Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần CMC Governance Information 2025

Jul 31, 2025

66757_rns_2025-07-31_694b3fc6-b9c2-497f-857f-6e250d5b0c0b.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Số: 62 /CBTT-CMC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày 30 tháng 07 năm 2025

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.

Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CMC (“Công ty”)
Mã chứng khoán: CVT
Địa chỉ trụ sở chính: Lô B10-B11 Khu công nghiệp Thụy Vân, xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Số điện thoại: 02103 991706
Người thực hiện công bố thông tin: Bà Nguyễn Thị Huyền – Người đại diện pháp luật
Loại thông tin công bố: ☐24h ☐ 72h ☐ Yêu cầu ☐ Bất thường ☑ Định kỳ
Nội dung thông tin công bố: Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2025.
Thông tin này được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty: http://www.cmetiles.vn/cac-thong-tin-cong-ho/ vào ngày 30/07/2025.
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin công bố.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, TC

img-0.jpeg

Digitally signed by
CÔNG TY CỔ
PHẤN CMC
Date: 2025.07.30
19:31:54
+07'00'

img-1.jpeg

TỔNG GIÁM ĐỐC
Nguyễn Thị Huyền


CÔNG TY CỔ PHẦN CMC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 63/BC-HĐQT

Phú Thọ, ngày 30 tháng 07 năm 2025

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

(6 tháng năm 2025)

Kính gửi: ss

  • Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
  • Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
  • Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội;

  • Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CMC

  • Địa chỉ trụ sở chính: Lô B10 - B11 Khu công nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
  • Điện thoại: 02103 991 706/ 991703
  • Fax: 02103 991800
  • Email:
  • Vốn điều lệ: 366.908.870.000 đồng
  • Mã chứng khoán: CVT
  • Mô hình quản trị công ty:
  • (i) Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
  • (ii) Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):

| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 01/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 14/01/2025 | Nghị quyết ĐHĐCĐ bất thường năm 2024:
- Thông qua việc sửa đổi một số điều tại Điều lệ Công ty và ban hành toàn văn Điều lệ Công ty đã sửa đổi. |


3
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| | | | - Thông qua việc thay đổi chức danh người đại diện theo pháp luật của Công ty;
- Thông qua việc miễn nhiệm và bầu bổ sung Thành viên Ban kiểm soát Công ty nhiệm kỳ 2021 - 2026. |
| 2 | 02/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 23/04/2025 | Nghị quyết ĐHĐCĐ về việc thông qua các vấn đề thuộc thẩm quyền ĐHĐCĐ:
1. Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban Tổng giám đốc Công ty cổ phần CMC về hoạt động năm 2024 và định hướng hoạt động năm 2025;
2. Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát Công ty năm 2024 và định hướng hoạt động năm 2025;
3. Thông qua Báo cáo tài chính riêng và hợp nhất năm 2024 đã được kiểm toán của Công ty;
4. Thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2024 của Công ty;
5. Thông qua việc trả thù lao thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2024 và kế hoạch thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2025 của Công ty;
6. Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2025 của Công ty;
7. Thông qua việc miễn nhiệm và Bầu bổ sung thành viên Hội đồng quản trị cho nhiệm kỳ 2021 -2026. |


| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| | | | 8. Thông qua việc miễn nhiệm và
Bầu bổ sung thành viên Ban kiểm
soát cho nhiệm kỳ 2021-2026. |

II. Hội đồng quản trị:

1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):

| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành
viên HĐQT/HĐQT độc lập | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn
nhiệm |
| 1 | Ông Trần Đức Huy | Chủ tịch HĐQT | 30/08/2021 | |
| 2 | Ông Nguyễn Văn Quý | Thành viên HĐQT | 27/04/2022 | 23/04/2025 |
| 3 | Bà Vũ Thị Loan | Thành viên HĐQT | 27/04/2022 | 23/04/2025 |
| 4 | Ông Trần Huy Ánh | Thành viên HĐQT | 27/04/2022 | 23/04/2025 |
| 5 | Ông Phan Anh Tuấn | Thành viên HĐQT độc lập | 27/04/2022 | |
| 6 | Ông Trịnh Kiên | Thành viên HĐQT | 23/04/2025 | |
| 7 | Bà Nguyễn Thị Huyền | Thành viên HĐQT | 23/04/2025 | |
| 8 | Ông Vũ Quốc Toàn | Thành viên HĐQT | 23/04/2025 | |

2. Các cuộc họp HĐQT:

| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT
tham dự | Tỷ lệ tham
dự họp | Lý do không tham
dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Trần Đức Huy | 9/9 | 100% | |
| 2 | Ông Nguyễn Văn Quý | 4/9 | 44% | Miễn nhiệm TV HĐQT
từ ngày 23/04/2025 |
| 3 | Bà Vũ Thị Loan | 4/9 | 44% | Miễn nhiệm TV HĐQT
từ ngày 23/04/2025 |
| 4 | Ông Trần Huy Ánh | 4/9 | 44% | Miễn nhiệm TV HĐQT
từ ngày 23/04/2025 |
| 5 | Ông Phan Anh Tuấn | 9/9 | 100% | |


6 Ông Trịnh Kiên 5/9 56% Bầu vào Hội đồng quản trị từ ngày 23/04/2025
7 Bà Nguyễn Thị Huyền 5/9 56% Bầu vào Hội đồng quản trị từ ngày 23/04/2025
8 Ông Vũ Quốc Toàn 5/9 56% Bầu vào Hội đồng quản trị từ ngày 23/04/2025
  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:

  2. Căn cứ Luật Doanh nghiệp, Điều lệ tổ chức hoạt động và Quy chế quản trị nội bộ, HĐQT thực hiện giám sát Ban Tổng Giám đốc trong thực hiện chủ trương, quy định của Pháp luật và Điều lệ, quy chế của Công ty.

  3. Chỉ đạo triển khai và giám sát thực hiện các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT trong các hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
  4. Hoàn thành, nộp và công bố thông tin đúng thời hạn báo cáo tài chính năm 2024 đã được kiểm toán, Báo cáo tài chính Quý 1 và 2 theo quy định.
  5. Chỉ đạo công việc chuẩn bị hồ sơ, tài liệu tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật vào ngày 23/04/2025.
  6. Giám sát thực hiện các thủ tục sau Đại hội đồng cổ đông theo quy định.
  7. Kiểm tra giám sát việc điều hành sản xuất kinh doanh của Ban Tổng Giám đốc. Ban Tổng Giám đốc đã tuân thủ chế độ báo cáo định kỳ.
  8. Đánh giá tình hình sản xuất kinh doanh hàng tháng, Quý của Công ty để đưa ra những chỉ đạo kịp thời cho Ban Tổng Giám đốc để hoàn thành mục tiêu kế hoạch đề ra.
  9. Giám sát thực hiện công tác đầu tư phục vụ sản xuất kinh doanh.
  10. Giám sát chỉ đạo sửa đổi, bổ sung, xây dựng và hoàn thiện một số nội quy, quy chế của Công ty.
  11. Chỉ đạo Ban Tổng Giám đốc đàm phán với các tổ chức tín dụng về việc giảm lãi suất vay, giãn nợ trong thời điểm kinh tế suy thoái, khó khăn.
  12. Thực hiện các công việc khác theo quy định của luật và Điều lệ tổ chức hoạt động, các quy chế của Công ty.

  13. Hoạt động của các tiểu ban thuộc HĐQT:

HĐQT không thành lập các tiểu ban trực thuộc.

  1. Các Nghị quyết/Quyết định của HĐQT:

6
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 01/2025/QĐ-HĐQT | 14/01/2025 | Quyết định về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Tổng Giám đốc | 100% |
| 2 | 02/2024/NQ-HĐQT | 16/01/2025 | Nghị quyết HĐQT thông qua chủ trương thực hiện các giao dịch với người có liên quan năm 2025 | 100% |
| 3 | 06/2025/QĐ-HĐQT | 16/01/2025 | Quyết định phê duyệt chủ trương chuyển nhượng dự án “Đầu tư xây dựng khu Dịch vụ tổng hợp” | 100% |
| 4 | 03/2025/NQ-HĐQT | 18/02/2025 | Nghị quyết thông qua việc bổ nhiệm, miễn nhiệm người đại diện vốn tại Công ty … | 100% |
| 5 | 04/2025/NQ-HĐQT | 19/02/2025 | Nghị quyết HĐQT thông qua việc tổ chức lấy ý kiến người sở hữu trái phiếu của mã CVT122009 (“Trái phiếu”) do Công ty làm Tổ chức phát hành. | 100% |
| 6 | 05/2025/NQ-HĐQT | 03/03/2025 | Nghị quyết thông qua việc triệu tập và tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025. | 100% |
| 7 | 07/2025/NQ-HĐQT | 22/04/2025 | Nghị quyết thông qua việc vay vốn, cấp bảo lãnh, L/C, sử dụng dịch vụ Ngân hàng tại ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội.s | 100% |
| 8 | 08/2025/NQ-HĐQT | 12/05/2025 | Nghị quyết thông qua việc vay vốn, cấp bảo lãnh, L/C, sử dụng dịch vụ Ngân hàng tại ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam. | 100% |
| 9 | 09/2025-NQ.HĐQT-CMC | 02/06/2025 | Nghị quyết đồng ý thực hiện giao dịch cầm cố/thể chấp tài sản thuộc sở hữu của Công ty Cổ phần CMC | 100% |


III. Ban Kiểm soát:

1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):

STT Thành viên BKS Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS Trình độ chuyên môn
1 Bà Nguyễn Thị Huyền Trưởng BKS Miễn nhiệm ngày 14/01/2025 Thạc sĩ Kế toán – Kiểm toán
2 Ông Trần Đức Thanh Thành viên BKS Miễn nhiệm ngày 23/04/2025 Thạc sĩ kinh tế
3 Bà Nguyễn Thị Minh Huyền Thành viên BKS Miễn nhiệm ngày 14/01/2025 Cử nhân
4 Bà Nguyễn Thị Ngân Hà Thành viên BKS Bổ nhiệm ngày 14/01/2025 Cử nhân
5 Bà Phạm Thị Thu Hằng Trưởng BKS Bổ nhiệm ngày 14/01/2025 Cử nhân
6 Ông Trần Thế Sử Thành viên BKS Bổ nhiệm ngày 23/04/2025 Kỹ Sư

2. Cuộc họp của BKS

STT Thành viên BKS Số buổi họp tham dự Tỷ lệ tham dự họp Tỷ lệ biểu quyết Lý do không tham dự họp
1 Bà Nguyễn Thị Huyền 01/02 50% 100% tán thành Miễn nhiệm Trưởng BKS từ ngày 14/01/2025
2 Ông Trần Đức Thanh 01/02 50% 100% tán thành Miễn nhiệm TV BKS từ ngày 23/04/2025
3 Bà Nguyễn Thị Minh Huyền 01/02 50% 100% tán thành Miễn nhiệm TV BKS từ ngày 14/01/2025

4 Bà Nguyễn Thị Ngân Hà 01/02 50% 100% tán thành Bổ nhiệm TV BKS ngày 14/01/2025
5 Bà Phạm Thu Hằng 01/02 50% 100% tán thành Bổ nhiệm Trường BKS ngày 14/01/2025
6 Ông Trần Thế Sử 01/02 50% 100% tán thành Bổ nhiệm TV BKS ngày 23/04/2025
  1. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc và cổ đông:

3.1 Đối với hoạt động của Hội đồng quản trị

  • BKS đã giám sát, tham mưu công tác lập chiến lược, quản lý, điều hành và ra quyết định của HĐQT;

  • Kết quả giám sát hoạt động của HĐQT:

(i) Hoạt động của HĐQT luôn tuân thủ các quy định của pháp luật, Điều lệ Công ty, Quy chế quản trị Công ty trong hoạt động quản trị doanh nghiệp;

(ii) HĐQT đã chủ động cập nhật kịp thời diễn biến tình hình kinh tế, chính trị trong và ngoài nước, đặc biệt là tình hình kinh tế suy thoái, khó khăn. Do đó, HĐQT đã kịp thời điều chỉnh chiến lược sản xuất kinh doanh phù hợp với tình hình mới, giúp Công ty chủ động xây dựng sớm các phương án kinh doanh và kịch bản ứng phó;

(iii) Không có xung đột lợi ích giữa các thành viên trong HĐQT với nhau, và giữa các thành viên HĐQT với lợi ích của Công ty.

(iv) Kiểm soát việc công bố thông tin của Công ty đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật.

(v) Thẩm tra Báo cáo tài chính năm 2024, các báo cáo tài chính quý 1, 2 năm 2025 nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán và chính sách tài chính hiện hành của Việt Nam.

3.2 Đối với Ban Tổng giám đốc

  • Các hoạt động đã thực hiện:

(i) Giám sát công tác lập kế hoạch kinh doanh và ra quyết định của Ban Tổng Giám đốc;

(ii) Đánh giá hiệu quả hoạt động Công ty;

(iii) Thực hiện soát xét báo cáo tài chính hàng quý trước khi công bố ra bên ngoài;

(iv) Đảm bảo các thông tin được công bố ra bên ngoài luôn đầy đủ, kịp thời, đúng với thực tế hoạt động quản lý, điều hành và sản xuất kinh doanh của Công ty.

  • Kết quả giám sát hoạt động của Ban Tổng Giám đốc:

(i) Trong bối cảnh tình hình kinh tế khó khăn, bằng sự nhạy bén và quyết liệt của Ban Tổng Giám đốc trong hoạt động quản lý và điều hành đã giúp Công ty ổn định sản xuất kinh doanh trong 6 tháng đầu năm 2025;
(ii) Ban Tổng Giám đốc tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành và tuân thủ các quy trình, quy định trong hoạt động điều hành doanh nghiệp theo Điều lệ, quy chế quản trị Công ty;
(iii) Không có xung đột lợi ích giữa Ban Tổng Giám đốc với HĐQT, giữa lợi ích của Ban Tổng Giám đốc với lợi ích của Công ty;
(iv) Việc chi trả lương, thưởng cho các thành viên trong Ban Tổng Giám đốc phù hợp với hợp đồng lao động và các quyết định, quy định, quy chế của Công ty.

3.3 Đối với cổ đông

BKS đã cập nhật thường xuyên tình hình biến động trong danh sách các cổ đông lớn, theo dõi, giải đáp các vấn đề quan tâm của cổ đông gửi đến công ty.

4. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:

  • BKS luôn nhận được đầy đủ thông tin về kế hoạch, tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh của Công ty được cập nhật thường xuyên trong từng tháng.
  • BKS chủ động phối hợp chặt chẽ và thường xuyên với HĐQT và Ban điều hành trong quá trình triển khai các hoạt động chuyên môn.

5. Hoạt động khác của BKS: Không có.

IV. Ban Tổng Giám đốc

STT Thành viên Ban Tổng Giám đốc Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban Tổng Giám đốc
1 Ông Trần Đức Huy Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Bổ nhiệm ngày 15/12/2021
2 Bà Vũ Thị Loan Cử nhân Hóa học Miễn nhiệm ngày 06/05/2025
3 Ông Nguyễn Văn Quý Cử nhân kinh tế - Thạc sỹ Marketing Miễn nhiệm ngày 14/01/2025
4 Ông Vũ Quốc Toàn Kỹ sư chuyên ngành Khoa học Máy tính Bổ nhiệm ngày 01/03/2022

5 Nguyễn Thị Huyền Thạc sĩ Kế toán – Kiểm toán Bổ nhiệm ngày 14/01/2025
6 Nguyễn Ngọc Tân Cử nhân ĐHKTQD Bổ nhiệm ngày 22/01/2025

V. Kế toán trưởng

STT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm
1 Nguyễn Hoàng Sơn Cử nhân Kinh tế Bổ nhiệm ngày 10/04/2024

VI. Đào tạo về quản trị công ty: Trong 6 tháng năm 2025 các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Ban Tổng Giám đốc, các cán bộ quản lý đã tham dự các buổi hội thảo về quản trị công ty.


11

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty 6 tháng năm 2025 và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty
STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán Chức vụ tại công ty (nếu có) Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan với công ty
1 Trần Đức Huy Chủ tịch HĐQT 30/08/2021
2 Vũ Thị Loan 091C118289 Thành viên HĐQT
kiêm Phó Tổng giám đốc 20/04/2019 Ngày 23/04/2025:
Miễn nhiệm TV HĐQT;
Ngày 06/05/2025:
Miễn nhiệm chức vụ PTGĐ công ty Theo nguyện vọng cá nhân
3 Nguyễn Văn Quý Thành viên HĐQT
kiêm Tổng giám đốc 01/01/2022 Ngày 14/01/2025:
Miễn nhiệm chức vụ Tổng Giám đốc;
Ngày 23/04/2025:
Miễn nhiệm chức vụ TV HĐQT. Theo nguyện vọng cá nhân

12

| 4 | Phan Anh Tuấn | | Thành viên
HĐQT độc
lập | 27/04/2022 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Vũ Quốc Toàn | | Thành viên
HĐQT
kiêm Phó
Tổng giám
đốc | 01/03/2022 | | | Ngày 23/04/2025:
Bầu TV HĐQT |
| 6 | Nguyễn Thị Huyền | | Thành viên
HĐQT
kiêm Tổng
Giám đốc | 23/04/2025 | | | Ngày 14/01/2025:
Bổ nhiệm TGD;
Ngày 23/04/2025:
Bầu TV HĐQT |
| 7 | Trịnh Kiên | | Thành viên
HĐQT | 23/04/2025 | | | Ngày 23/04/2025:
Bầu TV HĐQT |
| 8 | Trần Đức Thanh | | Thành viên
BKS | 20/03/2021 | Ngày
23/04/2025: Miễn
nhiệm TVBKS | | |


13
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9 | Nguyễn Thị Minh Huyền | | Thành viên BKS | | 23/04/2024 | Ngày 14/01/2025: Miễn nhiệm TV BKS | | |
| 10 | Nguyễn Thị Ngân Hà | | Thành viên BKS | | 14/01/2025 | | | Ngày 14/01/2025, bầu TVBKS |
| 11 | Phạm Thị Thu Hằng | | Trưởng BKS | | 14/01/2025 | | | Ngày 14/01/2025, bầu TVBKS |
| 12 | Trần Thế Sử | | Thành viên BKS | | 23/04/2025 | | | Ngày 23/04/2025, bầu TVBKS |
| 13 | Nguyễn Thị Nguyệt | | Người phụ trách quản trị | | 21/06/2024 | | | |


14

14 Nguyễn Hoàng Sơn Kế toán trưởng 10/04/2024
15 Công ty TNHH Đầu tư và phát triển CVT 02/08/2021 Công ty con
16 Công ty Cổ phần DNP Holding 25/03/2021 Công ty mẹ
17 Công ty TNHH Đầu tư và phát triển hạ tầng công nghiệp PT 19/01/2024 Công ty con

  1. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không phát sinh.

  2. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có

  3. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không có

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có

4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có


16

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2025)

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
STT Mã CK Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Loại hình Giấy NSH (*) Số Giấy NSH (*) Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
1 CVT Trần Đức Huy Chủ tịch HĐQT 0 0,00% 30/08/2021
1.1 CVT Nguyễn Nhật Linh 0 0,00% 30/08/2021

1.2 CV T Trần Nguyễn Huy Anh 0 0,00% 30/08/2021
1.3 CV T Trần Thụy Linh 0 0,00% 30/08/2021
1.4 CV T Trần Đức Bản 0 0,00% 30/08/2021
1.5 CV T Phạm Thị Hồng Vượng 0 0,00% 30/08/2021

18

1.6 CV T Nguyễn Mộng Giao 0 0,00 % 30/08/2021
1.7 CV T Bùi Xuân Hương 0 0,00 % 30/08/2021
1.8 CV T Trần Thuận Phước 0 0,00 % 30/08/2021
1.9 CV T Trần Huyền 0 0,00 % 30/08/2021

19

| 1.1
0 | CV
T | Công ty cổ phần Tasco | | | Ông Trần Đức Huy giữ chức vụ Phó Chủ tịch HĐQT – thành viên HĐQT độc lập | 0 | 0,00
% | 30/08/2021 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1
1 | CV
T | Công ty cổ phần dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | | | Ông Trần Đức Huy giữ chức vụ thành viên HĐQT[1] | 0 | 0,00
% | 30/08/2021 | Đã được ĐHĐCĐ Công ty Cổ phần DVTH Sài Gòn miễn nhiệm thành viên HĐQT theo NQ số 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ ngày 03/04/2024 | |


20

| 1.1
2 | CV
T | Công ty
TNHH
New
Energy
Holdings | | | Ông
Trần
Đức
Huy
giữ
chức
vụ Chủ
tịch
HĐTV
-
Người
đại
diện
theo
pháp
luật | 0 | 0,00
% | 30/08/20
21 | | Đã được
HĐTV
Công ty
TNHH
New
Energy
Holdings
miễn
nhiệm
Chủ tịch
HĐTV và
thay đổi
Người đại
diện theo
pháp luật
theo Nghị
quyết số
21/2024/
NQ-NEH
ngày
20/08/2024 | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1
3 | CV
T | Công ty Cổ
phần
DNP
Holdings | | | Ông
Trần
Đức
Huy
giữ
chức
vụ Chủ
tịch
HĐQT | | 18.761,9
64 | 51,14
% | 30/08/20
21 | | |


| 1.1
4 | CV
T | Công ty cổ phần
Tân Phủ
Việt Nam | | | Ông Trần Đức Huy giữ chức vụ Chủ tịch HĐQT kiêm Người đại diện theo pháp luật | 0 | 0,00 % | 30/08/2021 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | CV
T | Vũ Quốc Toàn | | Phó tổng giám đốc | | 0 | 0,00 % | 03/01/2022 | | |


22

0 0,00% 03/01/2022
0 0,00% 03/01/2022
0 0,00% 03/01/2022
0 0,00% 03/01/2022
0 0,00% 03/01/2022 Chưa có CCC D
0 0,00% 03/01/2022 Chưa có CCC D
0 0,00% 27/04/2022
0 0,00% 27/04/2022
2.1 CV T Nguyễn Thanh Phú
--- --- --- --- ---
2.2 CV T Trịnh Quang Nghĩa
2.3 CV T Trương Thị Mười Hai
2.4 CV T Trịnh Trương Hải Bằng
2.5 CV T Vũ Anh Trúc
2.6 CV T Vũ Anh Quân
2.7 CV T Vũ Quốc Thông
3 CV T Phan Anh Tuấn Thành viên HĐQ T độc lập
3.1 CV T Phan Văn Hùng

23

3.2 CV T Phạm Thi Tý
3.3 CV T Khúc Thị Nhung
3.4 CV T Phan Duy Nhật Minh
3.5 CV T Phan Ngọc Khánh Linh
3.6 CV T Phan Thị Ngọc Anh
3.7 CV T Khúc Ngọc Đạt
3.8 CV T Vũ Thị Roan
3.9 CV T Mạc Thanh Tùng
0 0,00 % 27/04/20 22
--- --- --- --- --- ---
0 0,00 % 27/04/20 22
0 0,00 % 27/04/20 22 Chưa có CCC D
0 0,00 % 27/04/20 22 Chưa có CCC D
0 0,00 % 27/04/20 22
0 0,00 % 27/04/20 22
0 0,00 % 27/04/20 22

| 3.1
0 | CV
T | Công ty cổ phần Tân Phú Việt Nam | | | | 0 | 0,00
% | 27/04/2022 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | CV
T | Nguyễn Thị Huyền | | Trưởng ban kiểm soát | | 0 | 0,00
% | 23/04/2024 | | |
| 4.1 | CV
T | Nguyễn Đạt Đạm | | | | 0 | 0,00
% | 23/04/2024 | | |


0 0,00% 23/04/2024
0 0,00% 23/04/2024
0 0,00% 23/04/2024 Đã mất
0 0,00% 23/04/2024 Đã mất
0 0,00% 23/04/2024
4.2 CV T Nguyễn Dật Hoàng Phú
--- --- --- --- --- ---
4.3 CV T Nguyễn Ngọc Linh
4.4 CV T Lưu Thị Dự
4.5 CV T Nguyễn Văn Bán I
4.6 CV T Nguyễn Dật Đình

26

4.7 CV T Trịnh Thị Ích
4.8 CV T Nguyễn Tuấn Khanh
4.9 CV T Nguyễn Thị Hằng
4.10 CV T Nguyễn Thị Lan
4.11 CV T Nguyễn Thị Huệ
4.12 CV T Nguyễn Thị Huệ Hồng
4.13 CV T Nguyễn Thành Tài
--- --- --- --- ---
0 0,00% 23/04/2024
0 0,00% 23/04/2024
0 0,00% 23/04/2024
0 0,00% 23/04/2024
0 0,00% 23/04/2024
0 0,00% 23/04/2024

27

| 4.1
4 | CV
T | Mai
Văn
Lâm | | | | | 0 | 0,00
% | 23/04/20
24 | | | Đã
mất |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.1
5 | CV
T | Công
ty Cổ
phần
DNP
Holding | | | | | 18.761.9
64 | 51.14
% | 23/04/20
24 | | | |
| 4.1
6 | CV
T | Công
ty Cổ
phần
Tân
Phú
Việt
Nam | | | | | 0 | 0.00
% | 23/04/20
25 | | | |


| 4.1
7 | CV
T | Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai | | | 0 | 0.00 % | 23/04/2025 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | CV
T | Trịnh Kiên | | Thành viên Hội đồng quản trị | 0 | 0% | 23/04/2025 | | Bầu bổ sung vào thành viên HĐQT ngày 23/04/2025 |
| 5.1 | CV
T | Trịnh Văn Khiêm | | | 0 | 0% | 23/04/2025 | | |
| 5.2 | CV
T | Nguyễn Thị Vũ | | | 0 | 0% | 23/04/2025 | | |


29

5.3 CV T Trịnh Trung 0 0% 23/04/2025
5.4 CV T Phan Thị Thanh Bình 0 0% 23/04/2025
5.5 CV T Trịnh Phan Trúc Linh 0 0% 23/04/2025 Còn nhỏ

30

5.6 CV T Trịnh Bảo Nam 0 0% 23/04/2025 Còn nhỏ
5.7 CV T Trịnh Phan Thục Anh 0 0% 23/04/2025 Còn nhỏ
5.8 CV T Công ty Cổ phần DNP Hawaco 0 0% 23/04/2025 Ông Trịnh Kiên là Thành viên HĐQT

31
| 5.9 | CV T | Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai | | | 0 | 0% | 23/04/2025 | | Ông Trịnh Kiên là Chủ tịch HĐQT |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.10 | CV T | Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang | | | 0 | 0% | 23/04/2025 | | Ông Trịnh Kiên là Thân viên Ban Kế |


32

m soát Ông Trịnh Kiên là Tổng giám đốc kiêm thành viên Hội đồng quản trị công ty Ông Trịnh Kiên là thành viên Hội đồng quản
18.761.964 51.14% 23/04/2025
0 0% 23/04/2025 s
5.11 CV T Công ty cổ phần DNP Holding
--- --- ---
5.12 CV T Công ty cổ phần đô thị Ninh Hòa

33

trị công ty
6 CV T Trần Thế Sử Thành viên Ban Kiểm soát 0 0% 23/04/2025 Bổ nhiệm thành viên Ban kiểm soát ngày 23/04/2025
6.1 CV T Trần Nguyễn Phát 0 0% 23/04/2025
6.2 CV T Trần Trúc Ly 0 0% 23/04/2025
6.3 CV T Nguyễn Thị Thuý Châu 0 0% 23/04/2025
6.4 CV T Nguyễn Thị Năm 0 0% 23/04/2025

34

6.5 CV T Trần Thị Ngọc Hân 0 0% 23/04/2025
6.6 CV T Trần Thị Yến Oanh 0 0% 23/04/2025
7 CV T Phạm Thị Thu Hằng Trưởng Ban kiểm soát 0 0% 14/01/2025 Bổ nhiệm
7.1 CV T Phạm Văn Hạnh 0 0% 14/01/2025

35

7.2 CV T Lê Thị Huế
7.3 CV T Trần Tùng Điền
7.4 CV T Trần Gia Linh
7.5 CV T Trần Hà Linh
0 0% 14/01/2025
--- --- --- --- --- ---
0 0% 14/01/2025
0 0% 14/01/2025
0 0% 14/01/2025

36

7.6 CV T Trần Tuấn Minh 0 0% 14/01/2025
7.7 CV T Công ty cổ phần DNP Holding 18.761,964 51,14% 14/01/2025
8 CV T Nguyễn Thị Ngân Hà Thành viên Ban Kiểm soát 0 0% 14/01/2025 Bổ nhiệm
8.1 CV T Nguyễn Hữu Ích 0 0% 14/01/2025

37

8.2 CV T Dương Thị Bình
8.3 CV T Hồ Việt Dũng
8.4 CV T Hồ Ngân Giang
8.5 CV T Hồ Hà My
--- --- --- --- --- ---
0 0% 14/01/2025
0 0% 14/01/2025
0 0% 14/01/2025
0 0% 14/01/2025

38

8.6 CV T Hồ Việt Anh Khôi 0 0% 14/01/2025 Chưa có CCC D
8.7 CV T Trần Đức Trung 0 0% 14/01/2025
8.8 CV T Nguyễn Thị Hằng Nga 0 0% 14/01/2025
8.9 CV T Nguyễn Quốc Tuấn 0 0% 14/01/2025

8.1
0 CV
T Nguyễn
Hùng
Dũng
8.1
1 CV
T Nguyễn
Nhi
8.1
2 CV
T Hoàng
Gia
Lượng
8.1
3 CV
T Nguyễn
Nhi
Bạch
Yến
--- --- --- --- --- ---
0 0% 14/01/20
25
0 0% 14/01/20
25
0 0% 14/01/20
25
0 0% 14/01/20
25

40

| 8.1
4 | CV
T | Lê Thị
Bich
Phượng | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 9 | CV
T | Nguyễn
Ngọc
Tân | | Phó
Tổng
giám
đốc |
| 9.1 | CV
T | Nguyễn
Văn
Tâm | | Không |
| 9.2 | CV
T | Nguyễn
Thị
Xuân | | Không |
| 9.3 | CV
T | Nguyễn
Thị
Thu | | Không |
| 9.4 | CV
T | Nguyễn
Thị
Hương
Giang | | Không |
| 0 | 0% | 14/01/20
25 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 0 | 0% | 22/01/20
25 | | Bổ nhiệm | |
| 0 | 0% | 22/01/20
25 | | | |
| 0 | 0% | 22/01/20
25 | | | |
| 0 | 0% | 22/01/20
25 | | | |
| 0 | 0% | 22/01/20
25 | | | |


41

9.5 CV T Nguyễn Thị Hà Thanh Không
9.6 CV T Nguyễn Quỳnh Anh Không
9.7 CV T Nguyễn Hà Anh Không
10 CV T Nguyễn Thị Nguyễn Người phụ trách quản trị
10.1 CV T Nguyễn Văn Dũng
--- --- --- --- ---
0 0% 22/01/2025
0 0% 22/01/2025
0 0% 22/01/2025
0 0,00% 21/06/2024
0 0,00% 21/06/2024

42

10.2 CV T Hà Thị Hồng Quang 0 0,00% 21/06/2024
10.3 CV T Nguyễn Thị Văn Anh 0 0,00% 21/06/2024
10.4 CV T Nguyễn Thị Phương Lan 0 0,00% 21/06/2024
10.5 CV T Nguyễn Thị Hồng Ánh 0 0,00% 21/06/2024
10.6 CV T Nguyễn Mạnh Cường 0 0,00% 21/06/2024

43

10.7 CV T Hoàng Anh Tâm 0 0,00% 21/06/2024
10.8 CV T Hoàng Đăng Dương 0 0,00% 21/06/2024 Chưa có CCCD
10.9 CV T Hoàng Hải Đăng 0 0,00% 21/06/2024 Chưa có CCCD
11 CV T Nguyễn Hoàng Sơn Kế toán trưởng 0 0,00% 04/10/2024

44

11. 1 CV T Nguyễn Công Khánh 0 0,00 % 04/10/2024
11. 2 CV T Ngô Thị Hoàng An 0 0,00 % 04/10/2024
11. 3 CV T Hoàng Thị Hà Nhung 0 0,00 % 04/10/2024
11. 4 CV T Hoàng Nhuận 0 0,00 % 04/10/2024

45

11.5 CV T Đồng Thị Thanh Nhị 0 0,00% 04/10/2024
11.6 CV T Hoàng Thị Thanh Nhân 0 0,00% 04/10/2024
11.7 CV T Nguyễn Hoàng Khánh Lâm 0 0,00% 04/10/2024
11.8 CV T Nguyễn Hoàng 0 0,00% 04/10/2024 Chưa có

| | | Bảo
Minh | | | | | | | | | | | | CCC
D |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11.
9 | CV
T | Nguyễn
Hoàng
Bảo
Anh | | | | | | | 0 | 0,00
% | 04/10/20
24 | | | Chua

CCC
D |

  1. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty

| STT
No. | Người thực hiện
giao dịch | Quan hệ với người
nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | | Lý do tăng, giảm
(mua, bán, chuyển
đổi, thưởng...) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | |
| I | Giao dịch của người nội bộ | | | | | | |
| 1 | Không có | | | | | | |
| II | Người liên quan đến nội bộ | | | | | | |
| 1 | Không có | | | | | | |

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có

Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu: VT, PC.

img-0.jpeg

TRẦN ĐỨC HUY