AI assistant
Công ty Cổ phần CMC — Board/Management Information 2026
Apr 24, 2026
66757_rns_2026-04-24_e17ff3b0-49cc-4bb7-89ce-e30ae7e05f8a.pdf
Board/Management Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CMC
TRINHOA ĐẠCH ỐP LÂT VIỆT
A Member of Tasco
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NHÂN SỰ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/QĐ-SGDVN ngày 21/12/2021 của Tổng Giám đốc Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam về Quy chế Công bố thông tin tại Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam)
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
CMC JOINT STOCK
COMPANY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số/No.: 52/CV-CMC
Independence – Freedom – Happiness
Phú Thọ, ngày 22 tháng 04 năm 2026
Phu Tho, April 22, 2026
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NHÂN SỰ
NOTICE OF PERSONNEL CHANGES
(Mẫu dùng cho các trường hợp bổ nhiệm và/hoặc miễn nhiệm/từ nhiệm)
(Template applicable to appointment and/or dismissal/resignation cases)
Kính gửi/To:
- Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
- State Securities Commission of Vietnam
- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
- Hanoi Stock Exchange
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
- Ho Chi Minh City Stock Exchange
Căn cứ theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông số 01/NQ-ĐHĐCĐ ngày 22/04/2026; Nghị quyết HĐQT số 04/2026/NQ-HĐQT ngày 22/04/2026; Biên bản họp Ban Kiểm soát số 02/BBH-BKS ngày 22/04/2026 của Công ty Cổ phần CMC, chúng tôi trân trọng thông báo việc thay đổi nhân sự của Công ty Cổ phần CMC như sau:
Pursuant to the Resolution of the General Meeting of Shareholders No. 01/NQ-ĐHĐCĐ dated April 22, 2026; the Resolution of the Board of Directors No. 04/2026/NQ-HĐQT dated April 22, 2026; and the Minutes of the Supervisory Board Meeting No. 02/BBH-BKS dated April 22, 2026 of CMC Joint Stock Company, we hereby respectfully announce the personnel changes of CMC Joint Stock Company as follows:
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Lô B10 – B11, Khu công nghiệp Thụy Vân, Nông Trang, Phú Thọ
Hotline: 1800 8888 69
Email: [email protected]
Website: www.cmctiles.vn
A Member of Tasco
Trường hợp bổ nhiệm:
Appointment cases:
1. Ông: Trịnh Kiên
Mr.: Trinh Kien
-
Chức vụ trước khi bổ nhiệm: Chủ tịch Hội đồng quản trị
Previous position: Chairman of the Board of Directors -
Chức vụ được bổ nhiệm: Chủ tịch Hội đồng quản trị
Appointed position: Chairman of the Board of Directors -
Ngày bắt đầu có hiệu lực: 22/04/2026
Effective date: April 22, 2026
2. Bà: Nguyễn Thị Huyền
Ms.: Nguyen Thi Huyen
-
Chức vụ trước khi bổ nhiệm: Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị
Previous position: Vice Chairwoman of the Board of Directors -
Chức vụ được bổ nhiệm: Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị
Appointed position: Vice Chairwoman of the Board of Directors -
Ngày bắt đầu có hiệu lực: 22/04/2026
Effective date: April 22, 2026
3. Ông: Nguyễn Việt Cường
Mr.: Nguyen Viet Cuong
-
Chức vụ trước khi bổ nhiệm: Tổng Giám đốc
Previous position: Chief Executive Officer -
Chức vụ được bổ nhiệm: Thành viên Hội đồng quản trị
Appointed position: Member of the Board of Directors
4. Ông: Mai Xuân Phong
Mr.: Mai Xuan Phong
-
Chức vụ trước khi bổ nhiệm: Phó Tổng Giám đốc
Previous position: Deputy Chief Executive Officer -
Chức vụ được bổ nhiệm: Thành viên Hội đồng quản trị
Appointed position: Member of the Board of Directors
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Lô B10 – B11, Khu công nghiệp Thụy Vân.
Nông Trang, Phú Thọ
Hotline: 1800 8888 69
Email: [email protected]
Website: www.cmctiles.vn
CMC
TRÌNH HẠA ĐẠCH ỐP LÂT VIỆT
A Member of Tasco
5. Ông: Nguyễn Thị Phương
Mr.: Nguyen Thi Phuong
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm: Không
Previous position: None
- Chức vụ được bổ nhiệm: Thành viên Hội đồng quản trị độc lập
Appointed position: Independent Member of the Board of Directors
- Ngày bắt đầu có hiệu lực: 22/04/2026
Effective date: April 22, 2026
6. Bà: Phạm Thị Thu Hằng
Ms.: Pham Thi Thu Hang
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm: Trưởng Ban Kiểm soát
Previous position: Head of the Supervisory Board
- Chức vụ được bổ nhiệm: Trưởng Ban Kiểm soát
Appointed position: Head of the Supervisory Board
- Ngày bắt đầu có hiệu lực: 22/04/2026
Effective date: April 22, 2026
7. Bà: Nguyễn Thị Ngân Hà
Ms.: Nguyen Thi Ngan Ha
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm: Thành viên Ban Kiểm soát
Previous position: Member of the Supervisory Board
- Chức vụ được bổ nhiệm: Thành viên Ban Kiểm soát
Appointed position: Member of the Supervisory Board
8. Bà: Nguyễn Thị Hà Thu
Ms.: Nguyen Thi Ha Thu
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm: Không
Previous position: None
- Chức vụ được bổ nhiệm: Thành viên Ban Kiểm soát
Appointed position: Member of the Supervisory Board
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Lô B10 – B11, Khu công nghiệp Thụy Vân, Nông Trang, Phú Thọ
Hotline: 1800 8888 69
Email: [email protected]
Website: www.cmctiles.vn
A Member of Tasco
Trường hợp miễn nhiệm/từ nhiệm:
Dismissal/Resignation cases:
1. Ông: Trần Đức Huy
Mr.: Tran Duc Huy
- Chức vụ trước khi miễn nhiệm: Thành viên Hội đồng quản trị
Previous position: Member of the Board of Directors - Chức vụ sau khi miễn nhiệm: Không
Position after dismissal: None - Ngày bắt đầu có hiệu lực: 22/04/2026
Effective date: April 22, 2026 - Lý do miễn nhiệm: Hết nhiệm kỳ
Reason: End of term
2. Ông: Vũ Quốc Toàn
Mr.: Vu Quoc Toan
- Chức vụ trước khi miễn nhiệm: Thành viên Hội đồng quản trị
Previous position: Member of the Board of Directors - Chức vụ sau khi miễn nhiệm: Không
Position after dismissal: None - Ngày bắt đầu có hiệu lực: 22/04/2026
Effective date: April 22, 2026 - Lý do miễn nhiệm: Hết nhiệm kỳ
Reason: End of term
3. Ông: Phan Anh Tuấn
Mr.: Phan Anh Tuan
- Chức vụ trước khi miễn nhiệm: Thành viên Hội đồng quản trị độc lập
Previous position: Independent Member of the Board of Directors - Chức vụ sau khi miễn nhiệm: Không
Position after dismissal: None - Ngày bắt đầu có hiệu lực: 22/04/2026
Effective date: April 22, 2026 - Lý do miễn nhiệm: Hết nhiệm kỳ
Reason: End of term
4. Ông: Trần Thế Sử
Mr.: Tran The Su
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Lộ B10 – B11, Khu công nghiệp Thụy Vân.
Nông Trang, Phú Thọ
Hotline: 1800 8888 69
Email: [email protected]
Website: www.cmctiles.vn
CMC TINH HOA BACH ỐP LẤY VIỆT
- Chức vụ trước khi miễn nhiệm: Thành viên Ban Kiểm soát
Previous position: Member of the Supervisory Board - Chức vụ sau khi miễn nhiệm: Không
Position after dismissal: None - Ngày bắt đầu có hiệu lực: 22/04/2026
Effective date: April 22, 2026 - Lý do miễn nhiệm: Hết nhiệm kỳ
Reason: End of term
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 22/04/2026 tại đường dẫn: https://cmctiles.vn/quan-he-co-dong.
This information was disclosed on the Company's website on April 22, 2026 at: https://cmctiles.vn/quan-he-co-dong
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Date: 2026.04.23
19:14:15 +07'00'
Đại diện tổ chức
On behalf of the organization

NGUYỄN VIỆT CƯỜNG
NGUYEN VIET CUONG
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CMC JOINT STOCK COMPANY
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence – Freedom – Happiness
Số/No.: 04/2026/NQ-HĐQT
Phú Thọ, ngày 22 tháng 04 năm 2026
Phu Tho, April 22, 2026
NGHỊ QUYẾT/ RESOLUTION
(V/v: Thông qua một số nội dung thuộc thẩm quyền của Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần CMC)
(Re: Approval of certain matters under the authority of the Board of Directors of CMC Joint Stock Company)
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
THE BOARD OF DIRECTORS
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
CMC JOINT STOCK COMPANY
-
Căn cứ Luật Doanh nghiệp năm 2020 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Pursuant to the Law on Enterprises 2020 and its implementing regulations; -
Căn cứ Luật Chứng khoán 2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Pursuant to the Law on Securities 2019 and its implementing regulations; -
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần CMC;
Pursuant to the Charter of organization and operation of CMC Joint Stock Company; -
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần CMC cùng ngày,
Pursuant to the Minutes of the Board of Directors’ meeting of CMC Joint Stock Company dated the same day,
QUYẾT NGHỊ/ RESOLVES:
Điều 1/ Article 1.
Thông qua việc bầu Ông Trịnh Kiên – Thành viên Hội đồng quản trị làm Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần CMC kể từ ngày 22/04/2026.
Approve the election of Mr. Trịnh Kiên – Member of the Board of Directors as Chairman of the Board of Directors of CMC Joint Stock Company, effective from April 22, 2026.
Ông Trịnh Kiên có quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật, Điều lệ Công ty và các quy định nội bộ có liên quan; chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và trước pháp luật về việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao.
Mr. Trinh Kien shall have rights and obligations in accordance with applicable laws, the Company's Charter and relevant internal regulations; and shall be responsible to the Board of Directors and before the law for the performance of his assigned duties.
Điều 2/ Article 2.
Thông qua việc bầu Bà Nguyễn Thị Huyền – Thành viên Hội đồng quản trị làm Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần CMC kể từ ngày 22/04/2026.
Approve the election of Ms. Nguyen Thi Huyen – Member of the Board of Directors as Vice Chairwoman of the Board of Directors of CMC Joint Stock Company, effective from April 22, 2026. Bà Nguyễn Thị Huyền có quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật, Điều lệ Công ty và các quy định nội bộ có liên quan; chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và trước pháp luật về việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao.
Ms. Nguyen Thi Huyen shall have rights and obligations in accordance with applicable laws, the Company’s Charter and relevant internal regulations; and shall be responsible to the Board of Directors and before the law for the performance of her assigned duties.
Điều 3/Article 3.
Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký.
This Resolution shall take effect from the date of signing.
Các Thành viên Hội đồng Quản trị, Ban Tổng Giám đốc và các Phòng, Ban, Đơn vị có liên quan của Công ty Cổ phần CMC chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
Members of the Board of Directors, the Board of Management and relevant departments and units of CMC Joint Stock Company shall be responsible for implementing this Resolution.
Nơi nhận:
Recipients:
- Như Điều 3 (để t/h);
As stated in Article 3 (for implementation); - BKS (để biết);
Supervisory Board (for information); - Lưu: VT.
Archived.
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
ON BEHALF OF THE BOARD OF DIRECTORS
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS

TRỊNH KIÊN
TRÌNH KIÊN
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
CMC JOINT STOCK COMPANY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence – Freedom – Happiness
Số/No.: 02/BBH-BKS
Phú Thọ, ngày 22 tháng 04 năm 2026
Phu Tho, April 22, 2026
BIÊN BẢN HỌP BAN KIỂM SOÁT
MINUTES OF THE SUPERVISORY BOARD MEETING
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
CMC JOINT STOCK COMPANY
I. THÔNG TIN DOANH NGHIỆP
I. CORPORATE INFORMATION
- Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN CMC (“Công ty” hoặc “CMC”)
- Company name: CMC Joint Stock Company (“Company” or “CMC”)
- Trụ sở chính: Lô B10-B11 Khu công nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Head office: Lot B10-B11, Thuy Van Industrial Park, Nong Trang Ward, Phu Tho Province, Vietnam
- GCN ĐKDN số: 2600106523 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ cấp lần đầu ngày 20/04/2006.
- Enterprise Registration Certificate No.: 2600106523, first issued by the Department of Planning and Investment of Phu Tho Province on April 20, 2006
II. ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN TỔ CHỨC CUỘC HỌP
II. TIME AND VENUE OF THE MEETING
- Thời gian: 14 giờ 00 phút ngày 22 tháng 04 năm 2026.
- Time: 14:00, April 22, 2026
- Địa điểm: Lô B10 - B11 Khu công nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Venue: Lot B10-B11, Thuy Van Industrial Park, Nong Trang Ward, Phu Tho Province, Vietnam
III. THÀNH PHẦN THAM DỰ GỒM
III. ATTENDEES
- Bà Phạm Thị Thu Hằng – Thành viên Ban kiểm soát;
Ms. Pham Thi Thu Hang – Member of the Supervisory Board - Bà Nguyễn Thị Ngân Hà – Thành viên Ban kiểm soát;
Ms. Nguyen Thi Ngan Ha – Member of the Supervisory Board
-
Bà Nguyễn Thị Hà Thu – Thành viên Ban kiểm soát;
Ms. Nguyen Thi Ha Thu – Member of the Supervisory Board -
Số thành viên Ban Kiểm soát (“BKS”) có mặt và tham dự cuộc họp: 03/03 thành viên đạt 100% số thành viên có quyền dự họp. Theo đó, cuộc họp BKS của Công ty có đủ điều kiện tiến hành theo quy định tại Luật Doanh nghiệp 2020 và Điều lệ Công ty.
Number of Supervisory Board members present: 03/03, representing 100% of members entitled to attend. Accordingly, the meeting satisfies the conditions for convening in accordance with the Law on Enterprises 2020 and the Company’s Charter.
- Chú tọa cuộc họp: Các thành viên BKS cùng thống nhất bầu Bà Phạm Thị Thu Hằng sẽ thực hiện các nhiệm vụ Chú tọa của cuộc họp và Bà Nguyễn Thị Ngân Hà thực hiện nhiệm vụ thư ký cuộc họp.
Chairperson of the meeting: The Supervisory Board unanimously elected Ms. Pham Thi Thu Hang to act as Chairperson of the meeting and Ms. Nguyen Thi Ngan Ha as Secretary of the meeting.
IV. NỘI DUNG CẦN THẢO LUẬN VÀ THÔNG QUA
IV. MATTERS FOR DISCUSSION AND APPROVAL
Bà Phạm Thị Thu Hằng - Chú tọa cuộc họp tuyên bố lý do triệu tập cuộc họp như sau:
Ms. Pham Thi Thu Hang – Chairperson of the meeting – stated the purpose of convening the meeting as follows:
- Đại hội đồng cổ đông Công ty đã bầu thành viên Ban Kiểm soát nhiệm kỳ 2026-2031 bao gồm 03 thành viên là Bà Phạm Thị Thu Hằng; Bà Nguyễn Thị Ngân Hà và bà Nguyễn Thị Hà Thu. Do vậy, Ban Kiểm soát tổ chức cuộc họp với sự có mặt đầy đủ của các thành viên Ban Kiểm soát để thông qua việc bầu Trưởng Ban Kiểm soát của Công ty nhiệm kỳ 2026–2031.
The General Meeting of Shareholders elected the Supervisory Board for the term 2026–2031, comprising 03 members:
Ms. Pham Thi Thu Hang,
Ms. Nguyen Thi Ngan Ha,
Ms. Nguyen Thi Ha Thu.
Therefore, the Supervisory Board convened this meeting with full attendance to approve the election of the Head of the Supervisory Board for the term 2026–2031.
- Bà Nguyễn Thị Ngân Hà – Thành viên Ban Kiểm soát đề cử lựa chọn Bà Phạm Thị Thu Hằng – Thành viên Ban Kiểm soát làm Trưởng Ban Kiểm soát. Các thành viên còn lại không phản đối và không đưa ra đề xuất khác.
Ms. Nguyen Thi Ngan Ha – Member of the Supervisory Board – nominated Ms. Pham Thi Thu Hang – Member of the Supervisory Board – as Head of the Supervisory Board. The remaining members raised no objections and made no additional nominations.
- Bầu cử: 03/03 thành viên Ban Kiểm soát cùng nhất trí với việc bầu Bà Phạm Thị Thu Hằng vào vị trí Trưởng Ban Kiểm soát kể từ ngày 22/04/2026.
Voting: All 03/03 members unanimously agreed to elect Ms. Pham Thi Thu Hang as Head of the Supervisory Board, effective from April 22, 2026.
V. BIỂU QUYẾT THÔNG QUA
V. VOTING RESULTS
Kết quả biểu quyết:
Voting results:
- Tán thành: 03/03 thành viên BKS tham dự cuộc họp.
- In favor: 03/03 attending members
- Không tán thành: 0/03 thành viên BKS tham dự cuộc họp
- Against: 0/03 attending members
- Không có ý kiến: 0/03 thành viên BKS tham dự cuộc họp.
- Abstentions: 0/03 attending members
VI. KẾT LUẬN CUỘC HỌP
VI. CONCLUSION OF THE MEETING
Các thành viên BKS nhất trí thông qua các nội dung nêu tại Mục IV của Biên bản này. The Supervisory Board members unanimously approved the contents stated in Section IV of these Minutes.
Cuộc họp kết thúc hồi 11h30 cùng ngày. Biên bản này được thư ký cuộc họp ghi lại đầy đủ, trung thực, đọc lại tại cuộc họp, các thành viên BKS thống nhất với nội dung Biên bản. The meeting concluded at 11:30 on the same day. These Minutes were fully and accurately recorded by the Secretary, read aloud at the meeting, and unanimously agreed upon by all members.
Các thành viên BKS dự họp chịu trách nhiệm về nội dung Biên bản cuộc họp và cùng ký tên dưới đây.
All attending Supervisory Board members are responsible for the contents of these Minutes and sign below.
TRƯỜNG BAN KIÉM SOÁT
HEAD OF THE SUPERVISORY BOARD
THÀNH VIÊN BAN KIÉM SOÁT
MEMBER OF THE SUPERVISORY BOARD


NGUYỄN THỊ NGÂN HÀ
NGUYEN THI NGAN HA
4
THÀNH VIÊN BAN KIÉM SOÁT
MEMBER OF THE SUPERVISORY
BOARD
NGUYỄN THỊ HÀ THU
NGUYEN THI HA THU
CMC | A Member of Tasco
Phụ lục III
Appendix III
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN
CIRRICULLUM VITAE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Pronndgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Phủ Thọ, ngày 22 tháng 04 năm 2026
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN / CIRRICULLUM VITAE
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội.
To: - The State Securities Commission;
- Hanoi Stock Exchange.
1/ Họ và tên: Trịnh Kiên
Full name: Trịnh Kiên
2/ Giới tính:
Sex:
3/ Ngày tháng năm sinh:
Date of birth:
4/ Nơi sinh:
/Place of birth:
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu):
Sát QLHC về TTXH
ID card No. (or Passport No.):
Nghệ cấp:
Nơi cấp:
Date of issue:
Place of issue:
6/ Quốc tịch:
Nationality:
7/ Dân tộc/Ethnic:
8/ Địa chỉ thường trú:
CMC | A Member of Tasco
Permanent residence:
9/ Số điện/Telephone number:
10/ Địa chỉ email/Email:
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin: Công ty Cổ phần CMC
Organisation’s name subject to information disclosure rules: CMC Joint Stock Company
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin: Chủ tịch Hội đồng quản trị
Current position in an organization subject to information disclosure: Chairman of the Board of Directors
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác/Positions in other companies:
- Thành viên HĐQT – Công ty Cổ phần DNP Hawaco
Member of the Board of Directors – DNP Hawaco Joint Stock Company - Chủ tịch HĐQT – Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai
Chairman of the Board of Directors – Dong Nai Plastic Joint Stock Company - Tổng Giám Đốc kiêm thành viên HĐQT – Công ty cổ phần DNP Holding
Chief Executive Officer and Member of the Board of Directors – DNP Holding Joint Stock Company - Chủ tịch HĐQT - CTCP Sản xuất và Thương mại DNP
Chairman of the Board of Directors – DNP Manufacturing and Trading Joint Stock Company
14/ Số CP nắm giữ: 0 cổ phiếu chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó:
Number of owning shares 0 shares, accounting for 0% of charter capital, of which:
- Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cổ đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu: 0 cổ phiếu
Owning on behalf of (the State/strategic investor/other organisation: 0 shares
- Cá nhân sở hữu: 0 cổ phiếu
Owning by Individual: 0 shares
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có): Không có
Other owning commitments (if any): None
16/ Danh sách người có liên quan của người khai* /List of affiliated persons of declarant:
- Người có liên quan theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019.
Affiliated persons are stipulated in Article 4, clause 46 of the Law on Securities dated 26th Nov 2019.
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Lô B10 – B11, Khu công nghiệp Thụy Vân, Nông Trang, Phù Thọ
Hotline: 1800 8888 69
Email: [email protected]
Website: www.cmctiles.vn
CMC
TROTHCA GACHỐP LẠI VIỆT
| Stt No. | Mã CK Securities symbol | Họ tên Name | Tải khoáng giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mô i quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with the company / internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) Type of documents (ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Address 1 Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối i kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối i kỳ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/ internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/ internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | C VT | Trịnh Kiên Trinh Kien | Chủ tịch Hội đồng quản trị Chair man of the Board of Directors | 22/0 4/20 26 April 22, 2026 | Bầu làm Chủ tịch HĐQ T nhiê m kỳ 2026-2031 từ ngày 22/04/2026 Appointed as Chairman of the |
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Lô B10 – B11, Khu công nghiệp Thụy Vân, Nông Trang, Phú Thọ
Hotline: 1800 8888 69
Email: [email protected]
Website: www.cmctiles.vn
CMC
A Member of Tasco
TROPHYÁ ĐẠCH ÔN LÂY VIỆT
| Board of Directors for the 2026-2031 term effective from 22 April 2026. | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.0 1 | C VT | Trịnh Văn Khiêm | ||||||||||
| Trinh Van Khiem | 22/0 | |||||||||||
| 4/20 | ||||||||||||
| 26 April 22, 2026 | ||||||||||||
| 1.0 2 | C VT | Nguyễn Thị Vũ | ||||||||||
| Nguyen Thi Vu | 22/0 | |||||||||||
| 4/20 | ||||||||||||
| 26 April 22, 2026 |
CMC
TRUNKHUAN CACH OPLAV VET
A Member of Tatco
| 1.0
3 | C
VT | Trịnh Trung
Trinh Trung | | | 22/0
4/20
26
April 22, 2026 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.0
4 | C
VT | Phan Thị Thanh Bình
Phan Thị Thanh Bình | | | 22/0
4/20
26
April 22, 2026 | | | |
| 1.0
5 | C
VT | Trịnh Phan Trúc Linh
Trinh Phan Truc Linh | | | 22/0
4/20
26
April 22, 2026 | | | Còn
nhỏ
Mino
r |
CMC
TRUNKHUAN CACH CHUN VICT
A Member of Tacco
| 1.0 | |||||||||
| 6 | C | ||||||||
| VT | Trịnh | ||||||||
| Bảo | |||||||||
| Nam |
Trinh
Bao
Nam | | | | 22/0
4/20
26
April
22,
2026 | | | Còn
nhỏ
Mino
r |
| 1.0
7 | C
VT | Trịnh
Phan
Thục
Anh
Trinh
Phan
Thuc
Anh | | | | 22/0
4/20
26
April
22,
2026 | | | Còn
nhỏ
Mino
r |
| 1.0
8 | CV
T | Phan
Vân
Hiền
Phan
Van
Hien | | | | 22/04
/2026
April
22,
2026 | | | |
CMC
TRỊNH HƯA ĐẠCH ÔN LẠI VIỆT
A Member of Tasco
| 1.0
9 | CV
T | Trần Thị
Kim
Dung
Tran
Thi Kim
Dung | | | | | | | | 22/04
/2026
April
22,
2026 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1
0 | CV
T | Nguyễn
Thị
Ngọc
Hoàn
Nguyen
Thi
Ngoc
Hoan | | | | | | | | 22/04
/2026
April
22,
2026 | | | |
| 1.1
1 | C
VT | Công ty
Cổ phần
DNP
Hawaco
DNP
Hawaco
Joint
Stock
Company | | | | | | | 22/0
4/20
26
April
22,
2026 | | | Ông
Trịnh
Kiên
là
Thành
viên
HĐQ
T
Mr. Trinh
Kien
is a
Member
of the
Board
of
Directors. | |
| 1.1
2 | C
VT | Công ty
Cổ phần
Nhựa
Đồng
Nai
Dong
Nai | | | | | | | 22/0
4/20
26
April
22,
2026 | | | Ông
Trịnh
Kiên
là
Chủ
tịch
HĐQ
T | |
CMC
TROTHCA EACH DELAY VICT
| | | Plastic Joint Stock Company | | | Affiliated organization | Certificate | | | Quang Nam Department of Planning and Investment | Phường Điện Ngọc, Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
Lot 6, Dien Nam - Dien Ngoc Industrial Park, Dien Ngoc Ward, Dien Ban Town, Quang Nam Province, Vietnam | | | | | | Mr. Trinh Kien is the Chairman of the Board of Directors. |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1 3 | C VT | Công ty cổ phần DNP Holding
DNP Holding Joint Stock Company | | | Tổ chức có liên quan
Affiliated organization | Giấy ĐKKD
Business Registration Certificate | 36006 62561 | 02/01 /2004
02 January 2004 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai
Dong Nai Department of Planning and Investment | Khu công nghiệp Biên Hòa 1, đường số 9, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Bien Hoa 1 Industrial Park, Street No. 9, An Bình | 18.761.964 | 51.14% | 22/0 4/20 26 April 22, 2026 | | | Ông Trịnh Kiên là Tổng giám đốc kiêm thành viên Hội đồng quản trị công ty Mr. Trinh Kien serves as Chief Executive |
Lô B10 – B11, Khu công nghiệp Thụy Vân, Nông Trang, Phú Thọ
CMC
A Member of Tasco
TRỊNH HÒA GIẢCH Ở LƯ VIỆT
| Ward, Bien Hoa City, Dong Nai Province, Vietnam | Officer and Member of the Board of Directors. | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 4 | CV T | CTCP Sản xuất và Thương mại DNP | ||||||||||||||
| DNP Production and Trading Joint Stock Company | Tổ chức có liên quan | |||||||||||||||
| Affiliated organization | Giấy ĐKKD | |||||||||||||||
| Business Registration Certificate | 35025 49374 | 16/06/2025 | ||||||||||||||
| 16 June 2025 | Sở Tài chính thành phố Hồ Chí Minh | |||||||||||||||
| Ho Chi Minh City Department of Finance | Lô 13, đường D4, Khu công nghiệp Đất Đỏ I, xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh | |||||||||||||||
| Lot 13, D4 Street, Dat Do I Industrial Park, Dat Do Commune, Ho Chi Minh City | 0 | 0% | 22/04/2026 | |||||||||||||
| 22 April 2026 | Ông Trịnh Kiên là Chủ tịch Hội đồng quản trị Mr. Trinh Kien is the Chairman of the Board of Directors. |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có): Không có
Related interest with public company, public fund (if any): None
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có): Không có
Interest in conflict with public company, public fund (if any): None
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật
I hereby certify that the information provided in this cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law.
CMC | A Member of Tasco
TRỢI HÒA ĐẠCH ÔP LẠI VIỆT
NGƯỜI KHAI / DECLARANT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)

TRỊNH KIÊN
TRÌNH KIÊN
CMC
A Member of Tasco
Phụ lục III
Appendix III
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN
CIRRICULLUM VITAE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Pronndgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Phủ Thọ, ngày 22 tháng 04 năm 2026
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN / CIRRICULLUM VITAE
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hà Nội.
To: - The State Securities Commission;
- Hanoi Stock Exchange.
1/ Họ và tên: Nguyễn Việt Cường
Full name: Nguyen Viet Cuong
2/ Giới tính:
Sex:
3/ Ngày tháng năm sinh:
Date of birth:
4/ Nơi sinh:
Place of birth:
5/ Số CCCD (hoặc số hộ chiếu):
ID card No. (or Passport No.):
Place of issue:
6/ Quốc tịch:
Nationality:
7/ Dân tộc:
CMC
A Member of Tasco
Ethnicity:
8/ Địa chỉ thường trú:
Permanent residence:
9/ Số điện thoại/Telephone number:
10/ Địa chỉ email/Email:
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin: Công ty Cổ phần CMC
Organisation's name subject to information disclosure rules: CMC Joint Stock Company
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin/Current position in an organization subject to information disclosure: Tổng Giám đốc, Thành viên Hội đồng quản trị Công ty.
Current position in the organization subject to information disclosure: Chief Executive Officer (CEO), Member of the Board of Directors
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác/Positions in other companies:
- Công ty cổ phần DNP Holding – Phó Tổng Giám đốc
- DNP Holding Joint Stock Company – Deputy Chief Executive Officer
14/ Số CP nắm giữ: 0 cổ phiếu chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó/Number of owning shares: 0 share, accounting for 0% of charter capital, of which:
+ Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cổ đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu/Owning on behalf of (the State/strategic investor/other organisation): 0 cổ phiếu/ 0 shares
+ Cá nhân sở hữu/Owning by Individual: 0 cổ phiếu/ 0 shares
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có)/Other owning commitments (if any): Không có/ None
16/ Danh sách người có liên quan của người khai*/List of affiliated persons of declarant:
- Người có liên quan theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019.
Affiliated persons are stipulated in Article 4, clause 46 of the Law on Securities dated 26th Nov 2019.
CMC
TRỌI HÒA ĐẠCH ÔI LÀI VIỆT
A Member of Tasco
| StNo | MăCKe | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securitieradin gacounts(if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có)Positio nathe company(if available) | Mô i quán hệ đối với công ty/người nội bộ Relativns hip with the company(if available) | Số Giấy NSH (*) / NSH No. | Ngà y cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phi ếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phi ếu cuối kỳ Perce nta ge of shares owned at the end of the period | Thời điểm hẳn ngân của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliate of person / international person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reason s (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | CVT | Nguyễn Việt | Tổng | 22/04/ | Bổ nhiệm |
CÔNG TY CÓ PHẦN CMC
Lô B10 – B11, Khu công nghiệp Thụy Vân, Nông Trang, Phú Thọ
Hotline: 1800 8888 69
Email: [email protected]
Website: www.cmctiles.vn
CMC
A Member of Tasco
TRỊNH CÁ GIẢN ÔI LÀI VIỆT
| | | Cường Nguye n Viet Cuong | | Giám đốc kiêm thành viên Hội đồng quản trị Công ty CEO & Member of the Board of Directors | | | | | | 2026
22 April 2026 | | Thành viên Hội đồng quản trị từ ngày 22/04/2026
Appointed as Board Member from 22 April 2026 | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.01 | CVT | Nguyễn Thanh Tùng
Nguye n Thanh Tung | | | | | | | | 22/04/2026
22 April 2026 | | | |
CMC
TRẠI HOẠ GIẢN ÔI LẮI VIỆT
A Member of Tasco
| 1.02 | CVT | Hồ Thị Huệ Ho Thi Hue | | | 22/04/2026
22 April 2026 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.03 | CVT | Nguyễn Thị Thanh Vân Nguyen Thi Thanh Van | | | 22/04/2026
22 April 2026 | | | |
| 1.04 | CVT | Nguyễn Hồ Nam Trung Nguyen Ho Nam Trung | | | 22/04/2026
22 April 2026 | | | |
| 1.05 | CVT | Hà Thị Thu Trang Ha Thi Thu Trang | | | 22/04/2026
22 April 2026 | | | |
CMC
A Member of Tasco
TRUYỀN CÁCH ÔN LẤT VIỆT
| 1.06 | CVT | Trịnh Thị Sen Trinh Thi Sen | 22/04/2026 | ||||||||||||||
| 22 April 2026 | |||||||||||||||||
| 1.07 | CVT | Nguyễn Việt Hưng | |||||||||||||||
| Nguyen Viet Hung | 22/04/2026 | ||||||||||||||||
| 22 April 2026 |
CMC
A Member of Tasco
TRUYINGA CACH ÔI LÂI VIỆT
| 1.08 | CVT | Nguyễn Hồ Phương Lan
Nguyễn Ho Thuong Lan | | | | 22/04/2026
22 April 2026 | | | Chưa có CCCD No ID yet | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.09 | CVT | Nguyễn Hồ Thảo
Nguyễn Nguyễn
Nguyễn Ho Thao
Nguyễn | | | | | | | | | 22/04/2026
22 April 2026 | | | Chưa có CCCD No ID yet |
| 1.10 | CVT | Nguyễn Hồ Chí Kiên
Nguyễn HHo Chi Kien | | | | | | | | | 22/04/2026
22 April 2026 | | | Chưa có CCCD No ID yet |
CMC
TRỌI HÒA ĐẠCH ÔP LẤI VIỆT
A Member of Tasco
| 1.1 | CV T | Công ty cổ phần DNP Holding JSC | | | Tên tổ chức có liên quan Related Organization | ĐK KD Business Registration Certificate | 3600662561 | 02/01/2004 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tính Đồng Nai Dong Nai Department of Planning and Investment | Khu công nghiệp Biên Hòa 1, đường số 9, Phường Trần Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Bien Hoa 1 Industrial Park, Street No. 9, Dong Nai | 18.761.964 | 51.14% | 22/04/2026
22 Apr il 2026 | | | Ông Nguyễn Việt Cường là Phó Tổng Giám đốc Công ty Mr. Nguyễn Viet Cuong is Deputy CEO |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có): Không có
Related interest with public company, public fund (if any): None
18/ Quyền lợi mẫu thuận với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có): Không có
Interest in conflict with public company, public fund (if any): None
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật
I hereby certify that the information provided in this cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law.
NGƯỜI KHAI /DECLARANT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)

NGUYỄN VIỆT CƯỜNG
NGUYEN VIET CUONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Phủ Thọ, ngày 22 tháng 04 năm 2026
Phụ Thọ, 22 April 2026
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN / CIRRICULLUM VITAE
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To: - The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
1/ Họ và tên: NGUYỄN THỊ HUYỀN
Full name: NGUYEN THI HUYEN
2/ Giới tính:
Sex:
3/ Ngày tháng năm sinh:
Date of birth:
4/ Nơi sinh:
Place of birth:
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu) / ID card No. (or Passport No.): 077192012552
Ngày cấp / Date of issue:
ID card No. (or Passport No.):
issue:
6/ Quốc tịch:
Nationality:
7/ Dân tộc / Ethnic:
8/ Địa chỉ thường trú:
Permanent residence:
9/ Số điện thoại / Telephone number:
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Lô B10 – B11, Khu công nghiệp Thụy Vân, Nông Trang, Phù Thọ
Hotline: 1800 8888 69
Email: [email protected]
Website: www.cmctiles.vn
TRILLHCIA GACH ỐP LẤT VIỆT
10/ Địa chỉ email/Email:
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin: Công ty Cổ phần CMC
Organisation’s name subject to information disclosure rules: CMC Joint Stock Company
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin: Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị
Current position in an organization subject to information disclosure: Vice Chairwoman of the Board of Directors
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác/Positions in other companies:
CTCP Sản xuất và Thương mại DNP - Phó TGD thường trực
Standing Deputy Chief Executive Officer – DNP Production and Trading Joint Stock Company
14/ Số CP nắm giữ: 0 cổ phiếu chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó
Number of owning shares: 0 shares, accounting for 0% of charter capital, of which:
+ Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cổ đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu: 0 cổ phiếu
Owning on behalf of (the State/strategic investor/other organisation): 0 shares
+ Cá nhân sở hữu: 0 cổ phiếu
Owning by Individual: 0 shares
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có): Không có
Other owning commitments (if any): None
16/ Danh sách người có liên quan của người khai*/List of affiliated persons of declarant:
| StNo. | Mã CKSecurities symbol | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with the company/ international person | Loại hình Giấy NSBH (*) (CM ND/ Passport /Giấy ĐK KD) Type of document s (ID/ Passport/ Business | Số Giấy NSBH (*)/ NSB No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Address/Head office address | Số cổ phiếu u sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu u cuối kỳ Percentage of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affili | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSBH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Lô B10 – B11, Khu công nghiệp Thụy Vân, Nông Trang, Phù Thọ
Hotline: 1800 8888 69
Email: [email protected]
Website: www.cmctiles.vn
CMC
TRIBUNA GẠCH ỐP LÝT VẾT
| labl e) | Regi strat ion Certi ficat e) | perso n/ intern al perso n | ated perso n/ inter nal perso n | pos essi on of a NS H No. and other note s) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | |
| 1 | CV T | Nguyễn Thị Huyền | |||||||||||||||
| Nguyen Thi Huyen | Phó Chủ tịch HĐQ T | ||||||||||||||||
| Vice Chair woman of the Board of Directors | 22/04/2026 | ||||||||||||||||
| 22 April 2026 | Bầu làm Phó chủ tịch HĐQT nhiệm kỳ 2026–2031 từ ngày 22/04/2026 | ||||||||||||||||
| Elected as Vice Chairwoman of the Board of Directors for the 2026–2031 term from 22 April 2026 | |||||||||||||||||
| 1.01 | CV T | Nguyễn Đạt Đạm | |||||||||||||||
| Nguyen Dat Dam | 22/04/2026 | ||||||||||||||||
| 22 April 2026 | |||||||||||||||||
| 1.02 | CV T | Nguyễn Đạt Hoàng Phù | |||||||||||||||
| Nguyen Dat Hoang Phu | 22/04/2026 | ||||||||||||||||
| 22 April 2026 |
Lô B10 – B11, Khu công nghiệp Thụy Vân, Nông Trang, Phù Thọ
CMC
A Member of Tasco
TRIBUNE GACHỐP LẠI VIỆT
| 1.03 | CV T | Nguyễn Ngọc Linh | |||||||
| Nguyen Ngoc Linh | 22/04/2026 | ||||||||
| 22 April 2026 | |||||||||
| 1.04 | CV T | Lưu Thị Dự | |||||||
| Luu Thi Du | 22/04/2026 | ||||||||
| 22 April 2026 | |||||||||
| 1.05 | CV T | Nguyễn Văn Bản | |||||||
| Nguyen Van Ban | 22/04/2026 | ||||||||
| 22 April 2026 | |||||||||
| 1.06 | CV T | Nguyễn Đạt Đình | |||||||
| Nguyen Dat Dinh | 22/04/2026 | ||||||||
| 22 April 2026 | |||||||||
| 1. | CV T | Trịnh Thị Ích | 22/04/2026 |
CMC
A Member of Tasco
TRIBUNE GACHỐP LẠI VIỆT
| 07 | Trinh Thi Ich | 22 April 2026 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.08 | CV T | Nguyễn Tuấn Khanh | |||||||
| Nguyen Tuan Khanh | 22/04/2026 | ||||||||
| 22 April 2026 | |||||||||
| 1.09 | CV T | Nguyễn Thị Hằng | |||||||
| Nguyen Thi Hang | 22/04/2026 | ||||||||
| 22 April 2026 | |||||||||
| 1.10 | CV T | Nguyễn Thị Lan | |||||||
| Nguyen Thi Lan | 22/04/2026 | ||||||||
| 22 April 2026 | |||||||||
| 1.11 | CV T | Nguyễn Thị Huệ | |||||||
| Nguyen Thi Hue | 22/04/2026 | ||||||||
| 22 April 2026 |
CMC
A Member of Tasco
TRILLHYA EACH OF LIX MUT
|
| 1.12 | CVT | Nguyễn Thúy Hồng
Nguyen Thuy Hong | | | 22/04/2026
22 April 2026 | | | |
| 1.13 | CVT | Nguyễn Thành Tài
Nguyen Thanh Tai | | | 22/04/2026
22 April 2026 | | | |
| 1.14 | CVT | Mai Văn Lâm
Mai Van Lam | | | 22/04/2026
22 April 2026 | | | |
| 4.15 | CVT | Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai
Dong Nai Plastic Joint Stock Company | | | Tổ chức có liên quan
Affiliated organization | Giấy ĐK KD
Business Registration Certificate | 4000 4348 93 | 27/12/2005
27 December 2005 | Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Quảng Nam
Quang Nam Department of Planning and Investment | Lô 6 Khu Công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc, Phường Điện Ngọc, Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam | 0 | 0% | 22/04/2026
April 22, 2026 | | | Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị
Vice Chairman of the Board |
CMC
A Member of Tasco
TRILLHCIA GACH ỨP LẤT VIỆT
| Lot 6, Dien Nam - Dien Ngoc Industrial Park, Dien Ngoc Ward, Dien Ban Town, Quang Nam Province, Vietnam | of Directors | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. 1. 6 | CV T | CTCP Sản xuất và Thương mại DNP | ||||||||||||||
| DNP Production and Trading Joint Stock Company | Tổ chức có liên quan | |||||||||||||||
| Affiliated organization | Giấy ĐK KD | |||||||||||||||
| Business Registration Certificate | 3502 5493 74 | 16/06/2025 | ||||||||||||||
| 16 June 2025 | Sở Tài chính thành phố Hồ Chí Minh | |||||||||||||||
| Ho Chi Minh City Department of Finance | Lô 13, đường D4, Khu công nghiệp Đất Đỏ I, xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh | |||||||||||||||
| Lot 13, D4 Street, Dat Do I Industrial Park, Dat Do Commune, Ho Chi Minh City | 0 | 0% | 22/04/2026 | |||||||||||||
| 22 April 2026 | Phó Tổng Giám đốc | |||||||||||||||
| Deputy Chief Executive Officer |
18/ Quyền lợi mẫu thuần với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có): Không có
Interest in conflict with public company, public fund (if any): None
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Lô B10 – B11, Khu công nghiệp Thụy Vân, Nông Trang, Phú Thọ
TRỌI HOA ĐẶCH ỐP LẠI VIỆT
NGƯỜI KHAI / DECLARANT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)

Phụ lục III
Appendix III
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN
CIRRICULLUM VITAE
(Prondgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Phu Tho, March 20, 2026
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN/ CIRRICULLUM VITAE
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội.
To:
- The State Securities Commission;
- Ho Chi Minh City Stock Exchange;
- Hanoi Stock Exchange.
1/ Họ và tên: Mai Xuân Phong
Full name:
2/ Giới tính:
Sex:
3/ Ngày tháng năm sinh:
Date of birth:
4/ Nơi sinh:
Place of birth:
5/ Số CCCD (hoặc số hộ chiếu)/ID card No. (or Passport No.):
Ngày cấp/Date of issue:
6/ Quốc tịch/:
Nationality:
7/ Dân tộc/Ethnic:
8/ Địa chỉ thường trú:
9/ Số điện thoại/Telephone number:
Organisation’s name subject to information disclosure rules: CMC Joint Stock Company
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin: Phó Tổng Giám đốc
Current position in an organization subject to information disclosure: Deputy General Director
Công ty CP DNP Hawaco – Chức vụ: Phó Tổng giám đốc; Thành viên HDQT
DNP Hawaco Joint Stock Company – Position: Deputy General Director; Member of the Board of Directors
14/ Số CP nắm giữ: 0 cổ phiếu chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó/Number of owning shares: 0 share, accounting for 0% of charter capital, of which:
- Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cổ đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu/Owning on behalf of (the State/strategic investor/other organisation): 0 cổ phiếu/ 0 shares
- Cá nhân sở hữu/Owning by Individual: 0 cổ phiếu/ 0 shares
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có)/Other owning commitments (if any): Không có/ None
16/ Danh sách người có liên quan của người khai* /List of affiliated persons of declarant:
| Sit
No | Mã
CK | Họ tên
Name | Tài
kh | Chữ
c vụ | M
ối | Loại
hình | Số Giấy
NSH () | Ngày
cấp | Nơi cấp
Place of
issue | Địa chỉ trụ sở
chính/ Địa | Số cổ
phiếu | Tỷ
lệ | Th
ời | Th
ời | Lý
do | Ghi
chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Sec
urit
ies
sym
bol | | oà
n
gia
o
dịc
h
ch
ữn
g
kh
oá
n
(nếu
có)
Se
cur
ities
tra
din
g
ac
co
unt
s
(if
av
ail
able) | tại
công
ty
(nếu
có)
Posi
tion
at
the
com
pany
(if
avail
able) | qu
an
hệ
đố
i
vờ
i
cô
ng
ty/
ng
ườ
i
nộ
i
bộ
Re
lat
io
ns
hi
p
wit
h
the
co
mp
an
y/
in
ter
na
l
pe
rs
on | Giấy
NSH
()
(CMN
D/
Passport/
Giấy
ĐKK
D)
Type
of
docu
ments
(ID/P
assport/
Busine
ss
Regi
at
ration
Certifi
cate) | th
quan
hệ
đố
i
vờ
i
cô
ng
ty/
ng
ườ
i
nộ
i
bộ
Re
lat
io
ns
hi
p
wit
h
the
co
mp
an
y/
in
ter
na
l
pe
rs
on | Giữ
thu
cuốn
kỳ
Num
ber
of
share
s
owne
d at
the
end
of
the
perio
d | ch
liên
hệ
Address
l
Head
office
address | sở
hữu
cuốn
kỳ
Number
of
share
s
owne
d at
the
end
of
the
perio
d | d
e
th | điê
m
khô
ng
còn
là
ngư
ời
có
liên
qua
n
của
cô
ng
ty/
ng
ười
nội
bộ
Ti
me
the
per
son
bec
am
e
an
affi
liat
ed
per
son
/ in
tern
al
per
son | th
để
m
bắt
đầ
u
là
ng
ười
có
liên
qua
n
của
công
ty/
ng
ười
nội
bộ
Ti
me
the
per
son
cea
sed
to
be
an
affi
liat
ed
per
son
/ in
tern
al
per
son | Lý
do
(khi
phát
sinh
thay
đổi
liên
quan
đến
mục
13
và
14)
Reas
ons
(when
arisi
ng
chan
ges
relat
ed
to
secti
ons
of
13
and
14) | Ghi
chú
(về
việc
khôn
g có
số
Giốy
NSH
và
các
ghi
chú
khác)
Note
s (i.e.
not
in
poses
sion
of a
NSH
No.
and
other
notes) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | CV
T | Mai
Xuân
Phon
g
Mai
Xuan
Phon
g | | Phó
Tổng
Giá
m
đốc
kiê
m
Thà
nh
viê
n
Hội
đồn
g
quâ
n
trị
Dep | | | | | | | | | | 22
/0
4/
20
26
Ap
ril
22,
20
26 | Bố
nhi
ệm
Thà
nh
viê
n
Hội
đồn
g
quâ
n
trị
ngà
y
22/
04/
202
6
App
oint
ed | |
| uty Chi | as a Me | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| e/ Exe cuti ve Offi cer and Me mbe | mbe r of the Boa rd of Dir ecto rs on 22 | |||||||||||||||
| r of the Boa rd of Dir ecto rs | April 2026 | |||||||||||||||
| 1.01 | CV T | Nguy ễn Hồng Oanh Nguyen Hong Oanh | 22/04/2026 April 22, 2026 | |||||||||||||
| 1.02 | CV T | Mai Xuân Phúc Mai Xuan Phuc | 22/04/2026 April 22, 2026 | Chu a có CCC D Not yet issue d an ID Car d | ||||||||||||
| 1.03 | CV T | Mai Thanh Tùng Mai Thanh Tung | 22/04/2026 April 22, 2026 | Chu a có CCC D Not yet issue d an |
| District, Hanoi | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.04 | CV T | Mai Văn Thúy | ||||||||||||||
| Mai Van Thuy | 22/04/2026 | |||||||||||||||
| April 22, 2026 | Đã mất | |||||||||||||||
| Deceased | ||||||||||||||||
| 1.05 | CV T | Nguyễn Thị Hoa | ||||||||||||||
| Nguyen Thi Hoa | 22/04/2026 | |||||||||||||||
| April 22, 2026 | ||||||||||||||||
| 1.06 | CV T | Nguyễn Thị Hoa | ||||||||||||||
| Khôi | ||||||||||||||||
| Nguyen Tam Khoi | 22/04/2026 | |||||||||||||||
| April 22, 2026 | ||||||||||||||||
| 1.07 | CV T | Nguyễn Thị Hồng | ||||||||||||||
| Nguyen Thi Hong | 22/04/2026 | |||||||||||||||
| April 22, 2026 |
| Social Order | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.08 | CV T | Mai Xuân Phủ Mai Xuan Phu | 22/04/2026 | ||||||||||||
| April 22, 2026 | |||||||||||||||
| 1.09 | CV T | Phan Thị Quỳnh Trang Phan Thi Quynh Trang | 22/04/2026 | ||||||||||||
| April 22, 2026 | |||||||||||||||
| 1.10 | CV T | Công ty Cổ phần DNP Hawa co DNP Hawa co Joint Stock Company | 22/04/2026 | ||||||||||||
| April 22, 2026 | |||||||||||||||
| Ông Mai Xuân Phong giữ chức vụ là Phó Tổng giám đốc, kiêm Thành viên HĐ QT Mr. Mai Xuan Pho |
| ng hold | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| s the position of Deputy General Director and Member of the Board of Directors. |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/Related interest with public company, public fund (if any): Không có/ None
18/ Quyền lợi mẫu thuận với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/Interest in conflict with public company, public fund (if any): Không có/ None.
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật/I hereby certify that the information provided in this cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law.
NGƯỜI KHAI / DECLARANT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)

Mai Xuân Phong
Mai Xuan Phong
Phụ lục III
Appendix III
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN
CIRRICULLUM VITAE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Phu Tho, April 22,2026
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN/ CIRRICULLUM VITAE
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hà Nội.
1/ Họ và tên: Nguyễn Thi Phương
Full name:
Sex:
5/ Số CCCD (hoặc số hộ chiếu):
ID card No. (or Passport No.):
Ngày cấp/Date of issue:
Place of issue:
6/ Quốc tịch/Nationality:
7/ Dân tộc/Ethnic:
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin: Thành viên Hội đồng quản trị độc lập
Current position in an organization subject to information disclosure: Independent Member of the Board of Directors
- Công ty Cổ phần Carpla - Phó Tổng Giám đốc
Carpla Joint Stock Company - Deputy CEO
14/ Số CP nắm giữ: 0 cổ phiếu chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó/Number of owning shares: 0 share, accounting for 0% of charter capital, of which:
-
Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cổ đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu/Owning on behalf of (the State/strategic investor/other organisation): 0 cổ phiếu/ 0 shares
-
Cá nhân sở hữu/Owning by Individual: 0 cổ phiếu/ 0 shares
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có): Không có
Other owning commitments (if any): None
| St | Mã | Họ tên | Tài | Chữ | M | Loại | Số Giấy | Ngày | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở | Số cổ | Tỷ | Th | Th | Lý | Ghi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| t | CK | Name | kh | c vụ | ối | hình | NSH | cấp | Place of issue | chính/Địa | phiếu | lệ | rời | rời | do | chủ |
| N | Sec | cưi | o | tại | qu | Giấy | (*)/ | Date | of issue | chỉ liên hệ | sở hữu | m | điê | điê | (khi | (về |
| o. | uriti | es | g | công | an | NSH | NSH | of | issee | Address / | cổ | bắt | m | m | phát | việc |
| es | sym | boi | tỵ | hệ | (*) | (CMN | of | Head office | hư | dấu | m | m | sinh | không | ||
| bol | bol | ch | Pissp | post/ | PASSED | P | of | address | còn | là | g | g | thay | g có | ||
| ch | at | Giáy | ĐKK | of | of | rằng | rất | nau | n | số | số | |||||
| ch | the | ĐKK | Đ) | of | of | gay | gay | qua | n | Giấy | Giáy | |||||
| g | comp | g | Type | of | of | rơ | rơ | n | n | NSH | và | |||||
| kh | a | labl | of | docu | of | rơ | rơ | n | n | các | chú | |||||
| n | e) | labl | ments | ments | of | rơ | rơ | n | n | ghi | khác) | |||||
| ch | in | g | (ID/P | address | of | rơ | rơ | n | n | chú | Notes | |||||
| ch | g | aspo | at | regis | of | rơ | rơ | n | n | n (i.e. | ||||||
| e) | in | ch | the | regis | of | rơ | rơ | n | n | not | ||||||
| ch | ch | ch | com | c | of | rơ | rơ | n | n | in | ||||||
| ch | ch | ch | pany | pany | of | rơ | rơ | n | n | poses | ||||||
| ch | ch | ch | labl | labl | of | rơ | rơ | n | n | sion | ||||||
| ch | ch | ch | g | g | the | rơ | rơ | n | n | of a | ||||||
| ch | ch | ch | g | g | the | rơ | rơ | n | n | NSH | ||||||
| ch | ch | ch | g | g | the | rơ | rơ | n | n | No. | ||||||
| ch | ch | ch | g | g | the | rơ | rơ | n | n | and | ||||||
| ch | ch | ch | g | g | the | rơ | r | n | n | other | ||||||
| ch | ch | ch | g | g | the | rơ | r | n | n | notes | ||||||
| ch | ch | ch | g | g | the | rơ | r | n | 13 | 14) | ||||||
| ch | ch | ch | g | g | the | rơ | r | n | 13 | 14) |
| | 1 | CV | Nguy | | Thà | | | 22/04/2026
Ap
ril
22,
20
26 | Bố
nhì
ệm
Th
ành
viê
n
Hội
đồn
g
quả
n
trị
độc
lập
từ
ngà
y
22/04/2026
Ap
poi
nte
d as
Ind
epe
nde
nt
Me
mb
er
of
the
Boa
rd
of
Dir
ecto
rs |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | T | ến
Thi
Phương
Nguyen
n Thi
Phuong | nh
viê
n
Hội
đồn
g
quả
n
trị
độc
lập
từ
ngà
y | | | | | | |
| effective April 22, 2026 | ||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.01 | CVT | Bùi Thị Minh Phuong | ||||||||||||||||||||||
| Bùi Thị Minh Phuong | 22/04/2026 | |||||||||||||||||||||||
| April 22, 2026 | ||||||||||||||||||||||||
| 1.02 | CVT | Nguyễn Ngọc Bình Minh | ||||||||||||||||||||||
| Nguyễn Ngọc Bình Minh | 22/04/2026 | |||||||||||||||||||||||
| April 22, 2026 | ||||||||||||||||||||||||
| 1.03 | CVT | Nguyễn Ngọc Cát Minh | 22/04/2026 | Còn nhỏ chưa có |
| Nguye | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| n | ||||||||||||||
| Ngoc | ||||||||||||||
| Cat | ||||||||||||||
| Minh | ||||||||||||||
| 1. | ||||||||||||||
| 0 | ||||||||||||||
| 4 | CV | |||||||||||||
| T | Nguyễn | |||||||||||||
| Dinh | ||||||||||||||
| Cung | ||||||||||||||
| Nguyen | ||||||||||||||
| Dinh | ||||||||||||||
| Cung | ||||||||||||||
| 1. | ||||||||||||||
| 0 | ||||||||||||||
| 5 | CV | |||||||||||||
| T | Nguyễn | |||||||||||||
| Thị | ||||||||||||||
| Nhung | ||||||||||||||
| Nguyen | ||||||||||||||
| Thị | ||||||||||||||
| Nhung | ||||||||||||||
| 1. | ||||||||||||||
| 0 | ||||||||||||||
| 6 | CV | |||||||||||||
| T | Nguyễn | |||||||||||||
| Dinh | ||||||||||||||
| Thi |
| | | Nguye | | | | Ap
ril
22,
20
26 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | n
Dinh
Thi | | | | | | | |
| 1.
0
7 | CV
T | Nguyễn
Thị
Mai
Nguye
n Thi
Mai | | | | 22/
04/
20
26
Ap
ril
22,
20
26 | | | |
| 1.
0
8 | CV
T | Vũ
Văn
Hảo
Vu
Van
Hao | | | | 22/
04/
20
26
Ap
ril
22,
20
26 | | | |
| 1.
0
9 | CV
T | Bùi
Đình
Thành | | | | 22/
04/
20
26 | | | |
| | | Bui | | | | | Ap
ril
22,
20
26 | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Dinh
Thanh | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.
1
0 | CV
T | Công
ty Cổ
phần
Carpla
Carpl
a
Joint
Stock
Comp
any | | | Tổ
ch
ức
có
liê
n
qu
an
Aff
ili
at
ed
or
ga
ni
z
a
t
i
o
n | ĐKK
D
Business
Regist
ratio
n
Certif
icate | 010868
4098 | 08/04
/2005
April
8,
2005 | Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
thành
phố Hà
Nội
Hanoi
Department of
Planning
and
Investme
n | Tầng 5, tòa
nhà Tasco,
Lô HH2-2,
đường
Phạm
Hùng,
phường Từ
Liêm, Hà
Nội
5th Floor,
Tasco
Building,
Lot HH2-2,
Pham Hung
Street, Tu
Liem Ward,
Hanoi | 0 | 0% | 22/
04/
20
26
Ap
ril
22,
20
26 | | | Ông
Ngu
yễn
Thi
Phư
ong
giữ
chúc
Phó
TGD
Mr.
Ngu
yen
Thi
Phu
ong
hold
s the
posit
ion
of
Dep
uty
CEO |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/Related interest with public company, public fund (if any): Không có
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/Interest in conflict with public company, public fund (if any): Không có
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật/I hereby certify that the information provided in this cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law.
NGƯỜI KHAI / DECLARANT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)

Nguyễn Thi Phương
CMC
A Member of Tasco
1994 HUA GIGH ỨP LẤT VIỆT
Phụ lục III
Appendix III
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN
CIRRICULLUM VITAE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Promulgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Phủ Thọ, ngày 22 tháng 04 năm 2026
Phu Tho, April 22, 2026
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN/CIRRICULLUM VITAE
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
1/ Họ và tên: Nguyễn Thị Ngân Hà
Full name:
2/ Giới tính:
Sex:
3/ Ngày tháng năm sinh:
Date of birth:
4/ Nơi sinh:
Place of birth:
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu):
CMC
TINH HOA ĐẠCH ỐP LÂT VIỆT
A Member of Tasco
issue:
6/ Quốc tịch:
Nationality:
8/ Địa chỉ thường trú:
Permanent residence:
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin: Công Ty cổ phần CMC
Organisation’s name subject to information disclosure rules: CMC Joint Stock Company
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin: Thành viên Ban kiểm soát
Current position in an organization subject to information disclosure: Member of the Supervisory Board.
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác: Không
Positions in other companies: None.
14/ Số CP nắm giữ: 0 cp chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó:
/Number of owning shares 0, accounting for 0% of charter capital, of which:
+ Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cổ đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu: Không có.
Owning on behalf of (the State/strategic investor/other organisation): None.
+ Cá nhân sở hữu: Không.
Owning by individual: None.
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có): Không
Other owning commitments (if any): None
16/ Danh sách người có liên quan của người khai*/List of affiliated persons of declarant:
- Người có liên quan theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019
Affiliated persons are stipulated in Article 4, clause 46 of the Law on Securities dated 26th Nov 2019
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Lô B10 – B11, Khu công nghiệp Thụy Vân,
Nông Trang, Phú Thọ
Hotline: 1800 8888 69
Email: [email protected]
Website: www.cmctiles.vn
CMC
A Member of Tesco
TNH HIA GIỚN ÔI LÀY VẬT
| Stt No. | Mã CK Securities symbol | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relation ship with the company/ internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMN D/Passport/ Giấy ĐKKD) Type of documents(ID / Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Address/Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ Perce nta ge of share owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | Nguyễn Thị Ngân Hà Nguyen Thi Ngan Ha | Thành viên Ban Kiểm soát Self | 22/004/2026 April 22, 2026 | Bổ nhiệm Appointed | ||||||||||||
| 1.0 | 1 | Nguyễn Hữu Ích Nguyen Huu Ich | 22/04/2026 April 22, 2026 |
CMC
TIMH NGA BAGH GPI AT VIEI
A Member
of Tasco
| 1.0 2 | Dương Thị Bình Duong Thi Binh | |||
|---|---|---|---|---|
| 1.0 3 | Hồ Việt Dũng Ho Viet Dung | |||
| 1.0 4 | Hồ Ngân Giang Ho Ngan Giang | |||
| 1.0 5 | Hồ Hà My Ho Ha My | |||
| 0% | 22/04/2 026 April 22, 2026 | |||
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 0% | 22/04/2 026 April 22, 2026 | |||
| 0% | 22/04/2 026 April 22, 2026 | |||
| 0% | 22/04/2 026 April 22, 2026 |
CMC
TNN NGA GIẢN ỐP LẠT VIỆT
A Member
of Tasco
| 22/04/2 | ||||||||||
| 026 | ||||||||||
| April | ||||||||||
| 22, | ||||||||||
| 2026 | Chưa | |||||||||
| có | ||||||||||
| CCC | ||||||||||
| 1.0 | ||||||||||
| 6 | Hồ Việt | |||||||||
| Anh Khôi | ||||||||||
| Ho Viet Anh | ||||||||||
| Khoi | D | |||||||||
| No | ||||||||||
| Citiz | ||||||||||
| en | ||||||||||
| Ident | ||||||||||
| ity | ||||||||||
| Card | ||||||||||
| yet | ||||||||||
| 1.0 | ||||||||||
| 7 | Trần Đức | |||||||||
| Trung | ||||||||||
| Tran Duc | ||||||||||
| Trung | 22/04/2 | |||||||||
| 026 | ||||||||||
| April | ||||||||||
| 22, | ||||||||||
| 2026 | ||||||||||
| 1.0 | ||||||||||
| 8 | Nguyễn Thị | |||||||||
| Hằng Nga | ||||||||||
| Nguyen Thi | ||||||||||
| Hang Nga | 22/04/2 | |||||||||
| 026 | ||||||||||
| April | ||||||||||
| 22, | ||||||||||
| 2026 | ||||||||||
| 1.0 | ||||||||||
| 9 | Nguyễn | |||||||||
| Quốc Tuấn | ||||||||||
| Nguyen | ||||||||||
| Quoc Tuan | 22/04/2 | |||||||||
| 026 | ||||||||||
| April | ||||||||||
| 22, | ||||||||||
| 2026 |
CMC
TINH HOA DẠCH ỐP LẤT VIỆT
A Member of Tasco
| 1.1
0 | | Nguyễn
Hùng Dũng
Nguyen
Hung Dung | | | | 22/04/2
026
April
22,
2026 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1
1 | | Nguyễn Nhị
Hà
Nguyen Nhi
Ha | | | | 22/04/2
026
April
22,
2026 | | | |
| 1.1
2 | | Hoàng Gia
Lượng
Hoang Gia
Luong | | | | 22/04/2
026
April
22,
2026 | | | |
| 1.1
3 | | Nguyễn Thị
Bạch Yến
Nguyen Thi
Bach Yen | | | | 22/04/2
026
April
22,
2026 | | | |
CMC
A Member of Tasco
TINH HOA HACH ỨP LẤT VIỆT
| 1.1
4 | Lễ Thị Bich
Phượng
Le Thi Bich
Phuong | | | 22/04/2026
April 22, 2026 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có): Không có
Related interest with public company, public fund (if any): None
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có): Không có
Interest in conflict with public company, public fund (if any): None
I hereby certify that the information provided in this CV is true and correct and I will bear the full responsibility to the law.
NGƯỜI KHAI/DECLARANT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)

Nguyễn Thị Ngân Hà
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Lô B10 – B11, Khu công nghiệp Thụy Vân,
Nông Trang, Phú Thọ
Hotline: 1800 8888 69
Email: [email protected]
Website: www.cmctiles.vn
Independence - Freedom – Happiness
Phủ Thọ, ngày 07 tháng 01 năm 2026
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
1/ Họ và tên: NGUYỄN THỊ HÀ THU
Sex:
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu)/ ID card No. (or Passport No.):
Ngày cấp:
Date of issue:
Nơi cấp:
6/ Quốc tịch:
9/ Số điện thoại/ Telephone number:
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin: Công ty Cổ phần CMC
Organisation’s name subject to information disclosure rules: CMC Join Stock Company
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin: Không
Current position in an organization subject to information disclosure: None
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác: Không
Positions in other companies: None
14/ Số CP nắm giữ: 0 cổ phiếu chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó:
Number of owning shares: 0 shares, accounting for 0% of charter capital, of which:
+ Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cổ đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu: 0 cổ phiếu
Owning on behalf of (the State/strategic investor/other organisation): 0 shares
+ Cá nhân sở hữu: 0 cổ phiếu
Owning by Individual: 0 shares
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có): Không có
Other owning commitments (if any): None
- Người có liên quan theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019.
Affiliated persons are stipulated in Article 4, clause 46 of the Law on Securities dated 26th Nov 2019.
| Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with the company/ international person | Loại hình Giấy NSH (*) (CM ND/ Passport/ Giấy ĐKD) Type of documents (ID/ Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*) / NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address of the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person / international person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STN o. | Mã CK Securities symbol | Họ tên Name | Số Giấy NSH (*) / NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address of the end of the period | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | ||
| 1 | NGU YÊN THI HÀ THU NGU YEN THI HA THU | Thành viên Ban kiểm soát Member of the Supervisory Board | Bổ nhiệm vào ban kiểm soát 22/4/2026 Appointed to the Supervisory Board on April 22, 2026. | |||||||||||||||
| 1.01 | VŨ THÀ NH HƯN G |
| S t t N o. | M ́ ́ ́ C K S e c u r i t i e s ́ s y m b o l | Họ tên
Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ
Relationship with the company/ international person | Loại hình Giấy NSH ()
(CM ND/Passport/Giấy ĐK KD)
Type of document (ID/Passport/Business Registration Certificate) | | | | | Số Giấy NSH ()/NSH No. | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ
trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address
Head office address | Số cổ phiếu
u sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ
Time the person became an affiliated person/ international person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ
Time the person ceased to be an affiliated person/ international person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14)
Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác)
Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | Số Giấy
NSH
(*) | Nơi
cấp
Place
of
issue | Địa chỉ
trụ sở
chính/
Địa chỉ
liên hệ
Address | | | | | | | | | | |
| | | VU THA
NH HƯN
G | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.02 | | VŨ QUAN NG HUY
VU QUAN NG HUY | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| S
tt
N
o. | M
ã
C
K
Se
cu
riti
es
sy
mb
ol | Họ
tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securi
ties
trading
accom
nts (if
available) | Chức
vụ tại
công
ty (nếu
có)
Position
at the
compa | Mối
quan
hệ
đối
với
công
ty/
ngư
ời
nội
bộ
Relation
ship
with
the
com
pa
ny/
inter
nal
person | Loại
hình
Giấy
NSH
()
(CM
ND/
Pass
port/
Giấy
ĐK
KD)
Type
of
docu
ments
(ID/
Pass
port/
Busi
ness
Regi
strat
ion
Cert
ific
ate) | | | | | Số
cổ
phiếu
u sớ
hữu
cuối
kỳ
Number
of
shar
es
own
ed at
the
end
of
the
peri
od | Tỷ
lệ sớ
hữu
cổ
phiếu
u
cuối
kỳ
Percentage
of
shar
es
own
ed at
the
end
of
the
peri
od | Thời
điểm
bắt
đầu
là
người
có
liên
quan
của
công
ty/
người
nội
bộ
Time
the
person
becam
e an
affiliat
ed
person
/ inter
nal
person | Lý do
(khi
phát
sinh
thay
đổi
liên
quan
đến
mục
13
và
14)
Reasons
(when
arisin
g
chang
es
relate
d to
sectio
ns of
13
and
14) | Ghi
chú
(về
việc
khôn
g
có
số
Giấy
NSH
và
các
ghi
chú
khác)
Notes
(i.e.
not
in
poses
sion
of a
NSH
No.
and
other
notes) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | Số Giá
y
NSH
()/NSH
No. | Ngày
cấp
Date
of
issue | Nơi
cấp
Place
of
issue | Địa chi
trụ
sở
chính/
Địa chi
liên
hệ
Address
Head
office
address | | | | | | |
| 1.
03 | | VŨ
THỦ
Y
DUO
NG
VU
THU
Y
DUO
NG | | | | | | | | | | | | | | |
| S
tt
N
o. | M
ã
C
K
Se
cu
riti
es
sy
mb
ol | Họ
tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securi
ties
trading
accom
nts (if
available) | Chức
vụ tại
công
ty (nếu
có)
Positio
n at
the
compa | Mối
qua
n hệ
đối
với
công
ty/
ngư
ời
nội
bộ
Rela-
tion
ship
with
the
com
pa
ny/
inte
rnal
per
son | Loại
hình
Giấy
NSH
()
(CM
ND/
Pass
port/
Giấy
ĐK
KD)
Type
of
docu
ments
(ID/
Pass
port/
Busi
ness
Regi
strat
ion
Cert
ifica
te) | Số
Giá
y
NS
H
()/
NS
H
No. | Ngày
cấp
Date
of
issue | Nơi
cấp
Place
of
issue | Địa
chỉ
trụ
sở
chính/
Địa
chỉ
liên
hệ
Address
l Head
office
address | Số
cổ
phiếu
u
sở
hữu
cuối
ký
Number
of
shar
es
own
ed
at
the
end
of
the
peri
od | Tỷ
lệ
sở
hữu
cổ
phiếu
u
cuối
ký
Percentage
of
shar
es
own
ed
at
the
end
of
the
peri
od | Thời
điểm
bắt
đầu
là
người
có
liên
quan
của
công
ty/
người
nội
bộ
Time
the
person
becam
e an
affiliat
ed
person
/ inter
nal
person | Thời
điểm
không
còn
là
người
có
liên
quan
của
công
ty/
người
nội
bộ
Time
the
person
cease
d to
be
an
affili
ated
per
so
n/
inter
nal
per
so
n | Lý
do
(khi
phát
sinh
thay
đổi
liên
quan
đến
mục
13
và
14)
Reaso
ns
(when
arisin
g
chang
es
relate
d to
sectio
ns
of
13
and
14) | Ghi
chú
(về
việc
khôn
g
có
số
Giấy
NSH
và
các
ghi
chú
khác)
Notes
(i.e.
not
in
poses
sion
of
a
NSH
No.
and
other
notes) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.
04 | NGU
YÊN
ĐỨC
QUÂ
N
NGU
YEN
DU
C
QUA
N | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.
05 | NGU
YÊN
THI
KIM
CÚC
NGU
YEN
THI
KIM
CUC | | | | | | | | | | | | | | | |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có): Không có
/Related interest with public company, public fund (if any): None
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có): Không có
Interest in conflict with public company, public fund (if any): None
Người khai /Declared by
(Ký và ghi rõ họ tên/ Signature and full name)
NGUYỄN THỊ HÀ THU
NGUYEN THI HA THU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Promulgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020
of the Minister of Finance)
... , day ... month ... year...
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN/CIRRICULLUM VITAE
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
1/ Họ và tên: PHẠM THỊ THU HẰNG
Sex:
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu)
issue:
7/ Dân tộc/Ethnic:
8/ Địa chỉ thường trú/Permanent residence:
9/ Số điện thoại/Telephone number:
10/ Địa chỉ email/Email:
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin: CÔNG TY CP CMC
Organisation's name subject to information disclosure rules: CMC Joint Stock Company
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin: Trường ban kiểm soát
Current position in an organization subject to information disclosure: Head of the Supervisory Board
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác/Positions in other companies:
Kế toán trưởng - Công ty CP DNP Holding
Chief Accountant – DNP Holding Joint Stock Company
Phó Tổng Giám đốc – Công ty cổ phần sản xuất và thương mại DNP
Deputy General Director – DNP Production and Trading Joint Stock Company
14/ Số CP nắm giữ: 0, chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó: /Number of owning shares 0, accounting for 0% of charter capital, of which:
+ Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cô đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu: /Owning on behalf of (the State/strategic investor/other organisation):
+ Cá nhân sở hữu: 0 cổ phiếu
Owning by individual: 0 shares
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có): Không
Other owning commitments (if any): None
16/ Danh sách người có liên quan của người khai*/List of affiliated persons of declarant:
- Người có liên quan theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019 Affiliated persons are stipulated in Article 4, clause 46 of the Law on Securities dated 26th Nov 2019
| St t N o. | Mã CK Secu rities symbo l | Họ tên Name | Tài khoá n giao dịch chứng khoán (nếu có) Secur ities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Positio n at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with the company/ internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/ Giấy DKKD) Type of documents(ID/ Passport/ Business Registra tion Certific ate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address/Head office address | Số cổ phiếu u sớ hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu u cuối kỳ Percentage of shares owned at the end of the period | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/ internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reason s (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 1 | CVT | Phạm Thị Thu Hằng | Phạm Thị Thu Hằng | Trường Ban kiểm soát Head of the Supervisory Board | 22/0 4/20 26 22 April 202 6 | Bố nhiệm Trường Ban Kiểm soát ngày 22/04/2026 Appoint ed as |
| Head of the Supervisory Board effective April 22, 2026 | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.01 | CVT | Phạm Văn Hạnh | ||||||||||||||
| Phạm Van Hanh | 22/04/2026 | |||||||||||||||
| 22 April 2026 | ||||||||||||||||
| 1.02 | CVT | Lê Thị Huế | ||||||||||||||
| Le Thi Hue | 22/04/2026 | |||||||||||||||
| 22 April 2026 |
| 1.03 | CVT | Trần Tùng Điền Tran Tung Dien | 22/0 | ||||||||||
| 4/20 | |||||||||||||
| 26 | |||||||||||||
| 22 | |||||||||||||
| April | |||||||||||||
| 2026 | |||||||||||||
| 1.04 | CVT | Trần Gia Linh Tran Gia Linh | 22/0 | ||||||||||
| 4/20 | |||||||||||||
| 26 | |||||||||||||
| 22 | |||||||||||||
| April |
| 2026 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.05 | CVT | Trần Hà Linh | |||||||
| Tran Ha Linh | 22/0 | ||||||||
| 4/20 | |||||||||
| 26 | |||||||||
| 22 | |||||||||
| Apr il | |||||||||
| 2026 | |||||||||
| 1.06 | CVT | Trần Tuấn Min h | |||||||
| Tran Tuan Min h | 22/0 | ||||||||
| 4/20 | |||||||||
| 26 | |||||||||
| 22 | |||||||||
| Apr il | |||||||||
| 2026 |
| Dong Nai Provin ce | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.07 | CVT | Công ty cổ phần DNP Holding DNP Holding Joint Stock Company | Tổ chức có liên quan Affiliated organization | ĐKKD | 360066 2561 | 1/2/20 04 February 1, 2004 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Đồng Nai Department of Planning and Investment of Dong Nai Province | Khu công nghiệp Biên Hòa 1, đường số 9, Phuong An Binh, Thành phố Biên Hòa, Tinh Đồng Nai Bien Hoa Industrial Park 1, Street No. 9, An Binh Ward, Bien Hoa City, Dong Nai Province | 0 | 0% | 22/0 4/20 26 22 April 202 6 | Bà Phạm Thị Thu Hằng là Kế toán trưởng Ms. Pham Thi Thu Hang is the Chief Accountant | |||
| 1.08 | CVT | CT CP Sà n xuất và Thương mại DNP DNP Production | Tổ chức có liên quan Affiliated organization | Giấy ĐKKD Business Registration Certificate | 350254 9374 | 16/0 6/20 25 16 June 2025 | Sở Tài chính thành phố Hồ Chí Minh Ho Chi Minh City Depar | Lô 13, đường D4, Khu công nghiệp Dất Đỏ I, xã Dất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh Lot 13, D4 | 0 | 0% | 22 /0 4/ 20 26 22 April 202 6 | Bà Phạm Thị Thu Hằng là Phó Tổng Giám đốc Ms. Pham Thi Thu Hang is the Deputy |
| and Trading Joint Stock Company | tment of Finance | Street, Dat Do I Industrial Park, Dat Do Commune, Ho Chi Minh City | Chief Executive Officer | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
18/ Quyền lợi mâu thuẫn với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/Interest in conflict with public company, public fund (if any):
NGƯỜI KHAI/
DECLARANT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)
.