AI assistant
Công ty Cổ phần CMC — Governance Information 2020
Jul 23, 2020
66757_rns_2020-07-23_ed6e51f5-764e-43d7-8cf0-8053fd5576cd.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Số: 226/2020/CBTT - CMC
(V/v: BC Quản trị 6 tháng đầu năm 2020)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Việt Trì, ngày 22 tháng 7 năm 2020
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SỞ GIAO DỊCH
CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên đơn vị: Công ty Cổ phần CMC
- Mã chứng khoán: CVT
- Trụ sở chính: Lô B10, B11 – KCN Thụy Vân – Xã Thụy Vân – TP Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.
- Điện thoại: 02103 991706
Fax: 02103 991800 - Người thực hiện công bố thông tin
- Họ và tên: Nguyễn Quang Huy
- Địa chỉ: Phường Vân Cơ – TP Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ
Loại thông tin công bố: ☐ 24h ☐ 72h ☐ Yêu cầu ☐ Bất thường ☑ Định kỳ - Nội dung thông tin công bố
Công bố thông tin: Báo cáo Quản trị 6 tháng đầu năm 2020 của Công ty Cổ phần CMC.
Thông tin này đã được Công ty công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 22/07/2020 tại đường link: http://www.cmctile.com.vn/cac-thong-tin-cong-bo/
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Trân trọng thông báo!
Nơi nhận:
- Như kính gửi
- Lưu: TCHC
NGƯỜI CÔNG BỐ THÔNG TIN
PHỤ LỤC SỐ 05
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 155/2015/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Số: 07 /2020/BC-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Việt Trì, ngày 22 tháng 7 năm 2020
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(6 tháng đầu năm 2020)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
- Tên công ty niêm yết: CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
- Địa chỉ trụ sở chính: Lô B10, B11 – KCN Thụy Vân – Xã Thụy Vân – TP Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ
- Điện thoại: 02103 991 706/ 991703
Fax: 02103 991800 - Website: www.cmctile.com.vn
- Vốn điều lệ: 366.908.870.000 đồng
- Mã chứng khoán: CVT
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông.
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)
| Stt | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 06 | 27/6/2020 | Biên bản Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 |
| 2 | 09 | 27/6/2020 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2020)
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
u
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dương Quốc Chính | Chủ tịch HĐQT | 01/3/2020 | 06 | 100% | |
| 2 | Nguyễn Quang Huy | TV HĐQT, Tổng giám đốc | 5/5/2016 | 06 | 100% | |
| 3 | Tạ Quang Vũng | Thành viên HĐQT | ||||
| - Phó TGD | ||||||
| - GD Kinh doanh | 5/5/2016 | 06 | 100% | |||
| 4 | Kiều Thế Vinh | Thành viên HĐQT | 5/5/2016 | 06 | 100% | |
| 5 | Nguyễn Thành Chung | Thành viên HĐQT | ||||
| - GD NMG số 1 | 15/4/2018 | 05 | 83,33% | Đi công tác | ||
| 6 | Vũ Thị Loan | Thành viên HĐQT | ||||
| - GD NMG số 1 | 20/4/2019 | 06 | 100% | |||
| 7 | Thái Hoàng Long | Thành viên HĐQT | 27/6/2020 | 01 | 100% | Bầu bổ sung ngày 27/6/2020 |
| 8 | Khổng Phan Đức | Thành viên HĐQT | 20/4/2019 | 04 | 100% | Thôi làm TV HĐQT từ ngày 01/5/2020 |
2. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc.
Hoàn thành, nộp và công bố thông tin đúng thời hạn báo cáo tài chính năm 2019 đã được kiểm toán, Báo cáo tài chính Quý năm 2020.
Chỉ đạo công việc chuẩn bị hồ sơ, tài liệu tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 theo đúng quy định của Pháp luật vào ngày 27/6/2020.
Chỉ đạo triển khai thực hiện các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT trong các hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
Kiểm tra giám sát việc điều hành sản xuất kinh doanh của Ban tổng giám đốc. Ban tổng giám đốc cũng tuân thủ chế độ báo cáo định kỳ.
Đánh giá tình hình sản xuất kinh doanh hàng tháng, Quý của Công ty để đưa ra những chỉ đạo kịp thời cho Ban tổng tổng giám đốc để hoàn thành mục tiêu kế hoạch đề ra.
Giám sát thực hiện công tác đầu tư phục vụ sản xuất kinh doanh
3. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị
(Công ty không có các tiểu ban)
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2020)
| Số Nghị quyết/
Quyết định. | Ngày, tháng, năm | Nội dung |
| --- | --- | --- |
| NGHỊ QUYẾT HĐQT | | |
| 01 | 18/01/2020 | Thông qua báo cáo kết quả hoạt động SXKD năm 2019, mục tiêu nhiệm vụ, kế hoạch năm 2020, công tác tổ chức cán bộ, các nội dung khác |
| 02 | 26/02/2020 | Nghị quyết tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 |
| 03 | 26/02/2020 | Nghị quyết Về việc thay đổi người nội bộ |
| 04 | 26/02/2020 | Thông qua một số nội dung phiên họp ngày 26/02/2020 |
| 05 | 14/4/2020 | Nghị quyết Gia hạn tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 |
| 06 | 29/4/2020 | Nghị quyết V/v miễn nhiệm thành viên HĐQT, đổi tên phòng, thành lập phòng KD1 bổ nhiệm cán bộ quản lý |
| 07 | 29/4/2020 | Nghị quyết Thông kết quả Hoạt động SXKD Quý I năm 2020, Công tác đầu tư... |
| 09 | 27/6/2020 | Nghị Quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020. |
| 10 | 07/7/2020 | Nghị Quyết V/v thay đổi địa chỉ Chi nhánh Công ty tại Thành phố HCM |
| QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐQT | | |
| 01 | 18/01/2020 | Quyết định Thông qua Kết quả SXKD năm 2019, mục tiêu nhiệm vụ năm 2020 và một số nội dung khác |
| 03 | 20/01/2020 | Quyết định phê duyệt HS...gói thầu số 6 Dự án granite thẩm muối tan |
| 04 | 12/02/2020 | Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, gói thầu số 04 cung cấp Gas |
| 05 | 12/02/2020 | Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, gói thầu số 05 cung cấp Than – Dự án “ Nghiên cứu làm chủ ứng dụng công nghệ sản xuất Gạch Granite Thẩm muối tan, công suất 3 triệu m2/năm) |
| 06 | 26/02/2020 | Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, gói thầu số 06 cung cấp dịch vụ thuê ngoài phục vụ nghiên cứu (kiểm nghiệm gạch Granite Thẩm muối tan) |
| 07 | 26/02/2020 | Quyết định V/v Ông Dương Quốc Chính thôi giữ chức vụ Kế toán trưởng |
| 08 | 26/02/2020 | Quyết định V/v Ông Dương Quốc Chính thôi giữ chức vụ Phó tổng giám đốc |
| 09 | 01/03/2020 | Quyết định V/v Bổ nhiệm Bà Nguyễn Thị Bình Minh giữ chức vụ Quyền Trưởng phòng Tài chính kế toán |
4
| Số Nghị quyết/
Quyết định. | Ngày, tháng, năm | Nội dung |
| --- | --- | --- |
| 10 | 02/03/2020 | Quyết định V/v Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 |
| 11 | 02/4/2020 | Quyết định V/v Phê duyệt phương án đầu tư, cải tạo, xây dựng và bổ sung máy móc thiết bị nâng cao năng lực sản xuất gạch mài bóng nano – Nhà máy gạch số 2 |
| 11A | 13/04/2020 | Quyết định V/v Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, Dự toán Trạm biến áp |
| 12 | 14/04/2020 | Quyết định V/v phê duyệt dự toán đường bê tông và rãnh thoát nước |
| 13 | 14/04/2020 | Quyết định V/v Gia hạn tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 |
| 14 | 16/04/2020 | Quyết định V/v Phê duyệt dự toán Nhà kho |
| 15 | 16/04/2020 | Quyết định V/v Phê duyệt dự toán Nhà xưởng mài |
| 16 | 29/04/2020 | Quyết định V/v đổi tên phòng Thị trường thành phòng Kinh doanh 1 |
| 17 | 29/04/2020 | Quyết định V/v thành lập phòng Kinh doanh 2 |
| 18 | 29/04/2020 | Quyết định V/v Bổ nhiệm Ông Tạ Quang Vững giữ chức vụ P. TGĐ kiêm GĐ kinh doanh kể từ ngày 01/5/2020 |
| 19 | 29/04/2020 | Quyết định V/v Bổ nhiệm Ông Lê Ngọc Minh giữ chức vụ trưởng phòng kinh doanh 1, kể từ ngày 01/5/2020 |
| 20 | 29/04/2020 | Quyết định V/v Bổ nhiệm Ông Nguyễn Văn Quân giữ chức vụ trưởng phòng kinh doanh 2, kể từ ngày 01/5/2020 |
| 21 | 29/04/2020 | Quyết định V/v Bổ nhiệm Bà Phạm Thị Thu Hiền giữ chức vụ Phó trưởng phòng kinh doanh 1, kể từ ngày 01/5/2020 |
| 22 | 29/04/2020 | Quyết định V/v Bổ nhiệm Ông Trần Quang Hòa giữ chức vụ Phó trưởng phòng kinh doanh 2, kể từ ngày 01/5/2020 |
| 23 | 29/04/2020 | Quyết định V/v Bổ nhiệm Ông Lê Đức Anh giữ chức vụ Phó trưởng phòng Tài chính kế toán, kể từ ngày 01/5/2020 |
| 23A | 02/05/2020 | Quyết định V/v Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán trạm biến áp |
| 24 | 11/05/2020 | Quyết định V/v Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 |
| 25 | 13/05/2020 | Quyết định V/v phê duyệt thiết kế + Dự toán cải tạo đường dây 22KV, lắp đặt 02 Trạm biến áp 2500KVA |
| 26 | 04/06/2020 | Quyết định V/v lựa chọn nhà thầu cung cấp, lắp đặt dây chuyền mài bóng |
| 27 | 05/6/2020 | Quyết định V/v Thành lập Ban tổ chức phục vụ Công tác Đại hội đồng cổ đông năm 2020 |
| 28 | 15/6/2020 | Quyết định V/v Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 |
| 29 | 24/6/2020 | Quyết định V/v Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu cung cấp hệ thống bang tài chuyển gạch sau khi mài. |
| 30 | 24/6/2020 | Quyết định V/v Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hệ thống ép bùn. |
| Số Nghị quyết/
Quyết định. | Ngày, tháng, năm | Nội dung |
| --- | --- | --- |
| 31 | 26/6/2020 | Quyết định V/v Phê duyệt thiết kê bản vẽ thi công và dự toán đường bê tông + Rãnh thoát nước (Gia đoạn 2) |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2020)
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Ngân Hà | Trưởng BKS | 5/5/2016 | 02 | 100% | |
| 2 | Nguyễn Minh Tuấn | Thành viên BKS | 15/4/2018 | 02 | 100% | |
| 4 | Ngô Kim văn | Thành viên BKS | 20/4/2019 | 02 | 100% |
2. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông.
2.1 Đối với hoạt động của Hội đồng quản trị
Tham gia một số cuộc họp của HĐQT và Ban tổng giám đốc, giám sát nội dung các Nghị Quyết, Quyết định và tham gia đóng góp ý kiến đối với HĐQT và Ban tổng giám đốc trong quá trình hoạch định chiến lược sản xuất kinh doanh của từng giai đoạn, thời điểm.
Hội đồng quản trị đã thực hiện tốt vai trò giám sát các hoạt động của ban tổng giám đốc, Giám sát thực hiện các Nghị Quyết, Quyết định của HĐQT đối với công tác đầu tư, sản xuất kinh doanh.
Thực hiện tổ chức các cuộc họp của HĐQT theo quy định để đưa ra định hướng hoạt động sản xuất kinh doanh kịp thời và phù hợp với tình hình thực của Công ty.
Thực hiện công tác bổ nhiệm cán bộ quản lý, đổi tên gọi và thành lập phòng chức năng mới.
Hội đồng quản trị, Ban tổng giám đốc đã tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật trong quản lý điều hành.
Đại hội đồng cổ đông đã thông qua miễn nhiệm 01 thành viên HĐQT tại kỳ họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020.
Đại hội đồng cổ đông đã bầu bổ sung 01 thành viên HĐQT tại kỳ họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020.
Phân công nhiệm vụ cho các thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2016-2021. Các thành viên Hội đồng quản trị đều thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ được giao.
Thực hiện họp HĐQT theo quy định và theo thực tế của công việc.
Thực hiện các báo cáo của HĐQT theo quy định.
2.2 Đối với Ban tổng giám đốc
Ban tổng giám đốc đã thực hiện tốt các Nghị Quyết, Quyết định của Hội đồng quản trị đã ban hành.
Thực hiện công tác xây dựng chiến lược sản xuất kinh doanh phù hợp với tình hình thực tế của Công ty cũng như của Ngành sản xuất gạch ốp lát, biết phát huy thế mạnh trong sản xuất kinh doanh của đơn vị.
Triển khai và thực hiện công tác giao khoản định mức, giám sát tiêu hao định mức nguyên nhiên vật liệu trong sản xuất, từ đó nhằm giảm chi phí giá thành sản xuất, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường đem lại doanh thu và lợi nhuận cho Công ty.
Triển khai và chỉ đạo thực hiện hiệu quả công tác đầu tư, cải tạo thay thế một số hạng mục phục vụ Công tác sản xuất kinh doanh và cho kết quả tốt.
Thực hiện Công tác cán bộ, trình HĐQT xem xét và Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý, thay đổi tên gọi và thành lập mới phòng chức năng cho phù hợp với su thế phát triển của Công ty.
Thực hiện tốt công tác chi trả lương cho Cán bộ công nhân viên lao động cũng như các chế độ chính sách đối với người lao động trong Công ty.
Thực hiện công bố thông tin đầy đủ, đúng quy định của pháp luật về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.
2.3 Đối với cổ đông
Công ty đã tiến hành tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục pháp lý cần thiết.
Tại ngày chốt quyền tham dự (ngày 02/6/2020) ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 của Công ty có 3.058 cổ đông là tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. Công ty đã gửi thư mời trực tiếp và đăng thư mời trên trang Website của Công ty.
6 tháng đầu năm 2020 BKS Công ty không nhận được đơn yêu cầu hay khiếu nại của Cổ đông hoặc nhóm cổ đông liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
3. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác.
Ban kiểm soát đã được Hội đồng quản trị, Ban tổng giám đốc, các phòng ban chức năng của Công ty phối hợp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc cập nhật tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty cũng như công tác thu thập thông tin, tài liệu phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của Ban kiểm soát.
Hội đồng quản trị mời Ban kiểm soát tham dự một số cuộc họp và cung cấp kịp thời và đầy đủ các Nghị quyết của HĐQT cho ban kiểm soát.
4. Hoạt động khác của BKS (nếu có)
Xem xét báo cáo tài chính năm 2019 và thực hiện báo cáo của BKS trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020, tổ chức ngày 27/6/2020.
Xem xét các Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Quý năm 2020.
7
IV. Đào tạo về quản trị công ty.
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty.
- Không có.
V. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2020) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty.
1. Danh sách về người nội bộ của công ty
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dương Quốc Chính | 007C458266 | Chủ tịch HĐQT | 130 857 492 | ||||
| 18/8/2009 | ||||||||
| CA phủ Thọ | Dữu Lâu – Việt Trì – Phủ Thọ | 01/5/2020 | ||||||
| 2 | Nguyễn Quang Huy | 007C458236 | TV HĐQT – TGD | 130 768 139 | ||||
| 14/08/2017 | ||||||||
| CA Phủ Thọ | Vân cơ - Việt Trì - Phủ Thọ | 05/5/2016 | ||||||
| 3 | Tạ Quang Vũng | 007C458330 | Thành viên HĐQT | 131 172 331 | ||||
| 01/04/2008 | ||||||||
| CA Phủ Thọ | Thụy Vân – Việt Trì – Phủ Thọ | 05/5/2016 | ||||||
| 4 | Kiều Thế Vinh | 001C181985 | Thành viên HĐQT | 012 826 115 | ||||
| 24/8/2005 | ||||||||
| CA Hà Nội | Quan Nhân – Thanh Xuân-HN | 05/5/2016 | ||||||
| 5 | Nguyễn Thành Chung | 030C491504 | Thành viên HĐQT | 131 495 289 | ||||
| 26/9/2011 | ||||||||
| CA Phủ Thọ | Nông Trang – Việt Trì – Phủ Thọ | 15/4/2018 | ||||||
| 6 | Vũ Thị Loan | 091C118289 | Thành viên HĐQT | 131 125 573 | ||||
| 22/11/2014 | ||||||||
| CA Phủ Thọ | Thanh Miếu – Việt Trì – Phủ Thọ | 20/4/2019 | ||||||
| 7 | Khổng Phan Đức | Thành viên HĐQT | 02140 7600 0372 | Nhà 34, A19, Nghĩa Tân-Cầu Giấy - HN | 20/4/2019 | 01/5/2020 | Xin từ nhiệm | |
| Thái Hoàng Long | Thành viên HĐQT | 107 001 9628 | ||||||
| 23/8/2019 | ||||||||
| CCS Quán Lý Hành Chính về Trật Tự Xã Hội. | B15-8 Chung cư Khánh Hội 1, 360C Bến Vân Đồn, P.1, Q.4, Tp. HCM. | 27/6/2020 | Bầu bổ sung |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Nguyễn Thị Ngân Hà | 007C458258 | Trưởng BKS | 131 067 382 | ||||
| 08/04/2008 | ||||||||
| CA Phú Thọ | Nông Trang – Việt Trì – Phú Thọ | 05/5/2016 | ||||||
| 9 | Nguyễn Minh Tuấn | 001028791 | Thành viên BKS | 131 659 588 | ||||
| 10/04/2017 | ||||||||
| CA Phú Thọ | Thọ Sơn – Việt Trì – Phú Thọ | 15/4/2018 | ||||||
| 11 | Ngô Kim văn | 0001549233 | Thành viên BKS | 131 140 985 | ||||
| 23/05/2017 | ||||||||
| CA Phú Thọ | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | 20/4/2019 | ||||||
| 12 | Đỗ Phúc Viện | 007C458332 | Phó TGD | 130 523 918 | ||||
| 03/08/2005 | ||||||||
| CA Phú Thọ | Thọ Sơn – Việt Trì – Phú Thọ | |||||||
| 13 | Nguyễn Thị Bình Minh | 007C458295 | TP Tài chính kế toán | 131489345 | ||||
| 16/06/2018 | ||||||||
| CA Phú Thọ | P. Nông Trang-TP Việt Trì - T. Phú Thọ | 01/03/2020 |
Ghi chú: Số Giấy NSH*: Số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số GCN đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ.
2.1. Ông Nguyễn Văn Chương – Cổ đông lớn
- Thực hiện giao dịch mua: 85.900 cổ phiếu
- Số lượng cổ phiếu nắm giữ sau khi giao dịch và người có liên quan: 1.861.780 CP
- Tỉ lệ nắm giữ sau thực hiện giao dịch: 5,07%
- Thời gian thực hiện: Ngày 27/4/2020
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát.
-
Không có
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo).
- Không có
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành.
- Không có
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành.
VI. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo 6 tháng đầu năm 2020)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ.
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dương Quốc Chính | 007C458236 | CT HĐQT | 130 857492; 18/8/2009; CA Phú Thọ | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 1.366.336 | 3,72% | |
| 1.1 | Lê Thị Thinh | Vợ | 130 783 178 | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.2 | Dương Linh Chi | Con ruột | 132 040 073 | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.3 | Dương Quốc Đạt | Con ruột | 132 365 540 | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.4 | Dương Văn Luận | Bố ruột | 130 739 153 | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.5 | Tạ Thị Then | Mẹ ruột | Đã mất | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.6 | Dương Thị Ánh Tuyết | Chị ruột | 132 173 071 | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.7 | Dương Thị Bình | Chị ruột | 131 521 975 | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.8 | Dương Quốc Tuấn | Em ruột | 131 158 348 | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.9 | Dương Quốc Vấn | Em ruột | 131 648 424 | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.10 | Dương Quốc Cường | Em ruột | 131 471 977 | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.11 | Dương Quốc Kế | Em ruột | 131 094 562 | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.12 | Dương Thị Nghĩa | Em ruột | 130 241 692 | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.13 | Dương Thị Minh Khai | Em ruột | 130 241 718 | Thọ Sơn - Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.14 | Nguyễn Đắc Thạch | Anh rể | 130 847 687 | Nông Trang – Việt Trì – Phú | 0 | 0 |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.15 | Hoàng Mạnh Hùng | Em rẻ | 130 833 640 | Thọ | ||||
| Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||||||
| 1.16 | Lê Trọng Lan | Em rẻ | 131 053 718 | Thọ Sơn - Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.17 | Trần Thị Loan | Em dâu | 130 760 752 | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 958.600 | 2,61% | ||
| 1.18 | Bùi Hương Liên | Em dâu | 131 000 736 | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 606 | 0,0016% | ||
| 1.19 | Lương Thị Minh Tâm | Chị dâu | 130 096 093 | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.20 | Lê Văn Nhuờng | Bố vợ | Đã mất | Nông Trang – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 1.21 | Đào Thị Minh | Mẹ Vợ | 130 250 315 | Nông Trang – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 2 | Nguyễn Quang Huy | 00C458266 | TV HĐQT-TGD | 130768139; 14/8/2017; CA Phú Thọ | Vân Cơ – Việt Trì – Phú Thọ | 2.468.707 | 6,7% | |
| 2.1 | Đặng Thị Lợi | Mẹ ruột | 135 642 442 | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 2.2 | Nguyễn Văn Thị | Bố ruột | Đã mất | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 2.3 | Nguyễn Trung Thành | Anh ruột | Đã mất | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 2.4 | Nguyễn Quang Vinh | Anh ruột | 131 647 385 | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 2.5 | Nguyễn Quang Phú | Anh ruột | Đã mất | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 2.6 | Nguyễn Quang Quý | Anh ruột | 135 532 229 | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 2.7 | Nguyễn Thế Hùng | Em Ruột | 135 563 280 | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 2.8 | Nguyễn Anh Sơn | Em Ruột | 135 380 961 | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 2.9 | Phùng Thị Lan | Chị Dâu | 135 563 281 | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh | 0 | 0 |
HÒI THỊY
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phúc | ||||||||
| 2.10 | Trần Thị Chung | Chị Dâu | 135 885 082 | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 2.11 | Nguyễn Thị Lý | Chị Dâu | 135 563 194 | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 2.12 | Trần Thị Hoa | Em Dâu | 135 880 834 | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 2.13 | Nguyễn Thị Điệp | Em Dâu | 135 563 355 | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 2.14 | Hoàng Phụ | Bố Vợ | 130 041 982 | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 2.15 | Hoàng Thị Nga | Mẹ Vợ | 130 304 598 | Đồng Thịnh – Sông Lô – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 2.16 | Hoàng Thị Nguyệt | Vợ | 131 045 868 | Vân Cơ – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 2.17 | Nguyễn Thu Hương | Con ruột | 132 232 434 | Vân Cơ – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 2.18 | Nguyễn Hoàng Yến | Con ruột | 132 426 617 | Vân Cơ – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 2.19 | Nguyễn Quang Minh | Con ruột | Còn nhỏ | Vân Cơ – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 3 | Tạ Quang Vững | 007C458330 | TV HĐQT - Phó TGD - GD Kinh doanh | 131172331; 01/4/2008; CA phú Thọ | Thụy Vân – Việt Trì - Phú Thọ | 315.225 | 0,86% | |
| 3.1 | Tạ Văn Êm | Bố ruột | 130 733 667 | Thụy Vân – Việt Trì - Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 3.2 | Vũ Thị Chiến | Mẹ ruột | 130 733 685 | Thụy Vân – Việt Trì - Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 3.3 | Nguyễn Đăng Khoa | Bố Vợ | 130 733 600 | Thụy Vân – Việt Trì - Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 3.4 | Tạ Thị Lộc | Mẹ Vợ | 130 733 638 | Thụy Vân – Việt Trì - Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 3.5 | Nguyễn Thị Thu Hiền | Vợ | 131 629 097 | Thụy Vân – Việt Trì - Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 3.6 | Tạ Đức Bền | Anh ruột | 131 324 695 | Thụy Vân – Việt Trì - Phú Thọ | 0 | 0 |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| viên HĐQT | 24/8/2005; CA Hà Nội | Thanh Xuân – Hà Nội | ||||||
| 5.1 | Kiều Văn Linh | 001C136388 | Bố ruột | 012 826 110 | Trung Hòa - Cầu Giấy– Hà Nội | 132.000 | 0,36% | |
| 5.2 | Nguyễn Thị Nguyệt | Mẹ ruột | 012 826 112 | Trung Hòa - Cầu Giấy– Hà Nội | 0 | 0 | ||
| 5.3 | Kiều Thị Mỹ Hạnh | Em gái ruột | Trung Hòa - Cầu Giấy– Hà Nội | 0 | 0 | |||
| 5.4 | Nguyễn Thị Diệu Hồng | Vợ | 186 127 056 | Trung Hòa - Cầu Giấy– Hà Nội | 0 | 0 | ||
| 5.5 | Kiều Gia Thiện | Con trai ruột | Còn nhỏ | Trung Hòa - Cầu Giấy– Hà Nội | 0 | 0 | ||
| 6 | Vũ Thị Loan | 091C118289 | Thành viên HĐQT - GD NMG số 2 | 131 125 573 | Thanh Miếu – Việt Trì – Phú Thọ | 126.410 | 0,34% | |
| 6.1. | Đoàn Thị Trong | Mẹ ruột | Hải Lựu – Sông Lô – Lập Thạch | 0 | 0 | |||
| 6.2 | Đỗ Hữu Bách | Bố Chồng | Thanh Miếu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 6.3 | Trần Thị Thoa | Mẹ Chồng | Thanh Miếu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 6.4 | Đỗ Hữu Kứu | Chồng | Thanh Miếu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 6.5 | Đỗ Hữu Bình | Con trai ruột | Thanh Miếu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 6.6 | Vũ Đình Chuyển | Anh trai | Gia Cẩm – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 6.7 | Lê Thị Phi Nga | Chị dâu | Gia Cẩm – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 6.8 | Đỗ Hữu Long | Anh chồng | Thanh Miếu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 6.9 | Hoàng Nguyễn Thái Việt | Chị dâu | Thanh Miếu – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 7 | Khổng Phan Đức | Thàn viên HĐQT | 02140 7600 0372 | Nhà 34, A19, Nghĩa Tân-Cầu Giấy - HN |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.1 | Công ty CP CK NHCT Việt Nam | Nơi công tác | 306 Bà Triệu – Hai Bà Trưng – HN | 3.999.037 | 10,89% | |||
| 7.2 | Khổng Đức Thiêm | Bổ ruột | 012 302 339 | Nhà 34, A19, Nghĩa Tân-Cầu Giấy - HN | 0 | 0 | ||
| 7.3 | Phan Thị Luận | Mẹ ruột | 012 522 537 | Nhà 34, A19, Nghĩa Tân-Cầu Giấy - HN | 0 | 0 | ||
| 7.4 | Đặng Thị Phương Thảo | Vợ | 011 982 106 | Nhà 34, A19, Nghĩa Tân-Cầu Giấy - HN | 0 | 0 | ||
| 7.5 | Khổng Phan Bảo Hân | Con ruột | Còn nhỏ | Nhà 34, A19, Nghĩa Tân-Cầu Giấy - HN | 0 | 0 | ||
| 7.6 | Khổng Phan Đăng Minh | Con ruột | Còn nhỏ | Nhà 34, A19, Nghĩa Tân-Cầu Giấy - HN | 0 | 0 | ||
| 7.7 | Khổng Linh Giang | Anh ruột | 012 896 308 | Cầu Giấy – Hà Nội | 0 | 0 | ||
| 8 | Thái Hoàng Long | Thân viên HĐQT | 107 001 9628 | |||||
| 23/08/2019 | ||||||||
| CCS Quản Lý Hành Chính về Trật Tự Xã Hội. | B15-8 Chung cư Khánh Hội 1, 360C Bến Vân Đồn, P.1, Q.4, Tp. HCM | 0 | 0 | |||||
| 8.1 | Thái Hoàng Phước | Bổ ruột | Đã mất | |||||
| 8.2 | Bùi Thị Hảo | Mẹ ruột | 001140001867 | |||||
| 25/05/2016 | TP Hồ Chí Minh | 0 | 0 | |||||
| 8.3 | Trần Quang Mân | Bổ vợ | Đã mất | |||||
| 8.4 | Bùi Ngọc Chất | Mẹ vợ | 079148001444 | |||||
| 18/5/2018 | TP Bình Dương – T. Bình Dương | |||||||
| 8.5 | Thái Hoàng Giang | Em ruột | 022383530 | |||||
| 08/4/2010 | TP Hồ Chí Minh | 0 | 0 | |||||
| 8.6 | Trần Xuân Hằng | Vợ | 083171000216 | |||||
| 28/5/2018 | TP Hồ Chí Minh | 0 | 0 | |||||
| 8.7 | Thái Hoàng Khôi | Con ruột | 025912592 | |||||
| 27/6/2014 | TP Hồ Chí Minh | 0 | 0 | |||||
| 8.8 | Thái Hoàng Văn Khanh | Con ruột | 079303001818 | |||||
| 27/6/2017 | TP Hồ Chí Minh | 0 | 0 | |||||
| 8.9 | Trần Quang Vinh | Anh Vợ | 281184807 | TP Bình Dương – | 0 | 0 |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/6/2014 | T. Bình Dương | |||||||
| 8.10 | Trần Quang Trí | Em Vợ | 281020682 | |||||
| 26/04/2008 | TP Bình Dương – T. Bình Dương | 0 | 0 | |||||
| 8.11 | Trần Quang Diệu | Em Vợ | 025376575 | |||||
| 18/10/2010 | TP Hồ Chí Minh | 0 | 0 | |||||
| 9 | Đỗ Phúc Viện | Phó TGD | 130 523 918; 03/8/2005; CA Phú Thọ | Thọ Sơn – Việt trì – Phú Thọ | 138.320 | 0,377% | ||
| 9.1 | Đỗ Văn Hỷ | Bố ruột | Đã mất | Vũ Di – Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 9.2 | Đặng Thị Mỹ | Mẹ ruột | Đã mất | Vũ Di – Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 9.3 | Tạ Văn Thà | Bố vợ | 130 629 346 | Đồng Xuân – Thanh Ba – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 9.4 | Nguyễn Thị Tân | Mẹ vợ | 130 629 384 | Đồng Xuân – Thanh Ba – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 9.5 | Đỗ Thị Khiếu | Chị ruột | 135 743 803 | Vũ Di – Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 9.6 | Đỗ Duy Tài | Anh ruột | 135 744 078 | Vũ Di – Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 9.7 | Đỗ Văn Khóa | Anh ruột | 135 909 107 | Vũ Di – Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 9.8 | Đặng Xuân Tiến | Anh rẻ | 130 273 581 | Vũ Di – Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 9.9 | Đặng Thị Hảo | Chị dâu | 135 744 091 | Vũ Di – Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 9.10 | Lương Thị Trực | Chị dâu | 135 551 439 | Vũ Di – Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 9.11 | Tạ Thị Diệp | Vợ | 131 020 938 | Thọ Sơn – Việt trì – Phú Thọ | 6.552 | 0,018% | ||
| 9.12 | Đỗ Tiến Sỹ | Con ruột | 131 267 077 | Thọ Sơn – Việt trì – Phú Thọ | 5.278 | 0,014% | ||
| 9.13 | Đỗ Bá Thi | Con ruột | 132 232 424 | Thọ Sơn – Việt trì – Phú Thọ | 910 | 0,002% |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Nguyễn Thị Bình Minh | 007C458295 | TP Tài chính kế toán | 131489345 | ||||
| 16/06/2018 | ||||||||
| CA Phú Thọ | P. Nông Trang-TP Việt Trì - T. Phú Thọ | 11.760 | 0,03% | |||||
| 10.1 | Nguyễn Tất Sơn | Bố ruột | Đã mất | 0 | 0 | |||
| 10.2 | Chử thị Thúc | Mẹ ruột | 001142003025 | |||||
| 20/11/2017 | TP Hà Nội | 0 | 0 | |||||
| 10.3 | Trần Văn Đà | Bố Chồng | Đã mất | |||||
| 10.4 | Nguyễn Thị Hoa | Mẹ Chồng | Đã mất | |||||
| 10.5 | Trần Quân | Chồng | 131483264 | |||||
| 01/03/2011 | P. Nông Trang-TP Việt Trì - T. Phú Thọ | 0 | 0 | |||||
| 10.6 | Trần Nhật Nam | Con ruột | 132344556 | |||||
| 08/09/2015 | P. Nông Trang-TP Việt Trì - T. Phú Thọ | 0 | 0 | |||||
| 10.7 | Trần Minh Trang | Con ruột | 132446894 | |||||
| 10/06/2017 | P. Nông Trang-TP Việt Trì - T. Phú Thọ | 0 | 0 | |||||
| 10.8 | Trần Văn Bình | Anh Chồng | 060402587 | |||||
| 05/12/2016 | TP Yên Bái - T.Yên Bái | 0 | 0 | |||||
| 10.9 | Trần Thị Thúy Lan | Chị chồng | 060421226 | |||||
| 02/08/2007 | TP Yên Bái - T.Yên Bái | 0 | 0 | |||||
| 10.10 | Nguyễn Thị Bích Thúy | Chị ruột | 130969863 | |||||
| 08/04/2017 | TP Việt Trì - T. Phú Thọ | 0 | 0 | |||||
| 10.11 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | 025179000687 | ||||||
| 03/04/2018 | TP Hà Nội | 0 | 0 | |||||
| 11 | Nguyễn Thị Ngân Hà | 007C458258 | Trưởng ban BKS | 131 067 382; | ||||
| 08/4/2008; CA Phú Thọ | Nông Trang - Việt Trì - Phú Thọ | 17.289 | 0,047% | |||||
| 11.1 | Hồ Việt Dũng | Chồng | 132 430 438 | Nông Trang - Việt Trì - Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 11.2 | Hồ Ngân Giang | Con gái ruột | Còn nhỏ | Nông Trang - Việt Trì - Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 11.3 | Hồ Hà My | Con gái ruột | Còn nhỏ | Nông Trang - Việt Trì - Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 11.4 | Hồ Việt Anh Khôi | Con trai ruột | Còn nhỏ | Nông Trang - Việt Trì - Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 11.5 | Nguyễn Hữu Ích | Bố ruột | 130 020 793 | Phú Nham - Phù Ninh - Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 11.6 | Dương Thị Bình | Mẹ ruột | 130 291 494 | Phú Nham - Phù | 0 | 0 |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.7 | Hồ Thị Thanh Tùng | Mẹ chồng | 130 061 408 | Ninh – Phú Thọ | ||||
| Nông Trang – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||||||
| 11.8 | Hồ Ngọc Cang | Bố chồng | Đã mất | Nông Trang – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 11.9 | Nguyễn Thị Hằng Nga | Chi ruột | 131 047 194 | Phú Nham – Phú Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 11.10 | Nguyễn Quốc Tuấn | Anh ruột | 131 045 658 | Phú Nham – Phú Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 11.11 | Nguyễn Hùng Dũng | Em ruột | 131 213 436 | Phú Nham – Phú Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 11.12 | Nguyễn Nhị Hà | Em ruột | 132 045 336 | Phú Nham – Phú Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 11.13 | Hoàng Gia Lượng | Anh rể | 131 321 074 | Phú Nham – Phú Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 11.14 | Nguyễn Bạch Yến | Chị dâu | 131 045 659 | Phú Nham – Phú Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 11.15 | Lê Thị Phương Bích | Em dâu | 131 186 176 | Phú Nham – Phú Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 11.16 | Hồ Thị Thúy | Chị gái chồng | 135 375 305 | Tp Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 11.17 | Liễu Quốc Bảo | Anh rể | 135 594 976 | Tp Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc | 0 | 0 | ||
| 12 | Nguyễn Minh Tuấn | 0001028791 | Thành viên BKS | 131 659 588 | Thọ Sơn – Việt Trì – Phú Thọ | 2.000 | 0,005% | |
| 12.1 | Nguyễn Văn Châu | Bố ruột | 131 360 299 | Thọ Sơn – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 12.2 | Chu Thị Nam | Mẹ ruột | 130 020 564 | Thọ Sơn – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 12.3 | Đỗ Văn Mai | Bố vợ | 130 957 871 | Gia Cẩm – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 12.4 | Trần Thị Hương | Mẹ Vợ | 130 917 897 | Gia Cẩm – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 12.5 | Đỗ Thị Mai Lan | Vợ | 132 005 801 | Thọ Sơn – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 12.6 | Nguyễn Gia Phúc | Con ruột | Còn nhỏ | Thọ Sơn – Việt Trì – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 13 | Ngô Kim Văn | 0001549233 | Thành viên BKS | 131 140 985 | An Đạo – Phú Ninh – Phú Thọ | 40.000 | 0,109% | |
| 13.1 | Ngô Kim Trung | Bố ruột | An Đạo – Phú Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.2 | Hoàng Thị Tha | Mẹ ruột | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 13.3 | Ngô Thị Tinh | Chị ruột | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 13.4 | Ngô Thị Nghĩa | Chị ruột | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 13.5 | Ngô Thế Vinh | Em ruột | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 13.6 | Phạm Bá Hoàn | Anh rẻ | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 13.7 | Cao Thanh Phương | Em rẻ | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 13.8 | Hà Thị Cảnh | Em dâu | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 13.9 | Ngô Đình Thạo | Bố Vợ | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 13.10 | Bùi Thị Tuyết Hòa | Mẹ vợ | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 13.11 | Ngô Thị Hồng Phương | Vợ | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | |||
| 13.12 | Ngô Quốc Đạt | Con ruột | Còn nhỏ | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 13.13 | Ngô Khánh Diệp | Con ruột | Còn nhỏ | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 14 | Phạm Anh Tuấn | 091C119232 | Người CBTT | 131 562 017 | Phong Châu – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | |
| 14.1 | Phạm Văn Khải | Bố ruột | 130 830 709 | Phong Châu – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 14.2 | Phạm Thị Soan | Mẹ ruột | 130 080 958 | Phong Châu – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 14.3 | Phạm Thị Hồng Nhung | Chị ruột | 131 125 708 | Phong Châu – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 14.4 | Phạm Trung Dũng | Con ruột | Còn nhỏ | Phong Châu – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 | ||
| 14.5 | Nguyễn Văn Thái | Anh rẻ | 131 612 076 | Phong Châu – Phù Ninh – Phú Thọ | 0 | 0 |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết.
| Stt. | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 2 | Vũ Đình Chuyền | Anh ruột Vũ Thị Loan- TV HĐQT | 53.720 | 0,15% | 0 | 0 | Bán phục vụ kinh doanh, thời gian thực hiện từ ngày 12-17/03/2020 |
VII. Các vấn đề cần lưu ý khác
+ Không có
