AI assistant
Công ty Cổ phần CMC — Board/Management Information 2025
Apr 24, 2025
66757_rns_2025-04-24_c43b7ed1-1aa0-4e3f-bcc0-cb4b99055ad3.pdf
Board/Management Information
Open in viewerOpens in your device viewer
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NHÂN SỰ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/QĐ-SGDVN ngày 21/12/2021 của Tổng Giám đốc Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam về Quy chế Công bố thông tin tại Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam)
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Số: 46/CV-CMC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày 23 tháng 04 năm 2025
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NHÂN SỰ
(Mẫu dùng cho các trường hợp bổ nhiệm và/hoặc miễn nhiệm/từ nhiệm)
Kính gửi: Uỷ Ban chứng khoán nhà nước
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
Căn cứ theo Nghị quyết số 02/2025/NQ-ĐHĐCĐ ngày 23/04/2025 của Công ty Cổ phần CMC, chúng tôi trân trọng thông báo việc thay đổi nhân sự của Công ty Cổ phần CMC như sau:
Trường hợp bổ nhiệm:
- Ông: Trịnh Kiên
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm: Không
- Chức vụ được bổ nhiệm: Thành viên Hội đồng quản trị Công ty
- Thời hạn bổ nhiệm: 23/04/2025
-
Ngày bắt đầu có hiệu lực: 23/04/2025
-
Bà: Nguyễn Thị Huyền
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm: Tổng giám đốc
- Chức vụ được bổ nhiệm: Tổng giám đốc kiêm thành viên Hội đồng quản trị
- Thời hạn bổ nhiệm: 23/04/2025
-
Ngày bắt đầu có hiệu lực: 23/04/2025
-
Ông: Vũ Quốc Toàn
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm: Phó Tổng giám đốc
- Chức vụ được bổ nhiệm: Phó Tổng giám đốc kiêm thành viên Hội đồng quản trị
- Thời hạn bổ nhiệm: 23/04/2025
-
Ngày bắt đầu có hiệu lực: 23/04/2025
-
Ông: Trần Thế Sử
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm: Không
- Chức vụ được bổ nhiệm: Thành viên Ban Kiểm soát
- Thời hạn bổ nhiệm: 23/04/2025
- Ngày bắt đầu có hiệu lực: 23/04/2025
Trường hợp miễn nhiệm/từ nhiệm:
- Ông: Nguyễn Văn Quý
- Không còn đảm nhận chức vụ: Thành viên Hội đồng quản trị
- Lý do miễn nhiệm (nếu có): Theo nguyện vọng cá nhân
-
Ngày bắt đầu có hiệu lực: 23/04/2025
-
Ông: Trần Huy Ánh
- Không còn đảm nhận chức vụ: Thành viên Hội đồng quản trị
- Lý do miễn nhiệm (nếu có): Theo nguyện vọng cá nhân
-
Ngày bắt đầu có hiệu lực: 23/04/2025
-
Bà: Vũ Thị Loan
- Không còn đảm nhận chức vụ: Thành viên Hội đồng quản trị
- Lý do miễn nhiệm (nếu có): Theo nguyện vọng cá nhân
-
Ngày bắt đầu có hiệu lực: 23/04/2025
-
Ông: Trần Đức Thanh
- Không còn đảm nhận chức vụ: Thành viên Ban Kiểm soát
- Lý do miễn nhiệm (nếu có): Theo nguyện vọng cá nhân
- Ngày bắt đầu có hiệu lực: 23/04/2025
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 23/04/2025 tại đường dẫn: https://cmctiles.vn/quan-he-co-dong.
Dại điện tổ chức
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Digitally signed by
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
Date: 2025.04.24
15:57:24 +07'00'
NGUYỄN THỊ HUYỀN
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 02/2025/NQ-ĐHĐCĐ
Phú Thọ, ngày 23 tháng 04 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
(V/v: Thông qua các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông)
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2025
CÔNG TY CỔ PHẦN CMC
- Căn cứ Luật Doanh nghiệp năm 2020 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
- Căn cứ Luật Chứng khoán năm 2019, Luật Chứng khoán sửa đổi 2024 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
- Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần CMC;
- Căn cứ Biên bản cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025 của Công ty Cổ phần CMC cùng ngày,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban Tổng Giám đốc Công ty cổ phần CMC (“Công ty”) về hoạt động năm 2024 và định hướng hoạt động năm 2025;
Điều 2. Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát Công ty năm 2024 và định hướng hoạt động năm 2025;
Điều 3. Thông qua Báo cáo tài chính riêng và hợp nhất năm 2025 đã được kiểm toán của Công ty (Theo nội dung Tờ trình số 02/2025/TTr-HĐQT ngày 02/04/2025);
Điều 4. Thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2024 của Công ty (Theo nội dung Tờ trình số 03/2025/TTr-HĐQT ngày 02/04/2025);
Điều 5. Thông qua việc chi trả thù lao thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2024 và kế hoạch thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2025 của Công ty (Theo nội dung Tờ trình số 03/2025/TTr-HĐQT ngày 02/04/2025);
Điều 6. Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2025 của Công ty (Theo nội dung Tờ trình số 04/2025/TTr-BKS ngày 02/04/2025);
Điều 7. Thông qua việc miễn nhiệm chức vụ thành viên Hội đồng quản trị Công ty đối với ông Trần Huy Ánh, Ông Nguyễn Văn Quý, bà Vũ Thị Loan. Thời điểm miễn nhiệm từ ngày 23/04/2025. Giao Ban Tổng Giám đốc Công ty xem xét và giải quyết các vấn đề về quyền lợi, chế độ của các thành viên Hội đồng quản trị nêu trên theo đúng quy định của Công ty và pháp luật liên quan (nếu có).
Điều 8. Bầu bổ sung các Ông/Bà có tên dưới đây làm thành viên Hội đồng quản trị cho nhiệm kỳ 2021 – 2026 của Công ty, gồm:
- Ông Trịnh Kiên – Thành viên Hội đồng quản trị
- Bà Nguyễn Thị Huyền – Thành viên Hội đồng quản trị
- Ông Vũ Quốc Toàn - Thành viên Hội đồng quản trị
Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị mới theo nhiệm kỳ còn lại của Hội đồng quản trị Công ty hiện tại (2021 – 2026).
Điều 9. Thông qua việc miễn nhiệm chức vụ thành viên Ban Kiểm soát Công ty đối với ông Trần Đức Thanh. Thời điểm miễn nhiệm từ ngày 23/04/2025.
Giao Ban Tổng Giám đốc Công ty xem xét và giải quyết các vấn đề về quyền lợi, chế độ của các thành viên Ban Kiểm soát nêu trên theo đúng quy định của Công ty và pháp luật liên quan (nếu có).
Điều 10. Bầu bổ sung Ông Trần Thế Sử làm thành viên Ban kiểm soát cho nhiệm kỳ 2021 – 2026 của Công ty.
Nhiệm kỳ của thành viên Ban Kiểm soát Công ty mới theo nhiệm kỳ Ban Kiểm soát hiện tại (2021 – 2026).
Điều 11. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cổ đông Công ty;
- Lưu VP HĐQT.

TRẦN ĐỨC HUY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
-
Họ và tên: Nguyễn Thị Huyền
Giới tính: -
Ngày tháng năm sinh:
Nơi sinh: -
Quốc tịch:
Dân tộc: -
CMND/CCCD/HC
-
Quê quán:
-
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
-
Nơi ở hiện nay:
-
Số điện thoại:
-
Trình độ văn hoá:
-
Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành học):
-
Quá trình công tác (nêu tóm tắt nơi công tác, chức vụ, nghề nghiệp):
| Từ năm | Đến năm | Chức vụ, đơn vị công tác |
|---|---|---|
| Từ 2007 | Đến 2015 | Phó phòng kế toán và Kế toán trưởng của Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai |
| Từ 2016 | Đến 2019 | Trưởng phòng vật tư, Giám đốc khối Bao bì mềm Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai |
| Từ 2020 | Đến 2022 | - Giám đốc vận hành, Giám đốc bao bì mềm Công ty CP Nhựa Đồng Nai, |
| - Thành viên Hội đồng quản trị Công ty CP Tân Phú Việt Nam | ||
| Từ 2023 | Nay | - Giám đốc vận hành Công ty Cổ phần DNP Holding. |
| - Giám đốc chi nhánh Đồng Nai của Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam. | ||
| - Phó Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai. | ||
| - Tổng giám đốc Công ty cổ phần CMC. |
-
Chức vụ hiện nay tại Công ty Cổ phần CMC: Tổng Giám đốc
-
Chức vụ đang nắm giữ ở tổ chức khác: Phó Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai
-
Danh sách người có liên quan của người khai:
| STT | Tên cá nhân/tổ chức | Số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số GCN đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức), ngày cấp, nơi cấp | Số lượng CP nắm giữ, tỷ lệ sở hữu trên vốn điều lệ của Công ty Cổ phần DNP Holding (nếu có) | Mối quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| (A) | (B) | (C) | (D) | (E) |
| 1 | Nguyễn Đạt Đạm | 0 | Chồng | |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Nguyễn Đạt Hoàng Phú | 0 | con | |
| 3 | Nguyễn Ngọc Linh | 0 | con | |
| 4 | Lưu Thị Dự | 0 | Mẹ ruột | |
| 5 | Nguyễn Văn Bán | 0 | Bố ruột | |
| 6 | Nguyễn Đạt Đình | 0 | Bố chồng | |
| 7 | Trịnh Thị Ích | 0 | Mẹ chồng | |
| 8 | Nguyễn Tuấn Khanh | 0 | Anh trai | |
| 9 | Nguyễn Thị Hằng | gái | ||
| 10 | Nguyễn Thị Lan | 0 | Chị gái | |
| 11 | Nguyễn Thị Huệ | 0 | Chị gái | |
| 12 | Nguyễn Thúy Hồng | 0 | Chị dâu | |
| 13 | Nguyễn Thành Tài | 0 | Anh rể | |
| 14 | Mai Văn Lâm | 0 | Anh rể |
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là hoàn toàn đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Phủ Thọ, ngày 23 tháng 04 năm 2025
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)

B
Phụ lục III
Appendix III
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN
CIRRICULLUM VITAE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Pronndgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Phủ Thọ, ngày 23 tháng 04 năm 2025
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN/ CIRRICULLUM VITAE
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
1/ Họ và tên/Full name: NGUYỄN THỊ HUYỀN
2/ Giới tính/Sex:
3/ Ngày tháng năm sinh/Date of birth:
4/ Nơi sinh/Place of birth:
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu)/ID card No. (or Passport No.):
Ngày cấp/Date of issue: Nơi cấp/Place of issue
6/ Quốc tịch/Nationality:
7/ Dân tộc/Ethnic:
8/ Địa chỉ thường trú/Permanent residence:
9/ Số điện thoại/Telephone number:
10/ Địa chỉ email/Email:
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin/Organisation’s name subject to information disclosure rules: Công ty Cổ phần CMC
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin/Current position in an organization subject to information disclosure: Tổng Giám đốc
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác/Positions in other companies:
- Thành viên HĐQT và PTGĐ Công ty cổ phần DNP Holding
14/ Số CP nắm giữ: 0 cổ phiếu chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó/Number of owning shares: 0 shares, accounting for 0% of charter capital, of which:
+ Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cổ đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu/Owning on behalf of (the State/strategic investor/other organisation): 0 cổ phiếu
+ Cá nhân sở hữu/Owning by Individual: 0 cổ phiếu
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có)/Other owning commitments (if any): Không có
16/ Danh sách người có liên quan của người khai*/List of affiliated persons of declarant:
- Người có liên quan theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019.
Affiliated persons are stipulated in Article 4, clause 46 of the Law on Securities dated 26th Nov 2019.
| Sít No. | Mô CK
Securit
tien
syntho
I | Hạ tên
Name | Tài khoản
giao dịch
chứng
khoán
(nếu có)
Securitius
trưởng
account
(if available) | Chức vụ tại
cùng ty
(nếu có)
Position at
the company
(if available) | Mối
quan hệ
dối với
công ty/
người
nói bộ
Balance
aship
with the
company
internal
person | Loại
bình
Giấy
NSH
()
(Chữ
Đ/
Parque
etGiấy
DKKĐ
I
Type of
decem
cute
(ID/Po
report/
Braine
to
Registrar
ation
Certif
cute) | Số Giấy
NSH
()
NSH
tin. | Ngày cấp
Date of
issue | Nơi cấp
Place of
issue | Địa chỉ trq số
chính/ Địa
chỉ liên hệ
Address
(if there is
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ sở
hữu cổ
phiếu
cách ký
Percent
age of
shares
earned
at the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công ty/
người nói
bộ
Time the
person
became an
affiliated
person/
internal
person | Thời
điểm
không
của là
người có
liên quan
của công
ty/ người
nói bộ
Time the
person
ceased to
be an
affiliated
person/
internal
person | Lý do (khi
phát sinh
thay đổi
liên quan
đến mục
13 và 14)
Reasons
(when
arriving
changes
related to
sections of
13 and 14) | Ghi chú
(về việc
không có
số Giấy
NSH và
các ghi
chú khác)
Name
(i.e. not
in
possession
of a NSH
No. and
other
notes) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | | Nguyễn
Thị
Huyền | | Tổng giám
đốc -
Thành viên
HBQT | | | | | Cục CS
QLHC &
TTXH | SN 68-70
C2, Khu phố
11, Phường
Tân Phong,
TP Biện Hòa,
Đồng Nai | 0 | 0% | 13/05/2023 | | Bầu bổ
sung
Thành viên
HBQT
nhiệm kỳ
2021-2026 | |
| 1.01 | | Nguyễn
Đạt Đam | | | C | | | | Cục CS
QLHC &
TTXH | SN 68-70
C2, Khu phố
11, Phường
Tân Phong,
TP Biện Hòa,
Đồng Nai | 0 | 0% | | | | |
| 1.02 | | Nguyễn
Đại
Hoàng
Phú | | | | | | | Cục CS
QLHC &
TTXH | SN 68-70
C2, Khu phố
11, Phường
Tân Phong,
TP Biện Hòa,
Đồng Nai | 0 | 0% | | | | |
| 1.03 | | Nguyễn
Ngạc
Lịch | | | | | | | Cục CS
QLHC &
TTXH | SN 68-70
C2, Khu phố
11, Phường
Tân Phong,
TP Biện Hòa,
Đồng Nai | 0 | 0% | | | | |
| 1.04 | | Lưu Thì
Dự | | | M | | | | | | 0 | 0% | | | | |
| 1.05 | | Nguyễn
Văn Bàn | | | B | | | | | | 0 | 0% | | | | |
| 1.06 | | Nguyễn
Đại Đình | | | c | | | | C Cục CS
QLHC &
TTXH | TP Biện Hòa,
Đồng Nai | 0 | 0% | | | | |
| 1.07 | | Trịnh Thị
Ich | | | c | | | | Cục CS
QLHC &
TTXH | TP Biện Hòa,
Đồng Nai | 0 | 0% | | | | |
| 1.08 | | Nguyễn
Toàn
Khoah | | | | | | | | | 0 | 0% | | | | |
| 1.09 | | Nguyễn Thị Hùng | | | | Cục C2
QLNC & TTSH | TP Biên Hòa,
Đông Nai | 0 | 0% | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.10 | | Nguyễn Thị Lan | | | | Cục C2
QLNC & TTSH | TP Biên Hòa,
Đông Nai | 0 | 0% | | | | |
| 1.11 | | Nguyễn Thị Huệ | | | | Cục C2
QLNC & TTSH | TP Biên Hòa,
Đông Nai | 0 | 0% | | | | |
| 1.12 | | Nguyễn Thúy Nông | | | | Cục C2
QLNC & TTSH | TP Biên Hòa,
Đông Nai | 0 | 0% | | | | |
| 1.13 | | Nguyễn Thành Tài | | | | Cục C2
QLNC & TTSH | TP Biên Hòa,
Đông Nai | 0 | 0% | | | | |
| 1.14 | | Mai Văn Lâm | | | | | | 0 | 0% | | | | |
| 1.15 | | Công ty cổ phần DNP Hulding | | | | Sở Kế hoạch
và Đầu
in tỉnh
Đông Nai | Khu công nghiệp
Biên Hòa 1,
đường số 9,
Phường An Bình,
Thành phố Biên Hoà,
Tỉnh Đông Nai,
Việt Nam | 0 | 0% | | | | |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/Related interest with public company, public fund (if any): Không có
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/Interest in conflict with public company, public fund (if any): Không có
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật/I hereby certify that the information provided in this cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law.
Người khai
Nguyễn Thị Huyền
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
- Họ và tên: Vũ Quốc Toàn
Giới tính: - Ngày tháng năm sinh:
Nơi sinh: - Quốc tịch:
Dân tộc: - CMND/CCCD/HC
- Quê quán:
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
- Nơi ở hiện nay:
- Số điện thoại:
- Trình độ văn hoá:
- Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành học):
- Quá trình công tác (nêu tóm tắt nơi công tác, chức vụ, nghề nghiệp):
| Từ năm | Đến năm | Chức vụ, đơn vị công tác |
|---|---|---|
| 2008 | 2011 | Chánh Văn phòng – Công ty CP Nhựa Đồng Nai |
| 2012 | 2013 | Giám đốc sản xuất– Công ty CP Nhựa Đồng Nai |
| Trưởng phòng kiểm soát– Công ty CP Nhựa Đồng Nai | ||
| 2013 | 2014 | TP.Kế hoạch vật tư – Công ty CP Nhựa Đồng Nai |
| 2015 | Giám đốc Kế hoạch vật tư – Công ty CP Nhựa Đồng Nai | |
| 2016 | Trưởng phòng Kế hoạch vật tư – Công ty CP Nhựa Tân Phú | |
| 2019 | Phó TGD Công ty CP Nhựa Tân Phú | |
| 2021 | PTGD Phụ trách mua hàng – Công ty cổ phần CMC |
- Chức vụ hiện nay tại Công ty Cổ phần CMC: Phó Tổng Giám đốc
- Chức vụ đang nắm giữ ở tổ chức khác: Không
- Danh sách người có liên quan của người khai:
| STT | Tên cá nhân/
tổ chức | Số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số GCN đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức), ngày cấp, nơi cấp | Số lượng CP nắm giữ, tỷ lệ sở hữu trên vốn điều lệ của Công ty Cổ phần DNP Holding (nếu có) | Mối quan hệ |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| (A) | (B) | | (D) | (E) |
| 1 | Vũ Anh Trúc | | 0 | Con gái |
| 2 | Vũ Anh Quân | | 0 | Con trai |
| 3 | Trịnh Trương Hải Bằng | | 0 | Vợ |
| 4 | Trịnh Quang Nghĩa | 0 | Bố vợ | |
| 5 | Trương Thị Mười Hai | 0 | Mẹ vợ | |
| 6 | Vũ Quốc Thông | 0 | Em gái | |
| 7 | Nguyễn Hữu Hòa | 0 | Em rể |
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là hoàn toàn đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Phú Thọ, ngày 23 tháng 04 năm 2025
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)

VŨ QUỐC TOÀN
Phụ lục III
Appendix III
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN
CIRRICULLUM VITAE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Pronndgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Phủ Thọ, ngày 23 tháng 04 năm 2025
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN/ CIRRICULLUM VITAE
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
1/ Họ và tên/Full name: VŨ QUỐC TOÀN
2/ Giới tính/Sex:
3/ Ngày tháng năm sinh/Date of birth:
4/ Nơi sinh/Place of birth:
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu)/ ID card No. (or Passport No.):
Ngày cấp/Date of issue:
6/ Quốc tịch/Nationality:
7/ Dân tộc/Ethnic.
8/ Địa chỉ thường trú/Permanent residence:
9/ Số điện thoại/Telephone number:
10/ Địa chỉ email/Email:
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin/Organisation’s name subject to information disclosure rules: Công ty Cổ phần CMC
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin/Current position in an organization subject to information disclosure: Không
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác/Positions in other companies: Không
14/ Số CP nắm giữ: 0 cổ phiếu chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó/Number of owning shares: 0 shares, accounting for 0% of charter capital, of which:
+ Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cổ đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu/Owning on behalf of (the State/strategic investor/other organisation): 0 cổ phiếu
+ Cá nhân sở hữu/Owning by Individual: 0 cổ phiếu
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có)/Other owning commitments (if any): Không có
16/ Danh sách người có liên quan của người khai*/List of affiliated persons of declarant:
- Người có liên quan theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019.
Affiliated persons are stipulated in Article 4, clause 46 of the Law on Securities dated 26th Nov 2019.
| Stt No. | Mã CK Securit i e s z y mb ol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securit i e s trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relat ionship with the company/ internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CM ND/ Pass port/ Giấy ĐK KD) Type of document s (ID/ Pass port/ Business Registr at ion Cert ificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address/ Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of share z owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share z owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person/ internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/ internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising change z related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | Vũ Quốc Toàn | Phó Tổng giám đốc – Thành viên Hội đồng quản trị | 0 | 0% | 03/01/2022 | Bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ngày 23/04/2025 | ||||||||||
| 1.01 | Vũ Anh Trúc | 0 | 0% |
| 1.02 | Vũ Anh Quân | 0 | 0% | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.03 | Trịnh Trương Hải Bằng | 0 | 0% | ||||||||||
| 1.04 | Trịnh Quang Nghĩa | 0 | 0% | ||||||||||
| 1.05 | Trương Thị Mười Hai | 0 | 0% | ||||||||||
| 1.06 | Vũ Quốc Thông | 0 | 0% | ||||||||||
| 1.07 | Nguyễn Hữu Hòa | 0 | 0% |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/Related interest with public company, public fund (if any): Không có
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/ Interest in conflict with public company, public fund (if any): Không có
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật/I hereby certify that the information provided in this cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law.
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)

Vũ Quốc Toàn
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
- Họ và tên: Trịnh Kiên
Giới tính: - Ngày tháng năm sinh:
Nơi sinh: - Quốc tịch:
Dân tộc: - CMND/CCCD/HC số
- Quê quán:
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
- Nơi ở hiện nay:
- Số điện thoại:
- Trình độ văn hoá:
- Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành học):
- Quá trình công tác (nêu tóm tắt nơi công tác, chức vụ, nghề nghiệp):
| Từ năm | Đến năm | Chức vụ, đơn vị công tác |
|---|---|---|
| 2005 | 2007 | Trợ Lý Ktv – Công Ty Cổ Phần Và Định Giá Việt Nam |
| 2008 | 2009 | Nhân Viên Phòng Đầu Tư – Công Ty Chứng Khoáng VP Bank |
| 2009 | 2010 | Trưởng Phòng Tư Vấn – Công Ty TNHH Chứng Khoán NH TMCP Các DN NQD VN |
| 2011 | 2013 | Kinh Tế Viên Phó Phòng – Công Ty Cổ Phần Xây Dụng Số 3 |
| 2014 | 1/2015 | Giám Đốc Dự Án – Công Ty CP Nhựa Đồng Nai |
| 1/2015 | 12/2015 | TP Hành chính Công Ty CP Nhựa Đồng Nai |
| 1/2016 | 4/2021 | Giám Đốc Khách Hàng Chiến Lược – Công Ty CP DNP Holding (tên cũ là CTCP Nhựa Đồng Nai) |
| 5/2021 | 8/2024 | Phó Tổng giám đốc CTY CP DNP Holding |
| 9/2024 | Đến nay | Tổng giám đốc CTY CP DNP Holding |
- Chức vụ hiện nay tại Công ty Cổ phần CMC: Không
- Chức vụ đang nắm giữ ở tổ chức khác:
- Thành viên HĐQT – Công ty Cổ phần DNP Hawaco
- Chủ tịch HĐQT – Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai
- Thành viên Ban Kiểm soát - Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang
- Tổng Giám Đốc kiêm thành viên HĐQT – Công ty cổ phần DNP Holding
- Danh sách người có liên quan của người khai:
| STT | Tên cá nhân/ thức | Số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số GCN đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức), ngày cấp, nơi cấp | Số lượng CP nắm giữ, tỷ lệ sở hữu trên vốn điều lệ của Công ty Cổ phần CMC (nếu có) | Mối quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| (A) | (B) | (C) | (D) | (E) |
| 1 | Trịnh Văn Khiêm | 0 | Bố ruột | |
| 2 | Nguyễn Thị Vũ | 0 | Mẹ ruột | |
| 3 | Trịnh Trung | 0 | Em trai | |
| 4 | Phan Thị Thanh Bình | 0 | vợ | |
| 5 | Trịnh Phan Trúc Linh | 0 | con | |
| 6 | Trịnh Bảo Nam | 0 | con | |
| 7 | Trịnh Phan Thục Anh | 0 | con | |
| 8 | Công ty Cổ phần DNP Hawaco | 0 | Tổ chức có liên quan | |
| 9 | Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai | 0 | Tổ chức có liên quan |
| 10 | Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang | 0 | Tổ chức có liên quan | |
|---|---|---|---|---|
| 11 | Công ty cổ phần DNP Holding | 0 | Tổ chức có liên quan |
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là hoàn toàn đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Phủ Thọ, ngày 23 tháng 12 năm 2025
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)

TRỊNH KIÊN
Phụ lục III
Appendix III
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN
CIRRICULLUM VITAE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Pronndgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Đồng Nai, ngày 23 tháng 11 năm 2025
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN/ CIRRICULLUM VITAE
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội.
To: - The State Securities Commission;
- Hanoi Stock Exchange.
1/ Họ và tên /Full name: Trịnh Kiên
2/ Giới tính/Sex:
3/ Ngày tháng năm sinh/Date of birth:
4/ Nơi sinh/Place of birth:
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu)/ ID card No. (or Passport No.):
Ngày cấp/Date of issue
6/ Quốc tịch/Nationality:
7/ Dân tộc/Ethnic:
8/ Địa chỉ thường trú/Permanent residence:
9/ Số điện/Telephone number:
10/ Địa chỉ email/Email:
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin/ Organisation’s name subject to information disclosure rules: Công ty Cổ phần CMC
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin/ Current position in an organization subject to information disclosure: không
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác/Positions in other companies:
- Thành viên HĐQT – Công ty Cổ phần DNP Hawaco
- Chủ tịch HĐQT – Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai
- Thành viên Ban Kiểm soát - Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang
- Tổng Giám Đốc – Công ty cổ phần DNP Holding
14/ Số CP nắm giữ: 0 cổ phiếu chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó/ Number of owning shares ... shares, accounting for ...% of charter capital, of which:
- Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cổ đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu/Owning on behalf of (the State/strategic investor/other organisation): 0 cổ phiếu
- Cá nhân sở hữu/ Owning by Individual: 0 cổ phiếu
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có)/Other owning commitments (if any): Không có
16/ Danh sách người có liên quan của người khai* /List of affiliated persons of declarant:
- Người có liên quan theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019.
Affiliated persons are stipulated in Article 4, clause 46 of the Law on Securities dated 26th Nov 2019.
| Stt No. | Mã CK Securities symbol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relation ship with the company/ internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/ Giấy DKKD) Type of documents (ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trú sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person entered to be an affiliated person/ internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person entered to be an affiliated person/ internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Remain (when article change is related to section 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | CVT | Trịnh Kiên | Thành viên Hội đồng quản trị | 0 | 0% | .../...../2025 | Bổ nhiệm |
| 1.0 | |||||||||||||||
| 1 | C | ||||||||||||||
| VT | Trịnh | ||||||||||||||
| Văn | |||||||||||||||
| Khiêm | Bổ | ||||||||||||||
| ruột | CCCD | 0380 | |||||||||||||
| 4901 | |||||||||||||||
| 2254 | 29/06/ | ||||||||||||||
| 2021 | Cục | ||||||||||||||
| Cản | |||||||||||||||
| h | |||||||||||||||
| Sát | |||||||||||||||
| QL | |||||||||||||||
| HC | |||||||||||||||
| về | |||||||||||||||
| TTX | |||||||||||||||
| H | P | ||||||||||||||
| Ngoc | |||||||||||||||
| Trạo, | |||||||||||||||
| tx Bim | |||||||||||||||
| Sơn | |||||||||||||||
| Thanh | |||||||||||||||
| Hóa | 0 | 0% | |||||||||||||
| 1.0 | |||||||||||||||
| 2 | C | ||||||||||||||
| VT | Nguyễn | ||||||||||||||
| Thị Vũ | Mẹ | ||||||||||||||
| ruột | CCCD | 0221 | |||||||||||||
| 5400 | |||||||||||||||
| 3579 | 21/02/ | ||||||||||||||
| 2024 | Cục | ||||||||||||||
| Cản | |||||||||||||||
| h | |||||||||||||||
| Sát | |||||||||||||||
| QL | |||||||||||||||
| HC | |||||||||||||||
| về | |||||||||||||||
| TTX | |||||||||||||||
| H | P | ||||||||||||||
| Ngoc | |||||||||||||||
| Trạo, | |||||||||||||||
| tx Bim | |||||||||||||||
| Sơn | |||||||||||||||
| Thanh | |||||||||||||||
| Hóa | 0 | 0% | |||||||||||||
| 1.0 | |||||||||||||||
| 3 | C | ||||||||||||||
| VT | Trịnh | ||||||||||||||
| Trung | Em | ||||||||||||||
| trai | CCCD | 0220 | |||||||||||||
| 8100 | |||||||||||||||
| 7903 | 16/08/ | ||||||||||||||
| 2021 | Cục | ||||||||||||||
| Cản | |||||||||||||||
| h | |||||||||||||||
| Sát | |||||||||||||||
| QL | |||||||||||||||
| HC | |||||||||||||||
| về | |||||||||||||||
| TTX | |||||||||||||||
| II | P | ||||||||||||||
| Ngoc | |||||||||||||||
| Trạo, | |||||||||||||||
| tx Bim | |||||||||||||||
| Sơn | |||||||||||||||
| Thanh | |||||||||||||||
| Hóa | 0 | 0% | |||||||||||||
| 1.0 | |||||||||||||||
| 4 | C | ||||||||||||||
| VT | Phan | ||||||||||||||
| Thị | |||||||||||||||
| Thanh | |||||||||||||||
| Bình | vợ | CCCD | 0251 | ||||||||||||
| 8300 | |||||||||||||||
| 0032 | 10/07/ | ||||||||||||||
| 2023 | Cục | ||||||||||||||
| Cản | |||||||||||||||
| h | |||||||||||||||
| Sát | |||||||||||||||
| QL | |||||||||||||||
| HC | |||||||||||||||
| về | |||||||||||||||
| TTX | |||||||||||||||
| H | 09.02 | ||||||||||||||
| Lô C1 | |||||||||||||||
| Imperia | |||||||||||||||
| An | |||||||||||||||
| Phú, | |||||||||||||||
| Tp. | |||||||||||||||
| Thủ | |||||||||||||||
| Đức, | |||||||||||||||
| Tp. | |||||||||||||||
| Hồ | |||||||||||||||
| Chi | |||||||||||||||
| Minh | 0 | 0% | |||||||||||||
| 1.0 | |||||||||||||||
| 5 | C | ||||||||||||||
| VT | Trịnh | ||||||||||||||
| Phan | |||||||||||||||
| Trúc | |||||||||||||||
| Linh | con | 09.02 | |||||||||||||
| Lô C1 | |||||||||||||||
| Imperia | |||||||||||||||
| An | |||||||||||||||
| Phú, | |||||||||||||||
| Tp. | |||||||||||||||
| Thủ | |||||||||||||||
| Đức, | |||||||||||||||
| Tp. | |||||||||||||||
| Hồ | |||||||||||||||
| Chi | |||||||||||||||
| Minh | 0 | 0% | Còn | ||||||||||||
| nhỏ |
| 1.0
6 | C
VT | Trịnh
Bảo
Nam | | | | 0 | 0% | | | | Còn
nhỏ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.0
7 | C
VT | Trịnh
Phan
Thục
Anh | | | | 0 | 0% | | | | Còn
nhỏ |
| 1.0
8 | C
VT | Công ty
Cổ phần
DNP
Hawaco | | | | 0 | 0% | | | | Ông
Trịnh
Kiên là
Thành
viên
HĐQT |
| 1.0
9 | C
VT | Công ty
Cổ phần
Nhựa
Đồng
Nai | | | | 0 | 0% | | | | Ông
Trịnh
Kiên là
Chủ
tịch
HĐQT |
| 1.10 | CVT | Công ty | ||||||||||
| Cổ phần | ||||||||||||
| Nước | ||||||||||||
| sạch | ||||||||||||
| Bắc | ||||||||||||
| Giang | Tổ | |||||||||||
| chức | ||||||||||||
| có | ||||||||||||
| liên | ||||||||||||
| quan | 0 | 0% | Ống | |||||||||
| Trịnh | ||||||||||||
| Kiên là | ||||||||||||
| Thành | ||||||||||||
| viên | ||||||||||||
| Ban | ||||||||||||
| Kiểm | ||||||||||||
| soát | ||||||||||||
| 1.11 | CVT | Công ty | ||||||||||
| cổ phần | ||||||||||||
| DNP | ||||||||||||
| Holding | Tổ | |||||||||||
| chức | ||||||||||||
| có | ||||||||||||
| liên | ||||||||||||
| quan | 0 | 0% | Ống | |||||||||
| Trịnh | ||||||||||||
| Kiên là | ||||||||||||
| Tổng | ||||||||||||
| giám | ||||||||||||
| đốc | ||||||||||||
| kiêm | ||||||||||||
| thành | ||||||||||||
| viên | ||||||||||||
| Hội | ||||||||||||
| đồng | ||||||||||||
| quản trị | ||||||||||||
| công ty |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/Related interest with public company, public fund (if any): Không có
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/ Interest in conflict with public company, public fund (if any): Không có
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật/I hereby certify that the information provided in this cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law.
NGƯỜI KHAI / DECLARANT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)

Trịnh Kiên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
-
Họ và tên: Trần Thế Sử
Giới tính: -
Ngày tháng năm sinh:
lơi sinh: -
Quốc tịch:
Dân tộc: -
CMND/CCCD/HC số
-
Quê quán:
-
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
-
Nơi ở hiện nay:
-
Số điện thoại:
-
Trình độ văn hoá:
-
Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành học):
-
Quá trình công tác (nêu tóm tắt nơi công tác, chức vụ, nghề nghiệp):
| Từ năm | Đến năm | Chức vụ, đơn vị công tác |
|---|---|---|
| 2006 | 2012 | TP. Kỹ Thuật Công Ty CP Nhựa Đồng Nai |
| 2013 | 2021 | GĐ Sản Xất công ty CP DNP Holding. |
| 2022 | 2024 | GĐ CN Đồng Nai công ty CP Tân Phú Việt Nam |
-
Chức vụ hiện nay tại Công ty Cổ phần CMC: Không
-
Chức vụ đang nắm giữ ở tổ chức khác: GĐ Chi Nhánh Đồng Nai 1, công ty cổ phần Tân Phú Việt Nam
-
Danh sách người có liên quan của người khai:
| STT | Tên cá nhân/ tổ chức | Số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số GCN đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức), ngày cấp, nơi cấp | Số lượng CP nắm giữ, tỷ lệ sở hữu trên vốn điều lệ của Công ty Cổ phần CMC (nếu có) | Mối quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| (A) | (B) | (C) | (D) | (E) |
| 1 | Trần Nguyên Phát | 0 | Con trai | |
| 2 | Trần Trúc Ly | 0 | Con con gái | |
| 3 | Nguyễn Thị Thuỳ Châu | 0 | Vợ | |
| 4 | Nguyễn Thị Năm | 0 | Mẹ | |
| 5 | Trần Thị Ngọc Hân | 0 | Em gái |
| 6 | Trần Thị Yến Oanh | 0 | Em gái |
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là hoàn toàn đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Phú Thọ, ngày 23 tháng 04 năm 2025
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)

Trần Thế Sử
Phụ lục III
Appendix III
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN
CIRRICULLUM VITAE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Pronndgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Phủ Thọ, ngày 23 tháng 04 năm 2025
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN/ CIRRICULLUM VITAE
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
1/ Họ và tên/Full name: TRẦN THẾ SỬ
2/ Giới tính/Sex:
3/ Ngày tháng năm sinh/Date of birth:
4/ Nơi sinh/Place of birth:
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu)/ ID card No. (or Passport No.):
Ngày cấp/Date of issue:
6/ Quốc tịch/Nationality:
7/ Dân tộc/Ethnic:
8/ Địa chỉ thường trú/Permanent residence:
9/ Số điện thoại/Telephone number:
10/ Địa chỉ email/Email:
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin/Organisation’s name subject to information disclosure rules: Công ty Cổ phần CMC
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin/Current position in an organization subject to information disclosure: Không
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác/Positions in other companies: Không
14/ Số CP nắm giữ: 0 cổ phiếu chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó/Number of owning shares: 0 shares, accounting for 0% of charter capital, of which:
+ Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cổ đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu/Owning on behalf of (the State/strategic investor/other organisation): 0 cổ phiếu
+ Cá nhân sở hữu/Owning by Individual: 0 cổ phiếu
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có)/Other owning commitments (if any): Không có
16/ Danh sách người có liên quan của người khai*/List of affiliated persons of declarant:
- Người có liên quan theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019.
Affiliated persons are stipulated in Article 4, clause 46 of the Law on Securities dated 26th Nov 2019.
| Stt No. | Mã CK Securit ies xymbol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with the company/internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CM ND/Passport/Giấy ĐK KD) Type of document (ID/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Address/Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections 2 of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | Trần Thế Sử | Không | 0 | 0% | 23/04/2025 | Bổ nhiệm thành viên Ban kiểm soát ngày 23/04/2025 | ||||||||||
| 1.01 | Trần Nguyễn Phát | 0 | 0% | |||||||||||||
| 1.02 | Trần Trúc Ly | 0 | 0% |
| 1.03 | Nguyễn Thị Thuý Châu | 0 | 0% | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.04 | Nguyễn Thị Năm | 0 | 0% | |||||||||
| 1.05 | Trần Thị Ngọc Hân | 0 | 0% | |||||||||
| 1.06 | Trần Thị Yến Oanh | 0 | 0% |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/Related interest with public company, public fund (if any): Không có
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/ Interest in conflict with public company, public fund (if any): Không có
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật/I hereby certify that the information provided in this cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law.
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)

Trần Thế Sử