AI assistant
Công ty Cổ phần Transimex — Governance Information 2026
Jan 30, 2026
67018_rns_2026-01-30_b0b8a64b-840b-47d0-9246-c1be7faa9f3f.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
TRANSIMEX CORPORATION
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Số/No.: 59.../CBTT-TMS
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2026
Ho Chi Minh City, January 29th, 2026
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TP.HCM
DISCLOSURE OF INFORMATION ON THE OFFICIAL WEBSITE OF THE STATE SECURITIES COMMISSION AND THE HO CHI MINH CITY STOCK EXCHANGE
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
To:
- State Securities Commission
- Ho Chi Minh City Stock Exchange
- Tên doanh nghiệp: CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
Company Name: TRANSIMEX CORPORATION - Mã chứng khoán/Stock Code: TMS
- Địa chỉ trụ sở chính: 172 (Lầu 9-10) Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Head Office Address: 172 (9th-10th Floors) Hai Bà Trưng Street, Tan Dinh Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam - Điện thoại/Phone: 84-8 2220 2888 - Fax: 84-8 2220 2889
- Người thực hiện công bố thông tin: Nguyễn Thị Thái Nhi
Person carrying out information disclosure: Nguyen Thi Thai Nhi - Địa chỉ: 172 (Lầu 9-10) Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 172 (9th-10th Floors) Hai Bà Trưng Street, Tan Dinh Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam - Điện thoại (cơ quan)/Phone (office): 84-8 2220 2888 - Fax: 84-8 2220 2889
- Loại thông tin công bố: ☑ định kỳ ☐ bất thường ☐ 24h ☐ theo yêu cầu
Type of Disclosure: ☑ Periodic ☐ Extraordinary ☐ 24h ☐ Upon Request - Nội dung thông tin công bố/Content of Information Disclosure: Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2025 (chi tiết như file đính kèm)/Report on the Company’s Governance for the first six months in 2025 (details as per the attached file).
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 29/01/2026 tại đường dẫn: www.transimex.com.vn
This information has been disclosed on the Company’s official website on January 29th, 2026, at the following link: www.transimex.com.vn
Chúng tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
We hereby confirm that the disclosed information is accurate and take full legal responsibility for the content of the information disclosed.
Tài liệu đính kèm:
Attached Document:
Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2025.
Report on the Company’s Governance in 2025.
Nơi nhận/Recipients::
- Như trên/ As above;
- Lưu: VT, NCBTT (1)
Archived: VT, NCBTT (1)
Người được ủy quyền công bố thông tin
Person authorized to disclose information

Nguyễn Thị Thái Nhi
Chánh Văn phòng Hội đồng quản trị
Chief of BOD Office
TRANSIMEX
Simply Better
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
2026.01.29 20:28:45 +07'00'
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
TRANSIMEX CORPORATION
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Số/No.: 01/2026/BCQT-TMS
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2026
Ho Chi Minh City, January 29th, 2026
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(năm 2025)
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh.
To: - The State Securities Commission;
- The Ho Chi Minh Stock Exchange.
-
Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
Name of company: TRANSIMEX CORPORATION -
Địa chỉ trụ sở chính: 172 (Lầu 9-10) Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Address of headoffice: 172 (9th – 10th Floor), Hai Ba Trưng Street, Tan Dinh Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. -
Điện thoại: (84-28) 2220 2888 Fax: (84-28) 2220 2889 Email: [email protected]
Telephone: (84-28) 2220 2888 Fax: (84-28) 2220 2889 Email: [email protected] -
Vốn điều lệ: 1.693.479.540.000 VND
Charter capital: 1.693.479.540.000 VND -
Mã chứng khoán: TMS
Stock Code: TMS -
Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
Governance model: General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Supervisory Board, General Director. -
Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đang thực hiện.
The implementation of internal audit: Ongoing.
I. HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
ACTIVITIES OF THE GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
Information on meetings, Resolutions/Decisions of the General Meeting of Shareholders (including the Resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written consultation):
1
| Stt
No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| | 01/2025/NQ.ĐHĐCĐ-TMS | 26/04/2025
April 26^{th},
2025 | 1. Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động năm 2024 và kế hoạch hoạt động năm 2025 của Hội đồng quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of the Report on the Activities in 2024 and the Plan in 2025 of the Board of Directors of Transimex Corporation.
- Thông qua Báo cáo hoạt động năm 2024 và kế hoạch hoạt động năm 2025 của thành viên Hội đồng quản trị độc lập Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of the Report on the Activities in 2024 and the Plan in 2025 of the Independent member of Board of Directors of Transimex Corporation.
- Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động năm 2024 của Ban kiểm soát Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of the Report on the Activities in 2024 of the Supervisory Board of Transimex Corporation.
- Thông qua Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 đã được kiểm toán của Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of the audited separate and consolidated financial statements in 2024 of Transimex Corporation.
- Thông qua việc ủy quyền cho Hội đồng quản trị đánh giá và lựa chọn Đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2025 của Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of the authorizing of the Board of Directors to evaluate and select the firm for auditing financial statements in 2025 of Transimex Corporation.
- Thông qua kế hoạch kinh doanh hợp nhất năm 2025 của Công Ty Cổ Phần Transimex. |
Page 3
| Stt No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| | | | Approval of the consolidated business plan in 2025 of Transimex Corporation.
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2024 và kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2025 của Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of the profit distribution plan in 2024 and the profit distribution plan in 2025 of Transimex Corporation.
- Thông qua kế hoạch trích lập quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2025 của Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of the plan for the operational fund for the Board of Directors, Supervisory Board in 2025 of Transimex Corporation.
- Thông qua phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2024 của Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of the plan to issue shares to pay dividends in 2024 of Transimex Corporation.
- Thông qua việc tiếp tục thực hiện phương án chào bán trái phiếu chuyển đổi ra công chúng của Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of the continued implementation of the plan to offer convertible bonds to the public of Transimex Corporation. |
II. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ / BOARD OF DIRECTORS :
-
Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT) / Information about the members of the Board of Directors ("BOD"):
-
ĐHĐCĐ ngày 27/4/2023 đã bầu HĐQT nhiệm kỳ 6 (2023 – 2028) gồm 07 thành viên, trong đó có 02 thành viên Hội đồng quản trị độc lập. HĐQT đã bầu Chủ tịch và Phó Chủ tịch HĐQT.
The General Meeting of Shareholders on April 27th, 2023 elected the Board of Directors for its sixth term (2023-2028) consisting of seven members, including 02 independent members of the Board of Directors and then elected Chairman and Vice Chairman.
- Danh sách các Thành viên HĐQT như sau:
The list of members of the Board of Directors is as follows:
| Stt No. | Thành viên HĐQT Board of Directors' members | Chức vụ/ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông Bùi Tuấn Ngọc
Mr. Bui Tuan Ngoc | Chủ tịch HĐQT
Chairman of BOD | 27/04/2023
April 27th, 2023 | |
| 2 | Ông Lê Duy Hiệp
Mr. Le Duy Hiep | Phó Chủ tịch HĐQT
Vice Chairman of BOD | 27/04/2023
April 27th, 2023 | |
| 3 | Ông Bùi Minh Tuấn
Mr. Bui Minh Tuan | Thành viên HĐQT
không điều hành
Non-executive members of BOD | 27/04/2023
April 27th, 2023 | |
| 4 | Ông Toshiyuki Matsuda
Mr. Toshiyuki Matsuda | Thành viên HĐQT
không điều hành
Non-executive members of BOD | 27/04/2023
April 7th, 2023 | |
| 5 | Ông Charvanin Bunditkitsada
Mr. Charvanin Bunditkitsada | Thành viên HĐQT
không điều hành
Non-executive members of BOD | 27/04/2023
April 7th, 2023 | |
| 6 | Ông Võ Hoàng Giang
Mr. Vo Hoang Giang | Thành viên HĐQT
độc lập
Independent members of BOD | 27/04/2023
April 27th, 2023 | |
| 7 | Ông Huỳnh An Trung
Mr. Huynh An Trung | Thành viên HĐQT
độc lập
Independent members of BOD | 27/04/2023
April 27th, 2023 | |
- Các cuộc họp HĐQT/Meetings of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT Board of Director' member | Số buổi họp HĐQT tham dự
Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Bùi Tuấn Ngọc
Mr. Bui Tuan Ngoc | 18 | 18/18 | |
| 2 | Ông Lê Duy Hiệp
Mr. Le Duy Hiep | 18 | 18/18 | |
| Stt No. | Thành viên HĐQT
Board of Director’ member | Số buổi họp HĐQT tham dự
Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Ông Bùi Minh Tuấn
Mr. Bui Minh Tuan | 18 | 18/18 | |
| 4 | Ông Charvanin Bunditkitsada
Mr. Charvanin Bunditkitsada | 18 | 18/18 | |
| 5 | Ông Toshiyuki Matsuda
Mr. Toshiyuki Matsuda | 18 | 18/18 | Uỷ quyền cho người khác tham dự/Authorize others to attend |
| 6 | Ông Võ Hoàng Giang
Mr. Vo Hoang Giang | 18 | 18/18 | |
| 7 | Ông Huỳnh An Trung
Mr. Huynh An Trung | 18 | 18/18 | |
- Hoạt động giám sát của Hội đồng quản trị đối với Ban Tổng Giám đốc (“Ban TGD”):
Supervising the Board of Directors by the Board of General Managements (“BGM”):
-
Các Nghị quyết của HĐQT đều được HĐQT ủy nhiệm cho Ban TGD Công ty triển khai thực hiện và báo cáo HĐQT.
The BOD authorized the BGM to implement all resolutions adopted by the Board of Directors, and the BGM reported the implementation results to the BOD. -
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban TGD được thực hiện thông qua việc HĐQT chất vấn Ban TGD về kết quả kinh doanh trong kỳ tại các phiên họp định kỳ, đồng thời, giám sát nhiều hoạt động khác.
The BOD’s supervision to the BGM’s activities was implemented in accordance with the BOD’s examination to the BGM on business results at regular meetings, and other activities. -
Luôn giám sát việc thực hiện kế hoạch kinh doanh năm 2025.
The BOD always supervises the implementation of the business plan in 2025. -
Tăng cường các hoạt động quản trị doanh nghiệp, các hoạt động kiểm soát nội bộ và kiểm soát rủi ro trong Công ty.
Strengthening corporate governance, internal control and risk control in the Corporation. -
Chủ tịch HĐQT thường xuyên tham dự các cuộc họp giao ban hàng tuần của Công ty, luôn giám sát và chỉ đạo kịp thời các hoạt động kinh doanh của Công ty.
The Chairman of the Board regularly attended weekly briefings of the Corporation, always supervised and timely directed the Corporation’s business activities. -
HĐQT đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trong năm 2025 của Ban TGD như sau:
The BOD has the following comments on the performance of the BGM’s duties in 2025:
6
- Triển khai thực hiện các dự án xây dựng theo đúng quy trình, quy định, theo Nghị quyết của ĐHĐCĐ và HĐQT, tích cực thực hiện các dự án đầu tư của Công ty và đưa vào hoạt động có hiệu quả cao;
The BGM implemented all the resolutions of the AGM and the BOD fully and properly and developed investment projects of the Corporation actively and put them into operation with high efficiency.
- Công tác quản lý tài chính được thực hiện tốt, bảo đảm cân đối nguồn vốn phục vụ đầu tư phát triển kinh doanh
The BGM controlled financial activities effectively, ensuring sufficient funding for investment and business development activities.
- Ban TGĐ đã điều hành Công ty theo đúng chức năng, nhiệm vụ, thực hiện theo quy chế quản trị nội bộ, theo đúng điều lệ Công ty và quy định của pháp luật;
The BGM operated the Corporation in accordance with its functions and duties, internal management regulations, the Corporation’s Charter and relevant laws as well as regulations.
- Thực hiện công bố thông tin nghiêm túc và đúng quy định;
The BGM performed information disclosure strictly and properly.
- Tuân thủ nghiêm túc và đầy đủ các báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của các Cơ quan quản lý Nhà nước;
The BGM strictly and fully complies with regulations on periodic or extraordinary reporting to State management authorities.
-
Công tác đào tạo được chú trọng, nâng cao năng lực quản lý và chuyên môn của Cán bộ Nhân viên trong Công ty;
-
The BGM pays great attention to staff training, and improved management and professional capacity of the Corporation’s employees.
-
Thực hiện tốt việc chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho cán bộ nhân viên Công ty;
The BGM takes care of the material and spiritual life of the Corporation’s employees.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any):
HĐQT đã thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của mình trong phạm vi và quyền hạn quy định tại Điều lệ Công ty.
The Board of Directors has fully performed its duties within the scope and authority specified in the Company’s Charter.
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản:
Resolutions/Decisions of the Board of Directors:
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định/Resolution /Decision No. | Ngày/Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thông qua/Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 1. | 45/NQ.HĐQT NK6-TMS | 06/01/2025 | ||
| 6^{th} January 2025 | 1. Thông qua việc thay đổi loại hình Trái phiếu TMSH2426001 (mã trái phiếu: TMS12401). | 100% |
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định/Resolution /Decision No. | Ngày/Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thông qua/Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| Approval of the change of the TMSH2426001 Bond Type (Bond Code: TMS12401). | ||||
| 2. Thông qua việc sử dụng tài sản thuộc sở hữu Công ty Cổ phần Transimex làm Tài Sản Bảo Đảm Ban Đầu cho Trái phiếu TMSH2426001. | ||||
| Approval of the use of assets owned by Transimex Corporation as Initial Collateral for the TMSH2426001 Bond. | ||||
| 3. Hội đồng quản trị giao quyền cho Tổng Giám đốc đại diện Công ty Cổ phần Transimex ký kết các văn bản, hồ sơ và thực hiện các công việc tại Điều 1 và Điều 2 của Nghị quyết này. | ||||
| The Board of Directors authorizes the General Director to represent Transimex Corporation in signing documents, records and performing the tasks outlined in Article 1 and Article 2 of this Resolution. | ||||
| 2. | 46/NQ.HĐQT NK6-TMS | 06/02/2025 | ||
| 6^{th} February 2025 | 1. Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2024. | |||
| Approval of the report on business result in 2024. | ||||
| 2. Thông qua Báo cáo tình hình hoạt động tài chính, hoạt động đầu tư năm 2024 và kế hoạch năm 2025. | ||||
| Approval of the report on financial and investment activities in 2024 and the plan in 2025. | ||||
| 3. Thông qua Báo cáo tình hình đầu tư các dự án năm 2024 và kế hoạch năm 2025. | ||||
| Approval of the report on the investment status of the projects in 2024 and the plan in 2025. | 100% |
8
Approval of the supplementation of the Hierarchy and delegation of authority in business management and operation is attached to the Regulations on Hierarchy and delegation of authority in business management and operation of Transimex Corporation.
- Thông qua việc thay đổi đề cử và giới thiệu Người đại diện vốn của Công Ty Cổ Phần Transimex tại các công ty con và các công ty liên kết.
Approval of the change in nomination and introduction of the Representative of Capital of Transimex Corporation at its subsidiaries and affiliated companies.
- Thông qua việc chấp thuận hợp đồng, giao dịch liên quan giữa Công Ty Cổ Phần Transimex với người có liên quan theo quy định tại khoản 2 Điều 164 và khoản 1 Điều 167 Luật Doanh nghiệp năm 2020 và Điều lệ Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of the related contracts and transactions between Transimex Corporation and related persons as prescribed in Clause 2, Article 164 and Clause 1, Article 167 of the Law on Enterprises 2020 and the Charter of Transimex Corporation. | |
9
| Stt
No. | Số Nghị quyết/
Quyết
định/Resolution
/Decision No. | Ngày/Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thông
qua/Approval
rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 3. | 47/NQ.HĐQT
NK6-TMS | 06/02/2025
6^{th} February
2025 | 1. Thông qua việc thay đổi Điều kiện và Điều khoản Trái phiếu Công Ty Cổ Phần Transimex TMSH2326001 trong Phương án phát hành Trái phiếu được thông qua tại Nghị quyết Hội đồng quản trị Công ty số 02/NQ.HĐQT NK6-TMS ngày 08/06/2023 (“Phương Án Phát Hành”).
Approval of the amendments to the Terms and Conditions of Transimex Corporation’s Bond TMSH2326001 in the Bond Issuance Plan approved in the Company’s Board of Directors Resolution No. 02/NQ.HĐQT NK6-TMS dated June 8^{th}, 2023 (“Issuance Plan”).
- Hội đồng quản trị giao quyền cho Tổng giám đốc đại diện Công ty triển khai thực hiện sửa đổi các văn kiện Trái phiếu (nếu cần) theo nội dung được thông qua tại Điều 1 của Nghị quyết này; ký kết các văn bản, hồ sơ và thực hiện các công việc khác liên quan đến việc thay đổi các điều kiện, điều khoản Trái Phiếu theo quy định.
The Board of Directors delegate the authority to the General Director, representing the Company, to implement the amendments to the Bond documents (if necessary) in accordance with the contents approved in Sections 1, 2, and 3 above; to sign the documents, records, and perform other related tasks concerning the amendment of the Terms and Conditions of the Bonds in accordance with the regulations. | 100% |
| Stt
No. | Số Nghị quyết/
Quyết
định/Resolution
/Decision No. | Ngày/Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thông
qua/Approval
rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 4. | 48/NQ.HĐQT
NK6-TMS | 06/02/2025
6^{th} February
2025 | 1. Thông qua việc nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với
đất tại Vĩnh Long.
Approval the transfer of land use
rights, ownership of housing,
and assets attached to the land in
Vinh Long.
- Hội đồng quản trị giao quyền cho
Chủ tịch Hội đồng quản trị đồng
thời là Người đại diện theo pháp
luật của Transimex và/hoặc
người được Chủ tịch Hội đồng
quản trị ủy quyền để (i) Thực
hiện việc đảm phán và ký các văn
bản, Thỏa thuận, Hợp đồng với
Công ty Cổ phần Transimex
Logistics để thực hiện việc nhận
chuyển nhượng tài sản nêu trên;
(ii) Liên hệ, làm việc, ký nhận hồ
sơ, ký các văn bản gửi các cơ
quan có thẩm quyền để thực hiện
các thủ tục cần thiết cho việc
chuyển nhượng, đăng ký sang
tên và các thủ tục khác đối với tài
sản nêu trên.
The Board of Directors
delegates authority to the
Chairman of the Board of
Directors, who is also the Legal
Representative of Transimex,
and/or any person authorized by
the Chairman of the Board of
Directors to: (i) Negotiate and
execute documents, agreements,
and contracts with Transimex
Logistics Corporation for the
transfer of the aforementioned
assets; (ii) Liaise with, work
with, sign documents submitted
to the competent authorities to
carry out the necessary
procedures for the transfer,
registration of ownership, and
other required formalities | 100% |
Approval of the plan for organizing the Annual General Meeting of Shareholders of Transimex Corporation in 2025. | 100% |
| 4. | 50/NQ.HĐQT NK6-TMS | 18/02/2025
18^{th} February 2025 | 1. Thông qua phương án đầu tư mua cổ phần Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Miền Trung.
Approval of the investment plan to purchase shares of Vina Trans Da Nang.
- Thông qua việc chấp thuận hợp đồng, giao dịch liên quan giữa Công Ty Cổ Phần Transimex với người có liên quan theo quy định tại khoản 2 Điều 164 và khoản 1 Điều 167 Luật Doanh nghiệp năm 2020 và Điều lệ Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approved the related contracts and transactions between Transimex Corporation and related persons as prescribed in Clause 2, Article 164 and Clause 1, Article 167 of the Law on Enterprises 2020 and the Charter of Transimex Corporation.
- Thông qua việc miễn nhiệm chức vụ thành viên Hội đồng thành viên tại Công ty con - Công ty TNHH MTV Trung Tâm Phân Phối Transimex.
Approval of the dismissal of the position of member of the Board of Members at the Subsidiary Company - Transimex Distribution Center Company Limited. | 100% |
Approval of the investment plan to purchase shares of Vinafreight Joint Stock Company.
- Thông qua việc chấp thuận hợp đồng, giao dịch liên quan giữa Công Ty Cổ Phần Transimex với người có liên quan theo quy định tại khoản 2 Điều 164 và khoản 1 Điều 167 Luật Doanh nghiệp năm 2020 và Điều lệ Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of the related contracts and transactions between Transimex Corporation and related persons as prescribed in Clause 2, Article 164 and Clause 1, Article 167 of the Law on Enterprises 2020 and the Charter of Transimex Corporation. | 100% |
| 6. | 52/NQ.HĐQT NK6-TMS | 05/04/2025
April 05^{th}, 2025 | 1. Thông qua danh sách Đoàn chủ tọa, Ban kiểm phiếu và Thư ký Đại hội tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025 của Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of the list of the Meeting Chairperson, Vote Counting Committee and Secretary of the General Meeting at the 2025 Annual General Meeting of Shareholders of Transimex Corporation.
- Thông qua nội dung chương trình và tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025 của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the agenda and documents submitted to the 2025 | 100% |
Approval of the extension of the short-term loan for Transimex Corporation. | 100% |
| 8. | 54/NQ.HĐQT NK6-TMS | 21/04/2025
April 21^{st}, 2025 | Thông qua việc điều chỉnh phương án vay vốn ngắn hạn tại Ngân hàng Cathay United Bank của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval the adjustment to the short-term loan plan at Cathay United Bank of Transimex Corporation. | 100% |
| 9. | 55/NQ.HĐQT NK6-TMS | 21/04/2025
April 21^{st}, 2025 | Thông qua việc điều chỉnh chi tiết Phương án chào bán trái phiếu chuyển đổi của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the adjustment to the detailed Plan for the offering of convertible bonds by Transimex Corporation. | 100% |
| 10. | 56/NQ.HĐQT NK6-TMS | 21/04/2025
April 21^{st}, 2025 | 1. Thông qua việc tăng vốn góp tại Công ty Cổ phần Chuỗi Cung ứng AP.
Approval of the increase in charter capital contribution to AP Supply Chain Joint Stock Company.
- Thông qua kế hoạch kinh doanh tại các công ty con, công ty liên doanh và liên kết của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of business plans at subsidiaries, joint ventures and affiliated companies of Transimex Corporation.
- Thông qua việc cập nhật, bổ sung nội dung chương trình và tài liệu | 100% |
14
Approval of the update, supplementation of the Agenda and Documents to be sent to the 2025 Annual General Meeting of Shareholders of Transimex Corporation. | |
| 11. | 57/NQ.HĐQT NK6-TMS | 06/05/2025
06^{th} May 2025 | 1. Thông qua Báo cáo hoạt động kinh doanh quý 01/2025 và kế hoạch kinh doanh 03 quý cuối năm 2025.
Approval of the Report on business results for the Quarter 01/2025 and business plan for the last 03 quarters of 2025.
- Thông qua Báo cáo hoạt động tài chính, hoạt động đầu tư trong quý 1/2025 và kế hoạch 03 quý cuối năm 2025.
Approval of the Report on financial activities and investment activities for the quarter 01/2025 and the plan for the last 03 quarters of 2025.
- Thông qua Báo cáo tiến độ thực hiện các dự án đầu tư trong quý 1/2025 và kế hoạch 03 quý cuối năm 2025.
Approval of the Report on the investment status of projects for the quarter 01/2025 and the plan for the last 03 quarters of 2025.
- Thông qua báo cáo thực hiện chi phí lương, chi phí khen thưởng, phúc lợi năm 2024 và kế hoạch chi phí lương, chi phí khen thưởng, phúc lợi năm 2025 của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the supplementation of the report on implementation of salary, bonus, and welfare expenses in 2024 and the plan for | 100% |
Approval of the new organizational structure of Transimex Corporation.
- Thông qua chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa Công ty Cổ phần Transimex với người có liên quan của Transimex theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 167 Luật Doanh nghiệp năm 2020 và Điều lệ Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of related contracts and transactions between Transimex Corporation and related persons of Transimex as prescribed in Clause 1 and Clause 2, Article 167 of the Law on Enterprises 2020 and the Charter of Transimex Corporation. | |
| 18. | 64/NQ.HĐQT NK6-TMS | 28/7/2025
July 28th, 2025 | 1. Thông qua việc lựa chọn Công ty kiểm toán báo cáo tài chính năm 2025 của Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of the selection of an Auditing Company for the 2025 financial statements of Transimex Corporation.
- Thông qua việc lựa chọn Công ty TNHH PwC (Việt Nam) là đơn vị thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính năm 2025 cho các công ty con do Transimex sở hữu 100% vốn.
Approval of the selection of PwC (Vietnam) Co., Ltd. as the selected firm to audit the 2025 financial statements for subsidiaries 100% owned by Transimex. | 100% |
| 19. | 65/NQ.HĐQT NK6-TMS | 18/8/2025 | 1. Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh quý 2 và 6 | 100% |
18
Approved the Report on the business performance in quarter 2 and the first half of 2025, and the business plan for the remaining two quarters of 2025 of Transimex Corporation.
- Thông qua Báo cáo tình hình hoạt động tài chính, hoạt động đầu tư trong quý 2 năm 2025 và kế hoạch thực hiện 2 quý cuối năm 2025 của Transimex.
Approved the Report on financial operations and investment activities in quarter 2 2025, and the implementation plan for the remaining two quarters of 2025 of Transimex Corporation.
- Thông qua Báo cáo tình hình tiến độ thực hiện các dự án đầu tư trong quý 2 năm 2025 và kế hoạch thực hiện 2 quý cuối năm 2025 của Transimex.
Approved the Report on the progress of investment projects in quarter 2 2025, and the implementation plan for the remaining two quarters of 2025 of Transimex Corporation.
- Thông qua kế hoạch kiểm toán nội bộ của Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approved the internal audit plan of Transimex Corporation
- Thông qua việc thay đổi để cử và giới thiệu Người đại diện vốn của Công Ty Cổ Phần Transimex tại một số công ty con và công ty liên doanh, liên kết.
Approved of changes in the nomination and appointment of Transimex Corporation’s capital | |
Approved of contracts and related-party transactions between Transimex Corporation and related parties pursuant to Clause 2, Article 164 and Clause 1, Article 167 of the Law on Enterprises 2020. | |
| 20. | 66/NQ.HĐQT NK6-TMS | 18/8/2025
18^{th} August 2025 | 1. Thông qua các vấn đề liên quan đến việc cập nhật địa chỉ và thay đổi mẫu con dấu của Công Ty Cổ Phần Transimex, các đơn vị phụ thuộc và các công ty con 100% vốn.
Approved of matters relating to the update of address and changes to the official seal of Transimex Corporation, its dependent units, and wholly owned subsidiaries.
- Thông qua Quy chế sử dụng và quản lý con dấu của Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approved of the Regulation on the Use and Management of the Seal of Transimex Corporation.
- Thông qua chủ trương thành lập Phòng Kỹ thuật trực thuộc Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approved of the establishment of the Technical Department and the reorganization of professional and operational teams under the departments of Transimex Corporation.
- Thông qua chủ trương sắp xếp lại | 100% |
19
Approval of the arrangement of the professional and technical groups under the Departments to become Division under the Departments of Transimex.
- Thông qua việc điều chỉnh kế hoạch chi phí khen thưởng, phúc lợi năm 2025 của Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approved of the adjustment to the 2025 budget for the employee rewards and welfare of Transimex Corporation. | |
| 21. | 67/NQ.HĐQT NK6-TMS | 18/08/2025
18^{th} August 2025 | Thông qua việc triển khai thực hiện phương án chi trả cổ tức năm 2024 của Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approved of the implementation of the 2024 dividend payment plan of Transimex Corporation. | 100% |
| 22. | 68/NQ.HĐQT NK6-TMS | 18/08/2025
18^{th} August 2025 | Thông qua phương án vay vốn ngắn hạn tại các tổ chức tín dụng.
Approved of the short-term loan plan from credit institutions. | 100% |
| 23. | 69/NQ.HĐQT NK6-TMS | 18/09/2025
September 18^{th}, 2025 | Thông qua việc điều chỉnh trình tự thực hiện các Phương án phát hành, chào bán chứng khoán của Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of the adjustment to the order of implementation of the Securities Issuance, Offering Plans of Transimex Corporation. | 100% |
| 24. | 70/NQ.HĐQT NK6-TMS | 18/09/2025
September 18^{th}, 2025 | Thông qua việc điều chỉnh Chi tiết Phương án chào bán Trái Phiếu và Kế hoạch sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán Trái Phiếu.
Approval of the adjustment of the Details of the Bond Offering Plan and the Plan for the Use of Proceeds | 100% |
Approval of the registration dossier for public offering of convertible bonds of Transimex Corporation. | 100% |
| 26. | 72/NQ.HĐQT NK6-TMS | 25/09/2025
September 25^{th}, 2025 | Thông qua việc điều chỉnh phương án vay vốn ngắn hạn tại các tổ chức tín dụng của Công Ty Cổ Phần Transimex.
Approval of adjustment of short-term loan plan at credit institutions of Transimex Corporation. | 100% |
| 27. | 73/NQ.HĐQT NK6-TMS | 25/09/2025
September 25^{th}, 2025 | Thông qua việc miễn nhiệm Phó Tổng Giám đốc của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the dismissal of the Deputy General Director of Transimex Corporation. | 100% |
| 28. | 74/NQ.HĐQT NK6-TMS | 25/09/2025
September 25^{th}, 2025 | Thông qua việc thay đổi đề cử và giới thiệu Người đại diện vốn của Công ty Cổ phần Transimex tại một số công ty con và công ty liên doanh, liên kết.
Approval of the Change in Nomination and Designation of Capital Representatives of Transimex Corporation at certain subsidiaries, joint ventures, and affiliates. | 100% |
| 29. | 75/NQ.HĐQT NK6-TMS | 27/10/2025
October 27^{th}, 2025 | 1. Thông qua tình hình kết quả hoạt động kinh doanh quý 3 và 9 tháng đầu năm 2025 và kế hoạch kinh doanh quý 4 năm 2025 của Transimex.
Approval of the business performance in quarter 3 2025 and the first 9 months of 2025, and the business plan | 100% |
| Stt
No. | Số Nghị quyết/
Quyết
định/Resolution
/Decision No. | Ngày/Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thông
qua/Approval
rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | for quarter 4 2025 of Transimex Corporation.
2. Thông qua tình hình hoạt động tài chính, hoạt động đầu tư trong quý 3 năm 2025 và kế hoạch thực hiện quý 4 năm 2025 của Transimex.
Approved the financial operations and investment activities in quarter 3 2025, and the implementation plan for quarter 4 2025 of Transimex Corporation.
3. Thông qua tình hình tiến độ thực hiện các dự án đầu tư trong quý 3 năm 2025 và kế hoạch thực hiện quý 4 năm 2025 của Transimex.
Approved the progress of investment projects in quarter 3 2025, and the implementation plan for quarter 4 2025 of Transimex Corporation. | |
| 30. | 76/NQ.HĐQT
NK6-TMS | 27/10/2025
October 27^{th},
2025 | Thông qua việc tái bổ nhiệm ông Lê Văn Hùng giữ chức vụ Giám đốc Tài chính của Công ty Cổ phần Transimex.
The approval of the re-appointment of Mr. Le Van Hung to the position of Chief Financial Officer of Transimex Corporation. | 100% |
| 31. | 77/NQ.HĐQT
NK6-TMS | 11/12/2025
December 11^{th}, 2025 | Thông qua nội dung thuyết minh chi tiết Kế hoạch sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán trái phiếu chuyển đổi của Công ty Cổ phần Transimex đã được thông qua tại Nghị Quyết ĐHĐCĐ 2024, Nghị Quyết ĐHĐCĐ 2025, Nghị Quyết 38, Nghị Quyết 55 và Nghị Quyết 70. | 100% |
III. BAN KIỂM SOÁT/SUPERVISORY BOARD:
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát/Information about members of Supervisory Board:
| Stt No. | Thành viên BKS
Members of Supervisory Board | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS
The date becoming/ceasing to be the member of the Supervisory Board | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Ông Vũ Chinh
Mr. Vu Chinh | Trưởng BKS
Head of SB | 25/04/2024 | Cử nhân Ngân hàng
Bachelor of Banking |
| 2. | Bà Lê Thị Tường Vy
Ms. Le Thi Tuong Vy | TV BKS
Member of SB | 27/04/2023 | Cử nhân Kế toán – Tài chính
Bachelor of Accounting – Finance |
| 3. | Bà Nguyễn Kim Hậu
Ms. Nguyen Kim Hau | TV BKS
Member of SB | 25/04/2024 | Cử nhân Kế toán
Bachelor of Accounting |
- Cuộc họp của Ban Kiểm Soát/Meetings of Supervisory Boards:
| Stt No. | Thành viên Ban kiểm soát / Members of Board of Supervisors | Số buổi họp tham dự / Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp /Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết / Voting rate | Lý do không tham dự họp / Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Ông Vũ Chinh | ||||
| Mr. Vu Chinh | 02 | 02/02 | 100% | ||
| 2. | Bà Lê Thị Tường Vy | ||||
| Ms. Le Thi Tuong Vy | 02 | 02/02 | 100% | ||
| 3. | Bà Nguyễn Kim Hậu | ||||
| Ms. Nguyen Kim Hau | 02 | 02/02 | 100% |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông: Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Supervisory Board:
-
Giám sát việc tuân thủ Điều lệ Công ty, Quy chế quản trị Công ty và quy định của pháp luật trong các quyết định của HĐQT và Ban Tổng Giám đốc Công ty.
Supervising the compliance with the Company's Charter, the Corporate Governance Regulations, and the legal provisions in the decisions of the Board of Directors and the Board of General Management of the Company. -
Giám sát việc công bố thông tin của Công ty theo đúng quy định của pháp luật.
Supervising the Company's information disclosure in accordance with the law. -
Thẩm tra các Báo cáo tài chính quý nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán và chính sách tài chính hiện hành / Verifying the quarterly financial statements to evaluate the truth and reasonableness of the financial data, based on the current accounting system and standards, and financial policies.
-
Đề xuất ĐHĐCĐ phê duyệt phương án lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính năm 2025 của công ty.
Proposing the General Meeting of Shareholders to approve the plan for selection of an independent auditor to audit the Corporation’s 2025 financial statements.
- Kiểm soát công tác phát hành cổ phiếu, trái phiếu huy động vốn của Công ty.
Controlling the issuance of shares and bonds to raise capital of the Company.
- Kiểm tra và đánh giá tình hình đầu tư các dự án, đầu tư tại các Công ty liên doanh, liên kết, các Công ty có góp vốn đầu tư dài hạn để kiến nghị các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả đầu tư, hiệu quả sử dụng vốn đầu tư.
Inspecting and evaluating the investment status of projects, investments in joint ventures, associated companies, and companies with long-term capital contributions in order to propose solutions to improve investment effectiveness and the efficiency of capital utilization.
- Thực hiện các công tác khác theo chức năng, nhiệm vụ.
Performing other tasks according to its functions and duties.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
The coordination among the Supervisory Board by the Board of Management, Board of Directors and other managers:
- BKS đã được mời và cử đại diện tham gia đầy đủ vào các cuộc họp HĐQT trong năm 2025 cũng như được đóng góp ý kiến về tình hình kinh doanh cũng như các định hướng phát triển của Công ty.
The Supervisory Board was invited and sent representative to fully participate in the BOD meetings during 2025 as well as contribute opinions on the business situation and the development orientations of the Company.
- BKS cũng thường xuyên duy trì việc trao đổi và đánh giá tình hình hoạt động của Công ty với Ban Tổng Giám đốc Công ty.
The Supervisory Board also regularly maintained the exchange and assessment of the Company's operations with the Board of General Management.
- Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có
Other activities of the Supervisors Board (if any): None
26
IV. BAN ĐIỀU HÀNH / BOARD OF MANAGEMENT
| STT No. | Thành viên Ban điều hành
Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/
miễn nhiệm
thành viên Ban điều hành/
Date of appointment/
dismissal of members of the Board of Management / |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Lê Duy Hiệp
Mr. Le Duy Hiep | 05/12/1963
December 5th, 1963 | Cử nhân kinh tế
Bachelor of Economics | 01/05/2023
May 01st, 2023 |
| 2 | Ông Nguyễn Chí Đức
Mr. Nguyen Chi Duc | 24/10/1969
October 24th, 1969 | Cử nhân quản trị kinh doanh
Bachelor of Business Administration | 07/2008
July 2008 |
| 3 | Ông Lê Phúc Tùng
Mr. Le Phuc Tung | 27/05/1971
May 27th, 1971 | Cử nhân ngoại ngữ
Bachelor of Foreign Languages | 01/04/2024
April 1st, 2024 |
| 4 | Ông Nguyễn Hoàng Hải
Mr. Nguyen Hoang Hai | 29/01/1971
January 29th, 1971 | Kỹ sư kinh tế vận tải thủy bộ
Engineer of Economics of sea transport | 06/3/2023
March 06th, 2023 |
V. GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN TRƯỞNG
CHIEF FINANCIAL OFFICER AND CHIEF ACCOUNTANT
| STT No. | Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/
miễn nhiệm
Date of appointment/
dismissal |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Lê Văn Hùng
Mr. Le Van Hung | 02/06/1975
June 2nd, 1975 | Cử nhân Kế toán
Bachelor of Accounting | 27/10/2025
October 27th, 2025 |
| 2 | Ông Phạm Xuân Quang
Mr. Pham Xuan Quang | 05/03/1986
March 5th, 1986 | Thạc sĩ Kế toán
Master of Accounting | 04/03/2024
March 24th, 2024 |
27
VI. ĐÀO TẠO VỀ QUẢN TRỊ CÔNG TY
TRAINING COURSES ON CORPORATE GOVERNANCE:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty:
Training courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, the Supervisory Board, Director (General Director), other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:
Tham gia chương trình đào tạo quản trị Công ty cho các Công ty cổ phần đại chúng do Ủy ban chứng khoán nhà nước tổ chức.
Participating in the corporate governance training program for public listed companies organized by the State Securities Commission.
VII. DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG VÀ GIAO DỊCH CỦA NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY
THE LIST OF AFFILIATED PERSONS OF THE PUBLIC COMPANY AND TRANSACTIONS OF AFFILIATED PERSONS OF THE COMPANY
-
Danh sách về người có liên quan của công ty: Theo DS VII.01 đính kèm / The list of related persons of the company: Attached list – DS VII.01.
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Theo DS VII.02 đính kèm / Transactions between the Company and its related persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and its related persons: Attached list – DS VII.02.
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nằm quyền kiểm soát: Không có / Transaction between internal persons of the Company, related persons of internal persons and the Company’s subsidiaries in which the Company takes controlling power: None.
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác / Transactions between the Company and other objects:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Theo DS VII.02 đính kèm / Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Supervisory Board, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting): Attached list – DS VII.02.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có / Transactions between the Company and the company that its related persons with members of Board of Directors, Supervisory Board, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO): None.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có / Other transactions of the Company (if any) may bring material or non-material benefits for members of Board of Directors, members of the Supervisory Board, Director (General Director) and other managers: None.
28
VIII. GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ / SHARE TRANSACTIONS OF INTERNAL PERSONS AND THEIR AFFILIATED PERSONS
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Theo DS VIII.01 đính kèm / The list of internal persons and their related persons: Attached list – DS VIII.01.
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: Theo DS VIII.02 đính kèm / Transactions of internal persons and related persons with shares of the company: Attached list – DS VIII.02.
IX. CÁC VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHÁC/OTHER SIGNIFICANT ISSUES.
Nơi nhận:
Recipients:
- UBCKNN/SSC; SGDCK
HCM/HOSE
- Lưu: VT VP HĐQT
- Archived: BOD Office
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Sign full name and seal)

Ông/Mr. Bùi Tuấn Ngọc
DS VII.01
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 01/2026/BCQT-TMS ngày 29/01/2026)
| Stt | Tên cá nhân/tổ chức | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty | Số Giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ đối với người nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Bùi Tuấn Ngọc | 003C005888 | Chủ tịch HDQT | 27/04/2023 | Bầu cử | Người nội bộ | |||||
| 1.1 | Nguyễn Thanh Huyền | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 1.2 | Bùi Trần Yến Châu | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 1.3 | Bùi Ngọc Thạch | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 1.4 | Bùi Ngọc Hân | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 1.5 | Bùi Ngọc Tường | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 1.6 | Bùi Minh Tuấn | 003FIS0640 | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 1.7 | Hoàng Thị Mỹ Quyên | 006FIA2178 | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 1.8 | Công ty Cổ phần Transimex Logistics | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 1.9 | Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải | 003C005999 | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch HDTV | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||
| 1.10 | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Toàn Việt | 011C058888 | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm TGĐ | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||
| 1.11 | Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Cholimex) | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Phó Chủ tịch HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 1.12 | Công Ty Cổ phần Thương Mại Phú Nhuận | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 1.13 | Công Ty Cổ Phần Logistics Vĩnh Lộc | Ông Bùi Tuấn Ngọc Chủ tịch HDQT | 27/04/2024 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 1.14 | Công Ty Cổ Phần Cảng Mipec | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Thành viên HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 1.15 | Công Ty TNHH MTV Bất Động Sản Transimex | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch Công ty | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 1.16 | Công Ty TNHH MTV Transimex Hi Tech Park Logistics | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch HDTV | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 1.17 | Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Long An | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch HDTV | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 2 | Lê Duy Hiệp | Phó Chủ tịch HDQT, Tổng Giám đốc | 27/04/2023 | Bầu cử | Người nội bộ |
DS VIL01
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 01/2026/BCQT-TMS ngày 29/01/2026)
| Stt | Tên cá nhân/tổ chức | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty | Số Giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ đối với người nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.1 | Đỗ Thị Việt Hoa | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 2.2 | Lê Duy Nguyễn Linh | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 2.3 | Lê Duy Nhật Khôi | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 2.4 | Lê Thị Liên Hoan | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 2.5 | Lê Hoàng | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 2.6 | Công Ty Cổ Phần Hàng Hải Macs | Ông Lê Duy Hiệp làm Chủ tịch HĐQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 2.7 | Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Cholimex) | Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên HĐQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 2.8 | Công Ty Cổ Phần Vinafreight | Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên HĐQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 2.9 | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên HĐQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 2.10 | Công Ty Cổ Phần Giao Nhận Vận Tài Ngoại Thương | Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên HĐQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 2.11 | Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Long An | Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên HDTV | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 2.12 | Công Ty Liên Doanh TNHH Nippon Express (Việt Nam) | Ông Lê Duy Hiệp làm Chủ tịch HDTV | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 2.13 | Công Ty TNHH Dịch Vụ Hàng Không Véc Tơ Quốc Tế | Ông Lê Duy Hiệp làm Chủ tịch HDTV | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 3 | Bùi Minh Tuấn | 003FIS0640 | Thành viên HĐQT | 27/04/2023 | Bầu cử | Người nội bộ | |||||
| 3.1 | Hoàng Thị Mỹ Quyên | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 3.2 | Bùi Hoàng Tuấn Khang | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 3.3 | Bùi Tuấn Ngọc | 003C005888 | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 3.4 | Nguyễn Thanh Huyền | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ |
DS VIL01
(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 01/2026/BCQT-TMS ngày 29/01/2026)
DS VIL01
DS VII.01
DS VIL01
DS VII.01
(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 01/2026/BCQT-TMS ngày 29/01/2026)
| Stt | Tên cá nhân/tổ chức | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty | Số Giấy NSB | Ngày cấp giấy NSB | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ đối với người nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.15 | Công Ty Cổ phần Đầu tư Toàn Việt | 011C058888 | Bà Lê Thị Tường | ||||||||
| Vy làm Kế toán trưởng | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 9.16 | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | Bà Lê Thị Tường | |||||||||
| Vy làm Thành viên HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của người nội bộ | |||||||||
| 10 | Nguyễn Kim Hậu | Thành viên BKS | 25/04/2024 | Bầu cử | Người nội bộ | ||||||
| 10.1 | Nguyễn Trung Nghĩa | 25/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 10.2 | Đỗ Thị Kim Loan | 25/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 10.3 | Lê Quốc Thịnh | 25/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 10.4 | Lê Kim Thư | 25/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 10.5 | Lê Nguyễn Tuệ Minh | 25/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 10.6 | Nguyễn Thị Kim Phụng | 25/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 10.7 | Nguyễn Trung Nghĩa | 25/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 10.8 | Nguyễn Trung Nhân | 25/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 10.9 | Nguyễn Thị Thúy Hằng | 25/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 10.10 | Nguyễn Kim Tuyến | 25/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 10.11 | Hồ Quốc Cường | 25/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 10.12 | Nguyễn Trung Đức | 25/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 10.13 | Nguyễn Thị Phượng | 25/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 10.14 | Công ty Cổ Phần Merufa | Bà Nguyễn Kim Hậu làm Trưởng BKS | 25/04/2024 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 10.15 | Công Ty Cổ Phần Thương mại Phù Nhuận | Bà Nguyễn Kim Hậu làm Thành viên BKS | 25/04/2024 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 10.16 | Công Ty Cổ Phần Thủy Đặc Sản | Bà Nguyễn Kim Hậu làm Thành viên HDQT, Tổng Giám đốc, Người Phụ trách Quản trị Công ty | 25/04/2024 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 10.17 | Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Bền Thành | Bà Nguyễn Kim Hậu làm Thành viên HDQT | 25/04/2024 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ |
DS VIL01
DS VII.01
| Str | Tên cá nhân/tổ chức | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty | Số Giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ đối với người nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | Lê Văn Hùng | 068C207579 | Giám đốc Tài chính | 04/03/2024 | Người nội bộ | ||||||
| 15.1 | Trần Thị Mười | 04/03/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 15.2 | Võ Thị Kim Ngân | 04/03/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 15.3 | Lê Trí Dũng | 04/03/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 15.4 | Lê Ngân Hà | 04/03/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 15.5 | Lê Văn Hiển | 04/03/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 15.6 | Võ Thị Phương Oanh | 04/03/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 15.7 | Lê Thị Hương | 04/03/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 15.8 | Lê Thị Hương | 04/03/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 15.9 | Trần Văn Bình | 04/03/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 15.10 | Nguyễn Thanh Tuấn | 04/03/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 15.11 | Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Cholimex) | Ông Lê Văn Hùng làm Thành viên BKS | 04/03/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 15.12 | Công Ty Cổ Phần Vinafreight | Ông Lê Văn Hùng làm Thành viên HDQT | 04/03/2024 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 15.13 | Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Bến Thành | Ông Lê Văn Hùng làm Chủ tịch HDQT | 04/03/2024 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 15.14 | Công Ty Cổ Phần Thủy Đặc Sản | Ông Lê Văn Hùng làm Thành viên HDQT | 04/03/2024 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 15.15 | Công Ty Cổ Phần Thương mại Phủ Nhuận | Ông Lê Văn Hùng làm Thành viên HDQT | 04/03/2024 | Bầu cử | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||
| 15.16 | Công Ty Cổ Phần Garmex Sài Gòn | Ông Lê Văn Hùng làm Chủ tịch HDQT | 04/03/2024 | Bầu cử | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||
| 15.17 | Công Ty Cổ Phần Giao Nhân Vận Tài Miền Trung | Ông Lê Văn Hùng làm Chủ tịch HDQT | 04/03/2024 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 15.18 | Công Ty Liên Doanh TNHH Nippon Express (Việt Nam) | Ông Lê Văn Hùng làm Thành viên HDTV | 04/03/2024 | 01/06/2025 | Miễn nhiệm | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||
| 16 | Phạm Xuân Quang | 003C746513 | Kế toán trưởng | 04/03/2024 | Bổ nhiệm | Người nội bộ |
DS VII.01
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY

DS VII.02
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| Stt | Tên cá nhân/tổ chức | Mối quan hệ liên quan với công ty | Loại hình | Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCNDKDN | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCD/HDQT... thông qua (nếu có) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nội dung | Số lượng (Gói) | Tổng giá trị (VND) | |||||||||||
| 1 | Công ty Cổ phần Chuối Cung Ứng AP | Công ty con | GCNDKDN | 3702988280 | 14/06/2021 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | Số 06 Đại lộ Dân Chủ, KCN VSIP IIA, Phường Vĩnh Tân, thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Số 46/NQ.HDQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Góp vốn | Phát sinh nhiều lần | 108.000.000.000 | |
| Thu hồi cho vay | 45.200.000.000 | ||||||||||||
| Lãi cho vay | 169.323.287 | ||||||||||||
| 2 | Công ty TNHH Một Thành Viên Bất Động Sản Transimex | Công ty con | GCNDKDN | 0309428263 | 14/10/2009 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | 172 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Số 46/NQ.HDQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Sử dụng dịch vụ | Phát sinh thường xuyên | 655.129.492 | |
| Thu nhập cỗ tức | 18.000.000.000 | ||||||||||||
| 3 | Công ty TNHH Một Thành Viên Trung Tâm Phân Phối Transimex | Công ty con | GCNDKDN | 3702120783 | 12/09/2012 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | Đường số 23, Khu công nghiệp Sông Thần 2, Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh. | 2025 | Nghị quyết Số 46/NQ.HDQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Sử dụng dịch vụ | Phát sinh thường xuyên | 48.057.450 | |
| 4 | Công ty TNHH Một Thành Viên Transimex Hi Tech Park Logistics | Công ty con | GCNDKDN | 0312967522 | 29/09/2014 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | Lô BT, Đường D2, Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh. Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. | 2025 | Nghị quyết Số 46/NQ.HDQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Sử dụng dịch vụ | Phát sinh thường xuyên | 760.330.146 | |
| 5 | Công ty Cổ phần Transimex Hi-Tech Logistics | Công ty con | GCNDKDN | 0317377189 | 08/07/2022 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | 172 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Số 63/NQ.HDQT NK6-TMS ngày 26/06/2025 | Góp vốn | Phát sinh nhiều lần | 40.000.000.000 | |
| Thu nhập cỗ tức | Phát sinh nhiều lần | 89.521.391.850 | |||||||||||
| 6 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Logistics Thăng Long | Công ty con | GCNDKDN | 0900989442 | 12/04/2016 | Sở Tài chính tỉnh Hưng Yên | Tổ dân phố Buới, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Số 63/NQ.HDQT NK6-TMS ngày 26/06/2025 | Chi phí lãi vay | Phát sinh nhiều lần | 657.534.247 | |
| Cung cấp dịch vụ | Phát sinh thường xuyên | 56.399.235.250 | |||||||||||
| Lãi vay đã trả | Phát sinh nhiều lần | 1.091.506.849 | |||||||||||
| Sử dụng dịch vụ | Phát sinh thường xuyên | 2.338.257.015 | |||||||||||
| Nghị quyết Số 01/2025/NQ+ĐHĐCD-TLL ngày 18/02/2025 | Thu nhập cỗ tức | Phát sinh nhiều lần | 3.698.823.800 | ||||||||||
| Nghị quyết Số 63/NQ.HDQT NK6-TMS ngày 26/06/2025 | Trả nợ vay | Phát sinh nhiều lần | 30.000.000.000 |
DS VIL02
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| Stt | Tên cá nhân/tổ chức | Mối quan hệ liên quan với công ty | Loại hình | Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCDKDN | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/Quyết định của ĐHDCD/HDQT... thông qua (nếu có) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nội dung | Số lượng (Gói) | Tổng giá trị (VND) | |||||||||||
| 7 | Công ty Cổ Phần Cảng Transimex | Công ty con | GCNDKDN | 0317656055 | 19/01/2023 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | 429/8 đường Song Hành Hà Nội, khu phố 7, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Số 46/NQ.HDQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Doanh thu từ cho thuê | Phát sinh thường xuyên | 53.036.339.465 | |
| Sử dụng dịch vụ | 18.680.216.052 | ||||||||||||
| Thu nhập cổ tức | 79.998.000.000 | ||||||||||||
| 8 | Công ty Cổ phần Transimex Logistics | Công ty con | GCNDKDN | 0307821849 | 18/03/2009 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | Tầng 2 - Tòa nhà Phú Nhuận Plaza, 82 Trần Huy Liệu, Phường Cầu Kiệu, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 2025 | Cung cấp dịch vụ | Phát sinh thường xuyên | 3.285.151.001 | ||
| Mua tài sản | 5.841.709.248 | ||||||||||||
| Sử dụng dịch vụ | 91.450.314.354 | ||||||||||||
| Nghị quyết Số 01/2025/NQ-ĐHDCD-TOT | Thu nhập cổ tức | Phát sinh thường xuyên | 15.154.828.000 | ||||||||||
| Nghị quyết Số 46/NQ.HDQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Doanh thu từ cho thuê | 3.560.580.441 | |||||||||||
| Thu nhập từ thanh lý TSCĐ | 48.051.942 | ||||||||||||
| 9 | Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Miền Trung | Công ty con | GCNDKDN | 0400426836 | 12/08/2002 | Sở Tài chính Thành phố Đà Nẵng | Đường số 2, Khu Công nghiệp Hòa Cẩm, Phường Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Số 46/NQ.HDQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Cung cấp dịch vụ | Phát sinh thường xuyên | 3.572.415.559 | |
| Lãi cho vay | 1.104.640.676 | ||||||||||||
| Sử dụng dịch vụ | 264.489.354 | ||||||||||||
| Thu hồi cho vay | Phát sinh nhiều lần | 18.544.400.000 | |||||||||||
| Thu hồi lãi cho vay | 3.559.452.085 | ||||||||||||
| 10 | Công ty Cổ phần Vinatbright | Công ty con | GCNDKDN | 0302511219 | 14/01/2002 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | Tầng 8 - Tòa nhà Phú Nhuận Plaza, 82 Trần Huy Liệu, Phường Cầu Kiệu, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Số 46/NQ.HDQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Chi phí lãi vay | 753.424.658 | ||
| Cung cấp dịch vụ | 1.456.406.743 | ||||||||||||
| Lãi vay đã trả | 1.032.191.781 | ||||||||||||
| Sử dụng dịch vụ | 32.664.674 | ||||||||||||
| Nghị quyết Số 01/2025/NQ-ĐHDCD-VNF | Thu nhập cổ tức | 29.024.971.500 | |||||||||||
| Nghị quyết Số 46/NQ.HDQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Trả nợ vay | 50.000.000.000 | |||||||||||
| 11 | Công ty Cổ phần Cảng Mipec | Công ty con | GCNDKDN | 0201641148 | 29/06/2015 | Sở Tài chính Thành phố Hải Phòng | Bản đảo Đình Vũ, thuộc Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Số46/NQ.HDQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Cung cấp dịch vụ | Phát sinh nhiều lần | 4.744.852 | |
| Sử dụng dịch vụ | 614.518.878 |
DS VII.02
| Stt | Tên cá nhân/tổ chức | Mối quan hệ liên quan với công ty | Loại hình | Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCNDKDN | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQT... thông qua (nếu có) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nội dung | Số lượng (Gói) | Tổng giá trị (VND) | |||||||||||
| 12 | Công ty Cổ phần Logistics Long An | Công ty con | GCNDKDN | 1101992440 | 07/10/2021 | Sở Tài chính Tỉnh Long An | Lô E2-E3, Đường VL7, Khu Công nghiệp Vĩnh Lộc 2, Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam | 2025 | Nghị quyết Sô63/NQ.HĐQT NK6-TMS ngày 26/06/2025 | Góp vốn | Phát sinh nhiều lần | 71.000.000.000 | |
| 13 | Công ty Cổ Phần Transimex Shipping | Công ty con | GCNDKDN | 0202185730 | 16/01/2023 | Sở Tài chính Thành phố Hải Phòng | Tầng 6, Tòa nhà Transco, Số 05 Lô 2B Khu đô thị mới Ngã 5 Sân Bay Cát Bi, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Sô46/NQ.HĐQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Cung cấp dịch vụ | Phát sinh thường xuyên | 157.535.376 | |
| Sử dụng dịch vụ | 1.711.901.847 | ||||||||||||
| 14 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Văn tài và Thương mại | Công ty con | GCNDKDN | 0200387594 | 31/03/2000 | Sở Tài chính Thành phố Hải Phòng | Số 05 lô 2B Khu đô thị mới ngã 5 Sân bay Cát bi, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Sô46/NQ.HĐQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Phí thuế văn phòng | Phát sinh thường xuyên | 506.219.217 | |
| 15 | Công ty Liên doanh TNHH Nippon Express (Việt Nam) | Công ty liên doanh | GCNDKDN | 0302065148 | 22/05/2008 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | Phòng 5.2 - 5.3, Toà nhà e-town, số 364, đường Công Hoá, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 2025 | Nghị quyết Sô46/NQ.HĐQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Cung cấp dịch vụ | Phát sinh thường xuyên | 371.076.675 | |
| Thu nhập cổ tức | 19.500.000.000 | ||||||||||||
| 16 | Công ty Cổ phần Giao nhận Văn tài Ngoại thương | Tổ chức có liên quan của người nội bộ | GCNDKDN | 0101352858 | 14/10/2009 | Sở Tài chính Thành phố Hà Nội | Số 2 Bích Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Sô46/NQ.HĐQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Cung cấp dịch vụ | Phát sinh thường xuyên | 237.965.426 | |
| Sử dụng dịch vụ | 225.450.092 | ||||||||||||
| 17 | Công ty Cổ phần Thủy Đặc Sản | Tổ chức có liên quan của người nội bộ | GCNDKDN | 0302598530 | 15/04/2002 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | Số 51/14 Hòa Bình, Phường Phú Thanh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Sô46/NQ.HĐQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Cung cấp dịch vụ | Phát sinh thường xuyên | 3.898.825.674 | |
| Sử dụng dịch vụ | 82.500.000 | ||||||||||||
| Nghị quyết Số 01/NQ-TDS-ĐHĐCĐ and Thông báo Số 35/TB-TDS-HĐQT | Thu nhập cổ tức | 1.179.950.000 | |||||||||||
| 18 | Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Cholimex) | Tổ chức có liên quan của người nội bộ | GCNDKDN | 0301307933 | 06/08/2010 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | Số 631-633 Nguyễn Trãi, Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Sô46/NQ.HĐQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Thu nhập cổ tức | Phát sinh thường xuyên | 17.181.150.000 | |
| 19 | Công ty TNHH Vận tải Container Hải An | Công ty liên kết | GCNDKDN | 0201655535 | 13/11/2015 | Sở Tài chính Thành phố Hải Phòng | Tầng 5, toà nhà Hải An, Km 2 đường Đình Vũ, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Sô46/NQ.HĐQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Sử dụng dịch vụ | Phát sinh thường xuyên | 777.787.143 | |
| Thu nhập cổ tức | 8.000.000.000 | ||||||||||||
| 20 | Công ty Cổ phần Logistics Quốc tế Ryobi Việt Nam | Tổ chức có liên quan của người nội bộ | GCNDKDN | 0312944934 | 19/09/2014 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | Phòng 2.02, Lầu 2, Tòa nhà TMS, 172 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 2025 | Nghị quyết Sô46/NQ.HĐQT NK6-TMS ngày 06/02/2025 | Cung cấp dịch vụ | Phát sinh thường xuyên | 2.626.469.071 | |
| Sử dụng dịch vụ | 41.000.000 |
DS VII.02
(Bính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 01/2026/BCQT-TMS ngày 29/01/2026)

DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 01/2026/BCQT-TMS ngày 29/01/2026)
Số lượng cổ phiếu niêm yết tại ngày 31/12/2025: 169.347.954
| Stt | Tên cá nhân/tổ chức | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCNDKDN | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bùi Tuấn Ngọc | 003C005888 | Chủ tịch HDQT | 991.372 | 0,59% | |||||
| 1.1 | Nguyễn Thanh Huyền | 98 | 0,00% | |||||||
| 1.2 | Bùi Trần Yến Châu | 0,00% | ||||||||
| 1.3 | Bùi Ngọc Thạch | 0,00% | ||||||||
| 1.4 | Bùi Ngọc Hân | 0,00% | ||||||||
| 1.5 | Bùi Ngọc Tường | 0,00% | ||||||||
| 1.6 | Bùi Minh Tuấn | 003FIS0640 | 24.543.105 | 14,49% | ||||||
| 1.7 | Hoàng Thị Mỹ Quyên | 006FIA2178 | 0,00% | |||||||
| 1.8 | Công ty Cổ phần Transimex Logistics | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch HDQT | 0,00% | |||||||
| 1.9 | Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải | 003C005999 | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch HDTV | 12.791.752 | 7,55% | |||||
| 1.10 | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Toàn Việt | 011C058888 | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm TGĐ | 0,00% | ||||||
| 1.11 | Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Cholimex) | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Phó Chủ tịch HDQT | 0,00% | |||||||
| 1.12 | Công Ty Cổ phần Thương Mại Phú Nhuận | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch HDQT | 0,00% | |||||||
| 1.13 | Công Ty Cổ Phần Logistics Vĩnh Lộc | Ông Bùi Tuấn Ngọc Chủ tịch HDQT | 0,00% | |||||||
| 1.14 | Công Ty Cổ Phần Cáng Mipec | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Thành viên HDQT | 0,00% | |||||||
| 1.15 | Công Ty TNHH MTV Bất Động Sản Transimex | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch Công ty | 0,00% | |||||||
| 1.16 | Công Ty TNHH MTV Transimex Hi Tech Park Logistics | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch HDTV | 0,00% | |||||||
| 1.17 | Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Long An | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch HDTV | 0,00% | |||||||
| 2 | Lê Duy Hiệp | Phó Chủ tịch HDQT, Tổng Giám đốc | 740.874 | 0,44% | ||||||
| 2.1 | Đỗ Thị Việt Hoa | 0,00% |
DS VIIL01
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
Số lượng cổ phiếu niêm yết tại ngày 31/12/2025: 169.347.954
| Stt | Tên cá nhân/tổ chức | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCNDKDN | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.2 | Lê Duy Nguyệt Linh | 0,00% | ||||||||
| 2.3 | Lê Duy Nhật Khôi | 0,00% | ||||||||
| 2.4 | Lê Thị Liên Hoan | 0,00% | ||||||||
| 2.5 | Lê Hoàng | 0,00% | ||||||||
| 2.6 | Công Ty Cổ Phần Hàng Hải Macs | Ông Lê Duy Hiệp làm Chủ tịch HĐQT | 374.083 | 0,22% | ||||||
| 2.7 | Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Cholimex) | Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên HĐQT | 0,00% | |||||||
| 2.8 | Công Ty Cổ Phần Vinafreight | Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên HĐQT | 0,00% | |||||||
| 2.9 | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên HĐQT | 1.101.978 | 0,65% | ||||||
| 2.10 | Công Ty Cổ Phần Giao Nhận Vận Tài Ngoại Thương | Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên HĐQT | 0,00% | |||||||
| 2.11 | Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Long An | Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên HĐTV | 0,00% | |||||||
| 2.12 | Công Ty Liên Doanh TNHH Nippon Express (Việt Nam) | Ông Lê Duy Hiệp làm Chủ tịch HĐTV | 0,00% | |||||||
| 2.13 | Công Ty TNHH Dịch Vụ Hàng Không Véc Tơ Quốc Tế | Ông Lê Duy Hiệp làm Chủ tịch HĐTV | 0,00% | |||||||
| 3 | Bùi Minh Tuấn | 003FIS0640 | Thành viên HĐQT | 24.543.105 | 14,49% | |||||
| 3.1 | Hoàng Thị Mỹ Quyên | 0,00% | ||||||||
| 3.2 | Bùi Hoàng Tuấn Khang | 0,00% | ||||||||
| 3.3 | Bùi Tuấn Ngọc | 003C005888 | 991.372 | 0,59% | ||||||
| 3.4 | Nguyễn Thanh Huyền | 98 | 0,00% | |||||||
| 3.5 | Công Ty Cổ phần Thương Mại Phú Nhuận | Ông Bùi Minh Tuấn làm Thành viên HĐQT | 0,00% | |||||||
| 3.6 | Công Ty Cổ Phần Đầu tư Vì na | 014C100089 | Ông Bùi Minh Tuấn làm Tổng Giám đốc | 12.168.801 | 7,19% |
DS VIIL01
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Dính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 01/2026/BCQT-TMS ngày 29/01/2026)
Số lượng cổ phiếu niêm yết tại ngày 31/12/2025: 169.347.954
DS VIII.01
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Dính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 01/2026/BCQT-TMS ngày 29/01/2026)
DS VIII.01
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 01/2026/BCQT-TMS ngày 29/01/2026)
Số lượng cổ phiếu niêm yết tại ngày 31/12/2025: 169.347.954
DS VIIL01
| Stt | Tên cá nhân/ổ chức | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCNDKDN | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.11 | Lê Quốc Phong | 0,00% | ||||||||
| 9.12 | Công Ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành | Bà Lê Thị Tường | ||||||||
| Vy làm Thành viên | ||||||||||
| HDQT | 0,00% | |||||||||
| 9.13 | Công Ty Cổ phần Dịch vụ Vĩnh Lộc - Bến Thành | Bà Lê Thị Tường | ||||||||
| Vy làm Thành viên | ||||||||||
| HDQT | 0,00% | |||||||||
| 9.14 | Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải | 003C005999 | Bà Lê Thị Tường | |||||||
| Vy làm Kế toán | ||||||||||
| trường | 12.791.752 | 7,55% | ||||||||
| 9.15 | Công Ty Cổ phần Đầu tư Toàn Việt | 011C058888 | Bà Lê Thị Tường | |||||||
| Vy làm Kế toán | ||||||||||
| trường | 0,00% | |||||||||
| 9.16 | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | Bà Lê Thị Tường | ||||||||
| Vy làm Thành viên | ||||||||||
| HDQT | 1.101.978 | 0,65% | ||||||||
| 10 | Nguyễn Kim Hậu | Thành viên BKS | 44 | 0,00% | ||||||
| 10.1 | Nguyễn Trung Nghĩa | 0,00% | ||||||||
| 10.2 | Đỗ Thị Kim Loan | 0,00% | ||||||||
| 10.3 | Lê Quốc Thịnh | 0,00% | ||||||||
| 10.4 | Lê Kim Thư | 0,00% | ||||||||
| 10.5 | Lê Nguyễn Tuệ Minh | 0,00% | ||||||||
| 10.6 | Nguyễn Thị Kim Phụng | 0,00% | ||||||||
| 10.7 | Nguyễn Trọng Nghĩa | 0,00% | ||||||||
| 10.8 | Nguyễn Trung Nhân | 0,00% | ||||||||
| 10.9 | Nguyễn Thị Thúy Hằng | 0,00% | ||||||||
| 10.10 | Nguyễn Kim Tuyên | 0,00% | ||||||||
| 10.11 | Hồ Quốc Cường | 0,00% | ||||||||
| 10.12 | Nguyễn Trọng Đức | 0,00% | ||||||||
| 10.13 | Nguyễn Thị Phương | 0,00% | ||||||||
| 10.14 | Công ty Cổ Phần Merufa | Bà Nguyễn Kim Hậu làm Trưởng BKS | 0,00% | |||||||
| 10.15 | Công Ty Cổ Phần Thương mại Phú Nhuận | Bà Nguyễn Kim Hậu làm Thành viên BKS | ||||||||
| 10.16 | Công Ty Cổ Phần Thúy Đặc Sản | Bà Nguyễn Kim Hậu làm Thành viên HDQT, Tổng Giám đốc, Người Phụ trách Quản trị Công ty | 0,00% |
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 01/2026/BCQT-TMS ngày 29/01/2026)
Số lượng cổ phiếu niêm yết tại ngày 31/12/2025: 169.347.954
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
DS VIIL01
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 01/2026/BCQT-TMS ngày 29/01/2026)
Số lượng cổ phiếu niêm yết tại ngày 31/12/2025: 169.347.954
| Stt | Tên cá nhân tổ chức | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCNDKDN | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.18 | Công Ty Liên Doanh TNHH Nippon Express (Việt Nam) | Ông Lê Văn Hùng làm Thành viên HDTV | 0,00% | |||||||
| 16 | Phạm Xuân Quang | 003C746513 | Kế toán trưởng | 7 | 0,00% | |||||
| 16.1 | Phạm Hồng Chúc | 0,00% | ||||||||
| 16.2 | Đồng Thị Hồng | 0,00% | ||||||||
| 16.3 | Nguyễn Văn Viên | 0,00% | ||||||||
| 16.4 | Lê Thị Đa | 0,00% | ||||||||
| 16.5 | Nguyễn Thị Hồng Thuý | 0,00% | ||||||||
| 16.6 | Phạm Nguyễn Quốc Khang | 0,00% | ||||||||
| 16.7 | Phạm Minh Thư | 0,00% | ||||||||
| 16.8 | Phạm Tri Thức | 0,00% | ||||||||
| 16.9 | Hồ Thị Thanh Thuý | 0,00% | ||||||||
| 16.10 | Phạm Xuân Được | 0,00% | ||||||||
| 16.11 | Đỗ Thị Kim Toàn | 0,00% | ||||||||
| 16.12 | Phạm Xuân Lâm | 0,00% | ||||||||
| 16.13 | Phan Thị Trí | 0,00% | ||||||||
| 16.14 | Phạm Thị Mỹ Châu | 0,00% | ||||||||
| 16.15 | Đào Minh Phước | 0,00% | ||||||||
| 16.16 | Phạm Minh Tuấn | 0,00% | ||||||||
| 16.17 | Công ty Cổ phần Transimex Logistics | Ông Phạm Xuân Quang làm Trưởng BKS | 0,00% | |||||||
| 16.18 | Công ty Cổ phần Thủy Đặc Sản | Ông Phạm Xuân Quang làm Thành viên BKS | 0,00% | |||||||
| 16.19 | Công ty Cổ phần Vinafreight | Ông Phạm Xuân Quang làm Thành viên BKS | 0,00% | |||||||
| 16.20 | Công ty Cổ phần Cảng Transimex | Ông Phạm Xuân Quang làm Trưởng BKS | 0,00% | |||||||
| 16.21 | Công ty Cổ phần Transimex Hi-Tech Logistics | Ông Phạm Xuân Quang làm Kế toán trưởng | 0,00% | |||||||
| 16.22 | Công ty TNHH MTV Bất động sản Transimex | Ông Phạm Xuân Quang làm Kế toán trưởng | 0,00% | |||||||
| 16.23 | Công ty Cổ phần Giao nhận vận tải Miền Trung | Ông Phạm Xuân Quang làm Kế toán trưởng | 0,00% |
DS VIIL01
| Stt | Tên cá nhân/ổ chức | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCDKDN | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 34 | Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương | 0101352858 | 07/04/2003 | Sở Tài chính Thành phố Hà Nội | Số 2 Bích Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội | 0,00% | ||||
| 35 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại | 0200387594 | 31/03/2000 | Sở Tài chính Thành phố Hải Phòng | Số 05 lô 2B Khu đô thị mới ngã 5 Sân bay Cát bi, Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng | 0,00% | ||||
| 36 | Công ty Cổ phần Cảng Mipec | 0201641148 | 29/06/2015 | Sở Tài chính Thành phố Hải Phòng | Bán đảo Đinh Vũ, Khu kinh tế Đinh Vũ - Cát Hải, Phường Đông Hải Thành phố Hải Phòng | 0,00% | ||||
| 37 | Công ty Cổ phần Điện Khu công nghiệp Vĩnh Lộc | 1101916351 | 04/05/2019 | Sở Tài chính Tỉnh Tây Ninh | Quốc lộ 1, Áp Voi Lá, Xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh. | 0,00% | ||||
| 38 | Công ty TNHH Vận tải Container Hai An | 0201655535 | 13/11/2015 | Sở Tài chính Thành phố Hải Phòng | Tầng 5, toà nhà Hải An, Km 2 đường Đinh Vũ, Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng | 0,00% | ||||
| 39 | Công ty Cổ phần Thủy Đặc Sản | 0302598530 | 15/04/2002 | Sở Tài chính Thành phố Chí Minh | 51/14 Hòa Bình, Phường Phú Thanh, TP Hồ Chí Minh | 0,00% | ||||
| 40 | Công ty Cổ phần Cảng Transimex | 0317656055 | 19/01/2023 | Sở Tài chính Thành phố Chí Minh | 429/8 Đường Song Hành Hà Nội, khu phố 7, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh | 0,00% | ||||
| 41 | Công ty Cổ phần Transimex Shipping | 0202185730 | 16/01/2023 | Sở Tài chính Thành phố Hải Phòng | Số 05 lô 2B Khu đô thị mới ngã 5 Sân bay Cát bi, Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng | 0,00% | ||||
| 42 | Công ty Cổ phần Transimex Hi-Tech Logistics | 0317377189 | 08/07/2022 | Sở Tài chính Thành phố Chí Minh | 172 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 0,00% | ||||
| 43 | Công ty Cổ phần Chuỗi Cung ứng AP | 3702988280 | 14/06/2021 | Sở Tài chính Thành phố Chí Minh | Số 06 Đại lộ Dân Chủ, KCN VSIP IIA, phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | 0,00% |
DS VIIL02
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Lý do tăng/giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bùi Tuấn Ngọc | Chủ tịch HDQT | 991.372 | 0,59% | 991.372 | 0,59% | |
| 1.1 | Nguyễn Thanh Huyền | Vợ của ông Bùi Tuấn Ngọc | 98 | 0,00% | 98 | 0,00% | |
| 1.2 | Bùi Minh Tuấn | Em ruột của ông Bùi Tuấn Ngọc | 24.543.105 | 14,49% | 24.543.105 | 14,49% | |
| 1.3 | Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải | Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch HDTV | 12.791.752 | 7,55% | 12.791.752 | 7,55% | |
| 2 | Lê Duy Hiệp | Phó Chủ tịch HDQT, Tổng Giám đốc | 740.874 | 0,44% | 740.874 | 0,44% | |
| 2.1 | Công Ty Cổ Phần Hàng Hải Macs | Ông Lê Duy Hiệp làm Chủ tịch HDQT | 374.083 | 0,22% | 374.083 | 0,22% | |
| 3 | Bùi Minh Tuấn | Thành viên HDQT | 24.543.105 | 14,49% | 24.543.105 | 14,49% | |
| 3.1 | Bùi Tuấn Ngọc | Anh ruột của ông Bùi Minh Tuấn | 991.372 | 0,59% | 991.372 | 0,59% | |
| 3.2 | Nguyễn Thanh Huyền | Chị đầu của ông Bùi Minh Tuấn | 98 | 0,00% | 98 | 0,00% | |
| 3.3 | Công Ty Cổ Phần Đầu tư Vì na | Ông Bùi Minh Tuấn làm Tổng Giám đốc | 12.168.801 | 7,19% | 12.168.801 | 7,19% | |
| 3.4 | Công ty Cổ phần Vinaprint | Ông Bùi Minh Tuấn làm Chủ tịch HDQT | 992.978 | 0,65% | 1.101.978 | 0,65% | Mua |
| 3.5 | Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải | Ông Bùi Minh Tuấn làm Thành viên HDTV | 12.791.752 | 7,55% | 1.049.478 | 0,62% | |
| 4 | Charvanin Bunditkitsada | Thành viên HDQT | - | 0,00% | - | 0,00% | |
| 4.11 | JWD Asia Holding Private Company | Ông Charvanin là Tổng Giám đốc và Thành viên Hội đồng quản trị | 10.588.334 | 6,25% | 10.588.334 | 6,25% | |
| 5 | Toshiyuki Matsuda | Thành viên HDQT | 39.538 | 0,02% | 39.538 | 0,02% | |
| 5.1 | Ryobi International Logistics Vietnam Joint Stock Company | Ông Toshiyuki Matsuda làm Thành viên HDQT | 35.497.834 | 20,96% | 35.497.834 | 20,96% | |
| 6 | Võ Hoàng Giang | Thành viên HDQT độc lập | - | 0,00% | - | 0,00% | |
| 6.1 | Công ty Cổ phần Vinaprint | Ông Võ Hoàng Giang làm Thành viên HDQT | 992.978 | 0,65% | 1.101.978 | 0,65% | Mua |
| 7 | Huỳnh An Trung | Thành viên HDQT độc lập | - | 0,00% | - | 0,00% | |
| 8 | Vũ Chinh | Trưởng BKS | 777.927 | 0,45% | 756.127 | 44,65% | Bán |
| 9 | Lê Thị Tường Vy | Thành viên BKS | - | 0,00% | - | 0,00% |
DS VIII.02
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Lý do tăng/giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.1 | Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải | Bà Lê Thị Tường Vy làm Kế toán trưởng | 12.791.752 | 7,55% | 12.791.752 | 7,55% | |
| 9.2 | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | Bà Lê Thị Tường Vy làm Thành viên HĐQT | 992.978 | 0,65% | 1.101.978 | 0,65% | Mua |
| 10 | Nguyễn Kim Hậu | Thành viên BKS | 44 | 0,00% | 44 | 0,00% | |
| 10.1 | Công ty Cổ phần Vinaprint | Bà Nguyễn Kim Hậu làm thành viên HĐQT | 992.978 | 0,65% | 1.101.978 | 0,65% | Mua |
| 11 | Nguyễn Chí Đức | Phó TGD | 814.958 | 0,48% | 814.958 | 0,48% | |
| 12 | Lê Phúc Tùng | Phó TGD | 82.449 | 0,05% | 82.449 | 0,05% | |
| 13 | Nguyễn Hoàng Hải | Thành viên HĐQT độc lập | - | 0,00% | - | 0,00% | |
| 15 | Lê Văn Hùng | Thành viên HĐQT độc lập | 11.443 | 0,01% | 11.443 | 0,01% | |
| 16 | Phạm Xuân Quang | Thành viên HĐQT độc lập | 1.000 | 0,00% | 7 | 0,00% | Bán |
| 17 | Nguyễn Thị Thái Nhi | Chánh Văn phòng HĐQT, Thư ký Công Ty; Người phụ trách quản trị Công Ty; Người được ủy quyền CBTT | 1.759 | 0,00% | 1.759 | 0,00% | |
| 17.1 | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | Bà Nguyễn Thị Thái Nhi làm Trưởng BKS | 992.978 | 0,65% | 1.101.978 | 0,65% | Mua |
| 18 | Huỳnh Văn Toàn | Phó Chánh Văn phòng HĐQT | - | 0,00% | - | 0,00% | |
| 18.1 | Công ty Cổ phần Vinaprint | Ông Huỳnh Văn Toàn làm Thành viên BKS | 992.978 | 0,65% | 1.101.978 | 0,65% | Mua |
| 19 | Trần Hữu Trung Tín | Phó TGD | |||||
| 20 | Công ty TNHH Một Thành Viên Transimex Hi Tech Park Logistics | Công ty con | - | 0,00% | - | 0,00% | |
| 21 | Công ty TNHH Một Thành Viên Trung Tâm Phân Phối Transimex | Công ty con | - | 0,00% | - | 0,00% | |
| 22 | Công ty TNHH Một Thành Viên Bất Động Sản Transimex | Công ty con | - | 0,00% | - | 0,00% | |
| 23 | Công ty Cổ phần Transimex Logistics | Công ty con | - | 0,00% | - | 0,00% | |
| 24 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Logistics Thăng Long | Công ty con | - | 0,00% | - | 0,00% | |
| 25 | Công ty Cổ phần Vinafreight | Công ty con | - | 0,00% | - | 0,00% | |
| 26 | Công ty TNHH Dịch vụ Hàng không Véc tơ Quốc tế | Công ty con | - | 0,00% | - | 0,00% | |
| 27 | Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Thương mại Con Đường Việt | Công ty con | - | 0,00% | - | 0,00% |
DS VIII.02
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ

TRANSIMEX CORPORATION
LIST OF RELATED PERSONS OF THE COMPANY
(Attached to the Report on corporate governance of Transimex Corporation No. 01/2026/BCQT-TMS dated January 29, 2026)
| No | Name of individual/organization | Securities trading account (if any) | Position at the Company (if any) | Owner's ID No | Date of issue | Place of issue | Head office address / Contact address | The starting time of being related person | Time of ceasing to be related person | Reason | Related relationships |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Bui Tuan Ngoc | Chairman of the BOD | 27/04/2023 | Elected | Internal person | ||||||
| 1,1 | Nguyen Thanh Huyen | 27/04/2023 | Related Person of Internal person | ||||||||
| 1.2 | Bui Tran Yen Chau | 27/04/2023 | Related Person of Internal person | ||||||||
| 1.3 | Bui Ngoc Thach | 27/04/2023 | Related Person of Internal person | ||||||||
| 1.4 | Bui Ngoc Han | 27/04/2023 | Related Person of Internal person | ||||||||
| 1.5 | Bui Ngoc Tuong | 27/04/2023 | Related Person of Internal person | ||||||||
| 1.6 | Bui Minh Tuan | 27/04/2023 | Related Person of Internal person | ||||||||
| 1.7 | Hoang Thi My Quyen | 27/04/2023 | Related Person of Internal person | ||||||||
| 1.8 | Transimex Logistics Corporation | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOD | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person | |||||||
| 1.9 | Thien Hai Investment and Trading Company Limited | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOM | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person | |||||||
| 1.10 | Toan Viet Investment Corporation | Mr. Bui Tuan Ngoc is the General Director | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person | |||||||
| 1.11 | Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) | Mr. Bui Tuan Ngoc is Vice Chairman of the BOD | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person | |||||||
| 1.12 | Phu Nhuan Trading Joint Stock Company | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOD | 27/04/2023 | Related Organizations of Insiders | |||||||
| 1.13 | Vinh Loc Logistics Corporation | Mr. Bui Tuan Ngoc Chairman of the BOD | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person | |||||||
| 1.14 | Mipec Port Corporation | Mr. Bui Tuan Ngoc is a member of the BOD | 27/04/2023 | Related Organizations of Insiders | |||||||
| 1.15 | Transimex Property Company Limited | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the company | 27/04/2023 | Related Organizations of Insiders | |||||||
| 1.16 | Transimex Hi Tech Park Logistics Company Limited | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOM | 27/04/2023 | Related Organizations of Insiders |
TRANSIMEX CORPORATION
LIST OF RELATED PERSONS OF THE COMPANY
(Attached to the Report on corporate governance of Transimex Corporation No. 01/2026/BCQT-TMS dated January 29, 2026)
| No | Name of individual/organization | Securities trading account (if any) | Position at the Company (if any) | Owner's ID No | Date of issue | Place of issue | Head office address / Contact address | The starting time of being related person | Time of ceasing to be related person | Reason | Related relationships |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.17 | Long An Investment Single-member Limited Liability Company | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOM | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person | |||||||
| 2 | Le Duy Hiep | Vice Chairman of the BOD, General Director | 27/04/2023 | Elected | Internal person | ||||||
| 2.1 | Do Thi Viet Hoa | 27/04/2023 | Related Person of Internal person | ||||||||
| 2.2 | Le Duy Nguyen Linh | 27/04/2023 | Related Person of Internal person | ||||||||
| 2.3 | Le Duy Nhat Khoi | 27/04/2023 | Related Person of Internal person | ||||||||
| 2.4 | Le Thi Lien Hoan | 27/04/2023 | Related Person of Internal person | ||||||||
| 2.5 | Le Hoang | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person | ||||||||
| 2.6 | Macs Shipping Corporation | Mr. Le Duy Hiep is Chairman of the BOD | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person | |||||||
| 2.7 | Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) | Mr. Le Duy Hiep is member of the BOD | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person | |||||||
| 2.8 | Vinafreight Joint Stock Company | Mr. Le Duy Hiep is member of the BOD | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person | |||||||
| 2.9 | Vinaprint Corporation | Mr. Le Duy Hiep is member of the BOD | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person | |||||||
| 2.10 | The Van Cargoes and Foreign Trade Logistics Joint Stock Company | Mr. Le Duy Hiep is member of the BOD | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person | |||||||
| 2.11 | Long An Investment Single-member Limited Liability Company | Mr. Le Duy Hiep is member of the BOM | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person | |||||||
| 2.12 | Nippon Express (Vietnam) Company Limited | Mr. Le Duy Hiep is Chairman of the BOM | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person | |||||||
| 2.13 | Vector International Aviation Services Co., Ltd. | Mr. Le Duy Hiep is Chairman of the BOM | 27/04/2023 | Related Organizations of Internal person |
TRANSIMEX CORPORATION
TRANSIMEX CORPORATION

TRANSACTIONS BETWEEN THE COMPANY AND RELATED PERSONS, AND RELATED PERSONS OF INTERNAL PERSON
(Attached to the Report on Corporate Governance of Transimex Corporation No. 01/2026/BCQT-TMS dated January 29, 2026)
| No | Name of individual/organization | Relationship with the company | Type | ID card number/ Passport number/ CCCD number/ Business registration certificate | Date of issue | Place of issue | Head office address / Contact address | Time of transaction with the company | Resolution/Decision No. approved by the General Meeting of Shareholders/Board of Directors... (if any) | Transaction details, quantity, total value of transaction | Note | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Transaction details | Quantity (Package) | Total value (VND) | |||||||||||
| 1 | AP Supply Chain Joint Stock Company | Subsidiary | ERC | 3702988280 | 14/06/2021 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | No. 06, Dan Chu Boulevard, VSIP IIA Industrial Park, Vinh Tan Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Capital contribution | 108.000.000.000 | ||
| Collection of lending | 45.200.000.000 | ||||||||||||
| Interest income | 169.323.287 | ||||||||||||
| 2 | Transimex Property Company Limited | Subsidiary | ERC | 0309428263 | 14/10/2009 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | 172 Hai Ba Trung, Tan Dinh Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Purchase of service | 655.129.492 | ||
| Dividend income | 18.000.000.000 | ||||||||||||
| 3 | Transimex Distribution Center Company Limited | Subsidiary | ERC | 3702120783 | 12/09/2012 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | Street No. 23, Song Than 2 Industrial Park, Di An Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Purchase of service | 48.057.450 | ||
| 4 | Transimex Hi Tech Park Logistics Company Limited | Subsidiary | ERC | 0312967522 | 29/09/2014 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | Lot BT, Road D2, Ho Chi Minh City High-Tech Park, Tang Nhon Phu Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Purchase of service | 760.330.146 | ||
| 5 | Transimex Hi-Tech Logistics Corporation | Subsidiary | ERC | 0317377189 | 08/07/2022 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | 172 Hai Ba Trung, Tan Dinh Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.63/NQ.HDQT NK6-TMS dated 26/06/2025 | Capital contribution | 40.000.000.000 | ||
| Dividend income | 89.521.391.850 |
| 6 | Thang Long Logistics Services Corporation | Subsidiary | ERC | 0900989442 | 12/04/2016 | Department of Finance of Hung Yen Provine | Di Su Commune, Duong Hao Ward, Hung Yen Province, Vietnam. | 2025 | Resolution No.63/NQ.HDQT NK6-TMS dated 26/06/2025 | Interest expense | 657.534.247 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Provision of service | 56.399.235.250 | ||||||||||||
| Interest expense paid | 1.091.506.848 | ||||||||||||
| Purchase of service | 2.338.257.013 | ||||||||||||
| Resolution No. 01/2025/NQ-DHDCD-TLL dated 18/02/2025 | Dividend income | 3.698.823.800 | |||||||||||
| Resolution No.63/NQ.HDQT NK6-TMS dated 26/06/2025 | Repayment of loan | 30.000.000.000 | |||||||||||
| 7 | Transimex Port Corporation | Subsidiary | ERC | 0317656055 | 19/01/2023 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | 429/8 Song Hanh Hanoi, Quarter 7, Thu Duc Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Purchase of service | 18.680.216.052 | ||
| Dividend income | 79.998.000.000 | ||||||||||||
| Rental income | 53.036.339.465 | ||||||||||||
| 8 | Transimex Logistics Corporation | Subsidiary | ERC | 0307821849 | 18/03/2009 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | 2nd Floor - Phu Nhuan Plaza Building, 82 Tran Huy Lieu, Cau Kieu Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Provision of service | 3.285.151.001 | ||
| Purchase of assets | 5.841.709.248 | ||||||||||||
| Purchase of service | 91.450.314.354 | ||||||||||||
| Resolution No. 01/2025/NQ-DHDCD-TOT | Dividend income | 15.154.828.000 | |||||||||||
| Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Rental income | 3.560.580.441 | |||||||||||
| Income from disposal of fixed asset | 48.051.945 | ||||||||||||
| 9 | Vina Trans Da Nang | Subsidiary | ERC | 0400426836 | 12/08/2002 | Department of Finance of Da Nang City | Street No. 2, Hoa Cam Industrial Park, Cam Le Ward, Da Nang City, Vietnam | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Provision of service | 3.572.415.559 | ||
| Interest income | 1.104.640.676 | ||||||||||||
| Purchase of service | 264.489.354 | ||||||||||||
| Collection of interest | 3.559.452.085 | ||||||||||||
| Collection of lending | 18.544.400.000 |
| 10 | Vinafreight Joint Stock Company | Subsidiary | ERC | 0302511219 | 14/01/2002 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | 8th Floor - Phu Nhuan Plaza Building, No. 82 Tran Huy Lieu Street, Cau Kieu Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Interest expense | 753.424.658 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Provision of service | 1.456.406.743 | ||||||||||||
| Interest expense paid | 1.032.191.781 | ||||||||||||
| Purchase of service | 32.664.674 | ||||||||||||
| Resolution No. 01/2025/NQ- | Dividend income | 29.024.971.500 | |||||||||||
| 11 | Mipec Port Corporation | Subsidiary | ERC | 0201641148 | 29/06/2015 | Department of Finance of Hai Phong City | Dinh Vu Peninsula, Dinh Vu - Cat Hai Economic Zone, Dong Hai Ward, Hai Phong City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Provision of service | 4.744.852 | ||
| Purchase of service | 614.518.878 | ||||||||||||
| 12 | Long An Logistics Corporation | Subsidiary | ERC | 1101992440 | 07/10/2021 | Department of Finance of Tay Ninh Provine | Lot E2-E3, VL7 Street, Vinh Loc 2 Industrial Park, My Yen Commune, Tay Ninh Province, Vietnam | 2025 | Resolution No.63/NQ.HDQT NK6-TMS dated 26/06/2025 | Capital contribution | 71.000.000.000 | ||
| 13 | Transimex Shipping Corporation | Subsidiary | ERC | 0202185730 | 16/01/2023 | Department of Finance of Hai Phong City | 6th Floor, Transco Building, No. 05, Lot 2B, Cat Bi Airport New Urban Area, Ngo Quyen Ward, Hai Phong City, Vietnam | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Provision of service | 157.535.376 | ||
| Purchase of service | 1.711.901.847 | ||||||||||||
| 14 | Transportation and Trading Services Joint Stock Company | Subsidiary | ERC | 0200387594 | 31/03/2000 | Department of Finance of Hai Phong City | No. 05, Lot 2B, Cat Bi Airport New Urban Area, Ngo Quyen Ward, Hai Phong City, Vietnam | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Office rental fee | 506.219.217 | ||
| 15 | Nippon Express (Vietnam) Co., Ltd | Joint venture company | ERC | 0302065148 | 22/05/2008 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | 364 Cong Hoa, Room 5.2 & 5.3, Etown Building, Tan BinhWard, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Provision of service | 371.076.675 | ||
| Dividend income | 19.500.000.000 | ||||||||||||
| 16 | The Van Cargoes And Foreign Trade Logistics Joint Stock Company | Associate company | ERC | 0101352858 | 14/10/2009 | Department of Finance of Ha Noi City | No. 2 Bich Cau, O Cho Dua Ward, Hanoi City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Provision of service | 237.965.426 | ||
| Purchase of service | 225.450.092 | ||||||||||||
| 17 | Special Aquatic Products Joint Stock Company | Associate company | ERC | 0302598530 | 15/04/2002 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | 51/14 Hoa Binh, Phu Thanh Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Provision of service | 3.898.825.674 | ||
| Purchase of service | 82.500.000 | ||||||||||||
| Resolution No. 01/NQ-TDS-DHDCD and Announcement No. 35/TB-TDS-HDQT | Dividend income | 1.179.950.000 | |||||||||||
| 18 | Cho Lon Investment And Import Export Corporation (Cholimex) | Associate Company | ERC | 0301307933 | 06/08/2010 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | 631-633 Nguyen Trai, Cho Lon Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Dividend income | 17.181.150.000 |
| 19 | Hai An Container Transport Company Limited | Associate company | ERC | 0201655535 | 13/11/2015 | Department of Finance of Hai Phong City | Floor 5, Hai An Building, Km 2 Dinh Vu Road, Dong Hai Ward, Hai Phong City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Purchase of service | 777.787.143 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dividend income | 8.000.000.000 | ||||||||||||
| 20 | Ryobi International Logistics Vietnam Joint Stock Company | Major Shareholder / Organization Related to a Member of the Board of Directors | ERC | 0312944934 | 19/09/2014 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | Room 2.02, 2nd Floor, TMS Building, 172 Hai Ba Trung Street, Tan Dinh Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Provision of service | 2.626.469.071 | ||
| Purchase of service | 41.000.000 | ||||||||||||
| 21 | Ryobi Holdings Co., Ltd. | Organization Related to a Member of the Board of Directors | ERC | 7260001007086 | 25/05/1936 | 1-1-50, Saidaijikami, Higashi-ku, Okayama City, Okayama | 2025 | Resolution No.21/NQ.HDQT NK5-TMS dated 04/03/2020 and Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Interest expense | 296.837.016 | |||
| Interest expense paid | 595.559.460 | ||||||||||||
| Repayment of loan | 73.080.000.000 | ||||||||||||
| 22 | Cholimex Food Joint Stock Company | Organization Related to a Member of the Board of Directors | ERC | 0304475742 | 19/07/2006 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | Lots C40-43/I, C51-55/II, Street No. 7, Vinh Loc Industrial Park, Vinh Loc Commune, Ho Chi Minh City, Vietnam | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Provision of service | 10.263.897.651 | ||
| 23 | Ben Thanh Services Joint Stock Company | Organization Related to a Member of the Supervisory Board | ERC | 0305246978 | 04/10/2007 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | No 390 Nguyen Cong Tru, Ben Thanh Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Purchase of assets | 182.757.000 | |||
| Purchase of service | 4.465.000 | ||||||||||||
| 24 | Konoike Vinatrans Logistics Co., Ltd | Organization Related to the Vice Chairman of the Deputy General Directors | ERC | 0300823766 | 11/08/2008 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | 18A, Luu Trong Lu Street, Tan Thuan Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Provision of service | 15.792.882 | ||
| 25 | Macs Shipping Corporation | Organization Related to the Vice Chairman of the Board of Directors / General Director | ERC | 0302326311 | 24/05/2001 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | 89 Pasteur, Sai Gon Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Purchase of service | 15.204.477.282 | ||
| 26 | Merufa Joint Stock Company | Organization Related to a Member of the Board of Directors | ERC | 0300478598 | 20/01/2003 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | 38 Truong Quoc Dung, Phu Nhuan Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.63/NQ.HDQT NK6-TMS dated 26/06/2025 | Provision of service | 477.834.287 |
| 27 | Phu Nhuan Trading Joint Stock Company | Organization Related to the Chairman / Member of the Board of Directors | ERC | 0301428617 | 11/06/2004 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | 314-316-318 Phan Dinh Phung, Cau Kieu Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Purchase of service | 364.267.542 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | Thien Hai Investment And Trading Company Limited | Organization Related to the Chairman | ERC | 0300989419 | 29/11/1993 | Department of Finance of Ho Chi Minh City | No.56 Pham Ngoc Thach, Xuan Hoa Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam. | 2025 | Resolution No.46/NQ.HDQT NK6-TMS dated 06/02/2025 | Provision of service | 688.059.799 | ||
| Total | 1.006.230.879.089 |

(Attached to the Report on corporate governance of Transimex Corporation No. 01/2026/BCQT-TMS dated January 29,2026)
Number of listed shared as of 31/12/2025: 169,347,954
| No | Full name | Securities trading account (if any) | Position at the Company (if any) | Owner's ID No | Date of issue | Place of issue | Contact address | Number of shares owned at the end of the period | Ratio of shares owned at the end of the period | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Bui Tuan Ngoc | Chairman of the BOD | 991,372 | 0,59% | ||||||
| 1.1 | Nguyen Thanh Huyen | 98 | 0,00% | |||||||
| 1.2 | Bui Tran Yen Chau | 0,00% | ||||||||
| 1.3 | Bui Ngoc Thach | 0,00% | ||||||||
| 1.4 | Bui Ngoc Han | 0,00% | ||||||||
| 1.5 | Bui Ngoc Tuong | 0,00% | ||||||||
| 1.6 | Bui Minh Tuan | 24,543,105 | 14,49% | |||||||
| 1.7 | Hoang Thi My Quyen | 0,00% | ||||||||
| 1.8 | Transimex Logistics Corporation | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOD | 0,00% | |||||||
| 1.9 | Thien Hai Investment and Trading Company Limited | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOM | 12,791,752 | 7,55% | ||||||
| 1.10 | Toan Viet Investment Corporation | Mr. Bui Tuan Ngoc is the General Director | 0,00% | |||||||
| 1.11 | Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) | Mr. Bui Tuan Ngoc is Vice Chairman of the BOD | 0,00% | |||||||
| 1.12 | Phu Nhuan Trading Joint Stock Company | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOD | 0,00% | |||||||
| 1.13 | Vinh Loc Logistics Corporation | Mr. Bui Tuan Ngoc Chairman of the BOD | 0,00% | |||||||
| 1.14 | Mipec Port Corporation | Mr. Bui Tuan Ngoc is a member of the BOD | 0,00% | |||||||
| 1.15 | Transimex Property Company Limited | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the company | 0,00% | |||||||
| 1.16 | Transimex Hi Tech Park Logistics Company Limited | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOM | 0,00% | |||||||
| 1.17 | Long An Investment Single-member Limited Liability Company | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOM | 0,00% |
| No | Full name | Securities trading account (if any) | Position at the Company (if any) | Owner's ID No | Date of issue | Place of issue | Contact address | Number of shares owned at the end of the period | Ratio of shares owned at the end of the period | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Le Duy Hiep | Vice Chairman of the BOD, General Director | 740.874 | 0,44% | ||||||
| 2.1 | Do Thi Viet Hoa | 0,00% | ||||||||
| 2.2 | Le Duy Nguyen Linh | 0,00% | ||||||||
| 2.3 | Le Duy Nhat Khoi | 0,00% | ||||||||
| 2.4 | Le Thi Lien Hoan | 0,00% | ||||||||
| 2.5 | Le Hoang | 0,00% | ||||||||
| 2.6 | Macs Shipping Corporation | Mr. Le Duy Hiep is Chairman of the BOD | 374.083 | 0,22% | ||||||
| 2.7 | Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) | Mr. Le Duy Hiep is member of the BOD | 0,00% | |||||||
| 2.8 | Vinafreight Joint Stock Company | Mr. Le Duy Hiep is member of the BOD | 0,00% | |||||||
| 2.9 | Vinaprint Corporation | Mr. Le Duy Hiep is member of the BOD | 1.101.978 | 0,65% | ||||||
| 2.10 | The Van Cargoes and Foreign Trade Logistics Joint Stock Company | Mr. Le Duy Hiep is member of the BOD | 0,00% | |||||||
| 2.11 | Long An Investment Single-member Limited Liability Company | Mr. Le Duy Hiep is member of the BOM | 0,00% | |||||||
| 2.12 | Nippon Express (Vietnam) Company Limited | Mr. Le Duy Hiep is Chairman of the BOM | 0,00% | |||||||
| 2.13 | Vector International Aviation Services Co., Ltd. | Mr. Le Duy Hiep is Chairman of the BOM | 0,00% | |||||||
| 3 | Bui Minh Tuan | Member of the BOD | 24.543.105 | 14,49% | ||||||
| 3.1 | Hoang Thi My Quyen | 0,00% | ||||||||
| 3.2 | Bui Hoang Tuan Khang | 0,00% | ||||||||
| 3.3 | Bui Tuan Ngoc | 991.372 | 0,59% | |||||||
| 3.4 | Nguyen Thanh Huyen | 98 | 0,00% | |||||||
| 3.5 | Phu Nhuan Trading Joint Stock Company | Mr. Bui Minh Tuan is member of the BOD | 0,00% | |||||||
| 3.6 | Vina Investment Corporation | Mr. Bui Minh Tuan is General Director | 12.168.801 | 7,19% | ||||||
| 3.7 | Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) | Mr. Bui Minh Tuan is member of the BOD | 0,00% | |||||||
| 3.8 | Vinaprint Corporation | Mr. Bui Minh Tuan is Chairman of the BOD | 1.101.978 | 0,65% | ||||||
| 3.9 | Garmex Saigon Corporation | Mr. Bui Minh Tuan is member of the BOD | 0,00% |
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
TRADING IN SHARES BY INTERNAL PERSONS AND RELATED PERSONS OF INTERNAL PERSONS
(Attached to the Report on Corporate Governance of Transimex Corporation No. 01/2026/BCQT-TMS dated January 29, 2026)
Number of listed shared as of 31/12/2025:
169.347.954
| No. | Transaction Executor | Relationship with the Internal Persons | Number of shares ownership at the beginning of the period | Percentage of shares ownership at the beginning of the period | Number of Shares ownership at the end of the Period | Percentage of shares ownership at the end of the period | Reason for increase/decrease (purchase, sale, conversion, bonus, etc.) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bui Tuan Ngoc | 991.372 | 0.59% | 991.372 | 0.59% | ||
| 1.2 | Nguyen Thanh Huyen | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 1.3 | Bui Tran Yen Chau | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 1.4 | Bui Ngoc Thach | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 1.5 | Bui Ngoc Han | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 1.6 | Bui Ngoc Tuong | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 1.7 | Bui Minh Tuan | 24.543.105 | 14.49% | 24.543.105 | 14.49% | ||
| 1.8 | Hoang Thi My Quyen | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 1.9 | Transimex Logistics Corporation | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 1.10 | Thien Hai Investment and Trading Company Limited | 12.791.752 | 7.55% | 12.791.752 | 7.55% | ||
| 1.11 | Toan Viet Investment Corporation | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 1.12 | Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 1.13 | Phu Nhuan Trading Joint Stock Company | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 1.14 | Vinh Loc Logistics Corporation | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 1.15 | Mipec Port Corporation | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 1.16 | Transimex Property Company Limited | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 1.17 | Transimex Hi Tech Park Logistics Company Limited | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 1.18 | Long An Investment Single-member Limited Liability Company | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 2 | Le Duy Hiep | 740.874 | 0.44% | 740.874 | 0.44% | ||
| 2.1 | Do Thi Viet Hoa | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 2.2 | Le Duy Nguyen Linh | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 2.3 | Le Duy Nhat Khoi | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 2.4 | Le Thi Lien Hoan | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 2.5 | Le Hoang | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 2.6 | Macs Shipping Corporation | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 2.7 | Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 2.8 | Vinafreight Joint Stock Company | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 2.9 | Vinaprint Corporation | 1.049.478 | 0.62% | 1.101.978 | 0.65% | Purchase | |
| 2.10 | The Van Cargoes and Foreign Trade Logistics Joint Stock Company | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 2.11 | Long An Investment Single-member Limited Liability Company | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 2.12 | Nippon Express (Vietnam) Company Limited | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 2.13 | Vector International Aviation Services Co., Ltd. | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 3 | Bui Minh Tuan | 24.543.105 | 14.49% | 24.543.105 | 14.49% | ||
| 3.1 | Phung Thi Quynh Yen | - | 0.00% | - | 0.00% | ||
| 3.2 | Hoang Thi My Quyen | - | 0.00% | - | 0.00% |
TRADING IN SHARES BY INTERNAL PERSONS AND RELATED PERSONS OF INTERNAL PERSONS
Number of listed shared as of 31/12/2025:
169.347.954
| No. | Transaction Executor | Relationship with the Internal Persons | Number of shares ownership at the beginning of the period | Percentage of shares ownership at the beginning of the period | Number of Shares ownership at the end of the Period | Percentage of shares ownership at the end of the period | Reason for increase/decrease (purchase, sale, conversion, bonus, etc.) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.3 | Bui Hoang Tuan Khang | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 3.4 | Bui Tuan Ngoc | 991.372 | 0,59% | 991.372 | 0,59% | ||
| 3.5 | Nguyen Thanh Huyen | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 3.6 | Phu Nhuan Trading Joint Stock Company | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 3.7 | Vina Investment Corporation | 12.168.801 | 7,19% | 12.168.801 | 7,19% | ||
| 3.8 | Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 3.9 | Vinaprint Corporation | 1.049.478 | 0,62% | 1.101.978 | 0,65% | Purchase | |
| 3.10 | Garmex Saigon Corporation | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 3.11 | Merufa Joint Stock Company | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 4 | Charvanin Bunditkitsada | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 4.1 | Pimolthip Bunditkitsada | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 4.2 | Anusorn Apiwan-opat | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 4.3 | Vipa Apiwan-opat | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 4.4 | Saowanee Apiwanopat | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 4.5 | Thicharpat Bunditkitsada | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 4.6 | Watch the Bunditkitsada | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 4.7 | Amrapharn Bunditkitsada | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 4.8 | Panada Bunditkitsada | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 4.9 | Hazardous Substances Logistics Association (HASLA), Bangkok, Thailand | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 4.10 | SCGJWD Logistics Public Company Limited, Bangkok, Thailand | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 4.11 | JWD Asia Holding Private Company | 10.588.334 | 6,25% | 10.588.334 | 6,25% | ||
| 5 | Toshiyuki Matsuda | 39.538 | 0,02% | 39.538 | 0,02% | ||
| 5.1 | Ryobi International Logistics Vietnam Joint Stock Company | 35.497.834 | 20,96% | 35.497.834 | 20,96% | ||
| 5.2 | Ryobi Holdings Co., LTD | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 5.3 | Mitsunobu Kojima | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 5.4 | Yumiko Kojima | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 5.5 | Risa Matsuda | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 5.6 | Kousuke Matsuda | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 5.7 | Kanna Matsuda | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 6 | Vo Hoang Giang | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 6.1 | Pham Thi Hong Ha | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 6.2 | Vo Giang Nam | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 6.3 | Vo Ha Linh | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 6.4 | Vo Tuyet Minh | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 6.5 | Saigon Port Technical Services Commercial Joint Stock Company | - | 0,00% | - | 0,00% | ||
| 6.6 | Vinaprint Corporation | 1.049.478 | 0,62% | 1.101.978 | 0,65% | Purchase |
Number of listed shared as of 31/12/2025: 169.347.954
LIST OF INTERNAL PERSON AND RELATED PERSONS (INDIVIDUALS, ORGANIZATIONS) OF INTERNAL PERSONS
(Attached to the Report on Corporate Governance No. 01/2026/BCQT-TMS dated January 29, 2026)
Stock code: TMS
Company Name: TRANSIMEX CORPORATION
Closing date: 31/12/2025
169,347,954
| No | Stock code | Full name | Securities trading account (if any) | Position at the Company | Relationship with Internal Persons | Type of Owner's identification | Owner's ID number | Date of issue | Place of issue | Head office address/Contact address | Number of shares owned at the end of the period | Ratio of shares owned at the end of the period | Time of appointment of Internal Person/Incoming Related persons | Time of ceasing to be a related person of the company/Internal person | Reason | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | TMS | Bai Tuan Ngoc | 003C005888 | Chairman of the BOD | ID Card | 991.372 | 0.59% | 27/04/2023 | ||||||||
| 1.1 | TMS | Nguyen Thanh Huyen | Wife | CCCD | 98 | 0.00% | 27/04/2023 | |||||||||
| 1.2 | TMS | Bai Tran Yen Chau | biological child | CCCD | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 1.3 | TMS | Bai Ngoc Thach | biological child | CCCD | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 1.4 | TMS | Bai Ngoc Han | biological child | CCCD | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 1.5 | TMS | Bai Ngoc Tuong | biological child | CCCD | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 1.6 | TMS | Bai Minh Tuan | 003FIS0640 | younger brother | Passport | 24,543.105 | 14.49% | 27/04/2023 | ||||||||
| 1.7 | TMS | Hoang Thi My Quyen | 006FIA2178 | sister in law | Passport | 0.00% | 27/04/2023 | |||||||||
| 1.8 | TMS | Transimex Logistics Corporation | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOD | ERC | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 1.9 | TMS | Thien Hai Investment and Trading Company Limited | 003C005999 | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOM | ERC | 12,791.752 | 7.55% | 27/04/2023 | ||||||||
| 1.10 | TMS | Toan Viet Investment Corporation | 011C058888 | Mr. Bui Tuan Ngoc is the General Director. | ERC | 0.00% | 27/04/2023 | |||||||||
| 1.11 | TMS | Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) | Mr. Bui Tuan Ngoc is Vice Chairman of the BOD | ERC | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 1.12 | TMS | Phu Nhuan Trading Joint Stock Company | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOD | ERC | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 1.13 | TMS | Vinh Loc Logistics Corporation | Mr. Bui Tuan Ngoc Chairman of the BOD | ERC | 0.00% | 27/04/2024 | ||||||||||
| 1.14 | TMS | Mipec Port Corporation | Mr. Bui Tuan Ngoc is a member of the BOD | ERC | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 1.15 | TMS | Transimex Property Company Limited | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the Company. | ERC | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 1.16 | TMS | Transimex Hi Tech Park Logistics Company Limited | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOM | ERC | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 1.17 | TMS | Long An Investment Single-member Limited Liability Company | Mr. Bui Tuan Ngoc is Chairman of the BOM | ERC | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 2 | TMS | Le Duy Hiep | Vice Chairman of Board of Directors, General Director | CCCD | 740.874 | 0.44% | 27/04/2023 | |||||||||
| 2.1 | TMS | Do Thi Viet Hoa | Wife | CCCD | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 2.2 | TMS | Le Duy Nguyen Linh | biological child | CCCD | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 2.3 | TMS | Le Duy Nhat Khoi | biological child | CCCD | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 2.4 | TMS | Le Thi Lian Hoan | Sister | CCCD | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 2.5 | TMS | Le Hoang | brother in law | CCCD | 0.00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 2.6 | TMS | Macs Shipping Corporation | Mr. Le Duy Hiep is Chairman of the BOD | ERC | 374.083 | 0.22% | 27/04/2023 | |||||||||
| 2.7 | TMS | Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) | Mr. Le Duy Hiep is a member of the BOD | ERC | 0.00% | 27/04/2023 |
| No | Stock code | Full name | Securities trading account (if any) | Position at the Company | Relationship with Internal Persons | Type of Owner's identification | Owner's ID number | Date of issue | Place of issue | Head office address/Contact address | Number of shares owned at the end of the period | Ratio of shares owned at the end of the period | Time of appointment of Internal person/becoming Related persons | Time of ceasing to be related person of the company/Internal person | Reason | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 2.8 | TMS | Vinafreight Joint Stock Company | Mr. Le Dey Hiep is a member of the BOD | ERC | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 2.9 | TMS | Vinaprint Corporation | Mr. Le Dey Hiep is a member of the BOD | ERC | 1.101.978 | 0,65% | 27/04/2023 | |||||||||
| 2.10 | TMS | The Van Cargnes and Foreign Trade Logistics Joint Stock Company | Mr. Le Dey Hiep is a member of the BOD | ERC | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 2.11 | TMS | Long An Investment Single-member Limited Liability Company | Mr. Le Dey Hiep is a member of the BOM | ERC | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 2.12 | TMS | Nippon Express (Vietnam) Company Limited | Mr. Le Dey Hiep is Chairman of the BOM | ERC | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 2.13 | TMS | Vector International Aviation Services Co., Ltd. | Mr. Le Dey Hiep is Chairman of the BOM | ERC | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 3 | TMS | Bui Minh Tuan | 003FI00640 | Member of the BOD | Passport | 24.543.105 | 14,49% | 27/04/2023 | ||||||||
| 3.1 | TMS | Hoang Thi My Quyen | Wife | Passport | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 3.2 | TMS | Bui Hoang Tuan Khang | biological child | Passport | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 3.3 | TMS | Bui Tuan Ngoc | 003C005888 | brother | CCCD | 991.372 | 0,59% | 27/04/2023 | ||||||||
| 3.4 | TMS | Nguyen Thanh Huyen | Sister in law | CCCD | 98 | 0,00% | 27/04/2023 | |||||||||
| 3.5 | TMS | Pha Muan Trading Joint Stock Company | Mr. Bui Minh Tuan is a member of the BOD | ERC | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 3.6 | TMS | Vina Investment Corporation | 014C100089 | Mr. Bui Minh Tuan is General Director | ERC | 12.168.801 | 7,19% | 27/04/2023 | ||||||||
| 3.7 | TMS | Che Len Investment and Import Export Corporation (Cholimex) | Mr. Bui Minh Tuan is a member of the BOD | ERC | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 3.8 | TMS | Vinaprint Corporation | Mr. Bui Minh Tuan is Chairman of the BOD | ERC | 1.101.978 | 0,65% | 25/10/2024 | |||||||||
| 3.9 | TMS | Garmex Saigon Corporation | Mr. Bui Minh Tuan is a member of the BOD | ERC | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 3.10 | TMS | Merufa Joint Stock Company | Mr. Bui Minh Tuan is a member of the BOD | ERC | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 3.11 | TMS | Thien Hai Investment and Trading Company Limited | Mr. Bui Minh Tuan is a member of the BOM | ERC | 12.791.752 | 7,55% | 20/05/2025 | |||||||||
| 4 | TMS | Charvanin Bunditkitsada | Member of the BOD | Passport | 0,00% | |||||||||||
| 4.1 | TMS | Penathip Bunditkitsada | biological mother | Passport | 0,00% | |||||||||||
| 4.2 | TMS | Anusom Apiwan-opat | father in law | Passport | 0,00% | |||||||||||
| 4.3 | TMS | Vipa Apiwan-opat | Mother in law | Passport | 0,00% | |||||||||||
| 4.4 | TMS | Saewanez Apiwanopat | Wife | Passport | 0,00% | |||||||||||
| 4.5 | TMS | Thicharpat Bunditkitsada | biological child | Passport | 0,00% | |||||||||||
| 4.6 | TMS | Watcharanont Bunditkitsada | biological child | Passport | 0,00% | |||||||||||
| 4.7 | TMS | Annapham Bunditkitsada | Sister | Passport | 0,00% | |||||||||||
| 4.8 | TMS | Panada Bunditkitsada | Sister | Passport | 0,00% | |||||||||||
| 4.9 | TMS | Hazardous Substances Logistics Association (HASLA), Bangkok, Thailand | Mr. Charvanin Bunditkitsada as Member of the Board of Directors | ERC | 0,00% | 31/03/2004 | ||||||||||
| 4.10 | TMS | SCGJWD Logistics Public Company Limited, Bangkok, Thailand | Mr. Charvanin Bunditkitsada is Director, Chairman of the executive Board and CO.CEO | ERC | 0,00% | 18/09/2006 | ||||||||||
| 4.11 | TMS | JWD Asia Holding Private Company | 101040590 | Mr. Charvanin Bunditkitsada is CEO and Member of the BOD | ERC | 10.588.334 | 6,25% | 19/08/2014 |
FORMER
Nguyen Thi Thai Nhi
ORGANIZATION REPRESENTATIVE
CHAIRMAN OF BOARD OF DIRECTORS
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN (CÁ NHÂN, TỔ CHỨC) ĐẾN NGƯỜI NỘI BỘ
(Dinh kém theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty số 01/2026/BCQT-TMS ngày 29/01/2029)
Mã chứng khoán: TMS
Tên Công Ty: CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
Ngày chốt: 31/12/2025
Số lượng cổ phiếu niêm yết tại ngày 31/12/2025: 169.347.954
| STT | Mã chứng khoán | Họ và tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công Ty | Mối quan hệ đối với người nội bộ | Loại hình Giấy NSH | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp giấy NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bổ nhiệm NNR/trò thành NLQ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ Người nội bộ | Lý do | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | TMS | Bùi Tuấn Ngọc | 003C005888 | Chủ tịch HDQT | 991.372 | 0,59% | 27/04/2023 | |||||||||
| 1.1 | TMS | Nguyễn Thanh Huyền | 98 | 0,00% | 27/04/2023 | |||||||||||
| 1.2 | TMS | Bùi Trần Yến Châu | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 1.3 | TMS | Bùi Ngọc Thạch | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 1.4 | TMS | Bùi Ngọc Hân | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 1.5 | TMS | Bùi Ngọc Tường | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 1.6 | TMS | Bùi Minh Tuấn | 003FIS0640 | 24.543.105 | 14,49% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 1.7 | TMS | Hoàng Thị Mỹ Quyên | 006FIA2178 | 0,00% | 27/04/2023 | |||||||||||
| 1.8 | TMS | Công ty Cổ phần Transimex Logistics | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 1.9 | TMS | Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thẩm Hải | 003C005999 | 12.791.752 | 7,55% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 1.10 | TMS | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Toàn Vật | 011C058888 | 0,00% | 27/04/2023 | |||||||||||
| 1.11 | TMS | Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khảo Và Hầu Tư Chợ Lớn (Cholimex) | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 1.12 | TMS | Công Ty Cổ phần Thương Mại Phú Nhuận | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 1.13 | TMS | Công Ty Cổ Phần Logistics Vĩnh Lộc | 0,00% | 27/04/2024 | ||||||||||||
| 1.14 | TMS | Công Ty Cổ Phần Càng Mộec | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 1.15 | TMS | Công Ty TNHH MTV Bãi Đông Sàn Transimex | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 1.16 | TMS | Công Ty TNHH MTV Transimex Hi Tách Park Logistics | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 1.17 | TMS | Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Long An | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 2 | TMS | Lê Duy Hiệp | Phó Chủ tịch HDQT, Tổng Giám đốc | 740.874 | 0,44% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 2.1 | TMS | Đỗ Thị Việt Hoa | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 2.2 | TMS | Lê Duy Nguyễn Linh | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 2.3 | TMS | Lê Duy Nhật Khôi | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 2.4 | TMS | Lê Thị Liên Hoan | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 2.5 | TMS | Lê Hoàng | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 2.6 | TMS | Công Ty Cổ Phần Hàng Hải Miao | 374.083 | 0,22% | 27/04/2023 | |||||||||||
| 2.7 | TMS | Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khảo Và Hầu Tư Chợ Lớn (Cholimex) | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 2.8 | TMS | Công Ty Cổ Phần Vinabnight | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 2.9 | TMS | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | 1.101.978 | 0,65% | 27/04/2023 | |||||||||||
| 2.10 | TMS | Công Ty Cổ Phần Giao Nhận Văn Tại Ngoại Thương | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 2.11 | TMS | Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Long An | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 2.12 | TMS | Công Ty Liên Doanh TNHH Nimron Express (Việt Nam) | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 2.13 | TMS | Công Ty TNHH Dịch Vụ Hàng Không Véc Tơ Quốc Tế | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 3 | TMS | Bùi Minh Tuấn | 003FIS0640 | Thành viên HDQT | 24.543.105 | 14,49% | 27/04/2023 | |||||||||
| 3.1 | TMS | Hoàng Thị Mỹ Quyên | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 3.2 | TMS | Bùi Hoàng Tuấn Khang | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 3.3 | TMS | Bùi Tuấn Ngọc | 003C005888 | 991.372 | 0,59% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 3.4 | TMS | Nguyễn Thanh Huyền | 98 | 0,00% | 27/04/2023 | |||||||||||
| 3.5 | TMS | Công Ty Cổ phần Thương Mại Phú Nhuận | 0,00% | 27/04/2023 |
| STT | Mã chứng khoán | Họ và tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công Ty | Mối quan hệ đối với người nội bộ | Loại hình Giấy NSH | Số giấy NSH | 2 Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp giấy NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bỏ nhiệm NNB/trừ thành NLQ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ Người nội bộ | Lý do | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 3.6 | TMS | Công Ty Cổ Phần Đầu tư Ví na | 014C100089 | 12.168.801 | 7,19% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 3.7 | TMS | Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khâu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Chcấmpx) | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 3.8 | TMS | Công ty Cổ phần Vinaprint | 1.101.978 | 0,65% | 25/10/2024 | |||||||||||
| 3.9 | TMS | Công ty Cổ phần Garmax Sài Gòn | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 3.10 | TMS | Công ty Cổ Phần Merula | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 3.11 | TMS | Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiện Hài | 12.791.752 | 7,55% | 20/05/2025 | |||||||||||
| 4 | TMS | Charvann Banditkitsuda | Thành viên HDQT | 0,00% | ||||||||||||
| 4.1 | TMS | Pimobhip Banditkitsuda | 0,00% | |||||||||||||
| 4.2 | TMS | Anusom Aprican-opat | 0,00% | |||||||||||||
| 4.3 | TMS | Vipa Aprican-opat | 0,00% | |||||||||||||
| 4.4 | TMS | Saowanee Apricanopat | 0,00% | |||||||||||||
| 4.5 | TMS | Thicharpat Banditkitsuda | 0,00% | |||||||||||||
| 4.6 | TMS | Watcharanont Banditkitsuda | 0,00% | |||||||||||||
| 4.7 | TMS | Amrapharn Banditkitsuda | 0,00% | |||||||||||||
| 4.8 | TMS | Panada Banditkitsuda | 0,00% | |||||||||||||
| 4.9 | TMS | Hazardous Substances Logistics Association (HASLA), Bangkok, Thailand | 0,00% | 31/03/2004 | ||||||||||||
| 4.10 | TMS | SCGIWD Logistics Public Company Limited, Bangkok, Thailand | 0,00% | 18/09/2006 | ||||||||||||
| 4.11 | TMS | JWD Asia Holding Private Company | 101040590 | 10.588.334 | 6,25% | 19/08/2014 | ||||||||||
| 5 | TMS | Tsubiyaki Matsuda | Thành viên HDQT | 39.538 | 0,02% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 5.1 | TMS | Ryobi International Logistics Vietnam Joint Stock Company | 045FCC7270.01 | 35.497.834 | 20,96% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 5.2 | TMS | Ryobi Holdings Co., LTD | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 5.3 | TMS | Mitsunobu Kojima | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 5.4 | TMS | Yumiko Kojima | 0,00% | 27/04/2023 | Không cung cấp thông tin | |||||||||||
| 5.5 | TMS | Risa Matsuda | 0,00% | 27/04/2023 | Không cung cấp thông tin | |||||||||||
| 5.6 | TMS | Kousuke Matsuda | 0,00% | 27/04/2023 | Không cung cấp thông tin | |||||||||||
| 5.7 | TMS | Kanna Matsuda | 0,00% | 27/04/2023 | Không cung cấp thông tin | |||||||||||
| 6 | TMS | Võ Hoàng Giang | Thành viên HDQT độc lập | 0,00% | 27/04/2023 | |||||||||||
| 6.1 | TMS | Phạm Thị Hồng Hà | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 6.2 | TMS | Võ Giang Nam | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 6.3 | TMS | Võ Hà Linh | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 6.4 | TMS | Võ Tuyết Minh | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 6.5 | TMS | Công Ty Cổ phần Kỹ thuật Thương mại Dịch vụ Cảng Sài Gòn | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 6.6 | TMS | Công ty Cổ phần Vinaprint | 1.101.978 | 0,65% | 27/04/2023 | |||||||||||
| 7 | TMS | Huỳnh An Trung | 058C615071 | Thành viên HDQT độc lập | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||
| 7.1 | TMS | Trần Thị Hương | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 7.2 | TMS | Huỳnh Thị Yên Khanh | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 7.3 | TMS | Huỳnh Song Gia Hân | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 7.4 | TMS | Huỳnh Thanh Tùng | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 7.5 | TMS | Huỳnh Thanh Trà | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 7.6 | TMS | Phan Thị Hồng Vân | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 7.7 | TMS | Lê Hồng Thúy Trang | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 7.8 | TMS | Công Ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh | 0,00% | 27/04/2023 | ||||||||||||
| 7.9 | TMS | Công Ty Cổ phần Dịch vụ Logistics Thăng Long | 0,00% | 27/04/2023 |
NGƯỜI LẬP

Nguyễn Thị Thái Nhi
