Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Transimex Governance Information 2025

Feb 3, 2025

67018_rns_2025-02-03_e948b33c-44b4-4966-a0d1-cdadacee7f58.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX TRANSIMEX CORPORATION

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness

Số/No.: 46.../CBTT-TMS

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 01 năm 2025
Ho Chi Minh City, January 24th, 2025

CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TP.HCM

DISCLOSURE OF INFORMATION ON THE OFFICIAL WEBSITE OF THE STATE SECURITIES COMMISSION AND THE HO CHI MINH CITY STOCK EXCHANGE

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

To: - State Securities Commission
- Ho Chi Minh City Stock Exchange

  • Tên doanh nghiệp: CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
    Company Name: TRANSIMEX CORPORATION

  • Mã chứng khoán/Stock Code: TMS

  • Địa chỉ trụ sở chính: 172 (Lầu 9-10) Hai Bà Trưng, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Head Office Address: 172 (9th-10th Floors) Hai Bà Trưng Street, Đa Kao Ward, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam

  • Điện thoại/Phone: 84-8 2220 2888

  • Fax: 84-8 2220 2889

  • Người thực hiện công bố thông tin: Nguyễn Thị Thái Nhi
    Person carrying out information disclosure: Nguyen Thi Thai Nhi

  • Địa chỉ: 172 (Lầu 9-10) Hai Bà Trưng, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Address: 172 (9th-10th Floors) Hai Bà Trưng Street, Đa Kao Ward, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam

  • Điện thoại (cơ quan)/Phone (office): 84-8 2220 2888

  • Fax: 84-8 2220 2889

  • Loại thông tin công bố: ☑ định kỳ ☐ bất thường ☐ 24h ☐ theo yêu cầu
    Type of Disclosure: ☑ Periodic ☐ Extraordinary ☐ 24h ☐ Upon Request

  • Nội dung thông tin công bố/Content of Information Disclosure: Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2024 (chi tiết như file đính kèm)/Report on the Company’s Governance in 2024 (details as per the attached file).
    Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 24/01/2025 tại đường dẫn: www.transimex.com.vn
    This information has been disclosed on the Company’s official website on January 24th, 2025, at the following link: www.transimex.com.vn.
    Chúng tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
    We hereby confirm that the disclosed information is accurate and take full legal responsibility for the content of the information disclosed.


Tài liệu đính kèm:

Attached Document:
Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2024.
Report on the Company’s Governance in 2024.

Nơi nhận/Recipients:
- Như trên/ As above;
- Lưu: VT, NCBTT (1)
Archived: VT, NCBTT (1).

TRANSIMEX
CÔNG TY CỔ PHẦN
TRANSIMEX
Sincerely Better
0025.01.25 15:12:41
+07'00'


Người được uỷ quyền công bố thông tin
Authorized person for Information Disclosure

img-0.jpeg

Nguyễn Thị Thái Nhi
Chánh Văn phòng Hội đồng quản trị
Chief of Board of Directors Office


CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
TRANSIMEX CORPORATION

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness

Số/No.: 02/2025/BCQT-TMS

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 01 năm 2025
Ho Chi Minh City, January 24th, 2025

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE

(Năm/Year: 2024)

Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh.

To: - The State Securities Commission;
- The Ho Chi Minh Stock Exchange.

  • Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
    Name of company: TRANSIMEX CORPORATION

  • Địa chỉ trụ sở chính: 172 (Lầu 9-10) Hai Bà Trưng, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
    Address of headoffice: 172 (9th – 10th Floor), Hai Ba Trung Street, Da Kao Ward, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam.

  • Điện thoại: (84-28) 2220 2888 Fax: (84-28) 2220 2889 Email: [email protected]
    Telephone: (84-28) 2220 2888 Fax: (84-28) 2220 2889 Email: [email protected]

  • Vốn điều lệ: 1.693.479.540.000 VND
    Charter capital: 1.693.479.540.000 VND

  • Mã chứng khoán: TMS
    Stock Code: TMS

  • Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
    Governance model: General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Supervisory Board, General Director.

  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
    The implementation of internal audit: Implemented.

I. HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG / ACTIVITIES OF THE GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
Information on meetings, Resolutions/Decisions of the General Meeting of Shareholders (including the Resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):

1


2
| Stt
No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| | 01/2024/NQ.ĐHĐCĐ-TMS | 25/04/2024
April 25^{th},
2024 | 1. Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Transimex năm 2023 và Kế hoạch hoạt động năm 2024.

Approval of the Report on activities of the Board of Directors of Transimex Corporation in 2023 and Operation Plan in 2024.

  1. Thông qua Báo cáo hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập Công ty Cổ phần Transimex năm 2023 và Kế hoạch hoạt động năm 2024.

  2. Approval of the Report on activities of independent members of the Board of Directors of Transimex Corporation in 2023 and Operation Plan in 2024.

  3. Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát Công ty Cổ phần Transimex năm 2023.

Approval of the Report on the Supervisory Board of Transimex Corporation activities in 2023.

  1. Thông qua Báo cáo tài chính hợp nhất và Báo cáo tài chính riêng năm 2023 của Công ty Cổ phần Transimex đã được kiểm toán.

Approval of the audited Consolidated Financial Statements and Separate Financial Statements for 2023 of Transimex Corporation.

  1. Thông qua kế hoạch kinh doanh hợp nhất năm 2024 của Công ty Cổ phần Transimex.

Approval of the 2024 consolidated business plan of Transimex Corporation.

  1. Thông qua việc ủy quyền cho Hội đồng quản trị đánh giá và lựa chọn Đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2024 của Công ty Cổ phần Transimex.

Approval of the authorization for the Board of Directors to evaluate and select the Auditor for the 2024 financial |


3
| Stt
No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| | | | statements of Transimex Corporation.
8. Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2023 của Công ty Cổ phần Transimex.

Approval of the 2023 profit distribution plan of Transimex Corporation.

  1. Thông qua phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2023 của Công ty Cổ phần Transimex.

Approval of the Share issuance plan to pay dividends in 2023 of Transimex Corporation.

  1. Thông qua báo cáo thực hiện chi quỹ hoạt động Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2023 của Công ty Cổ phần Transimex.

Approval of the report on expenditures for operating funds of the Board of Directors and Supervisory Board in 2023 of Transimex Corporation.

  1. Thông qua báo cáo công khai lợi ích có liên quan của người có liên quan của Công ty Cổ phần Transimex theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 164 Luật Doanh nghiệp.

Approval of the public reporting of related interests of related persons of Transimex Corporation according to the provisions of Point a, Clause 4, Article 164 of the Law on Enterprises.

  1. Thông qua báo cáo thay đổi phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán cổ phiếu riêng lẻ kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2021.

Approval of the report on changing the plan for using proceeds from the private stock offering ending on 31st December 2021.

  1. Thông qua việc dừng triển khai phương án chào bán 200 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi Công ty Cổ phần Transimex 2020 ra công chúng.

Approval of the cease the implementation of the plan to offer 200 |

WAKH 021 7/8

| Stt
No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| | | | billion VND of convertible bonds of
Transimex Corporation 2020 to the
public. |
| | | | 14. Thông qua việc điều chỉnh và thay thế
phương án chào bán trái phiếu chuyển
đổi Công ty Cổ phần Transimex 2023 ra
công chúng.

Approval of the adjustment and
replacement of the plan to offer
convertible bonds of Transimex
Corporation 2023 to the public. |
| | | | 15. Thông qua việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ
của Công ty Cổ phần Transimex.

Approval of the amendments and
supplements to the Charter of Transimex
Corporation. |
| | | | 16. Thông qua việc sửa đổi, bổ sung Quy
chế nội bộ về quản trị công ty của Công
ty Cổ phần Transimex.

Approval of the amendments and
supplements to the internal regulations
on governance of Transimex
Corporation. |
| | | | 17. Thông qua việc sửa đổi, bổ sung Quy
chế hoạt động của Hội đồng quản trị của
Công ty Cổ phần Transimex.

Approval of the amendments and
supplements to the Operating
Regulations of the Board of Directors of
Transimex Corporation. |
| | | | 18. Thông qua việc miễn nhiệm 01 (một)
thành viên Ban kiểm soát và bầu bổ sung
một (01) thành viên Ban kiểm soát cho
thời gian còn lại của nhiệm kỳ VI (2023
– 2028) của Công ty Cổ phần
Transimex.

Approval of the dismissal of 01 (one)
member of the Supervisory Board and
the election of one (01) member of the
Supervisory Board for the remaining
period of term VI (2023 - 2028) of
Transimex Corporation, replacing the
resigned member. |

4

5

II. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ / BOARD OF DIRECTORS:

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT) / Information about the members of the Board of Directors ("BOD"):

ĐHĐCĐ ngày 27/4/2023 đã bầu HĐQT nhiệm kỳ 6 (2023 – 2028) gồm 07 thành viên, trong đó có 02 thành viên Hội đồng quản trị độc lập. HĐQT đã bầu Chủ tịch và Phó Chủ tịch HĐQT / The General Meeting of Shareholders on April 27th, 2023 elected the Board of Directors for its sixth term (2023-2028) consisting of seven members, including 02 independent members of the Board of Directors and then elected Chairman and Vice Chairman.

Danh sách các Thành viên HĐQT như sau / The list of members of the Board of Directors is as follows:

| Stt
No. | Thành viên HĐQT
Board of Directors’ members | Chức vụ / Position | Ngày bắt đầu / Không còn là thành viên HĐQT / HĐQT độc lập
The date becoming / ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông Bùi Tuấn Ngọc
Mr. Bui Tuan Ngoc | Chủ tịch HĐQT
Chairman of BOD | 27/04/2023
April 27th, 2023 | |
| 2 | Ông Lê Duy Hiệp
Mr. Le Duy Hiep | Phó Chủ tịch HĐQT
Vice Chairman of BOD | 27/04/2023
April 27th, 2023 | |
| 3 | Ông Bùi Minh Tuấn
Mr. Bui Minh Tuan | Thành viên HĐQT
không điều hành
Non-executive members of BOD | 27/04/2023
April 27th, 2023 | |
| 4 | Ông Toshiyuki Matsuda
Mr. Toshiyuki Matsuda | Thành viên HĐQT
không điều hành
Non-executive members of BOD | 27/04/2023
April 7th, 2023 | |
| 5 | Ông Charvanin Bunditkitsada
Mr. Charvanin Bunditkitsada | Thành viên HĐQT
không điều hành
Non-executive members of BOD | 27/04/2023
April 7th, 2023 | |
| 6 | Ông Võ Hoàng Giang
Mr. Vo Hoang Giang | Thành viên HĐQT
độc lập
Independent members of BOD | 27/04/2023
April 27th, 2023 | |
| 7 | Ông Huỳnh An Trung
Mr. Huynh An Trung | Thành viên HĐQT
độc lập
Independent members of BOD | 27/04/2023
April 27th, 2023 | |

  1. Các cuộc họp HĐQT/Meetings of the Board of Directors:
Stt No. Thành viên HĐQT Board of Director’ member Số buổi họp HĐQT tham dự Number of meetings attended by Board of Directors Tỷ lệ tham dự họp Attendance rate Lý do không tham dự họp Reasons for absence
1 Ông Bùi Tuấn Ngọc
Mr. Bui Tuan Ngoc 14 14/14
2 Ông Lê Duy Hiệp
Mr. Le Duy Hiep 14 14/14
3 Ông Bùi Minh Tuấn
Mr. Bui Minh Tuan 14 14/14
4 Ông Charvanin Bunditkitsada
Mr. Charvanin Bunditkitsada 12 12/14 Uỷ quyền cho người khác tham dự / Authorize others to attend
5 Ông Toshiyuki Matsuda
Mr. Toshiyuki Matsuda 10 10/14 Uỷ quyền cho người khác tham dự / Authorize others to attend
6 Ông Võ Hoàng Giang
Mr. Vo Hoang Giang 14 14/14
7 Ông Huỳnh An Trung
Mr. Huynh An Trung 14 14/14
  1. Hoạt động giám sát của Hội đồng quản trị đối với Ban Tổng Giám đốc (“Ban TGD”):

Supervising the Board of Directors by the Board of General Managements (“BGM”):

  • Các Nghị quyết của HĐQT đều được HĐQT ủy nhiệm cho Ban TGD Công ty triển khai thực hiện và báo cáo HĐQT.
    The BOD authorized the BGM to implement all resolutions adopted by the Board of Directors, and the BGM reported the implementation results to the BOD.

  • Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban TGD được thực hiện thông qua việc HĐQT chất vấn Ban TGD về kết quả kinh doanh trong kỳ tại các phiên họp định kỳ, đồng thời, giám sát nhiều hoạt động khác.
    The BOD’s supervision to the Executive Board’s activities was implemented in accordance with the BOD’s examination to the Executive Board on business results at regular meetings, and other activities.

  • Luôn giám sát việc thực hiện kế hoạch kinh doanh năm 2024.
    The BOD always supervises the implementation of the business plan for 2024.

  • Tăng cường các hoạt động quản trị doanh nghiệp, các hoạt động kiểm soát nội bộ và kiểm soát rủi ro trong Công ty.

Strengthening corporate governance, internal control and risk control in the Corporation.

  • Chủ tịch HĐQT thường xuyên tham dự các cuộc họp giao ban hàng tuần của Công ty, luôn giám sát và chỉ đạo kịp thời các hoạt động kinh doanh của Công ty.

The Chairman of the Board regularly attended weekly briefings of the Corporation, always supervised and timely directed the Corporation's business activities.

  • HĐQT đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trong năm 2024 của Ban TGĐ như sau:

The BOD has the following comments on the performance of the BGM's duties in 2024:

  • Triển khai thực hiện các dự án xây dựng theo đúng quy trình, quy định, theo Nghị quyết của ĐHĐCĐ và HĐQT, tích cực thực hiện các dự án đầu tư của Công ty và đưa vào hoạt động có hiệu quả cao;

The Executive Board implemented all the resolutions of the AGM and the BOD fully and properly and developed investment projects of the Corporation actively and put them into operation with high efficiency.

  • Công tác quản lý tài chính được thực hiện tốt, bảo đảm cân đối nguồn vốn phục vụ đầu tư phát triển kinh doanh

The Executive Board controlled financial activities effectively, ensuring sufficient funding for investment and business development activities.

  • Ban TGĐ đã điều hành Công ty theo đúng chức năng, nhiệm vụ, thực hiện theo quy chế quản trị nội bộ, theo đúng điều lệ Công ty và quy định của pháp luật;

The Executive Board operated the Corporation in accordance with its functions and duties, internal management regulations, the Corporation's Charter and relevant laws and regulations.

  • Thực hiện công bố thông tin nghiêm túc và đúng quy định;

The Executive Board performed information disclosure strictly and properly.

  • Tuân thủ nghiêm túc và đầy đủ các báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của các Cơ quan quản lý Nhà nước;

The Executive Board strictly and fully complies with regulations on periodic or extraordinary reporting to State management agencies.

  • Công tác đào tạo được chú trọng, nâng cao năng lực quản lý và chuyên môn của Cán bộ Nhân viên trong Công ty;

  • The Executive Board paid great attention to staff training, and improved management and professional capacity of the Corporation’s employees.

  • Thực hiện tốt việc chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho cán bộ nhân viên Công ty;

The Executive Board Take care of the material and spiritual life of the Corporation's employees.

  1. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):

Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any):

HĐQT đã thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của mình trong phạm vi và quyền hạn quy định tại Điều lệ Công ty.

The Board of Directors has fully performed its duties within the scope and authority specified in the Company's Charter.

  1. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản:

Resolutions/Decisions of the Board of Directors:

7

8
| Stt
No. | Số Nghị quyết/
Quyết
định/Resolution/
Decision No. | Ngày/Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thông
qua/Approval
rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | 17/NQ.HĐQT
NK6-TMS | 22/02/2024
February 22^{nd},
2024 | 1. Thông qua chấp thuận Hợp đồng, giao giữa Transimex với người có liên quan của Transimex theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 167 Luật doanh nghiệp 2024 và Điều lệ Transimex / Approving of the contracts and transactions between Transimex and related persons as stipulated in Article 167 Section 2 and Section 1 of the Law on Enterprise 2020 and the Charter of Transimex Corporation.
2. Thông qua các vấn đề thuộc thẩm quyền của Transimex tại Công ty TNHH MTV Trung Tâm Phân Phối Transimex / Approval of the contents under the authority of Transimex Corporation (The Owner) at Transimex Distribution Center Limited Company. | 100% |
| 2. | 18/NQ.HĐQT
NK6-TMS | 04/03/2024
March 04^{th},
2024 | 1. Thông qua kế hoạch tổ chức cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 của Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the plan to organize the Annual General Meeting of Shareholders in 2024.
2. Thông qua phê duyệt các nội dung trình cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2024 của Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the contents to be submitted to the 2024 Annual General Meeting of Shareholders of Transimex Corporation. | |
| 3. | 19/NQ.HĐQT
NK6-TMS | 04/03/2024
March 04^{th},
2024 | 1. Thông qua Báo cáo của Ban Điều hành về kết quả kinh doanh năm 2023 và kế hoạch kinh doanh năm 2024 / Approval of the Report on business results in 2023 and report on business plan in 2024 of the Executive Board of Transimex Corporation.
2. Thông qua Báo cáo hoạt động tại chính, hoạt động đầu tư năm 2023 / Approval of the Report on financial activities and investment activities in 2023.
3. Thông qua Báo cáo hoạt động đầu tư các dự án năm 2023 và kế hoạch | 100% |

9
| Stt
No. | Số Nghị quyết/
Quyết
định/Resolution/
Decision No. | Ngày/Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thông
qua/Approval
rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | năm 2024 / Approval of the Report on project investment statement in 2023 and plan in 2024.

  1. Thông qua Báo cáo thực hiện chi phí lương, chi phí khen thưởng, phúc lợi năm 2023 và kế hoạch chi phí lương, chi phí khen thưởng, phúc lợi năm 2024 / Approval of the report on implementation of salary, reward and welfare fund in 2023 and the plan for salary, reward and welfare fund in 2024.

  2. Thông qua báo cáo thực hiện chi quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2023 / Approval of the report on implementation of the activity fund of the Board of Directors and the Supervisory Board in 2023.

  3. Thông qua mức thù lao cho thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát và Thư ký Công ty năm 2024 / Approval of the remunerations for the members of the Board of Directors, members of the Supervisory Board and the Company Secretary in 2024.

  4. Thông qua chào bán riêng lẻ 300 tỷ đồng trái phiếu trơn, không chuyển đổi / Approval of the privately issued non-convertible bonds worth VND 300 Billion.

  5. Thông qua phương án vay vốn ngắn hạn từ các ngân hàng nước ngoài / Approval of the short-term loan plan at Mizuho Bank and/or Sumitomo Mitsui Bank.

  6. Thông qua hạn mức vay vốn lưu động / Approval of the working capital loan limit.

  7. Thông qua chú trương nhận chuyển nhượng cổ phần tại Công ty Cổ phần Chuỗi Cung ứng AP / Approval of the transfer of shares at AP Supply Chain Joint Stock Company

  8. Thông qua việc thay đổi địa điểm trụ sở và văn phòng làm việc của Chi nhánh Công ty Cổ phần Transimex tại Hải Phòng / | |

10
| Stt
No. | Số Nghị quyết/
Quyết định/Resolution/
Decision No. | Ngày/Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thống
qua/Approval
rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Approval of the change of headquarters and office location of the Transimex Corporation HaiPhong Branch.

  1. Thông qua Quy chế công bố thông tin công ty đại chúng của Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the Regulation on public company information disclosure of Transimex Corporation.

  2. Thông qua chấp thuận hợp đồng, giao giữa giữa Công ty Cổ phần Transimex với người có liên quan của Công ty Cổ phần Transimex theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 167 Luật Doanh nghiệp 2020 và Điều lệ Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the contract, and transaction between Transimex Corporation and related parties of Transimex Corporation, in accordance with the provisions of Clause 1, Clause 2, Article 167 of the 2020 Enterprise Law, and the Charter of Transimex Corporation.

  3. Thông qua việc tái bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the reappointment of the Deputy General Director of Transimex Corporation.

  4. Thông qua việc miễn nhiệm Kế toán trưởng hiện tại và bổ nhiệm Kế toán trưởng mới của Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the dismissal of the current Chief Accountant and the appointment of a new Chief Accountant for Transimex Corporation.

  5. Thông qua việc thay đổi thời hạn bổ nhiệm một số chức vụ do Hội đồng quản trị của Công ty Cổ phần Transimex bổ nhiệm / Approval of the changes to the appointment duration for certain positions appointed by the Board of Directors of Transimex Corporation.

  6. Thông qua việc thay đổi đề cử và giới thiệu Người đại diện vốn của Công ty Cổ phần Transimex bổ | |

11
| Stt
No. | Số Nghị quyết/
Quyết định/Resolution/
Decision No. | Ngày/Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thông qua/Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | nhiệm tại một số công ty con, công ty liên doanh, liên kết / Approval of the changes to the nomination and introduction of the Capital Representatives of Transimex Corporation at some subsidiary companies, joint ventures, and affiliated companies.
18. Thông qua chú trương chia tách Phòng Nhân sự & Hành chính Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the policy on the separation of the Human Resources & Administration Department of Transimex Corporation. | |
| 4. | 20/NQ.HĐQT
NK6-TMS | 04/04/2024
April 04^{th},
2024 | 1. Thông qua việc giảm vốn điều lệ cho công ty con (100% vốn chủ sở hữu) – Công ty TNHH MTV Trung Tâm Phân Phối Transimex / Approval of the charter capital reduction for Subsidiary (100% Owner's capital) - Transimex Distribution Center.
2. Thông qua việc điều chỉnh phương án nhận chuyển nhượng cổ phần tại Công ty Cổ phần Chuỗi Cung Ứng AP và thông qua chấp thuận hợp đồng, giao giữa giữa Công ty Cổ phần Transimex với người có liên quan của Công ty Cổ phần Transimex theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 167 Luật Doanh nghiệp 2020 và Điều lệ Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the adjustment of the plan to transfer shares at AP Supply Chain Joint Stock Company and the contracts and transactions between Transimex Corporation and related persons of Transimex Corporation according to the provisions of Clause 1 and Clause 2, Article 167 of the Law on Enterprises 2020 and the Charter of Transimex Corporation. | 100% |
| 5. | 21/NQ.HĐQT
NK6-TMS | 04/04/2024
April 04^{th},
2024 | Thông qua việc phê duyệt bổ sung và cập nhật các nội dung đề trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 của Công ty Cổ phần Transimex / Approval of additional and updated | 100% |

12
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định/Resolution/ Decision No. | Ngày/Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thông qua/Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | contents to be submitted to the 2024 Annual General Meeting of Shareholders of Transimex Corporation. | |
| 6. | 22/NQ.HĐQT NK6-TMS | 20/04/2024
April 20^{th}, 2024 | 1. Thông qua điều chỉnh (lần 2) phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán cổ phần riêng lẻ kết thúc vào 31/12/2021 / Approval of the second adjustment of the plan to use proceeds raised from the private placement of shares ending at December 31st, 2021.
2. Thông qua việc phê duyệt bổ sung và cập nhật các nội dung để trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 của Công ty Cổ phần Transimex / Approval of additional and updated contents to be submitted to the 2024 Annual General Meeting of Shareholders of Transimex Corporation. | 100% |
| 7. | 23/NQ.HĐQT NK6-TMS | 24/04/2024
April 24^{th}, 2024 | Thông qua việc phê duyệt bổ sung và cập nhật các nội dung để trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 của Công ty Cổ phần Transimex / Approval of additional and updated contents to be submitted to the 2024 Annual General Meeting of Shareholders of Transimex Corporation. | 100% |
| 8. | 24/NQ.HĐQT NK6-TMS | 23/05/2024
May 23^{rd}, 2024 | 1. Thông qua điều chỉnh giá nhận chuyển nhượng cổ phần tại Công ty Cổ phần Chuỗi Cung ứng AP đã được Hội đồng quản trị thông qua tại Nghị quyết số 19/NQ.HĐQT NK6-TMS ngày 04 tháng 3 năm 2024 và Nghị quyết số 20/NQ.HĐQT NK6-TMS ngày 04 tháng 4 năm 2024 / Approval of the adjustment of share transfer price at AP Supply Chain Joint Stock Company.
2. Thông qua việc triển khai thực hiện việc lấy ý kiến người sở hữu trái phiếu TMSH2126001 của Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the implementation of collecting written opinions from holders of TMSH2126001 bonds to approve | 100% |

Stt No. Số Nghị quyết/ Quyết định/Resolution/ Decision No. Ngày/Date Nội dung/Content Tỷ lệ thông qua/Approval rate
an adjustment to the increase of interest rate of TMSH2126001 bonds of Transimex Corporation.
9. 25/NQ.HĐQT NK6-TMS 04/07/2024
July 4^{th}, 2024 1. Thông qua Báo cáo Ban điều hành về kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2024 về kế hoạch kinh doanh 6 tháng cuối năm 2024 / Approval of the Executive Board's Report on the business results for the first half of 2024 and the business plan for the second half of 2024.
2. Thông qua Báo cáo tình hình hoạt động tài chính, hoạt động, đầu tư 6 tháng đầu năm 2024 / Approval of the Report on the financial and operational situation, and investments for the first half of 2024.
3. Thông qua Báo cáo tình hình đầu tư các dự án 6 tháng đầu năm 2024 và kế hoạch 6 tháng cuối năm 2024 / Approval of the Report on the status of project investments for the first half of 2024 and the plan for the second half of 2024.
4. Thông qua việc điều chỉnh phương án vay vốn ngắn hạn tại các ngân hang nước ngoài đã được thông qua tại Điều 8 của Nghị Quyết Hội đồng số 19/NQ/HĐQT NK6-TMS ngày 04 tháng 3 năm 2024 của Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the adjustment to the short-term loan plan from foreign banks, as approved in Article 8 of Resolution No. 19/NQ/HĐQT NK6-TMS dated March 4, 2024, by Transimex Corporation.
5. Thông qua việc chấp thuận vay vốn tại Công ty Cổ phần Vinafreight và theo quy định tại khoản 2 Điều 164 và Khoản 1 Điều 167 Luật Doanh nghiệp năm 2020 và Điều lệ Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the loan agreement with Vinafreight Corporation, in accordance with Article 164, Clause 2, and Article 167, Clause 1 of the 2020 Enterprise Law and the Articles of Association of Transimex Corporation. 100%

14
| Stt
No. | Số Nghị quyết/
Quyết
định/Resolution/
Decision No. | Ngày/Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thông
qua/Approval
rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | 6. Thông qua việc gia hạn các khoản
vay cho Công ty Cổ phần Giao Nhận
Vận tải Miền Trung và chấp thuận
hợp đồng, giao dịch liên quan giữa
Công ty Cổ phần Transimex với
Công ty Cổ phần Giao Nhận Vận tải
Miền Trung theo quy định tại khoản
2 Điều 164 và khoản 1 Điều 167
Luật Doanh nghiệp năm 2020 và
Điều lệ Công ty Cổ phần Transimex
/ Approval of the extension of loans
to Central Transport and
Forwarding Corporation and the
approval of related contracts and
transactions between Transimex
Corporation and Central Transport
and Forwarding Corporation, in
accordance with Article 164, Clause
2, and Article 167, Clause 1 of the
2020 Enterprise Law and the
Articles of Association of Transimex
Corporation.

  1. Thông qua việc Công ty Cổ phần
    Transimex tăng vốn góp tại Công ty
    Cổ phần Chuối cung ứng AP (“Công
    ty APSC”) theo phương án mua cổ
    phiếu cho Công ty APSC phát hành
    và chào bán cho cổ đông hiện hữu /
    Approval of Transimex
    Corporation’s increased capital
    contribution in AP Supply Chain
    Corporation (“APSC”) by
    purchasing shares issued and
    offered to existing shareholders.

  2. Thông qua việc lựa chọn Công ty
    TNHH Ernst & Young Việt Nam là
    đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính
    năm 2024 của Công ty Cổ phần
    Transimex / Approval of selecting
    Ernst & Young Vietnam as the
    auditor for Transimex
    Corporation’s financial statements
    for 2024.

  3. Thông qua việc sử dụng lợi nhuận
    sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ thuế
    và các nghĩa vụ tài chính khác của
    các công ty con – Công ty TNHH
    Một thành viên Bất động sản
    Transimex / Approval of the use of
    profits after fulfilling tax obligations
    and other financial obligations of | |

15
| Stt
No. | Số Nghị quyết/
Quyết định/Resolution/
Decision No. | Ngày/Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thông qua/Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | subsidiaries – Transimex Real Estate One Member Limited Liability Company.

  1. Thông qua gia hạn các khoản vay cho Công ty Cổ phần Chuỗi cung ứng AP và chấp thuận hợp đồng, giao dịch liên quan giữa Công ty Cổ phần Transimex với Công ty Cổ phần Chuỗi cung ứng AP theo quy định tại khoản 2 Điều 164 và khoản 1 Điều 167 Luật Doanh nghiệp năm 2020 và Điều lệ Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the extension of loans to AP Supply Chain Corporation and the approval of related contracts and transactions between Transimex Corporation and AP Supply Chain Corporation, in accordance with Article 164, Clause 2, and Article 167, Clause 1 of the 2020 Enterprise Law and the Articles of Association of Transimex Corporation. | |
    | 10. | 26/NQ.HĐQT
    NK6-TMS | 04/07/2024
    July 4th, 2024 | Thông qua việc đề cử và giới thiệu Người đại diện vốn của Công ty Cổ phần Transimex tại một số công ty con, công ty liên kết của Công ty cổ Phần Transimex / Approval of the nomination and introduction of the Capital Representative of Transimex Corporation at certain subsidiaries and affiliates of Transimex Corporation. | 100% |
    | 11. | 27/NQ.HĐQT
    NK6-TMS | 04/07/2024
    July 4th, 2024 | 1. Thông qua việc triển khai thực hiện phương án chi trả cổ tức năm 2023 bằng tiền cho cổ đông hiện hữu theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông số 01/2024/NQ.ĐHĐCĐ-TMS ngày 25/4/2024 của Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the implementation of the 2023 cash dividend distribution plan for existing shareholders in accordance with Resolution No. 01/2024/NQ.ĐHĐCĐ-TMS dated April 25th, 2024, of Transimex Corporation.

  2. Thông qua trình tự thực hiện các phương án phát hành, chào bán chứng khoán và triển khai phương | 100% |

Stt No. Số Nghị quyết/ Quyết định/Resolution/ Decision No. Ngày/Date Nội dung/Content Tỷ lệ thông qua/Approval rate
án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2023 của Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the procedures for implementing the securities issuance and offering plans, and the implementation of the 2023 stock issuance plan for dividend payment by Transimex Corporation.
12. 28/ NQ.HĐQT NK6-TMS 04/07/2024
July 4^{th}, 2024 Thông qua việc sửa đổi điều kiện, điều khoản Trái phiếu Công ty Cổ phần Transimex TMSH2126001, mã trái phiếu TMS12101 / Approval of the amendment to the terms and conditions of the Transimex Corporation bond TMSH2126001, bond code TMS12101. 100%
13. 29/ NQ.HĐQT NK6-TMS 04/07/2024
July 4^{th}, 2024 Thông qua phương án mua lại trước hạn trái phiếu TMSH2126001 / Approval of the early redemption plan for the TMSH2126001 bond. 100%
14. 30/ NQ.HĐQT NK6-TMS 09/08/2024
August 9^{th}, 2024 1. Thông qua việc triển khai thực hiện phương án chào bán trái phiếu riêng lẻ lần 1 năm 2024, không chuyển đổi, không kèm chứng quyền và không có tài sản bảo đảm của Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the implementation of the first private bond offering plan for 2024, non-convertible, without attached warrants, and unsecured, by Transimex Corporation.
2. Thông qua việc dừng triển khai phương án chào bán 300 tỷ đồng trái phiếu riêng lẻ, không chuyển đổi đã được thông qua tại Điều 7 của Nghị quyết Hội đồng quản trị số 19/NQ/HĐQT NK6-TMS ngày 04 tháng 3 năm 2024 của Công ty Cổ phần Transimex và thay thế bằng Phương Án Phát Hành / Approval of the suspension of the implementation of the plan to offer VND 300 billion in non-convertible private bonds, as approved in Article 7 of the Resolution of Board of Directors No. 19/NQ/HĐQT NK6-TMS dated March 4^{th}, 2024, of Transimex Joint Stock Company, and its replacement with the 100%

18

Stt No. Số Nghị quyết/ Quyết định/Resolution/ Decision No. Ngày/Date Nội dung/Content Tỷ lệ thống qua/Approval rate
2. Thông qua việc ngưng thực hiện việc góp thêm vốn tại Công ty Cổ phần Transimex Hi-Tech Logistics theo phương án đã được Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Transimex (“Transimex”) thông qua tại Nghị quyết số 52/NQHĐQT NK5-TMS ngày 09 tháng 9 năm 2022 (“Nghị quyết số 52”) / Approval of the suspension of the additional capital contribution to Transimex Hi-Tech Logistics Joint Stock Company under the plan approved by the Board of Directors of Transimex Corporation (“Transimex”) in Resolution No. 52/NQHĐQT NK5-TMS dated September 9^{th}, 2022 (“Resolution No. 52”).
3. Thông qua việc gia hạn khoản vay cho Công ty Cổ phần Chuỗi Cung ứng AP và chấp thuận hợp đồng, giao dịch liên quan giữa Công ty với Công ty Cổ phần Chuỗi Cung ứng AP theo quy định tại khoản 2 Điều 164 và khoản 1 Điều 167 Luật Doanh nghiệp năm 2020 và Điều lệ Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the extension of the loan to AP Supply Chain Joint Stock Company and the approval of the contracts, transactions between the Company and AP Supply Chain Joint Stock Company in accordance with Clause 2, Article 164, and Clause 1, Article 167 of the 2020 Enterprise Law, as well as the Charter of Transimex Corporation.
4. Thông qua việc thôi nhiệm vụ Người đại diện vốn của Công ty Cổ phần Transimex đối với bà Lê Hoàng Như Uyên tại một số công ty con, công ty liên kết / Approval of the termination of the Capital Representative duties of Ms. Lê Hoàng Như Uyên at certain subsidiaries and affiliates of Transimex Corporation.
18. 34/ NQ.HĐQT NK6-TMS 30/09/2024
September 30^{th}, 2024 1. Thông qua chủ trương đầu tư đóng mới 01 Sà lan 250 teus cho Công ty Cổ phần Transimex (“Transimex”) và 01 Sà lan 250 teus cho Công ty Cổ phần Cảng Transimex (“Transimex

19
| Stt
No. | Số Nghị quyết/
Quyết
định/Resolution/
Decision No. | Ngày/Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thông
qua/Approval
rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Port”) / Approval of the investment policy for the construction of one 250-TEUs barge for Transimex Corporation ("Transimex") and one 250-TEUs barge for Transimex Port Joint Stock Company ("Transimex Port").
2. Thông qua việc Hội đồng quản trị Transimex giao quyền cho Chủ tịch Hội đồng quản trị, đồng thời là Người đại diện theo pháp luật của Transimex chỉ đạo trực tiếp Ban Tổng Giám đốc / Approval of the delegation of authority by the Board of Directors of Transimex to the Chairman of the Board of Directors, who is also the Legal Representative of Transimex, to directly instruct the Board of Management. | |
| 19. | 35/NQ.HĐQT
NK6-TMS | 30/09/2024
September
30^{th}, 2024 | Thông qua việc miễn nhiệm Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the dismissal of the Deputy General Director of Transimex Corporation. | 100% |
| 20. | 36/NQ.HĐQT
NK6-TMS | 30/09/2024
September
30^{th}, 2024 | 1. Thông qua việc thay đổi địa chỉ trụ sở Chi nhánh Công ty Cổ phần Transimex tại Đà Nẵng (“Chi nhánh Đà Nẵng”) của Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the change of the address of the Da Nang branch of Transimex Corporation ("Da Nang Branch")
2. Thông qua việc thực hiện thủ tục đăng ký tăng vốn điều lệ và cập nhật nội dung sửa đổi Điều lệ cho Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the procedure for registering the increase in charter capital and updating the amended contents of the Charter for Transimex Corporation. | 100% |
| 21. | 37/NQ.HĐQT
NK6-TMS | 01/11/2024
November 1^{st},
2024 | 1. Thông qua tình hình hoạt động kinh doanh 9 tháng đầu năm 2024 và kế hoạch kinh doanh 3 tháng cuối năm 2024 / Approval of the business performance for the first nine months of 2024 and the business plan for the last three months of 2024. | 100% |

20
| Stt
No. | Số Nghị quyết/
Quyết
định/Resolution/
Decision No. | Ngày/Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thống
qua/Approval
rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | 2. Thông qua tình hình hoạt động tài chính, hoạt động đầu tư 9 tháng đầu năm 2024 và kế hoạch 3 tháng cuối năm 2024 / Approval of the financial performance and investment activities for the first nine months of 2024 and the plan for the last three months of 2024. | |
| | | | 3. Thông qua tình hình đầu tư các dự án 9 tháng đầu năm 2024 và kế hoạch 3 tháng cuối năm 2024 / Approval of the investment status of projects for the first nine months of 2024 and the plan for the last three months of 2024. | |
| | | | 4. Thông qua việc bổ sung một số nội dung trong Bảng phân cấp, phân quyền đính kèm Quy định về phân cấp, phân quyền trong quản lý, điều hành hoạt động doanh nghiệp của Công ty Cổ phần Transimex / Approval of the addition of certain provisions to the Delegation of Authority Table attached to the Regulations on Delegation of Authority in the management and operation of Transimex Corporation. | |
| | | | 5. Thông qua việc điều chỉnh phương án đầu tư đóng mới 02 (hai) sà lan 250 teus cho Công ty Cổ Phần Transimex và Công ty Cổ Phần Cảng Transimex – công ty con / Approval of the adjustment to the investment plan for the construction of two (2) 250-TEUs barges for Transimex Corporation and Transimex Port Joint Stock Company – a subsidiary. | |
| | | | 6. Thông qua việc thay đổi đề cử và giới thiệu Người đại diện vốn của Công ty Cổ phần Transimex tại các công ty con và các công ty liên kết / Approval of the change in the nomination and introduction of the Capital Representative of Transimex Corporation at its subsidiaries and affiliates. | |
| | | | 7. Thông qua việc chấp thuận gia hạn khoản vay vốn tại Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Logistics Thăng long và chấp thuận hợp đồng, giao dịch liên | |

LuatVietnam

21

TỔNG HỢI QUYẾT
ĐỊNH HỢI QUYẾT
TỔNG

23

24

III. BAN KIỂM SOÁT / SUPERVISORY BOARD:

  1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát/Information about members of Supervisory Board:
Stt No. Thành viên BKS Members of Supervisory Board Chức vụ Position Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS The date becoming/ceasing to be the member of the Supervisory Board Trình độ chuyên môn Qualification
1 Bà Lê Thị Ngọc Anh
Ms. Le Thi Ngoc Anh Trưởng BKS Chief of SB 27/04/2023 Cử nhân Kế toán – Kiểm toán
Bachelor of Accounting – Auditing
2 Ông Vũ Chinh
Mr. Vu Chinh Trưởng BKS Member of SB 25/04/2024 Cử nhân Ngân hàng
Bachelor of Banking
3 Bà Lê Thị Tường Vy
Ms. Le Thi Tuong Vy TV BKS Member of SB 27/04/2023 Cử nhân Kế toán – Tài chính
Bachelor of Accounting – Finance
4 Bà Nguyễn Kim Hậu
Ms. Nguyen Kim Hau TV BKS Member of SB 25/04/2024 Cử nhân Kế toán
Bachelor of Accounting
  1. Cuộc họp của Ban Kiểm Soát/Meetings of Supervisory Boards:
Stt No. Thành viên Ban kiểm soát / Members of Board of Supervisors Số buổi họp tham dự / Number of meetings attended Tỷ lệ tham dự họp / Attendance rate Tỷ lệ biểu quyết / Voting rate Lý do không tham dự họp / Reasons for absence
1 Bà Lê Thị Ngọc Anh
Ms. Le Thi Ngoc Anh 01 01/02 100% Miễn nhiệm ngày 25/4/2024
2 Ông Vũ Chinh
Mr. Vu Chinh 02 02/02 100%
3 Bà Lê Thị Tường Vy
Ms. Le Thi Tuong Vy 02 02/02 100%
4 Bà Nguyễn Kim Hậu
Ms. Nguyen Kim Hau 01 01/02 100% Được bầu bổ sung từ ngày 25/4/2024
  1. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:

Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Supervisory Board:

  • Giám sát việc tuân thủ Điều lệ Công ty, Quy chế quản trị Công ty và quy định của pháp luật trong các quyết định của HĐQT và Ban Tổng Giám đốc Công ty.

Supervising the compliance with the Company's Charter, the Corporate Governance Regulations, and the legal provisions in the decisions of the Board of Directors and the Board of General Management of the Company.

  • Giám sát việc công bố thông tin của Công ty theo đúng quy định của pháp luật.

Supervising the Company's information disclosure in accordance with the law.

  • Thẩm tra các Báo cáo tài chính quý nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán và chính sách tài chính hiện hành / Verifying the quarterly financial statements to evaluate the truth and reasonableness of the financial data, based on the current accounting system and standards, and financial policies.

  • Đề xuất ĐHĐCĐ phê duyệt phương án lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính năm 2024 của công ty.

Proposing the General Meeting of Shareholders to approve the plan for selection of an independent auditor to audit the Corporation’s 2024 financial statements.

  • Kiểm soát công tác phát hành cổ phiếu, trái phiếu huy động vốn của Công ty.

Controlling the issuance of shares and bonds to raise capital of the Company.

  • Kiểm tra và đánh giá tình hình đầu tư các dự án, đầu tư tại các Công ty liên doanh, liên kết, các Công ty có góp vốn đầu tư dài hạn để kiến nghị các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả đầu tư, hiệu quả sử dụng vốn đầu tư.

Inspecting and evaluating the investment status of projects, investments in joint ventures, associated companies, and companies with long-term capital contributions in order to propose solutions to improve investment effectiveness and the efficiency of capital utilization.

  • Thực hiện các công tác khác theo chức năng, nhiệm vụ.

Performing other tasks according to its functions and duties.

  1. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:

The coordination among the Supervisory Board by the Board of Management, Board of Directors and other managers:

  • BKS đã được mời và cử đại diện tham gia đầy đủ vào các cuộc họp HĐQT trong năm 2024 cũng như được đóng góp ý kiến về tình hình kinh doanh cũng như các định hướng phát triển của Công ty.

The Supervisory Board was invited and sent representative to fully participate in the BOD meetings during 2024 as well as contribute opinions on the business situation and the development orientations of the Company.

  • BKS cũng thường xuyên duy trì việc trao đổi và đánh giá tình hình hoạt động của Công ty với Ban Tổng Giám đốc Công ty.

The Supervisory Board also regularly maintained the exchange and assessment of the Company's operations with the Board of General Management.

  1. Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có

Other activities of the Supervisors Board (if any): None

IV. BAN ĐIỀU HÀNH / BOARD OF MANAGEMENT

| STT No. | Thành viên Ban điều hành
Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/
miễn nhiệm
thành viên Ban điều hành/
Date of appointment/
dismissal of members of the Board of Management / |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Lê Duy Hiệp
Mr. Le Duy Hiệp | 05/12/1963
December 5th, 1963 | Cử nhân kinh tế
Bachelor of Economics | 01/05/2023
May 01st, 2023 |
| 2 | Ông Nguyễn Chí Đức
Mr. Nguyen Chi Duc | 24/10/1969
October 24th, 1969 | Cử nhân quản trị kinh doanh
Bachelor of Business Administration | 07/2008
July 2008 |
| 3 | Ông Lê Phúc Tùng
Mr. Le Phuc Tung | 27/05/1971
May 27th, 1971 | Cử nhân ngoại ngữ
Bachelor of Foreign Languages | 01/04/2024
April 1st, 2024 |
| 4 | Ông Tôn Thất Hưng
Mr. Ton That Hung | 11/12/1965
December 11th, 1965 | Cử nhân quản trị kinh doanh
Bachelor of Business Administration | 30/09/2024
September 30th, 2024 |
| 5 | Ông Nguyễn Hoàng Hải
Mr. Nguyen Hoang Hai | 29/01/1971
January 29th, 1971 | Kỹ sư kinh tế vận tải thủy bộ
Engineer of Economics of sea transport | 06/3/2023
March 06th, 2023 |

27

V. GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN TRƯỜNG / CHIEF FINANCIAL OFFICER AND CHIEF ACCOUNTANT

| STT No. | Họ và tên Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/
miễn nhiệm
Date of appointment/
dismissal |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Lê Văn Hùng
Mr. Le Van Hung | 02/06/1975
June 2^{nd}, 1975 | Cử nhân Kế toán
Bachelor of Accounting | 01/11/2022
November 01^{st}, 2022 |
| 2 | Bà Nguyễn Hồng Kim Chi
Ms. Nguyen Hong Kim Chi | 31/10/1973
October 31^{st}, 1973 | Cử nhân tài chính tín dụng
Bachelor of Finance and Credit | 04/03/2024
March 24^{th}, 2024 |
| 3 | Ông Phạm Xuân Quang
Mr. Pham Xuan Quang | 05/03/1986
March 5^{th}, 1986 | Thạc sĩ Kế toán
Master of Accounting | 04/03/2024
March 24^{th}, 2024 |

VI. ĐÀO TẠO VỀ QUẢN TRỊ CÔNG TY / TRAINING COURSES ON CORPORATE GOVERNANCE:

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty:

Training courses on corporate governance were involved by members of the Board of Directors, the Supervisory Board, the Director (General Director), other managers, and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:

Tham gia chương trình đào tạo quản trị Công ty cho các Công ty cổ phần đại chúng do Ủy ban chứng khoán nhà nước tổ chức.

Participating in the corporate governance training program for publicly listed companies organized by the State Securities Commission

VII. DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG VÀ GIAO DỊCH CỦA NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY / THE LIST OF AFFILIATED PERSONS OF THE PUBLIC COMPANY AND TRANSACTIONS OF AFFILIATED PERSONS OF THE COMPANY

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty: Theo DS VII.01 đính kèm / The list of affiliated persons of the company: Attached list – DS VII.01.

  2. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Theo DS VII.02 đính kèm / Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons: Attached list – DS VII.02.

  3. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có / Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power: None.

  4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác / Transactions between the Company and other objects:

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Theo DS VII.02 đính kèm / Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting): Attached list – DS VII.02.

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có / Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO): None.

4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có / Other transactions of the Company (if any) may bring material or non-material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers: None.

VIII. GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ / SHARE TRANSACTIONS OF INTERNAL PERSONS AND THEIR AFFILIATED PERSONS

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Theo DS VIII.01 đính kèm / The list of internal persons and their affiliated persons: Attached list – DS VIII.01.

  2. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: Theo DS VIII.02 đính kèm / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company: Attached list – DS VIII.02.

IX. CÁC VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHÁC / OTHER SIGNIFICANT ISSUES

Nơi nhận:
Recipients:
- UBCKNN/SSC: SGDCK
HCM/HOSE
- Lưu: VT VP HĐQT
- Archived: BOD Office

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Sign, full name and seal)

img-1.jpeg
Ông/Mr. Bùi Tuấn Ngọc

DS VIL01

CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX

DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY

(Định kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần số 02/2024/BCQT-TMS ngày 24/01/2025)

Stt Tên cá nhân/tổ chức Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại Công ty (nếu có) Loại hình Số CMND/Hệ chiều/CCCD/GCNDKDN Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan
1 Bài Tuần Ngọc 003C005888 Chủ tịch HDQT CCCD 27/04/2023 Người nội bộ
1.1 Phùng Thị Quỳnh Yên CCCD 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
1.2 Nguyễn Thanh Huyền 003C006568 CCCD 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
1.3 Bài Trần Yên Châu CCCD 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
1.4 Bài Ngọc Thạch CCCD 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
1.5 Bài Ngọc Hân CCCD 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
1.6 Bài Ngọc Tường CCCD 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
1.7 Bài Minh Tuấn 003FIS0640 Thành viên HDQT Hộ chiếu 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
1.8 Hnàng Thị Mỹ Quyên 006FIA2178 Hộ chiếu 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
1.9 Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mai Thiên Hải 003C005999 ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
1.10 Công Ty Cổ Phần Đầu tư Toàn Việt 011C058888 ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
1.11 Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Chulimex) Phó Chủ tịch HDQT ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
1.12 Công Ty Cổ Phần Transimex Logistics Chủ tịch HDQT ĐKKD 25/10/2024 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
1.13 Công Ty Cổ Phần Thương Mai Phù Nhuận Chủ tịch HDQT ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
1.14 Công ty Cổ phần Vinaprint Người đại diện theo pháp luật ĐKKD 27/04/2024 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
1.15 Công Ty Cổ Phần Logistics Vĩnh Lộc Chủ tịch HDQT ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
1.16 Công Ty Cổ Phần Cảng Mipcc Thành viên HDQT ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
1.17 Công ty TNHH MTV Bất động sản Transimex Chủ tịch HDTV ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
1.18 Công ty TNHH MTV Transimex Hi Tech Park Logistics Chủ tịch HDTV ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
1.19 Công ty TNHH MTV Đầu tư Long An Chủ tịch HDTV ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
2 Lê Duy Hiệp Phó Chủ tịch HDQT, Tổng Giám đốc CCCD 27/04/2023 Người nội bộ
2.1 Đỗ Duy Liên CMND 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
2.2 Đỗ Thị Việt Hoa CCCD 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ

DS VIL01

CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX

DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY

(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần số 02/2024/BCQT-TMS ngày 24/01/2025)

Sít Tên cá nhân/tổ chức Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại Công ty (nếu có) Loại hình Số CMND/Hệ chiều/CCCD/GCNDKDN Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan
2.3 Lê Duy Nguyệt Linh CCCD 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
2.4 Lê Duy Nhật Khôi CCCD 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
2.5 Lê Thái Hỷ CCCD 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
2.6 Lê Thị Liên Hoan CCCD 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
2.7 Lê Hoàng CCCD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
2.8 Công Ty Cổ Phần Hàng Hải Macs Chủ tịch HDQT ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
2.9 Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Cholimex) Thành viên HDQT ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
2.10 Công Ty Cổ Phần Vinafreight Thành viên HDQT ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
2.11 Công Ty Cổ Phần Vinaprint Thành viên HDQT ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
2.12 Công Ty Cổ Phần Giao Nhân Vận Tải Ngoại Thương Thành viên HDQT ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
2.13 Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Long An Thành viên HDTV ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
2.14 Công Ty Liên Doanh TNHH Nippon Express Việt Nam Chủ tịch HDTV ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
2.15 Công Ty TNHH Dịch Vụ Hàng Không Véc Tơ Quốc Tế Chủ tịch HDTV ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
3 Bùi Minh Tuấn 003FIS0640 Thành viên HDQT Hộ chiếu 27/04/2023 Người nội bộ
3.1 Phùng Thị Quỳnh Yến CCCD 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
3.2 Hoàng Thị Mỹ Quyên 006FIA2178 Hộ chiếu 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
3.3 Bùi Hoàng Tuấn Khang Không có 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
3.4 Bùi Tuấn Ngọc 003C005888 Phó Chủ tịch HDQT Căn cước 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
3.5 Nguyễn Thanh Huyền 003C006568 CCCD 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ

DS VII.01

DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY

(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần số 02/2024/BCQT-TMS ngày 24/01/2025)

Stt Tên cá nhân/tổ chức Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại Công ty (nếu có) Loại hình Số CMND/ Hộ chiếu/ CCCD/ GCNDKDN Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan
3.6 Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Vina 014C100089 Giám đốc DKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
3.7 Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Cholimex) Thành viên HDQT DKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
3.8 Công Ty Cổ Phần Vinaprint 003C057655 Chủ tịch HDQT DKKD 25/10/2024 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
3.9 Công Ty Cổ Phần Thương Mai Phủ Nhuận Thành viên HDQT DKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
3.10 Công Ty Cổ Phần Garmes Sài Gòn Thành viên HDQT DKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
3.11 Công Ty Cổ Phần Merufa Thành viên HDQT DKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
4 Charvanin Bunditkitsada Thành viên HDQT Hộ chiếu 27/04/2023 Người nội bộ
4.1 Pimolthip Bunditkitsada Hộ chiếu 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
4.2 Anusorn Apiwan-opat Hộ chiếu 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
4.3 Vipa Apiwan-opat Hộ chiếu 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
4.4 Saowance Apiwanopat Hộ chiếu 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
4.5 Thicharpat Bunditkitsada Hộ chiếu 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
4.6 Watcharanont Bunditkitsada Hộ chiếu 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
4.7 Amrapharn Bunditkitsada Hộ chiếu 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
4.8 Panada Bunditkitsada Hộ chiếu 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ
4.9 Hazardous Substances Logistics Association (HASLA), Bangkok, Thailand Thành viên BGD DKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
4.10 JWD Infulogistics Public Company Limited, Bangkok, Thailand Giám đốc điều hành DKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
4.11 JWD Asia Holding Private Company 101040590 Giám đốc điều hành và Thành viên HDQT DKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
5 Toshiyuki Matsuda Thành viên HDQT Hộ chiếu 27/04/2023 Người nội bộ
5.1 Ryobi International Logistics Vietnam Joint Stock Company 045FCC7270.01 Thành viên HDQT DKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
5.2 Ryobi Holdings Co., LTD Chủ tịch DKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
5.3 Mitsunobu Kojima Hộ chiếu 27/04/2023 Người có liên quan của Người nội bộ

DS VIL01

DS VIL01

DS VIL01

(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần số 02/2024/BCQT-TMS ngày 24/01/2025)

Sít Tên cá nhân/tổ chức Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại Công ty (nếu có) Loại hình Số CMND/ Bộ chiếu/ CCCD/ GCNDKDN Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan
10.14 Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải 003C005999 KTT ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
10.15 Công Ty Cổ phần Đầu tư Toàn Việt 011C058888 KTT ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
10.16 Công Ty Cổ phần Vinaprint 007C010088 Thành viên HĐQT ĐKKD 27/04/2023 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
11 Nguyễn Kim Hậu 020C109002 Thành viên BKS CCCD 25/04/2024 Bầu cử Người nội bộ
11.1 Nguyễn Trung Nghĩa CCCD 25/04/2024 Người có liên quan của Người nội bộ
11.2 Đỗ Thị Kim Loan CCCD 25/04/2024 Người có liên quan của Người nội bộ
11.3 Lê Quốc Thịnh CCCD 25/04/2024 Người có liên quan của Người nội bộ
11.4 Lê Kim Thư Không có 25/04/2024 Người có liên quan của Người nội bộ
11.5 Lê Nguyễn Tuệ Minh Không có 25/04/2024 Người có liên quan của Người nội bộ
11.6 Nguyễn Thị Kim Phong CCCD 25/04/2024 Người có liên quan của Người nội bộ
11.7 Trần Trọng Nghĩa CCCD 25/04/2024 Người có liên quan của Người nội bộ
11.8 Nguyễn Trung Nhân CCCD 25/04/2024 Người có liên quan của Người nội bộ
11.9 Nguyễn Thị Thúy Hằng CCCD 25/04/2024 Người có liên quan của Người nội bộ
11.10 Nguyễn Kim Tuyến CCCD 25/04/2024 Người có liên quan của Người nội bộ
11.11 Hồ Quốc Cường CCCD 25/04/2024 Người có liên quan của Người nội bộ
11.12 Nguyễn Trọng Đức CCCD 25/04/2024 Người có liên quan của Người nội bộ
11.13 Nguyễn Thị Phượng CCCD 25/04/2024 Người có liên quan của Người nội bộ
11.14 Công ty Cổ phần Merufa Trường BKS ĐKKD 25/04/2024 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
11.15 Công Ty Cổ Phần Vinaprint Thành viên HĐQT ĐKKD 25/10/2024 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
11.16 Công Ty Cổ phần Thương mại Phú Nhuận Thành viên BKS ĐKKD 25/04/2024 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
11.17 Công Ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành Thành viên HĐQT ĐKKD 25/04/2024 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
11.18 Công Ty Cổ phần Thúy Đắc Sản Thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc ĐKKD 25/04/2024 Tổ chức có liên quan của Người nội bộ
12 Nguyễn Chí Đức 058C882888 Phó TGD CCCD 01/07/2008 Người nội bộ

DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY

DS VII.01

(Dính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần số 02/2024/BCQT-TMS ngày 24/01/2025)

DS VII.01

DS VII.01

DS VII.01

CHỦ TỊCH HỘI ĐỘNG QUẢN TRỊ
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
Bùi Tuấn Ngọc

DS VII.02

GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ

(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 02/BCQT-TMS/2024 ngày 24/01/2025)

Stt Tên cá nhân/tổ chức Mối quan hệ liên quan với công ty Loại hình Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCNDKDN Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ Thời điểm giao dịch với công ty Số Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCD/HĐQT... thông qua (nếu có) Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Ghi chú
Nội dung Số lượng (Gói) Tổng giá trị (VND)
1 Công ty Liên doanh TNHH Nippon Express (Việt Nam) Công ty liên doanh GCNDKDN 0302065148 22/05/2008 Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Phòng 5.2 - 5.3, Toà nhà E-town, số 364, Đường Công Hoá, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 2024 Chi tiền sử dụng dịch vụ 16.397.151
Cung cấp dịch vụ 520.716.722
Nhận cổ tức bằng tiền 25.500.000.000
Sử dụng dịch vụ 60.963.196
Chi hộ 16.298.502
Thu hộ 9.000.000
Thu tiền chi hộ 27.000.000
Trả tiền thu hộ 4.000.000
Cho thuê tài sản 31.524.032
Thu tiền Cung cấp dịch vụ 564.381.031
2 Ryobi Holdings Co., Ltd. Tổ chức có liên quan của người nội bộ GCNDKDN 7260001007086 13295 Nhật Bản 453-1, Nishi-arai, Koshigaya, Saitama, Nhật Bản 2024 Lãi vay phải trả 1.184.891.858
Trả lãi vay 619.791.916
Trả tiền vay vốn 23.529.800.000
3 Công ty TNHH Vận tải Container Hải An Công ty thành viên GCNDKDN 0201655535 13/11/2015 Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng Tầng 5, toà nhà Hải An, Km 2 đường Dinh Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 2024 Chi hộ 125.000.000
Chi tiền sử dụng dịch vụ 2.108.343.766
Sử dụng dịch vụ 74.146.302
Thu tiền chi hộ 159.000.000
4 Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại Công ty thành GCNDKDN 0101352858 07/04/2003 Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Số 2 Bích Cầu, Phường Quốc Tử Giám, Quận 2024 Chi hộ 200.726.136
Chi tiền sử dụng dịch vụ 129.316.201
Cung cấp dịch vụ 227.495.403
Sử dụng dịch vụ 273.630.294
Thu tiền chi hộ

DS VIL02

GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ

(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 02/BCQT-TMS/2024 ngày 24/01/2025)

Stt Tên cá nhân/tổ chức Mối quan hệ liên quan với công ty Loại hình Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCNDKDN Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ Thời điểm giao dịch với công ty Số Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCD/HDQT... thông qua (nếu có) Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Ghi chú
Nội dung Số lượng (Gói) Tổng giá trị (VND)
thương Vien Thành phố Hà Nội Đông Dã, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thu hộ 186.151.867
Thu tiền chi hộ 402.072.935
Thu tiền Cung cấp dịch vụ 245.695.035
5 Công ty TNHH Một Thành Viên Transimex Hi Tech Park Logistics Công ty con GCNDKDN 0312967522 29/09/2014 Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Lô BT, Đường D2, Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 2024 Chi khen thưởng phúc lợi 9.000.000
Mua tài sản 50.000.000
Chi tiền sử dụng dịch vụ 2.241.205.126
Chi hộ 1.735.335.434
Cung cấp dịch vụ 22.348.381
Sử dụng dịch vụ 633.505.887
6 Công ty TNHH Một Thành Viên Trung Tâm Phân Phối Transimex Công ty con GCNDKDN 3702120783 12/09/2012 Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương Đường số 23, Khu công nghiệp Sông Thần 2, Phường Tân Đông Hiệp, Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam 2024 Chi tiền sử dụng dịch vụ 666.059.907
Sử dụng dịch vụ 38.243.200
7 Công ty Cổ phần Transimex Logistics Công ty con GCNDKDN 0307821849 18/03/2009 Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 429/8 Đường Song Hành Hà Nội, khu phố 7, Phường Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh 2024 Chi hộ 1.569.787.057
Chi tiền sử dụng dịch vụ 113.880.673.827
Cung cấp dịch vụ 17.689.047.076
Sử dụng dịch vụ 6.175.636.998
Thu tiền chi hộ 285.109.257
Thu tiền Cung cấp dịch vụ 14.444.841.869
Thu tiền lãi vay 949.767.129
Trả tiền chi hộ 119.330.392

DS VII.02

DS VIL02

DS VIL02

DS VII.02

DS VII.02

img-0.jpeg

DS VIII.01

TRANSIMEX CORPORATION

LIST OF INTERNAL PERSON AND RELATED PERSON OF INTERNAL PERSON

Attached to the Report on Corporate Governance of Transimex Corporation No. 02/2024/BCQT-TMS dated January 24, 2025

No. Name of Individual/Organization ecurities Trading Account (if any) Position at the Company (if any) Type ID card number/ Passport number/ CCCD number/ Business registration Date of Issue Place of Issue Head Office Address / Contact Address Number of Shares Held at the End of the Period Ownership Ratio of Shares at the End of the Period Note
1 Bui Tuan Ngoc 003C005888 Chairman of Board of Directors Identity Card 991.372 0.59%
1.1 Phung Thi Quynh Yen CCCD 0.00%
1.2 Nguyen Thanh Huyen 003C006568 CCCD 0.00%
1.3 Bui Tran Yen Chau CCCD 0.00%
1.4 Bui Ngoc Thach CCCD 0.00%
1.5 Bui Ngoc Han CCCD 0.00%
1.6 Bui Ngoc Tuong CCCD 0.00%
1.7 Bui Minh Tuan 003FIS0640 Member of Board of Directors Passport 24.543.105 14.49%
1.8 Hoang Thi My Quyen 006FIA2178 Passport - 0.00%
1.9 Thien Hai Investment and Trading Company Limited 003C005999 ERC 12.791.752 7.55%
1.10 Toan Viet Investment Corporation 011C058888 ERC 0.00%
1.11 Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) Vice Chairman of Board of Directors ERC 0.00%
1.12 Transimex Logistics Corporation Chairman of the Board of Directors ERC 0.00%
1.13 Phu Nhuan Trading Joint Stock Company Chairman of the Board of Directors ERC 0.00%
1.14 Vinaprint Corporation Legal representative ERC 992.978 0.59%
1.15 Vinh Loc Logistics Corporation Chairman of the Board of Directors ERC 0.00%
1.16 Mipec Port Corporation Member of the Board of Directors ERC 0.00%
1.17 Transimex Property Company Limited Chairman of the Board of Members ERC 0.00%
1.18 Transimex Hi Tech Park Logistics Company Limited Chairman of the Board of Members ERC 0,00%
1.19 Long An Investment Single-Member Limited Liability Company Chairman of the Board of Members ERC
2 Le Duy Hiep Vice Chairman of Board of Directors, General Director CCCD 740.874 0,44%
2.1 Do Duy Lien ID card 0,00%
2.2 Do Thi Viet Hoa CCCD 0,00%
2.3 Le Duy Nguyen Linh CCCD 0,00%
2.4 Le Duy Nhat Khoi CCCD 0,00%
2.5 Le Thai Hy CCCD 0,00%
2.6 Le Thi Lien Hoan CCCD 0,00%
2.7 Le Hoang CCCD 0,00%
2.8 Macs Shipping Corporation Chairman of the Board of Directors ERC 374.083 0,22%
2.9 Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) Member of the Board of Directors ERC 0,00%
2.10 Vinafreight Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0,00%
2.11 Vinaprint Corporation Member of the Board of Directors ERC 992.978 0,59%
2.12 The Van Cargoes and Foreign Trade Logistics Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0,00%
2.13 Long An Investment Single-Member Limited Liability Company Member of the Board of Members ERC 0,00%
2.14 Nippon Express (Vietnam) Co.,Ltd Chairman of the Board of Members ERC 0,00%
2.15 Vector International Aviation Services Co., Ltd. Chairman of the Board of Members ERC 22.937.482 13,54%
3 Bui Minh Tuan 003FIS0640 Member of the Board of Directors Passport 0,00%
3.1 Phung Thi Quynh Yen CCCD 0,00%
3.2 Hoang Thi My Quyen 006FIA2178 Passport 0,00%
3.3 Bui Hoang Tuan Khang None 0,00%
3.4 Bui Tuan Ngoc 003C005888 Chairman of Board of Directors Identity Card 991.372 0,59%
3.5 Nguyen Thanh Huyen 003C006568 CCCD 0,00%
3.6 Vina Investment Joint Stock Company 014C100089 Director ERC 12.168.801 7,19%
3.7 Cho Lon Investment And Import Export Corporation (Cholimex) Member of the Board of Directors ERC 0,00%
3.8 Vinaprint Corporation 003C057655 Chairman of the Board of Directors ERC 992.978 0,59%
3.9 Phu Nhuan Trading Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0,00%
3.10 Garmex Saigon Corporation Member of the Board of Directors ERC 0,00%
3.11 Merufa Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0,00%
4 Charvanin Bunditkitsada Member of the Board of Directors Passport 0,00%
4.1 Pimolthip Bunditkitsada Passport 0,00%
4.2 Anusorn Apiwan-opat Passport 0,00%
4.3 Vipa Apiwan-opat Passport 0,00%
4.4 Saowanee Apiwanopat Passport 0,00%
4.5 Thicharpat Bunditkitsada Passport 0,00%
4.6 Watch the Bunditkitsada Passport 0,00%
4.7 Amrapham Bunditkitsada Passport 0,00%
4.8 Panada Bunditkitsada Passport 0,00%
4.9 Hazardous Substances Logistics Association (HASLA), Bangkok, Member of Directorate ERC 0,00%
4.10 JWD Infologists Public Company Limited, Bangkok, Thailand Chief Executive Officer ERC 0,00%
4.11 JWD Asia Holding Private Company 101040590 Chief Executive Officer and Member of the Board of Directors ERC 10.588.334 6,25%
5 Toshiyuki Matsuda Member of the Board of Directors Passport 39.538 0,02%
5.1 Ryobi International Logistics Vietnam Joint Stock Company 045FCC7270.01 Member of the Board of Directors ERC 35.497.834 20.96%
5.2 Ryobi Holdings Co., LTD Chairman ERC 0.00%
5.3 Mitsunobu Kojima Passport 0.00%
5.4 Yuniko Kojima 0.00%
5.5 Risa Matsuda 0.00%
5.6 Kousuke Matsuda 0.00%
5.7 Kanna Matsuda 0.00%
6 Vo Hoang Giang Independent Member of the Board of Directors CCCD 0.00%
6.1 Pham Thi Hong Ha CCCD 0.00%
6.2 Vo Giang Nam CCCD 0.00%
6.3 Vo Ha Linh CCCD 0.00%
6.4 Vo Tuyet Minh CCCD 0.00%
6.5 Saigon Port Joint Stock Company Vice Chairman of Board of Directors ERC 0.00%
6.6 Saigon Port Technical Services Commercial Joint Stock Company Chairman of the Board of Directors ERC 0.00%
7 Huynh An Trung Independent Member of the Board of Directors CCCD 0.00%
7.1 Tran Thi Huong None 0.00%
7.2 Huynh Thi Yen Khanh CCCD 0.00%
7.3 Huynh Song Gia Han CCCD 0.00%
7.4 Huynh Thanh Tung CCCD 0.00%
7.5 Huynh Thanh Tra CCCD 0.00%
7.6 Phan Thi Hong Van CCCD 0.00%
7.7 Le Hong Thuy Trang CCCD 0.00%
7.8 Ho Chi Minh City Finance And Investment State owned Company Capital representative ERC 0.00%
7.9 Thang Long Logistics Services Corporation Member of the Board of Directors ERC 0.00%
7.10 Vinh Loc Logistics Corporation Vice Chairman of Board of Directors ERC 0.00%
7.11 Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) Member of Board of Directors, General Director ERC 0.00%
7.12 Cholimex Food Joint Stock Company Chairman of the Board of Directors ERC 0.00%
7.13 Special Aquatic Products Joint Stock Company Chairman of the Board of Directors ERC 0.00%
8 Le Thi Ngoc Anh 058C797479 Head of the Supervisory Board CCCD 0.00%
8.1 Pham Thi Lieu CCCD 0.00%
8.2 Thai Ngoc Anh Phuong CCCD 0.00%
8.3 Thai Ngoc Anh Vu CCCD 0.00%
8.4 Le Van Nhi CCCD 0.00%
8.5 Le Thi Ngoc Anh CCCD 0.00%
8.6 Le Thi Bach Tuyet CCCD 0.00%
8.7 Le Van Loc 0.00%
8.8 Nguyen Thi Loi CCCD 0.00%
8.9 Nguyen Thi Thanh Truc CCCD 0,00%
8.10 Vinafreight Joint Stock Company Chief Accountant ERC 0.00%
8.11 Vinalink Logistics Joint Stock Company Member of the Supervisory Board ERC 0.00%
8.12 Thang Long Logistics Services Corporation Member of the Board of Directors ERC 0,00%
9 Vu Chinh 064C000313 Head of Supervisory Board Identity Card 788.527 0.47%
9.1 Nguyen Thi Hong Van CCCD 0.00%
9.2 Chau Van Anh CCCD 0.00%
9.3 Vu Nhat Anh CCCD 0.00%
9.4 Vu Anh Va My CCCD 0.00%
9.5 Vu Huy CCCD 0.00%
9.6 Vu Truong CCCD 0.00%
9.7 Vu Thi Ninh CCCD 0.00%
9.8 Vu Tinh CCCD 0.00%
9.9 Vu Thi Dung CCCD 0.00%
9.10 Nguyen Thi Huan CCCD 0,00%
9.11 Ha Thi Tham CCCD 0.00%
9.12 Vu Van Vinh CCCD 0,00%
9.13 Vu Thi Dien CCCD 0,00%
9.14 Haneco Export- Import Joint Stock Company Chairman of the Board of Directors ERC 1.912 0,00%
9.15 Merufa Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0,00%
9.16 The Van Cargoes and Foreign Trade Logistics Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0,00%
9.17 Vinafreight Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0,00%
10 Le Thi Tuong Vy Member of Supervisory Board CCCD 0.00%
10.1 Le Do CCCD 0.00%
10.2 Nguyen Thi Kim Loan CCCD 0.00%
10.3 Pham Manh Trang CCCD 0.00%
10.4 Pham Phuong Thanh None 0.00%
10.5 Pham Minh Thanh None 0.00%
10.6 Pham Thanh Binh None 0,00%
10.7 Pham Chi Thanh None 0,00%
10.8 Le Thi Kieu Phuong CCCD 0,00%
10.9 Nguyen Thanh Tuan CCCD 0,00%
10.10 Le Thi Thu Quyen CCCD 0,00%
10.11 Le Quoc Phong CCCD 0,00%
10.12 Ben Thanh Services Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0,00%
10.13 Vinh Loc - Ben Thanh Services Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0,00%
10.14 Thien Hai Investment and Trading Company Limited 003C005999 Chief Accountant ERC 12.791.752 7,55%
10.15 Toan Viet Investment Corporation 011C058888 Chief Accountant ERC
10.16 Vinaprint Corporation 007C010088 Member of the Board of Directors ERC 992.978 0,59%
11 Nguyen Kim Hau 020C109002 Member of the Supervisory Board CCCD 44 0,00%
11.1 Nguyen Trung Nghia CCCD 0,00%
11.2 Do Thi Kim Loan CCCD 0,00%
11.3 Le Quoc Thinh CCCD 0,00%
11.4 Le Kim Thu None 0,00%
11.5 Le Nguyen Tue Minh None 0,00%
11.6 Nguyen Thi Kim Phung CCCD 0,00%
11.7 Tran Trong Nghia CCCD 0,00%
11.8 Nguyen Trung Nhan CCCD 0,00%
11.9 Nguyen Thi Thuy Hang CCCD 0,00%
11.10 Nguyen Kim Tuyen CCCD 0,00%
11.11 Ho Quoc Cuong CCCD 0,00%
11.12 Nguyen Trong Duc CCCD 0,00%
11.13 Nguyen Thi Phuong CCCD 0,00%
11.14 Merufa Joint Stock Company Head of the Supervisory Board ERC 0,00%
11.15 Vinaprint Corporation Member of the Board of Directors ERC 992.978 0,59%
11.16 Phu Nhuan Trading Joint Stock Company Member of the Supervisory Board ERC 0,00%
11.17 Ben Thanh Services Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0,00%
11.18 Special Aquatic Products Joint Stock Company Member of Board of Directors, General Director ERC
12 Nguyen Chi Duc 058C882888 Deputy General Director CCCD 814.598 0,48%
12.1 Nguyen Thi Lap CCCD 0,00%
12.2 Duong Minh Nguyet Tu CCCD 0,00%
12.3 Nguyen Thanh Long None 0,00%
12.4 Nguyen Thanh Khang CCCD 0,00%
12.5 Nguyen Ngoc Phung Tien None 0,00%
12.6 Nguyen Thi Bich Huong CCCD 0,00%
12.7 Pham Van Nhan CCCD 0,00%
12.8 Nguyen Chi Hieu CCCD 0,00%
12.9 Nguyen Chi Trung CCCD 0,00%
12.10 Nguyen Thi Bich Ngoc CCCD 0,00%
12.11 Transimex Logistics Corporation Member of the Board of Directors ERC 0,00%
12.12 Nippon Express (Vietnam) Co., Ltd Deputy General Director ERC
13 Le Phuc Tung 8189 - SSI Deputy General Director CCCD 82.449 0,05%
13.1 Le Tan Quyen CCCD 0,00%
13.2 Le Thi No CCCD 0,00%
13.3 Truong Kim Yen CCCD - 0,00%
13.4 Le Phuc Chinh CCCD 0,00%
13.5 Mai Trac Dao CCCD 0,00%
13.6 Le Thi Anh Thy CCCD 0,00%
13.7 Nguyen Thanh Tung CCCD 0,00%
13.8 Hocmon Trade Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0,00%
13.9 Transportation and Trading Services Joint Stock Company Chairman of Board of Directors ERC 0,00%
13.10 Transimex Port Corporation Member of the Board of Directors, Director ERC 0,00%
13.11 Transimex Shipping Corporation Chairman of Board of Directors ERC 0,00%
13.12 Transimex Distribution Center Company Limited Chairman of the Board of Members ERC 0,00%
14 Ton That Hung 009C114674 Deputy General Director CCCD 70.902 0,04%
14.1 Do Thi Thanh Thanh CCCD 0,00%
14.2 Ton That Minh Huy CCCD 0,00%
14.3 Ton That Minh Hoang CCCD 0,00%
14.4 Tran Thanh Van CCCD 0,00%
14.5 Ton Nu Thanh Huong CCCD 0,00%
14.6 Nguyen Anh Vy CCCD 0,00%
14.7 Ton Nu Quynh Chi CCCD 0,00%
14.8 Jeroen Van Den Akker Passport 0,00%
14.9 Transimex Logistics Corporation Member of the Board of Directors ERC 0,00%
14.10 Transimex Hi-Tech Logistics Corporation Member of the Board of Directors ERC 0,00%
14.11 Transimex Distribution Center Company Limited Chairman of the Board of Members ERC 0,00%
14.12 Konoike Vinatrans Logistics Co., Ltd Chairman of the Board of Members ERC 0,00%
15 Nguyen Hoang Hai Deputy General Director CCCD 0,00%
15.1 Huynh Ngoc Hanh CCCD 0,00%
15.2 To Thi Ngoc Nau CCCD 0,00%
15.3 Nguyen Thi Ngoc Bich CCCD 0,00%
15.4 Dang Huu Hanh CCCD 0,00%
15.5 Nguyen Ngoc Dung CCCD 0,00%
15.6 Duong Thi Giau CCCD 0,00%
15.7 Nguyen Hoang Minh CCCD 0,00%
15.8 Pham Thi Thuong Dung CCCD 0,00%
15.9 Nguyen Hoang Yen CCCD 0.00%
15.10 Nguyen Hoang Long CCCD 0.00%
15.11 Nguyen Hoang Minh Quan CCCD 0.00%
15.12 Nguyen Hoang Bao Ngoc CCCD 0.00%
15.13 Long An Logistics Corporation Member of the Board of Directors, Director ERC 0.00%
15.14 Thang Long Logistics Services Corporation Chairman of the Board of Members ERC 0.00%
15.15 Konoike Vinatrans Logistics Co., Ltd Chairman of the Board of Members ERC 0.00%
15.16 Nippon Express (Vietnam) Co., Ltd Member of the Board of Members ERC 0.00%
15.17 Vina Trans Da Nang Member of the Board of Directors ERC 0.00%
16 Le Van Hung 068C207579 Chief Finance Officer CCCD 11.443 0.01%
16.1 Tran Thi Muoi CCCD 0.00%
16.2 Vo Thi Kim Ngan CCCD 0.00%
16.3 Le Tri Dung CCCD 0.00%
16.4 Le Ngan Ha None 0.00%
16.5 Le Van Hien CCCD 0.00%
16.6 Vo Thi Phuong Oanh CCCD 0.00%
16.7 Le Thi Huong CCCD 0.00%
16.8 Le Thi Huong CCCD 0.00%
16.9 Tran Van Binh CCCD 0.00%
16.10 Nguyen Thanh Tuan CCCD 0.00%
16.11 Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) Member of the Supervisory Board ERC 0,00%
16.12 Vinafreight Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0.00%
16.13 Ben Thanh Services Joint Stock Company Chairman of the Board of Directors ERC 0,00%
16.14 Special Aquatic Product Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0,00%
16.15 Phu Nhuan Trading Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0,00%
16.16 Garmex Saigon Corporation Chairman of the Board of Directors ERC 0,00%
16.17 Vina Trans Da Nang Chairman of the Board of Directors ERC 0,00%
16.18 Nippon Express (Vietnam) Co., Ltd Member of the Board of Members ERC 0,00%
17 Nguyen Hong Kim Chi Chief Accountant CCCD 17.653 0,01%
17.1 Nguyen Hong Duc CCCD 0,00%
17.2 Dai Hao CCCD 0,00%
17.3 Tran Thi Bup CCCD 0,00%
17.4 Vu Huy Thanh CCCD 0,00%
17.5 Vu Gia Truc None 0,00%
17.6 Nguyen Hong Ngoc Diep CCCD 0,00%
17.7 Nguyen Dai Hong Phuc CCCD 0,00%
17.8 Bui Vinh Sang CCCD 0,00%
17.9 Nguyen Dai Hong Nhung CCCD 0,00%
17.10 Tsang Kwok-hao CCCD 0,00%
17.11 Nguyen Dai Hong Que CCCD 0,00%
17.12 Nguyen Thanh Trung CCCD 0,00%
17.13 Vinh Loc Logistics Corporation Head of the Supervisory Board ERC 0,00%
17.14 Vina Trans Da Nang Head of the Supervisory Board ERC 0,00%
17.15 Transimex Port Corporation Member of Board of Directors ERC 0,00%
17.16 Transimex Logistics Corporation Deputy Director ERC 0,00%
18 Pham Xuan Quang Chief Accountant CCCD 7 0,00%
18.1 Pham Hong Chuc CCCD 0,00%
18.2 Dong Thi Hong CCCD 0,00%
18.3 Nguyen Van Vien CCCD 0,00%
18.4 Le Thi Da CCCD 0,00%
18.5 Nguyen Thi Hong Thuy CCCD 0,00%
18.6 Pham Nguyen Quoc Khang Passport 0,00%
18.7 Pham Minh Thu Passport 0,00%
18.8 Pham Tri Thuc CCCD 0,00%
18.9 Ho Thi Thanh Thuy CCCD 0,00%
18.10 Pham Xuan Duoc CCCD 0,00%
18.11 Do Thi Kim Toan CCCD 0,00%
18.12 Pham Xuan Lam CCCD 0,00%
18.13 Phan Thi Tri CCCD 0,00%
18.14 Pham Thi My Chau CCCD 0,00%
18.15 Dao Minh Phuoc CCCD 0,00%
18.16 Pham Minh Tuan CCCD 0,00%
18.17 Transimex Hi Tech Park Logistics Co., LTD Deputy Director, Chief Accountant ERC 0,00%
18.18 Transimex Logistics Corporation Head of the Supervisory Board ERC 0,00%
18.19 Special Aquatic Products Joint Stock Company Member of the Supervisory Board ERC 0,00%
18.20 Vinafreight Joint Stock Company Member of the Supervisory Board ERC 0,00%
18.21 Transimex Port Corporation Head of the Supervisory Board ERC 0,00%
18.22 Transimex Hi-Tech Logistics Corporation Chief Accountant ERC 0,00%
18.23 Transimex Property Company Limited Chief Accountant ERC 0,00%
18.24 Vina Trans Da Nang Chief Accountant ERC 0,00%
19 Nguyen Thi Thai Nhi Chief of Office of the Board of Directors, Company Secretary; Person in charge of corporate governance; Person authorized to disclose information CCCD 1,759 0,00%
19.1 Nguyen Thi Nhung CCCD 0,00%
19.2 Nguyen Thi Bich Nga CCCD 0,00%
19.3 Nguyen Anh Quoc CCCD 0,00%
19.4 Nguyen Quoc Huy CCCD 0,00%
19.5 Nguyen Huy Hoang CCCD 0,00%
19.6 Nguyen Hoang Thai CCCD 0,00%
19.7 Nguyen Khai Hoan CCCD 0,00%
19.8 Nguyen Thi Thanh Tam CCCD 0,00%
19.9 Nguyen Thi Huong Lan CCCD 0,00%
19.10 Nguyen Thi Ngoc Hang CCCD 0,00%
19.11 Tran Thi Hong CCCD 0,00%
19.12 Mipec Port Corporation Head of the Supervisory Board ERC 0,00%
19.13 The Van Cargoes and Foreign Trade Logistics Joint Stock Company Head of the Supervisory Board ERC 0,00%
19.14 Vinh Loc - Ben Thanh Services Joint Stock Company Head of the Supervisory Board ERC 0,00%
19.15 Vinaprint Corporation Head of the Supervisory Board ERC 992.978 0,59%
19.16 Phu Nhuan Trading Joint Stock Company Member of the Supervisory Board ERC 0,00%
19.17 Transimex Hi-Tech Logistics Corporation Member of the Supervisory Board ERC 0,00%
19.18 Long An Logistics Corporation Member of the Supervisory Board ERC 0,00%
19.19 Transimex Shipping Corporation Member of the Supervisory Board ERC 0,00%
19.20 Hocmon Trade Joint Stock Company Member of the Board of Directors ERC 0,00%
20 Huynh Van Toan Deputy Chief of Office of Board of Directors CCCD 0,00%
20.1 Huynh Van Phung CCCD 0,00%
20.2 Vo Thi Tinh CCCD 0,00%
20.3 Huynh Thi Yen CCCD 0,00%
20.4 Huynh Van Nhat CCCD 0,00%
20.5 Huynh Thi Kim Truc CCCD 0,00%
20.6 Dinh Thi Hau CCCD 0,00%
20.7 Huynh Nhat Ha None 0,00%
20.8 Nguyen Tuan Bao CCCD 0,00%
20.9 Nguyen Huu Truong CCCD 0,00%
20.10 Cao Thi Le Quan CCCD 0,00%
20.11 Vinaprint Corporation Member of the Supervisory Board ERC 992.978 0,59%
20.12 Transimex Logistics Corporation Secretary Of Comapny; Person in charge of corporate governance ERC 0,00%
20.13 Ben Thanh Services Joint Stock Company Member of the Supervisory Board ERC 0,00%
20.14 Thang Long Logistics Services Corporation Member of the Supervisory Board ERC 0,00%
20.15 Vina Trans Da Nang Member of the Supervisory Board ERC 0,00%
21 Transimex Hi Tech Park Logistics Company Limited ERC 0,00%
22 Transimex Distribution Center Company Limited ERC 0,00%
23 Transimex Property Company Limited ERC 0,00%
24 Transimex Logistics Corporation ERC 0,00%
25 Thang Long Logistics Services Corporation ERC 0,00%
26 Vinafreight Joint Stock Company ERC 0,00%
27 Vector International Aviation Service Co.,Ltd ERC 0,00%
28 Viet Way Investment Development Trading Company Limited ERC 0,00%
29 SFS Viet Nam Global Logistics Company Limited ERC 0,00%
30 Vinh Loc Logistics Corporation ERC 0,00%
31 Vina Trans Da Nang ERC 0,00%
32 Long An Investment Single-Member Limited Liability Company ERC 0,00%
33 Long An Logistics Corporation ERC 0,00%
34 Nippon Express (Vietnam) Co., Ltd ERC 0,00%
35 Cho Lon Investment And Import Export Corporation (Cholimex) ERC 0,00%
36 The Van Cargoes And Foreign Trade Logistics Joint Stock Company ERC 0,00%
37 Transportation And Trading Services Joint Stock Company ERC 0,00%
38 Mipec Port Corporation ERC 0,00%
39 Vinh Loc Industrial Parks Power Joint Stock Company ERC 0,00%
40 Hai An Container Transport Company Limited ERC 0,00%
41 Special Aquatic Products Joint Stock Company ERC 0,00%
42 Transimex Port Corporation ERC 0,00%
43 Transimex Shipping Corporation ERC 0,00%
44 Transimex Hi-Tech Logistics Corporation ERC 0,00%
45 AP Supply Chain Joint Stock Company ERC 0,00%

CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS

DS VIII.02

GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ

(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 02/2025/BCQT-TMS ngày 24/01/2025)

Stt Người thực hiện giao dịch Quan hệ với người nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Lý do tăng/giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
1 Bùi Tuấn Ngọc CT HDQT 926.516 0,55% 991.372 0,59% Chia cổ tức
1.1 Bùi Minh Tuấn Em ruột 22.937.482 13,54% 24.543.105 14,49% Chia cổ tức
1.2 Hoàng Thị Mỹ Quyên Em dâu 252.889 0,15% - 0,00% Bán
1.3 Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải NCLQ 11.954.909 7,06% 12.791.752 7,55% Chia cổ tức
1.4 Công Ty Cổ Phần Vinaprint NCLQ 345.100 0,20% 992.978 0,59% Mua, Chia cổ tức
2 Lê Duy Hiệp Phó CT HDQT
TGD 692.406 0,41% 740.874 0,44% Chia cổ tức
2.1 Công Ty Cổ phần Hàng Hải Macs NCLQ 0,00% 374.083 0,22%
2.2 Công Ty Cổ Phần Vinaprint NCLQ 345.100 0,00% 992.978 0,59% Mua, Chia cổ tức
3 Bùi Minh Tuấn TV HDQT 22.937.482 13,54% 24.543.105 14,49% Chia cổ tức
3.1 Công Ty Cổ Phần Đầu tư Vì na NCLQ 11.372.712 6,72% 12.168.801 7,19% Chia cổ tức
3.2 Công Ty Cổ Phần Vinaprint NCLQ 345.100 0,00% 992.978 0,59% Mua, Chia cổ tức
4 Charvanin Bunditkitsada TV HDQT 0,00% 0,00%
4.1 JWD Asia Holding Private Company NCLQ 9.895.640 0,00% 10.588.334 6,25% Chia cổ tức
5 Toshiyuki Matsuda TV HDQT 36.952 0,00% 39.538 0,02% Chia cổ tức
5.1 Ryobi International Logistics Vietnam Joint Stock Company NCLQ 33.175.546 0,00% 35.497.834 20,96% Chia cổ tức
6 Võ Hoàng Giang TV HDQT độc lập 0,00% 0,00%
6.1 Công Ty Cổ Phần Vinaprint NCLQ 345.100 0,00% 992.978 0,59% Mua, Chia cổ tức
7 Huỳnh An Trung TV HDQT độc lập 0,00% 0,00%
8 Lê Thị Ngọc Anh Trường BKS 2.248 0,00% - 0,00% Bán
9 Vũ Chinh Trường BKS 737.942 0,44% 788.527 0,47% Chia cổ tức
9.1 Công Ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hancco NCLQ 51.087 0,00% 1.912 0,00% Bán
10 Lê Thị Tường Vy TV BKS 0,00% 0,00%
10.1 Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải NCLQ 0,00% 12.791.752 7,55% Chia cổ tức
10.2 Công Ty Cổ phần Vinaprint NCLQ 345.100 0,00% 992.978 0,59% Mua, Chia cổ tức
11 Nguyễn Kim Hậu TV BKS 42 0,06% 44 0,00%
11.1 Công Ty Cổ phần Vinaprint NCLQ 345.100 0,00% 992.978 0,59% Mua, Chia cổ tức
12 Nguyễn Chí Đức Phó TGD 761.307 0,00% 814.598 0,48% Chia cổ tức
13 Lê Phúc Tùng Phó TGD 83.956 0,00% 82.449 0,05% Chia cổ tức

Số lượng cổ phiếu niêm yết tại ngày 31/12/2024: 169.347.954

img-1.jpeg

DS VIII.02

GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ

(Dính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần Transimex số 02/2025/BCQT-TMS ngày 24/01/2025)

Stt Người thực hiện giao dịch Quan hệ với người nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Lý do tăng/giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
14 Tôn Thất Hưng Phó TGD 69.270 0,00% 70.902 0,04% Chia cổ tức
15 Nguyễn Hoàng Hải Phó TGD 0,00% - 0,00%
16 Lê Văn Hùng Giám đốc tài chính 10.695 0,00% 11.443 0,01% Chia cổ tức
17 Nguyễn Hồng Kim Chi Kế toán trưởng 16.499 0,00% 17.653 0,01% Chia cổ tức
18 Phạm Xuân Quang Kế toán trưởng 7 0,00% 7 0,00%
19 Nguyễn Thị Thái Nhi Quyền Chánh Văn phòng HDQT, Thư ký Công Ty; Người phụ trách quản trị Công Ty; Người được ủy ủy quyền CBTT 1.644 0,00% 1.759 0,00% Chia cổ tức
19.15 Công Ty Cổ Phần Vinaprint NCLQ 345.100 0,00% 992.978 0,59% Mua, Chia cổ tức
20 Huỳnh Văn Toàn Phó Chánh Văn phòng HDQT 0,00% 0,00%
20.1 Công Ty Cổ phần Vinaprint NCLQ 345.100 0,00% 992.978 0,59% Mua, Chia cổ tức

img-2.jpeg

img-3.jpeg

DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN (CÁ NHÂN, TỔ CHỨC) ĐẾN NGƯỜI NỘI BỘ

(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty số 02/2025/BCQT-TMS ngày 24/01/2025)

hứng khoán: TMS
Công Ty: Công Ty Cổ phần Transimex
gây chốt: 31/12/2024

STT Mã chứng khoán Họ và tên Chức vụ tại công Ty Mối quan hệ đối với người nội bộ Loại hình Giấy NSH (CMND, CCCD, Hộ chiếu, ĐKKD) Số giấy NSH Ngày cấp giấy NSH Thời điểm bổ nhiệm NNB/trợ thành NLQ Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Text Text Text Text Text Text Text Date (dd/mm/yyyy) Date (dd/mm/yyyy) Text
1 TMS Bùi Tuấn Ngọc Chủ tịch Hội đồng quản trị CCCD
1.1 TMS Phùng Thị Quỳnh Yên Mẹ ruột CCCD
1.2 TMS Nguyễn Thanh Huyền Vợ CCCD
1.3 TMS Bùi Trần Yên Châu Con ruột CCCD
1.4 TMS Bùi Ngọc Thạch Con ruột CCCD
1.5 TMS Bùi Ngọc Hân Con ruột CCCD
1.6 TMS Bùi Ngọc Tường Con ruột CCCD
1.7 TMS Bùi Minh Tuấn Thành viên Hội đồng quản trị Em ruột Hộ chiếu
1.8 TMS Hoàng Thị Mỹ Quyên Em dâu Hộ chiếu
1.9 TMS Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch Hội đồng thành viên ĐKKD
1.10 TMS Công Ty Cổ Phần Đầu tư Toàn Việt Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Tổng Giám đốc ĐKKD
1.11 TMS Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Cholimex) Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị ĐKKD
1.12 TMS Công Ty Cổ Phần Transimex Logistics Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch Hội đồng quản trị ĐKKD
1.13 TMS Công Ty Cổ Phần Thương Mại Phủ Nhuận Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch Hội đồng quản trị ĐKKD
1.14 TMS Công ty Cổ phần Vinaprint Ông Bùi Tuấn Ngọc làm người đại diện theo pháp luật ĐKKD
1.15 TMS Công Ty Cổ Phần Logistics Vĩnh Lộc Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch Hội đồng quản trị ĐKKD
1.16 TMS Công Ty Cổ Phần Cảng Mipec Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Thành viên Hội đồng quản trị ĐKKD
1.17 TMS Công ty TNHH MTV Bất động sản Transimex Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch Hội đồng thành viên ĐKKD
1.18 TMS Công ty TNHH MTV Transimex Hi Tech Park Logistics Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch Hội đồng thành viên ĐKKD
1.19 TMS Công ty TNHH MTV Đầu tư Long An Ông Bùi Tuấn Ngọc làm Chủ tịch Hội đồng thành viên ĐKKD
2 TMS Lê Duy Hiệp Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc CCCD

2

STT Mã chứng khoán Họ và tên Chức vụ tại công Ty Mối quan hệ đối với người nội bộ Loại hình Giấy NSH (CMND, CCCD, Hộ chiếu, DKKD) Số giấy NSH Ngày cấp giấy NSH Thời điểm bổ nhiệm NNB/trợ thành NLQ Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2.1 TMS Đỗ Duy Liên Mẹ ruột CCCD
2.2 TMS Đỗ Thị Việt Hoa Vợ CMND
2.3 TMS Lê Duy Nguyệt Linh Con ruột CCCD
2.4 TMS Lê Duy Nhật Khôi Con ruột CCCD
2.5 TMS Lê Thái Hỷ Anh ruột CCCD
2.6 TMS Lê Thị Liên Hoan Chị ruột CCCD
2.7 TMS Lê Hoàng Anh rể DKKD
2.8 TMS Công Ty Cổ Phần Hàng Hải Macs Ông Lê Duy Hiệp làm Chủ tịch Hội đồng quản trị DKKD
2.9 TMS Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Chulimex) Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên Hội đồng quản trị DKKD
2.10 TMS Công Ty Cổ Phần Vinafreight Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên Hội đồng quản trị DKKD
2.11 TMS Công Ty Cổ Phần Vinaprint Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên Hội đồng quản trị DKKD
2.12 TMS Công Ty Cổ Phần Giao Nhận Vận Tải Ngoại Thương Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên Hội đồng quản trị DKKD
2.13 TMS Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Long An Ông Lê Duy Hiệp làm Thành viên Hội đồng thành viên DKKD
2.14 TMS Công Ty Liên Doanh TNHH Nippon Express Việt Nam Ông Lê Duy Hiệp làm Chủ tịch Hội đồng thành viên DKKD
2.15 Công Ty TNHH Dịch Vụ Hàng Không Véc Tơ Quốc Tế Ông Lê Duy Hiệp làm Chủ tịch Hội đồng thành viên
3 TMS Bài Minh Tuấn Thành viên Hội đồng quản trị Hộ chiếu
3.1 TMS Phùng Thị Quỳnh Yến Mẹ ruột CCCD
3.2 TMS Hoàng Thị Mỹ Quyên Vợ Hộ chiếu
3.3 TMS Bài Hoàng Tuấn Khang Con ruột Không có Còn nhỏ
3.4 TMS Bài Tuấn Ngọc Chủ tịch Hội đồng quản trị Anh ruột CCCD
3.5 TMS Nguyễn Thanh Huyền Chị dâu CCCD
3.6 TMS Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Vina Ông Bùi Minh Tuấn làm Giám đốc DKKD
3.7 TMS Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Chulimex) Ông Bùi Minh Tuấn làm Thành viên Hội đồng quản trị DKKD
3.8 TMS Công Ty Cổ Phần Vinaprint Ông Bùi Minh Tuấn làm Chủ tịch Hội đồng quản trị DKKD
3.9 TMS Công Ty Cổ Phần Thương Mại Phú Nhuận Ông Bùi Minh Tuấn làm Thành viên Hội đồng quản trị DKKD
3.10 TMS Công Ty Cổ Phần Garmex Sài Gòn Ông Bùi Minh Tuấn làm Thành viên Hội đồng quản trị DKKD
3.11 TMS Công Ty Cổ Phần Merufa Ông Bùi Minh Tuấn làm Thành viên Hội đồng quản trị DKKD

3

4

5
| STT | Mã chứng khoán | Họ và tên | Chức vụ tại công Ty | Mối quan hệ đối với người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (CMND, CCCD, Hộ chiếu, DKKD) | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Thời điểm bổ nhiệm NNB/trợ thành NLQ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 9.6 | TMS | Vũ Trường | | Anh ruột | CCCD | | | | |
| 9.7 | TMS | Vũ Thị Ninh | | Em ruột | CCCD | | | | |
| 9.8 | TMS | Vũ Tỉnh | | Em ruột | CCCD | | | | |
| 9.9 | TMS | Vũ Thị Dung | | Em ruột | CCCD | | | | |
| 9.10 | TMS | Nguyễn Thị Huân | | Chi dấu | CCCD | | | | |
| 9.11 | TMS | Hà Thị Thẩm | | Chi dấu | CCCD | | | | |
| 9.12 | TMS | Vũ Văn Vinh | | Em rễ | CCCD | | | | |
| 9.13 | TMS | Vũ Thị Điền | | Em dấu | CCCD | | | | |
| 9.14 | TMS | Công Ty Cổ Phần Xuất nhập khẩu Haneon | | Ông Vũ Chinh làm Chủ tịch Hội đồng quản trị | DKKD | | | | |
| 9.15 | TMS | Công Ty Cổ Phần Merufa | | Ông Vũ Chinh làm Thành viên Hội đồng quản trị | DKKD | | | | |
| 9.16 | TMS | Công Ty Cổ Phần Giao Nhân Văn Tài Ngoại Thương | | Ông Vũ Chinh làm Thành viên Hội đồng Quản trị | DKKD | | | | |
| 9.17 | TMS | Công Ty Cổ Phần Vinafreight | | Ông Vũ Chinh làm Thành viên Hội đồng Quản trị | DKKD | | | | |
| 10 | TMS | Lê Thị Tường Vy | Thành viên Ban Kiểm soát | | CCCD | | | | |
| 10.1 | TMS | Lê Đơ | | Cha ruột | CCCD | | | | |
| 10.2 | TMS | Nguyễn Thị Kim Loan | | Mẹ ruột | CCCD | | | | |
| 10.3 | TMS | Pham Mạnh Tràng | | Chồng | CCCD | | | | |
| 10.4 | TMS | Pham Phương Thanh | | Con ruột | Không có | | | | Còn nhỏ |
| 10.5 | TMS | Pham Minh Thanh | | Con ruột | Không có | | | | Còn nhỏ |
| 10.6 | TMS | Pham Thanh Bình | | Con ruột | Không có | | | | Còn nhỏ |
| 10.7 | TMS | Pham Chí Thanh | | Con ruột | Không có | | | | Còn nhỏ |
| 10.8 | TMS | Lê Thị Kiều Phương | | Em ruột | CCCD | | | | |
| 10.9 | TMS | Nguyễn Thanh Tuấn | | Em rễ | CCCD | | | | |
| 10.10 | TMS | Lê Thị Thu Quyên | | Em ruột | CCCD | | | | |
| 10.11 | TMS | Lê Quốc Phong | | Em ruột | CCCD | | | | |
| 10.12 | TMS | Công Ty Cổ Phần Dịch vụ Bên Thành | | Bà Lê Thị Tường Vy làm Thành viên Hội đồng quản trị | DKKD | | | | |
| 10.13 | TMS | Công Ty Cổ Phần Dịch vụ Vĩnh Lộc - Bên Thành | | Bà Lê Thị Tường Vy làm Thành viên Hội đồng quản trị | DKKD | | | | |
| 10.14 | TMS | Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải | | Bà Lê Thị Tường Vy làm Kế toán trưởng | DKKD | | | | |
| 10.15 | TMS | Công Ty Cổ phần Đầu tư Toàn Việt | | Bà Lê Thị Tường Vy làm Kế toán trưởng | DKKD | | | | |
| 10.16 | TMS | Công Ty Cổ phần Vinsprint | | Bà Lê Thị Tường Vy làm Thành viên Hội đồng Quản trị | DKKD | | | | |
| 11 | TMS | Nguyễn Kim Hậu | Thành viên Ban Kiểm soát | | CCCD | | | | Bầu bổ sung thay thế bà Lê Thị Ngọc Anh |
| 11.1 | TMS | Nguyễn Trung Nghĩa | | Cha ruột | CCCD | | | | |
| 11.2 | TMS | Đỗ Thị Kim Loan | | Mẹ ruột | CCCD | | | | |
| 11.3 | TMS | Lê Quốc Thịnh | | Chồng | CCCD | | | | |
| 11.4 | TMS | Lê Kim Thư | | Con ruột | Không có | | | | Còn nhỏ |

6

7

8

9

10
| STT | Mã chứng khoán | Họ và tên | Chức vụ tại công Ty | Mối quan hệ đối với người nội bộ | Loại hình Giấy NSBH (CMND, CCCD, Hộ chiếu, ĐKKD) | Số giấy NSBH | Ngày cấp giấy NSBH | Thời điểm bổ nhiệm NSB/trở thành NLQ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 17.11 | TMS | Nguyễn Đại Hồng Quế | | Em ruột | CCCD | | | | |
| 17.12 | TMS | Nguyễn Thành Trung | | Em rẻ | CCCD | | | | |
| 17.13 | TMS | Công Ty Cổ Phần Vinafreight | | Bà Nguyễn Hồng Kim Chi làm Kế toán trưởng | ĐKKD | | | | |
| 17.14 | TMS | Công Ty TNHH Hậu Cần Toàn Cầu SFS Việt Nam | | Bà Nguyễn Hồng Kim Chi làm Kế toán trưởng | ĐKKD | | | | |
| 17.15 | TMS | Công Ty Cổ Phần Logistics Vĩnh Lộc | | Bà Nguyễn Hồng Kim Chi làm Trưởng Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 17.16 | TMS | Công Ty Cổ Phần Giao nhận Văn tài Miền Trung | | Bà Nguyễn Hồng Kim Chi làm Trưởng Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 17.17 | TMS | Công ty Cổ Phần Cảng Transimex | | Bà Nguyễn Hồng Kim Chi làm Thành viên Hội đồng quản trị | ĐKKD | | | | |
| 17.18 | TMS | Công ty Cổ phần Transimex Logistics | | Bà Nguyễn Hồng Kim Chi làm Phó Giám đốc | ĐKKD | | | | |
| 18 | TMS | Phạm Xuân Quang | | | CCCD | | | | Bổ nhiệm |
| 18.1 | TMS | Phạm Hồng Chúc | | Cha đẻ | CCCD | | | | |
| 18.2 | TMS | Đồng Thị Hồng | | Mẹ đẻ | CCCD | | | | |
| 18.3 | TMS | Nguyễn Văn Viện | | Cha vợ | CCCD | | | | |
| 18.4 | TMS | Lê Thị Đa | | Mẹ vợ | CCCD | | | | |
| 18.5 | TMS | Nguyễn Thị Hồng Thuý | | Vợ | CCCD | | | | |
| 18.6 | TMS | Phạm Nguyễn Quốc Khang | | Con | Hộ chiếu | | | | |
| 18.7 | TMS | Phạm Minh Thư | | Con | Hộ chiếu | | | | |
| 18.8 | TMS | Phạm Tri Thức | | Anh ruột | CCCD | | | | |
| 18.9 | TMS | Hồ Thị Thanh Thuý | | Chị dâu | CCCD | | | | |
| 18.10 | TMS | Phạm Xuân Được | | Anh ruột | CCCD | | | | |
| 18.11 | TMS | Đỗ Thị Kim Toàn | | Chị dâu | CCCD | | | | |
| 18.12 | TMS | Phạm Xuân Lâm | | Anh ruột | CCCD | | | | |
| 18.13 | TMS | Phan Thị Tri | | Chị dâu | CCCD | | | | |
| 18.14 | TMS | Phạm Thị Mỹ Châu | | Em ruột | CCCD | | | | |
| 18.15 | TMS | Đào Minh Phước | | Em rẻ | CCCD | | | | |
| 18.16 | TMS | Phạm Minh Tuấn | | Em ruột | CCCD | | | | |
| 18.17 | TMS | Công ty TNHH MTV Transimex Hi Tech Park Logistics | | Ông Phạm Xuân Quang làm Phó Giám đốc Kiểm Kế toán trưởng | ĐKKD | | | | |
| 18.18 | TMS | Công ty Cổ phần Transimex Logistics | | Ông Phạm Xuân Quang làm Trưởng Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 18.19 | TMS | Công ty Cổ phần Thủy Đặc Sản | | Ông Phạm Xuân Quang làm Thành viên Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 18.20 | TMS | Công ty Cổ phần Vinafreight | | Ông Phạm Xuân Quang làm Thành viên Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 18.21 | TMS | Công ty Cổ phần Cảng Transimex | | Ông Phạm Xuân Quang làm Trưởng Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 18.22 | TMS | Công ty Cổ phần Transimex Hi-Tech Logistics | | Ông Phạm Xuân Quang làm Kế toán trưởng | ĐKKD | | | | |
| 18.23 | TMS | Công ty TNHH MTV Bắt đóng sàn Transimex | | Ông Phạm Xuân Quang làm Thành viên Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |

11
| STT | Mã chứng khoán | Họ và tên | Chức vụ tại công Ty | Mối quan hệ đối với người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (CMND, CCCD, Hộ chiếu, ĐKKD) | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Thời điểm bổ nhiệm NNB/trợ thành NLQ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 18.24 | | Công ty Cổ phần Giao nhận vận tải Miền Trung | | Ông Phạm Xuân Quang làm Thánh viện Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 19 | TMS | Nguyễn Thị Thái Nhi | Chánh Văn phòng HDQT, Thư ký Công Ty; Người phụ trách quản trị Công Ty; Người được ủy ủy quyền CBTT | | CCCD | | | | |
| 19.1 | TMS | Nguyễn Thị Nhung | | Mẹ ruột | CCCD | | | | |
| 19.2 | TMS | Nguyễn Thị Bích Nga | | Chị ruột | CCCD | | | | |
| 19.3 | TMS | Nguyễn Anh Quốc | | Anh ruột | CCCD | | | | |
| 19.4 | TMS | Nguyễn Quốc Huy | | Anh ruột | CCCD | | | | |
| 19.5 | TMS | Nguyễn Huy Hoàng | | Anh ruột | CCCD | | | | |
| 19.6 | TMS | Nguyễn Hoàng Thái | | Anh ruột | CCCD | | | | |
| 19.7 | TMS | Nguyễn Khải Hoàn | | Anh rể | CCCD | | | | |
| 19.8 | TMS | Nguyễn Thị Thanh Tâm | | Chị dâu | CCCD | | | | |
| 19.9 | TMS | Nguyễn Thị Hương Lan | | Chị dâu | CCCD | | | | |
| 19.10 | TMS | Nguyễn Thị Ngọc Hằng | | Chị dâu | CCCD | | | | |
| 19.11 | TMS | Trần Thị Hồng | | Chị dâu | CCCD | | | | |
| 19.12 | TMS | Công Ty Cổ Phần Cảng Mipec | | Bà Nguyễn Thị Thái Nhi làm Thánh viện Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 19.13 | TMS | Công Ty Cổ Phần Giao Nhân Vận Tài Ngoại Thương | | Bà Nguyễn Thị Thái Nhi làm Trường Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 19.14 | TMS | Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Vĩnh Lộc - Bên Thành | | Bà Nguyễn Thị Thái Nhi làm Trường Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 19.15 | TMS | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | | Bà Nguyễn Thị Thái Nhi làm Trường Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 19.16 | TMS | Công Ty Cổ phần Thương Mai Phú Nhuận | | Bà Nguyễn Thị Thái Nhi làm Thánh viện Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 19.17 | TMS | Công Ty Cổ Phần Transimex Hi-Tech Logistics | | Bà Nguyễn Thị Thái Nhi làm Thánh viện Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 19.18 | TMS | Công Ty Cổ Phần Logistics Long An | | Bà Nguyễn Thị Thái Nhi làm Thánh viện Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 19.19 | TMS | Công Ty Cổ Phần Transimex Shipping | | Bà Nguyễn Thị Thái Nhi làm Thánh viện Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 19.20 | TMS | Công Ty Cổ Phần Thương mai Học Môn | | Bà Nguyễn Thị Thái Nhi làm Thánh viện Hội đồng Quản trị | ĐKKD | | | | |
| 20 | TMS | Huỳnh Văn Toàn | Phó Chánh Văn phòng HDQT | | CCCD | | | | |
| 20.1 | TMS | Huỳnh Văn Phụng | | Bố đẻ | CCCD | | | | |
| 20.2 | TMS | Võ Thị Tinh | | Mẹ đẻ | CCCD | | | | |
| 20.3 | TMS | Huỳnh Thị Yên | | Chị ruột | CCCD | | | | |
| 20.4 | TMS | Huỳnh Văn Nhật | | Anh ruột | CCCD | | | | |
| 20.5 | TMS | Huỳnh Thị Kim Trúc | | Chị ruột | CCCD | | | | |
| 20.6 | TMS | Đinh Thị Hậu | | Vợ | CCCD | | | | |
| 20.7 | TMS | Huỳnh Nhật Hạ | | Con ruột | Không có | | | | Còn nhỏ |
| 20.8 | TMS | Nguyễn Tuấn Bảo | | Anh rể | CCCD | | | | |
| 20.9 | TMS | Nguyễn Hữu Trường | | Anh rể | CCCD | | | | |

12
| STT | Mã chứng khoán | Họ và tên | Chức vụ tại công Ty | Mối quan hệ đối với người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (CMND, CCCD, Hộ chiếu, ĐKKD) | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Thời điểm bổ nhiệm NNB/trở thành NLQ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 20.10 | TMS | Cao Thị Lê Quân | | Chị dâu | CCCD | | | | |
| 20.11 | TMS | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | | Ông Huỳnh Văn Toàn làm Thành viên Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 20.12 | TMS | Công Ty Cổ Phần Transimex Logistics | | Ông Huỳnh Văn Toàn làm Thư ký Công Ty, Người phụ trách quản trị Công Ty | ĐKKD | | | | |
| 20.13 | TMS | Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Bên Thành | | Ông Huỳnh Văn Toàn làm Thành viên Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 20.14 | TMS | Công Ty Cổ phần Dịch Vụ Logistics Thăng Long | | Ông Huỳnh Văn Toàn làm Thành viên Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 20.15 | TMS | Công Ty Cổ phần Giao Nhân Văn Tài Miễn Trung | | Ông Huỳnh Văn Toàn làm Thành viên Ban Kiểm soát | ĐKKD | | | | |
| 21 | TMS | Công ty TNHH Một Thành Viên Transimex Hi Tech Park Logistics | | Công ty con | ĐKKD | | | | |
| 22 | TMS | Công ty TNHH Một Thành Viên Trung Tâm Phân Phối Transimex | | Công ty con | ĐKKD | | | | |
| 23 | TMS | Công ty TNHH Một Thành Viên Bất Động Sản Transimex | | Công ty con | ĐKKD | | | | |
| 24 | TMS | Công Ty Cổ Phần Transimex Logistics | | Công ty con | ĐKKD | | | | |
| 25 | TMS | Công Ty Cổ Phần Dịch vụ Logistics Thăng Long | | Công ty con | ĐKKD | | | | |
| 26 | TMS | Công Ty Cổ Phần Vinafreight | | Công ty con | ĐKKD | | | | |
| 27 | TMS | Công Ty TNHH Dịch Vụ Hàng không Véc Tư Quốc Tế | | Công ty con | ĐKKD | | | | |
| 28 | TMS | Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Con Đường Việt | | Công ty con | ĐKKD | | | | |
| 29 | TMS | Công Ty TNHH Hậu Cần Toàn SFS Việt Nam | | Công ty con | ĐKKD | | | | |
| 30 | TMS | Công Ty Cổ Phần Logistics Vĩnh Lộc | | Công ty con | ĐKKD | | | | |
| 31 | TMS | Công Ty Cổ Phần Giao Nhận Văn Tài Miễn Trung | | Công ty con | ĐKKD | | | | |
| 32 | TMS | Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Long An | | Công ty con | ĐKKD | | | | |
| 33 | TMS | Công Ty Cổ Phần Logistics Long An | | Công ty con | ĐKKD | | | | |
| 34 | TMS | Công Ty Liên Doanh TNHH Nippon Express (Việt Nam) | | Công ty liên doanh | ĐKKD | | | | |
| 35 | TMS | Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Cholimex) | | Công ty thành viên | ĐKKD | | | | |
| 36 | TMS | Công Ty Cổ Phần Giao Nhận Văn Tài Ngoại Thương | | Công ty thành viên | ĐKKD | | | | |
| 37 | TMS | Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Vận Tài Và Thương Mại | | Công ty con | ĐKKD | | | | |

13

img-4.jpeg