AI assistant
Công ty Cổ phần Transimex — Governance Information 2024
Jul 31, 2024
67018_rns_2024-07-31_e94b5ab8-69fc-45c4-b526-271b5c233240.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: TMS-CBTT
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 7 năm 2024
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK THÀNH PHỐ HỐ CHÍ MINH
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
Tên doanh nghiệp: CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
Mã chứng khoán: TMS
Địa chỉ trụ sở chính: 172 (Lầu 9-10) Hai Bà Trưng, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 84-8 2220 2888
Fax: 84-8 2220 2889
Người thực hiện công bố thông tin: Nguyễn Thị Thái Nhi
Địa chỉ: 172 (Lầu 9-10) Hai Bà Trưng, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại (cơ quan): 84-8 2220 2888
Fax: 84-8 2220 2889
Loại thông tin công bố: ☑ định kỳ ☐ bất thường ☐ 24h ☐ theo yêu cầu
Nội dung thông tin công bố:
Báo cáo tình hình quản trị Công ty 06 tháng năm 2024 (chi tiết như file đính kèm).
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 30/07/2024 tại đường dẫn: www.transimex.com.vn
Chúng tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Tài liệu đính kèm:
Báo cáo tình hình quản trị Công ty 06 tháng năm 2024.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, NCBTT (1)
Người được ưy quyền công bố thông tin


160 TRANSIMEX
Simply Better
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
2024.07.30 21:26:43 +07'00'
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
TRANSIMEX CORPORATION
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Số: 04/BCQT-TMS/2024
No.: 04/BCQT-TMS/2024
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 7 năm 2024
Ho Chi Minh City, July 30th, 2024
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(06 tháng năm 2024)
(06 months of 2024)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
To:
- The State Securities Commission;
- The Ho Chi Minh City Stock Exchange.
-
Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
Name of company: TRANSIMEX CORPORATION -
Địa chỉ trụ sở chính: 172 (Lầu 9-10) Hai Bà Trưng, Phường Da Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Address of headoffice: 172 (9th – 10th Floor), Hai Ba Trưng Street, Da Kao Ward, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam. -
Điện thoại: (84-28) 2220 2888 Fax: (84-28) 2220 2889 Email: [email protected]
Telephone: (84-28) 2220 2888 Fax: (84-28) 2220 2889 Email: [email protected] -
Vốn điều lệ: 1.582.705.280.000 VND
Charter capital: 1.582.705.280.000 VND -
Mã chứng khoán/Stock code: TMS
-
Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
Governance model: General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Executive Board, General Director. -
Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện.
The implementation of internal audit: Implemented.
I. HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG / ACTIVITIES OF THE GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS (AGM)
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản) / Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
| Stt
No. | Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày/Date | Nội dung / Content |
| --- | --- | --- | --- |
| | 01/2024/NQ.ĐHĐCĐ-TMS | 25/04/2024
April 25^{th}, 2024 | 1. Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Transimex năm 2023 và Kế hoạch hoạt động năm 2024.
Approval of the Report on activities of the Board of Directors of Transimex Corporation in 2023 and Operation Plan in 2024.
-
Thông qua Báo cáo hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập Công ty Cổ phần Transimex năm 2023 và Kế hoạch hoạt động năm 2024.
Approval of the Report on activities of independent members of the Board of Directors of Transimex Corporation in 2023 and Operation Plan in 2024. -
Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát Công ty Cổ phần Transimex năm 2023.
Approval of the Report on the Supervisors Board of Transimex Corporation activities in 2023. -
Thông qua Báo cáo tài chính hợp nhất và Báo cáo tài chính riêng năm 2023 của Công ty Cổ phần Transimex đã được kiểm toán.
Approval of the audited Consolidated Financial Statements and Separate Financial Statements for 2023 of Transimex Corporation. -
Thông qua kế hoạch kinh doanh hợp nhất năm 2024 của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the 2024 consolidated business plan of Transimex Corporation. -
Thông qua việc ủy quyền cho Hội đồng quản trị đánh giá và lựa chọn Đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2024 của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the authorization for the Board of Directors to evaluate and select the Auditor for the 2024 financial statements of Transimex Corporation. -
Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2023 của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the 2023 profit distribution plan of Transimex Corporation. -
Thông qua phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2023 của Công ty Cổ phần Transimex. |
3
| Stt No. | Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày/Date | Nội dung / Content |
|---|---|---|---|
| Approval of the Share issuance plan to pay dividends in 2023 of Transimex Corporation. | |||
| 9. Thông qua báo cáo thực hiện chi quỹ hoạt động Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2023 của Công ty Cổ phần Transimex. | |||
| Approval of the report on expenditures for operating funds of the Board of Directors and Supervisors Board in 2023 of Transimex Corporation. | |||
| 10. Thông qua báo cáo công khai lợi ích có liên quan của người có liên quan của Công ty Cổ phần Transimex theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 164 Luật Doanh nghiệp. | |||
| Approval of the public reporting of related interests of related persons of Transimex Corporation according to the provisions of Point a, Clause 4, Article 164 of the Law on Enterprises. | |||
| 11. Thông qua báo cáo thay đổi phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán cổ phiếu riêng lẻ kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2021. | |||
| Approval of the report on changing the plan for using proceeds from the private stock offering ending on 31st December 2021. | |||
| 12. Thông qua việc dừng triển khai phương án chào bán 200 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi Công ty Cổ phần Transimex 2020 ra công chúng. | |||
| Approval of the cease the implementation of the plan to offer 200 billion VND of convertible bonds of Transimex Corporation 2020 to the public. | |||
| 13. Thông qua việc điều chỉnh và thay thế phương án chào bán trái phiếu chuyển đổi Công ty Cổ phần Transimex 2023 ra công chúng. | |||
| Approval of the adjustment and replacement of the plan to offer convertible bonds of Transimex Corporation 2023 to the public. | |||
| 14. Thông qua việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của Công ty Cổ phần Transimex. | |||
| Approval of the amendments and supplements to the Charter of Transimex |
4
| Stt
No. | Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày/Date | Nội dung / Content |
| --- | --- | --- | --- |
| | | | Corporation.
15. Thông qua việc sửa đổi, bổ sung Quy chế nội bộ về quản trị công ty của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the amendments and supplements to the internal regulations on governance of Transimex Corporation.
16. Thông qua việc sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the amendments and supplements to the Operating Regulations of the Board of Directors of Transimex Corporation.
17. Thông qua việc miễn nhiệm 01 (một) thành viên Ban kiểm soát và bầu bổ sung một (01) thành viên Ban kiểm soát cho thời gian còn lại của nhiệm kỳ VI (2023 – 2028) của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the dismissal of 01 (one) member of the Supervisors Board and the election of one (01) member of the Supervisors Board for the remaining period of term VI (2023 - 2028) of Transimex Corporation, replacing the resigned member. |
II. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ / BOARD OF DIRECTORS
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HDQT) /Information about the members of the Board of Directors (“BOD”):
ĐHĐCĐ ngày 27/4/2023 đã bầu HDQT nhiệm kỳ 6 (2023 – 2028) gồm 07 thành viên, trong đó có 02 thành viên Hội đồng quản trị độc lập. HDQT đã bầu Chủ tịch và Phó Chủ tịch HDQT / The General Meeting of Shareholders on April 27th, 2023 elected the Board of Directors for its sixth term (2023-2028) consisting of seven members, including 02 independent members of the Board of Directors and then elected Chairman and Vice Chairman.
Danh sách các Thành viên HDQT như sau/The list of members of the Board of Directors is as follows:
5
| STT No. | Thành viên HĐQT / Board of Directors' members | Chức vụ / Position | Ngày bắt đầu là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập / The date becoming to be the member of the Board of Directors/ independent members of the Board of Directors | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm / Date of appointment | Ngày miễn nhiệm / Date of dismissal | |||
| 1 | Ông Bùi Tuấn Ngọc | |||
| Mr. Bui Tuan Ngoc | Chủ tịch HĐQT | |||
| Chairman of BOD | 27/04/2023 | |||
| April 27th, 2023 | ||||
| 2 | Ông Lê Duy Hiệp | |||
| Mr. Le Duy Hiep | Phó Chủ tịch HĐQT | |||
| Vice Chairman of BOD | 27/04/2023 | |||
| April 27th, 2023 | ||||
| 3 | Ông Bùi Minh Tuấn | |||
| Mr. Bui Minh Tuan | Thành viên HĐQT không điều hành | |||
| Non-executive members of BOD | 27/04/2023 | |||
| April 27th, 2023 | ||||
| 4 | Ông Toshiyuki Matsuda | |||
| Mr. Toshiyuki Matsuda | Thành viên HĐQT không điều hành | |||
| Non-executive members of BOD | 27/04/2023 | |||
| April 7th, 2023 | ||||
| 5 | Ông Charvanin Bunditkitsada | |||
| Mr. Charvanin Bunditkitsada | Thành viên HĐQT không điều hành | |||
| Non-executive members of BOD | 27/04/2023 | |||
| April 7th, 2023 | ||||
| 6 | Ông Võ Hoàng Giang | |||
| Mr. Vo Hoang Giang | Thành viên HĐQT độc lập | |||
| Independent members of BOD | 27/04/2023 | |||
| April 27th, 2023 | ||||
| 7 | Ông Huỳnh An Trung | |||
| Mr. Huynh An Trung | Thành viên HĐQT độc lập | |||
| Independent members of BOD | 27/04/2023 | |||
| April 27th, 2023 |
- Các cuộc họp HĐQT / Meetings of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT / Board of Director' member | Số buổi họp HĐQT / Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp / Attendance rate | Lý do không tham dự họp / Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Bùi Tuấn Ngọc | |||
| Mr. Bui Tuan Ngoc | 06 | 06/06 | ||
| 2 | Ông Lê Duy Hiệp | |||
| Mr. Le Duy Hiep | 06 | 06/06 | ||
| 3 | Ông Bùi Minh Tuấn | |||
| Mr. Bui Minh Tuan | 06 | 06/06 | ||
| 4 | Ông Charvanin Bunditkitsada | |||
| Mr. Charvanin Bunditkitsada | 06 | 06/06 |
6
| Stt No. | Thành viên HĐQT / Board of Director’ member | Số buổi họp HĐQT / Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp / Attendance rate | Lý do không tham dự họp / Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Ông Toshiyuki Matsuda | |||
| Mr. Toshiyuki Matsuda | 05 | 05/06 | Uỷ quyền cho người khác tham dự / Authorize others to attend | |
| 6 | Ông Võ Hoàng Giang | |||
| Mr. Vo Hoang Giang | 06 | 06/06 | ||
| 7 | Ông Huỳnh An Trung | |||
| Mr. Huynh An Trung | 06 | 06/06 |
-
Hoạt động giám sát của Hội đồng quản trị đối với Ban Tổng Giám đốc (“Ban TGD”) / Supervising the Board of Directors by the Board of General Managements (“BGM”):
-
Các Nghị quyết của HĐQT đều được HĐQT ủy nhiệm cho Ban TGD Công ty triển khai thực hiện và báo cáo HĐQT / The BOD authorized the BGM to implement all resolutions adopted by the Board of Directors, and the BGM reported the implementation results to the BOD.
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban TGD được thực hiện thông qua việc HĐQT chắt vần Ban TGD về kết quả kinh doanh trong kỳ tại các phiên họp định kỳ, đồng thời, giám sát nhiều hoạt động khác / The BOD’s supervision to the Executive Board’s activities was implemented in accordance with the BOD’s examination to the Executive Board on business results at regular meetings, and other activities.
-
Luôn giám sát việc thực hiện kế hoạch kinh doanh năm 2024 / The BOD always supervises the implementation of the business plan for 2024.
-
Tăng cường các hoạt động quản trị doanh nghiệp, các hoạt động kiểm soát nội bộ và kiểm soát rủi ro trong Công ty / Strengthening corporate governance, internal control and risk control in the Corporation.
-
Chủ tịch HĐQT thường xuyên tham dự các cuộc họp giao ban hàng tuần của Công ty, luôn giám sát và chỉ đạo kịp thời các hoạt động kinh doanh của Công ty / The Chairman of the Board regularly attended weekly briefings of the Corporation, always supervised and timely directed the Corporation’s business activities.
-
HĐQT đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trong năm 2024 của Ban TGD như sau / The BOD has the following comments on the performance of the BGM’s duties in 2024:
-
Triển khai thực hiện các dự án xây dựng theo đúng quy trình, quy định, theo Nghị quyết của ĐHĐCĐ và HĐQT, tích cực thực hiện các dự án đầu tư của Công ty và đưa vào hoạt động có hiệu quả cao; / The Executive Board implemented all the resolutions of the AGM and the BOD fully and properly and developed investment projects of the Corporation actively and put them into operation with high efficiency.
-
Công tác quản lý tài chính được thực hiện tốt, bảo đảm cân đối nguồn vốn phục vụ đầu tư phát triển kinh doanh / The Executive Board controlled financial activities effectively, ensuring sufficient funding for investment and business development activities.
-
Ban TGĐ đã điều hành Công ty theo đúng chức năng, nhiệm vụ, thực hiện theo quy chế quản trị nội bộ, theo đúng điều lệ Công ty và quy định của pháp luật / The Executive Board operated the Corporation in accordance with its functions and duties, internal management regulations, the Corporation's Charter and relevant laws and regulations.
-
Thực hiện công bố thông tin nghiêm túc và đúng quy định / The Executive Board performed information disclosure strictly and properly.
-
Tuân thủ nghiêm túc và đầy đủ các báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của các Cơ quan quản lý Nhà nước / The Executive Board strictly and fully complies with regulations on periodic or extraordinary reporting to State management agencies.
-
Công tác đào tạo được chú trọng, nâng cao năng lực quản lý và chuyên môn của Cán bộ Nhân viên trong Công ty / The Executive Board paid great attention to staff training, and improved management and professional capacity of the Corporation's employees.
-
Thực hiện tốt việc chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho cán bộ nhân viên Công ty / The Executive Board Take care of the material and spiritual life of the Corporation's employees.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có) / Activities of the Board of Directors' subcommittees (If any):
HĐQT đã thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của mình trong phạm vi và quyền hạn quy định tại Điều lệ Công ty / The Board of Directors has fully performed its duties within the scope and authority specified in the Company's Charter.
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị / Resolutions/Decisions of the Board of Directors:
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định / Resolution/ Decision No. | Ngày / Date | Nội dung / Content | Tỷ lệ thông qua / Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 17/NQ.HĐQT NK6-TMS | 22/02/2024 | ||
| February 22nd, 2024 | 1. Thông qua chấp thuận Hợp đồng, giao giữa Transimex với người có liên quan của Transimex theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 167 Luật doanh nghiệp 2024 và Điều lệ Transimex. | |||
| Approving of the contracts and transactions between Transimex and related persons as stipulated in Article 167 Section 2 and Section 1 of the Law on Enterprise 2020 and the Charter of Transimex Corporation. | ||||
| 2. Thông qua các vấn đề thuộc thẩm quyền của Transimex tại Công ty TNHH MTV Trung Tâm Phân Phối Transimex. | ||||
| Approval of the contents under the authority of Transimex Corporation (The Owner) at Transimex Distribution Center Limited Company. | 100% |
| Stt
No. | Số Nghị quyết/
Quyết định /
Resolution/
Decision No. | Ngày / Date | Nội dung / Content | Tỷ lệ thông qua /
Approval
rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | 18/NQ.HĐQT
NK6-TMS | 04/03/2024
March 04^{th}, 2024 | 1. Thông qua kế hoạch tổ chức cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the plan to organize the Annual General Meeting of Shareholders in 2024.
2. Thông qua phê duyệt các nội dung trình cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2024 của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the contents to be submitted to the 2024 Annual General Meeting of Shareholders of Transimex Corporation. | |
| 2 | 19/NQ.HĐQT
NK6-TMS | 04/03/2024
March 04^{th}, 2024 | 1. Thông qua Báo cáo của Ban Điều hành về kết quả kinh doanh năm 2023 và kế hoạch kinh doanh năm 2024.
Approval of the Report on business results in 2023 and report on business plan in 2024 of the Executive Board of Transimex Corporation.
2. Thông qua Báo cáo hoạt động tại chính, hoạt động đầu tư năm 2023.
Approval of the Report on financial activities and investment activities in 2023.
3. Thông qua Báo cáo hoạt động đầu tư các dự án năm 2023 và kế hoạch năm 2024.
Approval of the Report on project investment statement in 2023 and plan in 2024.
4. Thông qua Báo cáo thực hiện chi phí lương, chi phí khen thưởng, phúc lợi năm 2023 và kế hoạch chi phí lương, chi phí khen thưởng, phúc lợi năm 2024.
Approval of the report on implementation of salary, reward and welfare fund in 2023 and the plan for salary, reward and welfare fund in 2024.
5. Thông qua báo cáo thực hiện chi quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2023.
Approval of the report on implementation of the activity fund of the Board of Directors and the Supervisory Board in 2023.
6. Thông qua mức thù lao cho thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát và Thư ký Công ty năm 2024.
Approval of the remunerations for the members of the Board of Directors, members of the Supervisory Board and the Company Secretary in 2024.
7. Thông qua chào bán riêng lẻ 300 tỷ đồng trái | 100% |
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định / Resolution/ Decision No. | Ngày / Date | Nội dung / Content | Tỷ lệ thông qua / Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| phiếu trơn, không chuyển đổi. | ||||
| Approval of the privately issued non-convertible bonds worth VND 300 Billion. | ||||
| 8. Thông qua phương án vay vốn ngắn hạn từ các ngân hàng nước ngoài. | ||||
| Approval of the short-term loan plan at Mizuho Bank and/or Sumitomo Mitsui Bank. | ||||
| 9. Thông qua hạn mức vay vốn lưu động. | ||||
| Approval of the working capital loan limit. | ||||
| 10. Thông qua chủ trương nhận chuyển nhượng cổ phần tại Công ty Cổ phần Chuỗi Cung ứng AP. | ||||
| Approval of the transfer of shares at AP Supply Chain Joint Stock Company | ||||
| 11. Thông qua việc thay đổi địa điểm trụ sở và văn phòng làm việc của Chi nhánh Công ty Cổ phần Transimex tại Hải Phòng. | ||||
| Approval of the change of headquarters and office location of the Transimex Corporation HaiPhong Branch. | ||||
| 12. Thông qua Quy chế công bố thông tin công ty đại chúng của Công ty Cổ phần Transimex. | ||||
| Approval of the Regulation on public company information disclosure of Transimex Corporation. | ||||
| 13. Thông qua chấp thuận hợp đồng, giao giữa giữa Công ty Cổ phần Transimex với người có liên quan của Công ty Cổ phần Transimex theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 167 Luật Doanh nghiệp 2020 và Điều lệ Công ty Cổ phần Transimex. | ||||
| Approval of the contract, and transaction between Transimex Corporation and related parties of Transimex Corporation, in accordance with the provisions of Clause 1, Clause 2, Article 167 of the 2020 Enterprise Law, and the Charter of Transimex Corporation. | ||||
| 14. Thông qua việc tái bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Transimex. | ||||
| Approval of the reappointment of the Deputy General Director of Transimex Corporation. | ||||
| 15. Thông qua việc miễn nhiệm Kế toán trưởng hiện tại và bổ nhiệm Kế toán trưởng mới của Công ty Cổ phần Transimex. | ||||
| Approval of the dismissal of the current Chief Accountant and the appointment of a new Chief Accountant for Transimex Corporation. | ||||
| 16. Thông qua việc thay đổi thời hạn bổ nhiệm một |
Approval of the changes to the appointment duration for certain positions appointed by the Board of Directors of Transimex Corporation.
- Thông qua việc thay đổi đề cử và giới thiệu Người đại diện vốn của Công ty Cổ phần Transimex bổ nhiệm tại một số công ty con, công ty liên doanh, liên kết.
Approval of the changes to the nomination and introduction of the Capital Representatives of Transimex Corporation at some subsidiary companies, joint ventures, and affiliated companies.
- Thông qua chú trương chia tách Phòng Nhân sự & Hành chính Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the policy on the separation of the Human Resources & Administration Department of Transimex Corporation. | |
| 3 | 20/NQ.HĐQT NK6-TMS | 04/04/2024
April 04^{th}, 2024 | 1. Thông qua việc giảm vốn điều lệ cho công ty con (100% vốn chủ sở hữu) – Công ty TNHH MTV Trung Tâm Phân Phối Transimex.
Approval of the charter capital reduction for Subsidiary (100% Owner’s capital) - Transimex Distribution Center.
- Thông qua việc điều chỉnh phương án nhận chuyển nhượng cổ phần tại Công ty Cổ phần Chuỗi Cung Ứng AP và thông qua chấp thuận hợp đồng, giao giữa giữa Công ty Cổ phần Transimex với người có liên quan của Công ty Cổ phần Transimex theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 167 Luật Doanh nghiệp 2020 và Điều lệ Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the adjustment of the plan to transfer shares at AP Supply Chain Joint Stock Company and the contracts and transactions between Transimex Corporation and related persons of Transimex Corporation according to the provisions of Clause 1 and Clause 2, Article 167 of the Law on Enterprises 2020 and the Charter of Transimex Corporation. | 100% |
| 4 | 21/NQ.HĐQT NK6-TMS | 04/04/2024
April 04^{th}, 2024 | Thông qua việc phê duyệt bổ sung và cập nhật các nội dung để trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of additional and updated contents to be submitted to the 2024 Annual General Meeting of Shareholders of Transimex Corporation. | 100% |
11
Approval of the second adjustment of the plan to use proceeds raised from the private placement of shares ending at December 31st, 2021.
- Thông qua việc phê duyệt bổ sung và cập nhật các nội dung để trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of additional and updated contents to be submitted to the 2024 Annual General Meeting of Shareholders of Transimex Corporation. | 100% |
| 6 | 23/NQ.HĐQT NK6-TMS | 24/04/2024
April 24^{th}, 2024 | Thông qua việc phê duyệt bổ sung và cập nhật các nội dung để trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the adjustment of share transfer price at AP Supply Chain Joint Stock Company.
- Thông qua việc triển khai thực hiện việc lấy ý kiến người sở hữu trái phiếu TMSH2126001 của Công ty Cổ phần Transimex.
Approval of the implementation of collecting written opinions from holders of TMSH2126001 bonds to approve an adjustment to the increase of interest rate of TMSH2126001 bonds of Transimex Corporation. | 100% |
III. BAN KIÉM SOÁT / BOARD OF SUPERVISORS
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS) / Information about members of Board of Supervisors ("BOS"):
| Stt No. | Thành viên BKS / Members of Board of Supervisors | Chức vụ / Position | Ngày bắt đầu là thành viên BKS / The date becoming to be the member of the Board of Supervisors | Trình độ chuyên môn / Qualification |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Lê Thị Ngọc Anh | |||
| Ms. Le Thi Ngoc Anh | Trưởng BKS | |||
| Chief of BOS | 27/04/2023 | Cử nhân Kế toán – Kiểm toán | ||
| Bachelor of Accounting – Auditing | ||||
| 2 | Ông Vũ Chinh | |||
| Mr. Vu Chinh | Trưởng BKS | |||
| Member of BOS | 25/04/2024 | Cử nhân Ngân hàng | ||
| Bachelor of Banking | ||||
| 3 | Bà Lê Thị Tường Vy | |||
| Ms. Le Thi Tuong Vy | TV BKS | |||
| Member of BOS | 27/04/2023 | Cử nhân Kế toán – Tài chính | ||
| Bachelor of Accounting – Finance | ||||
| 4 | Bà Nguyễn Kim Hậu | |||
| Ms. Nguyen Kim Hau | TV BKS | |||
| Member of BOS | 25/04/2024 | Cử nhân Kế toán | ||
| Bachelor of Accounting |
- Cuộc họp của Ban kiểm soát / Meetings of Board of Supervisors:
| Stt No. | Thành viên Ban kiểm soát / Members of Board of Supervisors | Số buổi họp tham dự / Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp /Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết / Voting rate | Lý do không tham dự họp / Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Lê Thị Ngọc Anh | ||||
| Ms. Le Thi Ngoc Anh | 01 | 01/02 | 100% | Miễn nhiệm ngày 25/4/2024 | |
| 2 | Ông Vũ Chinh | ||||
| Mr. Vu Chinh | 02 | 02/02 | 100% | ||
| 3 | Bà Lê Thị Tường Vy | ||||
| Ms. Le Thi Tuong Vy | 02 | 02/02 | 100% | ||
| 4 | Bà Nguyễn Kim Hậu | ||||
| Ms. Nguyen Kim Hau | 01 | 01/02 | 100% | Được bầu bổ sung từ ngày 25/4/2024 |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HDQT, Ban Tổng Giám đốc và cổ đông / Supervising Board of Directors, Board of General Managements and shareholders by Board of Supervisors:
-
Giám sát việc tuân thủ Điều lệ Công ty, Quy chế quản trị Công ty và quy định của pháp luật trong các quyết định của HDQT và Ban Tổng Giám đốc Công ty / Supervising the compliance with legal regulations in the management of the Corporation and implementation of the resolutions of the BOD and the Executive Board.
- Giám sát việc công bố thông tin của Công ty theo đúng quy định của pháp luật / Supervising the Company's information disclosure in accordance with the law.
- Thẩm tra các Báo cáo tài chính quý nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán và chính sách tài chính hiện hành / Verifying the quarterly financial statements to evaluate the truth and
reasonableness of the financial data, based on the current accounting system and standards, and financial policies.
- Đề xuất ĐHĐCĐ phê duyệt phương án lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính năm 2024 của công ty / Proposing the General Meeting of Shareholders to approve the plan for selection of an independent auditor to audit the Corporation’s 2024 financial statements.
- Kiểm soát công tác phát hành cổ phiếu, trái phiếu huy động vốn của Công ty / Controlling the issuance of shares and bonds to raise capital of the Company.
- Kiểm tra và đánh giá tình hình đầu tư các dự án, đầu tư tại các Công ty liên doanh, liên kết, các Công ty có góp vốn đầu tư dài hạn để kiến nghị các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả đầu tư, hiệu quả sử dụng vốn đầu tư / Supervising the Company’s investment activities as well as its use and management of capital.
-
Thực hiện các công tác khác theo chức năng, nhiệm vụ / Performing other tasks according to its functions and duties.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác / The coordination among the Board of Supervisors by the Board of Directors, Board of General Managements, and other managers:
-
BKS đã được mời và cử đại diện tham gia đầy đủ vào các cuộc họp HĐQT trong năm 2024 cũng như được đóng góp ý kiến về tình hình kinh doanh cũng như các định hướng phát triển của Công ty / The Supervisory Board was invited to participate fully in the BOD meetings during 2024 as well as to comment on the business situation and the development orientations of the Company.
-
BKS cũng thường xuyên duy trì việc trao đổi và đánh giá tình hình hoạt động của Công ty với Ban Tổng Giám đốc Công ty / The Supervisory Board also regularly maintained the exchange and assessment of the Company's operations with the Board of General Management.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có / Other activities of the Board of Supervisors (if any): None.
IV. BAN TỔNG GIÁM ĐỐC / EXECUTIVE BOARD:
| STT No. | Thành viên Ban Tổng Giám đốc / Members of Executive Board | Ngày tháng năm sinh / Date of birth | Trình độ chuyên môn / Qualification | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban Tổng Giám đốc / Date of appointment/dismissal of members of the Executive Board |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lê Duy Hiệp | |||
| Mr. Le Duy Hiệp | 05/12/1963 | |||
| December 5th, 1963 | Cử nhân kinh tế Bachelor of Economics | 01/05/2023 | ||
| May 01st, 2023 | ||||
| 2 | Ông Nguyễn Chí Đức | |||
| Mr. Nguyen Chí Duc | 24/10/1969 | |||
| October 24th, 1969 | Cử nhân quản trị kinh doanh | |||
| Bachelor of Business Administration | 07/2008 | |||
| July 2008 | ||||
| 3 | Ông Lê Phúc Tùng | |||
| Mr. Le Phúc Tùng | 27/05/1971 | |||
| May 27th, 1971 | Cử nhân ngoại ngữ | |||
| Bachelor of Foreign Languages | 01/04/2024 | |||
| April 1st, 2024 | ||||
| 4 | Ông Tôn Thất Hưng | |||
| Mr. Ton That Hung | 11/12/1965 | |||
| December 11th, 1965 | Cử nhân quản trị kinh doanh / Bachelor of Business Administration | 01/11/2022 | ||
| November 01st, 2022 |
14
| STT No. | Thành viên Ban Tổng Giám đốc / Members of Executive Board | Ngày tháng năm sinh / Date of birth | Trình độ chuyên môn / Qualification | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban Tổng Giám đốc / Date of appointment/dismissal of members of the Executive Board |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Ông Nguyễn Hoàng Hải | |||
| Mr. Nguyen Hoang Hai | 29/01/1971 | |||
| January 29th, 1971 | Kỳ sự kinh tế vận tải thủy bộ / Engineer of Economics of sea transport | 06/3/2023 | ||
| March 06th, 2023 |
V. GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN TRƯỞNG / CHIEF FINANCIAL OFFICER AND CHIEF ACCOUNTANT:
| STT No. | Họ và tên / Name | Ngày tháng năm sinh / Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ / Qualification | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm / Date of re-appointment |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lê Văn Hùng | |||
| Mr. Le Van Hung | 02/06/1975 | |||
| June 2nd, 1975 | Cử nhân Kế toán | |||
| Bachelor of Accounting | 01/11/2022 | |||
| November 01st, 2022 | ||||
| 2 | Bà Nguyễn Hồng Kim Chi | |||
| Ms. Nguyen Hong Kim Chi | 31/10/1973 | |||
| October 31st, 1973 | Cử nhân tài chính tín dụng / Bachelor of Finance and Credit | 04/03/2024 | ||
| March 24th, 2024 | ||||
| 3 | Ông Phạm Xuân Quang | |||
| Mr. Pham Xuan Quang | 05/03/1986 | |||
| March 5th, 1986 | Thạc sĩ Kế toán / Master of Accounting | 04/03/2024 | ||
| March 24th, 2024 |
VI. ĐÀO TẠO VỀ QUẢN TRỊ CÔNG TY / TRAINING COURSES ON CORPORATE GOVERNANCE
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty / Training courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, the Board of Supervisors, General Director, other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:
- Tham gia chương trình đào tạo quản trị Công ty cho các Công ty cổ phần đại chúng do Ủy ban chứng khoán nhà nước tổ chức / Participating in the corporate governance training program for public listed companies organized by the State Securities Commission.
- Tham gia các hội thảo chuyên đề quản trị nội bộ do Chủ tịch HĐQT, TGD điều hành, VP HĐQT, Phòng Nhân sự & Hành chính phối hợp tổ chức / Participating in internal governance seminars organized by the Chairman, General Director, BOD Office and Human Resources Administration.
VII. DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG VÀ GIAO DỊCH CỦA NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY / THE LIST OF AFFILIATED PERSONS OF THE PUBLIC COMPANY AND TRANSACTIONS OF AFFILIATED PERSONS OF THE COMPANY
- Danh sách về người có liên quan của công ty: Theo DS VII.01 đính kèm / The list of affiliated persons of the company: Attached list – DS VII.01.
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Theo DS VII.02 đính kèm / Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company
and its major shareholders, internal persons and affiliated persons: Attached list – DS VII.02.
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có / Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power: None.
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác / Transactions between the Company and other objects:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Theo DS VII.02 đính kèm / Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting): Attached list – DS VII.02.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có / Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO): None.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vặt chắt hoặc phi vặt chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có / Other transactions of the Company (if any) may bring material or non- material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers: None.
VIII. GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ / SHARE TRANSACTIONS OF INTERNAL PERSONS AND THEIR AFFILIATED PERSONS
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Theo DS VIII.01 đính kèm / The list of internal persons and their affiliated persons: Attached list – DS VIII.01.
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: Theo DS VIII.02 đính kèm / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company: Attached list – DS VIII.02.
IX. CÁC VẤN DỀ CẦN LƯU Ý KHÁC: Không có / OTHER SIGNIFICANT ISSUES: None.
Nơi nhận/Recipients:
- UBCKNN/SSC; SGDCK TP.HCM/HOSE.
- Lưu/Archived: VT, VP HĐQT/BOD Office.

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
DS VII.01
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần số 04/BCQT-TMS/2024 ngày 30/07/2024)
| Stt | Tên cá nhân/tổ chức | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Loại hình | Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCNDKDN | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bùi Tuấn Ngọc | Chủ tịch HDQT | 27/04/2023 | Người nội bộ | ||||||||
| 2 | Phùng Thị Quỳnh Yến | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 3 | Nguyễn Thanh Huyền | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 4 | Bùi Trần Yến Châu | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 5 | Bùi Ngọc Thạch | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 6 | Bùi Ngọc Hân | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 7 | Bùi Ngọc Tường | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 8 | Bùi Minh Tuấn | TV HDQT | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 9 | Hoàng Thị Mỹ Quyên | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 10 | Công Ty TNHH Dầu Tư Và Thương Mai Thiên Hải | Chủ tịch HDTV | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 11 | Công Ty Cổ Phần Dầu Tư Toàn Việt | TGD | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 12 | Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Dầu Tư Chợ Lớn (Cholimex) | Phó Chủ tịch HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 13 | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | Chủ tịch HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 14 | Công Ty Cổ phần Thương Mai Phù Nhuận | Chủ tịch HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 15 | Công Ty Cổ Phần Logistics Vĩnh Lộc | Chủ tịch HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 16 | Công Ty Cổ Phần Cảng Mipec | TV HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 17 | Công Ty TNHH MTV Bất Động Sản Transimex | Chủ tịch HDTV | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 18 | Công Ty TNHH MTV Transimex Hi Tech Park Logistics | Chủ tịch HDTV | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 19 | Công Ty TNHH MTV Dầu Tư Long An | Chủ tịch HDTV | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 20 | Lê Duy Hiệp | Phó Chủ tịch HDQT, TGD | 27/04/2023 | Người nội bộ | ||||||||
| 21 | Đỗ Thị Việt Hoa | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ |
DS VIL01
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần số 04/BCQT-TMS/2024 ngày 30/07/2024)
| Stt | Tên cá nhân/tổ chức | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Loại hình | Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCNDKDN | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22 | Lê Duy Nguyệt Linh | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 23 | Lê Duy Nhật Khôi | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 24 | Lê Thái Hỷ | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 25 | Lê Thị Liên Hoan | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 26 | Lê Hoàng | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 27 | Công Ty Cổ phần Hàng Hải Macs | Chủ tịch HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 28 | Công Ty Cổ phần Vinafreight | TV HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 29 | Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Chợ Lớn (Chalimex) | TV HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 30 | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | TV HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 31 | Công Ty Cổ Phần Giao Nhân Văn Tài Ngoại Thương | TV HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 32 | Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Long An | TV HDTV | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 33 | Công Ty Liên doanh TNHH Nippon Express (Việt Nam) | Chủ tịch HDTV | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 34 | Công ty Cổ phần Cảng Mipec | Chủ tịch HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 35 | Công Ty TNHH Dịch Vụ Hàng Không Vector Quốc Tế | Chủ tịch HDTV | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 36 | Bùi Minh Tuấn | TV HDQT | 27/04/2023 | Người nội bộ | ||||||||
| 37 | Phòng Thị Quỳnh Yến | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 38 | Hoàng Thị Mỹ Quyên | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ |
DS VIL01
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
DS VIL01
| Sít | Tên cá nhân/tổ chức | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Loại hình | Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCNDKDN | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 60 | Toshiyuki Matsuda | TV HDQT | 27/04/2023 | Người nội bộ | ||||||||
| 61 | Ryobi International Logistics Vietnam Joint Stock Company | TV HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 62 | Ryobi Holdings Co., LTD | Chủ tịch | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 63 | Mitsunobu Kojima | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 64 | Yuniko Kojima | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 65 | Risa Matsuda | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 66 | Kousuke Matsuda | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 67 | Kanna Matsuda | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 68 | Võ Hoàng Giang | TV HDQT độc lập | 27/04/2023 | Người nội bộ | ||||||||
| 69 | Phạm Thị Hồng Hà | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 70 | Võ Giang Nam | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 71 | Võ Hà Linh | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 72 | Võ Tuyết Minh | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 73 | Công Ty Cổ phần Cảng Sài Gòn | Phó Chủ tịch HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 74 | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | TV HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 75 | Công Ty Cổ phần Kỹ thuật Thương mại Dịch vụ Cảng Sài Gòn | Chủ tịch HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 76 | Công Ty Cổ phần Cảng Transimex | Chủ tịch HDQT | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 77 | Huỳnh An Trung | TV HDQT độc lập | 27/04/2023 | Người nội bộ | ||||||||
| 78 | Trần Thị Hương | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 79 | Huỳnh Thị Yến Khanh | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 80 | Huỳnh Song Gia Hân | 27/04/2023 | Người có liên quan của Người nội bộ |
DS VIL01
DS VIL01
| Sti | Tên cá nhân/tổ chức | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Loại hình | Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCNDKDN | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 167 | Nguyễn Chí Trung | 01/07/2008 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 168 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | 01/07/2008 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 169 | Công Ty Cổ phần Transimex Logistics | TV HĐQT | 17/09/2022 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 170 | Công Ty Liên doanh TNHH Nippon Express (Việt Nam) | Phó TGD | 27/04/2023 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 171 | Lê Phúc Tùng | Phó TGD | 01/04/2024 | Tái bổ nhiệm | Người nội bộ | |||||||
| 172 | Lê Tấn Quyền | 01/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 173 | Lê Thị Nờ | 01/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 174 | Trương Kim Yến | 01/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 175 | Lê Phúc Chinh | 01/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 176 | Mai Trúc Đào | 01/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 177 | Lê Thị Anh Thy | 01/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 178 | Nguyễn Thanh Tùng | 01/04/2024 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 179 | Công Ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn | TV HĐQT | 01/04/2024 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 180 | Công Ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại | CT HĐQT | 01/04/2024 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 181 | Công Ty Cổ phần Cảng Transimex | TV HĐQT, Giám đốc | 01/04/2024 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 182 | Công Ty Cổ phần Transimex Shipping | CT HĐQT | 01/04/2024 | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | ||||||||
| 183 | Công Ty TNHH Một Thành Viên Trung Tâm Phân Phối Transimex | Chủ tịch HĐTV | 01/04/2024 | Bổ nhiệm | Tổ chức có liên quan của Người nội bộ | |||||||
| 184 | Tôn Thất Heng | Phó Tổng Giám đốc | 01/11/2022 | Người nội bộ | ||||||||
| 185 | Đỗ Thị Thanh Thanh | 01/11/2022 | Người có liên quan của Người nội bộ | |||||||||
| 186 | Tôn Thất Minh Huy | 01/11/2022 | Người có liên quan của Người nội bộ |
DS VII.01
(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần số 04/BCQT-TMS/2024 ngày 30/07/2024)
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
CHỦ TỊCH BỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Hải Tuấn Ngọc
DS VIL02
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| Stt | Tên cá nhân/tổ chức | Mối quan hệ liên quan với công ty | Loại hình | Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCNDKDN | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/Quýết định của ĐHĐCĐ/HĐQT... thông qua (nếu có) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nội dung | Số lượng (Gói) | Tổng giá trị (VND) | |||||||||||
| 1 | Công ty Liên doanh TNHH Nippon Express (Việt Nam) | Công ty liên doanh | GCNDKDN | 0302065148 | 22/05/2008 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | Phòng 5.2 - 5.3, Toà nhà E-town, số 364, Đường Cộng Hoà, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 2024 | Chi tiền sử dụng dịch vụ | 16,345,653 | |||
| Cung cấp dịch vụ | 334,749,737 | ||||||||||||
| Nhận cổ tác bằng tiền | 25,500,000,000 | ||||||||||||
| Sử dụng dịch vụ | 40,120,601 | ||||||||||||
| Thu tiền chi bộ | 13,000,000 | ||||||||||||
| Thu tiền Cung cấp dịch vụ | 283,569,672 | ||||||||||||
| Trả tiền thu hộ | 2,000,000 | ||||||||||||
| 2 | Ryobi Holdings Co., Ltd. | Tổ chức có liên quan của người nội bộ | GCNDKDN | 7260001007086 | 13295 | Nhật Bản | 453-1, Nishi-arai, Koshigaya, Saitama, Nhật Bản | 2024 | Lãi vay phải trả | 306,118,080 | |||
| Trả lãi vay | 780,222,285 | ||||||||||||
| Trả tiền vay vốn | 23,529,800,000 | ||||||||||||
| 3 | Công ty TNHH Vận tải Container Hải An | Công ty thành viên | GCNDKDN | 0201655535 | 13/11/2015 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng | Tầng 5, toà nhà Hải An, Km 2 đường Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | 2024 | Chi hộ | 88,000,000 | |||
| Chi tiền sử dụng dịch vụ | 1,173,436,000 | ||||||||||||
| Sử dụng dịch vụ | 141,819,369 | ||||||||||||
| Thu tiền chi bộ | 130,000,000 | ||||||||||||
| 4 | Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương | Công ty thành viên | GCNDKDN | 0101352858 | 07/04/2003 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Số 2 Bích Câu, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 2024 | Chi hộ | 192,000,000 | |||
| Chi tiền sử dụng dịch vụ | 72,163,498 | ||||||||||||
| Cung cấp dịch vụ | 145,514,875 | ||||||||||||
| Sử dụng dịch vụ | 215,915,825 | ||||||||||||
| Thu hộ | 40,255,731 | ||||||||||||
| Thu tiền chi bộ | 244,652,503 | ||||||||||||
| Thu tiền Cung cấp dịch vụ | 157,156,065 |
DS VII.02
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| Stt | Tên cá nhân/tổ chức | Mối quan hệ liên quan với công ty | Loại hình | Số CMND/Hộ chiếu/CCCD/GCNDKDN | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/Quyết định của ĐHDCĐ/HDQT... thông qua (nếu có) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nội dung | Số lượng (Gói) | Tổng giá trị (VND) | |||||||||||
| 5 | Công ty TNHH Một Thành Viên Transimex Hi Tech Park Logistics | Công ty con | GCNDKDN | 0312967522 | 29/09/2014 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | Lô BT, Đường D2, Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 2024 | Chi nhẹn thường phục lợi | 9,000,000 | |||
| Chi tiền sử dụng dịch vụ | 1,106,603,744 | ||||||||||||
| Sử dụng dịch vụ | 1,278,184,662 | ||||||||||||
| 6 | Công ty TNHH Một Thành Viên Trung Tâm Phân Phối Transimex | Công ty con | GCNDKDN | 3702120783 | 12/09/2012 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương | Đường số 23, Khu công nghiệp Sông Thần 2, Phường Tân Đông Hiệp, Thị xã Di An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 2024 | Chi tiền sử dụng dịch vụ | 526,241,027 | |||
| Sử dụng dịch vụ | 12,423,840 | ||||||||||||
| 7 | Công ty Cổ phần Transimex Logistics | Công ty con | GCNDKDN | 0307821849 | 18/03/2009 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | 429/8 Đường Song Hành Hà Nội, khu phố 7, Phường Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh | 2024 | Chi hộ | 159,588,088 | |||
| Chi tiền sử dụng dịch vụ | 52,356,445,319 | ||||||||||||
| Cung cấp dịch vụ | 5,962,611,287 | ||||||||||||
| Sử dụng dịch vụ | 6,294,087,590 | ||||||||||||
| Thu tiền chi hộ | 133,985,488 | ||||||||||||
| Thu tiền Cung cấp dịch vụ | 6,088,981,312 | ||||||||||||
| Thu tiền lãi vay | 678,273,975 | ||||||||||||
| Trả tiền thu hộ | 273,270,606 | ||||||||||||
| 8 | Công ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Long An | Công ty con | GCNDKDN | 1101991912 | 29/09/2021 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Long An | Một phần thừa đất số 9, 10 (Một phần thừa), tờ bản đồ số 2, Khu công nghiệp Vĩnh Lộc 2, Xã Long Hiệp, Huyện Bến Lúc, Tỉnh Long An, Việt Nam | 2024 | Chi hộ | 895,337,567 | |||
| Thu tiền chi hộ | 920,337,567 | ||||||||||||
| 9 | Công ty Cổ phần Thủy Đặc Sản | Công ty thành viên | GCNDKDN | 0302598530 | 15/04/2002 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | 51/14 Hòa Bình, Phường Tân Thới Hoá, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 2024 | Bán tài sản | 146,296,298 | |||
| Cung cấp dịch vụ | 4,268,965,816 | ||||||||||||
| Sử dụng dịch vụ | 4,169,475,866 |
DS VII.02
DS VIL02
DS VIL02

DS VIII.01
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
DS VIII.01
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
Số lượng cổ phiếu niêm yết tại ngày 30/06/2024: 158,258,909
Số lượng cổ phiếu niêm yết tại ngày 30/06/2024: 158,258,909
Số lượng cổ phiếu niêm yết tại ngày 30/06/2024: 158.258.909
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Đính kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công Ty Cổ Phần số 04/BCQT-TMS/2024 ngày 30/07/2024)
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
Số lượng cổ phiếu niêm yết tại ngày 30/06/2024: 158.258.909

DS VIII.02
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Lý do tăng/giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bùi Tuấn Ngọc | CT HDQT | 926,516 | 0.59% | 926,516 | 0.59% | |
| 1.7 | Bùi Minh Tuấn | Em ruột | 22,937,482 | 14.49% | 22,937,482 | 14.49% | |
| 1.8 | Hoàng Thị Mỹ Quyên | Em dâu | 252,889 | 0.16% | 252,889 | 0.16% | |
| 1.9 | Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải | NCLQ | 11,954,909 | 7.55% | 11,954,909 | 7.55% | |
| 1.12 | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | NCLQ | 345,100 | 0.22% | 641,628 | 0.41% | Mua |
| 2 | Lê Duy Hiệp | Phó CT HDQT TGD | 692,406 | 0.44% | 692,406 | 0.44% | |
| 2.7 | Công Ty Cổ phần Hàng Hải Macs | NCLQ | 0.00% | 349,611 | 0.22% | ||
| 2.10 | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | NCLQ | 345,100 | 0.00% | 641,628 | 0.41% | Mua |
| 3 | Bùi Minh Tuấn | TV HDQT | 22,937,482 | 14.49% | 22,937,482 | 14.49% | |
| 3.7 | Công Ty Cổ Phần Đầu tư Vĩ na | NCLQ | 11,372,712 | 7.19% | 11,372,712 | 7.19% | |
| 3.9 | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | NCLQ | 345,100 | 0.00% | 641,628 | 0.41% | Mua |
| 4 | Charvanin Bunditkitsada | TV HDQT | 0.00% | 0.00% | |||
| 4.11 | JWD Asia Holding Private Company | NCLQ | 9,895,640 | 0.00% | 9,895,640 | 6.25% | |
| 5 | Toshiyuki Matsuda | TV HDQT | 36,952 | 0.00% | 36,952 | 0.02% | |
| 5.1 | Ryobi International Logistics Vietnam Joint Stock Company | NCLQ | 33,175,546 | 0.00% | 33,175,546 | 20.96% | |
| 6 | Võ Hoàng Giang | TV HDQT độc lập | 0.00% | 0.00% | |||
| 6.6 | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | NCLQ | 345,100 | 0.00% | 641,628 | 0.41% | Mua |
| 7 | Huỳnh An Trung | TV HDQT độc lập | 0.00% | 0.00% | |||
| 8 | Lê Thị Ngọc Anh | Trưởng BKS | 2,248 | 0.00% | 48 | 0.00% | Bán |
| 9 | Vũ Chính | Trưởng BKS | 737,942 | 0.47% | 737,942 | 0.47% | |
| 9.14 | Công Ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Haneco | NCLQ | 51,087 | 0.00% | 1,787 | 0.00% | Bán |
| 10 | Lê Thị Tường Vy | TV BKS | 0.00% | 0.00% | |||
| 10.14 | Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải | NCLQ | 0.00% | 11,954,909 | 7.55% | ||
| 10.16 | Công Ty Cổ phần Vinaprint | NCLQ | 345,100 | 0.00% | 641,628 | 0.41% | Mua |
| 11 | Nguyễn Kim Hậu | TV BKS | 42 | 0.06% | 42 | 0.00% | |
| 11.15 | Công Ty Cổ phần Vinaprint | NCLQ | 345,100 | 0.00% | 641,628 | 0.41% | Mua |
| 12 | Nguyễn Chí Đức | Phó TGD | 761,307 | 0.00% | 761,307 | 0.48% | |
| 13 | Lê Phúc Tùng | Phó TGD | 83,956 | 0.00% | 83,956 | 0.05% |
DS VIII.02
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Lý do tăng/giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Tôn Thất Hưng | Phó TGD | 69,270 | 0.00% | 69,270 | 0.04% | |
| 15 | Nguyễn Hoàng Hải | Phó TGD | 0.00% | 0.00% | |||
| 16 | Lê Văn Hùng | Giám đốc tài chính | 10,695 | 0.00% | 10,695 | 0.01% | |
| 17 | Nguyễn Hồng Kim Chi | Kế toán trưởng | 16,499 | 0.00% | 16,499 | 0.01% | |
| 18 | Phạm Xuân Quang | Kế toán trưởng | 7 | 0.00% | 7 | 0.00% | |
| 19 | Nguyễn Thị Thái Nhi | Quyền Chánh Văn phòng HDQT, Thư ký Công Ty; Người phụ trách quản trị Công Ty; Người được ủy ủy quyền CBTT | 1,644 | 0.00% | 1,644 | 0.00% | |
| 19.15 | Công Ty Cổ Phần Vinaprint | NCLQ | 345,100 | 0.00% | 641,628 | 0.41% | Mua |
| 20 | Huỳnh Văn Toàn | Phó Chánh Văn phòng HDQT | 0.00% | 0.00% | |||
| 20.11 | Công Ty Cổ phần Vinaprint | NCLQ | 345,100 | 0.00% | 641,628 | 0.41% | Mua |
