AI assistant
Công ty Cổ phần Transimex — Director's Dealing 2026
Feb 27, 2026
67018_rns_2026-02-27_c5bff0d8-036a-4032-8791-ba724c983e66.pdf
Director's Dealing
Open in viewerOpens in your device viewer
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 02 năm 2026
Ho Chi Minh City, February 26th, 2026
THÔNG BÁO
Giao dịch trái phiếu chuyển đổi, quyền mua cổ phiếu/chứng chỉ quỹ, quyền mua trái phiếu chuyển đổi của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
NOTICE OF TRANSACTION IN CONVERTIBLE BONDS, RIGHTS TO BUY SHARES/FUND CERTIFICATES, CONVERTIBLE BONDS OF INTERNAL PERSON AND AFFILIATED PERSON OF INTERNAL PERSON
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Công ty Cổ phần Transimex.
To:
- The State Securities Commission;
- Ho Chi Minh Stock Exchange;
- Transimex Corporation.
- Thông tin về cá nhân thực hiện giao dịch/Information on individual conducting the transaction:
- Họ và tên cá nhân/Name of individual: BÙI TUẤN NGỌC
- Quốc tịch/Nationality: Việt Nam
- Số căn cước: do Bộ Công an cấp ngày
Number of ID card: , issued by the Ministry of Public Security on
- Địa chỉ liên hệ:
Contact address:
- Điện thoại/Telephone: ... Fax: ... Email: ... Website: ...
- Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ (nếu có) hoặc mối quan hệ với công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ: Chủ tịch Hội đồng quản trị.
Current position in the public company, the fund management company (if any) or relationship with the public company, the fund management company: Chairman of the Board of Directors.
-
Thông tin về người nội bộ của công ty đại chúng/quỹ đại chúng là người có liên quan của cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch (đối với trường hợp người thực hiện giao dịch là người có liên quan của người nội bộ của công ty đại chúng/quỹ đại chúng)/Information of internal person of the public company/public fund who is the affiliated person of individual/organisation executing the transaction (in case the person executing transaction is the affiliated person of internal person of the public company/public fund):
-
Họ và tên người nội bộ/Name of internal person:
- Quốc tịch/Nationality:
- Số CMND, Hộ chiếu, Thẻ căn cước/ID card/Passport No.:
- Địa chỉ thường trú/Permanent address:
- Điện thoại liên hệ/Telephone: Fax: Email:
- Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ/Current position in the public company, the fund management company:
- Mối quan hệ giữa cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch với người nội bộ/Relationship of individual/organization executing the transaction with the internal person:
-
Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ mà người nội bộ đang nắm giữ (nếu có)/Number, ownership percentage of shares/fund certificates held by the internal person (if any):
-
Mã chứng khoán giao dịch/Securities code: TMS
-
Các tài khoản giao dịch có cổ phiếu/chứng chỉ quỹ nêu tại mục 3: 003C005888 tại Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI.
Trading accounts having shares/fund certificates mentioned at item 3 above: 003C005888 In the SSI Securities Corporation.
- Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ nắm giữ trước khi thực hiện giao dịch quyền mua, quyền chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu: 991.372 cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0,59%.
Number, ownership percentage of shares/fund certificates held before the transaction of executing rights of purchase or convert bonds into shares: 991,372 share accounting for 0.59%.
-
Số lượng quyền mua hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi hiện có/Number of rights or convertible bonds owned:
-
Số lượng trái phiếu chuyển đổi hiện có (trong trường hợp giao dịch trái phiếu chuyển đổi hoặc quyền mua trái phiếu chuyển đổi)/Number of convertible bonds owned (in case of exercising trading of convertible bonds or rights to buy convertible bonds): 0.
- Số lượng quyền mua cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/trái phiếu chuyển đổi hiện có: 23.420 quyền mua trái phiếu chuyển đổi.
Number of rights to purchase shares/fund certificates/convertible bonds owned currently: 23,420 rights to purchase convertible bonds.
- Tỷ lệ thực hiện quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc tỷ lệ chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi)/Proportion of executing rights to purchase (in case of trading the purchase right) or proportion of converting bonds into shares (in case of convertible bond trading): 42,33:1
- Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi) đăng ký mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng/Number of rights to purchase (in case of trading purchase rights) or number of convertible bonds (in case of trading convertible bonds) registered to purchase/sell/present/be presented/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred:
- Loại giao dịch đăng ký (mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/ chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng)/Type of transaction registered (to purchase/ sell/present/be presented/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred): Mua/Purchase.
- Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi) đăng ký giao dịch: 23.420 trái phiếu chuyển đổi.
Number of rights to purchase (in case of trading purchase rights) or number of convertible bonds (in case of trading convertible bonds) registered for trading: 23,420 convertible bonds.
-
Giá trị chuyển nhượng dự kiến/Expected transferred value: Không/None.
-
Tổng số lượng cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/trái phiếu chuyển đổi dự kiến nắm giữ sau khi thực hiện quyền mua hoặc số lượng cổ phiếu dự kiến nắm giữ sau khi chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu: 23.420 trái phiếu chuyển đổi.
Number of shares/fund certificates/ convertible bonds expected to hold after exercising the right to purchase or number of shares expected to hold after converting bonds into shares: 23,420 convertible bonds.
-
Phương thức giao dịch/Method of transaction: đăng ký thực hiện quyền/Registration to exercise rights.
-
Thời gian dự kiến thực hiện giao dịch/Expected trading time: từ ngày/from 04/03/2026 đến ngày/to 05/03/2026.
Nơi nhận:
Recipients:
- SSC; HSX; Transimex;
- Lưu: VT.
CÁ NHÂN/TỔ CHỨC BÁO CÁO/
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN
REPORTING ORGANISATION/INDIVIDUAL/PERSONS
AUTHORIZED TO DISCLOSE INFORMATION
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu - nếu có)
(Signature, full name and seal -if any)

TRANSIMEX
Simply Better
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
2026.02.26 16:28:38 +07'00'