Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Transimex Director's Dealing 2026

Mar 2, 2026

67018_rns_2026-03-02_dc85e37c-2596-495e-a64d-cae1a8a88b7b.pdf

Director's Dealing

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VI NÀ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

Số:012026/TB-VINA
No:012026/TB-VINA

TP HCM, ngày 26 tháng 02 năm 2026
TP HCM, month 02 day 26 year 2026

THÔNG BÁO

Giao dịch trái phiếu chuyển đổi, quyền mua cổ phiếu/chứng chỉ quỹ, quyền mua trái phiếu chuyển đổi của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ

NOTICE OF TRANSACTION IN CONVERTIBLE BONDS, RIGHTS TO BUY SHARES/FUND CERTIFICATES, CONVERTIBLE BONDS OF INTERNAL PERSON AND AFFILIATED PERSON OF INTERNAL PERSON

img-0.jpeg

Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán;
- Công ty Cổ phần Transimex.

To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange;
- Transimex Joint Stock Company.

  1. Thông tin về cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch/Information on individual/organisation conducting the transaction:
  2. Họ và tên cá nhân/Tên tổ chức/Name of individual/organisation: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VI NÀ
  3. Quốc tịch/Nationality: VIỆT NAM
  4. Số CMND, Hộ chiếu, Thẻ căn cước (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức), ngày cấp, nơi cấp/Number of ID card/Passport (in case of an individual) or number of Business Registration Certificate, Operation License or

equivalent legal document (in case of an organisation), date of issue, place of issue: 0305012923 cấp ngày 14/05/2007

  • Địa chỉ liên hệ/Địa chỉ trụ sở chính/Contact address/address of head office: 56 Phạm Ngọc Thạch, P. Xuân Hòa, TP HCM

  • Điện thoại/Telephone: ... Fax: ... Email: ... Website: ...

  • Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ (nếu có) hoặc mối quan hệ với công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ/Current position in the public company, the fund management company (if any) or relationship with the public company, the fund management company:

  • Thông tin về người nội bộ của công ty đại chúng/quỹ đại chúng là người có liên quan của cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch (đối với trường hợp người thực hiện giao dịch là người có liên quan của người nội bộ của công ty đại chúng/quỹ đại chúng)/Information of internal person of the public company/public fund who is the affiliated person of individual/organisation executing the transaction (in case the person executing transaction is the affiliated person of internal person of the public company/public fund):

  • Họ và tên người nội bộ/Name of internal person: BÙI MINH TUẤN

  • Quốc tịch/Nationality: AUSTRALIA

  • Số CMND, Hộ chiếu, Thẻ căn cước/ID card/Passport No.:

  • Địa chỉ thường trú/Permanent address:

  • Điện thoại liên hệ/Telephone: Fax: Email:

  • Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ/Current position in the public company, the fund management company: Thành viên HĐQT

  • Mối quan hệ giữa cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch với người nội bộ/Relationship of individual/organization executing the transaction with the internal person: Tổng giám đốc Cty CP đầu tư Vi Na

  • Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ mà người nội bộ đang nắm giữ (nếu có)/Number, ownership percentage of shares/fund certificates held by the internal person (if any): 25.033.967 CP chiếm 14,49%

  • Mã chứng khoán giao dịch/Securities code: TMS


  1. Các tài khoản giao dịch có cổ phiếu/chứng chỉ quỹ nêu tại mục 3/Trading accounts having shares/fund certificates mentioned at item 3 above: 014C100089.01 tại công ty chứng khoán/In the securities company: Công ty TNHH Một thành viên Chứng khoán Ngân hàng Số Vikki và 003C057630 tại công ty chứng khoán/In the securities company: Công Ty CP Chứng Khoán SSI

  2. Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ nắm giữ trước khi thực hiện giao dịch quyền mua, quyền chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu/Number, ownership percentage of shares/fund certificates held before the transaction of executing rights of purchase or convert bonds into shares: 12.412.177 CP chiếm 7,19%

  3. Số lượng quyền mua hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi hiện có/Number of rights or convertible bonds owned:

  4. Số lượng trái phiếu chuyển đổi hiện có (trong trường hợp giao dịch trái phiếu chuyển đổi hoặc quyền mua trái phiếu chuyển đổi)/Number of convertible bonds owned (in case of exercising trading of convertible bonds or rights to buy convertible bonds): không có

  5. Số lượng quyền mua cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/trái phiếu chuyển đổi hiện có/Number of rights to purchase shares/fund certificates/convertible bonds owned currently: 12.168.801 quyền mua trái phiếu chuyển đổi mã TMS426001

  6. Tỷ lệ thực hiện quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc tỷ lệ chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi)/Proportion of executing rights to purchase (in case of trading the purchase right) or proportion of converting bonds into shares (in case of convertible bond trading): 42,33:1

  7. Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi) đăng ký mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng/Number of rights to purchase (in case of trading purchase rights) or number of convertible bonds (in case of trading convertible bonds) registered to purchase/sell/present/be presented/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred:

  8. Loại giao dịch đăng ký (mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/ chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng)/Type of transaction registered (to purchase/ sell/present/be presented/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred): Bán.

  9. Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi) đăng ký giao dịch/Number of


rights to purchase (in case of trading purchase rights) or number of convertible bonds (in case of trading convertible bonds) registered for trading: 12.168.801 quyền mua trái phiếu chuyển đổi mã TMS426001

  1. Giá trị chuyển nhượng dự kiến/Expected transferred value: 121.688.010 đồng

  2. Tổng số lượng cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/trái phiếu chuyển đổi dự kiến nắm giữ sau khi thực hiện quyền mua hoặc số lượng cổ phiếu dự kiến nắm giữ sau khi chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu/Number of shares/fund certificates/ convertible bonds expected to hold after exercising the right to purchase or number of shares expected to hold after converting bonds into shares: 0 TPCĐ

  3. Phương thức giao dịch/Method of transaction: Giao dịch thỏa thuận/negotiated transactions.

  4. Thời gian dự kiến thực hiện giao dịch/Expected trading time: từ ngày/from 04/03/2026 đến ngày/to 05/03/2026.

Nơi nhận:
Recipients:
- ...
- Lưu: VT,...
- Archived:...

CÁ NHÂN/TỔ CHỨC BÁO CÁO/
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN
REPORTING
ORGANISATION/INDIVIDUAL/PERSONS
AUTHORIZED TO DISCLOSE INFORMATION
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu - nếu có)
(Signature and name and seal -if any)

img-1.jpeg
BÙI MINH TUẦN

TRANSIMEX
Simply Better
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
2026.02.27 17:27:37 +07'00'