Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Transimex Director's Dealing 2026

Mar 5, 2026

67018_rns_2026-03-05_5952fcd7-d3bd-4372-b255-3d209b022020.pdf

Director's Dealing

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN HÀNG HẢI MACS
MACS SHIPPING CORPORATION
Số: 01/BC-1016
No: 01/BC-1016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness

TPHCM, ngày 03 tháng 03 năm 2026
HCMC, day 03, month 03, year 2026

THÔNG BÁO (Định chính thông báo ngày 02/03/2026)
Giao dịch trái phiếu chuyển đổi, quyền mua cổ phiếu/chứng chỉ quỹ, quyền mua trái phiếu chuyển đổi của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
NOTICE OF TRANSACTION IN CONVERTIBLE BONDS, RIGHTS TO BUY SHARES/FUND CERTIFICATES, CONVERTIBLE BONDS OF INTERNAL PERSON AND AFFILIATED PERSON OF INTERNAL PERSON

Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán. Tp. Hồ Chí Minh.
- Công ty Cổ phần Transimex.

To:
- The State Securities Commission;
- Ho Chi Minh Stock Exchange;
- Transimex Corporation.

  1. Thông tin về cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch/Information on individual/organisation conducting the transaction:
  2. Tên tổ chức/Name of organisation: CÔNG TY CỔ PHẦN HÀNG HẢI MACS/ MACS SHIPPING CORPORATION
  3. Quốc tịch/Nationality: Việt Nam
  4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức), ngày cấp, nơi cấp: number of Business Registration Certificate, Operation License or equivalent legal document (In case of an organisation), date of issue, place of issue : 0302326311 - 28/09/2025
  5. Địa chỉ liên hệ/Địa chỉ trụ sở chính/Contact address/address of head office: 89 Pasteur, Saí Gon Ward, Ho Chi Minh City
  6. Điện thoại/Telephone: ... Fax: ... Email: ... Website: ...
  7. Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ (nếu có) hoặc mối quan hệ với công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ /Current position in the public company, the fund management company (if any) or relationship with the public company, the fund management company: Ông Lê Duy Hiệp hiện là Phó Chủ tịch HĐQT, Tổng Giám Đốc của Công ty CP Transimex và hiện là Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần hàng hải MACS.

  8. Thông tin về người nội bộ của công ty đại chúng/quỹ đại chúng là người có liên quan của cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch (đối với trường hợp người thực hiện giao dịch là người có liên quan của người nội bộ của công ty đại chúng/quỹ đại chúng)/Information of Internal person of the public company/public fund who is the affiliated person of individual/organisation executing the transaction (in case the person executing transaction is the affiliated person of Internal person of the public company/public fund):

  9. Họ và tên người nội bộ/Name of Internal person: LÊ DUY HIỆP
  10. Quốc tịch/Nationality: VIET NAM
  11. Số CMND, Hộ chiếu, Thẻ căn cước/ID card/Passport No:

  • Địa chỉ thường trú/Permanent address:
  • Điện thoại liên hệ/Telephone:
    Fax:
    Email:
  • Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ/Current position in the public company, the fund management company: Phó Chủ tịch HĐQT, Tổng Giám Đốc
  • Mối quan hệ giữa cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch với người nội bộ/ Relationship of individual/organization executing the transaction with the Internal person: Ông Lê Duy Hiệp hiện là Phó Chủ tịch HĐQT, Tổng Giám Đốc của Công ty CP Transimex và hiện là Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần hàng hải MACS.
  • Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ mà người nội bộ đang nắm giữ (nếu có)/Number, ownership percentage of shares/fund certificates held by the internal person (if any): 740.874 cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0,44%.
  • Mã chứng khoán giao dịch/Securities code: TMS
  • Các tài khoản giao dịch có cổ phiếu/chứng chỉ quỹ nêu tại mục 3 / Trading accounts having shares/fund certificates mentioned at item 3 above: 058C967967 tại công ty chứng khoán/In the securities company: CTCP CHỨNG KHOÁN FPT
  • Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu nắm giữ trước khi thực hiện giao dịch quyền mua, quyền chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu/Number, ownership percentage of shares/fund certificates held before the transaction of executing rights of purchase or convert bonds into shares: 381.564 cổ phiếu, tỷ lệ 0,22%
  • Số lượng quyền mua hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi hiện có/Number of rights or convertible bonds owned:
  • Số lượng trái phiếu chuyển đổi hiện có (trong trường hợp giao dịch trái phiếu chuyển đổi hoặc quyền mua trái phiếu chuyển đổi)/Number of convertible bonds owned (in case of exercising trading of convertible bonds or rights to buy convertible bonds): 0 trái phiếu
  • Số lượng quyền mua cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/trái phiếu chuyển đổi hiện có/Number of rights to purchase shares/fund certificates/convertible bonds owned currently: 374.083 quyền mua trái phiếu chuyển đổi (374.083 rights to purchase convertible bonds).
  • Tỷ lệ thực hiện quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc tỷ lệ chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi)/Proportion of executing rights to purchase (in case of trading the purchase right) or proportion of converting bonds into shares (in case of convertible bond trading): 42,33:1
  • Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi) đăng ký mua /bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng/Number of rights to purchase (in case of trading purchase rights) or number of convertible bonds (in case of trading convertible bonds) registered to purchase/sell/present/be presented/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred:
  • Loại giao dịch đăng ký (mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng)/Type of transaction registered (to purchase/sell/present/be presented/donate/be donated/Inherit/transfer/be transferred): Mua/Purchase.
  • Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi) đăng ký giao dịch/ Number of rights to purchase (in case of trading purchase rights) or number of convertible bonds (in case of trading convertible bonds) registered for trading: 374.083 quyền mua trái phiếu chuyển đổi (374.083 rights to purchase convertible bonds).
  • Giá trị chuyển nhượng dự kiến /Expected transferred value: 883.700.000 VND
  • Tổng số lượng cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/trái phiếu chuyển đổi dự kiến nắm giữ sau khi thực hiện quyền mua hoặc số lượng cổ phiếu dự kiến nắm giữ sau khi chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu/Number of shares/fund certificates/ convertible bonds expected to hold after exercising the right to purchase or number of shares expected to hold after converting bonds into shares: 8.837 trái phiếu chuyển đổi (8.837 convertible bonds).

  1. Phương thức giao dịch/Method of transaction: Thực hiện quyền mua tại Công ty chứng khoán.

  2. Thời gian dự kiến thực hiện giao dịch/Expected trading time: từ ngày/from 05/03/2026 đến ngày/to 05/03/2026

  3. Lý do đính chính: Do sai sót trong việc nhập số liệu

  4. Số lượng quyền mua đã thông báo: 8.837 quyền mua trái phiếu chuyển đổi (Tổng số trái phiếu chuyển đổi dự kiến nắm giữ sau khi thực hiện quyền mua: 8.837 trái phiếu chuyển đổi).

  5. Số lượng quyền mua đính chính: 374.083 quyền mua trái phiếu chuyển đổi ((Tổng số trái phiếu chuyển đổi dự kiến nắm giữ sau khi thực hiện quyền mua: 8.837 trái phiếu chuyển đổi).

Nơi nhận:
Recipients:
- SSC; HSX; Transimex;
- Lưu: VT, ...

CÁ NHÂN/TÔ CHỨC BÁO CÁO/ NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
CÔNG BỐ THÔNG TIN
REPORTING ORGANISATION/INDIVIDUAL/PERSONS
AUTHORIZED TO DISCLOSE INFORMATION
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu – nếu có)
(Signature, full name and seal -if any)

img-0.jpeg

TRANSIMEX
Simply Better
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
2026.03.04 11:19:38 +07'00'