Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Transimex Director's Dealing 2026

Mar 6, 2026

67018_rns_2026-03-06_160e370c-6354-44c8-8f04-7e559ce2c50b.pdf

Director's Dealing

Open in viewer

Opens in your device viewer

JWD Asia Holding
Private Limited

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

Số/No.: 009/BC-JWD

Hồ Chí Minh, ngày 6 tháng 3 năm 2026
Ho Chi Minh City, 6 March, 2026

BÁO CÁO

Kết quả giao dịch trái phiếu chuyển đổi, quyền mua cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/trái phiếu chuyển đổi của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ

REPORT ON RESULTS OF TRANSACTION IN CONVERTIBLE BONDS, RIGHTS TO BUY SHARES/FUND CERTIFICATES/CONVERTIBLE BONDS OF INTERNAL PERSON AND AFFILIATED PERSON OF INTERNAL PERSON

Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Tp. HCM (HOSE);
- Công ty Cổ phần Transimex.

To:
- The State Securities Commission;
- The Ho Chi Minh Stock Exchange (HOSE);
- Transimex Corporation.

  1. Thông tin về cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch/Information on individual/organisation conducting the transaction:
  2. Họ và tên cá nhân/Tên tổ chức/Name of individual/organisation: JWD ASIA HOLDING PRIVATE LIMITED
  3. Quốc tịch/Nationality: Singapore
  4. Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, ngày cấp, nơi cấp/Number of Business Registration Certificate, date of issue, place of issue: Số ĐKKD 201424323C cấp ngày 19/08/2014 tại Singapore / BRC no. 201424323C issued on 19 August 2014 in Singapore
  5. Địa chỉ liên hệ/Địa chỉ trụ sở chính/Contact address/address of head office: 17 Phillip Street, #05-01, Grand Building, Singapore (048695)
  6. Điện thoại/Telephone: +65-6538-7777

Email: [email protected], [email protected], [email protected]

  • Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ (nếu có) hoặc mối quan hệ với công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ/Current position in the public company, the fund management company (if any) or relationship with the public company, the fund management company: Cổ đông lớn của Công ty CP Transimex / Major Shareholder of Transimex Corporation.

  • Thông tin về người nội bộ của công ty đại chúng/quỹ đại chúng là người có liên quan của cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch (đối với trường hợp người thực hiện giao dịch là người có liên quan của người nội bộ của công ty đại chúng/quỹ đại chúng)/Information on internal person of the public company/public fund is the affiliated person of the individual/organisation executing the transaction (in case the trader is an affiliated person of internal person of the public company/public fund):

  • Họ và tên người nội bộ/Name of internal person: Mr. Charvanin Bunditkitsada

  • Quốc tịch/Nationality: Thailand
  • Số CMND, Hộ chiếu, Thẻ căn cước/ID card/Passport No.:
  • Địa chỉ thường trú/Permanent address:

  • Email:

  • Chức vụ tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ tại ngày cá nhân/tổ chức nêu tại mục 1 đăng ký giao dịch/Position in the public company, the fund management company on the date when individual/organisation mentioned in item 1 registers the transaction: Thành viên Hội đồng quản trị/Member of the Board of Management

  • Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ/Current position in the public company, the fund management company: Thành viên Hội đồng quản trị/Member of the Board of Management
  • Mối quan hệ giữa cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch với người nội bộ/Relationship of individual/organisation executing transaction with internal person: Ông Charvanin Bunditkitsada là Giám đốc & Thành viên HĐQT của JWD Asia Holding Private Limited / Mr. Charvanin Bunditkitsada is a Director and Member of the Board of Directors of JWD Asia Holding Private Limited
  • Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ mà người nội bộ đang nắm giữ (nếu có)/Number, ownership percentage of shares/fund certificates held by the internal person (if any): 0%

  • Mã chứng khoán giao dịch/Securities code: TMS


  1. Các tài khoản giao dịch có cổ phiếu/chứng chỉ quỹ nêu tại mục 3/Trading accounts having shares/fund certificates mentioned at item 3: 021FCB9205 tại công ty chứng khoán/In the securities company: VnDirect

  2. Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ nắm giữ trước khi giao dịch trái phiếu chuyển đổi; quyền mua cổ phiếu/chứng chỉ quỹ, quyền mua trái phiếu chuyển đổi/Number, ownership percentage of shares/fund certificates held before the trading of convertible bonds, rights to buy shares/fund certificates, rights to buy convertible bonds: xxx shares bè: 10.588.334 cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6,25% / 10,588,334 shares accounting for 6.25%

  3. Số lượng trái phiếu chuyển đổi trước giao dịch (trong trường hợp giao dịch trái phiếu chuyển đổi hoặc quyền mua trái phiếu chuyển đổi)/Number of convertible bonds before the transaction (in case of trading convertible bonds or rights to buy convertible bonds): 0

  4. Số lượng quyền mua cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/trái phiếu chuyển đổi trước giao dịch/Number of rights to buy shares/fund certificates/convertible bonds before the transaction: 10.588.334 quyền, tương ứng với quyền mua 250.137 trái phiếu chuyển đổi mã TMS426001 / 10,588,334 subscription rights, equivalent to right to subscribe to 250,137 convertible bonds code TMS426001

  5. Tỷ lệ thực hiện quyền mua hoặc tỷ lệ chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu/Percentage of executing the rights to purchase or convert bonds into shares: 42,33:1 (cổ đông được hưởng 1 quyền mua cho mỗi cổ phần sở hữu và được mua 1 trái phiếu mới cho mỗi 42,33 quyền mua) / 42.33:1 (shareholders are entitled to 1 right for each share that they own and to buy 1 new bond for every 42.33 rights)

  6. Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi) đăng ký mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng/Number of rights to buy (for the transaction of rights to buy) or number of convertible bonds (for the transaction of convertible bonds) registered to purchase/sell/present/be presented/ donate/be donated/inherit/transfer/be transferred:

  7. Loại giao dịch đăng ký thực hiện (mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng)/Type of transaction registered (to purchase/sell/present/be presented/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred): Thực hiện quyền mua trái phiếu chuyển đổi mã TMS426001/ Exercise the rights to purchase convertible bonds code TMS426001

  8. Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi) đăng ký thực hiện/Number of registered rights to buy (for the transaction of rights to buy) or number of convertible bonds (for the


transaction of convertible bonds): 250.137 trái phiếu chuyển đổi mã TMS426001 /250,137 convertible bonds code TMS426001.

  1. Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi thành cổ phiếu) đã mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng/Number of traded rights to buy (for the transaction of rights to buy) or number of convertible bonds (for the transaction of convertible bonds) to purchase/sell/present/be presented/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred:

  2. Loại giao dịch đã thực hiện (mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/ chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng)/Type of transaction executed (to purchase/ sell/present/be presented/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred): Thực hiện quyền mua trái phiếu chuyển đổi mã TMS426001/ Exercise the rights to purchase convertible bonds code TMS426001

  3. Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi) đã thực hiện/Number of executed rights to buy (for the transaction of rights to buy) or number of convertible bonds (for the transaction of convertible bonds): 250.137 trái phiếu chuyển đổi mã TMS426001 /250,137 convertible bonds code TMS426001.

  4. Giá trị đã giao dịch (tính theo mệnh giá hoặc giá phát hành)/The value of executed transaction (calculated based on par value or issuing price): 25.013.700.000 VND

  5. Số lượng cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/trái phiếu chuyển đổi dự kiến nắm giữ sau khi thực hiện quyền mua hoặc số lượng cổ phiếu dự kiến nắm giữ sau khi chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu/Number of shares/fund certificates convertible bonds expected to hold after exercising the right to buy or number of shares expected to hold after converting bonds into shares: 250.137 trái phiếu chuyển đổi /250,137 convertible bonds.

  6. Phương thức giao dịch/Method of transaction: Thực hiện quyền mua tại Công ty chứng khoán.

  7. Thời gian thực hiện giao dịch/Trading time: ngày 10 tháng 2 năm 2026 / 10 Feb 2026

  8. Lý do không hoàn tất giao dịch (trường hợp không thực hiện hết số lượng đăng ký)/The reason for not completing the transaction (in case all of the registered amount not being executed): Hoàn tất giao dịch / Transaction was completed

Trường hợp báo cáo kết quả giao dịch chuyển nhượng quyền cần gửi kèm tài liệu xác nhận giá trị giao dịch chuyển nhượng quyền/In case of reporting the result of right transfer, documents certifying the value of right transfer shall have to be attached.


Nơi nhận:
Recipients:
- SSC; HSX; Transimex
- Lưu: VT,...

CÁ NHÂN/TỔ CHỨC BÁO CÁO/
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN
REPORTING ORGANISATION/INDIVIDUAL/PERSONS
AUTHORIZED TO DISCLOSE INFORMATION
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu - nếu có)
(Signature, full name and seal - if any)

img-0.jpeg

Mr. Charvann Bunditkitsada
Giám Đốc / Director

TRANSIMEX
Simply Better
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
2026.03.06 16:57:56 +07'00'