AI assistant
Công ty Cổ phần Transimex — Director's Dealing 2026
Mar 19, 2026
67018_rns_2026-03-19_4dbe0c03-eda7-4295-8c39-815c7af70a53.PDF
Director's Dealing
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ RYOBI VIỆT NAM
RYOBI INTERNATIONAL LOGISTICS VIETNAM JOINT STOCK COMPANY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Số/No.:...
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 03 năm 2026
Ho Chi Minh City, March 18th, 2026
BÁO CÁO
Kết quả giao dịch trái phiếu chuyển đổi, quyền mua cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/trái phiếu chuyển đổi của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
REPORT ON RESULTS OF TRANSACTION IN CONVERTIBLE BONDS, RIGHTS TO BUY SHARES/FUND CERTIFICATES/CONVERTIBLE BONDS OF INTERNAL PERSON AND AFFILIATED PERSON OF INTERNAL PERSON
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Công ty Cổ phần Transimex.
To:
- The State Securities Commission;
- Ho Chi Minh Stock Exchange;
- Transimex Corporation.
- Thông tin về tổ chức thực hiện giao dịch/Information on organisation conducting the transaction:
- Họ và tên cá nhân/Tên tổ chức/Name of individual/organisation: CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ RYOBI VIỆT NAM / RYOBI INTERNATIONAL LOGISTICS VIETNAM JOINT STOCK COMPANY
- Quốc tịch/Nationality:
- Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức), ngày cấp, nơi cấp/Number of Business Registration Certificate, Operation License or equivalent legal document (in case of an organisation), date of issue, place of issue: 0312944934 do Sở Tài Chính Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày cấp ngày 19/09/2014 (được sửa đổi, bổ sung tại từng thời điểm) / 0312944934 issued by the Department of Finance of Ho Chi Minh City on September 19th, 2014 (amended and supplemented from time to time).
- Địa chỉ trụ sở chính/ address of head office: Phòng 2.02, Lầu 2, Tòa nhà TMS, 172 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam / Room 2.02, 2nd Floor, TMS Building, 172 Hai Ba Trung Street, Tan Dinh Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam.
- Điện thoại/Telephone: ... Fax: ... Email: ... Website: ...
1
- Thông tin về người nội bộ của công ty đại chúng/quỹ đại chúng là người có liên quan của cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch (đối với trường hợp người thực hiện giao dịch là người có liên quan của người nội bộ của công ty đại chúng/quỹ đại chúng)/Information on internal person of the public company/public fund is the affiliated person of the individual/organisation executing the transaction (in case the trader is an affiliated person of internal person of the public company/public fund):
2.1 Họ và tên người nội bộ/Name of internal person: TOSHIYUKI MATSUDA
- Quốc tịch/Nationality: Nhật Bản / Japanese
- Số CMND, Hộ chiếu, Thẻ căn cước/ID card/Passport No.:
- Địa chỉ thường trú/Permanent address:
- Điện thoại liên hệ/Telephone: Fax: Email:
- Chức vụ tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ tại ngày cá nhân/tổ chức nêu tại mục 1 đăng ký giao dịch/Position in the public company, the fund management company on the date when individual/organisation mentioned in item 1 registers the transaction: Thành viên HĐQT/Member of the Board of Directors.
- Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ/Current position in the public company, the fund management company: Thành viên HĐQT/Member of the Board of Directors.
- Mối quan hệ giữa tổ chức thực hiện giao dịch với người nội bộ/ Relationship of organisation executing transaction with internal person: Ông Toshiyuki Matsuda là Thành viên Hội đồng quản trị của Công ty Cổ phần Logistics Quốc tế Ryobi Việt Nam / Mr. Toshiyuki Matsuda is a Member of the Board of Directors of Ryobi International Logistics Vietnam Joint Stock Company.
-
Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu mà người nội bộ đang nắm giữ (nếu có) / Number, percentage of shares held by the internal person (if any): 39.538 cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0,02% / 39,538 share accounting for 0.02%.
-
Mã chứng khoán giao dịch/Securities code: TMS
-
Các tài khoản giao dịch có cổ phiếu/chứng chỉ quỹ nêu tại mục 3: 033FCC7270 tại Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt.
Trading accounts having shares/fund certificates mentioned at item 3 above: 033FCC7270 In Viet Dragon Securities Corporation.
-
Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ nắm giữ trước khi thực hiện giao dịch quyền mua, quyền chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu/Number, ownership percentage of shares/fund certificates held before the transaction of executing rights of purchase or convert bonds into shares: 35.497.834 cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 20,96% / 35,497,834 share accounting for 20.96%.
-
Số lượng trái phiếu chuyển đổi trước giao dịch (trong trường hợp giao dịch trái phiếu chuyển đổi hoặc quyền mua trái phiếu chuyển đổi): 0
Number of convertible bonds before the transaction (in case of trading convertible bonds or rights to buy convertible bonds): 0
- Số lượng quyền mua cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/trái phiếu chuyển đổi trước giao dịch: 35.497.834 quyền, tương ứng với quyền mua 838.597 trái phiếu chuyển đổi mã
TMS426001.
Number of rights to buy shares/fund certificates/convertible bonds before the transaction: 35,497,834 subscription rights, equivalent to right to subscribe to 838,597 convertible bonds code TMS426001.
-
Tỷ lệ thực hiện quyền mua hoặc tỷ lệ chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu/Percentage of executing the rights to purchase or convert bonds into shares: 42,33:1
-
Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi) đăng ký mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng/Number of rights to buy (for the transaction of rights to buy) or number of convertible bonds (for the transaction of convertible bonds) registered to purchase/sell/present/be presented/ donate/be donated/inherit/transfer/be transferred:
-
Loại giao dịch đăng ký thực hiện (mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng): Thực hiện quyền mua trái phiếu chuyển đổi mã TMS426001.
Type of transaction registered (to purchase/sell/present/be presented/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred): Exercise the rights to purchase convertible bonds code TMS426001.
- Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi) đăng ký thực hiện: 838.597 trái phiếu chuyển đổi mã TMS426001.
Number of registered rights to buy (for the transaction of rights to buy) or number of convertible bonds (for the transaction of convertible bonds): 838,597 convertible bonds code TMS426001.
-
Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi thành cổ phiếu) đã mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng/Number of traded rights to buy (for the transaction of rights to buy) or number of convertible bonds (for the transaction of convertible bonds) to purchase/sell/present/be presented/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred:
-
Loại giao dịch đã thực hiện (mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/ chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng): Thực hiện quyền mua trái phiếu chuyển đổi mã TMS426001.
Type of transaction executed (to purchase/ sell/present/be presented/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred): Exercise the rights to purchase convertible bonds code TMS426001.
- Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi) đã thực hiện: 838.597 trái phiếu chuyển đổi mã TMS426001.
Number of executed rights to buy (for the transaction of rights to buy) or number of convertible bonds (for the transaction of convertible bonds): 838,597 convertible bonds code TMS426001.
- Giá trị đã giao dịch (tính theo mệnh giá hoặc giá phát hành)/The value of executed transaction (calculated based on par value or issuing price): 83.859.700.000 VNĐ
LuatVietnam www.vanbanluat.vn
- Số lượng cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/trái phiếu chuyển đổi dự kiến nắm giữ sau khi thực hiện quyền mua hoặc số lượng cổ phiếu dự kiến nắm giữ sau khi chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu: 838.597 trái phiếu chuyển đổi.
Number of shares/fund certificates convertible bonds expected to hold after exercising the right to buy or number of shares expected to hold after converting bonds into shares: 838,597 convertible bonds.
-
Phương thức giao dịch/Method of transaction: đăng ký thực hiện quyền/Registration to exercise rights.
-
Thời gian thực hiện giao dịch/Trading time: 05/03/2026.
-
Lý do không hoàn tất giao dịch (trường hợp không thực hiện hết số lượng đăng ký)/The reason for not completing the transaction (in case all of the registered amount not being executed): Hoàn tất giao dịch/complete the transaction.
Nơi nhận:
Recipients:
- SSC; HSX; Transimex;
- Lưu: VT.
CÁ NHÂN/TỔ CHỨC BÁO CÁO/
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN
REPORTING ORGANISATION/INDIVIDUAL/PERSONS
AUTHORIZED TO DISCLOSE INFORMATION
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu - nếu có)
(Signatures full name and seal - if any)

TRANSIMEX
Simply Better
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
2026.03.19 14:27:54 +07'00'