AI assistant
Công ty Cổ phần Transimex — Board/Management Information 2025
Oct 28, 2025
67018_rns_2025-10-28_6f9fd3b9-9c5b-4b0b-9c9a-f71c0dad108e.pdf
Board/Management Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX TRANSIMEX CORPORATION
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Số/No.: 441./TB-TMS
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 10 năm 2025
Ho Chi Minh City, October 28th, 2025
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NHÂN SỰ
NOTICE OF CHANGE IN PERSONNEL
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
To: Ho Chi Minh City Stock Exchange
Căn cứ theo Nghị quyết Hội đồng quản trị số 76/NQ.HĐQT NK6-TMS ngày 27/10/2025 của Công ty Cổ phần Transimex, chúng tôi trân trọng thông báo việc thay đổi nhân sự của Công ty Cổ phần Transimex như sau:
Pursuant to Resolution of the Board of Directors No. 76/NQ.HĐQT NK6-TMS dated October 27th, 2025 of Transimex Corporation, we hereby respectfully notify the personnel change of Transimex Corporation as follows:
Trường hợp bổ nhiệm (*):
Case of appointment (*):
-
Ông Lê Văn Hùng
Mr. Le Van Hung -
Chức vụ trước khi bổ nhiệm: Giám đốc Tài chính.
Position prior to appointment: Chief Financial Officer. -
Chức vụ được bổ nhiệm: Giám đốc Tài chính.
Position appointed to: Chief Financial Officer. -
Thời hạn bổ nhiệm: Từ ngày 01 tháng 11 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 10 năm 2028.
Term of appointment: From November 1st, 2025 to October 31st, 2028. -
Ngày bắt đầu có hiệu lực: Ngày 01 tháng 11 năm 2025.
Effective date: November 1st, 2025.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 28/10/2025 tại đường dẫn www.transimex.com.vn/co-dong/thong-bao.
This information was disclosed on the Company’s website on October 28th, 2025 at the following link: www.transimex.com.vn/co-dong/thong-bao.
Tài liệu đính kèm/Attachment:
Nghị quyết Hội đồng quản trị số 76/NQ.HĐQT NK6-TMS ngày 27/10/2025
Resolution of the Board of Directors No. 76/NQ.HĐQT NK6-TMS dated October 27th, 2025
Danh sách người có liên quan.
List of Related Persons.

Người được ủy quyền công bố thông tin
Person authorized to disclose information
Nguyễn Thị Thái Nhi
Chánh Văn phòng Hội đồng quản trị
Chief of BOD Office
TRANSIMEX
Simply Better
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANSIMEX
2025.10.28 09:49:55 +07'00'
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 40 năm 2025
Ho Chi Minh City, date 27 month 40 năm 2025
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN
INFORMATION DISCLOSURE FORM
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội,
Respectfully to: - State Securities Commission;
- Hanoi Stock Exchange
1/ Họ và tên/Full name: LÊ VĂN HÙNG
2/ Giới tính/Gender: Nam/Male
3/ Ngày tháng năm sinh/Date of Birth:
4/ Nơi sinh/Place of Birth:
5/ Số CCCD/Citizen ID No. (hoặc số hộ chiếu/or Passport No.):
Ngày cấp/Date of issue:
Nơi cấp/Place of issue:
6/ Quốc tịch/Nationality:
7/ Dân tộc/Ethnicity:
8/ Địa chỉ thường trú:
Permanent address:
9/ Số điện thoại/Phone No.:
10/ Địa chỉ email/Email address:
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin: Công ty Cổ phần Transimex.
Name of the organization subject to information disclosure: Transimex Corporation.
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin: Giám đốc Tài chính.
Current position at Transimex Corporation: Chief Financial Officer.
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác:
Other current positions held in other organizations:
-
Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành
Chairman of the Board of Directors of Ben Thanh Services Joint Stock Company -
Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn
Chairman of the Board of Directors of Garmex Saigon Corporation -
Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Miền Trung
Chairman of the Board of Directors of Vina Trans Da Nang
-
Thành viên Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Vinafreight
Member of the Board of Directors of Vinafreight Joint Stock Company -
Thành viên Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Thủy Đặc Sản
Member of the Board of Directors of Special Aquatic Products Joint Stock Company -
Thành viên Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Thương mại Phú Nhuận
Member of the Board of Directors of Phu Nhuan Trading Joint Stock Company
14/ Số CP nắm giữ: 11.443 cổ phiếu, chiếm 0,01% vốn điều lệ, trong đó:
Number of shares held: 11.443 shares, equivalent to 0,01% of charter capital, including:
-
Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cổ đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu: 0 cổ phiếu, chiếm 0% vốn điều lệ.
Representing (State/strategic shareholder/other organization): 0 shares, accounting for 0% of charter capital. -
Cá nhân sở hữu: 11.443 cổ phiếu, chiếm 0,01% vốn điều lệ.
Individual ownership: 11.443 shares, accounting for 0,01% of charter capital.
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có): Không có.
Shareholding commitments (if any): None.
16/ Danh sách người có liên quan của người khai: Danh sách đính kèm.
List of related persons of the declarant: Attached list.
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có): Không.
Related interests in the public company or public fund (if any): None.
18/ Quyền lợi mâu thuẫn với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có): Không.
Conflicting interests with the public company or public fund (if any): None.
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
I hereby certify that all the above statements are true and accurate. I shall take full responsibility before the law for any incorrect declaration.
NGƯỜI KHAI
DECLARANT
(Ký ghi rõ họ tên)
(Signature and full name)

Lê Văn Hùng
3
| Stt. No. | Mã CK Stock Code | Họ tên Full name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the Company (if any) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with Company/ Internal Persons | Loại hình Giấy NSH (*) (CCCD/ Passport/ Giấy DKKD) Type of Owner's identification (Identity card/ Passport/ ERC) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Owner's ID number | Ngày cấp Date of Issuance | Nơi cấp Place of Issuance | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Head office address/Contact address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ratio of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time of becoming to be a Related persons of the Company/ Internal Persons | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time of ceasing to be a related person of the company/Internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reason (in case of changes related to Items 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (regarding the absence of the Securities Registration Number and other remarks) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | TMS | Lê Văn Hùng Le Van Hung | Giám đốc Tài chính Chief Financial Officer | Người nội bộ Internal Persons | CCCD Citizen ID | 11.443 | 0,01% | 01/11/2025 | Tái bổ nhiệm Re-appoint | |||||||
| 1.01 | TMS | Trần Thị Mười Tran Thi Muoi | Mẹ đẻ của ông Lê Văn Hùng – Giám đốc Tài chính Biological Mother of Mr. Le Van Hung – Chief Financial Officer | CCCD Citizen ID | 0 | 0% | 01/11/2025 | |||||||||
| 1.02 | TMS | Võ Thị Kim Ngân Vo Thi Kim Ngan | Vợ của ông Lê Văn Hùng – Giám đốc Tài chính Wife of Mr. Le Van Hung – Chief Financial Officer | CCCD Citizen ID | 0 | 0% | 01/11/2025 | |||||||||
| 1.03 | TMS | Lê Trí Dũng Le Tri Dung | Con của ông Lê Văn Hùng – Giám đốc Tài chính Child of Mr. Le Van Hung – Chief Financial Officer | CCCD Citizen ID | 0 | 0% | 01/11/2025 |
| Stt No. | Mã CK Stock Code | Họ tên Full name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the Company (if any) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with Company/ Internal Persons | Loại hình Giấy NSH (*) (CCCD/ Passport/ Giấy DKKD) Type of Owner's identification (Identity card/ Passport/ ERC) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Owner's ID number | Ngày cấp Date of Issuance | Nơi cấp Place of Issuance | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Head office address/Contact address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ratio of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time of becoming to be a Related persons of the Company/ Internal Persons | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time of ceasing to be a related person of the company/Internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reason (in case of changes related to Items 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (regarding the absence of the Securities Registration Number and other remarks) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1.04 | TMS | Lê Ngân Hà Lê Ngan Ha | Con của ông Lê Văn Hùng – Giám đốc Tài chính Child of Mr. Le Van Hung – Chief Financial Officer | CCCD Citizen ID | 0 | 0% | 01/11/2025 | |||||||||
| 1.05 | TMS | Lê Văn Hiền Le Van Hien | Anh ruột của ông Lê Văn Hùng – Giám đốc Tài chính Brother of Mr. Le Van Hung – Chief Financial Officer | CCCD Citizen ID | 0 | 0% | 01/11/2025 | |||||||||
| 1.06 | TMS | Võ Thị Phương Oanh Vo Thi Phuong Oanh | Chị dấu của ông Lê Văn Hùng – Giám đốc Tài chính Sister in law of Mr. Le Van Hung – Chief Financial Officer | CCCD Citizen ID | 0 | 0% | 01/11/2025 | |||||||||
| 1.07 | TMS | Lê Thị Hương Le Thi Huong | Em ruột của ông Lê Văn Hùng – Giám đốc Tài chính Younger sister of Mr. Le Van Hung – Chief Financial Officer | CCCD Citizen ID | 0 | 0% | 01/11/2025 |
| Stt No. | Mã CK Stock Code | Họ tên Full name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the Company (if any) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with Company/ Internal Persons | Loại hình Giấy NSH (*) (CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) Type of Owner's identification (Identity card/ Passport/ ERC) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Owner's ID number | Ngày cấp Date of Issuance | Noi cấp Place of Issuance | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Head office address/Contact address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ratio of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time of becoming to be a Related persons of the Company/Internal Persons | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time of ceasing to be a related person of the company/Internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reason (in case of changes related to Items 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (regarding the absence of the Securities Registration Number and other remarks) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1.08 | TMS | Lê Thị Hường Le Thi Huong | Em ruột của ông Lê Văn Hùng – Giám đốc Tài chính Younger sister of Mr. Le Van Hung – Chief Financial Officer | CCCD Citizen ID | 0 | 0% | 01/11/2025 | |||||||||
| 1.09 | TMS | Trần Văn Bình Tran Van Binh | Em rẻ của ông Lê Văn Hùng – Giám đốc Tài chính Brother in law of Mr. Le Van Hung – Chief Financial Officer | CCCD Citizen ID | 0 | 0% | 01/11/2025 | |||||||||
| 1.10 | TMS | Nguyễn Thanh Tuấn Nguyen Thanh Tuan | Em rẻ của ông Lê Văn Hùng – Giám đốc Tài chính Brother in law of Mr. Le Van Hung – Chief Financial Officer | CCCD Citizen ID | 0 | 0% | 01/11/2025 | |||||||||
| 1.11 | TMS | Công ty Cổ phần Dịch vụ Bên Thành Ben Thanh Services | Ông Lê Văn Hùng làm Chủ tịch Hội đồng quản trị Mr. Le Van Hung as Chairman of | ĐKKD ERC | 0305246978 | 04/10/2007 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh Department of Finance of Ho Chi Minh City | 390 Nguyễn Công Trứ, P.Bên Thành, Thành phố Hồ Chí Minh 390 Nguyen Cong Tru, Ben Thanh Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0% | 01/11/2025 |
| Stt No. | Mã CK Stock Code | Họ tên Full name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the Company (if any) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with Company/ Internal Persons | Loại hình Giấy NSH (*) (CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) Type of Owner's identification (Identity card/ Passport/ ERC) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Owner's ID number | Ngày cấp Date of Issuance | Nơi cấp Place of Issuance | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Head office address/Contact address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ratio of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time of becoming to be a Related persons of the Company/Internal Persons | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time of ceasing to be a related person of the company/Internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reason (in case of changes related to Items 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (regarding the absence of the Securities Registration Number and other remarks) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| Joint Stock Company | the Board of Directors | |||||||||||||||
| 1.12 | TMS | Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn Garmex Saigon Corporation | Ông Lê Văn Hùng làm Chủ tịch Hội đồng quản trị Mr. Le Van Hung as Chairman of the Board of Directors | ĐKKD ERC | 0300742387 | 07/01/2004 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh Department of Finance of Ho Chi Minh City | 252 Nguyễn Văn Lượng, Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh 252 Nguyen Van Luong, Go Vap Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0% | 01/11/2025 | |||||
| 1.13 | TMS | Công ty Cổ phần Giao Nhận Vận Tải Miền Trung Vina Trans Da Nang | Ông Lê Văn Hùng làm Chủ tịch Hội đồng quản trị Mr. Le Van Hung as Chairman of the Board of Directors | ĐKKD ERC | 0400426836 | 12/08/2002 | Sở Tài chính Thành phố Đà Nẵng Department of Finance of Da Nang City | Đường số 2, Khu Công nghiệp Hòa Cẩm, Phường Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng No. 2 Street, Hoa Cam Industrial Park, Cam Le Ward, Da Nang City | 0 | 0% | 01/11/2025 | |||||
| 1.14 | TMS | Công ty Cổ phần Vinafreight Vinafreight Joint Stock Company | Ông Lê Văn Hùng làm Thành viên Hội đồng quản trị Mr. Le Van Hung as Member of the Board of Directors | ĐKKD ERC | 0302511219 | 14/01/2002 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh Department of Finance of Ho Chi Minh City | Tầng 8, Tòa nhà Phú Nhuận Plaza, số 82 Trần Huy Liệu, Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh 8th Floor, Phu Nhuan Plaza Building, 82 Tran Huy Lieu, Cau Kieu Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0% | 01/11/2025 |
7
| Stt No. | Mã CK Stock Code | Họ tên Full name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the Company (if any) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with Company/ Internal Persons | Loại hình Giấy NSH (*) (CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) Type of Owner's identification (Identity card/ Passport/ ERC) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Owner's ID number | Ngày cấp Date of Issuance | Nơi cấp Place of Issuance | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Head office address/Contact address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ratio of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time of becoming to be a Related persons of the Company/ Internal Persons | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time of ceasing to be a related person of the company/Internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reason (in case of changes related to Items 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (regarding the absence of the Securities Registration Number and other remarks) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1.15 | TMS | Công ty Cổ phần Thủy Đặc Sản Special Aquatic Products Joint Stock Company | Ông Lê Văn Hùng làm Thành viên Hội đồng quản trị Mr. Le Van Hung as Member of the Board of Directors | ĐKKD ERC | 0302598530 | 15/04/2002 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh Department of Finance of Ho Chi Minh City | Số 51/14 Hòa Bình, Phường Phú Thanh, Thành phố Hồ Chí Minh No. 51/14 Hoa Binh, Phu Thanh Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0% | 01/11/2025 | |||||
| 1.16 | TMS | Công ty Cổ phần Thương mại Phú Nhuận Phu Nhuan Trading Joint Stock Company | Ông Lê Văn Hùng làm Thành viên Hội đồng quản trị Mr. Le Van Hung as Member of the Board of Directors | ĐKKD ERC | 0301428617 | 11/06/2004 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh Department of Finance of Ho Chi Minh City | 314-316-318 Phan Đình Phùng, Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh 314-316-318 Phan Dinh Phung, Cau Kieu Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0% | 01/11/2025 | |||||
| 1.17 | TMS | Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (Cholimex) Cho Lon Investment and Import Export Corporation (Cholimex) | Ông Lê Văn Hùng làm Thành viên Ban Kiểm soát Mr. Le Van Hung as Member of the Supervisory Board | ĐKKD ERC | 0301307933 | 06/08/2010 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh Department of Finance of Ho Chi Minh City | Số 631-633 Nguyễn Trãi, Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh No. 631-633 Nguyen Trai, Cho Lon Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0% | 01/11/2025 |