AI assistant
Công ty Cổ phần Logistics Vinalink — Proxy Solicitation & Information Statement 2024
Apr 2, 2024
67063_rns_2024-04-02_8c74aa55-3941-4038-aef1-2c204ac79f02.pdf
Proxy Solicitation & Information Statement
Open in viewerOpens in your device viewer
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
Số: 209/2024/CBTT/VNL-ADM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 04 năm 2024
CÔNG BỐ THÔNG TIN
Kính gửi:
- Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
- Mã chứng khoán: VNL
- Địa chỉ: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Điện thoại liên hệ: 028 3991 9259
-
Email: [email protected]
-
Nội dung thông tin công bố:
a) Thư mời họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024.
b) Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024.
c) Thông báo v/v ứng cử, đề cử ứng viên Hội đồng quản trị & Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2024 - 2029.
Chúng tôi xin gởi văn bản này đến Quý cơ quan và công bố thông tin trên website của Công ty www.vinalinklogistics.com tại mục Cổ đông từ ngày 02/04/2024.
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Tài liệu đính kèm:
- Như mục 2.

Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
DN: [email protected]
CID: 59.234219200300.100.1.1=MS
T:0301776205, CN=CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK, L="226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh", S=TP Hồ Chí Minh, C=VN
Reason: I am the author of this document
Location: your signing location here
Date: 2024-04-01 21:30:31
Foxit PhantomPDF Version: 9.6.0

Trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
Số: 185 /2024/TM/VNL-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 03 năm 2024
THƯ MỜI HỌP
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2024
Kính gửi: Quý cổ đông Công ty Cổ phần Logistics Vinalink
Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Logistics Vinalink xin trân trọng thông báo và kính mời Quý cổ đông đến tham dự cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024.
- Thời gian họp: 09:00, ngày 23/04/2024 (thứ Ba).
- Địa điểm họp: Sảnh Grand Ballroom, Tầng 1, Khách sạn Eastin Grand Saigon, 253 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Thành phần tham dự: Các cổ đông và đại diện của cổ đông sở hữu cổ phần của Công ty Cổ phần Logistics Vinalink được xác định theo danh sách chốt vào ngày 21/03/2024 do Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp; Hội đồng quản trị; Ban kiểm soát; Ban giám đốc.
- Nội dung họp:
- Báo cáo của Ban giám đốc về kết quả hoạt động kinh doanh năm 2023 & kế hoạch kinh doanh năm 2024.
- Báo cáo của Hội đồng quản trị năm 2023 & phương hướng nhiệm vụ năm 2024.
- Báo cáo của Ban kiểm soát tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024.
- Bầu thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2024 - 2029.
- Sửa đổi Điều lệ công ty & Quy chế nội bộ về quản trị công ty.
- Báo cáo tài chính năm 2023 đã được kiểm toán.
- Phương án phân phối lợi nhuận năm 2023.
- Quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát năm 2024.
- Chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2024.
- Giao dịch giữa Công ty với các bên có liên quan.
- Các vấn đề khác có liên quan.
- Tài liệu họp được đăng tải trên website của Công ty www.vinalinklogistics.com tại mục Cổ đông và Tin Vinalink từ ngày 02/04/2024.
- Để việc tổ chức Đại hội được chu đáo, rất mong Quý cổ đông tham dự Đại hội vui lòng gửi Giấy đăng ký tham dự hoặc Giấy ủy quyền tham dự theo mẫu được gửi kèm theo Thư mời này đến Công ty trước 12:00 ngày 22/04/2024. Quý cổ đông có thể xác nhận trực tiếp, gọi điện thoại, email hoặc gửi thư qua đường bưu điện đến:
Công ty Cổ phần Logistics Vinalink
226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Liên hệ: Ms. Thanh Xuân - ĐT: 028 3991 9259 (Ext. 17) / 0909 255 904 - Email: [email protected]
- Cổ đông hoặc người nhận ủy quyền khi đến tham dự Đại hội vui lòng mang theo bản chính CMND/CCCD/Hộ chiếu, Giấy ủy quyền tham dự để làm thủ tục dự họp.
Rất hân hạnh được đón tiếp Quý cổ đông.
Trân trọng.

TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỦ TỊCH
Nguyễn Nam Tiến
Trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
GI Y ĐĂNG KÝ THAM D
Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN VINALINK NĂM 2024
Kính g i: H i đ ng qu n tr Công ty C ph n Logistics Vinalink
Tôi tên là: _______
S CMND/CCCD/H chi u/GCNDKDN: _______
Ngày c p: _____ N i c p: _______
Đ a c h : _______
Đi n tho i: ____ Email: ____
Đăng ký tham d cu c h p Đ i h i đ ng c đông th ng niên Vinalink năm 2024, v i t ng s c ph n đ i d i n là: _______ c ph n. Trong đó:
- S c ph n s h ị u: _______ c ph n.
- S c ph n đ ẹ c ̂ y q u y / n: _______ c ph n.
(G i kèm theo đây là _______ Gi y ̂ y q u y / n tham d c ̂ a c á c c đông khác).
Tôi cam k t s ̂ ș ch p hành đúng các quy đ n h c ̂ a Đ i h i.
Thành ph H Chí Minh, ngày __ tháng ____ năm 2024
NG I ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi rõ h tên và đóng d u - n u có)
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - DT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
GI Y Y QUY N THAM D
Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN VINALINK NĂM 2024
Kính g i: H i đ ng qu n tr Công ty C ph n Logistics Vinalink
1. Bên y quy n:
Ông/Bà/T ch' c: _______
S CMND/CCCD/H chi u/GCNDKDN: _______
Ngày c p: ____ N i c p: ____
Đ a ch : _______
Đi n tho i: ____ Email: ____
Hi n đang s hị u: _______ c ph n cfa Công ty C ph n Logistics Vinalink.
2. Bên nh n y quy n:
Ông/Bà/T ch' c: _______
S CMND/CCCD/H chi u/GCNDKDN: _______
Ngày c p: ____ N i c p: ____
Đ a ch : _______
Đi n tho i: ____ Email: ____
Ho“c f y quy/n cho:
- Ông Nguỵ n Nam Ti n, Chế t ch H i đ ng qu n tr ☐
- Ông Vũ Th Đ c, Thành viên H i đ ng qu n tr ☐
- Ông Vũ Qu c B o, Thành viên H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c ☐
- Ông Nguỵ n Qu c Huy, Thành viên H i đ ng qu n tr ☐
- Ông Đ Phú Kim, Thành viên H i đ ng qu n tr ☐
3. N i dung y quy n:
Bên nh n f y quy/n đ ợc đ i di n cho bên f y quy/n tham d và th c hi n các quy/n và nghĩa v cfa c đồng liên quan đ n s c ph n đ ợc f y quy/n t i cu c h p Đ i h i đ ng c đồng th ng niên Công ty C ph n Logistics Vinalink năm 2024 t ch' c vào ngày 23/04/2024. Gi y f y quy/n này ch có hi u l c trong cu c h p Đ i h i đ ng c đồng th ng niên Công ty C ph n Logistics Vinalink năm 2024 t ch' c vào ngày 23/04/2024 và đ ng nhiên h t hi u l c khi cu c h p b m c. Chúng tôi hoàn toàn ch u trách nhi m v/ vi c f y quy/n này và cam k t tuân thể nghiêm ch nh các quy đ nh hi n hành cfa pháp lu t và Đi/u l công ty Vinalink.
Thành ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2024
BÊN NH N Y QUY N
(Ký và ghi rõ h tên)
BÊN Y QUY N
(Ký, ghi rõ h tên và đóng d u - n u có)
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TY C PH N LOGISTICS
VINALINK
226/2 Lê Văn S, Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam
ĐT: 028 3991 9259 Email: [email protected]
Website: www.vinalinklogistics.com
TÀI LI U
Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN
L N TH 25 - NĂM 2024
Thành ph H Chí Minh, ngày 23 tháng 04 năm 2024
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TY C PH N LOGISTICS
VINALINK
TÀI LI U
Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN L N TH 25
Ngày 23/04/2024
- Chông trình Đi h i đ ng c đồng thông niên năm 2024.
- Quy chỉ làm việc - Thứ bì quy t t i Đi h i đ ng c đồng thông niên năm 2024.
- Báo cáo của Ban giám đốc vụ k tế quy họ t đ ng kinh doanh năm 2023 & k ho ch kinh doanh năm 2024.
- Báo cáo của Hí đ ng quy trị năm 2023 & ph ng h /ng nhi m vụ năm 2024.
- Báo cáo của Ban kiểm soát tài chính năm 2023.
- Báo cáo tài chính năm 2023 đã được kiểm toán.
a) Báo cáo kiểm toán đầu 2023.
b) Bảng cân đối kì toán 2023.
c) Báo cáo k tế quy họ t đ ng kinh doanh 2023.
- Thứ bì c thành viên Hí đ ng quy trị, Ban kiểm soát nhi m kỳ 2024 - 2029.
- Tờ trình s ấ i, b sung Điều l công ty và Quy chỉ n i b vụ quy trị công ty.
- Tờ trình thông qua Báo cáo tài chính năm 2023 đã được kiểm toán.
- Tờ trình thông qua ph ng án phân phi l wi nhu > n năm 2023.
- Tờ trình quyền họ t đ ng c a Hí đ ng quy trị và Ban kiểm soát năm 2024.
- Tờ trình v/v chẩn đoán v ải m toán Báo cáo tài chính năm 2024.
- Tờ trình vụ giao dịch gia Công ty và các bên có liên quan.
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
-
T trình vị vi c đăng ký tên giao dịch c a Công ty bằng tiếng Anh và thay đổi tên Công ty vị t t-t.
-
D theo Nghị quy t Đ i h i đ ng c đồng thông niên năm 2024.
-
Bằng t ng h&p n i dung thay đổi Điều I công ty (Kèm theo t trình v/v s“a đổi Điều I công ty t i Đ i h i đ ng c đồng thông niên ngày 23/04/2024).
-
Bằng t ng h&p n i dung thay đổi Quy chỉ n i b vị quen trĩ công ty (Kèm theo t trình v/v s“a đổi Quy chỉ n i b vị quen trĩ công ty t i Đ i h i đ ng c đồng thông niên ngày 23/04/2024).
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TYC PH N LOGISTICS
VINALINK
C NG HÒA XÃ H I CH., NGHĨA VI T NAM
Đ c l>p – T do – H nh phúc
Thành ph H Chí Minh, ngày 23 tháng 4 năm 2024
CH %NG TRÌNH
Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN L N TH 25
Ngày 23/04/2024
1. Th t¥c khai m c Đ i h i
a) Tuyên b lý do - thành ph n tham d .
b) Báo cáo ki m tra t cách & t l c đồng tham d .
c) Gi i thi u Ban ch t a, Ban th ký.
d) Gi i thi u Ban ki m phi u.
e) Thông qua Quy ch làm vi c - Th l bi u quy t t i Đ i h i.
2. N ị dung hfip
-
Trình bày các báo cáo
-
Báo cáo c a Ban giám đ c v k t qu ho t đ ng kinh doanh năm 2023 & k ho ch kinh doanh năm 2024.
- Báo cáo c a H i đ ng qu n trị năm 2023 & ph ẹng h ng nhi m v năm 2024.
-
Báo cáo c a Ban ki m soát t i Đ i h i đ ng c đồng th ng niên năm 2024.
-
B u thành viên H i đ ng qu n trị, Ban ki m soát nhi m kỳ 2024 - 2029.
-
Thông qua th l b u c/.
- T trình Danh sách ¥ng c/ viên tham gia b u thành viên H i đ ng qu n trị, Ban ki m soát.
- Ti n hành b u c/.
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
-
Trình bày các t trình
-
S/ a đ i Đi u l công ty & Quy ch n i b v qu n trị công ty.
- Báo cáo tài chính năm 2023 đã đ §c k i m toán.
- Ph ợng án phân ph i l§i nhu n năm 2023.
- Qu ho t đ ng c a H i đ ng qu n trị và Ban k i m soát năm 2024.
- Ch n đợn vị ki m toán Báo cáo tài chính năm 2024.
- Giao dịch gi‡a Công ty v i các bên có liên quan.
-
Đăng ký tên giao dịch c a Công ty b“ng ti ng Anh và thay đ i tên Công ty vi t t«t.
-
Th o lu n và bi u quy t thông qua các báo cáo và các t trình.
- Công b k t qu b u c/, k t qu bi u quy t thông qua các báo cáo và các t trình và k t qu b u c/.
- Gi i thi u H i đ ng qu n trị, Ban k i m soát nhi m kỳ 2024 - 2029 v i Đ i h i đ ng c đông.
-
Thông qua Biên b n và Nghị quy t Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2024.
-
B m c Đ i h i
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - DT: 028 3991 9259 Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
Số: 277 /2024/QC/VNL-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 4 năm 2024
QUY CHẾ LÀM VIỆC - THẾ LỆ BIỂU QUYẾT
TẠI ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2024
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Điều lệ Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
Đại hội đồng cổ đông thường niên Công ty Cổ phần Logistics Vinalink năm 2024 được tổ chức và thực hiện theo Quy chế làm việc sau đây:
1. Mục tiêu
- Đảm bảo việc tuân thủ theo đúng các quy định của pháp luật.
- Đảm bảo nguyên tắc công khai, dân chủ và quyền lợi hợp pháp của cổ đông.
2. Quy chế làm việc - Thể lệ biểu quyết tại Đại hội
-
Khi tiến hành đăng ký tham dự, Ban tổ chức sẽ cấp cho cổ đông hoặc người đại diện theo ủy quyền của cổ đông Thẻ biểu quyết và Phiếu biểu quyết.
-
Trên mỗi Thẻ biểu quyết có các thông tin: Mã số đại biểu, Tổng số cổ phần đại diện.
- Trên mỗi Phiếu biểu quyết có các thông tin: Mã số đại biểu, Họ và tên đại biểu, Tổng số cổ phần đại diện và từng vấn đề trong nội dung chương trình Đại hội cần biểu quyết thông qua.
-
Thẻ biểu quyết, Phiếu biểu quyết có đóng dấu treo của Công ty trên góc trái.
-
Tất cả các cổ đông hoặc người đại diện theo ủy quyền của cổ đông đã làm thủ tục đăng ký tham dự được quyền tham gia, phát biểu ý kiến trong nội dung chương trình đã được Đại hội đồng cổ đông thường niên thông qua, biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.
Trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
-
C đông đ n d h p mu n có quy n đăng ký ngay và sau đó có quy n tham gia và bị u quy t các n i dung ti p theo c a Đ i h i. Ch t a không có trách nhi m đỉ ng Đ i h i đ cho c đông đ n mu n đăng ký và hi u l c c a các đệt bị u quy t đã ti n hành tr c khi c đông đ n mu n không bị nh h ng.
-
Cu c h p Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2024 do Ch tịch H i đ ng qu n trị làm ch t a đi u khi n cu c h p. Các đ i bi u tham gia cu c h p ph i tuân theo s đi u khi n c a ch t a, t o đi u ki n cho cu c h p diên ra m t cách thu n lỗi, nhanh chóng, h§p l . Ch t a có quy n th c hi n các bi n pháp c n thi t đ đi u khi n cu c h p m t cách h§p lý, có tr t t , đúng theo ch ạng trình đã đ ậc thông qua và ph n ánh đ ậc mong mu n c a đa s c đông d h p.
-
Đ i v i các n i dung: Báo cáo ki m tra t cách đ i bi u & t l c đông tham d ; Thông qua nhân s Ban ch t a, Ban th ký, Ban ki m phi u; Quy ch làm vi c - Th l bi u quy t t i Đ i h i; Ch ạng trình Đ i h i; T trình Danh sách ¥ng c/ viên tham gia b u thành viên H i đ ng qu n trị, Ban ki m soát; Biên b n Đ i h i, Nghị quy t Đ i h i và m t s n i dung th o lu n phát sinh ngay t i Đ i h i c n th ng nhfit tr c, s> đ ậc bi u quy t b“ng Th bi u quy t theo s đi u khi n c a Ban ch t a đ lfiy ý ki n bi u quy t: Tán thành hođc Không tán thành hođc Không có ý ki n.
-
C đông bi u quy t b“ng Phi u bi u quy t đ i v i các n i dung chính c a Đ i h i (tr ị nhang n i dung đã đ ậc bi u quy t b“ng Th bi u quy t) b“ng cách l a ch n M. T trong các ph ạng án Tán thành hođc Không tán thành hođc Không có ý ki n cho t ệ ng n i dung bi u quy t và đánh đâu ✓ hođc đâu chéo X vào ô ý ki n l a ch n.
-
Trong m t phi u bi u quy t, các n i dung c n lfiy ý ki n đ ậc bi u quy t đ c l p v i nhau. S không h§p l c a ph n bi u quy t n i dung này s> không nh h ng đ n tính h§p l c a ph n bi u quy t các n i dung khác.
-
Tr ng h§p c đông bi u quy t nh m hođc phi u bi u quy t không còn nguyên v•n, c đông có th liên h v i Ban t ch¥c đ đ ậc cfip l i phi u bi u quy t m i và ph i n p l i phi u bi u quy t cũ.
-
Tr ng h§p c đông đã đăng ký tham d Đ i h i nh ng vì lý do khác không th có mflt đ n h t ch ạng trình Đ i h i, c đông đó ph i g/ i l i th bi u quy t, phi u bi u quy t đã bi u quy t các vfin đ c n lfiy ý ki n cho Ban t ch¥c tr c khi ra v . N u c đông không g/ i l i phi u bi u quy t cho Ban t ch¥c, Ban ki m phi u xem nh c đông đó không có ý ki n đ i v i các vfin đ c n lfiy ý ki n.
-
Phi u bi u quy t không h§p l là:
-
Phi u bi u quy t không theo m,,u in s”n c a Ban t ch¥c, không do Công ty phát hành, không có đóng đâu treo c a Công ty trên góc trái.
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - DT: 028 3991 9259 Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
- Phi u bi u quy t bị g ch xóa, t>y xóa, c o s/ a, s/ a ch&a, vi t thêm n i dung, thông tin, ký hi u khác ... ngoài quy định cho phi u bi u quy t, khi không đ ặc ch t a yêu c u.
- Phi u bi u quy t bị rách, không còn nguyên v•n.
-
Phi u bi u quy t không th hi n rõ ràng ý ki n c a c đông, không đánh đâu ý ki n nào hoắc đánh đâu t? 2 ý ki n tr lên đ i v i n i dung c n l?y ý ki n bi u quy t thì ph n bi u quy t đ i v i n i dung đó là không h?p l .
-
Thông qua nghị quy t Đ i h i đ ng c đông th ng niên
-
Nghị quy t c a Đ i h i đ ng c đông th ng niên đ ặc thông qua t i cu c h p sau khi s c đông đ i di n trên 50% hoắc trên 65% t ng s phi u bi u quy t c a t?i t c c đông đ h p tán thành theo Đi u 20 Đi u l công ty (Đi u ki n đ Nghị quy t c a Đ i h i đ ng c đông đ ặc thông qua).
- N i dung cu c h p Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2024 đ ặc Ban th ký ghi chép đ y đ vào n i dung Biên b n h p Đ i h i đ ng c đông th ng niên. Biên b n h p Đ i h i là c? s đ so n th o Nghị quy t Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2024 và đ ặc thông qua tr c khi b m c.
- Quy ch , th l này đ ặc thông qua v i s c ph n bi u quy t đ ng ý là ... c ph n, b“ng ...% s c ph n có quy n bi u quy t t i Đ i h i và có hi u l c t? ngay th i đi m đ ặc Đ i h i đ ng c đông bi u quy t thông qua.
Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2024
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - DT: 028 3991 9259 Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2024
PHIẾU BIỂU QUYẾT
Mã số đại biểu:
Họ và tên đại biểu:
Tổng số cổ phần đại diện: cổ phần
Hướng dẫn: Quý đại biểu biểu quyết bằng cách lựa chọn MỘT trong các phương án Tán thành hoặc Không tán thành hoặc Không có ý kiến cho từng nội dung biểu quyết và đánh dấu ✓ hoặc dấu chéo X vào ô ý kiến lựa chọn.
| NỘI DUNG | Tán thành | Không tán thành | Không có ý kiến |
|---|---|---|---|
| Nội dung 1: Thông qua Báo cáo của Ban giám đốc về kết quả hoạt động kinh doanh năm 2023 & kế hoạch kinh doanh năm 2024. | |||
| Nội dung 2: Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị năm 2023 & phương hướng nhiệm vụ năm 2024. | |||
| Nội dung 3: Thông qua Báo cáo của Ban kiểm soát tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024. | |||
| Nội dung 4: Thông qua Tờ trình sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty và Quy chế nội bộ về quản trị công ty. | |||
| Nội dung 5: Thông qua Báo cáo tài chính năm 2023 đã được kiểm toán. | |||
| Nội dung 6: Thông qua Tờ trình phương án phân phối lợi nhuận năm 2023. | |||
| Nội dung 7: Thông qua Tờ trình quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát năm 2024. | |||
| Nội dung 8: Thông qua Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2024. | |||
| Nội dung 9: Thông qua Tờ trình giao dịch giữa Công ty với các bên có liên quan. | |||
| Nội dung 10: Thông qua việc rà soát và đánh giá hoạt động của các công ty liên doanh liên kết, xem xét thoái vốn hoặc tăng vốn ở những dự án cụ thể khi có nhu cầu. Ủy quyền cho Hội đồng quản trị xem xét quyết định phương thức phù hợp. | |||
| Nội dung 11: Thông qua Tờ trình về việc đăng ký tên giao dịch của Công ty bằng tiếng Anh và thay đổi tên Công ty viết tắt. |
Ngày 23 tháng 04 năm 2024
ĐẠI BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
Số: 184/2024/BC/VNL-BGD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 03 năm 2024
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
VỀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM 2023
& KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2024
- Báo cáo và đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
1.1 Kết quả kinh doanh năm 2023
- Tổng Doanh thu: 729,150 tỷ VNĐ.
- Lãi trước thuế: 43,721 tỷ VNĐ.
1.2 Một số tình hình cơ bản
Tình hình và kết quả kinh doanh năm 2023 có một số điểm nổi bật như sau:
1.2.1 Về kết quả
Doanh thu giảm 39,52% so với năm trước và bằng 60,76% kế hoạch năm. Lợi nhuận năm 2023 giảm 19,02% so với năm trước và đạt 85,73% kế hoạch năm. Trong đó lợi nhuận từ kinh doanh trực tiếp giảm khá nhiều, giảm 42,8%.
1.2.2 Về tình hình kinh doanh
-
Mặc dù đã được dự đoán năm 2023 là một năm sẽ tiếp tục có nhiều khó khăn nhưng thực tế tình hình có nhiều diễn biến bất ngờ như chiến tranh Nga-Ucraina vẫn tiếp diễn và chưa có dấu hiệu tạm ngưng, lạm phát tăng cao ở các khu vực thị trường trọng yếu như châu Âu, Mỹ; khủng hoảng tại khu vực biển Đỏ… làm cho nhu cầu hàng hóa giảm, quan hệ cung cầu thị trường vận tải quốc tế có nhiều bất ổn, tuyến hàng hải quốc tế từ châu Á sang EU và US bị ảnh hưởng nặng nề; giá cước vận tải quốc tế tiếp tục có nhiều biến động khó lường; dịch vụ vận chuyển nội địa bị cạnh tranh khốc liệt, làm giảm doanh thu mảng dịch vụ này một cách đáng kể.
-
Trong tình hình thực tế đặc biệt như vậy công ty đã kịp thời đưa ra các biện pháp điều chỉnh việc quản lý và thực hành nghiệp vụ thích ứng linh hoạt với tình hình diễn biến của thị trường. Tập trung giữ ổn định lượng khách hàng truyền thống đi đôi với khai thác các mảng dịch vụ, các khách hàng mới trong đó tập trung khai thác cơ hội ở mảng dịch vụ hàng xuất khẩu trong mua bán trên thị trường thương
Trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
m i đi n t/, t ch¥c qu n lý kinh doanh dịch v h§p lý chuyên nghi p, t p trung nâng cao hi u qu dịch v thông qua vi c ki m soát t p trung giá bán và chi phí, ph i h§p t t gi¤a các đ¢n vị t i TPHCM và các địa ph ¢ng, đáp ¥ng t t các yêu c u c a khách hàng và đ i lý.
-
Th c hi n ph ¢ng h ng nhi m v k ho ch năm 2023 do Đ i h i đ ng c đồng th ng niên thông qua, trong năm công ty đã t p trung c ng c và phát tri n các dịch v ch y u truy n th ng là airfreight và seafreight, duy trì n định các s n ph»m hàng consol đ ng bi n trong tình hình c nh tranh gay g«t, k t h§p box xufit vi box nh p trong quan h v i đ i lý phù h§p v i tình hình m i, trong đó:
-
Gi¤ n định các dịch v v i các khách hàng ch l c, chuy n ph ¢ng th¥c ti p c n dịch v và làm vi c, b«t đ u khai thác dịch v consol b“ng đ ng hàng không và tìm c¢ h i đ phát tri n m ng dịch v này.
-
T p trung, t ch¥c các team làm vi c phù h§p cho các khách hàng VIP theo ph ¢ng th¥c 24/7 đáp ¥ng yêu c u c a khách hàng. Dịch v logistics cung cfip các khách hàng trong khu công nghi p v i s n l §ng l n đã góp ph n quan tr ng vào k t qu chung c a c năm.
-
Công tác t ch¥c và qu n lý kinh doanh trong năm ti p t c hoàn thi n các quy ch , quy định, quy trình nghi p v cho phù h§p v i th c t ; tăng c ng chfit l §ng dịch v , qu n lý công n§ chfit ch>, tăng c ng ho t đ ng gi¤ khách hàng và s n ph»m dịch v .
-
Th c hi n vi c tri n khai hai ch ¢ng trình qu n lý theo tiêu chu»n ISO bao g m:
-
Ch¥ng nh n h th ng qu n lý an toàn thông tin ISO 27001:2022
-
Ch¥ng nh n h th ng qu n lý chfit l §ng ISO 9001:2015
-
Thành l p thêm 1 Phòng Dịch v khách hàng l n, chuyên cung cfip dịch v logistics 24/7 cho các hãng hàng không.
-
V vi c th c hi n ch¥c năng ki m toán n i b : đã th c hi n theo quy định.
-
M t s h n ch :
-
V nhân s , t ch¥c và qu n lý: vi c tuy n d ng b sung m i có nhi u khó khăn, nhfit là ngu n cho ch¥c danh sales và cán b qu n lý ch ch t, chfit l §ng còn h n ch .
- C¢ s v t chfit thi u kho tàng vị trí phù h§p và ph ¢ng ti n v n chuy n c¢ gi i làm c¢ s đ chào bán dịch v cho những khách hàng l n, nhfit là dịch v logistics – dịch v chu–i cung ¥ng.
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - DT: 028 3991 9259 Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S, Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - DT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
- Ph ng h /ng nhi m v¥ và ch' tiêu k ho ch ch y u năm 2024
2.1 Vị kinh doanh và đ*u t
Tình hình kinh t nói chung và ho t đ ng xufit nh p kh»u năm 2024 v,,n đang trong giai đoạn có nhi u bi n đ ng khó l ng và có nhi u thách th¥c cho s h i ph c sau kh ng ho ng kinh t toàn c u. Các chu-i cung ¥ng toàn c u bị đ¥t g.,y v,,n ch a tr l i bình th ng nh tr c năm 2020, nh h ng c a xung đ t quân s Nga-Ucraina, xung đ t t i khu v c bi n Ð (Red Sea) đft ra nhi u bi n đ ng khó l ng trong ho t đ ng th ẹng m i và chu-i cung ¥ng toàn c u; các nhà s n xufit l n trong n c v,,n ch a có nhi u đen hàng n định, ho t đ ng xufit nh p kh»u bị tác đ ng l n ... Các r i ro trong kinh doanh bao g m r i ro t† công n§, r i ro v nhân s , r i ro trong l u thông v i v n chuy n đ ng b nguy c¢ tăng cao tác đ ng nghiêm tr ng đ n dòng ti n ho t đ ng, vi c t ch¥c đi u hành kinh doanh ... là nhang y u t c n đ §c chú ý trong ho t đ ng kinh doanh năm 2024.
K t qu kinh doanh c a ph n l n công ty liên doanh, liên k t trong năm 2023 gi m sầu d,,n đ n ngu n thu t† công ty liên doanh, liên k t năm 2024 d ki n ch' b“ng 10% năm 2023, do v y s> nh h ng l n đ n ch' tiêu k ho ch và k t qu kinh doanh năm 2024.
Trong b i c nh chung nh v y m c tiêu nhi m v kinh doanh ch y u năm 2024 là:
-
Tranh th khai thác các c¢ h i trong đi u ki n thị tr ng có nhi u thay đ i, linh ho t thích ¥ng v i tình hình m i, đ ng th i t p trung th c hi n m i bi n pháp phù h§p đ duy trì kinh doanh; ti p t c cung cfip dịch v phù h§p cho khách hàng, c g»ng gi± n định các dịch v , t p trung xây d ng chi n l §c phát tri n khách hàng m i, tăng t tr ng khách hàng l n, khách hàng là các nhà đ u t n c ngoài, các nhà máy trong các khu công nghi p, liên k t chft ch> vi các đ i tác n c ngoài đ khai thác m r ng m ng l i dịch v .
-
Phfin đfiu ti p t c n định các mft ho t đ ng, th c hi n các bi n pháp linh ho t tranh th , phát huy k t qu t t t† các dịch v cung cfip cho m t s khách hàng l n trong năm 2023, c ng c và nâng cao chft l §ng dịch v , t ch¥c khai thác các ngu n l c h§p lý đ nâng cao k t qu kinh doanh, phfin đfiu gi± n định các ch' tiêu ch y u đã đ t đ §c. T p trung x/ lý các kho n n§ phù h§p v i tình hình thị tr ng, đánh giá l i ngu n khách hàng lfiy tiêu chí hi u qu và an toàn làm c¢ b n. Ti p t c t p trung c ng c hoàn thi n và thay đ i c¢ cflu t ch¥c b máy, hi u qu qu n lý kinh doanh th ng nhfit, t p trung và hi u qu trong toàn công ty.
Ch' tiêu ch y u:
- T ng Doanh thu: 900 t VNĐ.
- Lãi tr c thu : 26,500 t VNĐ.
- C t¥c : 1.000 VNĐ / c ph n.
M t s b i n pháp chung
-
Ti p t c tri n khai các bi n pháp đ n định và nâng cao hi u qu dịch v : ti p t c hoàn thi n c ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ch ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ch ̂ ̂ ̂ ̂ ch ̂ ̂ ch ̂ ̂ ch ̂ ̂ ch ̂ ̂ ch ̂ ̂ ch ̂ ̂ ch ̂ ̂ ch ̂ ̂ ch ̂ ̂ ch ̂ ̂ ch ̂ ̂ ch ̂ ̂ ch
-
V m ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂
-
V
- Hợp tác chặt chẽ cùng các đối tác củng cố và nâng cao hiệu quả hoạt động của các công ty liên doanh, liên kết.
- Tổ chức các hoạt động kỷ niệm 25 năm ngày thành lập công ty một cách thiết thực, hiệu quả, tạo động lực mới cho sự phát triển của công ty.

TỔNG GIÁM ĐỐC
Vũ Quốc Bảo
Trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
Số: 200/2024/BC/VNL-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 03 năm 2024
BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ NĂM 2023
& PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ NĂM 2024
1. Hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2023
1.1 Các cuộc họp và Nghị quyết của Hội đồng quản trị trong năm 2023
-
Trong năm 2023, Hội đồng quản trị đã tổ chức các phiên họp thường kỳ đảm bảo quy định của Điều lệ công ty. Ngoài ra Hội đồng quản trị có những buổi họp bất thường và thường xuyên trao đổi thông tin cho nhau để củng cố ý kiến, trao đổi và quyết định các nội dung quan trọng đối với hoạt động của Công ty. Các cuộc họp đều có Nghị quyết cho các nội dung đã thống nhất.
-
Chi tiết các cuộc họp và Nghị quyết Hội đồng quản trị: vui lòng tham khảo Báo cáo tình hình Quản trị công ty năm 2023 được đăng tải trên website của Công ty www.vinalinklogistics.com tại mục Cổ đông vào ngày 30/01/2024.
1.2 Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động năm 2023
- Hội đồng quản trị đã thực hiện tốt công tác quản trị doanh nghiệp. Trong năm 2023, ngoài các phiên họp chính thức, Hội đồng quản trị đã tiến hành lấy ý kiến bằng văn bản để thông qua nhiều quyết định và nội dung quản trị. Hội đồng quản trị đã triển khai các nhiệm vụ được giao và đạt được những kết quả cụ thể trong hoạt động.
1.3 Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban giám đốc Công ty
-
Hội đồng quản trị đánh giá cao nỗ lực của Ban giám đốc Công ty đã điều hành hoạt động kinh doanh năm 2023 trong điều kiện tình hình kinh tế xã hội trong nước và thế giới có nhiều khó khăn, thách thức, biến động phức tạp do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế thế giới, chiến tranh Nga - Ukraine, các thị trường lớn giảm sức mua và các yếu tố địa chính trị, kinh tế phát sinh trên thế giới, phát sinh nhiều yếu tố mới ảnh hưởng đến việc tổ chức thực hiện kinh doanh và phương thức làm việc, đến hiệu quả kinh doanh nhưng Công ty đã cố gắng thực hiện các chỉ tiêu kinh doanh được Đại hội đồng cổ đông thường niên giao.
-
Tổ chức thực hiện nghiêm túc Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023 và thực hiện các Nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị.
Trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
- Công tác chỉ ửch vả di u hành ho t đ ng h ng ngày c a Công ty: T ng giám đ c t chỉ ửch vả di u hành ho t đ ng h ng ngày c a Công ty theo đúng các quy định đ ỗc cho phép trong Gifiy phép đăng ký kinh doanh, tuân th đúng lu t pháp Nhà n c và các quy định liên quan đ n công ty c ph n, các nghị quy t c a Đ i h i đ ng c đông và H i đ ng qu n trị.
- Đã th c hi n t c công tác qu n trị và ch đ báo cáo thông tin theo quy định đ i v i công ty niêm y t, ti p t c l à m t trong s các công ty đáp ¥ng t t các quy định v công b thông tin trong năm 2023.
1.4 Ho t đ ng c a thành viên H i đ ng quẹn trĩ đ c l>p và báo cáo đánh giá c a thành viên H i đ ng quẹn trĩ đ c l>p vị ho t đ ng c a H i đ ng quẹn trĩ
1.4.1 Ho t đ ng c a thành viên H i đ ng quẹn trĩ đ c l>p
- Các thành viên H i đ ng qu n trị đ c l p:
- Ông Nguyễn Qu c Huy.
- Đ i h i đ ng c đông th ng niên ngày 26/04/2023 miện nhi m ông Lê Văn Hùng chỉ ửc v thành viên H i đ ng qu n trị đ c l p.
-
Đ i h i đ ng c đông th ng niên ngày 26/04/2023 b u b sung ông Đ– Phú Kim chỉ ửc v thành viên H i đ ng qu n trị đ c l p.
-
Thành viên H i đ ng qu n trị đ c l p tham gia các cu c h p c a H i đ ng qu n trị và th c hi n đ y đ nghĩa v c a mình, góp ph n giúp H i đ ng qu n trị giám sát, di u hành ho t đ ng c a Công ty theo đúng định h ng phát tri n. V i ki n thỉc và kinh nghi m c a mình, các thành viên H i đ ng qu n trị đ c l p đã đ a ra nhang ý ki n xác th c, có chuyên môn và th hi n tinh th n đ c l p. Trong các cu c h p c a H i đ ng qu n trị, thành viên H i đ ng qu n trị đ c l p đã có ph n bi n các đ xuft định h ng chi n l ỗc, k ho ch kinh doanh; theo dõi ho t đ ng c a H i đ ng qu n trị, Ban giám đ c theo Đi u l c a công ty.
1.4.2 Báo cáo đánh giá c a thành viên H i đ ng quẹn trĩ đ c l>p vị ho t đ ng c a H i đ ng quẹn trĩ
- Các cu c h p c a H i đ ng qu n trị đã đ ỗc tri u t p, th c hi n theo đúng các trình t , th t c quy định t i Đi u l công ty và Quy ch n i b v qu n trị công ty.
- Các vfin đ liên quan đ n chi n l ỗc kinh doanh c a Công ty đã đ ỗc H i đ ng qu n trị th ng xuyên xem xét và đánh giá trong các cu c h p định kỳ.
- Các Nghị quy t c a H i đ ng qu n trị trong các cu c h p phù h§p v i các quy định pháp lu t, Đi u l công ty và Quy ch n i b v qu n trị công ty.
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - DT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
- H i d ng qu n tri da th c hi n t t vi c giám sát cóng tác di u hanh c a Ban giám d c. Các quy t dinh, ho t d ng, di u hanh c a Ban giám d c và H i d ng qu n tri da có s phi h sp t t d d a ra các quy t dinh, chính sách kip thi, dung dn d c gng hoàn thanh k ho ch kinh doanh da d ra.
1.5 Báo cáo thù lao H i d ng quên tr' và Ban ki m soát năm 2023
- Thu lao thanh viên H i d ng qu n tri và Ban ki m soát n"m trong h n m¥c da d $\S c$ Đ i h i d ng c đồng th ng niên nãm 2023 phê duy t.
- Thu lao c a H i d ng qu n tri và Ban ki m soát d $\S c$ nh n trong năm 2023 nh sau:
Thù lao c a H i d ng qu n tri:
DVT: VND
| Tên | Ch'c v¥ | Thù lao (tr /c thu ) |
|---|---|---|
| Ông Nguyân Nam Ti n | Ch t'ich HĐQT | 148.500.000 |
| Ông Vũ Th Đ¥c | Thành viên HĐQT | 183.000.000 |
| Ông Vũ Qu c B o | Thành viên HĐQT | 157.500.000 |
| Ông Nguyân Qu c Huy | Thành viên HĐQT | 94.500.000 |
| Ông Lê Văn Hùng | Thành viên HĐQT | 9.000.000 |
| Ông Đ- Phú Kim | Thành viên HĐQT | 27.000.000 |
| T ng c ng: | 619.500.000 |
Thù lao c a Ban ki m soát:
DVT: VND
| Tên | Ch'c v¥ | Thù lao (tr /c thu ) |
|---|---|---|
| Bà Phan Ph eng Tuy n | Tr ng Ban Ki m soát | 94.500.000 |
| Bà Lê Thị Ng c Anh | Thành viên Ban Ki m soát | 31.500.000 |
| Bà Trang Anh Xuân | Thành viên Ban Ki m soát | 31.500.000 |
| T ng c ng: | 157.500.000 |
- Chi ti t các kho n thu nh p khác theo Báo cáo tài chính ki m toán năm 2023.
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - DT: 028 3991 9259 Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
1.6 Báo cáo vụ các giao dịch
Giao dịch giữa công ty vùng i có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty vùng c động l n, ng i n i b , ng i có liên quan c a ng i n i b :
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | MÍ quan h liên quan với công ty | S Gifiy NSH*, ngày crip, nẹt crip NSH | Địa chỉ tr s chính/ Địa chỉ liên h | Thị dị m giao dịch với công ty | S Nghị quy t/ Quy t định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (n u có, nêu rõ ngày ban hành) | N i dung, s l 5ng, t ng giá trị giao dịch (đ ng) | G h i c h ú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH RCL (Viet Nam) | Công ty liên doanh | 0303701766 28/11/2022 S KH & ĐT TPHCM | 436-438 Nguyện Thị Minh Khai, Ph ng 5, Qu n 3, TPHCM | Năm 2023 | 66/2021/N Q/VNL-HĐQT 12/01/2021 | S/ d ng dịch v : 1.266.660.772 C t¥c, l§i nhu n đ §c chia: 2.900.000.000 | |
| 2 | Công ty TNHH Dịch v Đ i lý V n chuy n (FC Vietnam) | Công ty liên doanh | 550/ GP-HCM 15/10/2003 UBND TPHCM | 46-48 H u Giang , Ph ng 4, Qu n Tân Bình, TPHCM | Năm 2023 | 66/2021/N Q/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung crip dịch v : 79.180.500 S/ d ng dịch v : 870.192.993 | |
| 3 | Công ty TNHH V n t i Vi t Nh t (Konoike Vina) | Công ty liên doanh | 4110220003 05 18/08/2008 UBND TPHCM | 18A L u Tr ng L , Ph ng Tân Thu n Đông, Qu n 7, TPHCM | Năm 2023 | 66/2021/N Q/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung crip dịch v : 1.230.283.502 S/ d ng dịch v : 276.117.003 C t¥c, l§i nhu n đ §c chia: 1.522.549.521 |
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - DT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
| 4 | Công ty TNHH Đi u hành V n chuyên Hàng hóa Liên k t (LCM) | Công ty liên doanh | 4110220001 33 24/10/2007 UBND TPHCM | 30 Phan Thúc Duy n, Ph ng 4, Qu n Tân Bình, TPHCM | Năm 2023 | C t¥c, l§i nhu n đ §c chia: 14.580.000.000 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | CTCP Giao nh n V n t i Mi n Trung (Vinatrans Danang) | Công ty liên k t | 0400426836 02/06/2020 S KH & ĐT TP Đà N”ng | 184 Tr n Phú, Ph ng Ph c Ninh, Qu n H i Châu, TP Đà N”ng | Năm 2023 | 66/2021/N Q/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung cfip dịch v : 64.863.025 S/ d ng dịch v : 24.120.228 | |
| 6 | CTCP V n chuyên Vinalink (Vinalink Transport) | Công ty liên k t | 0313412467 17/04/2020 S KH & ĐT TPHCM | L u 3, Indochina Park Tower, 4 Nguy§n Đình Chi u, Ph ng Đa Kao, Qu n 1, TPHCM | Năm 2023 | 66/2021/N Q/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung cfip dịch v : 11.971.956 S/ d ng dịch v : 224.299.861 C t¥c, l§i nhu n đ §c chia: 2.400.000.000 | |
| 7 | CTCP Vinafreight | Liên quan ng i n i b | 0302511219 14/01/2002 S KH & ĐT TPHCM | Block C, 1 u 1, tòa nhà Waseco, s 10 Ph Quang, Ph ng 2, Qu n Tân Bình, TPHCM | Năm 2023 | 66/2021/N Q/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung cfip dịch v : 254.010.368 S/ d ng dịch v : 192.602.825 | |
| 8 | CTCP Transimex | Liên quan ng i n i b | 0301874259 03/12/1999 S KH & ĐT TPHCM | 172 Hai Bà Tr ng, Ph ng Đa Kao, Qu n 1, TPHCM | Năm 2023 | 66/2021/N Q/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung cfip dịch v : 319.160.210 S/ d ng dịch v : 125.973.389 |
| 9 | Công ty TNHH V n t i Ô tô Vina Vinatrans (V Truck) | Liên quan ng i n i b | 303590943
02/12/2014
S KH & ĐT TPHCM | | | | S/ d ng dịch v : 75.905.000 | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10 | CTCP Giao nh n V n t i Ngo i th ếng (VNT Logistics) | C đồng l n | 0103002086
07/04/2003
S KH & ĐT Hà N i | 2 Bích Cầu, Ph ng Qu c T/ Giám, Qu n Đ ng Đa, TP Hà N i | Năm 2023 | | Cung cấp dịch v : 161.971.245
S/ d ng dịch v : 1.700.492.133 | |
-
K t quẹ th c hi n Nghị quy t c a Đ i h i đ ng c đồng th ng niên 2023
-
V k t qu kinh doanh, năm 2023, vi c th c hi n các chỉ tiêu theo Nghị quy t Đ i h i đ ng c đồng th ng niên đ t thfip, trong đó Doanh thu đ t 60,75% k ho ch, lãi tr c thu đ t 85,68% k ho ch và đ u gi m so v i năm 2023. Nguyên nhân k t qu đ t thfip do m t s y u t nh tình hình thị tr ng không thu n lỗi, nhi u ch' tiêu ch y u gi m sầu; m t s khách hàng ch l c s n l ềng gi m đáng k ; c c v n t i qu c t đ ng bi n và hàng không gi m t 4-8 l n so v i năm tr c nh h ng tr c ti p đ n doanh thu và k t qu ; m t s kho n chi phí tuân th phát sinh l n nh v phòng cháy chữa cháy, an toàn thông tin, h th ng m ng ... đ đáp ¥ng các quy định c a pháp lu t và các ch¥ng ch' qu c t , t giá ngo i t bi n đ ng theo chi u h ng tăng làm phát sinh chi phí, làm gi m lãi g p c a dịch v ... Tuy v y do ki m soát t t dịch v , linh ho t và ch đ ng trong th c hi n ... t l lãi g p trên doanh thu c a năm di±n bi n tích c c tăng 6%.
-
V t ch¥c qu n trị, Công ty đã hoàn thi n t ch¥c b máy nhân s , quy trình nghi p v , h th ng ph n m m nghi p v , góp ph n phát huy hi u qu t t trong vi c t ch¥c qu n lý và kinh doanh; đ t Ch¥ng nh n h th ng qu n lý an toàn thông tin ISO/IEC 27001:2002, Ch¥ng nh n h th ng qu n lý chfit l ềng ISO 9001:2015, qua đó, th hi n s tuân th và đáp ¥ng các tiêu chuẩn n qu c t c a Công ty v b o m t thông tin, qu n lý hi u qu tài s n thông tin c a Công ty, cam k t b o m t ch«c ch«n v i các đ i tác và m ra nhi u c ẻ h i kinh doanh toàn c u trong t ếng lai; công tác truy n thông đ ệc đ»y m nh, h– tr ề tích c c cho vi c qu ng bá s n ph»m dịch v , nh n di n th ếng hi u trên nhi u n n t ng, t o đ ệc vị th m i trên thị tr ng, nhfit là trong quanh v i các đ i tác.
-
V đ u t , vi c tăng v n đ u t vào các công ty liên doanh liên k t LCM, Vinalink Transport đ m b o t l v n góp hi n h¤u; vi c tăng 50% v n đi u l công ty lên 141.404.870 VNĐ giúp ho t đ ng kinh doanh c a Công ty có vị th thu n lỗi hện khi tr thành công ty đ i chúng có quy mô l n. Công ty đã
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
thực hiện việc phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2022 theo Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông thường niên 2023 và Hội đồng quản trị phù hợp với các quy định của pháp luật.
- Đã chi cổ tức năm bằng 12% / mệnh giá cổ phần theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên 2023.
- Việc thoái vốn tại một số công ty liên kết để đảm bảo tính hiệu quả trong việc sử dụng vốn đã được đặt ra và triển khai song chưa thực hiện được do thị trường chưa thuận lợi.
3. Kế hoạch, định hướng năm 2024 của Hội đồng quản trị
- Định hướng kinh doanh: khai thác tốt các nguồn lực về vốn, nhân sự, đại lý, tập trung đầu tư và nâng cao chất lượng các dịch vụ cơ bản. Tập trung khai thác tốt các cơ hội kinh doanh một cách linh hoạt và hiệu quả.
- Tiếp tục nghiên cứu và hoàn thiện cơ cấu tổ chức bộ máy và quy trình quản lý - nghiệp vụ đảm bảo yêu cầu thống nhất, tập trung và an toàn - hiệu quả trong toàn Công ty. Bổ sung và hoàn thiện nhân sự lãnh đạo, quản lý chủ chốt ở Công ty và các chi nhánh.
- Rà soát và đánh giá hoạt động của các công ty liên doanh liên kết, phối hợp với các đối tác nâng cao hiệu quả quản trị và đầu tư, xem xét thoái vốn hoặc tăng vốn ở những dự án cụ thể khi có nhu cầu để tăng hiệu quả sử dụng vốn cho Công ty.
- Đề nghị Đại hội đồng cổ đông thường niên ủy quyền cho Hội đồng quản trị chủ động xem xét quyết định theo các phương thức phù hợp đảm bảo có lợi nhất cho Công ty.
- Thực hiện tốt Quy chế nội bộ về quản trị công ty và Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị trong việc chỉ đạo điều hành và tổ chức hoạt động của Công ty.
4. Các nội dung khác về tình hình quản trị công ty
- Được thông tin chi tiết trong Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2023 được đăng tải trên website của Công ty www.vinalinklogistics.com tại mục Cổ đông vào ngày 30/01/2024.

Trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259 Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
CÔNG TY CP LOGISTICS VINALINK CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP. Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 3 năm 2024
BÁO CÁO CỦA BAN KIỂM SOÁT TẠI ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2024
- Căn cứ Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Ban Kiểm soát (BKS) được quy định tại Điều lệ của Công ty Cổ phần Logistic VINALINK.
- Căn cứ Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông (ĐHĐCĐ) thường niên năm 2023
BKS Công ty xin báo cáo ĐHĐCĐ kết quả hoạt động trong năm 2023 như sau:
I/ BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA BKS:
- Trong năm, BKS đã tổ chức 02 cuộc họp theo định kỳ và Trưởng BKS đã tham dự đầy đủ các cuộc họp của Hội đồng quản trị (HĐQT) Công ty.
- Kiểm tra, giám sát việc tuân thủ các quy định theo Điều lệ Công ty.
- Kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết ĐHĐCĐ, các quy chế mà Công ty đã ban hành trong việc quản lý và điều hành hoạt động kinh doanh của HĐQT và Ban điều hành.
- Kiểm tra công tác tài chính, kế toán và việc tuân thủ các quy định liên quan của pháp luật.
- Soát xét, thẩm định BCTC năm 2023 đã kiểm toán.
II/ BÁO CÁO VỀ THÙ LAO CỦA BKS:
- Mức thù lao trong năm của BKS đã thực hiện theo đúng Nghị quyết ĐHĐCĐ.
III/ BÁO CÁO VỀ KẾT QUẢ GIÁM SÁT TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀ TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY:
1/ Về kết quả kinh doanh :
Dvt : týd
| CHỈ TIÊU | THỰC HIỆN 2023 | KẾ HOẠCH | TH/KH | THỰC HIỆN 2022 | 2023/2022 |
|---|---|---|---|---|---|
| DOANH THU | 729 | 1.200 | 61% | 1.096 | 67% |
| LÃI TRƯỚC THUẾ | 43.7 | 51 | 86% | 53.9 | 81% |
| LÃI SAU THUẾ | 37.3 | 43.9 | 85% |
- Trong năm 2023, giá cước tàu giảm mạnh nên đã làm cho doanh thu và lợi nhuận giảm mạnh.
- Do tình hình xuất nhập khẩu của khách hàng giảm sút nên sản lượng dịch vụ của chúng ta cũng giảm theo.
2/ Về mặt quản lý, điều hành trong tài chính, kinh doanh :
- Hoàn tất việc tăng vốn điều lệ theo Nghị quyết của HDQT, từ 94.270.000.000đ lên thành 141.404.870.000đ.
- Thực hiện tăng vốn góp từ lợi nhuận được chia tại Công ty Vận tải Vinalink từ 2 tỷ -> 4 tỷ và tại Công ty LCM từ 1.9 tỷ -> 9 tỷ.
- Công ty đã chia cổ tức đúng theo Nghị quyết ĐHĐCĐ.
- Trong năm Công ty đã bổ nhiệm 2 chức danh Giám đốc Tài chính và Giám đốc Pháp chế để để nâng tầm quản lý tốt hơn và hiệu quả hơn.
- Công ty đã hoàn thiện các chức năng của phần mềm VMS và phần mềm nghiệp vụ để phục vụ cho công tác quản lý, kiểm tra, soát xét số liệu kinh doanh giúp Ban Giám đốc đưa ra những quyết định kịp thời, phù hợp.
- Để phục vụ cho phần công việc thương mại điện tử với đối tác kinh doanh Amazon, Công ty đã xây dựng và triển khai các kênh quảng cáo truyền thông qua hoạt động Facebook, Workshop. Đồng thời đã hoàn thành đưa vào sử dụng phần mềm tích hợp đảm bảo kết nối dữ liệu theo yêu cầu của Amazon.
- Về hoạt động Kiểm soát nội bộ : đã thực hiện 1 cuộc Kiểm soát nội bộ với chuyên đề Kết nối giữa Phòng Giao nhận và Phòng Contract Logistics.
3/ Về tuân thủ các quy định pháp luật :
- Công ty đã thực hiện đầy đủ, tuân thủ đúng các quy định về báo cáo, hạch toán kế toán, tài chính, các nội dung và yêu cầu của việc công bố thông tin theo pháp luật hiện hành.
4/ Thẩm định Báo cáo Tài chính năm 2023 đã kiểm toán
- BCTC được lập theo đúng Chuẩn mực Kế toán Việt nam, chế độ Kế toán Doanh nghiệp và các quy định pháp lý có liên quan. BCTC đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn RSM Việt nam.
IV/ BÁO CÁO VỀ KẾT QUẢ GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRI, TỔNG GIÁM ĐỐC
- HDQT và Ban Giám đốc đã triển khai đúng các nội dung hoạt động theo tinh thần Nghị quyết ĐHĐCĐ năm 2023. Ban Điều hành đã thực hiện việc kinh doanh theo đúng các quy định được phép trong Giấy phép kinh doanh, tuân thủ theo đúng luật pháp Nhà nước và các quy định dành cho Công ty cổ phần.
- Trong năm, HDQT đã tổ chức 11 cuộc họp và ban hành 12 Nghị quyết để hoạch định, tổ chức, giám sát và hỗ trợ Ban Giám đốc trong việc điều hành công việc kinh doanh.
- Trong các cuộc họp HDQT, các thành viên đã cùng Ban Giám đốc phân tích, đánh giá tình hình kinh doanh và đưa ra những chỉ đạo sát sao, kịp thời phù hợp với tình hình kinh doanh phát sinh đầy biến động và khó khăn trong năm.
V. BÁO CÁO VỀ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ SỰ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA BAN KIỂM SOÁT VỚI HỘI ĐỒNG QUẢN TRI, TỔNG GIÁM ĐỐC.
- HDQT & Ban Giám đốc Công ty đã hỗ trợ BKS thực hiện đầy đủ công việc theo chức năng và nhiệm vụ BKS. Các phòng ban đã cung cấp đầy đủ số liệu, tài liệu và thông tin liên quan đến hoạt động của Công ty;
- Trưởng BKS được tham dự đầy đủ các cuộc họp của HDQT và được cung cấp các tài liệu họp cùng thời gian với các thành viên HDQT.
VI/ ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHI:
- Công ty cần rà soát lại các khoản nợ còn tồn đọng, giải quyết cụ thể, dứt điểm từng khoản, tránh phát sinh mới nhằm thu hồi kịp thời vốn đưa vào kinh doanh.
Trên đây là Báo cáo của BKS, kính trình ĐHĐCĐ thông qua.
Kết thúc nhiệm kỳ 2019-2024, BKS xin cám ơn ĐHĐCĐ đã tín nhiệm và ủng hộ BKS được làm việc hiệu quả trong thời gian qua.
Kính chúc Đại hội thành công tốt đẹp.
TM. BAN KIẾM SOÁT
Trưởng ban

PHAN PHƯƠNG TUYỀN
RSM
RSM Việt Nam
Tầng 3A, Tòa nhà L'Mak The Signature
147-147Bis Hai Bà Trung
Phường Võ Thị Sáu, Quận 3
TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
T +8428 3827 5026
[email protected]
www.rsm.global/vietnam
Số: 212/2024/KT-RSMHCM
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
Kính gửi: Các cổ đông
Các thành viên Hội đồng Quản trị
Các thành viên Ban Tổng Giám đốc
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính
Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính kèm theo của Công ty Cổ phần Logistics Vinalink (dưới đây gọi tắt là “Công ty”), được lập ngày 21 tháng 03 năm 2024 từ trang 05 đến trang 40, bao gồm Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2023, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh báo cáo tài chính.
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực hợp lý báo cáo tài chính của Công ty theo các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Tổng Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính không có sai sót trong yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn.
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính của Công ty có còn sai sót trong yếu hay không.
Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trong yếu trong báo cáo tài chính do gian lận hoặc nhầm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Công ty liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Công ty. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Tổng Giám đốc cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính.
Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.
THE POWER OF BEING UNDERSTOOD
ASSURANCE | TAX | CONSULTING
RSM Vietnam is a member of the RSM network and trades as RSM. RSM is the trading name used by the members of the RSM network.
Each member of the RSM network is an independent accounting and consulting firm which practices in its own right.
The RSM network is not itself a separate legal entity in any jurisdiction.
RSM
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP (TIẾP THEO)
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo ý kiến chúng tôi, báo cáo tài chính đính kèm đã phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trong yếu tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Logistics Vinalink tại ngày 31 tháng 12 năm 2023 cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 và Thông tư số 53/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 03 năm 2016 của Bộ Tài chính và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
Lục Thị Vân
Phó Tổng Giám đốc
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán số: 0172-2023-026-1

Nguyễn Thị Bích Thảo
Kiểm toán viên
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán số: 4341-2024-026-1
Công ty TNHH Kiểm toán & Tư vấn RSM Việt Nam
TP. Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 03 năm 2024
Như đã trình bày tại Mục 2.1 của Bản thuyết minh báo cáo tài chính, báo cáo tài chính kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước ngoài Việt Nam.
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
Địa chỉ: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mẫu số B 01 - DN
BẢNG CẦN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31/12/2023
| TÀI SẢN | Mã số | TM | Tại ngày 31/12/2023 | Đơn vị tính: VND
Tại ngày 01/01/2023 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 | | 294.763.771.975 | 273.647.046.036 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | 4.1 | 67.187.750.644 | 85.975.264.733 |
| 1. Tiền | 111 | | 33.187.750.644 | 52.975.264.733 |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 112 | | 34.000.000.000 | 33.000.000.000 |
| II. Đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | 4.6 | 30.000.000.000 | 15.000.000.000 |
| 1. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 123 | | 30.000.000.000 | 15.000.000.000 |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | | 195.721.027.210 | 171.654.509.339 |
| 1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 131 | 4.2 | 202.894.366.629 | 166.104.792.026 |
| 2. Trả trước cho người bán ngắn hạn | 132 | | 1.720.994.560 | 5.813.055.389 |
| 3. Phải thu ngắn hạn khác | 136 | | 1.909.223.185 | 9.374.365.671 |
| 4. Dự phòng phải thu ngắn hạn khô đòi | 137 | 4.3 | (10.803.557.164) | (9.637.703.747) |
| IV. Tài sản ngắn hạn khác | 150 | | 1.854.994.121 | 1.017.271.964 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 151 | | 359.487.400 | 332.504.640 |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 152 | | 971.274.529 | 160.535.132 |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 153 | 4.8 | 524.232.192 | 524.232.192 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 200 | | 95.735.912.848 | 87.187.367.573 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 210 | | 2.110.230.880 | 1.919.730.880 |
| 1. Phải thu dài hạn khác | 216 | | 2.110.230.880 | 1.919.730.880 |
| II. Tài sản cố định | 220 | | 42.988.172.115 | 44.721.079.388 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế | 221 | 4.4 | 16.648.172.115 | 18.456.079.388 |
| | 222 | | 50.839.682.250 | 51.868.290.648 |
| | 223 | | (34.191.510.135) | (33.412.211.260) |
| 2. Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế | 227 | 4.5 | 26.340.000.000 | 26.265.000.000 |
| | 228 | | 26.520.000.000 | 26.400.000.000 |
| | 229 | | (180.000.000) | (135.000.000) |
| III. Đầu tư tài chính dài hạn | 250 | 4.6 | 49.030.594.213 | 39.348.614.037 |
| 1. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 252 | | 50.686.493.302 | 41.606.493.302 |
| 2. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 253 | | 726.150.000 | 726.150.000 |
| 3. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn | 254 | | (2.382.049.089) | (2.984.029.265) |
| IV. Tài sản dài hạn khác | 260 | | 1.606.915.640 | 1.197.943.268 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 261 | | 1.606.915.640 | 1.197.943.268 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) | 270 | | 390.499.684.823 | 360.834.413.609 |
(Xem tiếp trang sau)
Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính
5
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
Địa chỉ: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mẫu số B 01 - DN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (TIẾP THEO)
Tại ngày 31/12/2023
Đơn vị tính: VND
| NGUỒN VỐN | Mã số | TM | Tại ngày 31/12/2023 | Tại ngày 01/01/2023 |
|---|---|---|---|---|
| C. NỢ PHẢI TRẢ | 300 | 120.806.155.870 | 112.964.716.209 | |
| I. Nợ ngắn hạn | 310 | 78.445.105.870 | 70.605.391.209 | |
| 1. Phải trả người bán ngắn hạn | 311 | 4.7 | 45.630.320.679 | 40.115.694.685 |
| 2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 312 | 352.817.575 | 2.407.878.138 | |
| 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 313 | 4.8 | 3.406.256.095 | 4.722.620.931 |
| 4. Phải trả người lao động | 314 | 4.9 | 17.456.522.500 | 13.720.209.923 |
| 5. Chi phí phải trả ngắn hạn | 315 | 5.171.485.408 | 4.042.543.346 | |
| 6. Phải trả ngắn hạn khác | 319 | 4.10 | 5.110.241.750 | 4.296.982.323 |
| 7. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 322 | 1.317.461.863 | 1.299.461.863 | |
| II. Nợ dài hạn | 330 | 42.361.050.000 | 42.359.325.000 | |
| 1. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn | 336 | 4.11 | 9.500.000.000 | 9.500.000.000 |
| 2. Phải trả dài hạn khác | 337 | 4.10 | 32.861.050.000 | 32.859.325.000 |
| D. VỐN CHỦ SỞ HỮU | 400 | 269.693.528.953 | 247.869.697.400 | |
| I. Vốn chủ sở hữu | 410 | 4.12.1 | 269.693.528.953 | 247.869.697.400 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 411 | 141.404.870.000 | 94.270.000.000 | |
| Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | 411a | 141.404.870.000 | 94.270.000.000 | |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 412 | 4.950.000.000 | 4.950.000.000 | |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 414 | 10.000.000.000 | 10.000.000.000 | |
| 4. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 421 | 113.338.658.953 | 138.649.697.400 | |
| LNST chưa phân phối lũy kế đến CK trước | 421a | 83.095.227.400 | 101.335.252.556 | |
| LNST chưa phân phối kỳ này | 421b | 30.243.431.553 | 37.314.444.844 | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) | 440 | 390.499.684.823 | 360.834.413.609 |

Vũ Quốc Bảo
Tổng Giám đốc

Nguyễn Anh Nam
Kế toán trưởng

Lê Thị Thanh Thanh
Người lập
TP. Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 03 năm 2024
Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
Địa chỉ: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mẫu số B 02 - DN
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2023
Đơn vị tính: VND
| CHỈ TIÊU | Mã số | TM | Năm 2023 | Năm 2022 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | 729.154.403.208 | 1.096.727.838.424 | |
| 2. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | 5.1 | 729.154.403.208 | 1.096.727.838.424 |
| 3. Giá vốn hàng bán | 11 | 5.2 | 687.373.125.063 | 1.037.218.516.708 |
| 4. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 20 | 41.781.278.145 | 59.509.321.716 | |
| 5. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | 5.3 | 32.049.154.287 | 23.047.432.179 |
| 6. Chi phí tài chính | 22 | 4.959.479.288 | 3.224.698.742 | |
| 7. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 26 | 5.4 | 25.054.178.037 | 25.465.675.915 |
| 8. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 30 | 43.816.775.107 | 53.866.379.238 | |
| 9. Thu nhập khác | 31 | 64.636.364 | 182.820.879 | |
| 10. Chi phí khác | 32 | 160.123.085 | 60.868.207 | |
| 11. Lợi nhuận khác | 40 | (95.486.721) | 121.952.672 | |
| 12. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 50 | 43.721.288.386 | 53.988.331.910 | |
| 13. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | 5.6 | 6.407.613.333 | 10.074.987.066 |
| 14. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 60 | 37.313.675.053 | 43.913.344.844 | |
| 15. Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 70 | 4.12.4 | 2.586 | 3.043 |
| 16. Lãi suy giảm trên cổ phiếu | 71 | 4.12.4 | 2.586 | 3.043 |

Vũ Quốc Bảo
Tổng Giám đốc

Nguyễn Anh Nam
Kế toán trưởng

Lê Thị Thanh Thanh
Người lập
TP. Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 03 năm 2024
Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
Số: 278 /2024/QC/VNL-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 4 năm 2024
THẾ LỆ BẦU CỬ
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT NHIỆM KỲ 2024-2029
TẠI ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN LẦN THỨ 25
Ngày 23/04/2024
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Điều lệ Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
Theo đề nghị của Hội đồng quản trị Công ty;
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN LẦN THỨ 25 - NĂM 2024
QUYẾT NGHỊ
Thông qua Thể lệ bầu cử Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2024 - 2029 tại Đại hội đồng cổ đông thường niên lần thứ 25 như sau:
- Số lượng và nhiệm kỳ thành viên được bầu vào Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát
1.1 Số lượng
- 05 thành viên Hội đồng quản trị (có ít nhất một thành viên độc lập).
- 03 thành viên Ban kiểm soát.
1.2 Nhiệm kỳ: 2024 - 2029.
-
Nguyên tắc bầu cử
-
Thực hiện đúng theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
- Quyền bầu cử được tính theo Tổng số cổ phần đại diện. Kết quả bầu cử được tính trên số cổ phần có quyền biểu quyết của cổ đông dự họp.
- Mỗi đại biểu cổ đông chỉ được sử dụng một phiếu bầu tương ứng với Tổng số cổ phần đại diện.
Trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
- Vi c bi u quy t b u thành viên H i đ ng qu n trị / Ban ki m soát đ ặc th c hi n theo ph ợng thềc b u d n phi u. M-ic đông đ ậc phát phi u b u có t ng s phi u bi u quy t t ợng Ýng v i t ng s c ph n s hau và/hofc đi d i n s hau nhân v i s thành viên đ ậc b u c a H i đ ng qu n trị / Ban ki m soát. M-i phi u b u đ ậc b u s Ýng viên t i đa b“ng s ng i c n b u. C đông có quy n d n h t hofk m t ph n t ng s phi u b u c a mình cho m t hofk m t s Ýng c/ viên.
C th :
T ng s phi u bi u quy t thành viên H i đ ng qu n trị c a m-ic đông = T ng s c ph n đ i đi n c a c đông x 5 (5 là s 1 ặng thành viên H i đ ng qu n trị đ ậc b u).
T ng s phi u bi u quy t thành viên Ban ki m soát c a m-ic đông = T ng s c ph n đ i đi n c a c đông x 3 (3 là s 1 ặng thành viên Ban ki m soát đ ậc b u).
3. N i dung b"u c"
3.1 N i dung phi u b"u
- Ph n 1: Mă s đ i bi u, H và tên đ i bi u, T ng s c ph n đ i di n, T ng s phi u bi u quy t đ ậc quy n b u.
- Ph n 2: Danh sách Ýng viên H i đ ng qu n trị / Ban ki m soát và S phi u b u cho Ýng viên đó theo 2 cách.
- Phi u b u có đóng đfiu treo c a Công ty trên góc trái.
3.2 Cách th"c ghi phi u b"u
- Ngay sau khi nh n đ ậc phi u b u, c đông có trách nhi m ki m tra H và tên đ i bi u, T ng s c ph n đ i di n, T ng s phi u bi u quy t đ ậc quy n b u. Đ i bi u đánh mfit phi u s> không đ ậc cfip l i.
- Đ i bi u b u s Ýng viên t i đa b“ng s thành viên H i đ ng qu n trị / Ban ki m soát c n b u.
- N u b u d n toàn b T ng s phi u bi u quy t đ ậc quy n b u cho m t Ýng viên hofk chia đ u T ng s phi u bi u quy t đ ậc quy n b u cho các Ýng viên, đ i bi u đánh đfiu ✓ hofk đfiu chéo X vào ô “B u d n đ u phi u” c a các Ýng viên t ợng Ýng.
- N u b u s phi u không đ u nhau cho t+ng Ýng viên, đ i bi u ghi rõ s phi u b u vào ô “S phi u b u” c a các Ýng viên t ợng Ýng.
T ng S phi u b u cho các Ýng viên không v ệt quá T ng s phi u bi u quy t đ ậc quy n b u ghi trên phi u b u.
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - DT: 028 3991 9259 Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
Ví d :
Đi bi u s 0001 s h u và đ i di n cho 1.000 c ph n, đ i bi u có T ng s phi u bi u quy t đ c quy n b u thành viên H i đ ng qu n tr là 1.000 x 5 = 5.000.
- Đ i bi u ch đ c b u t i đa 5 ng viên thành viên H i đ ng qu n tr.
- N u đ i bi u b u d n toàn b T ng s phi u bi u quy t đ c quy n b u cho ng viên Ông NGUY N VĂN A thì ghi trên phi u b u:
| STT | Hfl và tên ng viên | Cách 1: Bu d n đu phi u
(đánh du ✓ hoc du chéo X vào ô c a các ng viên t ng ng) | Cách 2: S phi u bu phân b cho t ng ng viên
(ghi s phi u b*u vào ô c a các ng viên t ng ng) |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông NGUY N VĂN A | ✓ | |
| 2 | Ông NGUY N VĂN B | | |
| 3 | Ông NGUY N VĂN C | | |
| 4 | Ông NGUY N VĂN D | | |
| 5 | Ông NGUY N VĂN Đ | | |
- N u đ i bi u chia đ u T ng s phi u bi u quy t đ c quy n b u cho các ng viên thì ghi trên phi u b u:
| STT | Hfl và tên ng viên | Cách 1: Bu d n đu phi u
(đánh du ✓ hoc du chéo X vào ô c a các ng viên t ng ng) | Cách 2: S phi u bu phân b cho t ng ng viên
(ghi s phi u b*u vào ô c a các ng viên t ng ng) |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông NGUY N VĂN A | ✓ | |
| 2 | Ông NGUY N VĂN B | ✓ | |
| 3 | Ông NGUY N VĂN C | ✓ | |
| 4 | Ông NGUY N VĂN D | ✓ | |
| 5 | Ông NGUY N VĂN Đ | ✓ | |
- N u đ i bi u b u s phi u không đ u nhau cho tEng ng viên thì ghi rõ s 1 ng phi u b u vào ô c a các ng viên t ¥ng ng trên phi u b u:
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - DT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
| STT | Hfl và tên ng viên | Cách 1: B' u d n đ i u phi u
(đánh d' u ✓ ho c d' u chéo X vào ô c a các ng viên t ng ng) | Cách 2: S phi u b' u phân b cho t ng ng viên
(ghi s phi u b' u vào ô c a các ng viên t ng ng) |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông NGUY N VĂN A | | 2.000 |
| 2 | Ông NGUY N VĂN B | | 1.000 |
| 3 | Ông NGUY N VĂN C | | 1.000 |
| 4 | Ông NGUY N VĂN D | | 500 |
| 5 | Ông NGUY N VĂN Đ | | 500 |
-
T ng S phi u b u cho các ng viên c ng I i không v t quá T ng s phi u bi u quy t đ c quy n b u ghi trên phi u b u - trong ví d này là không v t quá 5.000.
-
Trong tr ng h§p đ i bi u v†a đánh dflu vào ô “B u d n đ u phi u” v†a ghi s l §ng ô “S phi u b u” thì k t qu lfly theo s l §ng phi u ô “S phi u b u”.
- Đ i bi u tham d ký và ghi rõ h tên trên phi u b u.
- Tr ng h§p c đông ghi nh m hoflc phi u b u không còn nguyên v•n, c đông có th liên h v i Ban t ch¥c đ đ §c cfip l i phi u b u m i và ph i n p l i phi u b u cũ.
- Tr ng h§p c đông đã đăng ký tham d Đ i h i nh ng vì lý do khác không th có mflt đ n h t ch ẹng trình Đ i h i, c đông đó ph i g/ i l i phi u b u đã b u cho Ban t ch¥c tr c khi ra v . N u c đông không g/ i l i phi u b u cho Ban t ch¥c, Ban ki m phi u xem nh c đông đó không th c hi n quy n b u c/.
- Phi u b u s> đ §c b vào thùng phi u đã đ §c niêm phong tr c khi ti n hành ki m phi u.
3.3 Phi u b'u h¤p l
- Phi u b u h§p l là:
- Phi u b u do Ban t ch¥c phát ra.
- B u trong danh sách ¥ng viên đ §c Đ i h i thông qua.
- T ng S phi u b u cho các ¥ng viên ph i nh hẹn hoflc b“ng T ng s phi u bi u quy t đ §c quy n b u ghi trên phi u b u.
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - DT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
- B u đúng s 1 §ng đ §c b u: H i đ ng qu n trị 05 ng i, Ban ki m soát 03 ng i.
3.4 Phi u b'u không hαp I
-
Phi u b u không h§p l là:
-
Phi u b u không theo m, u in s"n c a Ban t ch¥c, không do Công ty phát hành, không có đóng dfiu treo c a Công ty trên góc trái.
- Phi u b u bị g ch xóa, t> y xóa, c o s/ a, s/ a chαa, vi t thêm n i dung, thông tin, ký hi u khác ... ngoài quy định cho phi u b u, khi không đ §c ch t a yêu c u.
- Phi u b u bị rách, không còn nguyên v•n.
- B u quá s l §ng ng i đ §c b u.
- Phi u có t ng S phi u b u cho các ¥ng viên v §t quá T ng s phi u bi u quy t đ §c quy n b u ghi trên phi u b u.
- Không có chα ký và ghi rõ h tên c a đ i bi u tham đ .
4. Nguyên t-c ki m phi u b'u
- Vi c ki m phi u b u đ §c th c hi n b i Ban ki m phi u do Ban ch t a đ c/ và đ §c Đ i h i thông qua. Thành viên Ban ki m phi u không đ §c có tên trong danh sách đ c/ và ¥ng c/ vào H i đ ng qu n trị & Ban ki m soát.
- K t qu ki m phi u b u đ §c l p thành văn b n. Ban ki m phi u ph i công b k t qu cho Đ i h i đ ng c đông.
- Phi u b u sau khi đ §c ki m đ §c niêm phong và giao l i cho H i đ ng qu n trị đ qu n lý theo quy định.
5. Nguyên t-c trúng c"
- ¶ ng viên trúng c/ thành viên H i đ ng qu n trị / Ban ki m soát đ §c xác định theo t ng S phi u b u lfiy theo th¥ t t† cao xu ng thfip, b«t đ u t† ¥ng viên có t ng S phi u b u cao nhfit cho đ n khi đ s thành viên c n b u.
- Tr ng h§p có t† 02 ¥ng viên tr lên đ t cùng t ng S phi u b u nh nhau cho thành viên cu i cùng thì ng i nào s hαu cá nhân nhi u c ph n hẹn tính đ n th i đi m ch t danh sách Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2024 s> đ §c ch n. N u s c ph n s hαu cũng ngang nhau thì s> t ch¥c b u l i giαa các ¥ng viên này đ ch n.
5. X“ lý nh ng v¯n đị phát sinh
- Khi có nhαng vfin đ phát sinh, Ban ch t a ph i xem xét, th ng nhfit hình th¥c x/ lý và quy t định ngay t i Đ i h i.
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - DT: 028 3991 9259 Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
- Th 1 này đệ thông qua vi s c ph n bi u quy t tán thành là c ph n, b“ng ...% T ng s c ph n có quy n bi u quy t ti Đ i h i và có hi u l c t† ngay th i đi m đ ậ c Đ i h i đ ng c đông bi u quy t thông qua.
Đ I H I Đ NG C ĐÔNG
TH NG NIÊN 2024
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
Số: 201/2024/TTr/VNL-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 03 năm 2024
TỜ TRÌNH
V/v sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty và Quy chế nội bộ về quản trị công ty
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022 hiệu lực 01/03/2022: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán;
Căn cứ Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc công bố thông tin trên thị trường chứng khoán;
Căn cứ Điều lệ Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
Căn cứ Quy chế nội bộ về quản trị Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
Hội đồng quản trị kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét, thông qua việc sửa đổi Điều lệ công ty và Quy chế nội bộ về quản trị công ty như sau:
- Sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty
Như trong Bảng tổng hợp nội dung thay đổi Điều lệ công ty (Kèm theo tờ trình v/v sửa đổi Điều lệ công ty tại Đại hội đồng cổ đông thường niên ngày 23/04/2024) đính kèm.
- Sửa đổi, bổ sung Quy chế nội bộ về quản trị công ty
Như trong Bảng tổng hợp nội dung thay đổi Quy chế nội bộ về quản trị công ty (Kèm theo tờ trình v/v sửa đổi Quy chế nội bộ về quản trị công ty tại Đại hội đồng cổ đông thường niên ngày 23/04/2024) đính kèm.
- Giao cho Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Công ty thực hiện việc sửa đổi Điều lệ công ty, Quy chế nội bộ về quản trị công ty, các thủ tục hành chính có liên quan và công bố thông tin theo quy định của pháp luật.
Kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét thông qua.

Nguyễn Nam Tiến
Trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
Số: 202/2024/TTr/VNL-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 03 năm 2024
TỜ TRÌNH
V/v thông qua Báo cáo tài chính năm 2023 đã được kiểm toán
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Điều lệ Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
Căn cứ Báo cáo tài chính năm 2023 đã được kiểm toán của Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
Hội đồng quản trị kính trình Đại hội đồng cổ đông thông qua Báo cáo tài chính năm 2023 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm toán & Tư vấn RSM Việt Nam.
Toàn bộ nội dung Báo cáo tài chính năm 2023 đã được kiểm toán đã được công bố trên website của Công ty www.vinalinklogistics.com tại mục Cổ đông vào ngày 22/03/2024.
Kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét và thông qua.

TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỦ TỊCH
Nguyễn Nam Tiến
Trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
Số: 203/2024/TTr/VNL-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 03 năm 2024
TỜ TRÌNH
V/v thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2023
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Điều lệ Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
Căn cứ Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023;
Căn cứ Báo cáo tài chính năm 2023 đã được kiểm toán của Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
Hội đồng quản trị kính trình Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án phân phối lợi nhuận và trích lập các quỹ từ lợi nhuận năm 2023 của Công ty như sau:
| STT | Nội dung | ĐVT | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | VND | 120.408.902.453 | |
| 1.1 | Lợi nhuận chưa phân phối lũy kế đến năm 2022 chuyển sang | VND | 83.095.227.400 | |
| 1.2 | Lợi nhuận sau thuế năm 2023 | VND | 37.313.675.053 | |
| 2 | Phân phối lợi nhuận năm 2023 | VND | 17.714.584.400 | |
| 2.1 | Chia cố tức bằng tiền cho cổ đông (12%). Trong đó: | |||
| 1. Chi đợt 1 (5%) ngày 31/10/2023. | ||||
| 2. Chi đợt 2 (7%) ngày 16/04/2024. | VND | |||
| VND | ||||
| VND | 16.968.584.400 | |||
| 7.070.243.500 | ||||
| 9.898.340.900 | ||||
| 2.2 | Trích quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát | VND | 746.000.000 | |
| 3 | Lợi nhuận để lại sau phân phối | VND | 102.694.318.053 |
Kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét và thông qua.

TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CHỦ TỊCH
Nguyễn Nam Tiến
Trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
Số: 204 /2024/TTr/VNL-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 03 năm 2024
TỜ TRÌNH
Quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát năm 2024
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Điều lệ Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
Căn cứ Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
Căn cứ Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
Hội đồng quản trị kính trình Đại hội đồng cổ đông phê chuẩn việc thành lập Quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát như sau:
- Nội dung chi: Thành viên Hội đồng quản trị bán chuyên trách, thành viên Ban kiểm soát được hưởng thù lao công việc và tiền thưởng. Thù lao công việc và tiền thưởng được tính trên cơ sở công việc, nhiệm vụ của mỗi thành viên. Hội đồng quản trị quyết định mức thù lao và tiền thưởng (nếu có) cho từng thành viên theo nguyên tắc nhất trí. Số chi thù lao và tiền thưởng (nếu có) được tính và chi trong phạm vi Quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát do Đại hội đồng cổ đông thường niên quyết định.
Thành viên Hội đồng quản trị chuyên trách (nếu có) không hưởng thù lao theo quy định trên mà hưởng mức lương phù hợp theo Thang bàng lương của Công ty. Mức lương cụ thể do Hội đồng quản trị quyết định.
- Mức chi: Quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát năm 2024 được trích và chi không quá 3% tổng lợi nhuận sau thuế của Công ty trong năm.
Kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét và thông qua.

Trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
VINALINK® LOGISTICS
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
Số: 205 /2024/TTr/VNL-BKS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 03 năm 2024
TỜ TRÌNH
V/v ủy quyền cho Hội đồng quản trị chọn đơn vị kiểm toán
Báo cáo tài chính năm 2024
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Điều lệ Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
Ban kiểm soát kính trình Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán và soát xét báo Báo tài chính năm 2024 của Công ty như sau:
-
Việc lựa chọn công ty kiểm toán của Vinalink phải thỏa mãn các điều kiện sau:
-
Được UBCKNN chấp thuận kiểm toán cho các tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán.
-
Có danh tiếng và uy tín để tăng cường mức độ tín nhiệm và tin tưởng đối với người đọc báo cáo tài chính của Vinalink, đặc biệt đối với các đối tác là tổ chức trong và ngoài nước.
-
Hoàn thành báo cáo kiểm toán năm chậm nhất vào ngày 15/03 của năm tài chính tiếp theo và báo cáo soát xét trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày kết thúc Quý 2 hàng năm.
-
Chi phí kiểm toán hợp lý.
-
Nhằm lựa chọn công ty kiểm toán đáp ứng các yêu cầu trên, kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét thông qua việc ủy quyền cho Hội đồng quản trị lựa chọn trong số các công ty kiểm toán sau đây để thực hiện việc kiểm toán / soát xét Báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Logistics Vinalink trong năm tài chính 2024:
-
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn RSM Việt Nam
Địa chỉ: Lầu 5, Tòa nhà Sài Gòn 3, 140 Nguyễn Văn Thủ, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C
Địa chỉ: 2 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Công Ty TNHH Kiểm Toán AFC Việt Nam
Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà Indochina, Số 4 Nguyễn Đình Chiểu, Lầu 2, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét và thông qua.
TM. BAN KIỂM SOÁT
TRƯỞNG BAN

Phan Phương Tuyền
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
Số: 206/2024/TTr/VNL-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 03 năm 2024
TỜ TRÌNH
Về giao dịch giữa Công ty với các bên có liên quan
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán;
Căn cứ Điều lệ Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
Hội đồng quản trị kính trình Đại hội đồng cổ đông thông qua các nội dung quy định về giao dịch giữa Công ty với các bên có liên quan như sau:
- Phê duyệt các giao dịch nội bộ (sau đây được gọi là Các giao dịch liên quan), bao gồm nhưng không giới hạn các giao dịch được liệt kê dưới đây giữa Công ty với các bên có liên quan của Công ty (bao gồm công ty mẹ, công ty con, công ty liên kết, cổ đông lớn, công ty con của công ty mẹ) với giá trị mỗi giao dịch thuộc thẩm quyền quyết định của Đại hội đồng cổ đông theo luật định, với điều kiện các giao dịch đó được thực hiện trên cơ sở công bằng, và các điều khoản của giao dịch không bất lợi hơn các điều khoản tương tự do các đối tác độc lập khác đề xuất.
Trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
| STT | Tên công ty | Quan hệ |
|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH RCL (Việt Nam) | Công ty liên doanh |
| 2 | Công ty TNHH Dịch vụ Đại lý Vận chuyển (FC Vietnam) | Công ty liên doanh |
| 3 | Công ty TNHH Vận tải Việt Nhật (Konoike Vina) | Công ty liên doanh |
| 4 | Công ty TNHH Điều hành Vận chuyển Hàng hóa Liên kết (LCM) | Công ty liên doanh |
| 5 | CTCP Giao nhận Vận tải Miền Trung (Vinatrans Danang) | Công ty liên kết |
| 6 | CTCP Logistics Kim Thành | Công ty liên kết |
| 7 | CTCP Vận chuyển Vinalink (Vinalink Transport) | Công ty liên kết |
| 8 | CTCP Giao nhận Vận tải Ngoại thương (VNT Logistics) | Liên quan người nội bộ - Cổ đông lớn |
| 9 | Công ty TNHH Vận tải Ô tô Vina Vinatrans (V Truck) | Liên quan người nội bộ |
- Nội dung các giao dịch:
- Các giao dịch mua bán hàng hóa, dịch vụ.
-
Các giao dịch vay, cho vay, bảo lãnh, cầm cố và thế chấp trên cơ sở tối ưu hóa dòng tiền và các hoạt động tài chính của các bên.
-
Ủy quyền cho Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Tổng giám đốc:
- Quyết định các điều khoản và điều kiện cụ thể của Các giao dịch liên quan và các hợp đồng, thỏa thuận, tài liệu có liên quan đến Các giao dịch liên quan.
- Ký kết và thực hiện Các giao dịch liên quan và các hợp đồng, thỏa thuận, tài liệu có liên quan đến Các giao dịch liên quan.
Kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét và thông qua.

Tru sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
Số: 207/2024/TTr/VNL-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 03 năm 2024
TỜ TRÌNH
Về việc đăng ký tên giao dịch của Công ty bằng tiếng Anh và thay đổi tên Công ty viết tắt
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Điều lệ Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
Hội đồng quản trị kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét, thông qua việc đăng ký tên giao dịch của Công ty bằng tiếng Anh và thay đổi tên Công ty viết tắt như sau:
- Đăng ký tên giao dịch của Công ty Cổ phần Logistics Vinalink bằng tiếng Anh như sau:
-
Tên Công ty viết bằng tiếng Anh: VINALINK LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY
-
Đăng ký thay đổi tên Công ty viết tắt như sau:
-
Tên Công ty viết tắt: VINALINK LOGISTICS
-
Giao cho Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Công ty thực hiện thủ tục đăng ký tên giao dịch của Công ty bằng tiếng Anh và thay đổi tên Công ty viết tắt với các cơ quan có thẩm quyền, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh, điều chỉnh Điều lệ công ty, các thủ tục hành chính có liên quan và công bố thông tin theo quy định của pháp luật.
Kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét và thông qua.

Nguyễn Nam Tiến
Trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TYC PH N LOGISTICS
VINALINK
S : /2024/NQ/VNL-ĐHĐCĐ
C NG HÒA XÃ H I CH., NGHĨA VI T NAM
Đ c l>p – T do – H nh phúc
Thành ph H Chí Minh, ngày 23 tháng 4 năm 2024
D THƠ O NGHƠ QUYẾT
Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN L N TH 25 - NĂM 2024
CÔNG TYC PH N LOGISTICS VINALINK
Căn c Lụ t Doanh nghiệp 59/2020/QH14 đ c Qu ch ị thông qua ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Đi ụ I Công ty C ph n Logistics Vinalink;
Biên b ị h fịp Đ i h i đ ng c đồng thông niên I n th 25 ngày 23/04/2024;
QUYẾT NGHƠ
Điều 1: Thông qua Báo cáo c a Ban giám đ c v ị t qu ị ho t đ ng kinh doanh năm 2023 và k ị ho ch kinh doanh năm 2024 v i các chỉ tiêu ch ị y u nh sau:
K t quẹ kinh doanh năm 2023:
- T ng Doanh thu: 729,150 t VNĐ.
- Lãi tr ị c thu: 43,721 t VNĐ.
K ị ho ch năm 2024:
- T ng Doanh thu: 900 t VNĐ.
- Lãi tr ị c thu: 26,500 t VNĐ.
- C t¥c: 1.000 VNĐ / c ph n.
Ở y quy n cho H i đ ng qu n trị tính toán giao c ị th ị k ị ho ch kinh doanh chi ti t và xem xét đi ụ ch/nh (n ụ c n thi t) cho phù hợp v i diện bi n tình hình th c t .
Điều 2: Thông qua Báo cáo c a H i đ ng qu n trị năm 2023 và ph ẹ ng h ị ng nhi m v 1 năm 2024.
Điều 3: Thông qua Báo cáo c a Ban kiểm soát t i Đ i h i đ ng c đồng thông niên năm 2024.
Tr ị chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ı g 1, Qu ịn Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
Điỉu 4: Thông qua T trình s/ a đ i, b sung Đi u l công ty và Quy ch n i b v qu n trị công ty.
Điỉu 5: Thông qua Báo cáo tài chính năm 2023 đã đ ậc ki m toán.
Điỉu 6: Thông qua T trình ph ếng án phân ph i lậi nhu n năm 2023 nh sau:
| STT | N i dung | ĐVT | S tiịn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lai nhu»n sau thu ch a phân ph i | VND | 120.408.902.453 | |
| 1.1 | Lại nhu n ch a phân ph i lũy k đ n năm 2022 chuy n sang | VND | 83.095.227.400 | |
| 1.2 | Lại nhu n sau thu năm 2023 | VND | 37.313.675.053 | |
| 2 | Phân ph i lai nhu»n năm 2023 | VND | 17.714.584.400 | |
| 2.1 | Chia c tềc b“ng ti n cho c đông (12%). Trong đó: 1. Chi đ t 1 (5%) ngày 31/10/2023. 2. Chi đ t 2 (7%) ngày 16/04/2024. | VND | 16.968.584.400 | |
| VND | 7.070.243.500 | |||
| VND | 9.898.340.900 | |||
| 2.2 | Trích qu ho t đ ng c a H i đ ng qu n trị và Ban ki m soát | VND | 746.000.000 | |
| 3 | Lai nhu»n đ l i sau phân ph i | VND | 102.694.318.053 |
Điỉu 7: Thông qua T trình qu ho t đ ng c a H i đ ng qu n trị và Ban ki m soát năm 2024.
Điỉu 8: Thông qua vi c y quy n cho H i đ ng qu n trị l a ch n công ty ki m toán đ c l p phù hệp cung cfip dịch v ki m toán và soát xét các báo cáo tài chính c a Công ty trong năm tài chính 2024 trong s 3 công ty ki m toán sau đây:
- Công ty TNHH Ki m toán và T vfin RSM Vi t Nam
Địa chỉ: L u 5, Tòa nhà Sài Gòn 3, 140 Nguyện Văn Th , Qu n 1, Thành ph H Chí Minh, Vi t Nam
- Công ty TNHH Ki m toán và T vfin A&C
Địa chỉ: 2 Tr ng Seln, Ph ng 2, Qu n Tân Bình, Thành ph H Chí Minh, Vi t Nam
- Công Ty TNHH Ki m Toán AFC Vi t Nam
Địa chỉ: T ng 2, Tòa nhà Indochina, S 4 Nguyện Đình Chi u, L u 2, Ph ng Đa Kao, Qu n 1, Thành ph H Chí Minh, Vi t Nam
Điỉu 9: Thông qua các n i dung quy định v giao dịch giữa Công ty v i các bên có liên quan nh sau:
- Phê duy t các giao dịch n i b (sau đây đ ậc g i là Các giao dịch liên quan), bao g m nh ng không gi i h n các giao dịch đ ậc li t kê d i đây giữa
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - DT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
Công ty vi các bên có liên quan c a Công ty (bao g m công ty m, công ty con, công ty liên k t, c đong l n, công ty con c a công ty m) vi giá trị m–i giao dịch thu c th»m quy n quy t định c a Đ i h i đ ng c đong theo lu t định, vi đi u ki n các giao dịch đó đ ộc th c hi n trên c s công b“ng, và các đi u kho n c a giao dịch không bfit lêi hẹn các đi u kho n t ẹng t do các đ i tác đ c l p khác đ xufit.
| STT | Tên công ty | Quan h |
|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH RCL (Vi t Nam) | Công ty liên doanh |
| 2 | Công ty TNHH Dịch v Đ i lý V n chuy n (FC Vietnam) | Công ty liên doanh |
| 3 | Công ty TNHH V n t i Vi t Nh t (Konoike Vina) | Công ty liên doanh |
| 4 | Công ty TNHH Đi u hành V n chuy n Hàng hóa Liên k t (LCM) | Công ty liên doanh |
| 5 | CTCP Giao nh n V n t i Mi n Trung (Vinatrans Danang) | Công ty liên k t |
| 6 | CTCP Logistics Kim Thành | Công ty liên k t |
| 7 | CTCP V n chuy n Vinalink (Vinalink Transport) | Công ty liên k t |
| 8 | CTCP Giao nh n V n t i Ngo i th ẹng (VNT Logistics) | Liên quan ng i n i b - C đong l n |
| 9 | Công ty TNHH V n t i Ô tô Vina Vinatrans (V Truck) | Liên quan ng i n i b |
- N ị dung các giao dịch:
- Các giao dịch mua bán hàng hóa, dịch v .
-
Các giao dịch vay, cho vay, b o lánh, c m c và th chfip trên c s t i u hóa dòng ti n và các ho t đ ng tài chính c a các bên.
-
́ y quy n cho Ch tịch H i đ ng qu n trị hoflc T ng giám đ c:
- Quy t định các đi u kho n và đi u ki n c th c a Các giao dịch liên quan và các hộp đ ng, th a thu n, tài li u có liên quan đ n Các giao dịch liên quan.
- Ký k t và th c hi n Các giao dịch liên quan và các hộp đ ng, th a thu n, tài li u có liên quan đ n Các giao dịch liên quan.
Điều 10: Thông qua vi c rà soát và đánh giá ho t đ ng c a các công ty liên doanh liên k t, ph i hộp v i các đ i tác nâng cao hi u qu qu n trị và đ u t , xem xét thoái v n hoflc tăng v n những d ản c th khi có nhu c u đ tăng hi u qu s/ d ng v n cho Công ty. ́ y quy n cho H i đ ng qu n trị ch đ ng xem xét quy t định theo các ph ẹng th¥c phù hộp đ m b o có lêi nhfit cho Công ty.
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ́ ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
Địu 11: Thông qua vi c:
- Đăng ký tên giao dịch của Công ty C phụ n Logistics Vinalink bằng tiếng Anh nh sau:
- Tên Công ty vị trí bằng tiếng Anh: VINALINK LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY
- Đăng ký thay đổi tên Công ty vị trí tét nh sau:
- Tên Công ty vị trí tét: VINALINK LOGISTICS
Địu 12: Đị h ị đã b u 05 thành viên H ị đ n g q u n tri và 03 thành viên Ban kiểm soát nhi m kỳ 2024 - 2029 nh sau:
| H. VÀ TÊN | S PHI UB U | |
|---|---|---|
| S phi u | T'1 | |
| H i đ ng qu n tri | ||
| Ban kiểm soát | ||
Địu 13: Nghị quyết này đã đề cập các c đồng độ di n cho ... c ph n (chi m t l ...% s độ di n c ph n d h p và bi u quy t) thông qua t i Đ ị h ị đ n g c đồng thời ng niên l n th¥ 25 c a Công ty C phụ n Logistics Vinalink và có hiệu l c k t† ngày 23/04/2024.
TM. Đ Ị H Ị Đ N G C ĐÔNG
CH., T A
Nguy. n Nam Ti n
Tr s chính: 226/2 Lê Văn S , Ph ng 1, Qu n Tân Bình, TPHCM, Vi t Nam - ĐT: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TYC PH N LOGISTICS
VINALINK
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
Thành ph H Chí Minh, ngày 29 tháng 03 năm 2024
B NG T NG H PN I DUNG THAY Đ I ĐI U L CÔNG TY
(Kèm theo t trình v/v s a đ i Đi u l công ty t i Đ i h i đ ng c đông th ng niên ngày 23/04/2024)
Căn c Lu t Doanh nghi p s 59/2020/QH14 đ c Qu c h i thông qua ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Lu t Ch ng khoản s 54/2019/QH14 đ c Qu c h i thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn c Ngh đ nh s 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Ch ng khoản;
Căn c Thông t s 116/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 c a B tr ng B Tài chính h ng d n m t s đi u v qu n tr công ty áp d ng đ i v i công ty đ i chúng.
2
| STT | ĐI U L CÔNG TY L N 11 | ĐI U L CÔNG TY L N 12
đ xu t s a đ i, b sung t i
Đ i h i đ ng c đồng th ng niên
ngày 23/04/2024 | CẦN CỔ
THAY Đ I |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Đi u 1. Giải thích thu t ng¥
khoẸn a Đi u 1 | | - kho n 34 Đi u 4
Lu t Doanh nghi p
2020 |
| | a. "V n đi u l" là t ng giá tr$ m nh giá c ph n đã bán
ho c đã đ c đăng ký mua khi thành l p doanh nghi p
và quy đ nh t i Đi u 6 Đi u l này; | a) V n đi u l là t ng giá tr$ m nh giá c ph n đã bán
ho c đã đ c đăng ký mua khi thành l p công ty c
phn và theo quy đ nh t i Đi u 6 Đi u l này; | - đi m a kho n 1
Đi u l Ph l c I
Thông t
116/2020/TT-BTC |
| 2 | Đi u 3. Ng i đ i di n theo pháp lu t c“a Công ty | | - kho n 1, 3, 4, 5
Đi u 12
Lu t Doanh nghi p
2020 |
| | Công ty có 01 ng i đ i di n theo pháp lu t.
T ng giám đ c là ng i đ i di n theo pháp lu t c a Công ty.
Quy n h n và nghĩa v< c“a ng i đ i di n theo pháp
lu t đ >c quy đ$nh t i Đi u l này và Quy chfi QuẬn
tr$ c“a Công ty. | 1. Công ty có 01 ng i đ i di n theo pháp lu t là T ng
giám đ c.
2. Ng i đ i di n theo pháp lu t c“a Công ty là cá
nhân đ i di n cho Công ty th c hi n các quy n và
nghĩa v< phát sinh t giao đ$ch c“a Công ty, đ i di n
cho Công ty v–i t cách ng i yêu cu giải quyết vi c
dân s , nguyên đ+n, b$ đ+n, ng i có quy n l>i, nghĩa
v< liên quan tr –c Tr-ng tài, Tòa án và các quy n, | |
3
| nghĩa v< khác theo quy định c“a pháp lu t và Quy chỉ n i b v quên tr§ Công ty. 3. Ng i đ i di n theo pháp lu t c“a Công ty phêi c trú t i Vi t Nam. Khi ng i này xu t cênh khêi Vi t Nam phêi “y quy n b-ng vân bên cho cá nhân khác c trú t i Vi t Nam th c hi n quy n và nghĩa v< c“a ng i đ i di n theo pháp lu t. Tr ng h>p này, ng i đ i di n theo pháp lu t v„n phêi chịu trách nhi m v vi c th c hi n quy n và nghĩa v< đã “y quy n. 4. Tr ng h>p hfit th i h n “y quy n theo quy định t i khoên 3 Đi u này mà ng i đ i di n theo pháp lu t c“a Công ty ch a tr” l i Vi t Nam và không có “y quy n khác thì ng i đ >c “y quy n tifip t<c th c hi n các quy n và nghĩa v< c“a ng i đ i di n theo pháp lu t c“a Công ty trong ph m vi đã đ >c “y quy n cho đến khi ng i đ i di n theo pháp lu t c“a Công ty tr” l i làm vi c t i Công ty ho>c cho đến khi H i đ ng quên tr§ quyết định c ng i khác làm ng i đ i di n theo pháp lu t c“a doanh nghi p. 5. Tr ng h>p ng i đ i di n theo pháp lu t v.ng m>nt t i Vi t Nam quá 30 ngày mà không “y quy n cho ng i khác th c hi n các quy n và nghĩa v< c“a ng i đ i di n theo pháp lu t c“a Công ty thì H i đ ng quên tr§ c ng i khác làm ng i đ i di n theo pháp lu t c“a Công ty. | |
|---|---|
4
| 3 | Đi u 6. V%n đi u l , c ph*n, c đông sáng l p | ||
|---|---|---|---|
| Có 8 kho n. | Có 8 kho n. B sung thêm kho n 9 thành 9 kho n. | ||
| 9. Công ty không có c đông sáng l p. | |||
| 4 | Đi u 11. Quy n c“a c đông | ||
| đi m d kho\n 1 Đi u 11 | vì kho n 3 Đi u 120 | ||
| c a Lu t Doanh | |||
| nghi p 2020 quy | |||
| đ nh thi h n c | |||
| đông sáng l p đ c | |||
| t do chuy n | |||
| nh ng c ph n mà | |||
| Đi u 6 Đi u l công | |||
| ty đã B sung thêm | |||
| kho n 9: |
- Công ty không
có c đông sáng
l p. |
| | 1. C đông ph thông có các quy n sau:
...
d. T do chuy n nh ng c ph n c a mình cho ng i khác, tr tr ng h p quy đ nh t i kho\n 3 Đi u 120, kho n 1 Đi u 127 Lu t Doanh nghi p và quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan;
... | 1. C đông ph thông có các quy n sau:
...
d) T do chuy n nh ng c ph n c a mình cho ng i khác, tr tr ng h p quy đ nh t i kho\n 3 Đi u 120, kho n 1 Đi u 127 Lu t Doanh nghi p và quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan;
... | |
5
| 5 | di m g khoẼn 1 Đi u 11 | | - di m g kho n l
Đi u l Ph l c I
Thông t
116/2020/TT-BTC |
| --- | --- | --- | --- |
| 6 | 1. C đông ph thông có các quy n sau:
...
g. Tr ng h>p Công ty gi i th ho c phá s n, đ c
nh n m t ph n tài s n còn l i t ng ị ng vẹi tẾ l s/
h¥u c ph n t i Công ty.
... | 1. C đông ph thông có các quy n sau:
...
g) Tr—ng h>p Khi Công ty gi i th ho c phá s n, đ c
nh n m t ph n tài s n còn l i t ng ị ng vẹi tẾ l s/ h¥u
c ph n t i Công ty;
... | |
| | di m h khoẼn 1 Đi u 11 | | - di m h kho n l
Đi u l Ph l c I
Thông t
116/2020/TT-BTC |
| 7 | 1. C đông ph thông có các quy n sau:
...
h. Yêu c u Công ty mua l i c ph n c“a h- trong các
tr ng h p quy đ nh t i Đi u 132 Lu t Doanh nghi p;
... | 1. C đông ph thông có các quy n sau:
...
h) Yêu c u Công ty mua l i c ph n c“a h- trong các
tr ng h p quy đ nh t i Đi u 132 Lu t Doanh nghi p;
... | |
6
| 7 | Đi u 13. Đi h i đ ng c đông
khoen 2 Đi u 13 | |
| --- | --- | --- |
| 2. H i đ fng qu n tr tri u t p h ộ p Đ i h i đ fng c đông th ng niên và l a ch ộ n đ a đi m phù h p. Đ i h i đ fng c đông th ng niên quy t đ nh nh ỹ ng v“n đ theo quy đ nh c a pháp lu t và Đi u l công ty, đ c bi t thông qua báo cáo tài chính năm đ c ki m toán. Tr ng h p Báo cáo ki m toán báo cáo tài chính năm c a công ty có các kho n ngo i tr tr ộng y' u, ý ki' n ki m toán trái ng c ho c tr-ng yfiu, Công ty ph i m i đ i di n t ch; c ki m toán đ c ch“p thu n th c hi n ki m toán báo cáo tài chính c a Công ty d h ộ p Đ i h i đ fng c đông th ng niên đ gi i thích các n i dung liên quan và đ i di n t ch; c ki m toán đ c ch“p thu n nêu trên có trách nhi m tham d h ộ p Đ i h i đ fng c đông th ng niên c a Công ty. | 2. H i đ fng qu n tr tri u t p h ộ p Đ i h i đ fng c đông th ng niên và l a ch ộ n đ a đi m và hình th 2 c h-p phù h p. Đ i h i đ fng c đông th ng niên quy t đ nh nh ỹ ng v“n đ theo quy đ nh c a pháp lu t và Đi u l công ty, đ c bi t thông qua báo cáo tài chính năm đ c ki m toán. Tr ng h p Báo cáo ki m toán báo cáo tài chính năm c a công ty có các kho n ngo i tr tr ộng y' u, ý ki' n ki m toán trái ng c ho c t ch&i, Công ty ph i m i đ i di n t ch; c ki m toán đ c ch“p thu n th c hi n ki m toán báo cáo tài chính c a Công ty d h ộ p Đ i h i đ fng c đông th ng niên đ gi i thích các n i dung liên quan và đ i di n t ch; c ki m toán đ c ch“p thu n nêu trên có trách nhi m tham d h ộ p Đ i h i đ fng c đông th ng niên c a Công ty. | |
7
| 8 | Đi u 14. Quy n và nghĩa v< c“a Đ i h i đ ng c đông
đi m l khoẼn 1 Đi u 14 | | |
| --- | --- | --- | --- |
| | 1. Đ i h i đ f ng c đông có quy n và nghĩa v sau:
...
l) Phê duy t Quy ch' qu n tr n i b ; Quy ch' ho t đ ng H i đ f ng qu n tr , Ban ki m soát;
... | 1. Đ i h i đ f ng c đông có quy n và nghĩa v sau:
...
l) Phê duy t Quy ch' n i b v quẬn trỆ công ty, Quy ch' ho t đ ng H i đ f ng qu n tr , Quy chfi ho t đ ng Ban ki m soát;
... | |
| 9 | Đi u 17. Tri u t p h-p, ch †ng trình h-p và thông báo h-p Đ i h i đ ng c đông
khoẼn 1 Đi u 17 | | |
| | 1. H i đ f ng qu n tr tri u t p hẬp Đ i h i đ f ng c đông th ng niên và b“t th ng. H i đ f ng qu n tr tri u t p hẬp Đ i h i đ f ng c đông b“t th ng theo các tr ng h p quy đ nht i kho n 3 Đi u 14 Đi u l này. | 1. H i đ f ng qu n tr tri u t p hẬp Đ i h i đ f ng c đông th ng niên và b“t th ng. H i đ f ng qu n tr tri u t p hẬp Đ i h i đ f ng c đông b“t th ng theo các tr ng h p quy đ nht i kho n 3 Đi u 13 Đi u l này. | |
8
| 10 | đi m e khoẼn 2 Đi u 17
- Ng i tri u t p hẬp Đi h i đfng c đông phi th c
hi n các công vi c sau đây:
...
e. Xác đnh thi gian và đa đi m t chịc đ i
h i;
... | đi m đ khoẼn 2 Đi u 17
- Ng i tri u t p hẬp Đi h i đfng c đông phi th c
hi n các công vi c sau đây:
...
đ) Xác đnh thi gian, địa đi m và hình thị c t chịc
đ i h i;
... | |
| --- | --- | --- | --- |
| 11 | đi m b khoẼn 3 Đi u 17 | | |
| | 3. Thông báo hẬp Đi h i đfng c đông đ c gfii cho t“t
c các c đông bfng ph ng thị c b o đ m đ n đ a ch
liên l c c a c đông, đfng th i công b trên trang thông
tin đi n tfi c a Công ty và – y ban chị ng khoán Nhà
n ợc, S/ giao d ch chị ng khoán n i c phi’ u c a Công
ty niêm y’ t ho c đăng ký giao d ch. Ng i tri u t p hẬp
Đi h i đfng c đông phi gfii thông báo m i hẬp đ n
t“t c các c đông trong Danh sách c đông có quy n d
hẬp ch m nh“t 21 (hai m i m t) ngày tr ợc ngày khai
m c cu c hẬp Đi h i đfng c đông (tính t ngày mà
thông báo đ c gfii ho c chuy n đi m t cách h p l ).
Ch ng trình hẬp Đi h i đfng c đông, các tài li u liên
quan đ n các v“n đ s† đ c bi u quy’ t t i đ i h i đ c
gfii cho các c đông ho c/và đăng trên trang thông tin
đi n tfi c a Công ty. Trong tr ng h p tài li u không
đ c gfii kèm thông báo hẬp Đi h i đfng c đông, | 3. Thông báo hẬp Đi h i đfng c đông đ c gfii cho t“t
c các c đông bfng ph ng thị c b o đ m đ n đ a ch
liên l c c a c đông, đfng th i công b trên trang thông
tin đi n tfi c a Công ty và – y ban chị ng khoán Nhà
n ợc, S/ giao d ch chị ng khoán n i c phi’ u c a Công
ty niêm y’ t ho c đăng ký giao d ch. Ng i tri u t p hẬp
Đi h i đfng c đông phi gfii thông báo m i hẬp đ n
t“t c các c đông trong Danh sách c đông có quy n d
hẬp ch m nh“t 21 ngày tr ợc ngày khai m c cu c hẬp
Đi h i đfng c đông (tính t ngày mà thông báo đ c
gfii ho c chuy n đi m t cách h p l ). Ch ng trình hẬp
Đi h i đfng c đông, các tài li u liên quan đ n các v“n
đ s† đ c bi u quy’ t t i đ i h i đ c gfii cho các c
đông ho c/và đăng trên trang thông tin đi n tfi c a Công
ty. Trong tr ng h p tài li u không đ c gfii kèm thông
báo hẬp Đi h i đfng c đông, thông báo m i hẬp phi | |
9
| | thông báo m i hập ph i nêu rõ đ ng d n d' n toàn b tài li u hập đ các c đông có th ti' p c n, bao gfm:
a. Ch ng trình hập, các tài li u sfi d ng trong cu c hập;
b. Danh sách và thông tin chi tifit c“a các c ng viên trong tr ng h>p b"u thành viên H i đ ng qu\n tr§, thành viên Ban Ki m soát;
c. Phi' u bi u quy' t;
d. D th o ngh quy' t đ i vẹi t ng v“n đ trong ch ng trình hập. | nêu rõ đ ng d n d' n toàn b tài li u hập đ các c đông có th ti' p c n, bao gfm:
a) Ch ng trình hập, các tài li u sfi d ng trong cu c hập;
b) Danh sách và thông tin chi tifit c“a các c ng viên trong tr ng h>p b"u thành viên H i đ ng qu\n tr§, thành viên Ban ki m soát;
b) Phi' u bi u quy' t;
c) D th o ngh quy' t đ i vẹi t ng v“n đ trong ch ng trình hập. | |
| --- | --- | --- | --- |
| 12 | kho\n 4 Đi u 17 | | |
| | 4. C đông ho c nhóm c đông theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 12 Đi u l này có quy n ki'n ngh v“n đ đ a vào ch ng trình hập Đ i h i đfng c đông. Ki'n ngh ph i bfng văn b n và ph i đ c gfii đ'n Công ty ít nh“t ba (03) ngày làm vi c tr ẹc ngày khai m c cu c hập Đ i h i đfng c đông. Ki'n ngh ph i bao gfm h§ và tên c đông, đ a ch th ng trú, qu c t ch, s Th• căn c ẹc công dân, Gi“y chị ng minh nhân dân, H chi'u ho c chị ng th c cá nhân h p pháp khác đ i vẹi c đông là cá nhân; tên, mã s doanh nghi p ho c s quy' t đ nh thành l p, đ a ch tr s/ chính đ i vẹi c đông là t chị c; s l ng t ng lo i c ph n c đông đó n, m gi¥, và n i dung ki'n ngh đ a vào ch ng trình hập. | 4. C đông ho c nhóm c đông theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 11 Đi u l này có quy n ki'n ngh v“n đ đ a vào ch ng trình hập Đ i h i đfng c đông. Ki'n ngh ph i bfng văn b n và ph i đ c gfii đ'n Công ty ít nh“t 03 ngày làm vi c tr ẹc ngày khai m c cu c hập Đ i h i đfng c đông. Ki'n ngh ph i bao gfm h§ và tên c đông, đ a ch th ng trú, qu c t ch, s Th• căn c ẹc công dân, Gi“y chị ng minh nhân dân, H chi'u ho c chị ng th c cá nhân h p pháp khác đ i vẹi c đông là cá nhân; tên, mã s doanh nghi p ho c s quy' t đ nh thành l p, đ a ch tr s/ chính đ i vẹi c đông là t chị c; s l ng t ng lo i c ph n c đông đó n, m gi¥, và n i dung ki'n ngh đ a vào ch ng trình hập. | |
10
| 13 | Đi u 20. Đi u ki n đ Nghị quyết c“a Đi h i đ ng c đồng đ >c thông qua
khoẨn 3 Đi u 20 | - kho n 3 Đi u 148
Lu t Doanh nghi p
2020 | |
| --- | --- | --- | --- |
| | Đi u 20 có 3 kho n. | B sung thêm kho n 3 Đi u 20. Nh v y đi u 20 có 4 kho n.
- Vi c bi u quyết b“u thành viên H i đ ng quẬn trỵ và Ban ki m soát phểi th c hi n theo ph ƒng th¿c b“u d n phifiu, theo đó m‘i c đồng có t ng s“u phifiu bi u quyết t ƒng ¿ng v–i t ng s“u c ph“n s” h¥u nhân v–i s“u thành viên đ >c b“u c“a H i đ ng quẬn trỵ ho»c Ban ki m soát và c đồng có quy n d n hfit ho»c m t ph“n t ng s“u phifiu b“u c“a mình cho m t ho»c m t s“u ¿ng c viên. Ng i trúng c thành viên H i đ ng quẬn trỵ ho»c Ki m soát viên đ >c xác định theo s“u phifiu b“u tính t cao xu“ng th p, b.±đ“u t ¿ng c viên có s“u phifiu b“u cao nh t cho đến khi đ“ s“u thành viên quy định t i Đi u l công ty. Tr ng h>p có t 02 ¿ng c viên tr” lên đ t cùng s“u phifiu b“u nh nhau cho thành viên cu“ui cùng c“a H i đ ng quẬn trỵ ho»c Ban ki m soát thì s“tifin hành b“u l i trong s“u các ¿ng c viên có s“u phifiu b“u ngang nhau ho»c l a ch-n theo tiêu chí quy định t i quy chfi b“u c ho»c Đi u l công ty.
Tr ng h>p b“u thành viên H i đ ng quẬn trỵ và Ban ki m soát, nfiu s“u ¿ng viên b-ng s“u thành viên H i đ ng quẬn trỵ / Ban ki m soát c“n b“u thì vi c b“u thành viên H i đ ng quẬn trỵ / Ban ki m soát có th đ >c th c hi n theo ph ƒng th¿c b“u d n phifiu nh trên ho»c th c hi n theo ph ƒng th¿c bi u quyết (tán thành, không tán thành, không có ý kifin). T“ l bi u quyết thông qua theo ph ƒng th¿c bi u quyết đ >c th c hi n theo khoẨn 2 Đi u 20 Đi u l công ty. | |
11
| 14 | Đi u 23. Yêu c*u h“y b¶ quyết định c“a Đi h i đ ng c đồng |
|---|---|
| khoẨn 1 Đi u 23 | đi m a Đi u 23 |
| Trong th i h n 90 ngày k t ngày nh n đ c ngh quy' t ho c biên b n hộp Đ i h i đ fng c đồng ho c biên b n k' t qu ki m phi' u l“y ý ki' n Đ i h i đ fng c đồng, c đồng ho c nhóm c đồng quy đ n h t i kho n 2 Đi u 115 Lu t Doanh nghi p có quy n yêu c u Tòa án ho c Trặng tài xem xét, h y b” ngh quy' t ho c m t ph n n i dung ngh quy' t Đ i h i đ fng c đồng trong các tr ng h p sau đây: | Trong th i h n 90 ngày k t ngày nh n đ c ngh quy' t ho c biên b n hộp Đ i h i đ fng c đồng ho c biên b n k' t qu ki m phi' u l“y ý ki' n Đ i h i đ fng c đồng, c đồng ho c nhóm c đồng quy đ n h t i kho n 2 Đi u 115 Lu t Doanh nghi p có quy n yêu c u Tòa án ho c Trặng tài xem xét, h y b” ngh quy' t ho c m t ph n n i dung ngh quy' t Đ i h i đ fng c đồng trong các tr ng h p sau đây: |
| 1. Trình t và th t c tri u t p hộp ho c l“y ý ki' n c đồng bđng văn b n và ra quy' t đ nh c a Đ i h i đ fng c đồng không th c hi n đúng theo quy đ nh c a Lu t doanh nghi p và Đi u l này, tr tr ng h p quy đ n h t i kho n 3 Đi u 20 Đi u l này. | a) Trình t và th t c tri u t p hộp ho c l“y ý ki' n c đồng bđng văn b n và ra quy' t đ nh c a Đ i h i đ fng c đồng không th c hi n đúng theo quy đ nh c a Lu t doanh nghi p và Đi u l này, tr tr ng h p quy đ n h t i kho n 4 Đi u 20 Đi u l này. |
| 2. N i dung ngh quy' t vi ph m pháp lu t ho c Đi u l này. | b) N i dung ngh quy' t vi ph m pháp lu t ho c Đi u l này. |
12
| 15 | Đi u 26. Quy n h n và nghĩa v < c“a H i đ ng quẬn tr§
đi m h khoẺn 2 Đi u 26 | - đi m h kho n 1
Đi u 153
Lu t doanh nghi p 2020 |
| --- | --- | --- |
| | 2. Quy n và nghĩa v c a H i đ f ng qu n tr do lu t pháp, Đi u 1 công ty và Đ i h i đ f ng c đông quy đ nh. C th , H i đ f ng qu n tr có nh¥ng quy n h n và nghĩa v sau:
...
h) Thông qua h p đ f ng mua, bán, vay, cho vay và h p đ f ng, giao d ch khác có giá tr t 35% t ng giá tr tài s n tr/ lên đ c ghi trong báo cáo tài chính g n nh“t c a Công ty, và h p đ f ng, giao d ch thu c th»m quy n quy’ t đ nh c a Đ i h i đ f ng c đông theo quy đ nh t i đi m d kho n 2 Đi u 138, kho n 1 và kho n 3 Đi u 167 Lu t Doanh nghi p;
... | 2. Quy n và nghĩa v c a H i đ f ng qu n tr do lu t pháp, Đi u 1 công ty và Đ i h i đ f ng c đông quy đ nh. C th , H i đ f ng qu n tr có nh¥ng quy n h n và nghĩa v sau:
...
h) Thông qua h p đ f ng mua, bán, vay, cho vay và h p đ f ng, giao d ch khác có giá tr t 35% t ng giá tr tài s n tr/ lên đ c ghi trong báo cáo tài chính g n nh“t c a Công ty tr tr ng h>p h p đ f ng, giao d ch thu c th»m quy n quy’ t đ nh c a Đ i h i đ f ng c đông theo quy đ nh t i đi m d kho n 2 Đi u 138, kho n 1 và kho n 3 Đi u 167 Lu t Doanh nghi p;
... |
13
| 16 | Đi u 35. Ông c , đ c thành viên Ban ki m soát
đi m 1 Đi u 35 | |
| --- | --- | --- |
| 1. Vi c ị ng cfi, đ cfi Ki m soát viên đ c th c hi n
t ng t quy đ nh t i kho n 1 Đi u 24 Đi u l này. C
đông ho c nhóm c đông s/ h¥u t 10% t ng s c ph n
ph thông tr/ lên có quy n đ cfi ị ng cfi viên Ban Ki m
soát theo quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p và Đi u l
công ty. C đông ho c nhóm c đông n, m gi¥ t 10%
đ' n d ợi 30% s c ph n có quy n bi u quy' t đ c đ
cfi m t (01) Ki m soát viên; t 30% đ' n d ợi 40% đ c
đ cfi t i đa hai (02) Ki m soát viên; t 40% đ' n d ợi
50% đ c đ cfi t i đa ba (03) Ki m soát viên; t 50%
đ' n d ợi 60% đ c đ cfi t i đa b n (04) Ki m soát viên
t 60% tr/ lên đ c đ cfi năm (05) ị ng viên. | 1. Vi c ị ng cfi, đ cfi Ki m soát viên đ c th c hi n
t ng t quy đ nh t i kho n 1 Đi u 24 Đi u l này. C
đông ho c nhóm c đông s/ h¥u t 10% t ng s c ph n
ph thông tr/ lên có quy n đ cfi ị ng cfi viên Ban ki m
soát theo quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p và Đi u l
công ty. C đông ho c nhóm c đông n, m gi¥ t 10%
đ' n d ợi 30% s c ph n có quy n bi u quy' t đ c đ
cfi 01 ị ng viên; t 30% đ' n d ợi 40% đ c đ cfi t i đa
02 ị ng viên; t 40% đ' n d ợi 50% đ c đ cfi t i đa 03
ị ng viên; t 50% đ' n d ợi 60% đ c đ cfi t i đa 04
ị ng viên; t 60% tr/ lên đ c đ cfi t si đa 05 ị ng viên. | |
14
| 17 | Đi u 57. Ngày hi u l c
khoẑn 1 Đi u 57 | |
| --- | --- | --- |
| 1. Đi u l này gfm 21 m c, 57 đi u đ c đi u ch nh, b sung l n thị 11 theo Ngh quy t c a Đ i h i đfng c đông th ng niên l n thị 24 c a Công ty C ph n Logistics Vinalink t chị c ngày 26 tháng 4 năm 2023 thông qua vi c y quy n cho H i đfng qu n tr sfia đ i các đi u liên quan đ' n vân đi u l , c ph'n, c phifiu trong Đi u l Công ty và Ngh quy t H i đfng qu n tr s 607/2023/NQ/VNL-HĐQT ngày 09/08/2023 | 1. Đi u l này gfm 21 M c, 57 Đi u đ c đi u ch nh, b sung l n thị 12 theo Ngh quy t c a Đ i h i đfng c đông th ng niên l n thị 25 c a Công ty C ph n Logistics Vinalink t chị c ngày 23 tháng 04 năm 2024 thông qua vi c y quy n cho H i đfng qu n tr sfia đ i các đi u liên quan đ' n Ng i đ i di n theo pháp lu t c“a Công ty, c đông sáng l p, hình thác t chạc Đ i h i đ ng c đông, vi c b”u thành viên H i đ ng quên tr§, Ban ki m soát và m t s”đi u ch nh khác cho phù h>p h†n trong Đi u l công ty và Ngh quy t H i đfng qu n tr s .../2024/NQ/VNL-HĐQT ngày .../.../2024. | |
VINALINK LOGISTICS
CÔNG TYC PH N LOGISTICS
VINALINK
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
Thành ph H Chí Minh, ngày 29 tháng 03 năm 2024
B NG T NG H PN I DUNG THAY Đ I QUY CH N I B V QU N TR CÔNG TY
(Kèm theo t trình v/v s a đ i Quy ch n i b v qu n tr công ty t i Đ i h i đ ng c đông thị ng niên ngày 23/04/2024)
Căn c Lu t Doanh nghi p s 59/2020/QH14 đ c Qu c h i thông qua ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Lu t Ch ng khoản s 54/2019/QH14 đ c Qu c h i thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn c Ngh đ nh s 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Ch ng khoản;
Căn c Thông t s 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 c a B Tài chính h ng d n v vi c công b thông tin trên th tr ng ch ng khoản;
Căn c Thông t s 116/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 c a B tr ng B Tài chính h ng d n m t s đi u v qu n tr công ty áp d ng đ i v i công ty đ i chúng;
Căn c Văn b n s 1916/UBCK-GSĐC c a y ban Ch ng khoản nhà n c ngày 20/03/2020 g i các công ty đ i chúng h ng d n v th i gian, hình th c h p và th t c đ ngh gia h n th i gian t ch c Đ i h i đ ng c đông tr c tình hình di j n bi n c a d ch viêm đ ng hô hẹp cẹp COVID-19.
2
| STT | QUY CH N I B V QU NTR CÔNG TY NĂM 2022 | QUY CH N I B V QU NTR CÔNG TY NĂM 2024
đ xu\$t s a đ i, b sung t i
Đ i h i đ ng c đồng th\$ ng niên
ngày 23/04/2024 | CẦN Cƒ
THAY Đ I |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Đi u 1. Ph m vi đi u ch\$nh và đ*ng áp d*ng
kho n 1 Đi u 1 | | |
| | 1. Pham vi đi u ch nh: Quy ch n i b v qu n tr công ty đ c xây d ng theo Thông t s 116/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 c a B tr ng B Tài chính, quy đ nh các n i dung v vai trò, quy n và nghĩa v c a Đ i h i đ ng c đồng, H i đ ng qu n tr, T ng Giám đ c; trình t , th t c h p Đ i h i đ ng c đồng; đ c , ng c , b u, mi n nhi m và bài nhi m thành viên H i đ ng qu n tr, Ban ki\$m soát, T ng Giám đ c và các ho t đ ng khác theo quy đ nh t i Đi u l công ty và các quy đ nh hi n hành khác c a pháp lu/t; b sung theo Lu/t s 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022 hi u l c 01/03/2022. | 1. Ph m vi đi u ch nh: Quy ch n i b v qu n tr công ty đ c xây d ng theo Thông t s 116/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 c a B tr ng B Tài chính, quy đ nh các n i dung v vai trò, quy n và nghĩa v c a Đ i h i đ ng c đồng, H i đ ng qu n tr, Ban ki\$m soát, T ng giám đ c; trình t , th t c h p Đ i h i đ ng c đồng; đ c , ng c , b u, mi n nhi m và bài nhi m thành viên H i đ ng qu n tr, Ban ki\$m soát, T ng giám đ c và các ho t đ ng khác theo quy đ nh t i Đi u l công ty và các quy đ nh hi n hành khác c a pháp lu/t; b sung theo Lu/t s 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022 hi u l c 01/03/2022. | |
3
| 2 | Đi u 5. Chạ>ng trình, n i dung Đ i h i đ ng c đông
kho n 1 Đi u 5 | | |
| --- | --- | --- | --- |
| | 1. H i đ ng qu n tr tri u t/ph p Đ i h i đ ng c đông
th ¥ng niên và l a ch n đ a điEm phù h p. Đ i h i đ ng
c đông th ¥ng niên quy t đ nh nh§ng vơn đ theo quy
đ nh c a pháp lu/t và Đi u l công ty, đ' c bi t thông
qua báo cáo tài chính năm đ c kiEm toán. | 1. H i đ ng qu n tr tri u t/ph p Đ i h i đ ng c đông
th ¥ng niên và l a ch n đ a điEm và hình thfic hflp phù
h p. Đ i h i đ ng c đông th ¥ng niên quy t đ nh nh§ng
vơn đ theo quy đ nh c a pháp lu/t và Đi u l công ty,
đ' c bi t thông qua báo cáo tài chính năm đ c kiEm toán. | |
| 3 | Đi u 7. Cách thfic đăng ký tham d Đ i h i đ ng c đông | | |
| | | 1. Cách thfic đăng ký tham d Đ i h i đ ng c đông
tr ƒc ngày khai m c cu c hflp Đ i h i đ ng c đông:
a) Cách thfic đăng ký tham d Đ i h i đ ng c đông
đ ƒc quy đ nh rô t i Th ƒ m i hflp Đ i h i đ ng c
đông, bao g m xác nh n tr c ti p, gfli đi-n tho i,
email ho c g i th ƒ qua đ ƒ ng b ƒu đi-n đ n Công ty.
b) C đông chfln hình thfic tham d hflp Đ i h i đ ng
c đông theo cách thfic đã ghi trong Th ƒ m i hflp Đ i
h i đ ng c đông, bao g m:
- Tham d và bi<u quy t / b-u c tr c ti p t i cu c
hflp;
- y quy n cho m t đ i di-n khác tham d và bi<u
quy t / b-u c tr c ti p t i cu c hflp và tuân th,, Đi u | |
4
| Tr “c khi khai m c cu c h p, Công ty ph i ti n hành th t c đăng ký c đông và ph i th c hi n vi c đăng ký cho đ n khi các c đông có quy n d h p có m' t đăng ký h t. | 6 c,,a Quy ch này. Trị ng h"p có nhi u h>n m t đ i di-n đ"c ,,y quy n thì ph i xác đ nh c« th< s"c ph=n và s"phi u biu c đ"c ,,y quy n cho m>i đ i di-n. |
|---|---|
| 2. Cách thfic đăng ký tham d Đ i h i đ ng c đông và ki<m tra t"i cách đ i bi<u vào ngày t chfic Đ i h i đ ng c đông: | |
| Tr “c khi khai m c cu c h p, Công ty ph i ti n hành th t c đăng ký c đông và ph i th c hi n vi c đăng ký cho đ n khi các c đông có quy n d h p có m' t đăng ký h t theo trình t sau: | |
| a) Khi ti n hành đăng ký c đông, Công ty c¥p cho t..ng c đông ho c đ i di-n theo ,,y quy n có quy n bi<u quy t m t th% bi<u quy t, trên đó ghi s" đăng ký, hfl và tên c,,a c đông, hfl và tên đ i di-n theo ,,y quy n và s"phi u bi<u quy t c,,a c đông đó. | |
| b) C đông, ng" i đ i di-n theo ,,y quy n c,,a c đông là t chfic ho c ng" i đ"c ,,y quy n đ n sau khi cu c hflp đã khai m c có quy n đăng ký ngay và sau đó có quy n tham gia và bi<u quy t t i đ i h i ngay sau khi đăng ký. Ch,, tfla không có trách nhi-m đ..ng đ i h i đ< cho c đông đ n mu n đăng ký và hi-u l c c,,a nh ng n i dung đã đ"c bi<u quy t tr"c đó không thay đ i. |
5
| 4 | Đi u 10. Cách thfic bù phi u bi<u quy t
kho n 2 Đi u 10 | - kho n 3 Đi u 148
Lu/t Doanh nghi p
2020 |
| --- | --- | --- |
| | a) B“ phi u bi£u quy t b u thành viên HĐQT – BKS
: Vi c bi£u quy t b u thành viên HĐQT – BKS phi th c hi n theo ph < ng th c b u d n phi u, theo đó mfii c đông có t ng s phi u bi£u quy t t < ng ng vfli t ng s c ph n s h§u nhân vfli s thành viên đ c b u c a HĐQT và c đông có quy n d n h t ho' c m t ph n t ng s phi u b u c a mình cho m t ho' c m t s ng c viên. | 2. B> phi u bi£u quy t b u thành viên H i đ ng qu n tr / Ban ki£m soát:
Vi c bi£u quy t b u thành viên H i đ ng qu n tr / Ban ki£m soát phi th c hi n theo ph fing th c b u d n phi u, theo đó mfii c đông có t ng s phi u bi£u quy t t fing ng v“i t ng s c ph n s h§u nhân v“i s thành viên đ c b u c a H i đ ng qu n tr / Ban kiu thành viên H i đ ng qu n tr và Ban kin b>u thì vi-c b>u thành viên H i đ ng qu n tr / Ban ki<m soát có th< đ‡°c th c hi-n theo ph‡>ng thfic b>u d n phi u nh‡ trên ho c th c hi-n theo ph‡>ng thfic bi<u quy t (Tán thành ho c Không tán thành ho c Không có ý ki n).
T` l- bing thfic bi<u quy t đ‡°c th c hi-n theo kho n 2 Đi u 20 Đi u l- công ty. |
6
| 5 | M c 4. Trình t , th t c h p Đ i h i đ ng c đông thông qua ngh quy t b ng hình th c h i n g h t r c t i p k t h p t r c t u y n
Đi u 18. Trình t , th t c h p Đ i h i đ ng c đông thông qua ngh quy t b ng hình th c h i n g h t r c t u y n
Tr ¥ng h p Công ty áp d ng công ngh hi n đ i đ£ t ch c Đ i h i đ ng c đông thông qua h p t r c t u y n, Công ty có trách nhi m đ m b o đ£ c đông tham d , bi£u quy t b ng hình th c b“ phi u đi n t ho’ c hình th c đi n t khác theo quy đ nh t i Đi u 144 Lu/t Doanh nghi p và kho n 3 Đi u 273 Ngh đ nh s 155/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu/t Ch ng khoán. | B sung thêm M c 4 Đi u 18 -> 29.
M«c 4
TRÌNH T^, TH T^C H^P Đ^I H I Đ^NG C ĐÔNG
THÔNG QUA NGH QUY T B^NG HÌNH THƒC H I NGH TR^C TUY N
Tr ¥ng h p Công ty áp d ng công ngh hi n đ i đ£ t ch c Đ i h i đ ng c đông thông qua h p t r c t u y n, Công ty có trách nhi m đ m b o đ£ c đông tham d , bi£u quy t b ng hình th c b> phi u đi n t ho’ c hình th c đi n t khác theo quy đ nh t i Đi u 144 Lu/t Doanh nghi p và kho n 3 Đi u 273 Ngh đ nh s 155/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu/t Ch ng khoán.
Đi u 18. Thông báo tri-ut p hflp Đ i h i đ ng c đông tr c t u y n
Th c hi-n theo quy đ nh t i Đi u 4 Quy ch này.
L¯u ý: Phi u bi<u quy t / b•u c không c•n g i kèm theo thông báo m i hflp.
Đi u 19. Cách thfic đăng ký tham d hflp Đ i h i đ ng c đông tr c t u y n
- Cách thfic đăng ký tham d Đ i h i đ ng c đông tr c t u y n tr¢†c ngày khai m c cu c hflp Đ i h i | - Đi u 115
Lu/t Doanh nghi p 2020
- đi£m c kho n 3
Đi u 144
Lu/t Doanh nghi p 2020
- Đi u 146
Lu/t Doanh nghi p 2020
- điêm b kho n 2 Đi£u 41
Lu/t ch ng khoán 2019
- kho n 3 Đi u 273
Ngh đ nh 155/2020/NĐ-CP
- đi£m c kho n 6 Đi u 13 Ph 1 c I
Thông t 116/2020/TT-BTC |
| --- | --- | --- | --- |
7
| đ ng c đông đ: "c quy đ nh rô t i Thông báo hflp Đ i h i đ ng c đông, bao g m: a) Đi u ki-n tham gia: - Có tên trong Danh sách c đông có quy n d hflp Đ i h i đ ng c đông đ: "c l p theo thông báo th c hi-n quy n c,,a Công ty. - Đ i di-n ,,y quy n đ,, đi u ki-n tham d theo quy đ nh c,,a pháp lu t và Đi u l- công ty. b) Yêu c-u k thu t: Đ i bi<u c-n có thi t b đi-n t k t n:i Internet (ví d«: máy tính, máy tính b ng, đi-n tho i di đ ng, thi t b đi-n t khác có k t n:i Internet ...). 2. Cách thfic ghi nh n đ i bi<u tham d Đ i h i đ ng c đông tr c tuy n: Đ i bi<u đ: "c h- th:ng b: phi u đi-n t ghi nh n là tham d Đ i h i đ ng c đông tr c tuy n khi đ i bing trình cu c hflp Đ i h i đ ng c đông tr c tuy n. Đi u 20. Cung c¥p thông tin đăng nh p và th c hi-n b: phi u đi-n t 1. Thông tin đ: ng đ'n truy c p vào h- th:ng b: phi u đi-n t , tên đăng nh p, m t kh, u truy c p và | - kho n 4, 5 Đi u 2 Ph 1 c II Thông t 116/2020/TT-BTC - Văn b n 1916/UBCK-GSĐC | |
|---|---|---|
8
| các y u tɑ đ nh danh khác (n u có) nh m tham d Đ i h i đ ng c đông tr c tuy n s⁻ đ i °c cung c¥p trong thông báo m i hflp (ho c hình thfic thông báo thông tin đăng nh p do H i đ ng qu n tr quy đ nh). Đ i bi<u ph i có trách nhi-m b o m t tên đăng nh p, m t kh_ u truy c p và các y u tɑ đ nh danh khác (n u có) đ i °c c¥p đ< đ m b o r ng ch§ có đ i bi<u m†i có quy n th c hi-n vi-c b¿ phi u trên h- thɔng b¿ phi u đi-n t và ch u hoàn toàn trách nhi-m đɔi v†i các thông tin đã đăng ký này. | |
|---|---|
| 2. Khi đ i biu cung c¥p l i thông tin đăng nh p, Ban t chfic Đ i h i có th< thông báo thông qua các hình thfic: tr c ti p, email ho c đi-n tho i. Hình thfic cung c¥p thông tin đăng nh p qua email ho c đi-n tho i ch§ đ i °c th c hi-n d a trên thông tin c đông t...Danh sách c đông có quy n b¿ phi u do T ng Công ty L i u ký và Bù tr...Chfing khoán Vi-t Nam l p theo thông báo th c hi-n quy n c,,a Công ty. | |
| 3. Đ i bing trình hflp Đ i h i đ ng c đông tr c tuy n. | |
| Đi u 21. Vi-c ,,y quy n cho ng i đ i đi-n d hflp Đ i h i đ ng c đông tr c tuy n | |
| 1. C đông th c hi-n ,,y quy n theo quy đ nh t i kho n 2, 3 Đi u 6 Quy ch này. |
9
| | 2. M t s¤ quy đ nh c•n l¥ u ý khi th c hi-n „y quy n tr c tuy n:
a) Các c đông c•n tuân th,, cung c¥p đ•y đ,, các thông tin đ< th c hi-n „y quy n tr c tuy n, đ c bi-t cung c¥p thông tin c,,a bên nh n „y quy n: s¤ đi-n tho i, đ a ch§ liên l c và đ a ch§ email. Đây là c> s đ< c¥p tên đăng nh p, m t kh¸ u truy c p và các y u t¤ đ nh danh khác (n u có) đ¤i v†i bên nh n „y quy n.
b) Hi-u l c c,,a „y quy n tr c tuy n:
Vi-c „y quy n ch§ có hi-u l c pháp lý khi th¿a mãn các đi u ki-n sau:
-
Khi c đông đi n đ•y đ,, các thông tin theo m¯u „y quy n tr c tuy n và hoàn thành th c hi-n „y quy n tr c tuy n.
-
Gi¥y „y quy n đ¥“c in ra theo m¯u „y quy n tr c tuy n có đ•y đ,, ch ký, ghi rõ hfl tên, đóng đ¥u (n u là t chfic) c,,a bên „y quy n và c bên nh n „y quy n.
c) H,,y b¿ „y quy n đ¤i v†i c đông đã „y quy n tr c tuy n:
C đông g i vân b n chính thfic đ ngh h,,y „y quy n tr c tuy n cho Công ty tr¥†c lúc đ i h i khai m c chính thfic. L¥u ý th i gian ghi nh n vi-c h,,y „y quy n có hi-u l c đ¥“c tính theo th i gian Công ty nh n đ¥“c vân b n chính thfic đ ngh h,,y „y quy n tr c tuy n. |
| --- | --- |
10
| | H,,y b, ,y quy n tr c tuy n s~ b vô hi-u l c n u d i di-n ,,y quy n đã ti n hành b, phi u biquy t="" b="" u="">u c vți b¥t ký v¥n đ nào c,,a n i dung chị >ng trình cu c hflp Đ i h i đ ng c đông tr c tuy n.
Đi u 22. Đi u ki-n ti n hành hflp Đ i h i đ ng c đông tr c tuy n
Th c hi-n theo quy đ nh t i Đi u 8 Quy ch này.
Đi u 23. Th o lu n t i Đ i h i đ ng c đông tr c tuy n
- Nguyên t c th o lu n:
a) Vi-c th o lu n ch§ đ¥“c th c hi-n trong th i gian quy đ nh và thu c ph m vi các v¥n đ trình bày trong n i dung chị >ng trình hflp Đ i h i đ ng c đông;
b) Ch§ có đ i bimți đ¥“c tham gia th o lu n;
c) Đ i bi
d) Ban th¥ ký s~ s p x p các n i dung th o lu n c,,a đ i biđăng="" t,
t,
t,
t,
t,
t,
t,
t,
t,
t,
t, |
| --- | --- |
11
| a) Trên c> s n i dung th o lu n c,,a đ i bi<u, ch,, tfla ho c thành viên do ch,, tfla ch§ đ nh s¯ gi i đáp ý ki n c,,a đ i bi<u; | |
|---|---|
| b) Tr¶ ng h°p do gi†i h n v th i gian t chfic, các câu h¿i ch¶a đ¶°c tr l i tr c ti p t i đ i h i s¯ đ¶°c Công ty tr l i sau. | |
| Đi u 24. Hình thfic thông qua Ngh quy t c,,a Đ i h i đ ng c đông tr c tuy n | |
| Đ i h i đ ng c đông thông qua Ngh quy t thu c th¸m quy n b ng hình thfic b¿ phi u đi-n t . | |
| Đi u 26. Cách thfic b¿ phi u tr c tuy n | |
| 1. Cách thfic b¿ phi u bi<u quy t tr c tuy n: | |
| Đ i bing án bi<u quy t: Tán thành, Không tán thành ho c Không có ý ki n v†i m»i v¥n đ đ¶°c đ¶ a ra bi<u quy t t i đ i h i đã đ¶°c cài đ t t i h- th¤ng b¿ phi u đi-n t . Sau đó, đ i bi<u ti n hành xác nh n bi<u quy t đ< h- th¤ng b¿ phi u đi-n t ghi nh n k t qu . | |
| 2. Cách thfic b¿ phi u b•u c tr c tuy n: | |
| a) B•u c theo ph¶>ng thfic b•u d n phi u: N u Đi u l- công ty không có quy đ nh khác, vi-c bi<u quy t b•u thành viên H i đ ng qu n tr / Ban king thfic b•u d n phi u (b•u d n đ u ho c b•u ghi s¤). Theo đó, đ i bi<u th c hi-n b•u c b ng cách đánh d¥u vào ô “B•u d n phi u” ho c ghi rõ s¤ phi u b•u vào ô “S¤ phi u b•u” c,,a các fing |
12
viên tã>ng fing trên phi u b-u c đã đã "c cài đ t t i
h- thang b' phi u đi-n t . Sau đó, đ i bi<u ti="" n="" n~~="" nh="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~="" nh~~
13
| phi u đi-n t c,,a t..ng đ"t ki<m phi u đ: "c quy đ nh trong quy ch làm vi-c c,,a đ i h i; | |
|---|---|
| d) Trong tr: ng h"p đ i bin t ng sa phi u b-u c,,a đ i bi<u đ i di-n đ: "c tính t i th i gian ki<m phi u b-u c . | |
| đ) Th i gian b: phi u đi-n t đ: "c quy đ nh c< th< trong quy ch làm vi-c c,,a đ i h i. Đ i bi<u có th< truy c p h- th:ng b: phi u đi-n t và th c hi-n b: phi u 24 gi trong ngày và 07 ngày trong tu-n tr... tr: ng h"p b o trì h- th:ng ho c lý do khác n m ngoài t-m ki<m soát c,,a Công ty. K t thúc th i gian b: phi u, h- th:ng không ghi nh n thêm k t qu b: phi u đi-n t t...đ i bi<u. | |
| Đi u 26. Cách thfic ki<m phi u tr c tuy n | |
| Khi đ i bi<u th c hi-n bi<u quy t / b-u c , sa phi u bi<u quy t, phi u b-u đ u đ: "c ghi nh n trên h-th:ng theo nguyên t c sa bi<u quy t tán thành, bi<u quy t không tán thành và bi<u quy t không ý ki n. | |
| Đi u 27. Thông báo k t qu ki<m phi u tr c tuy n | |
| Căn cfi biên b n ki<m phi u ghi nh n nh: quy đ nh t i Đi u 26 Quy ch này, ban ki<m phi u s" ki<m tra, t ng h"p và báo cáo ch,, tfla k t qu king trình đ i h i. K t |
14
| | qu ki< m phi u s¯ d¯¥°c ch,, tfla / ban ki< m phi u công b¨ ngay tr¶¶c khi b¨ m c cu c hflp.
Đi u 28. L p biên b n hflp Đ i h i đ ng c đồng tr c tuy n
-
Th c hi-n theo quy đ nh t i kho n 1, 2, 3 Đi u 15 Quy ch này.
-
Đ a đi< m t chfic d¯¥°c ghi trong biên b n hflp Đ i h i đ ng c đồng tr c tuy n là đ a đi< m ch,, tfla đ i h i có m t đ< đi u khi< n đ i h i. Đ a đi< m này ph i trên lãnh th Vi-t Nam.
-
Hình thfic thông qua biên b n hflp Đ i h i đ ng c đồng tr c tuy n d¯¥°c quy đ nh c« th< t i Quy ch làm vi-c c,,a Công ty t i kỳ hflp Đ i h i đ ng c đồng tr c tuy n.
Đi u 29. Công b¨ Ngh quy t, Biên b n hflp Đ i h i đ ng c đồng tr c tuy n
Th c hi-n theo quy đ nh t i kho n 4, 5, 6 Đi u 15 c,,a Quy ch này. |
| --- | --- |
15
| 6 | | B sung thêm M c 5 Đi u 30 -> 39.
M«c 5
TRÌNH T^, TH T^C H^P Đ^I H I Đ^NG C ĐÔNG
THÔNG QUA NGH QUY T B^NG HÌNH THfC
H INGH TR^C TI PK TH PV I TR^C TUY N
Đi u 30. Thông báo tri-u t p hflp Đ i h i đ ng c đông tr c ti p k t h"p v†i tr c tuy n
Th c hi-n theo quy đ nh t i Đi u 4 Quy ch này.
L¡u ý: Phi u bi«u quy t / b«u c không c«n g i kèm theo thông báo m i hflp.
Đi u 31. Cách thfic đăng ký tham d hflp Đ i h i đ ng c đông tr c ti p k t h"p v†i tr c tuy n
Th c hi-n theo quy đ nh t i Đi u 7 và Đi u 19 Quy ch này.
Đi u 32. Vi-c „y quy n cho ng¡ i đ i di-n d hflp Đ i h i đ ng c đông tr c ti p k t h"p v†i tr c tuy n
Th c hi-n theo quy đ nh t i Đi u 6 và Đi u 21 Quy ch này. | - Đi u 115
Lu/t Doanh nghi p 2020
- điểm c kho n 3
Đi u 144
Lu/t Doanh nghi p 2020
- Đi u 146
Lu/t Doanh nghi p 2020
- điểm b kho n 2 Điêu 41
Lu/t ch ng khoán 2019
- kho n 3 Đi u 273
Ngh đ nh 155/2020/NĐ-CP
- điểm c kho n 6 Đi u 13 Ph 1 c I
Thông t 116/2020/TT-BTC |
| --- | --- | --- | --- |
16
| | Đi u 33. Đi u ki-n ti n hành hflp Đ i h i đ ng c đông tr c ti p k t h"p v†i tr c tuy n
Th c hi-n theo quy đ nh t i Đi u 8 Quy ch này.
Đi u 34. Hình thfic thông qua Ngh quy t c,,a Đ i h i đ ng c đông tr c ti p k t h"p v†i tr c tuy n
Th c hi-n theo quy đ nh t i Đi u 9 và Đi u 24 Quy ch này.
Đi u 35. Cách thfic b¿ phi u tr c ti p k t h"p v†i tr c tuy n
Th c hi-n theo quy đ nh t i Đi u 10 và Đi u 25 Quy ch này.
Đi u 36. Cách thfic ki«m phi u tr c ti p k t h"p v†i tr c tuy n
Th c hi-n theo quy đ nh t i Đi u 11 và Đi u 26 Quy ch này.
Đi u 37. Thông báo k t qu ki«m phi u tr c ti p k t h"p v†i tr c tuy n
Th c hi-n theo quy đ nh t i Đi u 13 và Đi u 27 Quy ch này.
Đi u 38. L p biên b n hflp Đ i h i đ ng c đông tr c ti p k t h"p v†i tr c tuy n | - kho n 4, 5 Đi u 2
Ph 1 c II
Thông t
116/2020/TT-BTC
- Văn b n
1916/UBCK-GSĐC |
| --- | --- | --- |
17
| | | Th c hi-n theo quy đ nh t i Đi u 15 và Đi u 28 Quy ch này.
Đi u 39. Công b¤ Ngh quy t, Biên b n hflp Đ i h i đ ng c đông tr c ti p k t h*p v†i tr c tuy n
Th c hi-n theo quy đ nh t i kho n 4, 5, 6 Đi u 15 Quy ch này. | |
| --- | --- | --- | --- |
| 7 | Đi u 21. C> c¥u, tiêu chu¸n và đi u ki-n c,,a thành viên HĐQT
đi c¥u, tiêu chu¸n và đi u ki-n c,,a thành viên H i đ ng qu n tr
đi<m a kho n 2.1 Đi u 42
2.1 Thành viên H i đ ng qu n tr ph i đáp ng các tiêu chu-n và đi u ki n theo quy đ nh t i kho n 1, kho n 2 Đi u 155 Lu/t doanh nghi p và Đi u 1 công ty.
a) Không thu c đ i t ng quy đ nh t i kho n 2 Đi u 17 Lu t doanh nghi-p;
... | - kho n 2 Đi u 17 Lu/t doanh nghi p 2020 |
18
| 8 | đi< m d kho n 1 Đi u 21
- Thành viên H i đ ng qu n tr ph i có các tiêu chu- n và đi u ki n sau đây:
...
d) Đ i v i doanh nghi p nhà n c theo quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u 88 c a Lu t này và công ty con c a doanh nghi p nhà n c theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 88 c a Lu t này thì thành viên H i đ ng qu n tr không đ c là ng i có quan h gia đình c a Giám đ c, T ng giám đ c và ng i qu n lý khác c a công ty; c a ng i qu n lý, ng i có th m quy n b nhi m ng i qu n lý công ty m . | đi< m d kho n 2.1 Đi u 42
2.1 Thành viên H i đ ng qu n tr ph i đáp ng các tiêu chu- n và đi u ki n theo quy đ nh t i kho n 1, kho n 2 Đi u 155 Lu/t doanh nghi p và Đi u l công ty.
...
d) Đi v t i doanh nghi- p nhà n c theo quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u 88 c, a Lu t này và công ty con c, a doanh nghi- p nhà n c theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 88 c, a Lu t này thì thành viên H i đ ng qu n tr không đ c là ng i có quan h- gia đình c, a Giám đ c, T ng giám đ c và ng i qu n lý khác c, a công ty; c, a ng i qu n lý, ng i có th m quy n b nhi m ng i qu n lý công ty m . | Vì đây là tr ¥ng h p liên quan đ n doanh nghi p nhà n “c. |
| --- | --- | --- | --- |
| 9 | kho n 2 Đi u 21
- Tr ̂ tr ¥ng h p pháp lu/t v ch ng khoán có quy đ nh khác, thành viên đ c V p H i đ ng qu n tr theo quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u 137 c, a Lu t này ph i có các tiêu chu- n và đi u ki n sau đây:
... | kho n 2.2 Đi u 42
2.2 Tr ̂ tr ¥ng h p pháp lu/t v ch ng khoán có quy đ nh khác, thành viên đ c V p H i đ ng qu n tr theo quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u 137 Lu t doanh nghi- p ph i có các tiêu chu- n và đi u ki n sau đây:
... | - đi m b kho n 1
Đi u 137
Lu/t doanh nghi p 2020 |
19
| 10 | Đi u 23. Cách thfic b- u thành viên H i đ ng qu n tr | Đi u 44. Cách thfic b- u thành viên H i đ ng qu n tr | - kho n 3
Đi u 148
Lu/t Doanh nghi p
2020 |
| --- | --- | --- | --- |
| | Vi c biểu quy t b u thành viên H i đ ng qu n tr phi th c hi n theo ph fing th c b u d n phi u, theo đó mfli c đông có t ng s phi u biểu quy t t fing ng v“i t ng s c ph n s hậu nhân v“i s thành viên đ c b u c a H i đ ng qu n tr và c đông có quy n d n h t ho' c m t ph n t ng s phi u b u c a mình cho m t ho' c m t s ng c viên. | Vi c biểu quy t b u thành viên H i đ ng qu n tr ph i th c hi n theo ph fing th c b u d n phi u, theo đó mfli c đông có t ng s phi u biểu quy t t fing ng v“i t ng s c ph n s hậu nhân v“i s thành viên đ c b u c a H i đ ng qu n tr và c đông có quy n d n h t ho' c m t ph n t ng s phi u b u c a mình cho m t ho' c m t s ng c viên. Ng ¥i trúng c thành viên H i đ ng qu n tr đ c xác đ nh theo s phi u b u tính t‡ cao xu ng thp, b t đ u t‡ ng c viên có s phi u b u cao nh¤ cho đ n khi đ s thành viên quy đ nh t i Đi u l Công ty. Tr ¥ng h p có t‡ 02 ng c viên tr lên đ t cùng s phi u b u nh nhau cho thành viên cu i cùng c a H i đ ng qu n tr thì s¶ ti n hành b u l i trong s các ng c viên có s phi u b u ngang nhau ho' c l a ch n theo tiêu chí quy ch b u c ho' c Đi u l Công ty. | |
| | Ng ¥i trúng c thành viên H i đ ng qu n tr, n u s‡ fing viên b ng s‡ thành viên H i đ ng qu n tr có th c hi n theo ph fing th c b u d n phi u, theo đó mfli c đông có t ng s phi u biểu quy t t fing ng v“i t ng s c ph n s hậu nhân v“i s thành viên đ c b u c a H i đ ng qu n tr và c đông có quy n d n h t ho' c m t ph n t ng s phi u b u c a mình cho m t ho' c m t s ng c viên. Tr ¥ng h p có t‡ 02 ng c viên tr lên đ t cùng s phi u b u nh nhau cho thành viên cu i cùng c a H i đ ng qu n tr thì s¶ ti n hành b u l i trong s các ng c viên có s phi u b u ngang nhau ho' c l a ch n theo tiêu chí quy ch b u c ho' c Đi u l Công ty. | Tr ¥ng h* p b-u thành viên H i đ ng qu n tr, n u s‡ fing viên b ng s‡ thành viên H i đ ng qu n tr c-n b-u thì vi-c b-u thành viên H i đ ng qu n tr có th c d‡"c th c hi-n theo ph‡ >ng thfic b-u d n phi u nh‡ trên ho c th c hi-n theo ph‡ >ng thfic bi | |
20
| 11 | Đi u 24. Các trẠ ng h*p mi n nhi-m, bãi nhi-m thành viên H i đ ng qu n tr
kho n 1, 2 Đi u 24
Thành viên H i đ ng qu n tr không còn t cách thành viên H i đ ng qu n tr trong các tr Ạng h p sau:
-
Không đ,, tẠ cách làm thành viên H i đ ng qu n tr theo quy đ nh c,,a Lu t doanh nghi-p ho' c b lư t pháp c*m không đ c làm thành viên H i đ ng qu n tr ;
-
Có đfin tẠ ch c;
... | Đi u 45. Các trẠ ng h*p mi n nhi-m, bãi nhi-m thành viên H i đ ng qu n tr
đi<m a, b kho n 1 Đi u 45
- Thành viên H i đ ng qu n tr không còn t cách thành viên H i đ ng qu n tr trong các tr Ạng h p sau:
a) Không có đ,, tiêu chu n và đi u ki-n theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 42 Quy ch này ho' c b lư t pháp c*m không đ c làm thành viên H i đ ng qu n tr ;
b) Có đfin tẠ ch c và đẠ*c ch¥p thu n;
... | - kho n 1
Đi u 160
Lư t Doanh nghi p 2020 |
| --- | --- | --- | --- |
| 12 | | kho n 2 Đi u 45: Thêm kho n 2 Đi u 45.
-
Quy đ nh đ*vi t thành viên H i đ ng qu n tr có đ>n t...chfic:
-
Khi Công ty nh n đẠc đ>n t...chfic c,,a thành viên H i đ ng qu n tr , Công ty ph i công b thông tin b¥t thẠ ng trong th i h n 24 gi (Công ty c*n nêu rõ v th i đi<m hi-u l c theo quy đ nh t i Lu t Doanh nghi-p và Đi u l- công ty);
-
H i đ ng qu n tr t chfic cu c hflp riêng ho c k t hp vti cu c hflp H i đ ng qu n tr gn nh¥t đ< thông qua đ>n t...chfic và k ho ch bu c b sung t i cu c hflp Đ i h i đ ng c đồng g*n nh¥t;7 | - đi£m l kho n 1
Đi u 11
Thông t 96 BTC
- kho n 4 Đi u 13
Đi u 1 công ty 2024
- đi£m a kho n 4
Đi u 160 |
21
| - Trong tr¶ ng h°p s¤ thành viên H i đ ng qu n tr n p đ>n t...chfic quá m t ph=n ba so v†i s¤ quy đ nh t i Đi u l- Công ty thì H i đ ng qu n tr ph i tri-u t p hflp Đ i h i đ ng c đồng trong th i h n 30 ngày đ< b=u c b sung k< t...ngày s¤ thành viên H i đ ng qu n tr n p đ>n t...chfic quá m t ph=n ba. | Lu/t doanh nghi p 2020 | ||
|---|---|---|---|
| 13 | Đi u 27. B=u, bãi nhi-m, mi n nhi-m Ch,, t ch H i đ ng qu n tr |
kho n 2 Đi u 27
- Mi n nhi m, bãi nhi m Ch t ch H i đ ng qu n tr
Ch t ch H i đ ng qu n tr s¶ b mi n nhi m trong các tr ¶ng h p sau đây:
-
Không có đ tiêu chu-n và đi u ki n làm thành viên H i đ ng qu n tr
-
Không tham gia các ho t đ ng c a H i đ ng qu n tr trong 06 tháng liên t c, tr± tr ¶ng h p b¤t kh kháng;
-
Có đfin t± ch c;
-
Tr ¶ng h p khác quy đ nh t i Đi u l công ty. | Đi u 48. B=u, bãi nhi-m, mi n nhi-m Ch,, t ch H i đ ng qu n tr
kho n 2 Đi u 48
- Mi n nhi m, bãi nhi m Ch t ch H i đ ng qu n tr
Ch t ch H i đ ng qu n tr s¶ b mi n nhi m trong các tr ¶ng h p sau đây:
-
Không có đ tiêu chu-n và đi u ki n làm thành viên H i đ ng qu n tr;
-
Không tham gia các ho t đ ng c a H i đ ng qu n tr trong 06 tháng liên t c, tr± tr ¶ng h p b¤t kh kháng;
-
Có đfin t± ch c và đ¶ “c ch¥p thu n;
-
Tr ¶ng h p khác quy đ nh t i Đi u l công ty. | |
22
| 14 | Đi u 34. Cách thfic bicu 34
kho n b Đi u 34
Thành viên H i đ ng qu n tr đ c coi là tham d và bicu 34
quy t t i cu c h p trong tr ¥ng h p sau đây:
a) Tham d và bicu 34 quy t tr c ti p t i cu c h p;
b) , y quy n cho ng ¥i khác đ n d h p và bicu 34
theo quy đ nh t i kho n 11 Đi u này;
c) Tham d và bicu 34 quy t thông qua h i ngh tr c tuy n, b> phi u đi n t ho' chình th c đi n t khác;
d) G i phi u bicu 34 quy t đ n cu c h p thông qua th , fax, th đi n t ;
đ) G i phi u bicu 34 quy t b ng ph fing ti n khác.
Tr ¥ng h p g i phi u bicu 34 quy t đ n cu c h p thông qua th , phi u bicu 34 quy t ph i đ ng trong phong bì dán kín và ph i đ c chuy | Đi u 55. Cách thfic bicu 55
kho n b Đi u 55
Thành viên H i đ ng qu n tr đ c coi là tham d và bicu 55 quy t t i cu c h p trong tr ¥ng h p sau đây:
a) Tham d và bicu 55 quy t tr c ti p t i cu c h p;
b) , y quy n cho ng ¥i khác đ n d h p và bicu 55 quy t theo quy đ nh t i Đi u 57 Quy ch này;
c) Tham d và bicu 55 quy t thông qua h i ngh tr c tuy n, b> phi u đi n t ho' chình th c đi n t khác;
d) G i phi u bicu 55 quy t đ n cu c h p thông qua th , fax, th đi n t ;
đ) G i phi u bicu 55 quy t b ng ph fing ti n khác.
Tr ¥ng h p g i phi u bicu 55 quy t đ n cu c h p thông qua th , phi u bicu 55 quy t ph i đ ng trong phong bì dán kín và ph i đ c chuy |
| --- | --- | --- |
23
| 15 | Đi u 48. Tiêu chu, n thành viên Ban Ki<m soát | Đi u 69. Tiêu chu, n và đi u ki<n c,,a thành viên Ban ki<m soát | - điểm b kho n 2
Đi u 4 Ph 1 c II
Thông t
116/2020/TT-BTC |
| --- | --- | --- | --- |
| 16 | Đi u 49. Đ c , fing c thành viên Ban Ki<m soát
kho n a Đi u 49
a) Vi c ng c , đ c Ki<m soát viên đ c th c
hi n t fing t quy đ nh t i kho n 1, Đi u 24
Đi u l Công ty. C đông ho' c nhóm c đông
n m gi§ t‡ 10% đ n d “i 30% t ng s c ph n
có quy n bi<u quy t đ c đ c m t (01) Ki<m
soát viên; t‡ 30% đ n d “i 40% đ c đ c t i
đa hai (02) Ki<m soát viên; t‡ 40% đ n d “i
50% đ c đ c t i đa ba (03) Ki<m soát viên;
t‡ 50% đ n d “i 60% đ c đ c t i đa b n (04)
Ki<m soát viên; t‡ 60% tr lên đ c đ c năm
(05) ng viên. | Đi u 70. Đ c , fing c thành viên Ban ki<m soát
kho n 1 Đi u 70
- Vi c ng c , đ c Ki<m soát viên đ c th c hi n
t fing t quy đ nh t i kho n 1 Đi u 35 Đi u l Công ty.
C đông ho' c nhóm c đông n m gi§ t‡ 10% đ n d “i
30% t ng s c ph n có quy n bi<u quy t đ c đ c 01
fing viên; t‡ 30% đ n d “i 40% đ c đ c t i đa 02
fing viên; t‡ 40% đ n d “i 50% đ c đ c t i đa 03
fing viên; t‡ 50% đ n d “i 60% đ c đ c t i đa 04
fing viên; t‡ 60% tr lên đ c đ c t=ia đa 05 ng viên. | |
| 17 | Đi u 51. Các tr‡ ng hp mi n nhi<m, bãi nhi<m
Ki<m soát viên | Đi u 72. Các tr‡ ng hp mi n nhi<m, bãi nhi<m
thành viên Ban ki<m soát | - điểm đ kho n 2
Đi u 4 Ph 1 c II
Thông t
116/2020/TT-BTC |
24
| 18 | Đi u 51 có 2 kho n. | kho n 3 Đi u 72: Thêm kho n 3 Đi u 72. Nh v y đi u 72 có 3 kho n.
-
Quy đ nh đai vti thành viên Ban ki«m soát có đ»n t...chfic:
-
Khi Công ty nh n đà "c đ»n t...chfic c,,a thành viên Ban ki«m soát, Công ty ph i công ba thông tin b¥t thà ng trong th i h n 24 gi (Công ty c«n nêu rõ v th i đi«m hi-u l c theo quy đ nh t i Lu t Doanh nghi-p và Đi u l- công ty);
-
H i đ ng qu n tr t chfic cu c hflp riêng ho c k t h"p vti cu c hflp H i đ ng qu n tr g«n nh¥t đ« thông qua đ»n t...chfic và k ho ch b«u c b sung t i cu c hflp Đ i h i đ ng c đông g«n nh¥t;
-
Trong trà ng h"p sa thành viên Ban ki«m soát n p đ»n t...chfic quá m t ph«n ba so vti sa quy đ nh t i Đi u l- Công ty thì H i đ ng qu n tr ph i tri-u t p hflp Đ i h i đ ng c đông trong th i h n 30 ngày đ« b«u c b sung k« t...ngày sa thành viên Ban ki«m soát n p đ»n t...chfic quá m t ph«n ba. | - điểm 1 kho n 1
Đi u 11
Thông t 96 BTC -
kho n 4
Đi u 13
Đi u 1 công ty 2024 -
điểm a kho n 4
Đi u 160
Lu/t doanh nghi p 2020 |
| --- | --- | --- | --- |
| 19 | Đi u 52. Thông báo v b«u, mi n nhi-m, bãi nhi-m Ki«m soát viên | Đi u 73. Thông báo v b«u, mi n nhi-m, bãi nhi-m thành viên Ban ki«m soát | - điểm e kho n 2
Đi u 4 Ph 1 c II
Thông t 116/2020/TT-BTC |
25
| 20 | Đi u 56. fng c , đ c , mi n nhi-m, bãi nhi-m T ng Giám đac
kho n 4 Đi u 56
Các tr ¥ng h p mi n nhi m ng ¥i đi u hành doanh nghi p
-
H i đ ng qu n tr có thể mi n nhi m T ng giám đ c khi đa s thành viên H i đ ng qu n tr có quy n biểu quy t đ h p tán thành và b nhi m T ng giám đ c m“i thay th .
-
Khi T ng giám đ c h t nhi m kỳ và không đ c tái b nhi m.
-
Căn c vào các quy đ nh t i h p đ ng lao đ ng.
-
Có đỉin tệ ch c.
-
Các tr ¥ng h p khác theo quy đ nh c a pháp lu/t, Đi u l Công ty. | Đi u 77. fng c , đ c , mi n nhi-m, bãi nhi-m T ng giám đac
đi<m đ kho n 2 Đi u 77
- Các tr ¥ng h p mi n nhi m ng ¥i đi u hành doanh nghi p:
a) H i đ ng qu n tr có thể mi n nhi m T ng giám đ c khi đa s thành viên H i đ ng qu n tr có quy n biểu quy t đ h p tán thành và b nhi m T ng giám đ c m“i thay th ;
b) Khi T ng giám đ c h t nhi m kỳ và không đ c tái b nhi m;
c) Căn c vào các quy đ nh t i h p đ ng lao đ ng;
d) Có đỉin tệ ch c và đ i “c ch¥p thu n;
đ) Các tr ¥ng h p khác theo quy đ nh c a pháp lu/t, Đi u l công ty. |
| --- | --- | --- |
26
| 21 | Di u 60. Th., t«c, trình t tri-u t p, thông báo m i hflp, ghi biên b n, thông báo k t qu hflp gi a HDQT, BKS và T ng giám đac
kho n a Di u 60
a) H i đ ng qu n tr s ̂ m¥i Tr ng ban ki £m soát tham d t ̂ c các cu c h p c a H i đ ng qu n tr và có th £ m¥i thêm m t s thành viên Ban T ng Giám đ c tham d m t s cu c h p H i đ ng qu n tr. Tr ng ban ki £m soát và thành viên Ban T ng Giám đ c đ c m¥i có th £ tham gia th o l u ́n trong cu c h p nh ng không có quy n tham gia bi £u quy t. Ch t ch H i đ ng qu n tr s ̂ có văn b n thông báo k t qu cu c h p này cho Tr ng ban ki £m soát và T ng Giám đ c trong th¥i gian năm (05) ngày làm vi c sau khi cu c h p k t thúc. | Di u 81. Th., t«c, trình t tri-u t p, thông báo m i hflp, ghi biên b n, thông báo k t qu hflp gi a H i đ ng qu n tr , Ban ki«m soát và T ng giám đac
kho n 1 Di u 81
- H i đ ng qu n tr s ̂ m¥i Tr ng ban ki£m soát tham d t ̂ c các cu c h p c a H i đ ng qu n tr và có th £ m¥i thêm m t s thành viên Ban T-ng giám đ c tham d m t s cu c h p H i đ ng qu n tr. Tr ng ban ki£m soát và thành viên Ban T-ng giám đ c đ c m¥i có th £ tham gia th o l u ́n trong cu c h p nh ng không có quy n tham gia bi £u quy t. Ch t ch H i đ ng qu n tr s ̂ có văn b n thông báo k t qu cu c h p này cho Tr ng ban ki£m soát và T ng giám đ c trong th¥i gian 05 ngày làm vi c sau khi cu c h p k t thúc. |
| --- | --- | --- |
| 22 | Di u 64. Báo cáo c.,a T ng Giám đac v†i H i đ ng qu n tr v vi-c th c hi-n nhi-m v« và quy n h n đ‡*c giao
kho n a, b Di u 64
a. Theo đ nh kỳ hàng tháng, T ng Giám đ c ph i t ch c h p Ban T ng Giám đ c đ£ ki£m đi£m, đánh giá vi c th c hi n các ngh quy t và các v ̂ n đ y quy n khác c a H i đ ng qu n tr đ i v“i Ban T ng Giám đ c. Biên b n h p ph i đ c l u tr§, làm cfi s trích d”n và đ a thông tin vào các báo cáo c a Ban T ng Giám đ c. | Di u 85. Báo cáo c.,a T ng giám đac v†i H i đ ng qu n tr v vi-c th c hi-n nhi-m v« và quy n h n đ‡*c giao
kho n 1, 3 Di u 85.
- Theo đ nh kỳ hàng tháng, T ng giám đ c ph i t ch c h p Ban T-ng giám đ c đ£ ki£m đi£m, đánh giá vi c th c hi n các ngh quy t và các v ̂ n đ y quy n khác c a H i đ ng qu n tr đ i v“i Ban T-ng giám đ c. Biên b n h p ph i đ c l u tr§, làm cfi s trích d”n và đ a thông tin vào các báo cáo c a Ban T-ng giám đ c. |
27
| | b. T ng Giám đ c ch u trách nhi m tr “c H i đ ng qu n tr và Đ i h i đ ng c đông v vi c th c hi n nhi m v và quy n h n đ c giao và ph i báo cáo các đ i t ng này khi đ c yêu c u.
c. Khi c n thi t, H i đ ng qu n tr có quy n yêu c u các thành viên Ban T ng Giám đ c cũng nh các ch c danh thu c th–m quy n qu n lý c a T ng Giám đ c báo cáo v vi c th c hi n nhi m v và quy n h n đ c giao. | 2. T ng giám đ c ch u trách nhi m tr “c H i đ ng qu n tr và Đ i h i đ ng c đông v vi c th c hi n nhi m v và quy n h n đ c giao và ph i báo cáo các đ i t ng này khi đ c yêu c u.
- Khi c n thi t, H i đ ng qu n tr có quy n yêu c u các thành viên Ban T–ng giám đ c cũng nh các ch c danh thu c th–m quy n qu n lý c a T ng giám đ c báo cáo v vi c th c hi n nhi m v và quy n h n đ c giao. | |
| --- | --- | --- | --- |
| 23 | Đi u 67. Phai h*p ho t đ ng ki<m soát, đi u hành, giám sát gi a các thành viên H i đ ng qu n tr, các thành viên Ban ki<m soát và T ng Giám đac theo các nhi- m v« c« th< c,,a các thành viên nêu trên.
kho n a, b Đi u 67
Các thành viên H i đ ng qu n tr, thành viên Ban Ki<m soát và thành viên Ban T ng Giám đ c s|| th ¥ng xuyên trao đ i trong công vi c và cung c&p thông tin qua l i theo tinh th n h p tác, hfl tr , t o thu/n l i cho công vi c c a các thành viên theo đúng quy đ nh t i Đi u l Công ty, quy ch làm vi c và k ho ch hành đ ng chung.
a) Tr ¥ng h p kh–n c&p, các thành viên H i đ ng qu n tr, thành viên Ban Ki<m soát và thành viên Ban T ng Giám đ c có th< thông tin ngay (b ng g' p m' t, đi n tho i ho' c email) cho Ch t ch H i đ ng qu n tr, Tr ng ban Ki<m soát ho' c T ng | Đi u 88. Phai h*p ho t đ ng ki<m soát, đi u hành, giám sát gi a các thành viên H i đ ng qu n tr, các thành viên Ban ki<m soát và T ng giám đac theo các nhi- m v« c« th< c,,a các thành viên nêu trên
kho n 1, 2 Đi u 88
-
Các thành viên H i đ ng qu n tr, thành viên Ban Ki<m soát và thành viên Ban T–ng giám đ c s|| th ¥ng xuyên trao đ i trong công vi c và cung c&p thông tin qua l i theo tinh th n h p tác, hfl tr , t o thu/n l i cho công vi c c a các thành viên theo đúng quy đ nh t i Đi u l Công ty, quy ch làm vi c và k ho ch hành đ ng chung.
-
Tr ¥ng h p kh–n c&p, các thành viên H i đ ng qu n tr, thành viên Ban ki<m soát và thành viên Ban T–ng giám đ c có th< thông tin ngay (b ng g' p m' t, đi n tho i ho' c email) cho Ch t ch H i đ ng qu n tr, Tr ng ban Ki<m soát ho' c T ng giám đ c ho' c c b a ng ¥i đ< đ c gi i quy t hi u qu . | |
28
| | Giám đ c ho' c c ba ng ¥i đê đ c gi i quy t hi u qu .
b) Ban kiêm soát, thành viên H i đ ng qu n tr có quy n truy vãn thông tin, s li u, h sfi c a công ty tr c ti p qua các cán b công nhân viên ph trách chuyên môn c a các phòng ban trong Công ty. Trao đ i tr c ti p, gián ti p gi§a các thành viên Ban kiêm soát đê làm sáng rõ vãn đ quan tâm, ph c v l i ích chung. | 3. Ban kiêm soát, thành viên H i đ ng qu n tr có quy n truy vãn thông tin, s li u, h sfi c a công ty tr c ti p qua các cán b công nhân viên ph trách chuyên môn c a các phòng ban trong Công ty. Trao đ i tr c ti p, gián ti p gi§a các thành viên Ban kiêm soát đê làm sáng rõ vãn đ quan tâm, ph c v l i ích chung. | |
| --- | --- | --- | --- |
| 24 | Đi u 69. Tiêu chí đánh giá ho t đ ng
H i đ ng Qu n tr có trách nhi m xây d ng cfi ch đánh giá ho t đ ng, khen th ng và k%lu/t đ i v“i thành viên H i đ ng Qu n tr , thành viên Ban kiêm soát, thành viên Ban T ng giám đ c và các ng ¥i đi u hành khác căn c vào k ho ch đ ra c a tång năm, m c đ hoàn thành k ho ch c a tång thành viên.
Tiêu chí đánh giá ho t đ ng c a các thành viên H i đ ng qu n tr , thành viên Ban kiêm soát, thành viên Ban T ng Giám đ c và các ng ¥i đi u hành khác do H i đ ng qu n tr ban hành trong tång th¥i kỳ. | Đi u 90. Tiêu chí đánh giá ho t đ ng
-
H i đ ng qu n tr có trách nhi m xây d ng cfi ch đánh giá ho t đ ng, khen th ng và k%lu/t đ i v“i thành viên H i đ ng Qu n tr , thành viên Ban kiêm soát, thành viên Ban T-ng giám đ c và các ng ¥i đi u hành khác căn c vào k ho ch đ ra c a tång năm, m c đ hoàn thành k ho ch c a tång thành viên.
-
Tiêu chí đánh giá ho t đ ng c a các thành viên H i đ ng qu n tr , thành viên Ban kiêm soát, thành viên Ban T-ng giám đ c và các ng ¥i đi u hành khác do H i đ ng qu n tr ban hành trong tång th¥i kỳ. | |
29
| 25 | Di u 74. Ngày hi-u l c
kho n 1 Di u 74
-
Quy ch này g m 08 Ch fing, 74 Di u d c D i h i d ng c đông Công ty C ph n Logistics Vinalink nhat trí thông qua b sung ngày 27 tháng 4 năm 2022 và cùng chơp thu/ n hi u l c toàn văn c a quy d nh này. | Di u 95. Ngày hi-u l c
kho n 1 Di u 95 -
Quy ch này g m 08 Ch fing, 95 Di u d c D i h i d ng c đông Công ty C ph n Logistics Vinalink nhat trí thông qua b sung ngày 23 tháng 04 năm 2024 và cùng chơp thu/ n hi u l c toàn văn c a quy d nh này. | |
| --- | --- | --- | --- |
| 26 | Di u 74. Ngày hi-u l c
kho n 2 Di u 74 -
Các b n sao ho' c trích l c Quy ch v qu n tr Công ty ph i có chặ ký c a Ch t ch HĐQT. | Di u 95. Ngày hi-u l c
kho n 2 Di u 95 -
Các b n sao ho' c trích l c Quy ch n i b v qu n tr công ty ph i có chặ ký c a Ch t ch H i d ng qu n tr . | |