Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Logistics Vinalink Share Issue/Capital Change 2026

May 22, 2026

67063_rns_2026-05-22_58e3afd4-61d5-44c9-bd98-5ec3563043a3.pdf

Share Issue/Capital Change

Open in viewer

Opens in your device viewer

VINALINK LOGISTICS

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
VINALINK LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY

Số/No: 304/2026/CBTT/VNL-ADM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom – Happiness

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 05 năm 2026

Ho Chi Minh City, May 22, 2026

CÔNG BỐ THÔNG TIN BẮT THƯỜNG EXTRAORDINARY INFORMATION DISCLOSURE

Kính gửi/To:

  • Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam;
    Vietnam Stock Exchange;
  • Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
    Ho Chi Minh City Stock Exchange.
  • Ủy ban chứng khoán nhà nước.
    State Securities Commission.

  • Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
    Organization name: VINALINK LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY

  • Mã chứng khoán: VNL
    Stock Symbol: VNL

  • Địa chỉ: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Address: 226/2 Le Van Sy Street, Tan Son Hoa Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam
  • Điện thoại liên hệ/ Telephone: 028 3991 9259
  • Email: [email protected]

  • Nội dung thông tin công bố:
    Content of information disclosure:

img-0.jpeg

Nghị quyết số 302/2026/NQ/VNL-HĐQT ngày 22/05/2026 về việc: Triển khai phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động; Thông qua Danh sách người lao động được mua cổ phiếu theo chương trình lựa chọn người lao động; Phương án đảm bảo việc phát hành cổ phiếu đáp ứng quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa.

Resolution No. 302/2026/NQ/VNL-BOD dated May 22, 2026 regarding: Implementation of the share issuance plan under the Employee Stock Ownership Plan (ESOP); Approval of the list of employees eligible to purchase shares under the Employee Stock Ownership Plan (ESOP); Approval of the plan to ensure that the share issuance complies with regulations on the maximum foreign ownership limit.

Chúng tôi xin gửi văn bản này đến Quý cơ quan và công bố thông tin trên website của công ty vào ngày 22/05/2026 tại mục Cổ đông www.vinalinklogistics.com.

We hereby submit this document to the relevant authorities and disclose the information on the Company’s website on May 22, 2026 under the “Shareholders” section at: www.vinalinklogistics.com.

Trụ sở chính/Headoffice: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, TPHCM, Việt Nam. ĐT/Tel: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK

Eligibility: Iqquan/Incy/2026/27/1/25 PHẦN LOGISTICS VINALINK

Địa chỉ: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại: 028 3991 9259, 028 3991 9259

VINALINK LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY


Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

We hereby certify that the information disclosed above is true and accurate, and we shall take full responsibility before the law for the contents of the disclosed information.

Tài liệu đính kèm:
Attachments
- Như mục 2.
As stated in Section 2.

Đại diện tổ chức
On behalf of the organization
TỔNG GIÁM ĐỐC
CHIEF EXECUTIVE OFFICER

img-1.jpeg

Vũ Quốc Bảo

img-2.jpeg

Trụ sở chính/Headoffice: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, TPHCM, Việt Nam. ĐT/Tel: 028 3991 9259
Email: [email protected] - Website: www.vinalinklogistics.com


VINALINK LOGISTICS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

⚙️⚙️⚙️⚙️

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK

Số: 302/2026/NQ/VNL-HĐQT

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 05 năm 2026

NGHỊ QUYẾT HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

(V/v Triển khai phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động; Danh sách người lao động được tham gia chương trình ESOP; Thông qua phương án đảm bảo việc phát hành cổ phiếu đáp ứng quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài)

Căn cứ:

  • Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được thông qua ngày 17/06/2020 và các văn bản liên quan;
  • Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được thông qua ngày 26/11/2019 và các văn bản liên quan;
  • Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và các văn bản liên quan;
  • Nghị định số 245/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán;
  • Điều lệ của Công ty Cổ phần Logistics Vinalink;
  • Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 số 247/2026/NQ/VNL-ĐHĐCĐ ngày 17/04/2026;
  • Tờ trình ĐHĐCĐ số 197/2026/TTr/VNL-HĐQT ngày 26/03/2026 v/v thông qua Phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động;
  • Biên bản họp Hội đồng quản trị số 300/2026/BB/VNL-HĐQT ngày 22/05/2026.

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Thông qua việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động đã được Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 thông qua ngày 17/04/2026 như sau:

  1. Tên cổ phiếu: Cổ phiếu Công ty Cổ phần Logistics Vinalink
  2. Loại cổ phiếu: Cổ phiếu phổ thông
  3. Mã chứng khoán: VNL

  1. Mệnh giá cổ phiếu: 10.000 đồng/cổ phiếu
  2. Vốn điều lệ hiện nay: 141.404.870.000 đồng
  3. Tổng số cổ phiếu đã phát hành: 14.140.487 cổ phiếu

Trong đó:
- Tổng số cổ phiếu đang lưu hành: 14.140.487 cổ phiếu
- Tổng số cổ phiếu quỹ: 0 cổ phiếu

  1. Số lượng cổ phiếu dự kiến phát hành: 707.000 cổ phiếu.
  2. Tổng giá trị dự kiến phát hành tối đa theo mệnh giá: 7.070.000.000 đồng
  3. Giá phát hành: 10.000 đồng/cổ phiếu.
  4. Nguyên tắc xác định giá phát hành: bằng mệnh giá.
  5. Đối tượng phát hành: Là cán bộ quản lý chủ chốt và cán bộ nhân viên của Công ty Cổ phần Logistics Vinalink.
  6. Tiêu chí tham gia Chương trình ESOP:

Là các đối tượng (sau đây gọi tắt là “người lao động” hoặc “NLĐ”) thỏa mãn đủ các tiêu chuẩn như sau:
- Cán bộ quản lý chủ chốt công ty gồm: Chủ tịch HĐQT, Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng, Giám đốc Pháp chế, Giám đốc Tài chính, Trợ lý Tổng Giám đốc, Giám đốc/Phó Giám đốc chi nhánh;
- Các Trưởng phòng/ Phó phòng ban Công ty và Chi nhánh, Trưởng bộ phận, nhóm nghiệp vụ do Tổng Giám đốc bổ nhiệm;
- Các cán bộ nhân viên có điểm đánh giá cá nhân bình quân trong 2 năm 2024 - 2025 đạt từ 82 điểm trở lên, đồng thời đáp ứng một trong hai điều kiện như sau: (1) có kinh nghiệm trong công việc được giao từ 5 năm trở lên; hoặc (2) Được trao các danh hiệu thi đua của công ty trong 2 năm 2024 – 2025 ();
- Các cán bộ nhân viên khác không có chức danh quản lý như trên cũng như tiêu chí (
) nhưng được Ban Giám đốc đề xuất và HĐQT đánh giá có năng lực, tiềm năng phù hợp với định hướng phát triển trong tương lai của công ty có điểm đánh giá cá nhân bình quân trong 2 năm 2024 - 2025 đạt từ 77 điểm trở lên;
- Có nguyện vọng gắn bó lâu dài, tự nguyện tham gia Chương trình ESOP theo các tiêu chuẩn đặt ra;
- Thành viên tham gia chương trình phát hành cổ phiếu cho người lao động nộp đơn xin nghỉ việc/ đơn xin từ nhiệm/ bị xử lý kỷ luật lao động hoặc đang trong thời gian chờ xử lý kỷ luật/chờ xem xét xử lý kỷ luật trước khi kết thúc thời


gian thu tiền sẽ không được tiếp tục tham gia chương trình phát hành cổ phiếu cho người lao động, không phụ thuộc vào thời gian nộp tiền của người lao động.

13. Nguyên tắc xác định số cổ phiếu được phân phối cho từng đối tượng:

Nguyên tắc xác định số cổ phiếu được phân phối cho từng đối tượng tại Công ty Cổ phần Logistics Vinalink, cụ thể được xác định như sau:

STT Đối tượng Số lượng phân bổ (cổ phiếu)
1 Cán bộ quản lý chủ chốt 176.700
2 Cán bộ nhân viên 530.300
Tổng số 707.000

Số lượng cổ phiếu phân phối tính cho từng nhóm theo công thức:

$$
\text{Số lượng cổ phiếu được phân phối cho mỗi người lao động (ESOP}i) = \frac{\text{Số điểm của mỗi người lao động (SCORE}_i_1)}{\text{Tổng số điểm của tất cả người lao động tham gia chương trình của từng nhóm}} \times \text{Số lượng cổ phiếu dự kiến phát hành theo chương trình ESOP của từng nhóm (T{ESOP}_i)}
$$

♦ Nhóm I. Cán bộ quản lý chủ chốt

Số điểm của mỗi người lao động thuộc nhóm Cán bộ quản lý chủ chốt được xác định = Hệ số chức danh.

Hệ số chức danh được tính cụ thể như sau:

STT Chức danh Hệ số theo chức danh
1. Chủ tịch HĐQT, Tổng Giám đốc 3
2. Kế toán trưởng 2
3. Giám đốc Pháp chế, Giám đốc Tài chính 1,5
4. Trợ lý Tổng Giám đốc, Giám đốc/Phó Giám đốc chi nhánh 1

Lưu ý: Trưởng hợp người lao động kiêm nhiệm nhiều chức danh thì chi tính theo chức danh có hệ số cao hơn và sẽ không cộng đồng số lượng cổ phiếu được phân bổ cho từng chức danh của cá nhân đó.


MỸNG TẠI

Nguyên tắc làm tròn số lượng cổ phiếu phân phối cho người lao động (nếu có):

a) Sau khi xác định số lượng cổ phiếu phân phối cho người lao động thuộc nhóm Cán bộ quản lý chủ chốt theo công thức nêu trên, số lượng cổ phiếu ESOP của từng người sẽ được làm tròn tới hàng trăm, như sau:

  • Nếu số lẻ sau hàng trăm có giá trị <50 (làm tròn xuống) thì hàng trăm được giữ nguyên, ví dụ số lượng cổ phiếu phân phối cho người lao động sau khi áp dụng công thức nêu trên là 20.512 cổ phiếu. Theo nguyên tắc làm tròn nêu trên, người lao động sẽ được nhận 20.500 cổ phiếu.

  • Nếu số lẻ sau hàng trăm có giá trị ≥ 50 (làm tròn lên) thì hàng trăm được cộng thêm một đơn vị, ví dụ nếu số lượng cổ phiếu được phân bổ là 9.488 cổ phiếu thì được làm tròn là 9.500 cổ phiếu.

b) Sau khi tính số lượng cổ phiếu mỗi người lao động được phân phối theo nguyên tắc làm tròn trên, để đảm bảo phân phối hết 176.700 cổ phiếu, HĐQT quyết định phân phối như sau:

  • Nếu tổng số lượng cổ phiếu phân bổ cho tất cả người lao động thuộc nhóm Cán bộ quản lý chủ chốt = 176.700 cổ phiếu, thì số lượng cổ phiếu ESOP của từng người sau khi được làm tròn tới hàng trăm được giữ nguyên theo nguyên tắc làm tròn.

  • Nếu tổng số lượng cổ phiếu phân bổ cho tất cả người lao động thuộc nhóm Cán bộ quản lý chủ chốt < 176.700 cổ phiếu, thì số lượng cổ phiếu còn lại được phân phối cho Tổng giám đốc.

  • Nếu tổng số lượng cổ phiếu phân bổ cho tất cả người lao động thuộc nhóm Cán bộ quản lý chủ chốt > 176.700 cổ phiếu, thì số lượng cổ phiếu bị dư ra được trừ đi cho Chủ tịch HĐQT.

nhóm II. Cán bộ nhân viên

Số điểm của mỗi người lao động thuộc nhóm cán bộ nhân viên (SCORE₁) = a + b + c

Trong đó:

  • a: Hệ số cá nhân cơ bản
  • b: Hệ số theo chức danh
  • c: Hệ số cộng thêm với các cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua của công ty trong các năm 2024 – 2025

4


LuatVietnam

STT Chức danh Hệ số cá nhân cơ bản (a) Hệ số theo chức danh (b) Hệ số cộng thêm với các cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua của công ty trong các năm 2024 - 2025 (c)
1. Trưởng phòng ban Công ty, Chi nhánh 1 1 0,2
2. Phó phòng ban Công ty và Chi nhánh 1 0,5 0,2
3. Trưởng bộ phận, nhóm nghiệp vụ 1 0,3 0,2
4. Các cán bộ nhân viên khác có điểm đánh giá cá nhân bình quân trong 2 năm 2024 - 2025 đạt từ 82 điểm trở lên đồng thời thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện sau:
4.1 • Có kinh nghiệm trong công việc được giao từ 5 năm trở lên 1 0 0,2
4.2 • Được trao các danh hiệu thi đua của công ty trong 2 năm 2024 – 2025. 1 0 0
5. Các cán bộ nhân viên khác không có chức danh quản lý như trên cũng như tiêu chí (*) nhưng được Ban Giám đốc đề xuất và HĐQT đánh giá có năng lực, tiềm năng phù hợp với định hướng phát triển trong tương lai của công ty có điểm đánh giá cá nhân bình quân trong 2 năm 2024 - 2025 đạt từ 77 điểm trở lên; 1 0 0

6

Nguyên tắc làm tròn số lượng cổ phiếu phân phối cho người lao động (nếu có):

a) Sau khi xác định số lượng cổ phiếu phân phối cho người lao động thuộc nhóm cán bộ nhân viên theo công thức nêu trên, số lượng cổ phiếu ESOP của từng người lao động sẽ được làm tròn tới hàng trăm, như sau:

  • Nếu số lẻ sau hàng trăm có giá trị <50 (làm tròn xuống) thì hàng trăm được giữ nguyên, ví dụ số lượng cổ phiếu phân phối cho người lao động sau khi áp dụng công thức nêu trên là 20.512 cổ phiếu. Theo nguyên tắc làm tròn nêu trên, người lao động sẽ được nhận 20.500 cổ phiếu.

  • Nếu số lẻ sau hàng trăm có giá trị ≥ 50 (làm tròn lên) thì hàng trăm được cộng thêm một đơn vị, ví dụ nếu số lượng cổ phiếu được phân bổ là 9.488 cổ phiếu thì được làm tròn là 9.500 cổ phiếu.

b) Sau khi tính số lượng cổ phiếu mỗi người lao động được phân phối theo nguyên tắc làm tròn trên, để đảm bảo phân phối hết 530.300 cổ phiếu, HĐQT quyết định phân phối như sau:

  • Nếu tổng số lượng cổ phiếu phân bổ cho tất cả người lao động thuộc nhóm cán bộ nhân viên = 530.300 cổ phiếu, thì số lượng cổ phiếu ESOP của từng người sau khi được làm tròn tới hàng trăm được giữ nguyên theo nguyên tắc làm tròn.

  • Nếu tổng số lượng cổ phiếu phân bổ cho tất cả người lao động thuộc nhóm cán bộ nhân viên < 530.300 cổ phiếu, thì số lượng cổ phiếu còn lại được phân phối cho người lao động có tổng điểm cá nhân cao nhất trong Danh sách ESOP. Trường hợp có từ hai (02) Người lao động trở lên cùng có tổng điểm cá nhân cao nhất, số lượng cổ phiếu còn lại sẽ được phân bổ cho người lao động có thời gian làm việc liên tục tại Công ty dài nhất trong nhóm người lao động có tổng điểm cá nhân cao nhất này.

  • Nếu tổng số lượng cổ phiếu phân bổ cho tất cả người lao động thuộc nhóm cán bộ nhân viên > 530.300 cổ phiếu, thì số lượng cổ phiếu bị dư ra được trừ đi cho người lao động có tổng điểm cá nhân cao nhất trong Danh sách ESOP. Trường hợp có từ hai (02) Người lao động trở lên cùng có tổng điểm cá nhân cao nhất, số lượng cổ phiếu còn lại sẽ được phân bổ cho người lao động có thời gian làm việc liên tục tại Công ty ngắn nhất trong nhóm người lao động có tổng điểm cá nhân cao nhất này.

  • Hạn chế chuyển nhượng: Số cổ phiếu phát hành theo chương trình ESOP sẽ bị hạn chế chuyển nhượng 100% trong vòng 01 năm kể từ ngày kết thúc đợt phát hành.

Các quyền, lợi ích phát sinh từ cổ phiếu ESOP này trong thời gian hạn chế chuyển


nhượng nêu tại Điều này sẽ không bị hạn chế chuyển nhượng.

  1. Xử lý trong trường hợp Người lao động nghỉ việc/ chấm dứt Hợp đồng lao động trong thời gian hạn chế chuyển nhượng:

Trong thời gian hạn chế chuyển nhượng, nếu có Người lao động nghỉ việc hoặc Công ty cho thôi việc hoặc các hình thức chấm dứt Hợp đồng lao động khác thì số cổ phiếu đã phát hành cho Người lao động đó sẽ được Công ty mua lại với giá 10.000 đồng/ cổ phiếu và không còn bị hạn chế chuyển nhượng.

Tổng số lượng cổ phiếu của người lao động được Công ty mua lại phải được báo cáo tại Đại hội đồng cổ đông thường niên gần nhất. Công ty được phép bán ra số cổ phiếu đã được mua lại sau 24 giờ kể từ ngày hoàn thành việc mua lại hoặc một thời điểm phù hợp do HĐQT quyết định. Khi thực hiện mua lại cổ phiếu ESOP từ người lao động và bán cổ phiếu mua lại, Công ty thực hiện công bố thông tin theo quy định của pháp luật.

  1. Thời gian thực hiện: Sau khi được UBCKNN thông báo nhận đầy đủ tài liệu báo cáo phát hành, dự kiến từ Quý II/2026.

  2. Phương án sử dụng vốn: Toàn bộ số tiền thu được từ đợt phát hành cổ phiếu ESOP sẽ được sử dụng để bổ sung vốn lưu động cho hoạt động kinh doanh của Công ty.

  3. Phương án xử lý trong trường hợp không chào bán hết: Số lượng cổ phiếu chưa chào bán hết theo dự kiến, sẽ được ĐHĐCĐ ủy quyền cho HĐQT chào bán cho người lao động khác sao cho giá bán không thấp hơn 10.000 đồng/cổ phiếu. Trong trường hợp HĐQT vẫn không tìm được người lao động phù hợp, ĐHĐCĐ ủy quyền cho HĐQT điều chỉnh giảm tổng số lượng cổ phiếu chào bán theo đúng số lượng cổ phiếu thực tế đã phân phối.

  4. Cam kết việc đưa chứng khoán vào giao dịch trên thị trường chứng khoán có tổ chức: Sau khi hoàn tất đợt phát hành, ĐHĐCĐ thông qua và ủy quyền cho HĐQT thực hiện các thủ tục đăng ký chứng khoán bổ sung với Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam và đăng ký niêm yết bổ sung với Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh.

  5. Thông qua việc thay đổi Vốn điều lệ: Thông qua việc thay đổi Điều lệ (Mục vốn điều lệ) và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền sau khi có thông báo của UBCKNN về việc nhận đầy đủ Báo cáo kết quả phát hành.

Điều 2. Thông qua Danh sách người lao động được mua cổ phiếu theo chương trình lựa chọn người lao động (Danh sách chi tiết Phụ lục đính kèm)

7


8

Điều 3. Thông qua phương án đảm bảo việc phát hành cổ phiếu đáp ứng quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Công ty Cổ phần Logistics Vinalink như sau:

  • Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Công ty: 49% (căn cứ Công văn số 8326/UBCK-PTTT ngày 09/12/2021 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa của Công ty Cổ phần Logistics Vinalink);

  • Công ty không phát hành cổ phiếu cho nhà đầu tư nước ngoài trong đợt phát hành này và hoàn toàn đảm bảo việc phát hành đáp ứng tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại Công ty tuân thủ đúng quy định của pháp luật và Thông báo tỷ lệ sở hữu nước ngoài của Công ty đã báo cáo với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

Điều 4. Hội đồng quản trị giao Tổng Giám đốc Công ty triển khai thực hiện phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động, cụ thể:

  • Tiến hành các thủ tục nộp Hồ sơ xin phép phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động đến Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và Giải trình các vấn đề liên quan (khi có yêu cầu);

  • Chuẩn bị và trình Hội đồng quản trị phê duyệt các hồ sơ liên quan đến việc Đăng ký chứng khoán bổ sung tại Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và đăng ký niêm yết bổ sung tại Sở Giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh sau khi có thông báo của UBCKNN về việc nhận đầy đủ Báo cáo kết quả phát hành;

  • Tiến hành các thủ tục Công bố thông tin theo đúng quy định của pháp luật;

  • Phối hợp với đơn vị Tư vấn – CTCP Chứng khoán FPT để thực hiện các công việc có liên quan theo đúng các quy định của Công ty và pháp luật.

Điều 5. Các Thành viên Hội đồng quản trị giám sát, kiểm tra việc thực hiện; Tổng Giám đốc công ty chịu trách nhiệm chỉ đạo các phòng ban và cá nhân có liên quan căn cứ Nghị quyết thực hiện.

Nơi nhận:

  • Như điều 5;

  • Lưu VT.

img-3.jpeg

NGUYỄN NAM TIÊN


PHỤ LỤC

(đính kèm Nghị quyết HĐQT số 302/2026/NQ/VNL-HĐQT ngày 22/05/2026)

DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC MUA CỔ PHIẾU THEO CHƯƠNG TRÌNH LỰA CHỌN NGƯỜI LAO ĐỘNG CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK

  • Nhóm I. Cán bộ quản lý chủ chốt
STT Họ và tên Chức danh Hệ số theo chức danh Số lượng cổ phiếu phân bổ (Làm tròn) (cổ phiếu/ người)
1. Nguyễn Nam Tiến Chủ tịch HĐQT 3 42.400
2. Vũ Quốc Bảo Tổng giám đốc 3 42.500 (*)
3. Nguyễn Anh Nam Kế toán trưởng kiêm Giám đốc tài chính 2 28.300
4. Nguyễn Đỗ Anh Thư Giám đốc pháp chế 1,5 21.200
5. Nguyễn Văn Chương Trợ lý Tổng Giám đốc 1 14.100
6. Nguyễn Thị Thùy Linh Trợ lý Tổng Giám đốc 1 14.100
7. Nguyễn Phương Hạnh Phó Giám đốc chi nhánh 1 14.100

(*) Sau khi tính số lượng cổ phiếu mỗi người lao động được phân phối theo nguyên tắc làm tròn, tổng số lượng cổ phán bổ cho tất cả người lao động thuộc nhóm Cán bộ quản lý chủ chốt < 176.700 cổ phiếu, theo đó, số lượng cổ phiếu còn lại được phân phối cho Ông Vũ Quốc Bảo – Tổng Giám đốc (điều chỉnh tăng số lượng cổ phiếu từ 42.400 lên 42.500 cổ phiếu)

9


● Nhóm II. Cán bộ nhân viên

STT Họ và tên Chức danh Hệ số cá nhân cơ bản (a) Hệ số theo chức danh (b) Hệ số cộng thêm với các cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua của công ty trong các năm 2024 - 2025 (c) Số điểm (a+b+c) Số lượng cổ phiếu phân bổ (Làm tròn) (cổ phiếu/ người)
1. Lâm Thị Như Hoài Trưởng Phòng 1 1 0,2 2,2 6.300
2. Nguyễn Hữu Trà My Trưởng Phòng 1 1 0,2 2,2 6.300
3. Nguyễn Việt Anh Trưởng Phòng 1 1 0,2 2,2 6.300
4. Nguyễn Thị Phượng Trưởng Phòng 1 1 0,2 2,2 5.800 (**)
5. Nguyễn Minh Quang Trưởng Phòng 1 1 0 2 5.700
6. Nguyễn Công Trung Trưởng Phòng 1 1 0 2 5.700
7. Huỳnh Trung Nguyễn Trưởng Phòng 1 1 0 2 5.700
8. Vũ Thị Dịu Phó phòng 1 0,5 0,2 1,7 4.900
9. Nguyễn Trung Thanh Phó phòng 1 0,5 0,2 1,7 4.900
10. Lê Thị Thanh Thanh Phó phòng 1 0,5 0,2 1,7 4.900
11. Đào Thị Thanh Phó phòng 1 0,5 0,2 1,7 4.900
12. Lê Minh Đức Phó phòng 1 0,5 0 1,5 4.300
13. Lê Minh Hải Phó phòng 1 0,5 0 1,5 4.300
14. Diệp Thị Minh Hiền Phó phòng 1 0,5 0 1,5 4.300

11
| ST T | Họ và tên | Chức danh | Hệ số cá nhân cơ bản (a) | Hệ số theo chức danh (b) | Hệ số cộng thêm với các cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua của công ty trong các năm 2024 - 2025 (c) | Số điểm (a+b+c) | Số lượng cổ phiếu phân bổ (Làm tròn) (cổ phiếu/ người) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 15. | Nguyễn Thị Thanh Trúc | Phó phòng | 1 | 0,5 | 0 | 1,5 | 4.300 |
| 16. | Nguyễn Thị Hồng Vân | Phó phòng | 1 | 0,5 | 0 | 1,5 | 4.300 |
| 17. | Trần Thị Ái Hương | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0,2 | 1,5 | 4.300 |
| 18. | Phan Thị Hương | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0,2 | 1,5 | 4.300 |
| 19. | Võ Thị Mỹ Ngọc | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0,2 | 1,5 | 4.300 |
| 20. | Lê Hoàng Thúy Vy | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0,2 | 1,5 | 4.300 |
| 21. | Nguyễn Tâm Như Nguyện | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0,2 | 1,5 | 4.300 |
| 22. | Bùi Lệ Hằng | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0,2 | 1,5 | 4.300 |
| 23. | Nguyễn Thị Lan Hương | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0 | 1,3 | 3.700 |
| 24. | Nguyễn Thị Thu Hà | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0 | 1,3 | 3.700 |


12
| STT | Họ và tên | Chức danh | Hệ số cá nhân cơ bản (a) | Hệ số theo chức danh (b) | Hệ số cộng thêm với các cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua của công ty trong các năm 2024 - 2025 (c) | Số điểm (a+b+c) | Số lượng cổ phiếu phân bổ (Làm tròn) (cổ phiếu/ người) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 25. | Nguyễn Thị Hòa | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0 | 1,3 | 3.700 |
| 26. | Đỗ Phương Thảo | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0 | 1,3 | 3.700 |
| 27. | Lương Thị Mỹ Trinh | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0 | 1,3 | 3.700 |
| 28. | Cao Thị Yến | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0 | 1,3 | 3.700 |
| 29. | Trần Thị Thanh Vân | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0 | 1,3 | 3.700 |
| 30. | Lê Thị Thu Vân | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0 | 1,3 | 3.700 |
| 31. | Nguyễn Xuân Hiền | Trưởng bộ phận/ Nhóm nghiệp vụ | 1 | 0,3 | 0 | 1,3 | 3.700 |
| 32. | Nguyễn Hữu Thành | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 33. | Trần Châu Thanh Nguyên | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 34. | Cao Bích Ngân | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 35. | Dương Đình Hiếu | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |


13
| ST T | Họ và tên | Chức danh | Hệ số cá nhân cơ bản (a) | Hệ số theo chức danh (b) | Hệ số cộng thêm với các cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua của công ty trong các năm 2024 - 2025 (c) | Số điểm (a+b+c) | Số lượng cổ phiếu phân bổ (Làm tròn) (cổ phiếu/ người) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 36. | Nguyễn Tiến Dương | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 37. | Nguyễn Tiến Trường | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 38. | Võ Thị Khánh Chi | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 39. | Phùng Thị Việt Hà | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 40. | Phạm Tuyết Lan | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 41. | Lê Hiếu Thuận | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 42. | Phạm Thị Kim Thu | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 43. | Đặng Duy Tân | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 44. | Lê Thị Khánh Tường | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 45. | Lô Văn Thanh | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 46. | Đỗ Hải Đăng | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 47. | Trương Thị Mỹ | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 48. | Ngô Thị Thơ | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 49. | Trần Ngọc Hoa | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 50. | Phạm Thị Tươi | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 51. | Đỗ Văn Hưng | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |


14
| STT | Họ và tên | Chức danh | Hệ số cá nhân cơ bản (a) | Hệ số theo chức danh (b) | Hệ số cộng thêm với các cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua của công ty trong các năm 2024 - 2025 (c) | Số điểm (a+b+c) | Số lượng cổ phiếu phân bổ (Làm tròn) (cổ phiếu/ người) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 52. | Vũ Thị Lập | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 53. | Nguyễn Thị Thu Hà | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 54. | Nguyễn Thị Thanh Nga | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 55. | Nguyễn Thị Hải Yến | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 56. | Trịnh Thị Mỹ Tiên | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 57. | Trần Thị Thanh Thúy | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 58. | Trần Thị Ngọc | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 59. | Cẩn Thị Hương Giang | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 60. | Khổng Văn Trúc Tâm | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 61. | Lưu Hồ Văn | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 62. | Lê Thị Như Quỳnh | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 63. | Nguyễn Tuấn Đạt | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 64. | Nguyễn Hoàng Nhung | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 65. | Nguyễn Thị Bích Ngọc | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 66. | Trịnh Thế Anh | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 67. | Phùng Ngọc An | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |


15
| ST T | Họ và tên | Chức danh | Hệ số cá nhân cơ bản (a) | Hệ số theo chức danh (b) | Hệ số cộng thêm với các cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua của công ty trong các năm 2024 - 2025 (c) | Số điểm (a+b+c) | Số lượng cổ phiếu phân bổ (Làm tròn) (cổ phiếu/ người) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 68. | Bùi Thị Hồng Cẩm | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 69. | Dương Hoài Thương | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 70. | Đặng Phước Thiện | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 71. | Trần Tiến Xuân Quỳnh | Nhân viên | 1 | 0 | 0,2 | 1,2 | 3.400 |
| 72. | Phan Việt Huy | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 73. | Nguyễn Thị Hồng Thoa | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 74. | Lê Thị Trúc Uyên | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 75. | Nguyễn Thị Thu Thảo | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 76. | Vũ Thị Kim Yến | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 77. | Lê Thị Huệ | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 78. | Nguyễn Thị Thanh Phương | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 79. | Lê Thị Thanh Huyền | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 80. | Trịnh Đức Minh | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 81. | Ninh Cẩm Huyền | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 82. | Nguyễn Phi Long | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |


16
| ST T | Họ và tên | Chức danh | Hệ số cá nhân cơ bản (a) | Hệ số theo chức danh (b) | Hệ số cộng thêm với các cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua của công ty trong các năm 2024 - 2025 (c) | Số điểm (a+b+c) | Số lượng cổ phiếu phân bổ (Làm tròn) (cổ phiếu/ người) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 83. | Nguyễn Luyện | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 84. | Nguyễn Khắc Văn | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 85. | Nguyễn Thị Ngoan | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 86. | Trần Văn Trung | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 87. | Trần Thanh Tùng | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 88. | Vương Trung Hiếu | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 89. | Phạm Thị Phương Hoa | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 90. | Nguyễn Mạnh Thắng | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 91. | Trần Thị Thúy Ngân | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 92. | Nguyễn Thị Lan Anh | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 93. | Nguyễn Trung Dũng | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 94. | Đỗ Bảo Lệ | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 95. | Nguyễn Thị Mỹ | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 96. | Lư Trần Quốc Lâm | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 97. | Ngô Văn Toàn | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 98. | Hoàng Ngọc Thanh | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |


17
| ST T | Họ và tên | Chức danh | Hệ số cá nhân cơ bản (a) | Hệ số theo chức danh (b) | Hệ số cộng thêm với các cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua của công ty trong các năm 2024 - 2025 (c) | Số điểm (a+b+c) | Số lượng cổ phiếu phân bổ (Làm tròn) (cổ phiếu/ người) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 99. | Nguyễn Thị Hương Thảo | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 100. | Thân Đức Thư | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 101. | Nguyễn Thị Huyền Trang | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 102. | Cao Thị Mỹ Hạnh | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 103. | Lê Thị Bích Ngọc | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 104. | Lê Chí Hùng | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 105. | Nguyễn Vũ Xuân Hà | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 106. | Trần Thế Phương | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 107. | Nguyễn Hữu Điệp | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 108. | Đinh Hữu Dương | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 109. | Đỗ Thúy Loan | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 110. | Nguyễn Thuỳ Dương | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 111. | Đỗ Thị Phương Thảo | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 112. | Vũ Thị Hiếu | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 113. | Nguyễn Văn Hùng | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 114. | Đặng Hoàng Tiếng | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |


18
| ST T | Họ và tên | Chức danh | Hệ số cá nhân cơ bản (a) | Hệ số theo chức danh (b) | Hệ số cộng thêm với các cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua của công ty trong các năm 2024 - 2025 (c) | Số điểm (a+b+c) | Số lượng cổ phiếu phân bổ (Làm tròn) (cổ phiếu/ người) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 115. | Lê Thị Hồng Đăng | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 116. | Lê Anh Tuấn | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 117. | Vũ Hồng Long | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 118. | Vũ Thị Quỳnh Trang | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 119. | Nguyễn Thị Hương | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 120. | Nguyễn Thị Thảo Linh | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 121. | Vương Thế Quyền | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 122. | Lê Thị Xoa | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 123. | Trần Ngọc Huyền Thanh | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 124. | Phan Hồng Nhung | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 125. | Đặng Thị Linh | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 126. | Lê Nam Tiến | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 127. | Nguyễn Thúy Linh | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 128. | Đinh Đăng Bằng | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 129. | Hồ Thị Ngân Hà | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 130. | Nguyễn Thị Mỹ Duyên | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |


19
| ST T | Họ và tên | Chức danh | Hệ số cá nhân cơ bản (a) | Hệ số theo chức danh (b) | Hệ số cộng thêm với các cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua của công ty trong các năm 2024 - 2025 (c) | Số điểm (a+b+c) | Số lượng cổ phiếu phân bổ (Làm tròn) (cổ phiếu/ người) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 131. | Đỗ Xuân Trường | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 132. | Trần Quang Huy | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 133. | Nguyễn Thị Hương | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 134. | Đào Thanh Trúc | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 135. | Trần Thị Thanh Nga | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 136. | Bùi Thị Hồng Vân | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 137. | Phan Diễm Quỳnh | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 138. | Nguyễn Ngọc Bích | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 139. | Lê Anh Văn | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 140. | Nguyễn Thị Minh Thuận | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 141. | Bùi Thanh Mai | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 142. | Nguyễn Thị Phương Linh | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 143. | Vũ Thị Kim Anh | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 144. | Nguyễn Thị Thanh Bình | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 145. | Võ Thị Cẩm Tú | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |
| 146. | Nguyễn Hoàng Sơn | Nhân viên | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.900 |


20

ST T Họ và tên Chức danh Hệ số cá nhân cơ bản (a) Hệ số theo chức danh (b) Hệ số cộng thêm với các cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua của công ty trong các năm 2024 - 2025 (c) Số điểm (a+b+c) Số lượng cổ phiếu phân bổ (Làm tròn) (cổ phiếu/ người)
147. Đậu Đình Quyên Nhân viên 1 0 0 1 2.900
148. Lê Tấn Tài Nhân viên 1 0 0 1 2.900
149. Trần Thị Tiểu Đoan Nhân viên 1 0 0 1 2.900
150. Trần Thái Thiện Nhân viên 1 0 0 1 2.900
151. Nguyễn Thị Mỹ Châu Nhân viên 1 0 0 1 2.900
152. Trần Nguyễn Nhật Thiên Nhân viên 1 0 0 1 2.900
153. Võ Trọng Nghĩa Nhân viên 1 0 0 1 2.900
154. Nguyễn Trường Giang Hà Nhân viên 1 0 0 1 2.900
155. Tô Duy Kiên Nhân viên 1 0 0 1 2.900
156. Vũ Thế Quang Nhân viên 1 0 0 1 2.900
157. Lâm Thị Như Hương Nhân viên 1 0 0 1 2.900
158. Đinh Huy Dũng Nhân viên 1 0 0 1 2.900

(*) Sau khi tính số lượng cổ phiếu mỗi người lao động được phân phối theo nguyên tắc làm tròn, tổng số lượng cổ phiếu phân bổ cho tất cả người lao động thuộc nhóm cán bộ nhân viên > 530.300 cổ phiếu, theo đó, số lượng cổ phiếu bị dư ra sẽ được trừ đi cho người lao động có thời gian làm việc liên tục tại Công ty ngắn nhất trong nhóm người lao động có tổng điểm cá nhân cao nhất (cụ thể, Bà Nguyễn Thị Phượng được điều chỉnh giảm số lượng cổ phiếu từ 6.300 xuống 5.800 cổ phiếu)


VINALINK LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

No.: 302/2026/NQ/VNL-HĐQT

Ho Chi Minh City, May 22, 2026

BOARD OF DIRECTORS’ RESOLUTION

(Re: Implementation of the share issuance plan under the Employee Stock Ownership Plan (ESOP); List of employees eligible to participate in the ESOP; Approval of the plan to ensure the share issuance complies with regulations on foreign ownership limits)

Pursuant to:

  • Law on Enterprises No. 59/2020/QH14, passed on June 17, 2020, and relevant implementing documents;
  • Law on Securities No. 54/2019/QH14, passed on November 26, 2019, and relevant implementing documents;
  • Decree No. 155/2020/ND-CP dated December 31, 2020 of the Government detailing the implementation of certain articles of the Law on Securities, and relevant implementing documents;
  • Decree No. 245/2025/ND-CP of the Government amending and supplementing certain articles of Decree No. 155/2020/ND-CP dated December 31, 2020 of the Government detailing the implementation of certain articles of the Law on Securities;
  • The Charter of Vinalink Logistics Joint Stock Company;
  • Resolution No. 247/2026/NQ/VNL-ĐHĐCĐ of the 2026 Annual General Meeting of Shareholders dated April 17, 2026;
  • Submission No. 197/2026/TTr/VNL-HĐQT to the General Meeting of Shareholders dated March 26, 2026 regarding the approval of the share issuance plan under the Employee Stock Ownership Plan (ESOP);
  • Minutes of the Board of Directors’ Meeting No. 300/2026/BB/VNL-HĐQT dated May 22, 2026.

RESOLVES

Article 1. To approve the implementation of the share issuance plan under the Employee Stock Ownership Plan (ESOP), which was approved by the 2026 Annual General Meeting of Shareholders on April 17, 2026, as follows:

  1. Name of shares: Shares of Vinalink Logistics Joint Stock Company
  2. Type of shares: Ordinary shares
  3. Stock symbol: VNL
  4. Par value: VND 10,000/share
  5. Current charter capital: VND 141,404,870,000

  1. Total number of issued shares: 14,140,487 shares

Of which:
- Total number of outstanding shares: 14,140,487 shares
- Total number of treasury shares: 0 shares

  1. Number of shares to be issued: 707,000 shares
  2. Total maximum issuance value at par value: VND 7,070,000,000
  3. Issuance price: VND 10,000/share
  4. Principle for determining the issuance price: At par value
  5. Eligible participants: Key management personnel and employees of Vinalink Logistics Joint Stock Company
  6. Eligibility criteria for participation in the ESOP:

Eligible participants (hereinafter referred to as the "Employees") must satisfy all of the following criteria:

  • Key management personnel, including: Chairman of the Board of Directors, Chief Executive Officer, Chief Accountant, Head of Legal, Chief Financial Officer, Assistant to the Chief Executive Officer, Branch Directors/Deputy Branch Directors;
  • Department/Division Heads and Deputy Heads at the Company and its branches, as well as Heads of units/teams appointed by the Chief Executive Officer;
  • Employees who have an average individual performance evaluation score of at least 82 points over the two years 2024 - 2025, and simultaneously satisfy one of the following conditions: (1) have at least 5 years of experience in their assigned role; or (2) have been awarded company-level commendations during the period 2024 - 2025 (*);
  • Other employees who do not hold managerial positions as mentioned above and do not meet criterion (*) but are recommended by the Board of Management and assessed by the Board of Directors as having capabilities and potential aligned with the Company's future development orientation, having an average individual performance rating of 77 points or higher over the two years 2024 - 2025;
  • Have a commitment to long-term engagement with the Company and voluntarily participate in the ESOP in accordance with the prescribed criteria;
  • Any participant who submits a resignation letter, resignation request, is subject to disciplinary action, or is under pending disciplinary review prior to the completion of the payment period shall no longer be eligible to participate in the ESOP, regardless of whether payment has been made.

  • Principles for Allocation of Shares:

The principles for determining the number of shares to be allocated to each participant at Vinalink Logistics Joint Stock Company shall be determined as follows:


No Category Number of Allocated Shares (Shares)
1 Key management personnel 176,700
2 Employees 530,300
Total 707,000

The number of shares allocated to each group shall be determined based on the following formula:

$$
\text{Number of shares allocated to each employee (ESOP}i) = \frac{\text{Individual score of each employee (SCORE}{i-1})}{\text{Total score of all participating employees within each group}} \times \text{Total number of shares to be issued under the ESOP for each group (T_{ESOP_i})}
$$

Group I: Key Management Personnel

The score of each employee within the Key Management Personnel group shall be determined as follows: Employee’s score = Position coefficient

The position coefficient is determined as follows:

No. Position Position Coefficient
1. Chairman of the Board of Directors, Chief Executive Officer 3
2. Chief Accountant 2
3. Head of Legal, Chief Financial Officer 1.5
4. Assistant to the Chief Executive Officer, Branch Director/Deputy Branch Director 1

Note: In cases where an employee concurrently holds multiple positions, only the position with the highest coefficient shall be applied. The number of allocated shares shall not be accumulated across multiple positions held by the same individual.

Rounding Principles for Allocation of ESOP Shares to Employees (if any):

a) After determining the number of shares allocated to each employee in the Key Management Personnel group based on the above formula, the number of ESOP shares allocated to each individual shall be rounded to the nearest hundred, as follows:

  • If the remainder below the hundreds place is less than 50 (rounding down), the number of hundreds shall remain unchanged. For example: if the calculated allocation is 20,512 shares, it shall be rounded down to 20,500 shares.

  • If the remainder below the hundreds place is greater than or equal to 50 (rounding up), the number of hundreds shall be increased by one unit. For example: if the calculated allocation is 9,488 shares, it shall be rounded up to 9,500 shares.

b) After applying the above rounding principles to determine the number of shares allocated to each employee, in order to ensure full allocation of 176,700 shares, the Board of Directors shall decide on the allocation as follows:

  • If the total number of shares allocated to all employees in the Key Management Personnel group equals 176,700 shares, the number of ESOP shares allocated to each individual, after being rounded to the nearest hundred, shall remain unchanged in accordance with the rounding principles.
  • If the total number of shares allocated to all employees in the Key Management Personnel group is less than 176,700 shares, the remaining shares shall be allocated to the Chief Executive Officer.
  • If the total number of shares allocated to all employees in the Key Management Personnel group exceeds 176,700 shares, the excess shares shall be deducted from the Chairman of the Board of Directors.

Group II. Employees

The score of each employee in the Employees group $(\mathrm{SCORE}{\mathrm{i}})$ shall be determined as follows: $(\mathrm{SCORE}{\mathrm{i}}) = \mathrm{a} + \mathrm{b} + \mathrm{c}$

Of which::

  • a: Base individual coefficient
  • b: Position coefficient
  • c: Additional coefficient for employees who have been awarded company commendations during the years 2024–2025
No. Position Base Individual Coefficient (a) Position Coefficient (b) Additional Coefficient for Awarded Employees (c)
1. Heads of Departments/Divisions at the Company and its branches 1 1 0.2
2. Deputy Heads of Departments at the Company and its branches 1 0.5 0.2
3. Team Leaders of functional teams 1 0.3 0.2

No. Position Base Individual Coefficient (a) Position Coefficient (b) Additional Coefficient for Awarded Employees (c)
4. Other employees whose average individual performance evaluation score for the two years 2024 - 2025 is from 82 points or higher and who simultaneously satisfy one of the following two conditions:
4.1 • Have at least 5 years of experience in the assigned job 1 0 0.2
4.2 • Have been awarded emulation titles by the Company during the years 2024 - 2025. 1 0 0
5. Other employees who do not hold managerial positions as mentioned above and do not meet criterion (*) but are recommended by the Board of Management and assessed by the Board of Directors as having capabilities and potential aligned with the Company’s future development orientation, having an average individual performance rating of 77 points or higher over the two years 2024 - 2025; 1 0 0

Rounding Principles for Allocation of ESOP Shares to Employees (if any):

a) After determining the number of shares allocated to each employee in the Employees group based on the above formula, the number of ESOP shares allocated to each employee shall be rounded to the nearest hundred, as follows:


  • If the remainder below the hundreds place is less than 50 (rounding down), the number of hundreds shall remain unchanged. For example: if the calculated allocation is 20,512 shares, it shall be rounded down to 20,500 shares.

  • If the remainder below the hundreds place is greater than or equal to 50 (rounding up), the number of hundreds shall be increased by one unit. For example: if the calculated allocation is 9,488 shares, it shall be rounded up to 9,500 shares.

b) After applying the above rounding principles to determine the number of shares allocated to each employee, in order to ensure full allocation of 530,300 shares, the Board of Directors shall decide on the allocation as follows:

  • If the total number of shares allocated to all employees in the Employees group equals 530,300 shares, the number of ESOP shares allocated to each individual, after being rounded to the nearest hundred, shall remain unchanged in accordance with the rounding principles.

  • If the total number of shares allocated to all employees in the Employees group is less than 530,300 shares, the remaining shares shall be allocated to the employee with the highest total individual score in the ESOP list. In the event that two (02) or more employees have the same highest total individual score, the remaining shares shall be allocated to the employee with the longest continuous service at the Company among such employees.

  • If the total number of shares allocated to all employees in the Employees group exceeds 530,300 shares, the excess shares shall be deducted from the employee with the highest total individual score in the ESOP list. In the event that two (02) or more employees have the same highest total individual score, the remaining shares shall be allocated to the employee with the shortest continuous service at the Company among such employees.

  • Hạn chế chuyển nhượng: Transfer Restrictions: Shares issued under the ESOP shall be subject to a 100% transfer restriction for a period of one (01) year from the completion date of the issuance.

Any rights and benefits arising from such ESOP shares during the above-mentioned transfer restriction period shall not be subject to transfer restrictions.

  1. Treatment in Case of Employee Resignation or Termination of Employment during the Transfer Restriction Period:

During the transfer restriction period, if any Employee resigns, is dismissed by the Company, or the labor contract is terminated in any other manner, the shares issued to such Employee shall be repurchased by the Company at a price of VND 10,000 per share, and such shares shall no longer be subject to transfer restrictions.

The total number of shares repurchased by the Company from Employees shall be reported at the nearest Annual General Meeting of Shareholders. The Company may resell such repurchased shares after 24 hours from the completion date of the repurchase, or at such other appropriate time as decided by the Board of Directors. When repurchasing ESOP shares from Employees and reselling such repurchased shares, the Company shall disclose information in accordance with applicable laws and regulations.


  1. Implementation Timeline: The implementation shall be carried out after the State Securities Commission of Vietnam (SSC) confirms receipt of complete documentation for the issuance report, expected from Q2 of 2026.

  2. Use of Proceeds: The total proceeds from the ESOP share issuance shall be used to supplement the Company’s working capital for its business operations.

  3. Treatment of Unsubscribed Shares: Any shares not fully subscribed as planned shall be handled as follows: The General Meeting of Shareholders authorizes the Board of Directors to offer such remaining shares to other eligible employees at a price not lower than VND 10,000 per share; In the event that the Board of Directors is unable to identify suitable employees, the General Meeting of Shareholders authorizes the Board of Directors to adjust and reduce the total number of shares offered in accordance with the actual number of shares successfully allocated.

  4. Commitment to Listing and Trading Registration: Upon completion of the issuance, the General Meeting of Shareholders approves and authorizes the Board of Directors to carry out procedures for: Additional securities registration with the Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation (VSDC); and Additional listing registration with the Ho Chi Minh City Stock Exchange (HOSE).

  5. Approval of Charter Capital Adjustment: The General Meeting of Shareholders approves: The amendment of the Company’s Charter (in respect of charter capital); and The adjustment of the Enterprise Registration Certificate with the competent authorities following the SSC’s confirmation of receipt of the complete report on the issuance results.

Article 2. To approve the list of employees eligible to purchase shares under the Employee Stock Ownership Plan (ESOP) (detailed list attached in the Appendix).

Article 3. To approve the plan to ensure that the share issuance complies with regulations on the maximum foreign ownership ratio in Vinalink Logistics Joint Stock Company, as follows:

  • Maximum foreign ownership ratio in the Company: 49% (pursuant to Official Letter No. 8326/UBCK-PTTT dated December 9, 2021 of the State Securities Commission regarding the maximum foreign ownership ratio of Vinalink Logistics Joint Stock Company);
  • The Company shall not issue shares to foreign investors in this issuance and fully ensures that the share issuance complies with regulations on foreign ownership limits in the Company in accordance with applicable laws and the Company’s foreign ownership limit notification as reported to the State Securities Commission.

Article 4. The Board of Directors assigns the Chief Executive Officer to organize and implement the share issuance plan under the Employee Stock Ownership Plan (ESOP), specifically as follows:

  • To carry out procedures for filing the application dossier for approval of the share issuance under the Employee Stock Ownership Plan with the State Securities Commission, and to provide explanations on related matters (if requested);
  • To prepare and submit to the Board of Directors for approval the documents relating to additional securities registration with the Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation (VSDC) and additional listing registration with the Ho Chi Minh City Stock Exchange (HOSE).

Minh City Stock Exchange (HOSE) after receiving the notification from the State Securities Commission confirming receipt of the complete issuance results report;

  • To carry out information disclosure procedures in accordance with applicable laws and regulations;
  • To coordinate with the advisor – FPT Securities Joint Stock Company (FPTS) in performing related tasks in compliance with the Company’s regulations and applicable laws.

Article 5. Members of the Board of Directors shall supervise and inspect the implementation hereof; the General Director shall be responsible for directing the relevant departments and individuals to implement this Resolution.

Recipients:

  • As per Article 5;
  • Filing.

ON BEHALF OF THE BOARD OF DIRECTORS

CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS

img-4.jpeg

NGUYEN NAM TIEN


APPENDIX

(attached to BOD Resolution No. 302/2026/NQ/VNL-HĐQT dated May 22,2026)

LIST OF EMPLOYEES ELIGIBLE TO PURCHASE SHARES UNDER THE EMPLOYEE STOCK OWNERSHIP PLAN (ESOP) OF VINALINK LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY

Group I. Key Management Personnel

No. Full Name Position Title Coefficient Number of Shares Allocated (rounded) (shares/person)
1. Nguyen Nam Tien Chairman of the Board of Directors 3 42,400
2. Vu Quoc Bao Chief Executive Officer 3 42,500 (*)
3. Nguyen Anh Nam Chief Accountant cum Chief Financial Officer 2 28,300
4. Nguyen Do Anh Thu Chief Legal Officer (Head of Legal) 1.5 21,200
5. Nguyen Van Chuong Assistant to Chief Executive Officer 1 14,100
6. Nguyen Thi Thuy Linh Assistant to Chief Executive Officer 1 14,100
7. Nguyen Phuong Hanh Deputy Branch Director 1 14,100

(*) After calculating the number of shares allocated to each Employee based on the rounding principle, if the aggregate number of shares allocated to all Employees in the key management personnel group is less than 176,700 shares, the remaining shares shall be allocated to Mr. Vu Quoc Bao– Chief Executive Office (specifically, his allocated shares shall be increased from 42,400 shares to 42,500 shares).


10

Group II. Staff and Employees

No. Full Name Position Base Individual Coefficient (a) Position Coefficient (b) Additional Coefficient for Awarded Employees (c) Score (a+b+c) Shares Allocated (rounded) (shares/person)
1. Lam Thi Nhu Hoai Heads of Departments/Divisions 1 1 0.2 2.2 6,300
2. Nguyen Huu Tra My Heads of Departments/Divisions 1 1 0.2 2.2 6,300
3. Nguyen Viet Anh Heads of Departments/Divisions 1 1 0.2 2.2 6,300
4. Nguyen Thi Phuong Heads of Departments/Divisions 1 1 0.2 2.2 5,800 (**)
5. Nguyen Minh Quang Heads of Departments/Divisions 1 1 0 2 5,700
6. Nguyen Cong Trung Heads of Departments/Divisions 1 1 0 2 5,700
7. Huynh Trung Nguyen Heads of Departments/Divisions 1 1 0 2 5,700
8. Vu Thi Diu Deputy Heads of Departments 1 0.5 0.2 1.7 4,900
9. Nguyen Trung Thanh Deputy Heads of Departments 1 0.5 0.2 1.7 4,900
10. Le Thi Thanh Thanh Deputy Heads of Departments 1 0.5 0.2 1.7 4,900
11. Dao Thi Thanh Deputy Heads of Departments 1 0.5 0.2 1.7 4,900
12. Le Minh Duc Deputy Heads of Departments 1 0.5 0 1.5 4,300
13. Le Minh Hai Deputy Heads of Departments 1 0.5 0 1.5 4,300
14. Diep Thi Minh Hien Deputy Heads of Departments 1 0.5 0 1.5 4,300
15. Nguyen Thi Thanh Truc Deputy Heads of Departments 1 0.5 0 1.5 4,300
16. Nguyen Thi Hong Van Deputy Heads of Departments 1 0.5 0 1.5 4,300
17. Tran Thi Ai Huong Team Leaders of functional teams 1 0.3 0.2 1.5 4,300

11
| No. | Full Name | Position | Base Individual Coefficient (a) | Position Coefficient (b) | Additional Coefficient for Awarded Employees (c) | Score (a+b+c) | Shares Allocated (rounded) (shares/person) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 18. | Phan Thi Huong | Team Leaders of functional teams | 1 | 0.3 | 0.2 | 1.5 | 4,300 |
| 19. | Vo Thi My Ngoc | Team Leaders of functional teams | 1 | 0.3 | 0.2 | 1.5 | 4,300 |
| 20. | Le Hoang Thuy Vy | Team Leaders of functional teams | 1 | 0.3 | 0.2 | 1.5 | 4,300 |
| 21. | Nguyen Tam Nhu Nguyen | Team Leaders of functional teams | 1 | 0.3 | 0.2 | 1.5 | 4,300 |
| 22. | Bui Le Hang | Team Leaders of functional teams | 1 | 0.3 | 0.2 | 1.5 | 4,300 |
| 23. | Nguyen Thi Lan Huong | Team Leaders of functional teams | 1 | 0.3 | 0 | 1.3 | 3,700 |
| 24. | Nguyen Thi Thu Ha | Team Leaders of functional teams | 1 | 0.3 | 0 | 1.3 | 3,700 |
| 25. | Nguyen Thi Hoa | Team Leaders of functional teams | 1 | 0.3 | 0 | 1.3 | 3,700 |
| 26. | Do Phuong Thao | Team Leaders of functional teams | 1 | 0.3 | 0 | 1.3 | 3,700 |
| 27. | Luong Thi My Trinh | Team Leaders of functional teams | 1 | 0.3 | 0 | 1.3 | 3,700 |
| 28. | Cao Thi Yen | Team Leaders of functional teams | 1 | 0.3 | 0 | 1.3 | 3,700 |
| 29. | Tran Thi Thanh Van | Team Leaders of functional teams | 1 | 0.3 | 0 | 1.3 | 3,700 |
| 30. | Le Thi Thu Van | Team Leaders of functional teams | 1 | 0.3 | 0 | 1.3 | 3,700 |
| 31. | Nguyen Xuan Hien | Team Leaders of functional teams | 1 | 0.3 | 0 | 1.3 | 3,700 |
| 32. | Nguyen Huu Thanh | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 33. | Tran Chau Thanh Nguyen | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 34. | Cao Bich Ngan | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 35. | Duong Dinh Hieu | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |


12
| No. | Full Name | Position | Base Individual Coefficient (a) | Position Coefficient (b) | Additional Coefficient for Awarded Employees (c) | Score (a+b+c) | Shares Allocated (rounded) (shares/person) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 36. | Nguyen Tien Duong | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 37. | Nguyen Tien Truong | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 38. | Vo Thi Khanh Chi | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 39. | Phung Thi Viet Ha | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 40. | Pham Tuyet Lan | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 41. | Le Hieu Thuan | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 42. | Pham Thi Kim Thu | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 43. | Dang Duy Tan | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 44. | Le Thi Khanh Tuong | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 45. | Lo Van Thanh | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 46. | Do Hai Dang | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 47. | Truong Thi My | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 48. | Ngo Thi Tho | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 49. | Tran Ngoc Hoa | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 50. | Pham Thi Tuoi | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 51. | Do Van Hung | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 52. | Vu Thi Lap | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |
| 53. | Nguyen Thi Thu Ha | Employees | 1 | 0 | 0.2 | 1.2 | 3,400 |


13
DRAFT
1/21

No. Full Name Position Base Individual Coefficient (a) Position Coefficient (b) Additional Coefficient for Awarded Employees (c) Score (a+b+c) Shares Allocated (rounded) (shares/person)
54. Nguyen Thi Thanh Nga Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
55. Nguyen Thi Hai Yen Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
56. Trinh Thi My Tien Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
57. Tran Thi Thanh Thuy Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
58. Tran Thi Ngoc Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
59. Can Thi Huong Giang Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
60. Khong Van Truc Tam Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
61. Luu Ho Van Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
62. Le Thi Nhu Quynh Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
63. Nguyen Tuan Dat Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
64. Nguyen Hoang Nhung Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
65. Nguyen Thi Bich Ngoc Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
66. Trinh The Anh Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
67. Phung Ngoc An Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
68. Bui Thi Hong Cam Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
69. Duong Hoai Thuong Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
70. Dang Phuoc Thien Employees 1 0 0.2 1.2 3,400
71. Tran Tien Xuan Quynh Employees 1 0 0.2 1.2 3,400

14
| No. | Full Name | Position | Base Individual Coefficient (a) | Position Coefficient (b) | Additional Coefficient for Awarded Employees (c) | Score (a+b+c) | Shares Allocated (rounded) (shares/person) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 72. | Phan Viet Huy | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 73. | Nguyen Thi Hong Thoa | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 74. | Le Thi Truc Uyen | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 75. | Nguyen Thi Thu Thao | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 76. | Vu Thi Kim Yen | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 77. | Le Thi Hue | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 78. | Nguyen Thi Thanh Phuong | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 79. | Le Thi Thanh Huyen | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 80. | Trinh Duc Minh | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 81. | Ninh Cam Huyen | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 82. | Nguyen Phi Long | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 83. | Nguyen Luyen | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 84. | Nguyen Khac Van | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 85. | Nguyen Thi Ngoan | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 86. | Tran Van Trung | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 87. | Tran Thanh Tung | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 88. | Vuong Trung Hieu | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 89. | Pham Thi Phuong Hoa | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |


15
| No. | Full Name | Position | Base Individual Coefficient (a) | Position Coefficient (b) | Additional Coefficient for Awarded Employees (c) | Score (a+b+c) | Shares Allocated (rounded) (shares/person) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 90. | Nguyen Manh Thang | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 91. | Tran Thi Thuy Ngan | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 92. | Nguyen Thi Lan Anh | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 93. | Nguyen Trung Dung | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 94. | Do Bao Le | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 95. | Nguyen Thi My | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 96. | Lu Tran Quoc Lam | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 97. | Ngo Van Toan | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 98. | Hoang Ngoc Thanh | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 99. | Nguyen Thi Huong Thao | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 100. | Than Duc Thu | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 101. | Nguyen Thi Huyen Trang | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 102. | Cao Thi My Hanh | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 103. | Le Thi Bich Ngoc | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 104. | Le Chi Hung | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 105. | Nguyen Vu Xuan Ha | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 106. | Tran The Phuong | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 107. | Nguyen Huu Diep | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |


16
| No. | Full Name | Position | Base Individual Coefficient (a) | Position Coefficient (b) | Additional Coefficient for Awarded Employees (c) | Score (a+b+c) | Shares Allocated (rounded) (shares/person) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 108. | Dinh Huu Duong | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 109. | Do Thuy Loan | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 110. | Nguyen Thuy Duong | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 111. | Do Thi Phuong Thao | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 112. | Vu Thi Hieu | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 113. | Nguyen Van Hung | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 114. | Dang Hoang Tieng | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 115. | Le Thi Hong Dang | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 116. | Le Anh Tuan | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 117. | Vu Hong Long | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 118. | Vu Thi Quynh Trang | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 119. | Nguyen Thi Huong | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 120. | Nguyen Thi Thao Linh | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 121. | Vuong The Quyen | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 122. | Le Thi Xoa | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 123. | Tran Ngoc Huyen Thanh | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 124. | Phan Hong Nhung | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 125. | Dang Thi Linh | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |


17
| No. | Full Name | Position | Base Individual Coefficient (a) | Position Coefficient (b) | Additional Coefficient for Awarded Employees (c) | Score (a+b+c) | Shares Allocated (rounded) (shares/person) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 126. | Le Nam Tien | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 127. | Nguyen Thuy Linh | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 128. | Dinh Dang Bang | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 129. | Ho Thi Ngan Ha | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 130. | Nguyen Thi My Duyen | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 131. | Do Xuan Truong | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 132. | Tran Quang Huy | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 133. | Nguyen Thi Huong (2) | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 134. | Dao Thanh Truc | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 135. | Tran Thi Thanh Nga | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 136. | Bui Thi Hong Van | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 137. | Phan Diem Quynh | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 138. | Nguyen Ngoc Bich | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 139. | Le Anh Van | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 140. | Nguyen Thi Minh Thuan | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 141. | Bui Thanh Mai | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 142. | Nguyen Thi Phuong Linh | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |
| 143. | Vu Thi Kim Anh | Employees | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,900 |


No. Full Name Position Base Individual Coefficient (a) Position Coefficient (b) Additional Coefficient for Awarded Employees (c) Score (a+b+c) Shares Allocated (rounded) (shares/person)
144. Nguyen Thi Thanh Binh Employees 1 0 0 1 2,900
145. Vo Thi Cam Tu Employees 1 0 0 1 2,900
146. Nguyen Hoang Son Employees 1 0 0 1 2,900
147. Dau Dinh Quyen Employees 1 0 0 1 2,900
148. Le Tan Tai Employees 1 0 0 1 2,900
149. Tran Thi Tieu Doan Employees 1 0 0 1 2,900
150. Tran Thai Thien Employees 1 0 0 1 2,900
151. Nguyen Thi My Chau Employees 1 0 0 1 2,900
152. Tran Nguyen Nhat Thien Employees 1 0 0 1 2,900
153. Vo Trong Nghia Employees 1 0 0 1 2,900
154. Nguyen Truong Giang Ha Employees 1 0 0 1 2,900
155. To Duy Kien Employees 1 0 0 1 2,900
156. Vu The Quang Employees 1 0 0 1 2,900
157. Lam Thi Nhu Huong Employees 1 0 0 1 2,900
158. Dinh Huy Dung Employees 1 0 0 1 2,900

(**) After calculating the number of shares allocated to each Employee based on the rounding principle, if the total number of shares allocated to all Employees in the staff group exceeds 530,300 shares, the excess shares shall be deducted from the Employee having the shortest continuous service period with the Company among the Employees with the highest total individual score (specifically, Ms. Nguyen Thi Phuong’s allocated shares shall be adjusted downward from 6,300 shares to 5,800 shares).