AI assistant
Công ty Cổ phần Logistics Vinalink — Governance Information 2025
Jul 29, 2025
67063_rns_2025-07-29_6c4eb88e-9b92-44fe-b639-9d2ca31f1ed5.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
VINALINK LOGISTICS JOINT STOCK
COMPANY
Số/No: 457/2025/BCQT/VNL-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
TPHCM, ngày 28 tháng 07 năm 2025
HCMC, 28-Jul-2025
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(6 tháng Năm 2025)
(Half Year: 2025)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
To: - The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
-
Tên công ty niêm yết: CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
Name of company: VINALINK LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY -
Địa chỉ trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
Address of headoffice: 226/2 Le Van Sy Street, Tan Son Hoa Ward, Ho Chi Minh City. -
Điện thoại/Telephone: (028) 3991 9259
-
Email: [email protected]
-
Vốn điều lệ: 141.404.870.000 đồng
Charter capital: 141.404.870.000 VND -
Mã chứng khoán/Stock symbol: VNL
-
Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
Governance model: General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors and General Director. -
Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: đã thực hiện theo quy định.
The implementation of internal audit: Implemented.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/ Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)
Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
VINALINK LOGISTICS VINALINK S.A.
VINALINK VINALINK VINALINK VINALINK
20-0000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000
| Stt
No. | Số Nghị quyết/
Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Đại hội đồng cổ
đông thường niên
lần thứ 26
26th Annual
General Meeting
of Shareholders
Nghị quyết số
229/2025/NQ/VN
L-ĐHĐCĐ
Resolution No.
229/2025/NQ/VN
L-ĐHĐCĐ | 17/04/2025
17/Apr/2025 | 1) Thông qua Báo cáo của Ban giám đốc về kết quả hoạt động kinh doanh năm 2024 & kế hoạch kinh doanh năm 2025.
Approval of the Board of Management's Report on 2024’s business performance result & 2025’s business plan.
2) Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị năm 2024 & phương hướng nhiệm vụ năm 2025.
Approval of the Board of Director’s Report 2024 & 2025’s direction & mission.
3) Thông qua Báo cáo của Ban kiểm soát tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025.
Approval of the Board of Supervisors’s Report at 2025 Annual General Meeting of Shareholders.
4) Thông qua Báo cáo tài chính năm 2024 đã được kiểm toán.
Approval of the audited Financial Statements in 2024.
5) Thông qua Tờ trình phương án phân phối lợi nhuận năm 2024.
Approval of the Proposal of 2024 Profit Distribution Plan.
6) Thông qua Tờ trình quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát năm 2025.
Approval of the Proposal of Budget for Board of Director & Board of Supervisors operations in 2025.
7) Thông qua Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2025.
Approval of the Proposal of the selection of an independent auditing firm for fiscal in 2025.
8) Thông qua Tờ trình giao dịch giữa Công ty với các bên có liên quan.
Approval of the Proposal Transaction between the Company and related parties.
9) Thông qua việc rà soát và đánh giá hoạt động của các công ty liên doanh liên kết, xem xét thoái vốn hoặc tăng vốn ở những dự án cụ thể khi có nhu cầu. Ủy quyền cho Hội đồng quản trị xem xét quyết định phương thức phù hợp.
Approval of reviewing and evaluating the activities of associated joint venture companies, consider divestment or increase capital in specific projects when there is a need. Authorize the Board of Directors to consider and decide on the appropriate method. |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng/năm)/Board of Directors (Semi-annual report/annual report)
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
Information about the members of the Board of Directors:
| Stt
No. | Thành viên HĐQT
Board of Directors’ members | Chức vụ
(thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành)
Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông/Mr: Nguyễn Nam Tiến | Chủ tịch HĐQT
Chairman | 23/04/2024 | |
| 2 | Ông/Mr: Vũ Quốc Bảo | Thành viên HĐQT kiêm
Tổng Giám đốc
Executive Director cum CEO | 23/04/2024 | |
| 3 | Ông/Mr: Vũ Thế Đức | Thành viên HĐQT không điều hành
Non-executive members of the Board of Directors | 23/04/2024 | |
| 4 | Ông/Mr. Nguyễn Quốc Huy | Thành viên HĐQT độc lập
Independent members of the Board of Directors | 23/04/2024 | |
| 5 | Ông/Mr. Đỗ Phú Kim | Thành viên HĐQT độc lập
Independent members of the Board of Directors | 23/04/2024 | |
- Các cuộc họp HĐQT /Meetings of the Board of Directors:
| Stt
No. | Thành viên HĐQT/
Board of Director’ member | Số buổi họp
HĐQT tham dự/Number of meetings
attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp/Attendance rate | Lý do không tham dự họp/Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr: Nguyễn Nam Tiến | 7/7 | 100% | |
| 2 | Ông/Mr: Vũ Quốc Bảo | 7/7 | 100% | |
| 3 | Ông/Mr: Vũ Thế Đức | 7/7 | 100% | |
| 4 | Ông/Mr: Nguyễn Quốc Huy | 7/7 | 100% | |
| 5 | Ông/Mr: Đỗ Phú Kim | 7/7 | 100% | |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/Supervising the Board of Management by
the Board of Directors: :
Căn cứ vào quyền hạn và nhiệm vụ của HĐQT và TGD được quy định tại Điều lệ Công ty Vinalink, HĐQT đã thực hiện công tác giám sát TGD theo nội dung như sau:
Based on the authority and duties of the Board of Directors and General Director as stipulated in the Charter of Vinalink Company, the Board of Directors has carried out the supervision of the CEO as follows:
-
Phối hợp BGD Cty tổng kết hoạt động kinh doanh năm 2024 để có cơ sở xây dựng kế hoạch kinh doanh cho năm 2025.
Coordinate with the Board of Management to summarize business activities in 2024 to have a basis for developing a business plan for 2025. -
HĐQT đã tập trung chỉ đạo, triển khai các kế hoạch theo nghị quyết, quyết định của HĐQT và Đại hội đồng cổ đông, đồng thời giám sát thường xuyên và hỗ trợ kịp thời cho Ban điều hành Công ty.
The Board of Directors has focused on directing and implementing plans according to the resolutions and decisions of the Board of Directors and the General Meeting of Shareholders, while regularly monitoring and promptly supporting the Board of Management. -
Tại các cuộc họp, TGD báo cáo với HĐQT việc thực hiện các nghị quyết và các nhiệm vụ mà HĐQT đã ủy quyền.
At each meeting, CEO had reported to the Board of Directors on the implementation of resolutions and tasks assigned by the Board of Directors. -
Công tác tổ chức và điều hành hoạt động hàng ngày của công ty: TGD tổ chức và điều hành hoạt động hàng ngày của công ty theo đúng các quy định được cho phép trong Giấy phép đăng ký kinh doanh, tuân thủ đúng luật pháp nhà nước và các quy định liên quan đến công ty cổ phần.
Organization and management of daily operations of the company: The CEO organizes and manages the daily operations of the company in accordance with the regulations permitted in the Business Registration Certificate, in compliance with state laws and regulations related to joint stock companies. -
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any): không thành lập các tiểu ban / no subcommittees.
-
Các Nghị quyết/ Quyết định của Hội đồng quản trị (6 tháng đầu năm 2025)/Resolutions/Decisions of the Board of Directors (half year of 2025):
| Stt
No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 062/2025/NQ/VNL-HĐQT | 23/01/2025 | Hội đồng Quản trị thống nhất phương án mua cổ phần phát hành thêm của của Công ty cổ phần Giao Nhận Vận Tải Miền Trung (mã CK : VMT ) như sau :
The Board of Directors has agreed on the following plan to purchase additional issued shares of Vinatrans Danang (Stock code: VMT) as follows:
- Thống nhất chuyển nhượng toàn bộ 834.840 quyền mua cổ phần phát hành thêm tại VMT cho tổ chức/cá nhân có nhu cầu theo phương thức thỏa thuận với mức phí chuyển nhượng là 2.000đồng/quyền mua.
Approve the transfer of all 834,840 rights to purchase additionally issued shares in VMT to interested organizations/individuals through a negotiated agreement, with a transfer fee of 2,000 VND/purchase right.
Thủ tục, cách thức chuyển quyền mua theo thông báo của VMT trong CBTT kèm theo.
The procedures and method for transferring the purchase rights will follow the announcement from VMT in the accompanying information disclosure.
2.Với số quyền mua không chuyển nhượng được VNL sẽ không thực hiện quyền mua.
For any purchase rights that are not successfully transferred, VNL will not exercise these rights. |
| 2 | 140/2025/NQ/VNL-HĐQT | 25/02/2025 | 1) Thời gian tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025: ngày 17/04/2025. Nội dung chương trình, địa điểm tổ chức, tài liệu Đại hội sẽ được chuẩn bị và công bố thông tin theo quy định.
Time to hold the 2025 Annual General Meeting of Shareholders: April 17, 2025. The program content, venue, and documents for the Congress will be prepared and information disclosed as per regulations.
2) Kế hoạch tạm ứng chi cổ tức đợt 2/2024 (mức chi 5%, ngày chi 03/04/2025).
Advance dividend payment plan for the second period of 2024 (payment rate of 5%, payment date April 03, 2025).
3) Ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông để tổ chức ĐHĐCĐ năm 2025 và chi cổ tức đợt 2/2024: 19/03/2025.
Last registration date to close the list of shareholders to organize the 2025 General Meeting of Shareholders and pay the second dividend of 2024: March 19, 2025. |
| 3 | 205/2025/NQ/VNL-HĐQT | 25/03/2025 | 1) Thông qua địa điểm tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025 ngày 17/04/2025. |
| Approve the venue for the 2025 Annual General Meeting of Shareholders on April 17, 2025. | |||
| 2) Thông qua các tài liệu họp tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025. | |||
| Approve the meeting documents at the 2025 Annual General Meeting of Shareholders. | |||
| 3) Thông qua các chỉ tiêu kế hoạch kinh doanh và quỹ lương năm 2025. | |||
| Approve the business plan targets and salary budget for 2025. | |||
| 4 | 267/2025/NQ/VNL-HĐQT | 07/05/2025 | 1) Thông qua phương án nhận chuyển nhượng 40% vốn điều lệ của cty TNHH Hệ Thống Phần Mềm Quản Lý Logistics (LMS). |
| Approve the plan to acquire and transfer 40% of the charter capital of Logistics Management Software System Co., Ltd. (LMS). | |||
| 2) Thông qua cơ cấu quản lý công ty LMS sau chuyển nhượng. | |||
| Approve the management structure of LMS after the transfer. | |||
| 5 | 292 /2025/NQ/VNL-HĐQT | 22/05/2025 | 1) Thực hiện chỉ số tức đợt 3 (đợt cuối) năm 2024 bằng tiền cho cổ đông Vinalink như sau: |
| To execute the 3rd (final) cash dividend payment for 2024 to Vinalink's shareholders as follows: | |||
| - Tỷ lệ thực hiện: 5% / cổ phần (01 cổ phần được nhận 500 đồng). | |||
| Execution Rate: 5% per share (each share receives 500 VND). | |||
| - Ngày thanh toán: dự kiến 25/06/2025. | |||
| Payment Date: Expected on June 25, 2025. | |||
| 2) Ngày đăng ký cuối cùng cho việc chốt danh sách cổ đông để thanh toán số tức đợt 3 (đợt cuối) năm 2024: 10/06/2025. | |||
| The record date for finalizing the list of shareholders for the 3rd (final) dividend payment of 2024 is June 10, 2025. | |||
| 6 | 318 /2025/NQ/VNL-HĐQT | 06/06/2025 | Chi thường từ phần còn lại Quỹ HĐQT- BKS 2024 trên cơ sở căn cứ tỷ lệ mức thù lao và thời gian thực hiện công việc. |
| Bonus from the remaining 2024 Board of Directors - Supervisory Board Budget based on the remuneration rate and time spent on work. | |||
| 7 | 339 /2025/NQ/VNL-HĐQT | 16/06/2025 | Chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính cho năm tài chính 2025. |
| Select an auditing firm for the financial statements of the year 2025. |
III. Ban Kiểm soát/ Board of Supervisors :
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/ Information about members of Board of Supervisors :
| Stt No. | Thành viên BKS/Ủy ban Kiểm toán
Members of Board of Supervisors/Audit Committee | Chức vụ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/Ủy ban
Kiểm toán
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Supervisors/Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà/Ms. Phan Phương Tuyền | Trưởng BKS
Head of Supervisory Board | Bổ nhiệm từ 23/04/2024
Appointed from April 23rd 2024 | Đại học, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán
University, major in Accounting - Auditing |
| 2 | Bà/Ms. Lê Thị Ngọc Anh | TV BKS
Member | Bổ nhiệm từ 23/04/2024
Appointed from April 23rd 2024 | Đại học, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán
University, major in Accounting - Auditing |
| 3 | Ông/Mr. Dương Trần An | TV BKS
Member | Bổ nhiệm từ 23/04/2024
Appointed from April 23rd 2024 | Đại học, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán
University, major in Accounting - Auditing |
- Cuộc họp của BKS/Meetings of Board of Supervisors
| Stt No. | Thành viên BKS/Ủy ban Kiểm toán
Members of Board of Supervisors/Audit Committee | Số buổi họp tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà/Ms. Phan Phương Tuyền | 2 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà/Ms. Lê Thị Ngọc Anh | 2 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông/Mr. Dương Trần An | 2 | 100% | 100% | |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors or Audit Committee:
-
Căn cứ vào quyền hạn và nhiệm vụ của BKS được quy định tại Điều lệ Công ty Vinalink, Ban Kiểm Soát đã thực hiện giám sát Hội đồng quản trị, Ban điều hành trong việc quản lý và điều
hành công ty, đánh giá, giám sát tình hình kinh doanh, kịp thời phản ánh, ghi nhận hoạt động của Công ty để báo cáo cho Hội Đồng Quản trị trong các kỳ họp định kỳ.
Based on the authority and duties of the Board of Supervisors as stipulated in the Charter of Vinalink Logistics, the Board of Supervisors has supervised the Board of Directors and the Board of Management in the management and operation of the company, evaluated and supervised the business situation, promptly reflected and recorded the Company's activities to report to the Board of Directors in regular meetings.
-
Thực hiện thẩm định BCTC năm 2024 trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025.
Conduct audit of 2024 financial statements to submit to 2025 Annual General Meeting of Shareholders. -
Qua quá trình giám sát, Ban Kiểm soát nhận thấy các thành viên HĐQT và BGĐ đã có nhiều nỗ lực trong việc triển khai thực hiện nghị quyết đã được Đại hội cổ đông thông qua, xây dựng các định hướng, chỉ đạo điều hành công ty, thảo luận và quyết nghị về những vấn đề chính yếu của Công Ty. Các nghị quyết, quyết định của HĐQT phù hợp với chức năng và quyền hạn theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công Ty.
Through the monitoring process, the Board of Supervisors found that the members of the Board of Directors and the Board of Management have made great efforts in implementing the resolutions approved by the General Meeting of Shareholders, developing orientations, directing the company's operations, discussing and deciding on key issues of the Company. The resolutions and decisions of the Board of Directors are consistent with the functions and powers prescribed by law and the Company's Charter.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/ The coordination among the Board of Supervisors, Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
-
HĐQT, Tổng Giám đốc, người quản lý khác đã cung cấp thông tin, tài liệu về công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh của Công Ty, tạo điều kiện cho công tác kiểm soát được thuận lợi.
The Board of Directors, CEO, and other managers have provided information and documents on the management, operations, and business activities of the Company, creating favorable conditions for control work. -
Các tài liệu trong các kỳ họp của HĐQT đều được cung cấp đồng thời cho Ban kiểm soát vào cùng thời điểm chúng được cung cấp cho Hội đồng quản trị, nhờ đó BKS có thể giám sát tốt các hoạt động của công ty, có ý kiến kịp thời với công tác quản lý, điều hành của công ty.
Documents in the meetings of the Board of Directors are provided to the Board of Supervisors at the same time they are provided to the Board of Directors, so that the Board of Supervisors can monitor the company's activities well and give timely opinions on the company's management and operations. -
Trưởng Ban Kiểm soát tham dự tất cả các cuộc họp của HĐQT.
The Head of the Supervisory Board attended all meetings of the Board of Directors. -
Hoạt động khác của BKS (nếu có)/Other activities of the Board of Supervisors and Audit Committee (if any): Không / No
IV. Ban điều hành/Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành/Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm
thành viên Ban điều hành/
Date of appointment/
dismissal of members of the Board of Management |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr Vũ Quốc Bảo
Tổng Giám đốc - CEO | 31/12/1970 | Cao học QTKD
Master of Business Administration | 23/04/2024 |
| 2 | Bà/Ms. Nguyễn Anh Nam
Giám đốc Tài chính kiêm Kế toán trưởng Cty Chief Financial Officer cum Chief Accountant | 13/05/1978 | Đại học - chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán
University - major in Accounting - Auditing | 23/04/2024 |
| 3 | Bà Nguyễn Đỗ Anh Thư
Giám đốc Pháp chế kiêm Người phụ trách KTNB Chief Legal Officer cum Head of Internal Audit | 27/03/1976 | Đại học – chuyên ngành Ngoại thương
University - Major in Foreign Trade | 23/04/2024 |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
| Họ và tên
Full name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm
Date of appointment/
dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Bà/Ms. Nguyễn Anh Nam | 13/05/1978 | Đại học, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán
University - major in Accounting - Auditing | 23/04/2024 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/Training courses on corporate governance :
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty. Training courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, the Board of Supervisors, Director (General Director), other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty chưa tham gia các khóa đào tạo về quản trị công ty theo quy định về quản trị công ty tại cơ sở đào tạo được UBCKNN công nhận. Tuy nhiên, công ty có tạo điều kiện tham dự các
chương trình đào tạo ngắn hạn/hội thảo thuộc lĩnh vực liên quan khác.
Members of the Board of Directors, Board of Supervisors, the Executive Director (General Director), other managers and the Company Secretary have not attended corporate governance training courses according to the regulations on corporate governance at training institutions recognized by the State Securities Commission. However, the company has created conditions for them to attend short-term training programs/seminars in other related fields.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/ The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report/annual report) and transactions of affiliated persons of the Company).
-
Danh sách về người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company
Xem danh sách kèm theo (phụ lục I).
See the attached list (annex I). -
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons:
| ST T N o. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành)
Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/ Board of Directors (if any, specifying date of issue) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ Content, quantity, total value of transaction (VND) | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Cty TNHH RCL Việt Nam | Cty liên doanh | 782/GP-HCM
14/01/2005
UBND TPHCM | 436-438
Nguyễn Thị Minh Khai,
P.6, Quận 3, TPHCM | 6 tháng đầu năm 2025 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Sử dụng dịch vụ (Use the service):
1.103.333.251 | |
| 2 | Cty TNHH DV đại lý vận chuyển (FC Vietnam) | Cty liên doanh | 550/ GP-HCM
15/10/2003
UBND TPHCM | 46-48
Hậu Giang,
P.4, Q. Tân Bình, TPHCM | 6 tháng đầu năm 2025 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ (Provide the service):
853.816.806
Sử dụng dịch vụ (Use the service):
46.670.215 | |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power: Xem danh sách kèm theo (phụ lục II). See the attached list (annex II).
| Stt No. | Người thực hiện giao dịch Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ Relationship with internal persons | Chức vụ tại CTNY Position at the listed Company | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card No./ Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ Address | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát Name of subsidiaries or companies which the Company control | Thời điểm giao dịch Time of transaction | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/ Transactions between the Company and other objects:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo) Transactions
between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting): Xem mục VII. 2.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO).: không phát sinh / no
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/Other transactions of the Company (if any) may bring material or non- material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers: không phát sinh / no
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ/Share transactions of internal persons and their affiliated persons. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/The list of internal persons and their affiliated persons
Xem danh sách kèm theo (phụ lục I).
See the attached list (annex I).
| Stt
No. | Họ tên
Name | Tài khoản
giao dịch
chứng
khoán (nếu
có)
Securities
trading
account
(if any) | Chức vụ
tại công
ty (nếu
có)
Position
at the
company
(if any) | Số
CMND/Hộ
chiếu, ngày
cấp, nơi cấp
ID card
No./Passport
No., date of
issue, place
of issue | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu sở
hữu cuối
kỳ
Number
of shares
owned at
the end
of the
period | Tỷ lệ sở
hữu cổ
phiếu cuối
kỳ
Percentage
of share
ownership
at the end
of the
period | Ghi
chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | (Tên người nội
bộ/Name of
internal person) | | | | | | | |
| | Tên người có liên
quan của người nội
bộ/Name of
affiliated persons | | | | | | | |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company
| Stt No. | Người thực hiện giao dịch
Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ
Relationship with internal persons | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ
Number of shares owned at the beginning of the period | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (Chốt đến ngày ĐKCC 10/06/2025)
Number of shares owned at the end of the period (to 10/06/2025) | | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Reasons for increasing, decreasing (buying, selling, converting, rewarding, etc.) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ % | |
| 1 | Nguyễn Nam Tiến | Chủ tịch HĐQT
Chairman | 114.140 | 0,81% | 106.140 | 0,75% | Bán |
| 2 | Vũ Quốc Bảo | Tổng Giám đốc - CEO | 108.000 | 0,76% | 111.200 | 0,79% | Mua |
| 3 | Nguyễn Anh Nam | Giám đốc Tài chính kiêm Kế toán trưởng Công ty
Chief Financial Officer cum Chief Accountant | 25.000 | 0,18% | 30.000 | 0,21% | Mua |
| 4 | Nguyễn Thị Hồng Vân | Thư ký – Người phụ trách quản trị công ty
Corporate Governance & Company Secretary | 6.900 | 0,05% | 4.000 | 0,03% | Bán |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other significant issues
Nơi nhận:
Recipients:
- ...
- Lưu: VT,...
- Archived:...
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS

NGUYỄN NAM TIÊN
Phụ lục I
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Kèm theo công văn số 1894/SGDHCM-GS ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.HCM)
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính công ty
The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report) and transactions of affiliated persons of the company)
- Danh sách về người có liên quan của công ty / The list of affiliated persons of the Company
| STT | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH (*) | Ngày cấp giấy NSH (*) | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nộ bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nộ bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) | Mối quan hệ đối với người nộp bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Text | Text | Text | Text | Text | Date (dd/mm/yyyy) | Text | Text | Date (dd/mm/yyyy) | Date (dd/mm/yyyy) | Text | Text |
| 1 | Nguyễn Nam Tiến | Chủ tịch Hội đồng quản trị | 26/04/2014 | ||||||||
| 1.01 | Cao Thị Thanh Nhàn | 26/04/2014 | Vợ | ||||||||
| 1.02 | Nguyễn Thanh Tâm | 26/04/2014 | Con đẻ | ||||||||
| 1.03 | Nguyễn Minh Tâm | 26/04/2014 | Con đẻ | ||||||||
| 1.04 | Nguyễn Thành Nam | 26/04/2014 | Em ruột | ||||||||
| 1.05 | Nguyễn Trong Liên | 26/04/2014 | Em ruột | ||||||||
| 1.06 | Nguyễn Thị Minh | 26/04/2014 | Em ruột | ||||||||
| 1.07 | Nguyễn Thị Thu | 26/04/2014 | Em ruột | ||||||||
| 1.08 | Nguyễn Quang Dũng | 26/04/2014 | Con rẽ | ||||||||
| 1.09 | Phạm Thị Ánh | 26/04/2014 | Em đâu | ||||||||
| 1.10 | Nguyễn Văn Bao | 26/04/2014 | Em rẽ | ||||||||
| 1.11 | Cao Văn Việt | 26/04/2014 | Em rẽ | ||||||||
| 1.12 | Đỗ Tuyết Nhung | 26/04/2014 | Em đâu | ||||||||
| 1.13 | Công ty TNHH Dịch vụ Đại lý Vận chuyển (FC Vietnam) | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | 26/04/2014 | Tổ chức có liên quan đến Người nộp bộ | |||||||
| 1.14 | Công ty TNHH Điều hành Vận chuyển Hàng hóa Liên kết (LCM) | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | 26/04/2014 | Tổ chức có liên quan đến Người nộp bộ | |||||||
| 1.15 | CTCP Logistics Kim Thành | Chủ tịch Hội đồng quản trị | 26/04/2014 | Tổ chức có liên quan đến Người nộp bộ | |||||||
| 1.16 | CTCP Vận chuyển Vinalink (Vinalink Transport) | Chủ tịch Hội đồng quản trị | 26/04/2014 | Tổ chức có liên quan đến Người nộp bộ | |||||||
| 2 | Vũ Thế Đức | Thành viên Hội đồng quản trị | 26/04/2014 | Thành viên HĐQT |
| 2.01 | Vũ Thế Tùng | 26/04/2014 | Con đẻ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.02 | Vũ Thế Quang | 26/04/2014 | Con đẻ | ||||||||
| 2.03 | Vũ Thế Thành | 26/04/2014 | Em ruột | ||||||||
| 2.04 | Vũ Thị Việt Hương | 26/04/2014 | Chi ruột | ||||||||
| 2.05 | Lê Quang Khuê | 26/04/2014 | Anh rẽ | ||||||||
| 2.06 | Đoàn Thị Thanh Hương | 26/04/2014 | Em đâu | ||||||||
| 2.07 | Nguyễn Bích Ngọc | 26/04/2014 | Con đâu | ||||||||
| 2.08 | Công ty TNHH RCL (Việt Nam) | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | 26/04/2014 | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | |||||||
| 3 | Vũ Quốc Bảo | Thành viên Hội đồng quản trị Tổng giám đốc | 09/04/2018 | ||||||||
| 3.01 | Đào Thị Ngọc Lan | 09/04/2018 | Vợ | ||||||||
| 3.02 | Vũ Đăng Khoa | 09/04/2018 | Con đẻ | ||||||||
| 3.03 | Vũ Đăng Khánh | Nhân viên | 09/04/2018 | Con đẻ | |||||||
| 3.04 | Vũ Ngọc Quỳnh Nhi | 09/04/2018 | Con đẻ | ||||||||
| 3.05 | Phạm Thị Thanh | 09/04/2018 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 3.06 | Vũ Hồng Anh | 09/04/2018 | Em ruột | ||||||||
| 3.07 | Đàm Văn Hà | 09/04/2018 | Em rẽ | ||||||||
| 3.08 | Công ty TNHH Dịch vụ Đại lý Vận chuyển (FC VIETNAM) | Thành viên Hội đồng thành viên | 09/04/2018 | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | |||||||
| 3.09 | Công ty TNHH Điều hành Vận chuyển Hàng hóa Liên kết (LCM) | Thành viên Hội đồng thành viên | 09/04/2018 | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | |||||||
| 3.10 | CTCP Giao nhận Vận tải Miền Trung (Vinatrans Danang) | Ủy viên Hội đồng quản trị | 09/04/2018 | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | |||||||
| 3.11 | Công ty TNHH Vận tải Việt Nhật (Konoike Vina) | Thành viên Hội đồng thành viên | 09/04/2018 | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | |||||||
| 3.12 | Công ty TNHH RCL (Việt Nam) | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | 26/04/2014 | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | |||||||
| 4 | Nguyễn Quốc Huy | Thành viên Hội đồng quản trị | 23/04/2019 | ||||||||
| 4.01 | Phạm Thị Thu Nguyệt | 23/04/2019 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 4.02 | Nguyễn Thị Thu Trang | 23/04/2019 | Con đẻ | ||||||||
| 4.03 | Nguyễn Quốc Hiếu | 23/04/2019 | Con đẻ | ||||||||
| 4.04 | Nguyễn Nguyệt Nga | 23/04/2019 | Em ruột | ||||||||
| 4.05 | Nguyễn Quốc Hưng | 23/04/2019 | Em ruột | ||||||||
| 4.06 | Nguyễn Quốc Hoàn | 23/04/2019 | Em ruột |
| 4.07 | CTCP Vận chuyển | |||||||||
| Vinalink | ||||||||||
| (Vinalink Transport) | Giám đốc | 23/04/2019 | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | |||||||
| 5 | Dổ Phù Kim | Thành viên Hội đồng quản trị | 26/04/2023 | |||||||
| 5.01 | Dổ Phù Sơn | 26/04/2023 | Cha đẻ | |||||||
| 5.02 | Phạm Thị Kim Loan | 26/04/2023 | Mẹ đẻ | |||||||
| 5.03 | Dổ Phù Dũng | 26/04/2023 | Em ruột | |||||||
| 5.04 | Dổ Phương Thảo | Nhân viên | 26/04/2023 | Em ruột | ||||||
| 5.05 | Nguyễn Thị Trúc | 26/04/2023 | Em dâu | |||||||
| 5.06 | Trần Thị Bích Liễu | 26/04/2023 | Vợ | |||||||
| 5.07 | Dổ Phù Hải | 26/04/2023 | Con đẻ | |||||||
| 5.08 | Công ty Luật TNHH | |||||||||
| Kim Long | Giám đốc, Chủ tịch Hội đồng thành viên | 26/04/2023 | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | |||||||
| 6 | Phan Phương Tuyền | Trưởng Ban kiểm soát | 26/04/2014 | |||||||
| 6.01 | Trang Hoàng Trung | 26/04/2014 | Chồng | |||||||
| 6.02 | Trang Hoàng Long | 26/04/2014 | Con đẻ | |||||||
| 6.03 | Trang Hoàng Phúc | 26/04/2014 | Con đẻ | |||||||
| 6.04 | Phan Ngọc Vân | 26/04/2014 | Chị ruột | |||||||
| 6.05 | Phan Thị Ngọc Phương | 26/04/2014 | Chị ruột | |||||||
| 6.06 | Phan Phi Phong | 26/04/2014 | Anh ruột | |||||||
| 6.07 | Phan Hùng Phương | 26/04/2014 | Anh ruột | |||||||
| 6.08 | Nguyễn Thị Thu Ngọc | 26/04/2014 | Chị dâu | |||||||
| 6.09 | Nguyễn Thị Kiều Phương | 26/04/2014 | Chị dâu | |||||||
| 6.10 | Phạm Văn Đài | 26/04/2014 | Mẹ chồng | |||||||
| 6.11 | Công ty TNHH Vận tải | |||||||||
| Việt Nhật (Konoike Vina) | Giám đốc tài chính | 26/04/2014 | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | |||||||
| 7 | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 23/04/2019 | |||||||
| 7.01 | Phạm Thị Liễu | 23/04/2019 | Mẹ đẻ | |||||||
| 7.02 | Thái Ngọc Anh Phương | 23/04/2019 | Con đẻ | |||||||
| 7.03 | Thái Ngọc Anh Vũ | 23/04/2019 | Con đẻ | |||||||
| 7.04 | Lê Văn Nhi | 23/04/2019 | Anh ruột | |||||||
| 7.05 | Lê Thị Ngọc Ánh | 23/04/2019 | Em ruột | |||||||
| 7.06 | Lê Thị Bạch Tuyết | 23/04/2019 | Em ruột | |||||||
| 7.07 | Lê Văn Lộc | 23/04/2019 | Em ruột | |||||||
| 7.08 | Nguyễn Thị Lợi | 23/04/2019 | Chị dâu | |||||||
| 7.09 | Nguyễn Thị Thanh Trúc | 23/04/2019 | Em dâu | |||||||
| 8 | Dương Trần An | Thành viên Ban kiểm soát | 24/04/2024 | Bố nhiệm | ||||||
| 23/04/2024 | ||||||||||
| 8.01 | Dương Trần Hồng | 24/04/2024 | Anh trai | |||||||
| 8.02 | Khiêu Thị Trâm Anh | 24/04/2024 | Chị dâu |
| 8.03 | Dương Trần Hưng | 24/04/2024 | Anh trai | |||||||
| 8.04 | Trần Thị Thu Vân | 24/04/2024 | Chị dâu | |||||||
| 8.05 | Dương Trần Lợi | 24/04/2024 | Anh trai | |||||||
| 8.06 | Trần Ngọc Son | 24/04/2024 | Chị dâu | |||||||
| 8.07 | Dương Trần Mỹ | 24/04/2024 | Anh trai | |||||||
| 8.08 | Nguyễn Thị Huệ | 24/04/2024 | Chị dâu | |||||||
| 8.09 | Dương Trần Hiệp | 24/04/2024 | Anh trai | |||||||
| 8.10 | Nguyễn Thị Minh Anh | 24/04/2024 | Chị dâu | |||||||
| 8.11 | Dương Trần An | 24/04/2024 | Hộ kinh doanh | |||||||
| 9 | Nguyễn Anh Nam | Giám đốc tài chính kiêm Kế toán trưởng công ty | 01/09/2015 | |||||||
| 9.01 | Đinh Xuân Dông | 01/09/2015 | Chồng | |||||||
| 9.02 | Đinh Hoài An | 01/09/2015 | Con đẻ | |||||||
| 9.03 | Nguyễn Văn Mùi | 01/09/2015 | Cha đẻ | |||||||
| 9.04 | Nguyễn Thị Hiền | 01/09/2015 | Mẹ đẻ | |||||||
| 9.05 | Nguyễn Ngọc Nhi | 01/09/2015 | Chi ruột | |||||||
| 9.06 | Nguyễn Đông Anh | 01/09/2015 | Chi ruột | |||||||
| 9.07 | Nguyễn Đình Triệu | 01/09/2015 | Anh ruột | |||||||
| 9.08 | Công ty TNHH Vận tải Ô tô Vina Vinatrans (V Truck) | Thành viên Hội đồng thành viên | 24/04/2024 | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | ||||||
| 9.09 | CTCP Logistics Kim Thành | Thành viên Hội đồng thành viên | 01/08/2024 | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | ||||||
| 10 | Nguyễn Đỗ Anh Thư | Giám đốc Pháp chế công ty - Người được ủy quyền CBTT - Thành viên kiểm toán nội bộ công ty | 23/03/2023 | Bổ nhiệm 23/04/2024 | ||||||
| Giám đốc Pháp chế công ty | ||||||||||
| Chi định 01/05/2024 | ||||||||||
| Người được ủy quyền CBTT | ||||||||||
| 10.01 | Nguyễn Chức | 23/03/2023 | Bố đẻ | |||||||
| 10.02 | Đỗ Thị Kim Dung | 23/03/2023 | Mẹ đẻ | |||||||
| 10.03 | Nguyễn Văn Đông | 23/03/2023 | Bố chồng | |||||||
| 10.04 | Lê Thị Tân | 23/03/2023 | Mẹ chồng | |||||||
| 10.05 | Nguyễn Mạnh Cường | 23/03/2023 | Chồng | |||||||
| 10.06 | Nguyễn Nhật Nam | 23/03/2023 | Con đẻ | |||||||
| 10.07 | Nguyễn Nhật Uyên | 23/03/2023 | Con đẻ | |||||||
| 10.08 | Nguyễn Đỗ Anh Thу | 23/03/2023 | Em ruột | |||||||
| 10.09 | Phạm Khánh Duy | 23/03/2023 | Em rẻ |
| 10.10 | Nguyễn Dỗ Anh Thảo | 23/03/2023 | Em ruột | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.11 | Quách Dăng Khoa | 23/03/2023 | Em rẻ | ||||||||
| 11 | Nguyễn Thị Hồng Vân | Người phụ trách quán trị công ty - Thư ký công ty - Người phụ trách Kiểm toán nội bộ công ty | 01/05/2024 | Chi định 01/05/2024 | |||||||
| Người phụ trách quán trị công ty - Thư ký công ty | |||||||||||
| 11.01 | Nguyễn Thị Bùp | 01/05/2024 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 11.02 | Nguyễn Thanh Liêm | 01/05/2024 | Chồng | ||||||||
| 11.03 | Nguyễn Quang Anh | 01/05/2024 | Con đẻ | ||||||||
| 11.04 | Nguyễn Thiện Hòa | 01/05/2024 | Anh ruột | ||||||||
| 12 | Vũ Thị Thanh Xuân | Thành viên Kiểm toán nội bộ công ty | 15/09/2023 | Miễn nhiệm thư ký công ty từ 01/05/2024 tuy nhiên vẫn là thành viên KTNB cty | |||||||
| 12.01 | Vũ Khắc Thành | 15/09/2023 | Bố đẻ | ||||||||
| 12.02 | Phạm Thị Hằng | 15/09/2023 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 12.03 | Nguyễn Văn Tám | 15/09/2023 | Bố chồng | ||||||||
| 12.04 | Duàn Thị Trâm | 15/09/2023 | Mẹ chồng | ||||||||
| 12.05 | Nguyễn Văn Tuấn | 15/09/2023 | Chồng | ||||||||
| 12.06 | Nguyễn Vũ Thanh Ngọc | 15/09/2023 | Con đẻ | ||||||||
| 12.07 | Vũ Thị Ngọc Lan | 15/09/2023 | Em ruột | ||||||||
| 12.08 | Nguyễn Dỗ Anh Thу | 23/03/2023 | Em ruột | ||||||||
| 12.09 | Phạm Khánh Duy | 23/03/2023 | Em rẻ | ||||||||
| 12.10 | Nguyễn Dỗ Anh Thảo | 23/03/2023 | Em ruột | ||||||||
| 12.11 | Quách Dăng Khoa | 23/03/2023 | Em rẻ |
VIII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan công ty với chính công ty
The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report annual report) and transactions of affiliated persons of the company)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
The list of affiliated persons and their affiliated persons / Transactions of interal persons and affiliated persons with shares of the Company.
| STT | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH (*) | Ngày cấp giấy NSH (*) | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| Text | Text | Text | Text | Text | Date (dd mm yyyy) | Text | Text | Text | Text | Text |
| 1 | Nguyễn Nam Tiến | Chủ tịch Hội đồng quản trị | 106,140 | 0,75% | Bán trên sàn giao dịch chứng khoán |
| 1.01 | Cao Thị Thanh Nhàn | ||||||||
| 1.02 | Nguyễn Thanh Tâm | ||||||||
| 1.03 | Nguyễn Minh Tâm | ||||||||
| 1.04 | Nguyễn Thành Nam | ||||||||
| 1.05 | Nguyễn Trọng Liên | ||||||||
| 1.06 | Nguyễn Thị Minh | ||||||||
| 1.07 | Nguyễn Thị Thu | ||||||||
| 1.08 | Nguyễn Quang Dũng | ||||||||
| 1.09 | Phạm Thị Ánh | ||||||||
| 1.10 | Nguyễn Văn Bao | ||||||||
| 1.11 | Cao Văn Việt | ||||||||
| 1.12 | Đỗ Tuyết Nhung | ||||||||
| 1.13 | Công ty TNHH Dịch vụ Đại lý Vận chuyển (FC Vietnam) | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | |||||||
| 1.14 | Công ty TNHH Điều hành Vận chuyển Hàng hóa Liên kết (LCM) | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | |||||||
| 1.15 | CTCP Logistics Kim Thành | Chủ tịch Hội đồng quản trị | |||||||
| 1.16 | CTCP Vận chuyển Vinalink (Vinalink Transport) | Chủ tịch Hội đồng quản trị | |||||||
| 2 | Vũ Thế Đức | Thành viên Hội đồng quản trị | 485,580 | 3.43% | |||||
| 2.01 | Vũ Thế Tùng | ||||||||
| 2.02 | Vũ Thế Quang | 1,050 | 0.01% | ||||||
| 2.03 | Vũ Thế Thành | ||||||||
| 2.04 | Vũ Thị Việt Hương | 29,670 | 0.21% | ||||||
| 2.05 | Lê Quang Khuê | ||||||||
| 2.06 | Đoàn Thị Thanh Hương | ||||||||
| 2.07 | Nguyễn Bích Ngọc | 583,980 | 4.13% | ||||||
| 2.08 | Công ty TNHH RCL (Việt Nam) | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | |||||||
| 3 | Vũ Quốc Bảo | Thành viên Hội đồng quản trị Tổng giám đốc | 111,200 | 0.79% | Mua trên sàn giao dịch chứng khoán | ||||
| 3.01 | Đào Thị Ngọc Lan | ||||||||
| 3.02 | Vũ Đăng Khoa | ||||||||
| 3.03 | Vũ Đăng Khánh | Nhân viên | |||||||
| 3.04 | Vũ Ngọc Quỳnh Nhi | ||||||||
| 3.05 | Phạm Thị Thanh | ||||||||
| 3.06 | Vũ Hồng Anh | ||||||||
| 3.07 | Đàm Văn Hà |
| 3.08 | Công ty TNHH Dịch vụ Đại lý Vận chuyển (FC VIETNAM) | Thành viên Hội đồng thành viên | |||||||
| 3.09 | Công ty TNHH Điều hành Vận chuyển Hàng hóa Liên kết (LCM) | Thành viên Hội đồng thành viên | |||||||
| 3.10 | CTCP Giao nhận Vận tải Miền Trung (Vinatrans Danang) | Ủy viên Hội đồng quản trị | |||||||
| 3.11 | Công ty TNHH Vận tải Việt Nhật (Konoike Vina) | Thành viên Hội đồng thành viên | |||||||
| 3.12 | Công ty TNHH RCL (Việt Nam) | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | |||||||
| 4 | Nguyễn Quốc Huy | Thành viên Hội đồng quản trị | 32,655 | 0.23% | |||||
| 4.01 | Phạm Thị Thu Nguyệt | ||||||||
| 4.02 | Nguyễn Thị Thu Trang | ||||||||
| 4.03 | Nguyễn Quốc Hiếu | ||||||||
| 4.04 | Nguyễn Nguyệt Nga | ||||||||
| 4.05 | Nguyễn Quốc Hưng | 4,935 | 0.03% | ||||||
| 4.06 | Nguyễn Quốc Hoàn | ||||||||
| 4.07 | CTCP Vận chuyển Vinalink (Vinalink Transport) | Giám đốc | |||||||
| 5 | Đỗ Phú Kim | Thành viên Hội đồng quản trị | 0 | 0.00% | |||||
| 5.01 | Đỗ Phú Sơn | ||||||||
| 5.02 | Phạm Thị Kim Loan | ||||||||
| 5.03 | Đỗ Phú Dũng | ||||||||
| 5.04 | Đỗ Phương Thảo | Nhân viên | 4,050 | 0.03% | |||||
| 5.05 | Nguyễn Thị Trúc | ||||||||
| 5.06 | Trần Thị Bích Liễu | ||||||||
| 5.07 | Đỗ Phú Hải | ||||||||
| 5.08 | Công ty Luật TNHH Kim Long | Giám đốc, Chủ tịch Hội đồng thành viên | |||||||
| 6 | Phan Phương Tuyền | Trưởng Ban kiểm soát | 6,585 | 0.05% | |||||
| 6.01 | Trang Hoàng Trung | ||||||||
| 6.02 | Trang Hoàng Long | ||||||||
| 6.03 | Trang Hoàng Phúc | ||||||||
| 6.04 | Phan Ngọc Vân | ||||||||
| 6.05 | Phan Thị Ngọc Phượng |
| 6.06 | Phan Phi Phong | ||||||||
| 6.07 | Phan Hùng Phương | ||||||||
| 6.08 | Nguyễn Thị Thu Ngọc | ||||||||
| 6.09 | Nguyễn Thị Kiều Phương | ||||||||
| 6.10 | Phạm Văn Đài | ||||||||
| 6.11 | Công ty TNHH Vận tải Việt Nhật (Konoike Vina) | Giám đốc tài chính | |||||||
| 7 | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 3,285 | 0.02% | |||||
| 7.01 | Phạm Thị Liễu | - | |||||||
| 7.02 | Thái Ngọc Anh Phương | ||||||||
| 7.03 | Thái Ngọc Anh Vũ | ||||||||
| 7.04 | Lê Văn Nhi | ||||||||
| 7.05 | Lê Thị Ngọc Ánh | ||||||||
| 7.06 | Lê Thị Bạch Tuyết | ||||||||
| 7.07 | Lê Văn Lộc | ||||||||
| 7.08 | Nguyễn Thị Lợi | ||||||||
| 7.09 | Nguyễn Thị Thanh Trúc | ||||||||
| 8 | Dương Trần An | Thành viên Ban kiểm soát | 19,095 | 0.14% | |||||
| 8.01 | Dương Trần Hồng | Không cung cấp thông tin | |||||||
| 8.02 | Khiêu Thị Trâm Anh | Không cung cấp thông tin | |||||||
| 8.03 | Dương Trần Hưng | ||||||||
| 8.04 | Trần Thị Thu Vân | ||||||||
| 8.05 | Dương Trần Lợi | ||||||||
| 8.06 | Trần Ngọc Son | ||||||||
| 8.07 | Dương Trần Mỹ | Không cung cấp thông tin | |||||||
| 8.08 | Nguyễn Thị Huệ | Không cung cấp thông tin | |||||||
| 8.09 | Dương Trần Hiệp | Không cung cấp thông tin | |||||||
| 8.10 | Nguyễn Thị Minh Anh | Không cung cấp thông tin | |||||||
| 8.11 | Dương Trần An | ||||||||
| 9 | Nguyễn Anh Nam | Giám đốc tài chính kiểm Kế toán trưởng công ty | 30,000 | 0.21% | Mua trên sàn giao dịch chứng khoán | ||||
| 9.01 | Đinh Xuân Dồng | ||||||||
| 9.02 | Đinh Hoài An | Còn nhỏ | |||||||
| 9.03 | Nguyễn Văn Mùi | ||||||||
| 9.04 | Nguyễn Thị Hiền | ||||||||
| 9.05 | Nguyễn Ngọc Nhi | ||||||||
| 9.06 | Nguyễn Đông Anh |
| 9.07 | Nguyễn Đình Triệu | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.08 | Công ty TNHH Vận tải Ô tô Vina Vinatrans (V Truck) | Thành viên Hội đồng thành viên | ||||||||
| 9.09 | CTCP Logistics Kim Thành | Thành viên Hội đồng thành viên | ||||||||
| 10 | Nguyễn Đỗ Anh Thư | Giám đốc Pháp chế công ty - Người được ủy quyền CBTT - Thành viên kiểm toán nội bộ công ty | 16,035 | 0.11% | ||||||
| 10.01 | Nguyễn Chức | |||||||||
| 10.02 | Đỗ Thị Kim Dung | |||||||||
| 10.03 | Nguyễn Văn Đông | |||||||||
| 10.04 | Lê Thị Tấn | |||||||||
| 10.05 | Nguyễn Mạnh Cường | |||||||||
| 10.06 | Nguyễn Nhật Nam | |||||||||
| 10.07 | Nguyễn Nhật Uyên | |||||||||
| 10.08 | Nguyễn Đỗ Anh Thư | |||||||||
| 10.09 | Phạm Khánh Duy | |||||||||
| 10.10 | Nguyễn Đỗ Anh Thảo | |||||||||
| 10.11 | Quách Đăng Khoa | |||||||||
| 11 | Nguyễn Thị Hồng Vân | Người phụ trách quản trị công ty - Thư ký công ty - Người phụ trách Kiểm toán nội bộ công ty | 4,000 | 0.03% | Bán trên sàn giao dịch chứng khoán | |||||
| 11.01 | Nguyễn Thị Búp | |||||||||
| 11.02 | Nguyễn Thanh Liêm | |||||||||
| 11.03 | Nguyễn Quang Anh | |||||||||
| 11.04 | Nguyễn Thiên Hòa | |||||||||
| 12 | Vũ Thị Thanh Xuân | Thành viên Kiểm toán nội bộ công ty | 12,360 | 0.09% | ||||||
| 12.01 | Vũ Khắc Thành | |||||||||
| 12.02 | Phạm Thị Hằng | |||||||||
| 12.03 | Nguyễn Văn Tâm | |||||||||
| 12.04 | Đoàn Thị Trâm | Lớn tuổi chưa đổi qua CCCD | ||||||||
| 12.05 | Nguyễn Văn Tuấn | |||||||||
| 12.06 | Nguyễn Vũ Thanh Ngọc | |||||||||
| 12.07 | Vũ Thị Ngọc Lan | |||||||||
| 12.08 | Nguyễn Đỗ Anh Thư |
| 12.09 | Pham Khánh Duy | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.10 | Nguyễn Đỗ Anh Thảo | |||||||||
| 12.11 | Quách Đăng Khoa |
Lưu ý: Cột "số giấy NSH, ngày cấp NSH, nơi cấp" tách ra thành ba cột riêng biệt
Cột (*) là số căn cước công dân của NNB, NLQ (đối với công dân Việt Nam)
NGƯỜI LẬP

NGUYỄN THỊ HỒNG VĂN

Phu luc B
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN (CÁ NHÂN, TỔ CHỨC) ĐẾN NGƯỜI NỘI BỘ
(Kèm theo công văn số 1894 /SGDHCM-GS ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Sở Giao dịch Chúng Khoản Tp.HCM)
Mã chứng khoán: VNL
Tên Cảng ty: CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
Ngày chốt: 10/06/2025
| STT | Mã chứng khoán | Họ và tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại cảng ty | Mẫu quan hệ dài với người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (CCCD.Hộ chiếu, DKKD) | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu có bưu cuối ký | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối ký | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của cảng ty/người nộ bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của cảng ty/người nộ bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có cỗ giấy NSH và các ghi chú khác) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| Text | Text | Text | Text | Text | Text | Text | Text | Date (dd mm yyyy) | Text | Text | Text | Text | Date (dd mm yyyy) | Date (dd mm yyyy) | Text | Text |
| 1 | VNL | Nguyễn Nam Tiến | Chủ tịch Hội đồng quản trị | CCCD | 106,140 | 0,75% | 26/04/2014 | Bán trên sàn giao dịch chừng khoản | ||||||||
| 1.01 | VNL | Cao Thị Thanh Nhàn | Vợ | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.02 | VNL | Nguyễn Thanh Tâm | Con dê | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.03 | VNL | Nguyễn Minh Tâm | Con dê | Hệ chiếu | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.04 | VNL | Nguyễn Thành Nam | Em ruột | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.05 | VNL | Nguyễn Trung Liên | Em ruột | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.06 | VNL | Nguyễn Thị Minh | Em ruột | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.07 | VNL | Nguyễn Thị Thu | Em ruột | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.08 | VNL | Nguyễn Quang Hùng | Con rít | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.09 | VNL | Phạm Thị Anh | Em dấu | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.10 | VNL | Nguyễn Văn Bao | Em rít | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.11 | VNL | Cao Văn Viết | Em rít | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.12 | VNL | Đỗ Tuyn Nhung | Em dấu | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.13 | VNL | Công ty TNHH Dịch vụ Đai lý Văn chuyên (FC Vietnam) | Phó chủ tịch Hội đồng thách viên | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | DKKD | 26/04/2014 | ||||||||||
| 1.14 | VNL | Công ty TNHH Điều hành Văn chuyên Hàng hóa Liên kết (LCM) | Phó chủ tịch Hội đồng thách viên | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | DKKD | 26/04/2014 | ||||||||||
| 1.15 | VNL | CTCP Logistics Kert Thành | Chủ tịch Hội đồng quản trị | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | DKKD | 26/04/2014 | ||||||||||
| 1.16 | VNL | CTCP Văn chuyên Vinsilink (Vinsilink Transport) | Chủ tịch Hội đồng quản trị | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | DKKD | 26/04/2014 | ||||||||||
| 2 | VNL | Vũ Thế Đức | Thành viên Hội đồng quản trị | CCCD | 485,580 | 3.43% | 26/04/2014 | |||||||||
| 2.01 | VNL | Vũ Thế Tùng | Con dê | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 2.02 | VNL | Vũ Thế Quang | Con dê | CCCD | 1.050 | 0.01% | 26/04/2014 | |||||||||
| 2.03 | VNL | Vũ Thế Thành | Em ruột | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 2.04 | VNL | Vũ Thị Việt Hương | Chị ruột | CCCD | 29.670 | 0.21% | 26/04/2014 | |||||||||
| 2.05 | VNL | Lê Quang Khoá | Arlt rít | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 2.06 | VNL | Đoàn Thị Thanh Hương | Em dấu | CCCD | 26/04/2014 | |||||||||||
| 2.07 | VNL | Nguyễn Bích Ngọc | Con dấu | CCCD | 583.980 | 4.13% | 26/04/2014 | |||||||||
| 2.08 | VNL | Công ty TNHH RCL (Việt Nam) | Phó chủ tịch Hội đồng thách viên | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | DKKD | 26/04/2014 |

| 3 | VNL | Vũ Quốc Bảo | Thành viên Hội đồng quản trị Tổng giám đốc | CCCD | 111,200 | 0.79% | 09/04/2018 | Mua trên sàn giao dịch chàng khoản | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.01 | VNL | Đào Thị Ngọc Lan | Vợ | CCCD | 09/04/2018 | ||||||||||
| 3.02 | VNL | Vũ Đặng Khoa | Con đẻ | CCCD | 09/04/2018 | ||||||||||
| 3.03 | VNL | Vũ Đặng Khánh | Nhân viên | Con đẻ | CCCD | 09/04/2018 | |||||||||
| 3.04 | VNL | Vũ Ngọc Quỳnh Nhị | Con đẻ | CCCD | 09/04/2018 | ||||||||||
| 3.05 | VNL | Phạm Thị Thanh | Mẹ đẻ | CCCD | 09/04/2018 | ||||||||||
| 3.06 | VNL | Vũ Hồng Anh | Em ruột | CCCD | 09/04/2018 | ||||||||||
| 3.07 | VNL | Đàm Văn Hà | Em rẻ | CCCD | 09/04/2018 | ||||||||||
| 3.08 | VNL | Công ty TNHH Dịch vụ Đại lý Văn chuyên (FC VIETNAM) | Thành viên Hội đồng thành viên | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | ĐKKD | 09/04/2018 | |||||||||
| 3.09 | VNL | Công ty TNHH Điều hành Văn chuyên Hàng hóa Liên kết (LCM) | Thành viên Hội đồng thành viên | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | ĐKKD | 09/04/2018 | |||||||||
| 3.10 | VNL | CTCP Giao nhận Văn tài Miền Trung (Vinatrans Danang) | Ủy viên Hội đồng quản trị | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | ĐKKD | 09/04/2018 | |||||||||
| 3.11 | VNL | Công ty TNHH Văn tài Việt Nhật (Konoike Vina) | Thành viên Hội đồng thành viên | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | ĐKKD | 09/04/2018 | |||||||||
| 3.12 | VNL | Công ty TNHH Hệ thống phần mềm quản lý Logistics (LMS) | Chủ tịch Hội đồng thành viên | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | ĐKKD | 06/06/2025 | |||||||||
| 4 | VNL | Nguyễn Quốc Huy | Thành viên Hội đồng quản trị | CCCD | 32,655 | 0.23% | 23/04/2019 | ||||||||
| 4.01 | VNL | Phạm Thị Thu Nguyễn | Mẹ đẻ | CCCD | 23/04/2019 | ||||||||||
| 4.02 | VNL | Nguyễn Thị Thu Trang | Con đẻ | CCCD | 23/04/2019 | ||||||||||
| 4.03 | VNL | Nguyễn Quốc Hiếu | Con đẻ | CCCD | 23/04/2019 | ||||||||||
| 4.04 | VNL | Nguyễn Nguyễn Nga | Em ruột | CCCD | 23/04/2019 | ||||||||||
| 4.05 | VNL | Nguyễn Quốc Hưng | Em ruột | CCCD | 4.935 | 0.03% | 23/04/2019 | ||||||||
| 4.06 | VNL | Nguyễn Quốc Hoàn | Em ruột | CCCD | 23/04/2019 | ||||||||||
| 4.07 | VNL | CTCP Văn chuyên Vistalink (Vinalink Transport) | Giám đốc | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | ĐKKD | 23/04/2019 | |||||||||
| 5 | VNL | Đỗ Phú Kim | Thành viên Hội đồng quản trị | CCCD | 0 | 0.00% | 26/04/2023 | ||||||||
| 5.01 | VNL | Đỗ Phú Sơn | Cha đẻ | CCCD | 26/04/2023 | ||||||||||
| 5.02 | VNL | Phạm Thị Kim Loan | Mẹ đẻ | CCCD | 26/04/2023 | ||||||||||
| 5.03 | VNL | Đỗ Phú Dũng | Em ruột | CCCD | 26/04/2023 | ||||||||||
| 5.04 | VNL | Đỗ Phương Thảo | Nhân viên | Em ruột | CCCD | 4.050 | 0.03% | 26/04/2023 | |||||||
| 5.05 | VNL | Nguyễn Thị Trúc | Em đầu | CCCD | 26/04/2023 | ||||||||||
| 5.06 | VNL | Trần Thị Bích Liễu | Vợ | CCCD | 26/04/2023 | ||||||||||
| 5.07 | VNL | Đỗ Phú Hải | Con đẻ | CCCD | 26/04/2023 | ||||||||||
| 5.08 | VNL | Công ty Luật TNHH Kim Long | Giám đốc, Chủ tịch Hội đồng thành viên | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | ĐKKD | 26/04/2023 | |||||||||
| 6 | VNL | Phan Phương Tuyến | Trưởng Ban kiểm soát | CCCD | 6,585 | 0.05% | 26/04/2014 | ||||||||
| 6.01 | VNL | Trang Hoàng Trung | Chồng | CCCD | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.02 | VNL | Trang Hoàng Long | Con đẻ | CCCD | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.03 | VNL | Trang Hoàng Phúc | Con đẻ | CCCD | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.04 | VNL | Phan Ngọc Vân | Chị ruột | CCCD | 26/04/2014 |
| 6.05 | VNL | Phan Thị Ngọc Phượng | Chi ruột | CCCD | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.06 | VNL | Phan Phi Phong | Anh ruột | CCCD | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.07 | VNL | Phan Hùng Phuong | Anh ruột | CCCD | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.08 | VNL | Nguyễn Thị Thu Ngọc | Chi đâu | CCCD | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.09 | VNL | Nguyễn Thị Kiều Phuong | Chi đâu | CCCD | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.10 | VNL | Phạm Văn Đài | Mẹ chồng | CCCD | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.11 | VNL | Công ty TNHH Vận tải Việt Nhật (Konoike Vina) | Giám đốc tài chính | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | DKKD | 26/04/2014 | |||||||||
| 7 | VNL | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | CCCD | 3,285 | 0.02% | 23/04/2019 | ||||||||
| 7.01 | VNL | Phạm Thị Liễu | Mẹ đẻ | CCCD | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.02 | VNL | Thái Ngọc Anh Phương | Con đẻ | CCCD | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.03 | VNL | Thái Ngọc Anh Vũ | Con đẻ | CCCD | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.04 | VNL | Lê Văn Nhi | Anh ruột | CCCD | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.05 | VNL | Lê Thị Ngọc Anh | Em ruột | CCCD | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.06 | VNL | Lê Thị Bạch Tuyết | Em ruột | CCCD | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.07 | VNL | Lê Văn Lộc | Em ruột | Hộ chiếu | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.08 | VNL | Nguyễn Thị Lợi | Chi đâu | CCCD | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.09 | VNL | Nguyễn Thị Thanh Trúc | Em dâu | CCCD | 23/04/2019 | ||||||||||
| 8 | VNL | Dương Trần An | Thành viên Ban kiểm soát | CCCD | 19,095 | 0.14% | 24/04/2024 | ||||||||
| 8.01 | VNL | Dương Trần Hồng | Anh trai | 24/04/2024 | Không cung cấp thông tin | ||||||||||
| 8.02 | VNL | Khiêu Thị Trâm Anh | Chi đâu | 24/04/2024 | Không cung cấp thông tin | ||||||||||
| 8.03 | VNL | Dương Trần Hưng | Anh trai | CCCD | 24/04/2024 | ||||||||||
| 8.04 | VNL | Trần Thị Thu Vân | Chi đâu | CCCD | 24/04/2024 | ||||||||||
| 8.05 | VNL | Dương Trần Lợi | Anh trai | CCCD | 24/04/2024 | ||||||||||
| 8.06 | VNL | Trần Ngọc Sơn | Chi đâu | CCCD | 24/04/2024 | ||||||||||
| 8.07 | VNL | Dương Trần Mỹ | Anh trai | 24/04/2024 | Không cung cấp thông tin | ||||||||||
| 8.08 | VNL | Nguyễn Thị Huệ | Chi đâu | 24/04/2024 | Không cung cấp thông tin | ||||||||||
| 8.09 | VNL | Dương Trần Hiệp | Anh trai | 24/04/2024 | Không cung cấp thông tin | ||||||||||
| 8.10 | VNL | Nguyễn Thị Minh Anh | Chi đâu | 24/04/2024 | Không cung cấp thông tin | ||||||||||
| 8.11 | VNL | Dương Trần An | Hộ kinh doanh | DKKD | 24/04/2024 | ||||||||||
| 9 | VNL | Nguyễn Anh Nam | Giám đốc tài chính kiêm Kế toán trưởng công ty | CCCD | 30,000 | 0.21% | 01/09/2015 | Mua trên sàn giao dịch chừng khoản | |||||||
| 9.01 | VNL | Đình Xuân Dũng | Chồng | CCCD | 01/09/2015 | ||||||||||
| 9.02 | VNL | Đình Hoài An | Con đẻ | 01/09/2015 | Còn nhỏ | ||||||||||
| 9.03 | VNL | Nguyễn Văn Mai | Cha đẻ | CCCD | 01/09/2015 | ||||||||||
| 9.04 | VNL | Nguyễn Thị Hiền | Mẹ đẻ | CCCD | 01/09/2015 | ||||||||||
| 9.05 | VNL | Nguyễn Ngọc Nhi | Chi ruột | CCCD | 01/09/2015 | ||||||||||
| 9.06 | VNL | Nguyễn Đăng Anh | Chi ruột | CCCD | 01/09/2015 | ||||||||||
| 9.07 | VNL | Nguyễn Đình Triệu | Anh ruột | CCCD | 01/09/2015 | ||||||||||
| 9.08 | VNL | Công ty TNHH Vận tải Ô tô Vina Vinatran (V Truck) | Thành viên Hội đồng thành viên | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | DKKD | 01/09/2015 | |||||||||
| 9.09 | VNL | CTCP Logistics Kim Thành | Thành viên Hội đồng thành viên | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ | DKKD | 01/08/2024 |
| 10 | VNL | Nguyễn Dỗ Anh Thư | Giám đốc Pháp chế công ty - Người được ủy quyền CBTT - Thành viên kiểm toán nội bộ công ty | CCCD | 16,035 | 0.11% | 23/03/2023 | Bổ nhiệm 23/04/2024 Giám đốc Pháp chế công ty Chi định 01/05/2024 Người được ủy quyền CBTT | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.01 | VNL | Nguyễn Chúc | Bố đe | CCCD | 23/03/2023 | |||||||||||
| 10.02 | VNL | Đỗ Thị Kim Dung | Mẹ đe | CCCD | 23/03/2023 | |||||||||||
| 10.03 | VNL | Nguyễn Văn Đồng | Bố chồng | CCCD | 23/03/2023 | |||||||||||
| 10.04 | VNL | Lê Thị Tân | Mẹ chồng | CCCD | 23/03/2023 | |||||||||||
| 10.05 | VNL | Nguyễn Manh Cường | Chồng | CCCD | 23/03/2023 | |||||||||||
| 10.06 | VNL | Nguyễn Nhật Nam | Con đe | CCCD | 23/03/2023 | |||||||||||
| 10.07 | VNL | Nguyễn Nhật Uyên | Con đe | Số ĐDCN | 23/03/2023 | |||||||||||
| 10.08 | VNL | Nguyễn Đỗ Anh Thọ | Em ruột | CCCD | 23/03/2023 | |||||||||||
| 10.09 | VNL | Phạm Khánh Duy | Em rẻ | CCCD | 23/03/2023 | |||||||||||
| 10.10 | VNL | Nguyễn Dỗ Anh Thảo | Em ruột | CCCD | 23/03/2023 | |||||||||||
| 10.11 | VNL | Quách Đăng Khoa | Em rẻ | CCCD | 23/03/2023 | |||||||||||
| 11 | VNL | Nguyễn Thị Hồng Vân | Người phụ trách quản trị công ty - Thư ký công ty - Người phụ trách Kiểm toán nội bộ công ty | CCCD | 4,000 | 0.03% | 01/05/2024 | Bán trên sàn giao dịch chứng khoán | ||||||||
| 11.01 | VNL | Nguyễn Thị Bùp | Mẹ đe | CCCD | 01/05/2024 | |||||||||||
| 11.02 | VNL | Nguyễn Thanh Liêm | Chồng | CCCD | 01/05/2024 | |||||||||||
| 11.03 | VNL | Nguyễn Quang Anh | Con đe | Số ĐDCN | 01/05/2024 | |||||||||||
| 11.04 | VNL | Nguyễn Thiện Hòa | Anh ruột | CCCD | 01/05/2024 | |||||||||||
| 12 | VNL | Vũ Thị Thanh Xuân | Thành viên Kiểm toán nội bộ công ty | CCCD | 12,360 | 0.09% | 15/09/2023 | Miễn nhiệm thư ký công ty từ 01/05/2024 tuy nhiên vẫn là thành viên KTNB cty | ||||||||
| 12.01 | VNL | Vũ Khắc Thành | Bố đe | CCCD | 15/09/2023 | |||||||||||
| 12.02 | VNL | Phạm Thị Hằng | Mẹ đe | CCCD | 15/09/2023 | |||||||||||
| 12.03 | VNL | Nguyễn Văn Tâm | Bố chồng | CCCD | 15/09/2023 | |||||||||||
| 12.04 | VNL | Đoàn Thị Trâm | Mẹ chồng | CMND | 15/09/2023 | Lên tuổi chợt đổi qua CCCD | ||||||||||
| 12.05 | VNL | Nguyễn Văn Tuấn | Chồng | CCCD | 15/09/2023 | |||||||||||
| 12.06 | VNL | Nguyễn Vũ Thanh Ngọc | Con đe | CCCD | 15/09/2023 | |||||||||||
| 12.07 | VNL | Vũ Thị Ngọc Lan | Em ruột | CCCD | 15/09/2023 | |||||||||||
| 12.08 | VNL | Nguyễn Đỗ Anh Thọ | Em ruột | CCCD | 23/03/2023 | |||||||||||
| 12.09 | VNL | Phạm Khánh Duy | Em rẻ | CCCD | 23/03/2023 | |||||||||||
| 12.10 | VNL | Nguyễn Đỗ Anh Thảo | Em ruột | CCCD | 23/03/2023 | |||||||||||
| 12.11 | VNL | Quách Đăng Khoa | Em rẻ | CCCD | 23/03/2023 |
NGUỐI LẬP
NGUYỄN THI HỒNG VÂN
CHỦ TICH HDQT NGUYÊN NAM TIÊN