AI assistant
Công ty Cổ phần Logistics Vinalink — Governance Information 2023
Jan 19, 2023
67063_rns_2023-01-19_cbe482c8-7660-47af-8b42-12e77ee44744.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 67/2022/BC/VNL-HĐQT
TPHCM, ngày 18 tháng 01 năm 2023
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT NĂM 2022
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
- Tên công ty niêm yết: CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
- Địa chỉ trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: (08) 3991 9259 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 94.270.000.000 đồng
- Mã chứng khoán: VNL
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: đã thực hiện theo quy định.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/ Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại hội đồng cổ đông thường niên lần thứ 23 | ||
| Nghị quyết số 466/2022/NQ/VNL-ĐHĐCĐ | 27/04/2022 | 1) Thông qua Báo cáo của Ban Giám đốc về kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty năm 2021 và phương hướng, kế hoạch kinh doanh năm 2022 | |
| 2) Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2021 và kế hoạch năm 2022 | |||
| 3) Thông qua Báo cáo tài chính năm 2021 đã được kiểm toán | |||
| 4) Thông qua Báo cáo của Ban Kiểm soát năm 2021 | |||
| 5) Thông qua nội dung Điều chỉnh mã ngành nghề đăng ký kinh doanh của Công ty | |||
| 6) Thông qua sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty và Quy chế nội bộ về quản trị Công ty | |||
| 7) Thông qua việc Phân phối lợi nhuận năm 2021 | |||
| 8) Thông qua mức thù lao và quỹ HĐQT-BKS năm 2022 | |||
| 9) Thông qua việc ủy quyền cho HĐQT lựa chọn Công ty kiểm toán độc lập cung cấp dịch vụ kiểm toán và soát xét các báo cáo tài chính năm 2022 của Công ty | |||
| 10) Thông qua các nội dung về giao dịch giữa Công ty với các bên có liên quan và việc ủy quyền. |
II. Hội đồng quản trị
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ
(thành viên HĐQT
độc lập, TVHĐQT
không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên
HĐQT/ HĐQT độc lập | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm |
| 1 | Ông Vũ Thế Đức | Chủ tịch HĐQT | 23/04/2019 | |
| 2 | Ông Nguyễn Nam Tiến | Tổng Giám đốc | 23/04/2019 | |
| 3 | Ông Vũ Quốc Bảo | Phó Tổng Giám đốc | 23/04/2019 | |
| 4 | Ông Nguyễn Quốc Huy | Thành viên HĐQT
độc lập | 23/04/2019 | |
| 5 | Ông Lê Văn Hùng | Thành viên HĐQT
độc lập | 27/04/2021 | |
- Các cuộc họp HĐQT
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp
HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Vũ Thế Đức | 6 | 100% | |
| 2 | Ông Nguyễn Nam Tiến | 6 | 100% | |
| 3 | Ông Vũ Quốc Bảo | 6 | 100% | |
| 4 | Ông Nguyễn Quốc Huy | 6 | 100% | |
| 5 | Ông Lê Văn Hùng | 3 | 50% | Đã gởi Đơn xin từ
nhiệm từ ngày
05/08/2022. |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Căn cứ vào quyền hạn và nhiệm vụ của HĐQT và TGĐ được quy định tại Điều lệ Công ty Vinalink, HĐQT đã thực hiện công tác giám sát TGĐ theo nội dung như sau:
- Phối hợp BGĐ Công ty tổng kết hoạt động kinh doanh năm 2021 để có cơ sở xây dựng kế hoạch kinh doanh cho năm 2022.
- HĐQT đã tập trung chỉ đạo, triển khai các kế hoạch theo nghị quyết, quyết định của HĐQT và Đại hội đồng cổ đông, đồng thời giám sát thường xuyên và hỗ trợ kịp thời cho Ban điều hành Công ty.
- Tại các cuộc họp, TGĐ báo cáo với HĐQT việc thực hiện các nghị quyết và các nhiệm vụ mà HĐQT đã ủy quyền.
-
Công tác tổ chức và điều hành hoạt động hàng ngày của công ty: TGD tổ chức và điều hành hoạt động hàng ngày của công ty theo đúng các quy định được cho phép trong Giấy phép đăng ký kinh doanh, tuân thủ đúng luật pháp nhà nước và các quy định liên quan đến công ty cổ phần.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có): không thành lập các tiểu ban.
-
Các Nghị quyết/ Quyết định của Hội đồng quản trị (năm 2022):
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 227/2022/NQ/VNL-HĐQT | 02/03/2022 | 1) Thời gian tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2022: ngày 27/04/2022 |
| 2) Kế hoạch chi cổ tức đợt 2/2021 (mức chi 8%, ngày chi 20/04/2022) | |||
| 3) Ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông để tổ chức ĐHĐCĐ năm 2022 và chi cổ tức đợt 2/2021: 24/03/2022. | |||
| 2 | 315/2022/NQ/VNL-HĐQT | 22/03/2022 | Thay đổi người đại diện vốn của Công ty tại Công ty TNHH Vận Tải Việt Nhật (KONOIKE VINA) và tham gia Hội đồng thành viên của Công ty KONOIKE VINA như sau: |
| - Ông Vũ Thế Đức, Chủ tịch HĐQT Công ty không còn là người đại diện vốn của Công ty tham gia Hội đồng thành viên Công ty KONOIKE VINA. | |||
| - Ông Vũ Quốc Bảo, thành viên HĐQT, Phó Tổng Giám đốc Công ty là người đại diện vốn của Công ty tham gia Hội đồng thành viên Công ty KONOIKE VINA. | |||
| Thay đổi này có hiệu lực từ ngày 30/03/2022. | |||
| 3 | 349/2022/QĐ/VNL-HĐQT | 31/03/2022 | 1. Thông qua chương trình ĐHĐCĐ thường niên năm 2022 và tài liệu ĐHĐCĐ. |
| 2. Đồng ý quyết định bổ nhiệm lại các chức danh sau đây đến 30/04/2024: | |||
| Ông Nguyễn Nam Tiến – Tổng Giám đốc | |||
| Ông Vũ Quốc Bảo – Phó Tổng Giám đốc | |||
| Bà Nguyễn Anh Nam – Kế toán trưởng Cty | |||
| Bà Hoàng Thị Duy Thảo – Người phụ trách QTCT. |
| 4 | 410/2022/QĐ/VNL-HĐQT | 15/04/2022 | Quyết định của HĐQT về kết quả phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động và xử lý số lượng cổ phiếu chưa phân phối hết. |
|---|---|---|---|
| 4 | 467/2022/QĐ/VNL-HĐQT | 27/04/2022 | Giao Kế hoạch kinh doanh năm 2022 cho Công ty |
| 5 | 461/2022/NQ/VNL-HĐQT | 27/04/2022 | Thay đổi người đại diện vốn của Công ty tại Công ty CP Giao nhận Vận tải miền Trung (Vinatrans Đà Nẵng) |
| 6 | 546/2022/NQ/VNL-HĐQT | 17/05/2022 | 1. Thông qua tăng vốn điều lệ của Công ty Vinalink từ 90 tỉ đồng lên thành 94.27 tỉ đồng |
| 2. Thông qua sửa đổi khoản 1, Điều 6 Điều lệ Công ty tương ứng với mức vốn điều lệ tăng lên sau khi phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho NLĐ. | |||
| 3. Thông qua việc thay đổi tăng vốn điều lệ trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Thực hiện đăng ký tăng vốn điều lệ với Sở KHĐT TPHCM, thực hiện đăng ký chứng khoán bổ sung tại TTLKCK và đăng ký giao dịch bổ sung với SGDCK TPHCM theo quy định. | |||
| 7 | 646/2022/NQ/VNL-HĐQT | 15/06/2022 | Kế hoạch thanh toán cổ tức đợt 3/2021 bằng tiền cho cổ đông |
| Mức chi 5%, ngày chi 15/07/2022 | |||
| Ngày đăng ký cuối cùng: 04/07/2022 | |||
| 8 | 685/2022/NQ/VNL-HĐQT | 29/06/2022 | Thống nhất chọn công ty kiểm toán báo cáo tài chính cho năm 2022 : |
| Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn RSM Việt Nam | |||
| Ủy quyền cho TGĐ ký Hợp đồng dịch vụ và thực hiện các công việc có liên quan đảm bảo BCTC được lập phù hợp với các quy định hiện hành. | |||
| 9 | 966/2022/NQ/VNL-HĐQT | 05/10/2022 | Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2022 bằng tiền mặt cho cổ đông Vinalink. |
| Mức chi : 7%, thời gian thanh toán : 04/11/2022 | |||
| Ngày đăng ký cuối cùng: 24/10/2022 |
III. Ban Kiểm soát :
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS) :
| Stt | Kiểm soát viên | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phan Phương Tuyền | Trưởng BKS | 23/04/2019 | Đại học, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán |
- Cuộc họp của BKS
| 2 | Bà Lê Thị Ngọc Anh | TV BKS | 23/04/2019 | Đại học, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Bà Trang Anh Xuân | TV BKS | 23/04/2019 | Đại học, chuyên ngành Tài chính - Kế toán |
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà Phan Phương Tuyền | 2 | 100% | 100% |
| 2 | Bà Lê Thị Ngọc Anh | 2 | 100% | 100% |
| 3 | Bà Trang Anh Xuân | 0 | 0% | 0% |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
-
Căn cứ vào quyền hạn và nhiệm vụ của BKS được quy định tại Điều lệ Công ty Vinalink, Ban Kiểm Soát đã thực hiện giám sát Hội đồng quản trị, Ban điều hành trong việc quản lý và điều hành công ty, đánh giá, giám sát tình hình kinh doanh, kịp thời phản ánh, ghi nhận hoạt động của Công ty để báo cáo cho Hội Đồng Quản trị trong các kỳ họp định kỳ.
-
Thực hiện thẩm định BCTC năm 2021 trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2022
-
Qua quá trình giám sát, Ban Kiểm soát nhận thấy các thành viên HĐQT và BGD đã có nhiều nỗ lực trong việc triển khai thực hiện nghị quyết đã được Đại hội cổ đông thông qua, xây dựng các định hướng, chỉ đạo điều hành công ty, thảo luận và quyết nghị về những vấn đề chính yếu của Công Ty. Các nghị quyết, quyết định của HĐQT phù hợp với chức năng và quyền hạn theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công Ty.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
HĐQT, Tổng Giám đốc, người quản lý khác đã cung cấp thông tin, tài liệu về công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh của Công Ty, tạo điều kiện cho công tác kiểm soát được thuận lợi.
-
Các tài liệu trong các kỳ họp của HĐQT đều được cung cấp đồng thời cho Ban kiểm soát vào cùng thời điểm chúng được cung cấp cho Hội đồng quản trị, nhờ đó BKS có thể giám sát tốt các hoạt động của công ty, có ý kiến kịp thời với công tác quản lý, điều hành của công ty.
-
Trưởng Ban Kiểm soát tham dự tất cả các cuộc họp của HĐQT.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Nam Tiến | |||
| Tổng Giám đốc | 06/02/1958 | Đại học Tài chính – Kế toán | 23/04/2019 | |
| 2 | Ông Vũ Quốc Bảo | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 31/12/1970 | Cao học QTKD | 23/04/2019 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bà Nguyễn Anh Nam | 13/05/1978 | Đại học, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán | 23/04/2019 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty chưa tham gia các khóa đào tạo về quản trị công ty theo quy định về quản trị công ty tại cơ sở đào tạo được UBCKNN công nhận.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty (Báo cáo năm)
- Danh sách về người có liên quan của công ty
Xem danh sách kèm theo
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| ST T | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch (đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cty TNHH RCL Việt Nam | Cty liên doanh | 782/GP-HCM | |||||
| 14/01/2005 | ||||||||
| UBND | ||||||||
| TPHCM | 436-438 | |||||||
| Nguyễn Thị Minh Khai, | ||||||||
| P.6, Quận 3, | ||||||||
| TPHCM | Năm 2022 | 66/2021/N Q/VNL-HĐQT | ||||||
| 12/01/2021 | Sử dụng dịch vụ: | |||||||
| 1.339.120.434 | ||||||||
| 2 | Cty TNHH DV đại lý vận chuyển (FC Vietnam) | Cty liên doanh | 550/ GP-HCM | |||||
| 15/10/2003 | ||||||||
| UBND | ||||||||
| TPHCM | 46-48 | |||||||
| Hậu Giang, | ||||||||
| P.4, Q. Tân Bình, TPHCM | Năm 2022 | 66/2021/N Q/VNL-HĐQT | ||||||
| 12/01/2021 | Sử dụng dịch vụ: | |||||||
| 127.832.486 | ||||||||
| 3 | Cty TNHH Vận tải Việt – Nhật (Konoike Vina) | Cty liên doanh | 411022000 | |||||
| 305 | ||||||||
| 18/08/2008 | ||||||||
| UBND | ||||||||
| TPHCM | 18A Lưu Trọng Lư, P. Tân Thuận Đông, Q. 7, TPHCM | Năm 2022 | 66/2021/N Q/VNL-HĐQT | |||||
| 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ: | |||||||
| 167.830.073 | ||||||||
| 4 | Cty TNHH Điều hành vận chuyển Hàng hóa Liên | Cty liên doanh | 030528142 | |||||
| 9 | ||||||||
| 24/10/2007 | ||||||||
| UBND | 30 Phan Thúc Duyện, P. 4, Q. Tân Bình, TPHCM | Năm 2022 | 66/2021/N Q/VNL-HĐQT | |||||
| 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ: | |||||||
| 1.587.731 |
| kết (LCM) | TPHCM | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Cty CP Giao nhận Vận tải miền Trung (Vinatrans Danang) | Cty liên kết | 3203000048 | |||||
| 12/08/2002 | ||||||||
| Sở KH & ĐT TP Đà Nẵng | 184 Trần Phú, Quận Hải Châu, Đà Nẵng | năm 2022 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ: 932.835.251 | ||||
| Sử dụng dịch vụ: 43.553.359 | ||||||||
| 6 | Cty CP Vận chuyển Vinalink | Cty liên kết | 0313412467 | |||||
| 17/04/2020 | ||||||||
| Sở KH-ĐT TPHCM | Lầu 3, Indochina Park Tower, 4 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Quận 1, TPHCM | năm 2022 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ: 10.236.872 | ||||
| Sử dụng dịch vụ: 145.781.817 | ||||||||
| 7 | Công ty Cổ phần VINAFREIGHT | Liên quan người nội bộ | 0302511219 | |||||
| 14/01/2002 | ||||||||
| Sở KH ĐT TPHCM | Block C, lầu 1, tòa nhà Waseco, số 10 Phố Quang, P. 2, Q. Tân Bình, Tp. HCM | năm 2022 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ: 218.453.127 | ||||
| Sử dụng dịch vụ: 141.223.014 | ||||||||
| 8 | Công ty CP TRANSIMEX | Liên quan người nội bộ | 0301874259 | |||||
| 03/12/1999 | ||||||||
| Sở KHĐT TPHCM | Lầu 9-10, 172 Hai Bà Trung, P.Đakao, Q.I, TP.HCM | năm 2022 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ: 27.641.740 | ||||
| Sử dụng dịch vụ: 1.212.661.253 | ||||||||
| 9 | Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương (VNT Logistics) | Liên quan người nội bộ | 0103002086 | |||||
| 07/04/2003 | ||||||||
| Sở KH & ĐT Hà Nội | 2 Bích Câu, Đống Đa, Hà Nội | năm 2022 | Cung cấp dịch vụ: 20.762.933 | |||||
| Sử dụng dịch vụ: 1.140.541.772 | ||||||||
| 10 | Công ty TNHH Vận Tải Ô Tô Vina Vinatrans | Liên quan người nội bộ | 0303590943 | |||||
| 02/12/2004 | ||||||||
| Sở KH-ĐT TPHCM | 406 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4 | năm 2022 | Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên ngày 27/04/2021 số 550/2021/NQ/VNL-HĐQT | Sử dụng dịch vụ: 15.000.000 |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát :
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo):
Xem mục VII. 2.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không phát sinh
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
Xem danh sách kèm theo
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (Tên người nội bộ) | |||||||
| Tên người có liên quan của người nội bộ |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỉ lệ | Số cổ phiếu | Tỉ lệ | ||||
| 1 | Vũ Thế Đức | Chủ tịch HĐQT | 327.720 | 3,64% | 323.720 | 3,43% | Bán |
| 2 | Nguyễn Nam Tiến | Tổng Giám đốc | 89.560 | 1,00% | 101.560 | 1,08% | Mua (ESOP) |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác
| 3 | Vũ Quốc Bảo | Phó Tổng Giám đốc | 60.000 | 0,67% | 72.000 | 0,76% | Mua (ESOP) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Nguyễn Anh Nam | Kế toán trưởng | 2.500 | 0,03% | 13.000 | 0,14% | Mua (ESOP) |
| 5 | Hoàng Thị Duy Thảo | Người được ủy quyền CBTT | 24.700 | 0,27% | 36.200 | 0,38% | Mua (ESOP) |
| 6 | Vũ Thế Quang | Con Ô. Vũ Thế Đức | - | 0,00% | 700 | 0,01% | Mua (ESOP) |
| 7 | Nguyễn Bích Ngọc | Con dâu Ô. Vũ Thế Đức | 394.920 | 4,39% | 389.320 | 4,13% | Bán |

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
DN: E. [email protected].
CIO:0%2342.78200200.100.1.1-AP07
03017/6205; CN-CONG TY CỔ PHẦN
LOGISTICS VINALINK, L=226/2 Lê Văn
Sý, Phường 1, Quận Tân Bình, Thạnh Phố
Hồ Chí Minh, S=TP Hồ Chí Minh, C=VN
Reason: I am the author of this document
Location: your signing location here
Date: 2023-01-18 16:50:02
Foot PhantomPDF Version: 9.6.0
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
VII. DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
VÀ GIAO DỊCH CỦA NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY
(kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2022)
Số liệu được lấy từ Danh sách có đông do TTLK chốt ngày 24/10/2022
- Danh sách về người có liên quan của công ty
A- NGƯỜI NỘI BỘ
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vũ Thế Đức | Chủ tịch HĐQT | 26/04/2014 | HĐQT | |||||
| 2 | Nguyễn Nam Tiến | Tổng Giám đốc công ty Thành viên HĐQT | 26/04/2014 | BGĐ - TV HĐQT | |||||
| 3 | Vũ Quốc Bảo | Phó Tổng Giám đốc Thành viên HĐQT | 09/04/2018 | BGĐ - TV HĐQT | |||||
| 4 | Nguyễn Quốc Huy | Thành viên HĐQT | 23/04/2019 | HĐQT | |||||
| 5 | Lê Văn Hùng | Thành viên HĐQT | 27/04/2021 | HĐQT | |||||
| 6 | Phan Phương Tuyền | Trưởng BKS | 26/04/2014 | Ban Kiểm soát |
B - NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| 7 | Trang Anh Xuân | Thành viên BKS | 26/04/2014 | Ban Kiểm soát | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên BKS | 23/04/2019 | Ban Kiểm soát | |||||
| 9 | Nguyễn Anh Nam | Kế toán trưởng | 01/09/2015 | Kế toán trưởng | |||||
| 10 | Hoàng Thị Duy Thảo | Chánh Văn phòng | 12/05/2014 | Người được ủy quyền CBTT | |||||
| STT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH (*) NSH No. | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 8 | 11 | 14 | 15 | 16 |
| 1 | VNL | Vũ Thế Đức | Chủ tịch HĐQT | 26/04/2014 | |||||
| 1.01 | VNL | Lê Thị Mai Phương | 26/04/2014 | ||||||
| 1.02 | VNL | Vũ Thế Tùng | 26/04/2014 | ||||||
| 1.03 | VNL | Vũ Thế Quang | 26/04/2014 | ||||||
| 1.04 | VNL | Vũ Thế Thành | 26/04/2014 |
| 1.05 | VNL | Vũ Thị Việt Hương | 26/04/2014 | Chị | |||||
| 1.06 | VNL | Nguyễn Bích Nguyệt | 26/04/2014 | Mẹ vợ | |||||
| 1.07 | VNL | Lê Quang Khuê | 01/01/2021 | Anh rể | |||||
| 1.08 | VNL | Đoàn Thị Thanh Hương | 01/01/2021 | Em dâu | |||||
| 1.09 | VNL | Nguyễn Bích Ngọc | 01/01/2021 | Con dâu | |||||
| 1.10 | VNL | Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương (VNT Logistics) | Tổ chức có liên quan | 0101352858 | |||||
| 30/11/2018 | |||||||||
| Sở KH & ĐT TP Hà Nội | 2 Bích Câu, Đống Đa, Hà Nội | 26/04/2014 | Ủy viên Hội đồng quản trị | ||||||
| 1.11 | VNL | Công ty TNHH RCL (Vietnam) | Tổ chức có liên quan | 0303701766 | |||||
| 28/11/2022 | |||||||||
| Sở KH & ĐT TPHCM | 436-438 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Quận 3,TPHCM | 26/04/2014 | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | ||||||
| 2 | VNL | Nguyễn Nam Tiến | Tổng Giám đốc công ty Thành viên HĐQT | 26/04/2014 | BGĐ - HĐQT | ||||
| 2.01 | VNL | Cao Thị Thanh Nhàn | 26/04/2014 | Vợ | |||||
| 2.02 | VNL | Nguyễn Thanh Tâm | 26/04/2014 | Con | |||||
| 2.03 | VNL | Nguyễn Minh Tâm | 26/04/2014 | Con |
| 2.04 | VNL | Nguyễn Thành Nam | 26/04/2014 | Em | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.05 | VNL | Nguyễn Trọng Liên | 26/04/2014 | Em | ||||||
| 2.06 | VNL | Nguyễn Thị Minh | 26/04/2014 | Em | ||||||
| 2.07 | VNL | Nguyễn Thị Thu | 26/04/2014 | Em | ||||||
| 2.08 | VNL | Nguyễn Quang Dũng | 01/01/2021 | Con rể | ||||||
| 2.09 | VNL | Phạm Thị Ánh | 26/04/2014 | Em dâu | ||||||
| 2.10 | VNL | Nguyễn Văn Bao | 26/04/2014 | Em rể | ||||||
| 2.11 | VNL | Cao Văn Việt | 26/04/2014 | Em rể | ||||||
| 2.12 | VNL | Đỗ Tuyết Nhung | 26/04/2014 | Em dâu | ||||||
| 2.13 | VNL | Công ty liên doanh dịch vụ đại lý vận chuyển (FC Việt Nam) | Tổ chức có liên quan | 550/ GP-HCM 15/10/2003 UBND TPHCM | 46-48 Hậu Giang, P.4, Q. Tân Bình, TPHCM | 26/04/2014 | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | |||
| 2.14 | VNL | Công ty TNHH điều hành vận chuyển hàng hóa liên kết (LCM) | Tổ chức có liên quan | 411022000133 24/10/2007 UBND TPHCM | 30 Phan Thúc Duyện, P. 4, Q. Tân Bình, TPHCM | 26/04/2014 | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên |
| 2.15 | VNL | Cty CP Giao nhận vận tải Miền Trung (Vinatrans Đà Nẵng) | Tổ chức có liên quan | 0400426836 02/06/2020 Sở KH & ĐT TP Đà Nẵng | 184 đường Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | 26/04/2014 | Ủy viên hội đồng quản trị | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.16 | VNL | Cty CP Logistics Kim Thành | Tổ chức có liên quan | 5300521323 06/05/2011 Sở KH & ĐT Tỉnh Lào Cai | Lô KB 13 đường T5 Khu Kinh tế Thương mại Kim Thành, P. Duyên Hải , TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | 26/04/2014 | Chủ tịch Hội đồng quản trị | |||
| 2.17 | VNL | Cty CP Vận chuyển Vinalink | Tổ chức có liên quan | 0313412467 17/04/2020 Sở KH-ĐT TPHCM | Lầu 3, Indochina Park Tower, 4 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Quận 1, TPHCM | 24/08/2015 | Chủ tịch Hội đồng quản trị | |||
| 2.18 | VNL | Công ty TNHH Vận Tải Ô Tô Vina Vinatrans | Tổ chức có liên quan | 303590943 02/12/2014 Sở KH-ĐT TPHCM | 406 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4 | 27/04/2021 | Thành viên Hội đồng thành viên | |||
| 3 | VNL | Vũ Quốc Bảo | Phó Tổng Giám đốc Thành viên HĐQT | 09/04/2018 | BGĐ - HĐQT | |||||
| 3.01 | VNL | Đào Thị Ngọc Lan | 09/04/2018 | Vợ | ||||||
| 3.02 | VNL | Vũ Đăng Khoa | 09/04/2018 | Con | ||||||
| 3.03 | VNL | Vũ Đăng Khánh | 09/04/2018 | Con | ||||||
| 3.04 | VNL | Vũ Ngọc Quỳnh Nhi | 09/04/2018 | Con | ||||||
| 3.05 | VNL | Phạm Thị Thanh | 09/04/2018 | Mẹ |
7
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.06 | VNL | Vũ Hồng Anh | | | | | 09/04/2018 | | | Em |
| 3.07 | VNL | Đàm Văn Hà | | | | | 01/01/2021 | | | Em rẻ |
| 3.08 | VNL | Vũ Thị Hương | | | | | 01/01/2021 | | | Mẹ vợ |
| 3.09 | VNL | Công ty liên doanh dịch vụ đại lý vận chuyển (FC Việt Nam) | | Tổ chức có liên quan | 550/ GP-HCM
15/10/2003
UBND TPHCM | 46-48 Hậu Giang, P.4, Q. Tân Bình, TPHCM | 23/04/2019 | | | Thành viên Hội đồng thành viên |
| 3.10 | VNL | Công ty TNHH điều hành Vận chuyển hàng hóa liên kết (LCM) | | Tổ chức có liên quan | 411022000133
24/10/2007
UBND TPHCM | 30 Phan Thúc Duyện, P. 4, Q. Tân Bình, TPHCM | 23/04/2019 | | | Thành viên Hội đồng thành viên |
| 3.11 | VNL | Cty CP Giao nhận vận tải Miền Trung (Vinatrans Đà Nẵng) | | Tổ chức có liên quan | 0400426836
02/06/2020
Sở KH & ĐT TP Đà Nẵng | 184 đường Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | 11/05/2022 | | | Ủy viên hội đồng quản trị |
| 3.12 | VNL | Công ty TNHH Konoike Vina | | Tổ chức có liên quan | 411022000305
18/08/2008
UBND TPHCM | 18A Lưu Trọng Lư, P. Tân Thuận Đông, Q. 7, TPHCM | 30/03/2022 | | | Thành viên Hội đồng thành viên |
| 4 | VNL | Nguyễn Quốc Huy | | Thành viên
HĐQT | | | 23/04/2019 | | | HĐQT |
| 4.01 | VNL | Phạm Thị Thu Nguyệt | | | | | 23/04/2019 | | | Mẹ |
| 4.02 | VNL | Nguyễn Thị Thu Trang | | | | | 23/04/2019 | | | Con |
| 4.03 | VNL | Nguyễn Quốc Hiếu | | | | | 23/04/2019 | | | Con |
8
| | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.04 | VNL | Nguyễn Thị Nguyệt Nga | | | | | 23/04/2019 | | Em ruột |
| 4.05 | VNL | Nguyễn Quốc Hưng | | | | | 23/04/2019 | | Em ruột |
| 4.06 | VNL | Nguyễn Quốc Hoàn | | | | | 23/04/2019 | | Em ruột |
| 4.07 | VNL | Cty CP Vận chuyển Vinalink | | Tổ chức có liên quan | 0313412467
17/04/2020
Sở KH-ĐT TPHCM | Lầu 3, Indochina Park Tower, 4 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Quận 1, TPHCM | 17/04/2020 | | Giám đốc |
| 5 | VNL | Lê Văn Hùng | | Thành viên HĐQT | | | 27/04/2021 | | HĐQT |
| 5.01 | VNL | Trần Thị Mười | | | | | 27/04/2021 | | Mẹ ruột |
| 5.02 | VNL | Võ Thị Kim Ngân | | | | | 27/04/2021 | | Vợ |
| 5.03 | VNL | Lê Trí Dũng | | | | | 27/04/2021 | | Con ruột |
| 5.04 | VNL | Lê Ngân Hà | | | | | 27/04/2021 | | Con ruột |
| 5.05 | VNL | Lê Văn Hiến | | | | | 27/04/2021 | | Anh ruột |
| 5.06 | VNL | Lê Thị Hương | | | | | 27/04/2021 | | Em ruột |
9
| | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.07 | VNL | Lê Thị Hường | | | | | 27/04/2021 | | Em ruột |
| 5.08 | VNL | Võ Văn Sang | | | | | 27/04/2021 | | Cha vợ |
| 5.09 | VNL | Võ Thị Phương Oanh | | | | | 27/04/2021 | | Chị dâu |
| 5.10 | VNL | Trần Văn Bình | | | | | 27/04/2021 | | Em rể |
| 5.11 | VNL | Nguyễn Thanh Tuấn | | | | | 27/04/2021 | | Em rể |
| 5.12 | VNL | Công ty CP TRANSIMEX | | | 0301874259
03/12/1999
Sở KH-ĐT TPHCM | Lầu 9-10, 172 Hai Bà Trưng, P.Đakao, Q.I, TP.HCM | 27/04/2021 | | Giám đốc tài chính |
| 5.13 | VNL | Công ty CP VINAFREIGHT | | | 0302511219
14/01/2002
Sở KH-ĐT TPHCM | Block C, lầu 1, tòa nhà Waseco, số 10 Phổ Quang, P.2, Q. Tân Bình, Tp. HCM | 27/04/2021 | | Trưởng BKS |
| 5.14 | VNL | Công ty CP XNK và Đầu tư Chợ Lớn | | | 0301307933
09/05/2017
Sở KH-ĐT TPHCM | Số 631-633 Nguyễn Trãi, Phường 11, Quận 5, Tp. HCM | 27/04/2021 | | Thành viên BKS |
| 5.15 | VNL | Công ty CP Dịch vụ Bến Thành | | | 0305246978
04/10/2007
Sở KH-ĐT TPHCM | Số 390 Nguyễn Công Trừ, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM | 27/04/2021 | | Chủ tịch HĐQT |
| 5.16 | VNL | Công ty CP Thủy Đặc Sản | | | 0302598530
15/04/2019
Sở KH-ĐT TPHCM | 51/14 Hòa Bình, Phường Tân Thới Hoá, Quận Tân Phú, TP.HCM | 27/04/2021 | | Thành viên HĐQT |
| 5.17 | VNL | Công ty CP Thương mại Phủ Nhuận | | | 0301428617
22/11/2019
Sở KH-ĐT TPHCM | 314-316-318 Phan Đình Phùng, Phường 1, Quận Phú Nhuận, TP.HCM | 17/05/2021 | | | Thành viên HĐQT |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.18 | VNL | Công ty CP Garmex Sài Gòn | | | 0300742387
07/01/2004
Sở KH-ĐT TPHCM | 252 Nguyễn Văn Lượng, Phường 17, Quận Gò Vấp, TP.HCM | 24/05/2021 | | | Thành viên HĐQT |
| 5.19 | VNL | Công ty Cổ phần Cảng Mipec | | | 0201641148
29/06/2015
Sở KH-ĐT Hải Phòng | Bán đảo Đình Vũ, thuộc Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng | | | | Thành viên BKS |
| 6 | VNL | Phan Phương Tuyền | | Trưởng BKS | | | 26/04/2014 | | | Ban Kiểm soát |
| 6.01 | VNL | Trang Hoàng Trung | | | | | 26/04/2014 | | | Chống |
| 6.02 | VNL | Trang Hoàng Long | | | | | 26/04/2014 | | | Con |
| 6.03 | VNL | Trang Hoàng Phúc | | | | | 26/04/2014 | | | Con |
| 6.04 | VNL | Phan Ngọc Vân | | | | | 26/04/2014 | | | Chị |
| 6.05 | VNL | Phan Thị Ngọc Phượng | | | | | 26/04/2014 | | | Chị |
| 6.06 | VNL | Phan Phi Phong | | | | | 26/04/2014 | | | Anh |
11
| 6.07 | VNL | Phan Hùng Phương | | | | | 26/04/2014 | | | Anh |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.08 | VNL | Nguyễn Thị Thu Ngọc | | | | | 01/01/2021 | | | Chị dâu |
| 6.09 | VNL | Nguyễn Thị Kiều Phương | | | | | 01/01/2021 | | | Chị dâu |
| 6.10 | VNL | Phạm Văn Đài | | | | | 01/01/2021 | | | Mẹ chồng |
| 6.11 | VNL | Công ty TNHH Konoike Vina | | Tổ chức có liên quan | 411022000305
18/08/2008
UBND TPHCM | 18A Lưu Trọng Lư, P. Tân Thuận Đông, Q. 7, TPHCM | 26/04/2014 | | | Kế toán trưởng |
| 6.12 | VNL | Công ty CP TRANSIMEX | | Tổ chức có liên quan | 0301874259
03/12/1999
Sở KH-ĐT TPHCM | 172 Hai Bà Trưng, Q1, Tp. HCM | 23/04/2019 | | | Thành viên Ban Kiểm soát |
| 6.13 | VNL | Công ty CP VINAFREIGHT | | Tổ chức có liên quan | 0302511219
14/01/2002
Sở KH-ĐT TPHCM | Block C, lầu 1, tòa nhà Waseco, số 10 Phố Quang, P.2, Q. Tân Bình, Tp. HCM | 23/04/2019 | | | Thành viên Ban Kiểm soát |
| 7 | VNL | Trang Anh Xuân | | Thành viên BKS | | | 26/04/2014 | | | Ban Kiểm soát |
| 7.01 | VNL | Dương Việt Hà | | | | | 26/04/2014 | | | Chồng |
| 7.02 | VNL | Dương Anh Khoa | | | | | 26/04/2014 | | | Con |
| 7.03 | VNL | Dương Anh Khôi | | | | | 26/04/2014 | | | Con |
| 7.04 | VNL | Dương Hoàng Khải | 26/04/2014 | Con | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.05 | VNL | Trang Anh Đào | 26/04/2014 | Chị | ||||||
| 8 | VNL | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên BKS | 23/04/2019 | Ban Kiểm soát | |||||
| 8.01 | VNL | Phạm Thị Liễu | 23/04/2019 | Mẹ | ||||||
| 8.02 | VNL | Thái Ngọc Anh Phương | 23/04/2019 | Con | ||||||
| 8.03 | VNL | Thái Ngọc Anh Vũ | 23/04/2019 | Con | ||||||
| 8.04 | VNL | Lê Văn Nhi | 23/04/2019 | Anh ruột | ||||||
| 8.05 | VNL | Lê Thị Ngọc Ánh | 23/04/2019 | Em ruột | ||||||
| 8.06 | VNL | Lê Thị Bạch Tuyết | 23/04/2019 | Em ruột | ||||||
| 8.07 | VNL | Lê Văn Lộc | 23/04/2019 | Em ruột | ||||||
| 8.08 | VNL | Nguyễn Thị Lợi | 23/04/2019 | Chị dâu |
13
| | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.09 | VNL | Nguyễn Thị Thanh Trúc | | | | | 23/04/2019 | | Em dâu |
| 8.10 | VNL | Công ty CP TRANSIMEX | | | 0301874259
03/12/1999
Sở KH-ĐT TPHCM | 172 Hai Bà Trưng, Q1, TPHCM | 23/04/2019 | | Trưởng Ban Kiểm soát |
| 8.11 | VNL | Công ty CP VINAFREIGHT | | | 0302511219
14/01/2002
Sở KH-ĐT TPHCM | Block C, lầu 1, tòa nhà Waseco, số 10 Phổ Quang, P.2, Q. Tân Bình, Tp. HCM | 23/04/2019 | | Kế toán trưởng |
| 9 | VNL | Nguyễn Anh Nam | | Kế toán trưởng | | | 01/09/2015 | | Kế toán trưởng |
| 9.01 | VNL | Đinh Xuân Dõng | | | | | 01/09/2015 | | Chống |
| 9.02 | VNL | Đinh Hoài An | | | | | 01/09/2015 | | Con |
| 9.03 | VNL | Nguyễn Văn Mùi | | | | | 01/09/2015 | | Cha |
| 9.04 | VNL | Nguyễn Thị Hiền | | | | | 01/09/2015 | | Mẹ |
| 9.05 | VNL | Nguyễn Ngọc Nhi | | | | | 01/09/2015 | | Chị |
| 9.06 | VNL | Nguyễn Đông Anh | | | | | 01/09/2015 | | Chị |
| 9.07 | VNL | Nguyễn Đình Triều | | | | | 01/09/2015 | | Anh |
14
| 10 | VNL | Hoàng Thị Duy Thảo | Chánh Văn phòng | 12/05/2014 | Người được ủy quyền CBTT | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.1 | VNL | Huỳnh Thị Duy Oanh | 12/05/2014 | Mẹ | ||||||
| 10.2 | VNL | Hoàng Tiến Duy Quốc | 12/05/2014 | Em | ||||||
| 10.3 | VNL | Hoàng Trọng | 12/05/2014 | Chồng | ||||||
| 10.4 | VNL | Hoàng Trọng Khoa | 12/05/2014 | Con | ||||||
| 10.5 | VNL | Hoàng Thảo Lan Chi | 12/05/2014 | Con |
VIII. GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỉ lệ cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vũ Thế Đức | Chủ tịch HĐQT | 323.720 | 3,43% | HĐQT | |||
| 1.01 | Lê Thị Mai Phương | Vợ |
| 1.02 | Vũ Thế Tùng | Con | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.03 | Vũ Thế Quang | 700 | 0,01% | Con | ||||
| 1.04 | Vũ Thế Thành | Em | ||||||
| 1.05 | Vũ Thị Việt Hương | 19.780 | 0,21% | Chị | ||||
| 1.06 | Nguyễn Bích Nguyệt | Mẹ vợ | ||||||
| 1.07 | Lê Quang Khuê | Anh rể | ||||||
| 1.08 | Đoàn Thị Thanh Hương | Em dâu | ||||||
| 1.09 | Nguyễn Bích Ngọc | 389.320 | 4,13% | Con dâu | ||||
| 1.10 | Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương (VNT Logistics) | Tổ chức có liên quan | 0101352858 | |||||
| 30/11/2018 | ||||||||
| Sở KH & ĐT TP Hà Nội | 2 Bích Câu, Đống Đa, Hà Nội | 505.540 | 5,36% | Ủy viên Hội đồng quản trị | ||||
| 1.11 | Công ty TNHH RCL (Vietnam) | Tổ chức có liên quan | 0303701766 | |||||
| 28/11/2022 | ||||||||
| Sở KH & ĐT TPHCM | 436-438 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Quận 3,TPHCM | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | ||||||
| 2 | Nguyễn Nam Tiến | Tổng Giám đốc công ty | ||||||
| Thành viên HĐQT | 101.560 | 1,08% | HĐQT – BGD |
| 2.01 | Cao Thị Thanh Nhàn | Vợ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.02 | Nguyễn Thanh Tâm | Con | ||||||
| 2.03 | Nguyễn Minh Tâm | Con | ||||||
| 2.04 | Nguyễn Thành Nam | Em | ||||||
| 2.05 | Nguyễn Trọng Liên | Em | ||||||
| 2.06 | Nguyễn Thị Minh | Em | ||||||
| 2.07 | Nguyễn Thị Thu | Em | ||||||
| 2.08 | Nguyễn Quang Dũng | Con rể | ||||||
| 2.09 | Phạm Thị Ánh | Em dâu | ||||||
| 2.10 | Nguyễn Văn Bao | Em rể | ||||||
| 2.11 | Cao Văn Việt | Em rể |
16
17
| 2.12 | Đỗ Tuyết Nhung | | | | | | | Em dâu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.13 | Công ty liên doanh dịch vụ đại lý vận chuyển (FC Việt Nam) | | Tổ chức có liên quan | 550/ GP-HCM
15/10/2003
UBND TPHCM | 46-48 Hậu Giang, P.4, Q. Tân Bình, TPHCM | | | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên |
| 2.14 | Công ty TNHH điều hành vận chuyển hàng hóa liên kết (LCM) | | Tổ chức có liên quan | 411022000133
24/10/2007
UBND TPHCM | 30 Phan Thúc Duyện, P. 4, Q. Tân Bình, TPHCM | | | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên |
| 2.15 | Cty CP Giao nhận vận tải Miền Trung (Vinatrans Đà Nẵng) | | Tổ chức có liên quan | 0400426836
02/06/2020
Sở KH & ĐT TP Đà Nẵng | 184 đường Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | 40 | 0,00% | Ủy viên hội đồng quản trị |
| 2.16 | Cty CP Logistics Kim Thành | | Tổ chức có liên quan | 5300521323
06/05/2011
Sở KH & ĐT
Tỉnh Lào Cai | Lô KB 13 đường T5 Khu Kinh tế Thương mại Kim Thành, P. Duyên Hải , TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | | | Chủ tịch Hội đồng quản trị |
| 2.17 | Cty CP Vận chuyển Vinalink | | Tổ chức có liên quan | 0313412467
17/04/2020
Sở KH-ĐT TPHCM | Lầu 3, Indochina Park Tower, 4 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Quận 1, TPHCM | | | Chủ tịch Hội đồng quản trị |
| 2.18 | Công ty TNHH Vận Tải Ô Tô Vina Vinatrans | | Tổ chức có liên quan | 303590943
02/12/2014
Sở KH-ĐT TPHCM | 406 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4 | | | Thành viên Hội đồng thành viên |
| 3 | Vũ Quốc Bảo | | Phó Tổng Giám đốc Thành viên HĐQT | | | 72.000 | 0,76% | HĐQT – BGD |
| 3.01 | Đào Thị Ngọc Lan | | | | | | | Vợ |
| 3.02 | Vũ Đăng Khoa | | | | | | | Con |
| 3.03 | Vũ Đăng Khánh | Con | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.04 | Vũ Ngọc Quỳnh Nhi | Con | ||||||
| 3.05 | Phạm Thị Thanh | Mẹ | ||||||
| 3.06 | Vũ Hồng Anh | Em | ||||||
| 3.07 | Đàm Văn Hà | Em rể | ||||||
| 3.08 | Vũ Thị Hương | Mẹ vợ | ||||||
| 3.09 | Công ty liên doanh dịch vụ đại lý vận chuyển (FC Việt Nam) | Tổ chức có liên quan | 550/ GP-HCM | |||||
| 15/10/2003 | ||||||||
| UBND TPHCM | 46-48 Hậu Giang, P.4, Q. Tân Bình, TPHCM | Thành viên Hội đồng thành viên | ||||||
| 3.10 | Công ty TNHH điều hành Vận chuyển hàng hóa liên kết (LCM) | Tổ chức có liên quan | 411022000133 | |||||
| 24/10/2007 | ||||||||
| UBND TPHCM | 30 Phan Thúc Duyện, P. 4, Q. Tân Bình, TPHCM | Thành viên Hội đồng thành viên | ||||||
| 3.11 | Cty CP Giao nhận vận tải Miền Trung (Vinatrans Đà Nẵng) | Tổ chức có liên quan | 0400426836 | |||||
| 02/06/2020 | ||||||||
| Sở KH & ĐT TP Đà Nẵng | 184 đường Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | 40 | 0,00% | Ủy viên hội đồng quản trị | ||||
| 3.12 | Công ty TNHH Konoike Vina | Tổ chức có liên quan | 411022000305 | |||||
| 18/08/2008 | ||||||||
| UBND TPHCM | 18A Lưu Trọng Lư, P. Tân Thuận Đông, Q. 7, TPHCM | Thành viên Hội đồng thành viên | ||||||
| 4 | Nguyễn Quốc Huy | Thành viên HĐQT | 21.770 | 0,23% | HĐQT |
19
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.01 | Phạm Thị Thu Nguyệt | | | | | | | Mẹ |
| 4.02 | Nguyễn Thị Thu Trang | | | | | | | Con |
| 4.03 | Nguyễn Quốc Hiếu | | | | | | | Con |
| 4.04 | Nguyễn Thị Nguyệt Nga | | | | | | | Em ruột |
| 4.05 | Nguyễn Quốc Hưng | | | | | | | Em ruột |
| 4.06 | Nguyễn Quốc Hoàn | | | | | | | Em ruột |
| 4.07 | Cty CP Vận chuyển Vinalink | | Tổ chức có liên quan | 0313412467
17/04/2020
Sở KH-ĐT TPHCM | Lầu 3, Indochina Park Tower, 4
Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao,
Quận 1, TPHCM | | | Giám đốc |
| 5 | Lê Văn Hùng | | Thành viên HĐQT | | | | | HĐQT |
| 5.01 | Trần Thị Mười | | | | | | | Mẹ ruột |
| 5.02 | Võ Thị Kim Ngân | | | | | | | Vợ |
| 5.03 | Lê Trí Dũng | | | | | | | Con ruột |
20
| 5.04 | Lê Ngân Hà | | | | | | | Con ruột |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.05 | Lê Văn Hiến | | | | | | | Anh ruột |
| 5.06 | Lê Thị Hương | | | | | | | Em ruột |
| 5.07 | Lê Thị Hường | | | | | | | Em ruột |
| 5.08 | Võ Văn Sang | | | | | | | Cha vợ |
| 5.09 | Võ Thị Phương Oanh | | | | | | | Chị dâu |
| 5.10 | Trần Văn Bình | | | | | | | Em rể |
| 5.11 | Nguyễn Thanh Tuấn | | | | | | | Em rể |
| 5.12 | Công ty CP TRANSIMEX | | | 0301874259
03/12/1999
Sở KH-ĐT TPHCM | Lầu 9-10, 172 Hai Bà Trưng,
P.Đakao, Q.I, TP.HCM | 15.000 | 0,16% | Giám đốc
tài chính |
| 5.13 | Công ty CP VINAFREIGHT | | | 0302511219
14/01/2002
Sở KH-ĐT TPHCM | Block C, lầu 1, tòa nhà Waseco,
số 10 Phố Quang, P.2, Q. Tân
Bình, Tp. HCM | 120.890 | 1,28% | Trưởng
BKS |
| 5.14 | Công ty CP XNK và
Đầu tư Chợ Lớn | | | 0301307933
09/05/2017
Sở KH-ĐT TPHCM | Số 631-633 Nguyễn Trãi,
Phường 11, Quận 5, Tp. HCM | | | Thành viên
BKS |
21
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.15 | Công ty CP Dịch vụ Bến Thành | | | 0305246978
04/10/2007
Sở KH-ĐT TPHCM | Số 390 Nguyễn Công Trứ,
phường Cầu Ông Lãnh, quận 1,
TP. HCM | | | Chủ tịch
HĐQT |
| 5.16 | Công ty CP Thủy Đặc Sản | | | 0302598530
15/04/2019
Sở KH-ĐT TPHCM | 51/14 Hòa Bình, Phường Tân Thới Hoà, Quận Tân Phú,
TP.HCM | | | Thành viên
HĐQT |
| 5.17 | Công ty CP Thương mại Phủ Nhuận | | | 0301428617
22/11/2019
Sở KH-ĐT TPHCM | 314-316-318 Phan Đình Phùng,
Phường 1, Quận Phú Nhuận,
TP.HCM | | | Thành viên
HĐQT |
| 5.18 | Công ty CP Garmex Sài Gòn | | | 0300742387
07/01/2004
Sở KH-ĐT TPHCM | 252 Nguyễn Văn Lượng,
Phường 17, Quận Gò Vấp,
TP.HCM | | | Thành viên
HĐQT |
| 5.19 | Công ty Cổ phần Cảng Mipec | | | 0201641148
29/06/2015
Sở KH-ĐT Hải Phòng | Bán đảo Đình Vũ, thuộc Khu
kinh tế Đình Vũ – Cát Hải,
Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng | | | Thành viên
BKS |
| 6 | Phan Phương Tuyền | | Trưởng BKS | | | 4.390 | 0,05% | Ban Kiểm soát |
| 6.01 | Trang Hoàng Trung | | | | | | | Chồng |
| 6.02 | Trang Hoàng Long | | | | | | | Con |
| 6.03 | Trang Hoàng Phúc | | | | | | | Con |
| 6.04 | Phan Ngọc Vân | | | | | | | Chị |
| 6.05 | Phan Thị Ngọc Phượng | Chị | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.06 | Phan Phi Phong | Anh | ||||||
| 6.07 | Phan Hùng Phương | Anh | ||||||
| 6.08 | Nguyễn Thị Thu Ngọc | Chị dâu | ||||||
| 6.09 | Nguyễn Thị Kiều Phương | Chị dâu | ||||||
| 6.10 | Phạm Văn Đài | Mẹ chồng | ||||||
| 6.11 | Công ty TNHH Konoike Vina | Tổ chức có liên quan | 411022000305 | |||||
| 18/08/2008 | ||||||||
| UBND TPHCM | 18A Lưu Trọng Lư, P. Tân Thuận Đông, Q. 7, TPHCM | Kế toán trưởng | ||||||
| 6.12 | Công ty CP TRANSIMEX | Tổ chức có liên quan | 0301874259 | |||||
| 03/12/1999 | ||||||||
| Sở KH-ĐT TPHCM | 172 Hai Bà Trưng, Q1, Tp. HCM | 15.000 | 0,16% | Thành viên Ban Kiểm soát | ||||
| 6.13 | Công ty CP VINAFREIGHT | Tổ chức có liên quan | 0302511219 | |||||
| 14/01/2002 | ||||||||
| Sở KH-ĐT TPHCM | Block C, lầu 1, tòa nhà Waseco, số 10 Phố Quang, P.2, Q. Tân Bình, Tp. HCM | 120.890 | 1,28% | Thành viên Ban Kiểm soát | ||||
| 7 | Trang Anh Xuân | Thành viên BKS | 84.950 | 0,90% | Ban Kiểm soát | |||
| 7.01 | Dương Việt Hà | 50.550 | 0,54% | Chồng |
| 7.02 | Dương Anh Khoa | Con | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.03 | Dương Anh Khôi | Con | ||||||
| 7.04 | Dương Hoàng Khải | Con | ||||||
| 7.05 | Trang Anh Đào | Chị | ||||||
| 8 | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên BKS | 2.190 | 0,02% | Ban Kiểm soát | |||
| 8.01 | Phạm Thị Liễu | Mẹ | ||||||
| 8.02 | Thái Ngọc Anh Phương | Con | ||||||
| 8.03 | Thái Ngọc Anh Vũ | Con | ||||||
| 8.04 | Lê Văn Nhi | Anh ruột | ||||||
| 8.05 | Lê Thị Ngọc Ánh | Em ruột | ||||||
| 8.06 | Lê Thị Bạch Tuyết | Em ruột |
24
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.07 | Lê Văn Lộc | | | | | | | Em ruột |
| 8.08 | Nguyễn Thị Lợi | | | | | | | Chị dâu |
| 8.09 | Nguyễn Thị Thanh Trúc | | | | | | | Em dâu |
| 8.10 | Công ty CP TRANSIMEX | | | 0301874259
03/12/1999
Sở KH-ĐT TPHCM | 172 Hai Bà Trưng, Q1, TPHCM | 15.000 | 0,16% | Trưởng Ban Kiểm soát |
| 8.11 | Công ty CP VINAFREIGHT | | | 0302511219
14/01/2002
Sở KH-ĐT TPHCM | Block C, lầu 1, tòa nhà Waseco, số 10
Phố Quang, P.2, Q. Tân Bình, Tp. HCM | 120.890 | 1,28% | Kế toán trưởng |
| 9 | Nguyễn Anh Nam | | Kế toán trưởng | | | 14.000 | 0,15% | Kế toán trưởng |
| 9.01 | Đinh Xuân Dõng | | | | | | | Chồng |
| 9.02 | Đinh Hoài An | | | | | | | Con |
| 9.03 | Nguyễn Văn Mùi | | | | | | | Cha |
| 9.04 | Nguyễn Thị Hiền | | | | | | | Mẹ |
| 9.05 | Nguyễn Ngọc Nhi | | | | | | | Chị |
| 9.06 | Nguyễn Đông Anh | Chị | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.07 | Nguyễn Đình Triệu | Anh | ||||||
| 10 | Hoàng Thị Duy Thảo | Chánh Văn phòng | 36.200 | 0,38% | NĐUQ CBTT | |||
| 10.1 | Huỳnh Thị Duy Oanh | Mẹ | ||||||
| 10.2 | Hoàng Tiến Duy Quốc | Em | ||||||
| 10.3 | Hoàng Trọng | Chồng | ||||||
| 10.4 | Hoàng Trọng Khoa | Con | ||||||
| 10.5 | Hoàng Thảo Lan Chi | Con |
