AI assistant
Công ty Cổ phần Logistics Vinalink — Governance Information 2021
Jul 30, 2021
67063_rns_2021-07-30_24d38a67-2bf9-4576-ad0a-578d3b19513e.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 904/2021/BC/VNL-HĐQT
TPHCM, ngày 29 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT 6 THÁNG NĂM 2021
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
- Tên công ty niêm yết: CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
- Địa chỉ trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: (08) 3991 9259 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 90 tỉ đồng
- Mã chứng khoán: VNL
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Đại hội đồng cổ đông thường niên lần thứ 22
550
/2021/NQ/VNL-HĐQT | 27/04/2021 | 1) Thông qua báo cáo của Ban Giám đốc Công ty về kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty năm 2020 và thông qua phương hướng, kế hoạch kinh doanh năm 2021.
2) Thông qua Báo cáo hoạt động năm 2020 của Hội đồng Quản trị.
3) Thông qua Báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán.
4) Thông qua Báo cáo của Ban Kiểm soát về kết quả thẩm định báo cáo tài chính 2020 của công ty.
5) Thông qua nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, Quy chế hoạt động Hội đồng quản trị; có hiệu lực từ 27/04/2021.
6) Sửa Điều 3 – Người đại diện theo pháp luật của Công ty trong Điều lệ Công ty Cổ phần Logistics Vinalink như sau:
Công ty có 01 người đại diện theo pháp luật.
Tổng giám đốc là người đại diện theo pháp luật của Cty.
7) Thông qua nội dung Quy chế hoạt động Ban Kiểm soát; có hiệu lực từ 27/04/2021. Giao cho Ban Kiểm soát |
| | | | Công ty hoàn thiện nội dung Quy chế và công bố theo quy định.
8) Thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2020
9) Thông qua mức thù lao và quỹ HĐQT & BKS năm 2021 là 2% lợi nhuận sau thuế được phân phối.
10) Thông qua việc ủy quyền cho HĐQT công ty lựa chọn công ty kiểm toán độc lập phù hợp cung cấp dịch vụ kiểm toán và soát xét các báo cáo tài chính của Công ty trong năm tài chính 2021
11) Đại hội đã bầu bổ sung 01 thành viên độc lập HĐQT nhiệm kỳ 2019-2024 : Ông Lê Văn Hùng
12) Thông qua việc phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP) năm 2021. Ủy quyền cho HĐQT thực hiện.
13) Thông qua các nội dung quy định về giao dịch giữa Công ty với các bên có liên quan. |
| --- | --- | --- | --- |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng)
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ
(thành viên HĐQT
độc lập, TVHĐQT
không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên
HĐQT/ HĐQT độc lập | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm |
| 1 | Ông Vũ Thế Đức | Chủ tịch HĐQT | 23/04/2019 | |
| 2 | Ông Nguyễn Nam Tiến | Phó CT HĐQT | 23/04/2019 | |
| 3 | Ông Vũ Quốc Bảo | Thành viên | 23/04/2019 | |
| 4 | Ông Nguyễn Quốc Huy | Thành viên | 23/04/2019 | |
| 5 | Ông Lê Văn Hùng | Thành viên | 27/04/2021 | |
- Các cuộc họp HĐQT
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp
HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Vũ Thế Đức | 4 | 100% | |
| 2 | Ông Nguyễn Nam Tiến | 4 | 100% | |
| 3 | Ông Vũ Quốc Bảo | 4 | 100% | |
| 4 | Ông Nguyễn Quốc Huy | 4 | 100% | |
| 5 | Ông Lê Văn Hùng | 1 | 25% | TV HĐQT từ
27/04/2021 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc :
Căn cứ vào quyền hạn và nhiệm vụ của HĐQT và TGD được quy định tại Điều lệ Công ty Vinalink, HĐQT đã thực hiện công tác giám sát TGD theo nội dung như sau:
- Phối hợp BGD Cty tổng kết hoạt động kinh doanh năm 2020 để có cơ sở xây dựng kế hoạch kinh doanh cho năm 2021.
- HĐQT đã tập trung chỉ đạo, triển khai các kế hoạch theo nghị quyết, quyết định của HĐQT và Đại hội đồng cổ đông, đồng thời giám sát thường xuyên và hỗ trợ kịp thời cho Ban điều hành Công ty.
- Tại các cuộc họp, TGD báo cáo với HĐQT việc thực hiện các nghị quyết và các nhiệm vụ mà HĐQT đã ủy quyền.
-
Công tác tổ chức và điều hành hoạt động hàng ngày của công ty: TGD tổ chức và điều hành hoạt động hàng ngày của công ty theo đúng các quy định được cho phép trong Giấy phép đăng ký kinh doanh, tuân thủ đúng luật pháp nhà nước và các quy định liên quan đến công ty cổ phần.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có): không thành lập các tiểu ban.
-
Các Nghị quyết/ Quyết định của Hội đồng quản trị (6 tháng năm 2021):
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 66/2021/QĐ/VNL-HĐQT | 12/01/2021 | Ủy quyền cho Tổng Giám đốc Công ty ký hợp đồng mua, bán, giao dịch với người không có liên quan và người có liên quan của công ty. |
| 2 | 283/2021/QĐ/VNL-HĐQT | 02/03/2021 | 1) Thời gian tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021: ngày 27/04/2021 |
| 2) Kế hoạch chỉ cổ tức đợt 2/2020 (mức chỉ 8%, ngày chỉ 20/04/2020) | |||
| 3) Ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông để tổ chức ĐHĐCĐ năm 2021 và chỉ cổ tức đợt 2/2020: ngày 23/03/2021. | |||
| 3 | 329/2021/QĐ/VNL-HĐQT | 09/03/2021 | Tạm ngừng hoạt động kinh doanh Chi nhánh Công ty tại Quy Nhơn. |
| Thời hạn tạm ngừng: 01 năm, từ ngày 01/04/2021 đến 31/03/2022 |
| 4 | 411/2021/BB/VNL-HĐQT | 01/04/2021 | 1. Thông qua dự thảo Điều lệ và các Quy chế mới theo Luật DN 2020 và các Thông tư, Nghị định ban hành kèm theo.
2. Đề cử bổ sung thành viên HĐQT
3. Thông qua chương trình ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 và tài liệu ĐHĐCĐ.
4. Báo cáo tình hình kinh doanh năm 2020 |
| --- | --- | --- | --- |
| 5 | 560/2021/BB/VNL-HĐQT | 04/05/2021 | HĐQT thông qua việc vay vốn tại Ngân hàng Ngoại Thương CN TPHCM. Mục đích: vay ngắn hạn bổ sung vốn lưu động, phát hành thư tín dụng, phát hành báo lãnh phục vụ SXKD. |
| 6 | 749/2021/NQ/VNL-HĐQT | 14/06/2021 | Chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021 (Công ty TNHH Kiểm toán & Tư vấn RSM VN) |
III. Ban kiểm soát:
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt | Kiểm soát viên | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phan Phương Tuyền | Trưởng BKS | 23/04/2019 | Đại học, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán |
| 2 | Bà Lê Thị Ngọc Anh | TV BKS | 23/04/2019 | Đại học, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán |
| 3 | Bà Trang Anh Xuân | TV BKS | 23/04/2019 | Đại học, chuyên ngành Tài chính - Kế toán |
- Cuộc họp của BKS
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phan Phương Tuyền | 2 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Lê Thị Ngọc Anh | 2 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà Trang Anh Xuân | 2 | 100% | 100% |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
-
Căn cứ vào quyền hạn và nhiệm vụ của BKS được quy định tại Điều lệ Công ty Vinalink, Ban Kiểm Soát đã thực hiện giám sát Hội đồng quản trị, Ban điều hành trong việc quản lý và điều hành công ty, đánh giá, giám sát tình hình kinh doanh, kịp thời phản ánh, ghi nhận hoạt động của Công ty để báo cáo cho Hội Đồng Quản trị trong các kỳ họp định kỳ.
- Thực hiện thẩm định BCTC năm 2020 trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021
-
Qua quá trình giám sát, Ban Kiểm soát nhận thấy các thành viên HĐQT và BGD đã có nhiều nỗ lực trong việc triển khai thực hiện nghị quyết đã được Đại hội cổ đông thông qua, xây dựng các định hướng, chỉ đạo điều hành công ty, thảo luận và quyết nghị về những vấn đề chính yếu của Công Ty. Các nghị quyết, quyết định của HĐQT phù hợp với chức năng và quyền hạn theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công Ty.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
- HĐQT, Tổng Giám đốc, người quản lý khác đã cung cấp thông tin, tài liệu về công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh của Công Ty, tạo điều kiện cho công tác kiểm soát được thuận lợi.
-
Các tài liệu trong các kỳ họp của HĐQT đều được cung cấp đồng thời cho Ban kiểm soát vào cùng thời điểm chúng được cung cấp cho Hội đồng quản trị, nhờ đó BKS có thể giám sát tốt các hoạt động của công ty, có ý kiến kịp thời với công tác quản lý, điều hành của công ty.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Nam Tiến | |||
| Tổng Giám đốc | 06/02/1958 | Đại học Tài chính – Kế toán | 23/04/2019 | |
| 2 | Ông Vũ Quốc Bảo | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 31/12/1970 | Cao học QTKD | 23/04/2019 | |
| 3 | Ông Đinh Quang Ngọc | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 29/09/1976 | Cao học QTKD | 23/04/2019 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bà Nguyễn Anh Nam | 13/05/1978 | Đại học, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán | 23/04/2019 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty chưa tham gia các khóa đào tạo về quản trị công ty theo quy định về quản trị công ty tại cơ sở đào tạo được UBCKNN công nhận.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty.
- Danh sách về người có liên quan của công ty
(xem danh sách kèm theo)
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
(xem danh sách kèm theo)
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát:
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: không phát sinh
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo:
không phát sinh
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không phát sinh
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không phát sinh
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
(xem danh sách kèm theo)
| Stt | Họ tên | Tài khoản | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở | Tỷ lệ sở hữu cổ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| giao dịch chứng khoán (nếu có) | (nếu có) | Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | hữu cuối kỳ | phiếu cuối kỳ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (Tên người nội bộ) | |||||||
| Tên người có liên quan của người nội bộ | ||||||||
| ... |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
VII. DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
VÀ GIAO DỊCH CỦA NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY
(kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng năm 2021)
Số liệu được lấy từ Danh sách cổ đông do TTLK chốt ngày 23/03/2021
- Danh sách về người có liên quan của công ty
A- NGƯỜI NỘI BỘ
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/CCCD/ĐKKD NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||||||||
| 1 | Vũ Thế Đức | Chủ tịch HĐQT | 26/4/2014 | HĐQT | |||||
| 2 | Nguyễn Nam Tiến | Tổng Giám Đốc | 26/4/2014 | HĐQT | |||||
| 3 | Vũ Quốc Bảo | Phó Tổng GD | 23/04/2019 | HĐQT | |||||
| 4 | Nguyễn Quốc Huy | 23/04/2019 | HĐQT | ||||||
| 5 | Lê Văn Hùng | 27/04/2021 | HĐQT |
| Ban Giám Đốc | |||||||||
| 1 | Nguyễn Nam Tiến | Tổng Giám Đốc | 01/5/2014 | Ban Giám đốc | |||||
| 2 | Vũ Quốc Bảo | Phó Tổng Giám Đốc | 09/04/2018 | Ban Giám đốc | |||||
| 3 | Đinh Quang Ngọc | Phó Tổng Giám Đốc | 01/5/2014 | Ban Giám đốc | |||||
| Kế toán trưởng | |||||||||
| 1 | Nguyễn Anh Nam | Kế toán trưởng | 01/9/2015 | Kế toán trưởng | |||||
| Ban Kiểm soát | |||||||||
| 1 | Phan Phương Tuyền | Trưởng BKS | 26/4/2014 | Ban Kiểm soát | |||||
| 2 | Trang Anh Xuân | Thành viên BKS | 26/4/2014 | Ban Kiểm soát | |||||
| 3 | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên BKS | 23/04/2019 | Ban Kiểm soát | |||||
| Người được ủy quyền CBTT – Thư ký Công ty – Người phụ trách quản trị Công ty | |||||||||
| 1 | Hoàng Thị Duy Thảo | Chánh Văn phòng | 12/5/2014 | Người được ủy quyền CBTT | |||||
| Thư ký công ty | |||||||||
| Người phụ trách quản trị công ty | |||||||||
B. NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ĐKKD NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vũ Thế Đức | Chủ tịch HĐQT | 26/4/2014 | HĐQT | |||||
| Đặng Thị Hồng Ty | 26/4/2014 | Mẹ ruột | |||||||
| Lê Thị Mai Phương | 26/4/2014 | Vợ | |||||||
| Vũ Thế Tùng | 26/4/2014 | Con ruột | |||||||
| Vũ Thế Quang | 26/4/2014 | Con ruột | |||||||
| Vũ Thế Thành | 26/4/2014 | Em ruột | |||||||
| Vũ Thị Việt Hương | 26/4/2014 | Chị ruột | |||||||
| Nguyễn Bích Nguyệt | 26/4/2014 | Mẹ vợ | |||||||
| Lê Quang Khuê | 01/01/2021 | Anh rể | |||||||
| Đoàn Thị Thanh Hương | 01/01/2021 | Em dâu |
| Nguyễn Bích Ngọc | 01/01/2021 | Con dâu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngọai thương (VNT Logistics) | 0103002086 | ||||||||
| 07/04/2003 | |||||||||
| Sở KH & ĐT TP Hà Nội | 2 Bích Câu, Đống Đa, Hà Nội | 26/4/2014 | Ủy viên Hội đồng quản trị | ||||||
| Công ty TNHH RCL (Vietnam) | 782/GP-HCM | ||||||||
| 14/01/2005 | |||||||||
| UBND TPHCM | 436-438 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Quận 3,TPHCM | 26/4/2014 | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | ||||||
| Công ty TNHH Konoike Vina | 411022000305 | ||||||||
| 18/08/2008 | |||||||||
| UBND TPHCM | 18A Lưu Trọng Lư, P. Tân Thuận Đông, Q. 7, TPHCM | 26/4/2014 | Chủ tịch Hội đồng thành viên | ||||||
| 2 | Nguyễn Nam Tiến | Tổng Giám đốc | 26/4/2014 | HDQT | |||||
| Ban Giám đốc | |||||||||
| Cao Thị Thanh Nhàn | 26/4/2014 | Vợ | |||||||
| Nguyễn Thanh Tâm | 26/4/2014 | Con ruột | |||||||
| Nguyễn Minh Tâm | 26/4/2014 | Con ruột | |||||||
| Nguyễn Thành Nam | 26/4/2014 | Em ruột | |||||||
| Nguyễn Trọng Liên | 26/4/2014 | Em ruột | |||||||
| Nguyễn Thị Minh | 26/4/2014 | Em ruột | |||||||
| Nguyễn Thị Thu | 26/4/2014 | Em ruột | |||||||
| Nguyễn Quang Dũng | 01/01/2021 | Con rể | |||||||
| Công ty liên doanh dịch vụ đại lý vận chuyển (FC VN) | 550/ GP-HCM | ||||||||
| 15/10/2003 | |||||||||
| UBND TPHCM | 46-48 Hậu Giang, P.4, Q. Tân Bình, TPHCM | 26/4/2014 | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên |
| | Công ty TNHH điều hành vận chuyển hàng hóa liên kết (LCM) | | | 0305281429
24/10/2007
UBND TPHCM | 30 Phan Thúc Duyện, P. 4, Q. Tân Bình, TPHCM | 26/4/2014 | | | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Cty CP Giao nhận vận tải Miền Trung (Vinatrans Đà Nẵng) | | | 3203000048
12/08/2002
Sở KH & ĐT TP Đà Nẵng | 140 Trưng Nữ Vương, Q. Hải Châu, Đà Nẵng | 26/4/2014 | | | Ủy viên hội đồng quản trị |
| | Cty CP Logistics Kim Thành | | | 5300521323
06/05/2011
Sở KH & ĐT Tỉnh Lào Cai | Lô KB 13 đường T5 Khu Kinh tế Thương mại Kim Thành, P. Duyên Hải , TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | 26/4/2014 | | | Chủ tịch Hội đồng quản trị |
| | Cty CP Vận chuyển Vinalink | | | 0313412467
17/04/2020
Sở KH-ĐT TPHCM | 226/2 Lê Văn Sỹ, P.1, Q. Tân Bình, TPHCM | 24/08/2015 | | | Chủ tịch Hội đồng quản trị |
| | Công ty TNHH Vận Tải Ô Tô Vina Vinatrans | | | 0303590943
02/12/2004
Sở KH-ĐT TPHCM | 406 Nguyễn Tất Thành , Phường 18, Quận 4 | 27/04/2021 | | | Thành viên Hội đồng thành viên |
| 3 | Vũ Quốc Bảo | | Phó Tổng Giám đốc | | | 09/04/2018 | | | TV HĐQT Ban Giám đốc |
| | Đào Thị Ngọc Lan | | | | | 09/04/2018 | | | Vợ |
| | Vũ Đăng Khoa | | | | | 09/04/2018 | | | Con ruột |
| | Vũ Đăng Khánh | | | | | 09/04/2018 | | | Con ruột |
| | Vũ Ngọc Quỳnh Nhi | | | | | 09/04/2018 | | | Con ruột |
| | Phạm Thị Thanh | | | | | 09/04/2018 | | | Mẹ ruột |
| | Vũ Hồng Anh | | | | | 09/04/2018 | | | Em ruột |
| | Đàm Văn Hà | | | | | 01/01/2021 | | | Em rể |
| | Vũ Thị Hương | | | | | 01/01/2021 | | | Mẹ vợ |
| | Công ty liên doanh dịch vụ đại lý vận chuyển (FC Việt Nam) | | | 550/ GP-HCM
15/10/2003
UBND TPHCM | 46-48 Hậu Giang, P.4, Q. Tân Bình, TPHCM | 23/04/2019 | | | Thành viên Hội đồng thành viên |
| | Công ty TNHH điều hành Vận chuyển hàng hóa liên kết (LCM) | | | 0305281429
24/10/2007
UBND TPHCM | 30 Phan Thúc Duyện, P. 4, Q. Tân Bình, TPHCM | 23/04/2019 | | | Thành viên Hội đồng thành viên |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Nguyễn Quốc Huy | | Thành viên HĐQT | | | 23/04/2019 | | | TV HĐQT |
| | Phạm Thị Thu Nguyệt | | | | | 23/04/2019 | | | Mẹ ruột |
| | Nguyễn Thị Thu Trang | | | | | 23/04/2019 | | | Con ruột |
| | Nguyễn Quốc Hiếu | | | | | 23/04/2019 | | | Con ruột |
| | Nguyễn Thị Nguyệt Nga | | | | | 23/04/2019 | | | Em ruột |
| | Nguyễn Quốc Hưng | | | | | 23/04/2019 | | | Em ruột |
| | Nguyễn Quốc Hoàn | | | | | 23/04/2019 | | | Em ruột |
| | Cty CP Vận chuyển Vinalink | | | 0313412467
17/04/2020
Sở KH-ĐT TPHCM | 226/2 Lê Văn Sỹ, P.1, Q. Tân Bình, TPHCM | 17/04/2020 | | | Giám đốc |
| 5 | Lê Văn Hùng | | Thành viên HĐQT | | | 27/04/2021 | | | TV HĐQT |
| | Trần Thị Mười | | | | | 27/04/2021 | | | Mẹ ruột |
| | Võ Thị Kim Ngân | | | | | 27/04/2021 | | | Vợ |
| | Lê Trí Dũng | | | | | 27/04/2021 | | | Con ruột |
| | Lê Ngân Hà | | | | | 27/04/2021 | | | Con ruột |
| | Lê Văn Hiến | | | | | 27/04/2021 | | | Anh ruột |
| Lê Thị Hương | 27/04/2021 | Em ruột | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Hường | 27/04/2021 | Em ruột | |||||||
| Công ty CP TRANSIMEX | 0301874259 | ||||||||
| 03/12/1999 | |||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | Lầu 9-10, 172 Hai Bà Trưng, P.Đakao, Q.I, TP.HCM | 27/04/2021 | Giám đốc tài chính | ||||||
| Công ty CP VINAFREIGHT | 0302511219 | ||||||||
| 14/01/2002 | |||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | Block C, lầu 1, tòa nhà Waseco, số 10 Phổ Quang, P.2, Q. Tân Bình, Tp. HCM | 27/04/2021 | Trưởng BKS | ||||||
| Công ty CP XNK và Đầu tư Chợ Lớn | 0301307933 | ||||||||
| 09/05/2017 | |||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | Số 631-633 Nguyễn Trãi, Phường 11, Quận 5, Tp. HCM | 27/04/2021 | Thành viên BKS | ||||||
| Công ty CP Dịch vụ Bến Thành | 0305246978 | ||||||||
| 04/10/2007 | |||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | Số 390 Nguyễn Công Trứ, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM | 27/04/2021 | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| Công ty CP Thủy Đặc Sản | 0302598530 | ||||||||
| 15/4/2019 | |||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | 51/14 Hòa Bình, Phường Tân Thới Hoà, Quận Tân Phú, TP.HCM | 27/04/2021 | Thành viên HĐQT | ||||||
| Công ty CP Thương mại Phù Nhuận | 0301428617 | ||||||||
| 22/11/2019 | |||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | 314-316-318 Phan Đình Phùng, Phường 1, Quận Phú Nhuận, TP.HCM | 17/5/2021 | Thành viên HĐQT | ||||||
| Công ty CP Garmex Sài Gòn | 0300742387 | ||||||||
| 07/01/2004 | |||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | 252 Nguyễn Văn Lượng, Phường 17, Quận Gò Vấp, TP.HCM | 24/5/2021 | Thành viên HĐQT | ||||||
| 6 | Đình Quang Ngọc | Phó Tổng Giám đốc | 26/4/2014 | Ban Giám đốc | |||||
| Đình Ngọc Tùng | 26/4/2014 | Cha ruột | |||||||
| Trần Thị Phương Mai | 26/4/2014 | Mẹ ruột | |||||||
| Đình Thị Ngọc Quỳnh | 26/4/2014 | Chị ruột | |||||||
| 7 | Phan Phương Tuyền | Trưởng BKS | 26/4/2014 | Ban Kiểm soát | |||||
| Trang Hoàng Trung | 26/4/2014 | Chồng |
| Trang Hoàng Long | 26/4/2014 | Con ruột | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trang Hoàng Phúc | 26/4/2014 | Con ruột | |||||||
| Phan Ngọc Vân | 26/4/2014 | Chị ruột | |||||||
| Phan Thị Ngọc Phượng | 26/4/2014 | Chị ruột | |||||||
| Phan Phi Phong | 26/4/2014 | Anh ruột | |||||||
| Phan Hùng Phương | 26/4/2014 | Anh ruột | |||||||
| Nguyễn Thị Thu Ngọc | 01/01/2021 | Chị dâu | |||||||
| Nguyễn Thị Kiều Phương | 01/01/2021 | Chị dâu | |||||||
| Phạm Văn Đài | 01/01/2021 | Mẹ chồng | |||||||
| Công ty TNHH Konoike Vina | 411022000305 | ||||||||
| 18/08/2008 | |||||||||
| UBND TPHCM | 18A Lưu Trọng Lư, | ||||||||
| P. Tân Thuận Đông, | |||||||||
| Q. 7, TPHCM | 26/4/2014 | Kế tóan trường | |||||||
| Công ty CP TRANSIMEX | 0301874259 | ||||||||
| 03/12/1999 | |||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | Lầu 9-10, 172 Hai Bà Trưng, P. Đa Kao, | ||||||||
| Q1, Tp. HCM | 23/04/2019 | Thành viên Ban Kiểm soát | |||||||
| Công ty CP VINAFREIGHT | 0302511219 | ||||||||
| 14/01/2002 | |||||||||
| Sở KH ĐT TPHCM | Lầu 1, Block C, Tòa nhà Waseco, số 10 Phố Quang, P.2, | ||||||||
| Quận Tân Bình, TP.HCM | 23/04/2019 | Thành viên Ban Kiểm soát | |||||||
| 8 | Trang Anh Xuân | Thành viên BKS | 26/4/2014 | BKS | |||||
| Trang Thanh Tân | 26/4/2014 | Cha ruột | |||||||
| Dương Việt Hà | 26/4/2014 | Chồng | |||||||
| Dương Anh Khoa | 26/4/2014 | Con ruột |
9
| Dương Anh Khôi | 26/4/2014 | Con ruột | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dương Hoàng Khải | 26/4/2014 | Con ruột | |||||||
| Trang Anh Đào | 26/4/2014 | Chị ruột | |||||||
| 9 | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên BKS | 23/04/2019 | Ban Kiểm soát | |||||
| Phạm Thị Liễu | 23/04/2019 | Mẹ ruột | |||||||
| Thái Ngọc Anh Phương | 23/04/2019 | Con ruột | |||||||
| Thái Ngọc Anh Vũ | 23/04/2019 | Con ruột | |||||||
| Lê Văn Nhi | 23/04/2019 | Anh ruột | |||||||
| Lê Thị Ngọc Ánh | 23/04/2019 | Em ruột | |||||||
| Lê Thị Bạch Tuyết | 23/04/2019 | Em ruột | |||||||
| Lê Văn Lộc | 23/04/2019 | Em ruột | |||||||
| Nguyễn Thị Lợi | 23/04/2019 | Chị dâu | |||||||
| Nguyễn Thị Thanh Trúc | 23/04/2019 | Em dâu | |||||||
| Công ty CP TRANSIMEX | 0301874259 | ||||||||
| 03/12/1999 | |||||||||
| Sở KH ĐT TPHCM | 172 Hai Bà Trưng, Q1, Tp. HCM | 23/04/2019 | Trưởng Ban Kiểm soát | ||||||
| Công ty CP VINAFREIGHT | 0302511219 | ||||||||
| 14/01/2002 | |||||||||
| Sở KH ĐT TPHCM | Block C, lầu 1, tòa nhà Waseco, số 10 Phố Quang, P.2, Q. Tân Bình, Tp. HCM | 23/04/2019 | Kế toán trưởng |
10
| 10 | Nguyễn Anh Nam | Kế toán trưởng | 01/09/2015 | Kế toán trưởng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đinh Xuân Dõng | 01/09/2015 | Chồng | |||||||
| Đinh Hoài An | 01/09/2015 | Con ruột | |||||||
| Nguyễn Văn Mùi | 01/09/2015 | Cha ruột | |||||||
| Nguyễn Thị Hiền | 01/09/2015 | Mẹ ruột | |||||||
| Nguyễn Ngọc Nhi | 01/09/2015 | Chị ruột | |||||||
| Nguyễn Đông Anh | 01/09/2015 | Chị ruột | |||||||
| Nguyễn Đình Triều | 01/09/2015 | Anh ruột | |||||||
| Đình Luật | 01/01/2021 | Cha chồng | |||||||
| NGUYỄN THỊ LÂU | 01/01/2021 | Mẹ chồng | |||||||
| 11 | Hoàng Thị Duy Thảo | Chánh Văn phòng | 12/5/2014 | Người được ủy quyền CBTT Thư ký Công ty Người phụ trách QT công ty | |||||
| Huỳnh Thị Duy Oanh | 12/5/2014 | Mẹ ruột | |||||||
| Hoàng Tiến Duy Quốc | 12/5/2014 | Em ruột | |||||||
| Hoàng Trọng | 12/5/2014 | Chồng | |||||||
| Hoàng Trọng Khoa | 12/5/2014 | Con ruột | |||||||
| Hoàng Thảo Lan Chi | 12/5/2014 | Con ruột | |||||||
| Nguyễn Kim Hoa | 01/01/2021 | Em dâu |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty, hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cty TNHH RCL Việt Nam | Cty liên doanh | 782/GP-HCM | |||||
| 14/01/2005 | ||||||||
| UBND | ||||||||
| TPHCM | 436-438 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Quận 3,TPHCM | 6 tháng đầu năm 2021 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT | |||||
| 12/01/2021 | Sử dụng dịch vụ: 98,354,000 | |||||||
| 2 | Cty TNHH DV đại lý vận chuyển (FC Vietnam) | Cty liên doanh | 550/ GP-HCM | |||||
| 15/10/2003 | ||||||||
| UBND | ||||||||
| TPHCM | 46-48 Hậu Giang, P.4, Q. Tân Bình, TPHCM | 6 tháng đầu năm 2021 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT | |||||
| 12/01/2021 | Sử dụng dịch vụ: 19,917,359 | |||||||
| 3 | Cty TNHH Vận tải Việt – Nhật (Konoike Vina) | Cty liên doanh | 411022000305 | |||||
| 18/08/2008 | ||||||||
| UBND | ||||||||
| TPHCM | 18A Lưu Trọng Lư, P. Tân Thuận Đông, Q. 7, TPHCM | 6 tháng đầu năm 2021 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT | |||||
| 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ 236,724,354 | |||||||
| 3 | Cty TNHH Điều hành vận chuyển Hàng hóa Liên kết (LCM) | Cty liên doanh | 0305281429 | |||||
| 24/10/2007 | ||||||||
| UBND | ||||||||
| TPHCM | 30 Phan Thúc Duyện, P. 4, Q. Tân Bình, TPHCM | 6 tháng đầu năm 2021 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT | |||||
| 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ: 9,413,090 | |||||||
| 4 | Cty CP Giao nhận Vận tải miền Trung (Vinatrans Danang) | Cty liên kết | 3203000048 | |||||
| 12/08/2002 | ||||||||
| Sở KH & ĐT TP Đà Nẵng | 140 Trung Nữ Vương, Q. Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng đầu năm 2021 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT | |||||
| 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ: 186,750,544 | |||||||
| 5 | Cty CP Vận chuyển Vinalink | Cty liên kết | 0313412467 | |||||
| 17/04/2020 | ||||||||
| Sở KH-ĐT TPHCM | 226/2 Lê Văn Sỹ, P.1, Q. Tân Bình, TPHCM | 6 tháng đầu năm 2021 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT | |||||
| 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ: 29,424,545 | |||||||
| Sử dụng dịch vụ: 128,310,706 | ||||||||
| 6 | Công ty Cổ phần VINAFREIGHT | Liên quan người nội bộ | 0302511219 | |||||
| 14/01/2002 | ||||||||
| Sở KH ĐT TPHCM | Block C, lầu 1, tòa nhà Waseco, số 10 Phố Quang, P. 2, Q. Tân Bình, Tp. HCM | 6 tháng đầu năm 2021 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT | |||||
| 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ 145,040,460 | |||||||
| Sử dụng dịch vụ: 61,329,286 | ||||||||
| 7 | Công ty CP TRANSIMEX | Liên quan người nội bộ | 0301874259 | |||||
| 03/12/1999 | Lầu 9-10, 172 Hai Bà Trưng, | 6 tháng đầu năm 2021 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT | Cung cấp dịch vụ 2,450,720 |
13
| SỞ KHĐT TPHCM | P.Đakao, Q.I, TP.HCM | 12/01/2021 | Sử dụng dịch vụ: 137,760,858 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Công ty TNHH Vận Tải Ô Tô Vina Vinatrans | Liên quan người nội bộ | 0303590943 | |||||
| 02/12/2004 | ||||||||
| Sở KH-ĐT TPHCM | 406 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4 | 6 tháng đầu năm 2021 | Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên ngày 27/04/2021 số 550/2021/NQ/VNL-HĐQT | Sử dụng dịch vụ 70,600,000 | ||||
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát.
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
VIII. GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ĐKKD NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (%) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A- NGƯỜI NỘI BỘ | |||||||||
| Thành viên Hội đồng quản trị |
| 1 | Vũ Thế Đức | Chủ tịch HĐQT | 378,020 | 4.2 | HĐQT | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Nguyễn Nam Tiến | Tổng Giám Đốc | 89,560 | 1.0 | HĐQT | |||
| 3 | Vũ Quốc Bảo | Phó Tổng GĐ | 60,000 | 0.67 | HĐQT | |||
| 4 | Nguyễn Quốc Huy | Thành viên HĐQT | 21.770 | 0.24 | HĐQT | |||
| 5 | Lê Văn Hùng | Thành viên HĐQT | HĐQT | |||||
| Ban Giám đốc | ||||||||
| 1 | Nguyễn Nam Tiến | Tổng Giám Đốc | 89,560 | 1.0 | Ban Giám đốc | |||
| 2 | Vũ Quốc Bảo | Phó Tổng Giám Đốc | 60,000 | 0.67 | Ban Giám đốc | |||
| 3 | Đinh Quang Ngọc | Phó Tổng Giám Đốc | 11,640 | 0.13 | Ban Giám đốc | |||
| Kế toán trưởng | ||||||||
| 1 | Nguyễn Anh Nam | Kế toán trưởng | 2,500 | 0.03 | Kế toán trưởng | |||
| Ban Kiểm soát | ||||||||
| 1 | Phan Phương Tuyến | Trưởng BKS | 4,390 | Ban Kiểm soát |
14
15
| 0.05 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Trang Anh Xuân | Thành viên BKS | 84,950 | 0.94 | Ban Kiểm soát | |||
| 3 | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên BKS | 2,190 | 0.024 % | Ban Kiểm soát | |||
| Người được ủy quyền CBTT – Thư ký Công ty – Người phụ trách quản trị Công ty | ||||||||
| 1 | Hoàng Thị Duy Thảo | Chánh Văn phòng | 26,200 | 0.29 | Người được ủy quyền CBTT – Thư ký Công ty – Người phụ trách quản trị Công ty | |||
| B. NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ | ||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Vũ Thế Đức | Chủ tịch HDQT | 378,020 | 4.2 | HDQT | |||
| Đặng Thị Hồng Ty | Mẹ ruột | |||||||
| Lê Thị Mai Phương | Vợ | |||||||
| Vũ Thế Tùng | Con ruột | |||||||
| Vũ Thế Quang | Con ruột | |||||||
| Vũ Thế Thành | Em ruột | |||||||
| Vũ Thị Việt Hương | 19,780 | 0.22 | Chị ruột | |||||
| Nguyễn Bích Nguyệt | Mẹ vợ |
| Lê Quang Khuê | Anh rẻ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoàn Thị Thanh Hương | Em dâu | |||||||
| Nguyễn Bích Ngọc | 444,520 | 4,94 | Con dâu | |||||
| Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương (VNT Logistics) | 0103002086 | |||||||
| 07/04/2003 Sở KH & ĐT TP Hà Nội | 2 Bích Câu, Đống Đa, Hà Nội | 505,540 | 5.61 | Ủy viên Hội đồng quản trị | ||||
| Công ty TNHH RCL (Vietnam) | 782/GP -HCM | |||||||
| 14/01/2005 UBND TPHCM | 436 -438 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Quận 3,TPHCM | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | ||||||
| Công ty TNHH Vận tải Việt Nhật (Konoike Vina) | 411022000305 | |||||||
| 18/08/2008 UBND TPHCM | 18A Lưu Trọng Lư, P. Tân Thuận Đông, Q. 7, TPHCM | Chủ tịch Hội đồng thành viên | ||||||
| 2 | Nguyễn Nam Tiến | Tổng Giám đốc | 89,560 | 1.0 | HĐQT | |||
| Cao Thị Thanh Nhàn | Vợ | |||||||
| Nguyễn Thanh Tâm | Con ruột | |||||||
| Nguyễn Minh Tâm | Con ruột | |||||||
| Nguyễn Thành Nam | Em ruột | |||||||
| Nguyễn Trọng Liên | Em ruột | |||||||
| Nguyễn Thị Minh | Em ruột |
16
| Nguyễn Thị Thu | Em ruột | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quang Dũng | Con rể | |||||||
| Công ty TNHH Dịch vụ đại lý vận chuyển (FC Việt Nam) | 550/ GP-HCM | |||||||
| 15/10/2003 | ||||||||
| UBND TPHCM | 46-48 Hậu Giang, P.4, Q. Tân Bình, TPHCM | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | ||||||
| Công ty TNHH điều hành vận chuyển hàng hóa liên kết (LCM) | 0305281429 | |||||||
| 24/10/2007 | ||||||||
| Sở KH-ĐT TPHCM | 30 Phan Thúc Duyện, P. 4, Q. Tân Bình, TPHCM | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | ||||||
| Cty CP Giao nhận vận tải Miền Trung (Vinatrans Đà Nẵng) | 3203000048 | |||||||
| 12/08/2002 | ||||||||
| Sở KH & ĐT TP Đà Nẵng | 140 Trung Nữ Vương, Q. Hải Châu, Đà Nẵng | 65,940 | 0.73 | Ủy viên hội đồng quản trị | ||||
| Cty CP Logistics Kim Thành | 5300521323 | |||||||
| 06/05/2011 | ||||||||
| Sở KH & ĐT | ||||||||
| Tỉnh Lào Cai | Lô KB 13 đường T5 Khu Kinh tế Thương mại Kim Thành, P. Duyên Hải , TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | Chủ tịch Hội đồng quản trị | ||||||
| Cty CP Vận chuyển Vinalink | 0313412467 | |||||||
| 17/04/2020 | ||||||||
| Sở KH-ĐT TPHCM | 226/2 Lê Văn Sỹ, P.1, Q. Tân Bình, TPHCM | Chủ tịch Hội đồng quản trị | ||||||
| Công ty TNHH Vận Tải Ô Tô Vina Vinatrans | 0303590943 | |||||||
| 02/12/2004 | ||||||||
| Sở KH-ĐT TPHCM | 406 Nguyễn Tất Thành , Phường 18, Quận 4 | Thành viên Hội đồng thành viên | ||||||
| 3 | Vũ Quốc Bảo | TV HĐQT | ||||||
| kiêm | ||||||||
| Phó Tổng Giám đốc | 60,000 | 0.67 | TV HĐQT | |||||
| Đào Thị Ngọc Lan | Vợ | |||||||
| Vũ Đăng Khoa | Con ruột | |||||||
| Vũ Đăng Khánh | Con ruột | |||||||
| Vũ Ngọc Quỳnh Nhi | Con ruột | |||||||
| Phạm Thị Thanh | Mẹ ruột | |||||||
| Vũ Hồng Anh | Em ruột |
| Đàm Văn Hà | Em rể | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vũ Thị Hương | Mẹ vợ | |||||||
| Công ty TNHH Dịch vụ đại lý vận chuyển (FC Việt Nam) | 550/ GP-HCM | |||||||
| 15/10/2003 | ||||||||
| UBND TPHCM | 46-48 Hậu Giang, P.4, Q. Tân Bình, TPHCM | Thành viên Hội đồng thành viên | ||||||
| Công ty TNHH điều hành Vận chuyển hàng hóa liên kết (LCM) | 0305281429 | |||||||
| 24/10/2007 | ||||||||
| Sở KH-ĐT TPHCM | 30 Phan Thúc Duyện, P. 4, Q. Tân Bình, TPHCM | Thành viên Hội đồng thành viên | ||||||
| 4 | Nguyễn Quốc Huy | Thành viên HĐQT | 21.770 | 0.24 | TV HĐQT | |||
| Phạm Thị Thu Nguyệt | Mẹ ruột | |||||||
| Nguyễn Thị Thu Trang | Con ruột | |||||||
| Nguyễn Quốc Hiếu | Con ruột | |||||||
| Nguyễn Thị Nguyệt Nga | Em ruột | |||||||
| Nguyễn Quốc Hưng | 3.290 CP | 0.03% | Em ruột | |||||
| Nguyễn Quốc Hoàn | Em ruột | |||||||
| Cty CP Vận chuyển Vinalink | 0313412467 | |||||||
| 17/04/2020 | ||||||||
| Sở KH-ĐT TPHCM | 226/2 Lê Văn Sỹ, P.1, Q. Tân Bình, TPHCM | Giám đốc | ||||||
| 5 | Lê Văn Hùng | Thành viên HĐQT | TV HĐQT | |||||
| Trần Thị Mười | Mẹ ruột | |||||||
| Võ Thị Kim Ngân | Vợ | |||||||
| Lê Trí Dũng | Con ruột |
| Lê Ngân Hà | Con ruột | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Văn Hiến | Anh ruột | |||||||
| Lê Thị Hương | Em ruột | |||||||
| Lê Thị Hường | Em ruột | |||||||
| Công ty CP TRANSIMEX | 0301874259 | |||||||
| 03/12/1999 | ||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | Lầu 9-10, 172 Hai Bà Trưng, | |||||||
| P.Đakao, Q.1, TP.HCM | Giám đốc tài chính | |||||||
| Công ty CP VINAFREIGHT | 0302511219 | |||||||
| 14/01/2002 | ||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | Block C, lầu 1, tòa | |||||||
| nhà Waseco, số 10 | ||||||||
| Phố Quang, P.2, Q. | ||||||||
| Tân Bình, Tp. HCM | Trưởng BKS | |||||||
| Công ty CP XNK và Đầu tư | ||||||||
| Chợ Lớn | 0301307933 | |||||||
| 09/05/2017 | ||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | Số 631-633 Nguyễn Trãi, | |||||||
| Phường 11, Quận 5, Tp. HCM | Thành viên BKS | |||||||
| Công ty CP Dịch vụ Bến | ||||||||
| Thành | 0305246978 | |||||||
| 04/10/2007 | ||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | Số 390 Nguyễn Công Trứ, | |||||||
| phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, | ||||||||
| TP. HCM | Chủ tịch HĐQT | |||||||
| Công ty CP Thủy Đặc Sản | 0302598530 | |||||||
| 15/4/2019 | ||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | 51/14 Hòa Bình, Phường Tân | |||||||
| Thới Hoà, Quận Tân Phú, | ||||||||
| TP.HCM | Thành viên HĐQT | |||||||
| Công ty CP Thương mại Phủ | ||||||||
| Nhuận | 0301428617 | |||||||
| 22/11/2019 | ||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | 314-316-318 Phan Đình Phùng, | |||||||
| Phường 1, Quận Phú Nhuận, | ||||||||
| TP.HCM | Thành viên HĐQT | |||||||
| Công ty CP Garmex Sài Gòn | 0300742387 | |||||||
| 07/01/2004 | ||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | 252 Nguyễn Văn Lượng, | |||||||
| Phường 17, Quận Gò Vấp, | ||||||||
| TP.HCM | Thành viên HĐQT | |||||||
| 6 | Đinh Quang Ngọc | Phó Tổng | ||||||
| Giám đốc | 11,640 | 0.13 | BGĐ | |||||
| Đinh Ngọc Tùng | Cha ruột | |||||||
| Trần Thị Phương Mai | Mẹ ruột |
| Đỉnh Thị Ngọc Quỳnh | Chị ruột | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Phan Phương Tuyền | Trưởng BKS | 4,390 | 0.05 | BKS | |||
| Trang Hoàng Trung | Chồng | |||||||
| Trang Hoàng Long | Con ruột | |||||||
| Trang Hoàng Phúc | Con ruột | |||||||
| Phan Ngọc Vân | Chị ruột | |||||||
| Phan Thị Ngọc Phượng | Chị ruột | |||||||
| Phan Phi Phong | Anh ruột | |||||||
| Phan Hùng Phương | Anh ruột | |||||||
| Nguyễn Thị Thu Ngọc | Chị dâu | |||||||
| Nguyễn Thị Kiều Phương | Chị dâu | |||||||
| Phạm Vân Đài | Mẹ chồng | |||||||
| CÔNG TY TNHH KONOIKE VINA | 411022000305 | |||||||
| 18/08/2008 | ||||||||
| UBND TPHCM | 18A Lưu Trọng Lư, P. Tân Thuận Đông, Q. 7, TPHCM | Kế toán trưởng | ||||||
| Công ty CP TRANSIMEX | 0301874259 | |||||||
| 03/12/1999 | ||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | Lầu 9-10, 172 Hai Bà Trưng, P.Đakao, Q.I, TP.HCM | 15.000 | 0.17% | Thành viên Ban Kiểm soát | ||||
| Công ty CP VINAFREIGHT | 0302511219 | |||||||
| 14/01/2002 | ||||||||
| Sở KH ĐT TPHCM | Lầu 1, Block C, Tòa nhà Waseco, số 10 Phố Quang, P.2, Quận Tân Bình, TP.HCM | 120.890 | 1.34% | Thành viên Ban Kiểm soát | ||||
| 8 | Trang Anh Xuân | Thành viên BKS | 84,950 | 0.94 | BKS | |||
| Trang Thanh Tân | Cha ruột |
| Dương Việt Hà | 50,550 | 0.56 | Chồng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dương Anh Khoa | Con ruột | |||||||
| Dương Anh Khôi | Con ruột | |||||||
| Dương Hoàng Khải | Con ruột | |||||||
| Trang Anh Đào | Chị ruột | |||||||
| 9 | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên BKS | 2,190 | 0.024 % | BKS | |||
| Phạm Thị Liễu | Mẹ ruột | |||||||
| Thái Ngọc Anh Phương | Con ruột | |||||||
| Thái Ngọc Anh Vũ | Con ruột | |||||||
| Lê Văn Nhi | Anh ruột | |||||||
| Lê Thị Ngọc Ánh | Em ruột | |||||||
| Lê Thị Bạch Tuyết | Em ruột | |||||||
| Lê Văn Lộc | Em ruột | |||||||
| Nguyễn Thị Lợi | Chị dâu | |||||||
| Nguyễn Thị Thanh Trúc | Em dâu | |||||||
| Công ty CP TRANSIMEX | 0301874259 | |||||||
| 03/12/1999 | ||||||||
| Sở KH ĐT TPHCM | Lầu 9-10, 172 Hai Bà Trưng, | |||||||
| P.Đakao, Q.1, TP.HCM | 15.000 | 0.17% | Trưởng Ban Kiểm soát |
21
| Công ty CP VINAFREIGHT | 0302511219 14/01/2002 Sở KH ĐT TPHCM | Block C, lầu 1, tòa nhà Waseco, số 10 Phố Quang, P.2, Q. Tân Bình, Tp. HCM | 120.890 | 1.34% | Kế toán trưởng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Nguyễn Anh Nam | Kế toán trưởng | 2,500 | 0.03 | Kế toán trưởng | |||
| Đinh Xuân Đông | Chồng | |||||||
| Đinh Hoài An | Con ruột | |||||||
| Nguyễn Văn Mùi | Cha ruột | |||||||
| Nguyễn Thị Hiền | Mẹ ruột | |||||||
| Nguyễn Ngọc Nhi | Chị ruột | |||||||
| Nguyễn Đông Anh | Chị ruột | |||||||
| Nguyễn Đình Triều | Anh ruột | |||||||
| Đình Luật | Cha chồng | |||||||
| Nguyễn Thị Lâu | Mẹ chồng | |||||||
| 11 | Hoàng Thị Duy Thảo | Chánh Văn phòng | 26.200 | 0.29% | Người được ủy quyền CBTT – Thư ký Công ty – Người phụ trách quản trị Công ty | |||
| Huỳnh Thị Duy Oanh | Mẹ ruột | |||||||
| Hoàng Tiến Duy Quốc | Em ruột | |||||||
| Hoàng Trọng | Chồng | |||||||
| Hoàng Trọng Khoa | Con ruột | |||||||
| Hoàng Thảo Lan Chi | Con ruột |
22
23
| Nguyễn Kim Hoa | Em dâu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
CHỦ TỊCH HĐQT

VŨ THẾ ĐỨC