AI assistant
Công ty Cổ phần COMA18 — Interim / Quarterly Report 2026
Jun 4, 2026
66735_rns_2026-06-04_f2ffcc61-eee8-4709-a164-dba4466d34e6.pdf
Interim / Quarterly Report
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Số: 01DC/COMA18
CỘNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Dự báo: signed by CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
ĐỊC LỊY KẾ HOÁN
ĐÀNG QUY ĐỔ PHẦN
COMA 18
ĐỊC LỊY KẾ HOÁN
ĐƠN TRÌNH
COMA 18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 03 tháng 06 năm 2026
Kính gửi: - Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước
- Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
- Quý Cổ đông Công ty Cổ phần Coma 18 (CIG)
Trích
yếu: V/v Đính chính thông tin trên Báo cáo tài chính tổng hợp/hợp nhất Quý 1 năm 2026 kết thúc ngày 31/03/2026 của Công ty Cổ phần Coma 18
Báo cáo tài chính tổng hợp/hợp nhất Quý 1 năm 2026 kết thúc ngày 31/03/2026 của Công ty Cổ phần Coma 18 được lập ngày 28/04/2026. Tuy nhiên, thông tin trình bày trên các báo cáo này tại một số chỉ tiêu là chưa được phù hợp. Chúng tôi xin được đính chính trình bày lại các chỉ tiêu này như sau:
-
Thông tin đã công bố trên Báo cáo tài chính tổng hợp:
-
Bảng Cân đối kế toán tổng hợp:
| TÀI SẢN | Mã số | Thuyết minh | Cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 | 1.375.989.160.565 | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | V.2 | 1.326.157.899.178 |
| 5. Phải thu ngắn hạn khác | 135 | 272.008.478.331 | |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 200 | 1.013.620.247.442 | |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 210 | - | |
| 5. Phải thu dài hạn khác | 215 | V.5 | - |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 280 | 2.389.609.408.007 | |
| NGUỒN VỐN | Mã số | Thuyết minh | Số cuối kỳ |
| --- | --- | --- | --- |
| A. NỢ PHẢI TRẢ | 300 | 2.003.064.139.838 | |
| I. Nợ ngắn hạn | 310 | V.15 | 2.002.508.639.838 |
| 10. Phải trả ngắn hạn khác | 320 | 1.633.244.540.455 | |
| II. Nợ dài hạn | 330 | 555.500.000 | |
| 8. Phải trả dài hạn khác | 338 | - | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 440 | 2.389.609.408.007 |
- Thuyết minh báo cáo tài chính tổng hợp
V.2. Các khoản phải thu khác
Phải thu khác
Tạm ứng
Kỷ quỹ, kỷ cược ngắn hạn
Phải trả, phải nộp khác (Dư Nợ)
Cộng
V.5. Phải thu dài hạn khác
Phải thu dài hạn khác
Cộng
V.15. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Tài sản thừa chờ xử lý
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Phải trả về cổ phần hoá
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Bảo hiểm thất nghiệp
Tạm ứng (dư Có)
Phải trả phải nộp khác - Dư có TK 1388
Cộng
Phải trả dài hạn khác
Phải trả dài hạn khác
Cộng
31/03/2026
260.392.870.651
11.471.829.227
5.000.000
138.778.453
272.008.478.331
31/03/2026
-
-
31/03/2026
621.624.559
(360.498.689)
(272.730.558)
5.465.441.297
1.626.683.521.860
652.115.178
446.527.027
8.539.781
1.633.244.540.455
31/03/2026
-
-
-
Thông tin đính chính trên Báo cáo tài chính tổng hợp:
-
Báo cáo tình hình tài chính tổng hợp:
| TÀI SẢN | Mã số | Thuyết minh | Cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 | 1.238.424.160.565 | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | 1.188.592.899.178 | |
| 5. Phải thu ngắn hạn khác | 135 | V.2 | 134.443.478.331 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 200 | 1.151.185.247.442 | |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 210 | 137.565.000.000 | |
| 5. Phải thu dài hạn khác | 215 | V.5 | 137.565.000.000 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 280 | 2.389.609.408.007 | |
| NGUỒN VỐN | Mã số | Thuyết minh | Số cuối kỳ |
| --- | --- | --- | --- |
| C. NỢ PHẢI TRẢ | 300 | 2.003.064.139.838 | |
| I. Nợ ngắn hạn | 310 | 401.799.959.956 | |
| 10. Phải trả ngắn hạn khác | 320 | V.15 | 32.535.860.573 |
| II. Nợ dài hạn | 330 | 1.601.264.179.882 | |
| 8. Phải trả dài hạn khác | 338 | V.15b | 1.600.708.679.882 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 440 | 2.389.609.408.007 |
- Thuyết minh báo cáo tài chính tổng hợp
V.2. Các khoản phải thu khác
Phải thu ngắn hạn khác
Tạm ứng
Kỷ quỹ, kỷ cược ngắn hạn
Phải trả, phải nộp khác (Dư Nợ)
Cộng
V.5. Phải thu dài hạn khác
Phải thu dài hạn khác
Cộng
V.15. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Tài sản thừa chờ xử lý
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Phải trả về cổ phần hoá
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Bảo hiểm thất nghiệp
Tạm ứng (dư Có)
Phải trả phải nộp khác - Dư có TK 1388
Cộng
V.15b. Phải trả dài hạn khác
Phải trả dài hạn khác
Cộng
31/03/2026
122.827.870.651
11.471.829.227
5.000.000
138.778.453
134.443.478.331
31/03/2026
137.565.000.000
137.565.000.000
31/03/2026
621.624.559
(360.498.689)
(272.730.558)
5.465.441.297
25.974.841.978
652.115.178
446.527.027
8.539.781
32.535.860.573
31/03/2026
1.600.708.679.882
1.600.708.679.882
-
Thông tin đã công bố trên Báo cáo tài chính hợp nhất:
-
Bảng Cân đối kế toán hợp nhất:
| TÀI SẢN | Mã số | Thuyết minh | Cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 | 1.397.564.339.320 | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | 1.346.967.194.214 | |
| 5. Phải thu ngắn hạn khác | 135 | V.2 | 290.768.363.295 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 200 | 1.012.421.962.993 | |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 210 | - | |
| 5. Phải thu dài hạn khác | 215 | V.5 | - |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 280 | 2.409.986.302.313 |
3
| NGUỒN VỐN | Mã số | Thuyết minh | Số cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| A. NỢ PHẢI TRẢ | 300 | V.15 | 2.021.217.882.146 |
| I. Nợ ngắn hạn | 310 | 2.020.662.382.146 | |
| 10. Phải trả ngắn hạn khác | 320 | 1.634.563.846.757 | |
| II. Nợ dài hạn | 330 | 555.500.000 | |
| 8. Phải trả dài hạn khác | 338 | - | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 440 | 2.409.986.302.313 |
2. Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất
V.2. Phải thu ngắn hạn khác
| Phải thu khác | 262.183.362.178 |
|---|---|
| Tạm ứng | 11.471.829.227 |
| Kỷ quỹ, kỷ cược ngắn hạn | 5.000.000 |
| Phải trả, phải nộp khác (Dư Nợ) | 17.108.171.890 |
| Cộng | 290.768.363.295 |
V.5. Phải thu dài hạn khác
| Phải thu dài hạn khác | 31/03/2026 |
|---|---|
| Cộng | - |
V.15. Phải trả ngắn hạn khác
| Tài sản thừa chờ xử lý | 31/03/2026 |
|---|---|
| Kinh phí công đoàn | 621.624.559 |
| Bảo hiểm xã hội | (354.072.689) |
| Bảo hiểm y tế | (271.596.558) |
| Phải trả về cổ phần hoá | 5.465.441.297 |
| Các khoản phải trả, phải nộp khác | 1.627.083.521.860 |
| Bảo hiểm thất nghiệp | 652.619.178 |
| Tạm ứng (dư Có) | 446.527.027 |
| Phải trả phải nộp khác - Dư có TK 1388 | 919.782.083 |
| Cộng | 1.634.563.846.757 |
Phải trả dài hạn khác
| Phải trả dài hạn khác | 31/03/2026 |
|---|---|
| Cộng | - |
- Thông tin đính chính trên Báo cáo tài chính hợp nhất:
1. Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất:
| TÀI SẢN | Mã số | Thuyết minh | Cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 | V.2 | 1.259.999.339.320 |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | 1.209.402.194.214 | |
| 5. Phải thu ngắn hạn khác | 135 | 153.203.363.295 | |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 200 | 1.149.986.962.993 | |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 210 | 137.565.000.000 | |
| 5. Phải thu dài hạn khác | 215 | V.5 | 137.565.000.000 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 280 | 2.409.986.302.313 | |
| NGUỒN VỐN | Mã số | Thuyết minh | Số cuối kỳ |
| --- | --- | --- | --- |
| C. NỢ PHẢI TRẢ | 300 | V.15 | 2.021.217.882.146 |
| I. Nợ ngắn hạn | 310 | 419.953.702.264 | |
| 10. Phải trả ngắn hạn khác | 320 | 33.855.166.875 | |
| II. Nợ dài hạn | 330 | 1.601.264.179.882 | |
| 8. Phải trả dài hạn khác | 338 | 1.600.708.679.882 | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 440 | 2.409.986.302.313 |
- Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất
| V.2. Phải thu ngắn hạn khác | 31/03/2026 |
|---|---|
| Phải thu ngắn hạn khác | 124.618.362.178 |
| Tạm ứng | 11.471.829.227 |
| Kỷ quỹ, kỷ cược ngắn hạn | 5.000.000 |
| Phải trả, phải nộp khác (Dư Nợ) | 17.108.171.890 |
| Cộng | 153.203.363.295 |
| V.5. Phải thu dài hạn khác | 31/03/2026 |
| Phải thu dài hạn khác | 137.565.000.000 |
| Cộng | 137.565.000.000 |
| V.15. Phải trả ngắn hạn khác | 31/03/2026 |
| Tải sàn thừa chờ xử lý | |
| Kinh phí công đoàn | 621.624.559 |
| Bảo hiểm xã hội | (354.072.689) |
| Bảo hiểm y tế | (271.596.558) |
| Phải trả về cổ phần hoá | 5.465.441.297 |
| Các khoản phải trả, phải nộp khác | 26.374.841.978 |
| Bảo hiểm thất nghiệp | 652.619.178 |
| Tạm ứng (dư Có) | 446.527.027 |
| Phải trả phải nộp khác - Dư có TK 1388 | 919.782.083 |
| Cộng | 33.855.166.875 |
| V.15b. Phải trả dài hạn khác | 31/03/2026 |
| Phải trả dài hạn khác | 1.600.708.679.882 |
| Cộng | 1.600.708.679.882 |

Bằng công văn này, chúng tôi xin thông báo đến Quý Ủy ban, Quý Sở, Quý Cổ đông thông tin đính chính trong việc trình bày trên Báo cáo tài chính tổng hợp/hợp nhất Quý 1 năm 2026 kết thúc ngày 31/03/2026 của Công ty Cổ phần Coma 18 được lập ngày 28/04/2026. Công văn này cần được đính kèm và đọc cùng với Báo cáo tài chính tổng hợp/hợp nhất Quý 1 năm 2026 kết thúc ngày 31/03/2026 của Công ty Cổ phần Coma 18 lập ngày 28/04/2026.
Việc đính chính số liệu này không làm ảnh hưởng đến bất kỳ chỉ tiêu nào khác trên báo cáo tài chính tổng hợp/hợp nhất đã công bố.
Trân trọng kính chào!

CÓMA 18
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Địa chỉ: Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024. 33 544 667
Mã số thuế: 0500236860

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
QUÝ I NĂM 2026
HÀ NỘI 04 - 2026
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
NỘI DUNG
| Trang | |
|---|---|
| Bảng báo cáo tình hình tài chính hợp nhất | 2 - 3 |
| Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất | 4 - 5 |
| Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ hợp nhất | 6 |
| Bản Thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất | 7 - 24 |
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2026 đến 31/03/2026
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2026
| TÀI SẢN | Mã số | Thuyết minh | 31/03/2026 | Đơn vị tính: đồng
01/01/2026 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1000 | | 1,259,999,339,320 | 1,114,696,889,388 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 1100 | V. | 612,493,621 | 5,891,676,748 |
| 1. Tiền | 1110 | | 612,493,621 | 5,891,676,748 |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 1120 | | - | - |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 1200 | | - | - |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 1300 | | 1,209,402,194,214 | 1,105,951,206,975 |
| 1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 1310 | | 35,086,837,960 | 60,958,544,065 |
| 2. Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1320 | | 1,044,678,796,839 | 931,779,257,704 |
| 6. Phải thu ngắn hạn khác | 1350 | V. | 153,203,363,295 | 136,780,209,086 |
| 7. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi () | 1360 | V. | (23,566,803,880) | (23,566,803,880) |
| 8. Tài sản thiếu chờ xử lý | 1370 | | - | - |
| IV. Hàng tồn kho | 1400 | | 45,506,308,401 | 958,818,283 |
| 1. Hàng tồn kho | 1410 | V. | 45,506,308,401 | 958,818,283 |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 1600 | | 4,478,343,084 | 1,895,187,382 |
| 1. Chi phí chờ phân bổ ngắn hạn | 1610 | | - | - |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 1620 | | 187,751,082 | 224,469,385 |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 1630 | V. | 4,290,592,002 | 1,670,717,997 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 2000 | | 1,149,986,962,993 | 1,052,320,233,028 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2100 | | 137,565,000,000 | 137,565,000,000 |
| 3. Phải thu dài hạn khác | 2150 | V. | 137,565,000,000 | 137,565,000,000 |
| 7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi () | 2160 | | - | - |
| II. Tài sản cố định | 2200 | | 91,749,344,418 | 92,568,514,634 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 2210 | V. | 91,749,344,418 | 92,568,514,634 |
| - Nguyên giá | 2220 | | 117,950,913,154 | 117,950,913,154 |
| - Giá trị hao mòn lũy kế() | 2230 | | (26,201,568,736) | (25,382,398,520) |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 2270 | | - | - |
| - Nguyên giá | 2280 | | 675,000,000 | 675,000,000 |
| - Giá trị hao mòn lũy kế() | 2290 | | (675,000,000) | (675,000,000) |
| III. Bất động sản đầu tư | 2400 | | - | - |
| IV. Tài sản dở dang dài hạn | 2500 | | 920,072,721,273 | 822,181,148,707 |
| 1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn | 2510 | | 920,072,721,273 | 822,181,148,707 |
| 2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 2520 | V. 8 | - | - |
| V. Đầu tư tài chính dài hạn | 2600 | | - | - |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 2610 | | - | - |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 2620 | | - | - |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 2630 | V. | 1,000,000,000 | 1,000,000,000 |
| 4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) | 2640 | | (1,000,000,000) | (1,000,000,000) |
| VI. Tài sản dài hạn khác | 2700 | | 599,897,302 | 5,569,687 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 2710 | V. | 599,897,302 | 5,569,687 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2800 | | 2,409,986,302,313 | 2,167,017,122,416 |
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2026 đến 31/03/2026
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2026
(Tiếp theo)
| NGUỒN VỐN | Mã số | Thuyết minh | 31/03/2026 | Đơn vị tính: đồng
01/01/2026 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| A. NỢ PHẢI TRẢ | 3000 | | 2,021,217,882,146 | 1,778,053,254,091 |
| I. Nợ ngắn hạn | 3100 | | 419,953,702,264 | 346,006,768,634 |
| 1. Phải trả cho người bán ngắn hạn | 3110 | | 164,764,565,248 | 106,142,649,844 |
| 2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3120 | | 169,996,524,777 | 163,374,718,447 |
| 3. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước | 3140 | V. | 1,380,842,565 | 7,234,644,713 |
| 4. Phải trả người lao động | 3150 | | 1,275,238,245 | 1,845,407,096 |
| 5. Chi phí phải trả ngắn hạn | 3160 | V. | 25,389,002,822 | 25,349,504,490 |
| 8. Doanh thu chờ phân bổ ngắn hạn | 3190 | | 643,543,393 | 105,394,000 |
| 9. Phải trả ngắn hạn khác | 3200 | V. | 33,855,166,875 | 33,254,131,705 |
| 10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3210 | V. | 22,648,818,339 | 8,700,318,339 |
| 12. Quỹ khen thưởng phúc lợi | 3230 | | - | - |
| II. Nợ dài hạn | 3300 | | 1,601,264,179,882 | 1,432,046,485,457 |
| 7. Phải trả dài hạn khác | 3380 | | 1,600,708,679,882 | 1,431,604,610,457 |
| 8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3390 | | 555,500,000 | 441,875,000 |
| 11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3420 | | - | - |
| B. VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4000 | | 388,768,420,167 | 388,963,868,325 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 4110 | V. | 388,768,420,167 | 388,963,868,325 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 4110 | | 510,399,470,000 | 510,399,470,000 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 4120 | | 7,584,000,000 | 7,584,000,000 |
| 4. Vốn khác của chủ sở hữu | 4140 | | 3,919,576,599 | 4,050,229,162 |
| 6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 4160 | | - | - |
| 8. Quỹ đầu tư phát triển | 4180 | | 299,402,809 | 299,402,809 |
| 11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 4200 | | (133,664,768,442) | (134,766,334,334) |
| - LNST chưa PP lũy kế đến cuối kỳ trước | 4201 | | (133,610,380,728) | (247,685,045,160) |
| - LNST chưa phân phối kỳ này | 4202 | | (54,387,714) | 112,918,710,826 |
| 13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 4290 | | 230,739,201 | 1,397,100,688 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4400 | | 2,409,986,302,313 | 2,167,017,122,416 |
Người lập biểu

Đinh Thị Thanh Thúy
Kế toán trưởng

Nguyễn Tiến Dương
Đơn vị tính: đồng
01/01/2026
Đơn vị tính: đồng
17/03/2026
Đơn vị tính: đồng
Hà Nội, ngày 28 tháng 04 năm 2026
Tổng Giám đốc

Nguyễn Trọng Hiền
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Địa chỉ: Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, phường Hà Đông, TP Hà Nội
Điện thoại: 024.33 544 667
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 31/03/2026
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
QUÝ I NĂM 2026
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Quý I | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý I | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm 2026 | Năm 2025 | Năm 2026 | Năm 2025 | |||
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | VI.19 | 17,326,104,407 | 74,320,200,177 | 17,326,104,407 | 74,320,200,177 |
| 2. Các khoản giảm trừ | 20 | - | - | - | - | |
| 3. Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV | 100 | VI.20 | 17,326,104,407 | 74,320,200,177 | 17,326,104,407 | 74,320,200,177 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 110 | VI.21 | 15,035,120,150 | 68,089,549,207 | 15,035,120,150 | 68,089,549,207 |
| 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và CCDV | 200 | 2,290,984,257 | 6,230,650,970 | 2,290,984,257 | 6,230,650,970 | |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 220 | VI.22 | 83,061 | 7,997,506 | 83,061 | 7,997,506 |
| 7. Chi phí tài chính | 230 | VI.22 | 58,757,496 | 50,722,662 | 58,757,496 | 50,722,662 |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 240 | 58,757,496 | 50,722,662 | 58,757,496 | 50,722,662 | |
| 8. Chi phí bán hàng | 250 | VI.24 | 36,149,702 | 36,138,949 | 36,149,702 | 36,138,949 |
| 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 260 | VI.25 | 1,866,273,029 | 1,623,475,451 | 1,866,273,029 | 1,623,475,451 |
| 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 300 | 329,887,091 | 4,528,311,414 | 329,887,091 | 4,528,311,414 | |
| 11. Thu nhập khác | 310 | VI.26 | 743,937,598 | 842,003,393 | 743,937,598 | 842,003,393 |
| 12. Chi phí khác | 320 | VI.27 | 1,156,052,292 | 1,127,198,813 | 1,156,052,292 | 1,127,198,813 |
| 13. Lợi nhuận khác | 400 | (412,114,694) | (285,195,420) | (412,114,694) | (285,195,420) |
5
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Quý I | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý I | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm 2026 | Năm 2025 | Năm 2026 | Năm 2025 | |||
| 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 500 | (82,227,603) | 4,243,115,994 | (82,227,603) | 4,243,115,994 | |
| 15. Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 510 | VI.28 | ||||
| 16. Chi phí thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 520 | - | ||||
| 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 600 | (82,227,603) | 4,243,115,994 | (82,227,603) | 4,243,115,994 | |
| 18. Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 610 | (54,387,714) | 4,242,101,359 | (54,387,714) | 4,242,101,359 | |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 620 | (27,839,889) | 1,014,635 | (27,839,889) | 1,014,635 | |
| 21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 700 |
Người lập

Đinh Thị Thanh Thúy
Kế toán trưởng

Nguyễn Tiến Dương
Hà Nội, ngày 28 tháng 04 năm 2026

Tổng giám đốc
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2026 đến 31/03/2026
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Từ 01/01/2026 đến 31/03/2026
| CHỈ TIÊU | Mã số | 31/03/2026 | Đơn vị tính: đồng
01/01/2026 |
| --- | --- | --- | --- |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | | | |
| 1. Lợi nhuận trước thuế | 01 | (82,227,603) | 120,266,207,483 |
| 2. Điều chỉnh cho các khoản | | | |
| Khấu hao TSCĐ | 02 | 819,170,216 | 2,766,003,617 |
| Các khoản dự phòng | 03 | - | |
| Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư | 05 | (73,060) | (4,926,751) |
| Chi phí lãi vay | 06 | 53,989,929 | 8,108,717,368 |
| Các khoản điều chỉnh khác | 07 | | |
| 3. LN từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động | 08 | 790,859,482 | 131,136,001,717 |
| Tăng, giảm các khoản phải thu | 09 | 22,490,521,858 | (1,088,372,438,389) |
| Tăng, giảm hàng tồn kho | 10 | (142,505,983,798) | (421,904,743,346) |
| Tăng, giảm các khoản phải trả | 11 | 114,696,040,483 | 1,250,607,331,587 |
| Tăng, giảm chi phí trả trước | 12 | (594,327,615) | 23,416,592 |
| Tiền lãi vay đã trả | 14 | (14,491,597) | (94,085,156,763) |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 15 | | (2,548,510) |
| Tiền thu khác từ hoạt động SXKD | 16 | (4,000,000) | |
| Tiền chi khác từ hoạt động SXKD | 17 | - | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | (5,141,381,187) | (222,598,137,112) |
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | | | |
| Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác | 21 | - | |
| Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác | 22 | - | 40,909,091 |
| Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | | |
| Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 26 | 73,060 | 191,781,168,148 |
| Tiền thu lãi cho vay, cổ túc và lợi nhuận được chia | 27 | - | 13,827,128 |
| | 36 | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | 73,060 | 191,835,904,367 |
| III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | | | |
| Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | - | 195,000,000,000 |
| Tiền thu từ đi vay | 33 | - | 12,336,000,000 |
| Trả nợ gốc tiền vay | 34 | (137,875,000) | (172,894,953,849) |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | (137,875,000) | 34,441,046,151 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50=20+30+40) | 50 | (5,279,183,127) | 3,678,813,406 |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 60 | 5,891,676,748 | 2,212,863,342 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái | 61 | - | - |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 70 | 612,493,621 | 5,891,676,748 |

Người lập biểu
Đinh Thị Thanh Thúy

Hà Nội, ngày 28 tháng 04 năm 2026
Nguyễn Tiến Dương
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Phường Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
cho kỳ kế toán kết thúc tại ngày 31/03/2026
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
QUY I NĂM 2026
(Các ghi chú này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng Báo cáo tài chính)
I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần COMA 18 là Công ty cổ phần được chuyển đổi sở hữu từ doanh nghiệp Nhà nước theo Quyết định số 2102/QĐ-BXD ngày 11/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Công ty là thành viên của Tổng Công ty Cơ khí xây dựng chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần từ ngày 21/12/2005.
Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là 510.399.470.000 đồng (Năm trăm mười tỷ, ba trăm chín mươi chín triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng).
Trụ sở chính của Công ty được đặt tại: Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024 33544667
Fax: 024 33544667
Ngành nghề kinh doanh
Theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0500236860 (chuyển từ đăng ký kinh doanh số 0103009750) do Sở kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp lần đầu ngày 21/12/2005 thay đổi lần thứ 24 ngày 22/01/2025, lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là:
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất: Dịch vụ tư vấn bất động sản, dịch vụ môi giới bất động sản, dịch vụ quản lý bất động sản, dịch vụ quảng cáo bất động sản và dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: Kinh doanh bất động sản;
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: Thi công xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, bến cảng, công trình kiến trúc hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị, các công trình đường dây điện, trạm biến áp điện;
- Xây dựng cầu cảng, bến cảng, đê điều, cầu cống; Vận tải hành khách, hàng hóa ven biển và viễn dương; Vận tải hành khách, hàng hóa đường thủy nội địa; Khai thác và thu gom than cứng; Khai thác và thu gom than non; Khai thác quặng sắt; Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác;
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề; Dịch vụ phục vụ đồ uống; Bán buôn đồ uống; Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh;
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ: Kinh doanh bãi đỗ xe tĩnh (chỉ hoạt động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép); Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế kiến trúc và thiết kế quy hoạch các công trình xây dựng. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp
- Tư vấn đầu tư, quản lý, thực hiện các dự án xây dựng (không bao gồm tư vấn pháp luật, thuế, tài chính, kiểm toán); Đào tạo dạy nghề: điện, điện tử, tin học; Đào tạo đại học (Doanh nghiệp chỉ hoạt động sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép; Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng;
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú,
Phường Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
cho kỳ kế toán kết thúc tại ngày 31/03/2026
- Xử lý chất thải (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo quy định của pháp luật); Sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo quy định của pháp luật); Kinh doanh xăng dầu; Khai thác, kinh doanh nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt; Kinh doanh vận tải đường bộ;
- Tư vấn đầu tư, quản lý, thực hiện các dự án xây dựng (chỉ thiết kế và giám sát trong phạm vi các thiết kế và giám sát đã đăng ký kinh doanh);
- Kinh doanh thương mại chỉ gồm có các ngành nghề sau: nguyên vật liệu phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp; nguyên phụ liệu, phục vụ mạ kẽm nhúng nóng; máy móc thiết bị công nghiệp, máy động lực, máy thi công; các dây chuyền sản xuất công nghiệp; Đào tạo nghề cơ khí, lái xe;
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng ăn uống; Kinh doanh dịch vụ du lịch như: kinh doanh du lịch lữ hành, hướng dẫn du lịch, kinh doanh các khu du lịch sinh thái, khu vui chơi giải trí (không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán Bar, vũ trường);
- Lắp ráp sửa chữa ô tô các loại; Lắp đặt máy móc thiết bị và chuyển giao công nghệ cơ khí động lực, điện lực và điện tử; Chế tạo, lắp đặt các thiết bị nâng hạ, cột Viba; Xuất nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị và công nghệ;
- Kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị;
- Tư vấn thiết kế quy hoạch tổng thể mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất đối với công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Sản xuất, chế tạo cơ khí, thiết bị vật liệu và phụ kiện, gia công cấu kiện bê tông phục vụ các ngành điện, xây dựng và công nghiệp khác;
- Kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách bằng ô tô;
Thành viên Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc và Ban Kiểm soát
Các thành viên trong Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc và Ban Kiểm soát Công ty tại thời điểm lập báo cáo này gồm có:
Các thành viên Hội đồng quản trị bao gồm:
| Họ và tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Lê Quang Hải | Chủ tịch |
| Ông Nguyễn Trọng Hiền | Ủy viên |
| Ông Dương Hoàng Tuấn Anh | Ủy viên |
| Ông Lê Kim Tuấn | Ủy viên |
| Bà Dương Thị Thu Hà | Ủy viên |
8
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú,
Phường Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
cho kỳ kế toán kết thúc tại ngày 31/03/2026
Các thành viên của Ban Tổng Giám đốc bao gồm:
| Họ và tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Nguyễn Đình Anh | Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Nguyễn Trọng Hiền | Tổng Giám đốc |
| Bà Dương Thị Thu Hà | Phó Tổng Giám đốc |
Các thành viên của Ban Kiểm soát bao gồm:
| Họ và tên | |
|---|---|
| Bà Nguyễn Thị Thanh Loan | Ủy viên |
| Bà Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Trưởng ban |
| Bà Lê Thị Ngọc Anh | Ủy viên |
| Bà Đồng Thị Bắc | Ủy viên |
| Bà Lê Thị Ngát | Ủy viên |
II. NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
Năm tài chính, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc ngày 31/12 hàng năm, Báo cáo tài chính quý I năm 2026 bắt đầu từ ngày 01/01/2026 đến ngày 31/03/2026.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).
III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 về việc hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp và Thông tư 99/TT-BTC ngày 27/10/2025 về việc hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp.
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng.
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán Nhật ký chung trên máy vi tính.
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
9
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Phường Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
cho kỳ kế toán kết thúc tại ngày 31/03/2026
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo các hướng dẫn tại thông tư 179/2012/TT-BTC ngày 24/10/2012 quy định về việc ghi nhận đánh giá, xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái trong doanh nghiệp.
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn không quá 03 tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.
Các khoản phải thu
Các khoản phải thu được trình bày trên Báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ các khoản phải thu khách hàng và phải thu khác sau khi trừ đi các khoản dự phòng được lập cho các khoản nợ phải thu khó đòi.
Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập theo Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 và Thông tư sửa đổi bổ sung số 89/2013/TT-BTC ngày 28/6/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ trích lập, sử dụng các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư tài chính, nợ khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp tại doanh nghiệp.
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp thực tế đích danh đối với các công trình thi công xây dựng, phương pháp bình quân gia quyền đối với vật tư. Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối kỳ kế toán là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng.
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Tài sản cố định thuê tài chính được ghi nhận nguyên giá theo giá trị hợp lý hoặc giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu (không bao gồm thuế GTGT) và các chi phí trực tiếp phát sinh ban đầu liên quan đến TSCĐ thuê tài chính. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định thuê tài chính được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Khấu hao TSCĐ của Công ty được ước tính phù hợp và thực hiện theo phương pháp đường thẳng theo quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ.
Các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào các công ty con mà trong đó Công ty nắm quyền kiểm soát được trình bày theo phương pháp giá gốc. Các khoản phân phối lợi nhuận mà công ty mẹ nhận được từ sổ lợi nhuận lũy kế của các công ty con sau ngày công ty mẹ nắm quyền kiểm soát được ghi vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ của công ty mẹ. Các khoản phân phối khác được xem như phần thu hồi của các khoản đầu tư và được trừ vào giá trị đầu tư.
10
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú,
Phường Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
cho kỳ kế toán kết thúc tại ngày 31/03/2026
Các khoản đầu tư vào các công ty liên kết mà trong đó Công ty có ảnh hưởng đáng kể được trình bày theo phương pháp giá gốc. Các khoản phân phối lợi nhuận từ sổ lợi nhuận thuần lũy kế của các công ty liên kết sau ngày đầu tư được phân bổ vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ của Công ty. Các khoản phân phối khác được xem như phần thu hồi các khoản đầu tư và được trừ vào giá trị đầu tư.
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối kỳ kế toán là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường hoặc giá trị hợp lý của chúng tại thời điểm lập dự phòng.
Chi phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản do đang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 “Chi phí đi vay”.
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản do đang cần có thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay.
Chi phí trả trước
Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh của một năm tài chính hoặc một chu kỳ kinh doanh được ghi nhận là chi phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính.
Các chi phí đã phát sinh trong năm tài chính nhưng liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều niên độ kế toán được hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong các niên độ kế toán sau.
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng.
Chi phí phải trả
Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí. Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với sổ đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch.
Các khoản dự phòng phải trả
Giá trị được ghi nhận của một khoản dự phòng phải trả là giá trị được ước tính hợp lý nhất về khoản tiền sẽ phải chi để thanh toán nghĩa vụ nợ hiện tại tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
Chỉ những khoản chi phí liên quan đến khoản dự phòng phải trả đã lập ban đầu mới được bù đắp bằng khoản dự phòng phải trả đó.
Khoản chênh lệch giữa sổ dự phòng phải trả đã lập ở kỳ kế toán trước chưa sử dụng hết lớn hơn sổ dự phòng phải trả lập ở kỳ báo cáo được hoàn nhập ghi giảm chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ trừ khoản chênh lệch lớn hơn của khoản dự phòng phải trả về bảo hành công trình xây lắp được hoàn nhập vào thu nhập khác trong kỳ.
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
11
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Phường Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
cho kỳ kế toán kết thúc tại ngày 31/03/2026
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo sổ chênh lệch lớn hơn/hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ.
Vốn khác của chủ sở hữu được ghi theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản mà doanh nghiệp được các tổ chức, cá nhân khác tặng, biểu sau khi trừ (-) các khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến các tài sản được tặng, biểu này và không bổ sung vốn kinh doanh từ kết quả hoạt động kinh doanh.
Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do Công ty phát hành và sau đó mua lại. Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trị thực tế và trình bày trên Bảng Cân đối kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu.
Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua;
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thi doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó
Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành.
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
12
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú,
Phường Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
cho kỳ kế toán kết thúc tại ngày 31/03/2026
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
- Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
- Chi phí cho vay và đi vay vốn;
- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;
- Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán.
Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành. Hiện tại, Công ty đang áp dụng mức thuế suất thuế TNDN là 20%.
Chi phí thuế thu nhập hoãn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạm thời tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm giữa cơ sở tính thuế thu nhập của các tài sản và nợ phải trả và giá trị ghi sổ của chúng cho mục đích lập báo cáo tài chính. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán, dựa trên các mức thuế suất và luật thuế có hiệu lực vào ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
Tại ngày 31/03/2026, tại báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty có khoản lỗ lũy kế là 133.664.768.442 đồng, khoản lỗ cho mục đích chuyển lỗ này sẽ được xác định phụ thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế và có thể được dùng để bù trừ với các khoản lợi nhuận chịu thuế của các năm tiếp theo nhưng không quá 05 năm kể từ năm phát sinh. Công ty không ghi nhận tài sản thuế hoãn lại liên quan đến các khoản lỗ này do không chắc chắn về thời điểm thu được lợi nhuận trong tương lai.
13
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2026 đến 31/03/2026
V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
| Đơn vị tính: đồng | ||
|---|---|---|
| 1. Tiền và các khoản tương đương tiền | 31/03/2026 | 01/01/2026 |
| Tiền mặt tại quỹ | 62,677,103 | 211,932,565 |
| Tiền gửi ngân hàng | 549,816,518 | 5,679,744,183 |
| Tương đương tiền (tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn dưới 3 tháng) | - | - |
| Cộng | 612,493,621 | 5,891,676,748 |
| 2. Các khoản phải thu khác | 31/03/2026 | 01/01/2026 |
| Phải thu khác | 124,618,362,178 | 110,868,830,323 |
| Tạm ứng | 11,471,829,227 | 9,003,303,459 |
| Ký quỹ, ký cược ngắn hạn | 5,000,000 | 5,000,000 |
| Phải trả, phải nộp khác (Dư Nợ) | 17,108,171,890 | 16,903,075,304 |
| Cộng | 153,203,363,295 | 136,780,209,086 |
| 3. Dự phòng phải thu khó đôi | 31/03/2026 | 01/01/2026 |
| Dự phòng các khoản phải thu khó đôi khác | (23,566,803,880) | (23,566,803,880) |
| Dự phòng đầu tư tài chính | (1,000,000,000) | (1,000,000,000) |
| Cộng | (24,566,803,880) | (24,566,803,880) |
| 4. Hàng tồn kho | 31/03/2026 | 01/01/2026 |
| Nguyên liệu, vật liệu | - | - |
| Công cụ, dụng cụ | - | - |
| Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (*) | 44,956,279,592 | 66,921,114 |
| Thành phẩm | - | - |
| Hàng hóa | 507,137,449 | 891,897,169 |
| Cộng | 45,463,417,041 | 958,818,283 |
| 5. Phải thu dài hạn khác | 31/03/2026 | 01/01/2026 |
| 137,565,000,000 | 137,565,000,000 | |
| Cộng | 137,565,000,000 | 137,565,000,000 |
| 6. Phải thu ngắn hạn khách hàng | 31/03/2026 | 01/01/2026 |
| a. Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 169,996,524,777 | 163,374,718,447 |
| Công ty CP XD FIVE-STAR Việt Nam (Gồm các hợp đồng: số 2106/2024; số 21032024; số 15/2025; số 20/2025; số 1610/2025) | 28,216,362,182 | 18,995,948,919 |
| Công ty CP đầu tư và khai thác khu công nghiệp An Nam (HĐKT số 22/2025) | 2,400,000,000 | 2,400,000,000 |
| Công ty CP tập đoàn VIDEO (HĐKT số 125/2022; số 45/2022; số 2005/2021; số 2003/2023, số 01/2024) | 129,137,477,231 | 129,137,477,231 |
15
| CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội | THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2026 đến 31/03/2026 |
| --- | --- |
| Công ty CP công nghiệp đầu tư DAIICHI (HĐKT số 02/2021) | 2,213,110,002
1,106,560,002 |
| ... | |
| a. Phải thu ngắn hạn khách hàng | 35,086,837,960
60,958,544,065 |
| Công ty CP sản xuất van vòi Minh Hoà (HĐKT số 04/2025 và PL 05) | 16,000,000,000
43,000,000,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2026 đến 31/03/2026
- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
| Khoản mục | Quyền sử dụng đất | Phần mềm máy tính | TSCĐ vô hình khác | Cộng |
|---|---|---|---|---|
| Nguyên giá TSCĐ | ||||
| Số dư đầu kỳ | - | - | 675,000,000 | 675,000,000 |
| Số tăng trong kỳ | - | - | - | - |
| Số giảm trong kỳ | - | - | - | - |
| Số dư cuối kỳ | - | - | 675,000,000 | 675,000,000 |
| Giá trị hao mòn lũy kế | ||||
| Số dư đầu kỳ | - | - | (675,000,000) | (675,000,000) |
| Số tăng trong kỳ | - | - | - | - |
| - Khấu hao trong kỳ | - | - | - | - |
| Số giảm trong kỳ | - | - | - | - |
| Số dư cuối kỳ | - | - | (675,000,000) | (675,000,000) |
| Giá trị còn lại | ||||
| Tại ngày đầu kỳ | - | - | - | - |
| Tại ngày cuối kỳ | - | - | - | - |
| 8. Tài sản dở dang dài hạn | 31/03/2026 | 01/01/2026 | ||
| Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn | 920,072,721,273 | 822,181,148,707 | ||
| - Chi phí sản xuất dở dang dài hạn dự án KCN Kim Thành | 920,072,721,273 | 822,181,148,707 | ||
| Cộng | 920,072,721,273 | 822,181,148,707 | ||
| 9. Đầu tư tài chính dài hạn | 31/03/2026 | 01/01/2026 | ||
| Đầu tư vào công ty con | 1,000,000,000 | 1,000,000,000 | ||
| Đầu tư vào Công ty CP thực phẩm xanh IFOOD | ||||
| Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | ||||
| Đầu tư vào Công ty CP Comare (vốn điều lệ 160 tỷ) | 1,000,000,000 | 1,000,000,000 | ||
| Đầu tư khác | ||||
| Cộng | 1,000,000,000 | 1,000,000,000 | ||
| 10. Tài sản dài hạn | 31/03/2026 | 01/01/2026 | ||
| Chi phí khác | 1,715,551 | 5,569,687 | ||
| Tiền thuế đất Cụm CN Thanh Oai | 598,181,751 | |||
| Cộng | 599,897,302 | 5,569,687 | ||
| 11. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 31/03/2026 | 01/01/2026 | ||
| Vay ngắn hạn | 22,648,818,339 | 8,700,318,339 | ||
| - Vay cá nhân, vay Tổng công ty cơ khí XD (2) | 22,648,818,339 | 8,700,318,339 | ||
| Cộng | 22,648,818,339 | 8,700,318,339 |
(1) Vay các cá nhân trong Công ty, mục đích bổ sung vốn lưu động, lãi suất 10%/năm.
| 12. Phải trả cho người bán | 31/03/2026 | 01/01/2026 |
|---|---|---|
| a. Trả trước cho người bán | 1,044,678,796,839 | 931,779,257,704 |
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2026 đến 31/03/2026
| Công ty CP XD FIVE-STAR Việt Nam (bao gồm các hợp đồng số: 243/2023/HĐKT; HĐKT số: 612/2024) | 55,482,928,152 | 61,936,295,759 |
|---|---|---|
| Công ty CP đầu tư và XD ECO (bao gồm các hợp đồng số: 28/2024/HĐKT; HĐKT số: 1012/2024, HĐKT số: 196/2025, HĐKT số: 256/2025; HĐKT số: 256/2025) | 572,261,250,014 | 592,405,910,137 |
| Công ty CP kỹ thuật môi trường Nam Sông Hồng (HĐKT số: 3107/HĐKT/2025) | 1,500,000,000 | 1,500,000,000 |
| Công ty CP nội thất cây thông xanh (HĐKT số: 01/2025 và PLHĐ số 01) | 1,322,449,816 | 888,464,346 |
| Công ty TNHH XD và cây xanh Hưng Thịnh (HĐKT số: 247/2025) | 1,700,000,000 | 1,700,000,000 |
| Công ty CPTM SX bê tông Cổ Loa (KĐKT số: 2510/2025) | 2,400,000,000 | 2,400,000,000 |
| Công ty CP đầu tư XD XNK thương mại Trung Hiếu (HĐKT số: 112/2025) | 2,305,279,352 | 1,000,000,000 |
| Công ty CPXD và PT khu công nghiệp Đông Dương (HĐKT số: 263/2026) | 160,378,900,639 | - |
| Công ty TNHH XD Minh An Phát (HĐKT số: 065/2022; HĐKT số: 165/2022; số 98/2024; số 27/2025; số 161/2026) | 6,634,906,295 | 22,280,929,331 |
| Công ty TNHH TM Đức Minh Anh Luxury Material (HĐKT số: 68/2024; số 56/2025; số 128/2025) | 232,985,654,198 | 236,651,654,198 |
| Công ty CP đầu tư và KD Hải Long (HĐKT số: 03.01/2023) | 3,311,999,999 | 2,207,999,999 |
| Công ty CP XD C BHI (HĐKT số: 369/2024) | 192,043,217 | - |
| Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải (HĐKT số: 01/2025; số 66/2025; số 166/2025) | - | 593,328,533 |
| Công ty TNHH đo đạc và XD Minh Ngọc (HĐKT số: 15/10/2025) | - | 90,000,000 |
| Công ty CP địa kỹ thuật Hoàng Gia Việt Nam (HĐKT số: 36/2025) | - | 177,142,056 |
| Công ty TNHH phát triển công nghệ môi trường quốc tế 379 (HĐKT số: 1011/2025) | 540,347,381 | 540,347,381 |
| ... | ||
| b. Phải trả cho người bán | 164,764,565,248 | 106,142,649,844 |
| Công ty TNHH Tùng Phương (HĐKT số: 168/2022; số 157/2024; số 1006/2025; số 303/2025; số 2076/2025; số 2010/2025) | 109,801,564,330 | 55,174,422,344 |
| Công ty TNHH ECOBA công nghệ môi trường (HĐKT số: 235/2025) | 14,126,354,145 | 4,173,689,904 |
| Công ty TNHH mặt trời vàng (HĐKT số: 2207/2024 và các PL) | 696,060,000 | 696,060,000 |
| Công ty CP đầu tư và XD 168 Việt Nam (HĐKT số: 308/2024) | 438,451,535 | 5,148,003,535 |
| Công ty CP khảo sát và XD - USCO (HĐKT số: 368/2024 và các PL) | 3,093,032,895 | 669,438,247 |
17
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2026 đến 31/03/2026
| Công ty CP đầu tư XD và TM Tiền Phong (HĐKT số: 167/2024) | 5,243,256,136 | 5,243,256,136 |
|---|---|---|
| Công ty CP XD C BHI (HĐKT số: 369/2024) | - | 4,066,294,378 |
| Công ty CP phát triển kỹ thuật XD nền móng TDF (HĐKT số: 1009/2024; số: 10/2025) | 1,881,460,797 | 941,565,836 |
| Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải (HĐKT số: 01/2025; số 166/2025) | 913,099,928 | - |
| Công ty TNHH xử lý nền móng Trường Đạt (HĐKT số: 14.08/2025) | 1,120,120,331 | 1,120,120,331 |
| Công ty CP KD vật tư và XD Hà Nội (HĐKT số: 16.08/2025) | 735,000,005 | 1,425,448,005 |
| Công ty TNHH đo đạc và XD Minh Ngọc (HĐKT số: 15/10/2025) | 210,000,000 | - |
| Công ty CP địa kỹ thuật Hoàng Gia Việt Nam (HĐKT số: 36/2025) | 192,488,894 | - |
...
18
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2026 đến 31/03/2026
| 13. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 31/03/2026 | 01/01/2026 | ||
|---|---|---|---|---|
| Thuế giá trị gia tăng | 215,098,435 | 6,894,374,885 | ||
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 366,938,177 | 316,269,828 | ||
| Thuế thu nhập cá nhân | 18,000,000 | 24,000,000 | ||
| Thuế nhà đất, tiền thuê đất | - | - | ||
| Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | 780,805,953 | - | ||
| Cộng | 1,380,842,565 | 7,234,644,713 | ||
| 14. Chi phí phải trả ngắn hạn | 31/03/2026 | 01/01/2026 | ||
| Trích trước chi phí lãi vay phải trả | 19,838,619,848 | 19,799,121,516 | ||
| Trích trước chi phí các công trình | 5,550,382,974 | 5,550,382,974 | ||
| Trích trước khác | ||||
| Cộng | 25,389,002,822 | 25,349,504,490 | ||
| 15. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 31/03/2026 | 01/01/2026 | ||
| Tài sản thừa chờ xử lý | - | - | ||
| Kinh phí công đoàn | 621,624,559 | 604,715,077 | ||
| Bảo hiểm xã hội | (354,072,689) | (129,966,829) | ||
| Bảo hiểm y tế | (271,596,558) | (309,224,394) | ||
| Phải trả về cổ phần hoá | 5,465,441,297 | 5,465,441,297 | ||
| Các khoản phải trả, phải nộp khác | 26,374,841,978 | 26,274,103,763 | ||
| Bảo hiểm thất nghiệp | 652,619,178 | 631,668,324 | ||
| Tạm ứng (dư Cỏ) | 446,527,027 | 446,527,027 | ||
| Phải trả phải nộp khác - Dư có TK 1388 | 919,782,083 | 270,867,440 | ||
| Cộng | 33,855,166,875 | 33,254,131,705 | ||
| Phải trả dài hạn khác | 31/03/2026 | 01/01/2026 | ||
| Phải trả dài hạn khác | 1,600,708,679,882 | 1,431,604,610,457 | ||
| Cộng | 1,600,708,679,882 | 1,431,604,610,457 | ||
| 16. Vay dài hạn và nợ dài hạn | 31/03/2026 | 01/01/2026 | ||
| Vay dài hạn | 555,500,000 | |||
| - Phải trả dài hạn khác | 1,431,604,610,457 | |||
| - Vay ngân hàng TMCP PGBank | 555,500,000 | 441,875,000 | ||
| - Vay tổng công ty cơ khí xây dựng | ||||
| Cộng | 555,500,000 | 1,432,046,485,457 | ||
| (*) Vay dài hạn tại ngân hàng | ||||
| Hợp đồng | Tổ chức tín dụng cho vay | LS(%) /năm | Thời hạn vay | Tổng giá trị khoản vay |
| Số dư tại 31/03/2026 | ||||
| Nợ gốc phải trả kỳ tới Đảm bảo khoản vay |
17. Vốn chủ sở hữu
a/ Bảng đối chiếu biển động của vốn chủ sở hữu
| b/ Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu | 31/03/2026 | Tỷ lệ | 01/01/2026 | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| Vốn góp của các cổ đông | 510,399,470,000 | 100% | 510,399,470,000 | 100% |
| Cộng | 510,399,470,000 | 510,399,470,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2026 đến 31/03/2026
c/ Các giao dịch về vốn với chủ sở hữu
| 31/03/2026 | 01/01/2026 | |
|---|---|---|
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 510,399,470,000 | 510,399,470,000 |
| - Vốn góp đầu kỳ | 510,399,470,000 | 510,399,470,000 |
| - Vốn góp tăng trong kỳ | - | - |
| - Vốn góp giảm trong kỳ | - | - |
| - Vốn góp cuối kỳ | 510,399,470,000 | 510,399,470,000 |
d/ Cổ phiếu
| 31/03/2026 | 01/01/2026 | |
|---|---|---|
| Số lượng cổ phiếu được phép phát hành | 51,039,947 | 51,039,947 |
| Số lượng cổ phiếu đã được phát hành và góp vốn đầy đủ | 51,039,947 | 51,039,947 |
| - Cổ phiếu thưởng | 51,039,947 | 51,039,947 |
| - Cổ phiếu ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phiếu được mua lại | - | - |
| Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 51,039,947 | 51,039,947 |
| - Cổ phiếu thưởng | 51,039,947 | 51,039,947 |
| - Cổ phiếu ưu đãi | - | - |
| * Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành (đồng/cổ phiếu) | 10,000 | 10,000 |
20
VI THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KQHĐKD
| 18. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | QI NĂM 2026 | Luỹ kế QI năm 2026 | QI NĂM 2025 | Luỹ kế QI năm 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ | 17,326,104,407 | 17,326,104,407 | 74,320,200,177 | 74,320,200,177 |
| Trong đó: | ||||
| Doanh thu xây dựng dân dụng | 9,284,579,395 | 9,284,579,395 | ||
| Doanh thu cho thuê hạ tầng Cụm công nghiệp Thanh Oai | 497,783,556 | 497,783,556 | ||
| Doanh thu phí xử lý nước thải Cụm CN Thanh Oai | 380,865,619 | 380,865,619 | ||
| Doanh thu cho thuê mặt bằng | 681,182,007 | 681,182,007 | ||
| Doanh thu bán hàng hoá | 6,481,693,830 | 6,481,693,830 | ||
| Cộng | 17,326,104,407 | 17,326,104,407 | 74,320,200,177 | 74,320,200,177 |
| 19. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | QI NĂM 2026 | Luỹ kế QI năm 2026 | QI NĂM 2025 | Luỹ kế QI năm 2025 |
| Doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ | 17,326,104,407 | 17,326,104,407 | 74,320,200,177 | 74,320,200,177 |
| Trong đó: | ||||
| Doanh thu xây dựng dân dụng | 9,284,579,395 | 9,284,579,395 | ||
| Doanh thu cho thuê hạ tầng Cụm công nghiệp Thanh Oai | 497,783,556 | 497,783,556 | ||
| Doanh thu phí xử lý nước thải Cụm CN Thanh Oai | 380,865,619 | 380,865,619 | ||
| Doanh thu cho thuê mặt bằng | 681,182,007 | 681,182,007 | ||
| Doanh thu bán hàng hoá | 6,481,693,830 | 6,481,693,830 | ||
| Cộng | 17,326,104,407 | 17,326,104,407 | 74,320,200,177 | 74,320,200,177 |
| 20. Giá vốn hàng bán | QI NĂM 2026 | Luỹ kế QI năm 2026 | QI NĂM 2025 | Luỹ kế QI năm 2025 |
| Giá vốn hàng bán | 15,035,120,150 | 15,035,120,150 | 68,089,549,207 | 68,089,549,207 |
| Trong đó: | ||||
| Giá vốn xây dựng dân dụng | 8,108,388,552 | 8,108,388,552 |
| Giờ vốn cho thuê hạ tầng Cụm công nghiệp Thanh Oai | 122,641,848 | 122,641,848 | ||
|---|---|---|---|---|
| Giờ vốn phí xử lý nước thải Cụm CN Thanh Oai | 308,494,353 | 308,494,353 | ||
| Giờ vốn cho thuê mặt bằng | 144,141,877 | 144,141,877 | ||
| Giờ vốn bán hàng hoá | 6,351,453,520 | 6,351,453,520 | ||
| Cộng | 15,035,120,150 | 15,035,120,150 | 68,089,549,207 | 68,089,549,207 |
| 21. Doanh thu hoạt động tài chính | QI NĂM 2026 | Luỹ kế QI năm 2026 | QI NĂM 2025 | Luỹ kế QI năm 2025 |
| Lãi tiền gửi | 83,061 | 83,061 | 7,997,506 | 7,997,506 |
| Cộng | 83,061 | 83,061 | 7,997,506 | 7,997,506 |
| 22. Chi phí tài chính | QI NĂM 2026 | Luỹ kế QI năm 2026 | QI NĂM 2025 | Luỹ kế QI năm 2025 |
| Lãi tiền vay | 58,757,496 | 58,757,496 | 50,722,662 | 50,722,662 |
| Cộng | 58,757,496 | 58,757,496 | 50,722,662 | 50,722,662 |
| 23. Chi phí bán hàng | 36,149,702 | 36,149,702 | 36,138,949 | 36,138,949 |
| Trong đó: | ||||
| Chi phí nhân viên | 32,565,000 | 32,565,000 | ||
| Chi phí khác bằng tiền | 3,484,712 | 3,484,712 | ||
| Cộng | 36,149,702 | 36,149,702 | 36138949 | 36,138,949 |
| 24. Chi phí quản lý doanh nghiệp | QI NĂM 2026 | Luỹ kế QI năm 2026 | QI NĂM 2025 | Luỹ kế QI năm 2025 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,866,273,029 | 1,866,273,029 | 1,623,475,451 | 1,623,475,451 |
| Trong đó: | ||||
| Chi phí nhân viên quản lý | 1,129,753,732 | 1,129,753,732 | ||
| Chi phí đổ dùng văn phòng | 26,971,345 | 26,971,345 |
Chi phí khấu hao TSCĐ
70.541,829
70.541,829
Chi phí lệ phí
207,367,379
207,367,379
Chi phí khác bằng tiền
431,638,744
431,638,744
| 25. Thu nhập khác | QI NĂM 2026 | Luy kế QI năm 2026 | QI NĂM 2025 | Luy kế QI năm 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Thu nhập khác | 743,937,598 | 743,937,598 | 842,003,393 | 842,003,393 |
| Cộng | 743,937,598 | 743,937,598 | 842,003,393 | 842,003,393 |
| 26. Chi phí khác | QI NĂM 2026 | Luy kế QI năm 2026 | QI NĂM 2025 | Luy kế QI năm 2025 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Chi phí khác | 1,156,052,292 | 1,156,052,292 | 1,127,198,813 | 1,127,198,813 |
| Cộng | 1,156,052,292 | 1,156,052,292 | 1,127,198,813 | 1,127,198,813 |
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2026 đến 31/03/2026
28. Số liệu so sánh
Số dư đầu kỳ trên Bảng cân đối kế toán được lấy theo số liệu trên Báo cáo tài chính tổng hợp kết thúc ngày 31/12/2025 chuyển sang ngày 01/01/2026 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH kiểm toán NVA. Số liệu so sánh là số liệu trên Báo cáo tài chính kết thúc ngày 31/12/2025 của Công ty cổ phần COMA18. Một số chỉ tiêu đã được phân loại lại phù hợp theo hướng dẫn tại thông tư Thông tư 99/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính.
- Một số chỉ tiêu đánh giá tình hình tài chính.
| Chỉ tiêu | Q I NĂM 2026 | 01/01/2025 |
|---|---|---|
| 1. Bố trí cơ cấu tài sản và nguồn vốn | ||
| Bố trí cơ cấu tài sản (%) | ||
| Tài sản dài hạn/Tổng tài sản | 42.01 | 48.04 |
| Tài sản ngắn hạn/Tổng tài sản | 57.99 | 51.96 |
| Bố trí cơ cấu nguồn vốn (%) | ||
| Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn | 83.87 | 77.29 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn | 16.13 | 22.71 |
| 2. Khả năng thanh toán (lần) | ||
| Khả năng thanh toán hiện hành | 0.000 | 0.017 |
| Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn | 0.69 | 3.290 |
| Q I NĂM 2026 | Q I NĂM 2025 | |
| 3. Tỷ suất sinh lời (%) | ||
| Tỷ suất sinh lời/ Doanh thu thuần (%) | ||
| Tỷ suất lợi nhuận trước thuế/Doanh thu thuần | (0.475) | 5.709 |
| Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần | (0.314) | 5.708 |
| Tỷ suất sinh lời/Tổng tài sản (%) | ||
| Tỷ suất lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản | (0.003) | 0.372 |
| Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản | (0.002) | 0.372 |
Hà Nội, ngày 28 tháng 04 năm 2026
Người lập biểu

Đinh Thị Thanh Thúy
Kế toán trưởng

Nguyễn Tiến Dương
Tổng Giám đốc

Nguyễn Trọng Hiền