AI assistant
Công ty Cổ phần COMA18 — Governance Information 2026
Jan 28, 2026
66735_rns_2026-01-28_55e05c5e-4343-4aef-9293-53d091c1cb8c.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
COMA18 JSC.
Số/No: 10 /BC-HĐQT COMA18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026
Hanoi, 2026
CÔNG TY CỔ PHẦN
COMA 18
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
DÍC GỨNG: SỨM ĐỔNG, CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
LỘI: 1.1.1
MST:0500236860
Reason: I am the author of this document
Location:
Date: 2026.01.27
14:57:09+07'00'
Foot PDF Reader
Version: 2024.4.0
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty năm 2025
Corporate Governance Report in 2025
Kính gửi/To: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước/State Securities Commission
- Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh/Ho Chi Minh Stock Exchange
- Tên Công ty/Company name: CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18/COMA18 JSC.
- Địa chỉ trụ sở chính/ Head office address:
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
1st Floor, Westa Building, 108 Tran Phu, Mo Lao Ward, Ha Dong District, Hanoi City - Điện thoại/Phone: 024.33545608 Email: [email protected] Website: coma18.vn
- Vốn điều lệ/Capital: 510.399.470.000, đồng
(Năm trăm mười tỷ, ba trăm chín mươi chín triệu, bốn trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn)
(Five hundred and ten billion, three hundred and ninety-nine million, four hundred and seventy thousand dong) - Mã chứng khoán/Stock code: CIG
- Mô hình quản trị công ty/The Company governance model:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
General Meeting of Shareholders, Board of Directors (BOD), Board of Supervisors (BOS) and General Director - Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có Ban kiểm toán nội bộ thuộc Hội đồng quản trị
General Meeting of Shareholders, BOD, General Director and Internal Audit Committee under the BOD - Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện/ Chưa thực hiện
Regarding the implementation of internal audit function: Implemented/ Not implemented
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/ Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm
cá các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
Information on meetings and Resolutions/Decisions of the General Meeting of Shareholders (including Resolutions of the General Meeting of Shareholders adopted in the form of written opinions):
| Stt No | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision Number | Ngày
Date | Nội dung
Contents |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | | 18/04/2025
18^{th} April, 2025 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025 (Đã công bố thông tin)
Resolution of Annual General Meeting of Shareholders, 2025 (Information has been announced) |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm)/Board of Directors (Annual Report):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
Information about members of the Board of Directors (BOD)
| Stt No | Thành viên HĐQT
Members of BOD | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TV HĐQT không điều hành)
Position
(Independent BOD members, non-executive BOD members) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
Date of starting/non-being BOD members /Independent BOD members | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Appointment Date | Ngày miễn nhiệm
Resignation Date |
| 1 | Ông Lê Quang Hải
Mr. Le Quang Hai | Chủ tịch HĐQT
Chairman of BOD | 05/12/2022
5^{th} Dec, 2022 | |
| 2 | Ông Nguyễn Trọng Hiền
Mr. Nguyen Trong Hien | Ủy viên HĐQT,
Tổng giám đốc
Member of BOD,
General Director | 02/12/2022
2^{nd} Dec, 2022 | |
| 3 | Ông Dương Hoàng Tuấn Anh | Ủy viên HĐQT | 02/12/2022 | |
| Mr. Duong Hoang Tuan Anh | Member of BOD | 2nd Dec, 2022 | ||
|---|---|---|---|---|
| 4 | Ông Lê Kim Tuấn | |||
| Mr. Le Kim Tuan | Ủy viên HĐQT | |||
| Member of BOD | 02/12/2022 | |||
| 2nd Dec, 2022 | ||||
| 5 | Bà Dương Thị Thu Hà | |||
| Ms. Duong Thi Thu Ha | Ủy viên HĐQT, Phó Tổng giám đốc TT | |||
| Member of BOD | ||||
| Deputy General Director | 26/04/2024 |
- Các cuộc họp HĐQT/Meetings of BOD:
| Stt No | Thành viên HĐQT
BOD Members | Số buổi họp HĐQT tham dự
Number of meetings Board of Directors attended | Tỷ lệ tham dự họp
Meeting attendance rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for not attending the meeting |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Lê Quang Hải
Mr. Le Quang Hai | 13/13 | 100 % | |
| 2 | Ông Nguyễn Trọng Hiền
Mr. Nguyen Trong Hien | 13/13 | 100 % | |
| 3 | Ông Dương Hoàng Tuấn Anh
Mr. Duong Hoang Tuan Anh | 13/13 | 100 % | |
| 4 | Ông Lê Kim Tuấn
Mr. Le Kim Tuan | 13/13 | 100 % | |
| 5 | Bà Dương Thị Thu Hà
Ms. Duong Thi Thu Ha | 13/13 | 100 % | |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Controlling activities of the BOD towards the Board of General Directors
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ của Công ty và pháp luật hiện hành.
Implemented in accordance with organization and operation regulations, Internal regulations on the Company governance, internal management regulations, rules and current laws of the Company.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Activities of subcommittees under the BOD (if any)
Ban quan hệ cổ đông, Ban kiểm toán nội bộ
Shareholder Relations Committee, Internal Audit Committee
Thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ của các tiểu ban trên cơ sở quy định hiện hành của pháp luật, quy chế quy định quản lý nội bộ Công ty
Performent of the functions and tasks of the subcommittees on the basis of current legal regulations and internal management regulations of the Company
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
Resolutions/Decisions of the BOD (Annual Report):
| Stt No | Số Nghị quyết/Quyết định
No. of Resolution/Decision | Ngày Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thông qua Passage Rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 05/2025/NQ-HĐQT | 06/01/2025
6^{th} Jan, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 05/2025/NQ-HĐQT ngày 06/01/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.05/2025/NQ-HĐQT dated 6^{th} Jan, 2025 (Information disclosed) | 100 % |
| 2 | 10/2025/NQ-HĐQT | 08/01/2025
8^{th} Jan, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 10/2025/NQ-HĐQT ngày 08/01/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.10/2025/NQ-HĐQT dated 8^{th} Jan, 2025 (Information disclosed) | 100 % |
| 3 | 18/NQ-HĐQT | 11/02/2025
11^{th} Feb, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 18/NQ-HĐQT ngày 11/02/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.18/NQ-HĐQT dated 11^{th} Feb, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| 4 | 19/NQ-HĐQT | 11/02/2025
11^{th} Feb, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 19/NQ-HĐQT ngày 11/02/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.19/NQ-HĐQT dated 11^{th} Feb, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| 5 | 28/NQ-HĐQT | 17/02/2025
17^{th} Feb, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 28/NQ-HĐQT ngày 17/02/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.28/NQ-HĐQT dated 17^{th} Feb, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| 6 | 35/NQ-HĐQT | 01/4/2025
1^{st} Apr, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 35/NQ-HĐQT ngày 01/4/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.35/NQ-HĐQT dated 1^{st} Apr, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 7 | 28/NQ-HĐQT | 15/5/2025
15^{th} May, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 28/NQ-HĐQT ngày 15/5/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.28/NQ-HĐQT dated 15^{th}May, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| 8 | 41/NQ-HĐQT | 14/4/2025
14^{th} Apr, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 41/NQ-HĐQT ngày 14/4/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.41/NQ-HĐQT dated 14^{th}Apr, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| 9 | 49/NQ-HĐQT | 02/6/2025
2^{nd} Jun, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 49/NQ-HĐQT ngày 02/6/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.49/NQ-HĐQT dated 2^{nd} Jun, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| 10 | 55/NQ-HĐQT | 26/6/2025
26^{th} Jun, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 55/NQ-HĐQT ngày 26/6/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.55/NQ-HĐQT dated 26^{th} Jun, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| 11 | 62/NQ-HĐQT | 31/7/2025
31^{th} Jul, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 62/NQ-HĐQT ngày 31/7/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.62/NQ-HĐQT dated 31^{th} Jul, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| 12 | 63/NQ-HĐQT | 31/7/2025
31^{th} Jul, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 63/NQ-HĐQT ngày 31/7/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.63/NQ-HĐQT dated 31^{th} Jul, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| 13 | 68/NQ-HĐQT | 24/9/2025
24^{th} Sep, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 68/NQ-HĐQT ngày 24/9/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.68/NQ-HĐQT dated 24^{th} Sep, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 14 | 75/NQ-HĐQT | 22/12/2025
22^{th} Dec, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 75/NQ-HĐQT ngày 22/12/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.68/NQ-HĐQT dated 22^{th} Dec, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| 15 | 79/NQ-HĐQT | 29/12/2025
29^{th} Dec, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 79/NQ-HĐQT ngày 29/12/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.79/NQ-HĐQT dated 29^{th} Dec, 2025 (Information disclosed) | 100% |
III. Ban kiểm soát/ Ban Kiểm toán nội bộ (Báo cáo năm):
Board of Control (BOC)/Internal Audit Committee (Annual Report)
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ban Kiểm toán nội bộ
Information about members of Board of Supervisors (BOS)/Internal Audit Committee
| Stt No | Thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ
Member of BOC/ Internal Audit Committee | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ
Date of starting/non-being BOC members / Internal Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Professional qualifications |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Nhàn
Ms. Nguyen Thi Thanh Nhan | Trưởng ban BKS
Head of BOS | 27/4/2021 tiếp tục nhiệm kỳ mới
Continues new term since 27th April, 2021 | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thanh Loan
Ms. Nguyen Thi Thanh Loan | Thành viên BKS
BOS member | 23/4/2021 tiếp tục nhiệm kỳ mới
Continues new term since 23rd April, 2021 | |
| 3 | Bà Lê Thị Ngọc Anh
Ms. Le Thi Ngoc Anh | Thành viên BKS
BOS member | 02/12/2022
2nd Dec, 2022 | |
| 4 | Bà Lê Thị Ngát
Ms. Le Thi Ngat | Thành viên
BKS
BOS member | 02/12/2022
2nd Dec, 2022 | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Bà Đồng Thị Bắc
Ms. Dong Thi Bac | Thành viên
BKS
BOS member | 02/12/2022
2nd Dec, 2022 | |
- Cuộc họp của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ
Meeting of the BOS/ Internal Audit Committee
| Stt No | Thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ
Members of the BOS/ Internal Audit Committee | Số buổi họp tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Meeting attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting ratio | Lý do không tham dự họp
Reason for not attending the meeting |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Nhàn
Ms. Nguyen Thi Thanh Nhan | 4/4 | 100 % | 100 % | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thanh Loan
Ms. Nguyen Thi Thanh Loan | 4/4 | 100 % | 100 % | |
| 3 | Bà Lê Thị Ngọc Anh
Ms. Le Thi Ngoc Anh | 4/4 | 100 % | 100 % | |
| 4 | Bà Lê Thị Ngát
Ms. Le Thi Ngat | 4/4 | 100 % | 100 % | |
| 5 | Bà Đồng Thị Bắc
Ms. Dong Thi Bac | 4/4 | 100 % | 100 % | |
- Hoạt động giám sát của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông:
Controling activities of the BOS/ Internal Audit Board over the Board of Directors, the Executive Board and shareholders:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ và pháp luật hiện hành.
Implemented in accordance with organization and operation regulations, Internal regulations on the Company governance, internal management regulations, rules and current laws of the Company
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Coordination of activities between the BOS/ Internal Audit Board over the activities of the
Board of Directors, the Executive Board and other managers:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ và pháp luật hiện hành.
Implemented in accordance with organization and operation regulations, Internal regulations on the Company governance, internal management regulations, rules and current laws of the Company.
- Hoạt động khác của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ (nếu có):
Other activities of the BOS/ Internal Audit Board (if any):
IV. Ban điều hành/ Board of Directors (BOD)
| STT No | Thành viên Ban điều hành
Members of Executive Board | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Professional qualifications | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
Date of appointment/removal of members of Executive Board |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Nguyễn Trọng Hiền
Mr. Nguyen Trong Hien | | | 01/08/2023
1st Aug, 2023 |
| 2 | Bà Dương Thị Thu Hà
Ms. Duong Thi Thu Ha | | | 01/08/2023
1st Aug, 2023 |
| 3 | Ông Nguyễn Đình Anh
Mr. Nguyen Dinh Anh | | | 12/6/2019
12nd Jun, 2019 |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
| Họ và tên
Full name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Professional qualifications | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm
Date of appointment/removal |
| --- | --- | --- | --- |
| Nguyễn Tiến Dương
Mr. Nguyen Tien Duong | | | 22/7/2022
22nd Jul, 2022 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/ the Company governance training:
Các khóa đào tạo về quản trị Công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký Công ty đã tham gia theo quy định về quản trị Công ty:
The Company governance training courses attended by members of the BOD, members of the BOS, Director (General Director), other managers and the Company Secretary in accordance
with regulations on The Company governance:
- Bà Vũ Thị Tuyết Mai – Thư ký HĐQT, Người phụ trách quản trị Công ty, Người được uỷ quyền công bố thông tin và bà Nguyễn Thị Thanh Loan – Thành viên Ban kiểm soát tham dự lễ ra mắt và giới thiệu cẩm nang quản trị Công ty 2024 ngày 02/4/2025.
Ms. Vu Thi Tuyet Mai - Secretary of the Board of Directors, Person in charge of Corporate Governance, Person authorized to disclose information and Ms. Nguyen Thi Thanh Loan - Member of the Board of Supervisors attended the launching ceremony and introduced the 2024 Corporate Governance Handbook dated April 2, 2025.
- Bà Nguyễn Thị Thanh Loan - Thành viên Ban kiểm soát và Ông Nguyễn Tiến Dương - Kế toán trưởng tham gia hội nghị trực tuyến “Tuân thủ pháp luật chứng khoán và lưu ý các sai sót trong lập Báo cáo tài chính” 21/6/2025.
Ms. Nguyen Thi Thanh Loan - Member of the Board of Supervisors and Mr. Nguyen Tien Duong - Chief Accountant participated in the online conference "Compliance with securities laws and attention to errors in preparing financial statements" dated June 21, 2025.
- Ông Nguyễn Tiến Dương – Kế toán trưởng và bà Ngô Thị Chuyên tham gia chương trình cập nhật và tháo gỡ vướng mắc về chính sách thuế 2025, các vấn đề thực tiễn của doanh nghiệp ngày 9-11/9/2025.
Mr. Nguyen Tien Duong - Chief Accountant and Ms. Ngo Thi Chuyen participated in the program to update and resolve issues regarding tax policies in 2025 and practical business problems from September 9-11, 2025.
- Bà Vũ Thị Tuyết Mai – Thư ký HĐQT, Người phụ trách quản trị Công ty, Người được uỷ quyền công bố thông tin và bà Nguyễn Thị Thanh Loan – Thành viên Ban kiểm soát tham dự hội nghị phổ biến nội dung sửa đổi, bổ sung Luật chứng khoán và các văn bản quy định chi tiết thi hành ngày 10/10/2025.
Ms. Vu Thi Tuyet Mai – Secretary of the Board of Directors, Head of Corporate Governance, Authorized to disclose information, and Ms. Nguyen Thi Thanh Loan – Member of the Supervisory Board, attended the conference to disseminate the content of amendments and additions to the Securities Law and detailed implementing regulations dated October 10, 2025.
- Bà Vũ Thị Tuyết Mai – Thư ký HĐQT, Người phụ trách quản trị Công ty, Người được uỷ quyền công bố thông tin và bà Nguyễn Thị Thanh Loan – Thành viên Ban kiểm soát tham dự hội thảo giới thiệu sổ tay công bố thông tin Trái phiếu xanh ngày 13/10/2025.
Ms. Vu Thi Tuyet Mai – Secretary of the Board of Directors, Head of Corporate Governance, Authorized Person for Information Disclosure, and Ms. Nguyen Thi Thanh Loan – Member of the Supervisory Board, attended the workshop introducing the Green Bond Information Disclosure Handbook on October 13, 2025.
- Bà Vũ Thị Tuyết Mai – Thư ký HĐQT, Người phụ trách quản trị Công ty, Người được uỷ quyền công bố thông tin và bà Nguyễn Thị Thanh Loan – Thành viên Ban kiểm soát tham dự chương trình đào tạo nâng cao nhận thức về thẻ điểm quản trị Công ty ngày 11/12/2025.
Ms. Vu Thi Tuyet Mai – Secretary of the Board of Directors, Head of Corporate Governance, Authorized to disclose information, and Ms. Nguyen Thi Thanh Loan – Member of the Supervisory Board, attended the training program on raising awareness about Corporate Governance Scorecards on December 11, 2025.
VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
List of related persons of the Public Company (Annual Report) and transactions of related persons of the company with the Company itself
- Danh sách về người có liên quan của Công ty
List of related persons of the Company
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
Note: Owner’s Certificate number*: ID card/Passport number (for individuals) or Business Registration Certificate number, Operating License or equivalent legal documents (for organizations)/NSH
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
LIST OF PEOPLE RELATED TO THE COMPANY
| STT No | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of Organization/Individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Stock exchange Account (if here) | Chức vụ tại công ty
Position | Số giấy NSH
Over's Certificate Number | Ngày cấp giấy NSH
Date of Issue of Over's Certificate Number | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở/ Địa chỉ liên hệ
Address of Head Office/ Contact Information | Thời điểm bắt đầu
là người có liên quan của công ty/
người nội bộ
Beginning time to be a person related to The Company/Inners | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ
Time of no longer being a person related to The Company/Inners | Lý do (khi phát sinh thay đổi
liên quan đến mục 13 và mục 14)
Reason (when changes arise, related to item 13 and item 14) | Mối quan hệ đối với người
nội bộ
Relations hip with inners |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Text | Text | Text | Text | Text | Date (dd/mm/yyyy) | Text | Text | Date (dd/mm/yyyy) | Text | Text | Text |
| 1 | Lê Quang Hải
Le Quang Hai | | Chủ tịch Hội đồng quản trị
Chairman | | | | | 5/12/2022 | | | |
| 2 | Nguyễn Trọng Hiền
Nguyen Trong Hien | | Thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc
Member of Board of Directors (BOD), General Director | | | | | 2/12/2022 | | | |
| 3 | Dương Hoàng Tuấn Anh
Duong Hoang Tuan Anh | | Thành viên Hội đồng quản trị
Member of BOD | | | | | 2/12/2022 | | | |
| 4 | Lê Kim Tuấn
Le Kim Tuan | | Thành viên Hội đồng quản trị
Member of BOD | | | | | 2/12/2022 | | | |
| 5 | Dương Thị Thu Hà
Dương Thi Thu Ha | | Thành viên Hội đồng quản trị, Phó Tổng Giám đốc thường trực
Member of BOD
Deputy General Director | | | | | 26/4/2024 | | | |
| 6 | Nguyễn Thị Thanh Nhân
Nguyen Thi Thanh Nhân | | Trưởng Ban kiểm soát
Lead of Board of Supervisors | | | | | 27/4/2021 | | | |
| 7 | Nguyễn Thị Thanh Loan
Nguyen Thi Thanh Loan | | Thành viên BKS
Member of Board of Supervisors | | | | | 23/4/2021 | | | |
| 8 | Lê Thị Ngọc Anh
Le Thi Ngoc Anh | | Thành viên Ban kiểm soát
Member of Board of Supervisors | | | | | 2/12/2022 | | | |
| 9 | Lê Thị Ngát
Le Thi Ngat | | Thành viên Ban kiểm soát
Member of Board of Supervisors | | | | | 2/12/2022 | | | |
| 10 | Đồng Thị Bắc
Dong Thi Bac | | Thành viên Ban kiểm soát
Member of Board of Supervisors | | | | | 2/12/2022 | | | |
| 11 | Nguyễn Đình Anh
Nguyen Dinh Anh | | Phó Tổng giám đốc
Deputy Director | | | | | 12/6/2019 | | | |
| 12 | Nguyễn Tiến Dương
Nguyen Tien Duong | | Kế toán trưởng
Chief Accountant | | | | | 22/7/2022 | | | |
| 13 | Vũ Thị Tuyết Mai
Vu Thi Tuyet Mai | | Thư ký HĐQT, Người phụ trách
quản trị Công ty, Người được ủy
quyền công bố thông tin
Secretary to BOD, in charge of
The company governance,
authorized to disclose
information | | | | | 13/6/2022 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 14 | Nguyễn Văn Đạt
Nguyen Văn Dài | | Cố đóng lớn
Major shareholder | | | | | 15/2/2023 | | | |
| 15 | Trần Thị Liên
Tran Thi Lien | | Cố đóng lớn
Major shareholder | | | | | 15/2/2023 | | | |
| 16 | Nguyễn Hải Đăng
Nguyen Hai Dang | | Cố đóng lớn
Major shareholder | | | | | 7/1/2025 | | | |
| 17 | Nguyễn Văn Tuế
Nguyen Văn Tue | | Cố đóng lớn
Major shareholder | | | | | 7/1/2025 | | | |
| 18 | Nguyễn Minh Thư
Nguyen Minh Thu | | Cố đóng lớn
Major shareholder | | | | | 7/1/2025 | | | |
| 19 | Luong Thị Ngọc Trang
Luong Thi Ngọc Trang | | Cố đóng lớn
Major shareholder | | | | | 7/1/2025 | | | |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
Transactions between The Company and related persons of the company; or between The Company and major shareholders, insiders, and related persons of insiders
| ST T No | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with The Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
NSH Certificate Number, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address of HQ/Contact | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transaction with The Company | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành)
Resolution/Decision No. approved by the General Meeting of Shareholders/Board of Directors... (if any, clearly state the date of issue) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch
Content, quantity, total transaction value | Ghi chú
Notices |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nguyễn Hải Đăng
Nguyen Hai Dang | Cổ đông lớn
Major shareholder | | | 07/01/2025 | Nghị quyết HĐQT số 16/2024/QĐ-HĐQT
Board of Directors Resolution No. 16/2024/QĐ-HĐQT | Mua cổ phiếu chào bán riêng lẻ trở thành cổ đông lớn
Buy private placement shares to become major shareholder
Số lượng: 3.400.000 cổ phiếu CIG
Quantity: 3,400,000 CIG shares
Giá trị: 34.000.000.000 VNĐ | |
| Value: 34,000,000,000 VND | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Nguyễn Văn Tuế | |||||||
| Nguyen Van Tue | Cổ đông lớn | |||||||
| Major shareholder | 07/01/2025 | Nghị quyết HĐQT số 16/2024/QĐ-HĐQT |
Board of Directors Resolution No. 16/2024/QĐ-HĐQT | Mua cổ phiếu chào bán riêng lẻ trở thành cổ đông lớn
Buy private placement shares to become major shareholder
Số lượng: 5.600.00 cổ phiếu CIG
Quantity: 5,600,000 CIG shares
Giá trị: 56.000.000,000 VND
Value: 56,000,000,000 VND | |
| 3 | Nguyễn Minh Thư
Nguyen Minh Thu | Cổ đông lớn
Major shareholder | | | 07/01/2025 | Nghị quyết HĐQT số 16/2024/QĐ-HĐQT
Board of Directors Resolution No. 16/2024/QĐ-HĐQT | Mua cổ phiếu chào bán riêng lẻ trở thành cổ đông lớn
Buy private placement shares to become major shareholder
Số lượng: 5.500.00 cổ phiếu CIG | |
| | | | | | | | Quantity: 5,500,00
CIG shares
Giá trị: 55.000.000,00
00 VNĐ
Value: 55.000.000,00
00 VND | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Lương Thị Ngọc Trang
Luong Thị Ngọc Trang | Cổ đông lớn
Major shareholder | | | 07/01/2025 | Nghị quyết HĐQT số 16/2024/QĐ-HĐQT
Board of Directors Resolution No. 16/2024/QĐ-HĐQT | Mua cổ phiếu chào bán riêng lẻ trở thành cổ đông lớn
Buy private placement shares to become major shareholder
Số lượng: 4.000,00 cổ phiếu CIG
Quantity: 4,000,00
CIG shares
Giá trị: 40.000.000,00
00 VNĐ
Value: 40.000.000,00
00 VND | |
| 5 | Nguyễn Văn Đạt
Nguyen Van Dat | Cổ đông lớn
Major shareholder | | | | | Bán: 2.000.000 cổ phiếu CIG
Giá trị: 20.000.000,00
000 VNĐ | Bán thời điểm sau khi chốt danh sách cổ đông |
| | | | | | | | Sell: 2.000.000 CIG shares
Value: 20.000.000.000 VNĐ | tham dự
phiên
họp
ĐHĐ
CĐT
N năm
2025
The shares were sold after the shareholder list for the 2025 Annual General Meeting was finalized. |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
Note: Owners Certificate number*: ID card number/Passport number (for individuals) or Business Registration Certificate number, Operating License or equivalent legal documents (for organizations)/NSH
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát
Transactions between The Company inners, related persons of inners and subsidiaries, companies controlled by The Company
| St No | Người thực hiện giao dịch
The person who makes the transaction | Quan hệ với người nội bộ
Inner Relations | Chức vụ tại CTNY
Position at listed company | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp
ID card/Passport number, date of issue, place of issue | Địa chỉ
Address | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát
Name of subsidiary, company controlled by Listed Company | Thời điểm giao dịch
Time of transaction | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch
Content, quantity, total transaction value | Ghi chú
Notices |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | | | | | | Công ty cổ phần
TMDV công nghệ
CMTECH
CMTECH Technology Service Trading
Joint Stock Company | - Tháng 7/2025
July, 2025
- Tháng 11/2025
November, 2025 | - Góp vốn 18.030.000.000 VNĐ
Capital contribution: VND 18,030,000,000
- Thoái vốn 18.030.000.000 VNĐ
Divestment of VND 18,030,000,000 | - Theo Nghị quyết HĐQT số 28/NQ-HĐQT ngày 15/5/2025
According to Board of Directors Resolution No. 28/NQ-HĐQT dated May 15, 2025
- Theo Nghị quyết HĐQT số 63/2025/NQ-HĐQT ngày 31/7/2025
According to Board of Directors Resolution No. 63/2025/NQ |
| -HĐQT dated July 31, 2025 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Công ty cổ phần đầu tư KCN Kinh Đô | |||||||
| Kinh Do Industrial Park | ||||||||
| Investment Join Stock Company | Tháng 6/2025 | |||||||
| June, 2025 | Thoái vốn 192.000.000,00 | |||||||
| 0 VNĐ | ||||||||
| Divestment of VND 192.000.000,00 | ||||||||
| 0 | - Theo Nghị quyết HĐQT số 28/NQ-HĐQT ngày 15/5/2025 | |||||||
| According to Board of Directors Resolution No. 28/NQ-HĐQT dated May 5, 2025 | ||||||||
| - Theo ý kiến kiểm toán | ||||||||
| According to the opinion of the auditing firm |
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
Transactions between the company and other entities
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
Transactions between The Company and companies in which members of BOD, members of BOC, General Director and other managers have been founding members or members of the BOD, General Director within the past three (03) years (calculated at the time of reporting)
4.2 Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành
Transactions between The Company and a company in which a related person of a member of BOD, member of BOC, General Director and other managers is a member of the BOD, General Director
4.3 Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác
Other transactions of The Company (if any) that may bring material or immaterial benefits to members of BOD, members of BOC, General Director and other managers
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)
Stock transactions of inners and related parties of inners (Annual report)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
List of inners and related persons of inners
| Stt No | Họ tên
Full name | Tài khoản
giao dịch
chứng khoán
(nếu có)
Stock trading account
(if any) | Chức vụ
tại công ty (nếu có)
Position
(if any) | Số giấy NSH (*)
Owner’s certificate number | Ngày cấp giấy NSH
Date of issue
Owner’s certificate number | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ
liên hệ
Contact | Số cổ phiếu
sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu
cuối kỳ
Ratio of shares owned at the end of the period | Ghi chú
Notices |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | | |
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
LIST OF INNERS AND PEOPLE RELATED TO INNERS
| STT No | Họ và tên
Full name | Tài khoản giao dịch
chứng khoán (nếu có)
Bank exchange Account (if kare) | Chức vụ tại công ty
Position | Số giấy NSH
Onur's Certificate Number | Ngày cấp giấy NSH
Date of Issue of Onur's Certificate Number | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ liên hệ
Contact Information | Số cổ phiếu số bữa cuối kỳ
Number of shares owned at the end of period | Tỷ lệ số bữa cổ phiếu cuối kỳ
Ratio of shares owned at the end of period | Ghi chú
Notices |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| Text | Text | Text | Text | Text | Date
(dd/mm/xxxx) | Text | Text | Text | Text | Text |
| 1 | Lê Quang Hải
Le Quang Hai | | Chú tịch Hải đồng quân trị
Chairman | | | | | | | |
| 1.01 | Nguyễn Thị Bạch Diệp
Nguyen Thi Bạch Diệp | | | | | | | | | |
| 1.02 | Lê Hoài An
La Hoai An | | | | | | | | | |
| 1.03 | Lê Cánh Thiện
La Canh Thiện | | | | | | | | | |
| 1.04 | Tăng Thị Kim Trung
Tung Thi Kim Trung | | | | | | | | | |
| 1.05 | Lê Cánh Sơn
La Canh Sơn | | | | | | | | | |
| 1.06 | Phạm Thị Hoàng Mai
Phạm Thị Hoàng Mai | | | | | | | | | |
| 1.07 | Hoàng Thị Ngọc Châu
Hoàng Thị Ngọc Châu | | | | | | | | | |
| 1.08 | Nguyễn Văn Minh
Nguyen Văn Minh | | | | | | | | | |
| 2 | Nguyễn Trọng Hiển
Nguyen Trọng Hiển | | Thành viên Hội đồng quân trị, Tổng giám đốc
Member of Board of Director (BOD)
General Director | | | | | | | |
| 2.01 | Nguyễn Trọng Hải
Nguyen Trọng Hải | | | | | | | | | |
| 2.02 | Vũ Thị Nhâm
Vũ Thị Nhâm | | | | | | | | | |
| 2.03 | Nguyễn Thị Phúc Hồng
Nguyen Thị Phúc Hồng | | | | | | | | | |
| 2.04 | Nguyễn Hà Anh
Nguyen Hà Anh | | | | | | | | | |
| 2.05 | Nguyễn Trung Hoàn
Nguyen Trung Hoàn | | | | | | | | | |
| 2.06 | Nguyễn Thị Phương Thảo
Nguyen Thị Phương Thảo | | | | | | | | | |
| 2.07 | Nguyễn Trung Hiền
Nguyen Trung Hiền | | | | | | | | | |
| 2.08 | Đỗ Thị Huyền
Ho Thị Huyền | | | | | | | | | |
| 2.09 | Nguyễn Thị Huyền Trang
Nguyen Thị Huyền Trang | | | | | | | | | |
| 2.10 | Hoàng Anh Đức
Hoàng Anh Đức | | | | | | | | | |
| 2.11 | Nguyễn Thái Hà
Nguyen Thái Hà | | | | | | | | | |
| 2.12 | Nguyễn Cánh Tiêu
Nguyen Cánh Tiêu | | | | | | | | | |
| 2.13 | Nguyễn Thị Thúy
Nguyen Thị Thúy | | | | | | | | | |
| 3 | Dương Hoàng Tuấn Anh
Duong Hoang Tuan Anh | Thành viên Hội đồng quản trị
Member of BOD | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.01 | Hoàng Hạnh Nguyễn
Hoang Hạnh Nguyen | | | | | | | |
| 3.02 | Dương Hoàng Giang
Duong Hoang Giang | | | | | | | |
| 3.03 | Dương Hoàng Hà
Duong Hoang Hà | | | | | | | |
| 3.04 | Dương Văn Kế
Duong Van Ke | | | | | | | |
| 3.05 | Hoàng Thị Tinh
Hoang Thi Tinh | | | | | | | |
| 3.06 | Hoàng Lương Diểu
Hoang Lương Dieu | | | | | | | |
| 3.07 | Phạm Thị Ngân
Phạm Thị Ngan | | | | | | | |
| 3.08 | Dương Hoàng Anh
Duong Hoang Anh | | | | | | | |
| 3.09 | Nguyễn Thị Thanh Nhân
Nguyen Thi Thanh Nhân | | | | | | | |
| 3.10 | Hoàng Mạnh Hùng
Hoang Mạnh Hung | | | | | | | |
| 3.11 | Trương Hạ Dung
Trương Hà Dung | | | | | | | |
| 4 | Lê Kim Tuấn
Le Kim Tuan | Thành viên Hội đồng quản trị
Member of BOD | | | | | | |
| 4.01 | Nguyễn Thị Hiến
Nguyen Thị Hien | | | | | | | |
| 4.02 | Lê Kim Hoàng Phúc
Le Kim Hoàng Phuc | | | | | | | |
| 4.03 | Lê Kim Hoàng Bách
Le Kim Hoàng Bách | | | | | | | |
| 4.04 | Lê Kim Hưu
Le Kim Hưu | | | | | | | |
| 4.05 | Lê Thị Thuyết
Le Thị Thuyet | | | | | | | |
| 4.06 | Lê Thị Ngục
Le Thị Nguc | | | | | | | |
| 4.07 | Kiều Văn Phong
Kiều Văn Phong | | | | | | | |
| 4.08 | Nguyễn Văn Quý
Nguyen Van Quy | | | | | | | |
| 4.09 | Bồ Thị Bình
Do Thị Bình | | | | | | | |
| 4.10 | Nguyễn Mạnh Hiếu
Nguyen Mạnh Hieu | | | | | | | |
| 4.11 | Là Thị Kim Liên
La Thị Kim Luen | | | | | | | |
| 4.12 | Nguyễn Tiến Hùng
Nguyen Tien Hung | | | | | | | |
| 4.13 | Đình Thị Bích Ngạc
Dinh Thị Bích Ngọc | | | | | | | |
| 5 | Dương Thị Thu Hà
Duong Thi Thu Ha | Thành viên Hội đồng quản trị, Phó Tổng Giám đốc thường trực
Member of BOD, Deputy General Director | | | | | | |
| 5.01 | Nguyễn Đức Dũng
Nguyen Duc Dung | | | | | | | |
| 5.02 | Nguyễn Dương Hà Phương
Nguyen Dương Hà Phương | | | | | | | |
| 5.03 | Nguyễn Phương Hà Dương
Nguyen Phương Hà Dương | | | | | | | |
| 5.01 | Dương Đình Thành
Dương Đình Thanh | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.02 | Đào Thu Hiền
Đào Thu Hien | | | | | | | | |
| 5.03 | Dương Thúy Linh
Dương Thuy Linh | | | | | | | | |
| 5.04 | Đặng Quốc Hưng
Đặng Quốc Hưng | | | | | | | | |
| 5.05 | Dương Thị Thảo
Dương Thị Thảo | | | | | | | | |
| 5.06 | Đỗ Mạnh Hải
Đỗ Mạnh Hải | | | | | | | | |
| 5.10 | Dương Thị Ngọc Lan
Dương Thị Ngọc Lan | | | | | | | | |
| 5.11 | Lê Xuân Trường
Lê Xuân Trường | | | | | | | | |
| 5.12 | Nguyễn Ngọc Phần
Nguyễn Ngọc Phần | | | | | | | | |
| 5.13 | Hoàng Thị Thần
Hoàng Thị Thần | | | | | | | | |
| 5.14 | Nguyễn Thanh Thảo
Nguyễn Thanh Thảo | | | | | | | | |
| 5.15 | Trần Thị Văn
Trần Thị Văn | | | | | | | | |
| 5.16 | Nguyễn Quang Nhã
Nguyễn Quang Nhã | | | | | | | | |
| 5.17 | Nguyễn Thị Giang
Nguyễn Thị Giang | | | | | | | | |
| 5.18 | Nguyễn Đức Phong
Nguyễn Đức Phong | | | | | | | | |
| 5.19 | Nguyễn Thị Mai
Nguyễn Thị Mai | | | | | | | | |
| 8 | Nguyễn Thị Thanh Nhân
Nguyễn Thị Thanh Nhân | | Trường Ban kiểm soát
Lead of Board of Control (BOC) | | | | | | |
| 6.01 | Phạm Văn Hiếu
Phạm Văn Hiếu | | | | | | | | |
| 6.02 | Phạm Minh Đăng
Phạm Minh Đăng | | | | | | | | |
| 6.03 | Nguyễn Hữu Linh
Nguyễn Hữu Linh | | | | | | | | |
| 6.04 | Lương Thị Anh
Lương Thị Anh | | | | | | | | |
| 6.05 | Nguyễn Thị Hạnh
Nguyễn Thị Hạnh | | | | | | | | |
| 6.06 | Phạm Văn Hướng
Phạm Văn Hướng | | | | | | | | |
| 6.07 | Nguyễn Thị Li
Nguyễn Thị Li | | | | | | | | |
| 6.08 | Phạm Văn Hùng
Phạm Văn Hùng | | | | | | | | |
| 6.09 | Trần Thị Tử
Trần Thị Tử | | | | | | | | |
| 6.10 | Phạm Văn Hoàn
Phạm Văn Hoàn | | | | | | | | |
| 6.11 | Trần Thị Thảo
Trần Thị Thảo | | | | | | | | |
| 6.12 | Phạm Đức Hiệp
Phạm Đức Hiệp | | | | | | | | |
| 6.13 | Phạm Thị Lan
Phạm Thị Lan | | | | | | | | |
| 7 | Nguyễn Thị Thanh Loan
Nguyễn Thị Thanh Loan | | Thành viên BKS
Member of BOC | | | | | | |
| 7.01 | Nguyễn Đức Anh
Nguyễn Đức Anh | | | | | | | | |
| 7.01 | Nguyễn Hồng Nguyen Hong | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.02 | Trần Thị Vinh Phan Thị Finh | |||||||||
| 7.03 | Nguyễn Văn Hoan Nguyen Van Hoan | |||||||||
| 7.04 | Nguyễn Thị Hoa Nguyen Thi Hoc | |||||||||
| 7.05 | Vũ Đức Khương Tu Duc Khương | |||||||||
| 8 | Lê Thị Ngọc Anh Le Thi Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát Member of BOC | ||||||||
| 8.01 | Trần Ngọc Sơn Tran Ngọc Sơn | |||||||||
| 8.02 | Trần Lê Hưng Tran La Hưng | |||||||||
| 8.03 | Trần Ngọc Linh Anh Tran Ngọc Linh Anh | |||||||||
| 8.04 | Lê Trung Khoa Le Trung Khoa | |||||||||
| 8.05 | Đặng Song Linh Dung Song Linh | |||||||||
| 8.06 | Lê Thị Tuyết Nhung Le Thi Tuyet Nhung | |||||||||
| 8.07 | Lê Thị Hồng Ngọc Le Thi Họng Ngọc | |||||||||
| 8.08 | Bỗ Thăng Long Du Thong Long | |||||||||
| 8.09 | Trần Văn Tuy Tran Văn Tuy | |||||||||
| 8.10 | Lê Thị Hào Le Thi Hoc | |||||||||
| 8.11 | Trần Văn Tuấn Tran Văn Toan | |||||||||
| 8.12 | Trần Văn Tử Tran Văn Tử | |||||||||
| 8.13 | Trần Thị Anh Thư Tran Thị Anh Thu | |||||||||
| 8.14 | Trần Thị Nhân Tran Thi Nhân | |||||||||
| 8.15 | Nguyễn Kim Danh Nguyen Kim Danh | |||||||||
| 8.16 | Nguyễn Thị Thanh Thủy Nguyen Thi Thanh Thục | |||||||||
| 8.17 | Trần Việt Cường Tran Việt Cương | |||||||||
| 8.18 | Đặng Thái Sơn Dung Thái Sơn | |||||||||
| 9 | Lê Thị Ngài Le Thi Ngai | Thành viên Ban kiểm soát Member of BOC | ||||||||
| 9.01 | Nguyễn Văn Tiệp Nguyen Van Tipp | |||||||||
| 9.02 | Nguyễn Tấn Phong Nguyen Tøn Phong | |||||||||
| 9.03 | Nguyễn Nhật Long Nguyen Nhut Long | |||||||||
| 9.04 | Nguyễn Phúc Khang Nguyen Phuc Khang |
| 9.05 | Lê Kim Cương
Le Kim Cương | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9.06 | Bình Thị Ngoan
Dinh Thị Ngoan | | | | | | | | |
| 9.07 | Lê Hữu Chi
Lê Hữu Chi | | | | | | | | |
| 9.08 | Nguyễn Thị Thúy Linh
Nguyen Thi Thuy Linh | | | | | | | | |
| 9.09 | Nguyễn Văn Trương
Nguyen Văn Trương | | | | | | | | |
| 9.10 | Nguyễn Thị Tạch
Nguyen Thi Tạch | | | | | | | | |
| 9.11 | Nguyễn Văn Thanh
Nguyen Văn Thanh | | | | | | | | |
| 9.12 | Đình Thị Hương
Dinh Thị Hương | | | | | | | | |
| 9.13 | Nguyễn Văn Trương
Nguyen Văn Trương | | | | | | | | |
| 9.14 | Nguyễn Thị Huệ
Nguyen Thị Huệ | | | | | | | | |
| 10 | Đồng Thị Bắc
Đong Thị Bắc | | Thành viên Ban kiểm soát
Member of BOC | | | | | | |
| 10.01 | Phạm Tiến Tới
Phạm Tiến Tới | | | | | | | | |
| 10.02 | Phạm Gia Bão
Phạm Gia Bão | | | | | | | | |
| 10.03 | Phạm Gia Hay
Phạm Gia Hay | | | | | | | | |
| 10.04 | Phạm Bảo Lâm
Phạm Bảo Lâm | | | | | | | | |
| 10.05 | Đồng Công Bốn
Đồng Công Bốn | | | | | | | | |
| 10.06 | Lê Thị Lân
Lê Thị Lân | | | | | | | | |
| 10.07 | Đồng Thị Hà
Đồng Thị Hà | | | | | | | | |
| 10.08 | Trần Văn Hương
Trần Văn Hương | | | | | | | | |
| 10.09 | Đồng Công Minh
Đồng Công Minh | | | | | | | | |
| 10.10 | Phạm Thị Thu Lý
Phạm Thị Thu Lý | | | | | | | | |
| 10.11 | Đồng Thị Hà Chi
Đồng Thị Hà Chi | | | | | | | | |
| 10.12 | Nguyễn Việt Đông
Nguyễn Việt Đông | | | | | | | | |
| 10.13 | Phạm Ngọc Tuấn
Phạm Ngọc Tuấn | | | | | | | | |
| 10.14 | Nguyễn Thị Màu
Nguyễn Thị Màu | | | | | | | | |
| 10.15 | Phạm Thị Tú
Phạm Thị Tú | | | | | | | | |
| 10.16 | Vũ Lê Bình
Vũ Lê Bình | | | | | | | | |
| 10.17 | Phạm Thành Công
Phạm Thành Công | | | | | | | | |
| 10.18 | Nguyễn Thị Diệu Hương
Nguyễn Thị Diệu Hương | | | | | | | | |
| 11 | Nguyễn Đình Anh
Nguyễn Đình Anh | | Phó Tổng giám đốc
Deputy General Director | | | | | | |
| 11.01 | Nguyễn Thị Thúy
Nguyễn Thị Thúy | | | | | | | | |
| 11.02 | Nguyễn Diệu Linh
Nguyễn Diệu Linh | | | | | | | | |
| 11.03 | Nguyễn Phương Anh
Nguyễn Phương Anh | | | | | | | | |
| 11.04 | Nguyễn Đình Khôi Nguyễn | ||||||||
| Nguyen Dinh Khai Nguyen | |||||||||
| 11.05 | Lưu Thị Thom | ||||||||
| Lau Thi Thom | |||||||||
| 11.06 | Nguyễn Đình Hùng | ||||||||
| Nguyen Dinh Hung | |||||||||
| 11.07 | Nguyễn Thị Hương | ||||||||
| Nguyen Thi Hương | |||||||||
| 11.08 | Nguyễn Quốc Thắng | ||||||||
| Nguyen Quoc Thang | |||||||||
| 11.09 | Nguyễn Thị Thúy | ||||||||
| Nguyen Thi Thuy | |||||||||
| 11.10 | Tổng Thị Sỹ | ||||||||
| Tong Thi Su | |||||||||
| 11.11 | Nguyễn Quân Lợi | ||||||||
| Nguyen Quốc Lợi | |||||||||
| 11.12 | Nguyễn Danh Ngọc | ||||||||
| Nguyen Danh Ngọc | |||||||||
| 12 | Nguyễn Tiểu Dương | ||||||||
| Nguyen Tien Duong | Kế toán trưởng | ||||||||
| Chief Accountant | |||||||||
| 12.01 | Nguyễn Minh Thúy | ||||||||
| Nguyen Minh Thuy | |||||||||
| 12.02 | Nguyễn Minh Nhật | ||||||||
| Nguyen Minh Nhật | |||||||||
| 12.03 | Nguyễn Thị Kim Dung | ||||||||
| Nguyen Thi Kim Dung | |||||||||
| 12.04 | Nguyễn Mạnh Hùng | ||||||||
| Nguyen Mạnh Hùng | |||||||||
| 12.05 | Nguyễn Văn Nghề | ||||||||
| Nguyen Văn Nghẹ | |||||||||
| 12.06 | Trần Thị Ngọc Bích | ||||||||
| Trun Thi Ngọc Bích | |||||||||
| 12.07 | Nguyễn Duy Minh | ||||||||
| Nguyen Duy Minh | |||||||||
| 12.08 | Phạm Thị Hồng | ||||||||
| Phạm Thị Hồng | |||||||||
| 13 | Vũ Thị Tuyết Mai | ||||||||
| Vu Thi Tuyet Mai | Thư ký IIĐQT, Người phụ trách quản trị Công ty, Người được ủy quyền công bố thông tin | ||||||||
| Secretary to BOD, in charge of The company governance, authorized to disclose information | |||||||||
| 13.01 | Nguyễn Hữu Thắng | ||||||||
| Nguyen Hưu Thang | |||||||||
| 13.02 | Nguyễn Vũ Vương | ||||||||
| Nguyen Vu Vuong | |||||||||
| 13.03 | Nguyễn Vũ Hán | ||||||||
| Nguyen Vu Han | |||||||||
| 13.04 | Vũ Đình Thân | ||||||||
| Vu Dinh Than | |||||||||
| 13.05 | Vũ Thị Tuất | ||||||||
| Vu Thi Tuat | |||||||||
| 13.06 | Vũ Thúy Hằng | ||||||||
| Vu Thuy Hằng | |||||||||
| 13.07 | Nguyễn Khú Gia | ||||||||
| Nguyen Khu Gia | |||||||||
| 13.08 | Ngô Thị Am | ||||||||
| Ngo Thi Am |
| 13.09 | Nguyễn Hai Xuân
Nguyen Dai Xuan | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13.10 | Bằng Thị My
Hang Thi My | | | | | | | | |
| 13.11 | Nguyễn Chi Hòa
Nguyen Chi Hoa | | | | | | | | |
| 13.12 | Nguyễn Thị My
Nguyen Thi My | | | | | | | | |
| 13.13 | Nguyễn Thị Ngọc Lan
Nguyen Thi Ngọc Lan | | | | | | | | |
| 13.14 | Hoàng Ngọc Tử
Hoàng Ngọc Tử | | | | | | | | |
| 13.15 | Nguyễn Thị Thương
Nguyen Thi Thương | | | | | | | | |
| 13.16 | Nguyễn Hằng Giang
Nguyen Dung Giang | | | | | | | | |
| 13.17 | Nguyễn Học Phương
Nguyen Duy Phương | | | | | | | | |
| 13.18 | Nguyễn Thị Bích Huệ
Nguyen Thi Bích Huệ | | | | | | | | |
| 13.19 | Nguyễn Thị Thanh Hương
Nguyen Thi Thanh Hương | | | | | | | | |
| 13.20 | Hà Học Dũng
Hà Duy Dung | | | | | | | | |
| 13.21 | Nguyễn Thị Hồng Thơm
Nguyen Thi Hồng Thơm | | | | | | | | |
| 13.22 | Nguyễn Văn Toàn
Nguyen Văn Toàn | | | | | | | | |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
Transactions of Inners and related person in company shares
| Stt
No | Người thực
hiện giao dịch
Transaction
maker | Quan hệ với
người nội bộ
Relationship
with inners | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ
Number of shares owned
at the beginning of the period | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned
at the end of the period | | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Reason for increase, decrease (buy, sell, convert, reward...) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Ratio | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Ratio | |
| | | | | | | | |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other notices
Nơi nhận/Recipients:
- Như Kính gửi (để b/c)/ As Dear (for report);
- Lưu: TCHC, HĐQT/Filed: Admin Org, BOD.
T/M. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
ON BEHALF OF BOD
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu
Sign and full name & stamp)

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Lê Quang Hải