AI assistant
Công ty Cổ phần COMA18 — Governance Information 2025
Jan 22, 2025
66735_rns_2025-01-22_115983ba-7266-4bfc-8659-c091281215e3.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
Số: 60/BC-HĐQT COMA18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2025
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
năm 2024
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
- Tên Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 024.33545608 Email: [email protected] Website: coma18.vn
- Vốn điều lệ: 315.399.470.000, đồng
(Ba trăm mười lăm tỷ, ba trăm chín mươi chín triệu, bốn trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn) - Mã chứng khoán: CIG
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có Ban kiểm toán nội bộ thuộc Hội đồng quản trị
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện/ Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 26/04/2024 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 (Đã công bố thông tin) |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TV HĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Lê Quang Hải | Chủ tịch HĐQT | 05/12/2022 | |
| 2 | Ông Nguyễn Trọng Hiền | Ủy viên HĐQT | 02/12/2022 | |
| 3 | Ông Dương Hoàng Tuấn Anh | Ủy viên HĐQT | 02/12/2022 | |
| 4 | Ông Lê Kim Tuấn | Ủy viên HĐQT | 02/12/2022 | |
| 5 | Bà Dương Thị Thu Hà | Ủy viên HĐQT | 26/04/2024 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Quang Hải | 6/6 | 100 % | |
| 2 | Ông Nguyễn Trọng Hiền | 6/6 | 100 % | |
| 3 | Ông Dương Hoàng Tuấn Anh | 6/6 | 100 % | |
| 4 | Ông Lê Kim Tuấn | 6/6 | 100 % | |
| 5 | Bà Dương Thị Thu Hà | 3/6 | 50% | Mới được bổ nhiệm từ ngày 26/04/2024 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ của Công ty và pháp luật hiện hành.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Ban quan hệ cổ đông, Ban kiểm toán nội bộ
Thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ của các tiểu ban trên cơ sở quy định hiện hành của pháp luật, quy chế quy định quản lý nội bộ Công ty
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 14/NQ-HĐQT | 31/01/2024 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 14/NQ-HĐQT ngày 31/01/2024 (Đã công bố thông tin) | 100 % |
| 2 | 15/2024/NQ-HĐQT | 31/01/2024 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 15/2024/NQ-HĐQT ngày 31/01/2024 (Đã công bố thông tin) | 100 % |
| 3 | 22/NQ-HĐQT | 21/02/2024 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 22/NQ-HĐQT ngày 21/02/2024 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 4 | 35/NQ-HĐQT | 12/04/2024 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 35/NQ-HĐQT ngày 12/04/2024 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 5 | 58/NQ-HĐQT | 31/7/2024 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 58/NQ-HĐQT ngày 31/7/2024 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 6 | 65/NQ-HĐQT | 27/9/2024 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 65/NQ-HĐQT ngày 31/7/2024 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 7 | 66/2024/NQ-HĐQT | 27/9/2024 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 66/2024/NQ-HĐQT ngày 27/9/2024 (Đã công bố thông tin) | 100 % |
| 8 | 75/NQ-HĐQT | 31/10/2024 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 75/NQ-HĐQT ngày 31/10/2024 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 9 | 76/NQ-HĐQT | 31/10/2024 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 76/NQ-HĐQT ngày 31/10/2024 (Đã công bố thông tin) | 100% |
III. Ban kiểm soát/ Ban Kiểm toán nội bộ (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ban Kiểm toán nội bộ
| Stt | Thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Trưởng ban BKS | 27/4/2021 tiếp tục nhiệm kỳ mới | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thanh Loan | Thành viên BKS | 23/4/2021 tiếp tục nhiệm kỳ mới | |
| 3 | Bà Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên BKS | 02/12/2022 |
- Cuộc họp của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ
| 4 | Bà Lê Thị Ngát | Thành viên BKS | 02/12/2022 | |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Bà Đồng Thị Bắc | Thành viên BKS | 02/12/2022 | |
| Stt | Thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Nhàn | 4/4 | 100 % | 100 % |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thanh Loan | 4/4 | 100 % | 100 % |
| 3 | Bà Lê Thị Ngọc Anh | 4/4 | 100 % | 100 % |
| 4 | Bà Lê Thị Ngát | 4/4 | 100 % | 100 % |
| 5 | Bà Đồng Thị Bắc | 4/4 | 100 % | 100 % |
- Hoạt động giám sát của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ và pháp luật hiện hành.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ và pháp luật hiện hành.
- Hoạt động khác của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ (nếu có):
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Trọng Hiền | 01/08/2023 | ||
| 2 | Bà Dương Thị Thu Hà | 01/08/2023 |
| 3 | Ông Nguyễn Đình Anh | 12/6/2019 | ||
|---|---|---|---|---|
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Tiến Dương | 22/7/2022 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị Công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký Công ty đã tham gia theo quy định về quản trị Công ty:
-
Bà Nguyễn Thị Thanh Loan - Thành viên Ban kiểm soát và Ông Nguyễn Tiến Dương - Kế toán trưởng tham gia hội nghị trực tuyến ngày 28/6/2024 của UBCKNN Hội nghị Lưu ý trong việc tuân thủ quy định pháp luật chứng khoán và thị trường chứng khoán của Công ty đại chúng, công ty niêm yết, các sai sót trong lập và trình bày báo cáo tài chính của Công ty đại chúng, công ty niêm yết.
-
Ông Nguyễn Trọng Hiền – Uỷ viên HĐQT, Tổng giám đốc Công ty và ông Bùi Đình Dư – Giám đốc BQLDA, Giám đốc Chi nhánh CCN Thanh Oai tham dự diễn đàn Hợp tác tài chính Việt Nam – Hàn Quốc năm 2024.
-
Bà Nguyễn Thị Thanh Loan – thành viên Ban kiểm soát tham dự hội thảo giới thiệu và hướng dẫn sổ tay về triển khai và công bố thông tin ESG của UBCKNN.
-
Bà Vũ Thị Tuyết Mai – Thư ký HĐQT, Người phụ trách quản trị Công ty, Người được uỷ quyền công bố thông tin và bà Nguyễn Thị Thanh Loan – Thành viên Ban kiểm soát tham dự hội thảo đào tạo về quản trị Công ty trong khuôn khổ Chương trình nâng cao năng lực giữa UBCKNN và UBCK và đầu tư Úc.
VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của Công ty
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
| STT | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14) | Mối quan hệ đối với người nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Test | Test | Test | Test | Test | Date (dễ/nên/yyyy) | Test | Test | Date (dễ/nên/yyyy) | Test | Test | Test |
| 1 | Lê Quang Hải | Chủ tịch Hội đồng quản trị | 5/12/2022 | ||||||||
| 2 | Nguyễn Trọng Hiển | Thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc | 2/12/2022 | ||||||||
| 3 | Dương Hoàng Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng quản trị | 2/12/2022 | ||||||||
| 4 | Lê Kim Tuấn | Thành viên Hội đồng quản trị | 2/12/2022 | ||||||||
| 5 | Dương Thị Thu Hà | Thành viên Hội đồng quản trị, Phó Tổng Giám đốc thường trực | 26/4/2024 | ||||||||
| 6 | Nguyễn Thị Thanh Nhân | Trưởng Ban kiểm soát | 27/4/2021 | ||||||||
| 7 | Nguyễn Thị Thanh Loan | Thành viên BKS | 23/4/2021 | ||||||||
| 8 | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 2/12/2022 | ||||||||
| 9 | Lê Thị Ngát | Thành viên Ban kiểm soát | 2/12/2022 | ||||||||
| 10 | Đồng Thị Bắc | Thành viên Ban kiểm soát | 2/12/2022 | ||||||||
| 11 | Nguyễn Đình Anh | Phó Tổng giám đốc | 12/6/2019 | ||||||||
| 12 | Nguyễn Tiến Dương | Kế toán trưởng | 22/7/2022 | ||||||||
| 13 | Vũ Thị Tuyết Mai | Thư ký HDQT, Người phụ trách quản trị Công ty, Người được ủy quyền công bố thông tin | 13/6/2022 |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật
chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH (*) | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| STT | Họ và tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| Text | Text | Text | Text | Text | Date (thí mịy yyy) | Text | Text | Text | Text | Text |
| 1 | Lê Quang Hải | Chủ tịch Hội đồng quản trị | ||||||||
| 1.01 | Nguyễn Thị Bạch Diệp | |||||||||
| 1.02 | Lê Hoài An | |||||||||
| 1.03 | Lê Cành Thiên | |||||||||
| 1.04 | Tăng Thị Kim Trung | |||||||||
| 1.05 | Lê Cánh Sơn | |||||||||
| 1.06 | Phạm Thị Hoàng Mai | |||||||||
| 1.07 | Hoàng Thị Ngọc Châu | |||||||||
| 1.08 | Nguyễn Văn Minh | |||||||||
| 2 | Nguyễn Trọng Hiển | Thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc | ||||||||
| 2.01 | Nguyễn Trọng Hải | |||||||||
| 2.02 | Vũ Thị Nhân | |||||||||
| 2.03 | Nguyễn Thị Phúc Hồng | |||||||||
| 2.04 | Nguyễn Hà Anh | |||||||||
| 2.05 | Nguyễn Trọng Hoàn | |||||||||
| 2.06 | Nguyễn Thị Phương Thảo | |||||||||
| 2.07 | Nguyễn Trọng Hiển | |||||||||
| 2.08 | Đỗ Thị Huyền | |||||||||
| 2.09 | Nguyễn Thị Huyền Trang | |||||||||
| 2.10 | Hoàng Anh Đức | |||||||||
| 2.11 | Nguyễn Thái Hà | |||||||||
| 2.12 | Nguyễn Cánh Tiêu | |||||||||
| 2.13 | Nguyễn Thị Thúy | |||||||||
| 3 | Dương Hoàng Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng quản trị | ||||||||
| 3.01 | Hoàng Hạnh Nguyên | |||||||||
| 3.02 | Dương Hoàng Giang | |||||||||
| 3.03 | Dương Hoàng Hà | |||||||||
| 3.04 | Dương Văn Kê | |||||||||
| 3.05 | Hoàng Thị Tinh | |||||||||
| 3.06 | Hoàng Lương Điều | |||||||||
| 3.07 | Phạm Thị Ngân | |||||||||
| 3.08 | Dương Hoàng Anh | |||||||||
| 3.09 | Nguyễn Thị Thanh Nhân | |||||||||
| 3.10 | Hoàng Mạnh Hùng | |||||||||
| 3.11 | Trương Hạ Dung | |||||||||
| 4 | Lê Kim Tuấn | Thành viên Hội đồng quản trị | ||||||||
| 4.01 | Nguyễn Thị Hiền | |||||||||
| 4.02 | Lê Kim Hoàng Phúc | |||||||||
| 4.03 | Lê Kim Hoàng Bách | |||||||||
| 4.04 | Lê Kim Hựu | |||||||||
| 4.05 | Lê Thị Thuyết | |||||||||
| 4.06 | Lê Thị Ngọc | |||||||||
| 4.07 | Kiều Văn Phong | |||||||||
| 4.08 | Nguyễn Văn Quý | |||||||||
| 4.09 | Đỗ Thị Bình | |||||||||
| 4.10 | Nguyễn Mạnh Hiếu | |||||||||
| 4.11 | Lù Thị Kim Liên | |||||||||
| 4.12 | Nguyễn Tiến Hùng | |||||||||
| 4.13 | Đình Thị Bích Ngọc | |||||||||
| 5 | Dương Thị Thu Hà | Thành viên Hội đồng quản trị, Phó Tổng Giám đốc thường trực | ||||||||
| 5.01 | Nguyễn Đức Dũng | |||||||||
| 5.02 | Nguyễn Dương Hà Phương | |||||||||
| 5.03 | Nguyễn Phương Hà Dương | |||||||||
| 5.04 | Dương Đình Thành | |||||||||
| 5.05 | Đào Thu Hiền | |||||||||
| 5.06 | Dương Thúy Linh | |||||||||
| 5.07 | Đặng Quốc Hưng | |||||||||
| 5.08 | Dương Thị Thảo | |||||||||
| 5.09 | Đỗ Mạnh Hải | |||||||||
| 5.10 | Dương Thị Ngọc Lan | |||||||||
| 5.11 | Lê Xuân Trường | |||||||||
| 5.12 | Nguyễn Ngọc Phần | |||||||||
| 5.13 | Hoàng Thị Thần | |||||||||
| 5.14 | Nguyễn Thanh Thảo | |||||||||
| 5.15 | Trần Thị Vân |
| 5.18 | Nguyễn Đức Phong | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.19 | Nguyễn Thị Mai | ||||||||
| 6 | Nguyễn Thị Thanh Nhân | Trường Ban kiểm soát | |||||||
| 6.01 | Phạm Văn Hiếu | ||||||||
| 6.02 | Phạm Minh Đăng | ||||||||
| 6.03 | Nguyễn Hữu Lĩnh | ||||||||
| 6.04 | Lương Thị Anh | ||||||||
| 6.05 | Nguyễn Thị Hạnh | ||||||||
| 6.06 | Phạm Văn Hương | ||||||||
| 6.07 | Nguyễn Thị Li | ||||||||
| 6.08 | Phạm Văn Hùng | ||||||||
| 6.09 | Trần Thị Tự | ||||||||
| 6.10 | Phạm Văn Hoàn | ||||||||
| 6.11 | Trần Thị Thảo | ||||||||
| 6.12 | Phạm Đức Hiệp | ||||||||
| 6.13 | Phạm Thị Lan | ||||||||
| 7 | Nguyễn Thị Thanh Loan | Thành viên BKS | |||||||
| 7.01 | Nguyễn Đức Anh | ||||||||
| 7.02 | Nguyễn Hồng | ||||||||
| 7.03 | Trần Thị Vinh | ||||||||
| 7.04 | Nguyễn Văn Hoan | ||||||||
| 7.05 | Nguyễn Thị Hoa | ||||||||
| 7.06 | Vũ Đức Khương | ||||||||
| 8 | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | |||||||
| 8.01 | Trần Ngọc Sơn | ||||||||
| 8.02 | Trần Lê Hưng | ||||||||
| 8.03 | Trần Ngọc Linh Anh | ||||||||
| 8.04 | Lê Trung Khoa | ||||||||
| 8.05 | Đặng Song Linh | ||||||||
| 8.06 | Lê Thị Tuyết Nhung | ||||||||
| 8.07 | Lê Thị Hồng Ngọc | ||||||||
| 8.08 | Đỗ Thăng Long | ||||||||
| 8.09 | Trần Văn Tuy | ||||||||
| 8.10 | Lê Thị Hào | ||||||||
| 8.11 | Trần Văn Tuấn | ||||||||
| 8.12 | Trần Văn Tố | ||||||||
| 8.13 | Trần Thị Anh Thư | ||||||||
| 8.14 | Trần Thị Nhậm | ||||||||
| 8.15 | Nguyễn Kim Oanh | ||||||||
| 8.16 | Nguyễn Thị Thanh Thúy | ||||||||
| 8.17 | Trần Việt Cường | ||||||||
| 8.18 | Đặng Thái Sơn | ||||||||
| 9 | Lê Thị Ngát | Thành viên Ban kiểm soát | |||||||
| 9.01 | Nguyễn Văn Tiệp | ||||||||
| 9.02 | Nguyễn Tấn Phong | ||||||||
| 9.03 | Nguyễn Nhật Long | ||||||||
| 9.04 | Nguyễn Phúc Khang | ||||||||
| 9.05 | Lê Kim Cương | ||||||||
| 9.06 | Đinh Thị Ngoan | ||||||||
| 9.07 | Lê Hữu Chi | ||||||||
| 9.08 | Nguyễn Thị Thúy Linh | ||||||||
| 9.09 | Nguyễn Văn Trương | ||||||||
| 9.10 | Nguyễn Thị Tươi | ||||||||
| 9.11 | Nguyễn Văn Thanh | ||||||||
| 9.12 | Đinh Thị Hương | ||||||||
| 9.13 | Nguyễn Văn Trường | ||||||||
| 9.14 | Nguyễn Thị Huệ | ||||||||
| 10 | Đồng Thị Bắc | Thành viên Ban kiểm soát | |||||||
| 10.01 | Phạm Tiên Tới | ||||||||
| 10.02 | Phạm Gia Bảo | ||||||||
| 10.03 | Phạm Gia Huy | ||||||||
| 10.04 | Phạm Bảo Lâm | ||||||||
| 10.05 | Đồng Công Bôn | ||||||||
| 10.06 | Lê Thị Lân | ||||||||
| 10.07 | Đồng Thị Hà | ||||||||
| 10.08 | Trần Văn Hương | ||||||||
| 10.09 | Đồng Công Minh | ||||||||
| 10.10 | Phạm Thị Thu Lý | ||||||||
| 10.11 | Đồng Thị Hà Chi | ||||||||
| 10.12 | Nguyễn Việt Dũng | ||||||||
| 10.13 | Phạm Ngọc Tuấn | ||||||||
| 10.14 | Nguyễn Thị Màu | ||||||||
| 10.15 | Phạm Thị Tú |
| 10.18 | Nguyễn Thị Diệu Hương | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Nguyễn Đình Anh | Phó Tổng giám đốc | ||||||||
| 11.01 | Nguyễn Thị Thúy | |||||||||
| 11.02 | Nguyễn Diệu Linh | |||||||||
| 11.03 | Nguyễn Phương Anh | |||||||||
| 11.04 | Nguyễn Đình Khôi Nguyên | |||||||||
| 11.05 | Lưu Thị Thơm | |||||||||
| 11.06 | Nguyễn Đình Hùng | |||||||||
| 11.07 | Nguyễn Thị Hương | |||||||||
| 11.08 | Nguyễn Quốc Thắng | |||||||||
| 11.09 | Nguyễn Thị Thúy | |||||||||
| 11.10 | Tổng Thị Sỹ | |||||||||
| 11.11 | Nguyễn Quốc Lợi | |||||||||
| 11.12 | Nguyễn Danh Ngọc | |||||||||
| 12 | Nguyễn Tiến Dương | Kế toán trưởng | ||||||||
| 12.01 | Nguyễn Minh Thúy | |||||||||
| 12.02 | Nguyễn Minh Nhật | |||||||||
| 12.03 | Nguyễn Thị Kim Dung | |||||||||
| 12.04 | Nguyễn Mạnh Hùng | |||||||||
| 12.05 | Nguyễn Văn Nghê | |||||||||
| 12.06 | Trần Thị Ngọc Bích | |||||||||
| 12.07 | Nguyễn Duy Minh | |||||||||
| 12.08 | Phạm Thị Hồng | |||||||||
| 13 | Vũ Thị Tuyết Mai | Thư ký HDQT, Người phụ trách quản trị Công ty, Người được ủy quyền công bố thông tin | ||||||||
| 13.01 | Nguyễn Hữu Thắng | |||||||||
| 13.02 | Nguyễn Vũ Vương | |||||||||
| 13.03 | Nguyễn Vũ Hán | |||||||||
| 13.04 | Vũ Đình Thân | |||||||||
| 13.05 | Vũ Thị Tuất | |||||||||
| 13.06 | Vũ Thùy Hằng | |||||||||
| 13.07 | Nguyễn Khả Gia | |||||||||
| 13.08 | Ngô Thị Am | |||||||||
| 13.09 | Nguyễn Đại Xuân | |||||||||
| 13.10 | Đặng Thị Mỹ | |||||||||
| 13.11 | Nguyễn Chi Hòa | |||||||||
| 13.12 | Nguyễn Thị Mỹ | |||||||||
| 13.13 | Nguyễn Thị Ngọc Lan | |||||||||
| 13.14 | Hoàng Ngọc Tú | |||||||||
| 13.15 | Nguyễn Thị Thương | |||||||||
| 13.16 | Nguyễn Đăng Giang | |||||||||
| 13.17 | Nguyễn Đức Phương | |||||||||
| 13.18 | Nguyễn Thị Bích Hao | |||||||||
| 13.19 | Nguyễn Thị Thanh Hương | |||||||||
| 13.20 | Hà Đức Dũng | |||||||||
| 13.21 | Nguyễn Thị Hồng Thơm | |||||||||
| 13.22 | Nguyễn Văn Tuấn |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác
Nơi nhận:
- Như Kính gửi (để b/c);
- Lưu: TCHC, HĐQT.

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Lê Quang Hải