AI assistant
Công ty Cổ phần COMA18 — Governance Information 2025
Jul 30, 2025
66735_rns_2025-07-30_e33a7551-0972-4863-b35b-a498f3d1ebeb.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
COMA18 JSC.
Số/No: 754 /BC-HĐQT COMA18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN COMA 18
DN.DLHN, BẠN NÔI, LUQIAN
Hà Đông, ON-CÔNG TY CỔ
PHÂN COMA 18
CIC 03/2342.19200300.100.1.1
+MST 0000236860
Reason: I am the author of this document
Location:
Date: 2025.07.29
16:17:01
+0700
Fold PDF Reader Version: 2024.4.0
Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2025
Hanoi, 2025
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty 6 tháng năm 2025
Corporate Governance Report for the first 6 months of 2025
Kính gửi/To: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước/State Securities Commission
- Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh/Ho Chi Minh Stock Exchange
- Tên Công ty/Company name: CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18/COMA18 JSC.
- Địa chỉ trụ sở chính/ Head office address:
Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
1st Floor, Westa Building, 108 Tran Phu, Mo Lao Ward, Ha Dong District, Hanoi City - Điện thoại/Phone: 024.33545608 Email: [email protected] Website: coma18.vn
- Vốn điều lệ/Capital: 510.399.470.000, đồng
(Năm trăm mười tỷ, ba trăm chín mươi chín triệu, bốn trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn)
(Five hundred and ten billion, three hundred and ninety-nine million, four hundred and seventy thousand dong) - Mã chứng khoán/Stock code: CIG
- Mô hình quản trị công ty/The Company governance model:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
General Meeting of Shareholders, Board of Directors (BOD), Board of Supervisors (BOS) and General Director - Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có Ban kiểm toán nội bộ thuộc Hội đồng quản trị
General Meeting of Shareholders, BOD, General Director and Internal Audit Committee under the BOD - Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện/ Chưa thực hiện
Regarding the implementation of internal audit function: Implemented/ Not implemented
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/ Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm
cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
Information on meetings and Resolutions/Decisions of the General Meeting of Shareholders (including Resolutions of the General Meeting of Shareholders adopted in the form of written opinions):
| Stt No | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision Number | Ngày
Date | Nội dung
Contents |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | | 18/04/2025
18^{th} April, 2025 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025 (Đã công bố thông tin)
Resolution of Annual General Meeting of Shareholders, 2025 (Information has been announced) |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm)/Board of Directors (Annual Report):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
Information about members of the Board of Directors (BOD)
| Stt No | Thành viên HĐQT
Members of BOD | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TV HĐQT không điều hành)
Position
(Independent BOD members, non-executive BOD members) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
Date of starting/non- being BOD members /Independent BOD members | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Appointment Date | Ngày miễn nhiệm
Resignation Date |
| 1 | Ông Lê Quang Hải
Mr. Le Quang Hai | Chủ tịch HĐQT
Chairman of BOD | 05/12/2022
5^{th} Dec, 2022 | |
| 2 | Ông Nguyễn Trọng Hiền
Mr. Nguyen Trong Hien | Ủy viên HĐQT,
Tổng giám đốc
Member of BOD,
General Director | 02/12/2022
2^{nd} Dec, 2022 | |
| 3 | Ông Dương Hoàng Tuấn Anh | Ủy viên HĐQT | 02/12/2022 | |
| Mr. Duong Hoang Tuan Anh | Member of BOD | 2nd Dec, 2022 | ||
|---|---|---|---|---|
| 4 | Ông Lê Kim Tuấn | |||
| Mr. Le Kim Tuan | Ủy viên HĐQT | |||
| Member of BOD | 02/12/2022 | |||
| 2nd Dec, 2022 | ||||
| 5 | Bà Dương Thị Thu Hà | |||
| Ms. Duong Thi Thu Ha | Ủy viên HĐQT, Phó Tổng giám đốc TT | |||
| Member of BOD | ||||
| Deputy General Director | 26/04/2024 |
- Các cuộc họp HĐQT/Meetings of BOD:
| Stt No | Thành viên HĐQT
BOD Members | Số buổi họp HĐQT tham dự
Number of meetings Board of Directors attended | Tỷ lệ tham dự họp
Meeting attendance rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for not attending the meeting |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Lê Quang Hải
Mr. Le Quang Hai | 9/9 | 100 % | |
| 2 | Ông Nguyễn Trọng Hiền
Mr. Nguyen Trong Hien | 9/9 | 100 % | |
| 3 | Ông Dương Hoàng Tuấn Anh
Mr. Duong Hoang Anh Tuan | 9/9 | 100 % | |
| 4 | Ông Lê Kim Tuấn
Mr. Le Kim Tuan | 9/9 | 100 % | |
| 5 | Bà Dương Thị Thu Hà
Ms. Duong Thi Thu Ha | 9/9 | 100 % | |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Controlling activities of the BOD towards the Board of General Directors
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ của Công ty và pháp luật hiện hành.
Implemented in accordance with organization and operation regulations, Internal regulations on the Company governance, internal management regulations, rules and current laws of the Company.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Activities of subcommittees under the BOD (if any)
Ban quan hệ cổ đông, Ban kiểm toán nội bộ
Shareholder Relations Committee, Internal Audit Committee
Thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ của các tiểu ban trên cơ sở quy định hiện hành của pháp luật, quy chế quy định quản lý nội bộ Công ty
Perform of the functions and tasks of the subcommittees on the basis of current legal regulations and internal management regulations of the Company
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng):
Resolutions/Decisions of the BOD (6 month Report):
| Stt No | Số Nghị quyết/Quyết định
No. of Resolution/Decision | Ngày Date | Nội dung/Content | Tỷ lệ thông qua Passage Rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 05/2025/NQ-HĐQT | 06/01/2025
6^{th} Jan, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 05/2025/NQ-HĐQT ngày 06/01/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.05/2025/NQ-HĐQT dated 6^{th} Jan, 2025 (Information disclosed) | 100 % |
| 2 | 10/2025/NQ-HĐQT | 08/01/2025
8^{th} Jan, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 10/2025/NQ-HĐQT ngày 08/01/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.10/2025/NQ-HĐQT dated 8^{th} Jan, 2025 (Information disclosed) | 100 % |
| 3 | 18/NQ-HĐQT | 11/02/2025
11^{th} Feb, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 18/NQ-HĐQT ngày 11/02/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.18/NQ-HĐQT dated 11^{th} Feb, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| 4 | 19/NQ-HĐQT | 11/02/2025
11^{th} Feb, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 19/NQ-HĐQT ngày 11/02/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.19/NQ-HĐQT dated 11^{th} Feb, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| 5 | 28/NQ-HĐQT | 17/02/2025
17^{th} Feb, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 28/NQ-HĐQT ngày 17/02/2025 (Đã công bố thông tin)
BOD Resolution No.28/NQ-HĐQT dated 17^{th} Feb, 2025 (Information disclosed) | 100% |
| 6 | 35/NQ-HĐQT | 01/4/2025 | ||
| 1^{st} Apr, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 35/NQ-HĐQT ngày 01/4/2025 (Đã công bố thông tin) | |||
| BOD Resolution No.35/NQ-HĐQT dated 1^{st} Apr, 2025 (Information disclosed) | 100% | |||
| 7 | 28/NQ-HĐQT | 15/5/2025 | ||
| 15^{th} May, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 28/NQ-HĐQT ngày 15/5/2025 (Đã công bố thông tin) | |||
| BOD Resolution No.28/NQ-HĐQT dated 15^{th}May, 2025 (Information disclosed) | 100 % | |||
| 8 | 41/NQ-HĐQT | 14/4/2025 | ||
| 14^{th} Apr, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 41/NQ-HĐQT ngày 14/4/2025 (Đã công bố thông tin) | |||
| BOD Resolution No.41/NQ-HĐQT dated 14^{th}Apr, 2025 (Information disclosed) | 100% | |||
| 9 | 49/NQ-HĐQT | 02/6/2025 | ||
| 2^{nd} Jun, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 49/NQ-HĐQT ngày 02/6/2025 (Đã công bố thông tin) | |||
| BOD Resolution No.49/NQ-HĐQT dated 2^{nd} Jun, 2025 (Information disclosed) | 100% | |||
| 10 | 55/NQ-HĐQT | 26/6/2025 | ||
| 26^{th} Jun, 2025 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 55/NQ-HĐQT ngày 26/6/2025 (Đã công bố thông tin) | |||
| BOD Resolution No.55/NQ-HĐQT dated 26^{th} Jun, 2025 (Information disclosed) | 100% |
III. Ban kiểm soát/ Ban Kiểm toán nội bộ (Báo cáo 6 tháng):
Board of Control (BOC)/Internal Audit Committee (6 month Report)
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ban Kiểm toán nội bộ
Information about members of Board of Supervisors (BOS)/Internal Audit Committee
| Stt No | Thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ
Member of BOC/ Internal Audit Committee | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ
Date of starting/non-being BOC members / Internal Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Professional qualifications |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Nhàn
Ms. Nguyen Thi Thanh Nhan | Trưởng ban BKS
Head of BOS | 27/4/2021 tiếp tục nhiệm kỳ mới
Continues new term since 27th April, 2021 | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thanh Loan
Ms. Nguyen Thi Thanh Loan | Thành viên BKS
BOS member | 23/4/2021 tiếp tục nhiệm kỳ mới
Continues new term since 23rd April, 2021 | |
| 3 | Bà Lê Thị Ngọc Anh
Ms. Le Thi Ngoc Anh | Thành viên BKS
BOS member | 02/12/2022
2nd Dec, 2022 | |
| 4 | Bà Lê Thị Ngát
Ms. Le Thi Ngat | Thành viên BKS
BOS member | 02/12/2022
2nd Dec, 2022 | |
| 5 | Bà Đồng Thị Bắc
Ms. Dong Thi Bac | Thành viên BKS
BOS member | 02/12/2022
2nd Dec, 2022 | |
- Cuộc họp của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ
Meeting of the BOS/ Internal Audit Committee
| Stt No | Thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ
Members of the BOS/ Internal Audit Committee | Số buổi họp tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Meeting attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting ratio | Lý do không tham dự họp
Reason for not attending the meeting |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Nhàn
Ms. Nguyen Thi Thanh Nhan | 2/2 | 100 % | 100 % | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thanh Loan
Ms. Nguyen Thi Thanh Loan | 2/2 | 100 % | 100 % | |
| 3 | Bà Lê Thị Ngọc Anh
Ms. Le Thi Ngoc Anh | 2/2 | 100 % | 100 % | |
- Hoạt động giám sát của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông:
Controlling activities of the BOS/ Internal Audit Board over the Board of Directors, the Executive Board and shareholders:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ và pháp luật hiện hành.
Implemented in accordance with organization and operation regulations, Internal regulations on the Company governance, internal management regulations, rules and current laws of the Company
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Coordination of activities between the BOS/ Internal Audit Board over the activities of the Board of Directors, the Executive Board and other managers:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ và pháp luật hiện hành.
Implemented in accordance with organization and operation regulations, Internal regulations on the Company governance, internal management regulations, rules and current laws of the Company.
- Hoạt động khác của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ (nếu có):
Other activities of the BOS/ Internal Audit Board (if any):
IV. Ban điều hành/ Board of Directors (BOD)
| STT No | Thành viên Ban điều hành
Members of Executive Board | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Professional qualifications | Ngày bổ nhiệm/
miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
Date of appointment/removal of members of Executive Board |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Nguyễn Trọng Hiền
Mr. Nguyen Trong Hien | | | 01/08/2023
1^{st} Aug, 2023 |
| 2 | Bà Dương Thị Thu Hà
Ms. Duong Thi Thu Ha | | | 01/08/2023
1^{st} Aug, 2023 |
| 3 | Ông Nguyễn Đình Anh
Mr. Nguyen Dinh Anh | | | 12/6/2019
12^{nd} Jun, 2019 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
| Họ và tên
Full name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Professional qualifications | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm
Date of appointment/removal |
| --- | --- | --- | --- |
| Nguyễn Tiến Dương
Mr. Nguyen Tien Duong | | | 22/7/2022
22^{nd} Jul, 2022 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/ the Company governance training:
Các khóa đào tạo về quản trị Công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký Công ty đã tham gia theo quy định về quản trị Công ty:
The Company governance training courses attended by members of the BOD, members of the BOS, Director (General Director), other managers and the Company Secretary in accordance with regulations on The Company governance:
- Bà Vũ Thị Tuyết Mai – Thư ký HĐQT, Người phụ trách quản trị Công ty, Người được uỷ quyền công bố thông tin và bà Nguyễn Thị Thanh Loan – Thành viên Ban kiểm soát tham dự lễ ra mắt và giới thiệu cẩm nang quản trị Công ty 2024.
Ms. Vu Thi Tuyet Mai - Secretary of the Board of Directors, Person in charge of Corporate Governance, Person authorized to disclose information and Ms. Nguyen Thi Thanh Loan - Member of the Board of Supervisors attended the launching ceremony and introduced the 2024 Corporate Governance Handbook.
- Bà Nguyễn Thị Thanh Loan - Thành viên Ban kiểm soát và Ông Nguyễn Tiến Dương - Kế toán trưởng tham gia hội nghị trực tuyến “Tuân thủ pháp luật chứng khoán và lưu ý các sai sót trong lập Báo cáo tài chính”.
Ms. Nguyen Thi Thanh Loan - Member of the Board of Supervisors and Mr. Nguyen Tien Duong - Chief Accountant participated in the online conference "Compliance with securities laws and attention to errors in preparing financial statements".
VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
List of related persons of the Public Company (6 month Report) and transactions of related persons of the company with the Company itself
- Danh sách về người có liên quan của Công ty
List of related persons of the Company
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
Note: Owner’s Certificate number*: ID card/Passport number (for individuals) or Business Registration Certificate number, Operating License or equivalent legal documents (for organizations)/NSH
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
LIST OF PEOPLE RELATED TO THE COMPANY
| STT No | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of Organization/Individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Stock exchange Account (if have) | Chức vụ tại công ty
Position | Số giấy NSBI
Over's Certificate Number | Ngày cấp giấy NSBI
Date of Issue of Over's Certificate Number | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở/ Địa chỉ liên hệ
Address of Head Office/ Contact Information | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ
Beginning time to be a person related to The Company/Inners | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ
Time of no longer being a person related to The Company/Inners | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14)
Reason (when changes arised, related to item 11 and item 14) | Mối quan hệ đối với người nội bộ
Relations hip with inners |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Text | Text | Text | Text | Text | Date
(dd/mm/yyyy) | Text | Text | Date
(dd/mm/yyyy) | Text | Text | Text |
| 1 | Lê Quang Hải
Le Quang Hai | | Chủ tịch Hội đồng quản trị
Chairman | | | | | 5/12/2022 | | | |
| 2 | Nguyễn Trọng Hiền
Nguyen Trong Hien | | Thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc
Member of Board of Directors (BOD), General Director | | | | | 2/12/2022 | | | |
| 3 | Dương Hoàng Tuấn Anh
Dương Hoàng Tuấn Anh | | Thành viên Hội đồng quản trị
Member of BOD | | | | | 2/12/2022 | | | |
| 4 | Lê Kim Tuấn
Le Kim Tuan | | Thành viên Hội đồng quản trị
Member of BOD | | | | | 2/12/2022 | | | |
| 5 | Dương Thị Thu Hà
Dương Thị Thu Hà | | Thành viên Hội đồng quản trị, Phó Tổng Giám đốc thường trực
Member of BOD
Deputy General Director | | | | | 26/4/2024 | | | |
| 6 | Nguyễn Thị Thanh Nhân
Nguyen Thi Thanh Nhân | | Trưởng Ban kiểm soát
Lead of Board of Supervisors | | | | | 27/4/2021 | | | |
| 7 | Nguyễn Thị Thanh Loan
Nguyen Thi Thanh Loan | | Thành viên BKS
Member of Board of Supervisors | | | | | 23/4/2021 | | | |
| 8 | Lê Thị Ngọc Anh
Le Thi Ngọc Anh | | Thành viên Ban kiểm soát
Member of Board of Supervisors | | | | | 2/12/2022 | | | |
| 9 | Lê Thị Ngát
Le Thi Ngat | | Thành viên Ban kiểm soát
Member of Board of Supervisors | | | | | 2/12/2022 | | | |
| 10 | Đồng Thị Bắc
Dong Thi Bac | | Thành viên Ban kiểm soát
Member of Board of Supervisors | | | | | 2/12/2022 | | | |
| 11 | Nguyễn Đình Anh
Nguyen Dinh Anh | | Phó Tổng giám đốc
Deputy Director | | | | | 12/6/2019 | | | |
| 12 | Nguyễn Tiến Dương
Nguyen Tien Duong | | Kế toán trưởng
Chief Accountant | | | | | 22/7/2022 | | | |
| 13 | Vũ Thị Tuyết Mai
Vu Thi Tuyet Mai | | Thư ký HĐQT, Người phụ trách quản trị Công ty, Người được ủy quyền công bố thông tin
Secretary to BOD, in charge of The company governance, authorized to disclose information | | | | | 13/6/2022 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 14 | Nguyễn Văn Dạt
Nguyen Van Dat | | Cố đồng lớn
Major shareholder | | | | | 15/2/2023 | | | |
| 15 | Trần Thị Liên
Tran Thi Lien | | Cố đồng lớn
Major shareholder | | | | | 15/2/2023 | | | |
| 16 | Nguyễn Hải Đăng
Nguyen Hai Dang | | Cố đồng lớn
Major shareholder | | | | | 7/1/2025 | | | |
| 17 | Nguyễn Văn Tuế
Nguyen Van Tue | | Cố đồng lớn
Major shareholder | | | | | 7/1/2025 | | | |
| 18 | Nguyễn Minh Thư
Nguyen Minh Thu | | Cố đồng lớn
Major shareholder | | | | | 7/1/2025 | | | |
| 19 | Luong Thị Ngọc Trang
Luong Thi Ngọc Trang | | Cố đồng lớn
Major shareholder | | | | | 7/1/2025 | | | |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
Transactions between The Company and related persons of the company; or between The Company and major shareholders, insiders, and related persons of insiders
| ST T No | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with The Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
NSH Certificate Number, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address of HQ/Contact | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transaction with The Company | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành)
Resolution/Decision No. approved by the General Meeting of Shareholders/Board of Directors... (if any, clearly state the date of issue) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch
Content, quantity, total transaction value | Ghi chú
Notices |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nguyễn Hải Đăng
Nguyen Hai Dang | Cổ đông lớn
Major shareholder | | | 07/01/2025 | Nghị quyết HĐQT số 16/2024/QĐ-HĐQT
Board of Directors Resolution No. 16/2024/QĐ-HĐQT | Mua cổ phiếu chào bán riêng lẻ trở thành cổ đông lớn
Buy private placement shares to become major shareholder
Số lượng: 3.400.000 cổ phiếu CIG
Quantity: 3,400,000 CIG shares
Giá trị: 34.000.000.000 VNĐ | |
| Value: 34,000,000,000 VND | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Nguyễn Văn Tuế | |||||||
| Nguyen Van Tue | Cổ đông lớn | |||||||
| Major shareholder | 07/01/2025 | Nghị quyết HĐQT số 16/2024/QĐ-HĐQT |
Board of Directors Resolution No. 16/2024/QĐ-HĐQT | Mua cổ phiếu chào bán riêng lẻ trở thành cổ đông lớn
Buy private placement shares to become major shareholder
Số lượng: 5.600,00 cổ phiếu CIG
Quantity: 5,600,00 CIG shares
Giá trị: 56.000.000,000 VND
Value: 56,000,000,000 VND | |
| 3 | Nguyễn Minh Thư
Nguyen Minh Thu | Cổ đông lớn
Major shareholder | | | 07/01/2025 | Nghị quyết HĐQT số 16/2024/QĐ-HĐQT
Board of Directors Resolution No. 16/2024/QĐ-HĐQT | Mua cổ phiếu chào bán riêng lẻ trở thành cổ đông lớn
Buy private placement shares to become major shareholder
Số lượng: 5.500,00 cổ phiếu CIG | |
| | | | | | | | Quantity: 5,500,00
CIG shares
Giá trị: 55.000.000,00 VND
Value: 55,000,000,000 VND | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Lương Thị Ngọc Trang
Luong Thị Ngọc Trang | Cổ đông lớn
Major shareholder | | | 07/01/2025 | Nghị quyết HĐQT số 16/2024/QĐ-HĐQT
Board of Directors Resolution No. 16/2024/QĐ-HĐQT | Mua cổ phiếu chào bán riêng lẻ trở thành cổ đông lớn
Buy private placement shares to become major shareholder
Số lượng: 4.000,00 cổ phiếu CIG
Quantity: 4,000,00 CIG shares
Giá trị: 40.000.000,000 VND
Value: 40,000,000,000 VND | |
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
Note: Owners Certificate number*: ID card number/Passport number (for individuals) or Business Registration Certificate number, Operating License or equivalent legal documents (for organizations)/NSH
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát
Transactions between The Company inners, related persons of inners and subsidiaries, companies controlled by The Company
| Stt No | Người thực hiện giao dịch The person who makes the transaction | Quan hệ với người nội bộ Inner Relations | Chức vụ tại CTNY Position at listed company | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card/Passport number, date of issue, place of issue | Địa chỉ Address | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát Name of subsidiary, company controlled by Listed Company | Thời điểm giao dịch Time of transaction | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Content, quantity, total transaction value | Ghi chú Notices |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
Transactions between the company and other entities
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
Transactions between The Company and companies in which members of BOD, members of BOC, General Director and other managers have been founding members or members of the BOD, General Director within the past three (03) years (calculated at the time of reporting)
4.2 Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành
Transactions between The Company and a company in which a related person of a member of BOD, member of BOC, General Director and other managers is a member of the BOD, General
Director
4.3 Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác
Other transactions of The Company (if any) that may bring material or immaterial benefits to members of BOD, members of BOC, General Director and other managers
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng)
Stock transactions of inners and related parties of inners (Six-month report)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
List of inners and related persons of inners
| Stt No | Họ tên Full name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Stock trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position (if any) | Số giấy NSH (*) Owner's certificate number | Ngày cấp giấy NSH Date of issue Owner's certificate number | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ liên hệ Contact | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ratio of shares owned at the end of the period | Ghi chú Notices |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
LIST OF INNERS AND PEOPLE RELATED TO INNERS
| STT No | Họ và tên
Full name | Tài khoản
giao dịch
chứng khoán
(nếu có)
Stock exchange
Account (if
have) | Chức vụ tại công ty
Position | Số giấy NSH
Over's Certificate
Number | Ngày cấp giấy NSH
Date of Issue of
Over's Certificate
Number | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ liên hệ
Contact Information | Số cổ phiếu
sở hữu cuối kỳ
Number of shares
owned at the end of period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Ratio of shares owned at the end of period | Ghi chú
Notices |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| Text | Text | Text | Text | Text | Date
(dd/mm/yyyy) | Text | Text | Text | Text | Text |
| 1 | Lê Quang Hải
Le Quang Hai | | Chủ tịch Hội đồng quản trị
Chairman | | | | | | | |
| 1.01 | Nguyễn Thị Bạch Diệp
Nguyen Thi Bạch Diệp | | | | | | | | | |
| 1.02 | Lê Hoài An
La Hoai An | | | | | | | | | |
| 1.03 | Lê Cánh Thiện
La Canh Thien | | | | | | | | | |
| 1.04 | Tăng Thị Kim Trung
Tung Thi Kim Trung | | | | | | | | | |
| 1.05 | Lê Cánh Sơn
La Canh Sơn | | | | | | | | | |
| 1.06 | Phạm Thị Hoàng Mai
Phạm Thị Hoàng Mai | | | | | | | | | |
| 1.07 | Hoàng Thị Ngọc Châu
Hoang Thi Ngọc Châu | | | | | | | | | |
| 1.08 | Nguyễn Văn Minh
Nguyen Văn Minh | | | | | | | | | |
| 2 | Nguyễn Trọng Hiển
Nguyen Trọng Hiển | | Thành viên Hội đồng quản trị,
Tổng giám đốc
Member of Board of Director (BOD)
General Director | | | | | | | |
| 2.01 | Nguyễn Trọng Hải
Nguyen Trọng Hải | | | | | | | | | |
| 2.02 | Võ Thị Nhân
Võ Thị Nhân | | | | | | | | | |
| 2.03 | Nguyễn Thị Phúc Hồng
Nguyen Thị Phúc Hồng | | | | | | | | | |
| 2.04 | Nguyễn Hà Anh
Nguyen Hà Anh | | | | | | | | | |
| 2.05 | Nguyễn Trọng Huân
Nguyen Trọng Huân | | | | | | | | | |
| 2.06 | Nguyễn Thị Phương Thảo
Nguyen Thị Phương Thảo | | | | | | | | | |
| 2.07 | Nguyễn Trọng Hữu
Nguyen Trọng Hữu | | | | | | | | | |
| 2.08 | Đỗ Thị Huyền
Thị Thị Huyền | | | | | | | | | |
| 2.09 | Nguyễn Thị Huyền Trang
Nguyen Thị Huyền Trang | | | | | | | | | |
| 2.10 | Hoàng Anh Đức
Hoàng Anh Đức | | | | | | | | | |
| 2.11 | Nguyễn Thái Hà
Nguyen Thái Hà | | | | | | | | | |
| 2.12 | Nguyễn Cánh Tola
Nguyen Cánh Tola | | | | | | | | | |
| 2.13 | Nguyễn Thị Thúy
Nguyen Thị Thúy | | | | | | | | | |
| 3 | Dương Hoàng Tuấn Anh
Dương Hoàng Tuan Anh | Thành viên Hội đồng quản trị
Member of BOD | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.01 | Hoàng Hạnh Nguyễn
Hoang Hạnh Nguyen | | | | | | | |
| 3.02 | Dương Hoàng Giang
Dương Hoàng Giang | | | | | | | |
| 3.03 | Dương Hoàng Hà
Dương Hgang Ho | | | | | | | |
| 3.04 | Dương Văn Kỷ
Dương Văn Kỷ | | | | | | | |
| 3.05 | Hoàng Thị Tinh
Hoàng Thị Tinh | | | | | | | |
| 3.06 | Hoàng Lương Điểu
Hoàng Lương Dieu | | | | | | | |
| 3.07 | Phạm Thị Ngân
Phạm Thị Ngân | | | | | | | |
| 3.08 | Dương Hoàng Anh
Dương Hoàng Anh | | | | | | | |
| 3.09 | Nguyễn Thị Thanh Nhân
Nguyễn Thị Thanh Nhân | | | | | | | |
| 3.10 | Hoàng Mạnh Hùng
Hoàng Mạnh Hùng | | | | | | | |
| 3.11 | Trương Hạ Dung
Trương Hạ Dung | | | | | | | |
| 4 | Lê Kim Tuấn
Lê Kim Tuấn | Thành viên Hội đồng quản trị
Member of BOD | | | | | | |
| 4.01 | Nguyễn Thị Hiền
Nguyễn Thị Hiền | | | | | | | |
| 4.02 | Lê Kim Hoàng Phúc
Lê Kim Hoàng Phúc | | | | | | | |
| 4.03 | Lê Kim Hoàng Bách
Lê Kim Hoàng Bách | | | | | | | |
| 4.04 | Lê Kim Hựu
Lê Kim Hựu | | | | | | | |
| 4.05 | Lê Thị Thuyết
Lê Thị Thuyết | | | | | | | |
| 4.06 | Lê Thị Ngọc
Lê Thị Ngọc | | | | | | | |
| 4.07 | Kiến Văn Phong
Kiến Văn Phong | | | | | | | |
| 4.08 | Nguyễn Văn Quý
Nguyễn Văn Quý | | | | | | | |
| 4.09 | Hồ Thị Bình
Dhị Thị Bình | | | | | | | |
| 4.10 | Nguyễn Mạnh Hiểu
Nguyễn Mạnh Hiểu | | | | | | | |
| 4.11 | Lô Thị Kim Liên
Lô Thị Kim Liên | | | | | | | |
| 4.12 | Nguyễn Tiến Hùng
Nguyễn Tiến Hùng | | | | | | | |
| 4.13 | Đinh Thị Bích Ngọc
Đinh Thị Bích Ngọc | | | | | | | |
| 5 | Dương Thị Thu Hà
Dương Thị Thu Hà | Thành viên Hội đồng quản trị, Phó Tổng Giám đốc thương trụ
Member of BOD, Deputy General Director | | | | | | |
| 5.01 | Nguyễn Đức Dũng
Nguyễn Đức Dũng | | | | | | | |
| 5.02 | Nguyễn Dương Hà Phương
Nguyễn Dương Hà Phương | | | | | | | |
| 5.03 | Nguyễn Phương Hà Dương
Nguyễn Phương Hà Dương | | | | | | | |
| 5.01 | Dương Dinh Thành
Chương Dinh Thanh | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.02 | Hào Thu Hiền
Đoại Thu Hiền | | | | | | | | |
| 5.06 | Dương Thuy Linh
Chương Thuy Linh | | | | | | | | |
| 5.07 | Bằng Quốc Hưng
Chung Chua: Hưng | | | | | | | | |
| 5.08 | Dương Thị Thảo
Chương Thị Thảo | | | | | | | | |
| 5.09 | Đỗ Mạnh Hải
Đo Mạnh Hải | | | | | | | | |
| 5.10 | Dương Thị Ngục Lan
Chương Thị Ngục Lan | | | | | | | | |
| 5.11 | Lê Xuân Trường
Lê Xuân Trường | | | | | | | | |
| 5.12 | Nguyễn Ngọc Phần
Nguyen Ngọc Phần | | | | | | | | |
| 5.13 | Hương Thị Thần
Hương Thị Thần | | | | | | | | |
| 5.14 | Nguyễn Thanh Thảo
Nguyễn Thanh Thảo | | | | | | | | |
| 5.15 | Trần Thị Vân
Trần Thị Vân | | | | | | | | |
| 5.16 | Nguyễn Quang Nhã
Nguyen Quang Nhã | | | | | | | | |
| 5.17 | Nguyễn Thị Giang
Nguyen Thị Giang | | | | | | | | |
| 5.18 | Nguyễn Đức Phường
Nguyen Đức Phường | | | | | | | | |
| 5.19 | Nguyễn Thị Mai
Nguyen Thị Mai | | | | | | | | |
| 6 | Nguyễn Thị Thanh Nhân
Nguyen Thị Thanh Nhân | | Trường Ban kiểm soát
Lead of Board of Control (BOC) | | | | | | |
| 6.01 | Phạm Văn Hiếu
Phạm Văn Hiếu | | | | | | | | |
| 6.02 | Phạm Minh Đông
Phạm Minh Đông | | | | | | | | |
| 6.03 | Nguyễn Hữu Linh
Nguyen Hữu Linh | | | | | | | | |
| 6.04 | Luong Thị Anh
Luong Thị Anh | | | | | | | | |
| 6.05 | Nguyễn Thị Hạnh
Nguyen Thị Hạnh | | | | | | | | |
| 6.06 | Phạm Văn Hương
Phạm Văn Hương | | | | | | | | |
| 6.07 | Nguyễn Thị Li
Nguyen Thị Li | | | | | | | | |
| 6.08 | Phạm Văn Hùng
Phạm Văn Hùng | | | | | | | | |
| 6.09 | Trần Thị Tử
Trần Thị Tử | | | | | | | | |
| 6.10 | Phạm Văn Huân
Phạm Văn Huân | | | | | | | | |
| 6.11 | Trần Thị Thảo
Trần Thị Thảo | | | | | | | | |
| 6.12 | Phạm Đức Hiệp
Phạm Đức Hiệp | | | | | | | | |
| 6.13 | Phạm Thị Lan
Phạm Thị Lan | | | | | | | | |
| 7 | Nguyễn Thị Thanh Loan
Nguyen Thị Thanh Loan | | Thành viên BKS
Member of BOC | | | | | | |
| 7.01 | Nguyễn Đức Anh
Nguyen Đức Anh | | | | | | | | |
| 7.02 | Nguyễn Hồng
Nguyen Hong | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.03 | Trần Thị Vinh
Trun Thi Vinh | | | | | | | | |
| 7.04 | Nguyễn Văn Hoan
Nguyen Van Hoan | | | | | | | | |
| 7.05 | Nguyễn Thị Hoa
Nguyen Thi Hoa | | | | | | | | |
| 7.06 | Vũ Đức Khoemg
Vu Duc Khoemg | | | | | | | | |
| 8 | Lê Thị Ngọc Anh
Le Thi Ngoc Anh | | Thành viên Bao kiểm soát
Member of BOC | | | | | | |
| 8.01 | Trần Ngọc Sơn
Trun Ngoc Sơn | | | | | | | | |
| 8.02 | Trần Lê Hưng
Trun Le Hung | | | | | | | | |
| 8.03 | Trần Ngọc Linh Anh
Trun Ngoc Linh Anh | | | | | | | | |
| 8.04 | Lê Trung Khoa
Le Trung Khoa | | | | | | | | |
| 8.05 | Đặng Song Linh
Dung Song Linh | | | | | | | | |
| 8.06 | Lê Thị Tuyết Nhung
Le Thi Tuyet Nhung | | | | | | | | |
| 8.07 | Lê Thị Hồng Ngọc
Le Thi Hong Ngọc | | | | | | | | |
| 8.08 | Đỗ Thăng Long
Du Thung Long | | | | | | | | |
| 8.09 | Trần Văn Tuy
Trun Van Tuy | | | | | | | | |
| 8.10 | Lê Thị Hào
Le Thi Hao | | | | | | | | |
| 8.11 | Trần Văn Tuấn
Trun Van Tuan | | | | | | | | |
| 8.12 | Trần Văn Tử
Trun Van Tu | | | | | | | | |
| 8.13 | Trần Thị Anh Thư
Trun Thi Anh Thu | | | | | | | | |
| 8.14 | Trần Thị Nhân
Trun Thi Nhân | | | | | | | | |
| 8.15 | Nguyễn Kim Oanh
Nguyen Kim Oanh | | | | | | | | |
| 8.16 | Nguyễn Thị Thanh Thuy
Nguyen Thi Thanh Thuy | | | | | | | | |
| 8.17 | Trần Vật Cương
Trun Viat Cuong | | | | | | | | |
| 8.18 | Đặng Thái Sơn
Dung Thai Son | | | | | | | | |
| 9 | Lê Thị Ngát
Le Thi Ngat | | Thành viên Bao kiểm soát
Member of BOC | | | | | | |
| 9.01 | Nguyễn Văn Tiếp
Nguyen Van Tiep | | | | | | | | |
| 9.02 | Nguyễn Tấn Phong
Nguyen Tan Phong | | | | | | | | |
| 9.03 | Nguyễn Nhật Long
Nguyen Nhai Long | | | | | | | | |
| 9.04 | Nguyễn Phúc Khang
Nguyen Phuc Khang | | | | | | | | |
| 9.05 | Lý Kim Cuong
Le Kim Cuong | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9.06 | Đình Thị Nguan
Đình Thị Nguan | | | | | | | | |
| 9.07 | Lý Hữu Chi
Le Hữu Chi | | | | | | | | |
| 9.08 | Nguyễn Thị Thúy Linh
Nguyễn Thị Thúy Linh | | | | | | | | |
| 9.09 | Nguyễn Văn Trương
Nguyễn Văn Trương | | | | | | | | |
| 9.10 | Nguyễn Thị Tuơi
Nguyễn Thị Tuơi | | | | | | | | |
| 9.11 | Nguyễn Văn Thanh
Nguyễn Văn Thanh | | | | | | | | |
| 9.12 | Đình Thị Hương
Đình Thị Hương | | | | | | | | |
| 9.13 | Nguyễn Văn Trương
Nguyễn Văn Trương | | | | | | | | |
| 9.14 | Nguyễn Thị Huỷ
Nguyễn Thị Huỷ | | | | | | | | |
| 10 | Đồng Thị Bắc
Đồng Thị Bắc | | Thành viên Ban kiểm soát
Member of BOC | | | | | | |
| 10.01 | Phạm Trần Tới
Phạm Trần Tới | | | | | | | | |
| 10.02 | Phạm Gia Bào
Phạm Gia Bào | | | | | | | | |
| 10.03 | Phạm Gia Huy
Phạm Gia Huy | | | | | | | | |
| 10.04 | Phạm Bào Lâm
Phạm Bào Lâm | | | | | | | | |
| 10.05 | Đồng Công Hữu
Đồng Công Hữu | | | | | | | | |
| 10.06 | Lý Thị Lân
Lý Thị Lân | | | | | | | | |
| 10.07 | Đồng Thị Hà
Đồng Thị Hà | | | | | | | | |
| 10.08 | Trần Văn Hướng
Trần Văn Hướng | | | | | | | | |
| 10.09 | Đồng Công Minh
Đồng Công Minh | | | | | | | | |
| 10.10 | Phạm Thị Thu Lý
Phạm Thị Thu Lý | | | | | | | | |
| 10.11 | Đồng Thị Hà Chi
Đồng Thị Hà Chi | | | | | | | | |
| 10.12 | Nguyễn Việt Dũng
Nguyễn Việt Dũng | | | | | | | | |
| 10.13 | Phạm Ngọc Tuấn
Phạm Ngọc Tuấn | | | | | | | | |
| 10.14 | Nguyễn Thị Mão
Nguyễn Thị Mão | | | | | | | | |
| 10.15 | Phạm Thị Tú
Phạm Thị Tú | | | | | | | | |
| 10.16 | Võ Lệ Bình
Võ Lệ Bình | | | | | | | | |
| 10.17 | Phạm Thành Công
Phạm Thành Công | | | | | | | | |
| 10.18 | Nguyễn Thị Diệu Hương
Nguyễn Thị Diệu Hương | | | | | | | | |
| 11 | Nguyễn Đình Anh
Nguyễn Đình Anh | | Phó Tổng giám đốc
Deputy General Director | | | | | | |
| 11.01 | Nguyễn Thị Thúy
Nguyễn Thị Thúy | | | | | | | | |
| 11.02 | Nguyễn Diệu Linh
Nguyễn Diệu Linh | | | | | | | | |
| 11.03 | Nguyễn Phương Anh
Nguyễn Phương Anh | | | | | | | | |
| 11.04 | Nguyễn Đình Khôi Nguyễn
Nguyen Dinh Khoi Nguyen | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11.05 | Lưu Thị Thơm
Lưu Thị Thơm | | | | | | | | |
| 11.06 | Nguyễn Đình Hùng
Nguyen Dinh Hung | | | | | | | | |
| 11.07 | Nguyễn Thị Huong
Nguyen Thi Huong | | | | | | | | |
| 11.08 | Nguyễn Quốc Thắng
Nguyen Quoc Thang | | | | | | | | |
| 11.09 | Nguyễn Thị Thúy
Nguyen Thi Thuy | | | | | | | | |
| 11.10 | Tổng Thị Sỹ
Tổng Thị Sỹ | | | | | | | | |
| 11.11 | Nguyễn Quốc Lợi
Nguyen Chuy Loi | | | | | | | | |
| 11.12 | Nguyễn Danh Ngọc
Nguyen Danh Ngọc | | | | | | | | |
| 12 | Nguyễn Tiến Dương
Nguyen Tien Duong | | Kế toán trưởng
Chief Accountant | | | | | | |
| 12.01 | Nguyễn Minh Thúy
Nguyen Minh Thuy | | | | | | | | |
| 12.02 | Nguyễn Minh Nhật
Nguyen Minh Nhat | | | | | | | | |
| 12.03 | Nguyễn Thị Kim Dung
Nguyen Thi Kim Dung | | | | | | | | |
| 12.04 | Nguyễn Mạnh Hùng
Nguyen Manh Hung | | | | | | | | |
| 12.05 | Nguyễn Văn Nghệ
Nguyen Văn Nghệ | | | | | | | | |
| 12.06 | Trần Thị Ngọc Bích
Trần Thị Ngọc Bích | | | | | | | | |
| 12.07 | Nguyễn Duy Minh
Nguyen Duy Minh | | | | | | | | |
| 12.08 | Phạm Thị Hồng
Phạm Thị Hồng | | | | | | | | |
| 13 | Vũ Thị Tuyết Mai
Vũ Thị Tuyet Mai | | The kỳ HDQT, Người phụ trách quản trị Công ty, Người được ủy quyền rằng hồ thông tin Secretary to BHD, in charge of The company governance, authorized to disclose information | | | | | | |
| 13.01 | Nguyễn Hữu Thắng
Nguyen Hữu Thắng | | | | | | | | |
| 13.02 | Nguyễn Vũ Vương
Nguyen Vũ Vương | | | | | | | | |
| 13.03 | Nguyễn Vũ Hán
Nguyen Vũ Hán | | | | | | | | |
| 13.04 | Vũ Đình Thân
Vũ Đình Thân | | | | | | | | |
| 13.05 | Vũ Thị Tuất
Vũ Thị Tuất | | | | | | | | |
| 13.06 | Vũ Thúy Hằng
Vũ Thúy Hằng | | | | | | | | |
| 13.07 | Nguyễn Khả Gia
Nguyen Khả Gia | | | | | | | | |
| 13.08 | Ngô Thị Am
Ngô Thị Am | | | | | | | | |
| 12.00 | Nguyễn Đai Xuân
Nguyen Dai Toan | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12.10 | Đặng Thị My
Đang Thi My | | | | | | | | |
| 12.11 | Nguyễn Chi Hóa
Nguyen Chi Hoa | | | | | | | | |
| 12.12 | Nguyễn Thị My
Nguyen Thi My | | | | | | | | |
| 12.13 | Nguyễn Thị Ngọc Lan
Nguyen Thi Ngoc Lan | | | | | | | | |
| 12.14 | Hoàng Ngọc Tu
Hoang Ngoc Tu | | | | | | | | |
| 12.15 | Nguyễn Thị Thương
Nguyen Thi Thương | | | | | | | | |
| 12.16 | Nguyễn Đăng Giang
Nguyen Đang Giang | | | | | | | | |
| 12.17 | Nguyễn Đức Phương
Nguyen Đac Phương | | | | | | | | |
| 12.18 | Nguyễn Thị Bích Huệ
Nguyen Thi Bich Huệ | | | | | | | | |
| 12.19 | Nguyễn Thị Thanh Hương
Nguyen Thi Thanh Hương | | | | | | | | |
| 12.20 | Hà Đức Dũng
Ho Duc Dong | | | | | | | | |
| 12.21 | Nguyễn Thị Hồng Thơm
Nguyen Thi Hồng Thơm | | | | | | | | |
| 12.22 | Nguyễn Văn Toàn
Nguyen Văn Toàn | | | | | | | | |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
Transactions of Inners and related person in company shares
| Stt
No | Người thực
hiện giao dịch
Transaction
maker | Quan hệ với
người nội bộ
Relationship
with inners | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ
Number of shares owned
at the beginning of the period | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned
at the end of the period | | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Reason for increase, decrease (buy, sell, convert, reward...) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Ratio | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Ratio | |
| | | | | | | | |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other notices
Nơi nhận/Recipients:
- Như Kính gửi (để b/c)/ As Dear (for report);
- Lưu: TCHC, HĐQT/Filed: Admind, BOD.
T/M. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
ON BEHALF OF BOD
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu
Sign and full name & stamp)

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Lê Quang Hải