AI assistant
Công ty Cổ phần COMA18 — Governance Information 2024
Jan 24, 2024
66735_rns_2024-01-24_bcce582a-748d-4422-9f70-b543fe8e2e4e.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
Số: 35 /CV-COMA18
V/v: Đỉnh chỉnh và bổ sung nội dung
Báo cáo quản trị năm 2023
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 24 tháng 01 năm 2024
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán nhà nước
- Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Tên Công ty : Công ty cổ phần COMA18 (COMA18)
Mã chứng khoán : CIG
Sàn giao dịch: HOSE
Trụ sở chính : Số 135 Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.33545608 Email: [email protected] Website: coma18.vn
Căn cứ Báo cáo quản trị số 05/BC-HĐQT COMA18 ngày 12/01/2024 v/v tình hình quản trị Công ty năm 2023 của Công ty cổ phần COMA18;
Trước tiên, Công ty cổ phần COMA18 mã chứng khoán CIG xin trân trọng cảm ơn Quý cơ quan Ủy ban chứng khoán nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh về sự hướng dẫn giúp đỡ đơn vị niêm yết chúng tôi trong quá trình công bố thông tin vừa qua và đơn vị chúng tôi rất mong tiếp tục nhận được sự hướng dẫn của Quý cơ quan trong quá trình công bố thông tin của đơn vị niêm yết trong thời gian sắp tới.
Công ty cổ phần COMA18 mã chứng khoán CIG xin trình bày với Quý cơ quan nội dung sau:
Ngày 12/01/2024, Công ty cổ phần COMA18 mã chứng khoán CIG đã gửi báo cáo và công bố thông tin tới Quý cơ quan nội dung Báo cáo quản trị số 05/BC-HĐQT COMA18 ngày 12/01/2024 v/v tình hình quản trị Công ty năm 2023.
Tuy nhiên khi rà soát lại văn bản thì nhận thấy do sơ suất trong quá trình gửi file đính kèm, nay đơn vị chúng tôi đính chính, bổ sung đính kèm là danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ, nội dung Báo cáo quản trị đã gửi và công bố thông tin không có sự thay đổi bổ sung và đồng thời đơn vị chúng tôi xin gửi lại Báo cáo tình hình quản trị năm 2023.
Công ty cổ phần COMA18 báo cáo Quý Ủy ban chứng khoán nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh về nội dung nêu trên.
Xin trân trọng cảm ơn!
Nơi nhận:
- Như Kính gửi (để b/c);
- Lưu: HĐQT, TCHC.

CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
Số: 05 /BC-HĐQT COMA18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2024
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty năm 2023
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
- Tên Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 135 Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 024.33545608 Email: [email protected] Website: coma18.vn
- Vốn điều lệ: 315.399.470.000, đồng
(Ba trăm mười lăm tỷ, ba trăm chín mươi chín triệu, bốn trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn)
- Mã chứng khoán: CIG
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có Ban kiểm toán nội bộ thuộc Hội đồng quản trị
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện/ Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 15/5/2023 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023 (Đã công bố thông tin) |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TV HĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Lê Quang Hải | Chủ tịch HĐQT | 05/12/2022 | |
| 2 | Ông Bùi Quang Đông | Ủy viên HĐQT | 23/4/2021 tiếp tục thêm nhiệm kỳ mới | 01/8/2023 |
| 3 | Ông Nguyễn Trọng Hiền | Ủy viên HĐQT, TGD | 02/12/2022 | |
| 4 | Ông Dương Hoàng Tuấn Anh | Ủy viên HĐQT | 02/12/2022 | |
| 5 | Ông Lê Kim Tuấn | Ủy viên HĐQT | 02/12/2022 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lê Quang Hải | 17/17 | 100 % | |
| 2 | Ông Bùi Quang Đông | 7/17 | 41.18 % | 01/8/2023 thôi giữ nhiệm vụ |
| 3 | Ông Nguyễn Trọng Hiền | 17/17 | 100 % | |
| 4 | Ông Dương Hoàng Tuấn Anh | 17/17 | 100 % | |
| 5 | Ông Lê Kim Tuấn | 17/17 | 100 % |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ của Công ty và pháp luật hiện hành.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Ban quản hệ cổ đông, Ban kiểm toán nội bộ
Thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ của các tiểu ban trên cơ sở quy định hiện hành của pháp luật, quy chế quy định quản lý nội bộ Công ty
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
3
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 07/NQ-HĐQT | 02/02/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 07/NQ-HĐQT ngày 02/02/2023 (Đã công bố thông tin) | 100 % |
| 2 | 08/NQ-HĐQT | 02/02/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 08/NQ-HĐQT ngày 02/02/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 3 | 15/NQ-HĐQT | 13/3/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 15/NQ-HĐQT ngày 13/3/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 4 | 16/NQ-HĐQT | 13/3/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 16/NQ-HĐQT ngày 13/3/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 5 | 25/NQ-HĐQT | 19/4/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 25/NQ-HĐQT ngày 19/4/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 6 | 30/NQ-HĐQT | 09/5/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 30/NQ-HĐQT ngày 09/5/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 7 | 36/NQ-HĐQT | 18/7/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 36/NQ-HĐQT ngày 18/7/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 8 | 50/NQ-HĐQT | 08/8/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 50/NQ-HĐQT ngày 08/8/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 9 | 56/2023/NQ-HĐQT | 06/9/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 56/2023/NQ-HĐQT ngày 06/9/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 10 | 57/2023/NQ-HĐQT | 06/9/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 57/2023/NQ-HĐQT ngày 06/9/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 11 | 61/NQ-HĐQT | 21/9/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 61/NQ-HĐQT ngày 21/9/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 12 | 62/NQ-HĐQT | 21/9/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 62/NQ-HĐQT ngày 21/9/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 13 | 68/NQ-HĐQT | 09/10/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 68/NQ-HĐQT ngày 09/10/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 14 | 78/NQ-HĐQT | 10/11/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 78/NQ-HĐQT ngày 10/11/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
|---|---|---|---|---|
| 15 | 85/NQ-HĐQT | 20/11/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 85/NQ-HĐQT ngày 20/11/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 16 | 88/2023/NQ-HĐQT | 29/11/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 88/2023//NQ-HĐQT ngày 29/11/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 17 | 92/NQ-HĐQT | 22/12/2023 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 92/NQ-HĐQT ngày 22/12/2023 (Đã công bố thông tin) | 100% |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm):
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)
| Stt | Thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Trưởng ban BKS | 27/4/2021 tiếp tục nhiệm kỳ mới | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thanh Loan | Thành viên BKS | 23/4/2021 tiếp tục nhiệm kỳ mới | |
| 3 | Bà Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên BKS | 02/12/2022 | |
| 4 | Bà Lê Thị Ngát | Thành viên BKS | 02/12/2022 | |
| 5 | Bà Đồng Thị Bắc | Thành viên BKS | 02/12/2022 |
2. Cuộc họp của BKS
| Stt | Thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Nhàn | 4/4 | 100 % | 100 % | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thanh Loan | 4/4 | 100 % | 100 % |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HDQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty. Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ và pháp luật hiện hành.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HDQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty. Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ và pháp luật hiện hành.
- Hoạt động khác của BKS (nếu có):
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Trọng Hiền | 01/8/2023 | ||
| 2 | Bà Dương Thị Thu Hà | 01/8/2023 | ||
| 3 | Ông Nguyễn Đình Anh | 12/6/2019 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Tiến Dương | 22/7/2022 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị Công ty mà các thành viên HDQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký Công ty đã tham gia theo quy định về quản trị Công ty:
Bà Nguyễn Thị Thanh Loan - Thành viên Ban kiểm soát, Ông Nguyễn Tiến Dương - Kế toán trưởng tham gia hội nghị trực tuyến ngày 21/6/2023 của UBCKNN v/v: Lưu ý các sai phạm liên quan đến tính tuân thủ pháp luật chứng khoán phát hiện qua quá trình kiểm tra, giám sát; các sai sót trong lập và trình bày báo cáo tài chính của Công ty đại chúng, công ty niêm yết và tham gia hội thảo xin ý kiến ngày 26/6/2023 về dự thảo
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp được tổ chức tại trụ sở Bộ tài chính.
Bà Vũ Thị Tuyết Mai – Thư ký HĐQT Công ty, người phụ trách quản trị Công ty. Người được ủy quyền công bố thông tin tham gia hội nghị trực tuyến ngày 07-08/3/2023 v/v: Kiếm kê và báo cáo khi nhà kinh của Ủy ban chứng khoán nhà nước và Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chính Minh tổ chức.
VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của Công ty
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Nguyễn Đình Anh | Phó Tổng giám đốc | 10.000 | 0.03% | 0 | 0% | Mua, Bán (Kỳ tháng 4/2023) |
| 2 | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Trưởng Ban kiểm soát | 403.600 | 1.28% | 0 | 0% | Bán (Kỳ tháng 9,10/2023) |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác
Nơi nhận:
- Như Kinh gửi (để b/c);
- Lưu: TCHC, HĐQT.

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Lê Quang Hải
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
Thời điểm chốt thông tin: 31/12/2023
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 4 | 5 | 8 | 11 | 12 | 13 | 17 |
| 1 | Lê Quang Hải | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 1.01 | Nguyễn Thị Bạch Diệp | Vợ | ||||||
| 1.02 | Lê Hoài An | Con, | ||||||
| Còn nhỏ chưa có CMND | ||||||||
| 1.03 | Lê Cánh Thiện | Bố | ||||||
| 1.04 | Tăng Thị Kim Trung | Mẹ | ||||||
| 1.05 | Lê Cánh Sơn | Anh trai | ||||||
| 1.06 | Phạm Thị Hoàng Mai | Chị dâu | ||||||
| 1.07 | Hoàng Thị Ngọc Châu | Mẹ vợ | ||||||
| 1.08 | Nguyễn Văn Minh | Bố vợ | ||||||
| Đã mất | ||||||||
| 2 | Bùi Quang Đông | Nguyên Ủy viên HĐQT, Nguyên TGD | ||||||
| 2.01 | Đường Thị Sen | Vợ | ||||||
| 2.02 | Bùi Quang Việt An | Con, | ||||||
| còn nhỏ chưa có CMND | ||||||||
| 2.03 | Bùi Quang Việt Khôi | Con, | ||||||
| còn nhỏ chưa có CMND | ||||||||
| 2.04 | Bùi Quang Đức | Bố | ||||||
| 2.05 | Lê Thị Ong | Mẹ | ||||||
| 2.06 | Bùi Văn Dương | Em trai | ||||||
| 2.07 | Đường Khắc Kha | Bố vợ | ||||||
| 2.08 | Trần Thị Phượng | Mẹ vợ | ||||||
| 2.09 | Phạm Thị Ánh | Em dâu | ||||||
| 2.10 | Đường Thị Ngọc | Em vợ | ||||||
| 2.11 | Phạm Hồng Quân | Em rể |
| 3 | Nguyễn Trọng Hiền | Ủy viên HĐQT, Tổng giám đốc | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.01 | Nguyễn Trọng Hải | Bố | ||||||
| 3.02 | Vũ Thị Nhâm | Mẹ | ||||||
| 3.03 | Nguyễn Thị Phúc Hồng | Vợ | ||||||
| 3.04 | Nguyễn Hà Anh | Con | ||||||
| 3.05 | Nguyễn Trọng Hoàn | Anh trai | ||||||
| 3.06 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Chị dâu | ||||||
| 3.07 | Nguyễn Trọng Hiền | Em trai | ||||||
| 3.08 | Đỗ Thị Huyền | Em dâu | ||||||
| 3.09 | Nguyễn Thị Huyền Trang | Em gái | ||||||
| 3.10 | Hoàng Anh Đức | Em rể | ||||||
| 3.11 | Nguyễn Thái Hà | Em vợ | ||||||
| 3.12 | Nguyễn Cảnh Tiêu | Bố vợ | ||||||
| 3.13 | Nguyễn Thị Thúy | Mẹ vợ | ||||||
| 4 | Dương Hoàng Tuấn Anh | Ủy viên HĐQT | ||||||
| 4.01 | Hoàng Hạnh Nguyên | Vợ | ||||||
| 4.02 | Dương Hoàng Giang | Con trai, | ||||||
| Còn nhỏ chưa có | ||||||||
| CCCD | ||||||||
| 4.03 | Dương Hoàng Hà | Con gái, | ||||||
| Còn nhỏ chưa có | ||||||||
| CCCD | ||||||||
| 4.04 | Dương Văn Kế | Bố đẻ | ||||||
| 4.05 | Hoàng Thị Tinh | Mẹ đẻ | ||||||
| 4.06 | Dương Hoàng Anh | Anh trai | ||||||
| 4.07 | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Chị dâu | ||||||
| 4.08 | Hoàng Lương Điều | Bố vợ | ||||||
| 4.09 | Phạm Thị Ngân | Mẹ vợ | ||||||
| 4.10 | Hoàng Mạnh Hùng | Anh vợ | ||||||
| 4.11 | Trương Hạ Dung | Chị dâu | ||||||
| 5 | Lê Kim Tuấn | Ủy viên HĐQT | ||||||
| 5.01 | Nguyễn Thị Hiên | Vợ | ||||||
| 5.02 | Lê Kim Hoàng Phúc | Con, | ||||||
| Còn nhỏ chưa có | ||||||||
| CCCD | ||||||||
| 5.03 | Lê Kim Hoàng Bách | Con, | ||||||
| Còn nhỏ chưa có | ||||||||
| CCCD | ||||||||
| 5.04 | Lê Kim Hựu | Bố đẻ | ||||||
| 5.05 | Lê Thị Thuyết | Mẹ đẻ | ||||||
| 5.06 | Lê Thị Ngọc | Em gái |
| 5.07 | Kiều Văn Phong | Em rể | |||||
| 5.08 | Nguyễn Văn Quý | Bố vợ | |||||
| 5.09 | Đỗ Thị Bình | Mẹ vợ | |||||
| 5.10 | Nguyễn Mạnh Hiếu | Anh vợ | |||||
| 5.11 | Lù Thị Kim Liên | Chị dâu | |||||
| 5.12 | Nguyễn Tiến Hùng | Em vợ | |||||
| 5.13 | Đình Thị Bích Ngọc | Em dâu | |||||
| 6 | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Trưởng BKS | |||||
| 6.01 | Nguyễn Hữu Lĩnh | Bố | |||||
| 6.02 | Lương Thị Anh | Mẹ | |||||
| 6.03 | Nguyễn Thị Hạnh | Chị | |||||
| 6.04 | Nguyễn Thị Li | Chị | |||||
| 6.05 | Phạm Văn Hiếu | Chồng | |||||
| 6.06 | Phạm Thị Lan | Chị dâu chồng | |||||
| 6.07 | Phạm Đức Hiệp | Anh chồng | |||||
| 6.08 | Trần Thị Thảo | Chị dâu chồng | |||||
| 6.09 | Phạm Văn Hoàn | Anh chồng | |||||
| 6.10 | Trần Thị Tứ | Mẹ chồng | |||||
| 6.11 | Phạm Thanh Hùng | Bố chồng | |||||
| 6.12 | Phạm Văn Hưởng | Anh rể | |||||
| 7 | Nguyễn Thị Thanh Loan | Thành viên BKS | |||||
| 7.01 | Nguyễn Hồng | Bố, | |||||
| Đã mất năm | |||||||
| 1992 | |||||||
| 7.02 | Trần Thị Vinh | Mẹ, | |||||
| Đã mất năm | |||||||
| 2021 | |||||||
| 7.03 | Nguyễn Đức Anh | Con, | |||||
| Còn nhỏ chưa có | |||||||
| CCCD | |||||||
| 7.04 | Nguyễn Văn Hoan | Em trai | |||||
| 7.05 | Nguyễn Thị Hoa | Em gái | |||||
| 7.06 | Vũ Đức Khương | Em rể | |||||
| 8 | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên BKS | |||||
| 8.01 | Lê Trung Khoa | Bố đẻ, | |||||
| Đã mất 1997 | |||||||
| 8.02 | Đặng Song Linh | Mẹ đẻ | |||||
| 8.03 | Trần Ngọc Sơn | Chồng |
| 8.04 | Trần Lê Hưng | Con | |||||
| 8.05 | Trần Ngọc Linh Anh | Con, | |||||
| Chưa có CCCD | |||||||
| 8.06 | Đỗ Thăng Long | Em rẻ | |||||
| 8.07 | Lê Thị Tuyết Nhung | Em gái | |||||
| 8.08 | Lê Thị Hồng Ngọc | Em gái | |||||
| 8.09 | Trần Văn Tuy | Bố chồng | |||||
| 8.10 | Lê Thị Hào | Mẹ chồng | |||||
| 8.11 | Trần Văn Tuấn | Anh chồng | |||||
| 8.12 | Trần Văn Tố | Anh chồng | |||||
| 8.13 | Trần Thị Anh Thư | Em chồng | |||||
| 8.14 | Trần Thị Nhâm | Em chồng | |||||
| 8.15 | Nguyễn Kim Oanh | Chị dâu | |||||
| 8.16 | Nguyễn Thị Thanh Thúy | Chị dâu | |||||
| 8.17 | Trần Việt Cường | Em rẻ | |||||
| 8.18 | Đặng Thái Sơn | Em rẻ | |||||
| 9 | Lê Thị Ngát | Thành viên BKS | |||||
| 9.01 | Định Thị Hường | Chị dâu | |||||
| 9.02 | Nguyễn Thị Huệ | Chị dâu | |||||
| 9.03 | Nguyễn Văn Thanh | Anh chồng | |||||
| 9.04 | Nguyễn Văn Trường | Anh chồng | |||||
| 9.05 | Nguyễn Thị Thùy Linh | Chị dâu | |||||
| 9.06 | Lê Hữu Chí | Anh trai | |||||
| 9.07 | Nguyễn Thị Tươi | Mẹ chồng, | |||||
| Đã mất | |||||||
| 9.08 | Nguyễn Văn Trương | Bố chồng | |||||
| 9.09 | Đinh Thị Ngoan | Mẹ | |||||
| 9.10 | Lê Kim Cương | Bố, | |||||
| Đã mất | |||||||
| 9.11 | Nguyễn Tấn Phong | Con trai, | |||||
| Còn nhỏ chưa có | |||||||
| CCCD | |||||||
| 9.12 | Nguyễn Nhật Long | Con trai, | |||||
| Còn nhỏ chưa có | |||||||
| CCCD | |||||||
| 9.13 | Nguyễn Văn Tiệp | Chồng | |||||
| 10 | Đồng Thị Bắc | Thành viên BKS | |||||
| 10.01 | Nguyễn Thị Diệu Hương | Em dâu |
| 10.02 | Phạm Thành Công | Em rẻ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.03 | Vũ Lê Bình | Em rẻ | ||||||
| 10.04 | Phạm Thị Tú | Em chồng | ||||||
| 10.05 | Nguyễn Thị Màu | Mẹ chồng | ||||||
| 10.06 | Phạm Ngọc Tuấn | Bố chồng | ||||||
| 10.07 | Nguyễn Việt Dũng | Em rẻ | ||||||
| 10.08 | Đồng Thị Hà Chi | Em gái | ||||||
| 10.09 | Phạm Thị Thu Lý | Em dâu | ||||||
| 10.10 | Đồng Công Minh | Em trai | ||||||
| 10.11 | Trần Văn Hướng | Anh rẻ | ||||||
| 10.12 | Đồng Thị Hà | Chị gái | ||||||
| 10.13 | Nguyễn Thị Thao | Mẹ | ||||||
| 10.14 | Đồng Công Bồn | Bố | ||||||
| 10.15 | Phạm Bảo Lâm | Con trai, | ||||||
| Còn nhỏ chưa có | ||||||||
| CCCD | ||||||||
| 10.16 | Phạm Gia Huy | Con trai, | ||||||
| Còn nhỏ chưa có | ||||||||
| CCCD | ||||||||
| 10.17 | Phạm Gia Bảo | Con trai | ||||||
| 10.18 | Phạm Tiến Tới | Chồng | ||||||
| 11 | Dương Thị Thu Hà | Phó Tổng Giám | ||||||
| đốc thường trực |
| 11.01 | Dương Đình Thành | Bố đẻ | ||||||
| 11.02 | Đào Thu Hiền | Mẹ đẻ | ||||||
| 11.03 | Nguyễn Đức Dũng | Chồng | ||||||
| 11.04 | Dương Thùy Linh | Em gái | ||||||
| 11.05 | Dương Thị Thảo | Em gái | ||||||
| 11.06 | Dương Thị Ngọc Lan | Em gái | ||||||
| 11.07 | Nguyễn Dương Hà Phương | Con gái, | ||||||
| Còn nhỏ chưa có | ||||||||
| CCCD | ||||||||
| 11.08 | Nguyễn Phương Hà Dương | Con gái, | ||||||
| Còn nhỏ chưa có | ||||||||
| CCCD | ||||||||
| 11.09 | Trần Thị Vân | Chị dâu chồng | ||||||
| 11.10 | Nguyễn Thị Giang | Chị dâu chồng | ||||||
| 11.11 | Nguyễn Thị Mai | Chị dâu chồng | ||||||
| 11.12 | Nguyễn Thanh Thảo | Anh chồng | ||||||
| 11.13 | Nguyễn Quang Nhã | Anh chồng | ||||||
| 11.14 | Nguyễn Đức Phong | Anh chồng | ||||||
| 11.15 | Lê Xuân Trường | Em rẻ | ||||||
| 11.16 | Đỗ Mạnh Hải | Em rẻ | ||||||
| 11.17 | Đặng Quốc Hưng | Em rẻ | ||||||
| 11.18 | Hoàng Thị Thận | Mẹ chồng | ||||||
| 11.19 | Nguyễn Ngọc Phấn | Bố chồng |
| 12 | Nguyễn Đình Anh | Phó Tổng giám đốc | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.01 | Nguyễn Thị Thúy | Vợ | ||||||
| 12.02 | Nguyễn Diệu Linh | Con, | ||||||
| Còn nhỏ chưa có | ||||||||
| CCCD | ||||||||
| 12.03 | Nguyễn Phương Anh | Con, | ||||||
| Còn nhỏ chưa có | ||||||||
| CCCD | ||||||||
| 12.04 | Nguyễn Đình Khôi Nguyên | Con, | ||||||
| Còn nhỏ chưa có | ||||||||
| CCCD | ||||||||
| 12.05 | Lưu Thị Thơm | Mẹ đẻ | ||||||
| 12.06 | Nguyễn Đình Hùng | Bố đẻ | ||||||
| 12.07 | Nguyễn Thị Hương | Em Gái | ||||||
| 12.08 | Nguyễn Quốc Thắng | Anh vợ | ||||||
| 12.09 | Nguyễn Thị Thúy | Chị dâu vợ | ||||||
| 12.10 | Tổng Thị Sỹ | Mẹ vợ | ||||||
| 12.11 | Nguyễn Quốc Lợi | Bố vợ |
| 12.12 | Nguyễn Danh Ngọc | Em rẻ | ||||||
| 13 | Nguyễn Tiến Dương | Kế toán trưởng | ||||||
| 13.01 | Nguyễn Văn Nghề | Bố đẻ, Đã mất | ||||||
| 13.02 | Trần Thị Ngọc Bích | Mẹ đẻ | ||||||
| 13.03 | Nguyễn Duy Minh | Bố vợ | ||||||
| 13.04 | Phạm Thị Hồng | Mẹ vợ | ||||||
| 13.05 | Nguyễn Minh Thúy | Vợ | ||||||
| 13.06 | Nguyễn Minh Nhật | Con gái, Còn nhỏ chưa có CCCD | ||||||
| 13.07 | Nguyễn Thị Kim Dung | Chị gái | ||||||
| 13.08 | Nguyễn Mạnh Hùng | Anh rẻ | ||||||
| 14 | Vũ Thị Tuyết Mai | Thư ký HĐQT, thư ký BKS, người phụ trách quản trị Công ty và người được ủy quyền công bố thông tin | ||||||
| 14.01 | Nguyễn Hữu Thắng | Chồng | ||||||
| 14.02 | Nguyễn Vũ Vương | Con, Còn nhỏ chưa có CCCD | ||||||
| 14.03 | Nguyễn Vũ Hán | Con, Còn nhỏ chưa có CCCD | ||||||
| 14.04 | Vũ Đình Thân | Bố đẻ | ||||||
| 14.05 | Vũ Thị Tuất | Mẹ đẻ | ||||||
| 14.06 | Vũ Thúy Hằng | Em gái |
| 14.07 | Nguyễn Khả Gia | Bố chồng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14.08 | Ngô Thị Am | Mẹ chồng | ||||||
| 14.09 | Nguyễn Đại Xuân | Anh trai chồng | ||||||
| 14.10 | Đặng Thị Mỹ | Chị dâu chồng | ||||||
| 14.11 | Nguyễn Chí Hòa | Anh trai chồng | ||||||
| 14.12 | Nguyễn Thị Mỹ | Chị dâu chồng | ||||||
| 14.13 | Nguyễn Thị Ngọc Lan | Chị gái chồng | ||||||
| 14.14 | Hoàng Ngọc Tú | Anh rẻ chồng | ||||||
| 14.15 | Nguyễn Thị Thương | Chị gái chồng | ||||||
| 14.16 | Nguyễn Đằng Giang | Anh rẻ chồng | ||||||
| 14.17 | Nguyễn Đức Phương | Anh trai chồng | ||||||
| 14.18 | Nguyễn Thị Bích Huệ | Chị dâu chồng | ||||||
| 14.19 | Nguyễn Thị Thanh Hương | Chị gái chồng | ||||||
| 14.20 | Hà Đức Dũng | Anh rẻ chồng | ||||||
| 14.21 | Nguyễn Thị Hồng Thơm | Chị gái chồng | ||||||
| 14.22 | Nguyễn Văn Tuấn | Anh rẻ chồng , Đã mất |