AI assistant
Công ty Cổ phần COMA18 — Governance Information 2024
Jul 26, 2024
66735_rns_2024-07-26_ac6d9cc6-ac90-4a7d-9528-dd739535045f.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
Số: 52 /BC-HĐQT COMA18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 25 tháng Trăm 2024
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
06 tháng năm 2024
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
- Tên Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 1 Toà nhà Westa, 108 Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 024.33545608 Email: [email protected] Website: coma18.vn
- Vốn điều lệ: 315.399.470.000, đồng
(Ba trăm mười lăm tỷ, ba trăm chín mươi chín triệu, bốn trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn) - Mã chứng khoán: CIG
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có Ban kiểm toán nội bộ thuộc Hội đồng quản trị
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện/ Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 26/04/2024 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 (Đã công bố thông tin) |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TV HĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Lê Quang Hải | Chủ tịch HĐQT | 05/12/2022 | |
| 2 | Ông Nguyễn Trọng Hiền | Ủy viên HĐQT | 02/12/2022 | |
| 3 | Ông Dương Hoàng Tuấn Anh | Ủy viên HĐQT | 02/12/2022 | |
| 4 | Ông Lê Kim Tuấn | Ủy viên HĐQT | 02/12/2022 | |
| 5 | Bà Dương Thị Thu Hà | Ủy viên HĐQT | 26/04/2024 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Quang Hải | 3/3 | 100 % | |
| 2 | Ông Nguyễn Trọng Hiền | 3/3 | 100 % | |
| 3 | Ông Dương Hoàng Tuấn Anh | 3/3 | 100 % | |
| 4 | Ông Lê Kim Tuấn | 3/3 | 100 % | |
| 5 | Bà Dương Thị Thu Hà | 0/3 | 0% | Mới được bổ nhiệm từ ngày 26/04/2024 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ của Công ty và pháp luật hiện hành.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Ban quan hệ cổ đông, Ban kiểm toán nội bộ
Thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ của các tiểu ban trên cơ sở quy định hiện hành của pháp luật, quy chế quy định quản lý nội bộ Công ty
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 14/NQ-HĐQT | 31/01/2024 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 14/NQ-HĐQT ngày 31/01/2024 (Đã công bố thông tin) | 100 % |
| 2 | 22/NQ-HĐQT | 21/02/2024 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 22/NQ-HĐQT ngày 21/02/2024 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 3 | 35/NQ-HĐQT | 12/04/2024 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 35/NQ-HĐQT ngày 12/04/2024 (Đã công bố thông tin) | 100% |
III. Ban kiểm soát/ Ban Kiểm toán nội bộ (Báo cáo 6 tháng):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ban Kiểm toán nội bộ
| Stt | Thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Trưởng ban BKS | 27/4/2021 tiếp tục nhiệm kỳ mới | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thanh Loan | Thành viên BKS | 23/4/2021 tiếp tục nhiệm kỳ mới | |
| 3 | Bà Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên BKS | 02/12/2022 | |
| 4 | Bà Lê Thị Ngát | Thành viên BKS | 02/12/2022 | |
| 5 | Bà Đồng Thị Bắc | Thành viên BKS | 02/12/2022 |
- Cuộc họp của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ
| Stt | Thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Nhàn | 2/2 | 100 % | 100 % | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thanh Loan | 2/2 | 100 % | 100 % | |
| 3 | Bà Lê Thị Ngọc Anh | 2/2 | 100 % | 100 % |
- Hoạt động giám sát của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ và pháp luật hiện hành.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ và pháp luật hiện hành.
- Hoạt động khác của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ (nếu có):
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Trọng Hiền | 01/08/2023 | ||
| 2 | Bà Dương Thị Thu Hà | 01/08/2023 | ||
| 3 | Ông Nguyễn Đình Anh | 12/6/2019 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Tiến Dương | 22/7/2022 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị Công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký Công ty đã tham gia theo quy định về quản trị Công ty:
Bà Nguyễn Thị Thanh Loan, Thành viên Ban kiểm soát, Ông Nguyễn Tiến Dương, Kế toán trưởng tham gia hội nghị trực tuyến ngày 28/6/2024 của UBCKNN Hội nghị Lưu
ý trong việc tuân thủ quy định pháp luật chứng khoán và thị trường chứng khoán của Công ty đại chúng, công ty niêm yết, các sai sót trong lập và trình bày báo cáo tài chính của Công ty đại chúng, công ty niêm yết tổ chức ngày thứ sáu, 28/6/2024
VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của Công ty
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với
công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
6
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác
Nơi nhận:
- Như Kính gửi (để b/c);
- Lưu: TCHC, HĐQT.
T/M. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

HỘI TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Pô Quang Hải
DANH SẢCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
Thời điểm chốt thông tin: 30/06/2024
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Lê Quang Hải | Chủ tịch HĐQT | ||||||||
| 1.01 | Nguyễn Thị Bạch Diệp | Vợ | ||||||||
| 1.02 | Lê Hoài An | Con, | ||||||||
| Còn nhỏ chưa có CMND | ||||||||||
| 1.03 | Lê Cảnh Thiện | Bố | ||||||||
| 1.04 | Tăng Thị Kim Trung | Mẹ | ||||||||
| 1.05 | Lê Cảnh Sơn | Anh trai | ||||||||
| 1.06 | Phạm Thị Hoàng Mai | Chị dâu | ||||||||
| 1.07 | Hoàng Thị Ngọc Châu | Mẹ vợ | ||||||||
| 1.08 | Nguyễn Văn Minh | Bố vợ | ||||||||
| Đã mất | ||||||||||
| 2 | Nguyễn Trọng Hiền | Ủy viên HĐQT, | ||||||||
| Tổng giám đốc | ||||||||||
| 2.01 | Nguyễn Trọng Hải | Bố | ||||||||
| 2.02 | Vũ Thị Nhâm | Mẹ | ||||||||
| 2.03 | Nguyễn Thị Phúc Hồng | Vợ | ||||||||
| 2.04 | Nguyễn Hà Anh | Con | ||||||||
| 2.05 | Nguyễn Trọng Hoàn | Anh trai | ||||||||
| 2.06 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Chị dâu | ||||||||
| 2.07 | Nguyễn Trọng Hiền | Em trai | ||||||||
| 2.08 | Đỗ Thị Huyền | Em dâu | ||||||||
| 2.09 | Nguyễn Thị Huyền Trang | Em gái | ||||||||
| 2.10 | Hoàng Anh Đức | Em rể | ||||||||
| 2.11 | Nguyễn Thái Hà | Em vợ | ||||||||
| 2.12 | Nguyễn Cảnh Tiểu | Bố vợ | ||||||||
| 2.13 | Nguyễn Thị Thúy | Mẹ vợ |
| 3 | Dương Hoàng Tuấn Anh | Ủy viên HĐQT | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.01 | Hoàng Hạnh Nguyên | Vợ | ||||||||
| 3.02 | Dương Hoàng Giang | Con trai, | ||||||||
| Còn nhỏ chưa | ||||||||||
| có CCCD | ||||||||||
| 3.03 | Dương Hoàng Hà | Con gái, | ||||||||
| Còn nhỏ chưa | ||||||||||
| có CCCD | ||||||||||
| 3.04 | Dương Văn Kế | Bố đẻ | ||||||||
| 3.05 | Hoàng Thị Tỉnh | Mẹ đẻ | ||||||||
| 3.06 | Dương Hoàng Anh | Anh trai | ||||||||
| 3.07 | Nguyễn Thị Thanh Nhân | Chị dâu | ||||||||
| 3.08 | Hoàng Lương Điều | Bố vợ | ||||||||
| 3.09 | Phạm Thị Ngân | Mẹ vợ | ||||||||
| 3.10 | Hoàng Mạnh Hùng | Anh vợ | ||||||||
| 3.11 | Trương Hạ Dung | Chị dâu | ||||||||
| 4 | Lê Kim Tuấn | Ủy viên HĐQT | ||||||||
| 4.01 | Nguyễn Thị Hiền | Vợ | ||||||||
| 4.02 | Lê Kim Hoàng Phúc | Con, | ||||||||
| Còn nhỏ chưa | ||||||||||
| có CCCD | ||||||||||
| 4.03 | Lê Kim Hoàng Bách | Con, | ||||||||
| Còn nhỏ chưa | ||||||||||
| có CCCD | ||||||||||
| 4.04 | Lê Kim Hựu | Bố đẻ | ||||||||
| 4.05 | Lê Thị Thuyết | Mẹ đẻ | ||||||||
| 4.06 | Lê Thị Ngọc | Em gái | ||||||||
| 4.07 | Kiều Văn Phong | Em rể | ||||||||
| 4.08 | Nguyễn Văn Quý | Bố vợ | ||||||||
| 4.09 | Đỗ Thị Bình | Mẹ vợ | ||||||||
| 4.10 | Nguyễn Mạnh Hiểu | Anh vợ | ||||||||
| 4.11 | Lù Thị Kim Liên | Chị dâu | ||||||||
| 4.12 | Nguyễn Tiến Hùng | Em vợ | ||||||||
| 4.13 | Đình Thị Bích Ngọc | Em dâu | ||||||||
| 5 | Dương Thị Thu Hà | Ủy viên HĐQT, | ||||||||
| Phó Tổng Giám | ||||||||||
| đốc thường trực | ||||||||||
| 5.01 | Dương Đình Thành | Bố đẻ | ||||||||
| 5.02 | Đào Thu Hiền | Mẹ đẻ | ||||||||
| 5.03 | Nguyễn Đức Dũng | Chồng | ||||||||
| 5.04 | Dương Thùy Linh | Em gái | ||||||||
| 5.05 | Dương Thị Thảo | Em gái | ||||||||
| 5.06 | Dương Thị Ngọc Lan | Em gái | ||||||||
| 5.07 | Nguyễn Dương Hà Phương | Con gái, | ||||||||
| Còn nhỏ chưa | ||||||||||
| có CCCD |
| 5.08 | Nguyễn Phương Hà Dương | Con gái, | |||||||
| Còn nhỏ chưa có CCCD | |||||||||
| 5.09 | Trần Thị Vân | Chị đâu chồng | |||||||
| 5.10 | Nguyễn Thị Giang | Chị đâu chồng | |||||||
| 5.11 | Nguyễn Thị Mai | Chị đâu chồng | |||||||
| 5.12 | Nguyễn Thanh Thảo | Anh chồng | |||||||
| 5.13 | Nguyễn Quang Nhã | Anh chồng | |||||||
| 5.14 | Nguyễn Đức Phong | Anh chồng | |||||||
| 5.15 | Lê Xuân Trường | Em rể | |||||||
| 5.16 | Đỗ Mạnh Hải | Em rể | |||||||
| 5.17 | Đặng Quốc Hưng | Em rể | |||||||
| 5.18 | Hoàng Thị Thận | Mẹ chồng | |||||||
| 5.19 | Nguyễn Ngọc Phấn | Bố chồng | |||||||
| 6 | Nguyễn Thị Thanh Nhân | Trưởng BKS | |||||||
| 6.01 | Nguyễn Hữu Lĩnh | Bố | |||||||
| 6.02 | Lương Thị Anh | Mẹ | |||||||
| 6.03 | Nguyễn Thị Hạnh | Chị | |||||||
| 6.04 | Nguyễn Thị Li | Chị | |||||||
| 6.05 | Phạm Văn Hiếu | Chồng | |||||||
| 6.06 | Phạm Thị Lan | Chị đâu chồng | |||||||
| 6.07 | Phạm Đức Hiệp | Anh chồng | |||||||
| 6.08 | Trần Thị Thảo | Chị đâu chồng | |||||||
| 6.09 | Phạm Văn Hoàn | Anh chồng | |||||||
| 6.10 | Trần Thị Tử | Mẹ chồng | |||||||
| 6.11 | Phạm Thanh Hùng | Bố chồng | |||||||
| CMT mờ không đọc được số | |||||||||
| 6.12 | Phạm Văn Hướng | Anh rể | |||||||
| 7 | Nguyễn Thị Thanh Loan | Thành viên BKS | 1120 |
| 7.01 | Nguyễn Hồng | Bố, | |||||||
| Đã mất năm | |||||||||
| 1992 | |||||||||
| 7.02 | Trần Thị Vinh | Mẹ, | |||||||
| Đã mất năm | |||||||||
| 2021 | |||||||||
| 7.03 | Nguyễn Đức Anh | Con, | |||||||
| Còn nhỏ chưa | |||||||||
| có CCCD | |||||||||
| 7.04 | Nguyễn Văn Hoan | Em trai | |||||||
| 7.05 | Nguyễn Thị Hoa | Em gái | |||||||
| 7.06 | Vũ Đức Khương | Em rể | |||||||
| 8 | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên BKS | |||||||
| 8.01 | Lê Trung Khoa | Bố đẻ, | |||||||
| Đã mất 1997 | |||||||||
| 8.02 | Đặng Song Linh | Mẹ đẻ | |||||||
| 8.03 | Trần Ngọc Sơn | Chồng | |||||||
| 8.04 | Trần Lê Hưng | Con | |||||||
| 8.05 | Trần Ngọc Linh Anh | Con, | |||||||
| Chưa có CCCD | |||||||||
| 8.06 | Đỗ Thăng Long | Em rể | |||||||
| 8.07 | Lê Thị Tuyết Nhung | Em gái | |||||||
| 8.08 | Lê Thị Hồng Ngọc | Em gái | |||||||
| 8.09 | Trần Văn Tuy | Bố chồng | |||||||
| 8.10 | Lê Thị Hảo | Mẹ chồng | |||||||
| 8.11 | Trần Văn Tuấn | Anh chồng | |||||||
| 8.12 | Trần Văn Tố | Anh chồng | |||||||
| 8.13 | Trần Thị Anh Thư | Em chồng | |||||||
| 8.14 | Trần Thị Nhâm | Em chồng | |||||||
| 8.15 | Nguyễn Kim Oanh | Chị dâu | |||||||
| 8.16 | Nguyễn Thị Thanh Thủy | Chị dâu | |||||||
| 8.17 | Trần Việt Cường | Em rể | |||||||
| 8.18 | Đặng Thái Sơn | Em rể | |||||||
| 9 | Lê Thị Ngát | Thành viên BKS | |||||||
| 9.01 | Đinh Thị Hường | Chị dâu | |||||||
| 9.02 | Nguyễn Thị Huệ | Chị dâu | |||||||
| 9.03 | Nguyễn Văn Thanh | Anh chồng | |||||||
| 9.04 | Nguyễn Văn Trường | Anh chồng | |||||||
| 9.05 | Nguyễn Thị Thúy Linh | Chị dâu | |||||||
| 9.06 | Lê Hữu Chí | Anh trai |
| 9.07 | Nguyễn Thị Tươi | Mẹ chồng, | |||||||
| Đã mất | |||||||||
| 9.08 | Nguyễn Văn Trương | Bố chồng | |||||||
| 9.09 | Đinh Thị Ngoan | Mẹ | |||||||
| 9.10 | Lê Kim Cương | Bố, | |||||||
| Đã mất | |||||||||
| 9.11 | Nguyễn Tấn Phong | Con trai, | |||||||
| Còn nhỏ chưa | |||||||||
| có CCCD | |||||||||
| 9.12 | Nguyễn Nhật Long | Con trai, | |||||||
| Còn nhỏ chưa | |||||||||
| có CCCD | |||||||||
| 9.13 | Nguyễn Văn Tiệp | Chồng | |||||||
| 10 | Đồng Thị Bắc | Thành viên BKS | 680 | ||||||
| 10.01 | Nguyễn Thị Diệu Hương | Em dâu | |||||||
| 10.02 | Phạm Thành Công | Em rể | |||||||
| 10.03 | Vũ Lê Bình | Em rể | |||||||
| 10.04 | Phạm Thị Tù | Em chồng | |||||||
| 10.05 | Nguyễn Thị Màu | Mẹ chồng | |||||||
| 10.06 | Phạm Ngọc Tuấn | Bố chồng | |||||||
| 10.07 | Nguyễn Việt Dũng | Em rể | |||||||
| 10.08 | Đồng Thị Hà Chí | Em gái | |||||||
| 10.09 | Phạm Thị Thu Lý | Em dâu | |||||||
| 10.10 | Đồng Công Minh | Em trai | |||||||
| 10.11 | Trần Văn Hướng | Anh rể | |||||||
| 10.12 | Đồng Thị Hà | Chị gái | |||||||
| 10.13 | Nguyễn Thị Thao | Mẹ | |||||||
| 10.14 | Đồng Công Bổn | Bố | |||||||
| 10.15 | Phạm Bảo Lâm | Con trai, | |||||||
| Còn nhỏ chưa | |||||||||
| có CCCD | |||||||||
| 10.16 | Phạm Gia Huy | Con trai, | |||||||
| Còn nhỏ chưa | |||||||||
| có CCCD | |||||||||
| 10.17 | Phạm Gia Bảo | Con trai | |||||||
| 10.18 | Phạm Tiến Tới | Chồng | |||||||
| 11 | Nguyễn Đình Anh | Phó Tổng giám đốc |
| 11.01 | Nguyễn Thị Thúy | Vợ | |||||||
| 11.02 | Nguyễn Diệu Linh | Con, | |||||||
| Còn nhỏ chưa | |||||||||
| có CCCD | |||||||||
| 11.03 | Nguyễn Phương Anh | Con, | |||||||
| Còn nhỏ chưa | |||||||||
| có CCCD | |||||||||
| 11.04 | Nguyễn Đình Khôi | ||||||||
| Nguyên | Con, | ||||||||
| Còn nhỏ chưa | |||||||||
| có CCCD | |||||||||
| 11.05 | Lưu Thị Thơm | Mẹ đẻ | |||||||
| 11.06 | Nguyễn Đình Hùng | Bố đẻ | |||||||
| 11.07 | Nguyễn Thị Hương | Em Gái | |||||||
| 11.08 | Nguyễn Quốc Thắng | Anh vợ | |||||||
| 11.09 | Nguyễn Thị Thúy | Chị dâu vợ | |||||||
| 11.10 | Tổng Thị Sỹ | Mẹ vợ | |||||||
| 11.11 | Nguyễn Quốc Lợi | Bố vợ | |||||||
| 11.12 | Nguyễn Danh Ngọc | Em rể | |||||||
| 12 | Nguyễn Tiến Dương | Kế toán trưởng | |||||||
| 12.01 | Nguyễn Văn Nghề | Bố đẻ, | |||||||
| Đã mất | |||||||||
| 12.02 | Trần Thị Ngọc Bích | Mẹ đẻ | |||||||
| 12.03 | Nguyễn Duy Minh | Bố vợ | |||||||
| 12.04 | Phạm Thị Hồng | Mẹ vợ | |||||||
| 12.05 | Nguyễn Minh Thúy | Vợ | |||||||
| 12.06 | Nguyễn Minh Nhật | Con gái, | |||||||
| Còn nhỏ chưa | |||||||||
| có CCCD |
| 12.07 | Nguyễn Thị Kim Dung | Chị gái | |||||||
| 12.08 | Nguyễn Mạnh Hùng | Anh rể | |||||||
| 13 | Vũ Thị Tuyết Mai | Thư ký HĐQT, thư ký BKS, người phụ trách quản trị Công ty và người được ủy quyền công bố thông tin | |||||||
| 13.01 | Nguyễn Hữu Thắng | Chồng | |||||||
| 13.02 | Nguyễn Vũ Vương | Con, | |||||||
| Còn nhỏ chưa có CCCD | |||||||||
| 13.03 | Nguyễn Vũ Hán | Con, | |||||||
| Còn nhỏ chưa có CCCD | |||||||||
| 13.04 | Vũ Đình Thân | Bố đé | |||||||
| 13.05 | Vũ Thị Tuất | Mẹ đẻ | |||||||
| 13.06 | Vũ Thúy Hằng | Em gái | |||||||
| 13.07 | Nguyễn Khả Gia | Bố chồng | |||||||
| 13.08 | Ngô Thị Am | Mẹ chồng | |||||||
| 13.09 | Nguyễn Đại Xuân | Anh trai chồng | |||||||
| 13.10 | Đặng Thị Mỹ | Chị dâu chồng | |||||||
| 13.11 | Nguyễn Chí Hòa | Anh trai chồng | |||||||
| 13.12 | Nguyễn Thị Mỹ | Chị dâu chồng | |||||||
| 13.13 | Nguyễn Thị Ngọc Lan | Chị gái chồng | |||||||
| 13.14 | Hoàng Ngọc Tú | Anh rể chồng | |||||||
| 13.15 | Nguyễn Thị Thương | Chị gái chồng | |||||||
| 13.16 | Nguyễn Đằng Giang | Anh rể chồng | |||||||
| 13.17 | Nguyễn Đức Phương | Anh trai chồng | |||||||
| 13.18 | Nguyễn Thị Bích Huệ | Chị dâu chồng | |||||||
| 13.19 | Nguyễn Thị Thanh Hương | Chị gái chồng | |||||||
| 13.20 | Hà Đức Dũng | Anh rể chồng | |||||||
| 13.21 | Nguyễn Thị Hồng Thơm | Chị gái chồng | |||||||
| 13.22 | Nguyễn Văn Tuấn | Anh rể chồng , Đã mất |