Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Traphaco Interim / Quarterly Report 2020

Nov 4, 2020

67027_rns_2020-11-04_0b6fdad3-89e1-4d0e-b354-89f97b642eee.pdf

Interim / Quarterly Report

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO Số: 918 /CV-TRA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

V/v: Giải trình biến động số liệu báo cáo
LCTT Hợp nhất quý 3/2020

Hà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2020

Kính gửi:

  • UỶ BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
  • SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HỒ CHÍ MINH

Ngày 18/10/2020, Công ty cổ phần TRAPHACO (Mã chứng khoán: TRA) đã công bố Báo cáo tài chính Hợp nhất quý 03 năm 2020 (Kỳ kế toán từ 01/01/2020 đến 30/09/2020). Tuy nhiên công ty phát hiện sai sót trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

Chỉ tiêu Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu do nhầm lẫn đã cập nhật thành 82,880,697,000VNĐ thay vì -82,880,697,000VNĐ dẫn đến sự thay đổi kết quả của một số chỉ tiêu trên bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ Hợp nhất quý 3 năm 2020 như sau:

Mã số Chỉ tiêu Số đã công bố TT Số liệu đính chính Chênh lệch
11 Biến động các khoản phải trả (không bao gồm lấy vay phải trả, thuế TNDN phải nộp) (215,788,554,430) (50,027,160,430) (165,761,394,000)
20 LCTT từ hoạt động kinh doanh (88,282,318,207) 77,479,075,793 (165,761,394,000)
36 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 82,880,697,000 (82,880,697,000) 165,761,394,000
40 LCTT từ hoạt động tài chính 73,647,197,000 (92,114,197,000) 165,761,394,000

Ngoài các nội dung đính chính trên, các nội dung khác trên báo cáo tài chính Hợp nhất quý 3 năm 2020 không thay đổi.

Dưới đây, Công ty xin đính kèm bảng Báo cáo lưu chuyển tiền tệ đính chính.

Nơi nhận:

  • Như trên.
  • Lưu HC.

img-0.jpeg


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO

Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT

Cho kỳ hoạt động từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 30 tháng 09 năm 2020

MẪU SỐ B 02-DN

Đơn vị tính: VNĐ

CHỈ TIÊU Thuyết minh Mã số Quý III Luỹ kể từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 460,041,556,581 375,667,622,901 1,309,686,283,093 1,175,633,211,716
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 1,417,986,052 470,689,966 2,844,995,545 4,442,181,185
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 16 10 458,623,570,529 375,196,932,935 1,306,841,287,548 1,171,191,030,531
4 Giá vốn hàng bán 17 11 208,822,097,594 173,545,468,225 610,475,773,725 543,506,115,981
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 249,801,472,935 201,651,464,711 696,365,513,823 627,684,914,550
6 Doanh thu hoạt động tài chính 18 21 2,068,556,540 808,622,680 4,767,156,361 3,312,093,976
7 Chi phí tài chính 19 22 2,811,567,841 4,714,556,145 9,554,871,922 13,933,420,293
8 Trong đó: Chi phí lãi vay 23 2,804,656,133 4,714,185,244 9,473,199,781 13,895,953,037
9 Chi phí bán hàng 22 24 128,767,229,845 102,129,619,266 355,896,516,370 323,554,798,078
10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 56,392,493,086 52,379,935,209 160,293,073,329 159,689,291,389
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 63,898,738,703 43,235,976,771 175,388,208,563 133,819,498,766
12 Thu nhập khác 31 1,112,402,194 656,340,370 5,618,143,814 1,643,200,727
13 Chi phí khác 32 424,041,094 1,358,825,229 4,138,162,360 2,015,805,246
14 Lợi nhuận khác 40 688,361,100 (702,484,860) 1,479,981,454 (372,604,519)
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuê 50 64,587,099,803 42,533,491,912 176,868,190,017 133,446,894,247
16 Chi phí thuê thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 16,193,006,374 7,390,097,917 39,712,901,872 24,803,900,464
17 Chi phí thuê thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 (2,771,738,863) 210,303,448 (4,278,596,215) 705,522,433
18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 51,165,832,292 34,933,090,547 141,433,884,360 107,937,471,350
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 61 48,479,231,968 31,411,121,374 129,303,652,302 96,803,700,450
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát 62 2,686,600,325 3,521,969,173 12,130,232,058 11,133,770,900
20 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 23 70 2,815 2,103

img-1.jpeg
Nguồn lập biểu
Nguyễn Thị Ngọc Thúy

img-2.jpeg
Kế toán trưởng
Đinh Trung Kiên

img-3.jpeg
Hà nội, ngày 17 tháng 10 năm 2020
Tổng giám đốc
Trần Túc Mã


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2020

TÀI SẢN Thuyết minh Mã số Số cuối kỳ Số đầu năm
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 930,377,270,831 888,025,065,162
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 1 110 269,089,951,162 297,466,318,638
1 Tiền 111 153,348,876,032 207,466,318,638
2 Các khoản tương đương tiền 112 115,741,075,130 90,000,000,000
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 2 120 17,320,000,000 14,500,000,000
1 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 121 17,320,000,000 14,500,000,000
III. Các khoản phải thu 130 227,392,212,908 163,014,157,863
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 3 131 167,337,232,465 138,089,031,947
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 4 132 49,547,287,920 18,255,858,091
3 Phải thu ngắn hạn khác 5 136 16,361,794,010 12,690,697,953
4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 6 137 (6,034,148,617) (6,021,430,128)
5 Tài sản thiếu chờ xử lý 139 180,047,130 -
IV. Hàng tồn kho 7 140 375,362,938,197 364,250,561,407
1 Hàng tồn kho 141 376,706,237,983 365,620,223,427
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (1,343,299,786) (1,369,662,020)
V. Tài sản ngắn hạn khác 150 41,212,168,564 48,794,027,254
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 2,040,395,959 3,403,818,611
2 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 152 37,353,117,989 42,121,696,818
3 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 153 1,818,654,616 3,268,511,825
B. TÀI SẢN DÀI HẠN 200 635,792,961,345 683,486,922,926
I Các khoản phải thu dài hạn 210 394,957,402 -
1 Phải thu dài hạn khác 216 394,957,402 -
I. Tài sản cố định 220 583,095,213,846 619,527,444,271
1 Tài sản cố định hữu hình 9 221 528,953,047,009 567,041,810,467
- Nguyên giá 222 978,848,080,514 960,887,228,076
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (449,895,033,505) (393,845,417,609)
2 Tài sản cố định vô hình 10 227 54,142,166,837 52,485,633,804
- Nguyên giá 228 62,089,886,429 59,465,654,975
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (7,947,719,592) (6,980,021,171)
II. Tài sản đỡ đang dài hạn 240 5,116,918,467 14,423,333,008
1 Chi phí xây dựng cơ bản đỡ đang 8 242 5,116,918,467 14,423,333,008
III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 500,000,000 500,000,000
1 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 500,000,000 500,000,000
IV. Tài sản dài hạn khác 260 46,685,871,630 49,036,145,647
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 34,680,879,688 39,195,773,272
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 8,949,430,014 4,669,421,421
3 Lợi thế thương mại 269 3,055,561,928 5,170,950,954
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 1,566,170,232,175 1,571,511,988,088

CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT (Tiếp theo)

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2020

NGUỒN VỐN Thuyết minh Mã số Số cuối kỳ Số đầu năm
A. NỢ PHẢI TRẢ 300 363,704,398,679 453,482,230,205
I. Nợ ngắn hạn 310 291,414,919,519 343,492,701,045
1 Phải trả cho người bán ngắn hạn 11 311 116,693,918,242 102,706,696,269
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 1,070,298,796 167,908,888
3 Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước 12 313 23,277,457,052 24,596,541,925
4 Phải trả người lao động 314 37,306,770,459 42,337,824,517
5 Chi phí phải trả ngắn hạn 13 315 45,581,186,546 27,352,408,849
6 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 17,968,435,000 20,480,269,378
7 Phải trả ngắn hạn khác 14 319 5,080,584,434 88,508,937,169
8 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 15 320 35,434,000,000 34,434,000,000
9 Qũy khen thưởng, phúc lợi 322 9,002,268,990 2,908,114,050
II. Nợ dài hạn 330 72,289,479,160 109,989,529,160
1 Phải trả dài hạn khác 337 - -
2 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 15 331 72,289,479,160 109,989,529,160
B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 1,202,465,833,495 1,118,029,757,883
I. Vốn chủ sở hữu 21 410 1,201,114,474,704 1,116,169,959,036
1 Vốn góp của chủ sở hữu 411 414,536,730,000 414,536,730,000
2 Thặng dư vốn cổ phần 412 133,021,732,000 133,021,732,000
3 Vốn khác của chủ sở hữu 414 9,652,783,012 9,652,783,012
4 Cổ phiếu quỹ (*) 415 (3,593,000) (3,593,000)
5 Quỹ đầu tư phát triển 418 389,038,003,734 377,188,672,853
6 LNST chưa phân phối 421 157,972,216,127 95,211,969,791
- LNST chưa PP lũy kế đến cuối kỳ trước 41,284,463,357 42,591,709,898
- LNST chưa PP kỳ này 116,687,752,770 52,620,259,893
7 Lợi ích cổ đông không kiểm soát 429 96,896,602,831 86,561,664,380
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 1,351,358,791 1,859,798,847
1 Nguồn kinh phí 431 431,363,750 839,374,300
1 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 919,995,041 1,020,424,547
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 1,566,170,232,175 1,571,511,988,088

Người lập biểu
img-4.jpeg

Nguyễn Thị Ngọc Thúy

Kế toán trưởng

Đinh Trung Kiên

Hà nút ngày 17 tháng 10 năm 2020

Tổng giám đốc

img-5.jpeg


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

Cho kỳ hoạt động từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 30 tháng 09 năm 2020

| MẪU SỐ B 03-ĐN
Đơn vị: VND | | | |
| --- | --- | --- | --- |
| CHỈ TIÊU | Mã số | Từ 01/01/2020 đến 30/09/2020 | Từ 01/01/2019 đến 30/09/2019 |
| I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH | | | |
| 1. Lợi nhuận trước thuế | 01 | 176,868,190,017 | 133,446,894,247 |
| 2. Điều chỉnh cho các khoản: | | | |
| Khấu hao tài sản cố định | 02 | 59,140,940,212 | 59,438,705,464 |
| Các khoản dự phòng | 03 | (13,643,745) | 1,049,033,124 |
| (Lãi/lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện | 04 | 149,129,173 | 31,128,044 |
| (Lãi) từ hoạt động đầu tư | 05 | 4,481,652,762 | 3,689,093,376 |
| Chi phí lãi vay | 06 | 9,473,199,781 | 13,895,955,037 |
| 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động | 08 | 250,099,468,200 | 211,550,809,292 |
| Biến động các khoản phải thu | 09 | (67,712,428,877) | (180,557,559,177) |
| Biến động hàng tồn kho | 10 | (11,086,014,556) | (61,321,513,048) |
| Biến động các khoản phải trả (không bao gồm lãi vay phải trả, thuế TNDN phù hợp | 11 | (50,027,160,430) | (3,896,209,746) |
| Biến động chi phí trả trước | 12 | 5,878,316,236 | 3,021,249,064 |
| Tiền lãi vay đã trả | 13 | (9,473,199,781) | (13,895,955,037) |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 14 | (34,514,612,659) | (31,464,952,573) |
| Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 15 | - | - |
| Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 16 | (5,685,292,340) | (5,685,292,340) |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | 77,479,075,793 | (82,249,423,565) |
| II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ | | | |
| 1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 21 | (18,407,311,384) | (13,500,529,802) |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 22 | 94,454,544 | 150,909,090 |
| 3. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | 4,572,111,032 | 2,805,292,685 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | (13,740,745,808) | (10,544,328,027) |


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT (Tiếp theo)

Cho kỳ hoạt động từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 30 tháng 09 năm 2020

CHỈ TIÊU Mã số Từ 01/01/2020 đến 30/09/2020 Từ 01/01/2019 đến 30/09/2019
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 - 1,523,239,617
2. Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (9,233,500,000) (28,866,054,371)
3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (82,880,697,000) (48,103,494,500)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (92,114,197,000) (75,446,309,254)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 (28,375,867,015) (168,240,060,846)
Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 297,466,318,638 316,133,597,252
Ảnh hưởng của thay đổi tí giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 (500,461) (482,041)
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 269,089,951,162 147,893,054,365

Người lập biểu
Nguyễn Thị Ngọc Thúy

Kế toán trưởng
Đinh Trung Kiên

Hà nội, ngày 04 tháng 11 năm 2020
Tổng giám đốc

img-6.jpeg


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO

Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

MẪU SỐ B 09-DN

I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1. Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Traphaco là Công ty Cổ phần được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước thành Công ty Cổ phần theo Quyết định số 2566/1999/QĐ-BGTVT ngày 27 tháng 9 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. Công ty được cấp lại mã số doanh nghiệp từ Đăng ký kinh doanh số 058437 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 24 tháng 12 năm 1999 thành Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần với mã số doanh nghiệp 0100108656 cấp ngày 10 tháng 08 năm 2011 (đăng ký thay đổi lần 15). Công ty đã thay đổi đăng ký kinh doanh lần thứ 23 vào ngày 06 tháng 04 năm 2020.

Trụ sở chính của công ty tại số 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội.

Vốn điều lệ theo đăng ký kinh doanh của Công ty lần thứ 23 là 414.536.730.000 VNĐ (Bốn trăm mười bốn tỷ năm trăm ba sáu triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn.) tương đương 41.453.673 cổ phần, mệnh giá một cổ phần 10.000 VNĐ.

2. Lĩnh vực kinh doanh: Dược phẩm

3. Ngành nghề kinh doanh và hoạt động

Ngành nghề kinh doanh của Công ty là sản xuất, buôn bán thực phẩm và mỹ phẩm; kinh doanh xuất nhập khẩu nguyên phụ liệu làm thuốc, các sản phẩm thuốc; tư vấn sản xuất dược mỹ phẩm; pha chế thuốc theo đơn; sản xuất kinh doanh dược phẩm, hóa chất và vật tư thiết bị y tế; sản xuất buôn bán rượu, bia, nước giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar); Tư vấn dịch vụ khoa học kỹ thuật, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y, dược; Thu mua, giao trồng, chế biến dược liệu.

Hoạt động chính của Công ty là sản xuất kinh doanh dược phẩm, hóa chất và vật tư thiết bị y tế.

4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường:

Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường của Công ty được thực hiện trong thời gian không quá 12 tháng

5. Cấu trúc doanh nghiệp

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2020, Công ty có các Công ty con và các chi nhánh như sau:

Công ty con:

  • Công ty Cổ phần Công nghệ Cao Traphaco
  • Công ty TNHH MTV Traphacosapa
  • Công ty CP dược VTYT ĐăkLăk
  • Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên

6


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO

Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

Các chi nhánh :

Tên đơn vị Nơi thành lập Hoạt động kinh doanh chính
- Chi nhánh Công ty Cổ phần Traphaco TP. Hồ Chí Minh
- Chi nhánh Miền Trung TP. Đà Nẵng
- Chi nhánh Nam Định Tỉnh Nam Định
- Chi nhánh Nghệ An Tỉnh Nghệ An
- Chi nhánh Thanh Hóa Tỉnh Thanh Hóa
- Chi nhánh Vĩnh Long Tỉnh Vĩnh Long Kinh doanh dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm, hóa chất, vật tư, thiết bị y tế, xuất nhập khẩu nguyên phụ liệu làm thuốc, các sản phẩm thuốc.
- Chi nhánh Hải Phòng TP. Hải Phòng
- Chi nhánh Đồng Nai Tỉnh Đồng Nai
- Chi nhánh Bình Thuận Tỉnh Bình Thuận
- Chi nhánh Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi
- Chi nhánh Khánh Hòa Tỉnh Khánh Hòa
- Chi nhánh Cần Thơ Tỉnh Cần Thơ
- Chi nhánh Gia Lai Tỉnh Gia Lai
- Chi nhánh Quảng Ninh Tỉnh Quảng Ninh
- Chi nhánh Tiền Giang Tỉnh Kiên Giang
- Chi nhánh Hải Dương Tỉnh Hải Dương
- Chi nhánh Phú Thọ Tỉnh Phú Thọ
- Chi nhánh Bình Dương Tỉnh Bình Dương
- Chi nhánh Hưng Yên Tỉnh Hưng Yên
- Chi nhánh Bắc Giang Tỉnh Bắc Giang
- Chi nhánh Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên
- Chi nhánh Kiên Giang Tỉnh Kiên Giang
- Chi nhánh Huế Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chi nhánh Yên Bái Tỉnh Yên Bái
- Chi nhánh Vĩnh Phúc Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chi nhánh Bình Định Tỉnh Bình Định
- Chi nhánh Vũng Tàu Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chi nhánh Long An Tỉnh Long An

CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO

Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

KỶ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cơ sở lập báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành có liên quan tại Việt Nam.

Các báo cáo tài chính kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam.

Kỳ kế toán

Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.

Báo cáo tài chính này được lập cho kỳ hoạt động từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 30 tháng 09 năm 2020

II. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

Chế độ kế toán áp dụng

Doanh nghiệp áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp.

Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Báo cáo tài chính của đơn vị được lập và trình bày phù hợp với các chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam. Báo cáo tài chính tuân thủ mọi qui định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện theo qui định của Bộ Tài chính.

Ngày 22 tháng 12 năm 2014, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 200/2014/TT-BTC (“Thông tư 200”) hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp. Thông tư này thay thế cho các qui định về chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 và thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài Chính. Thông tư 200 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và áp dụng cho năm tài chính 2015 trở đi.

Ngày 22 tháng 12 năm 2014, Bộ Tài chính ban hành thông tư số 202/2014/TT-BTC (“Thông tư 202”) hướng dẫn phương pháp lập và trình bày báo cáo hợp nhất. Thông tư này thay thế phần XIII - Thông tư 161/2007/TT-BTC ngày 31/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất theo Chuẩn mực kế toán số 25 “Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán các khoản đầu tư vào công ty con”. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, áp dụng cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất của năm tài chính bắt đầu hoặc sau ngày 01/01/2015.

Ban Tổng Giám đốc đã áp dụng Thông tư 200 và Thông tư 202 trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 30 tháng 09 năm 2020.


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

IV. TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YÊU

Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập báo cáo tài chính hợp nhất:

Ước tính kế toán

Việc lập báo cáo tài chính hợp nhất tuân thủ theo các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành có liên quan tại Việt Nam yêu cầu Ban Tổng Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về các công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập báo cáo tài chính hợp nhất cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính. Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.

Cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm báo cáo tài chính của Công ty và báo cáo tài chính của các công ty do Công ty kiểm soát (các công ty con) được lập cho kỳ hoạt động từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 30 tháng 09 năm 2020. Việc kiểm soát này đạt được khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của các công ty nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích từ hoạt động của các công ty này.

Kết quả hoạt động kinh doanh của các công ty con được mua lại hoặc bán đi trong năm được trình bày trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất từ ngày mua hoặc cho đến ngày bán khoản đầu tư ở công ty con đó.

Trong trường hợp cần thiết, báo cáo tài chính của các công ty con được điều chỉnh để các chính sách kế toán được áp dụng tại Công ty và các công ty con là giống nhau.

Tất cả các nghiệp vụ và số dư giữa các công ty trong cùng tập đoàn được loại bỏ khi hợp nhất báo cáo tài chính.

Lợi ích của cổ đông không kiểm soát trong tài sản thuần của công ty con hợp nhất được xác định là một chỉ tiêu riêng biệt tách khỏi phần vốn chủ sở hữu của cổ đông của công ty mẹ. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát bao gồm giá trị các lợi ích của cổ đông không kiểm soát tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu (chi tiết xem nội dung trình bày dưới đây) và phần lợi ích của cổ đông không kiểm soát trong sự biến động của tổng vốn chủ sở hữu kể từ ngày hợp nhất kinh doanh. Các khoản lỗ phát sinh tại công ty con phải được phân bổ tương ứng với phần sở hữu của cổ đông không kiểm soát, kể cả trường hợp số lỗ đó lớn hơn phần sở hữu của cổ đông không kiểm soát trong tài sản thuần của công ty con.

Hợp nhất kinh doanh

Tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng của công ty con được xác định theo giá trị hợp lý tại ngày mua công ty con. Bất kỳ khoản phụ trội nào giữa giá mua và tổng giá trị hợp lý của tài sản được mua được ghi nhận là lợi thế thương mại. Bất kỳ khoản thiếu hụt nào giữa giá mua và tổng giá trị hợp lý của tài sản được mua được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh của kỳ kế toán phát sinh hoạt động mua công ty con.

Lợi ích của cổ đông thiếu số tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu được xác định trên cơ sở tỷ lệ của cổ đông thiếu số trong tổng giá trị hợp lý của tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng được ghi nhận.

9


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO

Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

Đầu tư vào công ty liên kết

Công ty liên kết là một công ty mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty con hay công ty liên doanh của Công ty. Ảnh hưởng đáng kể thể hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh hưởng về mặt kiểm soát hoặc đồng kiểm soát những chính sách này.

Kết quả hoạt động kinh doanh, tài sản và công nợ của các công ty liên kết được hợp nhất trong báo cáo tài chính theo phương pháp vốn chủ sở hữu. Các khoản góp vốn liên kết được trình bày trong bảng cân đối kế toán theo giá gốc được điều chỉnh theo những thay đổi trong phần vốn góp của Công ty vào phần tài sản thuần của công ty liên kết sau ngày mua khoản đầu tư. Các khoản lỗ của công ty liên kết vượt quá khoản góp vốn của Công ty tại công ty liên kết đó (bao gồm bất kể các khoản góp vốn dài hạn mà về thực chất tạo thành đầu tư thuần của Công ty tại công ty liên kết đó) không được ghi nhận.

Trong trường hợp một công ty thành viên của Công ty thực hiện giao dịch với một công ty liên kết với Công ty, lãi/lỗ chưa thực hiện tương ứng với phần góp vốn của Công ty vào công ty liên kết, được loại trừ khỏi báo cáo tài chính hợp nhất.

Lợi thế thương mại

Lợi thế thương mại trên báo cáo tài chính hợp nhất là phần phụ trội giữa mức giá phí hợp nhất kinh doanh so với phần lợi ích của Công ty trong tổng giá trị hợp lý của tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng của công ty con, công ty liên kết, hoặc đơn vị góp vốn liên doanh tại ngày thực hiện nghiệp vụ đầu tư. Lợi thế thương mại được coi là một loại tài sản vô hình, được tính khẩu hao theo phương pháp đường thẳng trên thời gian hữu dụng ước tính của lợi thế kinh doanh đó trong vòng 8 đến 10 năm.

Lợi thế kinh doanh có được từ việc mua công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được tính vào giá trị ghi sổ của công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát. Lợi thế kinh doanh từ việc mua các công ty con được trình bày riêng như một loại tài sản vô hình trên bảng cân đối kế toán hợp nhất.

Khi bán công ty con, công ty liên kết hoặc đơn vị góp vốn liên doanh, giá trị còn lại của khoản lợi thế thương mại chưa khẩu hao hết được tính vào khoản lãi/lỗ do nghiệp vụ nhượng bán công ty tương ứng.

Công cụ tài chính

Ghi nhận ban đầu

Tài sản tài chính: Tại ngày ghi nhận ban đầu, tài sản tài chính được ghi nhận theo giá gốc cộng các chi phí giao dịch có liên quan trực tiếp đến việc mua sắm tài sản tài chính đó. Tài sản tài chính của Công ty bao gồm tiền, các khoản tương đương tiền, các khoản đầu tư ngắn hạn và dài hạn, các khoản phải thu khách hàng, phải thu khác và cầm cố, kỷ quĩ, kỷ cược.

Công nợ tài chính: Tại ngày ghi nhận ban đầu, công nợ tài chính được ghi nhận theo giá gốc trừ đi các chi phí giao dịch có liên quan trực tiếp đến việc phát hành công nợ tài chính đó. Công nợ tài chính của Công ty bao gồm các khoản phải trả người bán và phải trả khác, các khoản vay và chi phí phải trả.

10


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

Đánh giá lại sau lần ghi nhận ban đầu

Hiện tại, chưa có quy định về đánh giá lại công cụ tài chính sau ghi nhận ban đầu.

Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ và các khoản tiền gửi không kỳ hạn, các khoản đầu tư ngắn hạn, có khả năng thanh toán cao, dễ dàng chuyển đổi thành tiền và ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị.

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu tháng trở lên, hoặc các khoản phải thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự.

Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí lao động trực tiếp và chi phí sản xuất chung, nếu có, để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. Giá gốc của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền. Giá trị thuần có thể thực hiện được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm cùng chi phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh.

Đối với sản phẩm dở dang, nếu thời gian sản xuất luân chuyển vượt quá một chu kỳ kinh doanh thông thường hoặc đối với vật tư, thiết bị tùng thay thế có thời gian dự trữ trên 12 tháng thì doanh nghiệp trình bày là tài sản dài hạn trên Bảng cân đối kế toán.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho của Công ty được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành. Theo đó, Công ty được phép trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho lỗi thời, hỏng, kém phẩm chất và trong trường hợp giá gốc của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được tại ngày kết thúc niên độ kế toán.

Tài sản cố định hữu hình và khấu hao

Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế.

Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do tự làm, tự xây dựng bao gồm chi phí xây dựng, chi phí sản xuất thực tế phát sinh cộng chi phí lắp đặt và chạy thử.

Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính, cụ thể như sau:

Từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020
Số năm
Nhà xưởng và vật kiến trúc 15 - 25
Máy móc và thiết bị 06 - 07
Phương tiện vận tải 05 - 08
Thiết bị văn phòng 03 - 06
Tài sản cố định khác 05 - 15

11


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO

Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

Các khoản lãi, lỗ phát sinh khi thanh lý, bản tài sản là chênh lệch giữa thu nhập từ thanh lý và giá trị còn lại của tài sản và được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.

Tài sản cố định vô hình và khấu hao

Tài sản cố định vô hình thể hiện giá trị quyền sử dụng đất và phần mềm kế toán, được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế và được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian sử dụng ước tính.

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho bất kỳ mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc. Chi phí này bao gồm chi phí dịch vụ và chi phí lãi vay có liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty. Việc tính khấu hao của các tài sản này được áp dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sản ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Các khoản đầu tư tài chính được ghi nhận bắt đầu từ ngày mua khoản đầu tư và được xác định giá trị ban đầu theo giá gốc.

Đầu tư vào công ty con là các khoản đầu tư vào các công ty mà Công ty kiểm soát. Việc kiểm soát này đạt được khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của các công ty nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích từ hoạt động của các công ty này.

Công ty liên kết là một công ty mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty con hay công ty liên doanh của Công ty. Ảnh hưởng đáng kể thể hiện quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh hưởng về mặt kiểm soát những chính sách này.

Các khoản đầu tư trên báo cáo riêng được xác định theo giá gốc trừ các khoản giảm giá đầu tư.

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính được trích lập theo các quy định về kế toán hiện hành.

Các khoản trả trước dài hạn

Các khoản chi phí trả trước dài hạn bao gồm giá trị công cụ, dụng cụ, linh kiện loại nhỏ đã xuất dùng và được coi là có khả năng đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho Công ty với thời hạn từ một năm trở lên. Các chi phí này được vốn hóa dưới hình thức các khoản trả trước dài hạn và được phân bổ vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, sử dụng phương pháp đường thẳng theo thời gian sử dụng ước tính.

Ghi nhận doanh thu

Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn tất cả năm (5) điều kiện sau:

(a) Công ty đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua;


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO

Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

(b) Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;

(c) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

(d) Công ty sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; và

(e) Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.

Doanh thu của giao dịch về cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp giao dịch về cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thi doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành tại ngày của bảng cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tất cả bốn (4) điều kiện sau:

(a) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

(b) Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;

(c) Xác định được phần công việc đã hoàn thành tại ngày của bảng cân đối kế toán; và

(d) Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.

Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và lãi suất áp dụng.

Lãi từ các khoản đầu tư được ghi nhận khi Công ty có quyền nhận khoản lãi.

Ngoại tệ

Công ty áp dụng xử lý chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 10 (VAS 10) “Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái”. Theo đó, các nghiệp vụ phát sinh bằng các loại ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ. Số dư các tài sản bằng tiền và công nợ phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc niên độ kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày này. Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá đều được phản ánh ngay vào doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi) hoặc chi phí tài chính (nếu lỗ) tại thời điểm phát sinh. Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các số dư tại ngày kết thúc niên độ kế toán không được dùng để chia cho cổ đông.

Chi phí đi vay

Tất cả các chi phí lãi vay được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi phát sinh.

Các khoản dự phòng phải trả

Các khoản dự phòng phải trả được ghi nhận khi Công ty có nghĩa vụ nợ hiện tại do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra, và Công ty có khả năng phải thanh toán nghĩa vụ này. Các khoản dự phòng được xác định trên cơ sở ước tính của Ban Tổng Giám đốc về các khoản chi phí cần thiết để thanh toán nghĩa vụ nợ này tại ngày kết thúc kỳ hoạt động.

13


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

Thuế

Thuế thu nhập doanh nghiệp thể hiện tổng giá trị của số thuế phải trả hiện tại và số thuế hoãn lại.

Số thuế phải trả hiện tại được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ. Thu nhập chịu thuế khác với lợi nhuận thuần được trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh vì thu nhập chịu thuế không bao gồm các khoản thu nhập hay chi phí tính thuế hoặc được khấu trừ trong các năm khác (bao gồm cả lỗ mang sang, nếu có) và ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khấu trừ.

Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị ghi sổ và cơ sở tính thuế thu nhập của các khoản mục tài sản hoặc công nợ trên báo cáo tài chính hợp nhất và được ghi nhận theo phương pháp bảng cân đối kế toán. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời còn tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để khấu trừ các khoản chênh lệch tạm thời.

Thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho kỳ tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và chi phí vào vốn chủ sở hữu khi khoản thuế đó có liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu.

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả được bù trừ khi Công ty có quyền hợp pháp để bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và khi các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế và Công ty có dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần.

Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.

Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam.

V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

1. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN

30/09/2020 31/12/2019
VND VND
Tiền mặt 22,109,285,343 29,048,375,664
Tiền gửi ngân hàng 128,710,671,959 178,073,178,174
Tiền đang chuyển 2,528,918,730 344,764,800
Các khoản tương đương tiền (*) 115,741,075,130 90,000,000,000
Tổng 269,089,951,162 297,466,318,638

(*) Các khoản tương đương tiền thể hiện các khoản tiền gửi tại các ngân hàng có kỳ hạn gốc không quá 3 (ba) tháng.


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

2. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN

30/09/2020 31/12/2019
VND VND
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 17,320,000,000 14,500,000,000
Tổng 17,320,000,000 14,500,000,000

3. PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG

30/09/2020 31/12/2019
VND VND
Công ty CP đầu tư Nam Dương 34,263,960,647 17,607,461,193
Công ty CP được Lâm Đồng 6,120,216,180 5,262,353,991
Công ty cổ phần Sao Mai 2,582,257,281 2,578,823,063
Công ty TNHH Life Care Việt Nam 1,664,879,499 3,333,447,647
Công ty CP được phẩm Bắc Ninh 2,572,544,163 4,599,021,521
Các khoản phải thu khách hàng khác 120,133,374,695 104,707,924,532
Tổng 167,337,232,465 138,089,031,947

4. TRẢ TRƯỚC CHO NGƯỜI BẢN

30/09/2020 31/12/2019
VND VND
Trần Thị Tâm 3,385,000,000 3,385,000,000
Công ty Cổ phần Giải pháp ERP-ITG - 12,660,000
Trường đại học Y Hà Nội 961,024,400 961,024,400
Trung tâm dược lý lâm sàng 917,000,000 917,000,000
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương 900,000,000 -
Trả trước cho các nhà cung cấp khác 43,384,263,520 12,980,173,691
Tổng 49,547,287,920 18,255,858,091

5. PHẢI THU KHÁC

30/09/2020 31/12/2019
VND VND
a) Ngắn hạn 16,361,794,010 12,690,697,953
Tạm ứng 6,116,711,731 6,314,444,450
Cầm cố, kỷ quĩ, kỷ cược ngắn hạn 1,273,442,114 2,090,261,670
Phải thu khác 8,971,640,165 4,285,991,833
b) Dài hạn 394,957,402 -
Khác 394,957,402 -
Tổng 16,756,751,412 12,690,697,953

CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

6. NỢ XẤU

30/09/2020 31/12/2019
Giá gốc Giá trị có thể thu hồi (*) Giá gốc Giá trị có thể thu hồi (*)
VND VND VND VND
Giá trị các khoản phải thu quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi 6,098,154,066 64,005,449 6,098,154,067 76,723,939
Tổng 6,098,154,066 64,005,449 6,098,154,067 76,723,939

(*) Công ty xác định giá trị có thể thu hồi của các khoản nợ xấu bằng giá gốc của các khoản phải thu trừ dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi của các đối tượng này.

7. HÀNG TÒN KHO

30/09/2020 31/12/2019
Giá gốc Dự phòng Giá gốc Dự phòng
VND VND VND VND
Hàng đang đi trên đường - - 2,993,004,213 -
Nguyên liệu, vật liệu 128,208,947,694 (1,324,960,181) 165,874,226,455 (1,351,322,415)
Công cụ, dụng cụ 412,419,299 - 478,397,330 -
Chi phí SXKD dở dang 35,924,448,189 - 25,244,344,048 -
Thành phẩm 163,344,029,652 (10,897,996) 123,413,202,559 (10,897,996)
Hàng hoá 48,494,867,593 (7,441,609) 47,617,048,823 (7,441,609)
Hàng gửi đi bán 321,525,557
Tổng 376,706,237,983 (1,343,299,786) 365,620,223,427 (1,369,662,020)

8. CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG

30/09/2020 31/12/2019
VND VND
Công trình văn phòng tại Gia Lai - 5,194,752,092
Công trình văn phòng tại Cần Thơ 2,352,727,272 2,352,727,272
Khác 2,764,191,195 6,875,853,644
Tổng 5,116,918,467 14,423,333,008

CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

  1. TẦNG, GIÁM TÀI SẢN CỔ ĐỊNH HỮU HÌNH

| | Nhà cửa, vật kiến
trúc | Máy móc, thiết bị | Phương tiện vận
tải, truyền dẫn | Thiết bị, dụng cụ
quản lý | Tài sản cố định
khác | Cộng |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| VND | VND | VND | VND | VND |
| NGUYỄN GIÁ |
| Số dư đầu kỳ 01/01/2020 | 343,073,315,357 | 520,259,824,130 | 73,287,857,812 | 18,750,028,827 | 5,516,201,950 | 960,887,228,076 |
| Số tăng trong kỳ | 7,796,364,407 | 11,357,472,752 | 581,866,544 | 384,550,000 | - | 20,120,253,703 |
| - Mua sắm mới | 360,703,000 | 9,552,151,752 | 581,866,544 | 280,000,000 | - | 10,774,721,296 |
| - Đầu tư XDCB hoàn thành | 7,435,661,407 | 1,805,321,000 | | - | | 9,240,982,407 |
| - Tăng khác | - | - | - | 104,550,000 | | 104,550,000 |
| Số giảm trong kỳ | - | (702,552,864) | (932,669,909) | (516,794,492) | (7,384,000) | (2,159,401,265) |
| - Giảm do thanh lý tài sản | | (598,002,864) | (932,669,909) | (516,794,492) | (7,384,000) | (2,054,851,265) |
| - Giảm do phân loại lại | | (104,550,000) | - | | | (104,550,000) |
| Số dư cuối kỳ 30/09/2020 | 350,869,679,764 | 530,914,744,018 | 72,937,054,447 | 18,617,784,335 | 5,508,817,950 | 978,848,080,514 |
| GIÁ TRỊ HAO MÔN LÙY KẾ |
| Số dư đầu kỳ 01/01/2020 | 117,811,370,763 | 210,704,899,712 | 47,470,205,743 | 13,620,511,229 | 4,238,430,161 | 393,845,417,609 |
| Số tăng trong kỳ | 15,913,768,455 | 35,569,358,767 | 4,969,560,233 | 985,480,423 | 662,303,008 | 58,100,470,886 |
| - Trích khấu hao | 15,913,768,455 | 35,569,358,767 | 4,969,560,233 | 985,480,423 | 662,303,008 | 58,100,470,886 |
| Số giảm trong kỳ | - | (598,002,864) | (932,669,909) | (512,798,218) | (7,384,000) | (2,050,854,991) |
| - Giảm do thanh lý tài sản | - | (598,002,864) | (932,669,909) | (512,798,218) | (7,384,000) | (2,050,854,991) |
| Số dư cuối kỳ 30/09/2020 | 133,725,139,218 | 245,676,255,615 | 51,507,096,067 | 14,093,193,434 | 4,893,349,169 | 449,895,033,505 |
| GIÁ TRỊ CÓN LẠI |
| Đầu kỳ | 225,261,944,594 | 309,554,924,418 | 25,817,652,069 | 5,129,517,598 | 1,277,771,789 | 567,041,810,467 |
| Cuối kỳ | 217,144,540,546 | 285,238,488,404 | 21,429,958,380 | 4,524,590,901 | 615,468,781 | 528,953,047,009 |
| Nguyên giá của tài sản cố định cuối kỳ đã hết khấu hao nhưng còn giá trị sử dụng | 162,949,087,189 |
| Giá trị còn lại cuối kỳ của tài sản cố định hữu hình đã dùng thế chấp, cấm cố, đảm bảo các khoản vay | 166,562,278,641 |


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

10. TÀI SẢN CỔ ĐỊNH VÔ HÌNH

Quyền sử dụng đất Phần mềm quản lý Tài sản cố định vô hình khác Cộng
VND VND VND VND
Số dư đầu kỳ 49,632,073,505 9,550,252,570 283,328,900 59,465,654,975
Số tăng trong kỳ 1,543,419,024 1,259,000,000 2,802,419,024
- Mua sắm mới 1,543,419,024 1,259,000,000 2,802,419,024
Số giảm trong kỳ - (178,187,570) (178,187,570)
- Giảm do phân loại lại - (178,187,570) - (178,187,570)
Số dư cuối kỳ 51,175,492,529 10,631,065,000 283,328,900 62,089,886,429
GIÁ TRỊ HAO MÔN LŨY KẾ
Số dư đầu kỳ 1,807,211,140 4,889,481,131 283,328,900 6,980,021,171
Khấu hao trong kỳ 123,211,927 844,486,495 - 967,698,422
- Khấu hao trong năm 123,211,927 917,257,399 - 1,040,469,326
- Thanh lý, nhượng bản - (72,770,904) (72,770,904)
Số dư cuối kỳ 1,930,423,067 5,733,967,626 283,328,900 7,947,719,592
GIÁ TRỊ CÔN LẠI
Đầu kỳ 47,824,862,365 4,660,771,439 - 52,485,633,804
Cuối kỳ 49,245,069,462 4,897,097,374 - 54,142,166,837

Tại thời điểm 30/09/2020, tài sản cố định vô hình của Công ty CP Traphaco bao gồm quyền sử dụng đất, phần mềm quản lý và tài sản cố định vô hình khác. Chi tiết quyền sử dụng đất lâu dài, cụ thể như sau:

Chi tiết Diện tích (m2) Số tiền
QSD đất tại 255 Tôn Đức Thắng - Liên Chiểu - TP. Đà Nẵng 283.10 2,618,528,525
QSD đất tại xã Phước Kiến - Nhà Bè - TP. Hồ Chí Minh (*) 234.60 7,795,378,640
QSD đất tại Khu Đô thị mới Hòa Vương - TP. Nam Định 288.75 2,350,425,000
QSD đất tại P.Vinh Tân - Vinh - Nghệ An (thửa 581) 307.20 1,290,240,000
QSD đất tại P.Vinh Tân - Vinh - Nghệ An (thửa 582) 301.80 1,267,560,000
QSD đất tại Khu Đô thị Vĩnh Điểm Trung - Nha Trang 306.00 1,873,777,089
QSD đất tại Khu Đô thị mới Cao Xanh - TP Hạ Long 340.00 3,049,800,000
QSD đất tại Khu đô thị mới phía Tây, Phường Thanh Bình, T.phố Hải Dương 3,518,560,000
QSD đất tại xã Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên (**) 4,972,028,674
QSD đất tại lô K1, K2 khu IV, khu đô thị Bắc đại lộ Lê Lợi - Phường Đông Dương - TP Thanh Hoá 3,500,078,454

CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

Chi tiết Diện tích (m²) Số tiền
QSD đất tại D37 Mỹ Thạnh Hưng, Phường 6 - TP Mỹ Tho - Tiền Giang 2,710,406,558
QSD đất tại số 2 phường Diễn Kế - TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang 1,845,000,000
QSD đất tại phường Minh Phương - TP Việt Trì - Phú Thọ 205.10 1,454,200,000
QSD tại phường Xuân An, TP Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận 199.70 3,518,398,650
QSD đất tại 61 Đống Đa - Vĩnh Lạc - TP Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang 147.50 3,620,363,636
QSD đất tại thửa đất số 630, 631, 632 - Tờ bàn đổ số 19, phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên 270.00 3,731,036,944
QSD tại Lô Q4-14 Khu đô thị Cầu Sắt CN Gia Lai 273.00 1,543,419,024
QSD đất tại Đaklak 516,291,335
Tổng 51,175,492,529

(*) Quyền sử dụng đất tại xã Phước Kiến, huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh gồm 02 thửa, thửa 647 có tổng diện tích 652m² với thời hạn sử dụng lâu dài, thửa 646 với tổng diện tích 224m² với thời hạn sử dụng đến ngày 27/08/2016.

(**) Quyền sử dụng đất tại Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên với diện tích 31.047m², thời hạn sử dụng 35 năm từ ngày 03/4/2003 đến 03/04/2038.

11. PHẢI TRẢ NGƯỜI BẢN NGẮN HẠN VÀ NGƯỜI MUA TRẢ TIỀN TRƯỚC

30/09/2020 31/12/2019
VND VND
a) Phải trả người bán ngắn hạn 116,693,918,242 102,706,696,269
Công ty TNHH Nanum CNC 32,382,775,664 17,160,011,305
Công ty CP bao bì và in Nông nghiệp 4,533,560,813 5,394,441,454
Khách hàng khác 79,777,581,765 80,152,243,510
b) Tạm ứng từ khách hàng 1,070,298,796 167,908,888
Người mua trả tiền trước 1,070,298,796 167,908,888
Tổng 117,764,217,038 102,874,605,157

12 THUỆ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC

Số đầu năm Số phải nộp trong kỳ Số thực nộp trong kỳ Số cuối kỳ
Thuế giá trị gia tăng 4,366,958,461 32,576,591,008 35,935,976,354 1,007,573,115
Thuế GTGT hàng nhập khẩu - 2,406,222,695 2,406,222,695 -
Thuế xuất, nhập khẩu - 380,839,519 380,839,519 -
Thuế thu nhập doanh nghiệp 16,703,240,460 37,155,489,897 34,514,612,659 19,344,117,698
Thuế thu nhập cá nhân 3,526,118,044 9,405,836,848 10,108,739,049 2,823,215,843
Thuế khác 224,960 2,008,823,034 1,906,497,599 102,550,395
Tổng 24,596,541,925 90,940,491,476 83,346,390,276 23,277,457,052

CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

13. CHI PHÍ PHẢI TRẢ NGẮN HẠN

30/09/2020 31/12/2019
VND VND
Các khoản chiết khấu phải trả cho khách hàng 6,811,378,204 15,344,335,246
Chi phí lãi vay - 222,241,527
Chi phí quảng cáo 12,837,913,363 -
Chi phí cho CTV 11,723,386,736 8,950,950,439
Chi phí khác 14,208,508,243 2,834,881,637
Tổng 45,581,186,546 27,352,408,849

14. PHẢI TRẢ NGẮN HẠN KHÁC

30/09/2020 31/12/2019
VND VND
Kinh phí công đoàn 221,910,737 150,772,589
BHXH, BHYT, BHTN 588,544,785 578,995,866
Thù lao cho Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát 356,192,170 135,000,000
Cổ tức phải trả cho các cổ đông 1,600,028,978 85,108,875,478
Các đối tượng khác 2,313,907,764 2,535,293,236
Tổng 5,080,584,434 88,508,937,169

15 VAY VÀ NỢ THUÊ TÀI CHÍNH

Chỉ tiêu 31/12/2019 Phát sinh trong kỳ 30/09/2020
Giá trị Số có khả năng trả nợ Tăng Giảm Giá trị Số có khả năng trả nợ
VND VND VND VND VND VND
Vay ngắn hạn 34,434,000,000 34,434,000,000 18,467,000,000 (17,967,000,000) 35,434,000,000 35,434,000,000
Vay ngắn hàng ngắn hạn - - - - - -
Vay NH dài hạn đến hạn trả 33,934,000,000 33,934,000,000 18,467,000,000 (17,467,000,000) 34,934,000,000 34,934,000,000
Vay dài hạn đến hạn trả đối tượng khác 500,000,000 500,000,000 500,000,000 (500,000,000) 500,000,000 500,000,000
Vay dài hạn 144,423,529,160 144,423,529,160 - (72,134,050,000) 72,289,479,160 72,289,479,160
Vay dài hạn 142,923,529,160 142,923,529,160 - (70,634,050,000) 72,289,479,160 72,289,479,160
Vay đối tượng khác 1,500,000,000 1,500,000,000 (1,500,000,000) - -
Cộng 178,857,529,160 178,857,529,160 - (90,101,050,000) 107,723,479,160 107,723,479,160

Trong đó:
- Số phải trả trong vòng 12 tháng: 34,434,000,000
- Số phải trả sau 12 tháng: 109,989,529,160

20


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO

Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

Các khoản vay gồm các hợp đồng tín dụng :

(i) Thể hiện khoản vay theo Hợp đồng tín dụng số 01/2015-HĐTDDA/NHCT170-Traphacosapa ngày 26 tháng 10 năm 2015 ký giữa Công ty TNHH MTV TraphacoSapa (công ty con của Công ty) và Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Yên Bái. Hạn mức cho vay là 12.000.000.000 VND, mục đích vay để thanh toán các chi phí đầu tư dự án nhà máy chế biến, kinh doanh dược liệu, dược phẩm, thực phẩm chức năng tại Khu công nghiệp Đông Phổ Mới. Thời hạn cho vay là 84 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Lãi suất thả nổi, lãi vay được trả hàng tháng, gốc được trả trong thời gian 25 kỳ liên tiếp trên cơ sở kỳ hạn 3 tháng một lần, thời gian ấn hạn nợ gốc là 9 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Công ty TNHH MTV TraphacoSapa đã sử dụng nhà cửa, vật kiến trúc và máy móc, thiết bị để thể chấp cho khoản vay này.

(ii) Thể hiện khoản vay theo Hợp đồng cho vay dự án đầu tư số 350/2017-HĐCVDADT/NHCT124-TRAPHACO HUNG YEN ngày 31 tháng 8 năm 2017 ký giữa Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (công ty con của Công ty) và Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Ba Đình. Hạn mức cho vay là 250.000.000.000 VND, mục đích để thanh toán các chi phí đầu tư hợp pháp của Dự án Nhà máy sản xuất Dược Việt Nam. Thời hạn cho vay là 84 tháng kể từ ngày tiếp theo ngày giải ngân đầu tiên. Lãi suất thả nổi, lãi vay được trả hàng tháng, gốc được trả trong thời gian 24 kỳ liên tiếp trên cơ sở kỳ hạn 3 tháng một lần, thời gian ấn hạn nợ gốc là 12 tháng kể từ ngày tiếp theo ngày giải ngân đầu tiên. Tài sản đảm bảo cho khoản vay bao gồm toàn bộ máy móc, thiết bị hình thành từ Dự án Nhà máy sản xuất Dược Việt Nam, bao gồm nhưng không giới hạn: Dây chuyền sản xuất thuốc viên, dây chuyền sản xuất thuốc nước-siro, thuốc nhỏ mắt-nhỏ mũi; tài sản gắn liền với đất hình thành từ Dự án Nhà máy sản xuất Dược Việt Nam; bảo lãnh vay vốn của Công ty Cổ phần Traphaco có giá trị tối thiểu 250 tỷ VND trong thời gian dư nợ khoản vay.

(iii) Thể hiện khoản vay theo Hợp đồng tín dụng số 01/2017/HĐTD/QBVMT-TRAPHACO ngày 07 tháng 8 năm 2017 ký giữa Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (công ty con của Công ty) và Quỹ Bảo vệ Môi trường tỉnh Hưng Yên. Số tiền vay là 2.000.000.000 VND, mục đích vay để đầu tư mua sắm trang thiết bị khu xử lý nước thải của Nhà máy sản xuất Dược Việt Nam. Thời hạn cho vay là 5 năm kể từ ngày ký hợp đồng. Lãi suất khoản vay cố định 3,6%/năm, được trả hàng quý, gốc được trả trong thời gian 4 năm trên cơ sở 01 năm một lần, thời gian ấn hạn nợ gốc là 01 năm kể từ ngày ký hợp đồng. Khoản vay được đảm bảo bởi bảo lãnh vay vốn của ngân hàng.

  1. DOANH THU

| | Từ ngày 01/01/2020
đến 30/09/2020 | Từ ngày 01/01/2019
đến 30/09/2019 |
| --- | --- | --- |
| | VND | VND |
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,309,686,283,093 | 1,175,633,211,716 |
| Doanh thu bán thành phẩm | 1,091,673,629,479 | 957,816,112,920 |
| Doanh thu bán hàng hóa | 216,636,983,126 | 214,751,934,049 |
| Doanh thu cung cấp dịch vụ | 1,375,670,488 | 3,065,164,747 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2,844,995,545 | 4,442,181,185 |
| Hàng bán bị trả lại | 2,844,995,545 | 4,442,181,185 |
| | 1,306,841,287,548 | 1,171,191,030,531 |


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

17. GIÁ VỐN HÀNG BÁN VÀ DỊCH VỤ CUNG CẤP

| | Từ ngày 01/01/2020
đến 30/09/2020 | Từ ngày 01/01/2019
đến 30/09/2019 |
| --- | --- | --- |
| | VND | VND |
| Giá vốn của thành phẩm đã bán | 430,060,773,896 | 350,150,987,975 |
| Giá vốn của hàng hóa đã bán | 180,171,782,682 | 192,840,142,985 |
| Giá vốn cung cấp dịch vụ | 243,217,147 | 514,985,021 |
| Tổng | 610,475,773,725 | 543,506,115,981 |

18. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

| | Từ ngày 01/01/2020
đến 30/09/2020 | Từ ngày 01/01/2019
đến 30/09/2019 |
| --- | --- | --- |
| | VND | VND |
| Lãi tiền gửi, tiền cho vay | 4,572,111,032 | 2,805,292,685 |
| Lãi chênh lệch tỉ giá đã thực hiện | 195,043,390 | 30,646,004 |
| Doanh thu tài chính khác | - | 476,155,287 |
| Tổng | 4,767,156,361 | 3,312,093,976 |

19. CHI PHÍ TÀI CHÍNH

| | Từ ngày 01/01/2020
đến 30/09/2020 | Từ ngày 01/01/2019
đến 30/09/2019 |
| --- | --- | --- |
| | VND | VND |
| Lãi tiền vay | 9,473,199,781 | 13,895,955,037 |
| Lỗ chênh lệch tỉ giá | 74,760,433 | 27,066,322 |
| Lỗ chênh lệch tỉ giá chưa thực hiện | 6,911,708 | 10,398,934 |
| Tổng | 9,554,871,922 | 13,933,420,293 |

20. CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH THEO YÊU TỐ

| | Từ ngày 01/01/2020
đến 30/09/2020 | Từ ngày 01/01/2019
đến 30/09/2019 |
| --- | --- | --- |
| | VND | VND |
| Chi phí nguyên liệu, vật liệu | 740,192,473,583 | 367,709,443,567 |
| Chi phí nhân công | 225,175,884,922 | 309,690,921,131 |
| Chi phí khấu hao tài sản cố định | 48,896,904,097 | 60,700,164,824 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 136,625,280,293 | 120,809,959,817 |
| Chi phí bằng tiền | 170,702,496,594 | 182,270,558,334 |
| Tổng | 1,321,593,039,489 | 1,041,181,047,673 |

22


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO

Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

21 VÔN CHỦ SỞ HỮU

Chỉ tiêu Vốn đầu tư của CSH Thặng dư vốn cổ phần Cổ phiếu quỹ Vốn khác của chủ sở hữu Quỹ đầu tư phát triển Lợi nhuận chưa phân phối Cộng
Số dư đầu năm 414,536,730,000 133,021,732,000 (3,593,000) 9,652,783,012 377,188,672,853 95,211,969,791 1,029,608,294,657
Trích lập các quỹ - - - - 11,849,330,881 (11,849,330,881) -
Lãi trong kỳ - - - - - 129,303,652,302 129,303,652,302
Chia cố tức cho các cổ đông - - - - - (41,450,540,000) (41,450,540,000)
Tăng/giảm khác - - - - - 1,411,473 1,411,473
Trích quỹ KTPL 2019 - - - - - (636,424,888) (636,424,888)
Tạm trích quỹ KTPL năm 2020 - - - - - (12,608,521,670) (12,608,521,670)
Số dư cuối kỳ 414,536,730,000 133,021,732,000 (3,593,000) 9,652,783,012 389,038,003,734 157,972,216,127 1,104,217,871,873

CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

22 CHI PHÍ BÁN HÀNG VÀ CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

| | Từ ngày 01/01/2020
đến 30/09/2020 | Từ ngày 01/01/2019
đến 30/09/2019 |
| --- | --- | --- |
| | VND | VND |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ | 160,293,073,329 | 159,689,291,389 |
| Chi phí lương | 81,745,595,711 | 76,301,279,409 |
| Các khoản chi phí khác | 78,547,477,618 | 83,388,011,980 |
| Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ | 355,896,516,370 | 323,554,798,078 |
| Chi phí nhân viên | 103,332,809,881 | 82,622,524,026 |
| Chi phí quảng cáo | 76,197,508,129 | 57,591,450,705 |
| Chiết khấu bán hàng | 44,870,965,666 | 36,742,151,976 |
| Các khoản chi phí bán hàng khác | 131,495,232,694 | 146,598,671,371 |

  1. LÃI CƠ BẢN TRÊN CỔ PHIẾU
Năm nay Năm trước
VND VND
Lợi nhuận trong kỳ 129,303,652,302 96,803,700,450
Điều chỉnh giảm do tạm trích quỹ khen thưởng, phúc lợi (*) (12,615,899,532) (9,618,642,850)
Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông của công ty mẹ 116,687,752,770 87,185,057,600
Số bình quân gia quyến của cổ phiếu phổ thông để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu 41,450,540 41,450,540
Lãi cơ bản trên cổ phiếu 2,815 2,103
  1. CÁC KHOẢN MỤC NGOÀI BẰNG CĂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị tiền tệ 30/09/2020 31/12/2019
1. Ngoại tệ các loại USD 79,231.97 6,657.00
2. Nợ khó đòi đã xử lý VND 2,560,552,240 2,560,552,240
  1. CAM KẾT THUÊ HOẠT ĐỘNG

| | Từ ngày 01/01/2020
đến 30/09/2020 | Từ ngày 01/01/2019
đến 30/09/2019 |
| --- | --- | --- |
| | VND | VND |
| Chi phí thuế hoạt động tối thiểu đã được ghi nhận vào báo cáo kết quả kinh doanh trong kỳ | 2,969,603,300 | 2,840,419,608 |


CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

Tại ngày kết thúc kỳ kế toán, Công ty có các cam kết thuê hoạt động không hủy ngang với lịch biểu thanh toán như sau:

30/09/2020 30/09/2019
VND VND
Trong vòng 1 năm 3,770,419,077 3,784,534,884
Từ năm thứ hai đến năm thứ năm 9,868,647,299 11,004,145,987
Sau 5 năm 7,260,810,450 9,295,859,850
Tổng 20,899,876,826 24,084,540,721

26. BỘ PHẬN THEO LĨNH VỰC KINH DOANH VÀ THEO KHU VỰC ĐỊA LÝ

Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Công ty là sản xuất kinh doanh dược phẩm. Trong kỳ, Công ty không có hoạt động sản xuất kinh doanh nào khác trọng yếu, theo đó, thông tin tài chính trình bày trên bảng cân đối kế toán tại ngày 30 tháng 09 năm 2020 và doanh thu, chi phí trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cho kỳ hoạt động từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 30 tháng 09 năm 2020 liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh dược phẩm. Doanh thu, giá vốn theo từng hoạt động kinh doanh dược trình bày tại Thuyết minh số 16 và số 17 (Thuyết minh bổ sung cho kết quả hoạt động kinh doanh).

Công ty không có hoạt động kinh doanh nào ngoài lãnh thổ Việt Nam; do vậy, Công ty không có bộ phận kinh doanh theo khu vực địa lý nào ngoài Việt Nam.

27. NGHIỆP VỤ VÀ SỐ DƯ VỚI CÁC BÊN LIÊN QUAN

Thu nhập của các thành viên Hội đồng quản trị và Ban Tổng giám đốc

| | Từ ngày 01/01/2020
đến 31/02/2020 | Từ ngày 01/01/2019
đến 30/09/2019 |
| --- | --- | --- |
| | VND | VND |
| Lương và thưởng | 9,285,633,664 | 5,188,267,596 |

28. GIẢI TRÌNH BIẾN ĐỘNG LỢI NHUẬN

Thực hiện nghĩa vụ công bố thông tin định kỳ của tổ chức niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Cổ phần Traphaco (Mã chứng khoán:TRA) xin giải trình biến động kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất tại thời điểm Quí 3/2020 so với Quí 3/2019 như sau:

Quí 3/2019 Quí 3/2020 Chênh lệch
Lợi nhuận sau thuế
thu nhập DN 34.933.090.547 VND 51.165.832.232 VND 46,47%

CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO

Địa chỉ: 75 Yên Ninh - Ba Đình - Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2020 đến ngày 30/09/2020

Có sự chênh lệch lợi nhuận như trên là do một số nguyên nhân sau :

  • Doanh số bán hàng tăng trưởng 22% so với cùng kỳ 2019
  • Quản trị hiệu quả các khoản chi phí : chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí tài chính và chi phí vật tư đầu vào.

Là nguyên nhân chính làm cho kết quả kinh doanh hợp nhất quí 3/2020 biến động tăng 46,47% so với quí 3/2019.

Trên đây là giải trình làm rõ hơn về kết quả kinh doanh hợp nhất quí 3/2020 của Công ty cổ phần Traphaco.

Người lập biểu

img-7.jpeg

Nguyễn Thị Ngọc Thúy

Kế toán trưởng

img-8.jpeg

Đinh Trung Kiên

Hà nội, ngày 17 tháng 10 năm 2020

Tổng giám đốc

img-9.jpeg

Trần Túc Mã