AI assistant
Công ty Cổ phần Traphaco — Governance Information 2026
Feb 2, 2026
67027_rns_2026-02-02_85458c2f-6c8a-412a-bf55-5452c3ef0529.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CP TRAPHACO TRAPHACO JSC
Số/No.:03/2025/BC-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom - Happiness
Hà Nội, ngày/date 30 tháng/month 01 năm/year 2026

Digitally signed by Công Ty Cổ Phần Traphaco
DN:
CKD.0.9.2342.19200300
.160.1.1=
MST:0100168656, CN=
Công Ty Cổ Phần
Traphaco, S-Hà Nội,
C-VN
Reason: I have
reviewed this document
Location:
Date: 2026.01.30
21:43:22+07'00'
Foxit PDF Reader
Version: 2024.2.3
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(Năm/year 2025)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
To: - The State Securities Commission
- The HCMC Stock Exchange
- Tên công ty niêm yết/Name: Công ty Cổ phần Traphaco/Traphaco JSC
- Địa chỉ trụ sở chính/Headoffice: 75 phố Yên Ninh - Phường Ba Đình - TP. Hà Nội - Việt Nam
- Điện thoại/Phone: 043.6830751 Fax: 043.6815097 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ/Charter capital: 414.536.730.000 đồng
- Mã chứng khoán/Stock symbol: TRA
- Mô hình quản trị công ty/Governance model: Đại hội đồng cổ đông/General Assembly of Shareholders, Hội đồng quản trị/Board of Directors, Ban Kiểm soát/Board of Supervisors và Tổng Giám đốc/CEO.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: đã thực hiện/The implementation of internal audit: Implemented.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Assembly of Shareholders
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content |
|---|---|---|---|
2
I. Hội đồng quản trị (năm 2025)/Board of Directors (2025 annual report)
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/Information about BoD members
| Stt | Thành viên HĐQT
BoD members | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là
thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be
BoD member | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm/ | Ngày miễn nhiệm/ |
| 1 | 16/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 18/4/2025 | Thông qua/Accept:
1. Các báo cáo năm 2024 (bao gồm báo cáo của Hội đồng quản trị về Kết quả hoạt động SXKD năm 2024; Hoạt động của HĐQT năm 2024; Báo cáo của Ban Kiểm soát năm 2024, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán)
Reports in 2024 (including reports of the Board of Directors on the results of Company’s business operation and BoD’s activities in 2024, the Board of Supervisors’ report in 2024)
2. Báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán 2024
Audited consolidated financial statement in 2024
3. Phương án phân phối lợi nhuận sau thuế năm 2024 và phương án chi trả thù lao HĐQT, BKS năm 2024
Approval of the distribution of profit after tax in 2024 and the remuneration of the Board of Directors and the Board of Supervisors in 2024
4. Thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2025
Approval of the plan of production and business activities for 2025
5. Thông qua dự kiến phân phối lợi nhuận sau thuế năm 2025 và phương án chi trả thù lao HĐQT, BKS năm 2025
Approval of the plan of distribution of profit after tax in 2025 and the remuneration of the Board of Directors and the Board of Supervisors in 2025
6. Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập báo cáo tài chính năm 2025
Approval of the selection of an audit firm for the financial statement of 2025
7. Thông qua việc ký hợp đồng với Công ty cổ phần Công nghệ cao Traphaco và Công ty TNHH Traphaco Hung Yên
Approval of the signing of contracts with Traphaco CNC JSC and Traphaco Hung Yen Co. Ltd |
| --- | --- | --- | --- |
3
| Date of appointment | Date of dismissal | |||
|---|---|---|---|---|
| 1. | Ông/Mr. Chung Ji Kwang | Chủ tịch/Chairman TV độc lập Independent member | 31/3/2021 | |
| 2. | Ông/Mr. Nguyễn Phú Khánh | Phó chủ tịch Vice Chairman | 31/3/2022 | |
| 3. | Ông/Mr. Trần Túc Mã | Thành viên/member | 31/3/2021 | |
| 4. | Bà/Ms. Đào Thúy Hà | Thành viên/member | 31/3/2021 | |
| 5. | Ông/Mr. Kim Dong Hyu | Thành viên/member | 31/3/2021 | |
| 6. | Ông/Mr. Cha Junwoo | Thành viên độc lập/Independent member | 12/4/2024 | |
| 7. | Ông/Mr. Đinh Quang Hòa | Thành viên/member | 14/4/2023 |
2. Các cuộc họp HĐQT/Meetings of the Board of Directors
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ BoD member | Số buổi họp HĐQT tham dự/ Number of BoD meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp Attendance rate | Lý do không tham dự họp Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Ông/Mr. Chung Ji Kwang | 20/20 | 100% | |
| 2. | Ông/Mr. Nguyễn Phú Khánh | 20/20 | 100% | |
| 3. | Ông/Mr. Trần Túc Mã | 20/20 | 100% | |
| 4. | Bà/Ms. Đào Thúy Hà | 20/20 | 100% | |
| 5. | Ông/Mr. Kim Dong Hyu | 20/20 | 100% | |
| 6. | Ông/Mr. Đinh Quang Hòa | 20/20 | 100% | |
| 7. | Ông/Mr. Cha Junwoo | 19/20 | 95% | Lý do cá nhân Personal reason |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc/Supervising the Board of Management by the Board of Directors
- Giám sát việc thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh của Công ty,
- Theo dõi, chỉ đạo ổn định SXKD và các hoạt động khác của Công ty,
- Chỉ đạo Ban Điều hành Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025,
- Chỉ đạo Ban Điều hành triển khai Dự án Chuyển đổi mô hình phân phối,
- Chỉ đạo, giám sát và hỗ trợ Tổng Giám đốc và các cán bộ quản lý khác trong việc thực thi Nghị quyết ĐHĐCĐ; các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT (chi tiết liệt kê tại Mục 5),
-
Giám sát, đảm bảo thông tin được công bố đầy đủ, minh bạch, kịp thời theo đúng quy định của Sở Giao dịch chứng khoán và Ủy ban Chứng khoán nhà nước.
-
Supervise the implementation of the Company's business plan,
- Monitor and direct the stabilization of production, business and other activities of the Company,
- Direct the Board of Management to organize the Annual General Meeting of Shareholders in 2025,
- Direct the Board of Management to project of new distribution model, ...
- Direct, supervise and support CEO and other managers in the implementation of the Resolution of the General Meeting of Shareholders; Resolutions and decisions of the Board of Directors (details are listed in Section 5),
- Disclose information and submit reports according to current regulations of State management agencies.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị/Activities of BoD’s Sub-Committees
4.1 Tiểu ban Chính sách Phát triển/Development & Policy Subcommittee
- Tham mưu Bản Kế hoạch Ngân sách năm 2026: đầu tư TSCĐ, XDCB, NCPT, marketing...,
- Đánh giá Kết quả SXKD 6 tháng đầu năm, và cả năm 2025,
- Giám sát, định hướng, tham vấn tới HĐQT các dự án: chuyển đổi hệ thống phân phối, đóng cửa chi nhánh cấp 2...,
- Hợp chuyển để với Ban Điều hành và cán bộ liên quan về các nội dung: Hoạt động của Công ty TNHH MTV Dược phẩm Traphaco; Kế hoạch ngân sách năm 2026.
- Advise on the 2026 Budget Plan: CAPEX, R&D, marketing...
- Evaluate business results in the first 6 months, and the full year of 2025,
- Supervising, orienting, consulting to the Board of Directors on projects: new distribution model, closing of level 2 branches...
- Hold specialized meetings with the Board of Management and relevant personnel on the following matters: the operations of Traphaco One Member Pharmaceutical Company Limited; and the 2026 budget plan.
4.2 Tiểu ban Nhân sự và Lương thưởng/Human Resources and Remuneration Subcommittee
- Rà soát, tham mưu tới HĐQT giao KPIs quý cho Ban Điều hành,
- Đề xuất nhân sự đối với các vị trí: Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh OTC; Giám đốc Công ty TNHH MTV Dược phẩm Traphaco; Phụ trách Kiểm toán nội bộ; Phụ trách quản trị công ty.
- Review and advise the Board of Directors to assign quarterly KPIs to the Board of Management,
- Proposing personnel for the positions: Chief Executive Officer; Chief OTC Sales Officer; Director of Traphaco One Member Pharmaceutical Company Limited; Head of Internal Audit; Chief Governance Officer.
4.3 Tiểu ban Kiểm toán/Audit Subcommittee
- Làm việc với công ty kiểm toán và Ban Kiểm soát về các vấn đề liên quan đến báo cáo tài chính kiểm toán trong năm 2024, bán niên năm 2025, báo cáo quý năm 2025,
- Phối hợp với Ban Kiểm soát, tư vấn lựa chọn công ty kiểm toán cho báo cáo tài chính năm 2025,
- Chỉ đạo Ban Kiểm toán nội bộ thực hiện Kế hoạch kiểm toán theo phê duyệt của HĐQT.
- Work with the audit firm and the Board of Supervisors on issues related to the financial statements in 2024, 6 months of 2025, and quarters of 2025,
- Cooperate with the Board of Supervisors, consult on the selection of an audit firm for the financial statements in 2025,
- Directing the Internal Audit Committee to implement the audit plan as approved by the Board of Directors.
4.4 Tiểu ban Ngoài đông dược/Non-herbal Subcommittee
- Chủ trì các hoạt động liên quan tới dự án GMP-EU,
-
Chỉ đạo các hoạt động để phục vụ việc ký kết thỏa thuận bổ sung danh mục nhận chuyển giao công nghệ giai đoạn 3, xây dựng danh mục sản phẩm chiến lược, định hình hướng phát triển sản phẩm xuất khẩu.
-
Led the activities related to GMP-EU Project,
- Direct activities to serve the signing of agreements to supplement the list of technology transfer recipients in phase 3, build a list of strategic products, and shape the direction of export product development.
5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (năm 2025)/Resolutions/Decisions of the Board of Directors (2025 annual report)
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content | Tỷ lệ thông qua Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 1. | 01/2025/NQ-HĐQT | 13/01/2025 | Kế hoạch kiểm toán nội bộ năm 2025 | |
| Internal audit plan of 2025 | 100% | |||
| 2. | 02/2025/QĐ-HĐQT | 13/01/2025 | Phê duyệt báo cáo kiểm toán nội bộ số 05.2024 | |
| Approve the internal audit report No. 05.2024 | 100% | |||
| 3. | 03/2025/NQ-HĐQT | 21/01/2025 | Bổ sung bà Đỗ Thanh Hà là thành viên Tiểu ban kiểm toán, trực thuộc HĐQT | |
| Addition of Ms. Do Thanh Ha as a member of the Audit Committee under the BoD. | 100% | |||
| 4. | 04/2025/QĐ-HĐQT | 21/01/2025 | Bổ nhiệm Người phụ trách kiểm toán nội bộ | |
| Appointment of the Person in charge of internal audit | 100% | |||
| 5. | 05/2025/QĐ-HĐQT | 21/01/2025 | Mức lương, hệ số lương của bà Nguyễn Thị Lam, phụ trách Kiểm toán nội bộ. | |
| Amount and salary coefficients of Ms. Nguyen Thi Lam, person in charge of internal audit | 100% |
| 6. | 06/2025/QĐ-HĐQT | 23/01/2025 | Bổ nhiệm Phó Tổng giám đốc kinh doanh OTC
Appointment of the Vice-CEO of OTC sales | 100% |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 7. | 07/2025/QĐ-HĐQT | 23/01/2025 | Mức lương, hệ số lương của bà Trần Thị Anh Phương, P.TGĐ kinh doanh OTC.
Amount and salary coefficients of Ms. Tran Thi Anh Phuong, Vice-CEO of OTC sales | 100% |
| 8. | 10/2025/NQ-HĐQT | 24/02/2025 | Triệu tập Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025
2025 Annual General Meeting of Shareholders | 100% |
| 9. | 11/2025/NQ-HĐQT | 24/02/2025 | Giao KPI Quý 1/2025 cho Ban Tổng giám đốc
Assign of KPIs Quarter 1/2025 to the Board of management | 100% |
| 10. | 12/2025/NQ-HĐQT | 08/04/2025 | Gửi Người đại diện vốn của Công ty cổ phần Traphaco tại Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco liên quan đến các nội dung họp ĐHĐCĐ thường niên 2025 của Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Report of the authorized representatives of Traphaco JSC. at Traphaco High-Tech JSC. regarding Traphaco High-Tech JSC.’s 2025 AGM | 100% |
| 11. | 13/2025/QĐ-HĐQT | 17/04/2025 | Cử cán bộ đi công tác tại Trung Quốc và Hàn Quốc
Dispatch of officials on business trips to China and Korea | 100% |
| 12. | 14/2025/QĐ-HĐQT | 17/04/2025 | Cử cán bộ đi công tác Trung Quốc
Dispatch of officials on business trip to China | 100% |
| 13. | 17/2025/NQ-HĐQT | 18/04/2025 | Tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025
Submission of the 2025 AGM’s documents | 100% |
| 14. | 18/2025/NQ-HĐQT | 29/04/2025 | Giao KPI Quý 2/2025 cho Ban tổng giám đốc
Assign KPIs Quarter 2/2025 to the Board of Management | 100% |
| 15. | 19/2025/NQ-HĐQT | 13/05/2025 | Báo cáo của Người đại diện vốn của Công ty cổ phần Traphaco tại Công ty Dược-Vật tư Y tế Đắk Lắk liên quan đến nội dung họp ĐHĐCĐ thường niên của Công ty Dược-Vật tư Y tế Đắk Lắk
Report of Traphaco JSC.’s capital representatives at Dak Lak Pharmaceutical and Medical Equipment JSC. regarding the 2025 AGM of the Dak Lak Pharmaceutical and Medical Equipment JSC. | 100% |
| 16. | 20/2025/NQ-HĐQT | 23/05/2025 | Thành lập Công ty TNHH MTV Dược phẩm Traphaco để thực hiện hoạt động logistics
Establishment of Traphaco Pharmaceutical One-member limited company for logistics operations | 100% |
| 17. | 21/2025/NQ-HĐQT | 23/05/2025 | Trả cổ tức năm 2024, lần 2
Dividend payment for 2024, 2^{nd} time | 100% |
| 18. | 22/2025/QĐ-HĐQT | 11/6/2025 | Miễn nhiệm Người phụ trách Quản trị Công ty kiêm Thư ký HĐQT
Dismissal of Chief Governance Officer cum BoD’s Secretary | 100% |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 19. | 23/2025/QĐ-HĐQT | 11/6/2025 | Bổ nhiệm Người phụ trách Quản trị Công ty kiêm Thư ký HĐQT
Appoint Chief Governance Officer cum BoD’s Secretary | 100% |
| 20. | 24/2025/QĐ-HĐQT | 11/6/2025 | Mức lương, hệ số lương của ông Ngô Hải Hà
Amount and coefficient of salary of Mr. Ngo Hai Ha | 100% |
| 21. | 25/2025/NQ-HĐQT | 17/6/2025 | Về việc thông qua Điều lệ Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Traphaco
Approval of Company Charter for Traphaco Pharmaceutical One Member Limited Liability Company | 100% |
| 22. | 26/2025/QĐ-HĐQT | 23/6/2025 | Bổ nhiệm Giám đốc Công ty TNHH MTV Dược phẩm Traphaco
Appoint Director of Traphaco Pharmaceutical One Member Limited Liability Company | 100% |
| 23. | 29/2025/NQ-HĐQT | 04/8/2025 | Phê duyệt kế hoạch cấp giới hạn tín dụng năm 2025 tại các ngân hàng
Approval of the plan to grant credit limit in 2025 at banks | 100% |
| 24. | 30/2025/QĐ-HĐQT | 12/8/2025 | Phê duyệt báo cáo kiểm toán số 1 năm 2025
Approve the audit report No. 1 in 2025 | 100% |
| 25. | 31/2025/NQ-HĐQT | 15/8/2025 | Giao KPIs quý 3/2025 cho Ban Tổng giám đốc
Assign KPIs Quarter 3/2025 to the Board of Management | 100% |
| 26. | 32/2025/QĐ-HĐQT | 05/9/2025 | Chấm dứt hoạt động Chi nhánh
Dissolution of Branches | 100% |
| 27. | 33/2025/QĐ-HĐQT | 05/11/2025 | Miễn nhiệm Tổng Giám đốc
Dismissal of Chief Executive Officer | 100% |
| 28. | 34/2025/QĐ-HĐQT | 05/11/2025 | Bổ nhiệm Tổng Giám đốc Công ty
Appointment of the Chief Executive Officer of the Company | 100% |
| 29. | 35/2025/QĐ-HĐQT | 05/11/2025 | Lương và chế độ của ông Trần Túc Mã
Salary and entitlements of Mr. Tran Tuc Ma | 100% |
| 30. | 36/2025/QĐ-HĐQT | 05/11/2025 | Mức lương, hệ số lương của bà Đào Thúy Hà
Amount and coefficient of salary of Ms. Dao Thuy Ha | 100% |
| 31. | 37/2025/QĐ-HĐQT | 27/11/2025 | Phê duyệt báo cáo kiểm toán nội bộ số 2 năm 2025
Approve the internal audit report No. 2 in 2025 | 100% |
| 32. | 38/2025/QĐ-HĐQT | 27/11/2025 | Phê duyệt báo cáo kiểm toán nội bộ số 3 năm 2025
Approve the internal audit report No. 3 in 2025 | 100% |
| 33. | 39/2025/NQ-HĐQT | 19/12/2025 | Tạm ứng cỗ tức năm 2025, lần 1, bằng tiền
First interim Dividend Payment for 2025 | 100% |
| 34. | 40/2025/NQ-HĐQT | 25/12/2025 | Rà soát hoạt động mua bán và sử dụng nguyên vật liệu | 100% |
8
| Review of material’s procurement and usage activity | ||||
|---|---|---|---|---|
| 35. | 41/2025/ NQ-HĐQT | 26/12/2025 | Chi phí lương năm 2025 | |
| Salary expenses in 2025 | 100% |
III. Ban Kiểm soát (năm 2025)/Board of Supervisors (2025 annual report)
1. Thông tin về thành viên Ban kiểm soát (BKS)/Information about BoS members
| Stt No. | Thành viên BKS
BoS members | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS
The date becoming/ceasing to be BoS member | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Bà/Ms. Nguyễn Thị Lương Thanh | Trưởng ban/
Head | Bổ nhiệm/Elected
31/3/2021 | Thạc sĩ Quản lý kinh tế/
Master of Economic Management
Cử nhân tài chính/ Bachelor of Finance |
| 2. | Bà/Ms. Nguyễn Thanh Hoa | Thành viên/
member | Bổ nhiệm/Elected
31/3/2021 | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh/
Master of Business Administration
Cử nhân Kế toán/
Bachelor of Accounting |
| 3. | Bà/Ms. Nguyễn Thị Giang | Thành viên/
member | Bổ nhiệm/Elected
12/4/2024 | Thạc sĩ Luật/ Master of Law
Cử nhân Quản trị kinh doanh/
Bachelor of Administration |
2. Cuộc họp của BKS /Meetings of Board of Supervisors
| Stt No. | Thành viên BKS
BoS member | Số buổi họp tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Bà Nguyễn Thị Lương Thanh | 4/4 | 100% | 100% | |
| 2. | Bà Nguyễn Thanh Hoa | 4/4 | 100% | 100% | |
| 3. | Bà Nguyễn Thị Giang | 3/4 | 100% | 100% | Xin từ nhiệm
Asked for dismissal |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc và cổ đông/Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors
- Tham dự đầy đủ các cuộc họp HĐQT và đóng góp ý kiến về các vấn đề thuộc chức năng nhiệm vụ của BKS,
- Giám sát HĐQT, Ban Giám đốc trong việc thực thi Nghị quyết ĐHĐCĐ; Các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT,
- Thẩm tra báo cáo tài chính năm 2024, các báo cáo tài chính quý năm 2025,
- Kiến nghị lựa chọn công ty kiểm toán cho báo cáo tài chính năm 2025,
-
Giám sát việc công bố thông tin và nộp báo cáo theo các quy định hiện hành của cơ quan quản lý Nhà nước.
-
Attend all meetings of the Board of Directors and give opinions on issues within the functions and duties of the Board of Supervisors,
- Supervise the Board of Directors, Board of Management in the implementation of the Resolution of the General Meeting of Shareholders; Resolutions and decisions of the Board of Directors,
- Verification of the financial statements for 2024, the quarter financial statements of 2025,
- Propose on the selection of an audit company for the financial statements in 2025,
-
Supervise information disclosure and report-submission in accordance with current regulations of state management agencies.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc và các cán bộ quản lý khác/the coordination among the Board of Supervisors, the Board of Directors, Board of Management, and other managers: Hoạt động theo Quy chế tổ chức và hoạt động của BKS và các quy định liên quan/Operating in accordance with the Operation Regulation of the Board of Supervisors and related regulations.
-
Hoạt động khác của BKS / Other activities of the Board of Supervisors
IV. Ban Điều hành/Board of Management
| Stt No. | Thành viên Ban điều hành BoM members | Ngày tháng năm sinh Date of birth | Trình độ chuyên môn Qualification | Ngày bổ nhiệm Date of appointment |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Ông/Mr. Trần Túc Mã | 17/06/1965 | Thạc sĩ Dược học Master of Pharmacy | 07/04/2021 |
| 2. | Bà/Ms. Đào Thúy Hà | 06/06/1975 | Thạc sĩ Dược học Master of Pharmacy Thạc sĩ quản trị kinh doanh Master of business administration | 07/04/2021 |
| 3. | Ông/Mr. Kim Dong Hyu | 25/12/1981 | Cử nhân Công nghệ sinh học Bachelor of Biotechnology | 28/03/2022 |
10
| 4. | Ông/Mr. Nguyễn Huy Vân | 10/03/1967 | Tiến sĩ Dược học
Doctor of Pharmacy
Cử nhân Luật
Bachelor of Law | 28/03/2022 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 5. | Ông/Mr. Phạm Hoàng Anh | 05/01/1989 | Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh tài chính
CIMA, CPA (Aust.), MBA in finance | 28/03/2022 |
| 6. | Bà/Ms. Trần Thị Anh Phương | 25/12/2970 | Thạc sỹ Dược học
Master of Pharmacy | 23/01/2025 |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
| Họ và tên
Name | Ngày tháng
năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm
Date of
appointment |
| --- | --- | --- | --- |
| Đinh Trung Kiên | 29/10/1973 | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Master of Business Administration | 28/03/2022 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/Training courses on corporate governance
Công ty đã tham gia khóa đào tạo “Hội thảo đào tạo nâng cao nhận thức về Thẻ điểm Quản trị Công ty (ACGS)” tổ chức bởi Ủy Ban Chứng khoán Nhà Nước ngày 12/11/2025/ The Company participated in the training course titled “Advanced Awareness Training Workshop on the ASEAN Corporate Governance Scorecard (ACGS)” organized by the State Securities Commission of Vietnam on November 12, 2025.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết (Báo cáo năm 2025) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/The list of affiliated persons of the listed company (2025 report) and transactions of affiliated persons of the Company)
-
Danh sách về người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company: chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm.
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons
| Stt No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp
NSH No. date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQT... thông qua
Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/Board of Directors | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch
Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC) | Cổ đông lớn
Large shareholder | 0101992921, cấp ngày 01/8/2006 | Tầng 23 - 24 Tòa nhà Charmvit, Số 117 đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hoà, Thành phố Hà Nội | năm/year 2025 | 16/2025/NQ-ĐHĐCĐ ngày 18/4/2025
32/2024/NQ-HĐQT ngày 12/12/2024
21/2025/NQ-HĐQT ngày 23/5/2025 | Chi trả cổ tức năm 2024: 59,146 tỷ
Dividend payment in 2024: 59,146 billion dong | |
| 2. | MAGBI Fund Limited | Cổ đông lớn
Large shareholder | ERC No.: 2565995, cấp ngày 11/8/2017 tại Hongkong | Unit 810, 8/F Star HSE 3 Salisbury Rd TST KLN Hongkong | năm/year 2025 | 16/2025/NQ-ĐHĐCĐ ngày 18/4/2025
32/2024/NQ-HĐQT ngày 12/12/2024
21/2025/NQ-HĐQT ngày 23/5/2025 | Chi trả cổ tức năm 2024: 41,445 tỷ
Dividend payment in 2024: 41,445 billion dong | |
| 3. | Super Delta Pte. Ltd | Cổ đông lớn
Large shareholder | 201722666G, cấp ngày 10/8/2017 tại Singapore | 10 Anson road, 23-14P International Plaza, Singapore (079903) | năm/year 2025 | 16/2025/NQ-ĐHĐCĐ ngày 18/4/2025
32/2024/NQ-HĐQT ngày 12/12/2024
21/2025/NQ-HĐQT ngày 23/5/2025 | Chi trả cổ tức năm 2024: 25,069 tỷ
Dividend payment in 2024: 25,069 billion dong | |
| 4. | ACCESS S.A., SICAV-SIF - ASIA TOP PICKS | Cổ đông lớn
Large shareholder | CB9798, cấp ngày 11/03/2019 tại Luxembourg | 11-13 Boulevard de la Foire, L-1528 Luxembourg | năm/year 2025 | 16/2025/NQ-ĐHĐCĐ ngày 18/4/2025
32/2024/NQ-HĐQT ngày 12/12/2024
21/2025/NQ-HĐQT ngày 23/5/2025 | Chi trả cổ tức năm 2024: 8,532 tỷ
Dividend payment in 2024: 8,532 billion dong | |
| Stt No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp
NSH No. date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQT... thông qua
Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/Board of Directors | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch
Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5. | Công ty CP
Công nghệ cao
Traphaco | Công ty con Subsidiary | 0900255402, cấp ngày 21/6/2006 tại Hưng Yên | Số 140 – 142 – 144
Khu A Địa chất, Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | năm/year 2025 | 16/2025/NQ-ĐHĐCĐ ngày 18/4/2025 | - bán hàng/selling goods: 211,21 tỷ/billion đồng
- mua hàng hóa, dịch vụ/buying goods, services: 456,2 tỷ/billion đồng
- cổ tức: 5,7 tỷ | |
| 6. | Công ty TNHH MTV Traphaco
Hưng Yên | Công ty con Subsidiary | 0900540872, cấp ngày 24/3/2010 tại Hưng Yên | thôn Bình Lương, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | năm/year 2025 | 16/2025/NQ-ĐHĐCĐ ngày 18/4/2025 | - bán hàng/selling goods: 164,5 tỷ/billion đồng
- mua hàng hóa, dịch vụ/buying goods, services: 442,4 tỷ/billion đồng | |
| 7. | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Traphaco | Công ty con Subsidiary | 0111120648, cấp ngày 11/7/2025 tại Hà Nội | Ngô 15 đường Ngọc Hồi, phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | năm/year 2025 | | - bán hàng/selling goods: 940,5 tỷ/billion đồng
- mua hàng hóa, dịch vụ/buying goods, services: 7,3 tỷ/billion đồng | |
| 8. | Công ty TNHH MTV Traphaco
Sapa | Công ty con Subsidiary | 5300203747, cấp ngày 24/6/2009 tại Lào Cai | Tố 2, phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam | năm/year 2025 | Biên bản họp HĐQT/BoD meeting minutes | - bán hàng/selling goods: 16,4 tỷ/billion đồng | |
13
| Stt No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp
NSH No. date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQT... thông qua
Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/Board of Directors | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch
Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | ngày/dated 24/5/2022 | - mua hàng hóa, dịch vụ/buying goods, services: 38,3 tỷ/billion đồng | |
| 9. | Công ty CP được VTYT Đắk Lắk | Công ty con
Subsidiary | 6000449389, cấp ngày 01/01/2004 tại Đắc Lắc | số 9A đường Hùng Vương, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam | năm/year 2025 | Biên bản họp HĐQT/BoD meeting minutes ngày/dated 24/5/2022 | - bán hàng/selling goods: 40,2 tỷ/billion đồng
- cổ tức nhận được/dividend received: 1,29 tỷ/billion đồng | |
| 10. | CTCP được Sao Mai | Tổ chức liên quan của người nội bộ
Related party of insider | 1000282691, cấp ngày 26/11/2001 | Số nhà 577, đường Lý Thái Tổ, Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | năm/year 2025 | Biên bản họp HĐQT/BoD meeting minutes ngày/dated 24/5/2022 | - bán hàng/selling goods: 58,49 tỷ/billion đồng | |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát/Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power: không có/none.
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/Transactions between the Company and other objects
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT,
Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/Transactions between the Company and the company that its members of Board of Directors, Board of Supervisors, CEO have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting): không có/none.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, CEO and other managers as a member of Board of Directors, CEO: không có/none.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc: Other transactions of the Company (if any) may bring material or non - material benefits for members of Board of Directors, Board of Supervisors, CEO and other managers: không có/none.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (năm 2025)/Share transactions of internal persons and their affiliated persons (2025 annual report)
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/The list of internal persons and their affiliated persons: Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm.
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết/Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company:
| Stt No. | Người thực hiện giao dịch Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ Relationship with internal persons | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Number of shares owned at the beginning of the period | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) Reasons for increasing, decreasing (buying, selling, converting, rewarding, etc...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu Number of shares | Tỷ lệ Percentage | Số cổ phiếu Number of shares | Tỷ lệ Percentage | ||||
| 1 | Đào Thủy Hà | Tổng Giám đốc Chief Executive Officer | 72.990 | 0,176% | 74.850 | 0,18% | Mua Buy |
15
| 2 | Đào Thị Hồng Anh | Em gái của bà Đào Thúy Hà (TV. HĐQT, Tống Giám đốc)
Sister of Ms. Dao Thuy Ha (BoD member, CEO) | 8.174 | 0,019% | 41.438 | 0,099% | Mua Buy |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Đào Trọng Tài | Bố của bà Đào Thúy Hà (TV.HĐQT, TGD)
Father of Ms. Dao Thuy Ha (BoD member, CEO) | 33.264 | 0,08% | 0 | 0 | Bán Sell |
| 4 | Đinh Trung Kiên | Kế toán trưởng
Chief Accountant | 55.386 | 0,13% | 52.362 | 0,13% | Bán Sell |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other significant issues: Không có/None./.
Nơi nhận/Recipients:
- Như trên/As above;
- Lưu/Archive: Vp. HĐQT, VT/ BoD office, Admin.
T/M. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
B/O. BOARD OF DIRECTORS
PHÓ CHỦ TỊCH
VICE CHAIRMAN

Nguyễn Phú Khánh
16
PHỤ LỤC/APPENDIX 01
DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
THE LIST OF AFFILIATED PERSONS OF THE COMPANY
| Stt No. | Tên tổ chức/cá nhân Name organization/individual | TK giao dịch CK Stock account | Chức vụ tại công ty, mối liên hệ Position in the Company | Số CCCD/ ĐKKD ID card/ Passport | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan The date becoming related party | Thời điểm không còn là người có liên quan The date ceasing related party | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A. Người nội bộ của Công ty/Insiders of the Company | ||||||||||
| 1. | Chung Ji Kwang | Chủ tịch HĐQT Chairman | 26/03/2020 | |||||||
| 2. | Nguyễn Phú Khánh | PCT HĐQT, Đại diện SCIC Vice Chairman, SCIC representative | 31/03/2022 | |||||||
| 3. | Đào Thúy Hà | UV HĐQT TGD Đại diện SCIC Board member, CEO, SCIC representative | 15/11/2018 | Bổ nhiệm Appointed | ||||||
| 4. | Trần Túc Mã | UV HĐQT Board member | 01/2000 | |||||||
| 5. | Kim Dong Hyu | UV HĐQT | 05/07/2018 |
| | | | Phó TGĐ
Board
member, Vice
CEO | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6. | Cha Junwoo | | UV HĐQT
Board
member | | | | | 12/04/2024 | | |
| 7. | Đinh Quang Hòa | | UV HĐQT
Đại diện
SCIC
Board
member,
SCIC
representative | | | | | 14/4/2023 | | |
| 8. | Nguyễn Thị Lương
Thanh | | Trưởng BKS
Head of
Board of
Supervisors | | | | | 31/03/2021 | | |
| 9. | Nguyễn Thanh Hoa | | UV BKS
Board of
Supervisors’
member | | | | | 30/03/2016 | | |
| 10. | Nguyễn Thị Giang | | UV BKS
Board of
Supervisors’
member | | | | | 12/4/2024 | | |
| 11. | Nguyễn Huy Vân | | Phó TGĐ
Vice-CEO | | | | | 25/03/2011 | | |
| 12. | Trần Thị Anh Phương | | Phó TGĐ
Vice-CEO | | | | | 23/01/2025 | | Bổ nhiệm
Appointed |
| 13. | Phạm Hoàng Anh | | Phó TGĐ
Vice-CEO | | | | | 26/01/2021 | | |
| 14. | Đinh Trung Kiên | | Kế toán
trưởng
Chief
Accountant | | | | | 01/2008 | | |
| 15. | Ngô Hải Hà | Người phụ trách quản trị Công ty Chief Governance Officer | 12/06/2025 | Bố nhiệm Appointed | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. | Đỗ Thanh Hà | Người phụ trách quản trị Công ty Chief Governance Officer | 25/06/2024 | 12/6/2025 | Từ nhiệm Dismissed | |||||
| B. Doanh nghiệp sở hữu trên 10% số cổ phiếu có quyền biểu quyết của Công ty/The enterprise owns more than 10% of the voting shares of the Company | ||||||||||
| 1. | SCIC - Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước | |||||||||
| SCIC – State capital investment corporation | 35,67% | 30/08/2006 | ||||||||
| 2. | MAGBI Fund Limited | 25% | 06/11/2017 | |||||||
| 3. | Super Delta Pte. Ltd | 15,12% | 06/11/2017 | |||||||
| C. Công ty con (do Công ty sở hữu trực tiếp), người quản lý và người đại diện theo pháp luật của công ty con/Subsidiaries (directly owned by the Company), managers and legal representatives of subsidiaries | ||||||||||
| 1. | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | |||||||||
| Traphaco High Technology Joint Stock Company | Công ty con Subsidiary | 2012 | ||||||||
| 1.1 | Vũ Năng Liêu | Chủ tịch TRA CNC | ||||||||
| TRA CNC Chairman | 06/04/2012 | |||||||||
| 1.3 | Trịnh Thanh Huyền | Giám đốc TRA CNC | ||||||||
| TRA CNC Director | 01/10/2022 | |||||||||
| 2. | Công ty TNHH MTV TraphacoSapa | Công ty con Subsidiary | 2013 |
19
| TraphacoSapa One Member Limited Company | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.1 | Đỗ Tiến Sỹ | Giám đốc TRA Sapa TRA Sapa Director | 2011 | ||||||
| 3. | Công ty TNHH Traphaco Hung Yên Traphaco Hung Yen Ltd. | Công ty con Subsidiary | 2015 | ||||||
| 3.1 | Phạm Thị Thanh Duyên | Giám đốc TRA HY TRA HY Director | 01/06/2018 | ||||||
| 4. | CTCP Dược & VTYT Dak Lak (Bamepharm) Dak Lak Pharmaceutical and Medical Supplies Joint Stock Company (Bamepharm) | Công ty con Subsidiary | 2011 | ||||||
| 4.1 | Nguyễn Mậu Hoàng Sơn | CT HĐQT Bamepharm Bamepharm Chairman | 23/03/2017 | ||||||
| 4.2 | Phan Thành Trinh | TGD Bamepharm Bamepharm Director | 23/03/2017 | ||||||
| 5. | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Traphaco | Công ty con Subsidiary | 2025 | ||||||
| 5.1 | Thái Đức Luận | Giám đốc Director | 2025 | ||||||
| D. Vợ, chồng, bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ vợ, con đẻ, con nuôi, con rể, con dâu, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người quản lý công ty, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên: xem danh sách người có liên quan của từng người nội bộ tại Phụ lục 02/Wife, husband, biological father, biological mother, adoptive father, adoptive mother, father-in-law, mother-in-law, biological child, adopted child, son-in-law, daughter-in-law, brother, sister, brother in-law, brother-in-law, of the Company managers, legal representative, supervisors: see the list of related people of each insider in Appendix 02. |
20
21
PHỤ LỤC/APPENDIX 02
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
THE LIST OF INTERNAL PERSONS AND THEIR AFFILIATED PERSONS
| STT No. | Họ tên
Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty, mối liên hệ
Position at the Company (if any) | Số CMND /ĐKKD
ID card no./ business registration number | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ
Address | Số cổ phiếu sở hữu
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Chung Ji Kwang | | CT HĐQT
Chairman | | | | | | | |
| 1.01 | Hyun Joo Oh | | Vợ / Wife | | | | | | | |
| 1.02 | Chung Jaeho | | Con đẻ
Offspring | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 2 | Nguyễn Phú Khánh | | PCT HĐQT
Vice Chairman | | | | | | | Đại diện SCIC
Representative of SCIC |
| 2.01 | Vũ Lan Hương | | Vợ
Wife | | | | | | | |
| 2.02 | Nguyễn Phú An | | Con
Offspring | | | | | | | |
| 2.03 | Nguyễn Phú Khang | | Con
Offspring | | | | | | | |
| 2.04 | Nguyễn Phú Đạt | | Bố đẻ
Father | | | | | | | |
| 2.05 | Lê Thị Hòa Bình | | Mẹ đẻ
Mother | | | | | | | |
| 2.06 | Vũ Xuân Cao | | Bố vợ
Father in law | | | | | | | |
| 2.07 | Tạ Thị Hồng Tính | | Mẹ vợ | | | | | | | |
| Mother in law | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.08 | Nguyễn Lê Dung | Em gái Sister | ||||||||
| 2.09 | Bùi Hoàng Nam | Em rẻ Brother in law | ||||||||
| 3 | Đào Thúy Hà | UV HĐQT TGD Board member, CEO | * Cá nhân/Personal | |||||||
| ** Đại diện SCIC Representative of SCIC | ||||||||||
| 3.01 | Phạm Trung Kiên | Chồng Husband | ||||||||
| 3.02 | Phạm Hà Minh Khuê | Con đẻ Offspring | ||||||||
| 3.03 | Phạm Minh Châu | Con đẻ Offspring | ||||||||
| 3.04 | Bùi Thị Nhuận | Mẹ đẻ Mother | ||||||||
| 3.05 | Đào Thị Hồng Anh | Em ruột, kế toán Traphaco HY Sister, Traphaco HY's accountant | ||||||||
| 3.06 | Nguyễn Thanh Tùng | Em rẻ Brother in law | ||||||||
| 3.07 | Công ty dược phẩm Sao Mai | Tổ chức liên quan của người nội bộ Related party of insider | ||||||||
22
| 4 | Trần Túc Mã | UV HDQT | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.01 | Đào Thị Vui | Vợ Wife | |||||||
| 4.02 | Trần Diệu Linh | Con đẻ Offspring | |||||||
| 4.03 | Trần Minh Nguyệt | Con đẻ Offspring | |||||||
| 4.04 | Trần Thị Hằng | Chị ruột Sister | |||||||
| 4.05 | Trần Mạnh Dũng | Anh ruột Brother | |||||||
| 4.06 | Trần Thị Vân | Chị ruột Sister | |||||||
| 4.07 | Trần Văn Cương | Anh ruột Brother | |||||||
| 4.08 | Trần Thị Thúy | Chị ruột Sister | |||||||
| 4.09 | Trần Sinh Vương | Anh ruột Brother | |||||||
| 4.10 | Trần Mạnh Hùng | Em ruột Brother | |||||||
| 4.11 | Trần Thị Hạnh | Em ruột Brother | |||||||
| 4.12 | Trần Kim Dung | Em ruột Sister | |||||||
| 4.13 | Mạc Thành Công | Con rể Son in law | |||||||
| 4.14 | Khương Văn Đoàn | Anh rể Brother in law | |||||||
| 4.15 | Lê Thị Hợi | Chị dâu Sister in law | |||||||
| 4.16 | Nguyễn Đình Chiêu | Em rể Brother in law | |||||||
| 4.17 | Nguyễn Hồng Huân | Em dâu Sister in law |
23
| 5 | Kim Dong Hyu | | UV HDQT
Phó TGD
Board member | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.01 | Lee Eun Ha | | Vợ
Wife | | | | | | | |
| 5.02 | Kim Ju Won | | Con đẻ
Offspring | | | | | | | |
| 5.03 | Kim Han Byul | | Chị ruột
Sister | | | | | | | |
| 5.04 | Kim Kap Young | | Bố đẻ
Father | | | | | | | |
| 5.05 | Lee Sung Suk | | Mẹ đẻ
Mother | | | | | | | |
| 5.06 | Lee Sung Won | | Bố vợ
Father in law | | | | | | | |
| 5.07 | Kim Do Young | | Mẹ vợ
Mother in law | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 6 | Đinh Quang Hòa | | UV HDQT
Board member | | | | | | | Đại diện SCIC
Representative of SCIC |
| 6.01 | Đinh Ngọc Linh Đan | | Con đẻ
Offspring | | | | | | | Còn nhỏ
Still young |
| 6.02 | Đinh Quang Trung | | Bố đẻ
Father | | | | | | | |
| 6.03 | Dương Bích Trang | | Mẹ đẻ
Mother | | | | | | | |
| 6.04 | Đinh Trung Anh | | Em ruột
Sister | | | | | | | |
| 6.05 | Phạm Nguyễn Khánh Nhật | | Em dâu
Sister in law | | | | | | | |
| 6.06 | Quán Trọng Bắc | | Bố vợ
Father in law | | | | | | | |
| 6.07 | Dư Thị Ngọc Dung | | Mẹ vợ | | | | | | | |
24
25
| Mother in law | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.08 | Quán Ngọc Ly | Vợ Wife | ||||||||
| 7 | Cha Junwoo | UV HĐQT Board member | ||||||||
| 7.01 | Park Seowoo | Vợ Wife | ||||||||
| 7.02 | Cha Yijoon | Con đẻ Offspring | ||||||||
| 8 | Nguyễn Thị Lương Thanh | Trưởng BKS Head of Board of Supervisors (BoS) | ||||||||
| 8.01 | Dư Ngọc Bình | Chồng Husband | ||||||||
| 8.02 | Dư Nguyễn Ngọc Minh | Con đẻ Offspring | Còn nhỏ Still young | |||||||
| 8.03 | Dư Nhật Thành | Con đẻ Offspring | Còn nhỏ Still young | |||||||
| 8.04 | Nguyễn Đắc Điền | Bố đẻ Father | ||||||||
| 8.05 | Lương Thị Thanh Thúy | Mẹ đẻ Mother | ||||||||
| 8.06 | Đặng Thị Nụ | Mẹ chồng Mother in law | ||||||||
| 8.07 | Nguyễn Lương Đức | Anh ruột Brother | ||||||||
| 8.08 | Công ty CP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang | UV BKS Member of Board of Supervisors |
| 9 | Nguyễn Thanh Hoa | | UV BKS
Member of BoS | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9.01 | Nguyễn Xuân Việt Anh | | Chống Husband | | | | | | | |
| 9.02 | Nguyễn Anh Khôi | | Con đẻ
Offspring | | | | | | | Còn nhỏ
Stil young |
| 9.03 | Nguyễn Xuân Khôi | | Con đẻ
Offspring | | | | | | | Còn nhỏ
Still young |
| 9.04 | Lưu Thúy Hoàn | | Mẹ đẻ
Mother | | | | | | | |
| 9.05 | Nguyễn Thanh Tùng | | Anh ruột
Brother | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 10 | Nguyễn Thị Giang | | UV BKS
Member of BoS | | | | | | | |
| 10.01 | Nguyễn Trung Thành | | Bố đẻ
Father | | | | | | | |
| 10.02 | Vũ Thị Dung | | Mẹ đẻ
Mother | | | | | | | |
| 10.03 | Nguyễn Vũ Gia Khanh | | Em ruột
Brother | | | | | | | |
| 10.04 | Nguyễn Thị Thùy Dương | | Chị ruột
Sister | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 11 | Nguyễn Huy Vân | | Phó TGD
Vice-CEO | | | | | | | |
| 11.01 | Nguyễn Thị Vinh Huê | | Vợ
Wife | | | | | | | |
| 11.02 | Nguyễn Ngọc Nam Thiên | | Con đẻ
Offspring | | | | | | | Còn nhỏ
Still young |
| 11.03 | Nguyễn Ngọc Thanh Thanh | | Con đẻ
Offspring | | | | | | | Còn nhỏ
Still young |
| 11.04 | Nguyễn Ngọc Long | | Anh ruột
Brother | | | | | | | |
| 11.05 | Trần Thị Hồng | | Chị dâu | | | | | | | |
26
| Sister in law | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.06 | Nguyễn Thị Thúy | Chị ruột Sister | ||||||||
| 11.07 | Trần Tiến Lực | Anh rẽ Brother | ||||||||
| 11.08 | Nguyễn Việt Cường | Em ruột Brother | ||||||||
| 11.09 | Vũ Hương Giang | Em dâu Sister in law | ||||||||
| 11.10 | Vì Thị Tuyết Chinh | Chị dâu Sister in law | ||||||||
| 11.11 | Nguyễn Thị Phượng | Chị ruột Sister | ||||||||
| 11.12 | Nguyễn Hữu Hiệp | Bố vợ Father in law | ||||||||
| 11.13 | Hoàng Thị Minh | Mẹ vợ Mother in law | ||||||||
| 12 | Trần Thị Anh Phương | PTGĐ Vice-CEO | Bổ nhiệm từ 23/01/2025 Nominated from January 23, 2025 | |||||||
| 12.01 | Nguyễn Việt Hùng | Chồng Husband | ||||||||
| 12.02 | Nguyễn Đức Thành | Con Offspring | ||||||||
| 12.03 | Nguyễn Đức Minh | Con Offspring | ||||||||
| 12.04 | Trịnh Thị Đường | Mẹ đẻ Mother | ||||||||
| 12.05 | Trần Phú Bình | Anh trai Brother | ||||||||
| 12.06 | Trần Thị Hoa Dung | Em gái Younger sister Nhân viên |
27
| Employee | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.07 | Trần Lâm | Em rể | ||||||||
| Brother in law | ||||||||||
| Nhân viên | ||||||||||
| Employee | ||||||||||
| 12.08 | Trần Kỳ Anh | Em trai | ||||||||
| Younger brother | ||||||||||
| 12.09 | Nguyễn Ngọc Hà | Em dâu | ||||||||
| Sister in law | ||||||||||
| 12.10 | Vũ Thị Miền | Mẹ chồng | ||||||||
| Mother in law | ||||||||||
| 13 | Phạm Hoàng Anh | Phó TGD | ||||||||
| Vice CEO | ||||||||||
| 13.01 | Nguyễn Quỳnh Trang | Vợ | ||||||||
| Wife | ||||||||||
| 13.02 | Phạm Gia Linh | Con đẻ | ||||||||
| Offspring | Còn nhỏ | |||||||||
| Still young | ||||||||||
| 13.03 | Phạm Minh Đức | Con đẻ | ||||||||
| Offspring | Còn nhỏ | |||||||||
| Still young | ||||||||||
| 13.04 | Phạm Đức Hạnh | Bố đẻ | ||||||||
| Father | ||||||||||
| 13.05 | Hoàng Thị Hiệp | Mẹ đẻ | ||||||||
| Mother | ||||||||||
| 13.06 | Nguyễn Văn Linh | Bố vợ | ||||||||
| Father in law | ||||||||||
| 13.07 | Nguyễn Thị Phương | Mẹ vợ | ||||||||
| Mother in law | ||||||||||
| 14 | Đinh Trung Kiên | Kế toán | ||||||||
| trưởng | ||||||||||
| Chief | ||||||||||
| accountant | ||||||||||
| 14.01 | Trịnh Thị Tiến | Mẹ đẻ |
28
| Mother | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14.02 | Đinh Thị Ánh Tuyết | Chị ruột Sister | ||||||||
| 14.03 | Đinh Thị Hồng Nga | Chị ruột Sister | ||||||||
| 14.04 | Phạm Thị Thường | Vợ P. Logistics Wife, Logistics dept. | ||||||||
| 14.05 | Đinh Anh Thư | Con đẻ Offspring | ||||||||
| 14.06 | Đinh Thùy Linh | Con đẻ Offspring | ||||||||
| 14.07 | Đinh Hoàng Vũ | Con đẻ Offspring | Còn nhỏ Still young | |||||||
| 14.08 | Đinh Doãnh Tỵ | Bố đẻ Father | ||||||||
| 14.09 | Phạm Công Chử | Bố vợ Father in law | ||||||||
| 15 | Ngô Hải Hà | Người phụ trách QTCT Người được UQ CBTTC Chief Governance Officer, Authorized person for info disclosure | Bổ nhiệm từ 12/6/2025 Nominated from June 12, 2025 | |||||||
| 15.1 | Ngô Hải Châu | Bố đẻ Father | ||||||||
| 15.2 | Nguyễn Thị Thảo | Mẹ đẻ Mother | ||||||||
| 15.3 | Ngô Thanh Hằng | Chị ruột Sister |
29
| 15.4 | Trần Hoàng Anh | Anh rể Brother-in-law | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | Đỗ Thanh Hà | Người phụ trách QTCT Người được UQ CBTT PT. KTNB Chief Governance Officer, Authorized person for info disclosure, Person in charge of internal audit | Miễn nhiệm từ 12/6/2025 Dismissed from June 12, 2025 | |||||||
| 16.01 | Hoàng Thanh Tùng | Chống Husband | ||||||||
| 16.02 | Hoàng Nhât Anh | Con đẻ Offspring | Còn nhỏ Still young | |||||||
| 16.03 | Hoàng Nhật Minh | Con đẻ Offspring | Còn nhỏ Still young | |||||||
| 16.04 | Đỗ Văn Chiến | Bố đẻ Father | ||||||||
| 16.05 | Đỗ Anh Kiên | Em ruột Brother | ||||||||
| 16.06 | Nguyễn Thị Thu Thảo | Mẹ kế Step mother | ||||||||
| 16.07 | Đỗ Thái Hưng | Anh ruột Brother | ||||||||
| 16.08 | Bùi Thị Thu Hà | Chị dâu Sister in law | ||||||||
| 16.09 | Nguyễn Thị Hòa | Mẹ chồng Mother in law |
30
| 16.10 | Hoàng Minh Thiện | | Bố chồng
Father in law | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | | |
31