Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Traphaco Governance Information 2020

Jul 29, 2020

67027_rns_2020-07-29_53b03d87-283a-4ce6-806f-ad502d677f3b.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CP TRAPHACO
Số: 20/2020/BC-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2020

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

(6 tháng năm 2020)

Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

  • Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần Traphaco
  • Địa chỉ trụ sở chính: 75 Yên Ninh, Ba Đình, Hà Nội
  • Điện thoại: 043.6830751 Fax: 043.6815097 Email: [email protected]
  • Vốn điều lệ: 414.536.730.000 đồng
  • Mã chứng khoán: TRA

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông

| Stt | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 14/2020/NQ-ĐHĐCĐ | 26/3/2020 | Thông qua:
1. Các báo cáo năm 2019 (bao gồm báo cáo của Hội đồng quản trị về Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2019, Báo cáo của Ban Kiểm soát, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán)

Quyết định:
1. Phương hướng, nhiệm vụ hoạt động SXKD năm 2020
2. Phương án phân phối lợi nhuận, chi trả cổ tức năm 2019
3. Dự kiến phân phối lợi nhuận, thù lao HĐQT, BKS năm 2020
4. Ủy quyền cho HĐQT lựa chọn đơn vị kiểm toán
5. Ủy quyền cho HĐQT xem xét, phê duyệt các Hợp đồng với Traphaco CNC, Traphaco Hưng Yên
6. Bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh

Bầu cử:
1. Miễn nhiệm và bầu bổ sung 03 thành viên HĐQT
2. Miễn nhiệm và bầu bổ sung 01 thành viên BKS |

II. Hoạt động của Hội đồng quản trị

1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)

| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu là
TV HĐQT | Số buổi họp
HĐQT
tham dự | Tỷ lệ
tham dự
họp | Lý do
không
tham dự |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |


1. Bà Vũ Thị Thuận Chủ tịch 30/3/2016 3/3 100%
2. Ông Nguyễn Anh Tuấn Phó chủ tịch 30/3/2016 3/3 100%
3. Ông Trần Túc Mã Thành viên 30/3/2016 3/3 100%
4. Ông Vũ Trí Thức Thành viên 26/3/2020 2/2 100%
5. Ông Chung Ji Kwang Thành viên 26/3/2020 2/2 100%
6. Ông Lee Tae Yon Thành viên 26/3/2020 2/2 100%
7. Ông Kim Dong Hyu Thành viên 05/7/2018 3/3 100%
8. Nguyễn Quốc Huy Thành viên 30/3/2018
miễn nhiệm
26/3/2020 1/1 100%
9. Ông Ji Chang Won Thành viên 26/9/2019
miễn nhiệm
26/3/2020 1/1 100%
10 Ông Lee Choong Hwan Thành viên 05/7/2018
miễn nhiệm
26/3/2020 1/1 100%
  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc
  2. Giám sát việc thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh của Công ty.
  3. Theo dõi, chỉ đạo ổn định SXKD và các hoạt động khác của Công ty trong thời gian giãn cách xã hội do dịch Covid-19 và hậu Covid-19.
  4. Chỉ đạo Ban điều hành Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2020.
  5. Chỉ đạo, giám sát và hỗ trợ Tổng Giám đốc và các cán bộ quản lý khác trong việc thực thi Nghị quyết ĐHĐCĐ; các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT (chi tiết liệt kê tại mục 4.).
  6. Công bố thông tin và nộp báo cáo theo các quy định hiện hành của cơ quan quản lý Nhà nước.
  7. Thị sát thị trường dược phẩm và hệ thống phân phối của Công ty và tham dự các cuộc họp quan trọng của Ban Điều hành.
  8. Thăm và nắm bắt tình hình các công ty con.

  9. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị
    3.1 Tiểu ban Chính sách Phát triển

  10. Đánh giá Kết quả SXKD năm 2019 so với các mục tiêu chiến lược 2020,
  11. Đánh giá Kết quả SXKD từng quý, 6 tháng so với kế hoạch năm 2020,
  12. Tham mưu Bản Ngân sách kế hoạch tài chính năm 2020: đầu tư TSCĐ, XDCB, NCPT, marketing...
  13. Giám sát, đôn đốc thương thảo và thực hiện hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật với Daewoong.
  14. Xây dựng và triển khai Kế hoạch phát triển tân dược.
  15. Tham mưu, bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh.

3.2 Tiểu ban Nhân sự và Lương thưởng

  • Đánh giá Ban TGĐ, các cấp quản lý năm 2019,
  • Tham vấn về nhân sự cấp cao của công ty và các công ty thành viên, bộ phận trong hệ thống,
  • Tham vấn về tình hình áp dụng trả lương theo 3Ps.

3.3 Tiểu ban Kiểm toán

  • Đánh giá báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2019,
  • Làm việc với công ty con về kế hoạch hoàn thành doanh thu, lợi nhuận năm 2020.
  • Làm việc với các chi nhánh mới về triển khai bán hàng trên địa bàn.
  • Làm việc với công ty kiểm toán và Ban Kiểm soát về các vấn đề liên quan đến tài chính và các bên liên quan.
  • Chỉ đạo và giám sát việc xây dựng chức năng nhiệm vụ, quy chế hoạt động KTNB.

  • Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (6 tháng năm 2020)

6 tháng năm 2020, HĐQT đã tiến hành 03 cuộc họp để giải quyết các vấn đề thuộc chức năng, thẩm quyền của HĐQT.

Stt Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày Nội dung
1. NQ 001/HĐQT 20/02/2020 Thông qua:
- Báo cáo của TGĐ;
- Đánh giá hoạt động của BĐH;
- Định hướng hoạt động của HĐQT năm 2020;
- Phát triển hàng tân dược 2020-2025;
- Giao KPIs quý 1/2020;
- Các giải pháp đảm bảo hoạt động SXKD trong dịch Covid-19;
- Hạn mức vay vốn ngân hàng;
- Thuê Ernst & Young đào tạo nâng cao năng lực quản trị rủi ro;
- Kế hoạch chuẩn bị ĐHCĐ thường niên 2020.
2. 03/QĐ-HĐQT 21/02/2020 Giao Kế hoạch năm 2020
3. 04/QĐ-HĐQT 21/02/2020 Giao Kế hoạch năm 2020 cho Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
4. 05/QĐ-HĐQT 21/02/2020 Giao Kế hoạch năm 2020 cho Công ty TNHH MTV TraphacoSapa
5. 07/QĐ-HĐQT 21/02/2020 Giao Kế hoạch Đầu tư năm 2020
6. 08/QĐ-HĐQT 21/02/2020 Khoán chi phí lương năm 2020
7. NQ 002/HĐQT 26/3/2020 - Thông qua báo cáo của TGĐ.

| | | | - Triển khai Nghị quyết ĐHCĐ thường niên năm 2020: phân chia lợi nhuận sau thuế năm 2019; bổ sung và cập nhật ngành nghề đăng ký kinh doanh; sửa đổi điều lệ.
- Phân công nhiệm vụ và thủ lao HĐQT.
- Giao KPIs quý 2/2020. |
| --- | --- | --- | --- |
| 8. | NQ 003/HĐQT | 28/5/2020 | Thông qua:
- Báo cáo của TGĐ.
- Triển khai Truyền thông văn hóa Traphaco giai đoạn mới.
- Nội dung ĐHCĐ các công ty con Traphaco CNC, Bamepharm.
- Định hướng Tổ chức bộ máy mới của Traphaco.

Xem xét:
- Hoàn thiện lãnh đạo tại các chi nhánh.
- Quy hoạch cán bộ lãnh đạo cấp cao và cấp trung giai đoạn 2021-2025. |
| 9. | 15/NQ-HĐQT | 28/5/2020 | Lựa chọn công ty kiểm toán báo cáo tài chính năm 2020 |
| 10. | 16/NQ-HĐQT | 28/5/2020 | Trả cổ tức 10% còn lại của năm 2019 |

III. Ban Kiểm soát (6 tháng năm 2020)

1. Thông tin về thành viên Ban kiểm soát (BKS)

| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu
là TV BKS | Số buổi họp
BKS tham dự | Tỷ lệ
tham dự
họp | Lý do không
tham dự |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Ông Dương Đức Hùng | Trưởng ban | 30/3/2016 | 3/3 | 100% | |
| 2. | Bà Nguyễn Thanh Hoa | Thành viên | 30/3/2016 | 3/3 | 100% | |
| 3. | Ông Kwon Ki Bum | Thành viên | 26/3/2020 | 1/1 | 100% | |
| 4. | Bà Trần Thị Lý | Thành viên | 05/7/2018
Miễn nhiệm: 26/3/2020 | 2/2 | 100% | |

2. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc và cổ đông

  • Tham dự đầy đủ các cuộc họp HĐQT và đóng góp ý kiến về các vấn đề thuộc chức năng nhiệm vụ của BKS.
  • Giám sát HĐQT, Ban Giám đốc trong việc thực thi Nghị quyết ĐHĐCĐ; Các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT: rà soát hợp đồng/giao dịch với người có liên quan.
  • Thẩm tra báo cáo tài chính năm 2019.
  • Phối hợp với Ban QTRR: (i) Xây dựng chức năng nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức nhân sự của hoạt động kiểm toán nội bộ, quy chế kiểm toán nội bộ; (ii) Kiểm soát chi phí năm 2020 theo hạn mức, kiểm soát giá vật tư đầu vào; (iii) Khảo sát, đánh giá khả năng bán hàng chủ lực của khách hàng công ty. (iv) Tổng

hợp nhận diện rủi ro toàn công ty và lên kế hoạch kiểm soát rủi ro; (v) Cập nhật và phân tích ảnh hưởng của văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến quản trị công ty.

  • Giám sát việc công bố thông tin và nộp báo cáo theo các quy định hiện hành của cơ quan quản lý Nhà nước.

  • Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc và các cán bộ quản lý khác: Hoạt động theo Quy chế tổ chức và hoạt động của BKS và các quy định liên quan.

  • Hoạt động khác của BKS

  • Đánh giá và đề xuất công ty kiểm toán độc lập (Big4) soát xét báo cáo tài chính năm 2020,

  • Trao đổi với đơn vị kiểm toán, HĐQT về kết quả kiểm toán năm 2019.

IV. Đào tạo về quản trị công ty

Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng Giám đốc, các cán bộ quản lý khác đã tham gia khóa đào tạo sau về quản trị công ty:

  • Tháng 1/2020, Coaching hành vi văn hóa Traphaco,
  • Tháng 2/2020, Nâng cao năng lực quản trị rủi ro,
  • Tháng 3/2020, Kiến tạo môi trường làm việc hiệu quả.

V. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo năm 2020) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty: ba thành viên HĐQT và một thành viên BKS từ nhiệm; bổ sung ba thành viên HĐQT và một thành viên BKS. Chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm.

  2. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:

Bán hàng

| | Kỳ 6 tháng
kết thúc ngày
30/6/2020 | Kỳ 6 tháng
kết thúc ngày
30/6/2019 |
| --- | --- | --- |
| | | VNĐ |
| - Công ty CP CNC Traphaco | 67.406.798.978 | 507.340.000 |
| - Công ty TNHH MTV Traphaco Hưng Yên | 41.270.478.926 | 65.410.902.247 |
| - Công ty TNHH MTV Traphaco Sapa | 8.452.215.269 | 8.631.024.985 |


  • Công ty CP dược VTYT Đăk Lăk 23.159.301.627 17.696.162.512
  • CTCP dược Sao Mai 28.940.267.334 27.343.589.858

Mua hàng hóa, dịch vụ

Kỳ 6 tháng kết thúc ngày 30/6/2020 Kỳ 6 tháng kết thúc ngày 30/6/2019 VNĐ
- Công ty CP CNC Traphaco 221.060.172.168 140.447.717.122
- Công ty TNHH MTV Traphaco Hưng Yên 129.654.445.050 145.344.353.760
- Công ty TNHH MTV Traphaco Sapa 10.780.479.091 7.477.926.381

Chia cổ tức

Kỳ 6 tháng kết thúc ngày 30/6/2020 Kỳ 6 tháng kết thúc ngày 30/6/2019 VNĐ
- Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước 29.573.024.000 44.359.536.000
- MAGBI Fund Limited 20.722.770.000 31.084.155.000
- Super Delta Pte. Ltd 12.534.578.000 18.801.867.000
  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: không có.

  2. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): không có.

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không có.

4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc: không có.


VI. Giao dịch của cổ đông nội bộ và người liên quan (Năm 2020)

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm.

  2. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết: không có.

VII. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có.

Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu: HC, HĐQT.

img-0.jpeg


PHỤ LỤC 01

DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY

STT Tên tổ chức/cá nhân TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty, mỗi liên hệ Số CMND/ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Ghi chú
1. Vũ Thị Thuận CT HĐQT 25/03/2011
2. Trần Túc Mã UV HĐQT kiêm TGĐ 25/03/2011
3. Nguyễn Anh Tuấn PCT HĐQT 30/03/2016
4. Vũ Trí Thức UV HĐQT 26/3/2020
5. Chung Ji Kwang UV HĐQT 26/3/2020
6. Lee Tae Yon UV HĐQT 26/3/2020
7. Kim Dong Hyu UV HĐQT kiêm P. TGĐ 05/7/2018
8. Dương Đức Hùng Trưởng BKS 30/03/2016
9. Nguyễn Thanh Hoa UV BKS 30/03/2016
10. Ki Bum Kwon UV BKS 26/3/2020
11. Nguyễn Huy Văn Phó TGĐ 25/03/2011
12. Nguyễn Thị Lan Phó TGĐ 08/09/2014
13. Nguyễn Văn Bùi Phó TGĐ 07/2/2017
14. Đinh Trung Kiên Kế toán trưởng 25/03/2011
15. Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco Công ty con 2012
16. Công ty TNHH MTV TraphacoSapa Công ty con 2013
17. Công ty TNHH Traphaco Hung Yên Công ty con 2015
18. CTCP Dược & VTYT Dak Lak Công ty con 2011

1


19. Nguyễn Quốc Huy UV HĐQT 30/3/2018 26/3/2020
20. Ji Chang Won UV HĐQT 26/9/2019 26/3/2020
21. Lee Choong Hwan UV HĐQT 05/7/2018 26/3/2020
22. Trần Thị Lý UV BKS 05/7/2018 26/3/2020

PHỤ LỤC 02

DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ

Stt Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty, mối liên hệ Số CMND /ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ Số cổ phiếu sở hữu Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu Ghi chú
1 Vũ Thị Thuận CT HĐQT 471.254 1,14%
1.1 Nguyễn Thị Bảo Ngọc Con gái 0
1.2 Nguyễn Thị Bảo Vân Con gái, Phó phòng Kinh doanh 59,800 0,14%
1.3 Vũ Ngọc Hải Anh ruột 0
1.4 Phạm Thị Hoa Chị dâu 0
1.5 Vũ Thị Hòa Em gái ruột 0
2 Trần Túc Mã UV HĐQT kiêm TGD 1.272.308*
4.423.094** 3,07%
10,67% * Cá nhân
** Đại diện SCIC
2.1 Đào Thị Vui Vợ 0
2.2 Trần Diệu Linh Con gái 0
2.3 Trần Minh Nguyệt Con gái 0
2.4 Trần Thị Hằng Chị gái 0
2.5 Trần Mạnh Dũng Anh trai 0
2.6 Trần Thị Vân Chị gái 0
2.7 Trần Văn Cương Anh trai 0
2.8 Trần Thị Thúy Chị gái 0
2.9 Trần Sinh Vương Anh trai 0
2.10 Trần Mạnh Hùng Em trai 0
2.11 Trần Minh Hạnh Em gái 0
2.12 Trần Kim Dung Em gái 0
3 Nguyễn Anh Tuấn PCT HĐQT 5.181.709* 12,5% * Đại diện SCIC
3.1 Huỳnh Thị Trúc Đào Vợ 0
3.2 Nguyễn Thành Nam Con 0
3.3 Nguyễn Tuấn Đức Con 0
3.4 Nguyễn Thu Hương Chị gái 0

3.5 Nguyễn Đức Thăng Em trai 0
3.6 Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước Đơn vị công tác Trường Ban Đầu tư 3
3.7 TCT CP Tái Bảo Hiểm Quốc Gia Việt Nam Chủ tịch HĐQT Đại diện SCIC
3.8 TCT Thủy sản Việt Nam Chủ tịch HĐQT Đại diện SCIC
4 Vũ Trí Thức UV HĐQT 5.181.709* 12,5% * Đại diện SCIC
4.1 Vũ Đình Thàn Bố đẻ 0
4.2 Đỗ Thị Sê Mẹ đẻ 0
4.3 Nguyễn Thị Ngọc Hương Vợ 0
4.4 Vũ Minh Thúy Em ruột 0
4.5 Vũ Nguyễn Hoàng Nam Con 0
4.6 Vũ Nguyễn Hoàng Bách Con 0
4.7 Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước Đơn vị công tác Kế toán trưởng
5 Chung Ji Kwang UV HĐQT 0 0%
5.1 Hyun Joo Oh Vợ 0
5.2 Jaeho Chung Con trai 0
6 Lee Tae Yon UV HĐQT 6.267.289* 15.12% * Đại diện Super Delta
6.1 Juyeun Bang Vợ
6.2 Kyungbin Lee Con gái
7 Kim Dong Hyu UV HĐQT kiêm P. TGD 0 0%
7.1 Lee Eun Ha Vợ 0
7.2 Kim Ju Won Con trai 0
7.3 Kim Han Byul Chị gái 0
7.4 Kim Kap Young Cha đẻ 0
7.5 Lee Sung Suk Mẹ đẻ 0
8 Dương Đức Hùng Trưởng BKS 1.008 0,0024%
8.1 Dương Đức Hạnh Bố đẻ 0

8.2 Phạm Thị Cần Mẹ đẻ 0
8.3 Dương Đức Minh Em trai 0
8.4 Hà Mỹ Hòa Vợ 0
8.5 Dương Bảo Nam Con trai 0
9 Nguyễn Thanh Hoa UV BKS 0 0%
9.1 Nguyễn Ngọc Chí Bố Đẻ 0
9.2 Lưu Thúy Hoàn Mẹ đẻ 0
9.3 Nguyễn Thanh Tùng Anh ruột 0
9.4 Nguyễn Xuân Việt Anh Chồng 0
9.5 Nguyễn Anh Khôi Con 0
9.6 Nguyễn Xuân Khôi Con 0
10 Ki Bum Kwon UV BKS 6.140 0,015%
10.1 Mín Ah Lee Vợ
10.2 Soyul Kwon Con gái
10.3 Oenam Chang Mẹ đẻ
10.4 Hayoon Kwon Em gái
11 Nguyễn Huy Văn Phó TGD 437.673 1,06%
11.1 Nguyễn Thị Vinh Huê Vợ,
TP. TCCB 0
11.4 Nguyễn Thị Thúy Chị gái 13 0,00003
%
11.5 Nguyễn Việt Cường Em trai 0
12 Nguyễn Thị Lan Phó TGD 73.460 0,18%
12.1 Vũ Văn Án Chồng 0
12.2 Vũ Quang Minh Con trai 0
12.3 Vũ Thị Hà Phương Con gái 0
12.4 Nguyễn Thị Tuyết Chị gái 0
12.5 Lê Thị Đăng Mẹ
12.6 Nguyễn Văn Chung Em trai 0
12.7 Nguyễn Văn Hiểu Em trai 0
13 Nguyễn Văn Bùi Phó TGD 6.667 0.02%
13.1 Nguyễn Thị Hoan Vợ 100.560 0,24%
13.2 Nguyễn Đức Hiệp Con 0
13.3 Nguyễn Minh Đức Con 0
13.4 Nguyễn Hồng Phúc Con 0
13.5 Nguyễn Thị Ngọt Em ruột 0

14 Đình Trung Kiên Kế toán trưởng 55.386 0,13%
14.1 Đình Doanh Tỵ Bố 0
14.2 Trịnh Thị Tiền Mẹ 0
14.3 Đình Thị Ánh Tuyết Chị ruột 0
14.4 Đình Thị Hồng Nga Chị ruột 0
14.5 Phạm Thị Thường Vợ
NV P. NCPT 8.905 0,02%
14.6 Đình Anh Thư Con gái 0
14.7 Đình Thùy Linh Con gái 0
14.8 Đình Hoàng Vũ Con trai 0
15 Đào Thúy Hà Người ủy quyền
CBTT 68.690 0,17%
15.1 Đào Trọng Tài Bố 33.264 0,08%
15.2 Bùi Thị Nhuận Mẹ 0
15.3 Đào Thị Hồng Anh Em gái
kế toán
Traphaco HY 7.674 0,02%
15.4 Phạm Hà Minh Khuê Con gái 0
15.5 Phạm Minh Châu Con gái 0
15.6 Công ty dược phẩm
Sao Mai