AI assistant
Công ty Cổ phần Traphaco — Governance Information 2020
Jul 29, 2020
67027_rns_2020-07-29_53b03d87-283a-4ce6-806f-ad502d677f3b.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CP TRAPHACO
Số: 20/2020/BC-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2020
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(6 tháng năm 2020)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần Traphaco
- Địa chỉ trụ sở chính: 75 Yên Ninh, Ba Đình, Hà Nội
- Điện thoại: 043.6830751 Fax: 043.6815097 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 414.536.730.000 đồng
- Mã chứng khoán: TRA
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
| Stt | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 14/2020/NQ-ĐHĐCĐ | 26/3/2020 | Thông qua:
1. Các báo cáo năm 2019 (bao gồm báo cáo của Hội đồng quản trị về Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2019, Báo cáo của Ban Kiểm soát, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán)
Quyết định:
1. Phương hướng, nhiệm vụ hoạt động SXKD năm 2020
2. Phương án phân phối lợi nhuận, chi trả cổ tức năm 2019
3. Dự kiến phân phối lợi nhuận, thù lao HĐQT, BKS năm 2020
4. Ủy quyền cho HĐQT lựa chọn đơn vị kiểm toán
5. Ủy quyền cho HĐQT xem xét, phê duyệt các Hợp đồng với Traphaco CNC, Traphaco Hưng Yên
6. Bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh
Bầu cử:
1. Miễn nhiệm và bầu bổ sung 03 thành viên HĐQT
2. Miễn nhiệm và bầu bổ sung 01 thành viên BKS |
II. Hoạt động của Hội đồng quản trị
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu là
TV HĐQT | Số buổi họp
HĐQT
tham dự | Tỷ lệ
tham dự
họp | Lý do
không
tham dự |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Bà Vũ Thị Thuận | Chủ tịch | 30/3/2016 | 3/3 | 100% | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2. | Ông Nguyễn Anh Tuấn | Phó chủ tịch | 30/3/2016 | 3/3 | 100% | |
| 3. | Ông Trần Túc Mã | Thành viên | 30/3/2016 | 3/3 | 100% | |
| 4. | Ông Vũ Trí Thức | Thành viên | 26/3/2020 | 2/2 | 100% | |
| 5. | Ông Chung Ji Kwang | Thành viên | 26/3/2020 | 2/2 | 100% | |
| 6. | Ông Lee Tae Yon | Thành viên | 26/3/2020 | 2/2 | 100% | |
| 7. | Ông Kim Dong Hyu | Thành viên | 05/7/2018 | 3/3 | 100% | |
| 8. | Nguyễn Quốc Huy | Thành viên | 30/3/2018 | |||
| miễn nhiệm | ||||||
| 26/3/2020 | 1/1 | 100% | ||||
| 9. | Ông Ji Chang Won | Thành viên | 26/9/2019 | |||
| miễn nhiệm | ||||||
| 26/3/2020 | 1/1 | 100% | ||||
| 10 | Ông Lee Choong Hwan | Thành viên | 05/7/2018 | |||
| miễn nhiệm | ||||||
| 26/3/2020 | 1/1 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc
- Giám sát việc thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh của Công ty.
- Theo dõi, chỉ đạo ổn định SXKD và các hoạt động khác của Công ty trong thời gian giãn cách xã hội do dịch Covid-19 và hậu Covid-19.
- Chỉ đạo Ban điều hành Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2020.
- Chỉ đạo, giám sát và hỗ trợ Tổng Giám đốc và các cán bộ quản lý khác trong việc thực thi Nghị quyết ĐHĐCĐ; các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT (chi tiết liệt kê tại mục 4.).
- Công bố thông tin và nộp báo cáo theo các quy định hiện hành của cơ quan quản lý Nhà nước.
- Thị sát thị trường dược phẩm và hệ thống phân phối của Công ty và tham dự các cuộc họp quan trọng của Ban Điều hành.
-
Thăm và nắm bắt tình hình các công ty con.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị
3.1 Tiểu ban Chính sách Phát triển - Đánh giá Kết quả SXKD năm 2019 so với các mục tiêu chiến lược 2020,
- Đánh giá Kết quả SXKD từng quý, 6 tháng so với kế hoạch năm 2020,
- Tham mưu Bản Ngân sách kế hoạch tài chính năm 2020: đầu tư TSCĐ, XDCB, NCPT, marketing...
- Giám sát, đôn đốc thương thảo và thực hiện hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật với Daewoong.
- Xây dựng và triển khai Kế hoạch phát triển tân dược.
- Tham mưu, bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh.
3.2 Tiểu ban Nhân sự và Lương thưởng
- Đánh giá Ban TGĐ, các cấp quản lý năm 2019,
- Tham vấn về nhân sự cấp cao của công ty và các công ty thành viên, bộ phận trong hệ thống,
- Tham vấn về tình hình áp dụng trả lương theo 3Ps.
3.3 Tiểu ban Kiểm toán
- Đánh giá báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2019,
- Làm việc với công ty con về kế hoạch hoàn thành doanh thu, lợi nhuận năm 2020.
- Làm việc với các chi nhánh mới về triển khai bán hàng trên địa bàn.
- Làm việc với công ty kiểm toán và Ban Kiểm soát về các vấn đề liên quan đến tài chính và các bên liên quan.
-
Chỉ đạo và giám sát việc xây dựng chức năng nhiệm vụ, quy chế hoạt động KTNB.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (6 tháng năm 2020)
6 tháng năm 2020, HĐQT đã tiến hành 03 cuộc họp để giải quyết các vấn đề thuộc chức năng, thẩm quyền của HĐQT.
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1. | NQ 001/HĐQT | 20/02/2020 | Thông qua: |
| - Báo cáo của TGĐ; | |||
| - Đánh giá hoạt động của BĐH; | |||
| - Định hướng hoạt động của HĐQT năm 2020; | |||
| - Phát triển hàng tân dược 2020-2025; | |||
| - Giao KPIs quý 1/2020; | |||
| - Các giải pháp đảm bảo hoạt động SXKD trong dịch Covid-19; | |||
| - Hạn mức vay vốn ngân hàng; | |||
| - Thuê Ernst & Young đào tạo nâng cao năng lực quản trị rủi ro; | |||
| - Kế hoạch chuẩn bị ĐHCĐ thường niên 2020. | |||
| 2. | 03/QĐ-HĐQT | 21/02/2020 | Giao Kế hoạch năm 2020 |
| 3. | 04/QĐ-HĐQT | 21/02/2020 | Giao Kế hoạch năm 2020 cho Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên |
| 4. | 05/QĐ-HĐQT | 21/02/2020 | Giao Kế hoạch năm 2020 cho Công ty TNHH MTV TraphacoSapa |
| 5. | 07/QĐ-HĐQT | 21/02/2020 | Giao Kế hoạch Đầu tư năm 2020 |
| 6. | 08/QĐ-HĐQT | 21/02/2020 | Khoán chi phí lương năm 2020 |
| 7. | NQ 002/HĐQT | 26/3/2020 | - Thông qua báo cáo của TGĐ. |
| | | | - Triển khai Nghị quyết ĐHCĐ thường niên năm 2020: phân chia lợi nhuận sau thuế năm 2019; bổ sung và cập nhật ngành nghề đăng ký kinh doanh; sửa đổi điều lệ.
- Phân công nhiệm vụ và thủ lao HĐQT.
- Giao KPIs quý 2/2020. |
| --- | --- | --- | --- |
| 8. | NQ 003/HĐQT | 28/5/2020 | Thông qua:
- Báo cáo của TGĐ.
- Triển khai Truyền thông văn hóa Traphaco giai đoạn mới.
- Nội dung ĐHCĐ các công ty con Traphaco CNC, Bamepharm.
- Định hướng Tổ chức bộ máy mới của Traphaco.
Xem xét:
- Hoàn thiện lãnh đạo tại các chi nhánh.
- Quy hoạch cán bộ lãnh đạo cấp cao và cấp trung giai đoạn 2021-2025. |
| 9. | 15/NQ-HĐQT | 28/5/2020 | Lựa chọn công ty kiểm toán báo cáo tài chính năm 2020 |
| 10. | 16/NQ-HĐQT | 28/5/2020 | Trả cổ tức 10% còn lại của năm 2019 |
III. Ban Kiểm soát (6 tháng năm 2020)
1. Thông tin về thành viên Ban kiểm soát (BKS)
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu
là TV BKS | Số buổi họp
BKS tham dự | Tỷ lệ
tham dự
họp | Lý do không
tham dự |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Ông Dương Đức Hùng | Trưởng ban | 30/3/2016 | 3/3 | 100% | |
| 2. | Bà Nguyễn Thanh Hoa | Thành viên | 30/3/2016 | 3/3 | 100% | |
| 3. | Ông Kwon Ki Bum | Thành viên | 26/3/2020 | 1/1 | 100% | |
| 4. | Bà Trần Thị Lý | Thành viên | 05/7/2018
Miễn nhiệm: 26/3/2020 | 2/2 | 100% | |
2. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc và cổ đông
- Tham dự đầy đủ các cuộc họp HĐQT và đóng góp ý kiến về các vấn đề thuộc chức năng nhiệm vụ của BKS.
- Giám sát HĐQT, Ban Giám đốc trong việc thực thi Nghị quyết ĐHĐCĐ; Các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT: rà soát hợp đồng/giao dịch với người có liên quan.
- Thẩm tra báo cáo tài chính năm 2019.
- Phối hợp với Ban QTRR: (i) Xây dựng chức năng nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức nhân sự của hoạt động kiểm toán nội bộ, quy chế kiểm toán nội bộ; (ii) Kiểm soát chi phí năm 2020 theo hạn mức, kiểm soát giá vật tư đầu vào; (iii) Khảo sát, đánh giá khả năng bán hàng chủ lực của khách hàng công ty. (iv) Tổng
hợp nhận diện rủi ro toàn công ty và lên kế hoạch kiểm soát rủi ro; (v) Cập nhật và phân tích ảnh hưởng của văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến quản trị công ty.
-
Giám sát việc công bố thông tin và nộp báo cáo theo các quy định hiện hành của cơ quan quản lý Nhà nước.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc và các cán bộ quản lý khác: Hoạt động theo Quy chế tổ chức và hoạt động của BKS và các quy định liên quan.
-
Hoạt động khác của BKS
-
Đánh giá và đề xuất công ty kiểm toán độc lập (Big4) soát xét báo cáo tài chính năm 2020,
- Trao đổi với đơn vị kiểm toán, HĐQT về kết quả kiểm toán năm 2019.
IV. Đào tạo về quản trị công ty
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng Giám đốc, các cán bộ quản lý khác đã tham gia khóa đào tạo sau về quản trị công ty:
- Tháng 1/2020, Coaching hành vi văn hóa Traphaco,
- Tháng 2/2020, Nâng cao năng lực quản trị rủi ro,
- Tháng 3/2020, Kiến tạo môi trường làm việc hiệu quả.
V. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo năm 2020) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
-
Danh sách về người có liên quan của công ty: ba thành viên HĐQT và một thành viên BKS từ nhiệm; bổ sung ba thành viên HĐQT và một thành viên BKS. Chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm.
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
Bán hàng
| | Kỳ 6 tháng
kết thúc ngày
30/6/2020 | Kỳ 6 tháng
kết thúc ngày
30/6/2019 |
| --- | --- | --- |
| | | VNĐ |
| - Công ty CP CNC Traphaco | 67.406.798.978 | 507.340.000 |
| - Công ty TNHH MTV Traphaco Hưng Yên | 41.270.478.926 | 65.410.902.247 |
| - Công ty TNHH MTV Traphaco Sapa | 8.452.215.269 | 8.631.024.985 |
- Công ty CP dược VTYT Đăk Lăk 23.159.301.627 17.696.162.512
- CTCP dược Sao Mai 28.940.267.334 27.343.589.858
Mua hàng hóa, dịch vụ
| Kỳ 6 tháng kết thúc ngày 30/6/2020 | Kỳ 6 tháng kết thúc ngày 30/6/2019 VNĐ | |
|---|---|---|
| - Công ty CP CNC Traphaco | 221.060.172.168 | 140.447.717.122 |
| - Công ty TNHH MTV Traphaco Hưng Yên | 129.654.445.050 | 145.344.353.760 |
| - Công ty TNHH MTV Traphaco Sapa | 10.780.479.091 | 7.477.926.381 |
Chia cổ tức
| Kỳ 6 tháng kết thúc ngày 30/6/2020 | Kỳ 6 tháng kết thúc ngày 30/6/2019 VNĐ | |
|---|---|---|
| - Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước | 29.573.024.000 | 44.359.536.000 |
| - MAGBI Fund Limited | 20.722.770.000 | 31.084.155.000 |
| - Super Delta Pte. Ltd | 12.534.578.000 | 18.801.867.000 |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: không có.
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): không có.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không có.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc: không có.
VI. Giao dịch của cổ đông nội bộ và người liên quan (Năm 2020)
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm.
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết: không có.
VII. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có.
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu: HC, HĐQT.

PHỤ LỤC 01
DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty, mỗi liên hệ | Số CMND/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Vũ Thị Thuận | CT HĐQT | 25/03/2011 | |||||||
| 2. | Trần Túc Mã | UV HĐQT kiêm TGĐ | 25/03/2011 | |||||||
| 3. | Nguyễn Anh Tuấn | PCT HĐQT | 30/03/2016 | |||||||
| 4. | Vũ Trí Thức | UV HĐQT | 26/3/2020 | |||||||
| 5. | Chung Ji Kwang | UV HĐQT | 26/3/2020 | |||||||
| 6. | Lee Tae Yon | UV HĐQT | 26/3/2020 | |||||||
| 7. | Kim Dong Hyu | UV HĐQT kiêm P. TGĐ | 05/7/2018 | |||||||
| 8. | Dương Đức Hùng | Trưởng BKS | 30/03/2016 | |||||||
| 9. | Nguyễn Thanh Hoa | UV BKS | 30/03/2016 | |||||||
| 10. | Ki Bum Kwon | UV BKS | 26/3/2020 | |||||||
| 11. | Nguyễn Huy Văn | Phó TGĐ | 25/03/2011 | |||||||
| 12. | Nguyễn Thị Lan | Phó TGĐ | 08/09/2014 | |||||||
| 13. | Nguyễn Văn Bùi | Phó TGĐ | 07/2/2017 | |||||||
| 14. | Đinh Trung Kiên | Kế toán trưởng | 25/03/2011 | |||||||
| 15. | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Công ty con | 2012 | |||||||
| 16. | Công ty TNHH MTV TraphacoSapa | Công ty con | 2013 | |||||||
| 17. | Công ty TNHH Traphaco Hung Yên | Công ty con | 2015 | |||||||
| 18. | CTCP Dược & VTYT Dak Lak | Công ty con | 2011 |
1
| 19. | Nguyễn Quốc Huy | UV HĐQT | 30/3/2018 | 26/3/2020 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20. | Ji Chang Won | UV HĐQT | 26/9/2019 | 26/3/2020 | ||||||
| 21. | Lee Choong Hwan | UV HĐQT | 05/7/2018 | 26/3/2020 | ||||||
| 22. | Trần Thị Lý | UV BKS | 05/7/2018 | 26/3/2020 |
PHỤ LỤC 02
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty, mối liên hệ | Số CMND /ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ | Số cổ phiếu sở hữu | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vũ Thị Thuận | CT HĐQT | 471.254 | 1,14% | ||||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Bảo Ngọc | Con gái | 0 | |||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Bảo Vân | Con gái, Phó phòng Kinh doanh | 59,800 | 0,14% | ||||||
| 1.3 | Vũ Ngọc Hải | Anh ruột | 0 | |||||||
| 1.4 | Phạm Thị Hoa | Chị dâu | 0 | |||||||
| 1.5 | Vũ Thị Hòa | Em gái ruột | 0 | |||||||
| 2 | Trần Túc Mã | UV HĐQT kiêm TGD | 1.272.308* | |||||||
| 4.423.094** | 3,07% | |||||||||
| 10,67% | * Cá nhân | |||||||||
| ** Đại diện SCIC | ||||||||||
| 2.1 | Đào Thị Vui | Vợ | 0 | |||||||
| 2.2 | Trần Diệu Linh | Con gái | 0 | |||||||
| 2.3 | Trần Minh Nguyệt | Con gái | 0 | |||||||
| 2.4 | Trần Thị Hằng | Chị gái | 0 | |||||||
| 2.5 | Trần Mạnh Dũng | Anh trai | 0 | |||||||
| 2.6 | Trần Thị Vân | Chị gái | 0 | |||||||
| 2.7 | Trần Văn Cương | Anh trai | 0 | |||||||
| 2.8 | Trần Thị Thúy | Chị gái | 0 | |||||||
| 2.9 | Trần Sinh Vương | Anh trai | 0 | |||||||
| 2.10 | Trần Mạnh Hùng | Em trai | 0 | |||||||
| 2.11 | Trần Minh Hạnh | Em gái | 0 | |||||||
| 2.12 | Trần Kim Dung | Em gái | 0 | |||||||
| 3 | Nguyễn Anh Tuấn | PCT HĐQT | 5.181.709* | 12,5% | * Đại diện SCIC | |||||
| 3.1 | Huỳnh Thị Trúc Đào | Vợ | 0 | |||||||
| 3.2 | Nguyễn Thành Nam | Con | 0 | |||||||
| 3.3 | Nguyễn Tuấn Đức | Con | 0 | |||||||
| 3.4 | Nguyễn Thu Hương | Chị gái | 0 |
| 3.5 | Nguyễn Đức Thăng | Em trai | 0 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.6 | Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước | Đơn vị công tác | Trường Ban Đầu tư 3 | |||||||
| 3.7 | TCT CP Tái Bảo Hiểm Quốc Gia Việt Nam | Chủ tịch HĐQT | Đại diện SCIC | |||||||
| 3.8 | TCT Thủy sản Việt Nam | Chủ tịch HĐQT | Đại diện SCIC | |||||||
| 4 | Vũ Trí Thức | UV HĐQT | 5.181.709* | 12,5% | * Đại diện SCIC | |||||
| 4.1 | Vũ Đình Thàn | Bố đẻ | 0 | |||||||
| 4.2 | Đỗ Thị Sê | Mẹ đẻ | 0 | |||||||
| 4.3 | Nguyễn Thị Ngọc Hương | Vợ | 0 | |||||||
| 4.4 | Vũ Minh Thúy | Em ruột | 0 | |||||||
| 4.5 | Vũ Nguyễn Hoàng Nam | Con | 0 | |||||||
| 4.6 | Vũ Nguyễn Hoàng Bách | Con | 0 | |||||||
| 4.7 | Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước | Đơn vị công tác | Kế toán trưởng | |||||||
| 5 | Chung Ji Kwang | UV HĐQT | 0 | 0% | ||||||
| 5.1 | Hyun Joo Oh | Vợ | 0 | |||||||
| 5.2 | Jaeho Chung | Con trai | 0 | |||||||
| 6 | Lee Tae Yon | UV HĐQT | 6.267.289* | 15.12% | * Đại diện Super Delta | |||||
| 6.1 | Juyeun Bang | Vợ | ||||||||
| 6.2 | Kyungbin Lee | Con gái | ||||||||
| 7 | Kim Dong Hyu | UV HĐQT kiêm P. TGD | 0 | 0% | ||||||
| 7.1 | Lee Eun Ha | Vợ | 0 | |||||||
| 7.2 | Kim Ju Won | Con trai | 0 | |||||||
| 7.3 | Kim Han Byul | Chị gái | 0 | |||||||
| 7.4 | Kim Kap Young | Cha đẻ | 0 | |||||||
| 7.5 | Lee Sung Suk | Mẹ đẻ | 0 | |||||||
| 8 | Dương Đức Hùng | Trưởng BKS | 1.008 | 0,0024% | ||||||
| 8.1 | Dương Đức Hạnh | Bố đẻ | 0 |
| 8.2 | Phạm Thị Cần | Mẹ đẻ | 0 | ||||||
| 8.3 | Dương Đức Minh | Em trai | 0 | ||||||
| 8.4 | Hà Mỹ Hòa | Vợ | 0 | ||||||
| 8.5 | Dương Bảo Nam | Con trai | 0 | ||||||
| 9 | Nguyễn Thanh Hoa | UV BKS | 0 | 0% | |||||
| 9.1 | Nguyễn Ngọc Chí | Bố Đẻ | 0 | ||||||
| 9.2 | Lưu Thúy Hoàn | Mẹ đẻ | 0 | ||||||
| 9.3 | Nguyễn Thanh Tùng | Anh ruột | 0 | ||||||
| 9.4 | Nguyễn Xuân Việt Anh | Chồng | 0 | ||||||
| 9.5 | Nguyễn Anh Khôi | Con | 0 | ||||||
| 9.6 | Nguyễn Xuân Khôi | Con | 0 | ||||||
| 10 | Ki Bum Kwon | UV BKS | 6.140 | 0,015% | |||||
| 10.1 | Mín Ah Lee | Vợ | |||||||
| 10.2 | Soyul Kwon | Con gái | |||||||
| 10.3 | Oenam Chang | Mẹ đẻ | |||||||
| 10.4 | Hayoon Kwon | Em gái | |||||||
| 11 | Nguyễn Huy Văn | Phó TGD | 437.673 | 1,06% | |||||
| 11.1 | Nguyễn Thị Vinh Huê | Vợ, | |||||||
| TP. TCCB | 0 | ||||||||
| 11.4 | Nguyễn Thị Thúy | Chị gái | 13 | 0,00003 | |||||
| % | |||||||||
| 11.5 | Nguyễn Việt Cường | Em trai | 0 | ||||||
| 12 | Nguyễn Thị Lan | Phó TGD | 73.460 | 0,18% | |||||
| 12.1 | Vũ Văn Án | Chồng | 0 | ||||||
| 12.2 | Vũ Quang Minh | Con trai | 0 | ||||||
| 12.3 | Vũ Thị Hà Phương | Con gái | 0 | ||||||
| 12.4 | Nguyễn Thị Tuyết | Chị gái | 0 | ||||||
| 12.5 | Lê Thị Đăng | Mẹ | |||||||
| 12.6 | Nguyễn Văn Chung | Em trai | 0 | ||||||
| 12.7 | Nguyễn Văn Hiểu | Em trai | 0 | ||||||
| 13 | Nguyễn Văn Bùi | Phó TGD | 6.667 | 0.02% | |||||
| 13.1 | Nguyễn Thị Hoan | Vợ | 100.560 | 0,24% | |||||
| 13.2 | Nguyễn Đức Hiệp | Con | 0 | ||||||
| 13.3 | Nguyễn Minh Đức | Con | 0 | ||||||
| 13.4 | Nguyễn Hồng Phúc | Con | 0 | ||||||
| 13.5 | Nguyễn Thị Ngọt | Em ruột | 0 |
| 14 | Đình Trung Kiên | Kế toán trưởng | 55.386 | 0,13% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14.1 | Đình Doanh Tỵ | Bố | 0 | |||||||
| 14.2 | Trịnh Thị Tiền | Mẹ | 0 | |||||||
| 14.3 | Đình Thị Ánh Tuyết | Chị ruột | 0 | |||||||
| 14.4 | Đình Thị Hồng Nga | Chị ruột | 0 | |||||||
| 14.5 | Phạm Thị Thường | Vợ | ||||||||
| NV P. NCPT | 8.905 | 0,02% | ||||||||
| 14.6 | Đình Anh Thư | Con gái | 0 | |||||||
| 14.7 | Đình Thùy Linh | Con gái | 0 | |||||||
| 14.8 | Đình Hoàng Vũ | Con trai | 0 | |||||||
| 15 | Đào Thúy Hà | Người ủy quyền | ||||||||
| CBTT | 68.690 | 0,17% | ||||||||
| 15.1 | Đào Trọng Tài | Bố | 33.264 | 0,08% | ||||||
| 15.2 | Bùi Thị Nhuận | Mẹ | 0 | |||||||
| 15.3 | Đào Thị Hồng Anh | Em gái | ||||||||
| kế toán | ||||||||||
| Traphaco HY | 7.674 | 0,02% | ||||||||
| 15.4 | Phạm Hà Minh Khuê | Con gái | 0 | |||||||
| 15.5 | Phạm Minh Châu | Con gái | 0 | |||||||
| 15.6 | Công ty dược phẩm | |||||||||
| Sao Mai |