AI assistant
Công ty Cổ phần MIRAE — Management Reports 2021
Mar 29, 2021
66868_rns_2021-03-29_4addd425-5b3c-4c1d-93f5-c5b0c5a97bc9.pdf
Management Reports
Open in viewerOpens in your device viewer
MIRAE
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
---oOo---
Số: 11/2021/CV-CK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---oOo---
Bình Dương, ngày 29 tháng 03 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TPHCM
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM
Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Mã chứng khoán: KMR
Địa chỉ trụ sở chính: KP 1B, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Điện thoại: 0274 3791 038
Fax: 0274 3791 037
Người thực hiện công bố thông tin: Shin Young Sik – Chủ tịch Hội Đồng Quản Trị
Loại thông tin công bố: ☑ định kỳ ☐ bất thường ☐ 24h ☐ theo yêu cầu
Nội dung thông tin công bố:
Công ty cổ phần Mirae xin công bố Giải trình chênh lệch kết quả hoạt động kinh doanh trước và sau kiểm toán năm 2020
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 29/03/2021 tại đường dẫn: http://miraejsc.com/c46/bao-cao-tai-chinh.html
Chúng tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Nơi nhận:
- Như trên:
- Lưu Mirae.
Tài liệu đính kèm:
Giải trình chênh lệch kết quả hoạt động kinh doanh trước và sau kiểm toán năm 2020
ĐẠI DIỆN CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
TÔNG GIÁM ĐỐC

CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
---oOo---
Số: 10/2021/CV-CK
V/v Giải trình chênh lệch kết quả hoạt động kinh doanh trước và sau kiểm toán năm 2020
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
---oOo---
Bình Dương, ngày 29 tháng 03 năm 2021
Kính gửi: - ƯỢ BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
- SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TP. HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào:
- Báo cáo cáo tài chính năm 2020 của Công ty Cổ Phần Mirae đã được kiểm toán bởi Chi Nhánh Công ty TNHH Kiểm Toán Sao Việt
- Báo cáo cáo tài chính quý 4 năm 2020 đã công bố ngày 19/01/2021
Công ty xin giải trình các chênh lệch liên quan đến kết quả hoạt động kinh doanh năm 2020 như sau:
- Giải trình số liệu, kết quả hoạt động kinh doanh tại báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chênh lệch trước và sau kiểm toán từ 5% trở lên
| Chỉ Tiêu | MS | Số liệu 2020 trên BCTC quý 4/2020 | Số liệu 2020 trên BCTC đã được kiểm toán | Chênh lệch/+. | Chênh lệch% | Giải Trình |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | 416,327,260,639 | 416,927,867,690 | 600,607,051 | ||
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | 150,000 | 150,000 | - | ||
| 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01) | 10 | 416,327,110,639 | 416,927,717,690 | 600,607,051 | 0% | 1. |
| 4. Giá vốn hàng bán | 11 | 359,768,287,396 | 361,016,177,000 | 1,247,889,604 | ||
| 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 1) | 20 | 56,558,823,243 | 55,911,540,690 | 647,282,553 | ||
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | 2,313,531,255 | 2,313,271,398 | 259,857 | ||
| 7. Chi phí tài chính | 22 | 20,066,958,234 | 19,042,383,731 | 1,024,574,503 | -5% | 2. |
| 8. Chi phí bán hàng | 24 | 22,736,892,172 | 22,738,493,772 | 1,601,600 | ||
| 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 25 | 18,065,205,555 | 18,067,624,455 | 2,418,900 | ||
| 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)) | 30 | 1,996,701,463 | 1,623,689,870 | 373,011,593 | ||
| 11. Thu nhập khác | 31 | 6,114,981,460 | 6,114,981,461 | 1 | ||
| 12. Chi phí khác | 32 | 2,533,090,820 | 2,533,090,820 | - | ||
| 13. Lợi nhuận khác (40=31-32) | 40 | 3,581,890,640 | 3,581,890,641 | 1 | ||
| 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) | 50 | 1,585,189,177 | 1,958,200,771 | 373,011,594 | 24% | |
| 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | 1,274,389,556 | 1,775,862,772 | 501,473,216 | 39% | 3. |
| 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | |||||
| 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51-5) | 60 | 310,799,621 | 182,337,999 | 128,461,622 | -41% |

--.1. Kiểm toán điều chỉnh tăng doanh thu bán hàng 600.607.051 đồng do Công ty chưa ghi nhận số liệu bán bông ngày 31.12.2020 vào sổ kế toán
--.2. Chi phí tài chính giảm 5% so với số liệu Công ty đã công bố Báo cáo quý 4 năm 2020, nguyên nhân do kế toán hạch toán nhằm từ tài khoản giá vốn hàng bán số tiền 1.024.574.503 đồng, từ 2 bút toán điều chỉnh trên làm cho tổng lợi nhuận kế toán trước thuế tăng 24% tương đương 373.011.594 đồng
--.3. Chi phí thuế TNDN hiện hành tăng 39% tương đương 501.473.216 đồng do kế toán trích thiếu tiền thuế phải nộp trong năm 2020
Các thay đổi trên làm cho lợi nhuận sau thuế TNDN năm 2020 sau kiểm toán giảm 128.461.622 đồng, tương đương 41%.
- Giải trình lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp tại Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh thay đổi từ 10% trở lên so với báo cáo cùng kỳ năm trước
| Chỉ Tiêu | MS | Năm 2020 | Năm 2019 | Chênh lệch/+ | Chênh lệch% | Giải Trình |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | 416,927,867,690 | 544,950,472,124 | - 128,022,604,434 | -23% | .1. |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | 150,000 | 120,370,277 | - 120,220,277 | ||
| 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 10) | 10 | 416,927,717,690 | 544,830,101,847 | - 127,902,384,157 | ||
| 4. Giá vốn hàng bán | 11 | 361,016,177,000 | 470,748,680,718 | - 109,732,503,718 | -23% | .2. |
| 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) | 20 | 55,911,540,690 | 74,081,421,129 | - 18,169,880,439 | ||
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | 2,313,271,398 | 1,645,065,438 | 668,205,960 | 41% | .3. |
| 7. Chi phí tài chính | 22 | 19,042,383,731 | 15,552,491,293 | 3,489,892,438 | 22% | .4. |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 23 | 15,653,407,577 | 13,568,829,459 | 2,084,578,118 | ||
| 8. Chi phí bán hàng | 24 | 22,738,493,772 | 32,622,371,162 | - 9,883,877,390 | -30% | .5. |
| 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 25 | 18,067,624,455 | 24,871,335,176 | - 6,803,710,721 | -27% | .6. |
| 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 30 | - 1,623,689,870 | 2,680,288,936 | - 4,303,978,806 | ||
| 11. Thu nhập khác | 31 | 6,114,981,461 | 7,554,079,091 | - 1,439,097,630 | -19% | .7. |
| 12. Chi phí khác | 32 | 2,533,090,820 | 2,218,378,773 | 314,712,047 | 14% | .8. |
| 13. Lợi nhuận khác (40=31-32) | 40 | 3,581,890,641 | 5,335,700,318 | - 1,753,809,677 | ||
| 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) | 50 | 1,958,200,771 | 8,015,989,254 | - 6,057,788,483 | -76% | |
| 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | 1,775,862,772 | 3,780,461,885 | - 2,004,599,113 | -53% | |
| 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | |||||
| 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51-5) | 60 | 182,337,999 | 4,235,527,369 | - 4,053,189,370 | -96% |
- Chỉ tiêu doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Năm 2019: 544.950.472.124 đồng
Năm 2020: 416.927.867.690 đồng
Giảm : 128.022.604.434 đồng
Tỷ lệ giảm : 23%
Nguyên nhân: Trong năm 2020 dịch bệnh Covid-19 bùng phát làm ảnh hưởng đến tình hình mua bán, sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp nói chung và Công ty Cổ Phần Mirae nói riêng, làm cho lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ năm 2020 giảm rất nhiều.
- Chỉ tiêu giá vốn hàng bán
Năm 2019: 470.748.680.718 đồng
Năm 2020: 361.016.177.000 đồng
Giảm : 109.732.503.718 đồng
Tỷ lệ giảm : 23%
Nguyên nhân: Do tình hình dịch bệnh, Công ty gặp nhiều khó khăn trong việc sản xuất hàng hóa nên giá vốn giảm tỷ lệ thuận với doanh thu bán hàng.
- Chỉ tiêu doanh thu hoạt động tài chính
Năm 2019: 1.645.065.438 đồng
Năm 2020: 2.313.271.398 đồng
Tăng : 668.205.960 đồng
Tỷ lệ tăng : 41%
Nguyên nhân: Năm 2020 tỷ giá ngoại tệ cao hơn so với 2019 nên khi đánh lại giá các khoản có gốc ngoại tệ cuối kỳ sẽ cao hơn so với năm 2019
4. Chỉ tiêu chi phí tài chính
Năm 2019: 15.552.491.293 đồng
Năm 2020: 19.042.383.371 đồng
Tăng: 3.489.892.438 đồng
Tỷ lệ tăng: 22%
Nguyên nhân: Năm 2020 Công ty có vay ngoại tệ và do tỷ giá ngoại tệ năm 2020 có biến động so với năm 2019, nên chênh lệch tỷ giá ngoại tệ cũng thay đổi.
5. Chỉ tiêu chi phí bán hàng
Năm 2019: 32.622.371.162 đồng
Năm 2020: 22.738.493.772 đồng
Giảm: 9.883.877.390 đồng
Tỷ lệ giảm: 30%
Năm 2020 tình hình kinh doanh khó khăn hơn do xảy ra đại dịch nên Công ty không có nhiều chính sách ưu đãi, quảng cáo để tiếp cận thêm nhiều khách hàng, cho nên chi phí giảm so với năm 2019.
6. Chỉ tiêu chi phí quản lý doanh nghiệp
Năm 2019: 24.871.335.176 đồng
Năm 2020: 18.067.624.455 đồng
Giảm: 6.803.710.721 đồng
Tỷ lệ giảm: 27%
Nguyên nhân: Chi phí quản lý giảm do trong năm 2020 Công ty xóa các khoản nợ không thu hồi được nên giảm khoản dự phòng đã trích lập
⇒ Tăng giảm của các chỉ tiêu trên làm ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh giảm
7. Chỉ tiêu thu nhập khác
Năm 2019: 7.554.079.091 đồng
Năm 2020: 6.114.981.461 đồng
Giảm: 1.439.097.630 đồng
Tỷ lệ giảm: 19%
Nguyên nhân: Các khoản thu nhập khác của Công ty thường phát sinh do thanh lý, nhượng bán tài sản cố định đã qua sử dụng và phần hỗ trợ chi phí vận chuyển hàng hóa hộ cho khách hàng, trong năm 2020 các khoản thu nhập từ hỗ trợ chi phí vận chuyển giảm so với 2019 là do năm nay việc xuất bán hàng hóa của Công ty giảm rất nhiều so với năm ngoái.
8. Chỉ tiêu chi phí khác
Năm 2019: 2.218.378.773 đồng
Năm 2020: 2.533.090.820 đồng
Tăng : 314.712.047 đồng
Tỷ lệ tăng : 14%
Nguyên nhân: Năm 2020 Công ty khấu hao tài sản cố định đã ngưng sử dụng, khoản khấu hao này không được trừ khi tính thuế TNDN, nên hạch toán khỏan phát sinh này vào chi phí khác năm 2020 góp phần làm chi phí khác tăng.
Tất cả các yếu tố trên làm cho lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2020 giảm 4.053.189.370 đồng tương ứng với tỷ lệ giảm 96% so với năm 2019.
Trên đây là bản giải trình những chỉ tiêu tài chính chênh lệch tăng, giảm trên 10% so với cùng kỳ, Công ty Cổ phần Mirae xin cam kết nội dung giải trình trên là đúng với thực tế hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
Trân trọng kính chào.
