AI assistant
Công ty Cổ phần MIRAE — Board/Management Information 2026
Apr 29, 2026
66868_rns_2026-04-29_eaf6d82a-8153-4394-a0e5-4f0c9dbed547.pdf
Board/Management Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
MIRAE 1961-2026, Tham phế Hồ Chí Minh
MIRAE 1961-2026, Tham phế Hồ Chí Minh
ĐỒNG CÁC THỊ PHẨM THƯƠNG VIỆT TÀ VIỆT
ĐỒNG CÁC THỊ PHẨM THƯƠNG VIỆT
MIRAE 1961-2026, Tham phế Hồ Chí Minh
ĐỒNG CÁC THỊ PHẨM THƯƠNG VIỆT
ĐỒNG CÁC THỊ PHẨM THƯƠNG VIỆT
TẠI: Quản lý, Quản lý, Quản lý
Đã được thành lập, được thành lập, được thành lập
CÔNG TY CỔ PHẦN
MIRAE
MIRAE JOINT STOCK
COMPANY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Số: 19./2026/CV-CK
No.: 19./2026/CV-CK
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 04 năm 2026
Ho Chi Minh City, day 28 month 04 year 2026
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NHÂN SỰ
CHANGE IN PERSONNEL
(Mẫu dùng cho các trường hợp bổ nhiệm và/hoặc miễn nhiệm/từ nhiệm)
Applied to cases of appointment and/or dismissal/resignation)
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
To: Hochiminh Stock Exchange
Căn cứ theo Nghị quyết Đại Hội Đồng Cổ Đông Thường Niên Năm 2026 số 01/2026/NQ-ĐHĐCĐ ngày 28/04/2026, chúng tôi trân trọng thông báo việc thay đổi nhân sự của Công ty cổ phần Mirae như sau:
Pursuant to Resolution No. 01/2026/NQ-ĐHĐCĐ of the Annual General Meeting of Shareholders dated April 28, 2026, we respectfully announce the following personnel changes at Mirae Joint Stock Company:
1. Trường hợp bổ nhiệm/In case of appointment (*)
1.1. Ông /Mr.: Park Hee Sung
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm/Former position in the organization: Giám Đốc Kinh Doanh / Sales Manager
- Chức vụ được bổ nhiệm/Newly appointed position: Chủ Tịch Hội Đồng Quản Trị / Chairman of Board of Directors.
- Thời hạn bổ nhiệm/Term: 2026-2029
- Ngày bắt đầu có hiệu lực/Effective date: 28/04/2026
1.2. Ông /Mr.: Kim In Sou
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm/Former position in the organization: Giám Đốc Sản Xuất / Production Manager
- Chức vụ được bổ nhiệm/Newly appointed position: Thành Viên Hội Đồng Quản Trị / Memeber of Board of Directors.
- Thời hạn bổ nhiệm/Term: 2026-2029
- Ngày bắt đầu có hiệu lực/Effective date: 28/04/2026
1.3. Ông /Mr.: Shin Young Sik
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm/Former position in the organization: không có / None
- Chức vụ được bổ nhiệm/Newly appointed position: Tổng Giám Đốc / General Director.
- Thời hạn bổ nhiệm/Term: 2026-2027
- Ngày bắt đầu có hiệu lực/Effective date: 28/04/2026
1.4. Ông /Mr.: Shin Dong Jin
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm/Former position in the organization: Tổng Giám Đốc / General Director
- Chức vụ được bổ nhiệm/Newly appointed position: Phó Tổng Giám Đốc / Deputy General Director.
- Thời hạn bổ nhiệm/Term: 2026-2027
- Ngày bắt đầu có hiệu lực/Effective date: 28/04/2026
1.4. Ông /Mr.: Choi Young Ho
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm/Former position in the organization: Không có / None
- Chức vụ được bổ nhiệm/Newly appointed position: Phó Tổng Giám Đốc / Deputy General Director.
- Thời hạn bổ nhiệm/Term: 2026-2027
- Ngày bắt đầu có hiệu lực/Effective date: 28/04/2026
2. Trường hợp miễn nhiệm/từ nhiệm/In case of dismissal/resignation:
2.1 Ông /Mr.: Shin Young Sik
- Không còn đảm nhận chức vụ/Dismissed/Resigned position: Chủ tịch HĐQT / Chairman of Board of Directors
- Lý do miễn nhiệm (nếu có)/Reason (if any): Từ nhiệm vì lý do cá nhân / Resignation due to personal reasons
- Ngày bắt đầu có hiệu lực/Effective date: 28/04/2026
2.2 Ông /Mr.: Choi Young Ho
Không còn đảm nhận chức vụ/Dismissed/Resigned position: Thành viên HĐQT / Member of Board of Directors
- Lý do miễn nhiệm (nếu có)/Reason (if any): Từ nhiệm vì lý do cá nhân / Resignation due to personal reasons
- Ngày bắt đầu có hiệu lực/Effective date: 28/04/2026
2.3 Ông /Mr.: Shin Dong Yun
Không còn đảm nhận chức vụ/Dismissed/Resigned position: Thành viên HĐQT / Member of Board of Directors
- Lý do miễn nhiệm (nếu có)/Reason (if any): Từ nhiệm vì lý do cá nhân / Resignation due to personal reasons
- Ngày bắt đầu có hiệu lực/Effective date: 28/04/2026
2.4 Bà /Mrs.: Shin Jae Eun
Không còn đảm nhận chức vụ/Dismissed/Resigned position: Thành viên HĐQT / Member of Board of Directors
- Lý do miễn nhiệm (nếu có)/Reason (if any): Từ nhiệm vì lý do cá nhân / Resignation due to personal reasons
- Ngày bắt đầu có hiệu lực/Effective date: 28/04/2026
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 28/04/2026 tại đường dẫn https://miraejsc.com/c63/thong-tin-co-dong-nam-2026.html /This information was published on the company's website on 28/04/2026, as in the link https://miraejsc.com/thong-tin-co-dong-nam-2026.
Tài liệu đính kèm/Attached documents:
- Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên / 2026 GMS Resolution.
- Nghị quyết HĐQT 04/2026/NQ-HĐQT/ BOD resolution No. 04/2026/NQ-HĐQT
- Nghị quyết HĐQT 05/2026/NQ-HĐQT/ BOD resolution No. 05/2026/NQ-HĐQT
- Danh sách người có liên quan (Phụ lục II - Danh sách người nội bộ và những người có liên quan)
List of related persons (Appendix II - List of insiders and their related persons).


CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
SỐ: 01/2026/NQ-ĐHĐCĐ-DT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hung Yen, ngày 28 tháng 04 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2026
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
- Căn cứ Luật Doanh Nghiệp số 59/2020/QH14 đã được Quốc hội thông qua ngày 17/06/2020
- Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cổ phần Mirae;
- Căn cứ Biên bản họp Đại Hội Đồng Cổ Đồng thưởng niên năm 2026 ngày 28/04/2026 của Công ty Cổ phần Mirae.
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Đại hội cổ đông nhất trí thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị và Báo cáo đánh giá của thành viên Hội đồng quản trị độc lập (đính kèm)
Điều 2. Đại hội cổ đông nhất trí thông qua báo cáo của Ban kiểm soát (đính kèm)
Điều 3. Thông qua báo cáo tài chính kiểm toán năm 2025
Báo cáo tài chính năm 2025 được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm Toán Sao Việt đã được đăng tải tại website của Công ty http://miraejsc.com/c46/bao-cao-tai-chinh.html, và trang thông tin điện tử chính thức của Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh theo quy định, bao gồm các chỉ tiêu tài chính cơ bản:
| STT | Chỉ tiêu | Năm 2025 (VND) |
|---|---|---|
| 1 | Tổng tài sản | 813,039,756,625 |
| 2 | Vốn chủ sở hữu | 651,853,054,898 |
| 3 | Doanh thu thuần | 296,239,159,759 |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | 5,694,754,166 |
| 5 | Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 88 |
Điều 4. Thông qua Báo cáo thù lao của HĐQT, BKS và tiền lương của Ban Giám Đốc trong năm 2025:
| Họ in | Chức vụ | Thù lao | Ghi chú | Lương | Thưởng | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Shin Young Sik | Chủ tịch HĐQT | 36,000,000 | Hạch toán vào chi phí kinh doanh | 1,575,101,193 | 206,849,270 | 1,781,950,463 |
| Choi Young Ho | Thành viên HĐQT | 36,000,000 | Hạch toán vào chi phí kinh doanh | 576,089,404 | 96,978,200 | 673,067,604 |
| Kim Myung Joo | Thành viên HĐQT, độc lập, không điều hành | 36,000,000 | Trích từ lợi nhuận sau thuế | 0 | 0 | 0 |
| Shin Dong Yun | Thành viên HĐQT | 24,000,000 | Hạch toán vào chi phí kinh doanh | 562,350,515 | 47,089,890 | 609,440,405 |
| Shin Jae Eun | Thành viên HĐQT | 24,000,000 | Hạch toán vào chi phí kinh doanh | 562,230,000 | 46,980,000 | 609,210,000 |
| Tổng | 156,000,000 | 3,275,771,112 | 397,897,360 | 3,673,668,472 |
| Họ tên | Chức vụ | Thù lao | Ghi chú | Lương | Thưởng | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Công Khanh | Trưởng BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh | 160,264,600 | 8,364,000 | 168,628,600 |
| Nguyễn Hoàng Từ Dung | Thành viên BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh | 277,583,200 | 18,860,000 | 296,443,200 |
| Phan Thị Ngọc Bích | Thành viên BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh | 160,590,800 | 10,382,000 | 170,972,800 |
| Tổng | 72,000,000 | 598,438,600 | 37,606,000 | 636,044,600 | ||
| Họ tên | Chức vụ | Lương | Thưởng | Tổng | ||
| --- | --- | --- | --- | --- | ||
| Park Hee Sung | đốc | 576,105,478 | 96,980,200 | 673,085,678 | ||
| Shin Dong Jin | Giám Đốc | 633,313,235 | 52,920,610 | 686,233,845 | ||
| Kim In Sou | Giám Đốc | 566,726,369 | 95,405,840 | 662,132,209 | ||
| Nguyễn Ngọc Liệt | trưởng | 283,266,117 | 23,760,000 | 307,026,117 | ||
| Tổng | 2,059,411,198 | 269,066,650 | 2,328,477,848 |
Điều 5. Thông qua việc lựa chọn Công ty kiểm toán độc lập cho năm 2026 như sau:
- Tiêu thức lựa chọn:
- Là Công ty hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận kiểm toán cho các Công ty Niêm yết.
- Có kinh nghiệm kiểm toán đối với các Công ty có cổ phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam;
- Có uy tín về chất lượng kiểm toán;
- Đội ngũ kiểm toán viên có trình độ cao và nhiều kinh nghiệm;
-
Có mức phí kiểm toán hợp lý phù hợp với chất lượng kiểm toán trên cơ sở xem xét các văn bản chào phi kiểm toán và phạm vi kiểm toán.
-
Danh sách các đơn vị kiểm toán được chọn:
(1). Công ty TNHH Kiểm Toán VACO (VACO)
(2). Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC
(3). Công ty TNHH Kiểm Toán Và Dịch Vụ Tin Học MOORE AISC (AISC)
(4). Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Phía Nam (AASCS)
(5). Công ty TNHH Kiểm toán AFC Việt Nam (AFC) -
Ủy quyền cho Hội đồng quản trị lựa chọn đơn vị kiểm toán cụ thể trong các đơn vị có trong danh sách trên để thực hiện việc soát xét báo cáo tài chính bán niên và kiểm toán báo cáo tài chính năm 2026 của Công ty cổ phần Mirae.
Điều 6. Thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2026, thù lao cho HĐQT & BKS:
- Thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2026 và thù lao cho HĐQT và BKS như sau:
| STT | Khoản mục | Năm 2025 (đồng) |
|---|---|---|
| 1 | Lợi nhuận sau thuế | 5,694,754,166 |
| 2 | Trích quỹ | 1,423,688,542 |
| - Quỹ khen thưởng phúc lợi (10% LNST) | 569,475,417 | |
| - Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ (5% LNST) | 284,737,708 | |
| - Quỹ đầu tư phát triển (10% LNST) | 569,475,417 | |
| 3 | Thù lao, thưởng cho HĐQT, BKS | 36,000,000 |
| 4 | Cổ tức (Không chia cổ tức, giữ lại lợi nhuận để phát triển sản xuất kinh doanh trong tương lai) | - |
| 5 | Lợi nhuận giữ lại sau khi phân phối | 4,235,065,624 |
Chi tiết mức thù lao cho HĐQT và BKS như sau:
- Thành viên HĐQT : 3.000.000 VND/tháng/người
| Họ tên | Chức vụ | Thù lao | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Shin Young Sik | Chủ tịch HĐQT | 36,000,000 | Hạch toán vào chi phí kinh doanh |
| Choi Young Ho | Thành viên HĐQT | 36,000,000 | Hạch toán vào chi phí kinh doanh |
| Kim Myung Joo | Thành viên HĐQT, độc lập, không điều hành | 36,000,000 | Trích từ lợi nhuận sau thuế |
| Shin Dong Yun | Thành viên HĐQT | 24,000,000 | Hạch toán vào chi phí kinh doanh |
| Shin Jae Eun | Thành viên HĐQT | 24,000,000 | Hạch toán vào chi phí kinh doanh |
| Tổng | 156,000,000 |
- Thành viên BKS : 2.000.000 VND/tháng/người
| Họ tên | Chức vụ | Thù lao | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Huỳnh Công Khanh | Trưởng BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh |
| Nguyễn Hoàng Từ Dung | Thành viên BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh |
| Phan Thị Ngọc Bích | Thành viên BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh |
| Tổng | 72,000,000 |
-
Kế hoạch mức thù lao cho HĐQT và BKS trong năm 2026:
-
Thành viên HĐQT : 3.000.000 VND/tháng/người
- Thành viên BKS : 2.000.000 VND/tháng/người
Ngoài ra,
- Thành viên Hội đồng quản trị được thanh toán chi phí ăn, ở, đi lại và chi phí hợp lý khác khi thực hiện nhiệm vụ được giao.
- Kiểm soát viên được thanh toán chi phí ăn, ở, đi lại, chi phí sử dụng dịch vụ tư vấn độc lập với mức hợp lý
Điều 7. Thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2026:
| Chỉ tiêu | Kế hoạch năm 2026 (đồng) |
|---|---|
| Doanh thu bán hàng hóa | 314,013,509,345 |
| Bông tẩm (padding) | 274,657,758,009 |
| Tầm chắn gòn (quilting) | 19,557,635,391 |
| Khác | 19,798,115,945 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,036,439,416 |
Điều 8. Thông qua việc điều chỉnh Điều Lệ Công Ty:
Điều chỉnh Điều lệ công ty đã được ban hành theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên số 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ ngày 26/04/2024 như sau:
- Các nội dung điều chỉnh:
- Điều 3:
- Công ty có một (01) người đại diện theo pháp luật là Tổng Giám Đốc
- Điều 26, Khoản 1:
- Số lượng thành viên Hội đồng quản trị là 03 (ba) người.
-
Lý do điều chỉnh: Phù hợp thực tiễn quản lý và vận hành của Công ty
-
Mọi điều khoản khác của bản Điều lệ Công ty cổ phần Mirae ban hành theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên số 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ ngày 26/04/2024 không thay đổi và giữ nguyên hiệu lực.
- Bản Điều Chỉnh Điều Lệ đính kèm theo Nghị quyết này là một phần không thể tách rời của bản Điều lệ Công ty cổ phần Mirae ban hành theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên số 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ ngày 26/04/2024.
Điều 9. Thông qua việc miễn nhiệm và bầu bổ sung thành viên Hội Đồng Quản Trị:
- Thông qua việc miễn nhiệm chức danh Chủ tịch Hội Đồng Quản Trị của ông Shin Young Sik
- Thông qua việc miễn nhiệm chức danh thành viên Hội Đồng Quản Trị của ông Choi Young Ho, ông Shin Dong Yun và bà Shin Jae Eun
- Bầu bổ sung 02 (hai) thành viên Hội đồng quản trị. Danh sách thành viên trúng cử bao gồm: ông Park Hee Sung và ông Kim In Sou.
Điều 10. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành ngay sau khi được Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 biểu quyết thông qua vào ngày 28/04/2026.
Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc Công ty cổ phần Mirae có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.


MIRAE JOINT STOCK COMPANY
NO.: 01/2026/NQ-ĐHĐCĐ-DT
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
Hung Yen, April 28, 2026
RESOLUTION
ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2026
MIRAE JOINT STOCK COMPANY
- Pursuant to the Enterprise Law No. 59/2020/QH14 passed by the National Assembly on June 17, 2020
- Pursuant to the Charter of organization and operation of Mirae Joint Stock Company;
- Pursuant to the Minutes of the 2026 Annual General Meeting of Shareholders dated April 28, 2026 of Mirae Joint Stock Company.
GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS
RESOLUTION
Article 1. Approve the Report of the Board of Directors and the Evaluation Report of the independent Board member (enclosed)
Article 2. Approve the report of the Supervisory Board (enclosed)
Article 3. Approve the audited financial statements for 2025
The 2025 financial report audited by Sao Viet Auditing Company Limited has been posted on the Company's website http://miraejsc.com/c46/bao-cao-tai-chinh.html, and the official website of the Ho Chi Minh City Stock Exchange as prescribed, including the following basic financial indicators:
| STT | Target | 2025 (VND) |
|---|---|---|
| 1 | Total assets | 813,039,756,625 |
| 2 | Equity | 651,853,054,898 |
| 3 | Net revenue | 296,239,159,759 |
| 4 | Profit after tax | 5,694,754,166 |
| 5 | Basic earnings per share | 88 |
Article 4. Approve the Remuneration Report of the Board of Directors, Board of Supervisors and the Salary of the Board of Directors in 2025:
| Name | Position | Remuneration | Note | Salary | Bonus | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Shin Young Sik | Chairman of The BODs. | 36,000,000 | Accounting for business expenses | 1,575,101,193 | 206,849,270 | 1,781,950,463 |
| Choi Young Ho | Non-executive members of the BODs | 36,000,000 | Accounting for business expenses | 576,089,404 | 96,978,200 | 673,067,604 |
| Kim Myung Joo | Independent members of the BODs. | 36,000,000 | Deducted from profit after tax | 0 | 0 | 0 |
| Shin Dong Yun | Non-executive members of the BODs | 24,000,000 | Accounting for business expenses | 562,350,515 | 47,089,890 | 609,440,405 |
| Shin Jae Eun | Non-executive members of the BODs | 24,000,000 | Accounting for business expenses | 562,230,000 | 46,980,000 | 609,210,000 |
| Total | 156,000,000 | 3,275,771,112 | 397,897,360 | 3,673,668,472 |
| Name | Position | on | Note | Salary | Bonus | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Công Khanh | Head of the Board of Supervisory | 24,000,000 | Accounting for business expenses | 160,264,600 | 8,364,000 | 168,628,600 |
| Phan Thị Ngọc Bích | Member of the Board of Supervisory | 24,000,000 | Accounting for business expenses | 160,590,800 | 10,382,000 | 170,972,800 |
| Nguyễn Hoàng Từ Dung | Member of the Board of Supervisory | 24,000,000 | Accounting for business expenses | 277,583,200 | 18,860,000 | 296,443,200 |
| Total | 72,000,000 | 598,438,600 | 37,606,000 | 636,044,600 | ||
| Name | Position | Salary | Bonus | Total | ||
| --- | --- | --- | --- | --- | ||
| Park Hee Sung | General Manager | 576,105,478 | 96,980,200 | 673,085,678 | ||
| Shin Dong Jin | Deputy General Manager | 633,313,235 | 52,920,610 | 686,233,845 | ||
| Kim In Sou | Deputy General Manager | 566,726,369 | 95,405,840 | 662,132,209 | ||
| Nguyễn Ngọc Liên | Chief Accountant | 283,266,117 | 23,760,000 | 307,026,117 | ||
| Total | 2,059,411,198 | 269,066,650 | 2,328,477,848 |
Article 5. Approve the selection of an independent auditing company for 2026 as follows:
- Selection criteria:
- Is a company operating legally in Vietnam and approved by the State Securities Commission to audit listed companies.
- Experienced in auditing companies with shares listed on the Vietnamese stock market;
- Reputable for audit quality;
- Highly qualified and experienced team of auditors;
-
There are reasonable audit fees that are consistent with the audit quality based on the review of audit fee proposals and audit scope.
-
List of selected audit units:
(1). VACO Auditing Company Limited (VACO)
(2). AASC Auditing Firm Company Limited
(3). MOORE AISC Auditing and Information Technology Services Company Limited (AISC)
(4). Southern Accounting and Auditing Financial Consulting Services Company Limited (AASCS)
(5). AFC Vietnam Auditing Company Limited -
Authorize the Board of Directors to select a specific auditing company from the above list to review the semi-annual financial statements and audit the 2026 financial statements of Mirae Joint Stock Company.
Article 6. Approve 2025 profit distribution, remuneration for Board of Directors & Supervisory Board:
- Approving the distribution of 2025 profits and remuneration for the Board of Directors and the Board of Supervisors as follows:
| No. | Item | 2025 (VND) |
|---|---|---|
| 1 | Profit after tax | 5,694,754,166 |
| 2 | Fund allocation | 1,423,688,542 |
| - Welfare bonus fund (10% of profit after tax) | 569,475,417 | |
| - Reserve fund for additional charter capital (5% of profit after tax) | 284,737,708 | |
| - Development investment fund (10% of profit after tax) | 569,475,417 | |
| 3 | Remuneration, bonus for the Board of Directors, Supervisory Board | 36,000,000 |
| 4 | Dividends (No dividend, retained profits for future production and business development) | - |
| 5 | Retained profits after distribution | 4,235,065,624 |
Details of remuneration for the Board of Directors and the Board of Supervisors are as follows:
- Board Member: 3,000,000 VND/month/person
| Name | Position | Remuneration | Note |
|---|---|---|---|
| Shin Young Sik | Chairman of The BODs. | 36,000,000 | Accounting for business expenses |
| Choi Young Ho | Non-executive members of the BODs | 36,000,000 | Accounting for business expenses |
| Kim Myung Joo | Independent members of the BODs. | 36,000,000 | Deducted from profit after tax |
| Shin Dong Yun | Non-executive members of the BODs | 24,000,000 | Accounting for business expenses |
| Shin Jae Eun | Non-executive members of the BODs | 24,000,000 | Accounting for business expenses |
| Total | 156,000,000 |
- Board of Supervisors member: 2,000,000 VND/month/person
| Name | Position | Remuneration | Note |
|---|---|---|---|
| Huỳnh Công Khanh | Head of the Board of Supervisory | 24,000,000 | Accounting for business expenses |
| Phan Thị Ngọc Bích | Member of the Board of Supervisory | 24,000,000 | Accounting for business expenses |
| Nguyễn Hồng Từ Dung | Member of the Board of Supervisory | 24,000,000 | Accounting for business expenses |
| Total | 72,000,000 |
-
Remuneration budget for the Board of Directors and Board of Supervisors in 2026:
-
Board Member: 3,000,000 VND/month/person
- Board of Supervisors member: 2,000,000 VND/month/person
Besides,
- Board members are paid for meals, accommodation, travel and other reasonable expenses when performing assigned duties.
- The members of the Supervisory Board are paid for meals, accommodation, travel, and the use of independent consulting services at a reasonable level.
Article 7. Approve 2026 business plan:
| Items | Plan 2026 (VND) |
|---|---|
| Sales (VND) | 314,013,509,345 |
| Padding | 274,657,758,009 |
| Quilting | 19,557,635,391 |
| Others | 19,798,115,945 |
| Profit after tax | 6,036,439,416 |
Article 8. Approval of the Amendment to the Company Charter
The Charter of the Company issued under Resolution No. 01/2024/NQ-DHDCD of the Annual General Meeting of Shareholders dated April 26, 2024 is hereby amended as follows:
-
Amendments:
Article 3:
The Company shall have one (01) legal representative, who is the General Director.
Article 26, Clause 1:
The Board of Directors shall consist of three (03) members -
Reason for the amendment: To align with the practical management and operational requirements of the Company
- All other provisions of the Charter of Mirae Joint Stock Company promulgated under Resolution No. 01/2024/NQ-GMS of the Annual General Meeting of Shareholders dated April 26, 2024 shall remain unchanged and continue to be in full force and effect.
- The amended Charter attached shall constitute an integral part of the Charter of Mirae Joint Stock Company promulgated under Resolution No. 01/2024/NQ-GMS of the Annual General Meeting of Shareholders dated April 26, 2024.
Article 9. Approval of the resignation and the election of additional members of the Board of Directors
- Approval of the resignation of Mr. Shin Young Sik from the position of Chairman of the Board of Directors.
- Approval of the resignation of Mr. Choi Young Ho, Mr. Shin Dong Yun and Ms. Shin Jae Eun from the position of members of the Board of Directors.
- Election of two (02) additional members of the Board of Directors. The elected members are Mr. Park Hee Sung and Mr. Kim In Sou.
Article 10. Terms of enforcement
This Resolution takes effect immediately after being approved by the 2026 Annual General Meeting of Shareholders on April 28, 2026.
The Board of Directors and the Board of Management of Mirae Joint Stock Company are responsible for organizing the implementation of this Resolution.

CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
MIRAE JOINT STOCK COMPANY
Số/No.: 04/2026/NQ-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom – Happiness
---o0o---
Hung Yen, ngày 28 tháng 04 năm 2026
Hung Yen, April 28th, 2026
NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
RESOLUTION OF THE BOARD OF DIRECTORS
MIRAE JOINT STOCK COMPANY
(V/v: Bầu Chủ Tịch Hội Đồng Quản Trị)
(Regarding Election of the Chairman of the Board of Directors)
Căn cứ/ Pursuant to :
Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc Hội Nước Cộng Hòa
Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam;
The Law on Enterprises No. 60/2005/QH11 dated November 29, 2005;
Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cổ phần Mirae ;
The Charter of Mirae Joint Stock Company;
Biên bản họp Hội đồng quản trị số 04/2026/BBH-HĐQT ngày 28/04/2026
The Minutes of the Board of Directors’ Meeting dated April 28th, 2026.
QUYẾT NGHỊ
RESOLUTION
Điều 1 : Thông qua việc ông Park Hee Sung được bầu làm Chủ Tịch Hội Đồng Quản Trị Công ty Cổ Phần Mirae nhiệm kỳ 2024-2029:
Article 1. To approve the election of Mr. Shin Young Sik as Chairman of the Board of Directors of Mirae Joint Stock Company for the term 2024–2029
Điều 2 : Ông Park Hee Sung có quyền hạn và nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị như quy định trong Điều Lệ Công ty
Article 2: Mr. Park Hee Sung shall have the rights and obligations of the Chairman of Board of Directors as stipulated in the Company’s Charter.
Điều 3 : Thời điểm hiệu lực: ngay sau khi ký Nghị quyết này.
Article 3: This Resolution shall take effect from the date of signing
TM HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
For and on behalf of the Board of Directors
CHỦ TỊCH
Chairman
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
PARK HEE SUNG
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
MIRAE JOINT STOCK COMPANY
Số/No.: 05/2026/NQ-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom – Happiness
---o0o---
Hung Yen, ngày 28 tháng 04 năm 2026
Hung Yen, April 28th, 2026
NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
RESOLUTION OF THE BOARD OF DIRECTORS
MIRAE JOINT STOCK COMPANY
(V/v: Bổ nhiệm Ban Giám Đốc)
(Regarding Appointment of the Executive Board)
Căn cứ/ Pursuant to :
- Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc Hội Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam;
The Law on Enterprises No. 60/2005/QH11 dated November 29, 2005; - Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cổ phần Mirae;
The Charter of Mirae Joint Stock Company; - Biên bản họp Hội đồng quản trị số 05/2026/BBH-HĐQT ngày 28/04/2026
The Minutes of the Board of Directors’ Meeting No. 05/2026/BBH-HĐQT dated April 28th, 2026.
QUYẾT NGHỊ
RESOLUTION
Điều 1: Bổ nhiệm Ban Tổng Giám đốc:
Article 2: Appointment of the Management Board as follows
-
Bổ nhiệm ông Shin Young Sik giữ chức vụ Tổng Giám đốc
Appointment of Mr. Shin Young Sik as General Director
Nhiệm kỳ: 2022-2027/ Term: 2022–2027
Ông Shin Young Sik có đầy đủ quyền hạn và nghĩa vụ của Tổng Giám đốc theo Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các nghị quyết, quyết định của Hội đồng Quản trị./ Mr. Shin Young Sik shall have full authority and obligations of the General Director in accordance with the Law on Enterprises, the Company’s Charter, and the resolutions and decisions of the Board of Directors. -
Bổ nhiệm ông Shin Dong Jin và ông Choi Young Ho giữ chức vụ Phó Tổng Giám đốc
Appointment of Mr. Shin Dong Jin and Mr. Choi Young Ho as Deputy General Director
Nhiệm kỳ: 2022-2027/ Term: 2022–2027
Ông Shin Dong Jin và ông Choi Young Ho có đầy đủ quyền hạn và nghĩa vụ của Phó Tổng Giám đốc theo Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các nghị quyết, quyết định của Hội đồng Quản trị./ Mr. Shin Dong Jin and Mr. Choi Young Ho shall have full authority and obligations of the General Director in accordance with the Law on Enterprises, the Company’s Charter, and the resolutions and decisions of the Board of Directors.
Điều 2: Thời điểm hiệu lực: ngay sau khi ký Nghị quyết này.
Article 23: This Resolution shall take effect from the date of signing
TM HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
For and on behalf of the Board of Directors
CHỦ TỊCH
Chairman
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
PARK HEE SUNG
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Số: 18 /2026/CV-CK
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
Thời điểm chốt thông tin: 28/04/2026
| Sít No | Mã CK Securities symbol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with the company internal person | Loại hình Giấy NXH (*) (CMND/Passport/Giấy DKKD) Type of documents (ID/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NXH (*)/ NXH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NXH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NXH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | KMR | Park Hee Sung | Chủ tịch HDQT / BOD chairman | Passport | 28/04/2026 | Dược bầu làm chủ tịch HDQT theo NQ ĐHĐCD số 01/2026/NQ-ĐHĐCD | ||||||||||
| 1.1 | KMR | MOON JI HEI | Vợ / wife | Passport | ||||||||||||
| 1.2 | KMR | PARK GI TAE | Con / son | Passport | ||||||||||||
| 1.3 | KMR | PARK GI MIN | Con / son | Passport | ||||||||||||
| 1.4 | KMR | PARK JUNGIL | Cha / father | Passport | ||||||||||||
| 1.5 | KMR | BANG SOONHWA | Mẹ / Mom | Passport | ||||||||||||
| 1.6 | KMR | PARK HEEHOON | Em / brother | Passport | ||||||||||||
| 2 | KMR | Kim In Sou | Thành viên HDQT / BOD member | Passport | 62 | 0.00% | 28/04/2026 | Dược bầu làm thành viên HDQT theo NQ ĐHĐCD số 01/2026/NQ-ĐHĐCD | ||||||||
| 3 | KMR | Kim Myung Joo | Thành viên HDQT / BOD member | Passport | 127,636 | 0.22% | 26/04/2024 | |||||||||
| 3.1 | KMR | Kim Jin Seok | Chồng | ID |
| Sít No. | Mã CK Securities symbol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/nguồn nội bộ Relationship with the company internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/Giấy DKKD) Type of documents( ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu (nối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/nguồn nội bộ Time the person became an affiliated person internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 4 | KMR | Shin Dong Yun | Thành viên HDQT / BOD member | Passport | 100,000 | 0.18% | 28/04/2026 | Miễn nhiệm TV HDQT theo NQ ĐHĐCĐ số 01/2026/ NQ-ĐHĐCĐ | ||||||||
| 4.1 | Shin Young Sik | TGD General Director | Cha / father | Passport | 13,648,154 | 23.99% | 28/04/2026 | Từ nhiệm Chủ tịch HDQT từ ngày 28/04/2026 | Được bổ nhiệm TGD theo NQHDQT 05/2026/NQ-HDQT | |||||||
| 4.2 | Lim Jeong Yul | Cố đồng sáng lập / Founding | Mẹ / Mom | Passport | 913,350 | 1.61% | ||||||||||
| 4.3 | Kim Cho Hee | Vợ / wife | Passport | 28/04/2026 | ||||||||||||
| 4.5 | Shin Jae Eun | Thành viên HDQT / BOD member | Em / Sister | Passport | 100,000 | 0.0018 | 28/04/2026 | Miễn nhiệm TV HDQT theo NQ ĐHĐCĐ số 01/2026/ NQ-ĐHĐCĐ | ||||||||
| 4.6 | Kim Minki | Em rẻ / Brother in law | Passport | 28/04/2026 | ||||||||||||
| 5 | KMR | Shin Jae Eun | Thành viên HDQT / BOD member | Passport | 100,000 | 0.18% | 28/04/2026 | Miễn nhiệm TV HDQT theo NQ ĐHĐCĐ số 01/2026/ NQ-ĐHĐCĐ | ||||||||
| 5.1 | Shin Young Sik | TGD General Director | Cha / father | Passport | 13,648,154 | 23.99% | 28/04/2026 | Từ nhiệm Chủ tịch HDQT từ ngày 28/04/2026 | Được bổ nhiệm TGD theo NQHDQT 05/2026/NQ-HDQT | |||||||
| 5.2 | Lim Jeong Yul | Cố đồng sáng lập / Founding | Mẹ / Mom | Passport | 913,350 | 1.61% | ||||||||||
| 5.3 | Kim Minki | Chồng / Husband | Passport | 28/04/2026 |
| Sít No. | Mã CK Securities symbol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chặng khoản (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with the company internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/Giấy DKKD) Type of documents (ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*) / NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu (nếu ký Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu (nếu ký Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 5.4 | Shin Dong Yun | Thành viên HDQT ROD member | Anh / brother | Passport | 100,000 | 0.18% | 28/04/2026 | Miễn nhiệm TV HDQT theo NQ DHDCD số 01/2026/ NQ-DHDCD | ||||||||
| 5.6 | Kim Cho Hee | Chị đầu / sister in law | Passport | 28/04/2026 | ||||||||||||
| 6 | KMR | Huỳnh Công Khanh | Trường Ban Kiểm Soát / head of Supervisory Board | CCCD | 02/05/2024 | |||||||||||
| 6.1 | KMR | Trần Nguyên Thúy | Vợ / wife | CCCD | ||||||||||||
| 7 | KMR | Nguyễn Hoàng Tử Dung | Thành viên BKS / member of the Supervisory Board | CCCD | 26/04/2024 | |||||||||||
| 7.1 | KMR | Nguyễn Văn | Cha / father | CCCD | ||||||||||||
| 7.2 | KMR | Vương Mỹ Chi | Mẹ / Mom | CCCD | ||||||||||||
| 7.3 | KMR | Nguyễn Hoàng Hùng | Anh / brother | CCCD | ||||||||||||
| 8 | KMR | Phan Thị Ngọc Bích | Thành viên BKS / member of the Supervisory Board | CCCD | 26/04/2024 | |||||||||||
| 8.1 | KMR | Nguyễn Thanh Toàn | Chồng / Husband | CCCD | ||||||||||||
| 8.2 | KMR | Phan Văn Gọn | Cha / father | CCCD | ||||||||||||
| 8.3 | KMR | Hoàng Thị Kim | Mẹ / Mom | CCCD | ||||||||||||
| 8.4 | KMR | Phan Thị Thu Hằng | Chị / sister | CCCD |
| Stt No. | Mã CK Securities symbol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with the company internal person | Leai hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/Giấy ĐKKD) Type of documents (ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu (nối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 9 | KMR | Shin Young Sik | Tổng Giám Đốc / General Director | Passport | 13,648,154 | 23.99% | 28/04/2026 | Từ nhiệm Chủ tịch HĐQT từ ngày 28/04/2026 | Được bổ nhiệm TGD theo NQHDQT 05/2026/NQ-HDQT | |||||||
| 9.1 | KMR | Công ty Mirae Fiber Tech | Tổ chức có liên quan / Related organization | Giấy ĐKKD | 12,826,008 | 22.55% | ||||||||||
| 9.2 | KMR | Lim Jeong Yul | Cố đồng sáng lập | Vợ / wife | Passport | 913,350 | 1.61% | |||||||||
| 9.3 | KMR | Shin Sang Myung | Em / Sister | Passport | 250,089 | 0.44% | ||||||||||
| 9.4 | KMR | Shin Dong Yun | Thành viên HĐQT / BOD member | Con / son | Passport | 100,000 | 0.18% | 28/04/2026 | Miễn nhiệm TV HĐQT theo NQ DHDCD số 01/2026/ NQ-DHDCD | |||||||
| 9.5 | KMR | Shin Jae Eun | Thành viên HĐQT | Con / son | Passport | 100,000 | 0.18% | 28/04/2026 | Miễn nhiệm TV HĐQT theo NQ DHDCD số 01/2026/ NQ-DHDCD | |||||||
| 9.6 | KMR | Choi Young Ho | Phó TGD / Deputy General Director | Em rẻ / Brother in law | Passport | 347,890 | 0.61% | 28/04/2026 | Từ nhiệm thành viên HĐQT từ ngày 28/04/2026 | Được bổ nhiệm Phó TGD theo NQHDQT 05/2026/NQ-HDQT | ||||||
| 9.7 | KMR | Kim Cho Hee | Con dâu / daughter in law | Passport | ||||||||||||
| 9.8 | KMR | Kim Minki | Con rẽ / son in law | Passport |
| Stt No. | Mã CK Securities symbol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nêu bộ Relationship with the company internal person | Loại hình Giấy NNH (*) (CMND/ Passport/Giấy ĐKKD) Type of document(s) ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NNH (*)/ NNH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu (nếu ký Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nêu bộ Time the person became an affiliated person internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nêu bộ Time the person ceased to be an affiliated person internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NNH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NNH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 10 | KMR | Choi Young Ho | Phó TGD / Deputy General Director | Passport | 347,890 | 0.61% | 28/04/2026 | Từ nhiệm thành viên HĐQT từ ngày 28/04/2026 | Được bổ nhiệm Phó TGD theo NQHDQT 05/2026/NQ-HĐQT | |||||||
| 10.1 | KMR | Choi Song Wook | Cha / father | Passport | ||||||||||||
| 10.2 | KMR | Shu Soon Im | Mẹ / Mom | Passport | ||||||||||||
| 10.3 | KMR | Shin Sang Myung | Vợ / wife | Passport | 250,089 | 0.44% | ||||||||||
| 11 | KMR | Shin Dong Jin | Phó TGD / Deputy General Director | Passport | 28/04/2026 | Được bổ nhiệm Phó TGD theo NQHDQT 05/2026/NQ-HĐQT | ||||||||||
| 11.1 | KMR | Tôn Trúc Liên | Vợ / wife | CCCD | ||||||||||||
| 12 | KMR | Nguyễn Ngọc Liên | Kế toán trưởng / Chief Accountant | CCCD | 18/01/2022 | |||||||||||
| 12.1 | KMR | Nguyễn Quang Tiến | Cha / father | CMND | ||||||||||||
| 12.2 | KMR | Trần Thị Hà | Mẹ / Mom | CMND | ||||||||||||
| 12.3 | KMR | Nguyễn Thị Hồng Ngân | Chị / sister | CMND | ||||||||||||
| 12.4 | KMR | Nguyễn Ngọc Quỳnh | Anh / brother | CMND | ||||||||||||
| 12.5 | KMR | Nguyễn Ngọc Lưu | Anh / brother | CMND | ||||||||||||
| 12.6 | KMR | Nguyễn Thị Hồng Trà | Em / Sister | CMND |
| Stt No. | Mã CK
Securities symbol | Ho tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if available) | Mỗi quan hệ đối với công ty/ người nêu in
Relationship with the company internal person | Loại hình Giấy NSH () (CMND/ Passport/Giấy ĐKKD)
Type of documents/ ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH ()/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu (nếu ký Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nêu bìa Time the person became an affiliated person internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nêu bìa Time the person ceased to be an affiliated person internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14)
Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác)
Notes (i.e. not in possession of a SSH No. and other notes) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 12.7 | KMR | Nguyễn Thị Ánh Tuyết | | | Vợ / wife | CCCD | | | | | | | | | | |
| 13 | KMR | Nguyễn Ngọc Liên | | Người công bố thông tin
Person in charge of information disclosure | | CCCD | | | | | | | 18/01/2022 | | | |
| 14 | KMR | Nguyễn Ngọc Liên | | Người phụ trách quản trị công ty / Person in charge of corporate governance | | CCCD | | | | | | | 18/01/2022 | | | |
| 15 | KMR | Nguyễn Ngọc Liên | | The kỳ công ty / Company Secretary | | CCCD | | | | | | | 18/01/2022 | | | |
| 16 | KMR | Shin Young Sik | | Người đại diện theo pháp luật / Legal Representative | | Passport | | | | | 13,648,154 | 23.99% | 28/04/2026 | Từ nhiệm Chủ tịch HĐQT từ ngày 28/04/2026 | Được bổ nhiệm TGD theo NQHĐQT 05/2026/NQ-HĐQT | |
