AI assistant
Công ty Cổ phần MIRAE — Board/Management Information 2024
Apr 26, 2024
66868_rns_2024-04-26_3e705f18-db14-49a8-86e6-88b367ee7d30.pdf
Board/Management Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE DN-CN-CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE CID:0.9.2342.19200300.100.1.1- MST:3700393217 Reason: I am the author of this document Location: Date:2024.04.26 11:26:39+07'00' Fax: PDF Reader Version: 2024.1.0
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 16/2024/CV-CK
Bình Dương, ngày 26 tháng 04 năm 2024
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NHÂN SỰ
Kính gửi: Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh
Căn cứ theo Nghị quyết ĐHĐCĐ số 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ ngày 26/04/2024, chúng tôi trân trọng thông báo việc thay đổi nhân sự của Công ty cổ phần Mirae như sau:
Trường hợp bổ nhiệm lại:
| Họ tên | Chức vụ trước khi bổ nhiệm | Chức vụ được bổ nhiệm | Thời hạn bổ nhiệm | Ngày bắt đầu có hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Ông Shin Young Sik | Chủ tịch HĐQT nhiệm kỳ 2019-2024 | Thành viên HĐQT | 2024-2029 | 26/04/2024 |
| Ông Choi Young Ho | Thành viên HĐQT nhiệm kỳ 20219-2024 | Thành viên HĐQT | 2024-2029 | 26/04/2024 |
| Bà Kim Myung Joo | Thành viên HĐQT nhiệm kỳ 20219-2024 | Thành viên HĐQT | 2024-2029 | 26/04/2024 |
| Ông Huỳnh Công Khanh | Trưởng ban BKS nhiệm kỳ 2019-2024 | Thành viên BKS | 2024-2029 | 26/04/2024 |
| Bà Nguyễn Hoàng Từ Dung | Thành viên BKS nhiệm kỳ 2019-2024 | Thành viên BKS | 2024-2029 | 26/04/2024 |
| Bà Phan Thị Ngọc Bích | Thành viên BKS nhiệm kỳ 2019-2024 | Thành viên BKS | 2024-2029 | 26/04/2024 |
Trường hợp bổ nhiệm mới:
| Bổ nhiệm mới | Chức vụ trước khi bổ nhiệm | Chức vụ được bổ nhiệm | Thời hạn bổ nhiệm | Ngày bắt đầu có hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Shin Dong Yun | Không có | Thành viên HĐQT | 2024-2029 | 26/04/2024 |
| Shin Jae Eun | Không có | Thành viên HĐQT | 2024-2029 | 26/04/2024 |
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 26/04/2024 tại đường dẫn http://miraejsc.com/c61/thong-tin-co-dong-nam-2024.html.
Tài liệu đính kèm/Attached documents:
- Nghị quyết ĐHĐCĐ số 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ ngày 26/04/2024.
- Danh sách Người nội bộ và người có liên quan
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
SỐ: 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ-ĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---o0o---
Bình Dương, Ngày 26 tháng 04 năm 2024
NGHỊ QUYẾT
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2024
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
- Căn cứ Luật Doanh Nghiệp số 59/2020/QH14 đã được Quốc hội thông qua ngày 17/06/2020
- Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cổ phần Mirae;
- Căn cứ Biên bản họp Đại Hội Đồng Cổ Đồng thường niên năm 2024 ngày 26/04/2024 của Công ty Cổ phần Mirae.
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Đại hội cổ đông nhất trí thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị và Báo cáo đánh giá của thành viên Hội đồng quản trị độc lập (đính kèm)
Điều 2. Đại hội cổ đông nhất trí thông qua báo cáo của Ban kiểm soát (đính kèm)
Điều 3. Thông qua báo cáo tài chính kiểm toán năm 2023
Báo cáo tài chính năm 2023 được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm Toán Sao Việt đã được đăng tải tại website của Công ty http://miraejsc.com/c46/bao-cao-tai-chinh.html, và trang thông tin điện tử chính thức của Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh theo quy định, bao gồm các chỉ tiêu tài chính cơ bản:
| STT | Chỉ tiêu | Năm 2023 |
|---|---|---|
| 1 | Tổng tài sản | 879,404,481,518 |
| 2 | Vốn chủ sở hữu | 641,042,866,507 |
| 3 | Doanh thu thuần | 493,678,640,808 |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | 9,814,902,164 |
| 5 | Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 158 |
Điều 4. Thông qua Báo cáo thù lao của HĐQT, BKS và tiền lương của Ban Giám Đốc trong năm 2023:
| Họ tên | Chức vụ | Thù lao | Ghi chú | Lương | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| Shin Young Sik | Chủ tịch HĐQT | 36,000,000 | Hạch toán vào chi phí kinh doanh | 1,771,459,992 | 1,807,459,992 |
| Choi Young Ho | Thành viên HĐQT | 36,000,000 | Hạch toán vào chi phí kinh doanh | 613,786,246 | 649,786,246 |
| Kim Myung Joo | Thành viên HĐQT, độc lập, không điều hành | 36,000,000 | Trích từ lợi nhuận sau thuế | 36,000,000 | |
| Tổng | 108,000,000 | 2,385,246,237 | 2,493,246,237 |
| Họ tên | Chức vụ | Thù lao | Ghi chú | Lương | Thưởng | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Công Khanh | Trưởng BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh | 159,503,800 | 24,000,000 | 183,503,800 |
| Phan Thị Ngọc Bích | Thành viên BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh | 168,004,400 | 24,000,000 | 192,004,400 |
| Nguyễn Hoàng Tử Dung | Thành viên BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh | 290,160,000 | 24,000,000 | 314,160,000 |
| Tổng | 72,000,000 | 617,668,200 | 72,000,000 | 689,668,200 | ||
| Họ tên | Chức vụ | Lương | ||||
| --- | --- | --- | ||||
| Park Hee Sung | Tổng giám đốc | 1,362,017,774 | ||||
| Shin Dong Jin | Phó Tổng Giám đốc | 629,556,605 | ||||
| Kim In Sou | Phó Tổng Giám đốc | 603,834,542 | ||||
| Nguyễn Ngọc Liên | Kế toán trưởng | 293,562,776 | ||||
| Tổng | 2,888,971,697 |
Điều 5. Thông qua việc lựa chọn Công ty kiểm toán độc lập cho năm 2024 như sau:
- Tiêu thức lựa chọn:
- Là Công ty hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận kiểm toán cho các Công ty Niêm yết.
- Có kinh nghiệm kiểm toán đối với các Công ty có cổ phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam;
- Có uy tín về chất lượng kiểm toán;
- Đội ngũ kiểm toán viên có trình độ cao và nhiều kinh nghiệm;
-
Có mức phí kiểm toán hợp lý phù hợp với chất lượng kiểm toán trên cơ sở xem xét các văn bản chào phí kiểm toán và phạm vi kiểm toán.
-
Danh sách các đơn vị kiểm toán được chọn:
(1). Công ty TNHH Kiểm Toán Sao Việt
(2). Công ty TNHH Kiểm Toán VACO (VACO)
(3). Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC
(4.) Công ty TNHH Kiểm Toán Và Dịch Vụ Tin Học MOORE AISC (AISC)
(5). Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Phía Nam (AASCS) -
Ủy quyền cho Hội đồng quản trị lựa chọn đơn vị kiểm toán cụ thể trong các đơn vị có trong danh sách trên để thực hiện việc soát xét báo cáo tài chính bán niên và kiểm toán báo cáo tài chính năm 2024 của Công ty cổ phần Mirae.
Điều 6. Thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2023, thù lao cho HĐQT & BKS:
- Thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2023 và thù lao cho HĐQT và BKS như sau:
3
| STT | Khoản mục | Năm 2023 (đồng) |
|---|---|---|
| 1 | Lợi nhuận sau thuế | 9,814,902,164 |
| 2 | Trích quỹ | 2,453,725,540 |
| - Quỹ khen thưởng phúc lợi (10% LNST) | 981,490,216 | |
| - Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ (5% LNST) | 490,745,108 | |
| - Quỹ đầu tư phát triển (10% LNST) | 981,490,216 | |
| 3 | Thù lao, thưởng cho HĐQT, BKS | 36,000,000 |
| 4 | Cổ tức (Không chia cổ tức, giữ lại lợi nhuận để phát triển sản xuất kinh doanh trong tương lai) | - |
| 5 | Lợi nhuận giữ lại sau khi phân phối | 7,325,176,624 |
Chi tiết mức thù lao cho HĐQT và BKS như sau:
- Thành viên HĐQT : 3.000.000 VND/tháng/người
| Họ tên | Chức vụ | Thù lao | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Shin Young Sik | Chủ tịch HĐQT | 36,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh |
| Choi Young Ho | Thành viên HĐQT | 36,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh |
| Kim Myung Joo | Thành viên HĐQT, độc lập, không điều hành | 36,000,000 | Trích từ lợi nhuận sau thuế |
| Tổng | 108,000,000 |
- Thành viên BKS : 2.000.000 VND/tháng/người
| Họ tên | Chức vụ | Thù lao | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Huỳnh Công Khanh | Trưởng BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh |
| Phan Thị Ngọc Bích | Thành viên BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh |
| Nguyễn Hoàng Từ Dung | Thành viên BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh |
| Tổng | 72,000,000 |
-
Kế hoạch mức thù lao cho HĐQT và BKS trong năm 2024:
-
Thành viên HĐQT : 3.000.000 VND/tháng/người
- Thành viên BKS : 2.000.000 VND/tháng/người
Ngoài ra,
- Thành viên Hội đồng quản trị được thanh toán chi phí ăn, ở, đi lại và chi phí hợp lý khác khi thực hiện nhiệm vụ được giao.
- Kiểm soát viên được thanh toán chi phí ăn, ở, đi lại, chi phí sử dụng dịch vụ tư vấn độc lập với mức hợp lý
4
Điều 7. Thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2024:
| Chỉ thị | Kế hoạch năm 2024 (đồng) |
|---|---|
| Doanh thu bán hàng hóa: | 542,000,000,000 |
| - Bông tẩm (padding) | 460,000,000,000 |
| - Tấm chắn gòn (quilting) | 32,000,000,000 |
| - Khác | 50,000,000,000 |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,000,000,000 |
Điều 8. Thông qua việc Điều chỉnh điều lệ Công ty :
Các nội dung điều chỉnh :
-
Điều 2, Khoản 3:
-
Trụ sở đăng ký của Công ty:
3.1 Trụ sở chính :
- Địa chỉ: Khu phố 1B, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương
- Điện thoại: 0274 3791 038
- Fax: 0274 3791 037
- Website: www.miraejsc.com
3.2 Chi nhánh tại Hưng Yên :
- Địa chỉ: Xã Liêu Xá, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
- Điện thoại: 0221 3974 170
Lý do điều chỉnh : Bản Điều lệ hiện tại thiếu thông tin chi nhánh tại Hưng Yên. Điều chỉnh bổ sung theo đúng tình hình của Công ty
-
Điều 26, Khoản 1 :
-
Số lượng thành viên Hội đồng quản trị là 05 (năm) người.
Lý do điều chỉnh : tăng số lượng thành viên HĐQT để đáp ứng nhu cầu quản trị của Công ty
Các nội dung khác không thay đổi.
Bản đầy đủ nội dung Điều lệ sau khi điều chỉnh được đính kèm theo Nghị quyết này.
Điều 9. Thông qua kết quả bầu thành viên HĐQT và BKS nhiệm kỳ 2024-2029:
Danh sách thành viên Hội Đồng quản trị trúng cử:
(1). Choi Young Ho
(2). Kim Myung Joo
(3). Shin Dong Yun
(4). Shin Jae Eun
(5). Shin Young Sik
Danh sách thành viên Ban kiểm soát trúng cử:
(1). Huỳnh Công Khanh
(2). Nguyễn Hoàng Từ Dung
(3). Phan Thị Ngọc Bích
5
Điều 10. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành ngay sau khi được Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 biểu quyết thông qua vào ngày 26/04/2024.
Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc Công ty cổ phần Mirae có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Số: 4/2024/CV-CK
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
Thời điểm chốt thông tin: 26/04/2024
| Số No | Mã CK Securities symbol | Họ tên Name | Tín khuyn giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mỗi quan hệ đối với công ty/người nêu bộ Relationship with the company internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/Passport/Giấy DKKD) Type of document (ID/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*) / NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu (calls k)/Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nêu bộ Time the person became an affiliated person internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nêu bộ Time the person ceased to be an affiliated person internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | KMR | Shin Young Sik | Thành viên HDQT | 13,648,154 | 23.99% | 26/04/2024 | Được bầu làm TV HDQT | |||||||||
| 1.01 | KMR | Công ty Mirae Fiber Tech | Tổ chức có liên quan | 12,826,008 | 22.55% | |||||||||||
| 1.02 | KMR | Lim Jeong Yul | Cổ đông sáng lập | Vợ | 913,350 | 1.61% | ||||||||||
| 1.03 | KMR | Shin Sang Myung | Em | 250,089 | 0.44% | |||||||||||
| 1.04 | KMR | Shin Dong Yun | Thành viên HDQT | Con | ||||||||||||
| 1.05 | KMR | Shin Jae Eun | Thành viên HDQT | Con | ||||||||||||
| 1.06 | KMR | Choi Young Ho | Thành viên HDQT | Em rẻ | ||||||||||||
| 1.07 | KMR | Kim Cho Hee | Con dâu | |||||||||||||
| 1.08 | KMR | Kim Minki | Con rẻ |
1
| Sít No. | Mã CK Securities symbol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mỗi quan hệ đối với công ty/người nín bỏ Relationship with the company internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/Passport/Giấy BKKD) Type of documents (ID/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*) NSH No | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nín bỏ Time the person became an affiliated person internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nín bỏ Time the person ceased to be an affiliated person internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arriving changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (số việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 2 | KMR | Choi Young Ho | Thành viên HDQT | 347,890 | 0.61% | 26/04/2024 | Được bầu làm Thành viên HDQT | ||||||||
| 2.01 | KMR | Choi Song Wook | Cha | ||||||||||||
| 2.02 | KMR | Shu Soon Im | Mẹ | ||||||||||||
| 2.03 | KMR | Shin Sang Myung | Vợ | 250,089 | 0.44% | ||||||||||
| 3 | KMR | Kim Myung Joo | Thành viên HDQT | 127,636 | 0.22% | 26/04/2024 | Được bầu làm Thành viên HDQT | ||||||||
| 3.01 | KMR | Kim Jin Seok | Chồng | ||||||||||||
| 4 | KMR | Shin Dong Yun | Thành viên HDQT | 26/04/2024 | Được bầu làm TV HDQT | ||||||||||
| 4.01 | Shin Young Sik | Thành viên HDQT | Cha | 13,648,154 | 23.99% | ||||||||||
| 4.02 | Lim Jeong Yul | Cố đồng sáng lập | Mẹ | 913,350 | 1.61% | ||||||||||
| 4.03 | Kim Cho Hee | Vợ |
100
2001
VIL
| Sít No | Mã-CK Securities symbol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chăng khoản (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mỗi quan hệ đối với công ty/người nên bỏ Relationship with the company internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/Passport/Giấy DKKD) Type of document/dD/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*) NSH No | Ngay cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trú sở chính/Địa chỉ liên hệ Address / Head-office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nếu bỏ Time the person became an affiliated person internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nếu bỏ Time the person ceased to be an affiliated person internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arriving changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 4.04 | Shin Jae Eun | Thành viên HDQT | Em | ||||||||||||
| 4.05 | Kim Minki | Em rẻ | |||||||||||||
| 5 | KMR | Shin Jae Eun | Thành viên HDQT | 26/04/2024 | Được bầu làm TV HDQT | ||||||||||
| 5.01 | Shin Young Sik | Thành viên HDQT | Cha | 13,648,154 | 23.99% | ||||||||||
| 5.02 | Lim Jeong Yul | Cô đồng sáng lập | Mẹ | 913,350 | 1.61% | ||||||||||
| 5.03 | Kim Minki | Chồng | |||||||||||||
| 5.04 | Shin Dong Yun | Thành viên HDQT | Anh | ||||||||||||
| 5.05 | Kim Cho Hee | Chị đầu | |||||||||||||
| 6 | KMR | Huỳnh Công Khanh | Thành viên BKS | 26/04/2024 | Được bầu làm thành viên BKS | ||||||||||
| 6.01 | KMR | Trần Nguyen Thúy | Vợ |
3933
GT
HAI
T.BIN
1
| Số No. | Mã CK Securities symbol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mỗi quan hệ đối với công ty/người nín hè Relationship with the company internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/Passport/Giấy BKKD) Type of documents (ID/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*) NSBI No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số sở phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nín hè Time the person became an affiliated person internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nín hè Time the person ceased to be an affiliated person internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arriving changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSBI No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 7 | KMR | Nguyễn Hoàng Tử Dung | Thành viên BKS | 26/04/2024 | Được bầu làm thành viên BKS | |||||||||||
| 7.01 | KMR | Nguyễn Văn Hoàng | Cha | |||||||||||||
| 7.02 | KMR | Vương Mỹ Chi | Mẹ | |||||||||||||
| 7.03 | KMR | Nguyễn Hoàng Hùng | Anh | |||||||||||||
| 8 | KMR | Phan Thị Ngọc Bích | Thành viên BKS | 26/04/2024 | Được bầu làm thành viên BKS | |||||||||||
| 8.01 | KMR | Nguyễn Thanh Toàn | Chồng | |||||||||||||
| 8.02 | KMR | Phan Văn Gọn | Cha | |||||||||||||
| 8.03 | KMR | Hoàng Thị Kim Oanh | Mẹ | |||||||||||||
| 8.04 | KMR | Phan Thị Thu Hằng | Chị | |||||||||||||
| 9 | KMR | Park Hee Sung | TGD | 18/01/2022 | Tái bỏ nhiệm chức vụ TGD | |||||||||||
| 9.01 | KMR | MOON JI HEI | Vợ | |||||||||||||
| 9.02 | KMR | PARK GI TAE | Con | |||||||||||||
| 9.03 | KMR | PARK GI MIN | Con | |||||||||||||
| 9.04 | KMR | PARK JUNGIL | Cha | |||||||||||||
| 9.05 | KMR | BANG SOONHWA | Mẹ |
1
| Số No | Mã CK Securities symbol | Ho tên Name | Tài khoản giao dịch chừng khoản (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mỗi quan hệ đối với công ty/người nín hè Relationship with the company internal person | Lưu hình Giấy NSB (*) (CMND/Passport/Giấy DKKD) Type of documents ID/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NSB (*) NSB No | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu số tiêu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nín hè Time the person became an affiliated person internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nín hè Time the person ceased to be an affiliated person internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSB và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSB No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 9.06 | KMR | PARK HEEHOO N | Em | |||||||||||||
| 10 | KMR | Shin Dong Jin | Phó TGD | 18/01/2022 | Tái bỏ nhiệm chức vụ Phó TGD | |||||||||||
| 10.01 | KMR | Tôn Trúc Liên | Vợ | |||||||||||||
| 11 | KMR | Kim In Sou | Phó TGD | 18/01/2022 | Tái bỏ nhiệm chức vụ Phó TGD | |||||||||||
| 12 | KMR | Nguyễn Ngọc Liên | Kế toán trưởng | 18/01/2022 | Tái bỏ nhiệm chức vụ KTT | |||||||||||
| 12.01 | KMR | Nguyễn Quang Tiến | Cha | |||||||||||||
| 12.02 | KMR | Trần Thị Hạ | Mẹ | |||||||||||||
| 12.03 | KMR | Nguyễn Thị Hồng Ngân | Chị | |||||||||||||
| 12.04 | KMR | Nguyễn Ngọc Quỳnh | Anh | |||||||||||||
| 12.05 | KMR | Nguyễn Ngọc Lưu | Anh | |||||||||||||
| 12.06 | KMR | Nguyễn Thị Hồng Trà | Em | |||||||||||||
| 12.07 | KMR | Nguyễn Thị Anh Tuyết | Vợ | |||||||||||||
| 13 | KMR | Nguyễn Ngọc Liên | Người công bố thông tin | 18/01/2022 | Tái bỏ nhiệm chức vụ Người công bố thông tin |
| Sít No | Mã CK Securities symbol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mỗi quan bế đối với công ty/người nài biế Relationship with the company internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/Passport/Giẩy/DKKD) Type of document (ID/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*) NNH No | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nài biế Time the person became an affiliated person internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nài biế Time the person ceased to be an affiliated person internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of A NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 14 | KMR | Nguyễn Ngọc Liễn | Người phụ trách quản trị công ty | 18/01/2022 | Tài bổ nhiệm chức vụ Người phụ trách quản trị công ty | |||||||||||
| 15 | KMR | Nguyễn Ngọc Liễn | Thư ký công ty | 18/01/2022 | Tài bổ nhiệm chức vụ Thư ký công ty | |||||||||||
| 16 | KMR | Shin Young Sik | Người đại diện theo pháp luật | 13,648,154 | 23.99% |
