AI assistant
Công ty Cổ phần MIRAE — Annual Report 2020
Apr 13, 2021
66868_rns_2021-04-13_1749a7d9-54bb-4a7a-93ce-529e9783d45a.pdf
Annual Report
Open in viewerOpens in your device viewer
MIRAE
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
---oOo---
Số: 14/2021/CV-CK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---oOo---
Bình Dương, ngày 13 tháng 04 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TPHCM
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM
Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Mã chứng khoán: KMR
Địa chỉ trụ sở chính: KP 1B, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Điện thoại: 0274 3791 038
Fax: 0274 3791 037
Người thực hiện công bố thông tin: Shin Young Sik – Chủ tịch Hội Đồng Quản Trị
Loại thông tin công bố: ☑ định kỳ ☐ bất thường ☐24h ☐ theo yêu cầu
Nội dung thông tin công bố: Báo cáo thường niên 2020
Công ty xin công bố Báo cáo thường niên 2020 đã được Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Mirae thông qua tại Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐQT ngày 13/04/2021
Nghị quyết HĐQT và Báo cáo thường niên đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 13/04/2021 tại đường dẫn: http://miraejsc.com/c24/bao-cao-thuong-nien.html
Chúng tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Nơi nhận:
- Như trên:
- Lưu Mirae.
Tài liệu đính kèm:
- Nghị quyết HĐQT số 03/2021/NQ-HĐQT ngày 13/04/2021
- Báo cáo thường niên 2020

ĐẠI DIỆN CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Số: 03/2021/NQ-HĐQT
Bình Dương, ngày 13 tháng 04 năm 2021
NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
(V/v: Thông qua Báo cáo thường niên 2020)
Căn cứ:
Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020 của Quốc Hội nước Cộng Hòa xã Hội chủ nghĩa Việt Nam;
Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cổ phần Mirae;
Căn cứ vào Biên bản họp hội đồng quản trị số 03/2021/BBH-HĐQT ngày 13/04/2021
QUYẾT NGHỊ
Điều 1: Thông qua Báo cáo thường niên 2020.
Điều 2: Các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc và các Phòng ban nghiệp vụ của Công ty có nhiệm vụ triển khai công bố thông tin theo quy định

NIRAE
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Trụ sở chính:
Khu phố 1B, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Điện thoại: 0274 3791038 Fax: 0274 3791037
Chi nhánh Hưng Yên:
Xã liêu Xá, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Điện thoại: 0221 3974 170 Fax: 0221 974 172
Website: www.miraeisc.com.
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
CHALLENGE UNCERTAINTY
Ngày 13 tháng 04 năm 2021
MỤC LỤC
I. THÔNG TIN CHUNG: ... 1
1. Thông tin khái quát: ... 1
2. Ngành nghề và địa bàn kinh doanh: ... 3
3. Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý: ... 3
4. Định hướng phát triển: ... 5
5. Các rủi ro: ... 5
II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM ... 6
1. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh: ... 6
2. Tổ chức và nhân sự: ... 7
3. Tình hình đầu tư, thực hiện các dự án: ... 10
4. Tình hình tài chính: ... 11
5. Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu: ... 11
6. Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của Công ty ... 12
III. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA BAN GIÁM ĐỐC ... 20
1. Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh: ... 20
2. Tình hình tài chính: ... 22
3. Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách quản lý: ... 23
4. Kế hoạch phát triển trong tương lai: ... 24
5. Giải trình của Ban Giám Đốc đối với ý kiến kiểm toán: không có ... 24
6. Báo cáo đánh giá liên quan đến trách nhiệm về môi trường và xã hội của Công ty: 24
IV. ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY ... 25
1. Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Công ty: ... 26
2. Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban giám đốc Công ty: ... 26
3. Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị: ... 26
V. QUẢN TRỊ CÔNG TY ... 26
1. Hội đồng quản trị: ... 27
2. Ban kiểm soát: ... 28
3. Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của HĐQT, BGD và BKS ... 28
VI. BÁO CÁO TÀI CHÍNH ... 30
1. Ý kiến kiểm toán độc lập ... 30
2. Báo cáo tài chính được kiểm toán: Đính kèm báo cáo tài chính kiểm toán năm 2019 ... 30
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Thông tin khái quát:
- Tên giao dịch: Công ty cổ phần Mirae
- Giấy chứng nhận đầu tư mã số: 1030172375 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Bình Dương cấp lần đầu ngày 06/07/2007, cấp thay đổi lần thứ 11 ngày 23/06/2017.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số: 3700393217 do Phòng Đăng Ký- Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Bình Dương cấp lần đầu ngày 06/07/2007 và cấp thay đổi lần thứ 13 ngày 27/02/2020
- Vốn điều lệ: 568.814.430.000 đồng
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 568.814.430.000 đồng
- Địa chỉ: Khu Phố 1B, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương.
- Số điện thoại: 0274 3791 038 Số fax: 0274 3791 037
- Website: www.miraejsc.com
- Mã cổ phiếu: KMR
- Quá trình hình thành và phát triển:
Thành lập:
Công ty Cổ phần Mirae tiền thân là Công ty TNHH Mirae Fiber VN, chính thức thành lập ngày 15/11/2001. Công ty TNHH Mirae Fiber VN có chủ đầu tư là Công ty TNHH Mirae Fiber Technology Co., Ltd. Điểm qua quá trình hình thành và phát triển của Công ty Cổ phần Mirae có các cột mốc đáng nhớ như sau:
| Ngày | Sự kiện | Vốn điều lệ | Vốn niêm cối | GCN đáp án |
|---|---|---|---|---|
| Năm 2001 - THÀNH LẬP CÔNG TY TNHH MIRAE FIBER VN | ||||
| 15/11/2001 | Thành lập Công ty TNHH Mirae Fiber VN (chủ đầu tư là Công Mirae Fiber Tech của Hàn Quốc) | 650.000 USD | 130/GP-KCN-BD | |
| 20/02/2002 | Tăng vốn pháp định | 950.000 USD | 130/GPĐC1-KCN-BD | |
| 18/06/2002 | Tăng vốn pháp định | 1.050.000 USD | 130/GPĐC2-KCN-BD | |
| 25/11/2004 | Tăng vốn pháp định | 2.500.000 USD | 130B/GP-KCN-BD | |
| 29/11/2005 | Tăng vốn pháp định | 3.760.000 USD | 130B/GPĐC2 - KCN-BD | |
| Năm 2007 - CHỦ LÊN ĐỐI THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE |
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
| 06/07/2007 | Chuyển đổi thành Công ty cổ phần Mirae. | 116.820.660.000 đồng
(7.260.000 USD) | | 461033000152 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 28/11/2007 | Tăng vốn điều lệ | 132.870.660.000 đồng
(8.260.000 USD) | | 461033000152
điều chỉnh lån 1 |
| Năm 2008: NIÊM VỀT TẠI SỐ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TP. HCM | | | | |
| 23/06/2008 | Niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Tp. HCM | 132.870.660.000 đồng
(8.260.000 USD) | 72.368.500.000
đồng | |
| 28/07/2008 | Mở rộng nhà xưởng | 132.870.660.000 đồng
(8.260.000 USD) | 72.368.500.000
đồng | 461033000152
điều chỉnh lån 2 |
| 26/12/2008 | Bổ sung ngành nghề kinh doanh : sản xuất, gia công, lắp ráp
máy móc thiết bị làm gòn, đệm... | 132.870.660.000 đồng
(8.260.000 USD) | 72.368.500.000
đồng | 461033000152
điều chỉnh lån 3 |
| Năm 2010: HỢP NHẤT VỚI CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE FIBER VIỆT NAM (KMF) | | | | |
| 26/01/2010 | Hợp nhất với CTCP Mirae Fiber Việt Nam tại Hưng Yên.
Công ty đã phát hành thêm 14.017.123 cổ phiếu để hoàn đổi
cổ phiếu để sở hữu 100% giá trị tài sản thuần của Công ty Cổ
Phần Mirae Fiber. | 273.041.890.000 đồng
(16.968.609 USD) | 212.539.730.000
đồng | 461033000152
điều chỉnh lån 4 |
| Năm 2010 - 2012: PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU THƯỜNG VÀ NIÊM VỀT BỘM NG | | | | |
| 08/09/2010 | Tăng vốn điều lệ do phát hành 4.076.111 cổ phiếu thường
cho cổ đông hiện hữu và niêm yết bổ sung số cổ phiếu này
trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán TP. HCM | 324.511.870.000 đồng
(20.167.290 USD) | 253.300.840.000
đồng. | 461033000152
điều chỉnh lån 5 |
| 15/03/2011 | Thay đổi địa chỉ trụ sở chính do Nhà nước thay đổi tên gọi
hành chính | 324.511.870.000 đồng
(20.167.290 USD) | 253.300.840.000
đồng. | 461033000152
điều chỉnh lån 6 |
| 06/11/2012 | Tăng vốn điều lệ do phát hành 1.947.035 cổ phiếu thường
cho cổ đông hiện hữu và niêm yết bổ sung số cổ phiếu này
trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán TP. HCM | 343.982.220.000 đồng
(21.102.106 USD) | 268.498.540.000
đồng | 461033000152
điều chỉnh lån 7 |
| Năm 2010: CHAO ĐẦN RIÊNG LỆ : PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU HỆ TẠNG VÒN TỬ NGUỒN VÒN CHỦ MỊ HỮU VÀ
NIÊM VỀT BỘM NG | | | | |
| 09/06/2014 | Niêm yết bổ sung 7.548.368 cổ phiếu của các cổ đông sáng
lập nước ngoài trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán TP. HCM | 343.982.220.000 đồng
(21.102.106 USD) | 343.982.220.000
đồng | |
| 08/10/2014 | Tăng vốn điều lệ do cháo bán riêng lẻ 6.000.000 cổ phiếu và
niêm yết bổ sung số cổ phiếu này trên Sở Giao Dịch Chứng
Khoán TP. HCM | 403.982.220.000 đồng
(23.926.965 USD) | 403.982.220.000
đồng | 461033000152
điều chỉnh lån 8 |
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
| 23/12/2014 | Tăng vốn điều lệ do phát hành 4.039.678 cổ phiếu thưởng cho các cổ đông hiện hữu từ nguồn vốn chủ sở hữu và niêm yết bổ sung trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán TP. HCM | 444.379.000.000 đồng (25.828.885 USD) | 444.379.000.000 đồng | 461033000152 điều chỉnh lẫn 9 |
|---|---|---|---|---|
| Năm 2015: PHÁT HÀNH CỔ PHIỀU ĐỂ TĂNG VỐN ĐIỀU LỆ TỪ NGUỒN VỐN CHỦ SỐ HỮU | ||||
| 25/08/2015 | Tăng vốn điều lệ do phát hành 4.443.543 cổ phiếu thưởng cho các cổ đông hiện hữu từ nguồn vốn chủ sở hữu và niêm yết bổ sung trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán TP. HCM | 488.814.430.000 đồng (27.879.152 USD) | 488.814.430.000 đồng (27.879.152 USD) | 1030172375 điều chỉnh lẫn 10 |
| Năm 2017 : CHÁO BẢN RIÊNG LỀ 8 TRIỆU CỔ PHIỀU | ||||
| 17/01/2017 | Tăng vốn điều lệ do chào bán riêng lẻ 8.000.000 cổ phiếu, hoàn tất ngày 17/01/2017 và niêm yết bổ sung trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán TP. HCM | 568.814.430.000 đồng | 568.814.430.000 đồng | 1030172375 điều chỉnh lẫn 11 |
2. Ngành nghề và địa bàn kinh doanh:
- Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, gia công và kinh doanh sản phẩm gòn, tấm chắn gòn, gòn kim, vải địa kỹ thuật nguyên phụ liệu may mặc;
- Sản xuất, gia công và kinh doanh túi ngủ, chăn, khăn trải giường, gối, nệm;
- Sản xuất, gia công và kinh doanh nguyên phụ liệu ngành dệt may;
- Lắp ráp máy móc thiết bị các loại làm gòn, nệm, chắn gòn, nệm, lò xo, máy thêu;
- Sản xuất nệm lò xo;
-
Thực hiện quyền nhập khẩu nệm lò xo và máy móc thiết bị làm gòn, nệm, chắn gòn, nệm lò xo.
-
Địa bàn kinh doanh:
Sản phẩm của Công ty được sản xuất tại 2 nhà máy ở Bình Dương và Hưng Yên và được cung cấp trên toàn quốc và xuất khẩu đến các thị trường may mặc lớn của Việt Nam như Hàn Quốc, Châu Âu và Mỹ.
3. Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý:
- Mô hình quản trị:
Công ty hoạt động theo mô hình quản trị của một công ty cổ phần đại chúng theo qui định của Luật Doanh nghiệp và Luật Chứng Khoán bao gồm: - Đại hội đồng cổ đông
- Hội đồng quản trị
- Ban kiểm soát
- Ban Tổng giám đốc
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE 3
- Cơ cấu bộ máy quản lý:

- Các công ty con, công ty liên kết: không có
4. Định hướng phát triển:
- Các mục tiêu chủ yếu của Công ty
Trải qua quá trình 10 năm hình thành và phát triển, Công ty Cổ phần Mirae đã dần khẳng định được vị trí của mình trong ngành sản xuất nguyên vật liệu cung ứng cho ngành may mặc. Từ vị thế là một chi nhánh của Công ty cổ phần Mirae Fiber Tech của Hàn Quốc tại Việt nam, chỉ sản xuất theo các đơn hàng cung cấp nguyên liệu gòn của Công ty mẹ, đến nay, Công ty đã trở thành một công ty độc lập, là một trong những nhà cung cấp nguyên liệu gòn lớn nhất cho ngành may mặc Việt Nam, đồng thời xuất khẩu sang các nước khác.
Sau khi hoàn thiện việc sáp nhật với Công ty cổ phần Mirae Fiber tại tỉnh Hưng Yên ở Phía Bắc, Công ty trở thành công ty hàng đầu cung cấp sản phẩm padding lớn nhất Việt Nam. Với qui mô hoạt động mở rộng và các nguồn lực dồi dào, lãnh đạo Công ty đã mạnh dạn để ra các mục tiêu phát triển cao hơn để đưa Mirae trở thành một doanh nghiệp hàng đầu trên thế giới trong ngành sản xuất gòn, nhằm tối đa hóa lợi nhuận cho Công ty và các cổ đông.
- Chiến lược phát triển trung và dài hạn:

- Các mục tiêu đối với môi trường, xã hội và cộng đồng của Công ty:
Bên cạnh mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận, Công ty luôn đảm bảo tuân thủ các qui định về bảo vệ môi trường, ý thức trách nhiệm xã hội và quan tâm đến lợi ích của cộng đồng. Công ty luôn hướng đến mục tiêu phát triển bền vững sau:
- Giảm lượng rác thải, nước thải phát sinh, giảm thiểu tối đa các tác động đến môi trường trong công ty và cộng đồng dân cư xung quanh
- Sử dụng tiết kiệm và đầu tư cải tiến công nghệ sản xuất để giảm lượng năng lượng tiêu hao
- Tổ chức, hỗ trợ và tạo điều kiện cho cán bộ công nhân viên của Công ty thực hiện các công tác xã hội và công tác từ thiện
5. Các rủi ro:
- Theo các dự báo của thế giới, thị trường dệt may phục hồi nhu cầu về mức của năm 2019 sớm nhất là Quý II/2022 và chậm nhất là Quý IV/2023. Chính vì vậy, 2021 vẫn còn là năm thị trường dệt may tiếp tục khó khăn, bất định, phụ thuộc vào tình hình dịch bệnh trên thế giới.
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
-
Nếu kịch bản xấu về tình hình dịch bệnh xảy ra, nhu cầu sản phẩm dệt may chứng lại vì dịch COVID-19, khi người tiêu dùng trên thế giới chỉ quan tâm đến đồ dùng thiết yếu và phòng chống dịch bệnh, các đơn hàng từ các thị trường chính của Công ty như Mỹ và EU sẽ giảm đáng kể.
-
Trong bối cảnh kinh tế đầy khó khăn, công ty vẫn phải duy trì nguồn nguyên liệu để có thể ứng phó với các tình huống khan hiếm nguồn cung do dịch bệnh, ngược lại, phương thức và thời hạn thanh toán của khách hàng lại kéo dài, tạo áp lực rất lớn cho Công ty việc sử dụng nguồn vốn lưu động và trả chi phí lãi vay ngân hàng.
II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM
1. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh:
-
Kết quả hoạt động sản xuất trong năm:
-
Doanh thu theo các nhóm sản phẩm của Công ty trong năm 2020:
| Stt | Nhóm sản phẩm | Doanh thu 2020 (đông) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm bông (padding) | 385,933,947,720 |
| 2 | Tấm chắn (quilting) | 16,906,212,806 |
| 3 | Chăn, ra, gối ..(bedding) | 10,778,629 |
| 4 | Nệm lò xo (spring mattress) | 0 |
| 5 | Máy móc thiết bị (machine) | 198,431,050 |
| 6 | Khác (others) | 13,878,347,485 |
| Tổng cộng | 416,927,717,690 |
- Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty trong năm 2020:
| Stt | Khoản mục | Năm 2020 (đông) |
|---|---|---|
| 1 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 416,927,867,690 |
| 2 | Các khoản giảm trừ doanh thu | 150,000 |
| 3 | Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 416,927,717,690 |
| 4 | Giá vốn hàng bán | 361,016,177,000 |
| 5 | Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 55,911,540,690 |
| 6 | Doanh thu hoạt động tài chính | 2,313,271,398 |
| 7 | Chi phí tài chính | 19,042,383,731 |
| 8 | Chi phí bán hàng | 22,738,493,772 |
| 9 | Chi phí quản lý doanh nghiệp | 18,067,624,455 |
| 10 | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | -1,623,689,870 |
| 11 | Thu nhập khác | 6,114,981,461 |
| 12 | Chi phí khác | 2,533,090,820 |
| 13 | Lợi nhuận khác | 3,581,890,641 |
| 14 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,958,200,771 |
| 15 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 1,775,862,772 |
| 16 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0 |
| 17 | Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 182,337,999 |
| 18 | Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 3 |
- Tình hình thực hiện so với kế hoạch:
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
| Chỉ tiêu | Kế hoạch năm 2020 | Thực hiện năm 2020 | So sánh Thực hiện / Kế hoạch |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (đồng) | 449,200,000,000 | 416,927,717,690 | 92.82% |
| Vốn điều lệ (đồng) | 568,814,430,000 | 568,814,430,000 | 100.00% |
| Lợi nhuận sau thuế (đồng) | 17,288,250,000 | 182,337,999 | 1.05% |
| Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế / Doanh thu thuần | 3.85% | 0.04% | 1.14% |
| Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế / Vốn điều lệ | 3.04% | 0.03% | 1.05% |
2. Tổ chức và nhân sự:
- Danh sách ban điều hành:
| Stt | Họ tên | Chức vụ | Tỷ lệ sở hữu CP đến ngày 31/12/2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Shin Young Sik | Miễn nhiệm chức danh Tổng Giám Đốc vào ngày 29/04/2020 | 47.38% |
| 2 | Choi Young Ho | Bổ nhiệm làm Tổng Giám Đốc từ ngày 29/04/2020 | 0.61% |
| 3 | Shin Dong Jin | Phó tổng giám đốc | - |
| 4 | Kim Chul Soo | Phó tổng giám đốc | 0.04% |
| 5 | Kim In Sou | Phó tổng giám đốc | 0.14% |
| 6 | Nguyễn Ngọc Liên | Kế toán trưởng | 0 |
-
Lý lịch các thành viên ban điều hành:
-
Ông SHIN YOUNG SIK - Tổng giám đốc (miễn nhiệm chức danh TGD vào ngày 29/04/2020)
- Năm sinh: 1958
- Quốc tịch: Hàn Quốc
- Trình độ: Cử nhân kinh tế - Đại học Inchon, Thạc sĩ QTKD - Đại học Chung Ang
- Quá trình công tác:
- 1978 – 1987 Trường Sỹ quan lục quân Seoul
- 1978 – 1984 Trường Quản lý kinh tế Seoul
- 1980 – 1987 Trung úy quân đội Seoul
- 1987 – 1997 Phó giám đốc Công ty MOOLSAM, Seoul, Hàn Quốc
- 1998 – 2007 Chủ tịch Hội đồng thành viên kiêm Tổng giám đốc công ty TNHH Mirae Fiber Tech, Seoul, Hàn Quốc
- 2001 – 9/2007 Chủ tịch Hội đồng thành viên Công ty TNHH Mirae Fiber Hung Yên.
- 10/2007 đến nay Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Mirae.
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
- Số cổ phần nắm giữ đến ngày 31/12/2020: 26,474,162 cổ phần
- Trong đó: Sở hữu cá nhân: 13,648,154 cổ phần
-
Đại diện sở hữu: 12,826,008 cổ phần
-
Ông SHIN DONG JIN – Phó tổng giám đốc
- Năm sinh: 1966
- Quốc tịch: Hàn Quốc
- Trình độ: Cử nhân kinh tế
- Quá trình công tác:
- 1993 – 1994: Nhân viên phòng kinh doanh, Công ty Korea Moolsan
- 1994 – 2003: Giám đốc kinh doanh Công ty Viko Glowin
- 2004 – T4/2019: Phó tổng giám đốc, Thành viên Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Mirae.
- T5/2019-Nay: Phó Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Mirae
-
Số cổ phần nắm giữ tại ngày 31/12/2020: 0 cổ phần
-
Ông KIM CHUL SOO – Phó tổng giám đốc
- Năm sinh: 1966
- Quốc tịch: Hàn Quốc
- Trình độ văn hoá: Cử nhân kinh tế
- Quá trình công tác:
- 1985 – 1986: Nhân viên phòng xuất hàng, Công ty World Wide Express & Tour
- 1989 – 1993: Phó giám đốc Công ty TNHH Poong Lim
- 1993 – 1995: Phó giám đốc, phòng tài chính, Công ty Xây dựng và Điều hành máy móc
- 1995 – 1997: Giám đốc Công ty TNHH Korea Symons
- 11/1997 – 03/1998: Phó giám đốc tài chính Công ty Korea Moolsan
- 03/1998 – .7/2006: Trưởng phòng quản lý xuất nhập khẩu, Công ty Dong Yang Menics
- 08/2005 – 05/2007: Giám đốc Phòng quản lý Công ty Yeilbiotech
- 09/2007 – T4/2019: Phó Tổng Giám đốc, thành viên Hội đồng quản trị CTCP Mirae
- T5/2019-Nay: Phó ông Giám đốc CTCP Mirae
- Số cổ phần nắm giữ tại ngày 31/12/2020: 23,738 cổ phần
- Trong đó: Sở hữu cá nhân: 23,738 cổ phần
-
Đại diện sở hữu: 0 cổ phần
-
Ông CHOI YOUNG HO – Phó tổng giám đốc – Được bổ nhiệm TGD vào ngày 29/04/2020
- Năm sinh: 1968
- Quốc tịch: Hàn Quốc
- Trình độ văn hoá: Cử nhân
- Quá trình công tác:
- 1994 – 2006: Trưởng phòng, phòng nghiên cứu công nghệ thực phẩm Seoul
- 2007 – nay: Phó Tổng giám đốc, Thành viên Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Mirae.
- Số cổ phần nắm giữ tại ngày 31/12/2020: 347.890 cổ phần
- Trong đó: Sở hữu cá nhân: 347.890 cổ phần
-
Đại diện sở hữu: 0 cổ phần
-
Ông KIM IN SOU – Phó tổng giám đốc
- Năm sinh: 20/01/1964
- Trình độ văn hoá: Trung Học Chuyên Nghiệp
- Quá trình công tác:
- Năm 2006 – Năm 2011: Quản lí sản xuất Công ty CP Mirae
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
Năm 2011 – T4/2019
Thủ Tổng giám đốc, Thành viên HĐQT CTCP Mirae
Thủ Tổng giám đốc CTCP Mirae
T5/2019- Nay
- Số cổ phần nắm giữ tại ngày 31/12/2020: 81,662 cổ phần
- Trong đó: Sở hữu cá nhân: 81,662 cổ phần
- Đại diện sở hữu: 0 cổ phần
Ông NGUYÊN NGỌC LIÊN – Kế toán trưởng
- Năm sinh: 1981
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ văn hoá: Cử nhân kinh tế
- Quá trình công tác:
Năm 1999 – Tháng 6/2004
Nhân viên kế toán, Công ty Cổ phần xây lắp Công nghiệp thực phẩm Hà Nội
Tháng 7/2004- Tháng 6/2007
Nhân viên kế toán công ty Cổ phần Hà Phát, Hưng Yên
Tháng 9/2007 – 2010
Thành viên Ban kiểm soát CT cổ phần Mirae Fiber
Tháng 04/2011 – nay
Kế toán trưởng Công ty cổ phần Mirae -
Số cổ phần nắm giữ đến ngày 31/12/2020: 0 cổ phần
-
Những thay đổi trong ban điều hành: Ông Choi Young Ho được bổ nhiệm làm Tổng Giám Đốc, thay thế cho ông Shin Young Sik từ ngày 29/04/2020
- Số lượng cán bộ, nhân viên: tổng số lao động trung bình trong năm của Công ty là 313 người.
- Chính sách đối với người lao động:
Chế độ làm việc:
- Người lao động trong công ty đều có hợp đồng lao động theo đúng luật lao động và được hưởng đầy đủ các chế độ theo quy định hiện hành của pháp luật về Luật lao động và các khoản trợ cấp, thưởng, được đóng bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội...
- Công ty thường xuyên quan tâm cải thiện điều kiện môi trường làm việc cho người lao động, thực hiện nghiêm túc công tác an toàn và bảo hộ lao động. Hàng năm công ty tổ chức khám sức khỏe định kỳ để phân loại lao động, sắp xếp hợp lý, thực hiện các biện pháp phòng chống bệnh nghề nghiệp và thực hiện đầy đủ chế độ đối với người lao động.
- Công ty giải quyết đầy đủ kịp thời các chế độ khác đối với người lao động như chế độ nâng lương, nâng bậc, chế độ ốm đau thai sản, chế độ nghỉ hưu và chăm lo việc hiếu hỉ cho cán bộ công nhân viên... Bên cạnh đó, công ty luôn quan tâm giúp đỡ các gia đình có hoàn cảnh khó khăn...
- Công ty thực hiện chế độ làm việc 6 ngày làm việc/tuần với thời gian trung bình là 48 giờ/tuần. Mỗi ngày làm việc chia thành 2 ca, giờ làm việc gồm 8 tiếng làm chính và có thể tiếng tăng ca tùy theo sức khoẻ công nhân và kế hoạch sản xuất của Công ty.
- Hợp đồng lao động thông thường được ký theo lộ trình: 1-2 tháng thử việc, kỳ hạn 1 năm, không xác định thời hạn.
- Công ty đặt trụ sở sản xuất tại Hưng Yên và Bình Dương, do vậy đối với công nhân viên ở xa nơi làm việc, Công ty có xe đưa đón tạo điều kiện thuận lợi cho việc đi lại của công nhân viên Công ty.
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
- Chính sách tuyển dụng đào tạo:
Nhận thức được tầm quan trọng của nguồn nhân lực, trong định hướng phát triển của Công ty, Công ty đặc biệt chú trọng tới các giải pháp về nhân lực: - Xây dựng kế hoạch đào tạo, phát triển nguồn nhân lực về mọi mặt, đủ về số lượng, mạnh về chất lượng. Xây dựng đội ngũ cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật giỏi về chuyên môn, nghiệp vụ, đội ngũ công nhân kỹ thuật có tay nghề cao, lao động với năng suất, chất lượng, hiệu quả cao;
- Hàng năm tổ chức tuyển chọn và hỗ trợ kinh phí thích đáng để cử cán bộ công nhân viên có thành tích, triển vọng phát triển tốt và nguyện vọng gắn bó lâu dài với công ty trong những lĩnh vực cần thiết đi đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn tại Hàn Quốc;
- Kiện toàn bộ máy chuyên môn nghiệp vụ theo hướng tinh giảm tối đa, sắp xếp biên chế theo chức năng nhiệm vụ đáp ứng nhu cầu sản xuất kinh doanh;
- Tất cả các công nhân viên được tuyển dụng phải thông qua hình thức thi tuyển có quy chế rõ ràng, không tuyển dụng thông qua giới thiệu;
-
Đảm bảo đầy đủ các chế độ Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế và các chế độ bảo trợ khác đối với người lao động. Thực hiện ký kết hợp đồng lao động với mọi thành viên trong Công ty, tổ chức ký thỏa ước lao động tập thể giữa lãnh đạo Công ty và Công đoàn Công ty để bảo đảm quyền lợi cho người lao động.
-
Chính sách lương, thưởng, phúc lợi
- Công ty áp dụng chính sách trả lương theo năng suất và hiệu quả làm việc của từng lao động. Đối với cán bộ quản lý, Công ty xây dựng quy chế lương và được HĐQT phê duyệt. Lương của cán bộ quản lý gồm lương khoán theo chức danh, công việc và các khoản phụ cấp. Bên cạnh đó, Công ty có chính sách khen thưởng xứng đáng cho các cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc, có sáng kiến và giải pháp kỹ thuật đem lại hiệu quả kinh doanh cao. Hàng năm, Công ty họp xét khen thưởng căn cứ vào danh sách để nghị khen thưởng của các phòng ban Công ty.
- Công ty có chính sách phúc lợi hợp lý đối với người lao động. Ngoài việc chi trợ cấp khó khăn, chi phong trào văn hoá thể thao, bồi dưỡng công nhân viên nhân dịp lễ, Tết, chi ủng hộ..., Công ty chi trả cho công nhân viên theo mức lương cố định là 13 tháng lương/năm. Bên cạnh đó, Công ty tổ chức cho công nhân viên đi tham quan, du lịch hàng năm. Những chính sách trên đã khuyến khích động viên kịp thời, gắn bó người lao động với Công ty. Tuy nhiên, do ảnh hưởng của dịch bệnh, trong năm 2020, người lao động đã đồng ý chia sẻ khó khăn với Công ty, giảm một số khoản thưởng, lương tháng 13.
-
Thu nhập bình quân năm 2020: 10,388,935 đồng/tháng
-
Tình hình đầu tư, thực hiện các dự án:
a. Các khoản đầu tư lớn:
Trong năm 2020, Công ty đầu tư máy móc thiết bị để cải tiến công nghệ, cải tạo nhà xưởng để mở rộng sản xuất, phục vụ cho nhu cầu hoạt động kinh doanh tại nhà máy Bình Dương và Hưng Yên, chi tiết như sau:
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
| 10
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
| Stt | Nội dung | Số tiền (Đồng) |
|---|---|---|
| 1 | Đầu tư máy móc, thiết bị Hưng yên | 2.872.526,611 |
| 2 | Đầu tư máy móc thiết bị Bình Dương | 21.846.933,478 |
| 3 | Sửa chữa nhà xưởng Bình Dương | 5.325.256,326 |
| 4 | Sửa chữa nhà xưởng Hưng yên | 500.953,273 |
| 5 | Hệ thống báo cháy tự động Hưng Yên | 82.210,000 |
| 6 | Hệ thống bồn ga Hưng Yên | 718.210,000 |
| Tổng cộng | 31.346.089,688 |
b. Các công ty con, công ty liên kết : không có
4. Tình hình tài chính:
a. Tình hình tài chính:
| Chỉ tiêu | Năm 2020 | Năm 2019 | % tăng, giảm |
|---|---|---|---|
| Tổng giá trị tài sản | 1.105.292.254.926 | 995.189.469.773 | 11.06% |
| Doanh thu thuần | 416.927.717.690 | 544.830.101.847 | -23.48% |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | -1.623.689.870 | 2.680.288.936 | -160.58% |
| Lợi nhuận khác | 3.581.890.641 | 5.335.700.318 | 32.87% |
| Lợi nhuận trước thuế | 1.958.200.771 | 8.015.989.254 | -75.57% |
| Lợi nhuận sau thuế | 182.337.999 | 4.235.527.369 | -95.70% |
b. Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu:
| Chỉ tiêu | Năm 2020 |
|---|---|
| 1. Chỉ tiêu về khả năng thanh toán | |
| H/s thanh toán ngắn hạn : TSLĐ/Nợ NH | 1.56 |
| H/s thanh toán nhanh: (TSLĐ- Hàng tồn kho)/Nợ NH | 0.40 |
| 2. Chỉ tiêu về cơ cấu vốn | |
| H/s Nợ/Tổng TS | 0.46 |
| H/s Nợ/Vốn chủ sở hữu | 0.84 |
| 3. Chỉ tiêu về năng lực hoạt động: | |
| Vòng quay hàng tồn kho : | |
| Giá vốn hàng bán / Hàng tồn kho bình quân | 0.70 |
| Doanh thu thuần / Tổng tài sản | 0.38 |
| 4. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời | |
| HS Lợi nhuận sau thuế/ Doanh thu thuần | 0.0% |
| HS Lợi nhuận sau thuế/ Vốn chủ sở hữu | 0.0% |
| HS Lợi nhuận sau thuế/ Tổng tài sản | 0.0% |
| HS LN từ HĐKD/ Doanh thu thuần | -0.4% |
5. Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu:
a. Cổ phần:
Tổng số cổ phần đã phát hành của Công ty tại ngày 31/12/2019 là: 56.881.443 cổ phần
Tổng số cổ phần đang lưu hành của công ty là: 56.877.807 cổ phần.
Cổ phiếu quỹ: 3.636 cổ phần
Trong đó, số cổ phần hạn chế chuyển nhượng là: 0 cổ phần
b. Cơ cấu cổ đông tại ngày 29/03/2021
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
| Đối tượng | Trong nước | Nước ngoài | Tổng cộng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cá nhân | Tổ chức | Cá nhân | Tổ chức | Số lượng | Tỷ lệ | |
| I. Cổ đông đặc biệt | - | - | 14,576,970 | 12,826,008 | 27,402,978 | 48.18% |
| 1. Hội đồng quản trị | - | - | 14,123,680 | 12,826,008 | 26,949,688 | 47.38% |
| + Shin Young Sik - Chủ tịch | 13,648,154 | 13,648,154 | 23.99% | |||
| + Đại diện sở hữu cho Mirae Fiber Tech | 12,826,008 | 12,826,008 | 22.55% | |||
| + Choi Young Ho | 347,890 | 347,890 | 0.61% | |||
| + Kim Myung Joo | 127,636 | 127,636 | 0.22% | |||
| 2. Ban giám đốc (Choi Young Ho là thành viên HĐQT kiêm TGD) | - | - | 453,290 | 0 | 453,290 | 0.80% |
| + Choi Young Ho | 347,890 | 347,890 | 0.61% | |||
| + Kim In Sou | 81,662 | 81,662 | 0.14% | |||
| + Shin Dong Jin | 0 | 0 | 0.00% | |||
| + Kim Chul Soo | 23,738 | 23,738 | 0.04% | |||
| 3. Ban kiểm soát | - | - | 0 | - | 0 | 0.00% |
| 4. Giám đốc tài chính : không có | - | - | 0 | - | 0 | 0.00% |
| 5. Kế toán trưởng | - | - | 0 | - | 0 | 0.00% |
| 6. Người được ủy quyền CBTT | - | - | 0 | - | 0 | 0.00% |
| 7. Người phụ trách quản trị công ty | - | - | 0 | - | 0 | 0.00% |
| II. Cổ phiếu quỹ | - | 3,636 | 3,636 | 0.01% | ||
| III. Công đoàn công ty | - | - | 0 | - | - | - |
| IV. Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi | - | - | - | - | - | - |
| V. Cổ đông khác | 21,202,242 | 3,315 | 2,270,972 | 5,998,300 | 29,474,829 | 51.82% |
| TỔNG CỘNG (*) | 21,202,242 | 6,951 | 16,847,942 | 18,824,308 | 56,881,443 | 100.00% |
c. Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu: Không có
d. Giao dịch cổ phiếu quỹ: không có
e. Các chứng khoán khác: không có
- Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của Công ty
Ngày 02/01/2020, Đại diện lãnh đạo Công ty đã xem xét và ban hành Chính Sách An Toàn Lao Động, Sức Khỏe Nghề Nghiệp Và Môi Trường năm 2020. Theo đó, Công ty cam kết tuân thủ chặt chẽ các qui định của pháp luật hiện hành về an toàn lao động, sức khỏe nghề nghiệp và môi trường để đảm bảo an toàn lao động cho toàn thể công nhân viên và giảm thiểu tác động môi trường, ngăn ngừa ô nhiễm góp phần cải thiện môi trường cho toàn cộng đồng
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
Cung cấp môi trường làm việc an toàn
Xây dựng kế hoạch và thực hiện công tác đào tạo, huấn luyện an toàn lao động, sức khỏe nghề nghiệp và ứng phó tình huống khẩn cấp cho toàn thể công nhân viên tại Công ty.
Tối ưu hóa quy trình sản xuất để giảm thiểu hàng hóa, tránh lãng phí nguyên vật liệu
Sử dụng tiết kiệm các tài nguyên điện, nước, gas, giấy.
Ưu tiên sử dụng các sản phẩm có thể tái chế, thân thiện với môi trường.
Xây dựng và thực hiện nghiêm chỉnh quy tình xử lý rác thải theo đúng quy định
Tuyển truyền và khuyến khích toàn thể công nhân viên có ý thức
Hệ thống trách nhiệm xã hội và an toàn của Công ty được đánh giá thường xuyên bởi các tổ chức đánh giá chuyên nghiệp. Công ty đã được cấp chứng nhận đạt Tiêu chuẩn sản xuất bền vững cho ngành dệt may của Hệ thống Bluesign và Tiêu Chuẩn Tái Chế Toàn Cầu (GRS) của tổ chức Textile Exchange.



6.1 Tác động lên môi trường :
Tổng phát thải khí nhà kính (GHG):
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Sản lượng sản xuất (kg) | 5,839,227 |
| Năng lượng sử dụng (Kwh) | 5,092,428 |
| + Điện lưới (Kwh) | 5,022,932 |
| + Điện năng lượng mặt trời (Kwh) | 60,471 |
| + Gas LPG (Tấn) | 664 |
| CO2 footprint (Tấn) | 3,669 |
| + Điện lưới (Tấn CO2) | 1,758 |
| + Gas LPG (tấn CO2) | 1,911 |
| CO2 footprint (Tấn) trên 1 tấn sản phẩm | 0.63 |
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
Các sáng kiến và biện pháp giảm thiểu phát thải khí nhà kính:
Năm 2020, Công ty đã lắp đặt và đưa vào sử dụng hệ thống điện năng lượng mặt trời với công suất 271 KWP, tạo ra lượng điện 400,000kWh trong một năm. Hiện nay tại Việt Nam, 1kWh thì phát ra 0.35kg CO2. Như vậy hệ thống giảm được 400,000Wh * 0.35kg CO2 = 140,000kg CO2 mỗi năm. Dự kiến hệ thống sử dụng được 30 năm, và giảm được 4,200,000kg CO2
6.2 Quản lý nguồn nguyên vật liệu
a. Tổng lượng nguyên vật được sử dụng để sản xuất và đóng gói các sản phẩm dịch vụ chính của công ty trong năm
| Stt | Nguyên liệu | Mục đích sử dụng | ĐVT | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Fiber | Sản xuất Padding | Tấn | 6,955 |
| 2 | Resin | Sản xuất Padding | Tấn | 667 |
| 3 | Vải | Sản xuất Quilting | m | 4,962,087 |
| 5 | Nylon | Đóng gói thành phẩm | Tấn | 175 |
b. Báo cáo tỷ lệ phần trăm nguyên vật liệu tải được chế được sử dụng để sản xuất sản phẩm và dịch vụ chính của tổ chức.
Nguyên vật liệu chính được sử dụng tại Công ty là fiber, đây là sợi nhựa tổng hợp có thành phần chính là Polyethylene Terephthalate. Hơn 95% fiber được sử dụng tại công ty được sản xuất từ nhựa tải chế. Chỉ một phần nhỏ thấp hơn 5% fiber được sản xuất từ nhựa nguyên sinh để pha trộn thêm cho các sản phẩm cao cấp. Các nhà cung cấp nguyên liệu sợi cho Công ty được cấp chứng nhận Tiêu Chuẩn Tải Chế Toán Cầu (GRS) và từng lô hàng xuất cho Mirae đều có chứng nhận nguồn gốc, thành phần tải chế (TC).
100% nguyên vật liệu đóng gói là nylon cũng được sản xuất từ nhựa tải chế.
Ngoài ra sản phẩm gòn phế của Công ty cũng được bán lại cho các đơn vị thu mua dùng để sản xuất các sản phẩm chất lượng thấp hơn. Chỉ một phần nhỏ quá bẩn hoặc dính hóa chất sẽ được giao cho đơn vị có chức năng thu gom và xử lý theo quy định.

6.3 Tiêu thụ năng lượng
a. Năng lượng tiêu thụ trực tiếp và gián tiếp:
| Stt | Chỉ tiêu | ĐVT | Số lượng | Năng lượng tiêu thụ (MJ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Gas (LPG) | kg | 663,595 | 33,445,188 |
| 2 | Điện | Kwh | 5,083,403 | 18,300,251 |
| 3 | Tổng cộng | 5,746,998 | 51,745,439 |
b. Các báo cáo sáng kiến tiết kiệm năng lượng, kết quả của các sáng kiến này:
Trong năm 2020 Công ty đã phối hợp với các khách hàng Mỹ nghiên cứu các mặt hàng Padding mới không sử dụng gas LPG mà thay thế bằng thống tia hồng ngoại trong công đoạn sấy.
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
Tổ chức kiểm định SGS đã tiến hành đo lường hiệu quả của việc cải tiến như sau:
| Dây chuyền sản xuất Padding | Line Hồng ngoại (mới) | Line 5 (cũ) |
|---|---|---|
| Thời gian sản xuất | 2h | 2h |
| Tên sản phẩm | Padding I-1039 | Padding I-1039 |
| Đầu vào | ||
| Fiber (Kg) | 57.34 | 58.40 |
| Điện (Kwh) | 135.00 | 129.00 |
| LPG (m3) | 8.32 | |
| Quy đổi LPG sang nhiệt lượng (Kwh) | 243.78 | |
| Đầu ra | ||
| Padding (kg) | 52.85 | 51.30 |
| Waste (kg) | 4.49 | 7.10 |
| Phát thải CO2 | 47.25 | 96.77 |
| Điện (Kg Co2) | 47.25 | 45.15 |
| LPG (kg Co2) | 51.62 | |
| Năng lượng sử dụng cho 1kg sản phẩm (Kwh/kg SP) | 2.55 | 7.27 |
| Tiết kiệm năng lượng (Kwh/kg SP) | 4.71 | |
| Dây chuyền sản xuất Padding | Line Hồng ngoại (mới) | Line 5 (cũ) |
| --- | --- | --- |
| Thời gian sản xuất | 2h | 2h |
| Tên sản phẩm | Padding I-2041 | Padding I-2041 |
| Đầu vào | ||
| Fiber (Kg) | 138.89 | 90.30 |
| Resin (after mixed with water) | 52.10 | 34.10 |
| Điện (Kwh) | 420.00 | 195.00 |
| LPG (m3) | 11.22 | |
| Quy đổi LPG sang nhiệt lượng (Kwh) | 328.89 | |
| Đầu ra | ||
| Padding (kg) | 122.77 | 83.58 |
| Waste (kg) | 16.12 | 6.72 |
| Phát thải CO2 | 147.00 | 137.90 |
| Điện (Kg Co2) | 147.00 | 68.25 |
| LPG (kg Co2) | 69.65 | |
| Năng lượng sử dụng cho 1kg sản phẩm (Kwh/kg SP) | 3.42 | 6.27 |
| Tiết kiệm năng lượng (Kwh/kg SP) | 2.85 | |
| Phát thải CO2 trên 1kg sản phẩm (Kg CO2/Kg SP) | 1.20 | 1.65 |
| Giảm lượng khí phát thải (Kg CO2/Kg SP) | 0.45 |
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
15
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
| Dây chuyền sản xuất Padding | Line Hồng ngoại (mới) | Line 5 (cũ) |
|---|---|---|
| Thời gian sản xuất | 2h | 2h |
| Tên sản phẩm | Padding I-1048 | Padding I-1048 |
| Đầu vào | ||
| Fiber (Kg) | 110.69 | 67.29 |
| Resin (after mixed with water) | 44.30 | 36.37 |
| Điện (Kwh) | 420.00 | 201.00 |
| LPG (m3) | 10.64 | |
| Quy đổi LPG sang nhiệt lượng (Kwh) | 311.81 | |
| Đầu ra | ||
| Padding (kg) | 98.35 | 62.71 |
| Waste (kg) | 12.34 | 4.58 |
| Phát thải CO2 | 147.00 | 136.38 |
| Điện (Kg Co2) | 147.00 | 70.35 |
| LPG (kg Co2) | 66.03 | |
| Năng lượng sử dụng cho 1kg sản phẩm (Kwh/kg SP) | 4.27 | 8.18 |
| Tiết kiệm năng lượng (Kwh/kg SP) | 3.91 | |
| Phát thải CO2 trên 1kg sản phẩm (Kg CO2/Kg SP) | 1.49 | 2.17 |
| Giảm lượng khí phát thải (Kg CO2/Kg SP) | 0.68 |
Công ty đã áp dụng công nghệ mới cho việc sản xuất các sản phẩm trên từ cuối năm 2020. Đồng thời, Công ty sẽ tiếp tục mở rộng nghiên cứu trên các sản phẩm khác để tiết kiệm tối đa năng lượng tiêu hao và giảm lượng phát thải khí nhà kính.
6.4 Tiêu thụ nước
a. Nguồn cung cấp nước và lượng nước sử dụng :
Nhà máy Bình Dương sử dụng nguồn nước cấp từ Công ty cấp nước của Bình Dương với lưu lượng trung bình khoảng 477 m3/tháng. Nhà máy Hưng Yên sử dụng nguồn nước cấp từ Công ty cấp nước Thăng Long với lưu lượng trung bình khoảng 123 m3/tháng. Nước phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt của cán bộ công nhân viên, tưới cây xanh và PCCC
| Chỉ tiêu | Nhà máy Bình Dương (m3) | Nhà máy Hưng Yên (m3) | Tổng cộng (m3) |
|---|---|---|---|
| Lượng nước sử dụng | 5,722 | 1,474 | 7,196 |
b. Tỷ lệ phần trăm và tổng lượng nước tái chế và tái sử dụng
Quá trình hoạt động của nhà máy chỉ có nước thải sinh hoạt.
Nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý qua hệ thống xử lý nước thải của Công ty.
Nước sau xử lý được tái sử dụng cho các mục đích tưới cây, vệ sinh, hệ thống làm mát mái nhà... và xả ra nguồn nước tiếp nhận theo quy định.
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BẢO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
| Chỉ tiêu | Nhà máy Bình Dương (m3) | Nhà máy Hưng Yên (m3) | Tổng cộng (m3) | % |
|---|---|---|---|---|
| Lượng nước sử dụng | 5,722 | 1,474 | 7,196 | 100.00% |
| Nước sau khi xử lý | 4,937 | 1,171 | 6,108 | 84.88% |
| Nước thải ra kênh sau khi xử lý | 4,937 | - | 4,937 | 68.61% |
| Nước tái sử dụng | 1,171 | 1,171 | 16.27% |
6.5 Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường
a. Số lần bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường
Công ty luôn ý thức được tầm quan trọng của môi trường, các hoạt động của Công ty luôn đảm bảo tuân thủ các quy định về môi trường theo yêu cầu của pháp luật.
Hàng năm, theo yêu cầu của khách hàng, Công ty Control Union Việt Nam đã tiến hành đánh giá và cấp giấy chứng nhận thực hiện Tiêu chuẩn sản xuất hàng tái chế toàn cầu (GRS) bao gồm các quy định về an toàn lao động, sức khỏe nghề nghiệp và môi trường và sản xuất hàng tái chế cho Công ty.
Công ty tuân thủ đầy đủ các quy định về môi trường, không có bất kỳ vi phạm nào.
b. Tổng số tiền bị xử phạt vi phạm do không tuân thủ luật pháp và các quy định về môi trường: không có
6.6 Chính sách liên quan đến người lao động
a. Số lượng lao động, mức lương trung bình đối với người lao động
| Chỉ tiêu | Bình Dương | Hưng Yên | Tổng cộng | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Bộ phận quản lý | Bộ phận sản xuất | Bộ phận quản lý | Bộ phận sản xuất | ||
| Số lượng lao động bình quân (người) | 33 | 107 | 25 | 97 | 262 |
| Mức lương trung bình (đồng/tháng) | 12,817,496 | 4,777,492 | 12,636,378 | 4,720,279 | 6,518,876 |
| Thu nhập trung bình (đồng / tháng) | 16,371,586 | 9,047,904 | 17,351,263 | 8,038,467 | 10,388,935 |
b. Chính sách lao động nhằm đảm bảo sức khỏe, an toàn và phúc lợi của người lao động
Ban Tổng Giám đốc và toàn thể nhân viên CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE cam kết trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh luôn đảm bảo tuân thủ đúng yêu cầu của công ty, yêu cầu của khách hàng, yêu cầu của pháp luật hiện hành và các bên quan tâm liên quan đến trách nhiệm xã hội cụ thể như sau:
- Không sử dụng lao động trẻ em.
- Không sử dụng lao động cưỡng bức.
- Không phân biệt về sắc tộc, tôn giáo, giới tính và tuổi tác.
- Thời gian làm việc, nghỉ ngơi tuân thủ đúng yêu cầu pháp luật hiện hành.
- Chế độ, chính sách về tiền lương, thưởng, bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế... tuân thủ đúng các yêu cầu pháp luật hiện hành.
- Công nhân viên công ty có quyền tự do hội họp theo qui định của pháp luật hiện hành.
- Tạo điều kiện cho người lao động có môi trường làm việc an toàn, luôn quan tâm đến sức khỏe nghề nghiệp cho công nhân viên theo đúng luật định hiện hành.
- Tổ chức huấn luyện an toàn lao động theo quy định.
- Mua bảo hiểm TNLD 24h cho toàn thể công nhân viên
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
c. Hoạt động đào tạo người lao động
| Sít | Nội dung đào tạo | Người phụ trách đào tạo | Đối tượng đào tạo | Thời gian đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào tạo ban đầu | Phòng nhân sự | Nhân viên mới | 01 buổi |
| 2 | Đào tạo chuyên môn | Trường bộ phận | Nhân viên bắt đầu công việc mới | Tùy theo từng vị trí công việc |
| 3 | Đào tạo về trách nhiệm xã hội, an toàn lao động và môi trường làm việc | Phòng nhân sự | Toàn thể công ty | 1 buổi |
| 4 | Đào tạo về ứng phó khẩn cấp | |||
| Thông tin liên hệ khẩn cấp | Phòng nhân sự + Đội ứng phó khẩn cấp | Toàn thể công ty | 1 buổi | |
| Hướng dẫn sử dụng các thiết bị PCCC | Phòng nhân sự + Đội ứng phó khẩn cấp | Toàn thể công ty | ||
| Hướng dẫn sơ cấp cứu | Phòng nhân sự + Đội ứng phó khẩn cấp | Toàn thể công ty | ||
| Hướng dẫn sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân | Phòng nhân sự + Đội ứng phó khẩn cấp | Toàn thể công ty | ||
| Diễn tập ứng phó sự cố cháy nổ | Phòng nhân sự + Đội ứng phó khẩn cấp | Đội PCCC | 1 buổi | |
| Diễn tập ứng phó sự cố tràn đổ hóa chất | Phòng nhân sự + Đội ứng phó khẩn cấp | Đội ứng phó khẩn cấp + Nhân viên pha chế resin | 1 buổi | |
| Diễn tập ứng phó sự cố ngộ độc thực phẩm | Phòng nhân sự + Đội ứng phó khẩn cấp | Đội ứng phó khẩn cấp | 1 buổi | |
| Diễn tập ứng phó sự cố tai nạn lao động | Phòng nhân sự + Đội ứng phó khẩn cấp | Đội ứng phó khẩn cấp | 1 buổi | |
| 5 | Đào tạo về môi trường | |||
| Quy trình quản lý rác thải | Phòng nhân sự | Toàn thể công ty | ||
| Quy trình xử lý nước thải | Phòng nhân sự | Toàn thể công ty | ||
| 6 | Đào tạo các SOP cho xưởng Padding | |||
| Bale breaker | Quản đốc và chuyên trưởng | Nhân viên phụ trách | 8 giờ | |
| Carding machine | Quản đốc và chuyên trưởng | Nhân viên phụ trách | 8 giờ | |
| Webcross Layer | Quản đốc và chuyên trưởng | Nhân viên phụ trách | 8 giờ | |
| Resin Mixing | Quản đốc và chuyên trưởng | Nhân viên phụ trách | 8 giờ | |
| Dry box | Quản đốc và chuyên trưởng | Nhân viên phụ trách | 8 giờ | |
| Cutting & Winder | Quản đốc và chuyên trưởng | Nhân viên phụ trách | 8 giờ |
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
| Sít | Nội dung đào tạo | Người phụ trách đào tạo | Đối tượng đào tạo | Thời gian đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Đào tạo an toàn vệ sinh lao động | |||
| Đào tạo an toàn vệ sinh lao động | Viện đào tạo và hợp tác giáo dục & Công ty CP đào tạo và phát triển kinh tế | -Nhóm 1: người quản lý, người sử dụng lao động | 16 giờ | |
| -Nhóm 2: | ||||
| a) Cán bộ chuyên trách, bản chuyên trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động của cơ sở; hoặc | ||||
| b) Người làm công tác quản lý kiêm phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động | 16 giờ | |||
| -Nhóm 3: Người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động (NV vận hành xe nâng, NV vận hành thiết bị áp lực, NV tiếp xúc với hóa chất, NV bảo trì, sửa chữa điện, NV hàn cắt kim loại) | 48 giờ | |||
| -Nhóm 4: những người lao động còn lại | 16 giờ | |||
| 8 | Đào tạo sơ cấp cứu | PKĐK Bình An | Đội ứng phó khẩn cấp | 1 ngày |
| 9 | Đào tạo PCCC | Công An PCCC | ||
| Huyện Thuận An | Đội PCCC | 1 ngày |
6.7 Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với cộng đồng địa phương
Trong năm 2020 Công ty tiếp tục tổ chức cho cán bộ công nhân viên của Công ty thực hiện các công tác từ thiện tại mái ấm Quê Hương, có trụ sở gần Công ty. Công ty cũng đã tài trợ chăn, ga, gối và thực phẩm cho các trẻ mồ côi tại đây.
Công đoàn Công ty cũng đóng góp ủng hộ đồng bào bị ảnh hưởng thiên tai lũ lụt tại miền Trung.
Các lãnh đạo người Hàn Quốc của Công ty cũng giúp kêu gọi sự quan tâm, giúp đỡ cho các tổ chức từ thiện từ phía các đối tác, các tổ chức nhân đạo tại Hàn Quốc
6.8 Báo cáo liên quan đến thị trường vốn xanh theo hướng dẫn của UBCKNN : không có
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
19
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
III. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA BẠN GIÁM ĐỐC
- Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh:
Doanh thu theo sản phẩm trong năm 2020
| Stt | Nhóm sản phẩm | Doanh thu 2020 (đồng) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm bông (padding) | 385,933,947,720 |
| 2 | Tấm chắn (quilting) | 16,906,212,806 |
| 3 | Chăn, ra, gối ..(bedding) | 10,778,629 |
| 4 | Nệm lò xo (spring mattress) | 0 |
| 5 | Máy móc thiết bị (machine) | 198,431,050 |
| 6 | Khác (others) | 13,878,347,485 |
| Tổng cộng | 416,927,717,690 |

Doanh thu 2020
1 Tấm bông (padding)
2 Tấm chắn (quilting)
3 Chăn, ra, gối ..(bedding)
4 Nệm lò xo (spring mattress)
5 Máy móc thiết bị (machine)
6 Khác (others)
Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2020
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
20
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
| Stt | Khoản mục | Năm 2020 (đồng) |
|---|---|---|
| 1 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 416,927,867,690 |
| 2 | Các khoản giảm trừ doanh thu | 150,000 |
| 3 | Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 416,927,717,690 |
| 4 | Giá vốn hàng bán | 361,016,177,000 |
| 5 | Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 55,911,540,690 |
| 6 | Doanh thu hoạt động tài chính | 2,313,271,398 |
| 7 | Chi phí tài chính | 19,042,383,731 |
| 8 | Chi phí bán hàng | 22,738,493,772 |
| 9 | Chi phí quản lý doanh nghiệp | 18,067,624,455 |
| 10 | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | -1,623,689,870 |
| 11 | Thu nhập khác | 6,114,981,461 |
| 12 | Chi phí khác | 2,533,090,820 |
| 13 | Lợi nhuận khác | 3,581,890,641 |
| 14 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,958,200,771 |
| 15 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 1,775,862,772 |
| 16 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 0 |
| 17 | Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 182,337,999 |
| 18 | Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 3 |

- Trong năm 2020, chỉ tiêu doanh thu thuần đã giảm 127.9 tỷ đồng, tương đương 23.49% so với năm 2019 và chỉ đạt 75.34% kế hoạch. Trong đó, doanh thu mặt hàng chủ lực của Công ty là gòn tấm (Padding) và gòn chần (Quilting) đã giảm mạnh. Padding giảm 113.54 tỷ đồng, tương đương 22.73% so với năm 2019. Quilting cũng giảm 15.74 tỷ đồng, giảm gần một nửa so với năm trước. Đây là các mặt hàng có đến 78% giá trị được xuất khẩu đến các thị trường Châu Âu, Mỹ. Trong bối cảnh tổng cầu dệt may thế giới giảm tới 25% do ảnh hưởng của dịch Covid-19, đơn hàng của các khách hàng truyền thống từ Mỹ và Châu Âu đã giảm đáng kể.
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
- Doanh thu của nhóm sản phẩm chăn ga gối nệm (bedding, mattress) cũng chỉ còn một ít thu được từ thanh lý, do Công ty đã cơ cấu lại và cắt giảm nhân sự, chi phí đầu tư và thu hẹp sản xuất cho nhóm ngành hàng này.
- Chỉ tiêu giá vốn hàng bán và lợi nhuận gộp của Công ty cũng giảm tương ứng, với mức giảm lần lượt là 23.31% và 24.53%. Các khoản chi phí cũng được cắt giảm nhiều. Trong đó chi phí bán hàng giảm 9.88 tỷ đồng, hơn 30%. Chi phí quản lý doanh nghiệp cũng tiết kiệm được 6.8 tỷ đồng, giảm 27% so với năm trước. Chi có chi phí tài chính là tăng 3.48 tỷ đồng, do công ty vay vốn, thuê tài chính để thay thế và đầu tư thêm máy móc thiết bị, khiến chi phí lãi vay tăng.
-
Các khoản chi phí tiết kiệm được không đủ bù phần lợi nhuận gộp giảm do doanh thu giảm, nên kết quả từ hoạt động kinh doanh của Công ty bị lỗ 1.62 tỷ đồng. Tuy nhiên, nhờ các khoản thu nhập khác từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định đã qua sử dụng và hỗ trợ chi phí vận chuyển từ khách hàng, Công ty đã thu được 3.58 tỷ đồng. Sau khi bù đắp khoản lỗ từ hoạt động kinh doanh, lợi nhuận kế toán trước thuế của Công ty còn 1.96 tỷ đồng. Lợi nhuận sau thuế chỉ còn 182 triệu đồng, chỉ bằng 2.67% kế hoạch. Đây là kết quả kinh doanh thấp nhất trong mười năm gần đây của Công ty.
-
Tình hình tài chính:
| Chi tiêu | Năm 2020 | Năm 2019 | % tăng, giảm |
|---|---|---|---|
| Tổng giá trị tài sản | 1,105,292,254,926 | 995,189,469,773 | 11.06% |
| Doanh thu thuần | 416,927,717,690 | 544,830,101,847 | -23.48% |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | -1,623,689,870 | 2,680,288,936 | -160.58% |
| Lợi nhuận khác | 3,581,890,641 | 5,335,700,318 | 32.87% |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,958,200,771 | 8,015,989,254 | -75.57% |
| Lợi nhuận sau thuế | 182,337,999 | 4,235,527,369 | -95.70% |
| Chi tiêu | 31/12/2020 | ||
| (đã kiểm toán) | 31/12/2019 | ||
| (đã kiểm toán) | Tăng/giảm | ||
| --- | --- | --- | --- |
| Số tiền | |||
| Tài sản ngắn hạn | 775,129,304,985 | 626,757,472,693 | 148,371,832,292 |
| Tiền và các khoản tương đương tiền | 39,599,258,599 | 16,324,681,777 | 23,274,576,822 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 150,307,231,559 | 145,043,802,280 | 5,263,429,279 |
| Hàng tồn kho | 574,970,758,354 | 455,200,415,821 | 119,770,342,533 |
| Các tài sản ngắn hạn khác | 10,252,056,473 | 10,188,572,815 | 63,483,658 |
| Tài sản dài hạn | 330,162,949,941 | 368,431,997,080 | -38,269,047,139 |
| Các khoản phải thu dài hạn | 122,000,000 | 622,282,000 | -500,282,000 |
| Tài sản cố định | 305,515,143,215 | 345,922,298,221 | -40,407,155,006 |
| Tài sản dở dang dài hạn | 14,072,423,912 | 10,738,770,407 | 3,333,653,505 |
| Các tài sản dài hạn khác | 10,453,382,814 | 11,148,646,452 | -695,263,638 |
| TÔNG TÁI SẢN | 1,105,292,254,926 | 995,189,469,773 | 110,102,785,153 |
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
22
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
| Chỉ tiêu | 31/12/2020
(đã kiểm toán) | 31/12/2019
(đã kiểm toán) | Tăng/giảm | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số tiền | % |
| Các khoản nợ ngắn hạn | 497,073,588,824 | 385,004,104,339 | 112,069,484,485 | 29.11% |
| Vay và nợ ngắn hạn | 204,163,271,108 | 205,748,547,057 | -1,585,275,949 | -0.77% |
| Phải trả người bán | 43,274,475,873 | 44,420,774,176 | -1,146,298,303 | -2.58% |
| Người mua trả tiền trước | 2,051,770,604 | 2,811,652,838 | -759,882,234 | -27.03% |
| Thuế và các khoản phải nộp nhà nước | 1,936,664,095 | 2,329,614,124 | -392,950,029 | -16.87% |
| Phải trả người lao động | 2,770,620,108 | 3,415,400,231 | -644,780,123 | -18.88% |
| Chi phí phải trả | 974,222,341 | 2,828,083,443 | -1,853,861,102 | -65.55% |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 234,325,528,241 | 116,293,348,753 | 118,032,179,488 | 101.50% |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 204,163,271,108 | 205,748,547,057 | -1,585,275,949 | -0.77% |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 7,577,036,454 | 7,156,683,717 | 420,352,737 | 5.87% |
| Các khoản nợ dài hạn | 8,292,000,000 | 9,752,000,000 | -1,460,000,000 | -14.97% |
| Vay và nợ dài hạn | 8,292,000,000 | 9,752,000,000 | -1,460,000,000 | -14.97% |
| Vốn chủ sở hữu | 599,926,666,102 | 600,433,365,434 | -506,699,332 | -0.08% |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 568,814,430,000 | 568,814,430,000 | 0 | 0.00% |
| Thặng dư vốn cổ phần | 0 | 0 | 0 | 0.00% |
| Cổ phiếu quỹ | -35,432,213 | -35,432,213 | 0 | 0.00% |
| Quỹ đầu tư phát triển | 14,446,987,453 | 14,023,434,716 | 423,552,737 | 3.02% |
| Các quỹ thuộc VCSH | 6,853,063,807 | 6,641,287,439 | 211,776,368 | 3.19% |
| Lợi nhuận chưa phân phối | 9,847,617,055 | 10,989,645,492 | -1,142,028,437 | -10.39% |
| TÔNG NGUỒN VÒN | 1,105,292,254,926 | 995,189,469,773 | 110,102,785,153 | 11.06% |
a. Tình hình tài sản:
- Tổng tài sản năm 2020 tăng 11.06% so với năm 2019. Trong đó tài sản ngắn hạn tăng 23.67% trong khi tài sản dài hạn giảm 10.39%.
- Các khoản phải thu ngắn hạn tăng nhẹ ở mức 3.63%. Khoản mục hàng tồn kho của Công ty tăng 26.31%, trong đó chủ yếu là do dự trữ nguyên vật liệu tăng gần 120 tỷ đồng. Tài sản dài hạn giảm do khoản mục tài sản cố định giảm 40.41 tỷ đồng tương đương 11.68% do các khoản trích khấu hao tài sản cố định.
b. Tình hình nợ phải trả:
- Các khoản nợ ngắn hạn tăng 29.11% chủ yếu là do các khoản vay ngắn hạn để bổ sung vốn lưu động cho hoạt động sản xuất kinh doanh, cụ thể là dự trữ nguyên vật liệu, tăng 118 tỷ đồng
- Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách quản lý:
Năm 2020, Công ty đã có những cải tiến đáng kể về cơ cấu tổ chức và chính sách quản lý: Công ty đã có chính sách thay đổi cơ cấu nhân sự nhằm cắt giảm tối đa chi phí nhân công, cụ thể: Công ty đã cắt giảm nhân sự dư thừa ở một số bộ phận, đồng thời sắp xếp lại công việc cho các cán bộ, công nhân viên còn lại sao cho làm việc có hiệu quả hơn.
Công ty đã đầu tư nâng cấp chương trình phần mềm quản lý kinh doanh và sản xuất để quản lý chặt chẽ và thống nhất toàn bộ quy trình từ khi nhận yêu cầu của khách hàng cho đến khi xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
23
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
hàng giao cho khách hàng. Chương trình đưa vào áp dụng đã giúp các phòng ban sẽ kiểm soát thông tin và phối hợp tốt hơn, nâng cao hiệu quả các quy trình quản lý kinh doanh và sản xuất.
-
Kế hoạch phát triển trong tương lai:
-
Lập kế hoạch ứng phó trong trường hợp dịch bệnh kéo dài, bao gồm nghiên cứu phát triển thị trường trong nước, phát triển các sản phẩm mới trong phạm vi ngành hàng của Công ty, bao gồm cả các ứng dụng mới cho sản phẩm của Công ty để có thể đáp ứng các nhu cầu liên quan đến phòng tránh dịch bệnh.
-
Vẫn tập trung nguồn lực để phát huy năng lực cạnh tranh của ngành hàng chủ lực Padding và Quilting.
-
Xác định lấy chất lượng sản phẩm làm lợi thế cạnh tranh hàng đầu để chiếm lĩnh thị trường ngách khó, Công ty sẽ tối ưu hóa quy trình sản xuất, kiểm soát chất lượng tại các nhà xưởng để đảm bảo ổn định chất lượng sản phẩm.
-
Nỗ lực hoàn thiện hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm, môi trường, an toàn lao động và trách nhiệm xã hội. Đây sẽ là một trong những lợi thế cạnh tranh của Công ty để sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các khách hàng đến từ các thị trường lớn như Mỹ và Châu Âu.
-
Đẩy mạnh công tác marketing để tìm kiếm các khách hàng mới. Đặc biệt phối hợp với Công ty Mirae Fiber Tech tham gia các hội chợ triển lãm may mặc quốc tế, quảng bá hình ảnh Công ty và thương hiệu bóng tăm cao cấp của Công ty là UNIFIL và PUFFIAN đến các khách hàng tiềm năng.
-
Công ty đã cắt giảm các nhóm hàng chăn, ra, gối, đệm ở nhà máy Bình Dương. Khu vực sản xuất của nhóm hàng này đã được tận dụng để lắp đặt thêm 3 dây chuyền sản xuất Padding và mở rộng hệ thống kho nguyên liệu, thành phẩm, sẵn sàng cho kế hoạch tăng trưởng của ngành hàng chủ lực padding và quilting.
-
Quản lý và tiết kiệm chi phí ngày một hiệu quả hơn: rà soát lại và xây dựng các định mức chi phí hợp lý, thường xuyên phân tích các biến động chi phí để có thể điều chỉnh kịp thời, khuyến khích toàn thể nhân viên ý thức và thực hiện tiết kiệm trong mọi hoạt động của Công ty.
-
Giải trình của Ban Giám Đốc đối với ý kiến kiểm toán: không có
-
Báo cáo đánh giá liên quan đến trách nhiệm về môi trường và xã hội của Công ty:
a. Đánh giá liên quan đến các chỉ tiêu môi trường :
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
| Chỉ tiêu | ĐVT | 2019 | 2020 | So sánh | |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | % | ||||
| Đầu vào | |||||
| Fiber | kg | 8,377,056 | 5,976,094 | - 2,400,962 | -28.66% |
| Nước sử dụng | m3 | 4,273 | 7,196 | 2,923 | 68.41% |
| Điện | kwh | 6,599,250 | 5,083,404 | - 1,515,846 | -22.97% |
| Gas LPG | kg | 980,955 | 663,595 | - 317,360 | -32.35% |
| Gas LPG quy đổi | kwh | 13,340,988 | 9,024,892 | - 4,316,096 | -32.35% |
| Tổng năng lượng | kwh | 19,940,238 | 14,108,296 | - 5,831,942 | -29.25% |
| Đầu ra | |||||
| Sản lượng (padding) | kg | 8,105,480 | 5,839,227 | - 2,266,253 | -27.96% |
| Nước thải | 3,594 | 6,108 | 2,514 | 69.95% | |
| Rác thải | kg | 168,296 | 103,734 | - 64,562 | -38.36% |
| Chỉ tiêu trên 1 đơn vị sản phẩm (1 kg | unit | 2019 | 2020 | Giá trị | % |
| Đầu vào | |||||
| Fiber | 1.03 | 1.02 | - 0.01 | -0.97% | |
| Nước | (l/kg) | 0.53 | 1.23 | 0.71 | 133.77% |
| Điện | (kwh/kg) | 0.81 | 0.87 | 0.06 | 6.93% |
| Gas LPG | (kg/kg) | 0.12 | 0.11 | - 0.01 | -6.10% |
| Năng lượng từ LPG | (kwh/kg) | 1.65 | 1.55 | - 0.10 | -6.10% |
| Tổng năng lượng | (kwh/kg) | 2.46 | 2.42 | - 0.04 | -1.79% |
Trong năm 2020, tiếp theo nhà máy Bình Dương, nhà máy ở Hưng Yên cũng đã áp dụng hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn Bluesign. Bluesign là một hệ thống toàn cầu hàng đầu để quản lý các tác động môi trường của ngành sản xuất dệt may thông qua quản lý đầu vào và đầu ra, ngăn ngừa việc sử dụng các hóa chất đáng quan ngại trong nguyên liệu đầu vào của mỗi bước trong quy trình sản xuất. Nhà máy Hưng Yên cũng đã được đánh giá hệ thống vào tháng 1/2021, nếu thành công, sẽ nhận được chứng nhận vào cuối năm 2021.
Điều này đã giúp công ty giảm được 1.79% năng lượng tiêu hao trên mỗi đơn vị sản phẩm. Tuy mức giảm này chưa đạt được mục tiêu 2% đã đề ra, nhưng cũng đã thể hiện được sự quan tâm và nỗ lực của Công ty. Công ty tin tưởng với các nghiên cứu cải tiến máy móc thiết bị và công nghệ sản xuất, các chỉ tiêu về môi trường của Công ty sẽ tốt hơn rất nhiều trong năm 2021.
b. Đánh giá liên quan đến vấn đề người lao động:
Trong bối cảnh khó khăn của nền kinh tế và sự sụt giảm đơn hàng do ảnh hưởng của dịch Covid-19, Công ty đã nỗ lực hoàn thành trách nhiệm về trích đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động, giúp người lao động hoàn thành các nghĩa vụ về thuế thu nhập với Nhà Nước.
Công ty cũng đã đạt được các mục tiêu về an toàn lao động, sức khỏe nghề nghiệp. Nhận thức của Ban Lãnh đạo và toàn thể người lao động tại công ty về các hoạt động hướng đến mục tiêu phát triển bền vững đã tiến bộ rất nhiều. Môi trường lao động cùng các chính sách đã ngộ cho người lao động đã được cải thiện.
c. Đánh giá liên quan đến trách nhiệm của doanh nghiệp đối với cộng đồng địa phương
Các hoạt động đối với cộng đồng của Công ty trong năm vừa qua chưa được quan tâm đúng mức do Công ty tập trung vào sản xuất kinh doanh, đối phó với với những khó khăn từ dịch bệnh. Công ty cần khắc phục trong năm 2021.
IV. ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
- Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Công ty.
Trong năm 2020 doanh thu của công ty đạt 416.93 tỷ đồng, giảm 23.49% so với năm 2019 và giảm 7.18% so với kế hoạch. Lợi nhuận sau thuế cũng giảm hơn 4 tỷ đồng so với năm 2019. Kết quả này phản ánh rõ rệt những khó khăn của Công ty trong bối cảnh nền kinh tế nói chung và thị trường dệt may nói riêng bị ảnh hưởng nặng nề bởi dịch COVID-19.

-
Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban giám đốc Công ty:
-
Ban giám đốc Công ty đã chấp hành tốt pháp luật, điều lệ hoạt động, qui chế quản trị và triển khai thực hiện đúng định hướng, nhanh chóng, linh hoạt và hiệu quả các nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị
-
Ban giám đốc công ty đã báo cáo một cách trung thực, chính xác và kịp thời mọi mặt hoạt động của Công ty đến Hội đồng quản trị.
-
Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị:
-
Tiếp tục phát triển các mặt hàng chủ lực của Công ty là padding và quilting. Đầu tư cải tiến công nghệ, máy móc thiết bị để nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm.
- Đầu tư nghiên cứu sản xuất máy chần gòn và sợi fiber.
- Thường xuyên đánh giá và rà soát chi phí sản xuất kinh doanh để đảm bảo sử dụng một cách hiệu quả, tiết kiệm tối đa các nguồn lực.
- Thông qua việc xây dựng hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và an toàn lao động theo tiêu chuẩn của tổ chức Bluesign System và GRS, cải thiện môi trường làm việc của Công ty, giúp người lao động sẽ phát huy được tối đa năng suất lao động, đóng góp vào hiệu quả sản xuất chung của Công ty, hướng tới mục tiêu phát triển bền vững
V. QUẢN TRỊ CÔNG TY
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
- Hội đồng quản trị:
a. Thành viên và cơ cấu của Hội đồng quản trị:
| Stt | Danh sách | Chức vụ | Tham gia điều hành | Tỷ lệ cổ phiếu năm giờ tại 31.12.2020 | Chức danh TV HĐQT tại các công ty khác |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shin Young Sik | Chủ tịch HĐQT | Làm TGĐ đến ngày 28/04/2020 và được miễn nhiệm TGĐ từ 29/04/2020 | 47.38% | Mirae Fiber Tech Co. Ltd |
| 2 | Choi Young Ho | Thành viên HĐQT | Bổ nhiệm làm Tổng Giám Đốc từ ngày 29/04/2020 | 0.61% | Không có |
| 3 | Kim Myung Joo | Thành viên HĐQT | Không tham gia điều hành | 0.22% | Không có |
b. Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Hiện nay Công ty chưa có các tiểu ban thuộc hội đồng quản trị
c. Hoạt động của Hội đồng quản trị
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 01 | 0/2020/NQ-HĐQT | 25/02/2020 | Thông qua việc triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 | 100% |
| 02 | 02/2020/NQ-HĐQT | 26/03/2020 | Thông qua việc thuê tài chính tại VietinBank Leasing – CN TP.HCM | 100% |
| 03 | 03/2020/NQ-HĐQT | 13/04/2020 | Thông qua tài liệu cho cuộc họp Đại Hội Đồng Cổ Đông Thường Niên Năm 2020 và Báo Cáo Thường Niên năm 2019 | 100% |
| 04 | 04/2020/NQ-HĐQT | 29/04/2020 | Miễn nhiệm chức danh Tổng Giám Đốc của ông Shin Young Sik và bầu Tổng Giám Đốc thay thế | 100% |
| 05 | 05/2020/NQ-HĐQT | 10/09/2020 | Thông qua hạn mức tín dụng tại Ngân hàng TMCP Phương Đông | |
| 06 | 06/2020/NQ-HĐQT | 11/09/2020 | Thông qua phương án vay vốn tại Ngân hàng Agribank CN KCN Sóng Thần | 100% |
| 07 | 07/2020/NQ-HĐQT | 17/11/2020 | Xử lý công nợ phải thu khó đòi | 100% |
| 08 | 08/2020/NQ-HĐQT | 20/11/2020 | Xử lý dự phòng đầu tư tại Hafi và Elisa | 100% |
d. Hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập không điều hành:
Thực hiện nhiệm vụ với tinh thần trách nhiệm cao, tham gia đầy đủ các cuộc họp của Hội đồng quản trị, góp phần ban hành những nghị quyết, chủ trương, định hướng hoạt động cho Công ty.
e. Danh sách các thành viên HĐQT có chứng chỉ đào tạo về quản trị công ty: không có
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE 27
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
2. Ban kiểm soát:
a. Thành viên và cơ cấu của ban kiểm soát:
| Sít | Danh sách | Chức vụ | Tỷ lệ cổ phiếu năm giữ tại 31.12.2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Huỳnh Công Khanh | Trưởng BKS | 0 |
| 2 | Phan Thị Ngọc Bích | Thành viên BKS | 0 |
| 3 | Nguyễn Hoàng Tử Dung | Thành viên BKS | 0 |
b. Hoạt động của Ban kiểm soát:
- Hoạt động của Ban Kiểm Soát năm 2020 được tiến hành theo qui định của pháp luật và điều lệ công ty, cụ thể:
- Tham gia ý kiến với HĐQT trong các vấn đề: tổng kết và xác lập kế hoạch, chỉ định công ty kiểm toán độc lập để kiểm toán Công ty theo quy định của pháp luật; bàn bạc thực hiện chủ trương mở rộng qui mô kinh doanh.
- Kiểm tra các báo cáo tài chính giữa niên độ và cả năm. Kiểm soát báo cáo tài chính hàng quý nhằm đánh giá tính hợp lý của các số liệu tài chính. Đồng thời, phối hợp chặt chẽ với Công ty kiểm toán vào giữa kì và cuối kì để xem xét ảnh hưởng của các sai sót kế toán và kiểm toán trong yếu đến báo cáo tài chính; giám sát ban lãnh đạo trong việc thực thi những kiến nghị do Kiểm toán đưa ra.
- Xem xét tính hợp lý của các qui định và qui trình luân chuyển chứng từ kế toán.
- Giám sát việc chấp hành nghĩa vụ của Công ty theo quy định của pháp luật (bao gồm: nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các nghĩa vụ tài chính khác).
- Trong quá trình thực thi nhiệm vụ của mình, Ban kiểm soát được HĐQT, Ban giám đốc tạo mọi điều kiện thuận lợi để hoàn thành nhiệm vụ
3. Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của HĐQT, BGD và BKS
a. Lương thưởng, thù lao và các khoản lợi ích:
- Hội đồng quản trị:
| Họ tên | Chức vụ | Thù lao | Ghi chú | Lượng | Thưởng | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Shin Young Sik | Chủ tịch HĐQT (miễn nhiệm chức danh TGD từ 29/04/2020) | 36,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh | 1,615,862,465 | 169,631,235 | 1,821,493,700 |
| Choi Young Ho | Thành viên HĐQT (kiêm TGD điều hành từ 29/04/2020) | 36,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh | 564,120,400 | 41,544,000 | 641,664,400 |
| Kim Myung Joo | Thành viên HĐQT, độc lập, không điều hành | 36,000,000 | Trích từ lợi nhuận sau thuế | 0 | 0 | 36,000,000 |
| Tổng | 108,000,000 | 2,179,982,865 | 211,175,235 | 2,499,158,100 |
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE 28
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
- Ban Kiểm Soát
| Họ tên | Chức vụ | Thủ lao | Ghi chú | Lương | Thường | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Công Khanh | Trưởng BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh | 140,755,948 | 4,300,000 | 169,055,948 |
| Phan Thị Ngọc Bích | Thành viên BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh | 147,538,500 | 4,300,000 | 175,838,500 |
| Nguyễn Hoàng Từ Dung | Thành viên BKS | 24,000,000 | Hoạch toán vào chi phí kinh doanh | 243,829,000 | 4,300,000 | 272,129,000 |
| Tổng | 72,000,000 | 532,123,448 | 12,900,000 | 617,023,448 |
- Ban Giám Đốc và Kế Toán Trưởng:
| Họ tên | Chức vụ | Lương | Thường | Tổng |
|---|---|---|---|---|
| Shin Young Sik | Miễn nhiệm chức danh Tổng Giám Đốc vào ngày 29/04/2020 | 1,615,862,465 | 169,631,235 | 1,785,493,700 |
| Choi Young Ho | Bổ nhiệm làm Tổng Giám Đốc từ ngày 29/04/2020 | 564,120,400 | 41,544,000 | 605,664,400 |
| Shin Dong Jin | Phó Tổng Giám Đốc | 625,277,978 | 0 | 625,277,978 |
| Kim Chul Soo | Phó Tổng Giám Đốc | 537,324,944 | 0 | 537,324,944 |
| Kim In Sou | Phó Tổng Giám Đốc | 510,862,700 | 54,242,743 | 565,105,443 |
| Nguyễn Ngọc Liên | Kế toán trưởng | 298,199,750 | 9,950,000 | 308,149,750 |
| Tổng | 4,151,648,237 | 275,367,978 | 4,427,016,215 |
b. Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ: Không có
c. Hợp đồng hoặc giao dịch với cổ đông nội bộ:
| Số | Thành viên HĐQT | Mối quan hệ liên quan với công ty | Thời điểm giao dịch với công ty | Nội dung, số lượng, Tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Mirae Fiber Tech | Cổ đông lớn, Ông Shin Young Sik - Chủ Tịch HĐQT của CTCP Mirae cũng là chủ tịch của Công ty Mirae Fiber Tech | Giá trị các giao dịch trong năm 2020 | : | |
| - Bán hàng: 15.972.440.430 đồng | |||||
| - Mua hàng: 34.349.487.293 đồng | Giao dịch với Công ty Mirae Fiber Tech là các giao dịch mua bán hàng hóa phát sinh thường xuyên, tuân thủ các điều khoản quy định tại Quyết định số 08/2008/QĐ-HĐQT ngày 16/06/2008 và Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐQT ngày 09/09/2013, cho đến khi có văn bản khác thay thế | ||||
| 2 | Ông Choi Young Ho | Thành viên HĐQT, kiêm Tổng Giám Đốc | Giá trị các giao dịch trong năm 2020 | - Cho Công ty mượn tạm: 4.237.332.000 đồng - Công ty hoàn trả tiền mượn: 4.058.947.810 đồng | Giao dịch giữa Công ty và ông Choi Young Ho không phát sinh tiền lãi và bất cứ lợi ích gì |
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
29
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2020
d. Việc thực hiện các quy định về quản trị Công ty: Công ty tuân thủ các quy định về quản trị Công ty theo đúng pháp luật, Điều lệ và Quy chế quản trị công ty.
VI. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1. Ý kiến kiểm toán độc lập
Báo cáo tài chính năm 2020 của Công ty đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm Toán Sao Việt và được chấp thuận toàn phần. Theo ý kiến của kiểm toán viên, Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trong yếu tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31/12/2020, cũng như kết quả kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.
2. Báo cáo tài chính được kiểm toán:
Báo cáo tài chính được kiểm toán đã được công bố thông tin theo quy định, đăng tải trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 29/03/2021 và được đính kèm theo Báo cáo này

CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE 30
SVA
CÔNG TY TNHH KIẾM TOÁN SAO VIỆT
Sao Viet Auditing Company Limited
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
MỤC LỤC
| Nội dung | Trang |
|---|---|
| BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | 02 - 04 |
| BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP | 05 - 06 |
| BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN | |
| - Bảng cân đối kế toán | 07 - 08 |
| - Kết quả hoạt động kinh doanh | 09 |
| - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | 10 - 11 |
| - Thuyết minh báo cáo tài chính | 12 - 44 |
- 1 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Mirae (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2020.
I. KHÁI QUÁT CÔNG TY
1. Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Mirae được thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ Công ty TNHH Mirae Việt Nam sang Công ty cổ phần theo giấy chứng nhận đầu tư số 1030172375 do UBND tỉnh Bình Dương cấp lại lần thứ 12 ngày 03/06/2020, giấy chứng nhận này được thay thế bởi giấy phép đầu tư số 130/GP-KCN-BD do Ban Quản lý Khu công nghiệp tỉnh Bình Dương cấp ngày 15/11/2001. Theo đó các thông tin về Công ty như sau:
| Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | : | 568.814.430.000 VND |
|---|---|---|
| Vốn góp thực tế của Công ty tại ngày 31/12/2020 | : | 568.814.430.000 VND |
Trụ sở chính tại: Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương.
2. Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất - Thương mại.
3. Ngành nghề kinh doanh
Theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, ngành nghề kinh doanh chính của Công ty bao gồm:
Sản xuất, gia công và kinh doanh các sản phẩm gòn, tấm chằng gòn, gòn kim, vải địa kỹ thuật nguyên phụ liệu may mặc; Sản xuất, gia công và kinh doanh sản phẩm túi ngủ, chăn, khăn trải giường, gối, đệm; Sản xuất, gia công và kinh doanh nguyên phụ liệu ngành dệt may; Lắp ráp máy móc thiết bị các loại làm gòn, đệm, chằng gòn, đệm lò xo, máy tiêu; Sản xuất đệm lò xo; Thực hiện quyền nhập khẩu đệm lò xo và máy móc thiết bị làm gòn, đệm, chằng gòn, đệm lò xo; Sản xuất, lắp ráp máy móc, thiết bị sản phẩm đệm gòn./.
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
Lợi nhuận sau thuế cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2020 lãi 182.337.999 VND (Cùng kỳ kế toán năm 2019 lợi nhuận sau thuế lãi 4.235.527.369 VND).
Lợi nhuận chưa phân phối tại thời điểm 31/12/2020 là 9.847.617.055 VND (Tại thời điểm 31/12/2019 lợi nhuận chưa phân phối là 10.989.645.492 VND).
III. CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KHOÁ SỐ KẾ TOÁN LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ban Tổng Giám đốc Công ty khẳng định không có sự kiện trọng yếu nào phát sinh sau ngày 31/12/2020 cho đến thời điểm lập báo cáo này mà chưa được xem xét điều chỉnh số liệu hoặc công bố trong Báo cáo tài chính.
IV. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN TỔNG GIÁM ĐỐC, BAN KIỂM SOÁT VÀ ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Hội đồng quản trị
Các thành viên Hội đồng quản trị đã tham gia điều hành Công ty trong năm gồm:
- Ông Shin Young Sik: Chủ tịch (bổ nhiệm ngày 26/04/2019)
- Ông Choi Young Ho: Thành viên (bổ nhiệm ngày 26/04/2019)
- Bà Kim Myung Joo: Thành viên (bổ nhiệm ngày 26/04/2019)
Ban Tổng Giám đốc
Các thành viên Ban Tổng Giám đốc đã tham gia điều hành Công ty trong năm gồm:
- Ông Shin Young Sik: Tổng Giám đốc (miễn nhiệm ngày 29/04/2020)
-
Ông Choi Young Ho: Tổng Giám đốc (bổ nhiệm ngày 29/04/2020)
-
2 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
| Ông Shin Dong Jin | Phó Tổng Giám đốc |
|---|---|
| Ông Kim Chul Soo | Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Kim In Sou | Phó Tổng Giám đốc kiêm Phó Tổng Giám đốc Chi nhánh Hưng Yên |
Ban Kiểm soát
Các thành viên Ban kiểm soát trong năm gồm:
| Ông Huỳnh Công Khanh | Trưởng ban (bổ nhiệm ngày 26/04/2019) |
|---|---|
| Bà Nguyễn Hoàng Từ Dung | Thành viên (bổ nhiệm ngày 26/04/2019) |
| Bà Phan Thị Ngọc Bích | Thành viên (bổ nhiệm ngày 26/04/2019) |
Kế toán trưởng
| Ông Nguyễn Ngọc Liên | Kế toán trưởng |
|---|---|
Đại diện pháp luật
| Ông Shin Young Sik | Chủ tịch HĐQT |
|---|---|
Theo danh sách trên, không ai trong Hội đồng Quản trị, Ban Tổng Giám đốc sử dụng quyền lực mà họ được giao trong việc quản lý, điều hành Công ty để có được bất kỳ một lợi ích nào khác ngoài những lợi ích thông thường từ việc nắm giữ cổ phiếu như các cổ đông khác.
V. KIỂM TOÁN VIÊN
Chi nhánh Công ty TNHH Kiểm toán Sao Việt được bổ nhiệm thực hiện kiểm toán các Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2020 của Công ty.
VI. CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý tình hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2020. Trong quá trình lập Báo cáo tài chính, Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
- Xây dựng và duy trì kiểm soát nội bộ mà Ban Tổng Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính không còn chứa đựng sai sót trong yếu do gian lận hoặc do nhầm lẫn;
- Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
- Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
- Các chuẩn mực kế toán đang áp dụng được Công ty tuân thủ, không có những áp dụng sai lệch trong yếu đến mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính này.
- Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
Ban Tổng Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng báo cáo tài chính tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước. Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác.
- 3 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết rằng báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2020, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.
VII. PHê Duyệt Các Báo Cáo Tài Chính
Chúng tôi, Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Mirae xác nhận rằng đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên và phê duyệt báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020.
Lập, ngày 25 tháng 02 năm 2021
TM. Ban Tổng Giám đốc

Choi Young Ho
Tổng Giám đốc
SVA
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN SAO VIỆT
Sao Viet Auditing Company Limited
Trụ sở: 386/51 Lê Văn Sỹ, Phường 14, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Tel: (84-28) 3526 1357 - 3526 1358 * Fax: (84-28) 3526 1359 * Email: [email protected]
Văn phòng tại Hà Nội: Số 41, ngõ 62 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: (84-24) 3763 4618 Fax: (84-24) 3763 4617
Số: 12/2021/BCKT-KMRHN/SVA-CN3
Hà Nội, ngày 30 tháng 03 năm 2021
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
Kính gửi: Quý Cổ đông
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính kèm theo của Công ty Cổ phần Mirae, được lập ngày Lập, ngày 25 tháng 02 năm 2021, từ trang 07 đến trang 44, bao gồm Bảng cân đối kế toán tại ngày 31/12/2020, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh báo cáo tài chính.
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính của Công ty theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Tổng Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính không có sai sót trong yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn.
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính của Công ty có còn sai sót trong yếu hay không.
Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trong yếu trong báo cáo tài chính do gian lận hoặc nhầm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Công ty liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Công ty. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Tổng Giám đốc cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính.
Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.
- 5 -
- 6 -
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo ý kiến của chúng tôi, báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trong yếu tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Mirae tại ngày 31 tháng 12 năm 2020, cũng như kết quả kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.
Vấn đề khác
Báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Mirae cho năm tài chính 2019 đã được kiểm toán bởi kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán khác, kiểm toán viên này đã đưa ra ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần.
CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN SAO VIỆT
Phó Giám đốc

Kiểm toán viên

Nguyễn Phương Lan Anh
Giấy CNDKHN kiểm toán số:
0673-2018-107-1
Nguyễn Thanh Hoa
Giấy CNDKHN kiểm toán số:
2325-2019-107-1
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2020
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Mẫu số: B01-DN
Đơn vị tỉnh: VND
Số đầu năm |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 | | 775.129.304.985 | 626.757.472.693 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | V.1 | 39.599.258.599 | 16.324.681.777 |
| Tiền | 111 | | 39.599.258.599 | 16.324.681.777 |
| Các khoản tương đương tiền | 112 | | - | - |
| II. Đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | | - | - |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | | 150.307.231.559 | 145.043.802.280 |
| Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 131 | V.2 | 58.771.441.188 | 97.139.543.466 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 132 | V.3 | 97.299.060.053 | 74.296.627.341 |
| Phải thu ngắn hạn khác | 136 | V.5 | 511.522.160 | 2.301.006.518 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 137 | V.6 | (6.274.791.842) | (28.693.375.045) |
| IV. Hàng tồn kho | 140 | V.7 | 574.970.758.354 | 455.200.415.821 |
| Hàng tồn kho | 141 | | 574.970.758.354 | 455.200.415.821 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 149 | | - | - |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 150 | | 10.252.056.473 | 10.188.572.815 |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 151 | V.12 | 788.996.630 | 803.304.989 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 152 | | 8.839.186.572 | 8.829.648.656 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 153 | V.16 | 623.873.271 | 555.619.170 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 200 | | 330.162.949.941 | 368.431.997.080 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 210 | | 122.000.000 | 622.282.000 |
| Phải thu dài hạn khác | 216 | V.5 | 122.000.000 | 622.282.000 |
| II. Tài sản cố định | 220 | | 305.515.143.215 | 345.922.298.221 |
| Tài sản cố định hữu hình | 221 | V.9 | 286.852.469.219 | 328.259.448.685 |
| - Nguyên giá | 222 | | 754.579.363.248 | 741.436.950.676 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 223 | | (467.726.894.029) | (413.177.501.991) |
| Tài sản cố định thuê tài chính | 224 | V.11 | 7.300.089.245 | 6.042.783.033 |
| - Nguyên giá | 225 | | 14.963.917.324 | 11.811.656.818 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 226 | | (7.663.828.079) | (5.768.873.785) |
| Tài sản cố định vô hình | 227 | V.10 | 11.362.584.751 | 11.620.066.503 |
| - Nguyên giá | 228 | | 17.501.553.200 | 17.318.443.200 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 229 | | (6.138.968.449) | (5.698.376.697) |
| III. Bất động sản đầu tư | 230 | | - | - |
| IV. Tài sản dở dang dài hạn | 240 | | 14.072.423.912 | 10.738.770.407 |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 242 | V.8 | 14.072.423.912 | 10.738.770.407 |
| V. Đầu tư tài chính dài hạn | 250 | | - | - |
| Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 253 | V.4 | 8.400.000.000 | 8.400.000.000 |
| Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn | 254 | V.4 | (8.400.000.000) | (8.400.000.000) |
| VI. Tài sản dài hạn khác | 260 | | 10.453.382.814 | 11.148.646.452 |
| Chi phí trả trước dài hạn | 261 | V.12 | 10.453.382.814 | 11.148.646.452 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) | 270 | | 1.105.292.254.926 | 995.189.469.773 |
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2020
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Mẫu số: B01-DN
Đơn vị tính: VND
Số đầu năm |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| C. NỢ PHẢI TRẢ | 300 | | 505.365.588.824 | 394.756.104.339 |
| I. Nợ ngắn hạn | 310 | | 497.073.588.824 | 385.004.104.339 |
| Phải trả người bán ngắn hạn | 311 | V.14 | 43.274.475.873 | 44.420.774.176 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 312 | V.14 | 2.051.770.604 | 2.811.652.838 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 313 | V.16 | 1.936.664.095 | 2.329.614.124 |
| Phải trả người lao động | 314 | | 2.770.620.108 | 3.415.400.231 |
| Chi phí phải trả ngắn hạn | 315 | V.17 | 974.222.341 | 2.828.083.443 |
| Phải trả ngắn hạn khác | 319 | V.18 | 234.325.528.241 | 116.293.348.753 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 320 | V.13 | 204.163.271.108 | 205.748.547.057 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 322 | | 7.577.036.454 | 7.156.683.717 |
| II. Nợ dài hạn | 330 | | 8.292.000.000 | 9.752.000.000 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 338 | V.13 | 8.292.000.000 | 9.752.000.000 |
| D. VỐN CHỦ SỞ HỮU | 400 | | 599.926.666.102 | 600.433.365.434 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 410 | V.19 | 599.926.666.102 | 600.433.365.434 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 411 | | 568.814.430.000 | 568.814.430.000 |
| - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | 411a | | 568.814.430.000 | 568.814.430.000 |
| - Cổ phiếu ưu đãi | 411b | | - | - |
| Thặng dư vốn cổ phần | 412 | | - | - |
| Vốn khác của chủ sở hữu | 414 | | - | - |
| Cổ phiếu quỹ | 415 | | (35.432.213) | (35.432.213) |
| Quỹ đầu tư phát triển | 418 | | 14.446.987.453 | 14.023.434.716 |
| Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 420 | | 6.853.063.807 | 6.641.287.439 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 421 | | 9.847.617.055 | 10.989.645.492 |
| - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 421a | | 9.665.279.056 | 6.754.118.123 |
| - LNST chưa phân phối kỳ này | 421b | | 182.337.999 | 4.235.527.369 |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 430 | | - | - |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400) | 440 | | 1.105.292.254.926 | 995.189.469.773 |
Người lập biểu

Nguyễn Ngọc Liên
Kế toán trưởng

Nguyễn Ngọc Liên
Lập, ngày 25 tháng 02 năm 2021

Choi Young Ho
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2020
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | VI.1 | 416.927.867.690 | 544.950.472.124 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | VI.2 | 150.000 | 120.370.277 |
| Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-02) | 10 | 416.927.717.690 | 544.830.101.847 | |
| Giá vốn hàng bán | 11 | VI.4 | 361.016.177.000 | 470.748.680.718 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) | 20 | 55.911.540.690 | 74.081.421.129 | |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | VI.5 | 2.313.271.398 | 1.645.065.438 |
| Chi phí tài chính | 22 | VI.6 | 19.042.383.731 | 15.552.491.293 |
| - Trong đó: chi phí lãi vay | 23 | 15.653.407.577 | 13.568.829.459 | |
| Chi phí bán hàng | 25 | VI.9 | 22.738.493.772 | 32.622.371.162 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 26 | VI.9 | 18.067.624.455 | 24.871.335.176 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30=20+(21-22)-(25+26)} | 30 | (1.623.689.870) | 2.680.288.936 | |
| Thu nhập khác | 31 | VI.7 | 6.114.981.461 | 7.554.079.091 |
| Chi phí khác | 32 | VI.8 | 2.533.090.820 | 2.218.378.773 |
| Lợi nhuận khác (40=31-32) | 40 | 3.581.890.641 | 5.335.700.318 | |
| Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) | 50 | 1.958.200.771 | 8.015.989.254 | |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | VI.11 | 1.775.862.772 | 3.780.461.885 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | - | - | |
| Lợi nhuận kế toán sau thuế TNDN (60=50-51-52) | 60 | 182.337.999 | 4.235.527.369 | |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 70 | 3 | 61 |
Người lập biểu

Nguyên Ngọc Liên
Kế toán trưởng

Lập, ngày 25 tháng 02 năm 2021
Tổng Giám đốc
Choi Young Ho
- 9 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm 2020
Mẫu số: B03-DN
Đơn vị tính: VND
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
|---|---|---|---|---|
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | ||||
| Lợi nhuận trước thuế | 01 | 1.958.200.771 | 8.015.989.254 | |
| Điều chỉnh cho các khoản | ||||
| - Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT | 02 | 61.686.940.057 | 60.022.707.042 | |
| - Các khoản dự phòng | 03 | (22.418.583.203) | (6.978.719.240) | |
| - (Lãi)/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ | 04 | (130.007.522) | (484.051.146) | |
| - (Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu tư | 05 | (296.909.045) | 30.852.192 | |
| - Chi phí lãi vay | 06 | 15.653.407.577 | 13.568.829.459 | |
| - Các khoản điều chỉnh khác | 07 | - | (707.454.545) | |
| Lợi nhuận từ hoạt động KD trước thay đổi vốn lưu động | 08 | 56.453.048.635 | 73.468.153.016 | |
| - (Tăng)/giảm các khoản phải thu | 09 | 17.386.668.404 | 24.749.960.664 | |
| - (Tăng)/giảm hàng tồn kho | 10 | (119.770.342.533) | (82.699.107.268) | |
| - (Tăng)/giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp) | 11 | 112.720.035.860 | 16.036.015.737 | |
| - (Tăng)/giảm chi phí trả trước | 12 | 709.571.997 | 6.421.967.034 | |
| - (Tăng)/giảm chứng khoán kinh doanh | 13 | - | - | |
| - Tiền lãi vay đã trả | 14 | (15.248.631.639) | (13.207.241.515) | |
| - Thuế TNDN đã nộp | 15 | (1.678.954.518) | (3.684.186.349) | |
| - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 16 | - | - | |
| - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 17 | (3.200.000) | (4.500.000) | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | 50.568.196.206 | 21.081.061.319 | |
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | ||||
| Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TSDH khác | 21 | (24.514.661.558) | (46.946.867.040) | |
| Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TSDH khác | 22 | 110.773.179 | 464.940.000 | |
| Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | - | - | |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 | - | - | |
| Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 25 | - | - | |
| Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 26 | - | - | |
| Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | 169.636.318 | 7.532.519 | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | (24.234.252.061) | (46.474.394.521) | |
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính |
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm 2020
Mẫu số: B03-DN
Đơn vị tính: VND
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
|---|---|---|---|---|
| Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | - | - | - |
| Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành | 32 | - | - | - |
| Tiền thu từ đi vay | 33 | 439.738.188.955 | 500.350.166.392 | |
| Tiền trả nợ gốc vay | 34 | (442.186.113.189) | (475.525.158.428) | |
| Tiền chi trả nợ thuê tài chính | 35 | (597.351.715) | (1.699.313.700) | |
| Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 36 | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | (3.045.275.949) | 23.125.694.264 | |
| Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50=20+30+40) | 50 | 23.288.668.196 | (2.267.638.938) | |
| Tiền và tương đương tiền đầu năm | 60 | V.1 | 16.324.681.777 | 18.108.269.569 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 | (14.091.374) | 484.051.146 | |
| Tiền và tương đương tiền cuối năm (70=50+60+61) | 70 | V.1 | 39.599.258.599 | 16.324.681.777 |
Người lập biểu

Nguyễn Ngọc Liên
Kế toán trưởng

Nguyễn Ngọc Liên
Lập, ngày 25 tháng 02 năm 2021
Tổng Giám đốc

Choi Young Ho
- 11 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm 2020
Mẫu số: B09-DN
I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
1. Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Mirae được thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ Công ty TNHH Mirae Việt Nam sang Công ty cổ phần theo giấy chứng nhận đầu tư số 1030172375 do UBND tỉnh Bình Dương cấp lại lần thứ 12 ngày 03/06/2020, giấy chứng nhận này được thay thế bởi giấy phép đầu tư số 130/GP-KCN-BD do Ban Quản lý Khu công nghiệp tỉnh Bình Dương cấp ngày 15/11/2001. Theo đó các thông tin về Công ty như sau:
| Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh | : | 568.814.430.000 VND |
|---|---|---|
| Vốn góp thực tế của Công ty tại ngày 31/12/2020 | : | 568.814.430.000 VND |
Trụ sở chính tại: Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương.
2. Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất - Thương mại
3. Ngành nghề kinh doanh
Theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, ngành nghề kinh doanh chính của Công ty bao gồm:
Sản xuất, gia công và kinh doanh các sản phẩm gòn, tấm chằng gòn, gòn kim, vải địa kỹ thuật nguyên phụ liệu may mặc; Sản xuất, gia công và kinh doanh sản phẩm túi ngủ, chăn, khăn trải giường, gối, đệm; Sản xuất, gia công và kinh doanh nguyên phụ liệu ngành dệt may; Lắp ráp máy móc thiết bị các loại làm gòn, đệm, chằng gòn, đệm lò xo, máy thêu; Sản xuất đệm lò xo; Thực hiện quyền nhập khẩu đệm lò xo và máy móc thiết bị làm gòn, đệm, chằng gòn, đệm lò xo; Sản xuất, lắp ráp máy móc, thiết bị sản phẩm đệm gòn./.
4. Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường: 12 tháng
5. Đặc điểm hoạt động của Công ty trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính
Không có
II. KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1. Kỷ kế toán: Bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
2. Đơn vị tiền tệ: Đơn vị sử dụng trong ghi chép và hạch toán là đồng Việt Nam (VND)
III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN
1. Chế độ kế toán
Trong năm tài chính, Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính và các thông tư sửa đổi bổ sung.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng quy định của chuẩn mực kế toán, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành đang áp dụng.
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
a. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền
Các khoản tiền là toàn bộ số tiền hiện có của Công ty tại thời điểm báo cáo, gồm: tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn và tiền đang chuyển.
b. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tương đương tiền
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư có thời gian thu hồi còn lại không quá 3 tháng kể từ ngày đầu tư có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm lập Báo cáo tài chính.
- 12 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
c. Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ phải theo dõi chi tiết theo nguyên tệ và phải được quy đổi ra đồng Việt Nam. Khoản thấu chi ngân hàng được phản ánh tương tự như khoản vay ngân hàng.
Tại thời điểm lập Báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật, Công ty đánh giá lại số dư ngoại tệ và vàng tiền tệ theo nguyên tắc:
- Số dư ngoại tệ: theo tỷ giá mua ngoại tệ thực tế của ngân hàng thương mại tại thời điểm lập Báo cáo tài chính;
- Vàng tiền tệ: theo giá mua trên thị trường trong nước tại thời điểm lập Báo cáo tài chính. Giá mua trên thị trường trong nước là giá mua được công bố bởi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp Ngân hàng Nhà nước không công bố giá mua vàng thì tính theo giá mua công bố bởi các đơn vị được phép kinh doanh vàng theo luật định.
2. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu
Các khoản phải thu được theo dõi chi tiết theo kỳ hạn phải thu, đối tượng phải thu, loại nguyên tệ phải thu và các yếu tố khác theo nhu cầu quản lý của Công ty.
Việc phân loại các khoản phải thu được thực hiện theo nguyên tắc:
- Phải thu khách hàng: các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch có tính chất mua-bán giữa Công ty và người mua như bán hàng, cung cấp dịch vụ, thanh lý / nhượng bán tài sản, tiền bán hàng xuất khẩu của bên giao úy thác thông qua bên nhận úy thác;
- Phải thu nội bộ: các khoản phải thu giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc;
- Phải thu khác: các khoản phải thu không có tính chất thương mại, không liên quan đến giao dịch mua-bán.
Phân loại các khoản phải thu khi lập Báo cáo tài chính theo nguyên tắc như sau:
- Các khoản phải thu có kỳ hạn thu hồi còn lại không quá 12 tháng hoặc trong 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là ngắn hạn.
- Các khoản phải thu có kỳ hạn thu hồi còn lại từ 12 tháng trở lên hoặc trên 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là dài hạn.
Tại thời điểm lập Báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật, Công ty đánh giá lại số dư của các khoản nợ phải thu có gốc ngoại tệ (trừ các khoản trả trước cho người bán; nếu tại thời điểm lập báo cáo có bằng chứng chắc chắn về việc người bán không thể cung cấp hàng hóa, dịch vụ và Công ty sẽ phải nhận lại các khoản trả trước bằng ngoại tệ thì các khoản này được coi là các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ) theo tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi Công ty thường xuyên có giao dịch tại thời điểm lập Báo cáo tài chính.
Dự phòng nợ phải thu khó đòi: các khoản nợ phải thu khó đòi được trích lập dự phòng phải thu khó đòi khi lập Báo cáo tài chính. Việc trích lập hoặc hoàn nhập khoản dự phòng này được thực hiện ở thời điểm lập Báo cáo tài chính và được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp trong kỳ. Đối với những khoản phải thu khó đòi kéo dài trong nhiều năm mà Công ty đã cố gắng dùng mọi biện pháp để thu nợ nhưng vẫn không thu được nợ và xác định khách nợ thực sự không có khả năng thanh toán thì Công ty có thể phải làm các thủ tục bán nợ cho Công ty mua, bán nợ hoặc xóa những khoản nợ phải thu khó đòi trên sổ kế toán (thực hiện theo quy định của Pháp luật và Điều lệ Công ty).
3. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
a. Nguyên tắc ghi nhận
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
- 13 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
Các tài sản được Công ty mua về để sản xuất, sử dụng hoặc để bán không được trình bày là hàng tồn kho trên Bảng cân đối kế toán mà được trình bày là tài sản dài hạn, bao gồm:
-
Sản phẩm dở dang có thời gian sản xuất, luân chuyển vượt quá một chu kỳ kinh doanh thông thường (trên 12 tháng);
-
Vật tư, thiết bị, phụ tùng thay thế có thời gian dự trữ trên 12 tháng hoặc hơn một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.
b. Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp: Bình quân gia quyền
c. Phương pháp hạch toán hàng tồn kho
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
d. Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cuối kỳ kế toán, nếu giá trị hàng tồn kho không thu hồi đủ do bị hư hỏng, lỗi thời, giá bán bị giảm hoặc chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm hoặc để sẵn sàng bán sản phẩm thì Công ty lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho. Số dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập là chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng.
4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ, XGCB dở dang, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư.
Tài sản cố định được ghi nhận theo nguyên giá. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định được theo dõi chi tiết nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính được ghi nhận bằng giá trị hợp lý của tài sản thuê hoặc giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu (trường hợp giá trị hợp lý cao hơn giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu) cộng với các chi phí trực tiếp phát sinh ban đầu liên quan đến hoạt động thuê tài chính.
Trong quá trình sử dụng, Công ty trích khấu hao TSCĐ vào chi phí SXKD đối với TSCĐ có liên quan đến SXKD. Riêng TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất thì chỉ tính khấu hao đối với những TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất có thời hạn. Bất động sản đầu tư được trích khấu hao như TSCĐ, trừ bất động sản đầu tư chờ tăng giá không trích khấu hao mà chỉ xác định tổn thất do giảm giá trị.
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
| - Nhà cửa, vật kiến trúc | 05 - 50 năm |
|---|---|
| - Máy móc, thiết bị | 06 - 20 năm |
| - Phương tiện vận tải, truyền dẫn | 05 - 15 năm |
| - Thiết bị, dụng cụ quản lý | 03 - 06 năm |
Thuê tài sản
Việc xác định một thỏa thuận có phải là thỏa thuận thuê tài sản hay không dựa trên bản chất của thỏa thuận đó tại thời điểm khởi đầu; liệu việc thực hiện thỏa thuận này có phụ thuộc vào việc sử dụng một tài sản nhất định và thỏa thuận có bao gồm điều khoản về quyền sử dụng tài sản hay không.
Thỏa thuận thuê tài sản được phân loại là thuê tài chính nếu theo hợp đồng thuê tài sản bên cho thuê chuyển giao phần lời rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản cho bên đi thuê. Tất cả các thỏa thuận thuê tài sản khác được phân loại là thuê hoạt động.
Tài sản thuê tài chính theo hợp đồng được vốn hóa trên bảng cân đối kế toán giữa niên độ tại thời điểm khởi đầu thuê tài sản theo giá trị thấp hơn giữa giá trị hợp lý của tài sản thuê và giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu. Khoản tiền gốc trong các khoản thanh toán tiền thuê trong tương lai theo hợp đồng thuê tài chính được hạch toán như khoản nợ phải trả. Khoản tiền lãi trong các khoản thanh toán tiền thuê được hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanh trong suốt thời gian thuê tài sản theo lãi suất cố định trên số dư còn lại của khoản nợ thuê tài sản phải trả.
- 14 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
Tài sản thuê tài chính đã được vốn hóa được trích khấu hao theo phương pháp khấu hao đường thẳng theo thời gian ngắn hơn giữa thời gian hữu dụng ước tính với thời gian thuê tài sản, nếu không chắc chắn bên thuê sẽ được chuyển giao quyền sở hữu khi hết hạn hợp đồng thuê.
Xây dựng cơ bản dở dang
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang bao gồm các khoản chi phí về đầu tư xây dựng cơ bản (chi phí mua sắm tài sản cố định, đầu tư xây dựng cơ bản) và chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định còn chưa hoàn thành tại ngày kết thúc năm tài chính. Chi phí xây dựng cơ bản được ghi nhận theo giá gốc. Tài sản sau khi kết thúc quá trình đầu tư xây dựng cơ bản sẽ được trích khấu hao giống như các tài sản cố định khác, bắt đầu từ khi tài sản được đưa vào sử dụng.
5. Nguyên tắc ghi nhận chi phí trả trước
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước vào chi phí SXKD từng kỳ kế toán căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để lựa chọn phương pháp và tiêu thức hợp lý, nhất quán.
Các khoản chi phí trả trước được theo dõi theo từng kỳ hạn trả trước đã phát sinh, đã phân bổ vào các đối tượng chịu chi phí của từng kỳ kế toán và số còn lại chưa phân bổ vào chi phí.
Phân loại các chi phí trả trước khi lập Bảo cáo tài chính theo nguyên tắc như sau:
-
Số tiền trả trước để được cung cấp hàng hóa, dịch vụ trong khoảng thời gian không quá 12 tháng hoặc một chu kỳ SXKD thông thường kể từ thời điểm trả trước được phân loại là ngắn hạn.
-
Số tiền trả trước để được cung cấp hàng hóa, dịch vụ trong khoảng thời gian trên 12 tháng hoặc hơn một chu kỳ SXKD thông thường kể từ thời điểm trả trước được phân loại là dài hạn.
6. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn: của Công ty là các khoản tiền gửi có kỳ hạn, cho vay có thời hạn thu hồi dưới 01 năm được ghi nhận theo giá gốc bắt đầu từ ngày gửi hoặc cho vay.
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn: Bao gồm các khoản đầu tư vào Công ty con, công ty liên kết và các đơn vị khác được ghi nhận theo phương pháp giá gốc bắt đầu kể từ ngày phát sinh khoản đầu tư.
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán được trích lập theo các quy định về kế toán hiện hành. Theo đó, Công ty được phép trích lập dự phòng giảm giá cho các khoản đầu tư chứng khoán tự do trao đổi có giá trị ghi sổ cao hơn giá thị trường tại ngày kết thúc năm tài chính.
Giá tham chiếu đối với các loại chứng khoán
- Đối với chứng khoán niêm yết:
- Giá chứng khoán niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) là giá giao dịch bình quân tại ngày trích lập dự phòng.
-
Giá chứng khoán niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) là giá đóng cửa tại ngày trích lập dự phòng.
-
Đối với chứng khoán chưa niêm yết:
- Giá chứng khoán thực tế đã đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các Công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCom) là giá giao dịch bình quân trên hệ thống tại ngày lập dự phòng.
- Giá chứng khoán thực tế chưa đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các Công ty đại chúng được xác định là giá trung bình trên cơ sở giá giao dịch được cung cấp bởi tối thiểu ba (03) Công ty chứng khoán tại ngày lập dự phòng.
- Trường hợp không thể xác định được giá thị trường của chứng khoán thì không được trích lập dự phòng giảm giá chứng khoán.
-
Đối với những chứng khoán niêm yết bị huỷ giao dịch, ngừng giao dịch kể từ ngày giao dịch thứ 6 trở đi là giá trị sổ sách tại ngày lập Bảng cân đối kế toán gần nhất.
-
15 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
7. Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính
Các khoản vay dưới hình thức phát hành trái phiếu hoặc phát hành cổ phiếu ưu đãi có điều khoản bắt buộc bên phát hành phải mua lại tại một thời điểm nhất định trong tương lai không phản ánh vào khoản mục này.
Các khoản vay, nợ cần được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng, từng khế ước và từng loại tài sản vay nợ. Các khoản nợ thuê tài chính được phản ánh theo giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu hoặc giá trị hợp lý của tài sản thuê.
Phân loại các khoản phải vay và nợ phải trả thuê tài chính khi lập Bảo cáo tài chính theo nguyên tắc như sau:
-
Các khoản vay và nợ phải trả thuê tài chính có thời hạn trả nợ còn lại không quá 12 tháng được phân loại là ngắn hạn.
-
Các khoản vay và nợ phải trả thuê tài chính có thời hạn trả nợ còn lại hơn 12 tháng được phân loại là dài hạn.
Tại thời điểm lập Bảo cáo tài chính theo quy định của pháp luật, Công ty đánh giá lại số dư của các khoản vay, nợ thuê tài chính có gốc ngoại tệ theo tỷ giá bán ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi Công ty thường xuyên có giao dịch tại thời điểm lập Bảo cáo tài chính.
8. Nguyên tắc ghi nhận vay và vốn hóa các khoản chi phí đi vay
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến các khoản vay được ghi nhận vào chi phí tài chính trong kỳ, trừ trường hợp chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản do đang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hóa) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán “Chi phí đi vay”.
9. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Các khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã cung cấp cho người mua trong kỳ nhưng thực tế chưa chi trả do chưa có hóa đơn hoặc chưa đủ hồ sơ, tài liệu kế toán và các khoản phải trả cho người lao động được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí. Việc trích trước chi phí phải trả phải được tính toán một cách chặt chẽ và phải có bằng chứng hợp lý, tin cậy. Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch.
10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
a. Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu và được theo dõi chi tiết cho từng tổ chức, từng cá nhân tham gia góp vốn.
Khi giấy phép đầu tư quy định vốn điều lệ của công ty được xác định bằng ngoại tệ thì việc xác định phần vốn góp của nhà đầu tư bằng ngoại tệ được căn cứ vào số lượng ngoại tệ đã thực góp.
Vốn góp bằng tài sản được ghi nhận tăng vốn chủ sở hữu theo giá đánh giá lại của tài sản được các bên góp vốn chấp nhận. Đối với tài sản vô hình như thương hiệu, nhãn hiệu, tên thương mại, quyền khai thác, phát triển dự án ... chỉ được tăng vốn góp nếu pháp luật có liên quan cho phép.
Đối với công ty cổ phần, vốn góp cổ phần của các cổ đông được ghi theo giá thực tế phát hành cổ phiếu, nhưng được phản ánh tại hai chỉ tiêu riêng:
-
Vốn góp của chủ sở hữu được ghi nhận theo mệnh giá của cổ phiếu;
-
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành cổ phiếu và mệnh giá.
Ngoài ra, thặng dư vốn cổ phần cũng được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi tái phát hành cổ phiếu quỹ.
- 16 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu phát hành cổ phiếu phát sinh khi công ty phát hành loại trái phiếu có thể chuyển đổi thành một số lượng cổ phiếu xác định được quy định sẵn trong phương án phát hành. Giá trị cấu phần vốn của trái phiếu chuyển đổi là chênh lệch giữa tổng số tiền thu về từ việc phát hành trái phiếu chuyển đổi và giá trị cấu phần nợ của trái phiếu chuyển đổi. Tại thời điểm ghi nhận ban đầu, giá trị quyền chọn cổ phiếu của trái phiếu chuyển đổi được ghi nhận riêng biệt trong phần vốn đầu tư của chủ sở hữu. Khi đáo hạn trái phiếu, kế toán quyền chọn này sang thặng dư vốn cổ phần.
Vốn khác phản ánh vốn kinh doanh được hình thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh hoặc do được tặng, biểu, tài trợ, đánh giá lại tài sản (theo quy định hiện hành).
b. Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá
Chênh lệch tỷ giá hối đoái là chênh lệch phát sinh từ việc trao đổi thực tế hoặc quy đổi cùng một số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán theo tỷ giá hối đoái khác nhau tại thời điểm phát sinh các nghiệp vụ kinh tế bằng ngoại tệ và tại thời điểm đánh giá lại các khoản mục có gốc ngoại tệ khi lập Báo cáo tài chính.
Các khoản chênh lệch tỷ giá trong kỳ từ các giao dịch bằng ngoại tệ được phản ánh vào doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi) hoặc chi phí tài chính (nếu lỗ) tại thời điểm phát sinh.
c. Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của công ty sau khi cộng (+) hoặc trừ (-) các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trong yếu của các năm trước.
Việc phân chia lợi nhuận hoạt động kinh doanh của công ty phải đảm bảo theo đúng chính sách tài chính hiện hành. Được thông qua đại hội đồng cổ đông thường niên định kỳ hàng năm.
Khi phân phối lợi nhuận cần cân nhắc đến các khoản mục phi tiền tệ nằm trong lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể ảnh hưởng đến luồng tiền và khả năng chi trả cổ tức, lợi nhuận của công ty.
11. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
a. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua;
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
b. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Báo cáo;
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
c. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu hoạt động tài chính bao gồm doanh thu tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác. Đối với tiền lãi thu từ các khoản cho vay, bán hàng trả chậm, trả góp: doanh thu được ghi nhận khi chắc chắn thu được và khoản gốc cho vay, nợ gốc phải thu không bị phân loại là quá hạn cần phải lập dự phòng. Doanh thu từ cổ tức được ghi nhận khi quyền nhận cổ tức được xác lập.
d. Nguyên tắc ghi nhận thu nhập khác
- 17 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
Thu nhập khác bao gồm các khoản thu nhập khác ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh của công ty: nhượng bán, thanh lý TSCĐ; tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng; tiền bồi thường của bên thứ ba để bù đắp cho tài sản bị tổn thất; khoản thu từ nợ khó đòi đã xử lý xóa sổ; nợ phải trả không xác định được chủ; thu nhập từ quà biếu, tặng bằng tiền, hiện vật ...
12. Nguyên tắc ghi nhận các khoản giảm trừ doanh thu
Việc điều chỉnh giảm doanh thu được thực hiện như sau:
- Điều chỉnh giảm doanh thu của kỳ phát sinh nếu các khoản giảm trừ doanh thu phát sinh cùng kỳ tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ;
- Điều chỉnh giảm doanh thu như sau nếu các khoản giảm trừ doanh thu phát sinh sau kỳ tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ:
- Điều chỉnh giảm doanh thu trên Báo cáo tài chính của kỳ lập báo cáo nếu phát sinh các khoản giảm trừ doanh thu trước thời điểm phát hành Báo cáo tài chính;
- Điều chỉnh giảm doanh thu trên Báo cáo tài chính của kỳ sau kỳ lập báo cáo nếu phát sinh các khoản giảm trừ doanh thu sau thời điểm phát hành Báo cáo tài chính.
Chiết khấu thương mại phải trả là khoản công ty bán giảm giá niêm yết cho khách hàng mua hàng với khối lượng lớn.
Giảm giá hàng bán là khoản giảm trừ cho người mua do sản phẩm, hàng hóa kém, mất phẩm chất hay không đúng quy cách theo quy định trong hợp đồng kinh tế.
Hàng bán trả lại phản ánh giá trị của số sản phẩm, hàng hóa bị khách hàng trả lại do các nguyên nhân như vi phạm cam kết, vi phạm hợp đồng kinh tế, hàng bị kém, mất phẩm chất, không đúng chủng loại, quy cách.
13. Nguyên tắc ghi nhận giá vốn hàng bán
Giá vốn hàng bán bao gồm trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ; giá thành sản xuất của sản phẩm sản xuất trong kỳ và các chi phí liên quan đến hoạt động kinh doanh chính...
Giá trị hàng tồn kho hao hụt, mất mát được ghi nhận vào giá vốn hàng bán sau khi trừ đi các khoản bồi thường (nếu có).
Đối với chi phí nguyên vật liệu trực tiếp tiêu hao vượt mức bình thường, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung cố định không phân bổ vào giá trị sản phẩm nhập kho được tính vào giá vốn hàng bán sau khi trừ đi các khoản bồi thường (nếu có) kể cả khi sản phẩm, hàng hóa chưa được xác định là tiêu thụ.
14. Nguyên tắc ghi nhận chi phí tài chính
Chi phí tài chính bao gồm các khoản chi phí hoạt động tài chính: chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính; chi phí cho vay và đi vay vốn; chi phí góp vốn liên doanh, liên kết; lỗ chuyển nhượng chứng khoán; dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh; dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác; khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái...
15. Nguyên tắc ghi nhận chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí bán hàng phản ánh các chi phí thực tế phát sinh trong quá trình bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ.
Chi phí quản lý doanh nghiệp phản ánh các chi phí chung của công ty gồm các chi phí về lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn của nhân viên quản lý; chi phí vật liệu văn phòng, công cụ lao động, khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý công ty; tiền thuê đất, thuế môn bài; dự phòng nợ phải thu khó đòi; dịch vụ mua ngoài; chi phí bằng tiền khác...
16. Nguyên tắc ghi nhận chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hiện hành là số thuế TNDN phải nộp được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN hiện hành.
17. Các giao dịch bằng ngoại tệ
- 18 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch để quy đổi các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ sau đây:
- Đối với hợp đồng mua bán ngoại tệ (hợp đồng mua bán ngoại tệ giao ngay, hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn, hợp đồng hoán đổi): áp dụng tỷ giá ký kết trong hợp đồng mua, bán ngoại tệ giữa Công ty và ngân hàng thương mại;
- Đối với các khoản góp vốn hoặc nhận vốn góp: áp dụng tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng nơi Công ty mở tài khoản để nhận vốn của nhà đầu tư tại ngày góp vốn/nhận góp vốn;
- Đối với nợ phải thu nợ phải thu: áp dụng tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty chỉ định khách hàng thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh;
- Đối với nợ phải trả nợ phải trả: áp dụng tỷ giá bán của ngân hàng thương mại nơi Công ty dự kiến giao dịch tại thời điểm giao dịch phát sinh;
- Đối với các giao dịch mua sắm tài sản hoặc các khoản chi phí được thanh toán ngay bằng ngoại tệ (không qua các tài khoản phải trả): áp dụng tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty thực hiện thanh toán.
Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh được áp dụng khi thu hồi các khoản nợ phải thu, các khoản ký cược, ký quỹ hoặc thanh toán các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ, được xác định bằng tỷ giá tại thời điểm giao dịch phát sinh. Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động được áp dụng tại bên Có tài khoản tiền khi thanh toán bằng ngoại tệ.
18. Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động. Các bên cũng được xem là bên liên quan nếu cùng chịu sự kiểm soát chung hay chịu ảnh hưởng đáng kể chung.
Trong việc xem xét mối quan hệ của các bên liên quan, bản chất của mối quan hệ được chú trọng nhiều hơn trong hình thức pháp lý.
19. Báo cáo bộ phận
Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ và có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh khác.
Bộ phận theo khu vực địa lý là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi một môi trường kinh tế cụ thể và có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh trong các môi trường kinh tế khác.
20. Công cụ tài chính
Căn cứ Thông tư số 75/2015/TT-BTC ngày 18/05/2015 của Bộ Tài chính, trước khi Chuẩn mực kế toán về công cụ tài chính và các văn bản hướng dẫn được ban hành, Ban Tổng Giám đốc Công ty quyết định không trình bày và thuyết minh về công cụ tài chính theo Thông tư số 210/2009/TT-BTC trong báo cáo tài chính của Công ty.
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
V. THÔNG TIN BỐ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị tính: VND
1. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Tiền mặt | 2.466.085.278 | 1.959.340.462 |
| Tiền gửi ngân hàng | 37.133.173.321 | 14.365.341.315 |
| + Tiền gửi (VND) | 8.120.941.116 | 2.054.672.242 |
| + Tiền gửi (USD) | 29.012.232.205 | 12.310.669.073 |
| Các khoản tương đương tiền | - | - |
| Cộng | 39.599.258.599 | 16.324.681.777 |
2. PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| 2.1. Ngắn hạn | 55.661.318.238 | 94.332.452.480 |
| Công ty TNHH Kỹ nghệ Gỗ Hoa Nét | 11.432.902.883 | 17.937.735.063 |
| Prima Loft, Inc | 5.238.188.395 | 3.679.078.387 |
| FGL International Co., Ltd | 1.928.857.746 | 5.565.997.511 |
| FX Korea Co., Ltd | - | 3.113.211.884 |
| GGS Co., Ltd | 620.403.268 | 2.626.828.863 |
| Ha Hae Corporation | 1.240.846.064 | 1.294.013.252 |
| Ivory Co., Ltd | 2.006.166.984 | 1.511.186.935 |
| J&K Trading co., Ltd | 1.553.579.220 | 4.114.384.228 |
| Các đối tượng khác | 25.719.764.941 | 54.490.016.357 |
| 2.2. Phải thu của khách hàng các bên liên quan | 3.110.122.950 | 2.807.090.986 |
| Mirae Fiber Tech Co., Ltd | 3.110.122.950 | 2.807.090.986 |
| Cộng | 58.771.441.188 | 97.139.543.466 |
3. TRẢ TRƯỚC CHO NGƯỜI BÁN
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| 3.1. Ngắn hạn | 97.299.060.053 | 74.296.627.341 |
| Công ty TNHH TB BHLĐ và Phòng cháy Phú Khang | 487.615.700 | 487.615.700 |
| Công ty TNHH Khang Linh | 408.750.680 | 378.397.346 |
| Đối tượng khác | 2.051.654.495 | 4.908.854.955 |
| 3.2. Trả trước của khách hàng là các bên liên quan | 94.351.039.178 | 68.521.759.340 |
| Mirae Fiber Tech Co., Ltd | 94.351.039.178 | 68.521.759.340 |
| Cộng | 97.299.060.053 | 74.296.627.341 |
- 20 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
4. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gốc | Dự phòng | Giá trị hợp lý | Giá trị gốc | Dự phòng | Giá trị hợp lý | |
| a. Đầu tư vào công ty con | - | - | - | - | - | - |
| b. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | - | - | - | - | - | - |
| c. Đầu tư vào các đơn vị khác | 8.400.000.000 | 8.400.000.000 | - | 8.400.000.000 | 8.400.000.000 | - |
| Công ty CP Đầu tư Tài chính HN (Hafi) | 7.140.000.000 | 7.140.000.000 | - | 7.140.000.000 | 7.140.000.000 | - |
| Công ty CP Ellisha | 1.260.000.000 | 1.260.000.000 | - | 1.260.000.000 | 1.260.000.000 | - |
| Cộng | 8.400.000.000 | 8.400.000.000 | - | 8.400.000.000 | 8.400.000.000 | - |
Lưu ý: Giá trị dự phòng đầu tư tài chính được trích lập từ năm 2009, đến 31/12/2020 không có bất cứ thông tin nào cho thấy các đơn vị trên đang hoạt động.
- 21 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
5. CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá trị | Dự phòng | Giá trị | Dự phòng | |
| 5.1 Ngắn hạn | 511.522.160 | - | 2.301.006.518 | 1.174.590.907 |
| Tạm ứng | 79.745.428 | - | 574.280.488 | 16.150.000 |
| Nguyễn Thanh Bình | - | - | 120.724.956 | - |
| Mrs Thoa | 25.000.000 | - | 11.000.000 | - |
| Ms Hiền | 29.045.428 | - | 28.797.578 | - |
| Các đối tượng khác | 25.700.000 | - | 38.550.000 | 16.150.000 |
| Tạm ứng đối tượng liên quan | - | - | 375.207.954 | - |
| Kim Chul Soo | - | - | 375.207.954 | - |
| Ký cược, ký quỹ ngắn hạn | 100.000.000 | - | - | - |
| Phải thu ngắn hạn khác | 331.776.732 | - | 1.726.726.030 | 1.158.440.907 |
| Công ty CP SXKD Bông tẩm | - | - | 129.284.869 | 129.284.869 |
| Hà Nội EVC | ||||
| Nguyễn Hách | - | - | 568.800.000 | 568.800.000 |
| Ms Tâm | 51.522.575 | - | 204.829.449 | - |
| VP Nguyễn Thành Vàng | 108.000.510 | - | 108.000.510 | - |
| Công ty Cho thuê TC TNHH | 171.535.267 | - | - | - |
| MTV Viettinbank HCM | ||||
| Công ty TNHH Cho Thuê TC Quốc Tế VN | - | - | 105.330.420 | - |
| Các đối tượng khác | 718.380 | - | 610.480.782 | 230.178.019 |
| 5.2 Dài hạn | 122.000.000 | - | 622.282.000 | - |
| Ký cược ký quỹ dài hạn | 122.000.000 | - | 622.282.000 | - |
| Cộng | 633.522.160 | - | 2.923.288.518 | 1.174.590.907 |
6. NỢ XÂU
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá gốc | Giá trị có thể thu hồi | Giá gốc | Giá trị có thể thu hồi | |
| - Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi | 10.037.038.298 | 3.762.246.456 | 29.362.778.676 | 669.403.631 |
| Chi tiết: | ||||
| Doo Sol Trading Co., Ltd | - | - | 1.523.371.482 | - |
| Công ty TNHH Việt Hàn | - | - | 510.743.744 | - |
| DNTN Minh Đức | - | - | 220.809.486 | - |
| Mirae Fiber Tech Co., Ltd | 3.110.122.950 | 1.670.620.637 | - | - |
| Công ty TNHH Ilshin Cap VN | - | - | 189.677.860 | - |
| Công ty TNHH Nệm Việt Nam | - | - | 94.363.007 | - |
| Công ty TNHH Style Lab Vina | - | - | 202.014.256 | - |
| Công ty TNHH MTV Việt Quang | - | - | 133.734.586 | - |
- 22 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
| DNTN Hà Thúy | - | - | 125.750.100 | - |
|---|---|---|---|---|
| Công ty TNHH Keo Hwa Vina | - | - | 128.175.946 | - |
| Công ty TNHH TM May XNK | ||||
| TNJ VN | - | - | 792.473.339 | - |
| Everon (Minh Hải) | - | - | 7.981.445 | - |
| Irwin Fashion Import Inc | - | - | 546.989.375 | - |
| Nahnoom Ons A Co., Ltd | - | - | 288.899.197 | - |
| Pic-Trading Co., Ltd | - | - | 294.141.888 | - |
| Shinjin Pacific Co., Ltd | - | - | 1.119.628.541 | - |
| Style Lab Co., Ltd/Bliendra | ||||
| Korea corp | - | - | 175.803.786 | - |
| Molinel SA | 221.828.733 | 109.438.369 | - | - |
| ShinSung TongSang Int., Ltd | 192.960.940 | 35.089.626 | - | - |
| Công ty TNHH Lạc Hồng | - | - | 70.000.000 | - |
| FX Korea Co., Ltd | - | - | 3.129.377.415 | - |
| Durosoucing Co., Ltd | - | - | 1.408.784.512 | - |
| World Best (World BNB Far East) | - | - | 1.142.246.279 | - |
| Woong Bee Divison Co., Ltd | - | - | 112.288.477 | - |
| Ester Trading | - | - | 813.699.046 | - |
| Hana Reports Co., Ltd | - | - | 800.648.665 | - |
| Estia Co., Ltd | - | - | 794.610.723 | - |
| Trivers Pte | 1.426.162.039 | 713.081.019 | - | - |
| Công ty TNHH SX TM và Dịch vụ TEU- IN | 442.835.250 | 330.333.113 | - | - |
| Yun Garment Corp | 423.544.084 | - | - | - |
| BPI Co., Ltd | 617.233.421 | - | 671.134.678 | - |
| NK International | - | - | 604.565.396 | - |
| Itochu Corporation | - | - | 460.813.975 | - |
| Công ty TNHH Vinatech | - | - | 498.081.640 | - |
| FUGY International Trading Co., Ltd | - | - | 415.714.091 | - |
| Ospinter Limited | 348.826.146 | 105.874.712 | - | - |
| DongHwi Inc | 330.949.834 | 99.284.950 | - | - |
| DaeKyung Apparel | 275.901.712 | 133.760.099 | - | - |
| Ji Sand Co., Ltd | 195.322.518 | - | - | - |
| Công ty TNHH C&C Vina | 173.078.918 | 158.078.918 | - | - |
| Namyang INTL Co., Ltd | 171.148.207 | 85.574.104 | - | - |
| Joy Global | 152.985.801 | 76.492.901 | - | - |
| GJ Inc Co., Ltd | 121.138.761 | - | - | - |
| Asean Link Group Co., Ltd | 387.327.766 | - | 390.606.643 | 8.921.567 |
| Thomas Hill | - | - | 358.563.742 | - |
| Shinwa Apparel Co., Ltd | - | - | 359.725.145 | - |
| International Samil Co., Ltd | - | - | 366.282.045 | 46.558.759 |
| YoungOne Corporation Co., Ltd | - | - | 360.972.828 | 35.692.443 |
| Hanson Tex Co., Ltd | - | - | 319.459.425 | - |
- 23 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
| Firma Taurus Imp/Exp
International | - | - | 313.821.736 | - |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Đối tượng khác | 1.445.671.218 | 244.618.008 | 10.542.310.907 | 578.230.862 |
| - Thông tin về các khoản tiền
phạt, phải thu về lãi trả
chậm...phát sinh từ các khoản
nợ quá hạn nhưng không được
ghi nhận doanh thu | - | - | - | - |
| - Khả năng thu hồi nợ phải thu
quá hạn | - | - | - | - |
| Cộng | 10.037.038.298 | 3.762.246.456 | 29.362.778.676 | 669.403.631 |
7. HÀNG TÒN KHO
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá gốc | Dự phòng | Giá gốc | Dự phòng | |
| Nguyên liệu, vật liệu | 428.534.181.715 | - | 317.029.994.006 | - |
| Chi phí SXKD dở dang | 82.878.908.336 | - | 82.895.005.802 | - |
| Thành phẩm | 63.557.668.303 | - | 55.033.647.352 | - |
| Hàng hóa | - | - | 241.768.661 | - |
| Cộng | 574.970.758.354 | - | 455.200.415.821 | - |
Hàng tồn kho theo hợp đồng bảo đảm hàng hóa số 12.00124 ngày 31/07/2012 với Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam. Tài sản thế chấp là hàng hóa luân chuyển tại kho của Công ty. Công ty được toàn quyền chủ động luân chuyển hàng hóa tồn kho phục vụ cho nhu cầu sản xuất kinh doanh, nhưng cam kết tại bất kỳ thời điểm nào tổng giá trị hàng tồn kho không thấp hơn 46 tỷ đồng.
8. TÀI SẢN DỠ DANG DÀI HẠN
8.1. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn
8.2. Chi phí Xây dựng cơ bản dở dang
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Mua sắm tài sản cố định | 9.698.920.690 | 6.866.220.458 |
| Phần mềm quản lý Asia | - | 108.110.000 |
| Dây chuyền sản xuất bông | 9.698.920.690 | 6.758.110.458 |
| Sửa chữa tài sản cố định | 429.616.547 | - |
| Sửa chữa nhà xưởng | 429.616.547 | - |
| Xây dựng cơ bản dở dang | 3.943.886.675 | 3.872.549.949 |
| Xây dựng hệ thống máy padding | 3.943.886.675 | 3.858.949.949 |
| Sửa chữa máy xâm kim | - | 13.600.000 |
| Cộng | 14.072.423.912 | 10.738.770.407 |
- 24 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
9. TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỔ ĐỊNH HỮU HÌNH
| Chi tiêu | Nhà cửa,
vật kiến trúc | Máy móc
thiết bị | Phương tiện
vận tải | Thiết bị, dụng cụ
quản lý | TSCĐ hữu hình
khác | Cộng |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Nguyên giá | | | | | | |
| Số dư đầu năm | 55.962.789.664 | 669.500.329.822 | 12.274.082.918 | 1.241.850.869 | 2.457.897.403 | 741.436.950.676 |
| Số tăng trong năm | 1.179.796.989 | 16.895.416.856 | 718.210.000 | 31.525.908.120 | 2.204.545.455 | 52.523.877.420 |
| - Mua trong năm | - | 6.653.327.224 | - | - | - | 6.653.327.224 |
| - Đầu tư XDCB hoàn thành | 1.179.796.989 | 10.242.089.632 | 718.210.000 | - | 2.204.545.455 | 14.344.642.076 |
| - Tăng do phân loại trình bày lại | - | - | - | 31.525.908.120 | - | 31.525.908.120 |
| Số giảm trong năm | - | 3.945.154.000 | 688.067.273 | 31.443.698.120 | 3.304.545.455 | 39.381.464.848 |
| - Thanh lý, nhượng bán | - | 3.945.154.000 | 688.067.273 | - | 3.304.545.455 | 7.937.766.728 |
| - Giảm do phân loại trình bày lại | - | - | - | 31.443.698.120 | - | 31.443.698.120 |
| Số dư cuối năm | 57.142.586.653 | 682.450.592.678 | 12.304.225.645 | 1.324.060.869 | 1.357.897.403 | 754.579.363.248 |
| Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | |
| Số dư đầu năm | 24.587.452.649 | 378.980.269.372 | 7.276.591.931 | 950.014.722 | 1.383.173.317 | 413.177.501.991 |
| Số tăng trong năm | 2.343.399.713 | 55.652.850.749 | 1.162.303.637 | 131.287.031 | 45.053.333 | 59.334.894.463 |
| - Khấu hao trong năm | 2.343.399.713 | 55.652.850.749 | 1.162.303.637 | 131.287.031 | 45.053.333 | 59.334.894.463 |
| - Tăng khác | - | - | - | - | - | - |
| Số giảm trong năm | - | 3.945.154.000 | 688.067.273 | - | 152.281.152 | 4.785.502.425 |
| - Thanh lý, nhượng bán | - | 3.945.154.000 | 688.067.273 | - | 152.281.152 | 4.785.502.425 |
| - Giảm khác | - | - | - | - | - | - |
| Số dư cuối năm | 26.930.852.362 | 430.687.966.121 | 7.750.828.295 | 1.081.301.753 | 1.275.945.498 | 467.726.894.029 |
| Giá trị còn lại | | | | | | |
| Tại ngày đầu năm | 31.375.337.015 | 290.520.060.450 | 4.997.490.987 | 291.836.147 | 1.074.724.086 | 328.259.448.685 |
| Tại ngày cuối năm | 30.211.734.291 | 251.762.626.557 | 4.553.397.350 | 242.759.116 | 81.951.905 | 286.852.469.219 |
Ghi chú:
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay
- Nguyên giá TSCĐ hữu hình cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng
250.125.295.926 VND
134.708.732.344 VND
- 25 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
10. TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÓ ĐỊNH VÔ HÌNH
Đơn vị tỉnh: VND
| Chỉ tiêu | Quyền
sử dụng đất | Phần mềm
kế toán | Cộng |
| --- | --- | --- | --- |
| Nguyên giá | | | |
| Số dư đầu năm | 17.236.000.000 | 82.443.200 | 17.318.443.200 |
| Số tăng trong năm | - | 183.110.000 | 183.110.000 |
| - Mua trong năm | - | 183.110.000 | 183.110.000 |
| - Tăng khác | - | - | - |
| Số giảm trong năm | - | - | - |
| - Thanh lý, nhượng bán | - | - | - |
| - Giảm khác | - | - | - |
| Số dư cuối năm | 17.236.000.000 | 265.553.200 | 17.501.553.200 |
| Giá trị hao mòn lũy kế | | | |
| Số dư đầu năm | 5.615.933.497 | 82.443.200 | 5.698.376.697 |
| Số tăng trong năm | 416.469.756 | 24.121.996 | 440.591.752 |
| - Khấu hao trong năm | 416.469.756 | 24.121.996 | 440.591.752 |
| - Tăng khác | - | - | - |
| Số giảm trong năm | - | - | - |
| Số dư cuối | 6.032.403.253 | 106.565.196 | 6.138.968.449 |
| Giá trị còn lại | | | |
| Tại ngày đầu năm | 11.620.066.503 | - | 11.620.066.503 |
| Tại ngày cuối năm | 11.203.596.747 | 158.988.004 | 11.362.584.751 |
Ghi chú:
- Giá trị còn lại cuối năm này của TSCĐ vô hình dùng để thế chấp, cấm cố đảm bảo khoản vay:
-
Nguyên giá TSCĐ vô hình cuối năm này đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
-
VND
-
82.443.200 VND
-
26 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
11. TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỔ ĐỊNH THUÊ TÀI CHÍNH
| Chỉ tiêu | Máy móc thiết bị | Cộng |
|---|---|---|
| Nguyên giá | ||
| Số dư đầu năm | 11.811.656.818 | 11.811.656.818 |
| Số tăng trong kỳ | 3.152.260.506 | 3.152.260.506 |
| - Thuê tài chính trong năm | 3.152.260.506 | 3.152.260.506 |
| - Mua lại TSCĐ thuê tài chính | - | - |
| - Tăng khác | - | - |
| Số giảm trong năm | - | - |
| - Trả lại TSCĐ thuê tài chính | - | - |
| - Giảm khác | - | - |
| Số dư cuối năm | 14.963.917.324 | 14.963.917.324 |
| Giá trị hao mòn luỹ kế | ||
| Số dư đầu năm | 5.768.873.785 | 5.768.873.785 |
| Số tăng trong năm | 1.894.954.294 | 1.894.954.294 |
| - Khấu hao trong năm | 1.894.954.294 | 1.894.954.294 |
| - Mua lại TSCĐ thuê tài chính | - | - |
| - Tăng khác | - | - |
| Số giảm trong năm | - | - |
| - Trả lại TSCĐ thuê tài chính | - | - |
| - Giảm khác | - | - |
| Số dư cuối năm | 7.663.828.079 | 7.663.828.079 |
| Giá trị còn lại | ||
| Tại ngày đầu năm | 6.042.783.033 | 6.042.783.033 |
| Tại ngày cuối năm | 7.300.089.245 | 7.300.089.245 |
12. CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC
| 12.1. Ngắn hạn | ||
|---|---|---|
| Giá trị còn lại của công cụ dụng cụ | 788.996.630 | 803.304.989 |
| Cộng | 788.996.630 | 803.304.989 |
| 12.2. Dài hạn | ||
| Chi phí thiết kế website, phần mềm | 74.737.034 | 147.214.314 |
| Giá trị chi phí bảo hiểm | - | 9.914.069 |
| Giá trị còn lại của công cụ dụng cụ | 1.608.571.486 | 1.936.238.107 |
| Giá trị quyền sử dụng đất | 8.770.074.294 | 9.055.279.962 |
| Cộng | 10.453.382.814 | 11.148.646.452 |
-Dơn vị tính: VND
- 27 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
13. VAY VÀ NỢ THUÊ TÀI CHÍNH
13.1 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
| Số cuối năm | Phát sinh | Số đầu năm | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | Số có khả năng trả nợ | Tăng | Giảm | Giá trị | Số có khả năng trả nợ | |
| Vay Ngân hàng ngắn hạn | 200.799.918.375 | 200.799.918.375 | 437.532.734.394 | 440.538.113.189 | 203.805.297.170 | 203.805.297.170 |
| Vay Ngân hàng ngắn hạn - VND | 153.960.446.032 | 153.960.446.032 | 332.662.111.511 | 315.026.511.101 | 136.324.845.622 | 136.324.845.622 |
| Vietinbank - CN Bình Dương (1) | 76.885.920.854 | 76.885.920.854 | 167.641.354.624 | 143.213.433.770 | 52.458.000.000 | 52.458.000.000 |
| Agribank - CN Sóng Thần (2) | 21.864.000.000 | 21.864.000.000 | 45.805.000.000 | 48.739.000.000 | 24.798.000.000 | 24.798.000.000 |
| Oceanbank (OCB) (3) | 26.022.539.860 | 26.022.539.860 | 60.182.224.099 | 51.648.105.687 | 17.488.421.448 | 17.488.421.448 |
| Vietcombank - CN Hưng Yên (4) | 29.187.985.318 | 29.187.985.318 | 44.125.854.122 | 47.078.325.006 | 32.140.456.202 | 32.140.456.202 |
| Techcombank - CN Hưng Yên | - | - | 4.430.500.000 | 10.394.496.762 | 5.963.996.762 | 5.963.996.762 |
| MBbank - CN Hưng Yên | - | - | 10.477.178.666 | 13.953.149.876 | 3.475.971.210 | 3.475.971.210 |
| Vay Ngân hàng ngắn hạn - USD | 46.839.472.343 | 46.839.472.343 | 104.870.622.883 | 125.511.602.088 | 67.480.451.548 | 67.480.451.548 |
| Vietinbank - CN Bình Dương (1) | 23.378.838.833 | 23.378.838.833 | 56.809.713.169 | 68.184.642.369 | 34.753.768.033 | 34.753.768.033 |
| Agribank - CN Sóng Thần | - | - | 3.256.580.355 | 3.256.580.355 | - | - |
| Oceanbank (OCB) (**) | 5.643.973.117 | 5.643.973.117 | 11.959.031.334 | 21.423.637.698 | 15.108.579.481 | 15.108.579.481 |
| Vietcombank - CN Hưng Yên (4) | 17.816.660.393 | 17.816.660.393 | 32.845.298.025 | 32.646.741.666 | 17.618.104.034 | 17.618.104.034 |
| Vay dài hạn đến hạn trả | 1.648.000.000 | 1.648.000.000 | 1.648.000.000 | 1.836.000.000 | 1.836.000.000 | 1.836.000.000 |
| Vay dài hạn - VND | 1.648.000.000 | 1.648.000.000 | 1.648.000.000 | 1.836.000.000 | 1.836.000.000 | 1.836.000.000 |
| Vietinbank - CN Bình Dương (1) | 1.648.000.000 | 1.648.000.000 | 1.648.000.000 | 1.836.000.000 | 1.836.000.000 | 1.836.000.000 |
| Nợ thuê tài chính | 1.715.352.733 | 1.715.352.733 | 2.205.454.561 | 597.351.715 | 107.249.887 | 107.249.887 |
| Công ty TNHH CTTC Quốc tế Việt Nam (3) | - | - | 12 | 107.249.899 | 107.249.887 | 107.249.887 |
| Công ty Cho thuê tài chính TNHH MTV Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - CN HCM | 1.715.352.733 | 1.715.352.733 | 2.205.454.549 | 490.101.816 | - | - |
| Cộng | 204.163.271.108 | 204.163.271.108 | 441.386.188.955 | 442.971.464.904 | 205.748.547.057 | 205.748.547.057 |
- 28 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
Chi tiết các khoản vay tại ngày 31/12/2020 như sau:
| Số/ngày
của hợp đồng vay | Bên cho vay | Thời hạn vay | Lãi suất | Số cuối kỳ | Hình thức đảm bảo khoản vay |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) Hợp đồng số 18.039/2018-HĐCVHM/NHCT901-CTY MIRAE ngày 4/12/2017 | Vietinbank - CN
Bình Dương | 06 tháng | Được ghi trên từng giấy nhận nợ | 66.269.000.000 | Tài sản |
| (1) Hợp đồng số 19.040/2019-HĐCVHM/NHCT901-CTY MIRAE ngày 26/12/2019 | | 12 tháng | Lãi suất 7% (VND) 4% đối với (USD) | 18.408.971.633 | |
| (1) Hợp đồng số 19.041/2019-HĐCVHM/NHCT901-MIRAE FIBER ngày 26/12/2019 | | 06 tháng | Được ghi trên từng giấy nhận nợ | 15.586.788.054 | |
| (2) Hợp đồng tín dụng số 5590-LAV-201700675 ngày 3/8/2017 | Agribank - CN
KCN Sóng thần | 08 tháng kể từ ngày tiếp theo của ngày giải ngân được ghi trên từng giấy nhận nợ | Được ghi trên từng giấy nhận nợ | 21.864.000.000 | Tài sản |
| (3) Hợp đồng số 01/2018/HĐTD-DN ngày 15/05/2018 | Ngân hàng TMCP
Phương Đông | 06 tháng | Theo giấy nhận nợ | 26.022.539.860 | Tài sản |
| (4) Hợp đồng tín dụng số 19.0035/VCB.KH ngày 22/04/2019 | Vietcombank - CN
Hưng Yên | 06 tháng | 9,1%/năm | 17.816.660.393 | Tài sản thế chấp là hàng hóa luân chuyển theo hợp đồng thế chấp tài sản số 19.0023/TC-VCB.KH ngày 22/04/2019. |
| (4) Hợp đồng tín dụng số Hợp đồng tín dụng số 20.0090/VCB.KH ngày 20/04/2020 | | | 4,13%/năm | 29.187.985.318 | |
| (**) Hợp đồng hạn mức số 0019/2019/HĐTD-OCB DN ngày 16/08/2019 | Ngân hàng TMCP
Phương Đông | 06 tháng | Libor 3 tháng + 2,75% / năm | 5.643.973.117 | Tài sản |
| (5) Hợp đồng số 16.135/2016-HĐTDDA/NHCT901-MIRAE ngày 01/08/2016 | Vietinbank - CN
Bình Dương | 120 tháng | Lãi suất cơ sở + biên độ 4%/năm | 1.648.000.000 | Quyền sử dụng đất |
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
13.2. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
a. Vay và nợ thuê tài chính
| Số cuối năm | Phát sinh | Số đầu năm | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | Số có khả năng trả nợ | Tăng | Giảm | Giá trị | Số có khả năng trả nợ | |
| Vay Ngân hàng: | 8.292.000.000 | 8.292.000.000 | - | 1.460.000.000 | 9.752.000.000 | 9.752.000.000 |
| Vay dài hạn VND | 8.292.000.000 | 8.292.000.000 | - | 1.460.000.000 | 9.752.000.000 | 9.752.000.000 |
| Vietinbank - CN Bình Dương (b) | 8.292.000.000 | 8.292.000.000 | - | 1.460.000.000 | 9.752.000.000 | 9.752.000.000 |
| Nợ thuê tài chính | - | - | ||||
| Cộng | 8.292.000.000 | 8.292.000.000 | - | 1.460.000.000 | 9.752.000.000 | 9.752.000.000 |
Chi tiết các khoản vay dài hạn tại ngày 31/12/2020 như sau:
| Số/ngày của hợp đồng vay | Bên cho vay | Thời hạn vay | Lãi suất | Số cuối năm | Hình thức đảm bảo |
|---|---|---|---|---|---|
| (b) Hợp đồng số 16.135/2016-HĐTDDA/NHCT901-MIRAE ngày 01/08/2016 | Vietinbank | 120 tháng | Lãi suất cơ sở + biên độ 4%/năm | 3.842.000.000 | Quyền sử dụng đất |
| (b) Hợp đồng số 18.035/2018-HĐTDDA/NHCT901-MIRAE ngày 01/08/2016 | Vietinbank | 120 tháng | Lãi suất cơ sở + biên độ 4%/năm | 4.450.000.000 | Quyền sử dụng đất |
13.3. Các khoản nợ thuê tài chính
| Thời hạn | Năm nay | Năm trước | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính | Trả tiền lãi thuê | Trả nợ gốc | Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính | Trả tiền lãi thuê | Trả nợ gốc | |
| Từ 1 năm trở xuống | ||||||
| Trên 1 năm đến dưới 5 năm | 737.547.253 | 140.195.538 | 597.351.715 | 1.176.038.602 | 57.026.122 | 1.119.012.480 |
| HĐ số 2015-00230-000 (1) | - | - | - | 149.211.689 | 2.019.963 | 147.191.726 |
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
| HĐ số 2015-00231-000 (2) | - | - | - | 37.073.205 | 243.872 | 36.829.333 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HĐ số 2016-00032-000 (3) | - | - | - | 233.037.501 | 4.743.792 | 228.293.709 |
| HĐ số 2016-00174-000 (4) | 108.036.241 | 786.342 | 107.249.899 | 756.716.207 | 50.018.495 | 706.697.712 |
| HĐ số 25/2020/CN.MN.CTTC | 438.355.699 | 95.526.611 | 342.829.088 | - | - | - |
| HĐ số 21/2020/CN.MN.CTTC | 191.155.313 | 43.882.585 | 147.272.728 | - | - | - |
| Trên 5 năm |
Chi tiết các khoản vay nợ thuê tài chính tại ngày 31/12/2020 như sau:
| Số/ngày
của hợp đồng vay | Bên cho vay | Thời hạn vay | Lãi suất | Số cuối kỳ | Hình thức đảm bảo |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hợp đồng số 25/2020/CN.MN-CTTC ngày
09/04/2020 | Công ty CTTC
TNHH MTV Ngân
hàng TMCP Công
thương Việt Nam -
CN HCM | 36 tháng | 9,5%/năm | 1.715.352.733 | Hợp đồng thuê không hủy ngang; gốc
và lãi thanh toán hàng tháng; kết thúc
thời hạn thuê, tài sản sẽ được bán lại
cho bên thuê |
| Cộng | | | | 1.715.352.733 | |
- 31 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
14. PHẢI TRẢ NGƯỜI BẢN
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá trị | Số có khả năng trả nợ | Giá trị | Số có khả năng trả nợ | |
| 14.1. Ngắn hạn | 43.274.475.873 | 43.274.475.873 | 44.420.774.176 | 44.420.774.176 |
| Công ty TNHH Shinhan Vina | 1.419.611.600 | 1.419.611.600 | 3.614.915.180 | 3.614.915.180 |
| Công ty TNHH Dae Jae Việt Nam | 2.053.118.960 | 2.053.118.960 | 4.316.403.960 | 4.316.403.960 |
| Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Anh Phan | 3.135.254.100 | 3.135.254.100 | - | - |
| Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Đức Hữu | 3.465.304.150 | 3.465.304.150 | - | - |
| Toray Chemical Korea Inc | 4.734.326.100 | 4.734.326.100 | - | - |
| Primaloft Inc | 4.069.590.848 | 4.069.590.848 | 4.628.742.602 | 4.628.742.602 |
| Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Liên Quốc | - | - | 4.401.054.350 | 4.401.054.350 |
| Lucky Overseas Pte., Ltd | 5.242.148.085 | 5.242.148.085 | - | - |
| Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Phát La | - | - | 9.850.931.750 | 9.850.931.750 |
| Mirae Innobiz Co., Ltd | 4.430.104.000 | 4.430.104.000 | 1.657.692.800 | 1.657.692.800 |
| Công ty TNHH Năng lượng Xanh Lona | 2.497.017.600 | 2.497.017.600 | 2.043.011.300 | 2.043.011.300 |
| Đối tượng khác | 12.228.000.430 | 12.228.000.430 | 13.908.022.234 | 13.908.022.234 |
| Cộng | 43.274.475.873 | 43.274.475.873 | 44.420.774.176 | 44.420.774.176 |
15. NGƯỜI MUA TRẢ TIỀN TRƯỚC
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá trị | Số có khả năng trả nợ | Giá trị | Số có khả năng trả nợ | |
| 15.1. Ngắn hạn | 2.051.770.604 | 2.051.770.604 | 2.811.652.838 | 2.811.652.838 |
| Guston Molinel SA | 164.753.636 | 164.753.636 | 196.755.756 | 196.755.756 |
| Shin Sung Tong Sang Co., Ltd | 298.038.265 | 298.038.265 | 298.038.265 | 298.038.265 |
| Sae-A Trading Co., Ltd | 122.648.821 | 122.648.821 | 103.498.056 | 103.498.056 |
| Gun Yong Trading Co., Ltd | 106.615.917 | 106.615.917 | 106.615.917 | 106.615.917 |
| Richland (Liaoning) Int'l Co., Ltd | - | - | 771.468.160 | 771.468.160 |
| FRB Company | 69.010.450 | 69.010.450 | 69.010.450 | 69.010.450 |
| SG Corporation | - | - | 74.141.868 | 74.141.868 |
| Hwaseung Corporation | 78.064.979 | 78.064.979 | 78.064.979 | 78.064.979 |
| Đối tượng khác | 1.212.638.536 | 1.212.638.536 | 1.114.059.387 | 1.114.059.387 |
| Cộng | 2.051.770.604 | 2.051.770.604 | 2.811.652.838 | 2.811.652.838 |
16. THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU, PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
| Số đầu năm | Số phải nộp trong năm | Số đã thực nộp trong năm | Số cuối năm |
|---|---|---|---|
16.1. Thuế và các khoản phải nộp
- 32 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
| Thuế GTGT nhập khẩu | - | 2.158.425.191 | 2.158.425.191 | - |
|---|---|---|---|---|
| Thuế xuất, nhập khẩu | 220.571.444 | 185.857.856 | 185.857.856 | 220.571.444 |
| Thuế TNDN | 1.708.198.454 | 1.634.371.863 | 1.678.954.518 | 1.663.615.799 |
| Thuế TNCN | 371.836.995 | 1.370.650.550 | 1.690.010.693 | 52.476.852 |
| Tiền thuê đất, sử dụng đất | - | 212.548.500 | 212.548.500 | - |
| Thuế môn bài | - | 6.000.000 | 6.000.000 | - |
| Thuế khác | - | 46.328.771 | 46.328.771 | - |
| Thuế phí, lệ phí phải nộp | 29.007.231 | 39.382.640 | 68.389.871 | - |
| Cộng | 2.329.614.124 | 5.653.565.371 | 6.046.515.400 | 1.936.664.095 |
16.2. Thuế và các khoản phải thu
| Thuế xuất, nhập khẩu | 555.619.170 | - | 68.254.101 | 623.873.271 |
|---|---|---|---|---|
| Cộng | 555.619.170 | - | 68.254.101 | 623.873.271 |
Ghi chú: Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các quy định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên Báo cáo tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế.
17. CHI PHÍ PHẢI TRẢ
17.1 Ngắn hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Trích trước lương tháng 13 | 290.000.000 | 1.325.164.223 |
| Trích trước chi phí XNK | - | 68.792.761 |
| Trích trước chi phí tiền điện | 195.700.000 | 128.866.418 |
| Trích trước chi phí lãi vay | 173.522.341 | 174.283.055 |
| Trích trước chi phí khác | 315.000.000 | 1.130.976.986 |
| Cộng | 974.222.341 | 2.828.083.443 |
18. PHẢI TRẢ KHÁC
18.1. Ngắn hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Kinh phí công đoàn | 630.133.490 | 658.543.992 |
| BHXH, BHYT, BHTN | 1.548.598 | 342.798 |
| Các khoản phải trả, phải nộp khác | 233.693.846.153 | 115.634.461.963 |
| Ông Lee Chang Ik (*) | 73.700.000.000 | 76.600.000.000 |
| Ông Kang Hyeoung Geun (*) | 153.775.000.000 | 33.210.000.000 |
| Công ty Cổ phần Siêu Việt | 568.800.000 | 568.800.000 |
| Nguyễn Ngọc Lưu (*) | 613.172.300 | 613.172.300 |
| Phạm Văn Sáng (*) | 613.172.300 | 613.172.300 |
| Phải trả thù lao HĐQT, BKS | 3.351.000.000 | 3.135.000.000 |
18.2. Các khoản phải trả khác các bên liên quan
| 234.325.528.241 | 116.293.348.753 | |
|---|---|---|
| Ông Choi Young Ho (*) | 423.042.550 | 244.658.360 |
| Ông Shin Young Sik (*) | 649.659.003 | 649.659.003 |
| Cộng | 234.325.528.241 | 116.293.348.753 |
(*) Các khoản tiền mượn của cá nhân (Giấy mượn tiền, hợp đồng mượn tiền và phụ lục gia hạn, không tính lãi)
- 33 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
19. VỐN CHỦ SỞ HỮU
19.1. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
| Nội dung | Vốn góp của chủ sở hữu | Cổ phiếu quỹ | Quỹ đầu tư phát triển | Quỹ khác thuộc chủ sở hữu | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | Cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số dư đầu năm trước | 568.814.430.000 | (35.432.213) | 13.647.664.828 | 6.453.402.495 | 7.984.542.843 | 596.864.607.953 |
| - Tăng vốn trong năm trước | - | - | - | - | - | - |
| - Lãi trong năm trước | - | - | - | - | 4.235.527.369 | 4.235.527.369 |
| - Tăng khác | - | - | 375.769.888 | 187.884.944 | - | 563.654.832 |
| - Giảm vốn trong năm trước | - | - | - | - | - | - |
| - Phổi lợi nhuận | - | - | - | - | (1.230.424.720) | (1.230.424.720) |
| - Giảm khác | - | - | - | - | - | - |
| Số dư cuối năm trước | 568.814.430.000 | (35.432.213) | 14.023.434.716 | 6.641.287.439 | 10.989.645.492 | 600.433.365.434 |
| Số dư đầu năm nay | 568.814.430.000 | (35.432.213) | 14.023.434.716 | 6.641.287.439 | 10.989.645.492 | 600.433.365.434 |
| - Tăng vốn trong năm | - | - | - | - | - | - |
| - Lãi trong năm | - | - | - | - | 182.337.999 | 182.337.999 |
| - Tăng do phân phối lợi nhuận | - | - | 423.552.737 | 211.776.368 | - | 635.329.105 |
| - Giảm vốn trong năm | - | - | - | - | - | - |
| - Phổi lợi nhuận (*) | - | - | - | - | (1.274.881.842) | (1.274.881.842) |
| - Giảm khác | - | - | - | - | (49.484.594) | (49.484.594) |
| Số dư cuối năm | 568.814.430.000 | (35.432.213) | 14.446.987.453 | 6.853.063.807 | 9.847.617.055 | 599.926.666.102 |
(*) Phân phối lợi nhuận theo Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên số 01/2020/NQ-ĐHĐCĐ ngày 29/04/2020
- Quỹ đầu tư phát triển: 423.552.737
- Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ: 211.776.368
- Quỹ khen thưởng phúc lợi: 423.552.737
- Thủ lao HĐQT, Ban Kiểm soát: 216.000.000
Cộng: 1.274.881.842
Đơn vị tỉnh: VND
- 34 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
| 19.2. Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu | Số cuối năm | Số đầu năm |
|---|---|---|
| Vốn góp của Công ty mẹ | - | - |
| Vốn góp của các đối tượng khác (*) | 568.814.430.000 | 568.814.430.000 |
| 19.3. Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận | Năm nay | Năm trước |
| --- | --- | --- |
| - Vốn đầu tư của chủ sở hữu | ||
| + Vốn góp đầu năm | 568.814.430.000 | 568.814.430.000 |
| + Vốn góp tăng trong năm | - | - |
| + Vốn góp giảm trong năm | - | - |
| + Vốn góp cuối năm | 568.814.430.000 | 568.814.430.000 |
| - Cổ tức lợi nhuận đã chia | - | - |
| 19.4. Cổ phiếu | Số cuối năm | Số đầu năm |
| --- | --- | --- |
| - Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành | ||
| - Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng | 56.881.443 | 56.881.443 |
| + Cổ phiếu phổ thông | 56.881.443 | 56.881.443 |
| + Cổ phiếu ưu đãi | - | - |
| - Số lượng cổ phiếu được mua lại (cổ phiếu quỹ) | (3.543) | (3.543) |
| + Cổ phiếu phổ thông | (3.543) | (3.543) |
| + Cổ phiếu ưu đãi | - | - |
| - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 56.877.900 | 56.877.900 |
| + Cổ phiếu phổ thông | 56.877.900 | 56.877.900 |
| + Cổ phiếu ưu đãi | - | - |
| * Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 đồng/ cổ phiếu. | ||
| 19.5. Các quỹ của doanh nghiệp | Số cuối năm | Số đầu năm |
| --- | --- | --- |
| Quỹ đầu tư phát triển | 14.446.987.453 | 14.023.434.716 |
| Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 6.853.063.807 | 6.641.287.439 |
| 20.1. Ngoại tệ các loại | Số cuối năm | Số đầu năm |
| --- | --- | --- |
| - USD | 1.259.495,67 | 309.074,45 |
| - EUR | - | - |
| 20.2. Nợ khó đòi đã xử lý | ||
| --- | --- | --- |
| Đối tượng | Nguyên tệ (USD) | Số dư VND |
| Danh sách công nợ trên 3 năm đã trích lập dự phòng 100% nhưng vẫn chưa thu hồi được, do khách hàng không còn khả năng thanh toán | ||
| Apex Global Co., Ltd | 20.955,66 | 436.192.063 |
- 35 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
| Doo Sol Trading Co., Ltd | 65.889,77 | 1.117.443.719 | 31/12/2020 |
|---|---|---|---|
| Irwin Fashion Import Inc | 23.658,71 | 351.306.370 | 31/12/2020 |
| Nahnoom Ons A Co., Ltd | 12.495,64 | 191.953.240 | 31/12/2020 |
| Pic-Trading Co., Ltd | 12.722,40 | 217.483.586 | 31/12/2020 |
| Shinjin Pacific Co., Ltd | 48.426,84 | 912.726.306 | 31/12/2020 |
| FX Korea Co.,Ltd | 134.712,76 | 3.114.559.011 | 31/12/2020 |
| Durosourcing Co., Ltd | 60.645,05 | 1.402.113.556 | 31/12/2020 |
| World Best (World BNB Far East) | 49.171,17 | 1.136.837.450 | 31/12/2020 |
| Ester Trading | 35.027,94 | 809.845.973 | 31/12/2020 |
| Hana Reports Co.,Ltd | 34.466,15 | 796.857.388 | 31/12/2020 |
| Estia Co., Ltd | 34.206,23 | 790.848.038 | 31/12/2020 |
| NK International | 26.025,20 | 601.702.624 | 31/12/2020 |
| Itochu Corporation | 19.837,02 | 458.631.902 | 31/12/2020 |
| FUGY International Trading Co.,Ltd | 17.895,57 | 413.745.578 | 31/12/2020 |
| Đối tượng khác | 234.938,73 | 8.427.405.705 | 31/12/2020 |
| Cộng | 831.074,84 | 21.179.652.509 |
- 36 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
VI. THÔNG TIN BỐ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BẰY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Đơn vị tỉnh: VND
1. TỔNG DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| 1.1. Doanh thu | ||
| Doanh thu bán thành phẩm, hàng hóa | 401.948.064.414 | 533.723.376.016 |
| Doanh thu bán nguyên vật liệu | 14.979.803.276 | 11.227.096.108 |
| Cộng | 416.927.867.690 | 544.950.472.124 |
2. CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Hàng bán bị trả lại | 150.000 | 120.370.277 |
| Cộng | 150.000 | 120.370.277 |
3. DOANH THU THUẬN BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần bán hàng | 401.947.914.414 | 533.603.005.739 |
| Doanh thu thuần bán nguyên vật liệu | 14.979.803.276 | 11.227.096.108 |
| Cộng | 416.927.717.690 | 544.830.101.847 |
4. GIÁ VỐN HÀNG BÁN
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Giá vốn của thành phẩm đã bán | 348.495.171.756 | 462.487.847.092 |
| Giá vốn bán nguyên vật liệu | 12.521.005.244 | 8.260.833.626 |
| Cộng | 361.016.177.000 | 470.748.680.718 |
5. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Lãi tiền gửi, tiền cho vay | 169.636.318 | 7.532.519 |
| Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện | 1.975.397.449 | 876.857.408 |
| Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện | 168.237.631 | 760.675.511 |
| Cộng | 2.313.271.398 | 1.645.065.438 |
6. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Lãi tiền vay | 15.513.998.381 | 13.490.235.968 |
| Lãi thuê tài chính | - | 78.593.491 |
- 37 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
| Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện | 364.324.481 | 1.983.661.834 |
|---|---|---|
| Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện | 3.164.060.869 | - |
| Cộng | 19.042.383.731 | 15.552.491.293 |
7. THU NHẬP KHÁC
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Thanh lý, nhượng bán TSCĐ | 127.273.614 | |
| Hỗ trợ phí vận chuyển | 5.367.137.587 | 5.037.452.871 |
| Tắt toán phí cải tạo nhà xưởng 50% còn lại | - | 277.404.600 |
| Xử lý phí nhập NVL | - | 973.328.947 |
| Chênh lệch thanh toán | 33.837.262 | - |
| Bồi thường giải phóng mặt hàng | 517.402.038 | - |
| Tiền thuế GTGT nộp trừ vào NSNN | - | 959.881.921 |
| Các khoản khác | 69.330.960 | 306.010.752 |
| Cộng | 6.114.981.461 | 7.554.079.091 |
8. CHI PHÍ KHÁC
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí thanh lý TSCĐ | - | 38.384.711 |
| Chi phí khấu hao tài sản không dùng | 1.776.137.760 | 1.783.273.580 |
| Chi phí phạt thuế, hành chính | 50.177.330 | 137.858.532 |
| Chi phí thuế, phạt hành chính tự xác định | 285.490.714 | 182.477.619 |
| Điều chỉnh theo thông báo BHXH | 189.850.293 | - |
| Chi phí mua quà tặng | 38.058.000 | 25.132.000 |
| Các khoản khác | 193.376.723 | 51.252.331 |
| Cộng | 2.533.090.820 | 2.218.378.773 |
Chi phí phạt thuế, hành chính (*)
| Số Quyết định | Nội dung | Năm nay | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quyết định số 2907/QĐ-XPVPHC ngày 25/05/2020 của Cục thuế tỉnh Hưng Yên | Phạt vi phạm hành chính | 7.000.000 | CBTT số 24/2020/CV-CK ngày 29/05/2020 |
| Phạt chậm nộp thuế TNDN | 1.683.630 | ||
| Phạt vi phạm kê khai sai | 22.448.395 | ||
| Quyết định số 509/QĐ-XPVPHC ngày 15/10/2020 của Chi cục Hải quan Hưng Yên | Phạt vi phạm hành chính | 16.945.305 | CBTT số 34/2020/CV-CK ngày 19/10/2020 |
| 2.100.000 | |||
| Quyết định số 11021/QĐ-CT ngày 22/12/2020 của Cục thuế tỉnh Bình Dương | Phạt vi phạm hành chính | 2.100.000 | CBTT số 40/2020/CV-CK ngày 25/12/2020 |
| 25/12 |
- 38 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
| Cộng | 50.177.330 | |
|---|---|---|
| 9. CHI PHÍ BÁN HÀNG VÀ CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP | ||
| Năm nay | Năm trước | |
| 9.1. Chi phí bán hàng | ||
| Chi phí nguyên, vật liệu | 141.184.769 | 42.600.000 |
| Chi phí công cụ, dụng cụ | - | 2.000.006 |
| Chi phí nhân viên kinh doanh | 6.533.708.107 | 7.811.975.360 |
| Chi phí khẩu hao | 483.651.708 | 483.651.708 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 14.540.467.566 | 21.818.897.833 |
| Chi phí khác bằng tiền | 1.039.481.622 | 2.463.246.255 |
| Cộng | 22.738.493.772 | 32.622.371.162 |
| 9.2. Chi phí quản lý doanh nghiệp | ||
| Chi phí nguyên, vật liệu | 6.555.000 | - |
| Chi phí công cụ, dụng cụ | 330.202.947 | 297.892.407 |
| Chi phí nhân công | 10.475.515.997 | 15.475.101.106 |
| Chi phí khẩu hao | 1.011.160.119 | 978.186.603 |
| Thuế, phí, lệ phí | 939.338.877 | 989.045.702 |
| Chi phí dự phòng | 1.647.807.124 | 887.244.316 |
| Hoàn nhập các khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi | (2.886.787.135) | (7.865.963.556) |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 2.632.620.119 | 3.439.394.423 |
| Chi phí khác bằng tiền | 3.911.211.407 | 10.670.434.175 |
| Cộng | 18.067.624.455 | 24.871.335.176 |
| 10. CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH THEO YẾU TỐ | ||
| Năm nay | Năm trước | |
| Chi phí nguyên liệu, vật liệu | 225.559.641.965 | 333.427.326.448 |
| Chi phí công cụ, dụng cụ | 4.780.668.584 | 7.330.291.460 |
| Chi phí nhân công | 73.570.914.945 | 66.228.843.097 |
| Chi phí khẩu hao TSCĐ | 59.894.307.436 | 58.228.782.802 |
| Thuế, phí, lệ phí | 939.338.877 | 989.045.702 |
| Chi phí dự phòng | (22.867.203.214) | (6.978.719.240) |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 20.312.784.068 | 27.724.941.123 |
| Chi phí bằng tiền khác | 6.679.577.809 | 14.104.832.241 |
| Cộng | 368.870.030.470 | 501.055.343.633 |
| 11. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH | ||
| Năm nay | Năm trước | |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành | 1.663.620.799 | 3.550.841.064 |
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
Điều chỉnh chi phí thuế TNDN của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay
112.241.973 229.620.821
12. LÃI CƠ BẢN TRÊN CỔ PHIẾU
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Lợi nhận kế toán sau thuế TNDN | 182.337.999 | 4.235.527.369 |
| Số lượng CP phổ thông đang lưu hành bình quân trong năm | 56.877.900 | 56.877.900 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 3 | 61 |
VII. THÔNG TIN BỐ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÊN BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
- Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng tới Báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong tương lai
Trong năm 2020, Công ty Cổ phần Mirae không phát sinh các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
- Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không sử dụng
Trong năm 2020, Công ty Cổ phần Mirae không phát sinh các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng.
- Số tiền đi vay thực thu trong kỳ
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| - Tiền thu từ đi vay theo khế ước thông thường | 439.738.188.955 | 500.350.166.392 |
| - Tiền thu từ phát hành trái phiếu thường | - | - |
| - Tiền thu từ phát hành trái phiếu chuyển đổi | - | - |
| - Tiền thu từ phát hành cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả | - | - |
| - Tiền thu từ giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ và REPO chứng khoán | - | - |
| - Tiền thu từ đi vay dưới hình thức khác | - | - |
- Số tiền đã trả thực gốc vay trong kỳ
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| - Tiền trả nợ gốc vay theo khế ước thông thường | 442.186.113.189 | 475.525.158.428 |
| - Tiền trả nợ gốc trái phiếu thường | - | - |
| - Tiền trả nợ gốc trái phiếu chuyển đổi | - | - |
| - Tiền trả nợ gốc cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả | - | - |
| - Tiền chi trả cho giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ và REPO chứng khoán | - | - |
| - Tiền trả nợ vay dưới hình thức khác | - | - |
- 40 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
VIII. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC
1. Thông tin về các bên liên quan
1.1. Giao dịch với các thành viên quản lý chủ chốt
Các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan gồm: Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát và Ban Tổng Giám đốc.
Thu nhập của Ban Tổng Giám đốc và các thành viên tại Phụ lục 02 trang 44
1.2. Giao dịch với các bên liên quan
Giao dịch với Công ty Mirae Fiber Tech là các giao dịch phát sinh thường xuyên, phải tuân thủ các điều khoản quy định tại Quyết định số 08/2008/QĐ-HĐQT ngày 16/06/2008 và Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐQT ngày 09/09/2013 và hiện vẫn chưa có văn bản khác thay thế
| Bên liên quan | Mối quan hệ |
|---|---|
| Mirae Fiber Tech Co.,Ltd | Cổ đông lớn |
| Ông Shin Young Sik | Chủ tịch HĐQT, cổ đông lớn |
| Ông Shin Dong Jin | Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Choi Young Ho | TV.HĐQT, Tổng Giám đốc |
| Ông Kim Chul Soo | Phó Tổng Giám đốc |
Trong năm Công ty có các giao dịch với các bên liên quan như sau:
| Bên liên quan | Giao dịch | Năm nay | Năm trước |
|---|---|---|---|
| Mirae Fiber Tech Co., Ltd | Mua hàng | 34.349.487.293 | 48.300.965.966 |
| Mirae Fiber Tech Co., Ltd | Bán hàng | 15.972.440.430 | 5.213.859.740 |
| Ông Choi Young Ho | Mượn tiền | 4.237.332.000 | 56.808.149 |
| Ông Choi Young Ho | Trả nợ tiền mượn | 4.058.947.810 | 624.700 |
| Ông Choi Young Ho | Tạm ứng | - | 12.360.059.000 |
| Ông Choi Young Ho | Trả tạm ứng | - | 12.360.059.000 |
| Ông Park Hee Sung | Tạm ứng | - | 8.885.784.784 |
| Ông Park Hee Sung | Trả tạm ứng | - | 9.035.784.784 |
| Ông Shin Dong Jin | Tạm ứng | - | 69.705.000 |
| Ông Shin Dong Jin | Trả tạm ứng | - | 69.705.000 |
| Ông Kim Chul Soo | Tạm ứng | - | 230.181.120 |
| Ông Kim Chul Soo | Trả tạm ứng | 375.207.954 | 210.181.120 |
Công nợ với các bên liên quan
Cho đến ngày 31/12/2020, các khoản chưa được thanh toán với các bên liên quan như sau:
Các khoản phải thu
| Bên liên quan | Tài khoản | Cuối kỳ | Đầu Năm |
|---|---|---|---|
| Mirae Fiber Tech Co., Ltd | Dư nợ 331 | 94.351.039.178 | 68.521.759.340 |
| Mirae Fiber Tech Co., Ltd | 131 | 3.110.122.950 | 2.807.090.986 |
| Ông Kim Chul So | 141 | - | 375.207.954 |
- 41 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
Các khoản phải trả
| Bên liên quan | Tài khoản | Cuối kỳ | Đầu Năm |
|---|---|---|---|
| Ông Shin Young Sik | 3388 | 649.659.003 | 649.659.003 |
| Ông Choi Young Ho | 3388 | 423.042.550 | 244.658.360 |
2. Báo cáo bộ phận
Báo cáo bộ phận được trình bày tại Phụ lục 01 trang 43
3. Số liệu so sánh
Số liệu so sánh là số liệu trên Báo cáo tài chính năm 2019 được kiểm toán bởi Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Phía Nam (AASCS)

Người lập biểu

Lập, ngày 25 tháng 02 năm 2021
Tổng Giám đốc
Nguyễn Ngọc Liên
Nguyễn Ngọc Liên
Choi Young Ho
- 42 -
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2020
Phụ lục 01 : Báo cáo bộ phận
Thông tin về Báo cáo bộ phận
Thông tin bộ phận được trình bày theo khu vực địa lý của Công ty. Báo cáo bộ phận theo khu vực địa lý được dựa vào cơ cấu báo cáo nội bộ và quản lý của Công ty.
Kết quả báo cáo bộ phận bao gồm các khoản mục phân bổ trực tiếp cho một bộ phận cũng như cho các bộ phận được phân chia theo một cơ sở hợp lý. Các khoản mục không được phân bổ bao gồm tài sản, nợ phải trả, doanh thu từ hoạt động tài chính, chi phí tài chính, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, lãi hoặc lỗ khác và thuế thu nhập doanh nghiệp.
Báo cáo bộ phận theo khu vực địa lý
Để phục vụ mục đích quản lý, Công ty được tổ chức quản lý và hạch toán hoạt động kinh doanh của Công ty theo các khu vực địa lý như sau:
Đơn vị tính: VND
| Chỉ tiêu | Bình Dương | Hưng Yên | Loại trừ | Tổng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | Năm nay | Năm trước | Năm nay | Năm trước | Năm nay | Năm trước | |
| Doanh thu bán hàng ra bên ngoài thuần | 211.193.622.831 | 276.412.769.587 | 205.734.094.859 | 268.417.332.260 | - | - | 416.927.717.690 | 544.830.101.847 |
| Doanh thu thuần giữa các bộ phận | 2.272.044.177 | 8.639.272.167 | 1.007.717.692 | 6.262.665.191 | (3.279.761.869) | (14.901.937.358) | - | - |
| Tổng doanh thu của bộ phận | 213.465.667.008 | 285.052.041.754 | 206.741.812.551 | 274.679.997.451 | 3.279.761.869 | 14.901.937.358 | 423.487.241.428 | 574.633.976.563 |
| Lợi nhuận gộp | 24.037.964.435 | 32.777.778.784 | 32.380.445.205 | 40.596.187.800 | (506.868.950) | 707.454.545 | 55.911.540.690 | 74.081.421.129 |
| Lợi nhuận trước thuế | (3.396.593.918) | (1.112.157.585) | 5.861.663.639 | 8.280.214.900 | (506.868.950) | 707.454.545 | 1.958.200.771 | 7.875.511.860 |
| Tài sản của bộ phận | 800.933.590.626 | 696.729.338.417 | 361.565.200.751 | 411.703.162.477 | (57.206.536.451) | (113.155.986.605) | 1.105.292.254.926 | 995.276.514.289 |
| Nợ phải trả của bộ phận | 419.716.663.742 | 311.961.026.551 | 132.041.436.209 | 185.780.886.176 | (46.392.511.127) | (102.707.339.322) | 505.365.588.824 | 395.034.573.405 |
| Mua sắm tài sản cố định | 20.925.137.724 | 57.804.633.092 | 4.096.392.784 | 14.091.839.693 | 25.021.530.508 | 71.896.472.785 | ||
| Khấu hao và phân bổ | 23.049.254.789 | 24.841.329.216 | 36.285.639.674 | 38.841.040.254 | 59.334.894.463 | 63.682.369.470 |
CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAE
Khu phố 1B, Phường An Phú, Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương
Phụ lục 02: Thu nhập Ban Giám đốc, Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát Kế toán trưởng
| Họ tên | Chức vụ | Lương | Thưởng | Thù Lao |
|---|---|---|---|---|
| Năm trước | ||||
| Shin Young Sik | Chủ tịch HĐQT | 3.918.749.505 | 624.089.694 | 36.000.000 |
| Shin Dong Jin | TV HĐQT kiêm PTGĐ | 1.265.552.365 | 210.586.555 | 12.000.000 |
| Kim Chul Soo | TV HĐQT kiêm PTGĐ | 897.534.550 | 149.148.544 | 12.000.000 |
| Choi Young Ho | TV HĐQT kiêm PTGĐ | 1.120.824.000 | 172.707.600 | 36.000.000 |
| Kim In Sou | Phó Tổng Giám đốc | 589.625.750 | 65.749.400 | - |
| Kim Myung Joo | TV HĐQT | 24.000.000 | ||
| Lim Seong Yeon | TV HĐQT | 12.000.000 | ||
| Lim Jong Keon | TV HĐQT | 12.000.000 | ||
| Nguyễn Ngọc Liên | KTT | 299.138.058 | 29.350.000 | - |
| Huỳnh Công Khanh | Trưởng BKS | 136.007.343 | 14.429.500 | 24.000.000 |
| Nguyễn Hoàng Từ Dung | TV BKS | 245.099.329 | 33.221.700 | 24.000.000 |
| Phan Thị Ngọc Bích | TV BKS | 141.018.300 | 18.262.600 | 24.000.000 |
| Cộng | 8.613.549.201 | 1.317.545.593 | 216.000.000 | |
| Năm nay | ||||
| Shin Young Sik | Chủ tịch HĐQT | 1.615.862.465 | 169.631.235 | 36.000.000 |
| Shin Dong Jin | Phó TGD | 625.277.978 | - | - |
| Kim Chul Soo | Phó TGD | 537.324.944 | - | - |
| Choi Young Ho | Thành viên HĐQT kiêm TGD | 564.120.400 | 41.544.000 | 36.000.000 |
| Kim Myung Joo | Thành viên HĐQT | - | - | 36.000.000 |
| Kim In Sou | Phó TGD | 510.862.700 | 54.242.743 | - |
| Huỳnh Công Khanh | Trưởng BKS | 140.755.948 | 4.300.000 | 24.000.000 |
| Nguyễn Hoàng Từ Dung | TV BKS | 243.829.000 | 4.300.000 | 24.000.000 |
| Phan Thị Ngọc Bích | TV BKS | 147.538.500 | 4.300.000 | 24.000.000 |
| Nguyễn Ngọc Liên | KTT | 298.199.750 | 9.950.000 | - |
| Cộng | 4.583.771.685 | 288.267.978 | 180.000.000 |
Đơn vị tính: VND