AI assistant
Công ty Cổ phần Logistics Vicem — Governance Information 2021
Jan 28, 2021
66849_rns_2021-01-28_89bee745-ea16-451c-bf22-a4781e2f9659.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
Thu lục số V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về việc Công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 01 năm 2021
TỔNG CTY XI MĂNG VIỆT NAM
CÔNG TY CP LOGISTICS VICEM
Số: 02/BC-HĐQT
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
NĂM 2020
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh
- Tên công ty: CÔNG TY CP LOGISTICS VICEM
- Địa chỉ: 296 Trần Não, Khu phố 2, Phường Bình An, Quận 2, TP. HCM.
- Điện thoại: (028)37404061
- Fax: (028) 37404062
- Vốn điều lệ: 131.040.000.000 VNĐ
- Mã chứng khoán: HTV
- Mô hình quản trị Công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
Trong năm 2020, Đại hội đồng cổ đông có 01 cuộc họp vào ngày 17/6/2020, với các nội dung sau:
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày, tháng | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 01 | 48/2020/NQ- ĐHĐCĐ | 17/6/2020 | Thông qua báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2019, kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2020. Các nội dung khác thuộc thẩm quyền đại hội đồng cổ đông thường niên cho năm tài chính 2019. |
II. Hoạt động của Hội đồng Quản trị:
- Thông tin về thành viên HĐQT:
| TT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Lê Xuân Khôi | Chủ tịch | 25/04/2019 | 21/04/2020 |
| 2 | Huỳnh Trung Hiếu | Chủ tịch | 17/06/2020 | |
| 3 | Đỗ Văn Huân | Ủy viên | 25/04/2016 | |
| 4 | Bùi Nguyên Quỳnh | Uỷ viên | 25/04/2019 | |
| 5 | Hồ Sĩ An | Ủy viên | 25/04/2019 | |
| 6 | Nguyễn Văn Hưng | Ủy viên | 25/04/2019 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| TT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ (%) | Lý do không tham dự/ Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Xuân Khôi | Chủ tịch | 1 | 20% | Chủ tịch đến ngày 21/4/2020 |
| 2 | Huỳnh Trung Hiếu | Chủ tịch | 4 | 80% | Chủ tịch kể từ ngày 17/6/2020 |
| 3 | Đỗ Văn Huân | Ủy viên | 5 | 100% | |
| 4 | Bùi Nguyên Quỳnh | Uỷ viên | 5 | 100% | |
| 5 | Hồ Sĩ An | Ủy viên | 5 | 100% | |
| 6 | Nguyễn Văn Hưng | Ủy viên | 5 | 100% |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám Đốc: hoạt động của Ban Tổng Giám Đốc tuân thủ theo các Nghị quyết của Hội Đồng Quản Trị/Đại hội đồng cổ đông.
-
Hoạt động của các tiểu bang thuộc Hội đồng quản trị: Hội đồng quản trị không phân chia các tiểu bang
-
Các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT ban hành, Công ty công bố: Trong năm 2020, Hội đồng Quản trị đã triệu tập 05 cuộc họp HĐQT (vào các ngày 14/01/2020; ngày 17/03/2020, ngày 17/6/2020, ngày 15/7/2020 và ngày 30/10/2020) và tổ chức thành công Đại hội cổ đông thường niên 2020.
| TT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày, tháng | Nội dung | Tỷ lệ thông qua (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 09/2020/NQ-HĐQT | 12/02/2020 | HĐQT chuẩn thuận thông qua các nội dung sau:
- Kết quả SXKD Quý 4/2019;
- Kết quả SXKD năm 2019 trước kiểm toán;
- Thông qua tình hình công nợ do BTGĐ trình bày;
- Đổi tên Công ty và bổ sung ngành nghề kinh doanh;
- Giao cho TGĐ công ty làm việc với các đơn vị thành viên về việc thỏa thuận để thuê/mua một trong các quỹ đất của thành viên để xây dựng văn phòng Công ty;
- HĐQT giao và ủy quyền cho TGĐ thuê đơn vị tư vấn để hoàn thiện đề án định hướng phát triển Công ty giai đoạn 2020-2025 theo nguyên tắc sát với thực tế thị trường, định hướng của VICEM;
- Thông qua các báo cáo về kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2020 mà Công ty đã ban hành và gửi về VICEM;
- Ủy quyền cho TGĐ Công ty quyết định về thời gian, địa điểm tổ chức đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020. | 100% |
| 2 | 13/2020/NQ-HĐQT | 23/03/2020 | Hội đồng quản trị thông qua về việc trình các cấp có thẩm quyền xin gia hạn thời gian tổ chức đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 với thời hạn không quá 06 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính. | 100% |
| 3 | 20/2020/NQ-HĐQT | 21/04/2020 | Hội đồng quản trị thống nhất:
- Để Ông Lê Xuân Khôi thôi là thành viên Hội đồng quản trị, thôi giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng quản trị và thôi đại diện quản lý phần vốn của VICEM tại Công ty Cổ phần Vận tải Hà Tiên;
- Giao Ông Đỗ Văn Huân, thành viên Hội đồng quản trị tiếp nhận quản lý phần vốn của VICEM từ Ông Lê Xuân Khôi, thực | 100% |
| hiện nhiệm vụ quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản trị trong khi chờ tiến hành các thủ tục kiện toàn chức danh Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty theo quy định. | ||||
|---|---|---|---|---|
| 4 | 58/NQ-LGSVICEM-HĐQT | 12/8/2020 | Hội đồng quản trị thống nhất và công bố thông tin các nội dung sau: | |
| - Mẫu dấu mới của Công ty Cổ phần Logistics Vicem. | ||||
| - Ủy quyền để Tổng Giám đốc thực hiện các giao dịch, ký kết hợp đồng với Tổng Công ty Xi măng Việt Nam “VICEM” và các đơn vị thành viên VICEM; | ||||
| - Ủy quyền cho Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Logistics Vicem quyết định thời gian chi trả cổ tức năm 2019 và giao cho Tổng Giám đốc ký kết các văn bản liên quan với các cơ quan có thẩm quyền, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành của pháp luật và Điều lệ Công ty. | 100% | |||
| 5 | 76/NQ-LGSVICEM-HĐQT | 23/11/2020 | Hội đồng quản trị thống nhất và công bố thông tin các nội dung sau: | |
| - Giao và ủy quyền cho Tổng giám đốc tiến hành các thủ tục với các cơ quan chức năng về việc ký hợp đồng thuê đất tại địa chỉ Km7, Xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, TP HCM. | ||||
| - Giao và ủy quyền cho Tổng giám đốc tiến hành các thủ tục với các cơ quan chức năng về việc xin ý kiến cổ đông bằng văn bản/đại hội cổ đông bất thường về việc chuyển địa chỉ trên giấy phép kinh doanh về Km7, Xa lộ Hà Nội, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TP HCM. | 100% |
III. Hoạt động của Ban Kiểm soát:
- Thông tin về thành viên Ban kiểm soát:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Minh Huy | Trưởng ban | 23/04/2018 | Đại học KT |
| 2 | Phạm Thế Nghĩa | Thành viên | 19/5/2011 | Đại học KT |
| 3 | Nguyễn Thị Huệ | Thành viên | 09/04/2007 | Đại học KT |
- Cuộc họp của Ban kiểm soát:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ (%) | Lý do không tham dự/ Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Minh Huy | Trưởng ban | 2/2 | 100 | |
| 2 | Phạm Thế Nghĩa | Thành viên | 2/2 | 100 | |
| 3 | Nguyễn Thị Huệ | Thành viên | 2/2 | 100 |
-
Hoạt động giám sát của Ban kiểm soát đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc và cổ đông:
-
Giám sát, kiểm tra định kỳ các báo cáo tài chính quý, năm của Công ty.
- Tư vấn công ty trong việc lựa chọn công ty kiểm toán.
- Xem xét thư quản lý của kiểm toán viên độc lập và ý kiến phản hồi của Ban quản lý Công ty.
-
Thảo luận những vấn đề khó khăn và tồn tại phát hiện từ các kết quả kiểm toán giữa kỳ hoặc cuối kỳ cũng như mọi vấn đề mà kiểm toán viên trao đổi.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác: theo quy định của Luật doanh nghiệp, Điều lệ hoạt động Công ty và Quy chế nội bộ về quản trị Công ty cũng như các văn bản hướng dẫn hiện hành.
-
Hoạt động khác của BKS: không có
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đỗ Văn Huân | 08/04/1981 | Thạc sĩ tổ chức quản lý và vận tải | 04/01/2019 |
| 2 | Hoàng Việt | 25/01/1961 | Kỹ sư điện, cử nhân QTKD | 21/03/2016 |
V. Kế toán trưởng:
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| Trần Thị Lý | 21/03/1976 | Thạc sĩ quản trị KD | 12/7/2017 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc, các cán bộ quản lý khác và thư ký công ty, tham gia các khóa đào tạo nội bộ của Công ty.
VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng (báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty.
- Danh sách về người có liên quan của Công ty:
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có)/ Mối quan hệ liên quan với Công ty | Số CMND/hộ chiếu/ ĐKKD, Ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Xuân Khôi | Chủ tịch HĐQT | 25/4/2019 | 21/4/2020 | Từ nhiệm | Người có liên quan | |||
| 2 | Huỳnh Trung Hiếu | Chủ tịch HĐQT | 17/6/2020 | Người có liên quan |
| 3 | Đỗ Văn Huân | Thành viên
HĐQT/TGĐ |
| --- | --- | --- |
| 4 | Bùi Nguyên Quỳnh | Thành viên
HĐQT |
| 5 | Hồ Sĩ An | Thành viên
HĐQT |
| 6 | Nguyễn Văn Hưng | Thành viên
HĐQT |
| 7 | Trần Minh Huy | Trưởng ban
kiểm soát |
| 8 | Phạm Thế Nghĩa | Thành viên
Ban kiểm soát |
| 9 | Nguyễn Thị Huệ | Thành viên
Ban kiểm soát |
| 10 | Hoàng Việt | Phó TGD |
| 11 | Trần Thị Lý | Kế toán
trưởng |
| 12 | Nguyễn Thị Thu | Người được
ủy quyền
CBTT |
| 13 | Tổng Cty Xi măng
Việt Nam | |
| 14 | Công ty Cổ phần Xi
măng Hà Tiên 1 | |
| 25/04/2016 | | | Người có liên quan |
| --- | --- | --- | --- |
| 25/04/2019 | | | Người có liên quan |
| 25/04/2019 | | | Người có liên quan |
| 25/04/2019 | | | Người có liên quan |
| 23/04/2018 | | | Người có liên quan |
| 19/5/2011 | | | Người có liên quan |
| 09/4/2007 | | | Người có liên quan |
| 21/3/2016 | | | Người có liên quan |
| 12/7/2017 | | | Người có liên quan |
| 31/7/2013 | | | Người có liên quan |
| Từ khi công ty
chuyển thành
công ty cổ
phần | | | Công ty mẹ |
| Từ khi công ty
chuyển thành
công ty cổ
phần | | | Công ty liên kết |
| 15 | Công ty TNHH ĐTPT Bất động sản Trường Thọ Thủ Đức | ||
|---|---|---|---|
| 16 | Công ty CP Xi măng Hạ Long | ||
| 17 | Công ty TNHH Siam City Cement Việt Nam | ||
| 18 | Công ty TNHH xi măng Siam City Nhơn Trạch | ||
| 07/03/2017 | Công ty con | ||
| --- | --- | --- | --- |
| 05/9/2017 | Công ty liên kết | ||
| 30/6/2020 | Công ty liên kết | ||
| 01/7/2019 | Công ty liên kết |
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của Công ty, hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: không có
-
Giao dịch giữa người nội bộ Công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: không có
-
Giao dịch giữa công ty với đối tượng khác: không có
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): không có
4.2. Giao dịch giữa Công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Tổng giám đốc điều hành:
| Khách hàng/Nhà cung cấp | Số hợp đồng | Ngày hợp đồng | Loại hợp đồng | Giá trị hợp đồng |
|---|---|---|---|---|
| Tổng Công ty Xi măng Việt Nam | 1346/VICEM-HĐKT | 26/7/2018 | Hợp đồng nguyên tắc | |
| Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 1 | 009/20-DVVC-HTV | 01/7/2020 | Hợp đồng nguyên tắc | |
| Công ty CP Xi măng Hạ Long | 88PR/2017/CNTL-HTV | 05/9/2017 | Hợp đồng nguyên tắc |
| Cty TNHH ĐT PT BĐS Trường Thọ Thủ Đức | 03/2017/QĐ-CTHĐQT | 03/03/2017 | Hợp đồng góp vốn | 13.000.000.000 |
|---|---|---|---|---|
| Công ty TNHH Siam City Cement Việt Nam | 0373SVPC19-A3.2020 | 30/6/2020 | Hợp đồng nguyên tắc | |
| Công ty TNHH xi măng Siam City Nhơn Trạch | 0493NTPC19-A3.2020 | 01/7/2019 | Hợp đồng nguyên tắc |
4.3. Các giao dịch khác của công ty, có thể mang lại lợi ích vất chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc và người quản lý khác: không có
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (báo cáo 6 tháng/năm):
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch
chứng khoán
(nếu có) | Chức vụ tại
công ty (nếu có)/ Mối quan hệ
liên quan với Công ty | Số CMND/ ĐKKD,
Ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Lý do | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu (%) | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| A | HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | | | | | | | | |
| 1 | LÊ XUÂN KHÔI | | CHỦ TỊCH | | | Từ nhiệm
TV HĐQT | 0 | 0 | Đại diện vốn
VICEM |
| 1.1 | Lê Xuân Hãn | | Không có | | | | | | CHA RUỘT |
| 1.2 | Nguyễn Thị Huệ | | Không có | | | | | | MẸ RUỘT |
| 1.3 | Nguyễn Thúy Dương | | Không có | | | | | | VỢ |
| 1.4 | Lê Xuân Tùng | | Không có | | | | | | CON RUỘT |
| 1.5 | Lê Tường Anh | Không có | |
|---|---|---|---|
| 1.6 | Lê Thị Hạnh | Không có | |
| 1.7 | Lê Thị Lê | Không có | |
| 1.8 | Lê Xuân Liêm | Không có | |
| 1.9 | Lê Thị Thanh Thúy | Không có | |
| 2 | HUỲNH TRUNG HIỂU | CHỦ TỊCH | |
| 2.1 | Lê Thị Minh Huệ | Không có | |
| 2.2 | Lưu Văn Ruyện | Không có | |
| 2.3 | Trần Thị Lan | Không có | |
| 2.4 | Lưu Thị Thanh Thúy | Không có | |
| 2.5 | Huỳnh Trung Đức | Không có | |
| 2.6 | Huỳnh Anh Minh | Không có | |
| 2.7 | Huỳnh Trung Hà | Không có | |
| CON RUỘT | |||
| --- | --- | --- | --- |
| CHỊ RUỘT | |||
| EM RUỘT | |||
| EM RUỘT | |||
| EM RUỘT | |||
| 3.281.161 | 25,04 | Đại diện vốn VICEM | |
| MẸ RUỘT | |||
| BỎ VỢ | |||
| MẸ VỢ | |||
| VỢ | |||
| CON RUỘT | |||
| CON RUỘT | |||
| ANH RUỘT |
| 2.8 | Huỳnh Thị Hương Giang | Không có | |
|---|---|---|---|
| 2.9 | Nguyễn Ngọc Sơn | Không có | |
| 2.10 | Nguyễn Thị Nga | Không có | |
| 2.11 | Lưu Việt Tiến | Không có | |
| 2.12 | Lưu Chi Hiếu | Không có | |
| 3 | ĐỖ VĂN HUẪN | THÀNH VIÊN/TGĐ | |
| 3.1 | Nguyễn Thị Hiên | Không có | |
| 3.2 | Đỗ Văn Hoàn | Không có | |
| 3.3 | Trần Thị Thơm | Không có | |
| 3.4 | Đỗ Thị Oanh | Không có | |
| 3.5 | Nguyễn Văn Trỗi | Không có | |
| 3.6 | Nguyễn Thị Thược | Không có | |
| CHỊ RUỘT | |||
| --- | --- | --- | --- |
| ANH RẺ | |||
| CHỊ DẦU | |||
| EM VỢ | |||
| EM VỢ | |||
| 1.643.200 | 12,5398 | Đại diện vốn VICEM (*) | |
| MẸ RUỘT | |||
| ANH RUỘT | |||
| CHỊ DẦU | |||
| CHỊ RUỘT | |||
| ANH RẺ | |||
| MẸ VỢ |
| 3.7 | Huỳnh Thị Vân Thư | Không có | ||
|---|---|---|---|---|
| 3.8 | Đỗ Thái Bình | Không có | ||
| 3.9 | Đỗ Thái Bảo | Không có | ||
| 3.10 | Đỗ Hữu Lương | Không có | ||
| 3.11 | Huỳnh Diệu Thư | Không có | ||
| 3.12 | Võ Công Thương | Không có | ||
| 3.13 | Huỳnh Thị Quỳnh Thư | Không có | ||
| 3.14 | Nguyễn Bảo Giang | Không có | ||
| 3.15 | Huỳnh Nhật Quang | Không có | ||
| 3.16 | Chung Thị Ánh Tuyết | Không có | ||
| 4 | BÙI NGUYỄN QUỲNH | THÀNH VIÊN | ||
| VỢ | ||||
| --- | --- | --- | --- | |
| CON RUOT | ||||
| CON RUOT | ||||
| CON RUỘT | ||||
| CHỊ VỢ | ||||
| ANH RẺ | ||||
| CHỊ VỢ | ||||
| ANH RẺ | ||||
| ANH VỢ | ||||
| CHỊ DẦU | ||||
| 1.640.600 | 12,52 | Đại diện vốn VICEM |
| 4.1 | Bùi Nguyên Đông | Không có |
|---|---|---|
| 4.2 | Đỗ Thị Minh Đức | Không có |
| 4.3 | Phạm Quỳnh Nga | Không có |
| 4.4 | Bùi Quỳnh Khuê | Không có |
| 4.5 | Bùi Nguyên Đức Khánh | Không có |
| 4.6 | Bùi Nguyên Thảo | Không có |
| 4.7 | Phạm Văn Giáp | Không có |
| 4.8 | Nguyễn Quỳnh Chi | Không có |
| 4.9 | Phạm Lê Hoàng | Không có |
| 5 | HỒ SĨ AN | THÀNH VIÊN |
| --- | --- | --- |
| 5.1 | Hồ Sĩ Thự | Không có | CHA RUỘT | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.2 | Đỗ Thị Mơ | Không có | MẸ RUỘT | ||||
| 5.3 | Đào Thị Ngọc Anh | Không có | VỚ | ||||
| 5.4 | Hồ Sỹ Khang | Không có | CON RUỘT | ||||
| 5.5 | Hồ Sỹ Lâm | Không có | CON RUỘT | ||||
| 5.6 | Hồ Sĩ Thuận | Không có | ANH RUỘT | ||||
| 5.7 | Hồ Thị Thanh Huyền | Không có | CHỊ RUỘT | ||||
| 5.8 | Đỗ Trọng Quang | Không có | ANH RẺ | ||||
| 5.9 | Võ Thị Minh Ngọc | Không có | CHỊ DẦU | ||||
| 5.10 | Đào Thị Ngọc Ánh | Không có | MẸ VỚ |
| 5.11 | Đào Văn Bé | Không có | |
|---|---|---|---|
| 6 | NGUYỄN VĂN HƯNG | THÀNH VIÊN | |
| 6.1 | Nguyễn Xuân Hà | Không có | |
| 6.2 | Nguyễn Thị Nhương | Không có | |
| 6.3 | Nguyễn Thị Xuân Thanh | Không có | |
| 6.4 | Nguyễn Hưng Thịnh | Không có | |
| 6.5 | Nguyễn Trọng Thắng | Không có | |
| 6.6 | Nguyễn Thị Hằng | Không có | |
| 6.7 | Nguyễn Sơn | Không có | |
| 6.8 | Trần Thị Em | Không có | |
| BỐ VỢ | |||
| --- | --- | --- | --- |
| CHA RUỘT | |||
| MẸ RUỘT | |||
| VỢ | |||
| CON RUỘT | |||
| CON RUỘT | |||
| EM RUỘT | |||
| BỐ VỢ | |||
| MẸ VỢ |
| 6.9 | Nguyễn Thị Xuân Loan | Không có | |
|---|---|---|---|
| B | BAN KIỂM SOÁT | ||
| 1 | TRẦN MINH HUY | Trưởng ban | |
| 1.1 | Nguyễn Thị Lang | Không có | |
| 1.2 | Trần Thị Anh | Không có | |
| 1.3 | Trần Thị Tâm | Không có | |
| 1.4 | Hồ Đạm Nhiên | Không có | |
| 1.5 | Trần Huy Khiêm | Không có | |
| 1.6 | Trần Hồ Thục Anh | Không có | |
| 1.7 | Lê Vũ Triệu | Không có | |
| 1.8 | Trương Văn Sơn | Không có | |
| 2 | PHẠM THẾ NGHĨA | Thành viên | |
| EM VỢ | |||
| --- | --- | --- | --- |
| MẸ RUỘT | |||
| EM RUỘT | |||
| EM RUỘT | |||
| VỢ | |||
| CON RUỘT | |||
| CON RUỘT | |||
| 26.050 | 0.2% | EM RẺ | |
| EM RẺ | |||
| 2.1 | Phạm Văn Hưng | Không có | |
|---|---|---|---|
| 2.2 | Phạm Thế Dũng | Không có | |
| 2.3 | Phạm Thế Nhân | Không có | |
| 2.4 | Đặng Thị Phương Thảo | Không có | |
| 3 | NGUYỄN THỊ HUỆ | Thành viên | |
| 3.1 | Nguyễn Xuân Hiếu | Không có | |
| 3.2 | Nguyễn Thị Bích | Không có | |
| 3.3 | Nguyễn Thị Hường | Không có | |
| 3.4 | Nguyễn Xuân Định | Không có | |
| C | BAN TỔNG GIÁM ĐỐC - KẾ TOÁN TRƯỜNG – NGƯỜI ĐI | ||
| 1 | ĐỖ VĂN HUẤN | Tổng giám đốc | |
| Như trên A3 | |||
| 2 | HOÀNG VIỆT | Phó TGD | |
| CHA RUỘT | |||
| --- | --- | --- | --- |
| ANH RUỘT | |||
| ANH RUỘT | |||
| VQ | |||
| CHA RUỘT | |||
| MẸ RUỘT | |||
| EM RUỘT | |||
| EM RUỘT | |||
| 2.1 | Vũ Phi Phụng | Không có | |
|---|---|---|---|
| 2.2 | Hoàng Minh Nguyệt | Không có | |
| 2.3 | Hoàng Thị Kim Oanh | Không có | |
| 2.4 | Hoàng Thị Như Hoa | Không có | |
| 2.5 | Hoàng Nam | Không có | |
| 3 | TRẦN THỊ LÝ | Kế toán trưởng | |
| 3.1 | Trần Văn Huy | Không có | |
| 3.2 | Trần Văn Hồng | Không có | |
| 3.3 | Trần Văn Sái | Không có | |
| 3.4 | Trần Văn Bước | Không có | |
| 3.5 | Trần Thị Liên | Không có | |
| 3.6 | Hồ Thanh Vân | Không có | |
| MẸ RUỘT | |||
| --- | --- | --- | --- |
| CON RUỘT | |||
| CHỊ RUỘT | |||
| EM RUỘT | |||
| EM RUỘT | |||
| CHA RUỘT | |||
| ANH RUỘT | |||
| ANH RUỘT | |||
| ANH RUỘT | |||
| CHỊ RUỘT | |||
| CHỊ DÂU |
| 3.7 | Nguyễn Thị Lê | Không có | |
|---|---|---|---|
| 3.8 | Nguyễn Thị Cẩm Trang | Không có | |
| 3.9 | Nguyễn Văn Thúy | Không có | |
| 4 | NGUYỄN THỊ THU | Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| 4.1 | Phùng Thị Minh | Không có | |
| 4.2 | Khiếu Kim Cương | Không có | |
| 4.3 | Khiếu Quang Huy | Không có | |
| 4.4 | Khiếu Quang Anh | Không có | |
| 4.5 | Nguyễn Thị Bình | Không có | |
| 4.6 | Nguyễn Thị Thanh | Không có | |
| 4.7 | Nguyễn Thị Thanh Thúy | Không có | |
| CHỊ DẦU | |||
| --- | --- | --- | --- |
| CHỊ DẦU | |||
| ANH RẺ | |||
| MẸ RUỘT | |||
| CHỐNG | |||
| CON RUỘT | |||
| CON RUỘT | |||
| CHỊ RUỘT | |||
| CHỊ RUỘT | |||
| CHỊ RUỘT |
| 4.8 | Nguyễn Hồng Đức | Không có | ||
|---|---|---|---|---|
| 4.9 | Nguyễn Thị Vinh | Không có | ||
| 4.10 | Tô Hồng Lân | Không có | ||
| 4.11 | Đỗ Văn Biên | Không có | ||
| 4.12 | Trần Văn Thành | Không có | ||
| 4.13 | Chu Thị Phương Dung | Không có | ||
| 4.14 | Lê Trung Kiên | Không có | ||
| 4.15 | Khiếu Thế Phụng | Không có | ||
| 4.16 | Nguyễn Thị Xuân Nga | Không có | ||
| 4.17 | Khiếu Trung Trực | Không có | ||
| 4.18 | Khiếu Thị Nhàn | Không có | ||
| EM RUỘT | ||||
| --- | --- | --- | --- | |
| EM RUỘT | ||||
| ANH RẺ | ||||
| ANH RẺ | ||||
| ANH RẺ | ||||
| EM DẦU | ||||
| EM RẺ | ||||
| BỐ CHÓNG | ||||
| MẸ CHÓNG | ||||
| EM CHÓNG | ||||
| EM CHÓNG |
| 4.19 | Vũ Thị Hằng | Không có | |
|---|---|---|---|
| 4.20 | Nguyễn Hữu Khang | Không có |
Trong đó (*): Ông Đỗ Văn Huân nắm giữ:
- Cá nhân: 2.600 cổ phần, tương ứng tỷ lệ 0,0198% vốn điều lệ
-
Đại diện vốn của VICEM (kể từ ngày 25/04/2019): 1.640.600 cổ phần, tương ứng tỷ lệ 12,52% vốn điều lệ
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của Công ty: không có
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu HĐQT

HUỲNH TRUNG HIỂU