AI assistant
Công ty Cổ phần Logistics Vicem — AGM Information 2026
May 11, 2026
66849_rns_2026-05-11_3fe8f240-6a59-4d96-81e2-bde578016720.pdf
AGM Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VICEM
CÔNG TY CP LOGISTICS VICEM
LOGISTICS VICEM JOINT STOCK COMPANY
Số/No.94/2026/TB- LGSVICEM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 09 tháng 05 năm 2026
Ho Chi Minh City, May 09, 2026
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NHÂN SỰ
CHANGE IN PERSONNEL
(Mẫu dùng cho các trường hợp bổ nhiệm và/hoặc miễn nhiệm/từ nhiệm
Applied to cases of appointment and/or dismissal/resignation)
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam / Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
To: Vietnam Exchange / Hochiminh Stock Exchange
-
Căn cứ Nghị quyết số 85/2026/NQ-ĐHĐCĐ ngày 08/5/2026 của Đại hội đồng cổ đông Công ty Cổ phần Logistics VICEM. / Based on Minutes Resolution No. 85/2026/NQ-ĐHĐCĐ dated May 8, 2026, of the General Meeting of Shareholders of Logistics Vicem Joint Stock Company.
-
Căn cứ Biên bản bầu cử Trường ban kiểm soát Công ty Cổ phần Logistics VICEM số 82/BB – ĐHĐCĐ ngày 08/5/2026. / Based on Election Minutes for the Head of the Board of Supervisors of Logistics Vicem Joint Stock Company No. 82/BB – ĐHĐCĐ dated May 8, 2026.
Chúng tôi trân trọng thông báo việc thay đổi nhân sự của Công ty Cổ phần Logistics Vicem như sau:/ we would like to announce the change in personnel of Logistics Vicem Joint Stock Company as follows:
I. Trường hợp bổ nhiệm/In case of appointment (*):
| STT No. | Họ và tên
Fullname | Chức vụ trước khi
bổ nhiệm
Former position in the organization | Chức vụ được bổ nhiệm tại
Re-appointed position | Thời hạn
được bổ nhiệm
Term | Ngày bắt đầu có
hiệu lực
Effective date |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Hội đồng quản trị/ Board of Directors | | | | |
| 1 | Ông
Hà Quang
Hiện
Mr.
Ha Quang
Hien | Chủ tịch HĐQT
nhiệm kỳ 2021-2026
Chairman of the Board of Director for the 2021-2026 term | Chủ tịch HĐQT
Chairman of the Board of Director | Nhiệm
kì
2026-
2031/
2026- | |
| 2 | Ông
Đỗ Văn
Huân
Mr. | Thành viên
HĐQT/TGĐ nhiệm kỳ
2021-2026
Member of the Board of Directors/General | Thành viên
HĐQT/TGĐ
Member of the Board of | | |
| STT No. | Họ và tên
Fullname | Chức vụ trước khi
bổ nhiệm
Former position in the organization | Chức vụ được bổ nhiệm
lại
Re-appointed position | Thời hạn
được
bổ nhiệm
Term | Ngày bắt
đầu có
hiệu lực
Effective date |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Do Van Huan | Director for the 2021-2026 term | Directors/General Director | 2031 term | 08/5/2026 |
| 3 | Ông Bùi Nguyên Quỳnh
Mr. Bui Nguyen Quynh | Thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2021-2026
Member of the Board of Directors/General Director for the 2021-2026 term | Thành viên HĐQT
Member of the Board of Directors | | |
| 4 | Ông Hồ Sĩ An
Mr. Ho Si An | Thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2021-2026
Member of the Board of Directors/General Director for the 2021-2026 term | Thành viên HĐQT
Member of the Board of Directors | | |
| 5 | Ông Nguyễn Văn Hưng
Mr. Nguyen Van Hung | Thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2021-2026
Member of the Board of Directors/General Director for the 2021-2026 term | Thành viên HĐQT
Member of the Board of Directors | | |
| II | Ban kiểm soát/ Board of Supervisors | | | | |
| 1 | Bà Lê Thị Thu Thúy
Mrs. Le Thi Thu Thuy | Không/None | Trưởng Ban Kiểm soát
Head of the Board of Supervisors | | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Huệ
Mrs. Nguyen Thi Hue | Thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2021-2026/ Member of the Board of Supervisors for the 2021-2026 term | Thành viên Ban kiểm soát / Member of the Board of Supervisors | | |
| 3 | Bà Phạm Thị Thái Hà
Mrs. Pham Thi Thai Ha | Thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2021-2026/ Member of the Board of Supervisors for the 2021-2026 term | Thành viên Ban kiểm soát / Member of the Board of Supervisors | | |
Trường hợp miễn nhiệm/từ nhiệm/In case of dismissal/resignation:
- Ông/Mr.: Hà Minh Ngọc/Ha Minh Ngọc
- Chức vụ trước khi miễn nhiệm / Former position in the organization: Trưởng ban kiểm soát/ Head of the Board of Supervisors
-
Không còn đảm nhận chức vụ/Dismissed/Resigned position: Trường ban kiểm soát/Head of the Board of Supervisors
-
Chức vụ còn nắm giữ: không. Sau khi miễn nhiệm, Ông Hà Minh Ngọc không còn là người nội bộ của công ty / Current position: none / After the dismissal/resignation, Mr. Ha Minh Ngọc is no longer an internal person of the company.
-
Lý do miễn nhiệm (nếu có)/Reason (if any): hết nhiệm kỳ/End of term
-
Ngày bắt đầu có hiệu lực/Effective date: 08/5/2026
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 09/05/2026 tại đường dẫn/This information was published on the company’s website on 09/05/2026 as in the link https://www.vantaihatien.com.vn
Tài liệu đính kèm/Attached documents:
-
Nghị quyết Số 85/2026/NQ-ĐHĐCĐ/Resolution No. 85/2026/NQ-ĐHĐCĐ.
-
Bản cung cấp thông tin theo mẫu Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC/ Information Disclosure Form as Appendix III issued with Circular No. 96/2020/TT-BTC
Đại diện tổ chức Organization representative
Người đại diện theo pháp luật Legal representative
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) (Signature, full name, position, and seal)

Đỗ Văn Huân

TỔNG CÔNG TY XI MĂNG VIỆT NAM
CÔNG TY CP LOGISTICS VICEM
VICEM
LOGISTICS VICEM
Số: 85/2026/NQ-ĐHĐCĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do- Hạnh phúc
Tp Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 5 năm 2026
NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2026
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VICEM
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp ngày 17/6/2025 của Quốc hội và các văn bản pháp luật hướng dẫn có liên quan;
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cổ phần Logistics Vicem;
Căn cứ Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2026 của Công ty Cổ phần Logistics Vicem ngày 08 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua tờ trình về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty theo nội dung tờ trình số 67/2026/TTr- HĐQT với 10.475.460 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần tham gia biểu quyết.
Điều 2. Thông qua tờ trình về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế nội bộ về quản trị Công ty theo nội dung tờ trình số 68/2026/TTr- HĐQT với 10.475.460 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần tham gia biểu quyết.
Điều 3. Thông qua tờ trình về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị Công ty theo nội dung tờ trình số 69/2026/TTr- HĐQT với 10.475.460 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần tham gia biểu quyết.
Điều 4. Thông qua Báo cáo hoạt động của HĐQT năm 2025 và Kế hoạch hoạt động năm 2026 với 10.475.460 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần tham gia biểu quyết.
Điều 5. Thông qua Báo cáo hoạt động của BKS năm 2025 và Kế hoạch hoạt động năm 2026 với 10.475.460 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần tham gia biểu quyết.
Điều 6. Thông qua Báo cáo kết quả SXKD năm 2025 và Kế hoạch SXKD năm 2026 với 10.475.460 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần tham gia biểu quyết, một số chỉ tiêu chính như sau:
6.1. Kết quả kinh doanh 2025
a. Kết quả về sản lượng thực hiện năm 2025:
Đơn vị tính: tấn
b. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025:
| ST | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện năm 2024 | Kế hoạch năm 2025 | Thực hiện năm 2025 | Tỷ lệ TH năm 2025/TH 2024 (%) | Tỷ lệ TH năm 2025 KH 2025 (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng sản lượng hàng hóa | Tấn | 5.072.504 | 5.200.783 | 4.274.652 | 84% | 82% |
| 2 | Tổng doanh thu | Triệu đồng | 294.680 | 330.419 | 285.716 | 97% | 86% |
| 3 | Lợi nhuận trước thuế | Triệu đồng | 11.675 | 15.256 | 19.609 | 168% | 129% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Triệu đồng | 8.960 | 11.809 | 15.307 | 171% | 130% |
| 5 | Tỷ suất LNST chưa tính chênh lệch tỷ giá/Vốn chủ sở hữu | % | 3,47 | 4,57 | 5,93 | 171% | 130% |
| 6 | Nộp ngân sách | ||||||
| Sổ phải nộp NSNN | Triệu đồng | 13.238 | 17.450 | 14.781 | 112% | 85% | |
| Sổ đã nộp NSNN | Triệu đồng | 13.382 | 17.450 | 14.997 | 112% | 86% | |
| 7 | Cổ tức (Dự kiến) | % | 3 | ≥ 4 | - | - | - |
| ST | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện năm 2024 | Kế hoạch năm 2025 | Thực hiện năm 2025 | Tỷ lệ TH năm 2025/TH 2024 (%) | Tỷ lệ TH năm 2025 KH 2025 (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Tổng sản lượng hàng hóa | Tấn | 5.072.504 | 5.200.783 | 4.274.652 | 84% | 82% |
| 2 | Tổng doanh thu | Triệu đồng | 294.680 | 330.419 | 285.716 | 97% | 86% |
| 3 | Lợi nhuận trước thuế | Triệu đồng | 11.675 | 15.256 | 19.609 | 168% | 129% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Triệu đồng | 8.960 | 11.809 | 15.307 | 171% | 130% |
| 5 | Tỷ suất LNST chưa tính chênh lệch tỷ giá/Vốn chủ sở hữu | % | 3,47 | 4,57 | 5,93 | 171% | 130% |
6.2. Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư mua sắm tài sản cố định năm 2026
a. Kế hoạch sản lượng năm 2026:
Đơn vị tính: Tấn
| TT | Nội dung | Kế hoạch Năm 2026 |
|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vận tải thủy | 4.319.400 |
| 2 | Dịch vụ vận tải biển | 12.000 |
| 3 | Dịch vụ thương mại (Kinh doanh VLXD) | 302.000 |
| CỘNG | 4.633.400 |
b. Kế hoạch tài chính năm 2026:
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Kế hoạch
năm 2026 |
| --- | --- | --- | --- |
| I | Tổng Doanh thu | Triệu đồng | 314.497 |
| 1 | Doanh thu thuần BH&CCDV | Triệu đồng | 311.530 |
| 2 | Doanh thu hoạt động tài chính | Triệu đồng | 2.967 |
| 3 | Thu nhập khác | Triệu đồng | 0 |
| II | Lợi nhuận (LN) | | |
| 1 | Lợi nhuận trước thuế
(Chưa tính chênh lệch tỷ giá) | Triệu đồng | 21.022 |
| 2 | Lợi nhuận sau thuế
(Chưa tính chênh lệch tỷ giá) | Triệu đồng | 16.416 |
| III | Tỷ suất LN sau thuế chưa tính chênh lệch
tỷ/Vốn chủ sở hữu | % | 6,36 |
| IV | Nộp Ngân sách nhà nước | Triệu đồng | 19.364 |
| V | Dự kiến chi trả cổ tức năm 2026 | % | ≥ 4% |
c. Kế hoạch đầu tư mua sắm tài sản cố định năm 2026:
-
Mua sắm tài sản cố định: 04 tàu chở hàng khô (sà lan tự hành đóng mới) trọng tải toàn phần 2.900 tấn: Đẩy nhanh tiến độ rà soát, xử lý tình huống đấu thầu theo báo cáo trong tài liệu đại hội.
-
Mua sắm 08 sà lan đã qua sử dụng (06 sà lan trọng tải từ 1.400 - 1.800 tấn/sà lan và 02 sà lan trọng tải từ 2.000 -2.600 tấn/sà lan): phân tích, đánh giá hiệu quả hoạt động khai thác phương tiện tự chở, định hướng kế hoạch phát triển sản lượng vận chuyển, khả năng cân đối nguồn vốn,...lập kế hoạch mua sắm phương tiện cho các năm tiếp theo để bổ sung năng lực vận chuyển, trong đó ưu tiên mua sắm phương tiện mới để tăng thời gian sử dụng, hiệu quả kinh tế và đảm bảo tuân thủ theo quy định.
d. Lao động – Tiền lương năm 2026:
- Tổng số lao động (bao gồm người quản lý) : 198 người.
- Tổng quỹ lương (bao gồm quỹ lương người quản lý): 49,763 tỷ đồng.
- Tiền lương bình quân người/tháng : 20,944 triệu đồng/người/tháng
Điều 7. Thông qua Tờ trình báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2025 theo nội dung tờ trình số 72/2026/TTr-HĐQT với 10.475.460 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần tham gia biểu quyết.
Điều 8. Thông qua Tờ trình phương án hoàn nhập Quỹ đầu tư phát triển về lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và phương án chia cổ tức, trích lập các quỹ cho năm tài chính 2025 theo nội dung tờ trình số 73/2026/TTr-HĐQT với 10.447.260 cổ phần tán thành, tương đương 99,73% tổng số cổ phần tham gia biểu quyết; cụ thể như sau:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Số tiền |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổng lợi nhuận sau thuế có thể phân phối sau khi hoàn nhập Quỹ đầu tư phát triển | Triệu đồng | 29.721,062 |
| - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối đến 31/12/2024 | Triệu đồng | 0 | |
| - Lợi nhuận sau thuế năm 2025 | Triệu đồng | 15.306,662 | |
| - Hoàn nhập từ Quỹ đầu tư phát triển | Triệu đồng | 14.414,400 | |
| 2 | Phương án phân phối lợi nhuận năm 2025 | ||
| Tổng lợi nhuận phân phối: | Triệu đồng | 29.721,062 | |
| -Trả cổ tức năm 2025 (tỷ lệ 15% bằng tiền) | Triệu đồng | 19.656,0 | |
| -Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi | Triệu đồng | 10.065,062 | |
| 3 | Tổng lợi nhuận còn lại chưa phân phối | Triệu đồng | 0 |
Giao cho Hội đồng Quản trị quyết định lựa chọn thời điểm chi trả cổ tức.
Điều 9. Thông qua Tờ trình mức thù lao HĐQT, BKS, Thư ký năm 2025 và Kế hoạch thù lao 2026 theo nội dung tờ trình số 74/2026/TTr-HĐQT với 10.475.460 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần tham gia biểu quyết.
Trong đó kế hoạch thù lao 2026 như sau:
| TT | Chức danh | Đơn vị | Kế hoạch năm 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | Đồng/tháng | 6.000.000 |
| 2 | Thành viên Hội đồng Quản trị; Trưởng Ban Kiểm soát | Đồng/tháng | 4.000.000 |
| 3 | Thành viên Ban Kiểm soát; Người phụ trách quản trị kiêm Thư ký Hội đồng Quản trị | Đồng/tháng | 3.000.000 |
|---|---|---|---|
Điều 10. Thông qua Tờ trình việc lựa chọn đơn vị kiểm toán BCTC năm 2026 theo nội dung tờ trình số 75/2026/TTr-BKS với 10.475.460 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần tham gia biểu quyết.
Điều 11. Thông qua Tờ trình về việc phê duyệt ký kết và thực hiện hợp đồng thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông theo nội dung tờ trình số 76/2026/TTr-HĐQT với 3.913.099 cổ phần tán thành (cổ đông không có yếu tố liên quan), tương đương 100% tổng số cổ phần tham gia biểu quyết.
Điều 12: Thông qua Tờ trình về việc bầu thành viên HĐQT và thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2026-2031 theo nội dung tờ trình số 77/2026/TTr-HĐQT với 10.475.460 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần tham gia biểu quyết;
Đại hội thông qua danh sách ứng viên tham gia thành viên Hội đồng quản trị và thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2026-2031 với 10.475.460 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần tham gia biểu quyết.
Đại hội đã thống nhất bầu thành viên HĐQT và thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2026-2031 như sau:
Hội đồng quản trị gồm 05 thành viên trúng cử:
| STT | Họ và tên | Tỷ lệ bầu (%) |
|---|---|---|
| 1 | Hà Quang Hiện | 100% |
| 2 | Đỗ Văn Huân | 100% |
| 3 | Bùi Nguyên Quỳnh | 99% |
| 4 | Hồ Sĩ An | 100% |
| 5 | Nguyễn Văn Hưng | 72% |
Hội đồng quản trị đã họp bầu Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty: Ông Hà Quang Hiện được bầu làm Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Logistics Vicem nhiệm kỳ 2026-2031.
Ban kiểm soát gồm 03 thành viên trúng cử:
| STT | Họ và tên | Tỷ lệ bầu (%) |
|---|---|---|
| 1 | Lê Thị Thu Thủy | 100% |
| 2 | Nguyễn Thị Huệ | 100% |
| 3 | Phạm Thị Thái Hà | 99% |
Ban kiểm soát đã họp bầu Trưởng ban Kiểm soát Công ty: Bà Lê Thị Thu Thủy được bầu làm Trưởng ban Kiểm soát Công ty Cổ phần Logistics Vicem nhiệm kỳ 2026-2031.
Nghị quyết này được Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2026 của Công ty Cổ phần Logistics Vicem thông qua toàn văn bản tại cuộc họp và có hiệu lực kể từ ngày 08/5/2026.
Hội đồng Quản trị, Ban kiểm soát, Ban Tổng Giám đốc Công ty, toàn thể cổ đông Công ty Cổ phần Logistics Vicem và các đơn vị phòng/ban, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
Nơi nhận:
- HDQT Công ty;
- BTGD Công ty;
- BKS Công ty;
- Các Phòng, Ban, đơn vị của Cty;
- Website Công ty (để t/b);
- Lưu: VT; TK.HĐQT.

Hà Quang Hiện

VIETNAM CEMENT CORPORATION
LOGISTICS VICEM JOINT STOCK COMPANY
UG VICEM
LOGISTICS VICEM
No.: 85/2026/NQ-DHDCD
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Ho Chi Minh City, May 8, 2026
RESOLUTION OF 2026 ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS
LOGISTICS VICEM JOINT STOCK COMPANY
Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 dated June 17, 2020, the Law amending and supplementing a number of articles of the Law on Enterprises dated June 17, 2025 of the National Assembly and relevant guiding legal documents;
Pursuant to the Charter of organization and operation of Logistics Vicem Joint Stock Company;
Pursuant to the Minutes of the 2026 Annual General Meeting of Shareholders of Logistics Vicem Joint Stock Company dated May 8, 2026.
RESOLVED:
Article 1. Approval of the Proposal on the amendment and supplementation of the Company’s Charter according to the content of Proposal No. 67/2026/TTr-HĐQT with 10,475,460 shares in favor, equivalent to 100% of the total shares participating in the voting.
Article 2. Approval of the Proposal on the amendment and supplementation of the Regulations on Corporate Governance according to the content of Proposal No. 68/2026/TTr-HĐQT with 10,475,460 shares in favor, equivalent to 100% of the total shares participating in the voting.
Article 3. Approval of the Proposal on the amendment and supplementation of the Regulations on Operation of the Board of Directors according to the content of Proposal No. 69/2026/TTr-HĐQT with 10,475,460 shares in favor, equivalent to 100% of the total shares participating in the voting.
Article 4. Approval of the Report on the activities of the Board of Directors in 2025 and the Activity Plan for 2026 with 10,475,460 shares in favor, equivalent to 100% of the total shares participating in the voting.
Article 5. Approval of the Report on the activities of the Board of Supervisors in 2025 and the Activity Plan for 2026 with 10,475,460 shares in favor, equivalent to 100% of the total shares participating in the voting.
Article 6. Approval of the Report on production-business results in 2025 and the production-business Plan for 2026 with 10,475,460 shares in favor, equivalent to 100% of the total shares participating in the voting, with some key Indicators as follows:
6.1. Business results 2025
c. Results of output implemented in 2025:
Unit: tons
| No. | Content | Actual 2024 | Plan 2025 | Actual 2025 | Percentage of Actual 2025/2024 (%) | Percentage of Actual 2025/2025 Plan (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Waterway transport services | 4,575,331 | 4,791,453 | 4.032.656 | 88% | 84% |
| 2 | Sea transport services | 194,762 | 107,750 | 45.979 | 24% | 43% |
| 3 | Road transport services | 61,356 | 66,500 | 2.999 | 5% | 5% |
| 4 | Loading and unloading services | 65,484 | 66,000 | 10.248 | 16% | 16% |
| 5 | Commercial services (Construction materials business) | 175,571 | 169,080 | 182.770 | 104% | 108% |
| TOTAL | 5.072.504 | 5,200,783 | 4,274,652 | 84% | 82% |
d. Results of production-business activities in 2025:
| No. | Indicators | Unit | Actual 2024 | Plan 2025 | Actual 2025 | Percentage Actual 2025/Actual 2024 (%) | Percentage of implementation 2025/2025 Plan (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Total output of goods | Tons | 5,072,504 | 5,200,783 | 4,274,652 | 84% | 82% |
| 2 | Total revenue | Million VND | 294,680 | 330,419 | 285,716 | 97% | 86% |
| 3 | Profit before tax | Million VND | 11,675 | 15,256 | 19,609 | 168% | 129% |
| 4 | Profit after tax | Million VND | 8,960 | 11,809 | 15,307 | 171% | 130% |
| 5 | Ratio of Profit after tax excluding exchange rate difference/Owner's equity | % | 3,47 | 4,57 | 5,93 | 171% | 130% |
| No. | Indicators | Unit | Actual 2024 | Plan 2025 | Actual 2025 | Percentage Actual 2025/ Actual 2024 (%) | Percentage of implementation 2025/2025 Plan (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Budget payment | ||||||
| Amount payable to the State Budget | Million VND | 13,238 | 17,450 | 14,781 | 112% | 85% | |
| Amount paid to the State Budget | Million VND | 13,382 | 17,450 | 14,997 | 112% | 86% | |
| 7 | Dividend (Expected) | % | 3 | ≥ 4 | - | - | - |
6.3. 2026 production-business and fixed asset investment plan
e. Production plan for 2026:
Unit: Tons
| No. | Content | 2026 Plan |
|---|---|---|
| 1 | Waterway transport services | 4,319,400 |
| 2 | Sea transport services | 12,000 |
| 3 | Commercial services (Construction materials business) | 302,000 |
| TOTAL | 4,633,400 |
f. Financial plan for 2026:
| No. | Indicators | Unit | Plan 2026 |
|---|---|---|---|
| I | Total Revenue | Million VND | 314,497 |
| 1 | Net revenue from sales and service provision | Million VND | 311,530 |
| 2 | Revenue from financial activities | Million VND | 2,967 |
| 3 | Other income | Million VND | 0 |
| II | Profit (P) | ||
| 1 | Profit before tax (Excluding exchange rate difference) | Million VND | 21,022 |
| 2 | Profit after tax (Excluding exchange rate difference) | Million VND | 16,416 |
| III | Ratio of Profit after tax excluding exchange rate difference/Owner's equity | % | 6.36 |
| IV | Payment to the State Budget | Million VND | 19,364 |
| No. | Indicators | Unit | Plan
2026 |
| --- | --- | --- | --- |
| V | Expected dividend payment for 2026 | % | ≥ 4% |
g. 2026 fixed asset investment plan:
-
Procurement of fixed assets: 04 dry cargo ships (newly built self-propelled barges) with a total deadweight of 2,900 tons: Accelerate the progress of reviewing and handling bidding situations according to the report in the meeting documents.
-
Procurement of 08 used barges (06 barges with deadweight from 1,400 - 1,800 tons/barge and 02 barges with deadweight from 2,000 - 2,600 tons/barge): analyze and evaluate the operational efficiency of self-propelled vehicle exploitation, orient the development plan for transport output, the ability to balance capital sources, etc., and establish a vehicle procurement plan for subsequent years to supplement transport capacity, in which priority is given to purchasing new vehicles to increase usage time, economic efficiency, and ensure compliance with regulations.
h. Labor – Salary in 2026:
- Total number of employees (including managers): 198 people.
- Total salary fund (including salary fund for managers): 49.763 billion VND.
- Average salary per person/month: 20.944 million VND/person/month
Article 7. Approval of the Proposal on the audited Financial Statements for 2025 according to the content of Proposal No. 72/2026/TTr-HĐQT with 10,475,460 shares in favor, equivalent to 100% of the total shares participating in the voting.
Article 8. Approval of the Proposal on the plan for reversing the Development Investment Fund to undistributed profit after tax and the plan for dividend payment, and appropriation of funds for the 2025 fiscal year according to the content of Proposal No. 73/2026/TTr-HĐQT with 10,447,260 shares in favor, equivalent to 99.73% of the total shares participating in the voting; specifically as follows:
| No. | Indicators | Unit | Amount |
|---|---|---|---|
| 1 | Total profit after tax available for distribution after reversal of Development Investment Fund | Million VND | 29,721.062 |
| - Undistributed profit after tax as of December 31, 2024 | Million VND | 0 | |
| - Profit after tax in 2025 | Million VND | 15,306.662 | |
| - Refund from Development Investment Fund | Million VND | 14,414.400 | |
| 2 | 2025 profit distribution plan |
| Total distribution profit: | Million VND | 29,721.062 | |
|---|---|---|---|
| - 2025 dividend payment (15% cash rate) | Million VND | 19,656.0 | |
| - Allocation to Reward and welfare funds | Million VND | 10,065.062 | |
| 3 | Total remaining undistributed profit | Million VND | 0 |
Assign the Board of Directors to decide on the timing of dividend payment.
Article 9. Approval of the Proposal on the remuneration level for the Board of Directors, Board of Supervisors, and Secretary in 2025 and the remuneration plan for 2026 according to the content of Proposal No. 74/2026/TTr-HĐQT with 10,475,460 shares in favor, equivalent to 100% of the total shares participating in the voting.
In which the 2026 remuneration plan is as follows:
| No. | Title | Unit | Plan 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Chairman of The Board of Directors | VND/month | 6,000,000 |
| 2 | Member of the Board of Directors | ||
| Head of the Board of Supervisors | VND/month | 4,000,000 | |
| 3 | Member of the Board of Supervisors | ||
| Person in charge of corporate governance and | |||
| Secretary of the Board of Directors | VND/month | 3,000,000 |
Article 10. Approval of the Proposal on the selection of an auditing firm for the 2026 Financial Statements according to the content of Proposal No. 75/2026/TTr-BKS with 10,475,460 shares in favor, equivalent to 100% of the total shares participating in the voting.
Article 11. Approval of the Proposal on the approval of signing and implementation of contracts under the authority of the General Meeting of Shareholders according to the content of Proposal No. 76/2026/TTr-HĐQT with 3,913,099 shares in favor (shareholders with no related factors), equivalent to 100% of the total shares participating in the voting.
Article 12: Approval of the Proposal on the election of members of the Board of Directors and members of the Board of Supervisors for the 2026-2031 term according to the content of Proposal No. 77/2026/TTr-HĐQT with 10,475,460 shares in favor, equivalent to 100% of the total shares participating in the voting;
The General Meeting approved the list of candidates for members of the Board of Directors and members of the Board of Supervisors for the 2026-2031 term with 10,475,460 shares in favor, equivalent to 100% of the total shares participating in the voting.
The General Meeting agreed to elect members of the Board of Directors and members of the Board of Supervisors for the 2026-2031 term as follows:
The Board of Directors consists of 05 elected members:
| No. | Name | Voting ratio (%) |
|---|---|---|
| 1 | Ha Quang Hien | 100% |
| 2 | Do Van Huan | 100% |
| 3 | Bui Nguyen Quynh | 99% |
| 4 | Ho Si An | 100% |
| 5 | Nguyen Van Hung | 72% |
The Board of Directors held a meeting to elect the Chairman of the Board of Directors of the Company: Mr. Hà Quang Hiền was elected as Chairman of the Board of Directors of Logistics Vicem Joint Stock Company for the 2026-2031 term.
The Board of Supervisors consists of 03 elected members:
| No. | Name | Voting ratio (%) |
|---|---|---|
| 1 | Le Thi Thu Thuy | 100% |
| 2 | Nguyen Thi Hue | 100% |
| 3 | Pham Thi Thai Ha | 99% |
The Board of Supervisors held a meeting to elect the Head of the Board of Supervisors of the Company: Ms. Lê Thị Thu Thúy was elected as Head of the Board of Supervisors of Logistics Vicem Joint Stock Company for the 2026-2031 term.
This Resolution was approved in its entirety by the 2026 Annual General Meeting of Shareholders of Logistics Vicem Joint Stock Company at the meeting and takes effect from May 8, 2026.
The Board of Directors, Board of Supervisors, the Board of General Directors of the Company, all shareholders of Logistics Vicem Joint Stock Company, and relevant departments/divisions and individuals are responsible for implementing this Resolution.
Recipients:
- Board of Directors of the Company;
- Board of Management of the Company;
- Board of Supervisors of the Company;
- Departments, Divisions, and units of the Company;
- Company Website (for notification);
- Archived: General Affairs Division;
- Secretary of the Board of Directors.
