Thu lge s0 V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về việc Công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)
TỔNG CTY XI MĂNG VIỆT NAM
CÔNG TY CP LOGISTICS VICEM
Số: 289/2021/BC-LGSVICEM - HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 7 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
- Tên công ty: CÔNG TY CP LOGISTICS VICEM;
- Địa chỉ: 296 Trần Não, Khu phố 2, Phường Bình An, Quận 2, TP. HCM;
- Điện thoại: (028)37404061 Fax: (028) 37404062;
- Vốn điều lệ: 131.040.000.000 VNĐ;
- Mã chứng khoán: HTV;
- Mô hình quản trị Công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng giám đốc.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Trong 6 tháng đầu năm 2021, Đại hội đồng cổ đông có 02 cuộc họp vào ngày 22/03/2021 (xin ý kiến cổ đông bằng văn bản) và ngày 25/6/2021 (đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021), với các nội dung sau:
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày, tháng | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 01 | 10/NQ-ĐHĐCĐ | 22/3/2021 | Thay đổi địa chỉ trụ sở chính và sửa đổi Điều lệ Công ty |
| 02 |
246/NQ- ĐHĐCĐ |
25/6/2021 |
Thông qua báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2020, kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021. Các nội dung khác thuộc thẩm quyền Đại hội đồng cổ đông. |
|
|
|
|
II. Hoạt động của Hội đồng Quản trị
1. Thông tin về thành viên HĐQT
| TT |
Thành viên HĐQT |
Chức vụ |
Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/HĐQT độc lập |
|
|
|
|
|
Ngày bổ nhiệm |
Ngày hết nhiệm kỳ |
Ngày tái bổ nhiệm |
| 1 |
Huỳnh Trung Hiếu |
Chủ tịch |
17/06/2020 |
25/6/2021 |
25/6/2021 |
| 2 |
Đỗ Văn Huân |
Ủy viên |
25/04/2016 |
25/6/2021 |
25/6/2021 |
| 3 |
Bùi Nguyên Quỳnh |
Uỷ viên |
25/04/2019 |
25/6/2021 |
25/6/2021 |
| 4 |
Hồ Sĩ An |
Ủy viên |
25/04/2019 |
25/6/2021 |
25/6/2021 |
| 5 |
Nguyễn Văn Hưng |
Ủy viên |
25/04/2019 |
25/6/2021 |
25/6/2021 |
2. Các cuộc họp HĐQT
| TT |
Thành viên HĐQT |
Chức vụ |
Số buổi họp tham dự |
Tỷ lệ (%) |
Lý do không tham dự/ Ghi chú |
| 1 |
Huỳnh Trung Hiếu |
Chủ tịch |
2 |
100% |
|
| 2 |
Đỗ Văn Huân |
Ủy viên |
2 |
100% |
|
| 3 |
Bùi Nguyên Quỳnh |
Uỷ viên |
2 |
100% |
|
| 4 |
Hồ Sĩ An |
Ủy viên |
2 |
100% |
|
| 5 |
Nguyễn Văn Hưng |
Ủy viên |
2 |
100% |
|
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám Đốc: hoạt động của Ban Tổng Giám Đốc tuân thủ theo các Nghị quyết của Hội Đồng Quản Trị/Đại hội đồng cổ đông;
- Hoạt động của các tiểu bang thuộc Hội đồng quản trị: Hội đồng quản trị không phân chia các tiểu ban;
- Các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT ban hành, Công ty công bố: Trong 6 tháng đầu năm 2021, Hội đồng Quản trị đã triệu tập 02 cuộc họp HĐQT (vào các ngày 05/4/2021; ngày 25/6/2021) và tổ chức thành công Đại hội cổ đông thường niên 2021.
| TT |
Số Nghị quyết/ Quyết định/Biên bản |
Ngày, tháng |
Nội dung |
Tỷ lệ thông qua (%) |
| 1 |
08/2021/NQ-HĐQT |
11/03/2021 |
Hội đồng quản trị chuẩn thuận dự kiến tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021: |
|
| - Thời gian chốt: 11/03/2021; |
|
|
|
|
| - Thời gian đại hội: trong tháng 04/2021 |
100% |
|
|
|
| 2 |
14/NQ-LGSVICEM-HĐQT |
05/04/2021 |
Hội đồng quản trị thông qua kết quả SXKD Quý 4/2020 và Kế hoạch SXKD Quý 1/2021. |
|
| Hội đồng quản trị ủy quyền cho Tổng Giám đốc tiến hành thủ tục gia hạn thời gian tổ chức đại hội đồng cổ đông với các cơ quan chức năng (thời gian gia hạn không quá 06 tháng, kể từ ngày kết thúc năm tài chính) và một số công tác khác. |
100% |
|
|
|
| 3 |
243/BB-ĐHĐCĐ |
25/6/2021 |
Hội đồng quản trị họp bầu Chủ tịch Hội đồng quản trị, trong đó Ông Huỳnh Trung Hiếu là Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần logistics Vicem nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
100% |
III. Hoạt động của Ban Kiểm soát
- Thông tin về thành viên Ban kiểm soát
| STT |
Thành viên Ban kiểm soát |
Chức vụ |
Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS |
Trình độ chuyên môn |
|
|
|
|
|
| 1 |
Trần Minh Huy |
Trưởng ban |
25/6/2021 |
Đại học kinh tế |
| 2 |
Hà Minh Ngọc |
Trưởng ban |
25/6/2021 |
Đại học xây dựng và Đại học ngoại ngữ |
| 3 |
Phạm Thế Nghĩa |
Thành viên |
25/6/2021 |
Đại học kinh tế |
| 4 |
Nguyễn Thị Huệ |
Thành viên |
09/04/2007 |
Đại học kinh tế |
| 5 |
Nguyễn Thị Thu |
Thành viên |
25/6/2021 |
Đại học kinh tế |
2. Cuộc họp của Ban kiểm soát
| STT |
Thành viên HĐQT |
Chức vụ |
Số buổi họp tham dự |
Tỷ lệ (%) |
Lý do không tham dự/ Ghi chú |
| 1 |
Trần Minh Huy |
Trưởng ban |
1/2 |
50% |
Hết nhiệm kỳ |
| 2 |
Phạm Thế Nghĩa |
Thành viên |
1/2 |
50% |
Hết nhiệm kỳ |
| 3 |
Hà Minh Ngọc |
Trưởng ban |
1/2 |
50% |
Nhiệm kỳ mới |
| 4 |
Nguyễn Thị Huệ |
Thành viên |
2/2 |
100% |
- |
| 5 |
Nguyễn Thị Thu |
Thành viên |
1/2 |
50% |
Nhiệm kỳ mới |
3. Hoạt động giám sát của Ban kiểm soát đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc và cổ đông
- Giám sát, kiểm tra định kỳ các báo cáo tài chính quý, năm của Công ty;
- Tư vấn công ty trong việc lựa chọn công ty kiểm toán;
- Xem xét thư quản lý của kiểm toán viên độc lập và ý kiến phản hồi của Ban quản lý Công ty;
- Thảo luận những vấn đề khó khăn và tồn tại phát hiện từ các kết quả kiểm toán giữa kỳ hoặc cuối kỳ cũng như mọi vấn đề mà kiểm toán viên trao đổi.
4. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác: theo quy định của Luật doanh nghiệp, Điều lệ hoạt động Công ty và Quy chế nội bộ về quản trị Công ty cũng như các văn bản hướng dẫn hiện hành.
- Hoạt động khác của BKS: không có.
IV. Ban điều hành
| STT |
Thành viên Ban điều hành |
Ngày tháng năm sinh |
Trình độ chuyên môn |
Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm/nghỉ hưu |
| 1 |
Đỗ Văn Huân |
08/04/1981 |
Thạc sĩ tổ chức quản lý và vận tải |
Bổ nhiệm ngày 04/01/2019 |
| 2 |
Hoàng Việt |
25/01/1961 |
Kỹ sư điện, cử nhân QTKD |
Nghỉ hưu ngày 01/5/2021 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên |
Ngày tháng năm sinh |
Trình độ chuyên môn |
Ngày bổ nhiệm |
| Trần Thị Lý |
21/03/1976 |
Thạc sĩ quản trị KD |
12/7/2017 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty, tham gia các khóa đào tạo nội bộ của Công ty.
VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của Công ty
| TT |
Tên tổ chức/cá nhân |
Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) |
Chức vụ tại công ty (nếu có)/ Mối quan hệ liên quan với Công ty |
Số CMND/hộ chiếu/ ĐKKD, Ngày cấp, nơi cấp |
Địa chỉ |
Thời điểm bắt đầu là người có liên quan |
Thời điểm không còn là người có liên quan |
Lý do |
Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Huỳnh Trung Hiếu |
| 2 |
Đỗ Văn Huân |
| 3 |
Bùi Nguyên Quỳnh |
| 4 |
Hồ Sĩ An |
| 5 |
Nguyễn Văn Hưng |
| 6 |
Hà Minh Ngọc |
| 7 |
Trần Minh Huy |
| Chủ tịch |
|
| HĐQT |
|
| --- |
|
| Thành viên |
|
| HĐQT/T |
|
| GĐ |
|
| Thành viên |
|
| HĐQT |
|
| Thành viên |
|
| HĐQT |
|
| Thành viên |
|
| HĐQT |
|
| Thường |
|
| BKS |
|
| Trưởng |
|
| ban kiểm |
|
| soát |
|
| 17/6/2020 |
|
| --- |
--- |
| 25/4/2016 |
|
| 25/4/2019 |
|
| 25/4/2019 |
|
| 25/4/2019 |
|
| 25/6/2021 |
|
| BKS |
|
| nhiệm |
|
| ký |
|
| 2021-2026 |
Người có liên quan |
| 23/4/2018 |
25/6/2021 |
| nhiệm |
|
| ký |
Người có liên quan |
| 8 |
Phạm Thế Nghĩa |
|
Thành viên Ban kiểm soát |
|
19/5/2011 |
25/6/2021 |
Hết nhiệm kỳ |
Người có liên quan |
| 9 |
Nguyễn Thị Huệ |
Thành viên Ban kiểm soát |
09/4/2007 |
|
|
Người có liên quan |
|
|
| 10 |
Hoàng Việt |
Phó TGD |
21/3/2016 |
01/5/2021 |
Nghỉ hưu |
Người có liên quan |
|
|
| 11 |
Trần Thị Lý |
Kế toán trưởng |
12/7/2017 |
|
|
Người có liên quan |
|
|
| 12 |
Nguyễn Thị Thu |
Người được ủy quyền CBTT, TV BKS |
31/7/2013 |
|
|
Người có liên quan |
|
|
| 13 |
Tổng Cty Xi măng Việt Nam |
|
0100106320, Sở KHĐT TP Hà nội cấp |
228 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội |
Từ khi công ty chuyển thành công ty cổ phần |
|
Công ty mẹ |
|
| 14 |
Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 1 |
|
|
0301446422, Sở KHĐT TPHCM cấp |
360 Bến Chương Dương, P.Cầu Kho, Quận 1, TP HCM |
Từ khi công ty chuyển thành công ty cổ phần |
|
Công ty liên kết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 |
Công ty TNHH ĐTPT Bất động sản Trường Thọ Thủ Đức |
|
|
0314270335, Cấp ngày 07/03/2017, Sở KHĐT TP HCM |
Phòng 1601, lầu 16, Tòa nhà Sailing, 111A Pasteur, P.Bến Nghé, Quận 1, TPHCM |
07/3/2017 |
|
|
Công ty con |
| 16 |
Công ty CP Xi măng Hạ Long |
|
|
5700466028, Cấp ngày 20/04/2003, Sở KHĐT Quảng Ninh cấp |
Xã Thống Nhất, Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh |
05/9/2017 |
|
|
Công ty liên kết |
| 17 |
Công ty TNHH Siam City Cement Việt Nam |
|
|
0300608568, Sở KHĐT Đồng Nai cấp 22/8/2008 |
11 Đoàn Văn Bơ, Phường 12, Quận 4, TP HCM |
30/6/2020 |
|
|
Công ty liên kết |
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của Công ty, hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: không có;
-
Giao dịch giữa người nội bộ Công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: không có;
-
Giao dịch giữa công ty với đối tượng khác: không có.
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): không có;
4.2. Giao dịch giữa Công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Tổng giám đốc điều hành:
| Khách hàng/Nhà cung cấp |
Số hợp đồng |
Ngày hợp đồng |
Loại hợp đồng |
Giá trị hợp đồng |
| Tổng Công ty Xi măng Việt Nam |
1346/VICEM-HĐKT |
26/7/2018 |
Hợp đồng nguyên tắc |
|
| Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 1 |
009/20-DVVC-HTV |
01/7/2020 |
Hợp đồng nguyên tắc |
|
| Công ty CP Xi măng Hạ Long |
88PR/2017/CNTL-HTV |
05/9/2017 |
Hợp đồng nguyên tắc |
|
| Cty TNHH ĐT PT BĐS Trường Thọ Thủ Đức |
03/2017/QĐ-CTHĐQT |
03/03/2017 |
Hợp đồng góp vốn |
13.000.000.000 |
| Công ty TNHH Siam City Cement Việt Nam |
0127SVPC20 |
01/8/2020 |
Hợp đồng nguyên tắc |
|
4.3. Các giao dịch khác của công ty, có thể mang lại lợi ích vất chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc và người quản lý khác: không có.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ.
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ.
| TT |
Tên tổ chức/cá nhân |
Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) |
Chức vụ tại công ty (nếu có)/ Mối quan hệ liên quan với Công ty |
Số CMND/ĐKKD, Ngày cấp, nơi cấp |
Địa chỉ |
Lý do |
Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ |
Tỷ lệ sở hữu (%) |
Ghi chú |
| A |
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
HUỲNH TRUNG HIỂU |
|
CHỦ TỊCH |
|
|
|
3.281.161 |
25,04 |
Đại diện vốn VICEM |
| 1.1 |
Lê Thị Minh Huệ |
|
Không có |
| 1.2 |
Lưu Văn Ruyện |
|
Không có |
| 1.3 |
Trần Thị Lan |
|
Không có |
| 1.4 |
Lưu Thị Thanh Thủy |
|
Không có |
| 1.5 |
Huỳnh Trung Đức |
|
Không có |
| 1.6 |
Huỳnh Anh Minh |
|
Không có |
|
|
|
MẸ RUỘT |
| --- |
--- |
--- |
--- |
|
|
|
BỐ VỢ |
|
|
|
MẸ VỢ |
|
|
|
VỢ |
|
|
|
CON RUỘT |
|
|
|
CON RUỘT |
| 1.7 |
Huỳnh Trung Hà |
|
Không có |
| 1.8 |
Huỳnh Thị |
|
|
| Hương Giang |
|
Không có |
|
| 1.9 |
Nguyễn Ngọc |
|
|
| Sơn |
|
Không có |
|
| 1.10 |
Nguyễn Thị Nga |
|
Không có |
| 1.11 |
Lưu Việt Tiến |
|
Không có |
| 1.12 |
Lưu Chí Hiếu |
|
Không có |
| 2 |
ĐỖ VĂN |
|
|
| HUÂN |
|
THÀNH |
|
| VIÊN/TGĐ |
|
|
|
|
|
|
ANH |
| RUỘT |
|
|
|
| --- |
--- |
--- |
--- |
|
|
|
CHỊ |
| RUỘT |
|
|
|
|
|
|
ANH RẺ |
|
|
|
CHỊ |
| DÂU |
|
|
|
|
|
|
EM VỢ |
|
|
|
EM VỢ |
|
1.643.200 |
12,5398 |
Đại diện |
| vốn |
|
|
|
| VICEM |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 |
Nguyễn Thị Hiên |
|
Không có |
| 2.2 |
Đỗ Văn Hoàn |
|
Không có |
| 2.3 |
Trần Thị Thơm |
|
Không có |
| 2.4 |
Đỗ Thị Oanh |
|
Không có |
| 2.5 |
Nguyễn Văn Trỗi |
|
Không có |
| 2.6 |
Nguyễn Thị Thược |
|
Không có |
| 2.7 |
Huỳnh Thị Vân Thư |
|
Không có |
|
|
|
(*) |
| --- |
--- |
--- |
--- |
|
|
|
MẸ RUỘT |
|
|
|
ANH RUỘT |
|
|
|
CHỊ DẦU |
|
|
|
CHỊ RUỘT |
|
|
|
ANH RẺ |
|
|
|
MẸ VỢ |
|
|
|
VỢ |
|
|
|
|
| 2.8 |
Đỗ Thái Bình |
|
Không có |
| 2.9 |
Đỗ Thái Bảo |
|
Không có |
| 2.10 |
Đỗ Hữu Lương |
|
Không có |
| 2.11 |
Huỳnh Diệu Thư |
|
Không có |
| 2.12 |
Võ Công Thương |
|
Không có |
| 2.13 |
Huỳnh Thị Quỳnh Thư |
|
Không có |
|
|
|
|
| --- |
--- |
--- |
--- |
|
|
|
CON RUỘT |
|
|
|
CON RUỘT |
|
|
|
CON RUỘT |
|
|
|
CHỊ VỢ |
|
|
|
ANH RẺ |
|
|
|
CHỊ VỢ |
| 2.14 |
Nguyễn Bảo Giang |
|
Không có |
|
| 2.15 |
Huỳnh Nhật Quang |
|
Không có |
|
| 2.16 |
Chung Thị Ánh Tuyết |
|
Không có |
|
| 3 |
BÙI NGUYÊN QUỲNH |
021C000001 |
THÀNH VIÊN |
|
| 3.1 |
Bùi Nguyên Đông |
021C021111 |
Không có |
|
|
|
|
ANH RẺ |
|
| --- |
--- |
--- |
--- |
|
|
|
|
ANH VỢ |
|
|
|
|
CHỊ DẤU |
|
|
1.640.600 |
12,52 |
Đại diện vốn VICEM |
|
|
|
|
CHA RUỘT |
|
| 3.2 |
Đỗ Thị Minh Đức |
|
Không có |
|
|
|
MẸ RUỘT |
| 3.3 |
Phạm Quỳnh Nga |
|
Không có |
|
|
|
VỢ |
| 3.4 |
Bùi Quỳnh Khuê |
|
Không có |
|
|
|
CON RUỘT |
| 3.5 |
Bùi Nguyên Đức Khánh |
|
Không có |
|
|
|
CON RUỘT |
| 3.6 |
Bùi Nguyên Thảo |
|
Không có |
|
|
|
EM RUỘT |
| 3.7 |
Phạm Văn Giáp |
|
Không có |
|
|
|
BỎ VỢ |
| 3.8 |
Nguyễn Quỳnh Chi |
|
Không có |
|
|
|
MẸ VỢ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.9 |
Phạm Lê Hoàng |
|
Không có |
|
|
|
|
EM VỢ |
| 4 |
HỒ SĨ AN |
|
THÀNH VIÊN |
|
|
|
|
|
| 4.1 |
Hồ Sĩ Thự |
|
Không có |
|
|
|
|
CHA RUỘT |
| 4.2 |
Đỗ Thị Mơ |
|
Không có |
|
|
|
|
MẸ RUỘT |
|
|
|
|
| 4.3 |
Đào Thị Ngọc Anh |
|
Không có |
| 4.4 |
Hồ Sỹ Khang |
|
Không có |
| 4.5 |
Hồ Sỹ Lâm |
|
Không có |
| 4.6 |
Hồ Sĩ Thuận |
|
Không có |
| 4.7 |
Hồ Thị Thanh Huyền |
|
Không có |
| 4.8 |
Đỗ Trọng Quang |
|
|
|
|
|
|
| --- |
--- |
--- |
--- |
|
|
|
VQ |
|
|
|
CON RUỘT |
|
|
|
CON RUỘT |
|
|
|
ANH RUỘT |
|
|
|
CHI RUỘT |
|
|
|
ANH RẺ |
^{}[]
|
|
|
Không có |
| 4.9 |
Võ Thị Minh Ngọc |
|
Không có |
| 4.10 |
Đào Thị Ngọc Ánh |
|
Không có |
| 4.11 |
Đào Văn Bé |
|
Không có |
| 5 |
NGUYỄN VĂN HƯNG |
|
THÀNH VIÊN |
|
|
|
|
| --- |
--- |
--- |
--- |
|
|
|
CHỊ DẤU |
|
|
|
MẸ VỢ |
|
|
|
BỐ VỢ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.1 |
Nguyễn Xuân Hà |
|
Không có |
|
|
|
|
CHA RUỘT |
| 5.2 |
Nguyễn Thị Nhương |
|
Không có |
|
|
|
|
MẸ RUỘT |
| 5.3 |
Nguyễn Thị Xuân Thanh |
|
Không có |
|
|
|
|
VỢ |
| 5.4 |
Nguyễn Hưng Thịnh |
|
Không có |
|
|
|
|
CON RUỘT |
| 5.5 |
Nguyễn Trọng Thắng |
|
Không có |
|
|
|
|
CON RUỘT |
|
|
|
|
| 5.6 |
Nguyễn Thị Hằng |
Không có |
|
| 5.7 |
Nguyễn Sơn |
Không có |
|
| 5.8 |
Trần Thị Em |
Không có |
|
| 5.9 |
Nguyễn Thị Xuân Loan |
Không có |
|
| B |
BAN KIỂM SOÁT |
|
|
| 1 |
TRẦN MINH HUY |
Trưởng ban |
|
|
|
|
|
| --- |
--- |
--- |
--- |
|
|
|
EM RUỘT |
|
|
|
BỎ VỢ |
|
|
|
MẸ VỢ |
|
|
|
EM VỢ |
|
|
|
|
|
|
|
Hết nhiệm kỳ ngày |
|
|
|
|
| 1.1 |
Nguyễn Thị Lang |
|
Không có |
| 1.2 |
Trần Thị Anh |
|
Không có |
| 1.3 |
Trần Thị Tâm |
|
Không có |
| 1.4 |
Hồ Đạm Nhiên |
|
Không có |
| 1.5 |
Trần Huy Khiêm |
|
Không có |
| 1.6 |
Trần Hồ Thục Anh |
|
Không có |
|
|
|
25/6/2021 |
| --- |
--- |
--- |
--- |
|
|
|
MẸ RUỘT |
|
|
|
EM RUỘT |
|
|
|
EM RUỘT |
|
|
|
VỢ |
|
|
|
CON RUỘT |
|
|
|
CON RUỘT |
| 1.7 |
Lê Vũ Triệu |
|
Không có |
|
26.050 |
0.2% |
EM RẺ |
| 1.8 |
Trương Văn Sơn |
|
Không có |
|
|
|
EM RẺ |
| 2 |
PHẠM THẾ NGHĨA |
|
Thành viên |
|
|
|
Hết nhiệm kỳ ngày 25/6/2021 |
| 2.1 |
Phạm Văn Hưng |
|
Không có |
|
|
|
CHA RUỘT |
| 2.2 |
Phạm Thế Dũng |
|
Không có |
|
|
|
ANH RUỘT |
| 2.3 |
Phạm Thế Nhân |
|
Không có |
|
|
|
ANH RUỘT |
| 2.4 |
Đặng Thị Phương Thảo |
|
Không có |
|
|
|
VỢ |
| 3 |
HÀ MINH NGỌC |
|
Trưởng ban |
| 3.1 |
Mai Thị Linh |
|
Không có |
| 3.2 |
Hà Minh Tuấn |
|
Không có |
| 3.3 |
Hà Mạnh Tân |
|
Không có |
| 3.4 |
Hà Thị Ngân |
|
Không có |
|
|
|
|
| --- |
--- |
--- |
--- |
|
|
|
MẸ RUỘT |
|
|
|
ANH RUỘT |
|
|
|
ANH RUỘT |
|
|
|
CHỊ RUỘT |
1
| 3.5 |
Thiều Quang Hào |
|
Không có |
|
|
|
BỐ VỢ |
| 3.6 |
Lê Thị Linh |
|
Không có |
|
|
|
MẸ VỢ |
| 3.7 |
Thiều Thị Hải |
|
Không có |
|
|
|
VỢ |
| 3.8 |
Hà Đình Vỹ |
|
Không có |
|
|
|
CON RUỘT |
| 3.9 |
Hà Đình Phúc |
|
Không có |
|
|
|
CON RUỘT |
| 3.10 |
Thiều Đại Dương |
|
Không có |
|
|
|
EM VỚ |
| 3.11 |
Nguyễn Thị Hồng Cúc |
|
Không có |
|
|
|
CHỊ DÂU |
| 3.12 |
Mai Thị Vân |
|
Không có |
|
|
|
CHỊ DÂU |
| 3.13 |
Trịnh Bá Hãn |
|
Không có |
|
|
|
ANH RẺ |
| 4 |
NGUYỄN THỊ HUỆ |
|
Thành viên |
|
|
|
|
| 4.1 |
Nguyễn Xuân Hiếu |
|
Không có |
|
|
|
CHA RUỘT |
|
|
|
|
| 4.2 |
Nguyễn Thị Bích |
|
Không có |
| 4.3 |
Nguyễn Thị Hường |
|
Không có |
| 4.4 |
Nguyễn Xuân Định |
|
Không có |
| 4.5 |
Hoàng Xuân Thung |
|
Không có |
| 4.6 |
Phạm Thị Phương Thảo |
|
Không có |
| 4.7 |
Hoàng Phú Cường |
|
Không có |
|
|
|
|
| --- |
--- |
--- |
--- |
|
|
|
MẸ RUỘT |
|
|
|
EM RUỘT |
|
|
|
EM RUỘT |
|
|
|
BỔ CHỐNG |
|
|
|
MẸ CHỐNG |
|
|
|
CHỐNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.8 |
Hoàng Thùy Dương |
|
Không có |
|
|
|
|
CON RUỘT |
| 4.9 |
Hoàng Mộc Anh |
|
Không có |
|
|
|
|
CON RUỘT |
| 4.10 |
Hoàng Phú Hiếu |
|
Không có |
|
|
|
|
ANH CHÓNG |
| 4.11 |
Phạm Thị Phương Nhung |
|
Không có |
|
|
|
|
CHỊ DẤU |
| 4.12 |
Hoàng Phú Việt |
|
Không có |
|
|
|
|
EM CHÓNG |
| 4.13 |
Đào Thị Minh Tâm |
|
Không có |
| 4.14 |
Phan Đăng Ngọc Hồi |
|
Không có |
| 5 |
NGUYỄN THỊ THU |
|
Thành viên |
| 5.1 |
Phùng Thị Minh |
|
Không có |
| 5.2 |
Khiếu Kim Cương |
|
Không có |
| 5.3 |
Khiếu Quang Huy |
|
Không có |
|
|
|
EM DÂU |
| --- |
--- |
--- |
--- |
|
|
|
EM RẺ |
|
|
|
|
|
|
|
MẸ RUỘT |
|
|
|
CHỐNG |
|
|
|
CON RUỘT |
|
|
|
|
| 5.4 |
Khiếu Quang Anh |
|
Không có |
| 5.5 |
Nguyễn Thị Bình |
|
Không có |
| 5.6 |
Nguyễn Thị Thanh |
|
Không có |
| 5.7 |
Nguyễn Thị Thanh Thúy |
|
Không có |
| 5.8 |
Nguyễn Hồng Đức |
|
Không có |
| 5.9 |
Nguyễn Thị Vinh |
|
Không có |
| 5.10 |
Tô Hồng Lân |
|
Không có |
|
|
|
|
| --- |
--- |
--- |
--- |
|
|
|
CON RUỘT |
|
|
|
CHI RUỘT |
|
|
|
CHI RUỘT |
|
|
|
CHI RUỘT |
|
|
|
EM RUỘT |
|
|
|
EM RUỘT |
|
|
|
ANH RẺ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.11 |
Đỗ Văn Biên |
|
Không có |
|
|
|
|
ANH RẺ |
| 5.12 |
Trần Văn Thành |
|
Không có |
|
|
|
|
ANH RẺ |
| 5.13 |
Chu Thị Phương Dung |
|
Không có |
|
|
|
|
EM DẤU |
| 5.14 |
Lê Trung Kiên |
|
Không có |
|
|
|
|
EM RẺ |
| 5.15 |
Khiếu Thế Phụng |
|
Không có |
|
|
|
|
BỘ CHỐNG |
| 5.16 |
Nguyễn Thị Xuân Nga |
|
Không có |
|
|
|
|
MẸ CHỐNG |
| 5.17 |
Khiếu Trung Trực |
|
Không có |
|
|
|
|
EM CHỐNG |
| 5.18 |
Khiếu Thị Nhàn |
|
Không có |
|
|
|
|
EM CHỐNG |
| 5.19 |
Vũ Thị Hằng |
|
Không có |
|
|
|
|
EM DÂU |
| 5.20 |
Nguyễn Hữu Khang |
|
Không có |
|
|
|
|
EM RẺ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| C |
BAN TỔNG GIÁM ĐỐC - KẾ TOÁN TRƯỜNG - NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
ĐỖ VĂN HUẤN |
|
Tổng giám đốc |
|
|
|
|
|
|
Như trên A3 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
HOÀNG VIỆT |
Phó TGD |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 |
Vũ Phi Phụng |
|
Không có |
|
|
|
|
MẸ RUỘT |
| 2.2 |
Hoàng Minh Nguyệt |
|
Không có |
|
|
|
|
CON RUỘT |
| 2.3 |
Hoàng Thị Kim Oanh |
|
Không có |
|
|
|
|
CHỊ RUỘT |
| 2.4 |
Hoàng Thị Như Hoa |
|
Không có |
|
|
|
|
EM RUỘT |
|
|
|
|
| 2.5 |
Hoàng Nam |
|
Không có |
| 3 |
TRẦN THỊ LÝ |
|
Kế toán trưởng |
| 3.1 |
Trần Văn Huy |
|
Không có |
| 3.2 |
Trần Văn Hồng |
|
Không có |
| 3.3 |
Trần Văn Sái |
|
Không có |
| 3.4 |
Trần Văn Bước |
|
Không có |
|
|
|
|
| --- |
--- |
--- |
--- |
|
|
|
EM RUỘT |
|
|
|
|
|
|
|
CHA RUỘT |
|
|
|
ANH RUỘT |
|
|
|
ANH RUỘT |
|
|
|
ANH RUỘT |
2
| 3.5 |
Trần Thị Liên |
|
Không có |
|
|
|
|
CHỊ RUỘT |
| 3.6 |
Hồ Thanh Vân |
|
Không có |
|
|
|
|
CHỊ DÂU |
| 3.7 |
Nguyễn Thị Lê |
|
Không có |
|
|
|
|
CHỊ DÂU |
| 3.8 |
Nguyễn Thị Cẩm Trang |
|
Không có |
|
|
|
|
CHỊ DÂU |
| 3.9 |
Nguyễn Văn Thủy |
|
Không có |
|
|
|
|
ANH RẺ |
| 4 |
NGUYỄN THỊ THU |
|
Người được ủy quyền công bố thông tin |
|
|
|
|
|
|
Như trên B5 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó (*): Ông Đỗ Văn Huân nắm giữ:
- Cá nhân: 2.600 cổ phần, tương ứng tỷ lệ 0,0198% vốn điều lệ;
- Đại diện vốn của VICEM: 1.640.600 cổ phần, tương ứng tỷ lệ 12,52% vốn điều lệ;
2. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của Công ty: không có.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu HĐQT
