AI assistant
Công ty Cổ phần Lizen — Governance Information 2026
Jan 29, 2026
66874_rns_2026-01-29_4e151d8c-17f3-434c-ba99-13d5452e9d37.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Promulgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)
| CÔNG TY CỔ PHẦN LIZEN
LIZEN JOINT STOCK COMPANY
--- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness |
| --- | --- |
| Số: 40 /LIZEN-PL&KSNB
No: 40 /LIZEN-PL&KSNB | TP. Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2026
Hochiminh City, January 29th 2026 |
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NĂM 2025
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE OF ANNUAL 2025
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
- Tên công ty/Name of company: CÔNG TY CỔ PHẦN LIZEN / LIZEN JOINT STOCK COMPANY
- Địa chỉ trụ sở chính/Address of head office: 24A Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định, TP. HCM
24A Phan Dang Luu Street, Gia Dinh Ward, Ho Chi Minh City - Điện thoại/Telephone: 028.3841.1375 Fax: 028.3841.1376 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ/Charter capital: 2,086,024,670,000 đồng
- Mã chứng khoán/Stock symbol: LCG
- Mô hình quản trị công ty/Governance model: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị/ General Meeting of Shareholders, Board of Directors, General Director and Audit Committee under the Board of Directors.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện/ The implementation of internal audit: Completed
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/ Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
| Stt No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ | 26/04/2025 | Thông qua các báo cáo và nội dung các tờ trình do Đoàn chủ tịch công bố trước Đại hội.
Approval of the reports and the report content presented by the Presidium at the Meeting. |
| 2 | 02/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ | 14/08/2025 | Thông qua các báo cáo và nội dung các tờ trình do Đoàn chủ tịch công bố trước Đại hội.
Approval of the reports and the report content presented by the Presidium at the Meeting. |
II. Hội đồng quản trị/ Board of Directors:
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/ Information about the members of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/
Board of Directors’ members | Chức vụ/ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập |
| --- | --- | --- | --- |
| | | | |
| | | (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành)
(Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors) | The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | Chủ tịch HĐQT/ Chairman of the BOD | 28/02/2006 | |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | Thành viên HĐQT/
Member of the BOD | 19/04/2022 | |
| 3 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 30/05/2020 | |
| 4 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member of the BOD
Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 23/04/2016 | |
| 5 | Ông/ Mr. Budiman Satrio
Sudono Liem | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member of the BOD;
Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 23/04/2016 | |
| 6 | Ông/Mr. Dương Kim Ngọc | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member of the BOD;
Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 22/04/2023 | |
- Các cuộc họp HĐQT/ Meetings of the Board of Directors:
Trong năm 2025, Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần LIZEN đã tổ chức các cuộc họp vào các ngày: 24/02/2025; 28/02/2025; 26/03/2025; 02/06/2025; 23/06/2025, 11/8/2025, 15/08/2025, 03/11/2025, 11/12/2025, 15/12/2025.
In annual 2025, the Board of Directors of LIZEN Joint Stock Company held meetings on the following dates: February 24, 2025; February 28, 2025; March 26, 2025; June 02, 2025; June 23, 2025, 11 August 2025; 15 August 2025; 03 November 2025; 11 December 2025; 15 December 2025.
| Stt | Thành viên HĐQT/ | Số buổi họp HĐQT tham dự/ | Tỷ lệ tham dự họp/ | Lý do không tham dự họp/ |
|---|---|---|---|---|
4
| No. | Board of Director’ members | Number of meetings attended by Board of Directors | Attendance rate | Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | Chủ tịch/ Chairman | 100% | |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | Thành viên/ Member | 100% | |
| 3 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | Thành viên/ Member | 92% | Bận công tác |
| Business trip | ||||
| 4 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên/ Member | 100% | |
| 5 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | Thành viên/ Member | 100% | |
| 6 | Ông/Mr. Dương Kim Ngọc | Thành viên/ Member | 100% |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc/ Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
-
Thường xuyên giám sát chặt chẽ, theo dõi công tác quản lý điều hành của Ban Tổng Giám đốc và kịp thời điều chỉnh cho phù hợp với chủ trương, định hướng của HĐQT.
Regularly monitor and closely supervise the executive management activities of the Board of Management and promptly make adjustments to align with the policies and direction set by the Board of Directors.
- Chú trọng tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh, việc chấp hành pháp luật, bảo vệ môi trường và bảo đảm được lợi ích của người lao động cũng như quyền và lợi ích hợp pháp của toàn thể cổ đông Công ty theo đúng quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.
Focus on the implementation of the business plan, compliance with the law, environmental protection, and ensuring the interests of employees as well as the legal rights and interests of all shareholders in accordance with the provisions of the Enterprise Law, the Company’s Charter, and the resolutions of the General Shareholders’ Meeting.
-
Hoạt động của các Ủy ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/ Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any):
-
LIZEN thực hiện mô hình quản trị Ủy ban Kiểm toán thuộc HĐQT Công ty. Ủy ban hoạt động theo nhiệm vụ được giao, hỗ trợ hiệu quả cho HĐQT trong công tác giám sát, tổ chức và quản trị thuộc thẩm quyền của HĐQT.
LIZEN implements the governance model of the Audit Committee under the Board of Directors (BOD). The committee operates based on its assigned tasks, effectively supporting the BOD in supervision, organization and governance within the BOD’s authority.
- Ủy ban Kiểm toán tuân thủ đầy đủ các nguyên tắc mà Quy chế hoạt động quy định.
The Audit Committee is fully compliant with the principles outlined in the Operating Regulations.
- Các Nghị quyết/ Quyết định của Hội đồng quản trị / Main Resolutions/Decisions of the Board of Directors:
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content | Tỷ lệ thông qua
Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 01/ NQ-LIZEN-HĐQT | 28/02/2025 | Nghị quyết về việc chốt danh sách cổ đông Công ty Cổ phần LIZEN để thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025.
Boards of Director's Resolution of finalizing shareholder list to exercise the right to attend the 2025 Annual General Meeting.
- Ngày đăng ký cuối cùng: 20/03/2025.
Record date: March 20, 2025.
- Tỷ lệ thực hiện: 01 cổ phiếu phổ thông – 01 quyền biểu quyết.
Execution rate: 01 share - 01 voting right.
- Thời gian dự kiến Đại hội: 26/04/2025.
Estimated time: April 26, 2025
- Địa điểm: Công ty sẽ thông báo cụ thể trong Thư mời tham dự Đại hội đến từng cổ đông.
Meeting venue: Company will provide specific details in the Invitation Letter to the Shareholders.
- Nội dung họp: Công ty sẽ thông báo cụ thể trong Thư mời tham dự Đại hội đến từng cổ đông.
Meeting agenda: Company will provide specific details in the Invitation Letter to the Shareholders.
Hội đồng quản trị thống nhất giao cho Tổng Giám đốc, người đại diện theo pháp luật thực hiện các thủ tục cần thiết để chốt danh sách cổ đông theo quy định. | 100% |
6
| | | | The Board of Directors agrees to assign General Director, the legal representative to perform necessary procedures to finalize the list of shareholders in accordance with the regulations. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | 02/ NQ-LIZEN-HĐQT | 23/06/2025 | 1. Thông qua chủ trương về việc liên danh với đối tác với tỷ lệ tham gia vốn là 36% để đầu tư Dự án Khu công nghệ thông tin tập trung Yên Bình.
Approval of the policy to establish a joint venture with a 36% capital contribution to invest in the Yen Binh Concentrated IT Park Project.
- Thông qua kế hoạch tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2025.
Approval of the plan to organize the 2025 Extraordinary General Meeting of Shareholders.
- Ngày đăng ký cuối cùng: 15/07/2025.
Record date: July 15, 2025.
- Tỷ lệ thực hiện: 01 cổ phiếu phổ thông – 01 quyền biểu quyết.
Execution rate: 01 share – 01 voting right.
- Thời gian dự kiến Đại hội: 14/08/2025
Estimated time: August 14, 2025.
- Địa điểm và nội dung họp: Công ty sẽ thông báo cụ thể trong Thư mời tham dự Đại hội đến từng cổ đông.
Meeting venue and agenda: Company will provide specific details in the Invitation Letter to the Shareholders.
Ủy quyền cho Chủ tịch Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc chỉ đạo việc chuẩn bị tài liệu, hồ sơ trình Đại hội đồng cổ đông theo quy định. | 100% |
7
| | | Authorize the Chairman of the Board of Directors and the General Director to direct the preparation of documents and dossiers to be submitted to the General Meeting of Shareholders as prescribed.
Giao cho Tổng Giám đốc, người đại diện theo pháp luật thực hiện các thủ tục cần thiết để chốt danh sách cổ đông theo quy định.
Assign the General Director, as the legal representative, to carry out necessary procedures to finalize the list of shareholders as prescribed.
- Thông qua việc điều chỉnh các nội dung trong Giấy chứng nhận đầu tư của Dự án Khu dân cư đường Lý Thường Kiệt, phường Lộc Phát, thành phố Bảo Lộc (“Dự án”) với nội dung chính như sau:
Approval of the adjustment of contents in the Investment Certificate of Ly Thuong Kiet Street Residential Area Project, Loc Phat Ward, Bao Loc City ("the Project") with the main contents as follows:
- Điều chỉnh diện tích của Dự án theo Quyết định giao đất số 2204/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng (từ 171.816 m2 thành 167.778 m2);
Adjusting the Project area according to Decision No. 2204/QD-UBND dated November 01, 2013, of Lam Dong Provincial People's Committee (from 171,816 m2 to 167,778 m2).
- Điều chỉnh tiến độ thực hiện phần đất thương mại – dịch vụ là 04 năm (tính từ ngày Giấy chứng nhận đầu tư được UBND tỉnh Lâm Đồng chấp thuận điều chỉnh lần thứ nhất – dự kiến từ 2025 đến 2029).
Adjusting the implementation progress of the commercial–service land portion to a 4-year period (from the date of the first adjusted approval of the Investment Certificate by the |
| --- | --- | --- |
8
| | | | Lam Dong Provincial People's Committee, expected from 2025 to 2029). | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | 03/ NQ-LIZEN-HĐQT | 11/08/2025 | Thông qua việc chọn Công ty TNHH Kiểm toán và thẩm định giá Việt Nam (AVA) là đơn vị kiểm toán cho các báo cáo tài chính trong năm tài chính 2025 của Công ty Cổ phần LIZEN.
Approval of the selection of Vietnam Auditing and Valuation Company Limited (AVA) as the auditor for the financial statements of LIZEN Joint Stock Company for the fiscal year 2025.
Giao Ban Tổng Giám đốc Công ty thương tháo, ký kết Hợp đồng dịch vụ kiểm toán các báo cáo tài chính trong năm tài chính 2025 với Công ty TNHH Kiểm toán và thẩm định giá Việt Nam (AVA).
Approval of the authorization to the Board of Management to negotiate and execute the contract for auditing services of the financial statements for the fiscal year 2025 with Vietnam Auditing and Valuation Company Limited (AVA). | 100% |
| 4 | 04/ NQ-LIZEN-HĐQT | 15/8/2025 | Thông qua thứ tự thực hiện các phương án phát hành cổ phiếu của Công ty Cổ phần LIZEN theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2025 số 02/NQLIZEN-ĐHĐCĐ ngày 14/08/2025.
Approval of the sequence for implementation of the Company's share issuance plans in accordance with Resolution No. 02/NQ-LIZEN-GMS dated 14 August 2025 of the Extraordinary General Meeting of Shareholders of LIZEN Joint Stock Company.
Thông qua việc triển khai thực hiện Phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2024 đã được thông qua tại Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2025 số 02/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ ngày 14/08/2025. | 100% |
9
| | | | Approval of the implementation of the share issuance plan for payment of dividends for the year 2024, as approved under Resolution No. 02/NQ-LIZEN-GMS dated 14 August 2025 of the Extraordinary General Meeting of Shareholders.
Hội đồng quản trị giao Chủ tịch Hội đồng quản trị chỉ đạo triển khai thực hiện phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức.
Approval of the assignment of the Chairman of the Board of Directors to direct the implementation of the share issuance plan for payment of dividends. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | 05/ NQ-LIZEN-HĐQT | 15/08/2025 | Thông qua việc thay đổi người đại diện theo pháp luật và kiện toàn nhân sự điều hành của Công ty:
Approval of the change of the legal representative and the consolidation of the Company’s executive management personnel, as follows:
- Thay đổi người đại diện theo pháp luật:
Approval of the change of the legal representative:
Người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi: Ông Bùi Dương Hùng, Chủ tịch HĐQT.
The legal representative after the change is Mr. Bui Duong Hung, Chairman of the BOD.
- Thôi giao chức vụ Phó Chủ tịch HĐQT đối với ông Tăng Quốc Thuộc để nhận nhiệm vụ mới.
Approval of the relief from the position of Vice Chairman of the BOD for Mr. Tang Quoc Thuoc to undertake new duties.
- Thôi giao chức vụ Tổng Giám đốc đối với ông Cao Ngọc Phương do hết nhiệm kỳ và nhận nhiệm vụ mới. | 100% |
10
| | | | Approval of the relief from the position of General Director for Mr. Cao Ngoc Phuong upon expiration of his term of office and assignment of new duties.
- Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc đối với:
Approval of the appointment to the position of Deputy General Director for: - Ông/Mr. Cao Ngọc Phương.
-
Ông/Mr. Tăng Quốc Thuộc.
-
Giao Chủ tịch HĐQT chủ trì trong việc phân công, giao việc trong Ban Tổng Giám đốc.
Approval of the assignment of the Chairman of the Board of Directors to preside over the assignment and allocation of responsibilities within the Board of Management.
Thông qua chủ trương về việc thành lập liên danh Công ty Cổ phần LIZEN và Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12 (“Công ty 12”), với tỷ lệ vốn góp Công ty 12 là 70% và LIZEN là 30%, điều chỉnh vốn điều lệ Công ty 12 lên 150 tỷ đồng để tham gia đấu thầu Dự án Khu dân cư ven Hồ Trung Phát kết hợp cải tạo theo hiện trạng Hồ Trung Phát.
Approval in principle of the establishment of a consortium between LIZEN Joint Stock Company and Construction & Trading Company No. 12 Limited (“Company 12”), with Company 12 contributing 70% of charter capital and LIZEN contributing 30%; and approval of the increase of the charter capital of Company 12 to VND 150 billion to participate in the bidding for the Trung Phat Lake Riverside Residential Area Project, combined with renovation based on the existing status of Trung Phat Lake.
Thông qua chủ trương về việc nhận chuyển nhượng 51% cổ phần tại Công ty Cổ phần Hiệp hội Doanh nghiệp Phú Thọ. |
| --- | --- | --- | --- |
11
| | | | Approval in principle of the acquisition of 51% of the shares in Phu Tho Business Association Joint Stock Company. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | 06/ NQ-LIZEN-HĐQT | 03/11/2025 | Thông qua kết quả phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2024, tổng số cổ phiếu sau đợt phát hành (ngày 29/10/2025): 208.602.467 cổ phiếu.
Approval of the results of the share issuance for payment of dividends for the year 2024, with the total number of outstanding shares after the issuance (as of 29 October 2025) being 208,602,467 shares.
Thông qua việc đăng ký tăng vốn điều lệ của Công ty sau khi kết thúc đợt phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2024: từ 1.950.911.700.000 đồng lên 2.086.024.670.000 đồng.
Approval of the registration of the increase in the Company's charter capital upon completion of the share issuance for payment of dividends for the year 2024, from VND 1,950,911,700,000 to VND 2,086,024,670,000.
Thông qua việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Điều lệ Công ty về sổ vốn điều lệ: 2.086.024.670.000 đồng chia thành chia thành 208.602.467 cổ phần.
Approval of the amendment to Clause 1, Article 6 of the Company's Charter regarding the charter capital: VND 2,086,024,670,000, divided into 208,602,467 shares.
Giao Người đại diện theo pháp luật Công ty tiến hành các thủ tục cần thiết để thực hiện việc báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu cho Uy ban Chứng khoán Nhà nước, thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo vốn điều lệ mới với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định pháp luật, ký ban hành Điều lệ sửa đổi, đăng ký chứng khoán bổ sung với Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam và thay đổi đăng ký niêm yết với Sở Giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh theo kết quả phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2024.
Approval of the authorization to the legal representative of the Company to carry out all necessary procedures to | 100% |
| report the results of the share issuance to the State Securities Commission of Vietnam; amend the Enterprise Registration Certificate to reflect the new charter capital; execute and promulgate the amended Charter; register the additional securities with the Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation; and amend the listing registration with the Ho Chi Minh City Stock Exchange in accordance with the results of the share issuance for payment of dividends for the year 2024. | ||||
|---|---|---|---|---|
12
13
III. Ủy ban Kiểm toán / Audit Committee:
- Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán / Information about members of the Audit Committee:
| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán
Members of the Internal Audit Committee | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu là thành viên Ủy ban Kiểm toán
The date becoming the member of the Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông / Mr. Phan Ngọc Hiếu | Trưởng ban
Head of Audit Committee | 01/03/2024 | Kỹ sư
Engineer |
| 2 | Ông / Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên
Member of Audit Committee | 26/01/2022 | Cử nhân Kinh tế
Bachelor of Economics |
- Cuộc họp của Ủy ban kiểm toán / Meetings of Board of the Audit Committee:
| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán
Members of the Audit Committee | Số buổi họp
tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không
tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông / Mr. Phan Ngọc Hiếu | 2 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông / Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | 2 | 100% | 100% | |
- Hoạt động giám sát của Ủy ban kiểm toán đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông/ Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by the Audit Committee:
Ủy ban kiểm toán hoạt động theo nhiệm vụ được giao, hỗ trợ hiệu quả cho HĐQT trong công tác giám sát, tổ chức và quản trị thuộc thẩm quyền của HĐQT.
The Audit Committee operates according to its assigned tasks, effectively supporting the Board of Directors in monitoring, organizing, and governance within the Board's authority.
- Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/
The coordination among the Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
Ủy ban kiểm toán luôn phối hợp chặt chẽ và hỗ trợ hiệu quả đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác.
The Audit Committee consistently coordinates closely and provides effective support to the activities of the Board of Directors, the Board of Management, and other managers.
- Hoạt động khác của Ủy ban kiểm toán (nếu có)/ Other activities of the Audit Committee (if any):
Không có/ None.
IV. Ban điều hành/ Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành
Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
Date of appointment / dismissal of members of the Board of Management |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Anh | | Kỹ sư đường bộ
Road Engineer | 06/12/2019 |
| 2 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | | Kỹ sư Kỹ thuật Công trình
Construction Engineer | 19/04/2022 |
15
| 3 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | | Kỹ sư Xây dựng, Cử nhân Kinh tế và Quản trị kinh doanh
Construction, Bachelor of Economics and Business Administration | 15/08/2025 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | | Luật sư
Lawyer | 06/12/2019 |
| 4 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | | Cử nhân Kinh tế
Bachelor of Economics | 13/05/2024 |
| 5 | Ông/ Mr. Bành Văn Anh | | Kỹ sư Xây dựng
Construction Engineer | 13/05/2024 |
V. Kế toán trưởng/ Chief Accountant
| Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Date of appointment/ dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Ông/Mr. Đỗ Văn Hướng | | Cử nhân Kinh tế
Bachelor of Economics | Bổ nhiệm ngày 13/05/2024
Appointed on May 13rd, 2024 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên Ủy ban kiểm toán, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance were attended by members of Board of Directors, the Audit Committee, General Director, other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:
Các thành viên HĐQT, thành viên Ủy ban kiểm toán, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia các buổi đào tạo nội bộ về quản trị Công ty do Công ty tổ chức, đồng thời tự bổ sung các kiến thức về quản trị công ty theo quy định.
Members of Board of Directors, the Audit Committee, General Director, other managers and secretaries have attended internal training course on corporate governance organized by the company, while also independently supplementing their knowledge of corporate governance following applicable laws.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/ The list of affiliated persons of the public company (annual report) and transactions of affiliated persons of the Company)
- Danh sách về người có liên quan của công ty/ The list of affiliated persons of the Company
| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the Company (if any) | Số giấy NSH (*)
ID card No. | Ngày cấp giấy NSH
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reason | Mối quan hệ liên quan với công ty/
Relationhip with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | | Chủ tịch HĐQT | | | | | 28/02/2006 | | | |
17
| | | | Chairman of the BOD | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | | Thành viên HDQT, Phó Tổng Giám đốc Member of the BOD, Deputy General Director | | | | | 19/04/2022 | | Miễn nhiệm Phó Chủ tịch HDQT vào ngày 15/08/2025
Dismissal from the position of Vice Chairman of the BOD effective on 15 August 2025 | |
| 3 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | | Thành viên HDQT Member of the BOD | | | | | 23/04/2016 | | | |
| 4 | Ông/ Mr. Dương Kim Ngọc | | Thành viên HDQT Member of the BOD | | | | | 22/04/2023 | | | |
18
| | | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | | Thành viên
HDQT, Thành viên UBKT
Member of the BOD; Member of Audit Committee | | | | | 30/05/2020 | | | |
| 6 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiều | | Thành viên
HDQT, Trường ban UBKT
Member of the BOD; Head of Audit Committee | | | | | 23/04/2016 | | | |
| 7 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | | | | | 19/04/2022 | | Miễn nhiệm Tổng Giám đốc vào ngày 15/08/2025
Dismissal from the position of General Director effective on | |
19
| | | | | | | | | | | 15 August 2025.
Bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc ngày 15/08/2025
Appointment to the position of Deputy General Director effective on 15 August 2025. | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | | Phó Tổng Giám đốc, Người được UQ CBTT, Người phụ trách quản trị công ty.
Deputy General Director, Authorized person to disclose information, Person in charge of corporate governance | | | | | 06/12/2019 | | | |
| 9 | Ông/ Mr. Phi Ngọc Anh | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | | | | | 06/12/2019 | | | |
20
| | | | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10 | Ông/ M. Nguyễn Văn Việt | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | | | | | 01/02/2018 | | | | |
| 11 | Ông/ M. Bành Văn Anh | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | | | | | 13/05/2024 | | | | |
| 12 | Ông/ M. Đỗ Văn Hường | | Kế toán trưởng
Chief accountant | | | | | 13/05/2024 | | | | |
| 13 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN
LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | | | 0314428117 | 26/05/2017 | Sở Tài chính TP. HCM | 24A Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định, TP. HCM | 26/05/2017 | | | | Công ty con
Subsidiary |
| Ho Chi Minh City Department of Finance | 24A Phan Dang Luu Street, Gia Dinh Ward, Ho Chi Minh City | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12 | ||||||||||
| 12 Construction & Trading Company Limited | 0301522507 | 13/11/1998 | Sở Tài chính TP. HCM | ||||||||
| Ho Chi Minh City Department of Finance | 21/3C KP4, | ||||||||||
| P.Tân Thới Hiệp, | |||||||||||
| TP. HCM |
21/3C Quarter 4,
Tan Thoi Hiep Ward, Ho Chi Minh City | 2010 | | | Công ty con Subsidiary |
| 15 | Công ty Cổ phần Dầu tư Tiện ích LICOGI 16
Licogi 16 Utility JSC | | | 0314686196 | 18/10/2017 | Sở Tài chính TP. HCM
Ho Chi Minh City Department of Finance | 24A Phan Dăng Luu, Phường Gia Định, TP. HCM
24A Phan Dang Luu Street, Gia Dinh Ward, Ho Chi Minh City | 18/10/2017 | | | Công ty con Subsidiary |
| 17 | Công ty Cổ phần Dầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16
LICOGI 16 Investment Renewable Energy Joint Stock Company | | | 0314975871 | 09/04/2018 | Sở Tài chính TP. HCM
Ho Chi Minh City Department of Finance | 24A Phan Dăng Luu, Phường Gia Định, TP. HCM
24A Phan Dang Luu Street, Gia Dinh Ward, Ho Chi Minh City | 09/04/2018 | | | Công ty con Subsidiary |
| 18 | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN
LIZEN Real Estate Joint Stock Company | | | 0315365773 | 01/11/2018 | Sở Tài chính TP. HCM
Ho Chi Minh City Department of Finance | 24A Phan Dăng Luu, Phường Gia Định, TP. HCM
24A Phan Dang Luu Street, Gia Dinh Ward, Ho Chi Minh City | 01/11/2018 | | | Công ty con Subsidiary |
| 19 | Công ty Cổ phần Điện mặt trời Chư Ngọc | | | 5901180879 | 09/11/2021 | Sở Tài chính tỉnh Gia Lai | Quốc lộ 25,
Buôn B'Lang, | 09/11/2021 | | | Công ty con |
| Chu Ngoc Solar Energy Joint Stock Company | Gia Lai Department of Finance | Xã Phù Túc, Tỉnh Gia Lai | National Road 15, B'Long village, Phu Tuc Wards, Gia Lai province | Subsidiary | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Son – Hữu Nghị | |||||||||||
| Bac Giang - Lạng Son – Hưu Nghi BOT Joint Stock Company | 0108311466 | 05/06/2018 | Sở Tài chính TP.Hà Nội | |||||||||
| Hanoi Department of Finance | Phòng số 311, Tầng 3, Khu văn phòng tòa CT2 Chung cư Ban Cơ Yếu Chính Phủ, Đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | |||||||||||
| Room 311, CT2 Building. Government Cipher Committee Apt. Office Building. Khuãt Duy Tien Street, Thanh Xuan Ward, Hanoi city | Công ty liên kết | |||||||||||
| Affiliated company | ||||||||||||
| 21 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Son | |||||||||||
| Bac Giang - Lạng Son BOT Joint Stock Company | 0106987957 | 11/09/2015 | Sở Tài chính TP. Hà Nội | |||||||||
| Hanoi Department of Finance | 278 Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | |||||||||||
| 278 Thụy Khuê, Tay Ho Ward, Hanoi City | Công ty liên kết | |||||||||||
| Affiliated company | ||||||||||||
| 22 | Công ty Cổ phần Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng | 4900907197 | 12/04/2024 | Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn | Số 22 Đình Liệt, Phường | Công ty liên kết |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on Operations or equivalent legal documents (As for organizations).
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons.
| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No. date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQTt hông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành)
Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
24
| | | | | | | of Shareholders/ Board of Directors (if any, specifying date of issue) | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN
LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | Công ty con Subsidiary | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty
View Section VII.1.The list of affiliated persons of the public company | 2025 | Nghị quyết số 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ ngày 26/04/2025;
Resolution No. 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ dated 26/04/2025 | Cung cấp dịch vụ xây dựng cho LIZEN: 108,280,210,733 đồng.
Provide construction services to LIZEN with the amount of 108,280,210,733 VND.
LIZEN ghi nhận doanh thu khác 70,035,183,572 đồng.
LIZEN recognizes other revenue with the amount of 70,035,183,572 VND. | | |
| 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16
LICOGI 16 Investment Renewable Energy Joint Stock Company | Công ty con Subsidiary | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty
View Section VII.1.The list of affiliated persons of the public company | | | Cung cấp dịch vụ xây dựng cho LIZEN: 11,022,046,511 đồng.
Provide construction services to LIZEN with the amount of 11,022,046,511 VND.
LIZEN ghi nhận doanh thu khác 3,939,555,108 đồng.
LIZEN recognizes other revenue with the amount of 3,939,555,108 VND. | | |
| 3 | Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12 | Công ty con Subsidiary | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | | Cung cấp dịch vụ khác cho LIZEN: 180,000,000 đồng. | | |
| 12 Construction & Trading Company Limited | View Section VII.1.The list of affiliated persons of the public company | Provide other services to LIZEN with the amount 180,000,000 VND. | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Công ty Cổ phần Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng | ||||||
| Huu Nghi - Chi Lang Expressway Joint Stock Company | Công ty liên kết | ||||||
| Affiliated company | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | ||||||
| View Section VII.1.The list of affiliated persons of the public company | LIZEN ghi nhận doanh thu dịch vụ xây dựng 1,008,632,917,833 đồng. | ||||||
| LIZEN recognizes revenue from provide construction services with the amount of 1,008,632,917,833 VND. |
LIZEN ghi nhận doanh thu khác 40,70,745, 80 đồng.
Provide other services to LIZEN with the amount 407,074,580 VND. | |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on operations or equivalent legal documents (As for organisations).
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company’s subsidiaries controlled by the Company:
Không có/ None. -
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/ Transactions between the Company and other entities
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/ Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Audit Committee, General Director have been founding members or members of Board of Directors, the Audit Committee or CEOs in the last three (03) years (as of the reporting date)
25
Không có/ None.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, the Audit Committee, General Director and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO).
Không có/ None.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non- material benefits for members of Board of Directors, members of the Audit Committee, General Director) and other managers.
Không có/ None.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm 2025)/ Share transactions of internal persons and their affiliated persons (Annual Report 2025)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/ The list of internal persons and their affiliated persons công ty / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company
| Stt
No. | Họ tên
Name | Tài khoản
giao dịch
chứng khoán
(nếu có)
Securities
trading
account
(if any) | Chức vụ tại
công ty (nếu có)
Position at
the company
(if any) | Số giấy NSH
(*)
ID card No. | Ngày cấp
giấy NSH
Date of
issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu
sở hữu cuối kỳ
Number of
shares
owned at
the end of
the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu
cuối kỳ
Percent
age of
share
owners
hip at
the end
of the period | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1 | HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ BOARD OF DIRECTORS | | | | | | | | | |
27
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | | Chủ tịch HDQT
Chairman of the BOD | | | | | 6.206.055 | 2,98 % | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.01 | Ông/ Mr. Bùi Đình Cẩn | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| 1.02 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Nga | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 1.03 | Bà/ Mrs. Bùi Hà Thanh | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
28
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.04 | Bà/ Mrs. Bùi Phương Thanh | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
| 1.05 | Ông/ Mr. Bùi Đình Sơn | | | | | | | 0 | 0 | Em
Brother |
| 1.06 | Bà/ Mrs. Bùi Thị Hương | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 1.07 | Bà/ Mrs. Bùi Thị Tuyết | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 1.08 | Ông/ Mr. Bùi Văn Sinh | | | | | | | 0 | 0 | Em
Brother |
29
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.09 | Bà/ Mrs. Bùi Thị Mai | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 1.10 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16
LICOGI 16 Investment Renewable Energy Joint Stock Company | | | 0314975871 | 09/04/2018 | Sở Tài chính TP. HCM
Ho Chi Minh City Department of Finance | 24A Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Gia Dinh Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 1.11 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN
LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | | | 0314428117 | 26/05/2017 | Sở Tài chính TP. HCM
Ho Chi Minh City Department of Finance | 24A Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Gia Dinh Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | | Thành viên HDQT
Member of the BOD | | | | | 1.318.520 | 0,63% | |
| 2.01 | Ông/ Mr. Tăng Văn Đặng | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
30
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.02 | Bà/ Mrs. Huỳnh Phương Ngọc | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 2.03 | Tăng Ngọc Lam Anh | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
| 2.04 | Tăng Ngọc Bảo Anh | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
31
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.05 | Tăng Quốc Anh | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 2.06 | Bà/ Mrs. Tăng Tuyết Nhung | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 2.07 | Bà/ Mrs. Tăng Tuyết Thu | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 2.08 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Trung | | | | | | | 0 | 0 | Em
Brother |
32
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.09 | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN
LIZEN Real Estate Joint Stock Company | | | 0315365773 | 01/11/2018 | Sở Tài chính TP. HCM
Ho Chi Minh City Department of Finance | 24A Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Gia Dinh Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2.10 | Công ty Cổ phần Đầu tư Tiện ích LICOGI 16
Licogi 16 Utility JSC | | | 0314686196 | 18/10/2017 | Sở Tài chính TP. HCM
Ho Chi Minh City Department of Finance | 24A Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Gia Dinh Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2.11 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị
BOT Bac Giang - Lang Son - Huu Nghi Joint Stock Company | | | 0108311466 | 05/06/2018 | Sở Tài chính TP.Hà Nội
Hanoi Department of Finance | Phòng số 311, Tầng 3, Khu văn phòng tòa CT2 Chung cư Ban Cơ Yếu Chính Phủ, Đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Room 311, CT2 Building. Government Cipher Committee Apt. Office Building. Khuat DuyTien Street, Thanh Xuân Ward, Hanoi city | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
33
| | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.12 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn
Bac Giang - Lang Son BOT Joint Stock Company | | | 0106987957 | 11/09/2015 | Sở Tài chính TP. Hà Nội
Hanoi Department of Finance | 278 Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
278 Thụy Khuê, Tay Ho Ward, Hanoi City | 0 | 0
Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2.13 | Công ty Cổ phần Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng
Huu Nghi - Chi Lang Expressway Joint Stock Company | | | 4900907197 | 12/04/2024 | Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn
Lang Son Department of Finance | Số 22 Đinh Liệt, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn
22 Dinh Liet Street, Dong Kinh Ward, Lang Son Province | 0 | 0
Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2.14 | Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12
12 Construction & Trading Company Limited | | | 0301522507 | 13/11/1998 | Sở Tài chính TP. HCM
Ho Chi Minh City Department of Finance | 21/3C KP4, P.Tân Thới Hiệp, TP. HCM
21/3C Quarter 4, Tan Thoi Hiep Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0
Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 3 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | | Thành viên HĐQT, Trưởng ban UBKT
Member of the BOD; Head of Audit Committee | | | | | 25 | 0% |
| 3.01 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Diệm | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.02 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị An | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ
Mother |
| 3.03 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Thanh Mai | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 3.04 | Ông/ Mr. Phan Trọng Duy | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 3.05 | Ông/ Mr. Phan Minh Dăng | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 3.06 | Ông/ Mr. Phan Minh Đức | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 3.07 | Bà/ Mrs. Phan Ngọc Thảo | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
34
35
| | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.08 | Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng Thương mại Đại Dũng
Dai Dung Metallic Manufacture Construction and Trade Corporation | | 0301932246 | 16/10/2009 | Sở Tài chính TP. HCM
Ho Chi Minh City Department of Finance | 123 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh.
123 Bach Dang Street, Tan Son Hoa Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 3.09 | Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Nam
VIETNAM Electric Cable Corporation | | 0300381564 | 08/08/2007 | Sở Tài chính TP. HCM
Ho Chi Minh City Department of Finance | 70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Sài Gòn, TP HCM
70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Street, Sài Gòn Ward, HCMC | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 3.10 | Công ty Cổ phần Cơ điện Miền Trung
Central Area Electrical Mechanical Joint Stock Company | | 0400528732 | 12/12/2017 | Sở Tài chính TP. Đà Nẵng
Da Nang Department of Finance | Khu công nghiệp Hòa Cẩm, Phường Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
Hoa Cam Industrial Zone, Cam Le Ward, Da Nang City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 4 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | | Thành viên HDQT
Member of the BOD | | | | 104.769 | 0,05% | |
| 4.01 | Bà/ Mrs. Lie Dhamadinna Swan Tju | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
36
| 4.02 | Bà/ Mrs. Nadya Putri Amalia Sudono | | | | | | 0 | 0 | Con Daughter |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.03 | Ông/ Mr. Christopher Putra Dharma Sudono | | | | | | 0 | 0 | Con Son |
| 5 | Ông/ Mr. Dương Kim Ngọc | | Thành viên HDQT
Member of the BOD | | | | 0 | 0% | |
| 5.01 | Bà/ Mrs. Quách Thị Mai Anh | | | | | | 0 | 0 | Vợ Wife |
| 5.02 | Bà/ Mrs. Dương Phương Mai | | | | | | 0 | 0 | Con gái Daughter |
| 5.03 | Ông/ Mr Nguyễn Trung Thu Linh | | | | | | 0 | 0 | Con rể Son-in-law |
| 5.04 | Ông/ Mr Dương Đức Huy | | | | | | 0 | 0 | Con trai Son |
37
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.05 | Bà/ Mrs. Dương Thị Minh Châu | | | | | | | 0 | 0 | Chị ruột
Sister |
| 5.06 | Ông/ Mr Lê Công Lương | | | | | | | 0 | 0 | Anh rể
Brother-in-law |
| 5.07 | Bà/ Mrs. Dương Thị Bích Nguyên | | | | | | | 0 | 0 | Chị ruột
Sister |
| 5.08 | Ông/ Mr Tạ Văn Thức | | | | | | | 0 | 0 | Anh rể
Brother-in-law |
| 5.09 | Ông/ Mr Quách Văn Ngự | | | | | | | 0 | 0 | Bố vợ (Đã mất)
Father-in-law
(Deceased) |
| 5.10 | Bà/ Mrs. Quách Thị Khang | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ vợ
Mother-in-law |
| 6 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | | Thành viên HĐQT,
Thành viên UBKT
Member of the BOD;
Member of Audit Committee | | | | | 10.467.281 | 5,02% | |
38
| 6.01 | Bà/ Mrs. Phạm Thị Hồng Nhung | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.02 | Ông/ Mr. Nguyễn Minh Tuấn | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 6.03 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Hợp | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 6.04 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Hải | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 6.05 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Tinh | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 6.06 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Kim Thanh | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 6.07 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Tâm | | | | | | | 0 | 0 | Em
Brother |
| 6.08 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Vận tải Thanh Long
Thanh Long Trading Construction Transportation Company Limited | | | 0304133227 | 12/12/2005 | Sở Tài chính TP. HCM
Hồ Chí Minh City Department of Finance | Số 1, Đường 14D, Khu dân cư Vĩnh Lộc, Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh.
No. 1, 14D Street, Vĩnh Lộc Residential Area, Bình Tân Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
39
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.09 | Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng Amecc
Amecc Mechanical Construction Joint Stock Company | | | 0200786983 | 01/02/2008 | Sở Tài chính TP. Hải Phòng
Hai Phong Department of Finance | Km 35, Quốc lộ 10, xã An Quang, Thành phố Hải Phòng
Km 35, Highway 10, An Quang Commune, Hai Phong City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| II | BAN TỔNG GIÁM ĐỐC/ BOARD OF MANAGEMENT | | | | | | | | | |
| 1 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | Xem Hội đồng quản trị
View Section Board of Directors | | | | | | |
| 2 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | | | | | 329.239 | 0,16% | |
| 2.01 | Ông/ Mr. Cao Văn Dũng | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| 2.02 | Bà/ Mrs. Trần Thị Diễm | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ
Mother |
40
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.03 | Bà/ Mrs. Lê Thị Út | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ vợ |
| 2.04 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Thúy | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 2.05 | Cao Nguyễn Bảo Quyên | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
41
| 2.06 | Cao Quý Hải | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.07 | Bà/ Mrs. Cao Thị Ái Xuân | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 2.08 | Bà/ Mrs. Cao Thị Ái Thanh | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 2.09 | Bà/ Mrs. Cao Thị Ái Châu | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
42
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.10 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Trung | | | | | | | 0 | 0 | Em
Brother |
| 2.11 | Công ty Cổ phần Điện mặt trời Chu Ngọc
Chu Ngọc Solar Energy Joint Stock Company | | | 5901180879 | 09/11/2021 | Sở Tài chính tỉnh Gia Lai
Gia Lai Department of Finance | Quốc lộ 25, Buôn B'Lang, Xã Phù Túc, Tỉnh Gia Lai
National Road 15, B'Lang village, Phu Tuc Ward, Gia Lai province | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2.12 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16
LICOGI 16 Investment Renewable Energy Joint Stock Company | | | 0314975871 | 09/04/2018 | Sở Tài chính TP. HCM
Ho Chi Minh City Department of Finance | 24A Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Gia Dinh Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 3 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | | Phó Tổng Giám đốc, Người được UQ CBTT; Người phụ trách quản trị công ty
Deputy General Director, Authorized person to disclose | | | | | 532.753 | 0,26% | |
43
| | | | information, Person in charge of corporate governance | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.01 | Ông/ Mr. Lê Thọ Kia | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| 3.02 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Thời | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ
Mother |
| 3.03 | Ông/ Mr. Phạm Nam Anh | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 3.04 | Phạm Lê Anh Thy | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
| 3.05 | Ông/ Mr. Lê Thọ Sinh | | | | | | | 0 | 0 | Anh
Brother |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.06 | Ông/ Mr. Lê Thọ Viên | | | | | | | 0 | 0 | Anh
Brother |
| 3.07 | Ông/ Mr. Lê Thọ Việt | | | | | | | 0 | 0 | Anh
Brother |
| 4 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Anh | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | | | | | 110.859 | 0,05% | |
| 4.01 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Bái | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| 4.02 | Bà/ Mrs. Trịnh Thị Bé | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ
Mother |
| 4.03 | Bà/ Mrs. Phan Thị Vân Anh | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 4.04 | Ông/ Mr. Phi Gia Bảo | 0 | 0 | Con | ||||||
| Son | ||||||||||
| 4.05 | Phi Ngọc Gia An | 0 | 0 | Con | ||||||
| Son | ||||||||||
| 4.06 | Bà/ Mrs. Phi Thị Hồng Yến | 0 | 0 | Em | ||||||
| Sister | ||||||||||
| 4.07 | Bà/ Mrs. Phi Thị Khánh Uyên | 0 | 0 | Em | ||||||
| Sister | ||||||||||
| 4.08 | Bà/ Mrs. Phi Ngọc Khanh | 0 | 0 | Em |
46
| | | | | | | | | | | Sister |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.09 | Bà/ Mrs. Phi Thị Bình | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 4.10 | Ông/ Mr. Phi Ngọc Thanh | | | | | | | 0 | 0 | Em
Brother |
| 4.11 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị
Bac Giang - Lang Son – Hưu Nghi BOT Joint Stock Company | | | 0108311466 | 05/06/2018 | Sở Tài chính TP.Hà Nội
Hanoi Department of Finance | Phòng số 311, Tầng 3, Khu văn phòng tòa CT2 Chung cư Ban Cơ Yếu Chính Phủ, Đường Khuất Duy Tiên, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Room 311, CT2 Building, Government Cipher Committee Apt. Office Building, Khuat DuyTien Street, Thanh Xuân Ward, Hanoi city | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 5 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | | | | | 553.134 | 0,27% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.01 | Bà/ Mrs Phạm Thị Rang | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ
Mother |
| 5.02 | Bà/ Mrs Nguyễn Thị Hồng Lý | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 5.03 | Nguyễn Bích Phong | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
48
| 5.04 | Nguyễn Phúc Thịnh | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.05 | Bà/ Mrs Nguyễn Kim Loan | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 5.06 | Bà/ Mrs Nguyễn Kim Phượng | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 5.07 | Ông/Mr. Nguyễn Văn Phương | | | | | | 0 | 0 | Anh
Brother |
49
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.08 | Bà/ Mrs Nguyễn Kim Lan | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 5.09 | Ông/Mr. Nguyễn Văn Trung | | | | | | | 0 | 0 | Anh
Brother |
| 5.10 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN
LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | | | 0314428117 | 26/05/2017 | Sở Tài chính TP. HCM
Ho Chi Minh City
Department of Finance | 24A Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Gia Dinh Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 5.11 | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN
LIZEN Real Estate Joint Stock Company | | | 0315365773 | 01/11/2018 | Sở Tài chính TP. HCM
Ho Chi Minh City
Department of Finance | 24A Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Gia Dinh Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
50
| 5.12 | Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12
Construction & Trading Company Limited No 12 | | | | | | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6. | Ông/ Mr. Bành Văn Anh | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | | | | | 59,449 | 0,03% | |
| 6.01 | Ông/ Mr. Bành Chí Công | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| 6.02 | Bà/ Mrs Nguyễn Thị Trường | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ
Mother |
51
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.03 | Bà/ Mrs Vũ Thị Khi | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 6.04 | Bành Vũ Anh Ngọc | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
| 6.05 | Bành Vũ Huy Hoàng | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 6.06 | Công ty Cổ phần Đầu tư hạ tầng Lizen
LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | | | 0314428117 | 26/05/2017 | Sở Tài chính TP. HCM
Ho Chi Minh City Department of Finance | 24A Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Gia Dinh Ward, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| III | KẾ TOÁN TRƯỞNG/ CHIEF ACCOUNTANT | | | | | | | | | |
52
| 1. | Ông/ Mr. Đỗ Văn Hướng | | Kế toán trưởng (bổ nhiệm ngày 13/05/2024)
Chief accountant
(Appointed on May 13rd, 2024) | | | | | 17.762 | 0,01 % | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.01 | Bà/ Mrs Thái Thị Thanh Mai | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 1.02 | Đỗ Thái Bảo Ngọc | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
| 1.03 | Ông/ Mr Đỗ Văn Hân | | | | | | | 0 | 0 | Cha ruột
Father |
| 1.04 | Bà/ Mrs Đàm Thị Nhân | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ ruột
Mother |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.05 | Bà/ Mrs Đỗ Thanh Huyền | | | | | | | 0 | 0 | Em gái
Sister |
| 1.06 | Ông/ Mr Nguyễn Tuấn Anh | | | | | | | 0 | 0 | Em rể
Brother-in-law |
| 1.07 | Ông/ Mr Thái Văn Tấn | | | | | | | 0 | 0 | Cha vợ
Father-in-law |
54
| | | | | | | | | | | Mẹ Vợ
Mother-in-law |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.08 | Bà/ Mrs Nguyễn Thị Mười Hai | | | | | | | 0 | 0 | |
| IV | NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN/ AUTHORIZED PERSON TO DISCLOSE INFORMATION | | | | | | | | | |
| 1 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | | Phó Tổng Giám đốc, Người được ủy quyền CBTT, Người phụ trách quản trị Công ty
Deputy General Director, Authorized person to disclose information, Person in charge of corporate governance | | | | Xem Ban Tổng Giám đốc
View Section Board of Management | | | |
| V | UỶ BAN KIỂM TOÀN / AUDIT COMMITTEE | | | | | | | | | |
| 1 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | | Thành viên HĐQT, Trưởng ban UBKT
Member of the BOD; | | | | Xem Hội đồng quản trị
View Section Board of Directors | | | |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company:
| Stt No. | Người thực hiện giao dịch
Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ
Relationship with internal persons | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ
Number of shares owned at the beginning of the period | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Reasons for increasing, decreasing (buying, selling, converting, rewarding, etc.) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | Tăng số lượng cổ phần nắm giữ do nhận tức bằng cổ phiếu.
Increase in the number of shares held as a result of receiving dividends in shares. |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | Người nội bộ
Internal person | 5.800.052 | 2,97% | 6.206.055 | 2,98 % | Tăng số lượng cổ phần nắm giữ do nhận tức bằng cổ phiếu. |
56
| | | | | | | | Increase in the number of shares held as a result of receiving dividends in shares. |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Người nội bộ Internal person | 9.782.506 | 5,01% | 10.467.281 | 5,02% | Tăng số lượng cổ phần nắm giữ do nhận tức bằng cổ phiếu.
Increase in the number of shares held as a result of receiving dividends in shares. |
| 3 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | Người nội bộ Internal person | 1.232.263 | 0,63% | 1.318.520 | 0,63% | Tăng số lượng cổ phần nắm giữ do nhận tức bằng cổ phiếu.
Increase in the number of shares held as a result of receiving dividends in shares. |
| 4 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | Người nội bộ Internal person | 24 | 0% | 25 | 0% | Tăng số lượng cổ phần nắm giữ do nhận tức bằng cổ phiếu.
Increase in the number of shares held as a result of receiving dividends in shares. |
| 5 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | Người nội bộ Internal person | 97.915 | 0,05% | 104.769 | 0,05% | Tăng số lượng cổ phần nắm giữ do nhận tức bằng cổ phiếu.
Increase in the number of shares held as a result of receiving dividends in shares. |
| 6 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Anh | Người nội bộ Internal person | 107.307 | 0,06% | 110.859 | 0,05% | Tăng số lượng cổ phần nắm giữ do nhận tức bằng cổ phiếu.
Increase in the number of shares held as a result of receiving dividends in shares. |
57
| 7 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | Người nội bộ
Internal person | 307.700 | 0,16% | 329.239 | 0,16% | Tăng số lượng cổ phần nắm giữ do nhận tức bằng cổ phiếu.
Increase in the number of shares held as a result of receiving dividends in shares. |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | Người nội bộ
Internal person | 497.900 | 0,26% | 532.753 | 0,26% | Tăng số lượng cổ phần nắm giữ do nhận tức bằng cổ phiếu.
Increase in the number of shares held as a result of receiving dividends in shares. |
| 9 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | Người nội bộ
Internal person | 516.948 | 0,26% | 553.134 | 0,27% | Tăng số lượng cổ phần nắm giữ do nhận tức bằng cổ phiếu.
Increase in the number of shares held as a result of receiving dividends in shares. |
| 10 | Ông/ Mr. Bành Văn Anh | Người nội bộ
Internal person | 55.560 | 0,03% | 59.449 | 0,03% | Tăng số lượng cổ phần nắm giữ do nhận tức bằng cổ phiếu.
Increase in the number of shares held as a result of receiving dividends in shares. |
| 11 | Ông/ Mr. Đỗ Văn Hướng | Người nội bộ
Internal person | 16.600 | 0,01% | 17.762 | 0,01% | Tăng số lượng cổ phần nắm giữ do nhận tức bằng cổ phiếu.
Increase in the number of shares held as a result of receiving dividends in shares. |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's controlled by the Company – Không có/ Nonc.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/ Other significant issues:
- Không có/ None.
Nơi nhận:
Recipients:
- Như trên/ As above;
- Lưu/ Archived: PL&KSNB.



Chủ tịch Hội Đồng Quản trị
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)