Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Lizen Governance Information 2025

Jan 24, 2025

66874_rns_2025-01-24_e1a25877-4957-406d-b345-a2418b8a5341.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Promulgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)

CÔNG TY CỔ PHẦN LIZEN
LIZEN JOINT STOCK COMPANY


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness


Số: 28 /LIZEN-PL&KSNB
No: 28 /LIZEN-PL&KSNB

TP. Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 01 năm 2025
Hochiminh City, January 24 2025

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NĂM 2024

REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE OF YEAR 2024

Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.

To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.

  • Tên công ty/Name of company: CÔNG TY CỔ PHẦN LIZEN / LIZEN JOINT STOCK COMPANY
  • Địa chỉ trụ sở chính/Address of head office: 24A Phan Đăng Lưu, P. 7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
  • Điện thoại/Telephone: 028.3841.1375  Fax: 028.3841.1376  Email: [email protected]
  • Vốn điều lệ/Charter capital: 1.950.911.700.000 đồng
  • Mã chứng khoán/Stock symbol: LCG
  • Mô hình quản trị công ty/Governance model: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị/ General Meeting of Shareholders, Board of Directors, General Director and Audit Committee under the Board of Directors.
  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện/ The implementation of internal audit: Completed

2

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/ Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):

| Stt No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ | 27/04/2024 | Thông qua các báo cáo và nội dung các tờ trình do Đoàn chủ tịch công bố trước Đại hội.

Approval of the reports and the report content presented by the Presidium at the Meeting. |

II. Hội đồng quản trị/ Board of Directors:

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/ Information about the members of the Board of Directors:

| Stt No. | Thành viên HĐQT/
Board of Directors’ members | Chức vụ/ Position
(thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành)
(Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | Chủ tịch HĐQT/ Chairman of the BOD
Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 28/02/2006 | |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | Phó Chủ tịch HĐQT/ Vice Chairman of the BOD;
Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 19/04/2022 | |


| 3 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 30/05/2020 | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member of the BOD; Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 23/04/2016 | |
| 5 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member of the BOD; Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 23/04/2016 | |
| 6 | Ông/Mr. Dương Kim Ngọc | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member of the BOD; Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 22/04/2023 | |

  1. Các cuộc họp HĐQT/ Meetings of the Board of Directors:

Trong năm 2024, Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần LIZEN đã tổ chức các cuộc họp vào các ngày: 29/02/2024, 01/03/2024, 06/03/2024, 19/03/2024, 26/03/2024, 03/04/2024, 03/05/2024, 16/05/2024, 04/07/2024, 03/12/2024.

In 2024, the Board of Directors of LIZEN Joint Stock Company held meetings on the following dates: February 29, 2024; March 1, 2024; March 6, 2024; March 19, 2024; March 26, 2024; April 3, 2024; May 3, 2024; May 16, 2024; July 4, 2024; December 3, 2024.

| Stt
No. | Thành viên HĐQT/
Board of Director’ members | Số buổi họp HĐQT tham dự/
Number of meetings attended
by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp/
Attendance rate | Lý do không tham dự họp/
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | Chủ tịch/ Chairman | 100% | |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | Phó Chủ tịch/ Vice Chairman | 100% | |
| 3 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | Thành viên/ Member | 70% | Bận công tác
Bussiness trip |
| 4 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên/ Member | 100% | |
| 5 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | Thành viên/ Member | 100% | |
| 6 | Ông/Mr. Dương Kim Ngọc | Thành viên/ Member | 100% | |

  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc/ Supervising the Board of Management by the Board of Directors:

  • Thường xuyên giám sát chặt chẽ, theo dõi công tác quản lý điều hành của Ban Tổng Giám đốc và kịp thời điều chỉnh cho phù hợp với chủ trương, định hướng của HĐQT.

Regularly monitor and closely supervise the executive management activities of the Board of Management and promptly make adjustments to align with the policies and direction set by the Board of Directors.

  • Chú trọng tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh, việc chấp hành pháp luật, bảo vệ môi trường và bảo đảm được lợi ích của người lao động cũng như quyền và lợi ích hợp pháp của toàn thể cổ đông Công ty theo đúng quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.

Focus on the implementation of the business plan, compliance with the law, environmental protection, and ensuring the interests of employees as well as the legal rights and interests of all shareholders in accordance with the provisions of the Enterprise Law, the Company's Charter, and the resolutions of the General Shareholders' Meeting.

  1. Hoạt động của các Uỷ ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/ Activities of the Board of Directors' subcommittees (If any):

  2. LIZEN thực hiện mô hình quản trị Uỷ ban Kiểm toán thuộc HĐQT Công ty. Uỷ ban hoạt động theo nhiệm vụ được giao, hỗ trợ hiệu quả cho HĐQT trong công tác giám sát, tổ chức và quản trị thuộc thẩm quyền của HĐQT.

LIZEN implements the governance model of the Audit Committee under the Board of Directors (BOD). The committee operates based on its assigned tasks, effectively supporting the BOD in supervision, organization and governance within the BOD's authority.

  • Ủy ban Kiểm toán tuân thủ đầy đủ các nguyên tắc mà Quy chế hoạt động quy định.

The Audit Committee is fully compliant with the principles outlined in the Operating Regulations.

  1. Các Nghị quyết/ Quyết định của Hội đồng quản trị / Main Resolutions/Decisions of the Board of Directors:
Stt No. Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. Ngày Date Nội dung Content Tỷ lệ thông qua Approval rate
1 01/ NQ-LIZEN-HĐQT 29/02/2024 Nghị quyết về việc chốt danh sách cổ đông Công ty Cổ phần LIZEN để thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024.
Boards of Director's Resolution of finalizing shareholder list to exercise the right to attend the 2024 Annual General Meeting. 100%
2 02/ NQ-LIZEN-HĐQT 01/03/2024 Nghị quyết về việc thông qua đầu tư máy móc thiết bị với tổng mức đầu tư được phê duyệt không quá 121,578 tỷ đồng; thông qua chủ trương đầu tư Dự án tuyển cao tốc cửa 100%

5
| | | khẩu Hữu Nghị - Chi Lăng theo hình thức Hợp đồng BOT; điều chỉnh tăng nguồn vốn đầu tư để xây dựng hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật của Dự án Khu dân cư Long Tân, tỉnh Đồng Nai từ 150 tỷ đồng lên 250 tỷ đồng; chuyển đổi công nợ 122 tỷ đồng mà Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn (“Công ty BOT BGLS”) còn phải thanh toán thành vốn góp tại Công ty BOT BGLS; điều chỉnh tiến độ thực hiện Dự án Khu dân cư đường Lý Thường Kiệt, tỉnh Lâm Đồng thêm 12 tháng tính từ ngày được UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quyết định cho gia hạn thời gian đưa đất vào sử dụng; thông qua việc nhận chuyển nhượng 23 căn hộ tại Dự án Toà nhà phức hợp cao tầng, nhà ở chung cư và dịch vụ thương mại Khu tái định cư Đê Đông tại Quy Nhơn, Bình Định do Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Vina2 làm Chủ đầu tư. Nguồn tiền chuyển nhượng từ cẩn trữ công nợ với Vina2; chấp thuận việc mua lại 45% vốn điều lệ Công ty Cổ phần Đầu tư năng lượng Tái tạo Licogi 16 Gia Lai (“LCE Gia Lai”) với tổng giá trị mua lại là 75 tỷ đồng, đồng thời tiếp tục tìm kiếm đối tác để chuyển nhượng 100% vốn điều lệ LCE Gia Lai; kiện toàn nhân sự Ủy ban kiểm toán: ông Phan Ngọc Hiếu – Trưởng ban, ông Nguyễn Văn Nghĩa – Thành viên; chủ trương về việc ký kết và thực hiện các giao dịch, hợp đồng với các bên liên quan của Công ty trong năm 2024.

Resolution on approving the investment in machinery and equipment with a total approved investment not exceeding 121.578 billion VND; approving the investment policy for the Huu Nghi - Chi Lang Border Gate Expressway Project under the BOT Contract form; increasing the investment capital to complete the technical infrastructure system for the Long Tan Residence Area Project in Dong Nai province from 150 billion VND to 250 billion VND; converting the debt of 122 billion VND that the BOT Bac Giang – Lang Son Joint Stock Company (“BOT BGLS”) still owes into equity capital in BOT BGLS; adjusting the project timeline for the Ly Thuong Kiet Residence Area in Lam Dong |
| --- | --- | --- |


6
| | | | province by an additional 12 months, starting from the date the People's Committee of Lam Dong province issues the Decision to extend the land usage deadline; approving the acquisition of 23 apartments in De Dong High-rise residential area combined with trade and service at the De Dong resettlement in Quy Nhon, Binh Dinh, with Vina2 Construction and Investment Joint Stock Company as the investor. The transfer funds will be offset against the debt with Vina2; approving the purchase of 45% of the charter capital of Licogi 16 Gia Lai Renewable Energy Investment Joint Stock Company (“LCE Gia Lai”) for a total value of 75 billion VND, while continuing to seek partners to transfer 100% of the charter capital of LCE Gia Lai; appointing the members of the Audit Committee: Mr. Phan Ngoc Hieu – Head of the Committee, Mr. Nguyen Van Nghia – Member; approving the company’s policy for signing and executing transactions and contracts with related parties of the Company in 2024. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | 03/ NQ-LIZEN-HĐQT | 01/03/2024 | Nghị quyết về việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người người lao động (ESOP) năm 2023 theo Nghị quyết số 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ ngày 22/04/2023 của Đại hội đồng cổ đông; ban hành Quy chế phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động năm 2023.
Resolution on implementing the shares issuance under under the Employee Stock Option Program (ESOP) for 2023, according to The resolution of the Shareholders' General Meeting No. 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ dated April 22, 2023; issuing the Regulation on the share issuance under the Employee Stock Option Program for 2023. | 100% |
| 4 | 04/ NQ-LIZEN-HĐQT | 06/03/2024 | Nghị quyết về việc thông qua danh sách người lao động được tham gia mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP) năm 2023; phương án | 100% |

7
| | | | đảm bảo việc phát hành cổ phiếu ESOP năm 2023 đáp ứng quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài.
Resolution on approving the list of employees entitled to buy shares under the Employee Stock Option Program (ESOP) for 2023; the plan for ensuring compliance with applicable laws on foreign ownership ratios. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | 05/ NQ-LIZEN-HĐQT | 26/03/2024 | Nghị quyết về việc thông qua sửa đổi, bổ sung Quy chế phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động năm 2023; danh sách người lao động được tham gia mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động năm 2023 trong đó xác định số lượng cổ phiếu được phân phối cụ thể cho từng người lao động.
Resolution on approving the amendments and supplements to the Regulation on the issuance of shares under the Employee Stock Option Program (ESOP) for 2023; list of employees entitled to buy shares under the ESOP for 2023, specifying the number of shares to be allocated to each employee. | 100% |
| 6 | 06/ NQ-LIZEN-HĐQT | 03/05/2024 | Nghị quyết về việc thông qua kết quả phân phối cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong Công ty năm 2023 (ESOP 2023) trong thời gian từ ngày 10/04/2024 đến ngày 02/05/2024; phương án xử lý số lượng cổ phần ESOP 2023 chưa phân phối hết.
Resolution on approving the results of the distribution of shares issuance under the Employee Stock Option Program 2023 (ESOP 2023), during the period from April 10, 2024, to May 2, 2024; plan for handling the number of undistributed shares. | 100% |
| 7 | 07/ NQ-LIZEN-HĐQT | 13/05/2024 | Nghị quyết về việc bổ nhiệm ông Bành Văn Anh giữ chức vụ Phó Tổng Giám đốc phụ trách lĩnh vực thi công; miễn nhiệm chức vụ Kế toán trưởng đối với ông Nguyễn Văn Việt để nhận nhiệm vụ mới; bổ nhiệm ông Nguyễn Văn Việt giữ | 100% |

8
| | | | chức vụ Phó Tổng Giám đốc phụ trách lĩnh vực Tài chính Kế toán; bổ nhiệm ông Đỗ Văn Hướng giữ chức vụ Kế toán trưởng.

Resolution on the appointment of Mr. Banh Van Anh as Deputy General Director in charge of the construction sector; the dismissal of Mr. Nguyen Van Viet from the position of Chief Accountant to take on a new assignment; the appointment of Mr. Nguyen Van Viet as Deputy General Director in charge of Finance and Accounting; the appointment of Mr. Do Avn Huong as Chief Accountant. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 8 | 08/ NQ-LIZEN-HĐQT | 16/05/2024 | Nghị quyết về việc thông qua chủ trương đầu tư mua sắm máy móc thiết bị thi công phần cầu và bổ sung thiết bị đào, vận chuyển; hoàn thành mua lại 45% vốn điều lệ Công ty CP Đầu tư Năng lượng tái tạo Licogi 16 Gia Lai (“LCE Gia Lai”); thông qua việc chuyển nhượng 100% vốn điều lệ LCE Gia Lai cho 03 Công ty Việt Nam có vốn đầu tư Singapore; về việc góp 20% vốn điều lệ Công ty Cổ phần Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng và cử ông Tăng Quốc Thuộc làm người đại diện quản lý phần vốn góp của Công ty tương ứng 20% vốn điều lệ Công ty Cổ phần Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng; cử ông Tăng Quốc Thuộc, Phó Chủ tịch HĐQT làm người đại diện quản lý toàn bộ phần vốn góp của Công ty tại Công ty CP BOT Bắc Giang - Lạng Sơn; dừng đầu tư, lên kế hoạch thoái vốn tại Công ty CP Đầu tư tiện ích LICOGI 16 và Dự án Nhà máy nước Đông Nam Quảng Trị của Công ty CP Cấp nước Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị; cử nhân sự tham gia trực tiếp vai trò điều hành chính tại Công ty Cổ phần BOT 38 để giải quyết các vấn đề tồn đọng hiện tại của Dự án BOT Quốc lộ 38; chủ trương dừng triển khai các thủ tục pháp lý liên quan Dự án Điện mặt trời Chư Ngọc giai đoạn 2 25MWp.

Resolution on approving the investment policy for the procurement of machinery and equipment for the construction of the bridge section and the addition of | 100% |

9
| | | | excavation and transportation equipment; the completion of Renewable Energy Investment Joint Stock Company at LICOGI 16 Gia Lai (“LCE Gia Lai”) 45% charter capital repurchase; approving the transfer of 100% of the charter capital of LCE Gia Lai to three Vietnamese companies with Singaporean investment; the capital contribution of 20% charter capital in Huu Nghi – Chi Lang Expressway Joint Stock Company and appointing Mr. Tang Quoc Thuoc as the representative of contributed capital at Huu Nghi - Chi Lang Expressway Joint Stock Company; appointing Mr. Tang Quoc Thuoc, Vice Chairman of the Board of Directors, as representative of contributed capital of the Company at Bac Giang – Lang Son BOT Joint Stock Company, replacing Mr. Bui Duong Hung; the policy to stop investment, plan for divestment at Licogi 16 Investment Utility Joint Stock Company and project of North East Quang Tri Water Supply Joint Stock Company; appointing personnel to directly manage the operations at BOT 38 Joint Stock Company to resolve outstanding issues related to the National Highway 38 BOT Project; approving the policy to halt the implementation of legal procedures related to the Chu Ngoc Phase 2 25MWp Solar Power Project. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 9 | 09/ NQ-LIZEN-HDQT | 16/05/2024 | Nghị quyết về việc thông qua kết quả phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong Công ty năm 2023, thông qua việc đăng ký tăng vốn điều lệ của Công ty từ 1.916.411.700.000 đồng lên 1.950.911.700.000 đồng.
Resolution on approving the results of the share issuance under the Employee Stock Ownership Program (ESOP) for 2023, and approving the registration for to increase the Company's charter capital from 1,916,411,700,000 VND to 1,950,911,700,000 VND. | 100% |

10
| 10 | 10/ NQ-LIZEN-HĐQT | 04/07/2024 | Nghị quyết về việc thông qua chi trả cổ tức năm 2023: Ngày đăng ký cuối cùng : 05/08/2024; Tỷ lệ thực hiện: 5%/cổ phiếu (01 cổ phiếu nhận 500 đồng).
Resolution on approving the 2023 dividend payment in cash at the rate of 5%/share (01 share receives VND 500), the last date of registration: 05/08/2024. | 100% |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 11 | 11/ NQ-LIZEN-HĐQT | 04/07/2024 | Nghị quyết về việc thông qua việc chọn Công ty TNHH Tư vấn và Kiểm toán Chuẩn Việt (VIETVALUES) là đơn vị kiểm toán cho các báo cáo tài chính năm 2024.
Resolution on approving the selection of VIETVALUES Auditing and Consulting Co., Ltd as the audit firm for the financial statements in 2024. | 100% |

III. Ủy ban Kiểm toán / Audit Committee:

  1. Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán / Information about members of the Audit Committee:

| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán
Members of the Internal Audit Committee | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu là thành viên Ủy ban Kiểm toán
The date becoming the member of the Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông / Mr. Phan Ngọc Hiếu | Trưởng ban
Head of Audit Committee | 01/03/2024 | Kỹ sư
Engineer |
| 2 | Ông / Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên
Member of Audit Committee | 26/01/2022 | Cử nhân Kinh tế
Bachelor of Economics |

  1. Cuộc họp của Ủy ban kiểm toán / Meetings of Board of the Audit Committee:

| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán
Members of the Audit Committee | Số buổi họp
tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không
tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông / Mr. Phan Ngọc Hiếu | 2 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông / Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | 2 | 100% | 100% | |

  1. Hoạt động giám sát của Ủy ban kiểm toán đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông/ Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by the Audit Committee:

Ủy ban kiểm toán hoạt động theo nhiệm vụ được giao, hỗ trợ hiệu quả cho HĐQT trong công tác giám sát, tổ chức và quản trị thuộc thẩm quyền của HĐQT.

The Audit Committee operates according to its assigned tasks, effectively supporting the Board of Directors in monitoring, organizing, and governance within the Board's authority.

  1. Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/
    The coordination among the Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:

Ủy ban kiểm toán luôn phối hợp chặt chẽ và hỗ trợ hiệu quả đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác.

The Audit Committee consistently coordinates closely and provides effective support to the activities of the Board of Directors, the Board of Management, and other managers.

  1. Hoạt động khác của Ủy ban kiểm toán (nếu có)/ Other activities of the Audit Committee (if any):
    Không có/ None.

IV. Ban điều hành/ Board of Management

| STT No. | Thành viên Ban điều hành
Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
Date of appointment / dismissal of members of the Board of Management |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | | Kỹ sư Kỹ thuật Công trình
Construction Engineer | 19/04/2022 |
| 2 | Ông/ Mr. Phi Ngọc Anh | | Kỹ sư đường bộ
Road Engineer | 06/12/2019 |
| 3 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | | Luật sư | 06/12/2019 |

13

V. Kế toán trưởng/ Chief Accountant

Lawyer
4 Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt Cử nhân Kinh tế
Bachelor of Economics 13/05/2024
5 Ông/ Mr. Bành Văn Anh Kỹ sư Xây dựng
Construction Engineer 13/05/2024
Họ và tên
Name Ngày tháng năm sinh
Date of birth Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Date of appointment/ dismissal
--- --- --- ---
Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt Cử nhân Kinh tế
Bachelor of Economics Bổ nhiệm ngày 01/02/2018/ miễn nhiệm ngày 13/05/2024
Appointed on February 1st, 2018/
Dismissed on May 13rd, 2024
Ông/Mr. Đỗ Văn Hướng Cử nhân Kinh tế
Bachelor of Economics Bổ nhiệm ngày 13/05/2024
Appointed on May 13rd, 2024

VI. Đào tạo về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance:

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên Ủy ban kiểm toán, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance were attended by members of Board of Directors, the Audit Committee, General Director, other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:

Các thành viên HĐQT, thành viên Ủy ban kiểm toán, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia các buổi đào tạo nội bộ về quản trị Công ty do Công ty tổ chức, đồng thời tự bổ sung các kiến thức về quản trị công ty theo quy định.

Members of Board of Directors, the Audit Committee, General Director, other managers and secretaries have attended internal training course on corporate governance organized by the company, while also independently supplementing their knowledge of corporate governance following applicable laws.

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/ The list of affiliated persons of the public company (annual report) and transactions of affiliated persons of the Company)

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty/ The list of affiliated persons of the Company

| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the Company (if any) | Số giấy NSH (*)
ID card No. | Ngày cấp giấy NSH
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reason | Mối quan hệ liên quan với công ty/
Relationhip with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | | Chủ tịch HĐQT
Chairman of the BOD | | | | | 28/02/2006 | | | |

15
| | | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | | Phó Chủ tịch HĐQT
Vice
Chairman of
the BOD | | | | | 19/04/2022 | | | |
| 3 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | | Thành viên HĐQT
Member of
the BOD | | | | | 23/04/2016 | | | |
| 4 | Ông/ Mr. Dương Kim Ngọc | | Thành viên HĐQT
Member of
the BOD | | | | | 22/04/2023 | | | |

16
| | | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | | Thành viên HĐQT, Thành viên UBKT
Member of the BOD; Member of Audit Committee | | | | | 30/05/2020 | | | |
| 6 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiểu | | Thành viên HĐQT, Trưởng ban UBKT
Thành viên HĐQT, Trưởng ban UBKT/ Member of the BOD; Head of Audit Committee | | | | | 23/04/2016 | | | |

17
| 7 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | | Tổng Giám đốc
General Director | | | | | 19/04/2022 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | | Phó Tổng Giám đốc, Người được UQ CBTT, Người phụ trách quản trị công ty.
Deputy General Director, Authorized person to disclose information, Person in charge of corporate governance | | | | | 06/12/2019 | | | |
| 9 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Anh | | Phó Tổng Giám đốc | | | | | 06/12/2019 | | | |

18

Deputy General Director
10 Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt Phó Tổng Giám đốc Deputy General Director 01/02/2018
11 Ông/ Mr. Bành Văn Anh Phó Tổng Giám đốc Deputy General Director 13/05/2024

19
| 12 | Ông/ Mr. Đỗ Văn Hướng | | Kế toán trưởng
Chief accountant | | | | | 13/05/2024 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN
LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | | | | | | | 26/05/2017 | | | Công ty con
Subsidiary |
| 14 | Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12
12 Construction & Trading Company Limited | | | | | | | 2010 | | | Công ty con
Subsidiary |
| 15 | Công ty Cổ phần Đầu tư Tiện ích LICOGI 16 | | | 0314686196 | 18/10/2017 | Sở KH & ĐT TP. HCM | 24A Phan Đăng Lưu, | 18/10/2017 | | | Công ty con |

| | Licogi 16 Utility JSC | | | | | HCMC D.P.I | P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Luu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | | | | Subsidiary |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 17 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16
LICOGI 16 Investment Renewable Energy Joint Stock Company | | | 0314975871 | 09/04/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Dăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Luu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 09/04/2018 | | | Công ty con
Subsidiary |
| 18 | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN
LIZEN Real Estate Joint Stock Company | | | 0315365773 | 01/11/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Dăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Luu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 01/11/2018 | | | Công ty con
Subsidiary |
| 19 | Công ty Cổ phần Điện mặt trời Chư Ngọc
Chu Ngoc Solar Energy Joint Stock Company | | | 5901180879 | 09/11/2021 | Sở KH & ĐT tỉnh Gia Lai
The Gia Lai Department of | Quốc lộ 25, Buôn B'Lang, Xã Chư Ngọc, Huyện | 09/11/2021 | | | Công ty con
Subsidiary |

| | | | | | | Planning and Investment | Krông Pa, Tinh Gia Lai
National Road 15,
B'Lang village,Chu Ngoc Wards,
Krong Pa District, Gia Lai province | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 20 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị
Bac Giang - Lang Son – Hưu Nghi BOT Joint Stock Company | | | 0108311466 | 05/06/2018 | Sở KH & ĐT TP.Hà Nội
Hanoi Department of Planning and Investment | Tầng 20, tòa nhà 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Floor 20, Capital Tower Building, No. 109 Tran Hung Dao, Cua Nam Ward, Hoan Kiem District,Hanoi city | | | | Công ty liên kết
Affiliated company |
| 21 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn
Bac Giang - Lang Son BOT Joint Stock Company | | | 106987957 | 11/09/2015 | Sở KH & ĐT TP. Hà Nội
Hanoi Department of Planning and Investment. | Tầng 16, Tháp văn phòng, Tòa nhà số 265 Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | | | | Công ty liên kết
Affiliated company |

16th Floor, Office Tower, Building No. 265 Cau Giay, Dich Vong Ward, Cau Giay District, Hanoi City
22 Công ty Cổ phần Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng
Huu Nghi - Chi Lang Expressway Joint Stock Company 4900907197 12/04/2024 Sở KH & ĐT tỉnh Lạng Sơn
Lang Son Department of Planning and Investment Số 22 Đinh Liệt, Phường Vĩnh Trại, Thành Phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
22 Dinh Liet Street, Vinh Trai Ward, Lang Son City, Lang Son Province. Công ty liên kết
Affiliated company

Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on Operations or equivalent legal documents (As for organisations).

  1. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons.

23
| STT
No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy
NSH, ngày cấp, nơi cấp
NSH No.
date of issue, place of issue | Địa chỉ
trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm
giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/
Quyết định của
ĐHĐCĐ/HĐQTt
hông qua (nếu có,
nêu rõ ngày ban hành)
Resolution No. or Decision No.
approved by General Meeting
of Shareholders/Board of Directors (if any,
specifying date of issue) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị
giao dịch/
Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN
LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | Công ty con
Subsidiary | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty
View Section VII.1.The list of affiliated persons of the public company | 2024 | Nghị quyết số 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ ngày 27/04/2024;
Resolution No. 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ dated 27/04/2024 | Cung cấp dịch vụ xây dựng cho LIZEN: 7,163,006,279 đồng.
Provide construction services to LIZEN with the amount of 7,163,006,279 VND. | | |
| 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16
LICOGI 16 Investment Renewable Energy Joint Stock Company | Công ty con
Subsidiary | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty
View Section VII.1.The list of affiliated persons of the public company | | Nghị quyết số 02/ NQ-LIZEN-HĐQT ngày 01/03/2024 | Cung cấp dịch vụ xây dựng cho LIZEN: 23,285,693,112 đồng
Provide construction services to LIZEN with the amount of 23,285,693,112 VND.
Cung cấp hàng hoá cho LIZEN: 19,785,980,933 đồng.
Provide goods to LIZEN with the amount of 19,785,980,933 VND. | | |

24
| | | | | | Resolution No. 02/NQ-LIZEN-HDQT
dated 01/03/2024 | LIZEN ghi nhận doanh thu cho thuê máy 14,015,765,859 đồng.
LIZEN recognizes revenue from equipment rental with the amount of 14,015,765,859 VND.

LIZEN ghi nhận doanh thu bán hàng hoá 18,315,745,512 đồng.
LIZEN recognizes revenue from the sale of goods with the amount of 18,315,745,512 VND. | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12
12 Construction & Trading Company Limited | Công ty con Subsidiary | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty
View Section VII.1.The list of affiliated persons of the public company | | | Cung cấp dịch vụ khác cho LIZEN: 180,000,000 đồng.
Provide services to LIZEN with the amount of 180,000,000 VND.

LIZEN ghi nhận doanh thu dịch vụ xây dựng: 12,064,385,376 đồng.
LIZEN recognizes revenue from provide construction services with the amount of 12,064,385,376 VND. | |
| 4 | Công ty Cổ phần Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng
Huu Nghi - Chi Lăng Expressway Joint Stock Company | Công ty liên kết Affiliated company | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty
View Section VII.1.The list of affiliated persons of the public company | | | LIZEN ghi nhận doanh thu dịch vụ xây dựng 55,747,005,363 đồng.
LIZEN recognizes revenue from provide construction services with the amount of 55,747,005,363 VND. | |

Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on operations or equivalent legal documents (As for organisations).

  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company’s subsidiaries controlled by the Company:

Không có/ None.

  1. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/ Transactions between the Company and other entities

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/ Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Audit Committee, General Director have been founding members or members of Board of Directors, the Audit Committee or CEOs in the last three (03) years (as of the reporting date)

Không có/ None.

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, the Audit Committee, General Director and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO).

4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non-material benefits for members of Board of Directors, members of the Audit Committee, General Director) and other managers.

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm 2024)/ Share transactions of internal persons and their affiliated persons (Annual Report 2024)

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/ The list of internal persons and their affiliated persons công ty / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company

26
| Stt
No. | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao dịch
chứng
khoán
(nếu có)
Securitie
s trading
account
(if any) | Chức vụ tại
công ty (nếu
có)
Position at
the company
(if any) | Số giấy NSH
(*)
ID card No. | Ngày cấp
giấy NSH
Date of
issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số
phiếu sở
hữu cuối
kỳ
Number of
shares
owned at
the end of
the period | Tỷ lệ sở
hữu cổ
phiếu
cuối kỳ
Percent
age of
share
owners
hip at
the end
of the
period | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1 | HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ BOARD OF DIRECTORS | | | | | | | | | |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | | Chủ tịch
HDQT
Chairman of
the BOD | | | | | 5.800.052 | 2,97% | |
| 1.01 | Ông/ Mr. Bùi Đình Cẩn | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| 1.02 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Nga | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |

27
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.03 | Bà/ Mrs. Bùi Hà Thanh | | | | | | | 0 | 0 | Con Daughter |
| 1.04 | Bà/ Mrs. Bùi Phương Thanh | | | | | | | 0 | 0 | Con Daughter |
| 1.05 | Ông/ Mr. Bùi Đình Sơn | | | | | | | 0 | 0 | Em Brother |

28
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.06 | Bà/ Mrs. Bùi Thị Hương | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 1.07 | Bà/ Mrs. Bùi Thị Tuyết | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 1.08 | Ông/ Mr. Bùi Văn Sinh | | | | | | | 0 | 0 | Em
Brother |
| 1.09 | Bà/ Mrs. Bùi Thị Mai | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 1.10 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn
Bac Giang - Lang Son BOT Joint Stock Company | | | 106987957 | 11/09/2015 | Sở KH & ĐT TP. Hà Nội
Hanoi Department of Planning and Investment. | Tầng 16, Tháp văn phòng, Tòa nhà số 265 Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Floor 20, Capital Tower Building, No. 109 Tran Hưng Dao, Cua Nam | 0 | 0 | Không còn là Tổ chức có liên quan từ ngày 16/05/2024.
No longer the related organization since May 16, 2024. |

29
| | | | | | | | Ward, Hoan Kiem District, Hanoi city | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.11 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16
LICOGI 16 Investment Renewable Energy Joint Stock Company | | | 0314975871 | 09/04/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM

24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Bình Thạnh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 1.12 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN
LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | | | 0314428117 | 26/05/2017 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q.Bình Thạnh, TP. HCM

24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Bình Thạnh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | | Phó Chủ tịch HĐQT
Vice Chairman of the BOD | | | | | 1.232.263 | 0,63% | |
| 2.01 | Ông/ Mr. Tăng Văn Đặng | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| 2.02 | Bà/ Mrs. Huỳnh Phương Ngọc | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |

2.03 Bà/ Ms. Tăng Ngọc Lam Anh 0 0 Con
Daughter
2.04 Bà/ Ms. Tăng Ngọc Bảo Anh 0 0 Con
Daughter
2.05 Bà/ Mrs. Tăng Tuyết Nhung 0 0 Chị
Sister

31
| 2.06 | Bà/ Mrs. Tăng Tuyết Thu | | | | | | | 0 | 0 | Chị Sister |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.07 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Trung | | | | | | | 0 | 0 | Em Brother |
| 2.08 | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN
LIZEN Real Estate Joint Stock Company | | | 0315365773 | 01/11/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2.09 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16
LICOGI 16 Investment Renewable Energy Joint Stock Company | | | 0314975871 | 09/04/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Không còn là Tổ chức có liên quan từ ngày 03/05/2024.
No longer the related organization since May 03, 2024. |
| 2.10 | Công ty Cổ phần Đầu tư Tiện ích LICOGI 16
Licogi 16 Utility JSC | | | 0314686196 | 18/10/2017 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2.11 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN | | | 0314428117 | 26/05/2017 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q.Bình Thạnh, TP. HCM | 0 | 0 | Không còn là Tổ chức có liên quan từ ngày 03/5/2024. |

32
| | LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | | | | | | 24A Phan Dang Luu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | | | No longer the related organization since May 03, 2024. |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.12 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị
BOT Bac Giang - Lang Son - Huu Nghi Joint Stock Company | | | 0108311466 | 05/06/2018 | Sở KH & ĐT TP.Hà Nội
Hanoi Department of Planning and Investment | Tầng 20, tòa nhà 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Floor 20, Capital Tower Building, No. 109 Tran Hung Dao, Cua Nam Ward, Hoan Kiem District,Hanoi city | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2.13 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn
Bac Giang - Lang Son BOT Joint Stock Company | | | 106987957 | 11/09/2015 | Sở KH & ĐT TP. Hà Nội
Hanoi Department of Planning and Investment. | Tầng 16, Tháp văn phòng, Tòa nhà số 265 Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Floor 20, Capital Tower Building, No. 109 Tran Hung Dao, Cua Nam Ward, Hoan Kiem District,Hanoi city | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan từ ngày 16/05/2024.
Related organization since May 16, 2024 |
| 2.14 | Công ty Cổ phần Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng | | | 4900907197 | 12/04/2024 | Sở KH & ĐT tỉnh Lạng Sơn
Lang Son Department of | Số 22 Đinh Liệt, Phường Vĩnh Trại, Thành Phố | | | Tổ chức có liên quan từ ngày 16/05/2024. |

33

| | Huu Nghi - Chi Lang
Expressway Joint Stock Company | | | | | Planning and Investment | Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
22 Dinh Liet
Street, Vinh Trai
Ward, Lang Son
City, Lang Son
Province. | | | Related organization
sice May 16, 2024 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.15 | Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12
12 Construction & Trading Company Limited | | | 0301522507 | 13/11/1998 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 21/3C KP4, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. HCM
21/3C Quarter 4,
Hiep Thanh Ward,
District 12, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 3 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | | Thành viên HĐQT, Trưởng ban UBKT
Member of the BOD; Head of Audit Committee | | | | | 24 | 0% | |
| 3.01 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Diệm | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| 3.02 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị An | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ
Mother |

34
| 3.03 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Thanh Mai | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.04 | Ông/ Mr. Phan Trọng Duy | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 3.05 | Ông/ Mr. Phan Minh Đăng | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 3.06 | Ông/ Mr. Phan Minh Đức | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 3.07 | Bà/ Mrs. Phan Ngọc Thảo | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 3.08 | Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng Thương mại Đại Dũng
Dai Dung Metallic Manufacture Construction and Trade Corporation | | | 0301932246 | 16/10/2009 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | B23/474C Trần Đại Nghĩa, ấp 2, Xã Tân Nhut, H. Bình Chánh, TP. HCM | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |

35
| | | | | | | | B23/474C Trần Đại Nghĩa Street, Hamlet 2, Tan Nhut Commune, Binh Chanh District, Ho Chi Minh City. | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.09 | Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Nam
VIETNAM Electric Cable Corporation | | | 0300381564 | 08/08/2007 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP HCM
70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Street., District 1, HCMC | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 3.10 | Công ty Cổ phần Cơ điện Miền Trung
Central Area Electrical Mechanical Joint Stock Company | | | 0400528732 | 12/12/2017 | Sở KH & ĐT TP. Đà Nẵng
Da Nang Department of Planning and Investment | Khu công nghiệp Hòa Cẩm, Phường Hoà Thọ Tây, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
Hoa Cam Industrial Zone, Hoa Tho Tay Ward, Cam Le District, Da Nang City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 3.11 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16
LICOGI 16 Investment Renewable Energy Joint Stock Company | | | 0314975871 | 09/04/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Bình Thạnh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Không còn là Tổ chức có liên quan từ ngày 03/5/2024.
No longer the related organization since May 03, 2024. |

36
| 4 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | | Thành viên HĐQT
Member of the BOD | | | | | 97.915 | 0,05% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.01 | Bà/ Mrs. Lie Dhamadinna Swan Tju | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 4.02 | Bà/ Mrs. Nadya Putri Amalia Sudono | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
| 4.03 | Ông/ Mr. Christopher Putra Dharma Sudono | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 5 | Ông/ Mr. Dương Kim Ngọc | | Thành viên HĐQT
Member of the BOD | | | | | 0 | 0% | |
| 5.01 | Bà/ Mrs. Quách Thị Mai Anh | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |

37
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.02 | Bà/ Mrs. Dương Phương Mai | | | | | | | 0 | 0 | Con gái
Daughter |
| 5.03 | Ông/ Mr Nguyễn Trung Thu Linh | | | | | | | 0 | 0 | Con rể
Son-in-law |
| 5.04 | Ông/ Mr Dương Đức Huy | | | | | | | 0 | 0 | Con trai
Son |
| 5.05 | Bà/ Mrs. Dương Thị Minh Châu | | | | | | | 0 | 0 | Chị ruột
Sister |
| 5.06 | Ông/ Mr Lê Công Lương | | | | | | | 0 | 0 | Anh rể
Brother-in-law |
| 5.07 | Bà/ Mrs. Dương Thị Bích Nguyên | | | | | | | 0 | 0 | Chị ruột
Sister |
| 5.08 | Ông/ Mr Tạ Văn Thức | | | | | | | 0 | 0 | Anh rể
Brother-in-law |
| 5.09 | Ông/ Mr Quách Văn Ngự | | | | | | | 0 | 0 | Bố vợ (Đã mất)
Father-in-law
(Deceased) |

38
| 5.10 | Bà/ Mrs. Quách Thị Khang | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ vợ
Mother-in-law |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | | Thành viên HĐQT,
Thành viên UBKT
Member of the BOD;
Member of Audit Committee | | | | | 9.782.506 | 5,01% | |
| 6.01 | Bà/ Mrs. Phạm Thị Hồng Nhung | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 6.02 | Ông/ Mr. Nguyễn Minh Tuấn | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 6.03 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Hợp | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 6.04 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Hải | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 6.05 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Tình | | | | | | | 0 | 0 | Em'
Sister |
| 6.06 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Kim Thanh | | | | | | | 0 | 0 | Em |

39
| | | | | | | | | | | Sister |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.07 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Tâm | | | | | | | 0 | 0 | Em
Brother |
| 6.08 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Vận tải Thanh Long
Thanh Long Trading Construction Transportation Company Limited | | | 0304133227 | 12/12/2005 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 105/7 Nguyễn Thị Tú, Bình Hưng Hòa B, Tân Bình, TP. HCM
105/7 Nguyen Thi Tu Street, Bình Hưng Hoa B Ward, Tan Bình District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 6.09 | Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng Amecc
Amecc Mechanical Construction Joint Stock Company | | | 0200786983 | 01/02/2008 | Sở KH & ĐT TP. Hải Phòng
Hai Phong Department of Planning and Investment | Km 35, Quốc lộ 10, Quốc Tuấn, An Lão, Hải Phòng
Km 35, Highway 10, Quoc Tuan Commune, An Lao District, Hai Phong City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| II | BAN TỔNG GIÁM ĐỐC/ BOARD OF MANAGEMENT | | | | | | | | | |
| 1 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | | Tổng Giám đốc
General Director | | | | | 307.700 | 0,16% | |

40
| 1.01 | Ông/ Mr. Cao Văn Dũng | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.02 | Bà/ Mrs. Trần Thị Diễm | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ
Mother |
| 1.03 | Bà/ Mrs. Lê Thị Út | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ vợ |
| 1.04 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Thúy | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 1.05 | Bà/ Ms. Cao Nguyễn Bảo Quyên | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |

41
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.06 | Ông/ Mr. Cao Quý Hải | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 1.07 | Bà/ Mrs. Cao Thị Ái Xuân | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 1.08 | Bà/ Mrs. Cao Thị Ái Thanh | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 1.09 | Bà/ Mrs. Cao Thị Ái Châu | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |

42
| | | | | | | | | | | Em Brother |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.10 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Trung | | | | | | | 0 | 0 | |
| 1.11 | Công ty Cổ phần Điện mặt trời Chu Ngọc
Chu Ngọc Solar Energy Joint Stock Company | | | 5901180879 | 09/11/2021 | Sở KH & ĐT tỉnh Gia Lai
The Gia Lai Department of Planning and Investment | Quốc lộ 25, Buôn B'Lang, Xã Chư Ngọc, Huyện Krông Pa, Tỉnh Gia Lai
National Road 15, B'Lang village,Chu Ngọc Wards, Krong Pa District, Gia Lai province | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 1.12 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16
LICOGI 16 Investment Renewable Energy Joint Stock Company | | | 0314975871 | 09/04/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan từ ngày 03/05/2024.
Related organization
sice May 03, 2024 |
| 2 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | | Phó Tổng Giám đốc, Người được UQ CBTT; Người phụ trách quản trị công ty
Deputy General Director, Authorized person to | | | | | 497.900 | 0,25% | |

43
| | | | disclose information, Person in charge of corporate governance | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.01 | Ông/ Mr. Lê Thọ Kia | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| 2.02 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Thời | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ
Mother |
| 2.03 | Phạm Nam Anh | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 2.04 | . Phạm Lê Anh Thy | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |

44
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.05 | Ông/ Mr. Lê Thọ Sinh | | | | | | | 0 | 0 | Anh
Brother |
| 2.06 | Ông/ Mr. Lê Thọ Viên | | | | | | | 0 | 0 | Anh
Brother |
| 2.07 | Ông/ Mr. Lê Thọ Việt | | | | | | | 0 | 0 | Anh
Brother |
| 2.08 | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN
LIZEN Real Estate Joint Stock Company | | | 0315365773 | 01/11/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Không còn là Tổ chức có liên quan từ 02/07/2024.
No longer the related organization sice July 02, 2024 |
| 3 | Ông/ Mr. Phi Ngọc Anh | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | | | | | 107.307 | 0,06% | |

| 3.01 | Ông/ Mr. Phi Ngọc Bái | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.02 | Bà/ Mrs. Trịnh Thị Bé | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ
Mother |
| 3.03 | Bà/ Mrs. Phan Thị Vân Anh | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 3.04 | Ông/ Mr. Phi Gia Bảo | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 3.05 | Ông/ Mr. Phi Ngọc Gia An | | | | | | | 0 | 0 | Con |

Son
3.06 Bà/ Mrs. Phí Thị Hồng Yến 0 0 Em
Sister
3.07 Bà/ Mrs. Phí Thị Khánh Uyên 0 0 Em
Sister
3.08 Bà/ Mrs. Phí Ngọc Khanh 0 0 Em
Sister
3.09 Bà/ Mrs. Phí Thị Bình 0 0 Em
Sister
3.10 Ông/ Mr. Phí Ngọc Thanh 0 0 Em
Brother
3.11 Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị
Bac Giang - Lang Son – Hưu Nghi BOT Joint Stock Company 0108311466 05/06/2018 Sở KH & ĐT TP.Hà Nội
Hanoi Department of Planning and Investment Tầng 20, tòa nhà 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Floor 20, Capital Tower Building, No. 109 Tran Hưng Dao, Cua Nam Ward, Hoan Kiem District,Hanoi city 0 0 Tổ chức có liên quan
Related organization
4 Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director 516.948 0,26%
4.01 Bà/ Mrs Phan Thị Rang 0 0 Mẹ
Mother

47

| 4.02 | Bà/ Mrs Nguyễn Thị Hồng Lý | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.03 | Nguyễn Bích Phong | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
| 4.04 | Nguyễn Phúc Thịnh | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 4.05 | Bà/ Mrs Nguyễn Kim Loan | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 4.06 | Bà/ Mrs Nguyễn Kim Phượng | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |

49
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.07 | Ông/Mr. Nguyễn Văn Phương | | | | | | | 0 | 0 | Anh
Brother |
| 4.08 | Bà/ Mrs Nguyễn Kim Lan | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 4.09 | Ông/Mr. Nguyễn Văn Trung | | | | | | | 0 | 0 | Anh
Brother |
| 4.10 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN
LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | | | 0314428117 | 26/05/2017 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q.Bình Thanh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 4.11 | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN
LIZEN Real Estate Joint Stock Company | | | 0315365773 | 01/11/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thanh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 4.12 | Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12
12 Construction & Trading Company Limited | | | 0301522507 | 13/11/1998 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 21/3C KP4, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. HCM
21/3C Quarter 4, Hiệp Thanh Ward, | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |

50
| | | | | | | | District 12, Ho Chi Minh City | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5. | Ông/ Mr. Bành Văn Anh | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | | | | | 55.560 | 0,03% | |
| 5.01 | Ông/ Mr. Bành Chí Công | | | | | | | 0 | 0 | Cha Father |
| 5.02 | Bà/ Mrs Nguyễn Thị Trường | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ Mother |
| 5.03 | Bà/ Mrs Vũ Thị Khi | | | | | | | 0 | 0 | Vợ Wife |

51
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.04 | Bà/ Ms. Bành Vũ Anh Ngọc | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
| 5.05 | Ông/ Mr. Bành Vũ Huy Hoàng | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 5.06 | Công ty Cổ phần Đầu tư hạ tầng Lizen
LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | | | 0314428117 | 26/05/2017 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q.Bình Thanh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| III | KẾ TOÁN TRƯỞNG/ CHIEF ACCOUNTANT | | | | | | | | | |
| 1. | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | | Kế toán trưởng (miễn | | | Xem Ban Tổng Giám đốc
View Section Board of Management | | | | |

52
| | | | nhiệm ngày 13/05/2024)
Chief accountant
(Dismissed on May 13rd, 2024) | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2. | Ông/ Mr. Đỗ Văn Hưởng | | Kế toán trưởng (bổ nhiệm ngày 13/05/2024)
Chief accountant
(Appointed on May 13rd, 2024) | | | | | 16.600 | 0,01 % | |
| 2.01 | Bà/ Mrs Thái Thị Thanh Mai | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 2.02 | Ông/ Mr Đỗ Văn Hân | | | | | | | 0 | 0 | Cha ruột
Father |
| 2.03 | Bà/ Mrs Đàm Thị Nhân | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ ruột |

Mother
2.04 Bà/ Mrs Đỗ Thanh Huyền 0 0 Em gái
Sister
2.05 Ông/ Mr Nguyễn Tuấn Anh 0 0 Em rể
Brother-in-law
2.06 Ông/ Mr Thái Văn Tấn 0 0 Cha vợ
Father-in-law

54
| 2.07 | Bà/ Mrs Nguyễn Thị Mười Hai | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ Vợ
Mother-in-law |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.08 | Công ty CP Bất động sản Lizen
LIZEN Real Estate Joint Stock Company | | | 0315365773 | 09/06/2022 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P7, Q.Bình Thanh, Tp.HCM
24A Phan Dang Luu Street, Ward 7, Bình Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Không còn là Tổ chức có liên quan từ 05/12/2024.
No longer the related organization December 05, 2024 |
| IV | NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN/ AUTHORIZED PERSON TO DISCLOSE INFORMATION | | | | | | | | | |
| 1 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | | Phó Tổng Giám đốc, Người được ủy quyền CBTT, Người phụ trách quản trị Công ty
Deputy General Director, Authorized person to disclose information, Person in charge of | | | | Xem Ban Tổng Giám đốc
View Section Board of Management | | | |

  1. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company
corporate governance
V UỶ BAN KIỂM TOÁN / AUDIT COMMITTEE
1 Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu Thành viên HĐQT, Trưởng ban UBKT
Member of the BOD; Head of Audit Committee Xem Hội đồng quản trị
View Section Board of Directors
2 Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa Thành viên HĐQT, Thành viên UBKT
Member of the BOD; Member of Audit Committee Xem Hội đồng quản trị
View Section Board of Directors
Stt No. Người thực hiện giao dịch
Transaction executor Quan hệ với người nội bộ
Relationship with internal persons Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ
Number of shares owned at the beginning of the period Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Reasons for increasing, decreasing (buying, selling, converting, rewarding, etc.)
--- --- --- --- --- --- ---
Số cổ phiếu
Number of shares Tỷ lệ
Percentage Số cổ phiếu
Number of shares Tỷ lệ
Percentage

| 1 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | NNB
Internal person | 221.100 | 0,12% | 307.700 | 0,16% | Tăng tỷ lệ nắm giữ
Increase holding rate |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | NNB
Internal person | 374.000 | 0,20% | 497.900 | 0,25% | Tăng tỷ lệ nắm giữ
Increase holding rate |
| 3 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Anh | NNB
Internal person | 28.807 | 0,02% | 107.307 | 0,06% | Tăng tỷ lệ nắm giữ
Increase holding rate |
| 4 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | NNB
Internal person | 387.248 | 0,20% | 516.948 | 0,26% | Tăng tỷ lệ nắm giữ
Increase holding rate |

  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's controlled by the Company – Không có/ None.

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/ Other significant issues:

  • Không có/ None.

Nơi nhận:

Recipients:

  • Như trên/ As above;
  • Lưu/ Archived: PL&KSNB.

img-0.jpeg

img-1.jpeg