AI assistant
Công ty Cổ phần Lizen — Governance Information 2025
Jul 30, 2025
66874_rns_2025-07-30_09c1a8c9-1131-4be1-a3ad-78a31074fb1e.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Promulgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)
CÔNG TY CỔ PHẦN LIZEN
LIZEN JOINT STOCK COMPANY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Số: 315 /LIZEN-PL&KSNB
No: 315 /LIZEN-PL&KSNB
TP. Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 7 năm 2025
Hochiminh City, July 30 2025
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY 6 THÁNG NĂM 2025
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE OF SEMI - ANNUAL 2025
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
- Tên công ty/Name of company: CÔNG TY CỔ PHẦN LIZEN/ LIZEN JOINT STOCK COMPANY
- Địa chỉ trụ sở chính/Address of head office: 24A Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định, TP. HCM
- Điện thoại/Telephone: 028.3841.1375 Fax: 028.3841.1376 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ/Charter capital: 1.950.911.700.000 đồng
1
- Mã chứng khoán/Stock symbol: LCG
- Mô hình quản trị công ty/Governance model: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị/ General Meeting of Shareholders, Board of Directors, General Director and Audit Committee under the Board of Directors.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện/ The implementation of internal audit: Completed
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/ Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
| Stt No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ | 26/04/2025 | Thông qua các báo cáo và nội dung các tờ trình do Đoàn chủ tịch công bố trước Đại hội.
Approval of the reports and the report content presented by the Presidium at the Meeting. |
II. Hội đồng quản trị/ Board of Directors:
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/ Information about the members of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/
Board of Directors’ members | Chức vụ/ Position
(thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành)
(Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | Chủ tịch HĐQT/ Chairman of the BOD
Thành viên HĐQT không điều hành/ | 28/02/2006 | |
| Non-executive member of the BOD | ||||
|---|---|---|---|---|
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | Phó Chủ tịch HĐQT/ Vice Chairman of the BOD; Thành viên HĐQT không điều hành/ Non-executive member of the BOD | 19/04/2022 | |
| 3 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên HĐQT không điều hành/ Non-executive member of the BOD | 30/05/2020 | |
| 4 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member of the BOD; Thành viên HĐQT không điều hành/ Non-executive member of the BOD | 23/04/2016 | |
| 5 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member of the BOD; Thành viên HĐQT không điều hành/ Non-executive member of the BOD | 23/04/2016 | |
| 6 | Ông/Mr. Dương Kim Ngọc | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member of the BOD; Thành viên HĐQT không điều hành/ Non-executive member of the BOD | 22/04/2023 |
- Các cuộc họp HĐQT/ Meetings of the Board of Directors:
Trong 6 tháng năm 2025, Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần LIZEN đã tổ chức các cuộc họp vào các ngày: 24/02/2025; 28/02/2025; 26/03/2025; 02/06/2025; 23/06/2025.
In semi-annual 2025, the Board of Directors of LIZEN Joint Stock Company held meetings on the following dates: February 24, 2025; February 28, 2025; March 26, 2025; June 02, 2025; June 23, 2025.
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Director’ members | Số buổi họp HĐQT tham dự/ Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp/ Attendance rate | Lý do không tham dự họp/ Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | Chủ tịch/ Chairman | 100% | |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | Phó Chủ tịch/ Vice Chairman | 100% | |
| 3 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | Thành viên/ Member | 100% |
4
| 4 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên/ Member | 100% | |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | Thành viên/ Member | 100% | |
| 6 | Ông/Mr. Dương Kim Ngọc | Thành viên/ Member | 100% |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc/ Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
-
Thường xuyên giám sát chặt chẽ, theo dõi công tác quản lý điều hành của Ban Tổng Giám đốc và kịp thời điều chỉnh cho phù hợp với chủ trương, định hướng của HĐQT.
Regularly monitor and closely supervise the executive management activities of the Board of Management and promptly make adjustments to align with the policies and direction set by the Board of Directors.
- Chú trọng tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh, việc chấp hành pháp luật, bảo vệ môi trường và bảo đảm được lợi ích của người lao động cũng như quyền và lợi ích hợp pháp của toàn thể cổ đông Công ty theo đúng quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.
Focus on the implementation of the business plan, compliance with the law, environmental protection, and ensuring the interests of employees as well as the legal rights and interests of all shareholders in accordance with the provisions of the Enterprise Law, the Company’s Charter, and the resolutions of the General Shareholders’ Meeting.
-
Hoạt động của các Uỷ ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/ Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any):
-
LIZEN thực hiện mô hình quản trị Uỷ ban Kiểm toán thuộc HĐQT Công ty. Uỷ ban hoạt động theo nhiệm vụ được giao, hỗ trợ hiệu quả cho HĐQT trong công tác giám sát, tổ chức và quản trị thuộc thẩm quyền của HĐQT.
LIZEN implements the governance model of the Audit Committee under the Board of Directors (BOD). The committee operates based on its assigned tasks, effectively supporting the BOD in supervision, organization and governance within the BOD's authority.
- Ủy ban Kiểm toán tuân thủ đầy đủ các nguyên tắc mà Quy chế hoạt động quy định.
The Audit Committee is fully compliant with the principles outlined in the Operating Regulations.
- Các Nghị quyết/ Quyết định của Hội đồng quản trị / Main Resolutions/Decisions of the Board of Directors:
| Stt
No. | Số Nghị quyết/ Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content | Tỷ lệ thông qua
Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
5
| | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 01/ NQ-LIZEN-HĐQT | 28/02/2025 | Nghị quyết về việc chốt danh sách cổ đông Công ty Cổ phần LIZEN để thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025.
Boards of Director's Resolution of finalizing shareholder list to exercise the right to attend the 2025 Annual General Meeting.
- Ngày đăng ký cuối cùng: 20/03/2025.
Record date: March 20, 2025.
- Tỷ lệ thực hiện: 01 cổ phiếu phổ thông – 01 quyền biểu quyết.
Execution rate: 01 share - 01 voting right.
- Thời gian dự kiến Đại hội: 26/04/2025.
Estimated time: April 26, 2025
- Địa điểm: Công ty sẽ thông báo cụ thể trong Thư mời tham dự Đại hội đến từng cổ đông.
Meeting venue: Company will provide specific details in the Invitation Letter to the Shareholders.
- Nội dung họp: Công ty sẽ thông báo cụ thể trong Thư mời tham dự Đại hội đến từng cổ đông.
Meeting agenda: Company will provide specific details in the Invitation Letter to the Shareholders.
Hội đồng quản trị thống nhất giao cho Tổng Giám đốc, người đại diện theo pháp luật thực hiện các thủ tục cần thiết để chốt danh sách cổ đông theo quy định.
The Board of Directors agrees to assign General Director, the legal representative to perform necessary procedures to finalize the list of shareholders in accordance with the regulations. | 100% |
6
| 2 | 02/ NQ-LIZEN-HĐQT | 23/06/2025 | 1. Thông qua chú trương về việc liên danh với đối tác với tỷ lệ tham gia vốn là 36% để đầu tư Dự án Khu công nghệ thông tin tập trung Yên Bình.
Approval of the policy to establish a joint venture with a 36% capital contribution to invest in the Yen Binh Concentrated IT Park Project.
- Thông qua kế hoạch tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2025.
Approval of the plan to organize the 2025 Extraordinary General Meeting of Shareholders.
- Ngày đăng ký cuối cùng: 15/07/2025.
Record date: July 15, 2025.
- Tỷ lệ thực hiện: 01 cổ phiếu phổ thông – 01 quyền biểu quyết.
Execution rate: 01 share – 01 voting right.
- Thời gian dự kiến Đại hội: 14/08/2025.
Estimated time: August 14, 2025.
- Địa điểm và nội dung họp: Công ty sẽ thông báo cụ thể trong Thư mời tham dự Đại hội đến từng cổ đông.
Meeting venue and agenda: Company will provide specific details in the Invitation Letter to the Shareholders.
Ủy quyền cho Chủ tịch Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc chỉ đạo việc chuẩn bị tài liệu, hồ sơ trình Đại hội đồng cổ đông theo quy định.
Authorize the Chairman of the Board of Directors and the General Director to direct the preparation of documents and dossiers to be submitted to the General Meeting of Shareholders as prescribed. | 100% |
| --- | --- | --- | --- | --- |
7
| | | | Giao cho Tổng Giám đốc, người đại diện theo pháp luật thực hiện các thủ tục cần thiết để chốt danh sách cổ đông theo quy định.
Assign the General Director, as the legal representative, to carry out necessary procedures to finalize the list of shareholders as prescribed.
- Thông qua việc điều chỉnh các nội dung trong Giấy chứng nhận đầu tư của Dự án Khu dân cư đường Lý Thường Kiệt, phường Lộc Phát, thành phố Bảo Lộc (“Dự án”) với nội dung chính như sau:
Approval of the adjustment of contents in the Investment Certificate of Ly Thuong Kiet Street Residential Area Project, Loc Phat Ward, Bao Loc City ("the Project") with the main contents as follows:
- Điều chỉnh diện tích của Dự án theo Quyết định giao đất số 2204/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng (từ 171.816 m2 thành 167.778 m2);
Adjusting the Project area according to Decision No. 2204/QD-UBND dated November 01, 2013, of Lam Dong Provincial People's Committee (from 171,816 m2 to 167,778 m2).
- Điều chỉnh tiến độ thực hiện phần đất thương mại – dịch vụ là 04 năm (tính từ ngày Giấy chứng nhận đầu tư được UBND tỉnh Lâm Đồng chấp thuận điều chỉnh lần thứ nhất – dự kiến từ 2025 đến 2029).
Adjusting the implementation progress of the commercial–service land portion to a 4-year period (from the date of the first adjusted approval of the Investment Certificate by the Lam Dong Provincial People's Committee, expected from 2025 to 2029). |
| --- | --- | --- | --- |
III. Ủy ban Kiểm toán / Audit Committee:
- Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán/ Information about members of the Audit Committee:
| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán
Members of the Internal Audit Committee | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu là thành viên Ủy ban Kiểm toán
The date becoming the member of the Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | Trưởng ban
Head of Audit Committee | 01/03/2024 | Kỹ sư
Engineer |
| 2 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên
Member of Audit Committee | 26/01/2022 | Cử nhân Kinh tế
Bachelor of Economics |
- Cuộc họp của Ủy ban kiểm toán/ Meetings of Board of the Audit Committee:
| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán
Members of the Audit Committee | Số buổi họp
tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không
tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | 1 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | 1 | 100% | 100% | |
- Hoạt động giám sát của Ủy ban kiểm toán đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông/ Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by the Audit Committee:
Ủy ban kiểm toán hoạt động theo nhiệm vụ được giao, hỗ trợ hiệu quả cho HĐQT trong công tác giám sát, tổ chức và quản trị thuộc thẩm quyền của HĐQT.
The Audit Committee operates according to its assigned tasks, effectively supporting the Board of Directors in monitoring, organizing, and governance within the Board's authority.
- Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/
The coordination among the Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
Ủy ban kiểm toán luôn phối hợp chặt chẽ và hỗ trợ hiệu quả đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác.
The Audit Committee consistently coordinates closely and provides effective support to the activities of the Board of Directors, the Board of Management, and other managers.
- Hoạt động khác của Ủy ban kiểm toán (nếu có)/ Other activities of the Audit Committee (if any):
Không có/ None.
IV. Ban điều hành/ Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành
Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
Date of appointment / dismissal of members of the Board of Management |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | | Kỹ sư Kỹ thuật Công trình
Construction Engineer | 19/04/2022 |
| 2 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Anh | | Kỹ sư đường bộ
Road Engineer | 06/12/2019 |
| 3 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | | Luật sư | 06/12/2019 |
10
| Lawyer | ||||
|---|---|---|---|---|
| 4 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | Cử nhân Kinh tế | ||
| Bachelor of Economics | 13/05/2024 | |||
| 5 | Ông/ Mr. Bành Văn Anh | Kỹ sư Xây dựng | ||
| Construction Engineer | 13/05/2024 |
V. Kế toán trưởng/ Chief Accountant
| Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Date of appointment/ dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Ông/Mr. Đỗ Văn Hướng | | Cử nhân Kinh tế
Bachelor of Economics | Bổ nhiệm ngày 13/05/2024
Appointed on May 13rd, 2024 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên Ủy ban kiểm toán, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance were attended by members of Board of Directors, the Audit Committee, General Director, other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:
Các thành viên HĐQT, thành viên Ủy ban kiểm toán, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia các buổi đào tạo nội bộ về quản trị Công ty do Công ty tổ chức, đồng thời tự bổ sung các kiến thức về quản trị công ty theo quy định.
Members of Board of Directors, the Audit Committee, General Director, other managers and secretaries have attended internal training course on corporate governance organized by the company, while also independently supplementing their knowledge of corporate governance following applicable laws.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/ The list of affiliated persons of the public company (annual report) and transactions of affiliated persons of the Company)
- Danh sách về người có liên quan của công ty/ The list of affiliated persons of the Company
| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the Company (if any) | Số giấy NSH (*)
ID card No. | Ngày cấp giấy NSH
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reason | Mối quan hệ liên quan với công ty/
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | | Chủ tịch HĐQT | | | | | 28/02/2006 | | | |
12
| | | | Chairman
of the BOD | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | | Phó Chủ tịch
HĐQT
Vice
Chairman of
the BOD | | | | | 19/04/2022 | | | |
| 3 | Ông/ Mr. Budiman Satrio
Sudono Liem | | Thành viên
HĐQT
Member of
the BOD | | | | | 23/04/2016 | | | |
| 4 | Ông/ Mr. Dương Kim Ngọc | | Thành viên
HĐQT
Member of
the BOD | | | | | 22/04/2023 | | | |
13
| | | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | | Thành viên HDQT, Thành viên UBKT
Member of the BOD;
Member of Audit Committee | | | | | 30/05/2020 | | | |
| 6 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | | Thành viên HDQT, Trường ban UBKT
Thành viên HDQT, Trường ban UBKT/
Member of the BOD;
Head of | | | | | 23/04/2016 | | | |
14
| | | | Audit Committee | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | | Tổng Giám đốc
General Director | | | | | 19/04/2022 | | | |
| 8 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | | Phó Tổng Giám đốc, Người được UQ CBTT, Người phụ trách quản trị công ty.
Deputy General Director, Authorized person to disclose information, Person in charge of corporate governance | | | | | 06/12/2019 | | | |
| 9 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Anh | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | | | | | 06/12/2019 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | | | | | 01/02/2018 | | | |
| 11 | Ông/ Mr. Bành Văn Anh | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | | | | | 13/05/2024 | | | |
16
| | | | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | Ông/ Mr. Đỗ Văn Hường | | Kế toán trưởng
Chief accountant | | | | | 13/05/2024 | | | | |
| 13 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN
LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | | | 0314428117 | 26/05/2017 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q.Bình Thanh, TP. HCM
24A Phan Dang Luu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 26/05/2017 | | | | Công ty con
Subsidiary |
| 14 | Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12
12 Construction & Trading Company Limited | | | 0301522507 | 13/11/1998 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 21/3C KP4, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. HCM
21/3C Quarter 4, Hiệp Thanh Ward, District | 2010 | | | | Công ty con
Subsidiary |
17
| | | | | | | | 12, Ho Chi Minh City | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 15 | Công ty Cổ phần Đầu tư Tiện ích LICOGI 16
Licogi 16 Utility JSC | | | 0314686196 | 18/10/2017 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Bình Thạnh District, Ho Chi Minh City | 18/10/2017 | | | Công ty con Subsidiary |
| 17 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16
LICOGI 16 Investment Renewable Energy Joint Stock Company | | | 0314975871 | 09/04/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Bình Thạnh District, Ho Chi Minh City | 09/04/2018 | | | Công ty con Subsidiary |
| 18 | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN
LIZEN Real Estate Joint Stock Company | | | 0315365773 | 01/11/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Bình Thạnh District, Ho Chi Minh City | 01/11/2018 | | | Công ty con Subsidiary |
18
| 19 | Công ty Cổ phần Điện mặt trời Chư Ngọc
Chu Ngoc Solar Energy
Joint Stock Company | | | 5901180879 | 09/11/2021 | Sở KH & ĐT tỉnh Gia Lai
The Gia Lai Department of Planning and Investment | Quốc lộ 25, Buôn B'Lang, Xã Chư Ngọc, Huyện Krông Pa, Tỉnh Gia Lai
National Road 15, B'Lang village, Chu Ngoc Wards, Krong Pa District, Gia Lai province | 09/11/2021 | | | Công ty con
Subsidiary |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 20 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị
Bac Giang - Lang Son – Hưu Nghi BOT Joint Stock Company | | | 0108311466 | 05/06/2018 | Sở KH & ĐT TP.Hà Nội
Hanoi Department of Planning and Investment | Phòng số 311, Tầng 3, Khu văn phòng tòa CT2 Chung cư Ban Cơ Yếu Chính Phủ, Đường Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Room 311, CT2 Building.
Government Cipher Committee
Apt. Office Building.
Khuat | | | | Công ty liên kết
Affiliated company |
| | | | | | | | DuyTien
Street, Nhan
Chinh Ward,
Thanh Xuân,
District,
Hanoi city | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 21 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn
Bac Giang - Lang Son BOT Joint Stock Company | | | 106987957 | 11/09/2015 | Sở KH & ĐT TP. Hà Nội
Hanoi Department of Planning and Investment. | 278 Thụy Khuê, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
278 Thụy Khue, Thuy Khue Ward, Tay Ho District, Hanoi City | | | | Công ty liên kết
Affiliated company |
| 22 | Công ty Cổ phần Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng
Huu Nghi - Chi Lang Expressway Joint Stock Company | | | 4900907197 | 12/04/2024 | Sở KH & ĐT tỉnh Lạng Sơn
Lang Son Department of Planning and Investment | Số 22 Đinh Liệt, Phường Vĩnh Trại, Thành Phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
22 Đinh Liet Street, Vinh Trai Ward, Lang Son City, Lang Son Province. | | | | Công ty liên kết
Affiliated company |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on Operations or equivalent legal documents (As for organizations).
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons.
| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No. date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQTt hông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành)
Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/ Board of Directors (if any, specifying date of issue) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN
LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | Công ty con Subsidiary | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty
View Section VII.1. The list of affiliated persons of the public company | | 2025 | Nghị quyết số 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ ngày 26/04/2025;
Resolution No. 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ dated 26/04/2025 | Cung cấp dịch vụ xây dựng cho LIZEN: 43,376,915,655 đồng.
Provide construction services to LIZEN with the amount of 43,376,915,655 VND.
LIZEN ghi nhận doanh thu khác 32,723,316,840 đồng.
LIZEN recognizes other revenue with the amount of 32,723,316,840 VND. | |
21
| | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16
LICOGI 16 Investment Renewable Energy Joint Stock Company | Công ty con Subsidiary | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty
View Section VII.1.The list of affiliated persons of the public company | | | Cung cấp dịch vụ xây dựng cho LIZEN: 3,166,834,685 đồng.
Provide construction services to LIZEN with the amount of 3,166,834,685 VND.
LIZEN ghi nhận doanh thu khác 1,268,884,962 đồng.
LIZEN recognizes other revenue with the amount of 1,268,884,962 VND. | |
| 3 | Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12
12 Construction & Trading Company Limited | Công ty con Subsidiary | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty
View Section VII.1.The list of affiliated persons of the public company | | | Cung cấp dịch vụ khác cho LIZEN: 90,000,000 đồng.
Provide other services to LIZEN with the amount 90,000,000 VND. | |
| 4 | Công ty Cổ phần Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng
Huu Nghi - Chi Lang Expressway | Công ty liên kết Affiliated company | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty
View Section VII.1.The list of affiliated persons of the public company | | | LIZEN ghi nhận doanh thu dịch vụ xây dựng 217,399,570,188 đồng.
LIZEN recognizes revenue from provide construction services | |
| | Joint Stock Company | | | | | with the amount of 217,399,570,188 VND.
LIZEN ghi nhận doanh thu khác 407,074,580 đồng.
Provide other services to LIZEN with the amount 407,074,580 VND. | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on operations or equivalent legal documents (As for organisations).
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty/con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company’s subsidiaries controlled by the Company:
Không có/ None.
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/ Transactions between the Company and other entities
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/ Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Audit Committee, General Director have been founding members or members of Board of Directors, the Audit Committee or CEOs in the last three (03) years (as of the reporting date)
Không có/ None.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, the Audit Committee, General Director and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO).
Không có/ None.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non- material benefits for members of Board of Directors, members of the Audit Committee, General Director) and other managers.
22
Không có/ None.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng năm 2025)/ Share transactions of internal persons and their affiliated persons (Semi - Annual Report 2025)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/ The list of internal persons and their affiliated persons công ty / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company
| Stt
No. | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao dịch
chứng
khoán
(nếu có)
Securitie
s trading
account
(if any) | Chức vụ tại
công ty (nếu
có)
Position at
the company
(if any) | Số giấy NSH
(*)
ID card No. | Ngày cấp
giấy NSH
Date of
issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ
phiếu sở
hữu cuối
kỳ
Number of
shares
owned at
the end of
the period | Tỷ lệ sở
hữu cổ
phiếu
cuối kỳ
Percent
age of
share
owners
hip at
the end
of the
period | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1 | HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ BOARD OF DIRECTORS | | | | | | | | | |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | | Chủ tịch
HĐQT
Chairman of
the BOD | | | | | 5.800.052 | 2,97% | |
24
| 1.01 | Ông/ Mr. Bùi Đình Cẩn | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.02 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Nga | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 1.03 | Bà/ Mrs. Bùi Hà Thanh | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
| 1.04 | Bà/ Mrs. Bùi Phương Thanh | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
25
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.05 | Ông/ Mr. Bùi Đình Sơn | | | | | | | 0 | 0 | Em Brother |
| 1.06 | Bà/ Mrs. Bùi Thị Hương | | | | | | | 0 | 0 | Em Sister |
| 1.07 | Bà/ Mrs. Bùi Thị Tuyết | | | | | | | 0 | 0 | Em Sister |
| 1.08 | Ông/ Mr. Bùi Văn Sinh | | | | | | | 0 | 0 | Em Brother |
26
| 1.09 | Bà/ Mrs. Bùi Thị Mai | | | | | | | 0 | 0 | Em Sister |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.10 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16
LICOGI 16 Investment Renewable Energy Joint Stock Company | | | 0314975871 | 09/04/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 1.11 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN
LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | | | 0314428117 | 26/05/2017 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q.Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | | Phó Chủ tịch HĐQT
Vice Chairman of the BOD | | | | | 1.232.263 | 0,63% | |
| 2.01 | Ông/ Mr. Tăng Văn Đặng | | | | | | | 0 | 0 | Cha Father |
| 2.02 | Bà/ Mrs. Huỳnh Phương Ngọc | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.03 | Bà/ Ms. Tăng Ngọc Lam Anh | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
| 2.04 | Bà/ Ms. Tăng Ngọc Bảo Anh | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
27
| 2.05 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Anh | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.06 | Bà/ Mrs. Tăng Tuyết Nhung | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 2.07 | Bà/ Mrs. Tăng Tuyết Thu | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 2.08 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Trung | | | | | | | 0 | 0 | Em
Brother |
| 2.09 | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN
LIZEN Real Estate Joint Stock Company | | | 0315365773 | 01/11/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2.10 | Công ty Cổ phần Đầu tư Tiện ích LICOGI 16
Licogi 16 Utility JSC | | | 0314686196 | 18/10/2017 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
29
| | | | | | | | 24A Phan Dang Luu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.11 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị
BOT Bac Giang - Lang Son - Huu Nghi Joint Stock Company | | | 0108311466 | 05/06/2018 | Sở KH & ĐT TP.Hà Nội
Hanoi Department of Planning and Investment | Phòng số 311, Tầng 3, Khu văn phòng tòa CT2 Chung cư Ban Cơ Yếu Chính Phủ, Đường Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Room 311, CT2 Building. Government Cipher Committee Apt. Office Building. Khuat DuyTien Street. Nhan Chinh Ward, Thanh Xuân, District, Hanoi city | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2.12 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn
Bac Giang - Lang Son BOT Joint Stock Company | | | 106987957 | 11/09/2015 | Sở KH & ĐT TP. Hà Nội
Hanoi Department of Planning and Investment. | 278 Thụy Khuê, Phường Thuỵ Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
278 Thụy Khue, Thuỵ Khue Ward, Tay Ho District, Hanoi City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
30
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.13 | Công ty Cổ phần Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng
Huu Nghi - Chi Lang Expressway Joint Stock Company | | | 4900907197 | 12/04/2024 | Sở KH & ĐT tỉnh Lạng Sơn
Lang Son Department of Planning and Investment | Số 22 Đinh Liệt, Phường Vĩnh Trại, Thành Phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
22 Dinh Liet Street, Vinh Trai Ward, Lang Son City, Lang Son Province. | | | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2.14 | Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12
12 Construction & Trading Company Limited | | | 0301522507 | 13/11/1998 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 21/3C KP4, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. HCM
21/3C Quarter 4, Hiep Thanh Ward, District 12, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 3 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | | Thành viên HĐQT, Trường ban UBKT
Member of the BOD; Head of Audit Committee | | | | | 24 | 0% | |
| 3.01 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Diệm | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| 3.02 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị An | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ
Mother |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.03 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Thanh Mai | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 3.04 | Ông/ Mr. Phan Trọng Duy | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 3.05 | Ông/ Mr. Phan Minh Đăng | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 3.06 | Ông/ Mr. Phan Minh Đức | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 3.07 | Bà/ Mrs. Phan Ngọc Thảo | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 3.08 | Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng Thương mại Đại Dũng | | | 0301932246 | 16/10/2009 | Sở KH & ĐT TP. HCM | B23/474C Trần Đại Nghĩa, ấp 2, | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
32
| | Dai Dung Metallic Manufacture Construction and Trade Corporation | | | | | HCMC D.P.I | Xã Tân Nhut, H. Bình Chánh, TP. HCM
B23/474C Trần Đại Nghĩa Street, Hamlet 2, Tan Nhut Commune, Bình Chanh District, Ho Chi Minh City. | | | Related organization |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.09 | Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Nam
VIETNAM Electric Cable Corporation | | | 0300381564 | 08/08/2007 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP HCM
70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Street., District 1, HCMC | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 3.10 | Công ty Cổ phần Cơ điện Miền Trung
Central Area Electrical Mechanical Joint Stock Company | | | 0400528732 | 12/12/2017 | Sở KH & ĐT TP. Đà Nẵng
Da Nang Department of Planning and Investment | Khu công nghiệp Hòa Cẩm, Phường Hòa Thọ Tây, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
Hoa Cam Industrial Zone, Hoa Tho Tay Ward, Cam Le District, Da Nang City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 4 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | | Thành viên HĐQT
Member of the BOD | | | | | 97.915 | 0,05% | |
33
| 4.01 | Bà/ Mrs. Lie Dhamadinna Swan Tju | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.02 | Bà/ Mrs. Nadya Putri Amalia Sudono | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
| 4.03 | Ông/ Mr. Christopher Putra Dharma Sudono | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 5 | Ông/ Mr. Dương Kim Ngọc | | Thành viên HĐQT
Member of the BOD | | | | | 0 | 0% | |
| 5.01 | Bà/ Mrs. Quách Thị Mai Anh | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
34
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.02 | Bà/ Mrs. Dương Phương Mai | | | | | | | 0 | 0 | Con gái
Daughter |
| 5.03 | Ông/ Mr Nguyễn Trung Thu Linh | | | | | | | 0 | 0 | Con rể
Son-in-law |
| 5.04 | Ông/ Mr Dương Đức Huy | | | | | | | 0 | 0 | Con trai
Son |
| 5.05 | Bà/ Mrs. Dương Thị Minh Châu | | | | | | | 0 | 0 | Chị ruột
Sister |
| 5.06 | Ông/ Mr Lê Công Lương | | | | | | | 0 | 0 | Anh rể
Brother-in-law |
| 5.07 | Bà/ Mrs. Dương Thị Bích Nguyên | | | | | | | 0 | 0 | Chị ruột
Sister |
| 5.08 | Ông/ Mr Tạ Văn Thức | | | | | | | 0 | 0 | Anh rể
Brother-in-law |
| 5.09 | Ông/ Mr Quách Văn Ngự | | | | | | | 0 | 0 | Bố vợ (Đã mất)
Father-in-law
(Deceased) |
| 5.10 | Bà/ Mrs. Quách Thị Khang | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ vợ
Mother-in-law |
35
| 6 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | | Thành viên HDQT, Thành viên UBKT
Member of the BOD; Member of Audit Committee | | | | | 9.782.506 | 5,01% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.01 | Bà/ Mrs. Phạm Thị Hồng Nhung | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 6.02 | Ông/ Mr. Nguyễn Minh Tuấn | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 6.03 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Hợp | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 6.04 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Hải | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 6.05 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Tỉnh | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 6.06 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Kim Thanh | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
36
| 6.07 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Tâm | | | | | | 0 | 0 | Em
Brother |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.08 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Vận tải Thanh Long
Thanh Long Trading Construction Transportation Company Limited | | | 0304133227 | 12/12/2005 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 105/7 Nguyễn Thị Tú, Bình Hưng Hòa B, Tân Bình, TP. HCM
105/7 Nguyen Thi Tu Street, Binh Hung Hoa B Ward, Tan Binh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0
Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 6.09 | Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng Amecc
Amecc Mechanical Construction Joint Stock Company | | | 0200786983 | 01/02/2008 | Sở KH & ĐT TP. Hải Phòng
Hai Phong Department of Planning and Investment | Km 35, Quốc lộ 10, Quốc Tuấn, An Lão, Hải Phòng
Km 35, Highway 10, Quoc Tuan Commune, An Lao District, Hai Phong City | 0 | 0
Tổ chức có liên quan
Related organization |
| II | BAN TỔNG GIÁM ĐỐC/ BOARD OF MANAGEMENT | | | | | | | | |
| 1 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | | Tổng Giám đốc
General Director | | | | 307.700 | 0,16% | |
37
| 1.01 | Ông/ Mr. Cao Văn Dũng | | | | | | | 0 | 0 | Cha
Father |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.02 | Bà/ Mrs. Trần Thị Diễm | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ
Mother |
| 1.03 | Bà/ Mrs. Lê Thị Út | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ vợ |
| 1.04 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Thúy | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 1.05 | Bà/ Ms. Cao Nguyễn Bảo Quyên | | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
38
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.06 | Ông/ Mr. Cao Quý Hải | | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 1.07 | Bà/ Mrs. Cao Thị Ái Xuân | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 1.08 | Bà/ Mrs. Cao Thị Ái Thanh | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
| 1.09 | Bà/ Mrs. Cao Thị Ái Châu | | | | | | | 0 | 0 | Em
Sister |
39
| | | | | | | | | | | Em Brother |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.10 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Trung | | | | | | | 0 | 0 | |
| 1.11 | Công ty Cổ phần Điện mặt trời Chư Ngọc
Chu Ngọc Solar Energy Joint Stock Company | | | 5901180879 | 09/11/2021 | Sở KH & ĐT tỉnh Gia Lai
The Gia Lai Department of Planning and Investment | Quốc lộ 25, Buôn B'Lang, Xã Chư Ngọc, Huyện Krông Pa, Tỉnh Gia Lai
National Road 15, B'Lang village,Chu Ngọc Wards, Krong Pa District, Gia Lai province | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 1.12 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16
LICOGI 16 Investment Renewable Energy Joint Stock Company | | | 0314975871 | 09/04/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
24A Phan Dang Luu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 2 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | | Phó Tổng Giám đốc, Người được UQ CBTT; Người phụ trách quản trị công ty
Deputy General Director, Authorized | | | | | 497.900 | 0,26% | |
40
| | | | person to disclose information, Person in charge of corporate governance | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.01 | Ông/ Mr. Lê Thọ Kia | | | | | | | 0 | 0 | Cha Father |
| 2.02 | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Thời | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ Mother |
| 2.03 | Phạm Nam Anh | | | | | | | 0 | 0 | Con Son |
| 2.04 | . Phạm Lê Anh Thy | | | | | | | 0 | 0 | Con Daughter |
| 2.05 | Ông/ Mr. Lê Thọ Sinh | 0 | 0 | Anh Brother | ||||||
| 2.06 | Ông/ Mr. Lê Thọ Viên | 0 | 0 | Anh Brother | ||||||
| 2.07 | Ông/ Mr. Lê Thọ Việt | 0 | 0 | Anh Brother | ||||||
| 3 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Anh | Phó Tổng Giám đốc Deputy General Director | 107.307 | 0,05% | ||||||
| 3.01 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Bái | 0 | 0 | Cha Father |
42
| 3.02 | Bà/ Mrs. Trịnh Thị Bé | | | | | | 0 | 0 | Mẹ
Mother |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.03 | Bà/ Mrs. Phan Thị Vân Anh | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 3.04 | Ông/ Mr. Phí Gia Bảo | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 3.05 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Gia An | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 3.06 | Bà/ Mrs. Phi Thị Hồng Yến | 0 | 0 | Em | ||||||
| Sister | ||||||||||
| 3.07 | Bà/ Mrs. Phi Thị Khánh Uyên | 0 | 0 | Em | ||||||
| Sister | ||||||||||
| 3.08 | Bà/ Mrs. Phi Ngọc Khanh | 0 | 0 | Em | ||||||
| Sister | ||||||||||
| 3.09 | Bà/ Mrs. Phi Thị Bình | 0 | 0 | Em | ||||||
| Sister | ||||||||||
| 3.10 | Ông/ Mr. Phi Ngọc Thanh | 0 | 0 | Em | ||||||
| Brother |
44
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.11 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị
Bac Giang - Lang Son – Hưu Nghi BOT Joint Stock Company | | | 0108311466 | 05/06/2018 | Sở KH & ĐT TP.Hà Nội
Hanoi Department of Planning and Investment | Phòng số 311, Tầng 3, Khu văn phòng tòa CT2 Chung cư Ban Cơ Yếu Chính Phủ, Đường Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Room 311, CT2 Building, Government Cipher Committee Apt. Office Building, Khuat DuyTien Street, Nhan Chinh Ward, Thanh Xuân, District, Hanoi city | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 4 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | | | | | | | 516.948 | 0,27% | |
| 4.01 | Bà/ Mrs Phan Thị Rang | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ
Mother |
45
| 4.02 | Bà/ Mrs Nguyễn Thị Hồng Lý | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.03 | Nguyễn Bích Phong | | | | | | 0 | 0 | Con
Daughter |
| 4.04 | Nguyễn Phúc Thịnh | | | | | | 0 | 0 | Con
Son |
| 4.05 | Bà/ Mrs Nguyễn Kim Loan | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 4.06 | Bà/ Mrs Nguyễn Kim Phượng | | | | | | 0 | 0 | Chị |
46
| | | | | | | | | | | Sister |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.07 | Ông/Mr. Nguyễn Văn Phương | | | | | | | 0 | 0 | Anh
Brother |
| 4.08 | Bà/ Mrs Nguyễn Kim Lan | | | | | | | 0 | 0 | Chị
Sister |
| 4.09 | Ông/Mr. Nguyễn Văn Trung | | | | | | | 0 | 0 | Anh
Brother |
| 4.10 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN
LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | | | 0314428117 | 26/05/2017 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q.Bình Thanh, TP. HCM
24A Phan Dang Luu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 4.11 | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN
LIZEN Real Estate Joint Stock Company | | | 0315365773 | 01/11/2018 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Bình Thanh, TP. HCM
24A Phan Dang Luu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
| 4.12 | Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12
Construction & Trading Company Limited No 12 | | | 0301522507 | 13/11/1998 | Sở KH & ĐT TP. HCM
HCMC D.P.I | 21/3C KP4, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. HCM
21/3C Quarter 4, Hiệp Thanh Ward, | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan
Related organization |
47
| | | | | | | | District 12, Ho Chi Minh City | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5. | Ông/ Mr. Bành Văn Anh | | Phó Tổng Giám đốc
Deputy General Director | | | | | 55.560 | 0,03% | |
| 5.01 | Ông/ Mr. Bành Chí Công | | | | | | | 0 | 0 | Cha Father |
| 5.02 | Bà/ Mrs Nguyễn Thị Trường | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ Mother |
| 5.03 | Bà/ Mrs Vũ Thị Khi | | | | | | | 0 | 0 | Vợ Wife |
48
| 5.04 | Bà/ Ms. Bành Vũ Anh Ngọc | 0 | 0 | Con | ||||||
| Daughter | ||||||||||
| 5.05 | Ông/ Mr. Bành Vũ Huy Hoàng | 0 | 0 | Con | ||||||
| Son | ||||||||||
| 5.06 | Công ty Cổ phần Đầu tư hạ tầng Lizen | |||||||||
| LIZEN Infrastructure Investment Joint Stock Company | 0314428117 | 26/05/2017 | Sở KH & ĐT TP. HCM | |||||||
| HCMC D.P.I | 24A Phan Đăng Lưu, P.7, Q.Bình Thanh, TP. HCM | |||||||||
| 24A Phan Dang Lưu Street, Ward 7, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan | |||||||
| Related organization | ||||||||||
| III | KẾ TOÁN TRƯỜNG/ CHIEF ACCOUNTANT |
49
| 1. | Ông/ Mr. Đỗ Văn Hướng | | Kế toán trưởng (bổ nhiệm ngày 13/05/2024)
Chief accountant
(Appointed on May 13rd, 2024) | | | | | 16.600 | 0,01 % | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.01 | Bà/ Mrs Thái Thị Thanh Mai | | | | | | | 0 | 0 | Vợ
Wife |
| 1.02 | Ông/ Mr Đỗ Văn Hân | | | | | | | 0 | 0 | Cha ruột
Father |
| 1.03 | Bà/ Mrs Đàm Thị Nhân | | | | | | | 0 | 0 | Mẹ ruột
Mother |
50
| 1.04 | Bà/ Mrs Đỗ Thanh Huyền | | | | | | 0 | 0 | Em gái
Sister |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.05 | Ông/ Mr Nguyễn Tuấn Anh | | | | | | 0 | 0 | Em rể
Brother-in-law |
| 1.06 | Ông/ Mr Thái Văn Tấn | | | | | | 0 | 0 | Cha vợ
Father-in-law |
| 1.07 | Bà/ Mrs Nguyễn Thị Mười Hai | | | | | | 0 | 0 | Mẹ Vợ
Mother-in-law |
51
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| IV | NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN/ AUTHORIZED PERSON TO DISCLOSE INFORMATION | | | | | | | | | |
| 1 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | | Phó Tổng Giám đốc, Người được ủy quyền CBTT, Người phụ trách quản trị Công ty
Deputy General Director, Authorized person to disclose information, Person in charge of corporate governance | | | | Xem Ban Tổng Giám đốc
View Section Board of Management | | | |
| V | UỶ BAN KIỂM TOÁN / AUDIT COMMITTEE | | | | | | | | | |
| 1 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | | Thành viên HĐQT, Trưởng ban UBKT
Member of the BOD; Head of Audit Committee | | | | Xem Hội đồng quản trị
View Section Board of Directors | | | |
| 2 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | | Thành viên HĐQT, | | | | Xem Hội đồng quản trị
View Section Board of Directors | | | |
| | | | Thành viên UBKT
Member of the BOD;
Member of Audit Committee | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company: Không có/ None.
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company’s controlled by the Company – Không có/ None.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/ Other significant issues:
- Không có/ None.
Nơi nhận:
Recipients:
- Như trên/ As above;
- Lưu/ Archived: PL&KSNB.
CÔNG TY CÔ PHÂN LIZEN
LIZEN
I am the author of this document
2025.07.30
11:32:21+07'00'

Bùi Dương Xùng