AI assistant
Công ty Cổ phần Lizen — Governance Information 2024
Jul 26, 2024
66874_rns_2024-07-26_08186c64-4fe0-4e06-9dba-f9bc50e9e59a.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Promulgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)
CÔNG TY CỔ PHẦN LIZEN
LIZEN JOINT STOCK COMPANY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Số: 267 /LIZEN-PL&KSNB
No: 267 /LIZEN-PL&KSNB
TP. Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 07 năm 2024
Hochiminh City, July 26th 2024
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY 6 THÁNG NĂM 2024
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE OF SEMI - ANNUAL 2024
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
- Tên công ty/Name of company: CÔNG TY CỔ PHẦN LIZEN/ LIZEN JOINT STOCK COMPANY
- Địa chỉ trụ sở chính/Address of head office: 24A Phan Đăng Lưu, P. 6, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
- Điện thoại/Telephone: 028.3841.1375 Fax: 028.3841.1376 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ/Charter capital: 1.950.911.700.000 đồng
- Mã chứng khoán/Stock symbol: LCG
- Mô hình quản trị công ty/Governance model: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị/ General Meeting of Shareholders, Board of Directors, General Director and Audit Committee under the Board of Directors.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện/ The implementation of internal audit: Implemented
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/ Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
| Stt No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ | 27/04/2024 | Thông qua các báo cáo và nội dung các tờ trình do Đoàn chủ tịch công bố trước Đại hội.
Approval of the reports and the report content presented by the Presidium at the Meeting. |
II. Hội đồng quản trị/ Board of Directors:
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/ Information about the members of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/
Board of Directors’ members | Chức vụ/ Position
(thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành)
(Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | Chủ tịch HĐQT/ Chairman of the BOD
Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 28/02/2006 | |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | Phó Chủ tịch HĐQT/ Vice Chairman of the BOD;
Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 19/04/2022 | |
| 3 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 30/05/2020 | |
- Các cuộc họp HĐQT/ Meetings of the Board of Directors:
Trong 6 tháng đầu năm 2024, Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Lizen đã tổ chức các cuộc họp vào các ngày: 29/02/2024, 01/03/2024, 06/03/2024, 19/03/2024, 26/03/2024, 03/04/2024, 03/05/2024, 16/05/2024
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Director’ member | Số buổi họp HĐQT tham dự/ Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp/ Attendance rate | Lý do không tham dự họp/ Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | Chủ tịch/ Chairman | 100% | |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | Phó Chủ tịch/ Vice Chairman | 100% | |
| 3 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | Thành viên/ Member | 60% | Bận công tác |
| 4 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên/ Member | 100% | |
| 5 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | Thành viên/ Member | 100% | |
| 6 | Ông/Mr. Dương Kim Ngọc | Thành viên/ Member | 100% |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc/ Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
-
Thường xuyên giám sát chặt chẽ, theo dõi công tác quản lý điều hành của Ban Tổng Giám đốc và kịp thời điều chỉnh cho phù hợp với chủ trương, định hướng của HĐQT.
-
Chú trọng tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh, việc chấp hành pháp luật, bảo vệ môi trường và bảo đảm được lợi ích của người lao động cũng như quyền và lợi ích hợp pháp của toàn thể cổ đông Công ty theo đúng quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.
-
Hoạt động của các Uỷ ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/ Activities of the Board of Directors' subcommittees (If any):
-
LIZEN thực hiện mô hình quản trị Uỷ ban Kiểm toán thuộc HĐQT Công ty. Uỷ ban hoạt động theo nhiệm vụ được giao, hỗ trợ hiệu quả cho HĐQT trong công tác giám sát, tổ chức và quản trị thuộc thẩm quyền của HĐQT.
-
Ủy ban Kiểm toán tuân thủ đầy đủ các nguyên tắc mà Quy chế hoạt động quy định.
-
Các Nghị quyết/ Quyết định của Hội đồng quản trị / Main Resolutions/Decisions of the Board of Directors:
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content | Tỷ lệ thông qua Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/ NQ-LIZEN-HĐQT | 29/02/2024 | Nghị quyết về việc chốt danh sách cổ đông Công ty Cổ phần LIZEN để thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024. | 100% |
| 2 | 02/ NQ-LIZEN-HĐQT | 01/03/2024 | Nghị quyết về việc thông qua đầu tư máy móc thiết bị với tổng mức đầu tư được phê duyệt không quá 121,578 tỷ đồng; thông qua chủ trương đầu tư Dự án tuyển cao tốc cửa khẩu Hữu Nghị - Chi Lăng theo hình thức Hợp đồng BOT; điều chỉnh tăng nguồn vốn đầu tư để xây dựng hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật của Dự án Khu dân cư Long Tân, tỉnh Đồng Nai từ 150 tỷ đồng lên 250 tỷ đồng; chuyển đổi công nợ 122 tỷ đồng mà Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn (“Công ty BOT BGLS”) còn phải thanh toán thành vốn góp tại Công ty BOT BGLS; điều chỉnh tiến độ thực hiện Dự án Khu dân cư đường Lý Thường Kiệt, tỉnh Lâm Đồng thêm 12 tháng tính từ ngày được UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quyết định cho gia hạn thời gian đưa đất vào sử dụng; thông qua việc nhận chuyển nhượng 23 căn hộ tại Dự án Toà nhà phức hợp cao tầng, nhà ở chung cư và dịch vụ thương mại Khu tái định cư Đê Đông tại Quy Nhơn, Bình Định do Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Vina2 làm Chủ đầu tư. Nguồn tiền chuyển nhượng từ cẩn trữ công nợ với Vina2; chấp thuận việc mua lại 45% vốn điều lệ Công ty Cổ phần Đầu tư năng lượng Tái tạo Licogi 16 Gia Lai (“LCE Gia Lai”) với tổng giá trị mua lại là 75 tỷ đồng, đồng thời tiếp tục tìm kiếm đối tác để chuyển nhượng 100% | 100% |
5
| | | | vốn điều lệ LCE Gia Lai; kiện toàn nhân sự Ủy ban kiểm toán: ông Phan Ngọc Hiếu – Trưởng ban, ông Nguyễn Văn Nghĩa – Thành viên; chủ trương về việc ký kết và thực hiện các giao dịch, hợp đồng với các bên liên quan của Công ty trong năm 2024. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | 03/ NQ-LIZEN-HĐQT | 01/03/2024 | Nghị quyết về việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người người lao động (ESOP) năm 2023 theo Nghị quyết số 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ ngày 22/04/2023 của Đại hội đồng cổ đông; ban hành Quy chế phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động năm 2023. | 100% |
| 4 | 04/ NQ-LIZEN-HĐQT | 06/03/2024 | Nghị quyết về việc thông qua danh sách người lao động được tham gia mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP) năm 2023; phương án đảm bảo việc phát hành cổ phiếu ESOP năm 2023 đáp ứng quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài. | 100% |
| 5 | 05/ NQ-LIZEN-HĐQT | 26/03/2024 | Nghị quyết về việc thông qua sửa đổi, bổ sung Quy chế phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động năm 2023; danh sách người lao động được tham gia mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động năm 2023 trong đó xác định số lượng cổ phiếu được phân phối cụ thể cho từng người lao động. | 100% |
| 6 | 06/ NQ-LIZEN-HĐQT | 03/05/2024 | Nghị quyết về việc thông qua kết quả phân phối cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong Công ty năm 2023 (ESOP 2023) trong thời gian từ ngày 10/04/2024 đến ngày 02/05/2024; phương án xử lý số lượng cổ phần ESOP 2023 chưa phân phối hết. | 100% |
| 7 | 07/ NQ-LIZEN-HĐQT | 13/05/2024 | Nghị quyết về việc bổ nhiệm ông Bành Văn Anh giữ chức vụ Phó Tổng Giám đốc phụ trách lĩnh vực thi công; miễn nhiệm chức vụ Kế toán trưởng đối với ông Nguyễn Văn Việt để nhận nhiệm vụ mới; bổ nhiệm ông Nguyễn Văn Việt giữ | 100% |
6
| | | | chức vụ Phó Tổng Giám đốc phụ trách lĩnh vực Tài chính Kế toán; bổ nhiệm ông Đỗ Văn Hướng giữ chức vụ Kế toán trưởng. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 8 | 08/ NQ-LIZEN-HĐQT | 16/05/2024 | Nghị quyết về việc thông qua chủ trương đầu tư mua sắm máy móc thiết bị thi công phần cầu và bổ sung thiết bị đào, vận chuyển; hoàn thành mua lại 45% vốn điều lệ Công ty CP Đầu tư Năng lượng tái tạo Licogi 16 Gia Lai (“LCE Gia Lai”), thông qua việc chuyển nhượng 100% vốn điều lệ LCE Gia Lai cho 03 Công ty Việt Nam có vốn đầu tư Singapore; về việc góp 20% vốn điều lệ Công ty Cổ phần Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng và cử ông Tăng Quốc làm người đại diện quản lý phần vốn góp của Công ty tương ứng 20% vốn điều lệ Công ty Cổ phần Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng; cử ông Tăng Quốc Thuộc, Phó Chủ tịch HĐQT làm người đại diện quản lý toàn bộ phần vốn góp của Công ty tại Công ty CP BOT Bắc Giang - Lạng Sơn; đứng đầu tư, lên kế hoạch thoái vốn tại Công ty CP Đầu tư tiện ích LICOGI 16 và Dự án Nhà máy nước Đông Nam Quảng Trị của Công ty CP Cấp nước Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị; cử nhân sự tham gia trực tiếp vai trò điều hành chính tại Công ty Cổ phần BOT 38 để giải quyết các vấn đề tồn đọng hiện tại của Dự án BOT Quốc lộ 38; chủ trương dừng triển khai các thủ tục pháp lý liên quan Dự án Điện mặt trời Chư Ngọc giai đoạn 2 25MWp. | 100% |
| 9 | 09/ NQ-LIZEN-HĐQT | 16/05/2024 | Nghị quyết về việc thông qua kết quả phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong Công ty năm 2023, thông qua việc đăng ký tăng vốn điều lệ của Công ty từ 1.916.411.700.000 đồng lên 1.950.911.700.000 đồng. | 100% |
III. Ủy ban Kiểm toán / Audit Committee:
- Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán / Information about members of the Audit Committee:
| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán
Members of the Internal Audit Committee | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu là thành viên Ủy ban Kiểm toán
The date becoming the member of the Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông / Mr. Phan Ngọc Hiếu | Trưởng ban | 01/03/2024 | Kỹ sư |
| 2 | Ông / Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên | 26/01/2022 | Cử nhân Kinh tế |
- Cuộc họp của Ủy ban kiểm toán / Meetings of Board of the Audit Committee:
| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán
Members of the Audit Committee | Số buổi họp
tham dự
Number of
meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không
tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông / Mr. Phan Ngọc Hiếu | 1 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông / Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | 1 | 100% | 100% | |
-
Hoạt động giám sát của Ủy ban kiểm toán đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông / Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by the Audit Committee:
Ủy ban kiểm toán hoạt động theo nhiệm vụ được giao, hỗ trợ hiệu quả cho HĐQT trong công tác giám sát, tổ chức và quản trị thuộc thẩm quyền của HĐQT. -
Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác / The coordination among the Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
Úy ban kiểm toán luôn phối hợp chặt chẽ và hỗ trợ hiệu quả đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác.
- Hoạt động khác của Úy ban kiểm toán (nếu có)/ Other activities of the Audit Committee (if any):
Không có/ None.
IV. Ban điều hành/ Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành
Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
Date of appointment / dismissal of members of the Board of Management |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | | Kỹ sư Kỹ thuật Công trình | 19/04/2022 |
| 2 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Anh | | Kỹ sư đường bộ | 06/12/2019 |
| 3 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | | Luật sư | 06/12/2019 |
| 4 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | | Cử nhân Kinh tế | 13/05/2024 |
| 5 | Ông/ Mr. Bành Văn Anh | | Kỹ sư Xây dựng | 13/05/2024 |
V. Kế toán trưởng/ Chief Accountant
| Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Date of appointment/ dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | | Cử nhân Kinh tế | Bổ nhiệm ngày 01/02/2018/ miễn nhiệm ngày 13/05/2024 |
| Ông// Mr. Đỗ Văn Hưởng | | Cử nhân Kinh tế | Bổ nhiệm ngày 13/05/2024 |
9
VI. Đào tạo về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên Ủy ban kiểm toán, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, the Audit Committee, General Director, other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:
Trong 6 tháng năm 2024, các thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác không tham gia đào tạo về quản trị công ty.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/ The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report) and transactions of affiliated persons of the Company)
- Danh sách về người có liên quan của công ty/ The list of affiliated persons of the Company
| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reason | Mối quan hệ liên quan với công ty/
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | | Chủ tịch HĐQT | | | 28/02/2006 | | | |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | | Phó Chủ tịch HĐQT | | | 19/04/2022 | | | |
10
| | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | | Thành viên HĐQT | | | 23/04/2016 | | | |
| 4 | Ông/ Mr. Dương Kim Ngọc | | Thành viên HĐQT | | | 22/04/2023 | | | |
| 5 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | | Thành viên HĐQT, Thành viên UBKT | | | 30/05/2020 | | | |
| 6 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | | Thành viên HĐQT, Trưởng ban UBKT | | | 23/04/2016 | | | |
| 7 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | | Tổng Giám đốc | | | 19/04/2022 | | | |
| 8 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Anh | | Phó Tổng Giám đốc | | | 06/12/2019 | | | |
11
| 9 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | | Phó Tổng Giám đốc, Người được UQ CBTT | | | 06/12/2019 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | | Phó Tổng Giám đốc | | | 01/02/2018 | | | |
| 11 | Ông/ Mr. Bành Văn Anh | | Phó Tổng Giám đốc | | | 13/05/2024 | | | |
| 12 | Ông/ Mr. Đỗ Văn Hướng | | Kế toán trưởng | | | 13/05/2024 | | | |
| 13 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN | | | | | 26/05/2017 | | | Công ty con |
| 14 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại 12 | | | | | 2010 | | | Công ty con |
| 15 | Công ty Cổ phần Đầu tư Tiện ích LICOGI 16 | | | | | 18/10/2017 | | | Công ty con |
12
| 17 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16 | 09/04/2018 | Công ty con | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN | 01/11/2018 | Công ty con | ||||||
| 19 | Công ty Cổ phần Điện mặt trời Chư Ngọc | 09/11/2021 | Công ty con | ||||||
| 20 | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị | Công ty liên kết |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on Operations or equivalent legal documents (As for organisations).
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons.
| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQTt | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| | Name of organization/individual | Relationship with the Company | NSH No.* date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ Address | Time of transactions with the Company | hông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành)
Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/Board of Directors (if any, specifying date of issue) | Content, quantity, total value of transaction | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN | Công ty con | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 2024 | Nghị quyết số 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ ngày 27/04/2024;
Nghị quyết số 02/ NQ-LIZEN-HĐQT ngày 01/03/2024 | Cung cấp dịch vụ xây dựng cho LIZEN: 2,244.,941,680 VND. | |
| 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16 | Công ty con | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | | | Cung cấp dịch vụ xây dựng cho LIZEN: 20,107,283,812 VND.
LIZEN ghi nhận doanh thu cho thuê máy, cung cấp dịch vụ xây dựng: 37.671.622.547 VND. | |
| 3 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại 12 | Công ty con | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | | | LIZEN ghi nhận doanh thu dịch vụ xây dựng: 4.819.189.960 VND. | |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on operations or equivalent legal documents (As for organisations).
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company’s subsidiaries in which the Company takes controlling power:
Không có/ None.
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/ Transactions between the Company and other objects
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/ Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Audit Committee, General Director have been founding members or members of Board of Directors, the Audit Committee or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting)
Không có/ None.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, the Audit Committee, General Director and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO).
Không có/ None.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non- material benefits for members of Board of Directors, members of the Audit Committee, General Director) and other managers.
Không có/ None.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng 2024)/ Share transactions of internal persons and their affiliated persons (semi annual report)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/ The list of internal persons and their affiliated persons công ty / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company
| Stt
No. | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao dịch
chứng
khoán
(nếu có) | Chức vụ tại
công ty (nếu
có)
Position at
the company
(if any) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp
ID card No./ Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu
sở hữu cuối
kỳ
Number of
shares owned
at the end of
the period | Tỷ lệ sở hữu cổ
phiếu cuối
kỳ
Percentage
of share
ownership
at the end | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
15
| | | Securities trading account (if any) | | | | | of the period | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ BOARD OF DIRECTORS | | | | | | | |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | | Chủ tịch HĐQT | | | 5.800.052 | 2,97% | |
| | Ông/ Mr. Bùi Đình Cẩn | | | | | 0 | 0 | Cha |
| | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Nga | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| | Bà/ Mrs. Bùi Hà Thanh | | | | | 0 | 0 | Con |
| | Bà/ Mrs. Bùi Phương Thanh | | | | | 0 | 0 | Con |
| | Ông/ Mr. Bùi Đình Sơn | | | | | 0 | 0 | Em |
16
| | Bà/ Mrs. Bùi Thị Hương | | | | | 0 | 0 | Em |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Bà/ Mrs. Bùi Thị Tuyết | | | | | 0 | 0 | Em |
| | Ông/ Mr. Bùi Văn Sinh | | | | | 0 | 0 | Em |
| | Bà/ Mrs. Bùi Thị Mai | | | | | 0 | 0 | Em |
| | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn | | | | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16 | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | | Phó
Chủ
tịch
HĐQT | | | 1.232.263 | 0,63% | |
| | Ông/ Mr. Tăng Văn Đặng | | | | | 0 | 0 | Cha |
17
| | Bà/ Mrs. Huỳnh Phương Ngọc | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Bà/ Ms. Tăng Ngọc Lam Anh | | | | | 0 | 0 | Con |
| | Bà/ Ms. Tăng Ngọc Bảo Anh | | | | | 0 | 0 | Con |
| | Bà/ Mrs. Tăng Tuyết Nhung | | | | | 0 | 0 | Chị |
| | Bà/ Mrs. Tăng Tuyết Thu | | | | | 0 | 0 | Chị |
| | Ông/ Mr. Tăng Quốc Trung | | | | | 0 | 0 | Em |
| | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16 | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần Đầu tư Tiện ích LICOGI 16 | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại 12 | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
18
| | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | | Thành viên HĐQT | | 24 | 0% | |
| | Ông/ Mr. Phan Ngọc Diệm | | | | 0 | 0 | Cha |
| | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị An | | | | 0 | 0 | Mẹ |
| | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Thanh Mai | | | | 0 | 0 | Vợ |
| | Ông/ Mr. Phan Trọng Duy | | | | 0 | 0 | Con |
| | Ông/ Mr. Phan Minh Đăng | | | | 0 | 0 | Con |
| | Ông/ Mr. Phan Minh Đức | | | | 0 | 0 | Con |
| | Bà/ Mrs. Phan Ngọc Thảo | | | | 0 | 0 | Em |
| | Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng Thương mại Đại Dũng | | | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Nam | | | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần Cơ điện Miền Trung | | | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
19
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16 | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| 4 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | | Thành viên HĐQT | | | 97.915 | 0,05% | |
| | Bà/ Mrs. Lie Dhamadinna Swan Tju | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| | Bà/ Mrs. Nadya Putri Amalia Sudono | | | | | 0 | 0 | Con |
| | Ông/ Mr. Christopher Putra Dharma Sudono | | | | | 0 | 0 | Con |
| 5 | Ông/ Mr. Dương Kim Ngọc | | Thành viên HĐQT | | | 0 | 0 | |
| | Bà/ Mrs. Quách Thị Mai Anh | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| | Bà/ Mrs. Dương Phương Mai | | | | | 0 | 0 | Con gái |
| Ông/ Mr Nguyễn Trung Thu Linh | 0 | 0 | Con rẽ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ông/ Mr Dương Đức Huy | 0 | 0 | Con trai | |||||
| Bà/ Mrs. Dương Thị Minh Châu | 0 | 0 | Chị ruột | |||||
| Ông/ Mr Lê Công Lương | 0 | 0 | Anh rẽ | |||||
| Bà/ Mrs. Dương Thị Bích Nguyên | 0 | 0 | Chị ruột | |||||
| Ông/ Mr Tạ Văn Thức | 0 | 0 | Anh rẽ | |||||
| Ông/ Mr Quách Văn Ngự | 0 | 0 | Bố vợ (Đã mất) | |||||
| Bà/ Mrs. Quách Thị Khang | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||
| 6 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên HĐQT | 9.782.506 | 5,01% | ||||
| Bà/ Mrs. Phạm Thị Hồng Nhung | 0 | 0 | Vợ | |||||
| Ông/ Mr. Nguyễn Minh Tuấn | 0 | 0 | Con | |||||
| Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Hợp | 0 | 0 | Chị |
21
| | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Hải | | | | | 0 | 0 | Chị |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Tình | | | | | 0 | 0 | Em |
| | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Kim Thanh | | | | | 0 | 0 | Em |
| | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Tâm | | | | | 0 | 0 | Em |
| | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Vận tải Thanh Long | | | | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng Amecc | | | | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| II | BAN TỔNG GIÁM ĐỐC/ BOARD OF MANAGEMENT | | | | | | | |
| 1 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | | Tổng Giám đốc | | | 307.700 | 0,16% | |
| | Ông/ Mr. Cao Văn Dũng | | | | | 0 | 0 | Cha |
22
| | Bà/ Mrs. Trần Thị Diễm | | | | | 0 | 0 | Mẹ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Bà/ Mrs. Lê Thị Út | | | | | 0 | 0 | Mẹ vợ |
| | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Thủy | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| | Bà/ Ms. Cao Nguyễn Bảo Quyên | | | | | 0 | 0 | Con |
| | Ông/ Mr. Cao Quý Hải | | | | | 0 | 0 | Con |
| | Bà/ Mrs. Cao Thị Ái Xuân | | | | | 0 | 0 | Chị |
| | Bà/ Mrs. Cao Thị Ái Thanh | | | | | 0 | 0 | Em |
| | Bà/ Mrs. Cao Thị Ái Châu | | | | | 0 | 0 | Em |
| | Ông/ Mr. Cao Ngọc Trung | | | | | 0 | 0 | Em |
| | Công ty Cổ phần Điện mặt trời Chư Ngọc | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
23
| | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Anh | | Phó Tổng Giám đốc | | 107.307 | 0,06% | |
| | Ông/ Mr. Phí Ngọc Bái | | | | 0 | 0 | Cha |
| | Bà/ Mrs. Trịnh Thị Bé | | | | 0 | 0 | Mẹ |
| | Bà/ Mrs. Phan Thị Vân Anh | | | | 0 | 0 | Vợ |
| | Ông/ Mr. Phí Gia Bảo | | | | 0 | 0 | Con |
| | Ông/ Mr. Phí Ngọc Gia An | | | | 0 | 0 | Con |
| | Bà/ Mrs. Phí Thị Hồng Yến | | | | 0 | 0 | Em |
| | Bà/ Mrs. Phí Thị Khánh Uyên | | | | 0 | 0 | Em |
| | Bà/ Mrs. Phí Ngọc Khanh | | | | 0 | 0 | Em |
| | Bà/ Mrs. Phí Thị Bình | | | | 0 | 0 | Em |
| Ông/ Mr. Phí Ngọc Thanh | 0 | 0 | Em | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan | ||||
| 3 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | Phó Tổng Giám đốc, Người được UQ CBTT; Người quản trị công ty | 493.900 | 0,25% | ||||
| Ông/ Mr. Lê Thọ Kia | 0 | 0 | Cha | |||||
| Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Thời | 0 | 0 | Mẹ | |||||
| Ông/ Mr. Phạm Nam Anh | 0 | 0 | Con | |||||
| Bà/ Ms. Phạm Lê Anh Thy | 0 | 0 | Con | |||||
| Ông/ Mr. Lê Thọ Sinh | 0 | 0 | Anh | |||||
| Ông/ Mr. Lê Thọ Viên | 0 | 0 | Anh | |||||
| Ông/ Mr. Lê Thọ Việt | 0 | 0 | Anh |
24
25
| | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | | Phó Tổng Giám đốc | | 516.948 | 0,26% | |
| | Phan Thị Rang | | | | 0 | 0 | Mẹ |
| | Nguyễn Thị Hồng Lý | | | | 0 | 0 | Vợ |
| | Nguyễn Bích Phong | | | | 0 | 0 | Con |
| | Nguyễn Phúc Thịnh | | | | 0 | 0 | Con |
| | Nguyễn Kim Loan | | | | 0 | 0 | Chị |
| | Nguyễn Kim Phượng | | | | 0 | 0 | Chị |
| | Nguyễn Văn Phương | | | | 0 | 0 | Anh |
| | Nguyễn Kim Lan | | | | 0 | 0 | Chị |
26
| | Nguyễn Văn Trung | | | | | 0 | 0 | Anh |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12 | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| 5. | Ông/ Mr. Bành Văn Anh | | Phó Tổng Giám đốc | | | 55.560 | 0,03% | |
| | Ông/ Mr. Bành Chí Công | | | | | 0 | 0 | Cha |
| | Bà/ Mrs Nguyễn Thị Trường | | | | | 0 | 0 | Mẹ |
| | Bà/ Mrs Vũ Thị Khi | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| | Bà/ Mrs Bành Vũ Anh Ngọc | | | | | 0 | 0 | Con |
27
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Ông/ Mr. Bành Vũ Huy Hoàng | | | | | 0 | 0 | Con |
| | Công ty Cổ phần Đầu tư hạ tầng Lizen | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| III | KẾ TOÁN TRƯỞNG/ CHIEF ACCOUNTANT | | | | | | | |
| 1. | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | | Kế toán trưởng (miễn nhiệm ngày 13/05/2024) | Xem Ban Tổng Giám đốc | | | | |
| 2. | Ông/ Mr. Đỗ Văn Hướng | | Kế toán trưởng (bổ nhiệm ngày 13/05/2024) | | | 16.600 | 0,01 % | |
| | Bà/ Mrs Thái Thị Thanh Mai | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| | Ông/ Mr Đỗ Văn Hân | | | | | 0 | 0 | Cha ruột |
| | Bà/ Mrs Đàm Thị Nhàn | | | | | 0 | 0 | Mẹ ruột |
28
| Bà/ Mrs Đỗ Thanh Huyền | 0 | 0 | Em gái | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ông/ Mr Nguyễn Tuấn Anh | 0 | 0 | Em rể | |||||
| Ông/ Mr Thái Văn Tấn | 0 | 0 | Cha vợ | |||||
| Bà/ Mrs Nguyễn Thị Mười Hai | 0 | 0 | Mẹ Vợ | |||||
| Công ty CP Bất động sản Lizen | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan | |||||
| IV | NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN/ AUTHORIZED PERSON TO DISCLOSE INFORMATION | |||||||
| Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | Phó Tổng Giám đốc, Người được UQ CBTT | Xem Ban Tổng Giám đốc | ||||||
| V | UỶ BAN KIỂM TOÁN / AUDIT COMMITTEE | |||||||
| 1 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | Thành viên HĐQT, Trưởng ban UBKT | Xem Hội đồng quản trị |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company
| Stt No. | Người thực hiện giao dịch
Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ
Relationship with internal persons | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ
Number of shares owned at the beginning of the period | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Reasons for increasing, decreasing (buying, selling, converting, rewarding, etc.) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | |
| 1 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | NNB | 221.100 | 0,12% | 307.700 | 0,16% | Tăng tỷ lệ nắm giữ |
| 2 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | NNB | 374.000 | 0,20% | 493.900 | 0,25% | Tăng tỷ lệ nắm giữ |
| 3 | Ông Mr. Phí Ngọc Anh | NNB | 28.807 | 0,02% | 107.307 | 0,06% | Tăng tỷ lệ nắm giữ |
| 4 | Ông Mr. Nguyễn Văn Việt | NNB | 387.248 | 0,20% | 516.948 | 0,26% | Tăng tỷ lệ nắm giữ |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company’s subsidiaries in which the Company takes controlling power – Không có.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/ Other significant issues:
- Không có/ None.
Nơi nhận:
Recipients:
- Như trên/ As above;
- Lưu/ Archived: PL&KSNB.
CÔNG TY CỔ PHẦN LIZEN
CÔNG TY CỔ PHẦN LIZEN
I am the author of this document
2024.07.26
13:43:47+07'00'
