AI assistant
Công ty Cổ phần Lizen — Governance Information 2023
Jul 28, 2023
66874_rns_2023-07-28_c9e59eef-1b9a-4e2e-a124-6f0a36a5cbd2.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CP LIZEN
LIZEN JSC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
Số/No: 282/LIZEN-PL&KSNB
TPHCM, ngày 28 tháng 07 năm 2023
HCMC, 28th July 2023
CÔNG BỐ THÔNG TIN
TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY
BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK
TP.HCM
DISCLOSURE OF INFORMATION ON
THE STATE SECURITIES COMMISSION’S
PORTAL AND HO CHI MINH STOCK
EXCHANGE’S PORTAL
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước /The State Securities Commission
- Sở Giao dịch chứng khoán TPHCM/ Hochiminh Stock Exchange
- Tên tổ chức/organization name: CÔNG TY CP LIZEN
- Mã chứng khoán / securities symbol: LCG
- Địa chỉ trụ sở chính / address: 24a, Phan Đăng Lưu, P6, Quận Bình Thạnh, TPHCM
- Điện thoại / telephone: 028.39411375
- Fax: 028.39411376
- Người thực hiện công bố thông tin / submitted by: Lê Thị Phương Nam
Chức vụ / position: Người được ủy quyền công bố thông tin - Loại thông tin công bố: ☐ định kỳ ☐ bất thường ☐ 24h ☐ theo yêu cầu
Information disclosure type: ☐ periodic ☐ irregular ☐ 24h ☐ on demand
Nội dung thông tin công bố:
Công ty CP Lizen công bố Báo cáo quản trị công ty 6 tháng năm 2023.
Content of information disclosure
LIZEN discloses Report on corporate governance of semi-annual 2023
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 28/07/2023 tại đường dẫn:
https://lizen.vn/vi/document-category/thong-bao-co-dong.
This information was disclosed on Company’s Portal on date 28/07/2023, available at:
https://lizen.vn/vi/document-category/thong-bao-co-dong.
Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
I declare that all information provided in this paper is true and accurate; I shall be legally responsible for any mispresentation.

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Promulgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)
CÔNG TY CỔ PHẦN LIZEN
LIZEN JOINT STOCK COMPANY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Số: 280 /LIZEN-PL&KSNB
No: 280 /LIZEN-PL&KSNB
TP. Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 07 năm 2023
Hochiminh City, 28 July 2023
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY 6 THÁNG NĂM 2023
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE OF SEMI – ANNUAL 2023
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To: - The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
- Tên công ty/Name of company: CÔNG TY CỔ PHẦN LIZEN/ LIZEN JOINT STOCK COMPANY
- Địa chỉ trụ sở chính/Address of head office: 24A Phan Đăng Lưu, P. 6, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
- Điện thoại/Telephone: 028.3841.1375 Fax: 028.3841.1376 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ/Charter capital: 1.916.411.700.000 đồng
- Mã chứng khoán/Stock symbol: LCG
- Mô hình quản trị công ty/Governance model: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị/ General Meeting of Shareholders, Board of Directors, General Director and Audit Committee under the Board of Directors.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện/ The implementation of internal audit: Implemented
1
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/ Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
| Stt No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 01/NQ-LIZEN-ĐHĐCĐ | 22/04/2023 | Thông qua các báo cáo và nội dung các tờ trình do Đoàn chủ tịch công bố trước Đại hội.
Approval of the reports and the report content presented by the Presidium at the Meeting. |
II. Hội đồng quản trị/ Board of Directors:
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/ Information about the members of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/
Board of Directors’ members | Chức vụ/ Position
(thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành)
(Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | Chủ tịch HĐQT/ Chairman of the BOD
Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 28/02/2006 | |
- Các cuộc họp HĐQT/ Meetings of the Board of Directors:
Trong 6 tháng đầu năm 2023, Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Lizen đã tổ chức 2 cuộc họp chính vào các ngày 17/02/2023, 04/05/2023.
| Stt
No. | Thành viên HĐQT/
Board of Director’ member | Số buổi họp HĐQT tham dự/
Number of meetings attended
by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp/
Attendance rate | Lý do không tham dự họp/ Reasons for
absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | Chủ tịch/ Chairman | 100% | |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | Phó Chủ tịch/ Vice Chairman | 100% | |
| 3 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | Thành viên/ Member | 80% | Bận công tác |
| 4 | Ông/ Mr. Nguyễn Minh Khang | Thành viên/ Member | 100% | |
| 5 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên/ Member | 100% | |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | Phó Chủ tịch HĐQT/ Vice Chairman of the BOD;
Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 19/04/2022 | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 30/05/2020 | |
| 4 | Ông/ Mr. Nguyễn Minh Khang | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member of the BOD;
Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 03/04/2021 | 22/04/2023 |
| 5 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member of the BOD;
Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 23/04/2016 | |
| 6 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member of the BOD;
Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 23/04/2016 | |
| 7 | Ông/Mr. Dương Kim Ngọc | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member of the BOD;
Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive member of the BOD | 22/04/2023 | |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc/ Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
-
Thường xuyên giám sát chặt chẽ, theo dõi công tác quản lý điều hành của Ban Tổng Giám đốc và kịp thời điều chỉnh cho phù hợp với chủ trương, định hướng của HĐQT.
-
Chú trọng tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh, việc chấp hành pháp luật, bảo vệ môi trường và bảo đảm được lợi ích của người lao động cũng như quyền và lợi ích hợp pháp của toàn thể cổ đông Công ty theo đúng quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.
-
Hoạt động của các Ủy ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/ Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any):
-
LIZEN thực hiện mô hình quản trị Ủy ban Kiểm toán thuộc HĐQT Công ty. Ủy ban hoạt động theo nhiệm vụ được giao, hỗ trợ hiệu quả cho HĐQT trong công tác giám sát, tổ chức và quản trị thuộc thẩm quyền của HĐQT.
-
Ủy ban Kiểm toán tuân thủ đầy đủ các nguyên tắc mà Quy chế hoạt động quy định.
-
Các Nghị quyết/ Quyết định của Hội đồng quản trị / Main Resolutions/Decisions of the Board of Directors:
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content | Tỷ lệ thông qua
Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 03/ NQ-LIZEN-HĐQT | 17/02/2023 | Nghị quyết về việc chốt danh sách cổ đông Công ty Cổ phần LIZEN để thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023 | 100% |
| 2 | 04/ NQ-LIZEN-HĐQT | 22/04/2023 | Nghị quyết về việc thông qua chủ trương kế hoạch đầu tư máy móc thiết bị nhằm phục vụ các công trình mới trong năm 2023-2024 với tổng mức đầu tư được phê duyệt không quá 150 tỷ đồng; phân công nhiệm vụ quản lý, chỉ đạo điều hành công tác đầu tư góp vốn của Công ty Cổ phần LIZEN | 100% |
5
| | | | vào các doanh nghiệp khác đối với Ông Tăng Quốc Thuộc, Phó Chủ tịch HĐQT; cử Ông Luyện Trung Dũng, Giám đốc Công ty Cổ phần bất động sản LIZEN làm người đại diện quản lý 40% phần vốn góp của Công ty Cổ phần LIZEN tại Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại 12 thay ông Trần Việt Khoa; thông qua chủ trương chấm dứt hoạt động Chi nhánh Công ty tại Hà Nội, thành lập các Văn phòng đại diện của Công ty tại Hà Nội và Khánh Hòa; Thông qua chủ trương về việc ký kết và thực hiện các giao dịch, hợp đồng với các bên liên quan của Công ty trong năm 2023. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | 06/ NQ-LIZEN-HĐQT | 07/03/2023 | Nghị quyết về việc thông qua thời gian tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023 của Công ty Cổ phần LIZEN với thời gian tổ chức đại hội: Ngày 22/04/2023 | 100% |
| 4 | 07/ NQ-LIZEN-HĐQT | 04/05/2023 | Nghị quyết về việc thông qua việc chi trả cổ tức năm 2022 với ngày đăng ký cuối cùng là 19/05/2023; tỷ lệ thực hiện: 7%/cổ phiếu (01 cổ phiếu nhận 700 đồng) | 100% |
III. Ủy ban Kiểm toán / Audit Committee:
- Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán / Information about members of the Audit Committee:
| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán
Members of the Internal Audit Committee | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu là thành viên Ủy ban Kiểm toán
The date becoming the member of the Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông / Mr. Nguyễn Minh Khang | Trưởng ban | 26/01/2022 | Tiến sĩ Kinh tế, Thạc sĩ Tài chính
Đầu tư BĐS, Kỹ sư Xây dựng |
| 2 | Ông / Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên | 26/01/2022 | Cử nhân Kinh tế |
- Cuộc họp của Ủy ban kiểm toán / Meetings of Board of the Audit Committee
| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán
Members of the Audit Committee | Số buổi họp
tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không
tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông / Mr. Nguyễn Minh Khang | 1 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông / Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | 1 | 100% | 100% | |
- Hoạt động giám sát của Ủy ban kiểm toán đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông / Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by the Audit Committee:
Ủy ban kiểm toán hoạt động theo nhiệm vụ được giao, hỗ trợ hiệu quả cho HĐQT trong công tác giám sát, tổ chức và quản trị thuộc thẩm quyền của HĐQT.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/ The coordination among the Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers: Ủy ban kiểm toán luôn phối hợp chặt chẽ và hỗ trợ hiệu quả đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác.
-
Hoạt động khác của Ủy ban kiểm toán (nếu có)/ Other activities of the Audit Committee (if any): Không có/ None.
IV. Ban điều hành/ Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành
Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
Date of appointment / dismissal of members of the Board of Management |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/ Mr. Cao Ngọc Phương | 20/11/1986 | Kỹ sư Kỹ thuật Công trình | 19/04/2022 |
| 2 | Ông/ Mr. Phi Ngọc Anh | 10/09/1972 | Kỹ sư đường bộ | 06/12/2019 |
| 3 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | 19/04/1976 | Luật sư | 06/12/2019 |
V. Kế toán trưởng/ Chief Accountant
| Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Date of appointment/ dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | 15/12/1985 | Cử nhân Kinh tế | 01/02/2018 |
8
VI. Đào tạo về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên Ủy ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, the Audit Committee, General Director, other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:
Trong 6 tháng năm 2023, các thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác không tham gia đào tạo về quản trị công ty.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/ The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report) and transactions of affiliated persons of the Company)
- Danh sách về người có liên quan của công ty/ The list of affiliated persons of the Company
| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reason | Mối quan hệ liên quan với công ty/ Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | | Chủ tịch HĐQT | | | 28/02/2006 | | | |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | | Phó Chủ tịch HĐQT | | | 19/04/2022 | | | |
| 3 | Ông/ Mr. Budiman Satrio | | Thành viên HĐQT | | | 23/04/2016 | | | |
| | Sudono
Liem | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Ông/ Mr.
Dương Kim
Ngọc | | Thành viên
HĐQT | | | 22/04/2023 | | | |
| 5 | Ông/ Mr.
Nguyễn Văn
Nghĩa | | Thành viên
HĐQT,
Thành viên
UBKT | | | 30/05/2020 | | | |
| 6 | Ông/ Mr.
Phan Ngọc
Hiếu | | Thành viên
HĐQT | | | 23/04/2016 | | | |
| 7 | Ông/ Mr.
Nguyễn
Minh Khang | | Thành viên
HĐQT,
Trưởng ban
UBKT | | | 03/04/2021 | 22/04/2023 | Miễn
nhiệm | |
| 8 | Ông/ Mr.
Cao Ngọc
Phương | | Tổng Giám
đốc | | | 19/04/2022 | | | |
| 9 | Ông/ Mr. Phí
Ngọc Anh | | Phó Tổng
Giám đốc | | | 06/12/2019 | | | |
| 10 | Bà/ Mrs. Lê
Thị Phương
Nam | | Phó Tổng
Giám đốc,
Người
được UQ
CBTT | | | 06/12/2019 | | | |
10
| 11 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | | Kế toán trưởng | | | 01/02/2018 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN | | | | | 26/05/2017 | | | Công ty con |
| 13 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại 12 | | | | | 2010 | | | Công ty con |
| 14 | Công ty Cổ phần Đầu tư Tiện ích LICOGI 16 | | | | | 18/10/2017 | | | Công ty con |
| 15 | Công ty Cổ phần Licons Việt Nam | | | | | 03/08/2018 | | | Công ty con |
| 16 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16 | | | | | 09/04/2018 | | | Công ty con |
| 17 | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN | | | | | 01/11/2018 | | | Công ty con |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on Operations or equivalent legal documents (As for organisations).
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons.
| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp
NSH No. date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/ Board of Directors (if any, specifying date of issue) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN | Công ty con | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | 2023 | Nghị quyết số 01/NQ-LICOGI16-ĐHĐCĐ ngày 22/04/2023; | |||
| Nghị quyết số 04/ NQ-LIZEN-HĐQT ngày 22/04/2023 | Cung cấp dịch vụ xây dựng cho Lizen: 73.616.500.569 VND | |||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16 | Công ty con | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | Cung cấp dịch vụ xây dựng cho Lizen: 27.485.146.033 VND | ||||
| 3 | Công ty Cổ phần Điện lực LICOGI 16 | Công ty liên kết | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | Cung cấp dịch vụ xây dựng cho Lizen: 51.148.154.610 VND. | ||||
| Lizen ghi nhận doanh thu khác từ giao dịch với Điện lực LICOGI 16: 4.456.730.673 VND. |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on operations or equivalent legal documents (As for organisations).
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power:
Không có/ None.
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/ Transactions between the Company and other objects
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/ Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Audit Committee, General Director have been founding members or members of Board of Directors, the Audit Committee or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting)
Không có/ None.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, the Audit Committee, General Director and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO).
Không có/ None.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Uỷ ban Kiểm toán, Tổng Giám đốc và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non- material benefits for members of Board of Directors, members of the Audit Committee, General Director) and other managers.
Không có/ None.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng 2023)/ Share transactions of internal persons and their affiliated persons (semi annual report)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/ The list of internal persons and their affiliated persons công ty / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company
| Stt
No. | Họ tên
Name | Tài khoản
giao dịch
chứng khoán
(nếu có)
Securities
trading | Chức vụ tại
công ty (nếu có)
Position at
the company
(if any) | Số CMND /Hộ
chiếu, ngày cấp,
nơi cấp
ID card No./
Passport No.,
date of issue,
place of issue | Địa chỉ liên
hệ
Address | Số cổ phiếu
sở hữu cuối
kỳ
Number of
shares
owned at the | Tỷ lệ sở hữu
cổ phiếu cuối
kỳ
Percentage
of share
ownership at | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
14
| | | account (if any) | | | | end of the period | the end of the period | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| I | HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ BOARD OF DIRECTORS | | | | | | | |
| 1 | Ông/ Mr. Bùi Dương Hùng | | Chủ tịch HĐQT | | | 5.800.052 | 3,03% | |
| | Ông/ Mr. Bùi Đình Cẩn | | | | | 0 | 0 | Cha |
| | Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Nga | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| | Bà/ Mrs. Bùi Hà Thanh | | | | | 0 | 0 | Con |
| | Bà/ Mrs. Bùi Phương Thanh | | | | | 0 | 0 | Con |
| | Ông/ Mr. Bùi Đình Sơn | | | | | 0 | 0 | Em |
| | Bà/ Mrs. Bùi Thị Hương | | | | | 0 | 0 | Em |
| | Bà/ Mrs. Bùi Thị Tuyết | | | | | 0 | 0 | Em |
| | Ông/ Mr. Bùi Văn Sinh | | | | | 0 | 0 | Em |
15
| | Bà/ Mrs. Bùi Thị Mai | | | | | 0 | 0 | Em |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16 | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| 2 | Ông/ Mr. Tăng Quốc Thuộc | | Phó Chủ tịch HĐQT | | | 1.232.263 | 0,64% | |
| | Ông/ Mr. Tăng Văn Đặng | | | | | 0 | 0 | Cha |
| | Bà/ Mrs. Huỳnh Phương Ngọc | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| | Bà/ Ms. Tăng Ngọc Lam Anh | | | | | 0 | 0 | Con |
| | Bà/ Ms. Tăng Ngọc Bảo Anh | | | | | 0 | 0 | Con |
| | Bà/ Mrs. Tăng Tuyết Nhung | | | | | 0 | 0 | Chị |
16
| | Bà/ Mrs. Tăng Tuyết Thu | | | | | 0 | 0 | Chị |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Ông/ Mr. Tăng Quốc Trung | | | | | 0 | 0 | Em |
| | Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16 | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần Đầu tư Tiện ích LICOGI 16 | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại 12 | | | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
| 3 | Ông/ Mr. Phan Ngọc Hiếu | | Thành viên HĐQT | | | 24 | 0% | |
17
| Ông/ Mr. Phan Ngọc Diệm | 0 | 0 | Cha | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà/ Mrs. Nguyễn Thị An | 0 | 0 | Mẹ | |||||
| Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Thanh Mai | 0 | 0 | Vợ | |||||
| Ông/ Mr. Phan Trọng Duy | 0 | 0 | Con | |||||
| Ông/ Mr. Phan Minh Đăng | 0 | 0 | Con | |||||
| Ông/ Mr. Phan Minh Đức | 0 | 0 | Con | |||||
| Bà/ Mrs. Phan Ngọc Thảo | 0 | 0 | Em | |||||
| Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng Thương mại Đại Dũng | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan | |||||
| Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Nam | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan | |||||
| Công ty Cổ phần Cơ điện Miền Trung | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN
| Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16 | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Ông/ Mr. Budiman Satrio Sudono Liem | Thành viên HĐQT | 97.915 | 0,05% | |||
| Bà/ Mrs. Lie Dhamadinna Swan Tju | 0 | 0 | Vợ | ||||
| Bà/ Mrs. Nadya Putri Amalia Sudono | 0 | 0 | Con | ||||
| Ông/ Mr. Christopher Putra Dharma Sudono | 0 | 0 | Con | ||||
| 5 | Ông/ Mr. Dương Kim Ngọc | Thành viên HĐQT | 0 | 0 | |||
| Bà/ Mrs. Quách Thị Mai Anh | 0 | 0 | Vợ | ||||
| Dương Phương Mai | 0 | 0 | Con gái | ||||
| Nguyễn Trung Thu Linh | 0 | 0 | Con rẽ | ||||
| Dương Đức Huy | 0 | 0 | Con trai | ||||
| Dương Thị Minh Châu | 0 | 0 | Chị ruột | ||||
| Lê Công Lương | 0 | 0 | Anh rẽ |
18
| Dương Thị Bích Nguyên | 0 | 0 | Chị ruột | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tạ Văn Thức | 0 | 0 | Anh rễ | |||||
| Quách Văn Ngự | 0 | 0 | Bố vợ (Đã mất) | |||||
| Quách Thị Khang | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||
| 6 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên HĐQT | 9.782.506 | 5,1% | ||||
| Bà/ Mrs. Phạm Thị Hồng Nhung | 0 | 0 | Vợ | |||||
| Ông/ Mr. Nguyễn Minh Tuấn | 0 | 0 | Con | |||||
| Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Hợp | 0 | 0 | Chị | |||||
| Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Hải | 0 | 0 | Chị | |||||
| Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Tình | 0 | 0 | Em | |||||
| Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Kim Thanh | 0 | 0 | Em | |||||
| Ông/ Mr. Nguyễn Văn Tâm | 0 | 0 | Em |
19
| Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Vận tải Thanh Long | 0 | 0 | Tổ chức liên quan | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng Amecc | 0 | 0 | Tổ chức liên quan | |||||
| 7 | Ông/ Mr. Nguyễn Minh Khang | TB Ủy ban Kiểm toán | 0 | 0 | ||||
| Bà/ Mrs. Đỗ Thị A | 0 | 0 | Mẹ | |||||
| Bà/ Mrs. Ngọc Thị Lành | 0 | 0 | Vợ | |||||
| Bà/ Ms. Nguyễn H. Thanh Tâm | 0 | 0 | Con | |||||
| Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Phương Khanh | 0 | 0 | Chị | |||||
| Ông/ Mr. Nguyễn Duy Khương | 0 | 0 | Em | |||||
| Ông/ Mr. Nguyễn Hoàng Khải | 0 | 0 | Em | |||||
| Công ty CP Đầu tư LDG | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan | |||||
| Công ty CP ĐT & PT Địa ốc Nam Sài Gòn | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan |
20
| | Công ty CP ĐTXD
Đại Thịnh Phát | | | | | 0 | 0 | Tổ chức có
liên quan |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| II | BAN TỔNG GIÁM ĐỐC/ BOARD OF MANAGEMENT | | | | | | | |
| 1 | Ông/ Mr. Cao Ngọc
Phương | | Tổng
Giám đốc | | | 221.100 | 0,12% | |
| | Ông/ Mr. Cao Văn
Dũng | | | | | 0 | 0 | Cha |
| | Bà/ Mrs. Trần Thị
Diễm | | | | | 0 | 0 | Mẹ |
| | Bà/ Mrs. Lê Thị Út | | | | | 0 | 0 | Mẹ vợ |
| | Bà/ Mrs. Nguyễn
Thị Thúy | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| | Bà/ Ms. Cao
Nguyễn Bảo Quyên | | | | | 0 | 0 | Con |
| | Ông/ Mr. Cao Quý
Hải | | | | | 0 | 0 | Con |
| | Bà/ Mrs. Cao Thị Ái
Xuân | | | | | 0 | 0 | Chị |
| | Bà/ Mrs. Cao Thị Ái
Thanh | | | | | 0 | 0 | Em |
21
| Bà/ Mrs. Cao Thị Ái Châu | 0 | 0 | Em | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ông/ Mr. Cao Ngọc Trung | 0 | 0 | Em | |||||
| Công ty Cổ phần Điện mặt trời Chư Ngọc | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan | |||||
| 2 | Ông/ Mr. Phí Ngọc Anh | Phó Tổng Giám đốc | 28.807 | 0,02% | ||||
| Ông/ Mr. Phí Ngọc Bái | 0 | 0 | Cha | |||||
| Bà/ Mrs. Trịnh Thị Bé | 0 | 0 | Mẹ | |||||
| Bà/ Mrs. Phan Thị Vân Anh | 0 | 0 | Vợ | |||||
| Ông/ Mr. Phí Gia Bảo | 0 | 0 | Con | |||||
| Ông/ Mr. Phí Ngọc Gia An | 0 | 0 | Con | |||||
| Bà/ Mrs. Phí Thị Hồng Yến | 0 | 0 | Em | |||||
| Bà/ Mrs. Phí Thị Khánh Uyên | 0 | 0 | Em | |||||
| Bà/ Mrs. Phí Ngọc Khanh | 0 | 0 | Em |
| Bà/ Mrs. Phí Thị Bình | 0 | 0 | Em | |||||
| Ông/ Mr. Phí Ngọc Thanh | 0 | 0 | Em | |||||
| Công ty Cổ phần Licons Việt Nam | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan | ||||
| Công ty Cổ phần BOT Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan | ||||
| 3 | Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | Phó Tổng Giám đốc, Người được UQ CBTT; Người quản trị công ty | 374.000 | 0,20% | ||||
| Ông/ Mr. Lê Thọ Kia | 0 | 0 | Cha | |||||
| Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Thời | 0 | 0 | Mẹ | |||||
| Ông/ Mr. Phạm Nam Anh | 0 | 0 | Con | |||||
| Bà/ Ms. Phạm Lê Anh Thy | 0 | 0 | Con |
| Ông/ Mr. Lê Thọ Sinh | 0 | 0 | Anh | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ông/ Mr. Lê Thọ Viên | 0 | 0 | Anh | |||||
| Ông/ Mr. Lê Thọ Việt | 0 | 0 | Anh | |||||
| Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan | ||||
| III | KẾ TOÁN TRƯỞNG/ CHIEF ACCOUNTANT | |||||||
| Ông/ Mr. Nguyễn Văn Việt | Kế toán trưởng | 387.248 | 0,20% | |||||
| Bà/ Mrs. Phan Thị Rang | 0 | 0 | Mẹ | |||||
| Bà/ Mrs. Nguyễn Thị Hồng Lý | 0 | 0 | Vợ | |||||
| Bà/ Ms. Nguyễn Bích Phong | 0 | 0 | Con | |||||
| Ông/ Mr. Nguyễn Phúc Thịnh | 0 | 0 | Con |
25
| Bà/ Mrs. Nguyễn Kim Loan | 0 | 0 | Chị | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà/ Mrs. Nguyễn Kim Phượng | 0 | 0 | Chị | |||||
| Ông/ Mr. Nguyễn Văn Phương | 0 | 0 | Anh | |||||
| Bà/ Mrs. Nguyễn Kim Lan | 0 | 0 | Chị | |||||
| Ông/ Mr. Nguyễn Văn Trung | 0 | 0 | Anh | |||||
| Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng LIZEN | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan | ||||
| Công ty Cổ phần Bất động sản LIZEN | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan | ||||
| Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại 12 | Xem mục VII.1. Danh sách về người có liên quan của công ty | 0 | 0 | Tổ chức có liên quan | ||||
| IV | NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN/ AUTHORIZED PERSON TO DISCLOSE INFORMATION | |||||||
| Bà/ Mrs. Lê Thị Phương Nam | Phó Tổng Giám đốc, Người được UQ CBTT | Xem Ban Tổng Giám đốc | ||||||
| V | UỶ BAN KIỂM TOÁN / AUDIT COMMITTEE |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company
| Stt No. | Người thực hiện giao dịch Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ Relationship with internal persons | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Number of shares owned at the beginning of the period | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) Reasons for increasing, decreasing (buying, selling, converting, rewarding, etc.) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu Number of shares | Tỷ lệ Percentage | Số cổ phiếu Number of shares | Tỷ lệ Percentage | ||||
| 1 | Ông/ Mr. Nguyễn Văn Nghĩa | NNB | 14.782.506 | 7,71% | 9.782.506 | 5,1% | Giảm tỷ lệ nắm giữ |
| 2 | Bà/ Mrs. Quách Thị Mai Anh | Người liên quan NNB | 40.500 | 0,02% | 0 | 0% | Giảm tỷ lệ nắm giữ |
| 3 | Bà/ Mrs. Dương Phương Mai | Người liên quan NNB | 17.500 | 0,01% | 0 | 0% | Giảm tỷ lệ nắm giữ |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company’s subsidiaries in which the Company takes controlling power – Không có.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/ Other significant issues:
- Không có/ None.
Nơi nhận:
Recipients:
- Như trên/ As above;
- Lưu/ Archived: PL&KSNB.
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Sign, full name and seal)

Bùi Dương Hùng