AI assistant
Công ty Cổ phần Damsan — Management Reports 2021
Oct 26, 2021
66697_rns_2021-10-26_5b96f189-048b-49de-aa9e-7a9bfe063796.pdf
Management Reports
Open in viewerOpens in your device viewer
Công ty Cổ phần Damsan
CV số: 25102021-2/TCKH
V/v: Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế
TNDN hợp nhất Quý III/2021
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái bình, ngày 25 tháng 10 năm 2021
Kính gửi: - Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.Hồ Chí Minh
- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Thực hiện Thông tư số 155/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2015 về hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán, Công ty Cổ phần DAMSAN. Giải trình kết quả kinh doanh Quý III/2021 Hợp nhất của Công ty Công ty có số lợi nhuận sau thuế tăng 66.10 % so với cùng kỳ Quý III/2020 cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Chỉ tiêu | Quý III/2021 | Quý III/2020 | Tăng giảm (%) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 333,248.44 | 192,390.89 | 73.21 |
| 2. | Các khoản giảm trừ doanh thu | - | 28.98 | |
| 3. | Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ | 333,248.44 | 192,361.91 | 73.24 |
| 4. | Giá vốn hàng bán | 296,894.87 | 166,801.78 | 77.99 |
| 5. | Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 36,353.57 | 25,560.13 | 42.23 |
| 6. | Doanh thu hoạt động tài chính | 7,340.20 | 6,181.07 | 18.75 |
| 7. | Chi phí tài chính | 9,037.97 | 9,515.79 | (5.02) |
| 8. | Chi phí bán hàng | 3,714.31 | 2,460.71 | 50.95 |
| 9. | Chi phí quản lý doanh nghiệp | 7,245.37 | 5,035.89 | |
| 10. | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 23,696.11 | 14,728.81 | 60.88 |
| 11. | Thu nhập khác | 4,715.06 | 27.83 | 16,844.87 |
| 12. | Chi phí khác | 325.10 | 18.52 | (1,655.03) |
| 13. | Lợi nhuận khác | 4,389.97 | 9.30 | 47,092.73 |
| 14. | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 28,086.08 | 14,738.11 | 90.57 |
| 15. | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 3,722.27 | 69.82 | 5,231.19 |
| 16. | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | - | - | |
| 17. | Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 24,363.81 | 14,668.29 | 66.10 |
| 18. | Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 21,097.96 | 14,509.68 | 45.41 |
| 19. | Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông không kiểm soát | 3,265.85 | 158.61 | 1,959.08 |
Lợi nhuận sau thuế hợp nhất năm Quý III/2021 tăng 66.10 % so với cùng kỳ Quý II/2020. Nguyên nhân:
- Tổng doanh thu tăng so với cùng kỳ năm trước: 73.21%
- Giá vốn hàng bán tăng so với cùng kỳ năm trước: 77.99%
- Lợi nhuận gộp tăng so với cùng kỳ năm trước 42.23%
- Nguyên nhân do năm 2021 tình hình sản xuất kinh doanh ổn định, thị trường xuất khẩu của Công ty thuận lợi làm:
- Giá bán thành phẩm sợi cotton bình quân tăng 30% so với cùng kỳ năm trước.
- Doanh thu tài chính tăng 18.75% so với cùng kỳ.
- Chi phí tài chính giảm: 5.02% so với cùng kỳ.
- Chi phí bán hàng tăng: 50.95% so với cùng kỳ.
- Chi phí quản lý doanh nghiệp tăng: 43.87% so với cùng kỳ.
Các nguyên nhân trên làm cho lợi nhuận sau thuế TNDN hợp nhất của Công ty tăng 66.10% so với cùng kỳ năm trước.
Trân trọng,
Nơi nhận:
- Như đề gửi;
- Lưu...

