AI assistant
Công ty Cổ phần Damsan — Board/Management Information 2026
Apr 20, 2026
66697_rns_2026-04-20_a5f1fd50-caec-4206-bec3-a378c98a4d38.pdf
Board/Management Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN DAMSAN
DAMSAN JOINT STOCK COMPANY
Số/ No: 18042026/ADS-TB
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Hưng Yên, ngày 18 tháng 04 năm 2026
Hung Yen, April 18, 2026
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NHÂN SỰ
CHANGE IN PERSONNEL
Kính gửi:- Ủy ban chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
To: - State Securities Commission
- Ho Chi Minh City Stock Exchange
Căn cứ theo nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2026 của Công ty Cổ phần Damsan số 18042026/NQ-ĐHĐCĐ/ADS; Tờ trình số 08/TTr-ĐHĐCĐ và Biên bản họp Ban kiểm soát ngày 18/04/2026, chúng tôi trân trọng thông báo việc thay đổi nhân sự của Công ty Cổ phần Damsan như sau:
Pursuant to the resolution of the 2026 Annual General Meeting of Shareholders of Damsan Joint Stock Company No. 18042026/NQ-DHDCD/ADS and Minutes of the Board of Supervisors meeting on April 18, 2026, we respectfully announce the personnel change of Damsan Joint Stock Company as follows:
Trường hợp bổ nhiệm / In case of appointment:
- Ông / Mr: Vũ Huy Đông
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm / Former position in the organization: Chủ tịch HĐQT / Chairman of the Board
- Chức vụ được bổ nhiệm / Newly appointed position: Chủ tịch HĐQT / Chairman of the Board
- Thời hạn bổ nhiệm / Term: Nhiệm kỳ 2026-2031 / Term 2026-2031
-
Ngày bắt đầu có hiệu lực / Effective date: 18/04/2026
-
Ông / Mr: Đỗ Văn Khôi
Signature Not Verified
Ký bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN DAMSAN
Kỳ ngày: 20/4/2026 08:43:42
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm/ Former position in the organization: Thành viên HĐQT/ Member of the Board
- Chức vụ được bổ nhiệm/ Newly appointed position: Thành viên HĐQT/ Member of the Board
- Thời hạn bổ nhiệm/ Term: Nhiệm kỳ 2026-2031/ Term 2026-2031
-
Ngày bắt đầu có hiệu lực/ Effective date: 18/04/2026
-
Ông/ Mr: Nguyễn Lê Hùng
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm/ Former position in the organization: Thành viên HĐQT/ Member of the Board
- Chức vụ được bổ nhiệm/ Newly appointed position: Thành viên HĐQT/ Member of the Board
- Thời hạn bổ nhiệm/ Term: Nhiệm kỳ 2026-2031/ Term 2026-2031
-
Ngày bắt đầu có hiệu lực/ Effective date: 18/04/2026
-
Ông/ Mr: Lê Văn Tuấn
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm/ Former position in the organization: Thành viên HĐQT/ Member of the Board
- Chức vụ được bổ nhiệm/ Newly appointed position: Thành viên HĐQT/ Member of the Board
- Thời hạn bổ nhiệm/ Term: Nhiệm kỳ 2026-2031/ Term 2026-2031
-
Ngày bắt đầu có hiệu lực/ Effective date: 18/04/2026
-
Ông/ Mr: Đỗ Thanh Tùng
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm/ Former position in the organization: Thành viên độc lập HĐQT/ Independent member of the Board of Directors
- Chức vụ được bổ nhiệm/ Newly appointed position: Thành viên độc lập HĐQT/ Independent member of the Board of Directors
- Thời hạn bổ nhiệm/ Term: Nhiệm kỳ 2026-2031/ Term 2026-2031
-
Ngày bắt đầu có hiệu lực/ Effective date: 18/04/2026
-
Bà/ Ms: Ngô Thị Ngọc Trâm
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm/ Former position in the organization: Không/ No
- Chức vụ được bổ nhiệm/ Newly appointed position: Trưởng Ban kiểm soát/ Head of the supervisory board
- Thời hạn bổ nhiệm/ Term: Nhiệm kỳ 2026-2031/ Term 2026-2031
- Ngày bắt đầu có hiệu lực/ Effective date: 18/04/2026
- Bà/ Ms: Phạm Thị Quỳnh Trang
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm / Former position in the organization: Không / No
- Chức vụ được bổ nhiệm / Newly appointed position: Thành viên Ban kiểm soát / Members of the supervisory board
- Thời hạn bổ nhiệm / Term: Nhiệm kỳ 2026-2031 / Term Term 2026-2031
-
Ngày bắt đầu có hiệu lực / Effective date: 18/04/2026
-
Ông/ Mr: Nguyễn Văn Quang
- Chức vụ trước khi bổ nhiệm / Former position in the organization: Không / No
- Chức vụ được bổ nhiệm / Newly appointed position: Thành viên Ban kiểm soát / Members of the supervisory board
- Thời hạn bổ nhiệm / Term: Nhiệm kỳ 2026-2031 / Term Term 2026-2031
- Ngày bắt đầu có hiệu lực / Effective date: 18/04/2026
Trường hợp miễn nhiệm / từ nhiệm / hết nhiệm kỳ / In case of dismissal/resignation/end of term:
- Bà/ Ms: Vũ Thuỳ Linh
- Chức vụ trước khi hết nhiệm kỳ / Position held prior to the end of term: Trưởng Ban kiểm soát / Head of Supervisory Board.
- Không còn đảm nhận chức vụ / Dismissed / Resigned position: Trưởng Ban kiểm soát / Head of Supervisory Board.
- Sau khi hết nhiệm kỳ bà Vũ Thuỳ Linh không còn là người nội bộ của công ty. / Upon the expiration of her term, Ms Vu Thuy Linh is no longer an internal person of the company.
- Lý do / Reason: Kết thúc nhiệm kỳ 2021 – 2026 / End of term 2021 – 2026
-
Ngày bắt đầu có hiệu lực / Effective date: 18/04/2026
-
Bà/ Ms: Đinh Thị Hoà
- Chức vụ trước khi hết nhiệm kỳ / Position held prior to the end of term: Thành viên Ban kiểm soát / Member of Supervisory Board.
- Không còn đảm nhận chức vụ / Dismissed / Resigned position: Thành viên Ban kiểm soát / Member of Supervisory Board.
- Sau khi hết nhiệm kỳ, bà Đinh Thị Hoà không còn là người nội bộ của công ty. / Upon the expiration of her term, Ms Dinh Thi Hoa is no longer an internal person of the company.
- Lý do / Reason: Kết thúc nhiệm kỳ 2021 – 2026 / End of term 2021 – 2026
- Ngày bắt đầu có hiệu lực / Effective date: 18/04/2026
-
Bà/ Ms: Phạm Thị Lê
-
Chức vụ trước khi hết nhiệm kỳ/Position held prior to the end of term: Thành viên Ban kiểm soát/ Member of Supervisory Board.
- Không còn đảm nhận chức vụ/ Dismissed/ Resigned position: Thành viên Ban kiểm soát/ Member of Supervisory Board.
- Sau khi hết nhiệm kỳ, bà Phạm Thị Lê không còn là người nội bộ của công ty./ Upon the expiration of her term, Ms Pham Thi Le is no longer an internal person of the company.
- Lý do/ Reason: Kết thúc nhiệm kỳ 2021 – 2026/ End of term 2021 – 2026
- Ngày bắt đầu có hiệu lực/ Effective date: 18/04/2026
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 18/04/2026 tại đường dẫn http://damsanjsc.vn/ This information was published on the company's website on April 18, 2026, as in the link http://damsanjsc.vn/.
Tài liệu đính kèm/ Attached documents:
- Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2026/ Resolution of the 2026 Annual General Meeting of Shareholders
- Biên bản họp Ban kiểm soát ngày 18/04/2026
Minutes of the Supervisory Board meeting, April 18, 2026 - Nghị quyết HĐQT ngày 18/04/2026
Board of Directors Resolution dated April 18, 2026 - Bản cung cấp thông tin/ Curriculum vitae.
Đại diện tổ chức
Organization representative
Người đại diện theo pháp luật
Legal representative

CÔNG TY CỔ PHẦN DAMSAN
Số:1804/2026/NQ-ĐHĐCĐ/ADS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Hưng Yên, ngày 18 tháng 04 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2026
CÔNG TY CỔ PHẦN DAMSAN
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/06/2020; Luật số 03/2022/QH15; Luật số 76/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung Luật doanh nghiệp 2020;
Căn cứ Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 ngày 26/11/2019; Luật số 56/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung Luật chứng khoán;
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần Damsan (“Công ty”);
Căn cứ Biên bản họp đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 số 18042026/BB-ĐHĐCĐ/ADS ngày 18 tháng 04 năm 2026 của Công ty Cổ phần Damsan.
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Thông qua Báo cáo số 01/2026/BC-ĐHĐCĐ-BTGĐ của Ban Tổng giám đốc về kết quả sản xuất kinh doanh năm 2025 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2026.
Điều 2. Thông qua Báo cáo số 02.01/2026/BC-ĐHĐCĐ-HĐQT của Hội đồng Quản trị về hoạt động năm 2025 và kế hoạch hoạt động năm 2026
Điều 3. Thông qua Báo cáo số 02.02/2026/BC-ĐHĐCĐ-HĐQTĐL của thành viên Hội đồng Quản trị độc lập năm 2025
Điều 4. Thông qua Báo cáo số 03/2026/BC-ĐHĐCĐ-BKS của Ban Kiểm Soát
Điều 5. Thông qua kết quả SXKD năm 2025 và kế hoạch SXKD năm 2026 như sau:
5.1. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh hợp nhất năm 2025
Đơn vị tính: Tỷ đồng
| STT | Chỉ tiêu | Năm 2024 | Năm 2025 | % tăng (giảm) năm 2025/2024 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng tài sản | 2.603,85 | 2.470,33 | -5,13 |
| 2 | Vốn chủ sở hữu | 957,32 | 1.018,67 | + 6,41 |
| 3 | Doanh thu thuần | 1.628,96 | 1.869,93 | + 14,79 |
| 3.1 | Doanh thu từ KD sợi, khăn, bông | 1.364,13 | 1.407,56 | + 3,00 |
| 3.2 | Doanh thu từ BĐS | 186.85 | 247,03 | + 32,21 |
5.2. Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2026
Đơn vị tính: Tỷ đồng
| STT | Chỉ tiêu | Thực hiện 2025 | Kế hoạch 2026 | % tăng (giảm) so với năm 2025 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu thuần | 1.869,93 | 2.157,62 | 15,38% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế TNDN | 141 | 145 | 2,84% |
| 3 | Tỷ lệ chi trả cổ tức | 10% | 15% | 50% |
| 4 | Lương lao động bình quân | 9.000.000 đồng/người | 10.000.000 đồng/người | 11,11% |
Điều 6. Thông qua Tờ trình số 01/TTr-ĐHĐCĐ về việc thông qua các báo cáo HĐQT, BKS và Ban Tổng giám đốc
Điều 7. Thông qua Tờ trình số 02/TTr-ĐHĐCĐ về việc thông qua Báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2025.
Điều 8. Thông qua Tờ trình số 03/TTr-ĐHĐCĐ về việc phân phối lợi nhuận, chia cổ tức năm 2025 và dự kiến kế hoạch năm 2026, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Năm 2025 |
|---|---|---|
| 1 | Lợi nhuận trước thuế hợp nhất | 141.004,53 |
| 2 | Thuế TNDN phải nộp | 34.727,50 |
| 3 | Lợi nhuận sau thuế năm 2025 | 106.296,65 |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế Công ty mẹ | 96.718,85 |
| 5 | Phân phối lợi nhuận năm 2025 | 96.718,85 |
| 5.1 | Quỹ dự trữ bắt buộc | - |
| 5.2 | Quỹ đầu tư phát triển | |
| 5.3 | Quỹ khen thưởng, phúc lợi | |
| 5.4 | Lợi nhuận sau phân phối các quỹ | 96.718,85 |
| 6 | Lợi nhuận để lại từ các năm trước | 27.790,16 |
|---|---|---|
| 7 | Tổng lợi nhuận đến hết năm 2025 | 124.509,01 |
| 8 | Đề nghị chia cỗ tức 10% bằng tiền mặt | 76.394,70 |
| 9 | Lợi nhuận chuyển năm sau | 48.114,31 |
Cổ tức năm 2025 được chia bằng tiền mặt. Mức chi trả là 10%
ĐHĐCĐU y͘ quyê͘n cho HĐQT Công ty xem xét, thống nhất để quyết định thời gian thực hiện chi trả cổ tức năm 2025 cho cổ đông trong phạm vi tổng lợi nhuận nêu trên theo quy định.
Thông qua tỷ lệ chi trả cổ tức cho năm 2026 dự kiến là 15%. Giao cho HĐQT căn cứ vào kết quả thực hiện năm 2026 để quyết định trả cổ tức năm 2026 bằng tiền hoặc cổ phiếu phù hợp với hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.
Điều 9. Thông qua Tờ trình số 04/TTr-ĐHĐCĐU về thù lao Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát năm 2025 và kế hoạch năm 2026, cụ thể như sau:
9.1. Thù lao Hội đồng quản trị
| STT | Chức danh | Mức thù lao năm 2025 (đồng/người/tháng) | Đề xuất mức thù lao năm 2026 (đồng/người/tháng) |
|---|---|---|---|
| 1 | Chủ tịch hội đồng quản trị | 15.000.000 | 30.000.000 |
| 2 | Thành viên hội đồng quản trị | 10.000.000 | 20.000.000 |
| 3 | Thành viên HĐQT độc lập | 10.000.000 | 15.000.000 |
9.2. Thù lao Ban kiểm soát
| STT | Chức danh | Mức thù lao năm 2025 (đồng/người/tháng) | Đề xuất mức thù lao năm 2026 (đồng/người/tháng) |
|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng ban kiểm soát | 4.000.000 | 4.000.000 |
| 2 | Thành viên ban kiểm soát | 3.000.000 | 3.000.000 |
9.3. Tổng mức thù lao
| Tổng mức thù lao | Báo cáo thù lao năm 2025 |
|---|---|
| Hội đồng Quản trị | 660.000.000 VNĐ |
|---|---|
| Ban kiểm soát | 120.000.000 VNĐ |
Điều 10. Thông qua Tờ trình số 05/TTr-ĐHĐCĐ về việc uỷ quyền cho HĐQT lựa chọn công ty kiểm toán kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2026.
Điều 11. Thông qua Tờ trình số 06/TTr-ĐHĐCĐ về việc thay đổi ngành, nghề kinh doanh và sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty.
Điều 12. Thông qua Tờ trình số 07/TTr-ĐHĐCĐ về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế nội bộ về quản trị công ty, Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị, Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát.
Điều 13. Thông qua Tờ trình số 08/TTr-ĐHĐCĐ về việc bầu thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2026 - 2031.
13.1. Thông qua danh sách thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2026-2031.
Kết quả bầu cử đã chọn được 5 ứng viên với số phiếu và tỷ lệ như sau:
| STT | Họ và Tên | Số phiếu bầu | Tỷ lệ % trên số cổ phần có quyền bầu cử |
|---|---|---|---|
| 1 | Ông Vũ Huy Đông | 61.662.066 | 111,53% |
| 2 | Ông Nguyễn Lê Hùng | 54.004.736 | 97,68% |
| 3 | Ông Đỗ Văn Khôi | 54.051.736 | 97,77% |
| 4 | Ông Lê Văn Tuấn | 53.976.736 | 97,63% |
| 5 | Ông Đỗ Thanh Tùng | 52.735.950 | 95,39% |
13.2. Thông qua danh sách thành viên BKS nhiệm kỳ 2026-2031.
Kết quả bầu cử đã chọn được 3 ứng viên với số phiếu và tỷ lệ như sau:
| STT | Họ và Tên | Số phiếu bầu | Tỷ lệ % trên số cổ phần có quyền bầu cử |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngô Thị Ngọc Trâm | 56.019.257 | 101,33% |
| 2 | Nguyễn Văn Quang | 54.037.794 | 97,74% |
| 3 | Phạm Thị Quỳnh Trang | 55.799.885 | 100,93% |
Điều 14. Thông qua Tờ trình số 09/TTr-ĐHĐCĐ về kế hoạch đầu tư dự án Nhà xưởng cho thuê tại CCN Ninh An.
Điều 15. Thông qua Tờ trình số 10/TTr-ĐHĐCĐ về việc phát hành trái phiếu.
Điều 16: Thông qua Tờ trình số 11/TTr-ĐHĐCĐ về việc đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp An Hiền.
5
Điều 17. Điều khoản thi hành
Đại hội đồng cổ đông giao cho Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc, Ban kiểm soát, và các Phòng ban có liên quan, triển khai thực hiện các nội dung của Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 04 năm 2026.
Nơi nhận:
- UBCKNN; Sở GDCK (CBTT);
- HĐQT, BKS, Ban TGD Cty;
- Lưu P.TCHC, TCKT.


DAMSAN JOINT STOCK COMPANY
No.: 1804/2026/NQ-ĐHĐCĐ/ADS
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
Hung Yen, April 18, 2026
RESOLUTION
ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2026
DAMSAN JOINT STOCK COMPANY
Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 dated 17/06/2020; Law No. 03/2022/QH15; Law No. 76/2025/QH15 amending and supplementing the Law on Enterprises 2020;
Pursuant to the Law on Securities No. 54/2019/QH14 dated 26/11/2019; Law No. 56/2024/QH15 amending and supplementing the Law on Securities;
Pursuant to the Charter of organization and operation of Damsan Joint Stock Company ("the Company");
Pursuant to the Minutes of the 2026 Annual General Meeting of Shareholders No. 18042026/BB-ĐHĐCĐ/ADS April 18, 2026 of Damsan Joint Stock Company.
RESOLVES
Article 1. Approve Report No. 01/2026/BC-ĐHĐCĐ-BTGĐ of the Board of Management on the 2025 business production results and the 2026 business production plan.
Article 2. Approve Report No. 02.01/2026/BC-ĐHĐCĐ-HĐQT of the Board of Directors on 2025 activities and the 2026 activity plan.
Article 3. Approve Report No. 02.02/2026/BC-ĐHĐCĐ-HĐQTĐL of the Independent Member of the Board of Directors for 2025.
Article 4. Approve Report No. 03/2026/BC-ĐHĐCĐ-BKS of the Board of Supervisors.
Article 5. Approve the 2025 business production results and the 2026 business production plan as follows:
5.1. 2025 Consolidated Business Production Results
Unit: billion VND
| No | Indicators | Year 2024 | Year 2025 | % increase (decrease) in 2025/2024 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Total assets | 2,603.85 | 2470.3,3 | -5.13 |
| 2 | Owner’s equity | 957.32 | 1,018.67 | + 6.41 |
| 3 | Net revenue | 1,628.96 | 1.869,93 | + 14.79 |
| 3.1 | Revenue from yarn, towel and cotton business | 1,364.13 | 1,407.56 | + 3.00 |
| 3.2 | Revenue from real estate | 186.85 | 247.03 | + 32.21 |
| 4 | Profit before tax | 63.52 | 141 | + 121.98 |
| 5 | Profit after tax | 55.13 | 106.29 | + 92.8 |
5.2. 2026 Business Production Plan
Calculation unit: Billion VND
| No | Indicators | Actual 2025 | Plan 2026 | % increase (decrease) compared to 2025 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Net revenue | 1,869.93 | 2,157.62 | 15.38% |
| 2 | Profit before tax | 141 | 145 | 2.84% |
| 3 | Dividend payout ratio | 10% | 15% | 50% |
| 4 | Average labor salary | 9,000,000 VND/person | 10,000,000 VND/person | 11.11% |
Article 6. Approve Report No. 01/TTr-ĐHĐCĐ regarding the approval of reports from the Board of Directors, the Board of Supervisors, and the Board of Management.
Article 7. Approve Report No. 02/TTr-ĐHĐCĐ regarding the approval of the 2025 Audited Financial Statements.
Article 8. Approve Report No. 03/TTr-ĐHĐCĐ regarding profit distribution, 2025 dividend payment, and the projected plan for 2026, specifically as follows:
Unit: million VND
| No | Indicator | Year 2025 |
|---|---|---|
| 1 | Consolidated profit before tax | 141,004.53 |
| 2 | Tax payable | 34,727.50 |
| 3 | Profit after tax in 2025 | 106,296.65 |
|---|---|---|
| 4 | Profit after tax parent company | 96,718.85 |
| 5 | Profit distribution in 2025 | 96,718.85 |
| 5.1 | Compulsory reserve fund | - |
| 5.2 | Investment and development fund | |
| 5.3 | Bonus and welfare fund | |
| 5.4 | Profit after fund distribution | 96,718.85 |
| 6 | Retained earnings from previous years | 27,790.16 |
| 7 | Total profit until the end of 2025 | 124,509.01 |
| 8 | Proposed 10% dividend payment in cash | 76,394.70 |
| 9 | Profit carried forward to next year | 48,114.31 |
2025 dividends shall be paid in cash. The payout rate is 10%.
The General Meeting of Shareholders (GMS) authorizes the Board of Directors (BOD) to review, reach a consensus, and decide on the timing of the 2025 dividend payment to shareholders within the scope of the total profit mentioned above in accordance with regulations.
Approve the expected dividend payout ratio for 2026 at 15%. The BOD is assigned to base decisions on the 2026 actual results to determine whether the 2026 dividend payment will be in cash or shares, suitable for the Company's production and business activities.
Article 9. Approve Report No. 04/TTr-ĐHĐCĐ regarding the remuneration for the Board of Directors and the Board of Supervisors in 2025 and the plan for 2026, specifically as follows:
9.1. Remuneration of the Board of Directors
| No | Title | Remuneration in 2025
(VND/person/month) | Proposed remuneration in 2026
(VND/person/month) |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Chairman of the Board of Directors | 15,000,000 | 30,000,000 |
| 2 | Members of the Board of Directors | 10,000,000 | 20,000,000 |
| 3 | Independent Member of the Board of Directors | 10,000,000 | 15,000,000 |
|---|---|---|---|
9.2. Remuneration of the Board of Supervisors
| No | Title | Remuneration in 2025 (VND/person/month) | Proposed remuneration in 2026 (VND/person/month) |
|---|---|---|---|
| 1 | Head of the Board of Supervisors | 4,000,000 | 4,000,000 |
| 2 | Member of the Board of Supervisors | 3,000,000 | 3,000,000 |
9.3. Total remuneration
| Total remuneration | 2025 Remuneration Report |
|---|---|
| Board of Directors | 660,000,000 VND |
| Board of Supervisors | 120,000,000 VND |
Article 10. Approve Report No. 05/TTr-ĐHĐCĐ regarding the authorization for the Board of Directors to select an auditing firm for the 2026 Financial Statements.
Article 11. Approve Report No. 06/TTr-ĐHĐCĐ regarding the change of business lines and the amendment and supplement of the Company's Charter.
Article 12. Approve Report No. 07/TTr-ĐHĐCĐ regarding the amendment and supplement of the Internal Regulations on Corporate Governance, the Operational Regulations of the Board of Directors, and the Operational Regulations of the Board of Supervisors.
Article 13. Approve Report No. 08/TTr-ĐHĐCĐ regarding the election of members of the Board of Directors and the Board of Supervisors for the 2026 - 2031 term.
13.1. Approve the list of members of the Board of Directors for the 2026-2031 term.
The election results selected 5 candidates with the following number of votes and percentages:
| No | Full Name | Number of votes | % ratio of shares with voting rights |
|---|---|---|---|
| 1 | Mr Vu Huy Đong | 61.662.066 | 111,53% |
| 2 | Mr Nguyen Le Hung | 54.004.736 | 97,68% |
| 3 | Mr Do Van Khoi | 54.051.736 | 97,77% |
| 4 | Mr Le Van Tuan | 53.976.736 | 97,63% |
5
| 5 | Mr Do Thanh Tung | 52.735.950 | 95,39% |
|---|---|---|---|
13.2. Approve the list of members of the Board of Supervisors for the 2026-2031 term.
The election results selected 3 candidates with the following number of votes and percentages:
| No | Full Name | Number of votes | % ratio of shares with voting rights |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngo Thi Ngoc Tram | 56.019.257 | 101,33% |
| 2 | Nguyen Van Quang | 54.037.794 | 97,74% |
| 3 | Pham Thi Quynh Trang | 55.799.885 | 100,93% |
Article 14. Approve Report No. 09/TTr-ĐHĐCĐ regarding the investment plan for the Factory-for-Lease project at Ninh An Industrial Cluster.
Article 15. Approve Report No. 10/TTr-ĐHĐCĐ regarding the issuance of bonds.
Article 16. Approval of Proposal No. 11/TTr-ĐHĐCĐ regarding the investment in construction and operation of infrastructure for An Hien Industrial Cluster.
Article 17. Implementation provisions
The General Meeting of Shareholders assigns the Board of Directors, the Board of Management, the Board of Supervisors, and relevant Departments to implement the contents of this Resolution. This Resolution takes effect from April 18, 2026.
This Resolution takes effect from April 18, 2026.
Recipients:
- SSC; the Stock Exchange (Information disclosure);
- Board of Directors, Board of Supervisors, Board of Management of the Company;
- Archived at Admin Dept, ACC Dept..
ON BEHALF OF THE GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS

VU HUY DONG
CÔNG TY CỔ PHẦN DAMSAN
Số: 01/BB-BKS-2026
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP BAN KIỂM SOÁT
CÔNG TY CỔ PHẦN DAMSAN
(V/v: Bầu trưởng ban kiểm soát Công ty nhiệm kỳ 2026-2031)
Căn cứ Luật doanh nghiệp hiện hành và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Doanh nghiệp;
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần Damsan (“Công ty”)
Hôm nay, vào lúc ... giờ ... ngày 18 tháng 04 năm 2026, Ban kiểm soát Công ty Cổ phần Damsan tổ chức cuộc họp Ban kiểm soát (BKS) tại Hội trường tầng 2, Khách sạn Dầu khí, Số 458 đường Lý Bôn, Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên với các nội dung sau:
I. Mục đích cuộc họp: Bầu chức danh trưởng ban kiểm soát nhiệm kỳ 2026-2031
II. Thành phần tham dự
- Bà: Ngô Thị Ngọc Trâm
- Thành viên BKS, Chủ tọa cuộc họp
- Bà: Phạm Thị Quỳnh Trang
- Thành viên BKS, Thư ký cuộc họp
- Ông: Nguyễn Văn Quang
- Thành viên BKS
III. Nội dung cuộc họp
-
Bà Ngô Thị Ngọc Trâm, chủ tọa cuộc họp giới thiệu thành phần tham gia và tuyên bố cuộc họp được tổ chức hợp lệ theo quy định với sự tham gia dự của 03/03 thành viên, đạt 100% tổng số thành viên có quyền biểu quyết tại cuộc họp.
-
Sau khi tiến hành thảo luận, các thành viên Ban kiểm soát đã thống nhất bầu bà Ngô Thị Ngọc Trâm giữ chức vụ Trưởng ban kiểm soát Công ty nhiệm kỳ 2026-2031.
-
Kết quả biểu quyết thông qua việc Bầu chức danh Trưởng ban kiểm soát:
-
Số thành viên BKS nhất trí thông qua: 03/03 thành viên, đạt tỷ lệ 100% trên tổng số thành viên có mặt đồng ý.
-
Số thành viên BKS không nhất trí thông qua: 0 thành viên.
-
Số thành viên BKS có ý kiến khác: 0 thành viên
III. Kết luận
Các thành viên Ban kiểm soát nhất trí bầu Bà Ngô Thị Ngọc Trâm làm Trưởng ban kiểm soát Công ty cổ phần Damsan nhiệm kỳ 2026 – 2031.
Cuộc họp kết thúc vào hồi ... giờ ... phút cùng ngày và được toàn thể các thành viên tham gia cuộc họp nhất trí thông qua.
| Chủ tọa
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ngô Thị Ngọc Trâm | Thư ký
(Ký và ghi rõ họ tên)
Phạm Thị Quỳnh Trang | Thành viên ban kiểm soát
(Ký và ghi rõ họ tên)
Nguyễn Văn Quang |
| --- | --- | --- |
2
DAMSAN JOINT STOCK COMPANY
SO: 01/BB-BKS-2026
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
MINUTES OF THE MEETING OF THE BOARD OF SUPERVISORS DAMSAN JOINT STOCK COMPANY
(Re: Election of the Head of the Board of Supervisors for the 2026–2031 term)
Pursuant to the current Law on Enterprises and guiding documents for the implementation of the Law on Enterprises;
Pursuant to the Charter on organization and operation of Damsan Joint Stock Company (the “Company”);
Today, at ……… on April 18, 2026, the Board of Supervisors of Damsan Joint Stock Company held a meeting of the Board of Supervisors (“BOS”) at the Hall on the 2nd Floor, Dau Khi Hotel, No. 458 Ly Bon Street, Tran Hung Dao Ward, Hung Yen Province, with the following agenda:
I. Purpose of the Meeting:
To elect the Head of the Board of Supervisors for the 2026–2031 term.
II. Attendees
- Ms. Ngo Thi Ngoc Tram
- Member of the Board of Supervisors, Chairperson of the Meeting
- Ms. Pham Thi Quynh Trang
- Member of the Board of Supervisors, Secretary of the Meeting
- Mr. Nguyen Van Quang
- Member of the Board of Supervisors
III. Meeting Contents
-
Ms. Ngo Thi Ngoc Tram, Chairperson of the Meeting, introduced the attendees and declared that the meeting was duly convened in accordance with regulations, with the attendance of 03/03 members, representing 100% of the total voting members entitled to attend the meeting.
-
After discussion, the members of the Board of Supervisors unanimously agreed to elect Ms. Ngo Thi Ngoc Tram as the Head of the Board of Supervisors of the Company for the 2026–2031 term.
-
Voting Results on the Election of the Head of the Board of Supervisors
- Number of BOS members voting in favor: 03/03 members, equivalent to 100% of members present.
- Number of BOS members voting against: 0 member.
- Number of BOS members having other opinions: 0 member.
III. Conclusion
The members of the Board of Supervisors unanimously agreed to elect Ms. Ngo Thi Ngoc Tram as the Head of the Board of Supervisors of Damsan Joint Stock Company for the 2026–2031 term.
The meeting ended at ... on the same day, and these minutes were unanimously approved by all attending members.
Chairperson
(Signed and full name)

Ngo Thi Ngoc Tram
Secretary
(Signed and full name)

Pham Thi Quynh Trang
Member of the Board of Supervisors
(Signed and full name)

Nguyen Van Quang
CÔNG TY CỔ PHẦN DAMSAN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: 1804/2026/NQ-HĐQT
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hưng Yên, ngày 18 tháng 04 năm 2026
NGHỊ QUYẾT HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÔNG TY CỔ PHẦN DAMSAN
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
Căn cứ Điều lệ Công ty cổ phần Damsan;
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng quản trị số: 1804/2026/BB-HĐQT ngày 18 tháng 04 năm 2026.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bầu Ông Vũ Huy Đông – giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Damsan nhiệm kỳ 2026 – 2031.
Điều 2. Ông Vũ Huy Đông có đầy đủ quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần Damsan và các quy định pháp luật hiện hành.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày ký
Các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc Công ty và các phòng ban, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu P.TCHC

DAMSAN JOINT STOCK COMPANY
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Sô: 1804/2026/NQ-HDQT
Independence – Freedom – Happiness
Hung Yen, April 18, 2026
RESOLUTION OF THE BOARD OF DIRECTORS
DAMSAN JOINT STOCK COMPANY
- Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 dated June 17, 2020 of the Socialist Republic of Viet Nam;
- Pursuant to the Charter on organization and operation of Damsan Joint Stock Company;
- Pursuant to the Minutes of the Meeting of the Board of Directors No. 1804/2026/BB-HDQT dated April 18, 2026.
RESOLVES:
Article 1. To appoint Mr. Vu Huy Dong to the position of Chairman of the Board of Directors of Damsan Joint Stock Company for the term 2026 – 2031.
Article 2. Mr. Vu Huy Dong shall have full rights and obligations in accordance with the Charter on Organization and Operation of Damsan Joint Stock Company and applicable laws and regulations.
Article 3. This Resolution shall take effect from the date of signing.
Members of the Board of Directors, the Board of Management, and all relevant departments and units of the Company shall be responsible for implementing this Resolution./.
Recipients:
- As stated in Article 3;
- Archived at Administration & Human Resources Department.

VU HUY DONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Hung Yên, ngày 18 tháng 04 năm 2026
Hung Yen, April 18th 2026
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN/ CIRRICULUM VITAE
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh
To: - The State Securities Commission;
- Ho Chi Minh Stock Exchange.
1/ Họ và tên/ Full name: Nguyễn Văn Quang
2/ Giới tính/ Sex: Nam/ Male
3/ Ngày tháng năm sinh/ Date of birth: 26/06/1985
4/ Nơi sinh/ Place of birth: Tiền Hải, Hưng Yên.
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu)/ ID card No. (or Passport No.): 034085009924
Ngày cấp/ Date of issue: 06/07/2025
Nơi cấp/ Place of issue Bộ Công An
6/ Quốc tịch/ Nationality: Việt Nam
7/ Dân tộc/ Ethnic: Kinh
8/ Địa chỉ thường trú/ Permanent residence: Tổ dân phố số 05, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên.
9/ Số điện thoại/ Telephone number: 0902011126
10/ Địa chỉ email/ Email: [email protected]
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin/ Organisation’s name subject to information disclosure rules:: Công ty Cổ phần Damsan/ Damsan joint stock company.
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin/ Current position in an organization subject to information disclosure: Thành viên Ban kiểm soát/ Members of the supervisory board.
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác/ Positions in other companies:
14/ Số CP nắm giữ: 0 cổ phiếu, chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó/ Number of owning shares 0, accounting for 0 % of charter capital, of which:
Cá nhân sở hữu/ Owning by Individual: 0 cổ phiếu
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có)/ Other owning commitments (if any): Không có/ None
16/ Danh sách người có liên quan của người khai*/ List of affiliated persons of declarant
- Người có liên quan theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019.
Affiliated persons are stipulated in Article 4, clause 46 of the Law on Securities dated 26th Nov 2019.
| Stt No | Mã CK Securities symbol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with the company/internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/Passport / Giấy ĐKKD) Type of documents(ID/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address/ Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| Nguyễn Văn Quang | Thành viên Ban kiểm soát/Members of the supervisory board. | 0 | 0% |
| 1 | | Vũ Thị Hoa | | - | Mẹ đẻ/
Mother | CCCD | | 0 | 0% | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | | Nguyễn Văn Thanh | | - | Anh trai/
Brother | CCCD | | 0 | 0% | | | | |
| 3 | | Phan Thị Mừng | | - | Chị bầu/
Sister in law | CCCD | | 0 | 0% | | | | |
| 4 | | Nguyễn Văn Thúy | | - | Anh ruột/
Brother | CCCD | | 0 | 0% | | | | |
| 5 | Nguyễn Tất Châu | - | Bố vợ./ Father in law | CCCD | 0 | 0% |
| 6 | Vũ Thị Tuyết Nhung | - | Mẹ vợ./ Mother in law | CCCD | 0 | 0% |
| 7 | Nguyễn Thu Dung | - | Vợ./ Wife | CCCD | 0 | 0% |
Qua
| 8 | Nguyễn Vũ Nhật Linh | Con gái/ | ||||
| Daughter | Số định danh cá nhân/ | |||||
| personal identification number | ||||||
| 9 | Nguyễn Vũ Minh Anh | Con gái/ | ||||
| Daughter | Số định danh cá nhân/ | |||||
| personal identification number |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/Related interest with public company, public fund (if any):
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/Interest in conflict with public company, public fund (if any):
Tối cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật/I hereby certify that the information provided in this cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law.
| 0 | 0% | |||||
| 0 | 0% |
NGƯỜI KHAI /
DECLARANT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)

Nguyễn Văn Quang
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Hưng Yên, ngày... tháng ... năm 2026
Hung Yen, April, 2026
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN/ CIRRICULUM VITAE
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh
To: - The State Securities Commission;
- Ho Chi Minh Stock Exchange.
1/ Họ và tên/ Full name: Ngô Thị Ngọc Trâm
2/ Giới tính/ Sex: Nữ/ Female
3/ Ngày tháng năm sinh/ Date of birth: 12/06/1997
4/ Nơi sinh/ Place of birth: Phường Trần Lâm, tỉnh Hưng Yên/ Tran Lam Ward, Hung Yen Province
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu)/ ID card No. (or Passport No.): 034197011985 Ngày cấp/ Date of issue: 12/08/2021
Nơi cấp/ Place of issue: Cục CS quản lý hành chính về TTXH/ Department of Administrative Police for Social Order
6/ Quốc tịch/ Nationality: Việt Nam
7/ Dân tộc/ Ethnic: Kinh
8/ Địa chỉ thường trú/ Permanent residence: Tổ dân phố Tam Lạc, phường Trần Lâm, tỉnh Hưng Yên/ Civil Group Tam Lac, Tran Lam Ward, Hung Yen Province
9/ Số điện thoại/ Telephone number: 0972018533
10/ Địa chỉ email/ Email:
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin/ Organisation’s name subject to information disclosure rules: Công ty Cổ phần Damsan/ Damsan joint stock company.
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin/ Current position in an organization subject to information disclosure: Trưởng Ban kiểm soát/ Head of the supervisory board.
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác/ Positions in other companies: Trưởng Ban kiểm soát của Công ty cổ phần – Viện nghiên cứu Dệt may/ Head of the supervisory board of Vietnam Textile Research Institute JSC.
14/ Số CP nắm giữ: 0 cổ phiếu, chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó/ Number of owning shares 0, accounting for 0% of charter capital, of which:
Cá nhân sở hữu/ Owning by Individual: 0 cổ phiếu
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có)/ Other owning commitments (if any): Không có/ None
16/ Danh sách người có liên quan của người khai*/ List of affiliated persons of declarant
- Người có liên quan theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019.
| Stt No | Mã CK Secur ities symbo l | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Secur ities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relations hip with the company/internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND / Passport/ Giấy ĐKKD) Type of documents(ID/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address/ Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| Ngô Thị Ngọc Trâm | Trường Ban kiểm soát/ Head of the supervisory board. | CCCD | 0000 | 0% | ||||||||||||
| 1 | Trần Thị Thơ | - | Mẹ đẻ/ Mother | CCCD | 0000 | 0% |
| 2 | Đỗ Văn Trịnh | - | Chồng/ Husband | CCCD | ||
| 3 | Đỗ Hải Đăng | - | Con/ Son | Số định danh/ Identification number | ||
| 4 | Ngô Quốc Linh | - | Em trai/ Younger brother | CCCD | ||
| 7 | Nguyễn Thị Vân | - | Mẹ chồng/ Mother in law | CCCD | ||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| 0000 | 0% | |||||
| 0000 | 0% | |||||
| 0000 | 0% | |||||
| 0000 | 0% |
| 8 | | Đỗ Xuân Trứ | | | Bố Chồng/
Father in law | CCCD | 0000 | 0% | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9 | | Công ty cổ phần - Viện nghiên cứu Dệt may/
Vietnam Textile Research Institute JSC | | Trường Ban kiểm soát/
Head of the supervisory board | | ĐKKD | 0000 | 0% | | | | |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/Related interest with public company, public fund (if any): Không có/ None
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/ Interest in conflict with public company, public fund (if any): Không có/ None
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật/I hereby certify that the information provided in this cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law.
NGƯỜI KHAI / DECLARANT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)

Ngô Thị Ngọc Trâm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Hung Yên, ngày 18 tháng 4 năm 2026
Hung Yen, April 2026
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN/ CIRRICULUM VITAE
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh
To: - The State Securities Commission;
- Ho Chi Minh Stock Exchange.
1/ Họ và tên/ Full name: Phạm Thị Quỳnh Trang
2/ Giới tính/ Sex: Nữ/ Female
3/ Ngày tháng năm sinh/ Date of birth: 30/10/1988
4/ Nơi sinh/ Place of birth: Hưng Hà, Hưng Yên.
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu)/ ID card No. (or Passport No.): 034188009833 Ngày cấp/ Date of issue: 09/01/2022
Nơi cấp/ Place of issue: Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội/ Department of Administrative Police for Social Order
6/ Quốc tịch/ Nationality: Việt Nam
7/ Dân tộc/ Ethnic: Kinh
8/ Địa chỉ thường trú/ Permanent residence: Tổ 11, Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên
9/ Số điện thoại/ Telephone number: 0976203468
10/ Địa chỉ email/ Email:
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin/ Organisation’s name subject to information disclosure rules:: Công ty Cổ phần Damsan/ Damsan joint stock company.
12/ Chức vụ hiện nay tại tổ chức là đối tượng công bố thông tin/ Current position in an organization subject to information disclosure: Thành viên Ban kiểm soát/ Members of the supervisory board.
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác/ Positions in other companies:
14/ Số CP nắm giữ: 32.600 cổ phiếu, chiếm 0,043% vốn điều lệ, trong đó/ Number of owning shares 32.600, accounting for 0.043% of charter capital, of which:
Cá nhân sở hữu/ Owning by Individual: 32.600 cổ phiếu
15/ Các cam kết nắm giữ (nếu có)/ Other owning commitments (if any): Không có/ None
16/ Danh sách người có liên quan của người khai*/ List of affiliated persons of declarant
- Người có liên quan theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019.
Affiliated persons are stipulated in Article 4, clause 46 of the Law on Securities dated 26th Nov 2019.
| Stt No | Mã CK Securities symbol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relations hip with the company/internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND / Passport / Giấy DKKD) Type of documents(ID/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address/ Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| Phạm Thị Quỳnh Trang | Thành viên Ban kiểm soát/ Members of the supervisory board. | CCCD | 32.600 | 0,043 % |
| 1 | Đỗ Thị Hà | - | Mẹ đẻ/
Mother | CCCD | | 0000 | 0% | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Vũ Văn Linh | - | Chồng/
Husband | CCCD | | 2.070 | 0,003 % | | | |
| 3 | Vũ Hải Lâm | - | Con/ Son | Số định danh/
Identification number | | 0000 | 0% | | | |
| 4 | Vũ Minh Quân | - | Con/ Son | Số định danh/
Identification number | | 0000 | 0% | | | |
| 5 | Phạm Hải Yến | - | Em gái/ Younger Sister | CCCD | 0% | |
| 6 | Phạm Ngọc Anh | - | Em rể/ Brother in law | CCCD | 0% | |
| 7 | Phạm Đức Cảnh | - | Em Trai/ Younger brother | CCCD | 0% | |
| 8 | Vũ Xuân Chiều | Bố Chồng/ Father in law | CCCD | 0,027% |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/Related interest with public company, public fund (if any):
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty đại chúng, quỹ đại chúng (nếu có)/ Interest in conflict with public company, public fund (if any):
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật/I hereby certify that the information provided in this
cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law.
NGƯỜI KHAI /
DECLARANT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)
Phan Thi Cuyen Trang