Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Damsan Management Reports 2020

Aug 24, 2020

66697_rns_2020-08-24_a9f60fa6-793d-4d6e-808d-e510d1f3f7ad.pdf

Management Reports

Open in viewer

Opens in your device viewer

Công ty Cổ phần Damsan
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CV số: 210820-1/TCKH
V/v: Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế
TNDN 6 tháng đầu năm 2020 công ty mẹ
Thái bình, ngày 21 tháng 08 năm 2020

Kính gửi: - Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước

- Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.Hồ Chí Minh

- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội

Thực hiện Thông tư số 155/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2015 về hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán, Công ty Cổ phần DAMSAN giải trình kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2020 của Công ty mẹ cụ thể như sau:

A/ Chênh lệch LNST 6 tháng đầu năm 2020 so với cùng kỳ năm 2019

Đơn vị tính: Triệu VND

Chỉ tiêu 6 tháng đầu năm 2020 6 tháng đầu năm 2019 Tăng giảm (%)
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 686.018 1.030.695 -33,4%
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 251 0 0,0%
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 685.766 1.030.695 -33,5%
4. Giá vốn hàng bán 682.994 1.005.135 -32,0%
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 2.772 25.560 -89,2%
6. Doanh thu hoạt động tài chính 28.146 38.756 -27,4%
7. Chi phí tài chính 20.753 17.586 18,0%
8. Chi phí bán hàng 5.210 5.892 -11,6%
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 10.294 12.225 -15,8%
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh -5.339 28.613 -118,7%
11. Thu nhập khác 274 5.025 -94,5%
12. Chi phí khác 3 762 -99,6%
13. Lợi nhuận khác 270 4.262 -93,7%
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế -5.068 32.875 -115,4%
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 1.240 0,0%
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0,0%
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp -5.068 31.635 -116,0%

Lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2020 giảm 116,0% so với 6 tháng đầu năm 2019

Nguyên nhân:
- Tổng doanh thu giảm so với cùng kỳ năm trước: 33,4%
- Giá vốn hàng bán giảm so với cùng kỳ năm trước: 32,0%
- Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ giảm so với cùng kỳ năm trước: 89,2%

Nguyên nhân do ảnh hưởng của dịch Covid-19, thị trường đầu ra của Công ty tại Trung Quốc gặp nhiều khó khăn, Doanh thu và giá vốn đều giảm nhưng giá vốn giảm nhiều hơn trên lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ giảm 89,2%.

Signature Not Verified
Ký bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN DAMSAN
Kỳ ngày: 21/8/2020


  • Doanh thu tài chính giảm 27,4% so với cùng kỳ năm trước do Công ty nhận cổ tức từ Công ty cổ phần sợi EIFFEL thấp hơn (6 tháng đầu năm 2019 nhận 25.2 tỷ cổ tức còn 6 tháng đầu năm 2020 nhận 14 tỷ).
  • Chi phí tài chính tăng 18% so với cùng kỳ năm trước do tỷ giá đồng USD biến động mạnh bởi dịch Covid-19.
  • Chi phí bán hàng giảm 11,6% so với cùng kỳ năm trước.
  • Chi phí quản lý doanh nghiệp giảm 15,8% so với cùng kỳ năm trước

Các nguyên nhân trên làm cho lợi nhuận sau thuế TNDN của Công ty giảm 116% so với năm trước.

B/ Chênh lệch LNST 6 tháng đầu năm 2020 giữa báo cáo Công ty tự lập với báo cáo soát xét được kiểm toán.

Chỉ tiêu Báo cáo soát xét 6 tháng đầu năm 2020 được kiểm toán Báo cáo 6 tháng đầu năm 2020 công ty tự lập Tăng giảm (%)
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 686.018 685.799 0,03%
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 251 251 0,00%
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 685.766 685.548 0,03%
4. Giá vốn hàng bán 682.994 682.038 0,14%
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 2.772 3.510 -21,03%
6. Doanh thu hoạt động tài chính 28.146 28.456 -1,09%
7. Chi phí tài chính 20.753 21.499 -3,47%
8. Chi phí bán hàng 5.210 5.210 0,00%
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 10.294 9.313 10,53%
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh -5.339 -4.056 31,63%
11. Thu nhập khác 274 449 -38,98%
12. Chi phí khác 3 3 0,00%
13. Lợi nhuận khác 270 441 -38,78%
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế -5.068 -3.614 40,23%
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0,00%
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0,00%
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp -5.068 -3.614 40,23%

Lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2020 chênh lệch tăng so với số kiểm toán 40,23% tương đương 1.454 triệu đồng. Nguyên nhân:
- Giá vốn hàng bán tăng 0,26% tương đương 996 triệu đồng
- Chi phí quản lý doanh nghiệp tăng 10,53% tương đương 981 triệu đồng

Các nguyên nhân chủ yếu trên làm cho lợi nhuận sau thuế TNDN của Công ty tăng 1.454 triệu đồng triệu đồng tương đương 40,23% so với báo cáo công ty tự lập.

Trân trọng,

Nơi nhận:
- Như đề gửi;
- Lưu...

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ


Công ty Cổ phần Damsan
CV số: 210820-2/TCKH
V/v: Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế
TNDN hợp nhất 6 tháng đầu năm 2020
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái bình, ngày 21 tháng 08 năm 2020

Kính gửi: - Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước

- Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.Hồ Chí Minh

- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội

Thực hiện Thông tư số 155/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2015 về hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán, Công ty Cổ phần DAMSAN giải trình kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2020 Hợp nhất của Công ty cụ thể như sau:

A/ Chênh lệch LNST 6 tháng đầu năm 2020 so với cùng kỳ năm 2019

Đơn vị tính: Triệu VND

| Chỉ tiêu | 6 tháng
đầu năm
2020 | 6 tháng
đầu năm
2019 | Tăng giảm
(%) |
| --- | --- | --- | --- |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 686.018 | 926.871 | -25,99% |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 251 | 0 | 0,00% |
| 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 685.766 | 926.871 | -26,01% |
| 4. Giá vốn hàng bán | 668.171 | 896.786 | -25,49% |
| 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 17.595 | 30.085 | -41,52% |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 14.939 | 14.287 | 4,56% |
| 7. Chi phí tài chính | 26.550 | 24.781 | 7,14% |
| 8. Chi phí bán hàng | 5.210 | 5.892 | -11,58% |
| 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 11.489 | 13.799 | -16,74% |
| 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | -10.715 | -100 | 10.615,00% |
| 11. Thu nhập khác | 320 | 5.025 | -93,63% |
| 12. Chi phí khác | 6 | 765 | -99,22% |
| 13. Lợi nhuận khác | 313 | 4.260 | -92,65% |
| 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | -10.402 | 4.159 | -350,11% |
| 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 737 | 1.240 | -40,56% |
| 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 8 | 51 | 0,00% |
| 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | -11.148 | 2.868 | -488,7% |

Lợi nhuận sau thuế hợp nhất 6 tháng đầu năm giảm 448,7% so với cùng kỳ năm 2019. Nguyên nhân:

  • Tổng doanh thu giảm so với cùng kỳ năm trước: 25,99%
  • Giá vốn hàng bán giảm so với cùng kỳ năm trước: 25,49%
  • Lợi nhuận gộp giảm so với cùng kỳ năm trước: 41,52%

Nguyên nhân do ảnh hưởng của dịch Covid-19, thị trường đầu ra của Công ty tại Trung Quốc gặp nhiều khó khăn, Doanh thu và giá vốn đều giảm nhưng giá vốn giảm nhiều hơn nên lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ giảm 41,52%.


  • Doanh thu tài chính tăng: 4,56% so với cùng kỳ.
  • Chi phí tài chính tăng: 7,14% so với cùng kỳ.
  • Chi phí bán hàng giảm: 11,58% so với cùng kỳ.
  • Chi phí quản lý doanh nghiệp giảm: 16,74% so với cùng kỳ.

Các nguyên nhân trên làm cho lợi nhuận sau thuế TNDN của Công ty giảm 488,7% so với cùng kỳ năm trước.

B/ Chênh lệch LNST 6 tháng đầu năm 2020 giữa báo cáo Công ty tự lập với báo cáo soát xét được kiểm toán.

| Chỉ tiêu | Báo cáo soát xét
6 tháng đầu năm
2020 được kiểm
toán | Báo cáo 6
tháng đầu
năm công ty
tự lập | Tăng
giảm
(%) |
| --- | --- | --- | --- |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 686.018 | 570.296 | 20,29% |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 251 | 251 | 0,00% |
| 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 685.766 | 570.044 | 20,30% |
| 4. Giá vốn hàng bán | 668.171 | 551.753 | 21,10% |
| 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 17.595 | 18.291 | -3,81% |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 14.939 | 15.303 | -2,38% |
| 7. Chi phí tài chính | 26.550 | 27.381 | -3,03% |
| 8. Chi phí bán hàng | 5.210 | 5.210 | 0,00% |
| 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 11.489 | 10.509 | 9,33% |
| 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | -10.715 | -9.506 | 12,72% |
| 11. Thu nhập khác | 320 | 491 | -34,83% |
| 12. Chi phí khác | 6 | 6 | 0,00% |
| 13. Lợi nhuận khác | 313 | 484 | -35,33% |
| 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | -10.402 | -9.022 | 15,30% |
| 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 737 | 719 | 2,50% |
| 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 8 | 0 | 0,00% |
| 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | -11.148 | -9.741 | 14,44% |

Lợi nhuận sau thuế hợp nhất 6 tháng đầu năm tăng 1.407 triệu đồng tương đương 14,44% so với báo cáo soát xét. Nguyên nhân:

  • Tổng doanh thu tăng: 115.722 triệu đồng tương đương 20,29%
  • Giá vốn hàng bán tăng 116.418 triệu đồng tương đương 21,1%

Các nguyên nhân trên làm LNST tăng 1.407 triệu đồng tương đương 14,44%

Trân trọng,

Nơi nhận:

  • Như đề gửi;
  • Lưu...

img-0.jpeg

img-1.jpeg