AI assistant
Công ty Cổ phần Damsan — Governance Information 2021
Aug 2, 2021
66697_rns_2021-08-02_44273bfd-8860-47ee-8d17-5ef604699242.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Công ty Cổ phần Damsan
Số: 3007/2021/ADS-BC
Thái Bình, ngày 30 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(6 tháng đầu năm 2021)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần Damsan
- Địa chỉ trụ sở chính: Lô A4, đường Bùi Viện, KCN Nguyễn Đức Cảnh, phường Trần Hưng Đạo, TP Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
- Điện thoại: 02273.642.311 Fax: 02273.642.312 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 280.694.500.000 đồng
- Mã chứng khoán: ADS
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 24042021/NQ-ĐHĐCĐ/ADS | 24/04/2021 | -Báo cáo số 01/BC-ĐHĐCĐ/2021 của Ban Tổng giám đốc về tình hình sản xuất kinh doanh năm 2020 & kế hoạch năm 2021.
-Báo cáo số 02/BC-ĐHĐCĐ/2021 của Hội đồng Quản trị năm 2020 & kế hoạch 2021
-Báo cáo số 03/BC-ĐHĐCĐ/2021 BKS của Ban kiểm soát
- Thông qua Tờ trình số 01/TTr-ĐHĐCĐ về việc thông qua các báo cáo HĐQT, BKS và Ban Tổng giám đốc
- Thông qua Tờ trình số 02/TTr-ĐHĐCĐ về việc thông qua Báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2020.
- Thông qua Tờ trình số 03/TTr-ĐHĐCĐ thông qua việc phân phối lợi nhuận, chia cổ tức năm 2020 và đề xuất chi trả cổ tức năm 2021
- Thông qua Tờ trình số 04/TTr-ĐHĐCĐ thu lạo cho các thành viên Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát năm 2020 và kế hoạch năm 2021 |
Signature Not Verified
Ký bởi: CÔNG TY CỔ PHẨN DAMSAN
Ký ngày: 30/7/2021 15:48:13
- Thông qua Tờ trình số 05/TTr-ĐHĐCĐ về việc uỷ quyền cho HĐQT lựa chọn đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính năm 2021
- Thông qua Tờ trình số 06/TTr-ĐHĐCĐ về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ; thông qua Quy chế nội bộ về quản trị, Quy chế hoạt động của HĐQT và BKS.
- Thông qua Tờ trình số 07/TTr-ĐHĐCĐ về việc bổ sung ngành nghề đăng ký doanh nghiệp.
- Thông qua Tờ trình số 08/TTr-ĐHĐCĐ về chủ trương đầu tư dự án Nhà máy sợi và Nhà máy khăn tại Cụm công nghiệp An Ninh
- Thông qua Tờ trình số 09/TTr-ĐHĐCĐ về việc bầu thành viên HĐQT, BKS nhiệm kỳ 2021-2026.
- Thông qua Tờ trình số 10/TTr-ĐHĐCĐ về Phương án tăng vốn điều lệ năm 2021.
- Thông qua Tờ trình số 11/TTr-ĐHĐCĐ về chủ trương phát hành trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ năm 2021.
- Thông qua Tờ trình số 12/TTr-ĐHĐCĐ về Kế hoạch đầu tư dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn.
II. Hội đồng quản trị
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
Trong 6 tháng đầu năm 2021, HĐQT tiến hành 7 cuộc họp và ban hành 7 nghị quyết.
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu là thành viên HĐQT | Ngày không còn là thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Vũ Huy Đông | Chủ tịch HĐQT | 12/06/2006 | 07 | 100% | ||
| 2 | Ông Vũ Huy Đức | Thành viên HĐQT điều hành | 25/04/2015 | 07 | 100% | ||
| 3 | Ông Nguyễn Lê Hùng | Thành viên HĐQT không điều hành | 12/06/2006 | 07 | 100% | ||
| 4 | Ông Đỗ Văn Khôi | Thành viên HĐQT không điều hành | 12/06/2006 | 07 | 100% | ||
| 5 | Ông Lê Văn Tuấn | Thành viên HĐQT không điều hành | 12/03/2016 | 07 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
HĐQT thường xuyên giám sát chặt chẽ, đôn đốc và định hướng cho Ban Tổng giám đốc thực hiện đúng các Nghị Quyết của Đại hội đồng cổ đông, các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT, các Quy chế quản lý nội bộ của Công ty.
HĐQT thường xuyên kiểm tra việc chấp hành và tuân thủ pháp luật, Điều lệ Công ty và các quy chế, quy định của công ty.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng năm 2021)
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 2601/2021/NQ-HĐQT | 26/01/2021 | - Thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021 và giao dịch với các bên liên quan |
| 2 | 2302/2021/NQ-HĐQT-DS | 23/02/2021 | - Về việc góp vốn mua cổ phần và cử người đại diện góp vốn mua cổ phần tại Công ty CP Đầu tư Thái Bình – Cầu Nghìn. |
| 3 | 0503/2021-NQ/HĐQT | 05/03/2021 | - Về việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) thường niên năm 2021 |
| 4 | 2704/2021/NQ-HĐQT | 27/04/2021 | - Về việc bầu nhân sự giữ chức Chủ tịch HĐQT Tổng giám đốc và Trưởng ban kiểm soát |
| 5 | 2405/2021/NQ-HĐQT | 24/05/2021 | - Về việc trả cổ tức năm 2020 |
| 6 | 2106/2021/NQ-HĐQT | 21/06/2021 | - Về việc thông qua một số vấn đề liên quan đến triển khai phương án tăng vốn điều lệ trong năm 2021. |
| 7 | 2506/2021/NQ-HĐQT | 25/06/2021 | - Về việc thông qua hồ sơ đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm 2021)
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ Position | Ngày bắt đầu là thành viên BKS | Ngày không còn là Thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phạm Thị Hồi | Trưởng ban kiểm soát | 25/04/2015 | 02 | 100% | ||
| 2 | Bà Vũ Thuỷ Linh | Thành viên | 25/04/2012 | 02 | 100% |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
-
BKS thường xuyên kiểm tra, giám sát để bảo đảm Công ty thực hiện đúng theo Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông;
-
BKS bám sát tình hình hoạt động của các đơn vị, hàng quý thực hiện kiểm tra các đơn vị để hỗ trợ các đơn vị thực hiện công tác hạch toán kế toán đúng quy định đồng thời thực hiện đúng chính sách với người lao động.
-
BKS cũng có nhiều ý kiến đóng góp cho HĐQT, Ban Tổng giám đốc về tình hình thực hiện kế hoạch Sản xuất kinh doanh, cũng như công tác kế toán.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
BKS phối hợp với HĐQT kiểm tra thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch được Đại hội đồng cổ đông thông qua, các Nghị Quyết, Quyết định đã ban hành, tiến độ thực hiện,... Xem xét đánh giá các chỉ tiêu kế hoạch, kịp thời chỉ đạo và định hướng để Ban điều hàng đảm bảo hoạt động của công ty.
-
HĐQT và Ban Tổng giám đốc thường xuyên tạo điều kiện thuận lợi cho BKS trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động SXKD của công ty.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có):
IV. Đào tạo về quản trị công ty
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty:
V. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty CP Sợi Eiffel | Công ty con | 1001067263 | Lô 159/14, KCN Gia Lễ, xã Đông Xuân, Huyện Đông Hưng, Thái Bình | 19/11/2015 | |||
| 2 | Vũ Huy Đông | Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng | 034055003633 | Số 1, Lê Trọng Thứ, KĐT Trần Hưng | 12/06/2006 |
| giám đốc | Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thái Bình | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Nguyễn Lê Hùng | Thành viên HĐQT | 011652545 | P1403 nhà 27, Huỳnh Thúc Kháng- Phường Láng Hạ, Đống Đa, HN | 12/06/2006 | |||
| 4 | Đỗ Văn Khôi | Thành viên HĐQT | 010060392 | 15 Kim Đồng, Giáp Bát - HN | 12/06/2006 | |||
| 5 | Vũ Huy Đức | Thành viên HĐQT kiêm Quyền Tổng giám đốc | 034079008512 | Số 8, Trần Bình Trọng, KĐT 1, Phường Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 25/04/2015 | |||
| 6 | Lê Văn Tuấn | Thành viên HĐQT | 011841151 | Căn hộ A14, Nhà C6, TTQĐ Tôn Thất Nghiệp, P. Điện Biên, Ba Đình, HN | 12/03/2016 | |||
| 7 | Phạm Văn Thượng | Thành viên HĐQT độc lập | 030085004797 | P2613 CC BMM, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội | 20/04/2019 | |||
| 8 | Vũ Phương Diệp | Phó tổng giám đốc | 151501262 | SN 28, ngõ 12 đường Phạm Thế Hiển, KĐT II phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình | 14/04/2017 | |||
| 9 | Vương Quốc Dương | Phó tổng giám đốc | SN 28, ngõ 12 đường Phạm Thế Hiển, KĐT II phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình | 30/07/2020 | ||||
| 10 | Lê Xuân Chiến | Phó tổng giám đốc kiêm Kế toán trưởng | 151365101 | Xóm 1, xã Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình | 01/08/2014 | |||
| 11 | Phạm Thị Hồi | Trưởng BKS | 151226502 | Xóm 11, xã Tân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình | 25/04/2015 | |||
| 12 | Vũ Thùy Linh | Thành viên | 034186001233 | Tố 35, phường | 25/04/2012 |
| BKS | Hoàng Diệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Tạ Thị Thu Hiền | Thành viên BKS | 151356444 | Tổ 17, phường Tiền Phong | 14/04/2018 | |||
| 14 | Bùi Thị Thu Huyền | Người được ủy quyền CBTT | 151829277 | Hoàng Diệu, TP Thái Bình | 26/10/2020 |
Ghi chú/Note: Số Giấy NSH*: Số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số GCN đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty CP Sợi EIFFEL | Công ty con | 1001067263 | Lô 159/14 KCN Gia Lễ, xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | 6 tháng đầu năm 2021 | 2601/2021/ NQ-HĐQT | Giao dịch mua bán hàng hoá: | |
| -Doanh thu: 120,952 triệu đồng | ||||||||
| -Mua hàng: 219.973 triệu đồng | ||||||||
| -Cổ tức: 13,5 tỷ | ||||||||
| 2 | Công ty TNHH Golf Long Hưng | Bà Vũ Phương Diệp phó tổng giám đốc làm giám đốc | 1000781468 | Số 56, đường Trần Hưng Đạo, tổ 20B, phường Lê Hồng Phong, thành | 6 tháng đầu năm 2021 | Giao dịch mua bán hàng hoá: | ||
| -Doanh thu: 140.456 triệu đồng | ||||||||
| -Mua hàng: 151.856 triệu đồng |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát
| ST T | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch/ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Golf Long Hưng | Bà Vũ Phương Diệp phó tổng giám đốc làm giám đốc | Công ty CP Sợi EIFFE L | 6 tháng đầu năm 2021 | 164.850 | Giao dịch mua bán hàng hoá: | |||
| -Doanh thu: 7.019 triệu đồng | |||||||||
| phố Thái Bình | |||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| 3 | Công ty TNHH Đông Phong | Ông Vũ Huy Đức, thành viên HĐQT làm giám đốc | 1000213754 | Lô DS, KCN Nguyễn Đức Cảnh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình | 6 tháng đầu năm 2021 | Giao dịch mua bán hàng hoá: | |||
| -Doanh thu: 10,835 triệu đồng | |||||||||
| -Mua hàng: 16.544 triệu đồng | |||||||||
| 4 | Công ty TNHH SX và thương mại HTvina | Ông Lê Xuân Chiến, phó Tổng giám đốc làm Chủ tịch HĐTV | 1001022199 | Thôn Kim, Xã Vũ Lạc, TP Thái Bình | 6 tháng đầu năm 2021 | Giao dịch mua bán hàng hoá: | |||
| -Doanh thu: 12.753 triệu đồng | |||||||||
| -Mua hàng: 21.008 triệu đồng |
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo:
| ST T | Tên tổ chức/cá nhân | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Người có liên quan | Vị trí của người có liên quan tại cty | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Đông Phong | 1000213754 | Giám đốc công ty là ông Vũ Huy Đức | Thành viên HĐQT kiêm Quyền tổng giám đốc | Lô DS, KCN Nguyễn Đức Cảnh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình | 6 tháng đầu năm 2021 | Giao dịch mua bán hàng hoá: |
| -Doanh thu: 10,835 triệu đồng | |||||||
| -Mua hàng: 16.544 triệu đồng | |||||||
| 2 | Công ty TNHH Golf Long Hưng | 1000781468 | Giám đốc công ty là bà Vũ Phương Diệp | Ban tổng giám đốc | Số 01 Lê Trọng Thứ, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình | 6 tháng đầu năm 2021 | Giao dịch mua bán hàng hoá: |
| -Doanh thu: 140.456 triệu đồng | |||||||
| -Mua hàng: 151.856 triệu đồng | |||||||
| 3 | Công ty TNHH Sản xuất và thương mại HTvina | 1001022199 | Chủ tịch HDTV là Ông Lê Xuân Chiến | Phó TGD | Thôn Kim, Xã Vũ Lạc, TP Thái Bình | 6 tháng đầu năm 2021 | Giao dịch mua bán hàng hoá: |
| -Doanh thu: 12.753 triệu đồng | |||||||
| -Mua hàng: 21.008 triệu đồng |
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành:
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành
VI. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng năm 2021)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vũ Huy Đông | Chủ tịch HĐQT | 034055003633 | Số 1, Lê Trọng Thứ, KĐT Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 5.132.703 | 18,3% | ||
| Lương Thị Dung | 150011074 | Số 1, Lê Trọng Thứ, KĐT Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 235.138 | 0,8% | Vợ | |||
| Vũ Huy Đức | Thành viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc | 034079008512 | SN 52, Ngõ 74 Trần Nhật Duật, Tổ 35, p Bồ Xuyên, TP Thái Bình | 1.504.800 | 5,4% | Con trai | ||
| Đào Thị Duyên | 151542698 | SN 52, Ngõ 74, Trần Nhật Duật, Tổ 53, Bồ Xuyên, Thái Bình | 138.600 | 0,49% | Con dâu | |||
| Vũ Phương Diệp | Phó Tổng giám đốc | 151501262 | SN 28, Ngõ 12 đường Phạm Thế Hiền, KĐT II, Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 1.108.800 | 4% | Con gái |
| Vương Quốc Dương | Phó TGD | 051085000377 | SN 28, Ngõ 12 đường Phạm Thế Hiền, KĐT II, Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 297.000 | 1,05% | Con rể | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vũ Xuân Chiều | 151301089 | Xã An Bồi, Kiến Xương, Thái Bình | 11.550 | 0,04% | Anh trai | |||
| Vũ Thị Thảo | 150719770 | Thôn Nhất Trung, xã An Ninh, Tiền Hải | 41.550 | 0,14% | Chị gái | |||
| Vũ Thị Thoa | 151464407 | Số 606, Lê Thánh Tông, P Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 154.000 | 0,54% | Em gái | |||
| Hoàng Thanh Văn | 150765512 | Số 606, Lê Thánh Tông, P Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 93 | 0% | Em rể | |||
| 2 | Đỗ Văn Khôi | Thành viên HĐQT | 010060392 | 15, Kim Đồng, Giáp Bát, HN | 1.039.000 | 3,7% | ||
| Nguyễn Thị Oanh | 011940672 | Số 8, lô A1, khu 6 Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội | 345.400 | 1,23% | Vợ | |||
| Đỗ Đức Khang | 011940714 | 51/F Làng Yên Phụ - P Yên Phụ, Quân Tây Hồ, Hà Nội | 1.705.000 | 6,07% | Con trai | |||
| Trần Khánh Hiền | 056181000001 | Yên Phụ, Tây Hồ, HN | 0 | 0% | Con dâu | |||
| Đỗ Thị Khuyên | 012124823 | SN 110, Ngõ 34, phố Hoàng Cầu, Đống Đa, HN | 233.632 | 0,83% | Con gái | |||
| Võ Hoàng Linh | 001082004355 | SN 110, Ngõ 34, phố Hoàng Cầu, Đống Đa, HN | 0 | 0% | Con rể | |||
| Đỗ Thị Khá | 145554768 | Tân Lập, Yên Mỹ, Hưng Yên | 0 | 0% | Chị gái |
| Lê Nguyên Thắng | 145413826 | Tân Lập, Yên Mỹ, Hưng Yên | 0 | 0% | Anh rẻ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thị Khả | 0331520000367 | Yên Mỹ, Hưng Yên | 0 | 0% | Chị gái | |||
| Nguyễn Ngọc Minh | 010182344 | Yên Mỹ, Hưng Yên | 0 | 0 | Anh rẻ | |||
| 3 | Lê Văn Tuấn | Thành viên HĐQT | 011841151 | Số A14, Nhà C6, TTQĐ Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, HN | 462.000 | 1,65% | ||
| Đỗ Thị Dậu | SN 16/9 Lê Quý Đôn, Bồ Xuyên, Thái Bình | Mẹ dẻ | ||||||
| Nguyễn Thị Mên | 012833077 | Số A14, Nhà C6, TTQĐ Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, HN | 57.750 | 0,21% | Vợ | |||
| Lê Thị Hải Yến | 012502095 | Số 1, ngách 34A/6 Trần Phú, Ba Đình, HN | 0 | 0% | Con gái | |||
| Bùi Tuấn Nam | 0190880000354 | Số 3 ngõ 53 phố Tôn Thất Thiệp, p Điện Biên, Q Ba Đình, HN | 0 | 0% | Con rẻ | |||
| Lê Thu Thảo | 001191020978 | Số 3 ngõ 53 phố Tôn Thất Thiệp, p Điện Biên, Q Ba Đình, HN | 0 | 0% | Con gái | |||
| Tạ Tường Thịnh | 00188019096 | Số 3 ngõ 53 phố Tôn Thất Thiệp, p Điện Biên, Q Ba Đình, HN | 0 | 0% | Con rẻ | |||
| Lê Tuấn Long | 001203022658 | Số 3 ngõ 53 phố Tôn Thất Thiệp, p Điện Biên, Q Ba Đình, HN | 0 | 0% | Con trai | |||
| Lê Văn Lân | 152081622 | Xã Vũ Ninh, Vũ Thư, Thái Bình | 0 | 0% | Anh ruột | |||
| Lê Thị Toàn | 150724153 | Xã Vũ Ninh, Vũ Thư, Thái Bình | 0 | 0% | Chị dâu |
| Lê Thị Bằng | Xã Vũ Ninh, Vũ Thư, Thái Bình | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Viết Thịnh | 150959747 | Xã Vũ Ninh, Vũ Thư, Thái Bình | 0 | 0% | Anh rể | |||
| Lê Văn Bình | 150033143 | SN 16/9 Lê Quý Đôn, Bồ Xuyên, Thái Bình | 0 | 0% | Anh ruột | |||
| Vũ Thị Phương | 034158002024 | SN 16/9 Lê Quý Đôn, Bồ Xuyên, Thái Bình | 0 | 0% | Chị dâu | |||
| Lê Thị Bính (Khanh) | 034159001731 | Tổ 6, Kỳ Bá, TP Thái Bình | 0 | 0% | Chị ruột | |||
| Đoàn Văn Nghĩa | 150002551 | Tổ 6, Kỳ Bá, TP Thái Bình | 0 | 0% | Anh rể | |||
| Lê Thị Hòa | 150834173 | Tổ 7, P Bồ Xuyên, TP Thái Bình | 0 | 0% | Em gái | |||
| Bùi Quang Mân | 151133067 | Tổ 7, P Bồ Xuyên, TP Thái Bình | 0 | 0% | Em rể | |||
| Công ty CP Thanh Bình Hà Nội | 0101776328 | Tầng 3, tòa nhà N07- B3, đường Thành Thái, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 0 | 0% | Chủ tịch HĐQT | |||
| 4 | Vũ Huy Đức | Thành viên HĐQT kiêm TGD | 034079008512 | SN 52, Ngõ 74, Trần Nhật Duật, Tổ 53, Bồ Xuyên, Thái Bình | 1.504.000 | 5,4% | ||
| Vũ Huy Đông | Chủ tịch HĐQT | 034055003633 | Số 8, Trần Bình Trọng, Thái Bình | 5.132.703 | 18,28% | Bố đẻ | ||
| Lương Thị Dung | 150011074 | Số 8, Trần Bình Trọng, Thái Bình | 235.138 | 0,83% | Mẹ đẻ |
| Đào Mạnh Hùng | 151224054 | Thôn Đông Khánh , xã Thượng Hiền, huyện Kiến Xường, tỉnh Thái Bình | 0 | 0% | Bố vợ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tạ Thị Huê | 034160003283 | Thôn Đông Khánh , xã Thượng Hiền, huyện Kiến Xường, tỉnh Thái Bình | 0 | 0% | Mẹ vợ | |||
| Vũ Phương Diệp | 151501262 | SN 28, Ngõ 12 đường Phạm Thế Hiển, KĐT II, Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 1.108.800 | 4% | Em gái | |||
| Vương Quốc Dương | Phó TGD | 024074395 | SN 28, Ngõ 12 đường Phạm Thế Hiển, KĐT II, Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 531.331 | 1.89% | Em rể | ||
| Đào Thị Duyên | 151542698 | SN 52, Ngõ 74, Trần Nhật Duật, Tổ 53, Bồ Xuyên, Thái Bình | 138.600 | 0.5% | Vợ | |||
| Vũ Đức Dũng | SN 52, Ngõ 74, Trần Nhật Duật, Tổ 53, Bồ Xuyên, Thái Bình | 0 | 0% | Con trai | ||||
| Vũ Đức Minh | SN 52, Ngõ 74, Trần Nhật Duật, Tổ 53, Bồ Xuyên, Thái Bình | 0 | 0% | Con trai | ||||
| Công ty TNHH Đông Phong | 1000213754 | Đường Bùi Viện, KCN Nguyễn Đức Cảnh, Thái Bình | 0 | 0% | Giám đốc |
| 5 | Nguyễn Lê Hùng | Thành viên HĐQT | 011652545 | P1404-27, Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, HN | 1.397.732 | 4,98% | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Nhã | 010724586 | Phòng 2912A – T3 Time City, 458 Minh Khai, Hai Bà Trưng, HN | 0 | 0% | Bố đẻ | |||
| Lê Thị Hồng Hiền | 010276953 | Phòng 2912A – T3 Time City, 458 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 0 | 0% | Mẹ đẻ | |||
| Phan Tất Tiền | 010253576 | 49 phố Thái thịnh, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa-TP Hà Nội | 0 | 0% | Bố vợ | |||
| Phan Thị Đắc | 010366723 | 49 phố Thái thịnh, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa-TP Hà Nội | 0 | 0% | Mẹ vợ | |||
| Phan Thị Thanh Thủy | 011669092 | P1403-27, Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội | 0 | 0% | Vợ | |||
| Nguyễn Minh Hoàng | 013438077 | P1403-27, Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, HN | 0 | 0% | Con trai | |||
| Nguyễn Tường Khôi | P1403-27, Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội | 0 | 0% | Con trai | ||||
| Nguyễn Thị Lệ | 011677234 | P3307 Park 7 Time city, phường Vĩnh tuy, quận Hai bà trưng- TP Hà Nội | 0 | 0% | Chị dâu |
| Nguyễn Hồng Hạnh | 011419020 | Số 54, ngõ Thái Hà, Đống Đa, HN | 0 | 0% | Chị gái | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào Xuân Lân | 011452387 | 55 Ngõ Thái Hà, phường Láng hạ, quận Đống đa – tp Hà nội | 0 | 0% | Anh rể | |||
| Công ty TNHH Minh Trí | 0100737679 | KCN Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Hưng, Hoàng Mai, HN | 0 | 0% | Giám đốc tài chính | |||
| 6 | Phạm Văn Thượng | Thành viên HĐQT độc lập | 030085004797 | P2613 CC BMM, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội | 0 | 0% | ||
| Phạm Văn Toàn | Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | 0 | 0% | Bố | ||||
| Khúc Thị Thương | 140563304 | Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | 0 | 0% | Mẹ | |||
| Vũ Thị Trang | 034152003068 | Bồ Xuyên, Thành phố Thái Bình, Thái Bình | 0 | 0% | Mẹ vợ | |||
| Phạm Thị Linh | 030187002726 | 4/12/102, Lý Quốc Bảo, Nhị Châu, thành phố Hải Dương | 0 | 0% | Em gái | |||
| Nguyễn Tuấn Dũng | 142324215 | Số 6/103 đường Trần Huy Liệu, khu đô thị Vạn Lộc, phường Tứ Minh, Tp Hải Dương | 0 | 0% | Em rể | |||
| Phạm Văn Đại | 142548209 | Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | 0 | 0% | Em trai | |||
| Đoàn Thị Giang | 030196001692 | Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | 0 | 0% | Em dâu |
| Phạm Phương Chi | P2613 CC BMM, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội | 0 | 0% | Con gái | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Chí Dũng | P2613 CC BMM, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội | 0 | 0% | Con trai | ||||
| 7 | Vũ Phương Diệp | Phó Tổng giám đốc | 151501262 | SN 28, Ngõ 12 đường Phạm Thế Hiển, KĐT II, Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 1.108.800 | 4% | ||
| Vũ Huy Đông | Chủ tịch HĐQT | 034055003633 | Số 1, Lê Trọng Thứ, KĐT Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 5.132.703 | 18,3% | Bố | ||
| Lương Thị Dung | 150011074 | Số 1, Lê Trọng Thứ, KĐT Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 235.138 | 0,8% | Mẹ | |||
| Vương Mạnh Úy | 024251793 | 21/2/1 Hồng Lạc, phường 10, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh | 0 | 0% | Bố chồng | |||
| Hà Thị Tỉnh Tâm | 079159006865 | 21/21/1 Đường Hồng Lạc, Phường 10, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh | 17.404 | 0,06% | Mẹ chồng | |||
| Vũ Huy Đức | Thành viên HĐQT kiêm TGD | 151218503 | SN 52, Ngõ 74 Trần Nhật Duật, Tổ 35, p Bồ Xuyên, TP Thái Bình | 1.504.800 | 5,4% | Anh trai | ||
| Đào Thị Duyên | 151542698 | SN 52, Ngõ 74, Trần Nhật Duật, Tổ 53, Bồ Xuyên, Thái Bình | 138.600 | 0.5% | Chị dâu |
| Vương Quốc Dương | 024074395 | SN 28, Ngõ 12 đường Phạm Thế Hiển, KĐT II, Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 297.000 | 1,05% | Chồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vương Bảo Trân | SN 28, Ngõ 12 đường Phạm Thế Hiển, KĐT II, Trần Hưng Đạo, Thái Bình | Con gái | ||||||
| Công ty TNHH Golf Long Hưng | 1000781468 | Số 56, Trần Hưng Đạo, Phường Lê Hồng Phong, TP Thái Bình | 164.850 | 0,59% | Giám đốc công ty | |||
| 8 | Lê Xuân Chiến | Phó TGD kiêm Kế toán trưởng | 151365101 | Xóm 1, Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình | 948.620 | 3,38% | ||
| Lê Văn Hiếu | 150878917 | Xóm 1, Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình | 1.155 | 0,004% | Bố đẻ | |||
| Vũ Thị Đào | 150317197 | Xóm 1, Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình | 1.155 | 0,004% | Mẹ đẻ | |||
| Hoàng Thị Sầm | 152030176 | Xã Đông Giang, Đông Hưng, Thái Bình | 0 | 0% | Mẹ vợ | |||
| Bùi Thị Hường | 034186000165 | Xóm 1, Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình | 1.255 | 0,004% | Vợ | |||
| Lê Thị Huế | 151797453 | Xóm 1, Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình | 1.155 | 0,004% | Em gái | |||
| Vũ Anh Tuấn | Chung cư Damsan, 56 Trần Hưng Đạo, TP Thái Bình | 0 | 0% | Em rể |
| Lê Xuân Chinh | Xóm 1, Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình | 0 | 0% | Con trai | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Minh Quân | Xóm 1, Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình | 0 | 0% | Con trai | ||||
| Công ty TNHH Sản xuất và thương mại HTvina | 1001022199 | Thôn Kim, xã Vũ Lạc, TP Thái Bình | 0 | 0% | Chủ tịch HĐTV | |||
| 9 | Vương Quốc Dương | Phó tổng GĐ | 024074395 | SN 28, Ngõ 12 đường Phạm Thế Hiển, KĐT II, Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 297.000 | 1,05% | ||
| Vương Mạnh Úy | 024251793 | 21/2/1 Hồng Lạc, phường 10, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh | 0 | 0% | Bố | |||
| Hà Thị Tỉnh Tâm | 079159006865 | 21/21/1 Đường Hồng Lạc, P 10, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh | 17.404 | 0,06% | Mẹ | |||
| Vũ Huy Đông | Chủ tịch HĐQT | 034055003633 | Số 1, Lê Trọng Thứ, KĐT Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 5.132.703 | 18,3% | Bố vợ | ||
| Lương Thị Dung | 150011074 | Số 1, Lê Trọng Thứ, KĐT Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 235.138 | 0,8% | Mẹ vợ | |||
| Vũ Phương Diệp | Phó Tổng giám đốc | 151501262 | SN 28, Ngõ 12 đường Phạm Thế Hiển, KĐT II, Trần Hưng Đạo, Thái Bình | 1.108.800 | 4% | Vợ | ||
| Vương Quốc Duy | 024074433 | 21/2/1 Hồng Lạc, phường 10, quận Tân Bình, | 0 | 0% | Anh trai |
| TP Hồ Chí Minh | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vương Hồng Ân | 051199000143 | 21/2/1 Hồng Lạc, Phường 10, Tân Bình, HCM | 0 | 0% | Em gái | |||
| Vương Bảo Trân | SN 28, Ngõ 12 đường Phạm Thế Hiền, KĐT II, Trần Hưng Đạo, Thái Bình | Con gái | ||||||
| 10 | Phạm Thị Hồi | Trưởng BKS | 151226502 | Xóm 11, Tân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình | 3.465 | 0.01% | ||
| Đinh Thị Hạnh | 150353852 | Xã Quyết Tiến, huyện Kiến Xương, Thái Bình | 0 | 0% | Mẹ đẻ | |||
| Đỗ Đình Thụ | 150951124 | Xã Tân Hòa, Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình | 0 | 0% | Bố chồng | |||
| Lại Thị Nhị | 151179946 | Xã Tân Hòa, Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình | 0 | 0% | Mẹ chồng | |||
| Đỗ Trung Thành | 231160206 | Xóm 11, Tân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình | 0 | 0% | Chồng | |||
| Đỗ Tuấn Anh | Xóm 11, Tân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình | 0 | 0% | Con trai | ||||
| Đỗ Thị Nguyệt Minh | Xóm 11, Tân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình | 0 | 0% | Con gái | ||||
| Phạm Thái Hà | 011821273 | Phùng Khoang, Hà Đông, HN | 0 | 0% | Anh trai | |||
| Lê Minh Hiền | 026175001385 | Số 58, ngõ 41 Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội | 0 | 0% | Chị dâu | |||
| 11 | Vũ Thùy Linh | Thành viên BKS | 034186001233 | Tổ 35, P. Hoàng Diệu, Thái Bình | 17.325 | 0,06% |
| Vũ Văn Nhuờng | 034059001125 | Tổ 35, P. Hoàng Diệu, Thái Bình | 577 | 0,002% | Bố đẻ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lương Thị Huệ | 034163001546 | Tổ 35, P. Hoàng Diệu, Thái Bình | 0 | 0% | Mẹ đẻ | |||
| Vũ Hải Yến | 034193001860 | Tổ 35, P. Hoàng Diệu, Thái Bình | 0 | 0% | Em gái | |||
| Vũ Hồng Kỳ | 152209730 | Tổ 35, P. Hoàng Diệu, Thái Bình | 0 | 0% | Em trai | |||
| 12 | Tạ Thị Thu Hiền | Thành viên BKS | 151356444 | Tổ 17, phường Tiền Phong | 609 | 0,002% | ||
| Tạ Đức Tỉnh | 152151744 | Thái An, Thái Thuỵ, Thái Bình | 0 | 0% | Bố đẻ | |||
| Lê Thị Hà | 150168470 | Thái An, Thái Thuỵ, Thái Bình | 0 | 0% | Mẹ đẻ | |||
| Nguyễn Thị Tý | Tổ 17, P Tiền Phong | Mẹ chồng | ||||||
| Nguyễn Ngọc Ánh | 034071002416 | Tổ 17, phường Tiền Phong | 0 | 0% | Chồng | |||
| Nguyễn Hồng Anh | Tổ 17, phường Tiền Phong | 0 | 0% | Con gái | ||||
| Nguyễn Gia Khánh | Tổ 17, phường Tiền Phong | 0 | 0% | Con trai | ||||
| Tạ Đức Tuân | Học viện Kỹ thuật Quân sự, Hoàng Quốc Việt, HN | 0 | 0% | Em trai | ||||
| 13 | Bùi Thị Thu Huyền | Người được ủy quyền CBTT | 151829277 | Tổ 10, phường Hoàng Diệu, TP Thái Bình | 577 | 0.002% | ||
| Bùi Văn San | 034065005741 | Tổ 10, phường Hoàng Diệu, TP Thái Bình | 0 | 0% | Bố đẻ | |||
| Bùi Thị Hòa | 151530586 | Tổ 10, phường Hoàng Diệu, TP Thái Bình | 0 | 0% | Mẹ đẻ | |||
| Đỗ Văn Thuật | Hưng Nhân, Hưng Hà, Thái Bình | 0 | 0% | Bố chồng |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết/ Transactions of internal persons and affiliated persons on shares of the listed company
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | ||||
| 1 | Vũ Huy Đông | Chủ tịch HĐQT | 4.739.603 | 16,89% | 5.132.703 | 18,29% | Mua: 393.100 |
| 2 | Hoàng Thanh Văn | Em rể Ông Vũ Huy Đông – Chủ tịch HĐQT | 293.493 | 1,05% | 93 | 0% | Bán: 293.400 |
| 3 | Vũ Thị Xuân | Em gái Ông Vũ Huy Đông – Chủ tịch HĐQT | 1.155 | 0,0041% | 1.255 | 0,0041% | Mua: 100 |
| 4 | Hà Thị Tinh Tâm | Mẹ đẻ ông Vương Quốc Dương – Phó TGĐ và Mẹ chồng bà Vũ Phương Diệp – Phó TGĐ | 195.404 | 0,69% | 4 | 0% | Bán: 195.400 |
| 5 | Tạ Thị Thu Hiền | Thành viên BKS | 202.737 | 0,72% | 37 | 0% | Bán: 202.700 |
| 6 | Công ty TNHH Golf Long Hưng | Bà Vũ Phương Diệp – phó TGD làm giám đốc | 1.664.850 | 5,93% | 164.850 | 0,59% | Bán 1.500.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Vương Hồng Ân | Em gái ông Vương Quốc Dương – Phó TGD và Em chồng bà Vũ Phương Diệp – Phó TGD | 119.900 | 0,69% | 0 | 0% | Bán: 119.900 |
VII. Các vấn đề cần lưu ý khác
- Công ty đã thực hiện chi trả cổ tức năm 2020 bằng tiền theo tỷ lệ 10% trong tháng 7/2021.
- Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành tại công ty đến thời điểm 30/06/2021 là: 28.069.450 cổ phiếu.
Nơi nhận:
- UBCKNN, SGDCK
- Lưu: TCHC
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF
DIRECTORS
