AI assistant
Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn — Governance Information 2021
Jan 20, 2021
66740_rns_2021-01-20_43bf0b40-3ab3-42e9-a3f5-207304549813.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN
TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC CHỢ LỚN
Số: 330 /CNCL-VP.HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Quận 5, ngày 19 tháng 1 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(Năm 2020)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
- Tên công ty niêm yết: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC CHỢ LỚN
- Địa chỉ trụ sở chính: 97 Phạm Hữu Chí – Phường 12 – Quận 5 – TP.HCM
- Điện thoại: 08.6585.1088
- Vốn điều lệ: 130.000.000.000 đồng
- Mã chứng khoán: CLW
- Mô hình quản trị Công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: chưa thực hiện
I/-Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ):
| STT | Số nghị quyết | Ngày phát hành | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 09/NQ-ĐHĐCĐ | 30/06/2020 | 1) Thông qua báo cáo kết quả hoạt động SXKD (đã kiểm toán) và phương án phân phối lợi nhuận năm 2019. |
| 2) Thông qua kế hoạch SXKD và kế hoạch tài chính năm 2020. | |||
| 3) Thống nhất ủy quyền cho Hội đồng Quản trị lựa chọn đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính năm 2020, trên cơ sở ý kiến đề xuất của Ban kiểm soát. | |||
| 4) Thông qua thù lao thực hiện năm 2019 và quỹ thù lao kế hoạch năm 2020 của người quản lý không chuyên trách. | |||
| 5) Thống nhất ủy quyền cho Hội đồng Quản trị xem xét, quyết định về đơn giá ký kết hợp đồng mua bán sĩ nước sạch qua đồng hồ tổng với Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn TNHH MTV năm 2020 và năm 2021. | |||
| 6) Thống nhất bầu bổ sung ông Hoàng Thanh Bình vào Ban kiểm soát Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn nhiệm kỳ 2017 – 2022. | |||
| 2 | 10/NQ-ĐHĐCĐ | 04/12/2020 | Thống nhất điều chỉnh kế hoạch sản xuất kinh doanh và tài chính năm 2020. |
II/-Hội đồng quản trị (HĐQT)
- Thông tin về thành viên HĐQT:
| Số TT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu / không còn là thành viên HĐQT / HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Nguyễn Văn Dũng | Chủ tịch HĐQT | 06/06/2017 | |
| 2 | Huỳnh Tuấn Anh | Thành viên HĐQT | 27/04/2018 | |
| 3 | Trần Quang Minh | -nt- | - nt - | |
| 4 | Đặng Đức Hiền | -nt- | - nt - | |
| 5 | Trần Văn Châu | Thành viên HĐQT độc lập | 06/06/2017 | |
| 6 | Lê Huy Hùng | -nt- | - nt - | |
| 7 | Nguyễn Thanh Phong | -nt- | - nt - |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Số TT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Văn Dũng | 5/5 | 100% | |
| 2 | Huỳnh Tuấn Anh | 5/5 | 100% | |
| 3 | Trần Quang Minh | 5/5 | 100% | |
| 4 | Đặng Đức Hiền | 5/5 | 100% | |
| 5 | Trần Văn Châu | 5/5 | 100% | |
| 6 | Lê Huy Hùng | 5/5 | 100% | |
| 7 | Nguyễn Thanh Phong | 5/5 | 100% |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
-
Giám sát việc thực hiện các báo cáo, xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 thông qua, giám sát công tác chuẩn bị và tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020.
-
Giám sát việc thực hiện Nghị quyết của ĐHĐCĐ thường niên năm 2020. Chủ tịch HĐQT tham dự tất cả các cuộc họp giao ban của Giám đốc với trưởng, phó các phòng, ban, đội (1 lần / 1 tháng), từ đó theo sát được tình hình chỉ đạo và điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của Ban Giám đốc trong công việc hàng ngày.
-
Giám sát việc thực hiện chế độ báo cáo, công bố thông tin định kỳ và bất thường tới Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM và Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.
-
Có 01 thành viên HĐQT đồng thời cũng là Giám đốc Công ty, vì vậy việc cung cấp thông tin, báo cáo cho các thành viên khác không trực tiếp điều hành được thực hiện thường xuyên và đầy đủ, phục vụ kịp thời cho công việc chỉ đạo, giám sát của Hội đồng quản trị đối với Ban Giám đốc.
-
Chỉ đạo và giám sát việc gia hạn thời gian tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 do dịch Covid-19, đảm bảo đúng quy định pháp luật.
-
Chỉ đạo và giám sát việc tổ chức lấy ý kiến Đại hội đồng cổ đông để thông qua Quy chế tổ chức Đại hội đồng cổ đông trực tuyến đảm bảo đúng quy định pháp luật, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông trực tuyến trong thời gian sắp tới (nếu có).
-
Chỉ đạo và giám sát việc tổ chức lấy ý kiến Đại hội đồng cổ đông về việc điều chỉnh kế hoạch sản xuất kinh doanh và tài chính năm 2020.
-
Ngoài các cuộc họp định kỳ, các thành viên HĐQT cũng thường xuyên trao đổi thông tin về các vấn đề liên quan đến việc điều hành hoạt động của Công ty thông qua email, điện thoại.
-
2 -
- 3 -
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc HĐQT:
Tại cuộc họp ngày 03/08/2017, HĐQT Công ty nhiệm kỳ 2017 – 2022 đã thống nhất phân công các thành viên HĐQT có tên sau đầu phụ trách các lĩnh vực nhân sự, lương thưởng, chính sách phát triển (NQ số 07/NQ-HĐQT ngày 07/08/2017):
- Ông Lê Huy Hùng, thành viên HĐQT độc lập phụ trách nhân sự.
- Ông Trần Văn Châu, thành viên HĐQT độc lập phụ trách lương thưởng.
- Ông Nguyễn Thanh Phong, thành viên HĐQT độc lập phụ trách chính sách phát triển
Các thành viên HĐQT được bổ nhiệm đã thực hiện việc theo dõi, giám sát công tác trong lĩnh vực phụ trách.
5. Các Nghị quyết / Quyết định của HĐQT:
| Số TT | Số nghị quyết | Ngày phát hành | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 49/NQ-HĐQT | 09/01/2020 | 1) Thông qua báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh, báo cáo thực hiện 9 tháng và ước thực hiện kế hoạch tài chính năm 2019 của Công ty đã trình HĐQT trong cuộc họp. |
| 2) Về hợp đồng mua bán sĩ nước sạch qua đồng hồ tổng ký kết giữa Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn và Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn TNHH MTV. | |||
| 3) Ủy quyền cho Giám đốc Công ty xem xét quyết định các hợp đồng, giao dịch ký kết với Tổng Công ty có giá trị dưới 03 (ba) tỷ đồng, gồm các hợp đồng, giao dịch cụ thể như sau: Hợp đồng thi công; Hợp đồng tư vấn quản lý dự án; Hợp đồng đào tạo thi nâng bậc cho công nhân; Hợp đồng chuyển nhượng vật tư ngành nước | |||
| 4) Ủy quyền cho Giám đốc Công ty xem xét quyết định các hợp đồng, giao dịch mua sắm vật tư ký kết với Công ty TNHH thương mại N.T.P có giá trị dưới 03 (ba) tỷ đồng. Các hợp đồng, giao dịch có giá trị từ 03 (ba) tỷ đồng trở lên thì Giám đốc Công ty phải trình Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đông (căn cứ giá trị hợp đồng) theo đúng quy định của pháp luật. | |||
| 5) Thống nhất điều chỉnh kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư xây dựng năm 2019. | |||
| 6) Thông qua chủ trương vay vốn ngân hàng thương mại để đầu tư thay mới ống mục theo danh mục công trình đầu tư xây dựng kế hoạch năm 2019 của công ty cổ phần Cấp nước Chợ Lớn. | |||
| 7) Thống nhất tạm ứng quỹ lương kế hoạch năm 2020 để chăm lo Tết Nguyên đán Canh Tý 2020 cho Người quản lý Công ty và người lao động với số tiền tạm ứng là: 78,569 triệu đồng, trong thời gian chờ Hội đồng thành viên Tổng Công ty phối hợp với Sở LĐTBXH thẩm định và có ý kiến về quỹ tiền lương thực hiện năm 2019 | |||
| 2 | 50/NQ-HĐQT (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 21/02/2020 | Về việc chốt danh sách cổ đông và tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020. |
| 3 | 51/NQ-HĐQT (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 19/03/2020 | 1) Thống nhất hạch toán toàn bộ chi phí gần đồng hồ nước của năm 2019 vào chi phí SXKD năm 2019. |
| 2) Thông qua việc đăng ký chuyển nhượng của Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn TNHH MTV 2.000 (hai nghìn) đồng hồ nước 15ly kiểu vận tốc, cấp B để lắp đặt cho |
- 4 -
| Số TT | Số nghị quyết | Ngày phát hành | Nội dung |
|---|---|---|---|
| các khách hàng ở khu vực có nguồn nước thường bị xáo trộn thủy lực, với hình thức mua sắm và đơn giá theo hợp đồng chuyển nhượng của Tổng Công ty. | |||
| 4 | 52/NQ-HĐQT | ||
| (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 15/04/2020 | Thông qua chủ trương miễn, giám tiền nước cho các hộ nghèo, cận nghèo và các khu cách ly tập trung phòng dịch COVID-19 trong 03 kỳ (từ kỳ 4 đến kỳ 6 năm 2020). | |
| 5 | 53/NQ-HĐQT | ||
| (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 20/04/2020 | 1) Thông qua việc gia hạn thời gian tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 của Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | |
| 2) Thông qua việc hủy ngày chốt danh sách cổ đông ngày 18/03/2020 để thực hiện quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 đã công bố thông tin. | |||
| 6 | 54/NQ-HĐQT | ||
| (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 29/04/2020 | Thống nhất nội dung triển khai lấy ý kiến Đại hội đồng cổ đông bằng văn bản về Quy chế tổ chức Đại hội đồng cổ đông trực tuyến của Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | |
| 7 | 55/QĐ-HĐQT | 12/05/2020 | 1) Thông qua kế hoạch (thời gian, chương trình, nội dung) họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020. |
| 2) Thông qua quỹ tiền lương thực hiện năm 2019 của người lao động và người quản lý Công ty, như nội dung tờ trình số 231/TTr-VP.HĐQT ngày 24/03/2020. | |||
| 3) Thông qua hợp đồng thuê tài sản hoạt động năm 2020 ký kết giữa Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn và Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn TNHH MTV (đã được ba thành viên HĐQT không có lợi ích liên quan biểu quyết đồng ý, đạt tỷ lệ 100%). | |||
| 4) Thông qua hợp đồng cho thuê tài sản trên địa bàn huyện Bình Chánh năm 2020 ký kết giữa Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn và Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn TNHH MTV (đã được ba thành viên HĐQT không có lợi ích liên quan biểu quyết đồng ý, đạt tỷ lệ 100%). | |||
| 5) Thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư xây dựng năm 2020, như nội dung tờ trình số 231/TTr-VP.HĐQT ngày 24/03/2020. | |||
| 8 | 56/NQ-HĐQT | ||
| (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 26/05/2020 | Thông qua danh mục các dự án đầu tư xây dựng năm 2020 theo kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2020 được Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn TNHH MTV giao tại công văn số 1518/TCT-HĐTV ngày 10/03/2019. | |
| 9 | 57/NQ-HĐQT | ||
| (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 02/06/2020 | Thông qua dự thảo Quy chế tổ chức Đại hội đồng cổ đông trực tuyến của Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn gồm 4 chương, 16 điều. | |
| 10 | 58/NQ-HĐQT | ||
| (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 11/06/2020 | 1) Thống nhất điều chỉnh thông tin hai công trình đầu tư thay mới – sửa chữa ống mục. | |
| 2) Thống nhất bổ sung nội dung trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 về thù lao của Người phụ trách quản trị Công ty (kiêm thư ký HĐQT). | |||
| 11 | 61/QĐ-HĐQT | 30/06/2020 | Về việc chi trả cổ tức năm 2019 |
| 12 | 62/NQ-HĐQT | ||
| (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 03/07/2020 | Thống nhất giao Giám đốc Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn ký kết hợp đồng mua 350 bộ đồng hồ nước 25 ly sóng siêu âm (không có công xung) của Công ty TNHH thương mại N.T.P (đã được sáu thành viên HĐQT không có lợi ích liên quan biểu quyết đồng ý, đạt tỷ lệ 100%). |
- 5 -
| Số TT | Số nghị quyết | Ngày phát hành | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 13 | 63/NQ-HĐQT | ||
| (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 15/07/2020 | 1) Thông qua hợp đồng mua bán sỉ nước sạch qua đồng hồ tổng năm 2020 giữa Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn và Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn TNHH MTV, với đơn giá tạm tính là 6.027,77đồng/m³ | |
| 2) Thống nhất chọn Công ty TNHH Kiểm toán – Tư vấn Đất Việt là đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính năm 2020 tại Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn (như đề xuất của Ban Kiểm soát). | |||
| 14 | 64/QĐ-HĐQT | 12/10/2020 | 1) Thông qua báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh và tài chính 6 tháng đầu năm 2020. |
| 2) Thống nhất điều chỉnh kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư xây dựng năm 2020. | |||
| 3) Thống nhất nội dung và tiến độ lấy ý kiến Đại hội đồng cổ đông bằng văn bản ³/₄ điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch tài chính năm 202. | |||
| 4) Thông qua danh mục vay vốn để thực hiện các công trình “Đầu tư thay mới ống mục” theo kế hoạch năm 2020. | |||
| 5) Thông qua quỹ tiền lương kế hoạch năm 2020 của người lao động và người quản lý Công ty, như nội dung tờ trình số 304/TTr-VP.HĐQT ngày 31/08/2020. | |||
| 6) Thống nhất điều chỉnh tên công trình trong danh mục vay vốn đầu tư thay mới ống mục theo kế hoạch năm 2018. | |||
| 15 | 65/QĐ-HĐQT | 12/10/2020 | Thống nhất về xếp hạng Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn: Đủ điều kiện, tiêu chuẩn xếp hạng DOANH NGHIỆP HẠNG I. |
| 16 | 66/QĐ-HĐQT | 30/10/2020 | Thống nhất bầu ông Đặng Đức Hiền làm Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn nhiệm kỳ 2017 – 2022 kể từ ngày 01/01/2021. |
III/-Ban Kiểm soát (BKS)
1. Thông tin về thành viên BKS:
| Số TT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu / không còn là thành viên BKS | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Hoàng Thanh Bình | Trưởng ban | 30/06/2020 | |
| 2 | Lại Thị Thu | Trưởng ban | 06/06/2017 | 30/06/2020 |
| 3 | Nguyễn Thị Bảo Châu | Thành viên BKS | 23/12/2019 | |
| 4 | Trương Thị Thanh Nhung | - nt - | 06/06/2017 | |
| 5 | Lê Thị Kim Xuyến | - nt - | - nt - | |
| 6 | Nguyễn Ngọc Lương | - nt - | - nt - |
2. Các cuộc họp của BKS:
| Số TT | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Thanh Bình | 3/3 | 100% | 100% | |
| 2 | Lại Thị Thu | 2/2 | 100% | 100% | |
| 3 | Nguyễn Thị Bảo Châu | 5/5 | 100% | 100% | |
| 4 | Trương Thị Thanh Nhung | 5/5 | 100% | 100% | |
| 5 | Lê Thị Kim Xuyến | 5/5 | 100% | 100% | |
| 6 | Nguyễn Ngọc Lương | 5/5 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Ban Kiểm soát đã thực hiện trách nhiệm và quyền hạn của mình, thay mặt các cổ đông giám sát hoạt động SXKD của Công ty thông qua các hoạt động chủ yếu sau:
- Giám sát hoạt động của Hội đồng quản trị liên quan đến việc thực hiện Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.
- Giám sát việc quản lý điều hành sản xuất kinh doanh của Ban giám đốc.
- Kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp, tính trung thực và mức độ cẩn trọng trong quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh, tính hệ thống, nhất quán và phù hợp của công tác kế toán, thống kê và lập báo cáo tài chính.
- Thẩm định báo cáo tình hình kinh doanh từng quý, báo cáo tài chính sáu tháng và báo cáo tài chính năm của công ty, đánh giá công tác quản lý của Hội đồng quản trị. Trình báo cáo thẩm định báo cáo tài chính, báo cáo tình hình kinh doanh hằng năm của công ty và báo cáo đánh giá công tác quản lý của Hội đồng quản trị tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên.
- Xem xét số kế toán và các tài liệu khác của công ty, các công việc quản lý, điều hành hoạt động của công ty.
- Kiến nghị Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đông các biện pháp sửa đổi, bổ sung, cải tiến cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh của công ty.
- Đề xuất việc lựa chọn công ty kiểm toán độc lập kiểm toán báo cáo tài chính năm 2020.
- Theo dõi và kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư xây dựng cơ bản hàng quý, năm.
-
Tham gia ý kiến về báo cáo tài chính, kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong các phiên họp Hội đồng quản trị.
-
Sự phối hợp hoạt động của BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Trong năm 2020, Ban kiểm soát đã chủ động trao đổi, thống nhất với Hội đồng quản trị Công ty về các nội dung, kế hoạch kiểm tra, giám sát, phối hợp với Ban giám đốc trong quá trình triển khai công tác kiểm tra, giám sát. Ban kiểm soát thông báo kết quả công tác kiểm tra, giám sát đối với HĐQT và Ban Giám đốc để có những biện pháp xử lý kịp thời những vấn đề tồn tại nhằm nâng cao hiệu quả quản lý.
- HĐQT Công ty đã cung cấp kịp thời, đầy đủ các nghị quyết, quyết định của HĐQT cho Ban kiểm soát. Ban Giám đốc đã tạo điều kiện cho Ban kiểm soát trong việc thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty khi có yêu cầu.
-
Đối với cổ đông: trong năm 2020 Ban kiểm soát Công ty không nhận được đơn thư yêu cầu hay khiếu nại của cổ đông hoặc nhóm cổ đông về các vấn đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có):
Ngày 03/06/2020 bà Lại Thị Thu có đơn từ nhiệm gửi đến Công ty, với nội dung có nguyện vọng từ nhiệm chức danh Trưởng Ban và thành viên Ban kiểm soát kể từ ngày Đại hội đồng cổ đông bầu thành viên thay thế.
Tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 tổ chức ngày 30/06/2020, Đại hội đồng cổ đông đã thống nhất bầu bổ sung ông Hoàng Thanh Bình vào Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2017 – 2022. Cũng trong ngày 30/06/2020, các thành viên Ban kiểm soát đã họp và thống nhất bầu ông Hoàng Thanh Bình làm Trưởng Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2017 – 2022 (thay bà Lại Thị Thu có đơn từ nhiệm để nghỉ hưu theo chế độ).
- 6 -
- 7 -
IV/-Ban điều hành:
| Số TT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm / miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Huỳnh Tuấn Anh | 26/01/1970 | Kỹ sư Cơ khí / Thạc sĩ QTKD | 27/04/2018 |
| 2 | Nguyễn Anh Kiệt | 26/10/1979 | Kỹ sư Cấp thoát nước | 15/03/2019 |
| 3 | Hồ Kim Phượng | 16/12/1972 | Kỹ sư Xây dựng | 01/07/2019 |
V/-Kế toán trưởng:
| Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm / miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|
| Vũ Thị Như Quỳnh | 05/04/1079 | Cử nhân Kinh tế chuyên ngành | |
| Tài chính doanh nghiệp | 06/06/2017 |
VI/-Đào tạo về quản trị Công ty:
Tham dự tập huấn về Kiểm soát nội bộ và Kiểm toán nội bộ trong doanh nghiệp:
- Đơn vị tổ chức: Trung tâm Đào tạo bồi dưỡng ngành Nước Việt Nam
- Thời gian: 08:30 – 17:00, 02 ngày 13-14/10/2020
- Địa điểm: hội trường Trường Cán bộ Quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn 2 (số 45 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM)
- Thành phần:
☑ Ông Hoàng Thanh Bình – Trưởng Ban kiểm soát
☑ Bà Vũ Thị Như Quỳnh – Kế toán trưởng
☑ Bà Nguyễn Hoàng Ngọc Khanh – Trưởng phòng TCHC
VII/-Danh sách về người có liên quan của Công ty và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan (người nội bộ) của Công ty:
| Số TT | Tên tổ chức / Cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người nội bộ | Thời điểm không còn là người nội bộ | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hội đồng quản trị | |||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Dũng | Chủ tịch HĐQT | 06/06/2017 | ||||||
| 2 | Huỳnh Tuấn Anh | TV.HĐQT kiêm GD | 27/04/2018 | ||||||
| 3 | Trần Văn Châu | TV. HĐQT | 06/06/2017 | ||||||
| 4 | Trần Quang Minh | -nt- | -nt- | ||||||
| 5 | Đặng Đức Hiền | -nt- | -nt- | ||||||
| 6 | Lê Huy Hùng | -nt- | -nt- | ||||||
| 7 | Nguyễn Thanh Phong | -nt- | -nt- | ||||||
| Ban Kiểm soát | |||||||||
| 1 | Lại Thị Thu | Trưởng ban kiểm soát | 06/06/2017 | 30/06/2020 | Nghỉ hưu |
| Số TT | Tên tổ chức / Cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người nội bộ | Thời điểm không còn là người nội bộ | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Hoàng Thanh Bình | -nt- | 30/06/2020 | ||||||
| 3 | Nguyễn Thị Bảo Châu | Thành viên BKS | 23/12/2019 | ||||||
| 4 | Trương Thị Thanh Nhung | -nt- | 06/06/2017 | ||||||
| 5 | Lê Thị Kim Xuyên | -nt- | -nt- | ||||||
| 6 | Nguyễn Ngọc Lương | -nt- | -nt- | ||||||
| Ban Giám đốc | |||||||||
| 1 | Huỳnh Tuấn Anh | TV.HĐQT kiêm GĐ | 27/04/2018 | ||||||
| 2 | Hồ Kim Phượng | Phó Giám đốc | 01/07/2019 | ||||||
| 3 | Nguyễn Anh Kiệt | -nt- | 15/03/2019 | ||||||
| Kế toán trưởng | |||||||||
| 1 | Vũ Thị Như Quỳnh | Kế toán trưởng | 06/06/2017 |
- Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty, hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| Số TT | Tên tổ chức / Cá nhân | Mối quan hệ liên quan với Công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm giao dịch với Công ty | Số NQ/QĐ của ĐHĐCĐ / HĐQT thông qua | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn – TNHH MTV | Cổ đông lớn (Cổ đông Nhà nước) | 41060000102 | |||||
| 26/07/2005 | ||||||||
| Sở KHĐT TP.HCM | Số 1 | |||||||
| Công trường Quốc tế, Quận 3, TP.HCM | 30/09/2020 | 63/NQ-HĐQT ngày 15/07/2020 của HĐQT | 6.630.400 (chiếm tỷ lệ 51%) | (*) |
Ghi chú: (*) là hợp đồng hợp đồng mua bán sỉ nước sạch qua đồng hồ tổng năm 2020
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát:
Không có -
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1) Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo:
| Số TT | Tên Công ty giao dịch | Tên người nội bộ / Mối quan hệ liên quan với Công ty giao dịch | Địa chỉ | Thời điểm giao dịch | Số NQ/QĐ của ĐHĐCĐ / HĐQT thông qua | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Thương mại N.T.P | Ông Nguyễn Thanh Phong: | ||||
| -Thành viên HĐQT Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | ||||||
| -Giám đốc Công ty TNHH Thương mại N.T.P | 278 | |||||
| Tô Hiến Thành, | ||||||
| P.15, Q.10, | ||||||
| TPHCM | 08/01/2020 | 49/NQ-HĐQT ngày 09/01/2020 của HĐQT | (*) |
| Số TT | Tên Công ty giao dịch | Tên người nội bộ / Mối quan hệ liên quan với Công ty giao dịch | Địa chỉ | Thời điểm giao dịch | Số NQ/QĐ của ĐHĐCĐ / HĐQT thông qua | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Công ty TNHH Thương mại N.T.P | Ông Nguyễn Thanh Phong: | ||||
| -Thành viên HĐQT Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | ||||||
| -Giám đốc Công ty TNHH Thương mại N.T.P | 278 | |||||
| Tô Hiến Thành, | ||||||
| P.15, Q.10, | ||||||
| TPHCM | 07/05/2020 | 49/NQ-HĐQT | ||||
| ngày 09/01/2020 | ||||||
| của HĐQT | (*) | |||||
| 3 | Công ty TNHH Thương mại N.T.P | Ông Nguyễn Thanh Phong: | ||||
| -Thành viên HĐQT Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | ||||||
| -Giám đốc Công ty TNHH Thương mại N.T.P | 278 | |||||
| Tô Hiến Thành, | ||||||
| P.15, Q.10, | ||||||
| TPHCM | 08/07/2020 | 62/NQ-HĐQT | ||||
| ngày 03/07/2020 | ||||||
| của HĐQT | (*) | |||||
| 4 | Công ty TNHH Thương mại N.T.P | Ông Nguyễn Thanh Phong: | ||||
| -Thành viên HĐQT Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | ||||||
| -Giám đốc Công ty TNHH Thương mại N.T.P | 278 | |||||
| Tô Hiến Thành, | ||||||
| P.15, Q.10, | ||||||
| TPHCM | 28/09/2020 | 49/NQ-HĐQT | ||||
| ngày 09/01/2020 | ||||||
| của HĐQT | (*) | |||||
| 5 | Công ty TNHH Thương mại N.T.P | Ông Nguyễn Thanh Phong: | ||||
| -Thành viên HĐQT Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | ||||||
| -Giám đốc Công ty TNHH Thương mại N.T.P | 278 | |||||
| Tô Hiến Thành, | ||||||
| P.15, Q.10, | ||||||
| TPHCM | 14/10/2020 | 49/NQ-HĐQT | ||||
| ngày 09/01/2020 | ||||||
| của HĐQT | (*) | |||||
| 6 | Công ty TNHH Thương mại N.T.P | Ông Nguyễn Thanh Phong: | ||||
| -Thành viên HĐQT Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | ||||||
| -Giám đốc Công ty TNHH Thương mại N.T.P | 278 | |||||
| Tô Hiến Thành, | ||||||
| P.15, Q.10, | ||||||
| TPHCM | 05/11/2020 | 49/NQ-HĐQT | ||||
| ngày 09/01/2020 | ||||||
| của HĐQT | (*) | |||||
| 7 | Công ty TNHH Thương mại N.T.P | Ông Nguyễn Thanh Phong: | ||||
| -Thành viên HĐQT Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | ||||||
| -Giám đốc Công ty TNHH Thương mại N.T.P | 278 | |||||
| Tô Hiến Thành, | ||||||
| P.15, Q.10, | ||||||
| TPHCM | 29/12/2020 | 49/NQ-HĐQT | ||||
| ngày 09/01/2020 | ||||||
| của HĐQT | (*) |
Ghi chú: (*) là các hợp đồng mua vật tư của Công ty TNHH Thương mại N.T.P.
4.2) Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có.
4.3) Các giao dịch khác của Công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có.
VIII/- Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: đính kèm danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn đến 31/12/2020.
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết: Không có.
VII/- Các vấn đề cần lưu ý khác: không có.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Phòng TCHC “Công bố website”;
- Lưu VT, VP.HĐQT.

TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN
TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC CHỢ LỚN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC CHỢ LỚN
(Đến ngày 31/12/2020)
| STT | Họ và tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú | Mối quan hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Dũng | Chủ tịch HĐQT | 1.657.600 | 12,75% | |||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Ý | Mẹ | |||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Thùy Dương | Con | |||||||
| 1.3 | Nguyễn Minh Trí | Con | |||||||
| 1.4 | Nguyễn Văn Hùng | Em ruột | |||||||
| 1.5 | Nguyễn Văn Chúc | Em ruột | |||||||
| 1.6 | Nguyễn Văn Chính | Em ruột | |||||||
| 1.7 | Nguyễn Văn Lộc | Em ruột | |||||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Gái Bảy | Em ruột | |||||||
| 1.9 | Nguyễn Văn Tài | Em ruột | |||||||
| 2 | Huỳnh Tuấn Anh | Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc | 1.657.600 | 12,75% | |||||
| 2.1 | Huỳnh Văn Quý | Cha | |||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Thanh Độ | Mẹ | |||||||
| 2.3 | Huỳnh Thanh Điệp | Chị ruột | |||||||
| 2.4 | Lê Thị Thanh Hương | Vợ | |||||||
| 2.5 | Huỳnh Thanh Hải | Con |
1
2
10
| STT | Họ và tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú | Mối quan hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.6 | Huỳnh Lê Ngọc An | Con | |||||||
| 3 | Trần Quang Minh | Thành viên HĐQT | 1.657.600 | 12,75% | |||||
| 3.1 | La Cẩm Thuỳ Trúc | Vợ | |||||||
| 3.2 | Trần Thị Tốt | Mẹ | |||||||
| 3.3 | Trần Hải Nghi | Con | |||||||
| 3.4 | Trần Đông Nghi | Con | |||||||
| 3.5 | Trần Mai Phương | Em ruột | |||||||
| 4 | Đặng Đức Hiền | Thành viên HĐQT | 1.662.600 | 12,79% | |||||
| 4.1 | Đặng Văn Quy | Cha | |||||||
| 4.2 | Trần Thị Hoạt | Mẹ | |||||||
| 4.3 | Ng. Ngọc Trúc Thanh | Vợ | |||||||
| 4.4 | Đặng Quốc Hưng | Anh ruột | |||||||
| 4.5 | Đặng Quốc Hiệp | Anh ruột | |||||||
| 4.6 | Đặng Thị Bích Văn | Em ruột | |||||||
| 5 | Trần Văn Châu | Thành viên HĐQT | 300.000 | 2,3% | |||||
| 5.1 | Vũ Thị Hồng Vân | Vợ | |||||||
| 5.2 | Trần Tuấn Đạt | Con | |||||||
| 5.3 | Trần Thùy Dung | Con | |||||||
| 5.4 | Trần Phương Thảo | Con | |||||||
| 6 | Lê Huy Hùng | Thành viên HĐQT | 1.820.000 | 14% | |||||
| 6.1 | Nguyễn Viết Quỳnh Thư | Vợ | |||||||
| 6.2 | Lê Nguyễn Đăng Khoa | Con ruột | |||||||
| 6.3 | Lê Thị Hạnh | Chị ruột | |||||||
| 6.4 | Lê Thị Nguyệt | Chị ruột | |||||||
| 6.5 | Lê Thị Ánh | Chị ruột |
MỚI HỆ THỰC
| STT | Họ và tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú | Mối quan hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.6 | Lê Thị Hương | Chị ruột | |||||||
| 6.7 | Lê Văn Trí | Anh ruột | |||||||
| 6.8 | Lê Tiến Dũng | Anh ruột | |||||||
| 6.9 | Lê Thị Lệ Hà | Em ruột | |||||||
| 6.10 | Lê Văn Long | Em ruột | |||||||
| 6.11 | Lê Thanh Phong | Em ruột | |||||||
| 7 | Nguyễn Thanh Phong | Thành viên HĐQT | 660.000 | 5,08% | |||||
| 7.1 | Nguyễn Thanh Hoàng | Cha | |||||||
| 7.2 | Trương Thị Quyên | Mẹ | |||||||
| 7.3 | Nguyễn Đỗ Ngọc Bảo | 100 | 0,0008% | Vợ | |||||
| 7.4 | Nguyễn Thế Phú | Con | |||||||
| 7.5 | Nguyễn Thế Phương | Con | |||||||
| 7.6 | Nguyễn Thị Ngọc Hương | Em ruột | |||||||
| 7.7 | Nguyễn Thanh Bình | Em ruột | |||||||
| 7.8 | Nguyễn Thị Ngọc Hoa | Em ruột | |||||||
| 7.9 | Nguyễn Thanh Hùng | Em ruột | |||||||
| 7.10 | Nguyễn Thanh Việt | Em ruột | |||||||
| BAN KIỂM SOÁT | |||||||||
| 1 | Hoàng Thanh Bình | Trưởng ban kiểm soát | 5.000 | 0,04% | |||||
| 1.1 | Huỳnh Thị Thu Thảo | Vợ | |||||||
| 1.2 | Hoàng Gia Ân | Con ruột | |||||||
| 1.3 | Hoàng Thị Nguyệt | Chị ruột | |||||||
| 1.4 | Hoàng Văn Lực | Anh ruột | |||||||
| 1.5 | Hoàng Mạnh Tiến | Anh ruột | |||||||
| 1.6 | Hoàng Mạnh Hùng | Anh ruột |
4
11/12/2020 1:00
| STT | Họ và tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú | Mối quan hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.7 | Hoàng Phi Long | Anh ruột | |||||||
| 1.8 | Hoàng Thế Bảo | Anh ruột | |||||||
| 1.9 | Hoàng Thị Tuyết Hoa | Chị ruột | |||||||
| 2 | Nguyễn Ngọc Lương | Thành viên Ban Kiểm soát | |||||||
| 2.1 | Nguyễn Đắc | Cha | |||||||
| 2.2 | Huỳnh Thị Hồi | Mẹ | |||||||
| 2.3 | Huỳnh Thị Ngọc Hạnh | Vợ | |||||||
| 2.4 | Nguyễn Ngọc Linh | Anh ruột | |||||||
| 2.5 | Nguyễn Ngọc Lĩnh | Anh ruột | |||||||
| 2.6 | Nguyễn Ngọc Lượng | Anh ruột | |||||||
| 2.7 | Nguyễn Ngọc Lưỡng | 35.000 | 0,27% | ||||||
| 3 | Trương Thị Thanh Nhung | Thành viên Ban Kiểm soát | |||||||
| 3.1 | Trương Văn Cường | Cha | |||||||
| 3.2 | Nguyễn Thị Minh | Mẹ | |||||||
| 3.3 | Trương Thị Thanh Thuý | Em ruột | |||||||
| 4 | Lê Thị Kim Xuyến | Thành viên Ban Kiểm soát | |||||||
| 4.1 | Lê Bá Quán | Cha | |||||||
| 4.2 | Lê Thị Ngọc Huyên | Mẹ | |||||||
| 4.3 | Mai Quang Chính | Chồng | |||||||
| 4.4 | Lê Thị Luyến | Chị ruột | |||||||
| 5 | Nguyễn Thị Bảo Châu | Thành viên Ban Kiểm soát |
| STT | Họ và tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú | Mối quan hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.1 | Nguyễn Văn Hoàng | Cha ruột | |||||||
| 5.2 | Võ Thị Ngọc Điệp | Mẹ ruột | |||||||
| 5.3 | Nguyễn Công Minh | Chồng | |||||||
| 5.4 | Nguyễn Minh Anh | Con ruột | |||||||
| 5.5 | Nguyễn Minh Khôi | Con ruột | |||||||
| 5.6 | Nguyễn Thị Thuỳ Linh | Em ruột | |||||||
| 5.7 | Nguyễn Thị Ngọc Phượng | Em ruột | |||||||
| 5.8 | Nguyễn Ngọc Hải | Em ruột | |||||||
| BAN GIÁM ĐỐC | |||||||||
| 1 | Huỳnh Tuấn Anh | Ủy viên HĐQT kiêm Giám đốc | 1.657.600 | 12,75% | |||||
| Những người có liên quan của Giám đốc đã được trình bày trong phần thành viên Hội đồng quản trị | |||||||||
| 2 | Nguyễn Anh Kiệt | Phó Giám đốc | 1.300 | 0,01% | |||||
| 2.1 | Nguyễn Thành Công | Cha | |||||||
| 2.2 | Trương Thị Cầm Vân | Mẹ | |||||||
| 2.3 | Nguyễn Anh Thư | Chị ruột | |||||||
| 2.4 | Nguyễn Anh Thy | Chị ruột | |||||||
| 2.5 | Nguyễn Anh Dũng | Anh ruột | |||||||
| 2.6 | Nguyễn Thị Hoàng Hương | Vợ | |||||||
| 2.7 | Nguyễn Hoàng Gia Anh | Con | |||||||
| 2.8 | Nguyễn Hoàng Bảo Vinh | Con | |||||||
| 2.9 | Nguyễn Hoàng Bảo Quang | Con | |||||||
| 3 | Hồ Kim Phượng | Phó Giám đốc | 1.200 | 0,01% |
| STT | Họ và tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú | Mối quan hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.1 | Hồ Văn Khuôn | Cha ruột | |||||||
| 3.2 | Trương Kim Liên | Mẹ ruột | |||||||
| 3.3 | Hồ Đăng Sơn | Em ruột | |||||||
| 3.4 | Hồ Đăng Lâm | Em ruột | |||||||
| 3.5 | Lê Công Trí | Chồng | |||||||
| 3.6 | Lê Hồ Bảo Châu | Con ruột | |||||||
| KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||||||||
| 1 | Vũ Thị Như Quỳnh | Kế toán trưởng | 525 | 0,004% | |||||
| 1.1 | Vũ Văn Lai | Cha | |||||||
| 1.2 | Phạm Thị Tuyết | Mẹ | |||||||
| 1.3 | Nguyễn Năng Thuận | Chồng | |||||||
| 1.4 | Nguyễn Năng Thiếu | Con | |||||||
| 1.5 | Nguyễn Quỳnh Trâm | Con | |||||||
| 1.6 | Vũ Thế Hưng | Anh ruột | |||||||
| 1.7 | Vũ Thị Thanh Xuân | Chị ruột |
Số cổ phần trực tiếp sở hữu và đại diện sở hữu của các thành viên HĐQT Công ty:
1/-Ông Nguyễn Văn Dũng: số cổ phần sở hữu là 1.657.600 cổ phần.
Trong đó: + Sở hữu cá nhân: 0 cổ phần
+ Đại diện cho Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn – TNHH MTV: 1.657.600 cổ phần.
2/-Ông Huỳnh Tuấn Anh: số cổ phần sở hữu là 1.657.600 cổ phần.
Trong đó: + Sở hữu cá nhân: 0 cổ phần
+ Đại diện cho Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn – TNHH MTV: 1.657.600 cổ phần.
3/-Ông Trần Quang Minh: số cổ phần sở hữu là 1.657.600 cổ phần.
Trong đó: + Sở hữu cá nhân: 0 cổ phần
+ Đại diện cho Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn – TNHH MTV: 1.657.600 cổ phần.
4/-Ông Đặng Đức Hiền: số cổ phần sở hữu là 1.662.600 cổ phần.
Trong đó: + Sở hữu cá nhân: 5.000 cổ phần
+ Đại diện cho Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn – TNHH MTV: 1.657.600 cổ phần.
5/-Ông Trần Văn Châu: số cổ phần sở hữu là 300.000 cổ phần.
Trong đó: + Sở hữu cá nhân: 0 cổ phần
+ Đại diện cho Công ty cổ phần Địa Óc Chợ Lớn: 300.000 cổ phần.
6/-Ông Lê Huy Hùng: số cổ phần sở hữu là 1.820.000 cổ phần,
Trong đó: + Sở hữu cá nhân: 1.820.000 cổ phần.
7/-Ông Nguyễn Thanh Phong: số cổ phần sở hữu là 660.000 cổ phần,
Trong đó: + Sở hữu cá nhân: 660.000 cổ phần.
Tp. HCM, ngày 13 tháng 01 năm 2021
