AI assistant
Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn — Governance Information 2021
Jul 9, 2021
66740_rns_2021-07-09_0855b1ec-23e1-43b6-b9d4-16d2bd4e1a85.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN
TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC CHỢ LỚN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 380 /BC-CNCL-VP.HĐQT
Quận 5, ngày 01 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(6 tháng đầu năm 2021)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
- Tên công ty niêm yết: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC CHỢ LỚN
- Địa chỉ trụ sở chính: 97 Phạm Hữu Chí – Phường 12 – Quận 5 – TP.HCM
- Điện thoại: 08.6585.1088
- Vốn điều lệ: 130.000.000.000 đồng
- Mã chứng khoán: CLW
- Mô hình quản trị Công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: đã thực hiện
I/-Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ):
| STT | Số nghị quyết | Ngày phát hành | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 09/NQ-ĐHĐCĐ | 30/06/2020 | 1) Thông qua báo cáo kết quả hoạt động SXKD (đã kiểm toán) và phương án phân phối lợi nhuận năm 2020. |
| 2) Thông qua kế hoạch SXKD và kế hoạch tài chính năm 2021. | |||
| 3) Thông qua Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn (sửa đổi, bổ sung lần 5). | |||
| 4) Thông qua Quy chế nội bộ về quản trị công ty của Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | |||
| 5) Thông qua Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị (HĐQT) Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | |||
| 6) Thông qua Quy chế hoạt động của Ban Kiểm soát Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | |||
| 7) Thống nhất ủy quyền cho Hội đồng Quản trị lựa chọn đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính năm 2021, trên cơ sở ý kiến đề xuất của Ban kiểm soát. | |||
| 8) Thông qua thù lao thực hiện năm 2020 và quỹ thù lao kế hoạch năm 2021 của người quản lý không chuyên trách. | |||
| 9) Thống nhất ủy quyền Hội đồng Quản trị xem xét, quyết định về đơn giá ký kết hợp đồng mua bán sỉ nước sạch qua đồng hồ tổng với Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn TNHH MTV năm 2022 trong thời gian chưa tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2022. |
| STT | Số nghị quyết | Ngày phát hành | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 10) Thống nhất miễn nhiệm thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017 – 2022 đối với ông Trần Quang Minh. | |||
| 11) Thống nhất bầu bổ sung hai thành viên vào HĐQT nhiệm kỳ 2017 – 2022 (ông Hứa Trọng Nghi và ông Lê Trọng Thuần). |
II/-Hội đồng quản trị (HĐQT)
1. Thông tin về thành viên HĐQT:
| Số TT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu / không còn là thành viên HĐQT / HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Đặng Đức Hiền | Chủ tịch HĐQT | 01/01/2021 | 27/04/2021 |
| Thành viên HĐQT | 06/06/2017 | |||
| 2 | Hứa Trọng Nghi | Chủ tịch HĐQT | 27/04/2021 | |
| 3 | Huỳnh Tuấn Anh | Thành viên HĐQT | 27/04/2018 | |
| 4 | Trần Quang Minh | -nt- | 06/06/2017 | 27/04/2021 |
| 5 | Lê Trọng Thuần | -nt- | 27/04/2021 | |
| 6 | Trần Văn Châu | Thành viên HĐQT độc lập | 06/06/2017 | |
| 7 | Lê Huy Hùng | Thành viên HĐQT | - nt - | |
| 8 | Nguyễn Thanh Phong | -nt- | - nt - |
2. Các cuộc họp HĐQT:
| Số TT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hứa Trọng Nghi | 1/1 | 100% | |
| 2 | Huỳnh Tuấn Anh | 2/2 | 100% | |
| 3 | Trần Quang Minh | 1/1 | 100% | |
| 4 | Lê Trọng Thuần | 1/1 | 100% | |
| 5 | Đặng Đức Hiền | 2/2 | 100% | |
| 6 | Trần Văn Châu | 2/2 | 100% | |
| 7 | Lê Huy Hùng | 2/2 | 100% | |
| 8 | Nguyễn Thanh Phong | 2/2 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
- Giám sát việc thực hiện các báo cáo, xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 thông qua, giám sát công tác chuẩn bị và tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2021.
- Giám sát việc thực hiện Nghị quyết của ĐHĐCĐ thường niên năm 2021. Chủ tịch HĐQT tham dự tất cả các cuộc họp giao ban của Giám đốc với trưởng, phó các phòng, ban, đội (1 lần / 1 tháng), từ đó theo sát được tình hình chỉ đạo và điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của Ban Giám đốc trong công việc hàng ngày.
- Giám sát việc thực hiện chế độ báo cáo, công bố thông tin định kỳ và bất thường tới Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM và Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.
- Có 01 thành viên HĐQT đồng thời cũng là Giám đốc Công ty, vì vậy việc cung cấp thông tin, báo cáo cho các thành viên khác không trực tiếp điều hành được thực hiện
thường xuyên và đầy đủ, phục vụ kịp thời cho công việc chỉ đạo, giám sát của Hội đồng quản trị đối với Ban Giám đốc.
- Ngoài các cuộc họp định kỳ, các thành viên HĐQT cũng thường xuyên trao đổi thông tin về các vấn đề liên quan đến việc điều hành hoạt động của Công ty thông qua email, điện thoại.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc HĐQT:
Tại cuộc họp ngày 03/08/2017, HĐQT Công ty nhiệm kỳ 2017 – 2022 đã thống nhất phân công các thành viên HĐQT có tên sau đâu phụ trách các lĩnh vực nhân sự, lương thưởng, chính sách phát triển (NQ số 07/NQ-HĐQT ngày 07/08/2017):
- Ông Lê Huy Hùng, thành viên HĐQT độc lập phụ trách nhân sự.
- Ông Trần Văn Châu, thành viên HĐQT độc lập phụ trách lương thưởng.
- Ông Nguyễn Thanh Phong, thành viên HĐQT độc lập phụ trách chính sách phát triển.
Các thành viên HĐQT được bổ nhiệm đã thực hiện việc theo dõi, giám sát công tác trong lĩnh vực phụ trách.
5. Các Nghị quyết / Quyết định của HĐQT:
| Số TT | Số nghị quyết | Ngày phát hành | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 67/NQ-HĐQT (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 18/02/2021 | Về việc chốt danh sách cổ đông và tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020. |
| 2 | 68/NQ-HĐQT | 25/03/2021 | 1) Kế hoạch họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021. |
| 2) Thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư xây dựng năm 2021. | |||
| 3) Thông qua chủ trương thành lập Ban Kiểm toán nội bộ Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | |||
| 4) Về việc ủy quyền ký kết họp đồng, giao dịch với Tổng Công ty năm 2021. | |||
| 5) Về việc ủy quyền ký kết họp đồng mua vật tư của Công ty TNHH thương mại N.T.P năm 2021. | |||
| 6) Thông qua đơn giá họp đồng mua bán sỉ nước sạch qua đồng hồ tổng năm 2021 ký kết giữa Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn và Tổng Công ty. | |||
| 7) Thông qua quỹ tiền lương thực hiện năm 2020 của người lao động và người quản lý Công ty. | |||
| 3 | 69/QĐ-HĐQT | 19/04/2021 | Về việc nâng bậc lương cho ông Huỳnh Tuấn Anh, Giám đốc Công ty. |
| 4 | 70/NQ-HĐQT (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 20/04/2021 | Về việc điều chỉnh và bổ sung nội dung họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021. |
| 5 | 71/NQ-HĐQT | 27/04/2021 | 1) Thống nhất miễn nhiệm Chủ tịch HĐQT nhiệm kỳ 2017 – 2022 đối với ông Đặng Đức Hiền. |
| 2) Thống nhất bầu ông Hứa Trọng Nghi làm Chủ tịch HĐQT nhiệm kỳ 2017 – 2022. | |||
| 3) Thống nhất bổ nhiệm bà Hồ Thị Nam Phương giữ chức vụ Trưởng ban Kiểm toán nội bộ. | |||
| 4) Về việc ủy quyền ký kết họp đồng, giao dịch với Tổng Công ty năm 2021. |
- 4 -
| Số TT | Số nghị quyết | Ngày phát hành | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 6 | 72/QĐ-HĐQT | 27/04/2021 | Về việc thành lập Ban kiểm toán nội bộ Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. |
| 7 | 73/QĐ-HĐQT | 27/04/2021 | Về việc bổ nhiệm Trưởng Ban kiểm toán nội bộ Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. |
| 8 | 74/QC-HĐQT | 27/04/2021 | Quy chế nội bộ về quản trị công ty. |
| 9 | 75/QC-HĐQT | 27/04/2021 | Quy chế hoạt động của HĐQT. |
| 10 | 77/NQ-HĐQT | ||
| (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 01/06/2021 | 1) Thông qua quỹ tiền lương kế hoạch năm 2021 của người lao động và người quản lý Công ty. | |
| 2) Thông qua Quy chế Kiểm toán nội bộ của Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | |||
| 3) Thông qua hợp đồng thuê tài sản hoạt động năm 2021 ký kết giữa Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn và Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn TNHH MTV. | |||
| 11 | 78/QĐ-HĐQT | 01/06/2021 | Về việc ban hành Quy chế Kiểm toán nội bộ Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. |
| 12 | 79/NQ-HĐQT | ||
| (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 15/06/2021 | Về việc chọn Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn UHY là đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính năm 2021 tại Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | |
| 13 | 80/NQ-HĐQT | ||
| (Lấy ý kiến bằng văn ván) | 29/06/2021 | Về việc miễn, giảm tiền nước cho các hộ nghèo, cận nghèo và các khu cách ly tập trung phòng dịch Covid-19 (không thu phí) |
III/-Ban Kiểm soát (BKS)
1. Thông tin về thành viên BKS:
| Số TT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu / không còn là thành viên BKS | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Hoàng Thanh Bình | Trưởng ban | 30/06/2020 | |
| 3 | Nguyễn Thị Bảo Châu | Thành viên BKS | 23/12/2019 | |
| 4 | Trương Thị Thanh Nhung | - nt - | 06/06/2017 | |
| 5 | Lê Thị Kim Xuyến | - nt - | - nt - | |
| 6 | Nguyễn Ngọc Lương | - nt - | - nt - |
2. Các cuộc họp của BKS:
| Số TT | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Thanh Bình | 2/2 | 100% | |
| 3 | Nguyễn Thị Bảo Châu | 2/2 | 100% | |
| 4 | Trương Thị Thanh Nhung | 2/2 | 100% | |
| 5 | Lê Thị Kim Xuyến | 2/2 | 100% | |
| 6 | Nguyễn Ngọc Lương | 2/2 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Ban Kiểm soát đã thực hiện trách nhiệm và quyền hạn của mình, thay mặt các cổ đông giám sát hoạt động SXKD của Công ty thông qua các hoạt động chủ yếu sau:
- Giám sát hoạt động của Hội đồng quản trị liên quan đến việc thực hiện Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.
- Giám sát việc Ban hành các Nghị quyết HĐQT trong việc quản lý điều hành thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh, tài chính của công ty.
- Giám sát Ban Giám đốc trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh, tài chính theo các Nghị quyết của HĐQT, Nghị quyết ĐHĐCĐ.
- Xem xét số sách kế toán và các tài liệu khác của công ty.
- Kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp, tính trung thực và mức độ cẩn trọng trong quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh, tính hệ thống, nhất quán và phù hợp của công tác kế toán, thống kê và lập báo cáo tài chính.
- Thẩm định báo cáo tài chính năm 2020 của công ty đã được kiểm toán, đánh giá công tác quản lý của Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc. Trình báo cáo kết quả hoạt động của Ban kiểm soát năm 2020 cho Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021.
- Đề xuất với HĐQT về việc lựa chọn công ty kiểm toán độc lập kiểm toán báo cáo tài chính năm 2021.
-
Theo dõi và kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư xây dựng cơ bản hàng tháng, quý, và 6 tháng đầu năm 2021.
-
Sự phối hợp hoạt động của BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
- Trong 6 tháng đầu năm 2021, Ban kiểm soát cùng HĐQT, và Ban điều hành công ty rà soát lại các quy chế, điều lệ công ty, bổ sung các nội dung mới cho phù hợp với quy định của pháp luật nhà nước đã ban hành và trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 để thông qua.
- HĐQT Công ty đã cung cấp kịp thời, đầy đủ các nghị quyết, quyết định của HĐQT cho Ban kiểm soát. Ban Giám đốc đã tạo điều kiện cho Ban kiểm soát trong việc thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty khi có yêu cầu.
- Tham gia ý kiến về báo cáo tài chính, kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong các phiên họp Hội đồng quản trị định kỳ hàng quý.
-
Đối với cổ đông: trong 6 tháng đầu năm 2021 Ban kiểm soát Công ty không nhận được đơn thư yêu cầu hay khiếu nại của cổ đông hoặc nhóm cổ đông về các vấn đề liên quan đến việc điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có): không
IV/-Ban điều hành:
| Số TT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm / miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Huỳnh Tuấn Anh | 26/01/1970 | Kỹ sư Cơ khí / Thạc sĩ QTKD | 27/04/2018 |
| 2 | Nguyễn Anh Kiệt | 26/10/1979 | Kỹ sư Cấp thoát nước | 15/03/2019 |
| 3 | Hồ Kim Phượng | 16/12/1972 | Kỹ sư Xây dựng | 01/07/2019 |
V/-Kế toán trưởng:
| Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm / miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|
| Vũ Thị Như Quỳnh | 05/04/1079 | Cử nhân Kinh tế chuyên ngành | |
| Tài chính doanh nghiệp | 06/06/2017 |
- 6 -
VI/-Đào tạo về quản trị Công ty: không có
VII/-Danh sách về người có liên quan của Công ty và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty:
1. Danh sách về người có liên quan (người nội bộ) của Công ty:
| Số T
T | Tên tổ chức /
Cá nhân | Tài
khoản
giao dịch
chứng
khoán
(nếu có) | Chức vụ
tại
Công ty | Số giấy
NSH,
ngày
cấp, nơi
cấp | Địa
chỉ | Thời điểm
bắt đầu
là người
nội bộ | Thời điểm
không còn
là người
nội bộ | Lý
do | Mối
quan
hệ
liên
quan
với
Công
ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hội đồng quản trị | | | | | | | | | |
| 1 | Hứa Trọng Nghi | | Chủ tịch
HĐQT | | | 27/04/2021 | | | |
| 2 | Huỳnh Tuấn Anh | | TV.HĐQT
kiêm GĐ | | | 27/04/2018 | | | |
| 3 | Trần Văn Châu | | TV. HĐQT | | | 06/06/2017 | | | |
| 4 | Trần Quang Minh | | -nt- | | | 06/06/2017 | 27/04/2021 | Nhận
công
tác
khác | |
| 5 | Lê Trọng Thuần | | -nt- | | | 27/04/2021 | | | |
| 6 | Đặng Đức Hiền | | -nt- | | | 06/06/2017 | | | |
| 7 | Lê Huy Hùng | | -nt- | | | -nt- | | | |
| 8 | Nguyễn Thanh Phong | | -nt- | | | -nt- | | | |
| Ban Kiểm soát | | | | | | | | | |
| 1 | Hoàng Thanh Bình | | Trưởng ban
kiểm soát | | | 30/06/2020 | | | |
| 2 | Nguyễn Thị Bảo
Châu | | Thành viên
BKS | | | 23/12/2019 | | | |
| 3 | Trương Thị Thanh
Nhung | | -nt- | | | 06/06/2017 | | | |
| 4 | Lê Thị Kim Xuyên | | -nt- | | | -nt- | | | |
| 5 | Nguyễn Ngọc Lương | | -nt- | | | -nt- | | | |
| Ban Giám đốc | | | | | | | | | |
| 1 | Huỳnh Tuấn Anh | | TV.HĐQT
kiêm GĐ | | | 27/04/2018 | | | |
| 2 | Hồ Kim Phượng | | Phó
Giám đốc | | | 01/07/2019 | | | |
| 3 | Nguyễn Anh Kiệt | | -nt- | | | 15/03/2019 | | | |
| Kế toán trưởng | | | | | | | | | |
| 1 | Vũ Thị Như Quỳnh | | Kế toán
trưởng | | | 06/06/2017 | | | |
- Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty, hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| Số TT | Tên tổ chức / Cá nhân | Mối quan hệ liên quan với Công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm giao dịch với Công ty | Số NQ/QĐ của ĐHĐCĐ / HĐQT thông qua | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn – TNHH MTV | Cổ đông lớn (Cổ đông Nhà nước) | 41060000102 | |||||
| 26/07/2005 | ||||||||
| Sở KHĐT TP.HCM | Số 1 | |||||||
| Công trường Quốc tế, Quận 3, TP.HCM | 18/05/2021 | 68/NQ-HĐQT | ||||||
| ngày 25/03/2021 | ||||||||
| của HĐQT | 6.630.400 | |||||||
| (chiếm tỷ lệ 51%) | (*) |
Ghi chú: (*) là hợp đồng hợp đồng mua bán sỉ nước sạch qua đồng hồ tổng năm 2021
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát:
Không có -
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1) Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo:
| Số TT | Tên Công ty giao dịch | Tên người nội bộ / Mối quan hệ liên quan với Công ty giao dịch | Địa chỉ | Thời điểm giao dịch | Số NQ/QĐ của ĐHĐCĐ / HĐQT thông qua | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Thương mại N.T.P | Ông Nguyễn Thanh Phong: | ||||
| -Thành viên HĐQT Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | ||||||
| -Giám đốc Công ty TNHH Thương mại N.T.P | 278 | |||||
| Tô Hiến Thành, | ||||||
| P.15, Q.10, | ||||||
| TPHCM | 03/02/2021 | 68/NQ-HĐQT | ||||
| ngày 25/03/2021 | ||||||
| của HĐQT | (*) | |||||
| 2 | Công ty TNHH Thương mại N.T.P | Ông Nguyễn Thanh Phong: | ||||
| -Thành viên HĐQT Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn. | ||||||
| -Giám đốc Công ty TNHH Thương mại N.T.P | 278 | |||||
| Tô Hiến Thành, | ||||||
| P.15, Q.10, | ||||||
| TPHCM | 08/06/2021 | 68/NQ-HĐQT | ||||
| ngày 25/03/2021 | ||||||
| của HĐQT | (*) |
Ghi chú: (*) là các hợp đồng mua vật tư của Công ty TNHH Thương mại N.T.P.
4.2) Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành:
Không có.
4.3) Các giao dịch khác của Công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành:
Không có.
VIII/-Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: đính kèm danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn đến 30/06/2021.
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:
| Số TT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Nguyễn Thanh Phong | Là người nội bộ (thành viên HĐQT) | 660.000 | 5,08% | 818.900 | 6,3% | Mua |
VII/- Các vấn đề cần lưu ý khác: không có.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Phòng TCHC “Công bố website”;
- Lưu VT, VP.HĐQT.

CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC CHỢ LỚN
Digitally signed by
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC CHỢ LỚN
DN: c=VN, st=HỒ CHÍ
MINH, I=Quận 5,
cn=CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC CHỢ LỚN,
0.9.2342.19200300.100.1
.1=MST:0304797806
Date: 2021.07.09
08:52:26 +07'00'
TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN
TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC CHỢ LỚN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC CHỢ LỚN
(Thời điểm chốt thông tin: ngày 30 tháng 6 năm 2021)
| Số TT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*) | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | ||||||||||||||||
| 1 | CLW | Hứa Trọng Nghi | Chủ tịch HDQT | CCCD | 083064000052 | 14/10/2016 | Cục Cảnh sát | 128/8A Bành Văn Trân, P.7, Q.Tân Bình | 1,657,600 | 12.75 | 27/04/2021 | ĐHDCĐ bầu vào HDQT | ||||
| 1.1 | Phạm Thị Sương | Mẹ | ||||||||||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Thúy | Vợ | ||||||||||||||
| 1.3 | Hứa Đình Gia Hân | Con | ||||||||||||||
| 1.4 | Hứa Thị Tuyết Trinh | Chị ruột | ||||||||||||||
| 1.5 | Hứa Thị Tuyết Hạnh | Chị ruột | ||||||||||||||
| 1.6 | Hứa Thị Tuyết Lan | Em ruột | ||||||||||||||
| 2 | CLW | Đặng Đức Hiền | Thành viên HDQT | CMND | 022472215 | 26/08/2005 | Công an TPHCM | 177 Nguyễn Kim, P.7, Q.10 | 1,662,600 | 12.79 | 06/06/2017 | ĐHDCĐ bầu vào HDQT | ||||
| 2.1 | Đặng Văn Quy | Cha | ||||||||||||||
| 2.2 | Nguyễn Ngọc Trúc Thanh | Vợ | ||||||||||||||
| 2.3 | Đặng Quốc Hưng | Anh ruột | ||||||||||||||
| 2.4 | Đặng Quốc Hiệp | Anh ruột | ||||||||||||||
| 2.5 | Đặng Thị Bích Văn | Em ruột | ||||||||||||||
| 3 | CLW | Lê Trọng Thuần | Thành viên HDQT | CMND | 022635632 | 02/12/2008 | Công an TPHCM | TK 19/25 Nguyễn Cánh Chân, P.Cầu Kho, Q.1 | 1,657,600 | 12.75 | 27/04/2021 | ĐHDCĐ bầu vào HDQT |
Page 1 of 11
Page 2 of 11
| Số TT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*) | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 3.1 | Lê Trọng Dã | Cha | ||||||||||||||
| 3.2 | Trần Thị Liên | Mẹ | ||||||||||||||
| 3.3 | Lê Hoàng Diệu Anh | Con | ||||||||||||||
| 3.4 | Lê Trọng Hiếu | Con | ||||||||||||||
| 3.5 | Lê Thị Tuyết Mai | Chị ruột | ||||||||||||||
| 3.6 | Lê Thị Tuyết Trinh | Chị ruột | ||||||||||||||
| 3.7 | Lê Thị Như Nguyên | Chị ruột | ||||||||||||||
| 3.8 | Lê Thị Phương Lan | Chị ruột | ||||||||||||||
| 3.9 | Lê Trọng Phúc | Anh ruột | ||||||||||||||
| 4 | CLW | Huỳnh Tuấn Anh | Thành viên HDQT | CMND | 022239251 | 01/08/2015 | Công an TPHCM | 87 đường 30, P.Bình Trị Đông B, Q.Bình Tân | 1,657,600 | 12.75 | 27/04/2018 | ĐHĐCĐ bầu vào HDQT | ||||
| 4.1 | Huỳnh Văn Quý | Cha | ||||||||||||||
| 4.2 | Nguyễn Thị Thanh Độ | Mẹ | ||||||||||||||
| 4.3 | Huỳnh Thanh Điệp | Chị ruột | ||||||||||||||
| 4.4 | Lê Phi | Cha vợ | ||||||||||||||
| 4.5 | Lê Thị Thanh Hương | Vợ | ||||||||||||||
| 4.6 | Huỳnh Thanh Hải | Con | ||||||||||||||
| 4.7 | Huỳnh Lê Ngọc An | Con | ||||||||||||||
| 5 | CLW | Trần Văn Châu | Thành viên HDQT | CMND | 024200023 | 09/09/2015 | Công an TPHCM | 285/85 CMT8, P.12, Q.10 | 300,000 | 2.31 | 06/06/2017 | ĐHĐCĐ bầu vào HDQT | ||||
| 5.1 | Vũ Thị Hồng Văn | Vợ | ||||||||||||||
| 5.2 | Trần Thùy Dung | Con | ||||||||||||||
| 5.3 | Trần Tuấn Đạt | Con | ||||||||||||||
| 5.4 | Trần Phương Thảo | Con | ||||||||||||||
| 5.5 | Trần Thị Cúc | Chị |
Page 3 of 11
| Số TT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*) | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có sổ Giấy NSH và các ghi chú khác) (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 5.6 | Trần Thị Minh | Chị | ||||||||||||||
| 5.7 | Trần Thị Mai | Chị | ||||||||||||||
| 5.8 | Trần Ngọc Khiêm | Em | ||||||||||||||
| 6 | CLW | Lê Huy Hùng | Thành viên HDQT | CMND | 023695461 | 07/07/2014 | Công an TPHCM | C12-11 Saigon Mia Dương 9A, KDC Trung Sơn, Bình Hưng, Bình Chánh | 1,820,000 | 14.00 | 06/06/2017 | ĐHDCD hầu vào HDQT | ||||
| 6.1 | Nguyễn Viết Quỳnh Thư | Vợ | ||||||||||||||
| 6.2 | Lê Nguyễn Đăng Khoa | Con | ||||||||||||||
| 6.3 | Lê Thị Hạnh | Chị ruột | ||||||||||||||
| 6.4 | Lê Thị Nguyệt | Chị ruột | ||||||||||||||
| 6.5 | Lê Thị Ánh | Chị ruột | ||||||||||||||
| 6.6 | Lê Thị Hương | Chị ruột | ||||||||||||||
| 6.7 | Lê Văn Trí | Anh ruột | ||||||||||||||
| 6.8 | Lê Tiến Dũng | Anh ruột | ||||||||||||||
| 6.9 | Lê Thị Lệ Hà | Em ruột | ||||||||||||||
| 6.10 | Lê Văn Long | Em ruột | ||||||||||||||
| 6.11 | Lê Thanh Phong | Em ruột | ||||||||||||||
| 6.12 | Nguyễn Viết Sở | Cha vợ | ||||||||||||||
| 6.13 | Công Tôn Nữ Như Thanh | Mẹ vợ | ||||||||||||||
| 6.14 | Phạm Ngọc Quang | Anh rể | ||||||||||||||
| 6.15 | Phan Xuân Lộc | Anh rể | ||||||||||||||
| 6.16 | Vũ Duy Hưng | Anh rể | ||||||||||||||
| 6.17 | Hồ Văn Lâm | Anh rể | ||||||||||||||
| 6.18 | Phan Thị Nhật Hạ | Chị dâu | ||||||||||||||
| 6.19 | Nguyễn Vũ Bích Hằng | Chị dâu |
Page 4 of 11
| Số TT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chừng khoản (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*) | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 6.20 | Trần Thành Nhân | Em rẻ | ||||||||||||||
| 6.21 | Nguyễn Thị Kim Tuyết | Em dâu | ||||||||||||||
| 6.22 | Lê Thị Bích Vân | Em dâu | ||||||||||||||
| 7 | CLW | Nguyễn Thanh Phong | Thành viên HDQT | CMND | 024302473 | 24/12/2010 | Công an TPHCM | 463/14G CMT8, P.13, Q.10 | 660,000 | 5.08 | 06/06/2017 | ĐHĐCĐ | ||||
| bầu vào HDQT | ||||||||||||||||
| 7.1 | Nguyễn Thanh Hoàng | Cha | ||||||||||||||
| 7.2 | Trương Thị Quyên | Mẹ | ||||||||||||||
| 7.3 | Nguyễn Văn Nhi | Cha vợ | ||||||||||||||
| 7.4 | Đỗ Thị Kiêm | Mẹ vợ | ||||||||||||||
| 7.5 | Nguyễn Đỗ Ngọc Bảo | Vợ | ||||||||||||||
| 7.6 | Nguyễn Thế Phú | Con | ||||||||||||||
| 7.7 | Nguyễn Thế Phương | Con | ||||||||||||||
| 7.8 | Nguyễn Thị Ngọc Hương | Em ruột | ||||||||||||||
| 7.9 | Trần Văn Em | Em rẻ | ||||||||||||||
| 7.10 | Nguyễn Thanh Bình | Em ruột | ||||||||||||||
| 7.11 | Châu Thị Ngọc Trinh | Em dâu | ||||||||||||||
| 7.12 | Nguyễn Thị Ngọc Hoa | Em ruột | ||||||||||||||
| 7.13 | Phạm Ngọc Long | Em rẻ | ||||||||||||||
| 7.14 | Nguyễn Thanh Hùng | Em ruột | ||||||||||||||
| 7.15 | Nguyễn Thị Hiếu | Em dâu | ||||||||||||||
| 7.16 | Nguyễn Thanh Việt | Em ruột | ||||||||||||||
| 7.17 | Trần Thị Hồng Trang | Em dâu | ||||||||||||||
| BAN KIỂM SOÁT |
Page 5 of 11
| Số TT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*) | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | CLW | Hoàng Thanh Bình | Trường Ban kiểm soát | CMND | 022773829 | 13/04/2012 | Công an TPHCM | 358/6E CMT8, P.10, Q.3 | 5,000 | 0.04 | 30/06/2020 | ĐHDCĐ bầu vào BKS | ||||
| 1.1 | Huỳnh Thị Thu Thảo | Vợ | ||||||||||||||
| 1.2 | Hoàng Gia Ân | Con | ||||||||||||||
| 1.3 | Hoàng Thị Nguyệt | Chị ruột | ||||||||||||||
| 1.4 | Hoàng Văn Lực | Anh ruột | ||||||||||||||
| 1.5 | Hoàng Mạnh Tiến | Anh ruột | ||||||||||||||
| 1.6 | Hoàng Mạnh Hùng | Anh ruột | ||||||||||||||
| 1.7 | Hoàng Phi Long | Anh ruột | ||||||||||||||
| 1.8 | Hoàng Thế Bảo | Anh ruột | ||||||||||||||
| 1.9 | Hoàng Thị Tuyết Hoa | Chị ruột | ||||||||||||||
| 1.10 | Phan Hồng Chương | Anh rể | ||||||||||||||
| 1.11 | Nguyễn Quý Thuận | Chị dâu | ||||||||||||||
| 1.12 | Lâm Quang Đạt | Anh rể | ||||||||||||||
| 1.13 | Huỳnh Thị Thu | Chị dâu | ||||||||||||||
| 1.14 | Lê Thị Hợp | Chị dâu | ||||||||||||||
| 1.15 | Eker | Chị dâu | ||||||||||||||
| 1.16 | Nguyễn Thị Hương Huyền | Chị dâu | ||||||||||||||
| 1.17 | Huỳnh Đăng Lầu | Cha vợ | ||||||||||||||
| 1.18 | Trương Thị Hiệp | Mẹ vợ | ||||||||||||||
| 2 | CLW | Nguyễn Thị Bảo Châu | Thành viên BKS | CCCD | 082179000021 | 22/02/2019 | Cục Cảnh sát | 290/56/18 No Trang Long, P.12, Q.Bình Thạnh | 23/12/2019 | ĐHDCĐ bầu vào BKS | ||||||
| 2.1 | Nguyễn Văn Hoàng | Cha | ||||||||||||||
| 2.2 | Võ Thị Ngọc Điệp | Mẹ |
Page 6 of 11
| Số TT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chừng khoản (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*) | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mọc 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có sổ Giấy NSH và các ghi chú khác) (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 2.3 | Nguyễn Công Minh | Chồng | ||||||||||||||
| 2.4 | Nguyễn Minh Anh | Con | ||||||||||||||
| 2.5 | Nguyễn Minh Khôi | Con | ||||||||||||||
| 2.6 | Nguyễn Thị Thùy Linh | Em ruột | ||||||||||||||
| 2.7 | Nguyễn Thị Ngọc Phượng | Em ruột | ||||||||||||||
| 2.8 | Nguyễn Ngọc Hải | Em ruột | ||||||||||||||
| 2.9 | Trần Thị Nhung Thúy | Em dâu | ||||||||||||||
| 2.10 | Phạm Thị Em | Mẹ chồng | ||||||||||||||
| 3 | CLW | Trương Thị Thanh Nhung | Thành viên BKS | CMND | 024394654 | 11/08/2015 | Công an TPHCM | 137 Phố Quang, P.9, Q.Phú Nhuận | 06/06/2017 | ĐHĐCĐ bầu vào BKS | ||||||
| 3.1 | Trương Văn Cường | Cha | ||||||||||||||
| 3.2 | Nguyễn Thị Minh | Mẹ | ||||||||||||||
| 3.3 | Trương Thị Thanh Thúy | Em ruột | ||||||||||||||
| 3.4 | Ngô Minh Chánh | Cha chồng | ||||||||||||||
| 3.5 | Nguyễn Thị Yến | Mẹ chồng | ||||||||||||||
| 3.6 | Ngô Quốc Huy | Chồng | ||||||||||||||
| 3.7 | Ngô Gia Tiến Khoa | Con | ||||||||||||||
| 4 | CLW | Lê Thị Kim Xuyên | Thành viên BKS | CCCD | 038179010462 | 19/09/2019 | Cục Cảnh sát | 67 đường số 6 KDC Bình Đẳng, P.6, Q.8 | 06/06/2017 | ĐHĐCĐ bầu vào BKS | ||||||
| 4.1 | Lê Bá Quán | Cha | ||||||||||||||
| 4.2 | Lê Thị Ngọc Huyền | Mẹ | ||||||||||||||
| 4.3 | Nguyễn Thị Bịch | Mẹ chồng | ||||||||||||||
| 4.4 | Mai Quang Chính | Chồng | ||||||||||||||
| 4.5 | Mai Ngọc Phương Trang | Con |
Page 7 of 11
| Số TT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*) | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mạc 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 4.6 | Mai Đức Trọng | Con | ||||||||||||||
| 4.7 | Lê Thị Luyến | Chị | ||||||||||||||
| 4.8 | Lê Thị Thu Huyền | Em | ||||||||||||||
| 4.9 | Lê Thị Thanh Thảo | Em | ||||||||||||||
| 4.10 | Lê Thị Ngọc Thanh | Em | ||||||||||||||
| 4.11 | Trần Đức | Anh rẻ | ||||||||||||||
| 4.12 | Trần Thanh Trung | Em rẻ | ||||||||||||||
| 4.13 | Hoàng Văn Tiến | Em rẻ | ||||||||||||||
| 5 | CLW | Nguyễn Ngọc Lương | Thành viên BKS | CMND | 026039090 | 16/04/2015 | Công an TPHCM | 25/5 Bùi Quang Là, P.12, Q.Gò Vấp | 06/06/2017 | ĐHĐCD | ||||||
| bản vào BKS | ||||||||||||||||
| 5.1 | Nguyễn Đắc | Cha | ||||||||||||||
| 5.2 | Huỳnh Thị Hồi | Mẹ | ||||||||||||||
| 5.3 | Nguyễn Ngọc Linh | Anh ruột | ||||||||||||||
| 5.4 | Nguyễn Ngọc Lương | Anh ruột | ||||||||||||||
| 5.5 | Nguyễn Ngọc Lương | Anh ruột | ||||||||||||||
| 5.6 | Huỳnh Thị Ngọc Hạnh | Vợ | ||||||||||||||
| 5.7 | Nguyễn Huỳnh Minh Quán | Con | ||||||||||||||
| 5.8 | Nguyễn Huỳnh Bảo An | Con | ||||||||||||||
| 5.9 | Huỳnh Văn Hà | Cha vợ | ||||||||||||||
| 5.10 | Nguyễn Thị Đèn | Mẹ vợ | ||||||||||||||
| BAN GIÁM ĐỐC | ||||||||||||||||
| 1 | CLW | Huỳnh Tuấn Anh | Thành viên HĐQT | CMND | 022239251 | 01/08/2015 | Công an TPHCM | 87 đường 30, P.Bình Trị Đông B, Q.Bình Tân | 1,657,600 | 12.75 | 27/04/2018 | Bổ nhiệm | ||||
| Những người có liên quan của Giám đốc đã được liệt kê trong phần thành viên Hội đồng quản trị |
Page 8 of 11
| Số TT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*) | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mạc 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 2 | CLW | Nguyễn Anh Kiệt | Phó Giám đốc | CMND | 023615518 | 30/12/2009 | Công an TPHCM | 11 đường số 8, KDC CitiLand, P.5, Q.Gò Vấp | 1,300 | 0.10 | 15/03/2019 | Bổ nhiệm | ||||
| 2.1 | Nguyễn Công Thành | Cha | ||||||||||||||
| 2.2 | Trương Thị Cầm Vân | Mẹ | ||||||||||||||
| 2.3 | Nguyễn Anh Thư | Chị | ||||||||||||||
| 2.4 | Nguyễn Anh Thy | Chị | ||||||||||||||
| 2.5 | Nguyễn Anh Dũng | Anh | ||||||||||||||
| 2.6 | Nguyễn Thị Hoàng Hương | Vợ | ||||||||||||||
| 2.7 | Nguyễn Hoàng Gia Anh | Con | ||||||||||||||
| 2.8 | Nguyễn Hoàng Bảo Vinh | Con | ||||||||||||||
| 2.9 | Nguyễn Hoàng Bảo Quang | Con | ||||||||||||||
| 2.10 | Võ Quang Triết | Anh rể | ||||||||||||||
| 2.11 | Đoàn Kim Sơn | Anh rể | ||||||||||||||
| 2.12 | Lê Thị Diễm Châu | Chị dâu | ||||||||||||||
| 2.13 | Nguyễn Thị Ly | Mẹ vợ | ||||||||||||||
| 3 | CLW | Hồ Kim Phượng | Phó Giám đốc | CMND | 022676201 | 18/04/2013 | Công an TPHCM | 65/6 Trần Xuân Soạn, P.Tân Thuận Tây, Q.7 | 1,200 | 0.01 | 01/07/2019 | Bổ nhiệm | ||||
| 3.1 | Trương Kim Liên | Mẹ | ||||||||||||||
| 3.2 | Hồ Đăng Sơn | Em ruột | ||||||||||||||
| 3.3 | Hồ Đăng Lâm | Em ruột | ||||||||||||||
| 3.4 | Trần Thị Phượng | Em dâu | ||||||||||||||
| 3.5 | Lê Văn Trang | Cha chồng | ||||||||||||||
| 3.6 | Lê Thị Xuân Hương | Mẹ chồng | ||||||||||||||
| 3.7 | Lê Thị Thu Trâm | Em chồng | ||||||||||||||
| 3.8 | Lê Công trí | Chồng |
Page 9 of 11
| Số TT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*) | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có sổ Giấy NSH và các ghi chú khác) (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 3.9 | Lê Hồ Bảo Châu | Con | ||||||||||||||
| KẾ TOÁN TRƯỞNG | ||||||||||||||||
| 1 | CLW | Vũ Thị Như Quỳnh | Kế toán trưởng | CCCD | 034179003162 | 10/06/2016 | Cục Cảnh sát | 165/7A23 Văn Thân, P.8, Q.6, TPHCM | 525 | 0.00 | 06/06/2017 | Bổ nhiệm | ||||
| 1.1 | Vũ Văn Lai | Cha | ||||||||||||||
| 1.2 | Phạm Thị Tuyết | Mẹ | ||||||||||||||
| 1.3 | Nguyễn Năng Thuận | Chồng | ||||||||||||||
| 1.4 | Nguyễn Năng Thiều | Con | ||||||||||||||
| 1.5 | Nguyễn Quỳnh Trâm | Con | ||||||||||||||
| 1.6 | Vũ Thế Hưng | Anh ruột | ||||||||||||||
| 1.7 | Vũ Thị Thanh Xuân | Chị ruột | ||||||||||||||
| 1.8 | Nguyễn Năng Thân | Cha chồng | ||||||||||||||
| 1.9 | Võ Thị Hạnh | Mẹ chồng | ||||||||||||||
| 1.10 | Nguyễn Thị Mỹ Dung | Chị dâu | ||||||||||||||
| 1.11 | Vũ Xuân Hải | Anh rể | ||||||||||||||
| NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY | ||||||||||||||||
| 1 | CLW | Trương Minh Phương Anh | Người phụ trách quản trị Công ty | CCCD | 079173005152 | 23/06/2017 | Cục Cảnh sát | 43/57 Dạ Nam, P.2, Q.8, TPHCM | 930 | 0.01 | 30/10/2017 | Bổ nhiệm | ||||
| 1.1 | Nguyễn Hoàng Lâm | Chồng | ||||||||||||||
| 1.2 | Nguyễn Hoàng Trúc Hân | Con | ||||||||||||||
| 1.3 | Nguyễn Hoàng Minh Thy | Con | ||||||||||||||
| 1.4 | Trương Minh Tiến | Anh | ||||||||||||||
| 1.5 | Nguyễn Kim Long | Cha chồng | ||||||||||||||
| 1.6 | Huỳnh Thị Đậu | Mẹ chồng |
Page 10 of 11
| Số TT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*) | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mực 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| CÁC TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN | ||||||||||||||||
| 1 | Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn TNHH MTV | Tổ chức có liên quan | Giấy chứng nhận ĐKKD | 0301129367 | 20/09/2010 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM | Số 1 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Q.1, TPHCM | 6,630,400 | 51.00 | Cố động nắm giữ 51% vốn điều lệ Công ty CPCN Chợ Lớn | ||||||
| 2 | Công ty TNHH thương mại N.T.P | Tổ chức có liên quan | Giấy chứng nhận ĐKKD | 0301658057 | 23/03/1999 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM | 278 Tô Hiến Thành, P.15, Q.10, TPHCM | 0 | 0 | 06/06/2017 | Ông Nguyễn Thanh Phong là Giám đốc của Công ty TNHH thương mại N.T.P | Ông Nguyễn Thanh Phong là thành viên HĐQT Công ty CP cấp nước Chợ Lớn | ||||
| 3 | Công ty cổ phần địa ốc Chợ Lớn | Tổ chức có liên quan | Giấy chứng nhận ĐKKD | 0300450962 | 07/10/2004 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM | 118 Hưng Phú, P.8, Q.8, TPHCM | 300,000 | 2.31 | 06/06/2017 | Ông Trần Văn Châu là Người đại diện pháp luật của Công ty CP địa ốc Chợ Lớn | Ông Trần Văn Châu là thành viên HĐQT Công ty CP cấp nước Chợ Lớn |
Số cổ phần trực tiếp sở hữu và đại diện sở hữu của các thành viên HĐQT Công ty:
1/-Ông Hứa Trọng Nghi: số cổ phần sở hữu là 1.657.600 cổ phần
Trong đó: Sở hữu cá nhân: 0 cổ phần
Đại diện cho Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn – TNHH MTV: 1.657.600 cổ phần
2/-Ông Đặng Đức Hiền: số cổ phần sở hữu là 1.662.600 cổ phần
Trong đó: Sở hữu cá nhân: 5.000 cổ phần
Đại diện cho Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn – TNHH MTV: 1.657.600 cổ phần
3/-Ông Lê Trọng Thuần: số cổ phần sở hữu là 1.657.600 cổ phần
Trong đó: Sở hữu cá nhân: 0 cổ phần
Page 11 of 11
| Số TT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*) | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
Đại diện cho Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn – TNHH MTV: 1.657.600 cổ phần
4/-Ông Huỳnh Tuấn Anh: số cổ phần sở hữu là 1.657.600 cổ phần
Trong đó: Sở hữu cá nhân: 0 cổ phần
Đại diện cho Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn – TNHH MTV: 1.657.600 cổ phần
5/-Ông Trần Văn Châu: số cổ phần sở hữu là 300.000 cổ phần
Trong đó: Sở hữu cá nhân: 0 cổ phần
Đại diện cho Công ty cổ phần Địa Óc Chợ Lớn: 300.000 cổ phần
6/-Ông Lê Huy Hùng: số cổ phần sở hữu là 1.820.000 cổ phần
Trong đó: Sở hữu cá nhân: 1.820.000 cổ phần
7/-Ông Nguyễn Thanh Phong: số cổ phần sở hữu là 818.900 cổ phần
Trong đó: Sở hữu cá nhân: 818.900 cổ phần
TP.HCM, ngày 09/01, tháng 07 năm 2021

