Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần YBM Proxy Solicitation & Information Statement 2026

Apr 6, 2026

67083_rns_2026-04-06_95544b50-96c2-4a4f-be4f-9495f208d219.pdf

Proxy Solicitation & Information Statement

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Dự trắc nghẹt by CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

ĐN: 01-801 16-704 Lào Cai, Cầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN

CỘNG ĐỔ THỐNG TIN BẤT THƯỜNG

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Lào Cai, ngày 06 tháng 04 năm 2026

CÔNG BỐ THÔNG TIN BẤT THƯỜNG

Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM

  1. Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
  2. Mã chứng khoán/Mã thành viên: YBM
  3. Địa chỉ: KCN Phía Nam, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai, Việt Nam
  4. Điện thoại liên hệ: 0216 351 1222
  5. Fax:
  6. E-mail: [email protected]

  7. Nội dung thông tin công bố:

  8. Công văn số 260604/CV-YBM ngày 06/04/2026 về việc thay đổi, bổ sung thông tin tài liệu họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026.

  9. Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 06/04/2026 tại đường dẫn //http://ybm.com.vn.

Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

Tài liệu đính kèm:
- Công văn số 260403/CV-YBM.

Đại diện tổ chức
Người UQ CBTT

img-0.jpeg


YEN BAI INDUSTRY MINERAL JOINT STOCK COMPANY

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Independence – Freedom – Happiness

No.: 260406/CBTT-YBM

Lao Cai, April 06, 2026

EXTRAORDINARY INFORMATION DISCLOSURE

To:
- The State Securities Commission of Viet Nam
- Ho Chi Minh Stock Exchange

  1. Name of the organization: YEN BAI INDUSTRIAL MINERALS JOINT STOCK COMPANY
  2. Stock code / Membership code: YBM
  3. Address: Southern Industrial Zone, Van Phu Ward, Lao Cai Province, Viet Nam
  4. Telephone: 0216 629 8666
  5. Fax:
  6. E-mail: [email protected]

  7. Contents of disclosed information:

  8. Official Letter No. 260604/CV-YBM dated April 6, 2026, regarding the change and addition of information for the 2026 Annual General Meeting of Shareholders documents.

  9. This information was disclosed on the Company’s official website on April 06, 2026 at the following link: http://ybm.com.vn

We hereby certify that the above-disclosed information is true and accurate, and we take full legal responsibility for the contents of this disclosure.

Attached documents:

  • Official Letter No. 260604/CBTT-YBM.

On behalf of the Company

Authorized Person for Information Disclosure

img-1.jpeg

Vũ Thị Mỹ


1

CTCP KHOÁNG SẢN

CỔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Số: 260604/CV-YBM

(V/v: Thay đổi bổ sung tài liệu)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Lào Cai, ngày 06 tháng 04 năm 2026

Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh;
- Các cổ đông;
- Các bên có liên quan khác.

Tên tổ chức phát hành (đầy đủ): Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái.

Địa chỉ trụ sở chính: Khu công nghiệp phía Nam, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai.

Điện thoại: 0126 6298666 Fax: 0126 6298666

Mã cổ phiếu (nếu có): YBM

Ngày 12/03/2026, Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái đã gửi tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông năm 2026 tới Sở và các cổ đông, tuy nhiên báo cáo tài chính kiểm toán của chúng tôi và một số nội dung tài liệu có sự bổ sung và thay đổi số liệu so với BCTC và tài liệu trước đó, vì vậy, bằng công văn này, chúng tôi gửi cập nhật, bổ sung tài liệu họp ĐHĐCĐ, chúng tôi xin thông báo thay đổi, bổ sung các nội dung cụ thể như sau:

  1. Điều chỉnh nội dung của Tờ trình số 01/2026/TTr-HĐQT v/v Thông qua Báo cáo tài chính năm 2025 đã được kiểm toán

a) Nội dung cũ:

Một số chỉ tiêu trên Báo cáo Kết quả kinh doanh năm 2025:

Đơn vị tính: đồng

TT CHỈ TIÊU ĐVT THỰC HIỆN NĂM 2024 THỰC HIỆN NĂM 2025 % TĂNG TRƯỞNG
1 Doanh thu Tỷ đồng 771 876 13,6%
2 Lợi nhuận trước thuế Tỷ đồng 17,5 34,6 97,7%
3 Thuế TNDN Tỷ đồng 4,2 7,1 69,0%
4 Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 13,3 27,5 106,7%
5 Tỷ suất LNST/DT % 1,73% 3,13% 80,9%

Và một số chỉ tiêu Tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2025 như sau:


TT CHỈ TIÊU SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM TẦNG TRƯỞNG (%)
A Tài sản ngắn hạn 392.981.765.303 316.019.111.793 24,35%
I Tiền và các khoản tương đương tiền 17.607.682.855 5.375.147.510 227,58%
II Đầu tư tài chính ngắn hạn 2.037.687.671 5.000.000.000 -59,25%
III Các khoản phải thu ngắn hạn 234.211.993.390 158.950.741.084 47,35%
IV Hàng tồn kho 104.073.895.312 106.083.660.683 -1,89%
V Tài sản ngắn hạn khác 35.050.506.075 40.609.562.516 -13,69%
B Tài sản dài hạn 319.739.232.347 307.644.478.662 3,93%
I Các khoản phải thu dài hạn 0 228.037.600 -100,00%
II Tài sản cố định 294.558.364.736 298.420.094.786 -1,29%
III Bất động sản đầu tư 0 0 0,00%
IV Tài sản dở dang dài hạn 0 0 0,00%
V Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 13.000.000.000 0 0,00%
VI Tài sản dài hạn khác 12.180.867.611 8.996.346.276 35,40%
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 712.720.997.650 623.663.590.455 14,28%
C Nợ phải trả 498.044.235.734 436.428.829.368 14,12%
I Nợ ngắn hạn 378.647.933.368 313.644.381.674 20,73%
II Nợ dài hạn 119.396.302.366 122.784.447.694 -2,76%
D Vốn chủ sở hữu 214.676.761.916 187.234.761.087 14,66%
I Vốn chủ sở hữu 214.676.761.916 187.234.761.087 14,66%
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 712.720.997.650 623.663.590.455 14,28%

b) Nội dung điều chỉnh mới:

Một số chỉ tiêu trên Báo cáo Kết quả kinh doanh năm 2025:


Đơn vị tính: đồng

TT CHỈ TIÊU ĐVT THỰC HIỆN NĂM 2024 THỰC HIỆN NĂM 2025 % TĂNG TRƯỞNG
1 Doanh thu Tỷ đồng 771 876 13,7%
2 Lợi nhuận trước thuế Tỷ đồng 17,5 35,9 104,5%
3 Thuế TNDN Tỷ đồng 4,2 7,3 73,2%
4 Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 13,3 28,6 114,5%
5 Tỷ suất LNST/DT % 1,73% 3,2 88,69%

Và một số chỉ tiêu Tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2025 như sau:

Đơn vị tính: đồng

TT CHỈ TIÊU SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM TĂNG TRƯỞNG (%)
A Tài sản ngắn hạn 393.979.124.920 316.019.111.793 24,67%
I Tiền và các khoản tương đương tiền 18.605.042.472 5.375.147.510 246,13%
II Đầu tư tài chính ngắn hạn 2.037.687.671 5.000.000.000 -59,25%
III Các khoản phải thu ngắn hạn 234.211.993.390 158.950.741.084 47,35%
IV Hàng tồn kho 104.073.895.312 106.083.660.683 -1,89%
V Tài sản ngắn hạn khác 35.050.506.075 40.609.562.516 -13,69%
B Tài sản dài hạn 320.038.508.077 307.644.478.662 4,03%
I Các khoản phải thu dài hạn 0 228.037.600 -100,00%
II Tài sản cố định 295.857.640.466 298.420.094.786 -0,86%
III Bất động sản đầu tư 0 0 0
IV Tài sản dở dang dài hạn 0 0 0
V Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 12.000.000.000 0 0
VI Tài sản dài hạn khác 12.180.867.611 8.996.346.276 35,40%
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 714.017.632.997 623.663.590.455 14,49%
C Nợ phải trả 498.304.090.880 436.428.829.368 14,18%

  1. Điều chỉnh số liệu trong “Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2025”

a) Nội dung cũ:

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025

TT CHỈ TIÊU ĐVT KẾ HOẠCH NĂM 2025 THỰC HIỆN NĂM 2025 % THỰC HIỆN/KẾ HOẠCH
1 Doanh thu Tỷ đồng 820 876 106,8%
2 Lợi nhuận trước thuế Tỷ đồng 25,0 34,6 138,4%
3 Thuế TNDN Tỷ đồng 3,5 7,1 202,8%
4 Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 21,5 27,5 127,9%
5 Tỷ suất LNST/DT % 2,62 3,13% 119,4%

So sánh với cùng kỳ năm 2024

TT CHỈ TIÊU ĐVT THỰC HIỆN NĂM 2024 THỰC HIỆN NĂM 2025 % TĂNG TRƯỞNG
1 Doanh thu Tỷ đồng 771 876 13,6%
2 Lợi nhuận trước thuế Tỷ đồng 17,5 34,6 97,7%
3 Thuế TNDN Tỷ đồng 4,2 7,1 69,0%
4 Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 13,3 27,5 106,7%
5 Tỷ suất LNST/DT % 1,73% 3,13% 80,9%

Một số chỉ tiêu kế hoạch năm 2026:


5

TT CHỈ TIÊU ĐVT THỰC HIỆN NĂM 2025 KẾ HOẠCH NĂM 2026 % TĂNG TRƯỞNG
1 Doanh thu Tỷ đồng 876 1,150 31%
2 Lợi nhuận trước thuế Tỷ đồng 34,6 45,2 31%
3 Thuế TNDN Tỷ đồng 7,1 9,0 27%
4 Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 27,5 36,1 31%
5 Tỷ suất LNST/DT % 3,13% 3,14% 0,3%
6 Thu nhập bình quân Trđ/ người 11,5 12 4%

b) Nội dung điều chỉnh mới:

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025

TT CHỈ TIÊU ĐVT KẾ HOẠCH NĂM 2025 THỰC HIỆN NĂM 2025 % THỰC HIỆN/KẾ HOẠCH
1 Doanh thu Tỷ đồng 820 876 106,9%
2 Lợi nhuận trước thuế Tỷ đồng 25,0 35,9 143,9%
3 Thuế TNDN Tỷ đồng 3,5 7,3 210,9%
4 Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 21,5 28,6 133,0%
5 Tỷ suất LNST/DT % 2,62 3,2 124,4%

So sánh với cùng kỳ năm 2024

TT CHỈ TIÊU ĐVT THỰC HIỆN NĂM 2024 THỰC HIỆN NĂM 2025 % TĂNG TRƯỞNG
1 Doanh thu Tỷ đồng 771 876 13,7%
2 Lợi nhuận trước thuế Tỷ đồng 17,5 35,9 104,5%
3 Thuế TNDN Tỷ đồng 4,2 7,3 73,2%
4 Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 13,3 28,6 114,5%
5 Tỷ suất LNST/DT % 1,73% 3,2 88,69%

Một số chỉ tiêu kế hoạch năm 2026

TT CHỈ TIÊU ĐVT THỰC HIỆN NĂM 2025 KẾ HOẠCH NĂM 2026 % TĂNG TRƯỞNG
1 Doanh thu Tỷ đồng 876 1,000 14%
2 Lợi nhuận trước thuế Tỷ đồng 35,9 40,0 11%
3 Thuế TNDN Tỷ đồng 7,3 8,0 10%
4 Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 28,6 32,0 12%
5 Tỷ suất LNST/DT % 3,2 3,2 0%
6 Thu nhập bình quân Trđ/ người 11,5 12 4%
  1. Điều chỉnh số liệu trong Báo cáo của Ban giám đốc đánh giá kết quả SXKD năm 2025 và Kế hoạch SXKD năm 2026

a) Nội dung cũ:

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025

TT CHỈ TIÊU ĐVT KẾ HOẠCH NĂM 2025 THỰC HIỆN NĂM 2025 % THỰC HIỆN/KẾ HOẠCH
1 Doanh thu Tỷ đồng 820 876 106,8%
2 Lợi nhuận trước thuế Tỷ đồng 25,0 34,6 138,4%
3 Thuế TNDN Tỷ đồng 3,5 7,1 202,8%
4 Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 21,5 27,5 127,9%
5 Tỷ suất LNST/DT % 2,62 3,13% 119,4%

So sánh với cùng kỳ năm 2024

TT CHỈ TIÊU ĐVT THỰC HIỆN NĂM THỰC HIỆN NĂM 2025 % TĂNG TRƯỞNG

7

2024
1 Doanh thu Tỷ đồng 771 876 13,6%
2 Lợi nhuận trước thuế Tỷ đồng 17,5 34,6 97,7%
3 Thuế TNDN Tỷ đồng 4,2 7,1 69,0%
4 Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 13,3 27,5 106,7%
5 Tỷ suất LNST/DT % 1,73% 3,13% 80,9%

KẾ HOẠCH KINH DOANH 2026

Kế hoạch sản lượng sản xuất 2026

TT THỊ TRƯỜNG ĐVT SÁN LƯỢNG
1 Nội địa bột đá Nghin tấn 600
2 Quốc tế bột đá Nghin tấn 300
Tổng Nghin tấn 900

Kế hoạch doanh thu 2026

TT THỊ TRƯỜNG ĐVT DOANH THU
1 Doanh thu bán thành phẩm nội địa Tỷ đồng 670
2 Doanh thu bán thành phẩm quốc tế Tỷ đồng 330
3 Doanh thu hóa chất thương mại Tỷ đồng 100
3 Dự kiến doanh thu công ty con Tỷ đồng 50
Tổng Tỷ đồng 1.150

Kế hoạch chi phí giá vốn đầu vào 2026

TT THỊ TRƯỜNG ĐVT CHI PHÍ GIÁ VỐN
1 Nội địa Tỷ đồng 430
2 Quốc tế Tỷ đồng 130

3 Giá vốn Công ty con Tỷ đồng 140
Tổng Tỷ đồng 700

Kế hoạch lợi nhuận 2026

STT CHỈ TIÊU ĐVT GIÁ TRỊ
I Doanh thu dự kiến Tỷ đồng 1.150
II Chi phí dự kiến Tỷ đồng 1.104,8
1 Chi phí giá vốn đầu vào Tỷ đồng 700
2 Chi phí bán hàng Tỷ đồng 349,8
3 Chi phí quản lý Tỷ đồng 20,0
4 Chi phí tài chính Tỷ đồng 30,0
- Trong đó, chi phí lãi vay: Tỷ đồng 25
5 Chi phí khác Tỷ đồng 5
III Lợi nhuận trước thuế TNDN Tỷ đồng 45,2
IV Thuế TNDN Tỷ đồng 9,04
V Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 36,16
VI Tỷ suất LNST / Doanh thu % 3,14%
VII Thu nhập bình quân Triệu đồng/người 11,5-12tr

b) Nội dung điều chỉnh mới:

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025

TT CHỈ TIÊU ĐVT KẾ HOẠCH NĂM 2025 THỰC HIỆN NĂM 2025 % THỰC HIỆN/KẾ HOẠCH
1 Doanh thu Tỷ đồng 820 876 106,9%
2 Lợi nhuận trước thuế Tỷ đồng 25,0 35,9 143,9%
3 Thuế TNDN Tỷ đồng 3,5 7,3 210,9%
4 Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 21,5 28,6 133,0%
5 Tỷ suất LNST/DT % 2,62 3,2 124,4%

So sánh với cùng kỳ năm 2024


9

TT CHỈ TIÊU ĐVT THỰC HIỆN NĂM 2024 THỰC HIỆN NĂM 2025 % TĂNG TRƯỞNG
1 Doanh thu Tỷ đồng 771 876 13,7%
2 Lợi nhuận trước thuế Tỷ đồng 17,5 35,9 104,5%
3 Thuế TNDN Tỷ đồng 4,2 7,3 73,2%
4 Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 13,3 28,6 114,5%
5 Tỷ suất LNST/DT % 1,73% 3,2 88,69%

KẾ HOẠCH KINH DOANH 2026

Kế hoạch sản lượng sản xuất 2026

TT THỊ TRƯỜNG ĐVT SẢN LƯỢNG
1 Nội địa bột đá Nghin tấn 480
2 Quốc tế bột đá Nghin tấn 180
Tổng Nghin tấn 660

Kế hoạch doanh thu 2026

TT THỊ TRƯỜNG ĐVT DOANH THU
1 Doanh thu bán thành phẩm nội địa Tỷ đồng 350
2 Doanh thu bán thành phẩm quốc tế Tỷ đồng 300
3 Doanh thu khác Tỷ đồng 170
3 Dự kiến doanh thu công ty con Tỷ đồng 180
Tổng Tỷ đồng 1.000

Kế hoạch lợi nhuận 2026

STT CHỈ TIÊU ĐVT GIÁ TRỊ
I Doanh thu dự kiến Tỷ đồng 1.000
II Chi phí dự kiến Tỷ đồng 960
1 Chi phí giá vốn đầu vào Tỷ đồng 645
2 Chi phí bán hàng Tỷ đồng 260
3 Chi phí quản lý Tỷ đồng 20
4 Chi phí tài chính Tỷ đồng 30
- Trong đó, chi phí lãi vay: Tỷ đồng 25
5 Chi phí khác Tỷ đồng 5
III Lợi nhuận trước thuế TNDN Tỷ đồng 40

10

IV Thuế TNDN Tỷ đồng 8
V Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 32
VI Tỷ suất LNST / Doanh thu % 3,2
VII Thu nhập bình quân Triệu đồng/người 11,5-12tr

4. Điều chỉnh số liệu Báo cáo của Ban Kiểm soát

a) Nội dung cũ:

Kết quả giám sát hoạt động của bộ máy điều hành và SXKD

TT CHỈ TIÊU ĐVT THỰC HIỆN NĂM 2024 THỰC HIỆN NĂM 2025 % TĂNG TRƯỞNG
1 Doanh thu Tỷ đồng 771 876 13,6%
2 Lợi nhuận trước thuế Tỷ đồng 17,5 34,6 97,7%
3 Thuế TNDN Tỷ đồng 4,2 7,1 69,0%
4 Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 13,3 27,5 106,7%
5 Tỷ suất LNST/DT % 1,73% 3,13% 80,9%

Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu của Công ty tại thời điểm 31/12/2025:

TT CHỈ TIÊU SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM TĂNG TRƯỞNG (%)
A Tài sản ngắn hạn 392.981.765.303 316.019.111.793 24,35%
I Tiền và các khoản tương đương tiền 17.607.682.855 5.375.147.510 227,58%
II Đầu tư tài chính ngắn hạn 2.037.687.671 5.000.000.000 -59,25%
III Các khoản phải thu ngắn hạn 234.211.993.390 158.950.741.084 47,35%
IV Hàng tồn kho 104.073.895.312 106.083.660.683 -1,89%
V Tài sản ngắn hạn khác 35.050.506.075 40.609.562.516 -13,69%
B Tài sản dài hạn 319.739.232.347 307.644.478.662 3,93%
I Các khoản phải thu dài hạn 0 228.037.600 -100,00%
II Tài sản cố định 294.558.364.736 298.420.094.786 -1,29%
III Bất động sản đầu tư 0 0 0,00%
IV Tài sản đỡ đang dài hạn 0 0 0,00%

b) Nội dung điều chỉnh mới:

Kết quả giám sát hoạt động của bộ máy điều hành và SXKD

TT CHỈ TIÊU ĐVT THỰC HIỆN NĂM 2024 THỰC HIỆN NĂM 2025 % TĂNG TRƯỞNG
1 Doanh thu Tỷ đồng 771 876 13,7%
2 Lợi nhuận trước thuế Tỷ đồng 17,5 35,9 104,5%
3 Thuế TNDN Tỷ đồng 4,2 7,3 73,2%
4 Lợi nhuận sau thuế Tỷ đồng 13,3 28,6 114,5%
5 Tỷ suất LNST/DT % 1,73% 3,2 88,69%

Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu của Công ty tại thời điểm 31/12/2025:

TT CHỈ TIÊU SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM TĂNG TRƯỞNG (%)
A Tài sản ngắn hạn 393.979.124.920 316.019.111.793 24,67%
I Tiền và các khoản tương đương tiền 18.605.042.472 5.375.147.510 246,13%
II Đầu tư tài chính ngắn hạn 2.037.687.671 5.000.000.000 -59,25%
III Các khoản phải thu ngắn hạn 234.211.993.390 158.950.741.084 47,35%
IV Hàng tồn kho 104.073.895.312 106.083.660.683 -1,89%

  1. Bổ sung tờ trình số 06/2026/TTr-HĐQT về việc phương án phân phối lợi nhuận 2025 (Theo file chi tiết đính kèm)
STT Nội dung Phân phối lợi nhuận năm 2025
Tỷ lệ (%) Số tiền (vnd)
1 LNST tại ngày 31/12/2025 chưa phân phối 28.678.353.948
LNST lũy kế các năm trước chưa phân phối chuyển sang năm 2025 72.072.918
LNST năm 2025 chưa phân phối 28.606.281.030
2 Dự kiến phân phối LNST năm 2025 0
3 Lợi nhuận lũy kế còn lại bổ sung nguồn vốn hoạt động kinh doanh 28.678.353.948

Bằng công văn này, Công ty cam kết thông tin trên đây là trung thực, chính xác và đã được công bố thông tin lên Website của Công ty. Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung được điều chỉnh trước quy định của Pháp luật có liên quan.


Xin trân trọng cảm ơn!

Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu VT.

GIÁM ĐỐC

img-2.jpeg

HOÀNG ANH QUẢN

13


YBAN

CTCP KHOÁNG SẢN

CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

---***---

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---***---

Số: 06/2026/TTr-HĐQT

Lào Cai, ngày 02 tháng 04 năm 2026

TỜ TRÌNH

V/v: Phương án phân phối lợi nhuận năm 2025

Kính gửi: Đại hội đồng cổ đông Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái

  • Căn cứ Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 17/06/2020;
  • Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty;
  • Căn cứ Báo cáo tài chính 2025 đã kiểm toán;

Hội đồng quản trị Công ty kính trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 xem xét thông qua Phương án phân phối lợi nhuận năm 2025 như sau:

STT Nội dung Phân phối lợi nhuận năm 2025
Tỷ lệ (%) Số tiền (vnđ)
1 LNST tại ngày 31/12/2025 chưa phân phối 28.678.353.948
LNST lũy kế các năm trước chưa phân phối chuyển sang năm 2025 72.072.918
LNST năm 2025 chưa phân phối 28.606.281.030
2 Dự kiến phân phối LNST năm 2025 0
3 Lợi nhuận lũy kế còn lại bổ sung nguồn vốn hoạt động kinh doanh 28.678.353.948

Kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét thông qua.

img-3.jpeg


YEN BAI INDUSTRY MINERAL JOINT STOCK COMPANY
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
No.: 260604/CV-YBM
(Subject: Amendments and additions to the document)
Lao Cai, April 6, 2026

To:
- State Securities Commission;
- Ho Chi Minh City Stock Exchange;
- Shareholders;
- Other relevant parties.

Name of the issuing organization(full): Yen Bai Industry Mineral Joint Stock Company.

Head office address: Southern Industrial Zone, Van Phu Ward, Lao Cai Province.

Phone: 0126 6298666 Fax: 0126 6298666

Stock ticker symbol (if any): YBM

On March 12, 2026, Yen Bai Industrial Mineral Joint Stock Company submitted documents to the Department and shareholders. However, our audited financial statements and some document contents have been supplemented and changed compared to the previous financial statements and documents. Therefore, we sent updated and supplemented documents for the General Meeting of Shareholders. We would like to announce the changes and additions as follows:

  1. Amendments to the content of Report No. 01/2026/TTr-HĐQT regarding the approval of the audited financial statements for 2025.

a) Previous content:

Some key indicators on the 2025 Income Statement:

Unit of measurement: VND

TT TARGETS Unit IMPLEMENTATION IN 2024 IMPLEMENTATION BY 2025 % GROWTH
1 Revenue Billion VND 771 876 13.6%
2 Profit before tax Billion VND 17.5 34.6 97.7%
3 Corporate Income Tax Billion VND 4.2 7.1 69.0%
4 Net profit after tax Billion VND 13.3 27.5 106.7%
5 Net Profit Margin/Revenue Ratio % 1.73% 3.13% 80.9%

And some of the Company's financial indicators as of December 31, 2025 are as follows:

Unit of measurement: VND

TT TARGETS YEAR-END ISSUE ISSUE OF THE YEAR GROWTH (%)
A Current assets 392,981,765,303 316,019,111,793 24.35%
I Cash and cash equivalents 17,607,682,855 5,375,147,510 227.58%
II Short-term financial investments 2,037,687,671 5,000,000,000 -59.25%
III Short-term receivables 234,211,993,390 158,950,741,084 47.35%
IV Inventory 104,073,895,312 106,083,660,683 -1.89%
V Other current assets 35,050,506,075 40,609,562,516 -13.69%
B Long-term assets 319,739,232,347 307,644,478,662 3.93%
I Long-term receivables 0 228,037,600 -100.00%
II Fixed assets 294,558,364,736 298,420,094,786 -1.29%
III Investment properties 0 0 0.00%
IV Long-term work-in-progress assets 0 0 0.00%
V Long-term financial investments 13,000,000,000 0 0.00%
VI Other long-term assets 12,180,867,611 8,996,346,276 35.40%
TOTAL ASSETS 712,720,997,650 623,663,590,455 14.28%
C Liabilities 498,044,235,734 436,428,829,368 14.12%
I Short-term debt 378,647,933,368 313,644,381,674 20.73%
II Long-term debt 119,396,302,366 122,784,447,694 -2.76%
D Equity 214,676,761,916 187,234,761,087 14.66%
I Equity 214,676,761,916 187,234,761,087 14.66%
TOTAL FUNDING 712,720,997,650 623,663,590,455 14.28%

b) New revised content:


Some key indicators on the 2025 Income Statement:

Unit of measurement: VND

TT TARGETS Unit IMPLEMENTATION IN 2024 IMPLEMENTATION BY 2025 % GROWTH
1 Revenue Billion VND 771 876 13.7%
2 Profit before tax Billion VND 17.5 35.9 104.5%
3 Corporate Income Tax Billion VND 4.2 7.3 73.2%
4 Net profit after tax Billion VND 13.3 28.6 114.5%
5 Net Profit Margin/Revenue Ratio % 1.73% 3.2 88.69%

And some of the Company's financial indicators as of December 31, 2025 are as follows:

Unit of measurement: VND

TT TARGETS YEAR-END ISSUE ISSUE OF THE YEAR GROWTH (%)
A Current assets 393,979,124,920 316,019,111,793 24.67%
I Cash and cash equivalents 18,605,042,472 5,375,147,510 246.13%
II Short-term financial investments 2,037,687,671 5,000,000,000 -59.25%
III Short-term receivables 234,211,993,390 158,950,741,084 47.35%
IV Inventory 104,073,895,312 106,083,660,683 -1.89%
V Other current assets 35,050,506,075 40,609,562,516 -13.69%
B Long-term assets 320,038,508,077 307,644,478,662 4.03%
I Long-term receivables 0 228,037,600 -100.00%
II Fixed assets 295,857,640,466 298,420,094,786 -0.86%
III Investment properties 0 0 0
IV Long-term work-in-progress assets 0 0 0
V Long-term financial investments 12,000,000,000 0 0

4

VI Other long-term assets 12,180,867,611 8,996,346,276 35.40%
TOTAL ASSETS 714,017,632,997 623,663,590,455 14.49%
C Liabilities 498,304,090,880 436,428,829,368 14.18%
I Short-term debt 378,907,788,514 313,644,381,674 20.81%
II Long-term debt 119,396,302,366 122,784,447,694 -2.76%
D Equity 215,713,542,117 187,234,761,087 15.21%
I Equity 215,713,542,117 187,234,761,087 15.21%
TOTAL FUNDING 714,017,632,997 623,663,590,455 14.49%

2. Adjusting figures in the “Board of Directors Activity Report 2025”

a) Previous content:

Business performance results for 2025

TT TARGETS Unit PLAN FOR 2025 IMPLEMENTATION BY 2025 % IMPLEMENT THE PLAN
1 Revenue Billion VND 820 876 106.8%
2 Profit before tax Billion VND 25.0 34.6 138.4%
3 Corporate Income Tax Billion VND 3.5 7.1 202.8%
4 Net profit after tax Billion VND 21.5 27.5 127.9%
5 Net Profit Margin/Revenue Ratio % 2.62 3.13% 119.4%

Compared to the same period in 2024

TT TARGETS Unit IMPLEMENTATION IN 2024 IMPLEMENTATION BY 2025 % GROWTH
1 Revenue Billion VND 771 876 13.6%
2 Profit before tax Billion VND 17.5 34.6 97.7%
3 Corporate Income Tax Billion VND 4.2 7.1 69.0%
4 Net profit after tax Billion VND 13.3 27.5 106.7%
5 Net Profit Margin/Revenue Ratio % 1.73% 3.13% 80.9%

Some of the planned targets for 2026:

TT TARGETS Unit IMPLEMENTATION DATE: 2025 PLAN FOR 2026 % GROWTH
1 Revenue Billion VND 876 1,150 31%
2 Profit before tax Billion VND 34.6 45.2 31%
3 Corporate Income Tax Billion VND 7.1 9.0 27%
4 Net profit after tax Billion VND 27.5 36.1 31%
5 Net Profit Margin/Revenue Ratio % 3.13% 3.14% 0.3%
6 Average income VND/person 11.5 12 4%

b) New revised content:


Business performance results for 2025

TT TARGETS Unit PLAN FOR 2025 IMPLEMENTATION BY 2025 % IMPLEMENT THE PLAN
1 Revenue Billion VND 820 876 106.9%
2 Profit before tax Billion VND 25.0 35.9 143.9%
3 Corporate Income Tax Billion VND 3.5 7.3 210.9%
4 Net profit after tax Billion VND 21.5 28.6 133.0%
5 Net Profit Margin/Revenue Ratio % 2.62 3.2 124.4%

Compared to the same period in 2024

TT TARGETS Unit IMPLEMENTATION IN 2024 IMPLEMENTATION BY 2025 % GROWTH
1 Revenue Billion VND 771 876 13.7%
2 Profit before tax Billion VND 17.5 35.9 104.5%
3 Corporate Income Tax Billion VND 4.2 7.3 73.2%
4 Net profit after tax Billion VND 13.3 28.6 114.5%
5 Net Profit Margin/Revenue Ratio % 1.73% 3.2 88.69%

Some targets for the 2026 plan.

TT TARGETS Unit IMPLEMENTATION DATE: 2025 PLAN FOR 2026 % GROWTH
1 Revenue Billion VND 876 1,000 14%
2 Profit before tax Billion VND 35.9 40.0 11%
3 Corporate Income Tax Billion VND 7.3 8.0 10%
4 Net profit after tax Billion VND 28.6 32.0 12%
5 Net Profit Margin/Revenue Ratio % 3.2 3.2 0%
6 Average income VND/person 11.5 12 4%
  1. Adjusting the figures in the Board of Directors' Report on the Business Performance Review for 2025 and the Business Plan for 2026.

a) Previous content:

Business performance results for 2025

TT TARGETS Unit PLAN FOR 2025 IMPLEMENTATION BY 2025 % IMPLEMENT THE PLAN
1 Revenue Billion VND 820 876 106.8%
2 Profit before tax Billion VND 25.0 34.6 138.4%
3 Corporate Income Tax Billion VND 3.5 7.1 202.8%
4 Net profit after tax Billion VND 21.5 27.5 127.9%
5 Net Profit Margin/Revenue Ratio % 2.62 3.13% 119.4%

Compared to the same period in 2024

TT TARGETS Unit IMPLEMENTATION IN 2024 IMPLEMENTATION BY 2025 % GROWTH
1 Revenue Billion VND 771 876 13.6%
2 Profit before tax Billion VND 17.5 34.6 97.7%
3 Corporate Income Tax Billion VND 4.2 7.1 69.0%
4 Net profit after tax Billion VND 13.3 27.5 106.7%
5 Net Profit Margin/Revenue Ratio % 1.73% 3.13% 80.9%

BUSINESS PLAN 2026

Production output plan for 2026

TT MARKET Unit PRODUCTION
1 Domestic limestone powder A thousand tons 600
2 International limestone powder A thousand tons 300
Total A thousand tons 900

Revenue plan for 2026

TT MARKET Unit REVENUE
1 Domestic sales revenue of finished goods Billion VND 670
2 International sales revenue of finished goods Billion VND 330

9

3 Commercial chemical revenue Billion VND 100
3 Projected revenue for the subsidiary company. Billion VND 50
Total Billion VND 1,150

Input Costing Plan 2026

TT MARKET Unit EXPENSE COST
1 Inland Billion VND 430
2 International Billion VND 130
3 Cost of goods sold for subsidiary companies Billion VND 140
Total Billion VND 700

Profit plan for 2026

No. TARGETS Unit VALUE
I Expected revenue Billion VND 1,150
II Estimated cost Billion VND 1,104.8
1 Input cost Billion VND 700
2 Cost of goods sold Billion VND 349.8
3 Management costs Billion VND 20.0
4 Financial costs Billion VND 30.0
- This includes interest expense: Billion VND 25
5 Other expenses Billion VND 5
III Profit before corporate income tax Billion VND 45.2
son-in-law Corporate Income Tax Billion VND 9.04
V Net profit after tax Billion VND 36.16
VI Net Profit Margin / Revenue % 3.14%
VII Average income million VND/person 11.5-12 million

b) New amendments:

Business performance results for 2025

TT TARGETS Unit PLAN FOR 2025 IMPLEMENTATION BY 2025 % IMPLEMENT THE PLAN
1 Revenue Billion VND 820 876 106.9%
2 Profit before tax Billion VND 25.0 35.9 143.9%
3 Corporate Income Tax Billion VND 3.5 7.3 210.9%
4 Net profit after tax Billion VND 21.5 28.6 133.0%
5 Net Profit Margin/Revenue Ratio % 2.62 3.2 124.4%

Compared to the same period in 2024

TT TARGETS Unit IMPLEMENTATION IN 2024 IMPLEMENTATION BY 2025 % GROWTH
1 Revenue Billion VND 771 876 13.7%
2 Profit before tax Billion VND 17.5 35.9 104.5%
3 Corporate Income Tax Billion VND 4.2 7.3 73.2%
4 Net profit after tax Billion VND 13.3 28.6 114.5%
5 Net Profit Margin/Revenue Ratio % 1.73% 3.2 88.69%

BUSINESS PLAN 2026

Production output plan for 2026

TT MARKET Unit PRODUCTION
1 Domestic limestone powder A thousand tons 480
2 International limestone powder A thousand tons 180
Total A thousand tons 660

Revenue plan for 2026

TT MARKET Unit REVENUE
1 Domestic sales revenue of finished goods Billion VND 350
2 International sales revenue of finished goods Billion VND 300
3 Other revenue Billion VND 170
3 Projected revenue for the subsidiary company. Billion VND 180
Total Billion VND 1,000

Profit plan for 2026

No. TARGETS Unit VALUE
I Expected revenue Billion VND 1,000
II Estimated cost Billion VND 960
1 Input cost Billion VND 645
2 Cost of goods sold Billion VND 260
3 Management costs Billion VND 20
4 Financial costs Billion VND 30
- This includes interest expense: Billion VND 25
5 Other expenses Billion VND 5
III Profit before corporate income tax Billion VND 40
son-in-law Corporate Income Tax Billion VND 8
V Net profit after tax Billion VND 32
VI Net Profit Margin / Revenue % 3.2
VII Average income million VND/person 11.5-12 million

4. Adjusting the figures in the Supervisory Board's Report

a) Old content:

Results of monitoring the performance of the management and production/business apparatus.

TT TARGETS Unit IMPLEMENTATION IN 2024 IMPLEMENTATION BY 2025 % GROWTH
1 Revenue Billion VND 771 876 13.6%
2 Profit before tax Billion VND 17.5 34.6 97.7%
3 Corporate Income Tax Billion VND 4.2 7.1 69.0%
4 Net profit after tax Billion VND 13.3 27.5 106.7%
5 Net Profit Margin/Revenue Ratio % 1.73% 3.13% 80.9%

The Company's key financial indicators as of December 31, 2025:

TT TARGETS YEAR-END ISSUE ISSUE OF THE YEAR GROWTH (%)
A Current assets 392,981,765,303 316,019,111,793 24.35%
I Cash and cash equivalents 17,607,682,855 5,375,147,510 227.58%
II Short-term financial investments 2,037,687,671 5,000,000,000 -59.25%
III Short-term receivables 234,211,993,390 158,950,741,084 47.35%
IV Inventory 104,073,895,312 106,083,660,683 -1.89%
V Other current assets 35,050,506,075 40,609,562,516 -13.69%
B Long-term assets 319,739,232,347 307,644,478,662 3.93%
I Long-term receivables 0 228,037,600 -100.00%
II Fixed assets 294,558,364,736 298,420,094,786 -1.29%
III Investment properties 0 0 0.00%
IV Long-term work-in-progress assets 0 0 0.00%
V Long-term financial investments 13,000,000,000 0 0.00%

13

VI Other long-term assets 12,180,867,611 8,996,346,276 35.40%
TOTAL ASSETS 712,720,997,650 623,663,590,455 14.28%
C Liabilities 498,044,235,734 436,428,829,368 14.12%
I Short-term debt 378,647,933,368 313,644,381,674 20.73%
II Long-term debt 119,396,302,366 122,784,447,694 -2.76%
D Equity 214,676,761,916 187,234,761,087 14.66%
I Equity 214,676,761,916 187,234,761,087 14.66%
TOTAL FUNDING 712,720,997,650 623,663,590,455 14.28%

b) New revised content:

Results of monitoring the performance of the management and production/business apparatus.

TT TARGETS Unit IMPLEMENTATION IN 2024 IMPLEMENTATION BY 2025 % GROWTH
1 Revenue Billion VND 771 876 13.7%
2 Profit before tax Billion VND 17.5 35.9 104.5%
3 Corporate Income Tax Billion VND 4.2 7.3 73.2%
4 Net profit after tax Billion VND 13.3 28.6 114.5%
5 Net Profit Margin/Revenue Ratio % 1.73% 3.2 88.69%

The Company's key financial indicators as of December 31, 2025:

The Company's key financial indicators as of December 31, 2025:

TT TARGETS YEAR-END ISSUE ISSUE OF THE YEAR GROWTH (%)
A Current assets 393,979,124,920 316.019.111.793 24.67%
I Cash and cash equivalents 18,605,042,472 5,375,147,510 246.13%
II Short-term financial investments 2,037,687,671 5,000,000,000 -59.25%
III Short-term receivables 234,211,993,390 158,950,741,084 47.35%

14

IV Inventory 104,073,895,312 106,083,660,683 -1.89%
V Other current assets 35,050,506,075 40,609,562,516 -13.69%
B Long-term assets 320,038,508,077 307,644,478,662 4.03%
I Long-term receivables 0 228,037,600 -100.00%
II Fixed assets 295,857,640,466 298,420,094,786 -0.86%
III Investment properties 0 0 0
IV Long-term work-in-progress assets 0 0 0
V Long-term financial investments 12,000,000,000 0 0
VI Other long-term assets 12,180,867,611 8,996,346,276 35.40%
TOTAL ASSETS 714,017,632,997 623,663,590,455 14.49%
C Liabilities 498,304,090,880 436,428,829,368 14.18%
I Short-term debt 378,907,788,514 313,644,381,674 20.81%
II Long-term debt 119,396,302,366 122,784,447,694 -2.76%
D Equity 215,713,542,117 187,234,761,087 15.21%
I Equity 215,713,542,117 187,234,761,087 15.21%
TOTAL FUNDING 714,017,632,997 623,663,590,455 14.49%
  1. Supplementing Proposal No. 06/2026/TTr-HDQT regarding the 2025 Profit Distribution Plan (See attached detailed file)
No. Content Profit distribution in 2025
Proportion(%) Amount (VND)
1 Undistributed net profit as of December 31, 2025 28,678,353,948
Undistributed accumulated net profit from previous years will be carried over to 2025. 72,072,918
Undistributed Net Profit for 2025 28,606,281,030
2 Expected net profit distribution for 2025 0
3 The remaining accumulated profit supplements the business's working capital. 28,678,353,948

By this letter, the Company commits that the information provided above is truthful, accurate, and has been published on the Company's website. We are fully responsible for any adjustments to the content in accordance with relevant laws and regulations.

Thank you very much!

Recipient:
- As addressed to;
- Save, Board of Directors.

img-0.jpeg

HOANG ANH QUAN


YBM

YEN BAI INDUSTRY MINERAL JOINT STOCK COMPANY

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom – Happiness

---***---

No.: 06/2026/TTr-HDQT

Lao Cai, April 02, 2026

PROPOSAL

Re: Profit Distribution Plan for 2025

To: The General Meeting of Shareholders of Yen Bai Industrial Minerals Joint Stock Company

  • Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 adopted by the National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam on June 17, 2020;
  • Pursuant to the Charter of Organization and Operation of the Company;
  • Pursuant to the Audited Financial Statements for 2025;

The Board of Directors respectfully submits to the 2026 Annual General Meeting of Shareholders for consideration and approval the Profit Distribution Plan for 2025 as follows:

No. Description Profit Distribution for 2025
Ratio (%) Amount (VND)
1 Undistributed after-tax profit as of December 31, 2025 28.678.353.948
Accumulated undistributed after-tax profit from prior years carried forward to 2025 72.072.918
Undistributed after-tax profit for the year 2025 28.606.281.030
2 Proposed distribution of after-tax profit for 2025 0
3 Remaining accumulated profit to be allocated to supplement working capital for business operations 28.678.353.948

The Board of Directors respectfully submits this proposal to the General Meeting of Shareholders for consideration and approval.

ON BEHALF OF THE

BOARD OF DIRECTOR

CHAIRMAN

img-1.jpeg