AI assistant
Công ty Cổ phần YBM — Proxy Solicitation & Information Statement 2026
Apr 6, 2026
67083_rns_2026-04-06_95544b50-96c2-4a4f-be4f-9495f208d219.pdf
Proxy Solicitation & Information Statement
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
Dự trắc nghẹt by CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
ĐN: 01-801 16-704 Lào Cai, Cầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN
CỘNG ĐỔ THỐNG TIN BẤT THƯỜNG
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lào Cai, ngày 06 tháng 04 năm 2026
CÔNG BỐ THÔNG TIN BẤT THƯỜNG
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM
- Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
- Mã chứng khoán/Mã thành viên: YBM
- Địa chỉ: KCN Phía Nam, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai, Việt Nam
- Điện thoại liên hệ: 0216 351 1222
- Fax:
-
E-mail: [email protected]
-
Nội dung thông tin công bố:
-
Công văn số 260604/CV-YBM ngày 06/04/2026 về việc thay đổi, bổ sung thông tin tài liệu họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026.
-
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 06/04/2026 tại đường dẫn //http://ybm.com.vn.
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Tài liệu đính kèm:
- Công văn số 260403/CV-YBM.
Đại diện tổ chức
Người UQ CBTT

YEN BAI INDUSTRY MINERAL JOINT STOCK COMPANY
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Independence – Freedom – Happiness
No.: 260406/CBTT-YBM
Lao Cai, April 06, 2026
EXTRAORDINARY INFORMATION DISCLOSURE
To:
- The State Securities Commission of Viet Nam
- Ho Chi Minh Stock Exchange
- Name of the organization: YEN BAI INDUSTRIAL MINERALS JOINT STOCK COMPANY
- Stock code / Membership code: YBM
- Address: Southern Industrial Zone, Van Phu Ward, Lao Cai Province, Viet Nam
- Telephone: 0216 629 8666
- Fax:
-
E-mail: [email protected]
-
Contents of disclosed information:
-
Official Letter No. 260604/CV-YBM dated April 6, 2026, regarding the change and addition of information for the 2026 Annual General Meeting of Shareholders documents.
-
This information was disclosed on the Company’s official website on April 06, 2026 at the following link: http://ybm.com.vn
We hereby certify that the above-disclosed information is true and accurate, and we take full legal responsibility for the contents of this disclosure.
Attached documents:
- Official Letter No. 260604/CBTT-YBM.
On behalf of the Company
Authorized Person for Information Disclosure

Vũ Thị Mỹ
1
CTCP KHOÁNG SẢN
CỔNG NGHIỆP YÊN BÁI
Số: 260604/CV-YBM
(V/v: Thay đổi bổ sung tài liệu)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Lào Cai, ngày 06 tháng 04 năm 2026
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh;
- Các cổ đông;
- Các bên có liên quan khác.
Tên tổ chức phát hành (đầy đủ): Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái.
Địa chỉ trụ sở chính: Khu công nghiệp phía Nam, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 0126 6298666 Fax: 0126 6298666
Mã cổ phiếu (nếu có): YBM
Ngày 12/03/2026, Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái đã gửi tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông năm 2026 tới Sở và các cổ đông, tuy nhiên báo cáo tài chính kiểm toán của chúng tôi và một số nội dung tài liệu có sự bổ sung và thay đổi số liệu so với BCTC và tài liệu trước đó, vì vậy, bằng công văn này, chúng tôi gửi cập nhật, bổ sung tài liệu họp ĐHĐCĐ, chúng tôi xin thông báo thay đổi, bổ sung các nội dung cụ thể như sau:
- Điều chỉnh nội dung của Tờ trình số 01/2026/TTr-HĐQT v/v Thông qua Báo cáo tài chính năm 2025 đã được kiểm toán
a) Nội dung cũ:
Một số chỉ tiêu trên Báo cáo Kết quả kinh doanh năm 2025:
Đơn vị tính: đồng
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | THỰC HIỆN NĂM 2024 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % TĂNG TRƯỞNG |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 771 | 876 | 13,6% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 17,5 | 34,6 | 97,7% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 4,2 | 7,1 | 69,0% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 13,3 | 27,5 | 106,7% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 1,73% | 3,13% | 80,9% |
Và một số chỉ tiêu Tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2025 như sau:
| TT | CHỈ TIÊU | SỐ CUỐI NĂM | SỐ ĐẦU NĂM | TẦNG TRƯỞNG (%) |
|---|---|---|---|---|
| A | Tài sản ngắn hạn | 392.981.765.303 | 316.019.111.793 | 24,35% |
| I | Tiền và các khoản tương đương tiền | 17.607.682.855 | 5.375.147.510 | 227,58% |
| II | Đầu tư tài chính ngắn hạn | 2.037.687.671 | 5.000.000.000 | -59,25% |
| III | Các khoản phải thu ngắn hạn | 234.211.993.390 | 158.950.741.084 | 47,35% |
| IV | Hàng tồn kho | 104.073.895.312 | 106.083.660.683 | -1,89% |
| V | Tài sản ngắn hạn khác | 35.050.506.075 | 40.609.562.516 | -13,69% |
| B | Tài sản dài hạn | 319.739.232.347 | 307.644.478.662 | 3,93% |
| I | Các khoản phải thu dài hạn | 0 | 228.037.600 | -100,00% |
| II | Tài sản cố định | 294.558.364.736 | 298.420.094.786 | -1,29% |
| III | Bất động sản đầu tư | 0 | 0 | 0,00% |
| IV | Tài sản dở dang dài hạn | 0 | 0 | 0,00% |
| V | Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 13.000.000.000 | 0 | 0,00% |
| VI | Tài sản dài hạn khác | 12.180.867.611 | 8.996.346.276 | 35,40% |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 712.720.997.650 | 623.663.590.455 | 14,28% | |
| C | Nợ phải trả | 498.044.235.734 | 436.428.829.368 | 14,12% |
| I | Nợ ngắn hạn | 378.647.933.368 | 313.644.381.674 | 20,73% |
| II | Nợ dài hạn | 119.396.302.366 | 122.784.447.694 | -2,76% |
| D | Vốn chủ sở hữu | 214.676.761.916 | 187.234.761.087 | 14,66% |
| I | Vốn chủ sở hữu | 214.676.761.916 | 187.234.761.087 | 14,66% |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 712.720.997.650 | 623.663.590.455 | 14,28% |
b) Nội dung điều chỉnh mới:
Một số chỉ tiêu trên Báo cáo Kết quả kinh doanh năm 2025:
Đơn vị tính: đồng
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | THỰC HIỆN NĂM 2024 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % TĂNG TRƯỞNG |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 771 | 876 | 13,7% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 17,5 | 35,9 | 104,5% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 4,2 | 7,3 | 73,2% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 13,3 | 28,6 | 114,5% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 1,73% | 3,2 | 88,69% |
Và một số chỉ tiêu Tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2025 như sau:
Đơn vị tính: đồng
| TT | CHỈ TIÊU | SỐ CUỐI NĂM | SỐ ĐẦU NĂM | TĂNG TRƯỞNG (%) |
|---|---|---|---|---|
| A | Tài sản ngắn hạn | 393.979.124.920 | 316.019.111.793 | 24,67% |
| I | Tiền và các khoản tương đương tiền | 18.605.042.472 | 5.375.147.510 | 246,13% |
| II | Đầu tư tài chính ngắn hạn | 2.037.687.671 | 5.000.000.000 | -59,25% |
| III | Các khoản phải thu ngắn hạn | 234.211.993.390 | 158.950.741.084 | 47,35% |
| IV | Hàng tồn kho | 104.073.895.312 | 106.083.660.683 | -1,89% |
| V | Tài sản ngắn hạn khác | 35.050.506.075 | 40.609.562.516 | -13,69% |
| B | Tài sản dài hạn | 320.038.508.077 | 307.644.478.662 | 4,03% |
| I | Các khoản phải thu dài hạn | 0 | 228.037.600 | -100,00% |
| II | Tài sản cố định | 295.857.640.466 | 298.420.094.786 | -0,86% |
| III | Bất động sản đầu tư | 0 | 0 | 0 |
| IV | Tài sản dở dang dài hạn | 0 | 0 | 0 |
| V | Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 12.000.000.000 | 0 | 0 |
| VI | Tài sản dài hạn khác | 12.180.867.611 | 8.996.346.276 | 35,40% |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 714.017.632.997 | 623.663.590.455 | 14,49% | |
| C | Nợ phải trả | 498.304.090.880 | 436.428.829.368 | 14,18% |
- Điều chỉnh số liệu trong “Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2025”
a) Nội dung cũ:
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | KẾ HOẠCH NĂM 2025 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % THỰC HIỆN/KẾ HOẠCH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 820 | 876 | 106,8% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 25,0 | 34,6 | 138,4% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 3,5 | 7,1 | 202,8% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 21,5 | 27,5 | 127,9% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 2,62 | 3,13% | 119,4% |
So sánh với cùng kỳ năm 2024
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | THỰC HIỆN NĂM 2024 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % TĂNG TRƯỞNG |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 771 | 876 | 13,6% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 17,5 | 34,6 | 97,7% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 4,2 | 7,1 | 69,0% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 13,3 | 27,5 | 106,7% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 1,73% | 3,13% | 80,9% |
Một số chỉ tiêu kế hoạch năm 2026:
5
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | THỰC HIỆN NĂM 2025 | KẾ HOẠCH NĂM 2026 | % TĂNG TRƯỞNG |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 876 | 1,150 | 31% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 34,6 | 45,2 | 31% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 7,1 | 9,0 | 27% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 27,5 | 36,1 | 31% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 3,13% | 3,14% | 0,3% |
| 6 | Thu nhập bình quân | Trđ/ người | 11,5 | 12 | 4% |
b) Nội dung điều chỉnh mới:
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | KẾ HOẠCH NĂM 2025 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % THỰC HIỆN/KẾ HOẠCH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 820 | 876 | 106,9% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 25,0 | 35,9 | 143,9% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 3,5 | 7,3 | 210,9% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 21,5 | 28,6 | 133,0% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 2,62 | 3,2 | 124,4% |
So sánh với cùng kỳ năm 2024
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | THỰC HIỆN NĂM 2024 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % TĂNG TRƯỞNG |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 771 | 876 | 13,7% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 17,5 | 35,9 | 104,5% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 4,2 | 7,3 | 73,2% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 13,3 | 28,6 | 114,5% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 1,73% | 3,2 | 88,69% |
Một số chỉ tiêu kế hoạch năm 2026
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | THỰC HIỆN NĂM 2025 | KẾ HOẠCH NĂM 2026 | % TĂNG TRƯỞNG |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 876 | 1,000 | 14% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 35,9 | 40,0 | 11% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 7,3 | 8,0 | 10% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 28,6 | 32,0 | 12% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 3,2 | 3,2 | 0% |
| 6 | Thu nhập bình quân | Trđ/ người | 11,5 | 12 | 4% |
- Điều chỉnh số liệu trong Báo cáo của Ban giám đốc đánh giá kết quả SXKD năm 2025 và Kế hoạch SXKD năm 2026
a) Nội dung cũ:
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | KẾ HOẠCH NĂM 2025 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % THỰC HIỆN/KẾ HOẠCH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 820 | 876 | 106,8% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 25,0 | 34,6 | 138,4% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 3,5 | 7,1 | 202,8% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 21,5 | 27,5 | 127,9% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 2,62 | 3,13% | 119,4% |
So sánh với cùng kỳ năm 2024
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | THỰC HIỆN NĂM | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % TĂNG TRƯỞNG |
|---|---|---|---|---|---|
7
| 2024 | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 771 | 876 | 13,6% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 17,5 | 34,6 | 97,7% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 4,2 | 7,1 | 69,0% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 13,3 | 27,5 | 106,7% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 1,73% | 3,13% | 80,9% |
KẾ HOẠCH KINH DOANH 2026
Kế hoạch sản lượng sản xuất 2026
| TT | THỊ TRƯỜNG | ĐVT | SÁN LƯỢNG |
|---|---|---|---|
| 1 | Nội địa bột đá | Nghin tấn | 600 |
| 2 | Quốc tế bột đá | Nghin tấn | 300 |
| Tổng | Nghin tấn | 900 |
Kế hoạch doanh thu 2026
| TT | THỊ TRƯỜNG | ĐVT | DOANH THU |
|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu bán thành phẩm nội địa | Tỷ đồng | 670 |
| 2 | Doanh thu bán thành phẩm quốc tế | Tỷ đồng | 330 |
| 3 | Doanh thu hóa chất thương mại | Tỷ đồng | 100 |
| 3 | Dự kiến doanh thu công ty con | Tỷ đồng | 50 |
| Tổng | Tỷ đồng | 1.150 |
Kế hoạch chi phí giá vốn đầu vào 2026
| TT | THỊ TRƯỜNG | ĐVT | CHI PHÍ GIÁ VỐN |
|---|---|---|---|
| 1 | Nội địa | Tỷ đồng | 430 |
| 2 | Quốc tế | Tỷ đồng | 130 |
| 3 | Giá vốn Công ty con | Tỷ đồng | 140 |
|---|---|---|---|
| Tổng | Tỷ đồng | 700 |
Kế hoạch lợi nhuận 2026
| STT | CHỈ TIÊU | ĐVT | GIÁ TRỊ |
|---|---|---|---|
| I | Doanh thu dự kiến | Tỷ đồng | 1.150 |
| II | Chi phí dự kiến | Tỷ đồng | 1.104,8 |
| 1 | Chi phí giá vốn đầu vào | Tỷ đồng | 700 |
| 2 | Chi phí bán hàng | Tỷ đồng | 349,8 |
| 3 | Chi phí quản lý | Tỷ đồng | 20,0 |
| 4 | Chi phí tài chính | Tỷ đồng | 30,0 |
| - Trong đó, chi phí lãi vay: | Tỷ đồng | 25 | |
| 5 | Chi phí khác | Tỷ đồng | 5 |
| III | Lợi nhuận trước thuế TNDN | Tỷ đồng | 45,2 |
| IV | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 9,04 |
| V | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 36,16 |
| VI | Tỷ suất LNST / Doanh thu | % | 3,14% |
| VII | Thu nhập bình quân | Triệu đồng/người | 11,5-12tr |
b) Nội dung điều chỉnh mới:
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | KẾ HOẠCH NĂM 2025 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % THỰC HIỆN/KẾ HOẠCH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 820 | 876 | 106,9% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 25,0 | 35,9 | 143,9% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 3,5 | 7,3 | 210,9% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 21,5 | 28,6 | 133,0% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 2,62 | 3,2 | 124,4% |
So sánh với cùng kỳ năm 2024
9
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | THỰC HIỆN NĂM 2024 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % TĂNG TRƯỞNG |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 771 | 876 | 13,7% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 17,5 | 35,9 | 104,5% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 4,2 | 7,3 | 73,2% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 13,3 | 28,6 | 114,5% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 1,73% | 3,2 | 88,69% |
KẾ HOẠCH KINH DOANH 2026
Kế hoạch sản lượng sản xuất 2026
| TT | THỊ TRƯỜNG | ĐVT | SẢN LƯỢNG |
|---|---|---|---|
| 1 | Nội địa bột đá | Nghin tấn | 480 |
| 2 | Quốc tế bột đá | Nghin tấn | 180 |
| Tổng | Nghin tấn | 660 |
Kế hoạch doanh thu 2026
| TT | THỊ TRƯỜNG | ĐVT | DOANH THU |
|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu bán thành phẩm nội địa | Tỷ đồng | 350 |
| 2 | Doanh thu bán thành phẩm quốc tế | Tỷ đồng | 300 |
| 3 | Doanh thu khác | Tỷ đồng | 170 |
| 3 | Dự kiến doanh thu công ty con | Tỷ đồng | 180 |
| Tổng | Tỷ đồng | 1.000 |
Kế hoạch lợi nhuận 2026
| STT | CHỈ TIÊU | ĐVT | GIÁ TRỊ |
|---|---|---|---|
| I | Doanh thu dự kiến | Tỷ đồng | 1.000 |
| II | Chi phí dự kiến | Tỷ đồng | 960 |
| 1 | Chi phí giá vốn đầu vào | Tỷ đồng | 645 |
| 2 | Chi phí bán hàng | Tỷ đồng | 260 |
| 3 | Chi phí quản lý | Tỷ đồng | 20 |
| 4 | Chi phí tài chính | Tỷ đồng | 30 |
| - Trong đó, chi phí lãi vay: | Tỷ đồng | 25 | |
| 5 | Chi phí khác | Tỷ đồng | 5 |
| III | Lợi nhuận trước thuế TNDN | Tỷ đồng | 40 |
10
| IV | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 8 |
|---|---|---|---|
| V | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 32 |
| VI | Tỷ suất LNST / Doanh thu | % | 3,2 |
| VII | Thu nhập bình quân | Triệu đồng/người | 11,5-12tr |
4. Điều chỉnh số liệu Báo cáo của Ban Kiểm soát
a) Nội dung cũ:
Kết quả giám sát hoạt động của bộ máy điều hành và SXKD
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | THỰC HIỆN NĂM 2024 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % TĂNG TRƯỞNG |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 771 | 876 | 13,6% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 17,5 | 34,6 | 97,7% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 4,2 | 7,1 | 69,0% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 13,3 | 27,5 | 106,7% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 1,73% | 3,13% | 80,9% |
Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu của Công ty tại thời điểm 31/12/2025:
| TT | CHỈ TIÊU | SỐ CUỐI NĂM | SỐ ĐẦU NĂM | TĂNG TRƯỞNG (%) |
|---|---|---|---|---|
| A | Tài sản ngắn hạn | 392.981.765.303 | 316.019.111.793 | 24,35% |
| I | Tiền và các khoản tương đương tiền | 17.607.682.855 | 5.375.147.510 | 227,58% |
| II | Đầu tư tài chính ngắn hạn | 2.037.687.671 | 5.000.000.000 | -59,25% |
| III | Các khoản phải thu ngắn hạn | 234.211.993.390 | 158.950.741.084 | 47,35% |
| IV | Hàng tồn kho | 104.073.895.312 | 106.083.660.683 | -1,89% |
| V | Tài sản ngắn hạn khác | 35.050.506.075 | 40.609.562.516 | -13,69% |
| B | Tài sản dài hạn | 319.739.232.347 | 307.644.478.662 | 3,93% |
| I | Các khoản phải thu dài hạn | 0 | 228.037.600 | -100,00% |
| II | Tài sản cố định | 294.558.364.736 | 298.420.094.786 | -1,29% |
| III | Bất động sản đầu tư | 0 | 0 | 0,00% |
| IV | Tài sản đỡ đang dài hạn | 0 | 0 | 0,00% |
b) Nội dung điều chỉnh mới:
Kết quả giám sát hoạt động của bộ máy điều hành và SXKD
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | THỰC HIỆN NĂM 2024 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % TĂNG TRƯỞNG |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 771 | 876 | 13,7% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 17,5 | 35,9 | 104,5% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 4,2 | 7,3 | 73,2% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 13,3 | 28,6 | 114,5% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 1,73% | 3,2 | 88,69% |
Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu của Công ty tại thời điểm 31/12/2025:
| TT | CHỈ TIÊU | SỐ CUỐI NĂM | SỐ ĐẦU NĂM | TĂNG TRƯỞNG (%) |
|---|---|---|---|---|
| A | Tài sản ngắn hạn | 393.979.124.920 | 316.019.111.793 | 24,67% |
| I | Tiền và các khoản tương đương tiền | 18.605.042.472 | 5.375.147.510 | 246,13% |
| II | Đầu tư tài chính ngắn hạn | 2.037.687.671 | 5.000.000.000 | -59,25% |
| III | Các khoản phải thu ngắn hạn | 234.211.993.390 | 158.950.741.084 | 47,35% |
| IV | Hàng tồn kho | 104.073.895.312 | 106.083.660.683 | -1,89% |
- Bổ sung tờ trình số 06/2026/TTr-HĐQT về việc phương án phân phối lợi nhuận 2025 (Theo file chi tiết đính kèm)
| STT | Nội dung | Phân phối lợi nhuận năm 2025 | |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ (%) | Số tiền (vnd) | ||
| 1 | LNST tại ngày 31/12/2025 chưa phân phối | 28.678.353.948 | |
| LNST lũy kế các năm trước chưa phân phối chuyển sang năm 2025 | 72.072.918 | ||
| LNST năm 2025 chưa phân phối | 28.606.281.030 | ||
| 2 | Dự kiến phân phối LNST năm 2025 | 0 | |
| 3 | Lợi nhuận lũy kế còn lại bổ sung nguồn vốn hoạt động kinh doanh | 28.678.353.948 |
Bằng công văn này, Công ty cam kết thông tin trên đây là trung thực, chính xác và đã được công bố thông tin lên Website của Công ty. Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung được điều chỉnh trước quy định của Pháp luật có liên quan.
Xin trân trọng cảm ơn!
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu VT.
GIÁM ĐỐC

HOÀNG ANH QUẢN
13
YBAN
CTCP KHOÁNG SẢN
CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
---***---
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---***---
Số: 06/2026/TTr-HĐQT
Lào Cai, ngày 02 tháng 04 năm 2026
TỜ TRÌNH
V/v: Phương án phân phối lợi nhuận năm 2025
Kính gửi: Đại hội đồng cổ đông Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái
- Căn cứ Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 17/06/2020;
- Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty;
- Căn cứ Báo cáo tài chính 2025 đã kiểm toán;
Hội đồng quản trị Công ty kính trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 xem xét thông qua Phương án phân phối lợi nhuận năm 2025 như sau:
| STT | Nội dung | Phân phối lợi nhuận năm 2025 | |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ (%) | Số tiền (vnđ) | ||
| 1 | LNST tại ngày 31/12/2025 chưa phân phối | 28.678.353.948 | |
| LNST lũy kế các năm trước chưa phân phối chuyển sang năm 2025 | 72.072.918 | ||
| LNST năm 2025 chưa phân phối | 28.606.281.030 | ||
| 2 | Dự kiến phân phối LNST năm 2025 | 0 | |
| 3 | Lợi nhuận lũy kế còn lại bổ sung nguồn vốn hoạt động kinh doanh | 28.678.353.948 |
Kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét thông qua.

YEN BAI INDUSTRY MINERAL JOINT STOCK COMPANY
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
No.: 260604/CV-YBM
(Subject: Amendments and additions to the document)
Lao Cai, April 6, 2026
To:
- State Securities Commission;
- Ho Chi Minh City Stock Exchange;
- Shareholders;
- Other relevant parties.
Name of the issuing organization(full): Yen Bai Industry Mineral Joint Stock Company.
Head office address: Southern Industrial Zone, Van Phu Ward, Lao Cai Province.
Phone: 0126 6298666 Fax: 0126 6298666
Stock ticker symbol (if any): YBM
On March 12, 2026, Yen Bai Industrial Mineral Joint Stock Company submitted documents to the Department and shareholders. However, our audited financial statements and some document contents have been supplemented and changed compared to the previous financial statements and documents. Therefore, we sent updated and supplemented documents for the General Meeting of Shareholders. We would like to announce the changes and additions as follows:
- Amendments to the content of Report No. 01/2026/TTr-HĐQT regarding the approval of the audited financial statements for 2025.
a) Previous content:
Some key indicators on the 2025 Income Statement:
Unit of measurement: VND
| TT | TARGETS | Unit | IMPLEMENTATION IN 2024 | IMPLEMENTATION BY 2025 | % GROWTH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Revenue | Billion VND | 771 | 876 | 13.6% |
| 2 | Profit before tax | Billion VND | 17.5 | 34.6 | 97.7% |
| 3 | Corporate Income Tax | Billion VND | 4.2 | 7.1 | 69.0% |
| 4 | Net profit after tax | Billion VND | 13.3 | 27.5 | 106.7% |
| 5 | Net Profit Margin/Revenue Ratio | % | 1.73% | 3.13% | 80.9% |
And some of the Company's financial indicators as of December 31, 2025 are as follows:
Unit of measurement: VND
| TT | TARGETS | YEAR-END ISSUE | ISSUE OF THE YEAR | GROWTH (%) |
|---|---|---|---|---|
| A | Current assets | 392,981,765,303 | 316,019,111,793 | 24.35% |
| I | Cash and cash equivalents | 17,607,682,855 | 5,375,147,510 | 227.58% |
| II | Short-term financial investments | 2,037,687,671 | 5,000,000,000 | -59.25% |
| III | Short-term receivables | 234,211,993,390 | 158,950,741,084 | 47.35% |
| IV | Inventory | 104,073,895,312 | 106,083,660,683 | -1.89% |
| V | Other current assets | 35,050,506,075 | 40,609,562,516 | -13.69% |
| B | Long-term assets | 319,739,232,347 | 307,644,478,662 | 3.93% |
| I | Long-term receivables | 0 | 228,037,600 | -100.00% |
| II | Fixed assets | 294,558,364,736 | 298,420,094,786 | -1.29% |
| III | Investment properties | 0 | 0 | 0.00% |
| IV | Long-term work-in-progress assets | 0 | 0 | 0.00% |
| V | Long-term financial investments | 13,000,000,000 | 0 | 0.00% |
| VI | Other long-term assets | 12,180,867,611 | 8,996,346,276 | 35.40% |
| TOTAL ASSETS | 712,720,997,650 | 623,663,590,455 | 14.28% | |
| C | Liabilities | 498,044,235,734 | 436,428,829,368 | 14.12% |
| I | Short-term debt | 378,647,933,368 | 313,644,381,674 | 20.73% |
| II | Long-term debt | 119,396,302,366 | 122,784,447,694 | -2.76% |
| D | Equity | 214,676,761,916 | 187,234,761,087 | 14.66% |
| I | Equity | 214,676,761,916 | 187,234,761,087 | 14.66% |
| TOTAL FUNDING | 712,720,997,650 | 623,663,590,455 | 14.28% |
b) New revised content:
Some key indicators on the 2025 Income Statement:
Unit of measurement: VND
| TT | TARGETS | Unit | IMPLEMENTATION IN 2024 | IMPLEMENTATION BY 2025 | % GROWTH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Revenue | Billion VND | 771 | 876 | 13.7% |
| 2 | Profit before tax | Billion VND | 17.5 | 35.9 | 104.5% |
| 3 | Corporate Income Tax | Billion VND | 4.2 | 7.3 | 73.2% |
| 4 | Net profit after tax | Billion VND | 13.3 | 28.6 | 114.5% |
| 5 | Net Profit Margin/Revenue Ratio | % | 1.73% | 3.2 | 88.69% |
And some of the Company's financial indicators as of December 31, 2025 are as follows:
Unit of measurement: VND
| TT | TARGETS | YEAR-END ISSUE | ISSUE OF THE YEAR | GROWTH (%) |
|---|---|---|---|---|
| A | Current assets | 393,979,124,920 | 316,019,111,793 | 24.67% |
| I | Cash and cash equivalents | 18,605,042,472 | 5,375,147,510 | 246.13% |
| II | Short-term financial investments | 2,037,687,671 | 5,000,000,000 | -59.25% |
| III | Short-term receivables | 234,211,993,390 | 158,950,741,084 | 47.35% |
| IV | Inventory | 104,073,895,312 | 106,083,660,683 | -1.89% |
| V | Other current assets | 35,050,506,075 | 40,609,562,516 | -13.69% |
| B | Long-term assets | 320,038,508,077 | 307,644,478,662 | 4.03% |
| I | Long-term receivables | 0 | 228,037,600 | -100.00% |
| II | Fixed assets | 295,857,640,466 | 298,420,094,786 | -0.86% |
| III | Investment properties | 0 | 0 | 0 |
| IV | Long-term work-in-progress assets | 0 | 0 | 0 |
| V | Long-term financial investments | 12,000,000,000 | 0 | 0 |
4
| VI | Other long-term assets | 12,180,867,611 | 8,996,346,276 | 35.40% |
|---|---|---|---|---|
| TOTAL ASSETS | 714,017,632,997 | 623,663,590,455 | 14.49% | |
| C | Liabilities | 498,304,090,880 | 436,428,829,368 | 14.18% |
| I | Short-term debt | 378,907,788,514 | 313,644,381,674 | 20.81% |
| II | Long-term debt | 119,396,302,366 | 122,784,447,694 | -2.76% |
| D | Equity | 215,713,542,117 | 187,234,761,087 | 15.21% |
| I | Equity | 215,713,542,117 | 187,234,761,087 | 15.21% |
| TOTAL FUNDING | 714,017,632,997 | 623,663,590,455 | 14.49% |
2. Adjusting figures in the “Board of Directors Activity Report 2025”
a) Previous content:
Business performance results for 2025
| TT | TARGETS | Unit | PLAN FOR 2025 | IMPLEMENTATION BY 2025 | % IMPLEMENT THE PLAN |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Revenue | Billion VND | 820 | 876 | 106.8% |
| 2 | Profit before tax | Billion VND | 25.0 | 34.6 | 138.4% |
| 3 | Corporate Income Tax | Billion VND | 3.5 | 7.1 | 202.8% |
| 4 | Net profit after tax | Billion VND | 21.5 | 27.5 | 127.9% |
| 5 | Net Profit Margin/Revenue Ratio | % | 2.62 | 3.13% | 119.4% |
Compared to the same period in 2024
| TT | TARGETS | Unit | IMPLEMENTATION IN 2024 | IMPLEMENTATION BY 2025 | % GROWTH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Revenue | Billion VND | 771 | 876 | 13.6% |
| 2 | Profit before tax | Billion VND | 17.5 | 34.6 | 97.7% |
| 3 | Corporate Income Tax | Billion VND | 4.2 | 7.1 | 69.0% |
| 4 | Net profit after tax | Billion VND | 13.3 | 27.5 | 106.7% |
| 5 | Net Profit Margin/Revenue Ratio | % | 1.73% | 3.13% | 80.9% |
Some of the planned targets for 2026:
| TT | TARGETS | Unit | IMPLEMENTATION DATE: 2025 | PLAN FOR 2026 | % GROWTH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Revenue | Billion VND | 876 | 1,150 | 31% |
| 2 | Profit before tax | Billion VND | 34.6 | 45.2 | 31% |
| 3 | Corporate Income Tax | Billion VND | 7.1 | 9.0 | 27% |
| 4 | Net profit after tax | Billion VND | 27.5 | 36.1 | 31% |
| 5 | Net Profit Margin/Revenue Ratio | % | 3.13% | 3.14% | 0.3% |
| 6 | Average income | VND/person | 11.5 | 12 | 4% |
b) New revised content:
Business performance results for 2025
| TT | TARGETS | Unit | PLAN FOR 2025 | IMPLEMENTATION BY 2025 | % IMPLEMENT THE PLAN |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Revenue | Billion VND | 820 | 876 | 106.9% |
| 2 | Profit before tax | Billion VND | 25.0 | 35.9 | 143.9% |
| 3 | Corporate Income Tax | Billion VND | 3.5 | 7.3 | 210.9% |
| 4 | Net profit after tax | Billion VND | 21.5 | 28.6 | 133.0% |
| 5 | Net Profit Margin/Revenue Ratio | % | 2.62 | 3.2 | 124.4% |
Compared to the same period in 2024
| TT | TARGETS | Unit | IMPLEMENTATION IN 2024 | IMPLEMENTATION BY 2025 | % GROWTH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Revenue | Billion VND | 771 | 876 | 13.7% |
| 2 | Profit before tax | Billion VND | 17.5 | 35.9 | 104.5% |
| 3 | Corporate Income Tax | Billion VND | 4.2 | 7.3 | 73.2% |
| 4 | Net profit after tax | Billion VND | 13.3 | 28.6 | 114.5% |
| 5 | Net Profit Margin/Revenue Ratio | % | 1.73% | 3.2 | 88.69% |
Some targets for the 2026 plan.
| TT | TARGETS | Unit | IMPLEMENTATION DATE: 2025 | PLAN FOR 2026 | % GROWTH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Revenue | Billion VND | 876 | 1,000 | 14% |
| 2 | Profit before tax | Billion VND | 35.9 | 40.0 | 11% |
| 3 | Corporate Income Tax | Billion VND | 7.3 | 8.0 | 10% |
| 4 | Net profit after tax | Billion VND | 28.6 | 32.0 | 12% |
| 5 | Net Profit Margin/Revenue Ratio | % | 3.2 | 3.2 | 0% |
| 6 | Average income | VND/person | 11.5 | 12 | 4% |
- Adjusting the figures in the Board of Directors' Report on the Business Performance Review for 2025 and the Business Plan for 2026.
a) Previous content:
Business performance results for 2025
| TT | TARGETS | Unit | PLAN FOR 2025 | IMPLEMENTATION BY 2025 | % IMPLEMENT THE PLAN |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Revenue | Billion VND | 820 | 876 | 106.8% |
| 2 | Profit before tax | Billion VND | 25.0 | 34.6 | 138.4% |
| 3 | Corporate Income Tax | Billion VND | 3.5 | 7.1 | 202.8% |
| 4 | Net profit after tax | Billion VND | 21.5 | 27.5 | 127.9% |
| 5 | Net Profit Margin/Revenue Ratio | % | 2.62 | 3.13% | 119.4% |
Compared to the same period in 2024
| TT | TARGETS | Unit | IMPLEMENTATION IN 2024 | IMPLEMENTATION BY 2025 | % GROWTH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Revenue | Billion VND | 771 | 876 | 13.6% |
| 2 | Profit before tax | Billion VND | 17.5 | 34.6 | 97.7% |
| 3 | Corporate Income Tax | Billion VND | 4.2 | 7.1 | 69.0% |
| 4 | Net profit after tax | Billion VND | 13.3 | 27.5 | 106.7% |
| 5 | Net Profit Margin/Revenue Ratio | % | 1.73% | 3.13% | 80.9% |
BUSINESS PLAN 2026
Production output plan for 2026
| TT | MARKET | Unit | PRODUCTION |
|---|---|---|---|
| 1 | Domestic limestone powder | A thousand tons | 600 |
| 2 | International limestone powder | A thousand tons | 300 |
| Total | A thousand tons | 900 |
Revenue plan for 2026
| TT | MARKET | Unit | REVENUE |
|---|---|---|---|
| 1 | Domestic sales revenue of finished goods | Billion VND | 670 |
| 2 | International sales revenue of finished goods | Billion VND | 330 |
9
| 3 | Commercial chemical revenue | Billion VND | 100 |
|---|---|---|---|
| 3 | Projected revenue for the subsidiary company. | Billion VND | 50 |
| Total | Billion VND | 1,150 |
Input Costing Plan 2026
| TT | MARKET | Unit | EXPENSE COST |
|---|---|---|---|
| 1 | Inland | Billion VND | 430 |
| 2 | International | Billion VND | 130 |
| 3 | Cost of goods sold for subsidiary companies | Billion VND | 140 |
| Total | Billion VND | 700 |
Profit plan for 2026
| No. | TARGETS | Unit | VALUE |
|---|---|---|---|
| I | Expected revenue | Billion VND | 1,150 |
| II | Estimated cost | Billion VND | 1,104.8 |
| 1 | Input cost | Billion VND | 700 |
| 2 | Cost of goods sold | Billion VND | 349.8 |
| 3 | Management costs | Billion VND | 20.0 |
| 4 | Financial costs | Billion VND | 30.0 |
| - This includes interest expense: | Billion VND | 25 | |
| 5 | Other expenses | Billion VND | 5 |
| III | Profit before corporate income tax | Billion VND | 45.2 |
| son-in-law | Corporate Income Tax | Billion VND | 9.04 |
| V | Net profit after tax | Billion VND | 36.16 |
| VI | Net Profit Margin / Revenue | % | 3.14% |
| VII | Average income | million VND/person | 11.5-12 million |
b) New amendments:
Business performance results for 2025
| TT | TARGETS | Unit | PLAN FOR 2025 | IMPLEMENTATION BY 2025 | % IMPLEMENT THE PLAN |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Revenue | Billion VND | 820 | 876 | 106.9% |
| 2 | Profit before tax | Billion VND | 25.0 | 35.9 | 143.9% |
| 3 | Corporate Income Tax | Billion VND | 3.5 | 7.3 | 210.9% |
| 4 | Net profit after tax | Billion VND | 21.5 | 28.6 | 133.0% |
| 5 | Net Profit Margin/Revenue Ratio | % | 2.62 | 3.2 | 124.4% |
Compared to the same period in 2024
| TT | TARGETS | Unit | IMPLEMENTATION IN 2024 | IMPLEMENTATION BY 2025 | % GROWTH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Revenue | Billion VND | 771 | 876 | 13.7% |
| 2 | Profit before tax | Billion VND | 17.5 | 35.9 | 104.5% |
| 3 | Corporate Income Tax | Billion VND | 4.2 | 7.3 | 73.2% |
| 4 | Net profit after tax | Billion VND | 13.3 | 28.6 | 114.5% |
| 5 | Net Profit Margin/Revenue Ratio | % | 1.73% | 3.2 | 88.69% |
BUSINESS PLAN 2026
Production output plan for 2026
| TT | MARKET | Unit | PRODUCTION |
|---|---|---|---|
| 1 | Domestic limestone powder | A thousand tons | 480 |
| 2 | International limestone powder | A thousand tons | 180 |
| Total | A thousand tons | 660 |
Revenue plan for 2026
| TT | MARKET | Unit | REVENUE |
|---|---|---|---|
| 1 | Domestic sales revenue of finished goods | Billion VND | 350 |
| 2 | International sales revenue of finished goods | Billion VND | 300 |
| 3 | Other revenue | Billion VND | 170 |
| 3 | Projected revenue for the subsidiary company. | Billion VND | 180 |
| Total | Billion VND | 1,000 |
Profit plan for 2026
| No. | TARGETS | Unit | VALUE |
|---|---|---|---|
| I | Expected revenue | Billion VND | 1,000 |
| II | Estimated cost | Billion VND | 960 |
| 1 | Input cost | Billion VND | 645 |
| 2 | Cost of goods sold | Billion VND | 260 |
| 3 | Management costs | Billion VND | 20 |
| 4 | Financial costs | Billion VND | 30 |
| - This includes interest expense: | Billion VND | 25 | |
| 5 | Other expenses | Billion VND | 5 |
| III | Profit before corporate income tax | Billion VND | 40 |
| son-in-law | Corporate Income Tax | Billion VND | 8 |
| V | Net profit after tax | Billion VND | 32 |
| VI | Net Profit Margin / Revenue | % | 3.2 |
| VII | Average income | million VND/person | 11.5-12 million |
4. Adjusting the figures in the Supervisory Board's Report
a) Old content:
Results of monitoring the performance of the management and production/business apparatus.
| TT | TARGETS | Unit | IMPLEMENTATION IN 2024 | IMPLEMENTATION BY 2025 | % GROWTH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Revenue | Billion VND | 771 | 876 | 13.6% |
| 2 | Profit before tax | Billion VND | 17.5 | 34.6 | 97.7% |
| 3 | Corporate Income Tax | Billion VND | 4.2 | 7.1 | 69.0% |
| 4 | Net profit after tax | Billion VND | 13.3 | 27.5 | 106.7% |
| 5 | Net Profit Margin/Revenue Ratio | % | 1.73% | 3.13% | 80.9% |
The Company's key financial indicators as of December 31, 2025:
| TT | TARGETS | YEAR-END ISSUE | ISSUE OF THE YEAR | GROWTH (%) |
|---|---|---|---|---|
| A | Current assets | 392,981,765,303 | 316,019,111,793 | 24.35% |
| I | Cash and cash equivalents | 17,607,682,855 | 5,375,147,510 | 227.58% |
| II | Short-term financial investments | 2,037,687,671 | 5,000,000,000 | -59.25% |
| III | Short-term receivables | 234,211,993,390 | 158,950,741,084 | 47.35% |
| IV | Inventory | 104,073,895,312 | 106,083,660,683 | -1.89% |
| V | Other current assets | 35,050,506,075 | 40,609,562,516 | -13.69% |
| B | Long-term assets | 319,739,232,347 | 307,644,478,662 | 3.93% |
| I | Long-term receivables | 0 | 228,037,600 | -100.00% |
| II | Fixed assets | 294,558,364,736 | 298,420,094,786 | -1.29% |
| III | Investment properties | 0 | 0 | 0.00% |
| IV | Long-term work-in-progress assets | 0 | 0 | 0.00% |
| V | Long-term financial investments | 13,000,000,000 | 0 | 0.00% |
13
VI Other long-term assets 12,180,867,611 8,996,346,276 35.40%
TOTAL ASSETS 712,720,997,650 623,663,590,455 14.28%
C Liabilities 498,044,235,734 436,428,829,368 14.12%
I Short-term debt 378,647,933,368 313,644,381,674 20.73%
II Long-term debt 119,396,302,366 122,784,447,694 -2.76%
D Equity 214,676,761,916 187,234,761,087 14.66%
I Equity 214,676,761,916 187,234,761,087 14.66%
TOTAL FUNDING 712,720,997,650 623,663,590,455 14.28%
b) New revised content:
Results of monitoring the performance of the management and production/business apparatus.
| TT | TARGETS | Unit | IMPLEMENTATION IN 2024 | IMPLEMENTATION BY 2025 | % GROWTH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Revenue | Billion VND | 771 | 876 | 13.7% |
| 2 | Profit before tax | Billion VND | 17.5 | 35.9 | 104.5% |
| 3 | Corporate Income Tax | Billion VND | 4.2 | 7.3 | 73.2% |
| 4 | Net profit after tax | Billion VND | 13.3 | 28.6 | 114.5% |
| 5 | Net Profit Margin/Revenue Ratio | % | 1.73% | 3.2 | 88.69% |
The Company's key financial indicators as of December 31, 2025:
The Company's key financial indicators as of December 31, 2025:
| TT | TARGETS | YEAR-END ISSUE | ISSUE OF THE YEAR | GROWTH (%) |
|---|---|---|---|---|
| A | Current assets | 393,979,124,920 | 316.019.111.793 | 24.67% |
| I | Cash and cash equivalents | 18,605,042,472 | 5,375,147,510 | 246.13% |
| II | Short-term financial investments | 2,037,687,671 | 5,000,000,000 | -59.25% |
| III | Short-term receivables | 234,211,993,390 | 158,950,741,084 | 47.35% |
14
| IV | Inventory | 104,073,895,312 | 106,083,660,683 | -1.89% |
|---|---|---|---|---|
| V | Other current assets | 35,050,506,075 | 40,609,562,516 | -13.69% |
| B | Long-term assets | 320,038,508,077 | 307,644,478,662 | 4.03% |
| I | Long-term receivables | 0 | 228,037,600 | -100.00% |
| II | Fixed assets | 295,857,640,466 | 298,420,094,786 | -0.86% |
| III | Investment properties | 0 | 0 | 0 |
| IV | Long-term work-in-progress assets | 0 | 0 | 0 |
| V | Long-term financial investments | 12,000,000,000 | 0 | 0 |
| VI | Other long-term assets | 12,180,867,611 | 8,996,346,276 | 35.40% |
| TOTAL ASSETS | 714,017,632,997 | 623,663,590,455 | 14.49% | |
| C | Liabilities | 498,304,090,880 | 436,428,829,368 | 14.18% |
| I | Short-term debt | 378,907,788,514 | 313,644,381,674 | 20.81% |
| II | Long-term debt | 119,396,302,366 | 122,784,447,694 | -2.76% |
| D | Equity | 215,713,542,117 | 187,234,761,087 | 15.21% |
| I | Equity | 215,713,542,117 | 187,234,761,087 | 15.21% |
| TOTAL FUNDING | 714,017,632,997 | 623,663,590,455 | 14.49% |
- Supplementing Proposal No. 06/2026/TTr-HDQT regarding the 2025 Profit Distribution Plan (See attached detailed file)
| No. | Content | Profit distribution in 2025 | |
|---|---|---|---|
| Proportion(%) | Amount (VND) | ||
| 1 | Undistributed net profit as of December 31, 2025 | 28,678,353,948 | |
| Undistributed accumulated net profit from previous years will be carried over to 2025. | 72,072,918 | ||
| Undistributed Net Profit for 2025 | 28,606,281,030 | ||
| 2 | Expected net profit distribution for 2025 | 0 | |
| 3 | The remaining accumulated profit supplements the business's working capital. | 28,678,353,948 |
By this letter, the Company commits that the information provided above is truthful, accurate, and has been published on the Company's website. We are fully responsible for any adjustments to the content in accordance with relevant laws and regulations.
Thank you very much!
Recipient:
- As addressed to;
- Save, Board of Directors.

HOANG ANH QUAN
YBM
YEN BAI INDUSTRY MINERAL JOINT STOCK COMPANY
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
---***---
No.: 06/2026/TTr-HDQT
Lao Cai, April 02, 2026
PROPOSAL
Re: Profit Distribution Plan for 2025
To: The General Meeting of Shareholders of Yen Bai Industrial Minerals Joint Stock Company
- Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 adopted by the National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam on June 17, 2020;
- Pursuant to the Charter of Organization and Operation of the Company;
- Pursuant to the Audited Financial Statements for 2025;
The Board of Directors respectfully submits to the 2026 Annual General Meeting of Shareholders for consideration and approval the Profit Distribution Plan for 2025 as follows:
| No. | Description | Profit Distribution for 2025 | |
|---|---|---|---|
| Ratio (%) | Amount (VND) | ||
| 1 | Undistributed after-tax profit as of December 31, 2025 | 28.678.353.948 | |
| Accumulated undistributed after-tax profit from prior years carried forward to 2025 | 72.072.918 | ||
| Undistributed after-tax profit for the year 2025 | 28.606.281.030 | ||
| 2 | Proposed distribution of after-tax profit for 2025 | 0 | |
| 3 | Remaining accumulated profit to be allocated to supplement working capital for business operations | 28.678.353.948 |
The Board of Directors respectfully submits this proposal to the General Meeting of Shareholders for consideration and approval.
ON BEHALF OF THE
BOARD OF DIRECTOR
CHAIRMAN
