AI assistant
Công ty Cổ phần YBM — AGM Information 2026
Apr 6, 2026
67083_rns_2026-04-06_bb80063a-ae52-430b-aa60-ca56629fa965.pdf
AGM Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN
KHOÁNG SẢN CÔNG
NGHIỆP YÊN BÁI
CÔNG TY CP KHOÁNG SẢN
CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
Số: 01/2026/BB-ĐHĐCĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 03 tháng 04 năm 2026
BIÊN BẢN HỌP
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2026
Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái, Trụ sở chính tại Khu công nghiệp phía Nam, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Mã số doanh nghiệp: 5200824701
I. THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM:
Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) thường niên năm 2026 Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái được tổ chức vào lúc 9 giờ 00 ngày 03 tháng 04 năm 2026 tại Văn phòng Hà Nội tại A60, Khu A, Khu đấu giá đất khu 3ha, Đường Đức Diễn, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
II. THÀNH PHẦN THAM DỰ:
- Chủ tịch Hội đồng quản trị - Chủ tọa Đại hội.
- Các thành viên Hội đồng quản trị.
- Ban kiểm soát.
- Cổ đông công ty.
- Ban tổ chức, Ban kiểm phiếu, Ban thư ký đại hội.
III. ĐIỂN BIẾN ĐẠI HỘI
PHẦN 1
Ban tổ chức tiến hành các thủ tục Đại hội, tuyên bố lý do và giới thiệu Đại biểu.
1. Kiểm tra tư cách cổ đông:
Bà Vũ Thị Mỹ - Trưởng Ban kiểm tra tư cách cổ đông lên báo cáo kết quả kiểm tra tư cách cổ đông:
-
Tổng số cổ đông tại Danh sách tổng hợp người sở hữu chứng khoán do Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam lập ngày 02 tháng 03 năm 2026 như sau:
-
Tổng số cổ đông của Công ty : 825 cổ đông Cá nhân và Tổ chức.
- Tổng số cổ phần sở hữu : 17.874.645 cổ phần
- Tổng số cổ phần biểu quyết : 17.874.645 cổ phần
- Cổ phiếu quỹ : 0 cổ phần
Tổng số đại biểu tham dự là 40 đại biểu, đại diện cho 16.701.717 cổ phần và chiếm 93,43 % tổng số cổ phần có quyền biểu quyết. Trong đó:
- Số cổ đông, người đại diện tham dự trực tiếp là 32 đại biểu, sở hữu 5.918.969 cổ phần, chiếm 31,11 % tổng số cổ phần có quyền biểu quyết;
- Số cổ đông ủy quyền là 8 cổ đông, sở hữu 10.782.748 cổ phần, chiếm 60,32 % tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.
Căn cứ theo Luật Doanh nghiệp và các điều khoản quy định tại Điều lệ Công ty, ĐHĐCĐ thường niên năm 2026 Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái đủ điều kiện tiến hành.
2. Tuyên bố lý do Đại hội.
3. Giới thiệu Đại biểu và các thành phần tham dự Đại hội.
4. Bà Vũ Thị Mỹ - Trưởng Ban tổ chức đại hội giới thiệu và thông qua nhân sự tham gia điều hành Đại hội như sau:
4.1 Đoàn chủ tịch:
- Ông Vũ Đức Hậu - Chủ tịch HĐQT- Chủ tọa
- Ông Hoàng Anh Quân - Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc Công ty
- Ông Hoàng Minh Hiếu - Thành viên HĐQT
- Bà Nguyễn Thị Thanh - Thành viên HĐQT độc lập
4.2 Thư ký:
- Bà Phạm Yến Ngọc
4.3 Ban kiểm phiếu:
- Ông Đào Minh Hải - Trưởng ban
- Ông Bùi Hai Võ - Thành viên
- Bà Nguyễn Thị Ngọc Xuân - Thành viên
Đại hội biểu quyết thông qua:
- Tỷ lệ cổ đông/đại diện cổ đông tán thành : 16.701.717 CP bằng 100 %
- Tỷ lệ cổ đông/đại diện cổ đông không tán thành : 0 CP bằng 0 %
- Tỷ lệ cổ đông/đại diện cổ đông không có ý kiến : 0 CP bằng 0 %
5. Bà Vũ Thị Mỹ - Trưởng Ban tổ chức đại hội trình bày Chương trình, Quy chế làm việc và thế lệ biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông thường niên Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái năm 2026.
Đại hội biểu quyết thông qua:
- Tỷ lệ cổ đông/đại diện cổ đông tán thành : 16.701.717 CP bằng 100 %
- Tỷ lệ cổ đông/đại diện cổ đông không tán thành : 0 CP bằng 0 %
- Tỷ lệ cổ đông/đại diện cổ đông không có ý kiến : 0 CP bằng 0 %
PHẦN 2
Tiến trình đại hội
I. NỘI DUNG BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Thay mặt HĐQT, Ông Vũ Đức Hậu - Chủ tịch HĐQT cùng Ông Hoàng Anh Quân – Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc Công ty báo cáo và xin ý kiến Đại hội cổ đông thông qua các nội dung sau:
- Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng Quản trị năm 2025
- Thông qua Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh năm 2025 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2026
Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2025
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | KẾ HOẠCH NĂM 2025 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % THỰC HIỆN/KẾ HOẠCH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 820 | 876 | 106,9% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 25,0 | 35,9 | 143,9% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 3,5 | 7,3 | 210,9% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 21,5 | 28,6 | 133,0% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 2,62 | 3,2 | 124,4% |
Các chỉ tiêu chính trong kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2026 như sau:
| STT | CHỈ TIÊU | ĐVT | GIÁ TRỊ |
|---|---|---|---|
| I | Doanh thu dự kiến | Tỷ đồng | 1.000 |
| II | Chi phí dự kiến | Tỷ đồng | 960 |
| 1 | Chi phí giá vốn đầu vào | Tỷ đồng | 645 |
| 2 | Chi phí bán hàng | Tỷ đồng | 260 |
| 3 | Chi phí quản lý | Tỷ đồng | 20 |
| 4 | Chi phí tài chính | Tỷ đồng | 30 |
| - Trong đó, chi phí lãi vay: | Tỷ đồng | 25 | |
| 5 | Chi phí khác | Tỷ đồng | 5 |
| III | Lợi nhuận trước thuế TNDN | Tỷ đồng | 40 |
| IV | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 8 |
| V | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 32 |
| VI | Tỷ suất LNST / Doanh thu | % | 3,2 |
| VII | Thu nhập bình quân | Triệu đồng/ người | 11,5-12tr |
- Thông qua Tờ trình số 01/2026/TTr-HĐQT về Báo cáo tài chính năm 2025 (đã được kiểm toán)
Trích một số chỉ tiêu trên Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2025 như sau:
Đơn vị tính: đồng
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | THỰC HIỆN NĂM 2024 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % TĂNG TRƯỞNG |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 771 | 876 | 13,7% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 17,5 | 35,9 | 104,5% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 4,2 | 7,3 | 73,2% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 13,3 | 28,6 | 114,5% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 1,73 | 3,2 | 88,69% |
Và một số chỉ tiêu tài chính của công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2025 như sau:
| TT | CHỈ TIÊU | SỐ CUỐI NĂM | SỐ ĐẦU NĂM | TĂNG TRƯỞNG (%) |
|---|---|---|---|---|
| A | Tài sản ngắn hạn | 393.979.124.920 | 316.019.111.793 | 24,67% |
| I | Tiền và các khoản tương đương tiền | 18.605.042.472 | 5.375.147.510 | 246,13% |
| II | Đầu tư tài chính ngắn hạn | 2.037.687.671 | 5.000.000.000 | -59,25% |
| III | Các khoản phải thu ngắn hạn | 234.211.993.390 | 158.950.741.084 | 47,35% |
| IV | Hàng tồn kho | 104.073.895.312 | 106.083.660.683 | -1,89% |
| V | Tài sản ngắn hạn khác | 35.050.506.075 | 40.609.562.516 | -13,69% |
| B | Tài sản dài hạn | 320.038.508.077 | 307.644.478.662 | 4,03% |
| I | Các khoản phải thu dài hạn | 0 | 228.037.600 | -100,00% |
| II | Tài sản cố định | 295.857.640.466 | 298.420.094.786 | -0,86% |
| III | Bất động sản đầu tư | 0 | 0 | 0 |
| IV | Tài sản dở dang dài hạn | 0 | 0 | 0 |
| V | Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 12.000.000.000 | 0 | 0 |
| VI | Tài sản dài hạn khác | 12.180.867.611 | 8.996.346.276 | 35,40% |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 714.017.632.997 | 623.663.590.455 | 14,49% | |
| C | Nợ phải trả | 498.304.090.880 | 436.428.829.368 | 14,18% |
| I | Nợ ngắn hạn | 378.907.788.514 | 313.644.381.674 | 20,81% |
|---|---|---|---|---|
| II | Nợ dài hạn | 119.396.302.366 | 122.784.447.694 | -2,76% |
| D | Vốn chủ sở hữu | 215.713.542.117 | 187.234.761.087 | 15,21% |
| I | Vốn chủ sở hữu | 215.713.542.117 | 187.234.761.087 | 15,21% |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 714.017.632.997 | 623.663.590.455 | 14,49% |
(Các nội dung chi tiết của báo cáo tài chính năm 2025 đã được kiểm toán có thể tìm hiểu trên website: www.ybm.com.vn)
- Thông qua Tờ trình số 02/2026/TTr-HĐQT về việc Miễn nhiệm thành viên HĐQT và Bầu cử bổ sung thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2025-2030:
4.1 Thông qua việc miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị công ty nhiệm kỳ 2025-2030 đối với Ông Vũ Đức Hậu:
- Họ và tên: VŨ ĐỨC HẬU
-
Giới tính: Nam
-
Sinh ngày: 20/10/1957
-
Quốc tịch: Việt Nam
-
Căn cước công dân số: 036057000294
- Ngày cấp: 16/04/2021
-
Nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản lý Hành chính về Trật tự xã hội.
-
Địa chỉ thường trú: Tố dân phố số 4, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
4.2 Thông qua việc bầu bổ sung Bà Hoàng Thị Phương là Thành viên Hội đồng quản trị Công ty nhiệm kỳ 2025-2030:
- Họ và tên: HOÀNG THỊ PHƯƠNG
-
Giới tính: Nữ
-
Sinh ngày: 10/6/1965
-
Quốc tịch: Việt Nam
-
Căn cước số: 015165006679
- Ngày cấp: 13/05/2025
-
Nơi cấp: Bộ Công an
-
Địa chỉ thường trú: TDP số 12, phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội
-
Thời hạn nhiệm kỳ: Theo thời hạn nhiệm kỳ còn lại của nhiệm kỳ Hội đồng quản trị 2025-2030.
-
Thông qua Tờ trình số 03/2026/TTr-HĐQT về việc Thay đổi tên công ty như sau:
5.1 Tên công ty trước khi thay đổi:
-
Tên Công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BẢI
-
Tên Công ty viết bằng tiếng nước ngoài: YEN BAI INDUSTRY MINERAL JOINT STOCK COMPANY
5.2 Tên Công ty sau khi thay đổi:
-
Tên Công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN YBM
-
Tên Công ty viết bằng tiếng nước ngoài: YBM JOINT STOCK COMPANY
-
Tên viết tắt: YBM
-
Thông qua tờ trình số 05/2026/TTr-HĐQT về việc sửa đổi, bổ sung, cập nhật chi tiết và bổ sung ngành nghề kinh doanh: Thông qua việc bổ sung ngành nghề kinh doanh và sửa đổi, cập nhật ngành nghề kinh doanh của Công ty do thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo
6
Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 (có hiệu lực từ ngày 15/11/2025). Cụ thể như sau:
6.1 Thông qua việc bổ sung các ngành nghề kinh doanh sau đây vào ngành nghề kinh doanh của Công ty:
| STT | Mã ngành nghề kinh doanh được bổ sung | Tên ngành nghề kinh doanh được bổ sung |
|---|---|---|
| 1 | 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| Chi tiết: Sản xuất vôi | ||
| 2 | 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 3 | 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| Chi tiết: | ||
| - Bán buôn các sản phẩm nhựa nguyên sinh | ||
| - Bán buôn hóa chất (Axit, Wax, Titan,...) | ||
| - Bán buôn Pallet | ||
| - Bán buôn phân bón | ||
| - Bán buôn vôi | ||
| 4 | 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| Chi tiết: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật các sản phẩm bột đá CaCO₃ | ||
| 5 | 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác | ||
| 6 | 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 7 | 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| Chi tiết: | ||
| - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến | ||
| - Bán buôn xi măng | ||
| - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi | ||
| - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh | ||
| 8 | 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
6.2 Thông qua việc xóa bỏ ngành nghề kinh doanh sau đây ra khỏi ngành nghề kinh doanh của Công ty do bị xóa bỏ theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 (có hiệu lực từ ngày 25/11/2025):
| STT | Mã ngành nghề kinh doanh bị xóa bỏ | Tên ngành nghề kinh doanh bị xóa bỏ |
|---|---|---|
| 1 | 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 2 | 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
7
| 3 | 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| --- | --- | --- |
| 4 | 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Bán buôn các sản phẩm nhựa nguyên sinh - Bán buôn hóa chất (Axit, Wax, Titan,...) - Bán buôn Pallet - Bán buôn phân bón |
| 5 | 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
- Thông qua tờ trình số 04/2026/TTr-HĐQT về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều lệ Công ty, cụ thể như sau:
7.1 Thông qua Sửa đổi Khoản 1 và Khoản 3 Điều 2 Điều lệ Công ty về tên Công ty và địa chỉ trụ sở chính của Công ty
| Nội dung đang quy định tại Điều lệ Công ty | Nội dung sau khi sửa đổi, bổ sung được thông qua |
|---|---|
| 1. Tên Công ty | |
| - Tên đầy đủ tiếng Việt: Công ty cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái | |
| - Tên tiếng Anh: Yen Bai Industry mineral joint stock company | |
| - Tên viết tắt: YBM | |
| 3. Trụ sở đăng ký của Công ty: | |
| - Địa chỉ trụ sở chính: Khu công nghiệp phía Nam, Xã Văn Phú, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam | |
| - Điện thoại: 021 6629 8666 Fax: 021 6629 8666 | |
| - Website: http://ybm.com.vn | |
| - Email: [email protected] | 1. Tên Công ty: |
| - Tên Công ty bằng Tiếng Việt: Công ty Cổ phần YBM. | |
| - Tên Công ty bằng tiếng nước ngoài: YBM Joint Stock Company | |
| - Tên viết tắt: YBM | |
| 3. Trụ sở đăng ký của Công ty: | |
| - Địa chỉ trụ sở chính: Khu công nghiệp phía Nam, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. | |
| - Điện thoại: 021 6629 8666 Fax: 021 6629 8666 | |
| - Website: http://ybm.com.vn | |
| - Email: [email protected] |
7.2 Thông qua Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 4 Điều lệ Công ty về ngành, nghề kinh doanh của Công ty
Theo đó, Khoản 1 Điều 4 Điều lệ Công ty được thông qua sửa đổi, bổ sung theo hướng sửa đổi, cập nhật chi tiết và bổ sung các ngành, nghề kinh doanh sau đây vào danh mục ngành nghề kinh doanh của Công ty:
| STT | Mã ngành nghề kinh doanh được sửa đổi, bổ sung | Tên ngành nghề kinh doanh được sửa đổi, bổ sung |
|---|---|---|
| 1 | 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
Chi tiết: Sản xuất vôi |
| 2 | 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
8
| 3 | 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn các sản phẩm nhựa nguyên sinh
- Bán buôn hóa chất (Axit, Wax, Titan,...)
- Bán buôn Pallet
- Bán buôn phân bón
- Bán buôn vôi |
| --- | --- | --- |
| 4 | 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật các sản phẩm bột đá CaCO₃ |
| 5 | 4752 | Bán lẻ đổ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác |
| 6 | 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 7 | 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
- Bán buôn xi măng
- Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
- Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| 8 | 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
7.3 Thông qua việc Sửa đổi Khoản 1 Điều 6 Điều lệ Công ty về vốn điều lệ của Công ty:
| Nội dung đang quy định tại Điều lệ Công ty | Nội dung sau khi sửa đổi, bổ sung được thông qua |
|---|---|
| 1. Vốn điều lệ của Công ty là 142.998.800.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm bốn mươi hai tỷ, chín trăm chín mươi tám triệu, tám trăm nghìn đồng) | |
| Tổng số vốn điều lệ của Công ty được chia thành 14.299.880 cổ phần với mệnh giá là 10.000 đồng/cổ phần. | 1. Vốn Điều lệ của Công ty là 321.745.250.000 đồng (Bằng chữ: Ba trăm hai mươi mốt tỷ, bảy trăm bốn mươi lăm triệu, hai trăm năm mươi nghìn đồng). |
| Tổng số vốn điều lệ của Công ty được chia thành 32.174.525 cổ phần với mệnh giá là 10.000 đồng/cổ phần. |
7.4 Thông qua Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 14 Điều lệ của Công ty về hình thức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên và Đại hội đồng cổ đông bất thường
| Nội dung đang quy định tại Điều lệ Công ty | Nội dung sau khi sửa đổi, bổ sung được thông qua |
|---|---|
| 1. Đại hội đồng cổ đông là cơ quan có thẩm quyền cao nhất của Công ty. Đại hội đồng cổ đông thường niên được tổ chức mỗi năm một (01) lần. Đại hội đồng cổ đông phải họp thường niên trong thời hạn bốn (04) tháng kể từ ngày | 1. Đại hội đồng cổ đông là cơ quan có thẩm quyền quyết định cao nhất của Công ty. Đại hội đồng cổ đông thường niên được tổ chức mỗi năm một (01) lần. Đại hội đồng cổ đông phải họp thường niên trong thời hạn bốn (04) |
9
kết thúc năm tài chính. Đại hội đồng cổ đông thường niên có thể tổ chức họp trực tiếp, họp trực tuyến hoặc các hình thức khác phù hợp với quy định của pháp luật.
tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính. Đại hội đồng cổ đông thường niên và Đại hội đồng cổ đông bất thường có thể tổ chức họp trực tiếp, họp trực tuyến, họp trực tiếp kết hợp họp trực tuyến hoặc các hình thức khác phù hợp với quy định của pháp luật.
Hội đồng quản trị có trách nhiệm ban hành quy chế cụ thể về việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông theo các hình thức tổ chức nêu trên đảm bảo việc xác thực cổ đông, bảo mật thông tin và tính chính xác của kết quả biểu quyết.
7.5 Thông qua Sửa đổi, bổ sung Khoản 11, Khoản 12 Điều 20 Điều lệ Công ty
| Nội dung đang quy định tại Điều lệ Công ty | Nội dung sau khi sửa đổi, bổ sung được thông qua |
|---|---|
| 11. Trong Điều lệ này (trừ khi hoàn cảnh yêu cầu khác), mọi cổ đông được coi là tham gia đại hội ở địa điểm chính của đại hội. | |
| 12. Hàng năm, Công ty tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông ít nhất một (01) lần. Đại hội đồng cổ đông thường niên không được tổ chức dưới hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản. | 11. Cổ đông được coi là tham dự và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông trong trường hợp sau đây: |
| a) Tham dự và biểu quyết trực tiếp tại cuộc họp; | |
| b) Ủy quyền cho cá nhân, tổ chức khác tham dự và biểu quyết tại cuộc họp; | |
| c) Tham dự và biểu quyết thông qua hội nghị trực tuyến, bỏ phiếu điện tử hoặc hình thức điện tử khác; | |
| d) Gửi phiếu biểu quyết đến cuộc họp thông qua gửi thư, fax, thư điện tử; | |
| đ) Gửi phiếu biểu quyết bằng phương thức khác theo yêu cầu của Công ty tại từng thời điểm. | |
| 12. Công ty tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên mỗi năm một lần. Đại hội đồng cổ đông thường niên được tổ chức theo các hình thức phù hợp với quy định của Điều lệ Công ty. |
7.6 Thông qua Sửa đổi, bổ sung Điều 21 Điều lệ Công ty theo hướng xóa bỏ khoản 2 Điều 21 ra khỏi Điều lệ Công ty
10
| Nội dung đang quy định tại Điều lệ Công ty | Nội dung sau khi sửa đổi, bổ sung được thông qua |
|---|---|
| Điều 21. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông | 1. Trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này, Quyết định của Đại hội đồng cổ đông đối với các vấn đề sau đây được thông qua khi có từ 51% trở lên tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông tham dự và biểu quyết tại cuộc họp tán thành: |
| a. Thông qua báo cáo tài chính năm; | |
| b. Kế hoạch phát triển ngắn và dài hạn của Công ty; | |
| c. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và thay thế thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát. | |
| d. Các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty. | |
| 1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này, các quyết định của Đại hội đồng cổ đông về các vấn đề sau đây sẽ được thông qua khi có từ 51% trở lên tổng số phiếu bầu của các cổ đông có quyền biểu quyết có mặt trực tiếp hoặc thông qua đại diện được ủy quyền có mặt tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông: | |
| a. Thông qua báo cáo tài chính năm; | |
| b. Kế hoạch phát triển ngắn và dài hạn của Công ty; | |
| c. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và thay thế thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và báo cáo việc Hội đồng quản trị bổ nhiệm Giám đốc. | 2. Các quyết định của Đại hội đồng cổ đông liên quan đến việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ; thay đổi ngành, nghề và lĩnh vực kinh doanh; thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý công ty; loại cổ phiếu và số lượng cổ phiếu được chào bán; việc tổ chức lại, giải thể Công ty; dự án đầu tư hoặc giao dịch/hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp đồng khác của Công ty hoặc các chi nhánh thực hiện có giá trị từ 35% trở lên tổng giá trị tài sản của Công ty tính theo Báo cáo tài chính kỳ gần nhất được kiểm toán được thông qua khi có từ 65% trở lên tổng số phiếu bầu các cổ đông có quyền biểu quyết có mặt trực tiếp hoặc thông qua đại diện được ủy quyền có mặt tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông. |
| 2. Bầu thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát phải thực hiện theo quy định tại Luật doanh nghiệp. | 3. Các nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua bằng 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết là hợp pháp và có hiệu lực ngay cả khi trình tự và thủ tục thông qua nghị quyết đó không được thực hiện đúng như quy định. |
| 3. Các quyết định của Đại hội đồng cổ đông liên quan đến việc sửa đổi và bổ sung Điều lệ, loại cổ phiếu và số lượng cổ phiếu được chào bán; việc tổ chức lại hay giải thể doanh nghiệp; giao dịch mua, bán tài sản; hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp đồng khác của Công ty hoặc các chi nhánh thực hiện có giá trị từ 35% trở lên tổng giá trị tài sản của Công ty tính theo Báo cáo tài chính kỳ gần nhất được kiểm toán được thông qua khi có từ 65% trở lên tổng số phiếu bầu quyết của các cổ đông tham dự và biểu quyết tại cuộc họp tán thành. | 3. Các nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua bằng 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết là hợp pháp và có hiệu lực ngay cả khi trình tự và thủ tục thông qua nghị quyết đó không được thực hiện đúng như quy định. |
7.7 Thông qua Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 22 Điều lệ Công ty về việc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông
| Nội dung đang quy định tại Điều lệ Công ty | Nội dung sau khi sửa đổi, bổ sung được thông qua |
|---|---|
| 1. Hội đồng quản trị có quyền lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông khi xét thấy cần thiết vì lợi ích của Công ty. | 1. Hội đồng quản trị có quyền lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông đối với các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông, bao gồm nhưng không giới hạn ở các nội dung sau: |
1.1. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm và thay thế thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát;
1.2. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty;
1.3. Tổ chức lại, giải thể Công ty;
1.4. Các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
- Thông qua Tờ trình số 06/2026/TTr-HĐQT v/v Phương án phân phối lợi nhuận năm 2025 như sau:
| STT | Nội dung | Phân phối lợi nhuận năm 2025 | |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ (%) | Số tiền (vnđ) | ||
| 1 | LNST tại ngày 31/12/2025 chưa phân phối | 28.678.353.948 | |
| LNST lấy kế các năm trước chưa phân phối chuyển sang năm 2025 | 72.072.918 | ||
| LNST năm 2025 chưa phân phối | 28.606.281.030 | ||
| 2 | Dự kiến phân phối LNST năm 2025 | 0 | |
| 3 | Lợi nhuận lấy kế còn lại bổ sung nguồn vốn hoạt động kinh doanh | 28.678.353.948 |
- Thông qua Quy chế bầu cử bổ sung thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2025-2030
II. NỘI DUNG BÁO CÁO CỦA BAN KIỂM SOÁT
Đại diện Ban kiểm soát trình bày:
- Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát năm 2025
- Tờ trình số 01/2026/TTr-BKS về Lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập cho năm tài chính 2026
Gồm các Công ty kiểm toán sau:
- Công ty TNHH hãng kiểm toán và kế toán AAC (AAC)
- Công ty TNHH kiểm toán và tư vấn A&C
- Công ty TNHH kiểm toán và định giá Việt Nam (VAE)
Nội dung kiểm toán:
- Kiểm toán Báo cáo tài chính công ty năm 2026
- Kiểm toán Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2026 (nếu có)
III. BẦU CỨ BỔ SUNG THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ NHIỆM KỲ 2025-2030
Bà Vũ Thị Mỹ - Trưởng Ban tổ chức đại hội trình bày Quy chế bầu cử và danh sách ứng cử, đề cử bổ sung vào thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2025-2030 tại Đại hội đồng cổ đông thường niên Công ty cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái năm 2026.
- Danh sách ứng cử bổ sung vào thành viên HĐQT: Không có
- Danh sách đề cử bổ sung vào thành viên HĐQT như sau:
- Bà Hoàng Thị Phương
- Đại hội biểu quyết thông qua:
- Tỷ lệ cổ đông/đại diện cổ đông tán thành : 16.701.717 CP bằng 100 %
- Tỷ lệ cổ đông/đại diện cổ đông không tán thành : 0 CP bằng 0 %
-
Tỷ lệ cổ đông/đại diện cổ đông không có ý kiến : 0 CP bằng 0 %
-
Đại hội tiến hành bầu cử bổ sung thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2025-2030.
Kết quả bầu cử như sau:
| STT | Họ và tên | Số phiếu bầu | Tỷ lệ | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Hoàng Thị Phương | 16.701.717 | 100% | Trúng cử |
- Ban kiểm phiếu tiến hành công bố kết quả bầu cử như trên và Bà Hoàng Thị Phương là thành viên trúng cử vào thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2025-2030 đã ra mắt tại Đại hội.
IV. CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC ĐẠI HỘI BIỂU QUYẾT THÔNG QUA
Sau thời gian làm việc khẩn trương, dân chủ và đầy trách nhiệm, Đại hội đã biểu quyết thông qua các nội dung trình bày tại Đại hội, kết quả biểu quyết từng vấn đề như sau:
| TT | Nội dung | Số phiếu
không hợp lệ | Số phiếu
hợp lệ | Kết quả biểu quyết | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Tán thành | | Không tán thành | | Không có ý kiến | |
| | | | | Số cổ phần | Tỷ lệ (%) | Số cổ phần | Tỷ lệ (%) | Số cổ phần | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2025 | 0 | 40 | 16.701.717 | 100 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Thông qua Báo cáo kết quả SXKD năm 2025 và kế hoạch SXKD năm 2026 | 0 | 40 | 16.701.717 | 100 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Thông qua Tờ trình số 01/2026/TTr-HĐQT về Báo cáo tài chính năm 2025 (đã được kiểm toán) | 0 | 40 | 16.701.717 | 100 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Thông qua Tờ trình số 02/2026/TTr-HĐQT về việc Miễn nhiệm thành viên HĐQT và Bầu cử bổ sung thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2025-2030 | 0 | 40 | 16.701.717 | 100 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Thông qua Tờ trình số 03/2026/TTr-HĐQT về việc Thay đổi tên Công ty | 0 | 40 | 16.701.717 | 100 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Thông qua Tờ trình số 05/2026/TTr-HĐQT về việc Sửa | 0 | 40 | 16.701.717 | 100 | 0 | 0 | 0 | 0 |
13
| TT | Nội dung | Số phiếu không hợp lệ | Số phiếu hợp lệ | Tán thành | Không tán thành | Không có ý kiến | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phần | Tỷ lệ (%) | Số cổ phần | Tỷ lệ (%) | Số cổ phần | Tỷ lệ (%) | ||||
| đối, cập nhật chi tiết và bổ sung ngành nghề kinh doanh | |||||||||
| 7 | Thông qua Tờ trình số 04/2026/TTr-HĐQT về việc Sửa đổi bổ sung Điều lệ Công ty | 0 | 40 | 16.701.717 | 100 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Thông qua Tờ trình số 06/2026/TTr-HĐQT về việc Phương án phân phối lợi nhuận năm 2025 | 0 | 40 | 16.701.717 | 100 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Thông qua Báo cáo Hoạt động của Ban kiểm soát năm 2025 | 0 | 40 | 16.701.717 | 100 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Thông qua Tờ trình số 01/2026/TTr-BKS về việc Lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập cho năm tài chính 2026. | 0 | 40 | 16.701.717 | 100 | 0 | 0 | 0 | 0 |
V. BỂ MẠC ĐẠI HỘI
Biên bản này đã được đọc toàn văn tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 của Công ty Cổ phần khoáng sản công nghiệp Yên Bái.
Đại hội biểu quyết thông qua:
- Tỷ lệ cổ đông/đại diện cổ đông tán thành : 16.701.717 CP bằng 100%
- Tỷ lệ cổ đông/đại diện cổ đông không tán thành : 0 CP bằng 0%
- Tỷ lệ cổ đông/đại diện cổ đông không có ý kiến : 0 CP bằng 0%
Ban tổ chức Đại hội tuyên bố bế mạc Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 của Công ty cổ phần khoáng sản công nghiệp Yên Bái vào lúc 11 giờ 45 phút ngày 03 tháng 04 năm 2026.
THƯ KÝ

PHẠM YÊN NGỌC
Hà Nội, ngày 03 tháng 04 năm 2026
T/M. ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
CHỦ TOA - CHỦ TỊCH HĐQT

YB
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
Số: 01/2026/NQ-ĐHĐCĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 03 tháng 04 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỞNG NIÊN NĂM 2026
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
- Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17/06/2020;
- Căn cứ Điều lệ Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái;
- Căn cứ Biên bản họp số 01/2026/BB-ĐHĐCĐ ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái;
- Căn cứ Biên bản kiểm phiếu bầu cử bổ sung thành viên Hội đồng Quản trị kỳ 2025–2030 tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 của Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái;
- Căn cứ Biên bản kiểm phiếu thông qua các nội dung được trình tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 của Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái.
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng Quản trị năm 2025
Điều 2. Thông qua Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh năm 2025 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2026
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025:
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | KẾ HOẠCH NĂM 2025 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % THỰC HIỆN/KẾ HOẠCH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 820 | 876 | 106,9% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 25,0 | 35,9 | 143,9% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 3,5 | 7,3 | 210,9% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 21,5 | 28,6 | 133,0% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 2,62 | 3,2 | 124,4% |
Các chỉ tiêu chính trong kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2026
| STT | CHỈ TIÊU | ĐVT | GIÁ TRỊ |
|---|---|---|---|
| I | Doanh thu dự kiến | Tỷ đồng | 1.000 |
| II | Chi phí dự kiến | Tỷ đồng | 960 |
| 1 | Chi phí giá vốn đầu vào | Tỷ đồng | 645 |
| 2 | Chi phí bán hàng | Tỷ đồng | 260 |
| 3 | Chi phí quản lý | Tỷ đồng | 20 |
| 4 | Chi phí tài chính | Tỷ đồng | 30 |
| - Trong đó, chi phí lãi vay: | Tỷ đồng | 25 | |
| 5 | Chi phí khác | Tỷ đồng | 5 |
| III | Lợi nhuận trước thuế TNDN | Tỷ đồng | 40 |
| IV | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 8 |
| V | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 32 |
| VI | Tỷ suất LNST / Doanh thu | % | 3,2 |
| VII | Thu nhập bình quân | Triệu đồng/người | 11,5-12tr |
Điều 3. Thông qua Tờ trình số 01/2026/TTr-HĐQT về Báo cáo tài chính năm 2025 (đã được kiểm toán)
Một số Chỉ tiêu trên Báo cáo Kết quả kinh doanh năm 2025 như sau:
| TT | CHỈ TIÊU | ĐVT | THỰC HIỆN NĂM 2024 | THỰC HIỆN NĂM 2025 | % TĂNG TRƯỞNG |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | Tỷ đồng | 771 | 876 | 13,7% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | 17,5 | 35,9 | 104,5% |
| 3 | Thuế TNDN | Tỷ đồng | 4,2 | 7,3 | 73,2% |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ đồng | 13,3 | 28,6 | 114,5% |
| 5 | Tỷ suất LNST/DT | % | 1,73 | 3,2 | 88,69% |
Và một số chỉ tiêu Tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2025 như sau:
| TT | CHỈ TIÊU | SỐ CUỐI NĂM | SỐ ĐẦU NĂM | TĂNG TRƯỞNG (%) |
|---|---|---|---|---|
| A | Tài sản ngắn hạn | 393.979.124.920 | 316.019.111.793 | 24,67% |
| I | Tiền và các khoản tương đương tiền | 18.605.042.472 | 5.375.147.510 | 246,13% |
| II | Đầu tư tài chính ngắn hạn | 2.037.687.671 | 5.000.000.000 | -59,25% |
| III | Các khoản phải thu ngắn hạn | 234.211.993.390 | 158.950.741.084 | 47,35% |
| IV | Hàng tồn kho | 104.073.895.312 | 106.083.660.683 | -1,89% |
| V | Tài sản ngắn hạn khác | 35.050.506.075 | 40.609.562.516 | -13,69% |
| B | Tài sản dài hạn | 320.038.508.077 | 307.644.478.662 | 4,03% |
| I | Các khoản phải thu dài hạn | 0 | 228.037.600 | -100,00% |
| II | Tài sản cố định | 295.857.640.466 | 298.420.094.786 | -0,86% |
| III | Bất động sản đầu tư | 0 | 0 | 0 |
| IV | Tài sản dở dang dài hạn | 0 | 0 | 0 |
| V | Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 12.000.000.000 | 0 | 0 |
| VI | Tài sản dài hạn khác | 12.180.867.611 | 8.996.346.276 | 35,40% |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 714.017.632.997 | 623.663.590.455 | 14,49% | |
| C | Nợ phải trả | 498.304.090.880 | 436.428.829.368 | 14,18% |
| I | Nợ ngắn hạn | 378.907.788.514 | 313.644.381.674 | 20,81% |
| II | Nợ dài hạn | 119.396.302.366 | 122.784.447.694 | -2,76% |
| D | Vốn chủ sở hữu | 215.713.542.117 | 187.234.761.087 | 15,21% |
| I | Vốn chủ sở hữu | 215.713.542.117 | 187.234.761.087 | 15,21% |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 714.017.632.997 | 623.663.590.455 | 14,49% |
(Các nội dung chi tiết của báo cáo tài chính năm 2025 đã được kiểm toán có thể tìm hiểu trên website: www.ybm.com.vn)
4
Điều 4. Thông qua Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị công ty nhiệm kỳ 2025-2030 đối với Ông Vũ Đức Hậu:
Họ và tên: VŨ ĐỨC HẬU
Giới tính: Nam
Sinh ngày: 20/10/1957
Quốc tịch: Việt Nam
Căn cước công dân số: 036057000294
Ngày cấp: 16/04/2021
Nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản lý Hành chính về Trật tự xã hội.
Địa chỉ thường trú: Tổ dân phố số 4, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Điều 5. Thông qua việc bầu bổ sung Bà Hoàng Thị Phương là Thành viên Hội đồng quản trị Công ty nhiệm kỳ 2025-2030:
Họ và tên: HOÀNG THỊ PHƯƠNG
Giới tính: Nữ
Sinh ngày: 10/6/1965
Quốc tịch: Việt Nam
Căn cước số: 015165006679
Ngày cấp: 13/05/2025
Nơi cấp: Bộ Công an
Địa chỉ thường trú: TDP số 12, phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội
Thời hạn nhiệm kỳ: Theo thời hạn nhiệm kỳ còn lại của nhiệm kỳ Hội đồng quản trị 2025-2030
Điều 6. Thông qua việc thay đổi tên Công ty với nội dung cụ thể như sau:
- Tên công ty trước khi thay đổi:
- Tên Công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SÁN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
-
Tên Công ty viết bằng tiếng nước ngoài: YEN BAI INDUSTRY MINERAL JOINT STOCK COMPANY
-
Tên Công ty sau khi thay đổi:
- Tên Công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN YBM
- Tên Công ty viết bằng tiếng nước ngoài: YBM JOINT STOCK COMPANY
- Tên viết tắt: YBM
Điều 7. Thông qua việc bổ sung ngành nghề kinh doanh và sửa đổi, cập nhật ngành nghề kinh doanh của Công ty do thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 (có hiệu lực từ ngày 15/11/2025). Cụ thể như sau:
- Thông qua bổ sung các ngành nghề kinh doanh sau đây vào ngành nghề kinh doanh của Công ty:
| STT | Mã ngành nghề kinh doanh được bổ sung | Tên ngành nghề kinh doanh được bổ sung |
|---|---|---|
| 1 | 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| Chi tiết: Sản xuất vôi | ||
| 2 | 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 3 | 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| Chi tiết: | ||
| - Bán buôn các sản phẩm nhựa nguyên sinh | ||
| - Bán buôn hóa chất (Axit, Wax, Titan,...) | ||
| - Bán buôn Pallet | ||
| - Bán buôn phân bón | ||
| - Bán buôn vôi | ||
| 4 | 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
5
| Chi tiết: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật các sản phẩm bột đá CaCO₃ | ||
|---|---|---|
| 5 | 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác | ||
| 6 | 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 7 | 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| Chi tiết: | ||
| - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến | ||
| - Bán buôn xi măng | ||
| - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi | ||
| - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh | ||
| 8 | 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
- Thông qua xóa bỏ ngành nghề kinh doanh sau đây ra khỏi ngành nghề kinh doanh của Công ty do bị xóa bỏ theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 (có hiệu lực từ ngày 25/11/2025):
| STT | Mã ngành nghề kinh doanh bị xóa bỏ | Tên ngành nghề kinh doanh bị xóa bỏ |
|---|---|---|
| 1 | 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 2 | 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng | ||
| - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh | ||
| 3 | 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh | ||
| 4 | 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| Chi tiết: - Bán buôn các sản phẩm nhựa nguyên sinh - Bán buôn hóa chất (Axit, Wax, Titan,...) - Bán buôn Pallet - Bán buôn phân bón | ||
| 5 | 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
Điều 8. Thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều lệ Công ty, cụ thể như sau:
1. Thông qua Sửa đổi Khoản 1 và Khoản 3 Điều 2 Điều lệ Công ty về tên Công ty và địa chỉ trụ sở chính của Công ty
6
| Nội dung đang quy định tại Điều lệ Công ty | Nội dung sau khi sửa đổi, bổ sung được thông qua |
|---|---|
| 1. Tên Công ty | |
| - Tên đầy đủ tiếng Việt: Công ty cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái | |
| - Tên tiếng Anh: Yen Bai Industry mineral joint stock company | |
| - Tên viết tắt: YBM | |
| 3. Trụ sở đăng ký của Công ty: | |
| - Địa chỉ trụ sở chính: Khu công nghiệp phía Nam, Xã Văn Phú, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam | |
| - Điện thoại: 021 6629 8666 Fax: 021 6629 8666 | |
| - Website: http://ybm.com.vn | |
| - Email: [email protected] | 1. Tên Công ty: |
| - Tên Công ty bằng Tiếng Việt: Công ty Cổ phần YBM | |
| - Tên Công ty bằng tiếng nước ngoài: YBM Joint Stock Company | |
| - Tên viết tắt: YBM | |
| 3. Trụ sở đăng ký của Công ty: | |
| - Địa chỉ trụ sở chính: Khu công nghiệp phía Nam, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. | |
| - Điện thoại: 021 6629 8666 Fax: 021 6629 8666 | |
| - Website: http://ybm.com.vn | |
| - Email: [email protected] |
- Thông qua Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 4 Điều lệ Công ty về ngành, nghề kinh doanh của Công ty
Theo đó, Khoản 1 Điều 4 Điều lệ Công ty được thông qua sửa đổi, bổ sung theo hướng sửa đổi, cập nhật chi tiết và bổ sung các ngành, nghề kinh doanh sau đây vào danh mục ngành nghề kinh doanh của Công ty:
| STT | Mã ngành nghề kinh doanh được sửa đổi, bổ sung | Tên ngành nghề kinh doanh được sửa đổi, bổ sung |
|---|---|---|
| 1 | 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| Chi tiết: Sản xuất vôi | ||
| 2 | 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 3 | 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| Chi tiết: | ||
| - Bán buôn các sản phẩm nhựa nguyên sinh | ||
| - Bán buôn hóa chất (Axit, Wax, Titan,...) | ||
| - Bán buôn Pallet | ||
| - Bán buôn phân bón | ||
| - Bán buôn vôi | ||
| 4 | 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| Chi tiết: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật các sản phẩm bột đá CaCO₃ | ||
| 5 | 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác | ||
| 6 | 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 7 | 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
7
Chi tiết:
- Bản buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
- Bản buôn xi măng
- Bản buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
- Bản buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
| 8 | 4772 | Bản lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết: Bản lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| --- | --- | --- |
- Thông qua Sửa đổi Khoản 1 Điều 6 Điều lệ Công ty về vốn điều lệ của Công ty:
| Nội dung đang quy định tại Điều lệ Công ty | Nội dung sau khi sửa đổi, bổ sung được thông qua |
|---|---|
| 1. Vốn điều lệ của Công ty là 142.998.800.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm bốn mươi hai tỷ, chín trăm chín mươi tám triệu, tám trăm nghìn đồng) | |
| Tổng số vốn điều lệ của Công ty được chia thành 14.299.880 cổ phần với mệnh giá là 10.000 đồng/cổ phần. | 1. Vốn Điều lệ của Công ty là 321.745.250.000 đồng (Bằng chữ: Ba trăm hai mươi một tỷ, bảy trăm bốn mươi lăm triệu, hai trăm năm mươi nghìn đồng). |
| Tổng số vốn điều lệ của Công ty được chia thành 32.174.525 cổ phần với mệnh giá là 10.000 đồng/cổ phần. |
- Thông qua Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 14 Điều lệ của Công ty về hình thức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên và Đại hội đồng cổ đông bất thường
| Nội dung đang quy định tại Điều lệ Công ty | Nội dung sau khi sửa đổi, bổ sung được thông qua |
|---|---|
| 1. Đại hội đồng cổ đông là cơ quan có thẩm quyền cao nhất của Công ty. Đại hội đồng cổ đông thường niên được tổ chức mỗi năm một (01) lần. Đại hội đồng cổ đông phải họp thường niên trong thời hạn bốn (04) tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính. Đại hội đồng cổ đông thường niên có thể tổ chức họp trực tiếp, họp trực tuyến hoặc các hình thức khác phù hợp với quy định của pháp luật. | 1. Đại hội đồng cổ đông là cơ quan có thẩm quyền quyết định cao nhất của Công ty. Đại hội đồng cổ đông thường niên được tổ chức mỗi năm một (01) lần. Đại hội đồng cổ đông phải họp thường niên trong thời hạn bốn (04) tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính. Đại hội đồng cổ đông thường niên và Đại hội đồng cổ đông bất thường có thể tổ chức họp trực tiếp, họp trực tuyến, họp trực tiếp kết hợp họp trực tuyến hoặc các hình thức khác phù hợp với quy định của pháp luật. |
Hội đồng quản trị có trách nhiệm ban hành quy chế cụ thể về việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông theo các hình thức tổ chức nêu trên đảm bảo việc xác thực cổ đông, bảo mật thông tin và tính chính xác của kết quả biểu quyết. |
- Thông qua Sửa đổi, bổ sung Khoản 11, Khoản 12 Điều 20 Điều lệ Công ty
8
| Nội dung đang quy định tại Điều lệ Công ty | Nội dung sau khi sửa đổi, bổ sung được thông qua |
|---|---|
| 11. Trong Điều lệ này (trừ khi hoàn cảnh yêu cầu khác), mọi cổ đông được coi là tham gia đại hội ở địa điểm chính của đại hội. | |
| 12. Hàng năm, Công ty tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông ít nhất một (01) lần. Đại hội đồng cổ đông thường niên không được tổ chức dưới hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản. | 11. Cổ đông được coi là tham dự và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông trong trường hợp sau đây: |
| a) Tham dự và biểu quyết trực tiếp tại cuộc họp; | |
| b) Ủy quyền cho cá nhân, tổ chức khác tham dự và biểu quyết tại cuộc họp; | |
| c) Tham dự và biểu quyết thông qua hội nghị trực tuyến, bỏ phiếu điện tử hoặc hình thức điện tử khác; | |
| d) Gửi phiếu biểu quyết đến cuộc họp thông qua gửi thư, fax, thư điện tử; | |
| d) Gửi phiếu biểu quyết bằng phương thức khác theo yêu cầu của Công ty tại từng thời điểm. | |
| 12. Công ty tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên mỗi năm một lần. Đại hội đồng cổ đông thường niên được tổ chức theo các hình thức phù hợp với quy định của Điều lệ Công ty. |
- Thông qua Sửa đổi, bổ sung Điều 21 Điều lệ Công ty theo hướng xóa bỏ khoản 2 Điều 21 ra khỏi Điều lệ Công ty
| Nội dung đang quy định tại Điều lệ Công ty | Nội dung sau khi sửa đổi bổ sung được thông qua |
|---|---|
| Điều 21. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông | 1. Trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này, Quyết định của Đại hội đồng cổ đông đối với các vấn đề sau đây được thông qua khi có từ 51% trở lên tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông tham dự và biểu quyết tại cuộc họp tán thành: |
| a. Thông qua báo cáo tài chính năm; | |
| b. Kế hoạch phát triển ngắn và dài hạn của Công ty; | |
| c. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và thay thế thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát. | |
| d. Các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty. | |
| 2. Các quyết định của Đại hội đồng cổ đông liên quan đến việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ; thay đổi ngành, nghề và lĩnh vực kinh doanh; thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý công ty; loại cổ phiếu và số lượng cổ phiếu được chào bán; việc tổ chức lại, giải thể Công ty; dự án đầu tư hoặc giao dịch/hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp đồng khác của Công ty hoặc các chi nhánh thực hiện có giá trị từ 35% trở lên tổng giá trị tài sản của Công ty được ghi trong Báo cáo tài chính kiểm toán gần nhất được thông qua khi | |
| 1. Trừ trường hợp quy định tại khóa 2, khoản 3 Điều này, các quyết định của Đại hội đồng cổ đông về các vấn đề sau đây sẽ được thông qua khi có từ 51% trở lên tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông có quyền biểu quyết có mặt trực tiếp hoặc thông qua đại diện được ủy quyền có mặt tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông: | |
| a. Thông qua báo cáo tài chính năm; | |
| b. Kế hoạch phát triển ngắn và dài hạn của Công ty; | |
| c. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và thay thế thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát. | |
| d. Các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty. | |
| 3. Các quyết định của Đại hội đồng cổ đông liên quan đến việc sửa đổi và bổ sung Điều lệ, loại cổ phiếu và số lượng cổ phiếu được chào bán; việc tổ chức lại, giải thể Công ty; dự án đầu tư hoặc giao dịch/hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp đồng khác của Công ty hoặc các chi nhánh thực hiện có giá trị từ 35% trở lên tổng giá trị tài sản của Công ty được ghi trong Báo cáo tài chính kiểm toán gần nhất được thông qua khi |
hoặc các chi nhánh thực hiện có giá trị từ 35% trở lên tổng giá trị tài sản của Công ty tính theo Báo cáo tài chính kỳ gần nhất được kiểm toán được thông qua khi có từ 65% trở lên tổng số phiếu bầu các cổ đông có quyền biểu quyết có mặt trực tiếp hoặc thông qua đại diện được ủy quyền có mặt tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông.
- Các nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua bằng 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết là hợp pháp và có hiệu lực ngay cả khi trình tự và thủ tục thông qua nghị quyết đó không được thực hiện đúng như quy định.
có từ 65% trở lên tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông tham dự và biểu quyết tại cuộc họp tán thành.
-
Các nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua bằng 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết là hợp pháp và có hiệu lực ngay cả khi trình tự và thủ tục thông qua nghị quyết đó không được thực hiện đúng như quy định.
-
Thông qua Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 22 Điều lệ Công ty về việc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông
| Nội dung đang quy định tại Điều lệ Công ty | Nội dung sau khi sửa đổi, bổ sung được thông qua |
|---|---|
| 1. Hội đồng quản trị có quyền lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông khi xét thấy cần thiết vì lợi ích của Công ty. | 1. Hội đồng quản trị có quyền lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông đối với các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông, bao gồm nhưng không giới hạn ở các nội dung sau: |
| 1.1. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm và thay thế thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát; | |
| 1.2. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty; | |
| 1.3. Tổ chức lại, giải thể Công ty; | |
| 1.4. Các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty. |
Điều 9. Thông qua Tờ trình số 06/2026/TTr-HĐQT v/v Phương án phân phối lợi nhuận năm 2025 như sau:
| STT | Nội dung | Phân phối lợi nhuận năm 2025 | |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ (%) | Số tiền (vnđ) | ||
| 1 | LNST tại ngày 31/12/2025 chưa phân phối | 28.678.353.948 | |
| LNST lũy kế các năm trước chưa phân phối chuyển sang năm 2025 | 72.072.918 | ||
| LNST năm 2025 chưa phân phối | 28.606.281.030 | ||
| 2 | Dự kiến phân phối LNST năm 2025 | 0 | |
| 3 | Lợi nhuận lũy kế còn lại bổ sung nguồn vốn hoạt động kinh doanh | 28.678.353.948 |
10
Điều 10. Thông qua Báo cáo của BKS về hoạt động của BKS năm 2025
Điều 11. Thông qua phương án Lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập cho năm tài chính 2026
- Thông qua Tờ trình số 01/2026/TTr-BKS về Lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập cho năm tài chính 2026, gồm các Công ty kiểm toán sau:
1) Công ty TNHH hãng kiểm toán và kế toán AAC (AAC)
2) Công ty TNHH kiểm toán và tư vấn A&C (A&C)
3) Công ty TNHH kiểm toán và định giá Việt Nam (VAE)
Nội dung:
- Kiểm toán Báo cáo tài chính công ty năm 2026
- Kiểm toán Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2026
Điều 12. Thông qua Quy chế bầu cử bổ sung thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2025-2030 và thông qua kết quả bầu cử bổ sung Thành viên Hội đồng quản trị của công ty nhiệm kỳ 2025-2030, gồm Ông/bà có tên sau đây:
| STT | Họ và tên | Số phiếu bầu | Tỷ lệ | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Hoàng Thị Phương | 16.701.717 | 100% | Trúng cử thành viên HĐQT |
Điều 13. Điều khoản thi hành
Đại hội đồng cổ đông Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái đã biểu quyết thông qua toàn bộ các báo cáo, tờ trình và nội dung được trình tại đại hội với tỷ lệ tán thành đạt 100%.
Đại hội đồng cổ đông giao Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, Ban Giám đốc và các cá nhân có liên quan căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được phân công, tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc các nội dung của Nghị quyết này, bảo đảm tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật hiện hành và Điều lệ Công ty.
Nghị quyết này được Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 thông qua tại cuộc họp ngày 03 tháng 04 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận:
- Như Điều 13;
- Lưu VT;

T/M. ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
CHỦ TOẠ - CHỦ TỊCH HĐQT