Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần YBM Interim / Quarterly Report 2020

Apr 6, 2021

67083_rns_2021-04-06_f1a27fe1-2995-4f62-9ccf-4ed1ef578ce2.pdf

Interim / Quarterly Report

Open in viewer

Opens in your device viewer

H04

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18.03/CV-YBM

Yên Bái, ngày 18 tháng 03 năm 2020

V/v: Đính chính số liệu BCTC
riêng và BCTC HN Q4 năm 2020

| SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
TP.HỒ CHÍ MINH |
| --- |
| Số: 12513
Ngày: 22/3/21
Chuyển: NY
Lưu hồ sơ số: 12 |

Kính gửi: - SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TP.HỒM

Căn cứ theo thông tư số 155/2016/TT-BCT ngày 06 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn CBTT trên thị trường chứng khoán;

Căn cứ Báo cáo tài chính (BCTC) riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất (BCTC HN) Quý 4 năm 2020 của Công ty cổ phần khoáng sản Công nghiệp Yên Bái.

Ngày 30/01/2021 Công ty cổ phần khoáng sản công nghiệp Yên Bái gửi Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất Quý 4 năm 2020 bằng email tới Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chính Minh và cập nhật dữ liệu báo cáo lên hệ thống công bố thông tin của sở (https://cbtt.hsx.vn). Sau khi phát hiện việc gửi nhầm báo cáo do sơ xuất tài nhằm file tài liệu, Công ty Cổ phần khoáng sản Công nghiệp Yên Bái đã đính chính và gửi lại bản Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất Q4 năm 2020 bằng email và trực tiếp bằng đường bưu điện vào ngày 01/02/2021 tới Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh. Số liệu này cũng là số liệu chính thức công bố trên hệ thống website của Công ty cổ phần khoáng sản công nghiệp Yên Bái và gửi đi Ủy ban chứng khoán nhà nước.

Bằng công văn này, Công ty cổ phần khoáng sản Công nghiệp Yên Bái xin được đính chính số liệu trên Báo cáo tài chính đc gửi vào ngày 01/02/2021 bằng email và bằng đường bưu điện là cùng một số liệu và là số liệu chính xác cuối cùng. Kính mong Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ chí Minh sử dụng số liệu trên Báo cáo tài chính này thay thế cho Báo cáo tài chính gửi trước đó.

Trân trọng cảm ơn!

Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu VP.

img-0.jpeg


BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUÝ IV CỦA NĂM TÀI CHÍNH
KẾT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2020

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN
CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

MỤC LỤC

Trang
1. Mục lục 1
2. Báo cáo của Ban Giám đốc 2 - 3
3. Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2020 4 - 7
4. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020 8
5. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020 9 - 10
6. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020 11 - 29

********************************************************************************


2

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC

Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày báo cáo của mình cùng với Báo cáo tài chính Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020.

Khái quát về Công ty

Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái là công ty cổ phần hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5200824701 ngày 05 tháng 10 năm 2015 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái cấp và các Giấy chứng nhận đầu tư số 5048873534 ngày 27 tháng 7 năm 2015 và số 0558173156 ngày 15 tháng 6 năm 2017 do Ủy ban Nhân dân tỉnh Yên Bái cấp. Thời gian hoạt động của Công ty là 50 năm kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

Trong quá trình hoạt động, Công ty được cấp các Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sửa đổi và Giấy chứng nhận đầu tư sửa đổi gồm:

  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sửa đổi 07 lần do thay đổi vốn điều lệ, ngành nghề hoạt động sản xuất kinh doanh và địa chỉ trụ sở chính của Công ty. Trong đó, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sửa đổi lần thứ 07 ngày 02 tháng 01 năm 2020, điều chỉnh thông tin về địa chỉ trụ sở chính của Công ty.

  • Giấy chứng nhận đầu tư số 5048873534 thay đổi 04 lần về tên dự án, quy mô của dự án, diện tích mặt đất sử dụng, tổng vốn đầu tư và tiến độ thực hiện dự án. Trong đó, Giấy chứng nhận đầu tư số 5048873534 thay đổi lần thứ 04 ngày 22 tháng 4 năm 2019 điều chỉnh quy mô của dự án, diện tích mặt đất sử dụng, tổng vốn đầu tư và tiến độ thực hiện dự án.

  • Giấy chứng nhận đầu tư số 0558173156 thay đổi 01 lần về tên dự án, quy mô của dự án, diện tích mặt đất sử dụng, tổng vốn đầu tư và tiến độ thực hiện dự án.

Trụ sở chính
- Địa chỉ : Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Điện thoại :
- Fax :

Hoạt động kinh doanh chính của Công ty trong năm là sản xuất và kinh doanh bột đá CaCO3.

Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý

Các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Ban Giám đốc của Công ty trong kỳ và cho đến thời điểm lập báo cáo này bao gồm:

Hội đồng quản trị

Họ và tên Chức vụ Ngày bổ nhiệm
Ông Hoàng Quốc Huy Chủ tịch Bổ nhiệm ngày 05 tháng 10 năm 2015
Ông Huỳnh Song Trà Thành viên Bổ nhiệm ngày 05 tháng 10 năm 2015
Ông Vũ Đức Hậu Thành viên Bổ nhiệm ngày 17 tháng 6 năm 2019
Ông Nguyễn Đức Vũ Thành viên Bổ nhiệm ngày 17 tháng 6 năm 2019

Ban Kiểm soát

Họ và tên Chức vụ Ngày bổ nhiệm
Ông Nguyễn Văn Don Trưởng ban Bổ nhiệm ngày 27 tháng 06 năm 2020
Ông Mai Đình Đình Ủy viên Bổ nhiệm ngày 27 tháng 06 năm 2020
Ông Lê Đình Chinh Ủy viên Bổ nhiệm ngày 27 tháng 06 năm 2020

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BẢI
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC (tiếp theo)

Ban Giám đốc

Họ và tên Chức vụ Ngày bổ nhiệm
Ông Vũ Đức Hậu Giám đốc Bổ nhiệm ngày 02 tháng 10 năm 2019
Ông Lê Hoàn Phó Giám đốc Bổ nhiệm ngày 07 tháng 11 năm 2019
Ông Hoàng Anh Quân Phó Giám đốc Bổ nhiệm ngày 08 tháng 01 năm 2020

Đại diện theo pháp luật

Người đại diện theo pháp luật của Công ty trong kỳ và cho đến thời điểm lập báo cáo này là Ông Vũ Đức Hậu – Giám đốc (từ ngày 02 tháng 10 năm 2019).

Trách nhiệm của Ban Giám đốc

Ban Giám đốc chịu trách nhiệm lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm. Trong việc lập Báo cáo tài chính này, Ban Giám đốc phải:

  • Chọn lựa các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
  • Thực hiện các xét đoán và các ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
  • Nêu rõ các chuẩn mực kế toán áp dụng cho Công ty có được tuân thủ hay không và tất cả các sai lệch trọng yếu đã được trình bày và giải thích trong Báo cáo tài chính;
  • Lập Báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động liên tục;
  • Thiết lập và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu nhằm hạn chế rủi ro có sai sót trong yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính.

Ban Giám đốc đảm bảo các sổ kế toán thích hợp được lưu giữ đầy đủ để phản ánh tình hình tài chính của Công ty với mức độ chính xác hợp lý tại bất kỳ thời điểm nào và các sổ sách kế toán tuân thủ chế độ kế toán áp dụng. Ban Giám đốc cũng chịu trách nhiệm quản lý các tài sản của Công ty và do đó đã thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác.

Ban Giám đốc cam kết đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập Báo cáo tài chính.

Phê duyệt Báo cáo tài chính

Ban Giám đốc phê duyệt Báo cáo tài chính đính kèm. Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2020, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho kỳ kế toán kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính.

Thay mặt Ban Giám đốc,

Giám đốc

img-1.jpeg

Vũ Đức Hậu
Ngày 30 tháng 01 năm 2021


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2020

TÀI SẢN Mã số Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 202.052.666.587 228.197.919.980
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 18.031.120.510 4.242.003.322
1. Tiền 111 18.031.120.510 4.242.003.322
2. Các khoản tương đương tiền 112 - -
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 - -
1. Chứng khoán kinh doanh 121 - -
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 122 - -
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 - -
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 108.658.063.210 118.118.174.174
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 V.3 79.822.753.353 66.315.948.884
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 V.4 19.612.615.513 7.215.429.584
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 - -
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 - -
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 - -
6. Phải thu ngắn hạn khác 136 V.5a 9.222.694.344 44.586.795.706
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 - -
8. Tải sản thiểu chờ xử lý 139 - -
IV. Hàng tồn kho 140 55.399.746.654 84.592.325.930
1. Hàng tồn kho 141 V.6 55.399.746.654 84.592.325.930
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 - -
V. Tài sản ngắn hạn khác 150 19.963.736.213 21.245.416.554
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 V.7a 3.104.158.591 12.653.144
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 152 16.859.577.622 21.231.952.410
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 V.14 - 811.000
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 - -
5. Tài sản ngắn hạn khác 155 - -

Đơn vị tính: VND

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính


Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
5

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOẢNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

TÀI SẢN Mã số Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm
B - TÀI SẢN DÀI HẠN 200 217.091.136.304 230.684.511.579
I. Các khoản phải thu dài hạn 210 125.261.000 115.178.638
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211 - -
2. Trả trước cho người bán dài hạn 212 - -
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213 - -
4. Phải thu nội bộ dài hạn 214 - -
5. Phải thu về cho vay dài hạn 215 - -
6. Phải thu dài hạn khác 216 V.5b 125.261.000 115.178.638
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 - -
II. Tài sản cố định 220 190.643.504.322 204.482.144.162
1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.8 95.805.492.438 101.642.855.613
Nguyên giá 222 120.281.122.759 117.172.481.553
Giá trị hao mòn lũy kế 223 (24.475.630.321) (15.529.625.940)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.9 94.829.766.264 102.807.542.933
Nguyên giá 225 114.538.054.921 114.538.054.921
Giá trị hao mòn lũy kế 226 (19.708.288.657) (11.730.511.988)
3. Tài sản cố định vô hình 227 V.10 8.245.620 31.745.616
Nguyên giá 228 70.500.000 70.500.000
Giá trị hao mòn lũy kế 229 (62.254.380) (38.754.384)
III. Bất động sản đầu tư 230 - -
Nguyên giá 231 - -
Giá trị hao mòn lũy kế 232 - -
IV. Tài sản dở dang dài hạn 240 - -
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241 - -
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 V.11 - -
V. Đầu tư tài chính dài hạn 250 16.710.466.094 16.710.466.094
1. Đầu tư vào công ty con 251 V.2b 14.850.000.000 14.850.000.000
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 - -
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 V.2b - -
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn 254 V.2b (139.533.906) (139.533.906)
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 V.2a 2.000.000.000 2.000.000.000
VI. Tài sản dài hạn khác 260 9.611.904.888 9.376.722.685
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.7b 9.611.904.888 9.376.722.685
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 - -
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263 - -
4. Tài sản dài hạn khác 268 - -
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 419.143.802.891 458.882.431.559

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phủ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

NGUỒN VỐN Mã số Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm
C - NỢ PHẢI TRẢ 300 247.297.779.591 300.553.590.708
I. Nợ ngắn hạn 310 196.577.580.392 235.547.838.463
1. Phải trả người bán ngắn hạn 311 V.12 31.108.559.079 48.904.908.319
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 V.13 677.595.630 558.899.589
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 V.14 796.500.371 461.495.597
4. Phải trả người lao động 314 3.825.697.000 -
5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315 V.15 - 4.606.322.603
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 - -
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317 - -
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 - -
9. Phải trả ngắn hạn khác 319 45.890.352 -
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 V.16a 160.123.337.960 181.016.212.355
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321 - -
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 - -
13. Quỹ bình ổn giá 323 - -
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324 - -
II. Nợ dài hạn 330 50.720.199.199 65.005.752.245
1. Phải trả người bán dài hạn 331 - -
2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332 - -
3. Chi phí phải trả dài hạn 333 - -
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 - -
5. Phải trả nội bộ dài hạn 335 - -
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 - -
7. Phải trả dài hạn khác 337 - -
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 V.16b 50.720.199.199 65.005.752.245
9. Trái phiếu chuyển đổi 339 - -
10. Cổ phiếu ưu đãi 340 - -
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 - -
12. Dự phòng phải trả dài hạn 342 - -
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343 - -

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

NGUỒN VỐN Mã số Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm
D - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 171.846.023.300 158.328.840.851
I. Vốn chủ sở hữu 410 V.17 171.846.023.300 158.328.840.851
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411 142.998.800.000 142.998.800.000
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a 142.998.800.000 142.998.800.000
- Cổ phiếu ưu đãi 411b - -
2. Thặng dư vốn cổ phần 412 - -
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413 - -
4. Vốn khác của chủ sở hữu 414 - -
5. Cổ phiếu quỹ 415 - -
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416 - -
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417 - -
8. Quỹ đầu tư phát triển 418 - -
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 - -
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 - -
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 28.847.223.300 15.330.040.851
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a 15.330.040.851 15.330.040.851
- LNST chưa phân phối kỳ này 421b 13.517.182.449 -
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 422 - -
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 - -
1. Nguồn kinh phí 431 - -
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 432 - -
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 419.143.802.891 458.882.431.559

img-2.jpeg
Người lập biểu
Bùi Hai Võ

img-3.jpeg
Kế toán trưởng
Đào Thị Dịu

img-4.jpeg
Lập, ngày 30 tháng 01 năm 2021
Giám đốc
Vũ Đức Hậu

7


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

(Dạng đầy đủ)

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Quý IV năm 2020 Quý IV năm 2019 Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay Năm trước
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 VI.1 112.825.920.690 91.887.340.327 425.669.255.438 435.924.636.607
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 2 12.176.845 - 133.198.517 15.316.364
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 112.813.743.845 91.887.340.327 425.536.056.921 435.909.320.243
4. Giá vốn hàng bán 11 VI.2 79.750.595.007 65.877.032.978 294.047.842.046 310.061.307.933
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 33.063.148.838 26.010.307.349 131.488.214.875 125.848.012.310
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.3 446.000.201 18.990.867 749.780.745 492.414.685
7. Chi phí tài chính 22 3.714.811.782 3.759.939.111 16.463.299.429 22.635.121.598
Trong đó: chi phí lãi vay 23 3.679.144.548 3.759.939.111 16.427.632.195 22.232.619.816
8. Chi phí bán hàng 25 20.738.110.135 18.324.885.907 86.449.431.502 84.639.857.913
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 VI.4 1.656.263.570 1.675.511.939 6.145.662.422 7.175.730.653
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 7.399.963.552 2.268.961.259 23.179.602.267 11.889.716.831
11. Thu nhập khác 31 VI.5 42.939.061 - 4.322.505.379 1.345.243
12. Chi phí khác 32 VI.6 6.215.237.874 28.808.191 12.500.633.958 1.974.335.529
13. Lợi nhuận khác 40 (6.172.298.813) (28.808.191) (8.178.128.579) (1.972.990.286)
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 1.227.664.739 2.240.153.068 15.001.473.688 9.916.726.545

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (tiếp theo)

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Quý IV năm 2020 Quý IV năm 2019 Năm trước Năm trước
15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 V.13 110.338.432 222.455.325 1.484.291.239 805.350.525
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 1.117.326.307 2.017.697.743 13.517.182.449 9.111.376.020

img-5.jpeg
Người lập biểu
Bùi Hai Võ

img-6.jpeg
Kế toán trưởng
Đào Thị Dịu

img-7.jpeg
Lập, ngày 29 tháng 10 năm 2020
Giám đốc
Vũ Đức Hậu


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp)

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Kỳ này Kỳ trước
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế 01 15.001.473.688 9.916.726.545
2. Điều chỉnh cho các khoản:
- Khấu hao tài sản cố định và bất động sản đầu tư 02 16.947.281.046 14.367.114.169
- Các khoản dự phòng 03 VI.5 - 139.533.906
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ 04 VI.4 - (106.930.764)
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (164.000.000) (15.599.816)
- Chi phí lãi vay 06 VI.5 16.427.632.195 22.232.619.816
- Các khoản điều chỉnh khác 07 - -
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08 48.212.386.929 46.533.463.856
- Tăng, giảm các khoản phải thu 09 13.823.214.390 (21.390.257.449)
- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 29.192.579.276 22.841.347.397
- Tăng, giảm các khoản phải trả 11 (31.459.965.059) (20.108.328.910)
- Tăng, giảm chi phí trả trước 12 (3.326.687.650) 8.212.694.148
- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 13 - -
- Tiền lãi vay đã trả 14 (21.033.954.798) (18.533.781.005)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 V.14 (1.000.000.000) (3.946.265.153)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16 - -
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 17 - -
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 34.407.573.088 13.608.872.884
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác 21 (3.108.641.206) (9.557.852.546)
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác 22 - -
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 - (2.000.000.000)
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 - -
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 - -
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 - 6.000.000.000
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 164.000.000 -
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (2.944.641.206) (5.557.852.546)

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (tiếp theo)

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Kỳ này Kỳ trước
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 - -
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 - -
3. Tiền thu từ đi vay 33 V.17 342.450.862.383 451.754.081.988
4. Tiền trả nợ gốc vay 34 V.17 (353.215.876.567) (440.027.656.478)
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35 V.17 (6.908.800.510) (18.534.974.237)
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 - -
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (17.673.814.694) (6.808.548.727)
Lưu chuyển tiền thuần trong năm 50 13.789.117.188 1.242.471.611
Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 V.1 4.242.003.322 3.005.741.321
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 - (6.209.610)
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 V.1 18.031.120.510 4.242.003.322

img-8.jpeg
Người lập biểu

img-9.jpeg
Bùi Hai Võ

img-10.jpeg
Kế toán trưởng
Đào Thị Dịu
Vũ Đức Hậu

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG

  1. Hình thức sở hữu vốn
    Công ty Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái (sau đây gọi tắt là “Công ty”) là công ty cổ phần.

  2. Lĩnh vực kinh doanh
    Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là sản xuất công nghiệp.

  3. Ngành nghề kinh doanh
    Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: sản xuất bột đá CaCo3.

  4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
    Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường của Công ty không quá 12 tháng.

  5. Cấu trúc Công ty
    Công ty con
    Công ty chỉ đầu tư vào công ty con là Công ty TNHH TALC Việt Nam có trụ sở chính tại 136 phố Vàng, thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh phủ thọ. Hoạt động kinh doanh chính của công ty con này là khai thác quặng TALC. Tại ngày kết thúc năm tài chính, tỷ lệ vốn góp của Công ty tại công ty con này là 99%, tỷ lệ quyền biểu quyết và tỷ lệ lợi ích tương đương với tỷ lệ vốn góp.

  6. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính
    Các số liệu tương ứng của năm trước so sánh được với số liệu của năm nay.

  7. Nhân viên
    Tại ngày kết thúc kỳ kế toán, Công ty có 152 nhân viên đang làm việc (số đầu năm là 155 nhân viên).

II. NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

  1. Năm tài chính
    Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.

  2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
    Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND) do phần lớn các nghiệp vụ được thực hiện bằng đơn vị tiền tệ VND.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
11


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1. Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 và các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính.

2. Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Ban Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 cũng như các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính.

IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1. Cơ sở lập Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở kế toán dồn tích (trừ các thông tin liên quan đến các luồng tiền).

2. Các giao dịch bằng ngoại tệ

Các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh giao dịch. Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc kỳ kế toán được quy đổi theo tỷ giá tại ngày này.

Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong năm từ các giao dịch bằng ngoại tệ được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính. Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc kỳ kế toán sau khi bù trừ chênh lệch tăng và chênh lệch giảm được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính.

Tỷ giá sử dụng để quy đổi các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ là tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch. Tỷ giá giao dịch thực tế đối với các giao dịch bằng ngoại tệ được xác định như sau:

  • Đối với hợp đồng mua bán ngoại tệ (hợp đồng mua bán ngoại tệ giao ngay, hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn, hợp đồng hoán đổi): tỷ giá ký kết trong hợp đồng mua, bán ngoại tệ giữa Công ty và ngân hàng.
  • Đối với nợ phải thu: tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi Công ty chỉ định khách hàng thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh.
  • Đối với nợ phải trả: tỷ giá bán ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi Công ty dự kiến giao dịch tại thời điểm giao dịch phát sinh.
  • Đối với các giao dịch mua sắm tài sản hoặc các khoản chi phí được thanh toán ngay bằng ngoại tệ (không qua các tài khoản phải trả): tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi Công ty thực hiện thanh toán.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOẢNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

Tỷ giá sử dụng để đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc kỳ kế toán được xác định theo nguyên tắc sau:

  • Đối với các khoản ngoại tệ gửi ngân hàng: tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng nơi Công ty mở tài khoản ngoại tệ.
  • Đối với các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được phân loại là tài sản khác: tỷ giá mua ngoại tệ của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Nam Thăng Long (Ngân hàng Công ty thường xuyên có giao dịch).
  • Đối với các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được phân loại là nợ phải trả: tỷ giá bán ngoại tệ của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Nam Thăng Long (Ngân hàng Công ty thường xuyên có giao dịch).

3. Tiền

Tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn.

4. Các khoản đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Khoản đầu tư được phân loại là nắm giữ đến ngày đáo hạn khi Công ty có ý định và khả năng giữ đến ngày đáo hạn. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn chỉ bao gồm trái phiếu.

Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được ghi nhận ban đầu theo giá gốc bao gồm giá mua và các chi phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tư. Sau ghi nhận ban đầu, các khoản đầu tư này được ghi nhận theo giá trị có thể thu hồi. Thu nhập lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn sau ngày mua được ghi nhận trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở dự thu. Lãi được hưởng trước khi Công ty nắm giữ được ghi giảm trừ vào giá gốc tại thời điểm mua.

Khi có các bằng chứng chắc chắn cho thấy một phần hoặc toàn bộ khoản đầu tư có thể không thu hồi được và số tổn thất được xác định một cách đáng tin cậy thì tổn thất được ghi nhận vào chi phí tài chính trong năm và giảm trừ trực tiếp giá trị đầu tư.

Các khoản đầu tư vào công ty con

Công ty con

Công ty con là doanh nghiệp chịu sự kiểm soát của Công ty. Việc kiểm soát đạt được khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích kinh tế từ các hoạt động của doanh nghiệp đó.

Ghi nhận ban đầu

Các khoản đầu tư vào công ty con được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, bao gồm giá mua hoặc khoản góp vốn cộng các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đầu tư. Trường hợp đầu tư bằng tài sản phí tiền tệ, giá phí khoản đầu tư được ghi nhận theo giá trị hợp lý của tài sản phí tiền tệ tại thời điểm phát sinh.

Cổ tức và lợi nhuận của các kỳ trước khi khoản đầu tư được mua được hạch toán giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó. Cổ tức và lợi nhuận của các kỳ sau khi khoản đầu tư được mua được ghi nhận doanh thu.

Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư vào công ty con

Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư vào công ty con được trích lập khi công ty con bị lỗ, với mức trích lập bằng chênh lệch giữa vốn đầu tư thực tế của các bên tại công ty con và vốn chủ sở hữu thực có tại ngày kết thúc kỳ kế toán nhân với tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ thực góp của Công ty tại công ty con. Nếu công ty con là đối tượng lập Báo cáo tài chính hợp nhất thì căn cứ để xác định dự phòng tổn thất là Báo cáo tài chính hợp nhất.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOẢNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

Tăng, giảm số dự phòng tổn thất đầu tư vào công ty con cần phải trích lập tại ngày kết thúc kỳ kế toán được ghi nhận vào chi phí tài chính.

Các khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác

Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác bao gồm các khoản đầu tư công cụ vốn nhưng Công ty không có quyền kiểm soát, đồng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên được đầu tư.

Các khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, bao gồm giá mua hoặc khoản góp vốn cộng các chi phí trực tiếp liên quan đến hoạt động đầu tư. Cổ tức và lợi nhuận của các kỳ trước khi khoản đầu tư được mua được hạch toán giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó. Cổ tức của các kỳ sau khi khoản đầu tư được mua được ghi nhận doanh thu.

Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác và khoản đầu tư không xác định được giá trị hợp lý: Việc lập dự phòng được thực hiện căn cứ vào khoản lỗ của đơn vị được đầu tư, với mức trích lập bằng chênh lệch giữa vốn đầu tư thực tế của các bên tại đơn vị và vốn chủ sở hữu thực có tại ngày kết thúc kỳ kế toán nhân với tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ thực góp của Công ty tại đơn vị đó.

Tăng, giảm số dự phòng tổn thất đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác cần phải trích lập tại ngày kết thúc kỳ kế toán được ghi nhận vào chi phí tài chính.

5. Các khoản phải thu

Các khoản nợ phải thu được trình bày theo giá trị ghi sổ trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đòi.

Việc phân loại các khoản phải thu là phải thu khách hàng và phải thu khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:

  • Phải thu của khách hàng phản ánh các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch có tính chất mua – bán giữa Công ty và người mua là đơn vị độc lập với Công ty.
  • Phải thu khác phản ánh các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua – bán.

Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi sau khi đã bù trừ với khoản nợ phải trả (nếu có). Mức trích lập căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:

  • Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
  • 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ trên 6 tháng đến dưới 1 năm.
  • 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm.
  • 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm.
  • 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 3 năm trở lên.

  • Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự kiến mức tổn thất để lập dự phòng.

Tăng, giảm số dư dự phòng nợ phải thu khó đòi cần phải trích lập tại ngày kết thúc kỳ kế toán được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOẢNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

6. Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được.

Giá gốc hàng tồn kho được xác định như sau:

  • Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ: bao gồm chi phí mua và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
  • Thành phẩm: bao gồm chi phí nguyên vật liệu, nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung có liên quan trực tiếp được phân bổ dựa trên mức độ hoạt động bình thường.

Giá xuất kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.

Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường trừ chi phí ước tính để hoàn thành và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập cho từng mặt hàng tồn kho có giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được. Tăng, giảm số dư dự phòng giảm giá hàng tồn kho cần phải trích lập tại ngày kết thúc kỳ kế toán được ghi nhận vào giá vốn hàng bán.

7. Chi phí trả trước

Chi phí trả trước bao gồm các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ kế toán. Chi phí trả trước của Công ty chủ yếu là chi phí công cụ dụng cụ, chi phí san lấp mặt bằng và chi phí sửa chữa tài sản cố định. Các chi phí trả trước này được phân bổ trong khoảng thời gian trả trước hoặc thời gian các lợi ích kinh tế tương ứng được tạo ra từ các chi phí này.

Chi phí san lấp mặt bằng

Chi phí san lấp mặt bằng được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ là 50 năm.

Công cụ, dụng cụ

Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ không quá 36 tháng.

Chi phí sửa chữa tài sản cố định

Chi phí sửa chữa tài sản cố định phát sinh một lần có giá trị lớn được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng trong 24 tháng.

8. Tài sản cố định hữu hình

Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí phát sinh không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm.

Khi tài sản cố định hữu hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa sổ và lãi, lỗ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính. Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định hữu hình như sau:

Loại tài sản cố định Số năm
Nhà cửa, vật kiến trúc 10 - 50
Máy móc và thiết bị 5 - 20
Phương tiện vận tải, truyền dẫn 10
Thiết bị, dụng cụ quản lý 8 - 10
Tài sản cố định khác 5

9. Tài sản cố định thuê tài chính

Thuê tài sản được phân loại là thuê tài chính nếu phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản thuộc về người đi thuê. Tài sản cố định thuê tài chính được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính là giá thấp hơn giữa giá trị hợp lý của tài sản thuê tại thời điểm khởi đầu của hợp đồng thuê và giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu. Tỷ lệ chiết khấu để tính giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu cho việc thuê tài sản là lãi suất ngầm định trong hợp đồng thuê tài sản hoặc lãi suất ghi trong hợp đồng. Trong trường hợp không thể xác định được lãi suất ngầm định trong hợp đồng thuê thì sử dụng lãi suất tiền vay tại thời điểm khởi đầu việc thuê tài sản.

Tài sản cố định thuê tài chính được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính. Trong trường hợp không chắc chắn Công ty sẽ có quyền sở hữu tài sản khi hết hạn hợp đồng thuê thì tài sản cố định sẽ được khấu hao theo thời gian ngắn hơn giữa thời gian thuê và thời gian hữu dụng ước tính. Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định thuê tài chính như sau:

Loại tài sản cố định Số năm
Máy móc và thiết bị 10 - 15

10. Tài sản cố định vô hình

Tài sản cố định vô hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế.

Nguyên giá tài sản cố định vô hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Chi phí liên quan đến tài sản cố định vô hình phát sinh sau khi ghi nhận ban đầu được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ trừ khi các chi phí này gắn liền với một tài sản cố định vô hình cụ thể và làm tăng lợi ích kinh tế từ các tài sản này.

Khi tài sản cố định vô hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa sổ và lãi, lỗ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm.

Tài sản cố định vô hình của Công ty là chương trình phần mềm máy tính. Chi phí liên quan đến các chương trình phần mềm máy tính không phải là một bộ phận gắn kết với phần cứng có liên quan được vốn hóa. Nguyên giá của phần mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng. Phần mềm máy tính được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong 3 năm.

11. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang phản ánh các chi phí liên quan trực tiếp (bao gồm cả chi phí lãi vay có liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty) đến các tài sản đang trong quá trình xây dựng, máy móc thiết bị đang lắp đặt để phục vụ cho mục đích sản xuất, cho thuê và quản lý cũng như chi phí liên quan đến việc sửa chữa tài sản cố định đang thực hiện. Các tài sản này được ghi nhận theo giá gốc và không được tính khấu hao.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

12. Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả

Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được. Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả.

Việc phân loại các khoản phải trả là phải trả người bán, chi phí phải trả và phải trả khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:

  • Phải trả người bán phản ánh các khoản phải trả mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản và người bán là đơn vị độc lập với Công ty.
  • Chi phí phải trả phản ánh các khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã cung cấp cho người mua nhưng chưa chi trả do chưa có hóa đơn hoặc chưa đủ hồ sơ, tài liệu kế toán và các khoản phải trả cho người lao động về tiền lương nghỉ phép, các khoản chi phí sản xuất, kinh doanh phải trích trước.
  • Phải trả khác phản ánh các khoản phải trả không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua, bán, cung cấp hàng hóa dịch vụ.

Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được phân loại ngắn hạn và dài hạn trên Bảng cân đối kế toán căn cứ theo kỳ hạn còn lại tại ngày kết thúc kỳ kế toán.

13. Vốn chủ sở hữu

Vốn góp của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực tế đã góp của các cổ đông.

14. Phân phối lợi nhuận

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối cho các cổ đông sau khi đã trích lập các quỹ theo Điều lệ của Công ty cũng như các quy định của pháp luật và đã được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt.

Việc phân phối lợi nhuận cho các cổ đông được cân nhắc đến các khoản mục phi tiền tệ nằm trong lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể ảnh hưởng đến luồng tiền và khả năng chi trả cổ tức như lãi do đánh giá lại tài sản mang đi góp vốn, lãi do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ, các công cụ tài chính và các khoản mục phi tiền tệ khác.

Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả khi được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt.

15. Ghi nhận doanh thu và thu nhập

Doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm

Doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

  • Công ty đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu hàng hóa, sản phẩm cho người mua.
  • Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa, sản phẩm như người sở hữu hàng hóa, sản phẩm hoặc quyền kiểm soát hàng hóa, sản phẩm.
  • Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Khi hợp đồng quy định người mua được quyền trả lại sản phẩm, hàng hóa đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh thu chỉ được ghi nhận khi những điều kiện cụ thể đó không còn tồn tại và người mua không được quyền trả lại hàng hóa, sản phẩm (trừ trường hợp khách hàng có quyền trả lại hàng hóa, sản phẩm dưới hình thức đổi lại để lấy hàng hóa, dịch vụ khác).
  • Công ty đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng.
  • Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.

Tiền lãi

Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế từng kỳ.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOẢNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

  1. Các khoản giảm trừ doanh thu

Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm giảm giá hàng bán phát sinh cùng kỳ tiêu thụ sản phẩm được điều chỉnh giảm doanh thu của kỳ phát sinh.

Trường hợp sản phẩm đã tiêu thụ từ các năm trước, đến năm nay mới phát sinh giảm giá hàng bán thì được ghi giảm doanh thu theo nguyên tắc:

  • Nếu khoản giảm giá phát sinh trước thời điểm phát hành Báo cáo tài chính: ghi giảm doanh thu trên Báo cáo tài chính của năm nay.
  • Nếu khoản giảm giá phát sinh sau thời điểm phát hành Báo cáo tài chính: ghi giảm doanh thu trên Báo cáo tài chính của năm sau.

  • Chi phí đi vay

Chi phí đi vay bao gồm lãi tiền vay và các chi phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay.

Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí khi phát sinh.

  1. Các khoản chi phí

Chi phí là những khoản làm giảm lợi ích kinh tế được ghi nhận tại thời điểm giao dịch phát sinh hoặc khi có khả năng tương đối chắc chắn sẽ phát sinh trong tương lai không phân biệt đã chi tiền hay chưa.

Các khoản chi phí và khoản doanh thu do nó tạo ra phải được ghi nhận đồng thời theo nguyên tắc phù hợp. Trong trường hợp nguyên tắc phù hợp xung đột với nguyên tắc thận trọng, chi phí được ghi nhận căn cứ vào bản chất và quy định của các chuẩn mực kế toán để đảm bảo phản ánh giao dịch một cách trung thực, hợp lý.

  1. Thuế thu nhập doanh nghiệp

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp chỉ bao gồm thuế thu nhập hiện hành, là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập tính thuế. Thu nhập tính thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán, các chi phí không được trừ cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập không phải chịu thuế và các khoản lỗ được chuyển.

  1. Bên liên quan

Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động. Các bên cũng được xem là bên liên quan nếu cùng chịu sự kiểm soát chung hay chịu ảnh hưởng đáng kể chung.

Trong việc xem xét mối quan hệ của các bên liên quan, bản chất của mối quan hệ được chú trọng nhiều hơn hình thức pháp lý.

  1. Báo cáo theo bộ phận

Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ và có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh khác.

Bộ phận theo khu vực địa lý là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi một môi trường kinh tế cụ thể và có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh trong các môi trường kinh tế khác.

Thông tin bộ phận được lập và trình bày phù hợp với chính sách kế toán áp dụng cho việc lập và trình bày Báo cáo tài chính của Công ty.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

1. Tiền và các khoản tương đương tiền

Số cuối kỳ Số đầu năm
Tiền mặt 2.386.041.395 1.755.333.265
Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn 15.645.079.115 2.486.670.057
Cộng 18.031.120.510 4.242.003.322

2. Các khoản đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư tài chính của Công ty bao gồm đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn và đầu tư góp vốn vào đơn vị khác. Thông tin về các khoản đầu tư tài chính của Công ty như sau:

2a. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Là khoản đầu tư trái phiếu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, số lượng 2.000 trái phiếu, mệnh giá 10.000.000 VND/1 trái phiếu, kỳ hạn trái phiếu 07 năm (từ năm 2019 đến năm 2026), lãi suất dùng để xác định lãi suất cho mỗi kỳ tính lãi là bình quân lãi suất tiền gửi tiết kiệm cá nhân bằng đồng Việt Nam, trà sau, kỳ hạn 12 tháng + 1%/năm.

2b. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Số cuối kỳ Số đầu năm
Giá gốc Dự phòng Giá gốc Dự phòng
Đầu tư vào công ty con 14.850.000.000 (139.533.906) 14.850.000.000 (139.533.906)
Công ty TNHH TALC Việt Nam(1) 14.850.000.000 (139.533.906) 14.850.000.000 (139.533.906)
Cộng 14.850.000.000 (139.533.906) 14.850.000.000 (139.533.906)

(1) Theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2600441779 ngày 15 tháng 9 năm 2008 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ cấp, Công ty đầu tư vào Công ty TNHH TALC Việt Nam 14.850.000.000 VND, tương đương 99% vốn điều lệ. Tại ngày kết thúc kỳ kế toán, Công ty đã đầu tư đủ số vốn theo đăng ký, không thay đổi so với số đầu năm.

Giá trị hợp lý

Công ty chưa xác định giá trị hợp lý của các khoản đầu tư do chưa có hướng dẫn cụ thể về việc xác định giá trị hợp lý.

Tình hình hoạt động của các công ty con

Các công ty con đang hoạt động kinh doanh bình thường, không có thay đổi lớn so với năm trước.

Dự phòng cho các khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Tình hình biến động dự phòng cho các khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác như sau:

Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay Năm trước
Số đầu năm 139.533.906 -
Trích lập dự phòng bổ sung - 139.533.906
Số cuối kỳ 139.533.906 139.533.906

Giao dịch với các công ty con

Công ty không phát sinh giao dịch với các công ty con.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

  1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
Số cuối kỳ Số đầu năm
Phải thu các bên liên quan 42.240.563.310 31.137.608.480
Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu 8.900.895.410 20.723.592.780
Công ty Cổ phần Pollyfill 33.339.667.900 10.414.015.700
Phải thu các khách hàng khác 37.582.190.043 35.178.340.404
Công ty Cổ phần Công Nghiệp EP 7.027.315.900
Công ty Cổ phần PMJ 5.009.400.000 2.093.212.000
Jupiter Chemicals 3.466.668.714 4.395.349.661
Công ty Cổ phần đá CACBONATCANXI 5.806.612.001
Công ty TNHH Châu Anh Yên Bái 177.128.440 4.201.462.780
Công ty Cổ phần Đại á Plastic 2.250.347.800 3.606.845.000
Các khách hàng khác 19.651.329.189 17.168.070.962
Cộng 79.822.753.353 66.315.948.884
  1. Trả trước cho người bán ngắn hạn
Số cuối kỳ Số đầu năm
Trả trước cho các người bán khác 19.612.615.513 7.215.429.584
Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Xuất nhập khẩu Hưng Phát 16.500.000.000
Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái 982.514.540 982.514.540
Công ty TNHH MTV Sản xuất và Thương mại Vũ Gia Hải Dương 1.070.540.942 1.070.540.942
Công ty Cổ phần Mông Sơn 2.816.571.320
Các nhà cung cấp khác 1.059.560.031 2.345.802.782
Cộng 19.612.615.513 7.215.429.584
  1. Phải thu khác

5a. Phải thu ngắn hạn khác

Số cuối kỳ Số đầu năm
Giá trị Dự phòng Giá trị Dự phòng
Phải thu các bên liên quan 9.000.000.000 39.900.000.000
Ông Hoàng Anh Quân - Tạm ứng(1) 8.000.000.000
Ông Lê Hoàn - Tạm ứng(1) 7.000.000.000 13.000.000.000
Ông Vũ Đức Hậu - Tạm ứng(1) 2.000.000.000 -
Bà Hoàng Thị Phương - Tiền chuyển nhượng cổ phần 18.900.000.000
Phải thu các tổ chức và cá nhân khác 222.694.344 4.686.795.706
Ứng trước tiền đền bù giải phóng mặt bằng(1) 4.226.217.100
Các khoản phải thu ngắn hạn khác 222.694.344 460.578.606
Cộng 9.222.694.344 44.586.795.706

(1) Tạm ứng để triển khai xây dựng công trình Nhà máy 5 theo Nghị quyết HĐQT số 01.12/2019/NQ-HĐQT-YBM ngày 01 tháng 12 năm 2019.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

(ii) Ứng trước tiền đền bù giải phóng mặt bằng của Dự án Đầu tư xây dựng Nhà máy sản xuất hạt nhựa Taical và sản xuất bột đá CaCO3 tại Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái cho Ban quản lý Các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái, chưa quyết toán do chưa hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng của Dự án.

5b. Phải thu dài hạn khác

Là khoản ký quỹ, ký cược dài hạn.

6. Hàng tồn kho

Số cuối kỳ Số đầu năm
Giá gốc Dự phòng Giá gốc Dự phòng
Nguyên liệu, vật liệu 22.437.904.005 55.728.910.310
Công cụ, dụng cụ 442.313 2.695.324.307
Thành phẩm 10.272.801.411
Hàng hóa 22.688.598.925 26.168.091.313
Cộng 55.399.746.654 84.592.325.930

7. Chi phí trả trước

7a. Chi phí trả trước ngắn hạn

Số cuối kỳ Số đầu năm
Chi phí công cụ, dụng cụ 1.696.628.507 9.217.659
Chi phí sửa chữa 1.391.431.284
Chi phí khác 16.098.800 3.435.485
Cộng 3.104.158.591 12.653.144

7b. Chi phí trả trước dài hạn

Số cuối kỳ Số đầu năm
Chi phí công cụ, dụng cụ 347.754.350 214.194.356
Chi phí san lấp mặt bằng (*) 8.111.946.056 8.293.383.502
Chi phí sửa chữa 680.795.909 450.482.399
Chi phí bảo hiểm 86.010.144 168.993.335
Các chi phí trả trước dài hạn khác 385.398.429 249.669.093
Cộng 9.611.904.888 9.376.722.685

(*) Là chi phí san lấp, giải phóng mặt bằng của dự án Đầu tư xây dựng Nhà máy sản xuất hạt nhựa Taical và sản xuất bột đá CaCO3 tại Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Chi phí này được phân bổ trong vòng 600 tháng kể từ 01/01/2016.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

8. Tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc và thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn Thiết bị, dụng cụ quản lý Tài sản cố định khác Cộng
Nguyên giá
Số đầu năm 65.183.838.822 38.962.227.859 12.650.897.872 545.029.000 117.341.993.553
Mua trong năm 1.131.621.334 735.240.000 44.445.455 1.911.306.789
Đầu tư XDCB hoàn thành 656.812.417 540.522.000 1.197.334.417
Số cuối kỳ 65.840.651.239 40.093.849.193 13.386.137.872 589.474.455 540.522.000 120.450.634.759
Trong đó:
Đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng
Chờ thanh lý
Giá trị hao mòn
Số đầu năm 5.899.249.906 6.189.923.694 3.469.605.346 55.602.994 15.614.381.940
Khấu hao trong năm 3.411.184.332 4.006.127.960 1.375.375.788 131.196.061 34.833.640 8.958.717.781
Số cuối kỳ 9.310.434.238 10.196.051.654 4.844.981.134 186.799.055 34.833.640 24.573.099.721
Giá trị còn lại
Số đầu năm 59.284.588.916 32.772.304.165 9.181.292.526 489.426.006 101.727.611.613
Số cuối kỳ 56.530.217.001 29.897.797.539 8.541.156.738 402.675.400 505.688.360 95.877.535.038
Trong đó:
Tạm thời chưa sử dụng
Đang chờ thanh lý

Bản thuyết minh này là một bộ phận hẹp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
22


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

  1. Tài sản cố định thuê tài chính

Tài sản cố định thuê tài chính là máy móc và thiết bị. Chi tiết số phát sinh như sau:

Nguyên giá Hao mòn lũy kế Giá trị còn lại
Số đầu năm 114.538.054.921 (11.730.511.988) 102.807.542.933
Khấu hao trong năm (7.977.776.669) (7.977.776.669)
Số cuối kỳ 114.538.054.921 (19.708.288.657) 94.829.766.264
  1. Tài sản cố định vô hình

Tài sản cố định vô hình là phần mềm máy tính. Chi tiết số phát sinh như sau:

Nguyên giá Hao mòn lũy kế Giá trị còn lại
Số đầu năm 70.500.000 (38.754.384) 31.745.616
Khấu hao trong năm (23.499.996) (23.499.996)
Số cuối kỳ 70.500.000 (62.254.380) 8.245.620
  1. Phải trả người bán ngắn hạn
Số cuối kỳ Số đầu năm
Phải trả các bên liên quan 1.151.454.200 1.311.068.660
Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu 1.151.454.200 1.311.068.660
Phải trả các nhà cung cấp khác 29.957.104.879 47.593.839.659
Công ty Liên doanh Canxi Cacbonat YBB 4.750.241.320 3.453.441.640
Công ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải & thương mại Đức Long 1.880.905.600 5.548.936.800
Doanh nghiệp tư nhân dịch vụ sản xuất trồng rừng 327 1.129.968.365 5.135.689.090
Công ty TNHH XNK TM Giang Sơn 769.135.836 4.355.253.758
Các nhà cung cấp khác 21.426.853.758 29.100.518.371
Cộng 31.108.559.079 48.904.908.319

Công ty không có nợ phải trả người bán quá hạn chưa thanh toán.

  1. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Số cuối kỳ Số đầu năm
Trả trước của các khách hàng khác 677.595.630 558.899.589
Sonal Enterprises - 102.491.096
KK Poly Color - 162.049.391
Công ty Cổ phần Bảo hiểm hàng không - Chi nhánh Thăng Long - 60.260.930
Các khách hàng khác 677.595.630 234.098.172
Cộng 677.595.630 558.899.589

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

  1. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Số đầu năm Số phát sinh trong năm Số cuối kỳ
Phải nộp Phải thu Số phải nộp Số đã thực nộp Phải nộp Phải thu
Thuế GTGT hàng nhập khẩu 1.598.812.303 (1.598.812.303) -
Thuế xuất, nhập khẩu 811.000 2.942.527.282 (2.941.716.282) -
Thuế thu nhập doanh nghiệp 299.472.821 1.484.291.239 (1.000.000.000) 783.764.060 -
Thuế thu nhập cá nhân 162.022.776 40.783.282 (190.069.747) 12.736.311 -
Tiền thuê đất 38.412.450 (38.412.450) -
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác - 12.414.543 (12.414.543) -
Cộng 461.495.597 811.000 6.117.241.099 (5.781.425.325) 796.500.371 -

Thuế giá trị gia tăng

Công ty nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ. Thuế suất thuế giá trị gia tăng cho hàng xuất khẩu là 0%, hàng tiêu thụ trong nước là 10%.

Thuế xuất, nhập khẩu

Công ty kê khai và nộp theo thông báo của Hải quan.

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Theo Giấy chứng nhận đầu tư số 5048873534 ngày 27 tháng 7 năm 2015 do Ban quản lý dự án Các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái cấp, Công ty nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho thu nhập từ dự án đầu tư với thuế suất 20% trong 50 năm kể từ khi dự án đi vào hoạt động, được miễn thuế trong 02 năm kể từ khi có thu nhập từ dự án và giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 năm tiếp theo. Công ty phát sinh thu nhập chịu thuế từ kỳ tính thuế năm 2016.

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong năm được dự tính như sau:

Kỳ này
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 15.001.473.688
Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp: -
- Các khoản điều chỉnh tăng -
- Các khoản điều chỉnh giảm
Thu nhập chịu thuế 15.001.473.688
Thu nhập được miễn thuế
Lỗ các Kỳ trước được chuyển
Thu nhập tính thuế 15.001.473.688
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo thuế suất phổ thông 2.968.582.478
Thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn, giảm (1.484.291.239)
Tổng Thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp 1.484.291.239

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

Việc xác định thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của Công ty được căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và các quy định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau. Do vậy số thuế được trình bày trên Báo cáo tài chính có thể sẽ thay đổi khi cơ quan thuế kiểm tra.

Các loại thuế khác

Công ty kê khai và nộp theo quy định.

14. Chi phí phải trả ngắn hạn

Số cuối kỳ Số đầu năm
Phải trả các đơn vị và cá nhân khác 4.606.322.603
Chi phí lãi vay phải trả 4.606.322.603
Cộng 4.606.322.603

15. Vay và nợ thuê tài chính

15a. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

Số cuối kỳ Số đầu năm
Vay ngắn hạn ngân hàng 160.123.337.960 163.633.063.139
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Thăng Long (i) 81.003.822.647 49.832.128.294
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Sở giao dịch I (ii) 79.119.515.313 113.800.934.845
Vay dài hạn đến hạn trả (xem thuyết minh số V.16b) - 3.622.096.621
Nợ thuê tài chính đến hạn trả (xem thuyết minh số V.16b) - 13.761.052.595
Cộng 160.123.337.960 181.016.212.355

Công ty có khả năng trả được các khoản vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn.

(i) Khoản vay Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Thăng Long theo Hợp đồng tín dụng hạn mức số 2509/2019-HDCVHM/NHCT140-YBM ngày 25 tháng 9 năm 2019 với hạn mức tín dụng là 50 tỷ VND, thời hạn cấp hạn mức tới hết ngày 24/09/2020, lãi suất 7,5%/năm. Khoản vay được đảm bảo bằng quyền tài sản phát sinh từ việc khai thác bằng phương pháp lộ thiên đá hoa của Công ty Cổ phần Thiết bị điện và Khoáng sản Yên Bái (Công ty con) theo Giấy phép khai thác số 333GP-BTNMT cấp ngày 28 tháng 02 năm 2011; Quyền tài sản phát sinh từ phần vốn góp của Công ty cổ phần Nhựa Châu Âu vào Công ty; Quyền tài sản và lợi ích gắn liền hoặc phát sinh thu được từ việc hình thành, kinh doanh, khai thác Dự án Nhà máy sản xuất hạt nhựa Taical và sản xuất bột đá CaCO3 tại Khu Công nghiệp tỉnh Yên Bái theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 0558173156 do UBND tỉnh Yên Bái cấp ngày 15 tháng 6 năm 2017.

(ii) Khoản vay Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Sở giao dịch I theo Hợp đồng tín dụng hạn mức số 01/2019/7958039/HĐTD ngày 18 tháng 11 năm 2019 với hạn mức tín dụng là 120 tỷ VND, thời hạn cấp hạn mức tới hết ngày 31/08/2020, lãi suất áp dụng năm 2019 đối với tiền VND là 8,7%/năm và USD là 5,7%/năm. Khoản vay được bảo đảm bằng quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất số BX818982 do UBND tỉnh Yên Bái cấp ngày 10/07/2017 và ô tô Mercedes Benz (xem thuyết minh số V.8).

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

15b. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

Số cuối kỳ Số đầu năm
Vay dài hạn ngân hàng 160.000.000 12.279.626.719
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Nam Thăng Long (i) 11.799.626.719
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - BIDV (ii) 160.000.000 480.000.000
Vay dài hạn các cá nhân 21.000.000.000 23.100.000.000
Bà Trần Quỳnh Lê (iii) - 2.100.000.000
Bà Hồ Nhật Lệ (iv) 11.000.000.000 11.000.000.000
Bà Đặng Thị Minh Trang (v) 10.000.000.000 10.000.000.000
Nợ thuê tài chính 29.560.199.199 29.626.125.526
Công ty Cho thuê tài chính TNHH BIDV- SuMi Trust - Chi nhánh Hà Nội (vi) 2.436.718.992 2.440.349.496
Công ty TNHH MTV Cho thuê tài chính Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (vii) 27.123.480.207 27.185.776.030
Cộng 50.720.199.199 65.005.752.245

Công ty có khả năng trả được các khoản vay và nợ thuê tài chính dài hạn.

(i) Khoản vay Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Thăng Long theo Hợp đồng tín dụng số 61/2018-HDCVDADT/NHCT140- YBM ngày 15 tháng 10 năm 2018 với hạn mức 38 tỷ VND. Thời gian cho vay là 6 năm kể từ ngày tiếp theo của ngày giải ngân khoản nợ đầu tiên. Lãi suất cho vay bằng lãi suất cơ sở + Biên độ tối thiểu 4%/năm, lãi suất năm 2019 là 8,1%/năm. Khoản vay được bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay.

(ii) Khoản vay Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam theo hợp đồng tín dụng số 03/2017/7958039/HDTD ngày 16 tháng 6 năm 2017 thời hạn 60 tháng tính từ ngày khoản vay đầu tiên được giải ngân, với lãi suất thả nối điều chỉnh 03 tháng một lần, lãi suất năm 2019 là 10,9%/năm. Khoản vay được bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay.

(iii) Khoản vay tín chấp theo Hợp đồng vay vốn với bà Trần Quỳnh Lê ngày 05 tháng 01 năm 2019 với hạn mức cho vay 100 tỷ, thời gian vay 60 tháng, lãi suất 8%/năm, tiền lãi vay được trả vào cuối thời hạn vay.

(iv) Khoản vay tín chấp theo Hợp đồng vay vốn với bà Hồ Nhật Lệ ngày 25 tháng 12 năm 2019 với số tiền cho vay 11.000.000.000 VND, thời gian vay 60 tháng, lãi suất 8%/năm, tiền lãi vay được trả vào cuối thời hạn vay.

(v) Khoản vay tín chấp theo Hợp đồng vay vốn với bà Đặng Thị Minh Trang ngày 20 tháng 12 năm 2019 với số tiền cho vay 10.000.000.000 VND, thời gian vay 60 tháng, lãi suất 8%/năm, tiền lãi vay được trả vào cuối thời hạn vay.

(vi) Khoản nợ thuê tài chính Công ty Cho thuê tài chính TNHH BIDV - SuMi Trust - Chi nhánh Hà Nội theo các hợp đồng số 21718000169/HDCTTC ngày 19/11/2018, số 21718000170/HDCTTC ngày 19/11/2018 và số 21718000185/HDCTTC ngày 22/12/2018, tài sản thuê tài chính là hệ thống phân tích thước hạt, máy tráng phủ và dây chuyền nghiền thô - rửa đá, tổng giá trị thuê 4.159.080.000 VND (chưa gồm thuế GTGT), thời hạn 60 tháng. Khoản nợ thuê tài chính được đảm bảo bằng tổng số tiền 125.261.000 VND và chịu lãi suất là 8,5%/năm trong vòng 3 tháng đầu tiên, từ tháng thứ 4 lãi suất thuê được tính bằng lãi suất Libor kỳ hạn 12 tháng bằng đồng VND cộng biên độ 2,6%/năm.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phủ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

(vii) Khoản nợ thuê tài chính của Công ty TNHH MTV Cho thuê tài chính Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam theo các hợp đồng thuê:

  • Hợp đồng số 14.17.04/CTTC và số 14.17.05/CTTC ngày 20/10/2017 với số tiền cho thuê lần lượt là 4.262.326.091 VND (chưa bao gồm thuế GTGT) và 1.160.460 USD, đã giải ngân 1.120.070 USD (chưa bao gồm thuế GTGT), tài sản thuê tài chính là trạm biến áp, máy rửa đá, máy nghiền đứng, máy nghiền Lum1125, thời hạn thuê 60 tháng. Thời hạn thu hồi nợ gốc là 57 tháng, ân hạn 3 tháng. Lãi suất cho thuê: Bằng lãi suất huy động tiết kiệm VND kỳ hạn 12 tháng đối với cá nhân hình thức trả lãi sau do Vietcombank Sở giao dịch công bố cộng biên độ 3%/năm (đối với khoản VND); và lãi suất Libor kỳ hạn 06 tháng bằng đồng USD cộng biên độ 3,1%/năm (đối với khoản USD). Khoản vay được bảo đảm bằng cam kết bảo lãnh của Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu.

  • Hợp đồng số 14.18.02/CTTC và 14.18.03/CTTC ngày 04/6/2018 với số tiền cho thuê lần lượt là 467.600 USD, đã giải ngân 434.200 USD (chưa bao gồm thuế GTGT) và 17.931.240.615 VND (chưa bao gồm thuế GTGT), tài sản thuê tài chính là 2 máy nghiền bột đá HCB 1398 và HCB 1395, thời hạn thuê 60 tháng. Thời hạn thu hồi nợ gốc là: 59 tháng, ân hạn 1 tháng (đối với khoản USD); và 57 tháng, ân hạn 3 tháng (đối với khoản VND). Lãi suất cho thuê: Bằng lãi suất Libor kỳ hạn 12 tháng bằng đồng USD cộng biên độ 2,9%/năm (đối với khoản USD); và lãi suất Libor kỳ hạn 12 tháng bằng đồng VND cộng biên độ 3%/năm (đối với khoản VND)

  • Hợp đồng số 14.18.04/CTTC ngày 29/8/2018 với số tiền cho thuê là 2.035.727.273 VND (chưa bao gồm thuế GTGT), thời hạn thuê 60 tháng (đối với máy xúc lật), và 36 tháng (đối với xe nâng). Thời hạn thu hồi nợ gốc là 57 tháng (đối với máy xúc lật) và 33 tháng (đối với xe nâng), ân hạn 3 tháng). Lãi suất cho thuê được tính bằng lãi suất Libor kỳ hạn 12 tháng bằng đồng VND cộng biên độ 3%/năm.

Công ty không có các khoản vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thanh toán.

16. Vốn chủ sở hữu

16a. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Vốn góp của chủ sở hữu Lợi nhuận chưa phân phối Cộng
Số đầu kỳ trước 129.999.380.000 19.218.084.831 149.217.464.831
Lợi nhuận trong kỳ trước - 9.111.376.020 9.111.376.020
12.999.420.000 (12.999.420.000) -
Số dư cuối Kỳ trước 142.998.800.000 15.330.040.851 158.328.840.851
Số dư đầu Kỳ này 142.998.800.000 15.330.040.851 158.328.840.851
Lợi nhuận trong năm - 13.517.182.449 13.517.182.449
Số dư cuối Kỳ này 142.998.800.000 28.847.223.300 171.846.023.300

16b. Cổ phiếu

Số cuối kỳ Số đầu năm
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành 14.299.880 14.299.880
Số lượng cổ phiếu đã phát hành 14.299.880 14.299.880
- Cổ phiếu phổ thông 14.299.880 14.299.880
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại - -
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 14.299.880 14.299.880
- Cổ phiếu phổ thông 14.299.880 14.299.880
- Cổ phiếu ưu đãi - -

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOẢNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 VND.

VI. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

  1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    Là doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm.

  2. Các khoản giảm trừ doanh thu
    Là khoản giảm giá hàng bán.

  3. Giá vốn hàng bán
    Là giá vốn của hàng hóa, thành phẩm.

  4. Chi phí tài chính
    Là chi phí lãi vay.

  5. Lãi trên cổ phiếu
    Thông tin về lãi trên cổ phiếu được trình bày trên Báo cáo tài chính hợp nhất.

VII. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC

  1. Giao dịch và số dư với các bên liên quan
    Các bên liên quan với Công ty bao gồm: các thành viên quản lý chủ chốt, các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt và các bên liên quan khác.

1a. Giao dịch và số dư với các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt
Các thành viên quản lý chủ chốt gồm: các thành viên Hội đồng quản trị và các thành viên Ban Giám đốc. Các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt là các thành viên mật thiết trong gia đình các thành viên quản lý chủ chốt.

Công nợ với các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt
Công nợ với các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt được trình bày tại các thuyết minh số V.5a.

1b. Giao dịch và số dư với các bên liên quan khác
Các bên liên quan khác với Công ty gồm:

Bên liên quan khác Mối quan hệ
Công ty TNHH TALC Việt Nam Công ty con
Công ty Cổ phần Thiết bị điện và Khoáng sản Yên Bái Công ty con
Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Europlast Công ty có cùng thành viên quản lý chủ chốt
Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu Công ty có cùng thành viên quản lý chủ chốt
Công ty Cổ phần Pollyfill Công ty có cùng thành viên quản lý chủ chốt
Công ty Cổ phần Xuất khẩu lao động Thương mại Công ty có cùng thành viên quản lý

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

Địa chỉ: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

Bên liên quan khác Mối quan hệ
và Du lịch chủ chốt
Công ty Cổ phần Điện mặt trời Europlast Long An Công ty có cùng thành viên quản lý chủ chốt
Công ty Cổ phần Điện mặt trời Europlast Phú Yên Công ty có cùng thành viên quản lý chủ chốt

Công nợ với các bên liên quan khác

Công nợ với các bên liên quan khác được trình bày tại các thuyết minh số V.3 và V.12.

  1. Thông tin về bộ phận

Báo cáo bộ phận chính yếu là theo khu vực địa lý.

2a. Thông tin về khu vực địa lý

Hoạt động của Công ty được phân bổ chủ yếu ở khu vực trong nước và khu vực nước ngoài.

2b. Thông tin về lĩnh vực kinh doanh

Hoạt động của Công ty chỉ nằm trong một lĩnh vực kinh doanh là sản xuất và kinh doanh bột đá CaCO3.

  1. Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán

Không có sự kiện trọng yếu nào phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán yêu cầu phải điều chỉnh số liệu hoặc công bố trên Báo cáo tài chính.

img-0.jpeg
Người lập biểu

img-1.jpeg
Bài Hai Võ

img-2.jpeg
Kế toán trưởng
Đào Thị Dịu
Vũ Đức Hậu

SIGN

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phát được đọc cùng với Báo cáo tài chính