AI assistant
Công ty Cổ phần YBM — Governance Information 2021
Aug 2, 2021
67083_rns_2021-08-02_5c8bb1d5-bab2-4920-b777-2d41984e2f13.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 03/CBTT-YBM
Yên Bái, ngày 30 tháng 7 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN
TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TP.HCM
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM
- Tên tổ chức: Công ty Cổ phần Khoáng sản công nghiệp Yên Bái
- Mã chứng khoán: YBM
- Địa chỉ trụ sở chính: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Điện thoại: 0216 3511222
- Fax:
- Người thực hiện công bố thông tin: Đào Thị Dịu
Chức vụ: Kế toán
Loại thông tin công bố: ☑ định kỳ ☐ bất thường ☐ 24h ☐ theo yêu cầu
Nội dung thông tin công bố:
Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái công bố các thông tin tin sau: Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng năm 2021 và Bản cung cấp thông tin về quản trị công ty.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty ngày 30/7/2021 tại đường dẫn: http://ybm.com.vn
Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố./
Tài liệu đính kèm
- Tài liệu liên quan đến việc CBTT

Đại diện tổ chức
Người UQ CBTT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Phụ lục V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CÔNG TY CP KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2/2021/YBM-CBTT
Yên Bái, ngày 30 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO
Tình hình quản trị Công ty
(6 tháng/ năm 2021)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
- Tên công ty: Công ty Cổ phần Khoáng sản công nghiệp Yên Bái
- Địa chỉ trụ sở chính: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Điện thoại: 021.6629 8666
Fax: 021.6629 8666
Email: [email protected] - Vốn điều lệ: 142.998.800.000 đồng
- Mã chứng khoán: YBM
- Mô hình quản trị Công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông) được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản: Không có Đại hội đồng cổ đông chưa được họp do diễn biến phức tạp của tình hình dịch bệnh Covid-19.
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng/ năm 2021):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Hoàng Quốc Huy | Chủ tịch HĐQT | 27/06/2020 | |
| 2 | Ông Vũ Đức Hậu | Thành viên HĐQT | 27/06/2020 | |
| 3 | Ông Nguyễn Đức Vũ | Thành viên HĐQT | 27/06/2020 | |
| 4 | Ông Huỳnh Song Trà | Thành viên HĐQT | 27/06/2020 | |
| 5 | Ông Nguyễn Tiến Dũng | Thành viên HĐQT | 27/06/2020 |
- Các cuộc họp HĐQT
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Hoàng Quốc Huy | 3 | 100% | |
| 2 | Ông Vũ Đức Hậu | 3 | 100% | |
| 3 | Ông Nguyễn Đức Vũ | 3 | 100% | |
| 4 | Ông Huỳnh Song Trà | 3 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
6 tháng đầu năm 2021, HĐQT đã chỉ đạo và theo sát việc thực hiện các nghị quyết, quyết định của HĐQT đối với Ban Giám đốc và không thấy điều gì bất thường trong các hoạt động quản trị và điều hành Công ty và các cán bộ quản lý.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không có
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021):
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quyết định số: 10.2/2021/QĐ-YBM | 10/02/2021 | Tổng kết hoạt động sản xuất kinh doanh quý 1 và đề ra mục tiêu cho quý 2 năm 2021 | 100% |
| 2 | Quyết định Số: 01/2021/NQ-HĐQT | 1/3/2021 | Thông qua việc gia hạn thời gian tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 (lần 1) | 100% |
| 3 | Quyết định Số: 02/2021/NQ-HĐQT | 31/05/2021 | Thông qua việc gia hạn thời gian tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 (lần 2) | 100% |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Văn Don | Trưởng Ban kiểm soát | 27/06/2020 | Cử nhân kinh tế | |
| 2 | Ông Mai Đình Đình | Thành viên ban kiểm soát | 27/06/2020 | Cử nhân kinh tế | |
| 3 | Ông Lê Đình Chinh | Thành viên ban kiểm soát | 27/06/2020 | Cử nhân kinh tế | |
| 4 | Ông Lê Anh Tuấn | Trưởng ban kiểm soát | 27/06/2020 | Cử nhân kinh tế | Miễn nhiệm |
| 5 | Ông Mai Việt Cường | Thành viên ban kiểm soát | 27/06/2020 | Cử nhân kinh tế | Miễn nhiệm |
- Cuộc họp của Ban kiểm soát
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Văn Don | 01 | 100% | |
| 2 | Ông Mai Đình Đình | 01 | 100% | |
| 3 | Ông Lê Đình Chinh | 01 | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
- Kiểm tra, giám sát các hoạt động của Công ty theo Luật doanh nghiệp 2020;
- Kiểm soát hoạt động Công ty theo Điều lệ, Nghị quyết ĐHĐCĐ đã thông qua.
-
Tham gia đầy đủ và góp ý kiến trong hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Ban kiểm soát đã phối hợp cùng Ban Tài chính – kế toán, Ban Tổng giám đốc của Công ty tổ chức kiểm soát báo cáo tài chính, hoạt động các công ty thành viên.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có
IV. Ban điều hành
| Stt | Thành viên ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Vũ Đức Hậu | 20/10/1957 | Đại học | 2/10/2019 |
| 2 | Lê Hoàn | 05/09/1984 | Đại học | 6/11/2019 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Đào Thị Dịu | 18/6/1985 | Đại học | 6/12/2019 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Không có
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng/năm 2021) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty.
- Danh sách về người có liên quan của công ty: tại Phụ Lục I đính kèm.
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo: Không)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng đầu năm)
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: tại Phụ lục II đính kèm
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Tỷ lệ sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu nắm giữ cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối kỳ | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Hoàn | Phó Giám đốc | 115.500 | 0.81% | 128.000 | 0.9% | Tăng số lượng cổ phần sở hữu |
VII. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không

Mẫu CBTT/SGDHCM-03
Appendix CBTT/SGDHCM-03
(Ban hành kèm theo Quyết định số 340/QĐ-SGDHCM ngày 19 tháng 08 năm 2016 của TGĐ SGDCK TPHCM về Quy chế Công bố thông tin tại SGDCK TPHCM)
(Promulgated with the Decision No 340/QĐ-SGDHCM on August 19, 2016 of the Hochiminh Stock Exchange on Disclosure of Information Regulation on Hochiminh Stock Exchange)
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI YENBAI INDUSTRIAL MINERAL JOINT STOCK COMPANY
Số/No.: 01/2021/YBM-CCTT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Yen Bai, ngày 20 tháng 7 năm 2021
Yen Bai, day 20 month 7 year 2021
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ QUẢN TRỊ CÔNG TY
Kỳ báo cáo: 6 tháng/năm
INFORMATION ON CORPORATE GOVERNANCE
REPORTING PERIOD: SEMIANNUAL /ANNUAL
| STT
No. | Câu hỏi | | Phần trả lời |
| --- | --- | --- | --- |
| | Question | | Answer |
| 1 | Thông tin chung
-
General Information | Mã chứng khoán | YBM |
| | | Securities code | |
| 2 | | Tỷ lệ sở hữu của cổ đông Nhà nước (%) | 0% |
| | | Shareholding proportion of State shareholder (%) | |
| 3 | | Mô hình công ty (1 hoặc 2)/Company's model (1 OR 2)
§ 1: Theo Điểm a Khoán 1 Điều 134 Luật Doanh nghiệp 2014 | 1 |
| | | According to Point a Item 1, Article 134, Law on Enterprise 2014.
§ 2: Theo Điểm b Khoán 1 Điều 134 Luật Doanh nghiệp 2014 | |
| | | | |
| According to Point b Item 1, Article 134, Law on Enterprise 2014 | |||
|---|---|---|---|
| 4 | Số lượng người đại diện theo pháp luật của công ty? | ||
| Number of legal representatives? | 1 | ||
| 5 | Điều lệ đã sửa đổi theo Luật Doanh nghiệp 2014 (Có/Không) | ||
| Company Charter built in accordance of Law on Enterprise 2014 (Yes/No)? | Có | ||
| 6 | Đại hội đồng Cổ Đông | ||
| - | |||
| The General Meeting of Shareholders | Ngày tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên/ Bất thường | Hoãn tổ chức do tình hình dịch bệnh Covid 19 diễn biến phức tạp. | |
| Date of Annual/Extraordinary General Meeting of Shareholders (if any) | |||
| 7 | Ngày đăng tải tài liệu Đại hội đồng cổ đông trong kỳ báo cáo | ||
| Publish date of materials for General Meeting of Shareholders | |||
| 8 | Ngày công bố Nghị quyết và Biên bản Đại hội đồng cổ đông | ||
| Release date of The Resolution and Minute of General Meeting of Shareholders | |||
| 9 | Công ty tổ chức Đại hội đồng cổ đông thành công ở lần thứ mấy (1/2/3) | ||
| General Meeting of Shareholders was successfully at 1^{st}, 2^{nd} or 3^{rd} | |||
| 10 | Công ty có bị khiếu kiện về việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông, Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông không? (Có/Không) | ||
| Is there any complaint, litigation related to General Meeting of Shareholders? (Yes/No) | Không | ||
| 11 | Số lần bị Sở giao dịch chứng khoán nhắc nhở, lưu ý liên quan đến việc tổ chức và công bố thông tin về Đại hội đồng cổ đông | ||
| No. of Warning by the Stock Exchange related to General Meeting of Shareholder | Không | ||
| 12 | Số lần bị Ủy ban Chứng khoán Nhà nước nhắc nhở, lưu ý liên quan đến việc tổ chức và công bố thông tin về Đại hội đồng cổ đông | Không |
| No. of Caution by the State Securities Commission related to General Meeting of Shareholders | |||
|---|---|---|---|
| 13 | Hội đồng quản trị | ||
| Board of Directors | Số lượng Thành viên Hội đồng quản trị | 4 | |
| Number of BOD members | |||
| 14 | Số lượng Thành viên Hội đồng quản trị độc lập | 2 | |
| Number of independent BOD members | |||
| 15 | Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm nhiệm Tổng giám đốc/Giám đốc (Có/Không) | Không | |
| Does Chair of the BOD concurrently hold the Chief Executive Officer / General Director position? | |||
| 16 | Số lượng cuộc họp Hội đồng quản trị | 3 | |
| Number of BOD meetings | |||
| 17 | Tiểu ban trực thuộc Hội đồng quản trị (Có/Không) | Không | |
| Does the company establish sub-boards under the BOD? | |||
| 18 | Tên các tiểu ban trực thuộc Hội đồng quản trị/ Name of sub-boards directly under the BOD? | Không | |
| Công ty có Thành viên Hội đồng quản trị độc lập phụ trách vấn đề lương thưởng, nhân sự (Có/Không) | |||
| 19 | Is any independent Director in charge of wage, reward or personnel policy? | ||
| 20 | Ban kiểm soát | ||
| Supervisory Board | Trưởng BKS có làm việc chuyên trách tại công ty không? | Có | |
| Is the Head of Supervisory Board full-time contracted at the company? | |||
| 21 | Số lượng TV Ban Kiểm soát | 3 | |
| No. of member of Supervisory Board | |||
| 22 | Trong đó có bao nhiêu kiểm soát viên là kế toán viên/kiểm toán viên | 0 | |
| Number of Supervisory Board's members is certified accountants/auditors | |||
| 23 | Số lượng kiểm soát viên là người liên quan của Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc/Tổng Giám đốc và | 0 |
| người quản lý khác (liệt kê tên của kiểm soát viên là người liên quan, nếu có) | |||
|---|---|---|---|
| Number of Supervisory Board's Members is the related person of BOD members, CEO/General Director and other managers (detailed list) | |||
| Số lượng kiểm soát viên nắm giữ chức vụ quản lý (liệt kê danh sách và chức vụ, nếu có) | 0 | ||
| 24 | Number of Supervisory Board's Member holding managing position? (detailed list, if any) | ||
| Số lượng kiểm soát viên là người trong bộ phận kế toán tài chính hay nhân viên công ty kiểm toán thực hiện kiểm toán cho công ty trong vòng 6 tháng trước khi được bầu vào BKS (Có/Không) | 0 | ||
| 25 | Number of Supervisory Board's Member worked in the financial and accounting department or as the auditor for the company in the previous 6 months? | ||
| Số lượng cuộc họp Ban kiểm soát | 1 | ||
| 26 | Number of meetings of Supervisory Board | ||
| Công ty có Ban kiểm toán nội bộ không (Có/Không) | Có | ||
| 27 | Does company have Internal audit committee (Yes/No) | ||
| Ban kiểm toán nội bộ trực thuộc bộ phận nào? (HĐQT/BGD/BKS/Khác) | HĐQT | ||
| 28 | To whom Internal Audit Committee reporting? (BoD/BoM/Supervisory Board/Others) | ||
| Số lượng thành viên Ban kiểm toán nội bộ | 3 | ||
| 29 | Number of members of Internal Audit Committee | ||
| Số lượng cuộc họp của Ban kiểm toán nội bộ | 0 | ||
| Number of meetings of Internal Audit Committee | |||
| 30 | Vấn đề khác | ||
| - | |||
| Other issues | Website công ty cung cấp đầy đủ thông tin cho cổ đông theo quy định? (Có/Không) | Có | |
| Does the company's website provide sufficient information to shareholders as stipulated? (Yes/No) | |||
| Công ty trả cổ tức trong vòng 6 tháng từ ngày kết thúc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên (Có/Không) | Có | ||
| 31 | Dividendd is paid within 6 months after the Annual General Meeting of Shareholders? (Yes/No) |
| Công ty có bị Sở giao dịch chứng khoán hoặc Ủy ban chứng khoán Nhà nước nhắc nhở, lưu ý về giao dịch với các bên liên quan không? (Có/Không) | Không | |
|---|---|---|
| 32 | Does the Stock Exchange or the State Securities Commission warn the company on illegally transactions with related parties? (Yes/No) |
Đại diện tổ chức
Organization representative
Người đại diện theo pháp luật/Người UQ CBT
Legal representative/Party authorized to disclose information
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
(Signature, full name, position, and seal)

Phụ lục 1: Danh sách về người có liên quan của công ty (đính kèm báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021)
| STT | Tên cá nhân/Tổ chức | Chức vụ | Giới tính | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/CCCD/Passport/Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Quốc Huy | Chủ tịch HĐQT | Nam | Số 40K3, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | CCCD | 015068000001 | 08/12/2014 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
| 2 | Huỳnh Song Trà | Thành viên HĐQT độc lập | Nam | Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội | CMND | 011670339 | 05/11/2011 | CA. Hà Nội |
| 3 | Nguyễn Đức Vũ | Thành viên HĐQT | Nam | Phòng 2406, tầng 24, khu nhà ở tiêu chuẩn kết hợp văn phòng và dịch vụ, số 101 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội | CMND | 033071000337 | 07/07/2015 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 4 | Vũ Đức Hậu | Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc | Nam | Tổ 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | CMND | 036057000294 | 11/8/2015 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 5 | Lê Hoàn | Phó Giám đốc | Nam | Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái | CMND | 060727420 | 23/04/2013 | CA Yên Bái |
| 6 | Hoàng Anh Quân | Phó Giám đốc | Nam | Thôn Đại Tự - Huyện Yên Lạc – Tỉnh Vĩnh Phúc | CMND | 135239877 | 27/02/2014 | CA tỉnh Vĩnh Phúc |
2
| STT | Tên cá nhân/Tổ chức | Chức vụ | Giới tính | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7 | Nguyễn Văn Don | Trưởng Ban kiểm soát Bổ nhiệm từ 27/06/2020 | Nam | Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội | CMND | 001088021095 | 31/01/2018 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 8 | Lê Đình Chinh | Thành viên – Bổ nhiệm từ 27/06/2020 | Nam | Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa | CMND | 172948314 | 28/01/2011 | CA. Thanh Hóa |
| 9 | Mai Đình Đình | Thành viên Ban kiểm soát Bổ nhiệm từ 27/06/2020 | Nam | Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội | CMND | 162948584 | 22/12/2005 | C.A Nam Định |
| 10 | Đào Thị Dju | Kế toán trưởng | Nữ | Quang Bình – Kiến Xương – Thái Bình | CCCD | 034185007079 | 05/04/2017 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 11 | Nguyễn Thị Bưởi | Trưởng ban kiểm toán nội bộ | Nữ | Đồng Hóa- Kim Bàng- Hà Nam | CMND | 168569632 | 08/1/2014 | CA Tỉnh Hà Nam |
| 12 | Vũ Thị Mai | Thành viên ban kiểm toán nội bộ | Nữ | Tổ dân phố 11, Mộ Lao, Hà Đông, Hà Nội | CCCD | 038187010230 | 16/7/2018 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
| 13 | Trần Thị Tú | Thành viên ban kiểm toán nội bộ | Nữ | Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu, Nghệ An | CMND | 186984608 | 21/06/2014 | C.A Nghệ An |
Phụ lục 2: Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ (đính kèm báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021)
| STT | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/Passport/Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Người có liên quan của thành viên HĐQT: | ||||||||||||
| 1 | Hoàng Quốc Huy | - | Chủ tịch HĐQT | Nam | Số 40K3, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | CCCD | 01506800 0001 | 08/12/2014 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 3.519.769 | 24.61 % | |
| 1.1 | Hoàng Khắc Chinh | - | Bố đe | Nam | Đã mất | |||||||
| 1.2 | Văn Thị Vượng | - | Mẹ đe | Nữ | Đã mất | |||||||
| 1.3 | Đào Thị Thuận | - | Vợ | Nữ | Số 40, đường K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | CCCD | 0241740001 59 | 20/09/2016 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0% | |
| 1.4 | Hoàng Minh Hiếu | - | Con | Nam | Số 40, đường K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | Passport | B9703691 | 13/10/2014 | Cục quản lí xuất nhập cảnh | 0 | 0% | |
| 1.5 | Hoàng Thu Trang | - | Con | Nữ | Số 40, đường K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | chưa có | 0 | 0% | ||||
| 1.6 | Hoàng Hà Liên | - | Anh trai | Nam | Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | CMND | 130109086 | 25/07/2015 | CA. Phú Thọ | 0 | 0% | |
| 1.7 | Phan Thị Tú | - | Chị đâu | Nữ | Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | CMND | 135559625 | 06/08/2008 | CA. Vĩnh Phúc | 0 | 0% |
2
| ST T | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.8 | Hoàng Kiên Thành | - | Anh trai | Nam | Tổ dân phố Đức Diễn, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | CCCD | 0150680000 25 | 31/03/2016 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | | 0% |
| 1.9 | Trần Thị Nghĩa | - | Chị đâu | Nữ | Tổ dân phố Đức Diễn, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | CCCD | 0151730000 15 | 12/9/2014 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | | 0% |
| 1.10 | Hoàng Minh Đức | - | Em trai | Nam | Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội | CCCD | 0250750003 32 | 04/04/2007 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | | 0% |
| 1.11 | Nguyễn Thị Hà | - | Em dâu | Nữ | Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội | CMND | 017060850 | 22/08/2017 | CA. Hà Nội | 0 | | 0% |
| 1.12 | Hoàng Thị Kim Lan | - | Chị gái | Nữ | Tổ 70, P.Nông Trang, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | CMND | 130106084 | 26/02/2009 | CA. Phú Thọ | 0 | | 0% |
| 1.13 | Trần Xuân Hợp | - | Anh rể | Nam | | Đã mất | | | | 0 | | 0% |
| 1.14 | Hoàng Thị Phương | - | Chị gái | Nữ | Số 10 ngõ 304, tổ 12, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội | CMND | 13401361 | 14/03/2011 | CA. Hà Nội | 230.769 | | 1.61% |
| 1.15 | Đỗ Hữu Thọ | - | Anh rể | Nam | Số 10 ngõ 304, tổ 12, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội | CCCD | 0340570000 26 | 29/05/2013 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | | 0% |
3
| ST T | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.16 | Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu | | Chủ tịch HĐQT, kiêm Tổng giám đốc - Công ty cá nhân đại diện sở hữu cổ phần | | A66, Khu A, Khu đẩu giá quyền sử dụng đất khu 3 ha, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội | Giấy ĐKKD | 0700253609 | 28/9/2007 | Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nam | 3.289.000 | | 23% |
| 1.17 | Công ty Cổ phần Xuất khẩu lao động thương mại và du lịch | | Chủ tịch HĐQT | | Số nhà 40, đường số 1, phố Trần Thái Tông, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội | Giấy ĐKKD | 0101918438 | 28/02/2006 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội | 0 | | 0% |
| 1.18 | Công ty Cổ phần Polyfill | | Chủ tịch HĐQT | | Lô CN1-01 thuộc khu công nghiệp Nam Đỉnh Vũ (khu 1), phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | Giấy ĐKKD | 0201730260 | 14/06/2016 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hải Phòng | 0 | | 0% |
| 2 | Huỳnh Song Trà | - | Thành viên HĐQT độc lập | Nam | Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội | CMND | 011670339 | 05/11/2011 | CA. Hà Nội | 0 | | 0% |
| 2.1 | Huỳnh Minh Tạo | - | Bố đẻ | Nam | Số 1 ngõ 167, Trương Định, Hai Bà Trưng, Hà | CCCD | 0510410000 01 | 10/05/2014 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và | 0 | | 0% |
4
| ST T | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | Nội | | | | DLQG về Dân cư | | | |
| 2.2 | Lê Thị Kim Cúc | - | Mẹ đẻ | Nữ | Đã mất | | | | | | | |
| 2.3 | Lê Tiểu Thanh | - | Vợ | Nữ | Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội | CMND | 012825956 | 09/12/2005 | CA. Hà Nội | 0 | | 0% |
| 2.4 | Huỳnh Lê Linh Đan | - | Con | Nữ | Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội | Còn nhỏ | | | | 0 | | 0% |
| 2.5 | Huỳnh Huy Tùng | - | Con | Nam | Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội | Còn nhỏ | | | | 0 | | 0% |
| 2.6 | Huỳnh Lê Linh Chi | - | Con | Nữ | Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội | Còn nhỏ | | | | 0 | | 0% |
| 2.7 | Huỳnh Minh Hà | - | Chị gái | Nữ | Số 38 ngách 155/162 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội | CMND | 011949318 | 2/10/2008 | CA. Hà Nội | 0 | | 0% |
| 2.8 | Hồ Sỹ Phú | - | Anh rể | Nam | Số 38 ngách 155/162 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội | CMND | 011974727 | 13/09/2011 | CA. Hà Nội | 0 | | 0% |
| 2.9 | Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu | | Phó Tổng Giám đốc | | Khu công nghiệp Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | ĐKKD | 0700253609 | 28/9/2007 | Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nam | 0 | | 0% |
5
| STT | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Vũ Đức Hậu | - | Thành viên HĐQT độc lập | Nam | Tổ 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | CMND | 036057000294 | 11/8/2015 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | 100.938 | | 0,74% |
| 3.1 | Vũ Văn Mùi | | Bố đẻ | Nam | đã mất | | | | | | | |
| 3.2 | Đoàn Thị Hồng | | Mẹ đẻ | Nữ | Đã mất | | | | | | | |
| 3.3 | Trần Thị Thanh Thủy | | Vợ | Nữ | Tổ 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | CMND | 012710760 | 16/6/2004 | Công an TP Hà Nội | 0 | | 0% |
| 3.4 | Vũ Nam Hưng | | Con | Nam | Tổ 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | CMND | 012790592 | 6/5/2005 | Công an TP Hà Nội | 0 | | 0% |
| 3.5 | Vũ Nam Hải | | Con | Nam | Tổ 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | CMND | 001097000057 | 27/12/2012 | Cục CS QLHC về TTXH | 0 | | 0% |
| 3.6 | Vũ Văn Minh | | Anh trai | Nam | thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hưng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định | CMND | 160424526 | 11/8/1978 | Công an Hà Nam Ninh | 0 | | 0% |
| 3.7 | Vũ Văn Côn | | Em trai | Nam | thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hưng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định | CMND | 160424317 | 11/8/1978 | Công an Hà Nam Ninh | 0 | | 0% |
| 3.8 | Vũ Thị Tươi | | Em gái | Nữ | thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hưng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định | CMND | | | | 0 | | 0% |
6
| STT | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.9 | Vũ Văn Sự | | Em trai | Nam | thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định | CMND | 162447978 | 19/4/2011 | Công an Tỉnh Nam Định | 0 | | 0% |
| 4 | Nguyễn Đức Vũ | - | Thành viên HĐQT | Nam | Phòng 2406, tầng 24, khu nhà ở tiêu chuẩn kết hợp văn phòng và dịch vụ, số 101 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội | CMND | 0330710003 37 | 07/07/2015 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | 448 | | 0,0031 % |
| 4.1 | Nguyễn Đức Bản | | Bố đe | Nam | 61/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng | | 030102822 | 10/05/2007 | CA Hải Phòng | 0 | | 0% |
| 4.2 | Vũ Thị Tranh | | Mẹ đe | Nữ | 61/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng | | 3165690 | 14/09/2012 | CA Hải Phòng | 0 | | 0% |
| 4.3 | Ngô Thị Kim Thanh | | Vợ | Nữ | P2406, 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội | | 030813938 | 18/01/2010 | CA Hải Phòng | 0 | | 0% |
| 4.4 | Nguyễn Vũ Hà Mi | | Con | Nữ | P2406, 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội | | 013636201 | 02/05/2013 | CA. Hà Nội | 0 | | 0% |
| 4.5 | Nguyễn Đức Trường An | | Con | Nam | P2406, 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội | | Chưa có | | | 0 | | 0% |
| 4.6 | Nguyễn Đức Lâm | | Em trai | Nam | 127/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng | | 031039014 | 23/08/2012 | CA. Hải Phòng | 0 | | 0% |
7
| STT | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.7 | Nguyễn Đức Nghiệp | - | Em trai | Nam | TT M1 Tây Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội | - | 013345047 | 20/08/2010 | CA. Hà Nội | - | - | - |
| II. Người có liên quan của thành viên Ban Tổng Giám đốc: | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Vũ Đức Hậu | - | Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc | Nam | Tổ 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | CMND | 0360570002 94 | 11/8/2015 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | 100.938 | - | 0,74% |
| Xem chi tiết ở phần I. Người có liên quan của Hội đồng quản trị | | | | | | | | | | | | |
| Xem chi tiết ở phần I. Người có liên quan của Hội đồng quản trị | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lê Hoàn | - | Phó Giám đốc | Nam | Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái | CMND | 060727420 | 23/04/2013 | CA Yên Bái | 0 | - | 0% |
| 2.1 | Lê Ngọc Quỳnh | - | Cha đẻ | Nam | Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái | CMND | 060507988 | 30/09/2014 | CA Yên Bái | 0 | - | 0% |
| 2.2 | Đinh Thị Oanh | - | Mẹ đẻ | Nữ | Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái | CMND | 060459792 | 03/02/2016 | CA Yên Bái | 0 | - | 0% |
| 2.3 | Lê Ngọc Điền | - | Anh Trai | Nam | Đại Đồng – Yên Bình – Yên Bái | CMND | 060601193 | 17/09/2007 | CA Yên Bái | 0 | - | 0% |
| 2.4 | Lê Ngọc Hùng | - | Anh Trai | Nam | Đồng Tâm – TP Yên Bái – Yên Bái | CMND | 060609177 | 18/03/2016 | CA Yên Bái | 0 | - | 0% |
8
| STT | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.5 | Đặng Thanh Huyền | - | Vợ | Nữ | Yên Bình – Yên Bình – Yên Bái | CMND | 080912186 | 22/03/2011 | CA Yên Bái | 0 | | 0% |
| 2.6 | Lê Hà | - | Con trai | Nam | Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái | Còn nhỏ | | | | 0 | | 0% |
| 3 | Hoàng Anh Quân | - | Phó Giám đốc | Nam | Thôn Đại Tự - Huyện Yên Lạc – Tỉnh Vĩnh Phúc | CMND | 135239877 | 27/02/2014 | CA tỉnh Vĩnh Phúc | 38.500 | | 0.27% |
| 3.1 | Hoàng Hà Liên | - | Bố | Nam | Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | CMND | 130109086 | 25/07/2015 | CA. Phú Thọ | 0 | | 0% |
| 3.2 | Cao Thị Xuyến | - | Mẹ | Nữ | Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | CMND | 131358910 | 09/10/2010 | CA. Phú Thọ | 0 | | 0% |
| 3.3 | Nguyễn Thị Hạnh | - | Vợ | Nữ | Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | CMND | 138326842 | 26/06/2007 | CA Hà Nam | 0 | | 0% |
| 3.4 | Hoàng Nguyên Vy | - | Con | Nữ | Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | Còn nhỏ | | | | 0 | | 0% |
| 3.5 | Hoàng Thị Thanh Nga | - | Chị ruột | Nữ | Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | CMND | 135170856 | 11/05/2012 | CA Vĩnh Phúc | 0 | | 0% |
| 3.6 | Cao Minh | - | Anh rể | Nam | Tổ 3, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | CCCD | 024081000351 | 01/03/2017 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | | 0% |
| III. Người có liên quan của thành viên Ban kiểm soát: | | | | | | | | | | | | |
| 1. | Mai Đình Đình | - | Thành viên Ban | Nam | Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội | CMND | 162948584 | 22/12/2005 | Nam Định | 0 | | 0% |
9
| ST T | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | kiểm soát | | | | | | | | | |
| 1.1 | Lê Thị Đào | - | Mẹ đẻ | Nữ | Hải Nam, Hải Hậu, Nam Định | CMND | 161387892 | 07/09/2012 | Nam Định | 0 | | 0% |
| 1.2 | Phạm Thị Ngọc Vân | - | Vợ | Nữ | Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội | CMND | 142295177 | 07/12/2012 | Hải Dương | 0 | | 0% |
| 1.3 | Mai Đình Chinh | - | Anh trai | Nam | Hải Nam, Hải Hậu, Nam Định | CMND | 162772254 | 02/03/2011 | Nam Định | 0 | | 0% |
| 1.4 | Mai Hoàng Hoàng | - | Em trai | Nam | Hải Nam, Hải Hậu, Nam Định | CMND | 163419620 | 24/12/2014 | Nam Định | 0 | | 0% |
| 1.5 | Mai Đình Nguyên | - | Con trai | Nam | Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội | | | | | 0 | | 0% |
| 1.6 | Mai Thái Minh | - | Con trai | Nam | Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội | | | | | 0 | | 0% |
| 1.7 | Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu | | Thành viên Ban kiểm soát | | Khu công nghiệp Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | ĐKKD | 0700253609 | 28/9/2007 | Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nam | 0 | | 0% |
| 2 | Nguyễn Văn Don | - | Thành viên | Nam | Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội | CMND | 0010880210 95 | 31/01/2018 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | 0 | | 0% |
| 2.1 | Nguyễn Văn Tề | - | Bố đẻ | Nam | Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội | CMND | 216368292 | 16/04/2008 | CA Hà Nội | 0 | | 0% |
10
| STT | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/CCCD/Passport/Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.2 | Nguyễn Thị Nội | - | Mẹ đẻ | Nữ | Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội | CCCD | 1149004474 | 16/08/2017 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | 0 | | 0% |
| 2.3 | Nguyễn Văn Thông | - | Anh trai | Nam | Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội | CCCD | 0010790179 07 | 16/08/2017 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | 0 | | 0% |
| 2.4 | Nguyễn Văn Anh | - | Anh trai | Nam | Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội | CCCD | 0010800166 20 | 24/01/2017 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | 0 | | 0% |
| 2.5 | Nguyễn Văn Doanh | - | Anh trai | Nam | Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội | CMND | 112034012 | 19/02/2004 | CA Hà Nội | 0 | | 0% |
| 2.6 | Đặng Thị Hồng Nhung | - | Chị Dâu | Nữ | Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội | CCCD | 1188012969 | 09/06/2017 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | 0 | | 0% |
| 2.7 | Hoàng Thị Liên | - | Chị Dâu | Nữ | Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội | CMND | 111381274 | 20/01/2010 | CA Hà Nội | 0 | | 0% |
| 2.8 | Đặng Thị Thúy | - | Chị Dâu | Nữ | Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội | CMND | 112104040 | 19/11/2013 | CA Hà Nội | 0 | | 0% |
| 2.9 | Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu | - | Thành viên Ban kiểm soát | | Khu công nghiệp Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | ĐKKD | 0700253609 | 28/9/2007 | Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nam | 0 | | 0% |
| 3 | Lê Đình Chinh | - | Thành viên | Nam | Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh | CMND | 172948314 | 28/01/2011 | Thanh Hóa | 0 | | 0% |
LuatVietnam
www.vanbanluat.vn
| ST T | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thanh Hóa | ||||||||||||
| 3.1 | Lê Đình Hiệp | Bố | Nam | Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa | 171680095 | 01/08/2013 | Thanh Hóa | 0 | 0% | |||
| 3.2 | Lê Thị Liên | Mẹ | Nữ | Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa | 171611086 | 13/01/2014 | Thanh Hóa | 0 | 0% | |||
| 3.3 | Lê Thị Mai | Chị gái | Nữ | Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa | 0381830073 33 | 19/05/2017 | Thanh Hóa | 0 | 0% | |||
| 3.4 | Lê Thị Minh | Chị gái | Nữ | Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa | 0381860049 04 | 11/04/2017 | Thanh Hóa | 0 | 0% | |||
| 3.5 | Lê Thị Thu Thủy | Vợ | Nữ | Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa | 173532896 | 26/03/2007 | Thanh Hóa | 0 | 0% | |||
| 3.6 | Lê Khánh Linh | Con | Nữ | Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa | 0 | 0% | ||||||
| 3.7 | Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu | Thành viên Ban kiểm soát | Khu công nghiệp Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | ĐKKD | 0700253609 | 28/9/2007 | Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nam | 0 | 0% |
12
| STT | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IV. Người có liên quan của Trưởng Phòng Kế toán tài chính | ||||||||||||
| 1 | Đào Thị Dju | - | Kế toán trưởng | Nữ | Quang Bình – Kiến Xương – Thái Bình | CCCD | 0341850070 79 | 05/04/2017 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | 500.591 | 3.5% | |
| 1.1 | Nguyễn Tuấn Lưu | - | Chồng | Nam | Quang Bình – Kiến Xương – Thái Bình | CCCD | 0340850105 08 | 27/11/2018 | Cục cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 0 | 0% | |
| 1.2 | Hoàng Thị Trị | - | Mẹ | Nữ | Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình | CCDC | 0341600043 88 | 23/12/2016 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | 0 | 0% | |
| 1.3 | Đào Tiến Dũng | - | Anh trai | Nam | Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình | CCDC | 0340830040 62 | 19/01/2016 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | 0 | 0% | |
| 1.4 | Nguyễn Ngọc Gia Hân | - | Con | Nữ | Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình | Còn nhỏ | 0 | 0% | ||||
| 1.5 | Nguyễn Hoàng Quân | - | Con | Nam | Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình | Còn nhỏ | 0 | 0% |
13
| ST T | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| V. Người có liên quan của Ban kiểm toán nội bộ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Thị Bưởi | - | Trưởng ban kiểm toán nội bộ | Nữ | Đồng Hóa - Kim Bảng - Hà Nam | CMND | 168569632 | 08/1/2014 | CA Tỉnh Hà Nam | 0 | | 0% |
| 1.1 | Nguyễn Xuân Tảo | - | Bố đe | Nam | Vũ Hòa - Kiến Xương - Thái Bình | CMND | 150284642 | 26/08/2013 | CA Tỉnh Thái Bình | 0 | | 0% |
| 1.2 | Trần Thị Bé | - | Mẹ đe | Nữ | Vũ Hòa - Kiến Xương - Thái Bình | CCCD | 034162001189 | 27/04/2015 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | 0 | | 0% |
| 1.3 | Trần Văn Hùng | - | Chồng | Nam | Đồng Hóa - Kim Bảng - Hà Nam | CMND | 168042778 | 08/10/2014 | CA Tỉnh Hà Nam | 0 | | 0% |
| 1.4 | Trần Diệu Vi | - | Con | Nữ | Đồng Hóa - Kim Bảng - Hà Nam | | | | | 0 | | 0% |
| 1.5 | Trần Bảo Trâm | - | Con | Nữ | Đồng Hóa - Kim Bảng - Hà Nam | | | | | 0 | | 0% |
| 1.6 | Trần Tuấn Khang | - | Con | Nam | Đồng Hóa - Kim Bảng - Hà Nam | | | | | 0 | | 0% |
| 1.7 | Nguyễn Xuân Tuân | - | Anh trai | Nam | Vũ Hòa - Kiến Xương - Thái Bình | CMND | 151243360 | 27/08/2013 | CA Tỉnh Thái Bình | 0 | | 0% |
| 1.8 | Nguyễn Thị Hoa | - | Chị dâu | Nữ | Vũ Hòa - Kiến Xương - Thái Bình | CMND | 151360600 | 29/04/1998 | CA Tỉnh Thái Bình | 0 | | 0% |
| 1.9 | Nguyễn Thị Bích | - | Chị gái | Nữ | Vũ Hòa - Kiến Xương - Thái Bình | CMND | 151316343 | 24/04/2008 | CA Tỉnh Thái Bình | 0 | | 0% |
14
| ST T | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.10 | Trần Xuân Đức | - | Anh rể | Nam | Vũ Hòa - Kiến Xương - Thái Bình | CCCD | 034077006192 | 26/07/2017 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | 0 | | 0% |
| 2 | Trần Thị Tú | - | Thành viên Ban kiểm toán nội bộ | Nữ | Địa chỉ: Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu, Nghệ An, ĐT: 0973 592 203 | CMND | 186964608 | 21/06/2014 | CA Nghệ An | 0 | | 0% |
| 2.1 | Trần Gia | - | Bố | Nam | ĐC: Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu, Nghệ An | CMND | 180366167 | 20/01/2016 | CA Nghệ An | 0 | | 0% |
| 2.2 | Nguyễn Thị Quang | - | Mẹ | Nữ | ĐC: Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu, Nghệ An | CMND | 180366249 | 20/01/2016 | CA Nghệ An | 0 | | 0% |
| 2.3 | Trần Đức Tài | - | Anh trai | Nam | ĐC: Xã Quỳnh Giang, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | CMND | 186865262 | 19/02/2010 | CA Nghệ An | 0 | | 0% |
| 2.4 | Hồ Thị Duyên | - | Chị dâu | Nữ | ĐC: Xã Ích Hậu, Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | CMND | 183886092 | 15/02/2015 | CA Hà Tĩnh | 0 | | 0% |
| 2.5 | Trần Thị Thúy | - | Chị gái | Nữ | ĐC: Tổ 2, khu 4, Phường Thanh Sơn, TP Uông Bí, Quảng Ninh | CCCD | 040185000660 | 26/07/2016 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | | 0% |
| 2.6 | Đinh Đức Tuấn | - | Anh rể | Nam | ĐC: Phường Thanh Sơn, TP Uông Bí, Quảng Ninh | CMND | 100732470 | 12/07/2013 | | 0 | | 0% |
| 2.7 | Trần Thị Hương | - | Chị gái | Nữ | Khối Vĩnh Thịnh, phường Đông Vĩnh, TP Vĩnh, Nghệ An | CCCD | 040187007323 | 16/04/2021 | Cục Cảnh sát QL về HC và trật tự xã hội | 0 | | 0% |
| 2.8 | Nguyễn Văn Sỹ | - | Anh rể | Nam | Phường Đông Vĩnh, TP Vĩnh, Nghệ An | CMND | 182456857 | 22/10/2014 | CA Nghệ An | 0 | | 0% |
15
| ST T | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Vũ Thị Mai | | Thành viên Ban kiểm toán nội bộ | Nữ | Số 5, ngõ 200 đường Thanh Bình | CCCD | 038187010230 | 16/07/2018 | ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | | 0% |
| 3.1 | Vũ Văn Ton | | Bố | Nam | - Thôn 1, Xuân Thịnh, Triệu Sơn, Thanh Hóa | CMND | 174784953 | 24/05/2012 | CA Thanh Hóa | 0 | | 0% |
| 3.2 | Đỗ Thị Loan | | Mẹ | Nữ | - Thôn 1, Xuân Thịnh, Triệu Sơn, Thanh Hóa | CMND | 038152002484 | 24/10/2017 | CA Thanh Hóa | 0 | | 0% |
| 3.3 | Nguyễn Anh Tuấn | | Chồng | Nam | Ngõ 200, đường Thanh Bình, Mộ Lao, Hà Đông | CCCD | 001079015898 | 20/03/2017 | Cục trưởng cục cánh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | | 0% |
| 3.4 | Vũ Văn Ba | | Anh trai | | Thôn 1, Xuân Thịnh, Triệu Sơn, Thanh Hóa | CCCD | 038080000696 | 01/10/2019 | Cục trưởng cục cánh sát QLHC về trật tự xã hội | 0 | | 0% |
| 3.5 | Lại Thị Hoàn | | Chị | Nữ | 0904134215 -Thôn 1, Xuân Thịnh, Triệu Sơn, Thanh Hóa | CCCD | 038181001422 | 18/02/2021 | Cục trưởng cục cánh sát QLHC về trật tự xã hội | 0 | | 0% |
| 3.6 | Vũ Thị Liên | | Chị gái | Nữ | Thị trấn Triệu Sơn, Thanh Hóa | CCCD | 0383177003378 | 08/04/2021 | Cục trưởng cục cánh sát QLHC về trật tự xã hội | 0 | | 0% |
| 3.7 | Vũ Thị Tuyết | | Chị gái | Nữ | Thị trấn Triệu Sơn, Thanh Hóa | CMND | 172314979 | 25/09/2009 | CA Thanh Hóa | 0 | | 0% |
16
| STT | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/quan hệ | Giới tính | Điện thoại và Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/C CCD/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu | Thời gian hạn chế chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.8 | Lê Đình Duyển | | Anh rể | Nam | Thị trấn Triệu Sơn, Thanh Hóa | CCCD | 038084002627 | 03/04/2017 | Cục trưởng cục cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 0 | | 0% |
| 3.9 | Lê Bá Cường | | Anh rể | Nam | Thị trấn Triệu Sơn, Thanh Hóa | CCCD | 038075003694 | 27/07/2016 | Cục trưởng cục cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 0 | | 0% |
| 3.10 | Nguyễn Vũ Mai Chi | | Con | Nữ | Ngõ 200, đường Thanh Bình,Mộ Lao, Hà Đông | | | | | 0 | | 0% |
| 3.11 | Nguyễn Vũ Diệp Chi | | Con | Nữ | Ngõ 200, đường Thanh Bình,Mộ Lao, Hà Đông | | | | | 0 | | 0% |