AI assistant
Công ty Cổ phần Vincom Retail — Governance Information 2025
Jul 31, 2025
67075_rns_2025-07-31_64d23d8d-6057-49fb-9a60-610558fa1877.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
EIN: kcu.CONG TY.CO PHẦN VINCOM RETAIL
EIN: [email protected]
Date: 2025.07.30 17:06:50 +07'00'
CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 02/2025/BC-VRE
Hà Nội, ngày 30 tháng 07 năm 2025
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(6 tháng đầu năm 2025)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
- Địa chỉ trụ sở chính: Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Điện thoại: 024 3975 6699
- Vốn điều lệ: 23.288.184.100.000 VNĐ
- Mã chứng khoán: VRE
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (“ĐHĐCĐ”):
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ (bao gồm cả các Nghị quyết của ĐHĐCĐ được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2025/NQ-ĐHĐCĐ-VINCOM RETAIL | 22/04/2025 | Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2025 |
| Thủ tục biểu quyết: bỏ phiếu điện tử |
Các cổ đông được đảm bảo thực hiện quyền biểu quyết theo đúng các thủ tục, quy định đã được chấp thuận.
II. Hội đồng quản trị (“HĐQT”):
1. Thông tin về thành viên HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Bà Trần Mai Hoa | Chủ tịch, thành viên không điều hành | 23/04/2024 |
1
Nhiệm kỳ của HĐQT từ năm 2023 – năm 2028
2. Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Trần Mai Hoa | 2/2 | 100% | |
| 2 | Ông Fong, Ming Huang Ernest | 2/2 | 100% | |
| 3 | Ông Sanjay Vinayak | 2/2 | 100% | |
| 4 | Ông Nguyễn Thế Anh | 2/2 | 100% | |
| 5 | Ông Nguyễn Hoài Nam | 2/2 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Thực hiện theo đúng quy định tại Điều lệ Công ty Cổ phần Vincom Retail (“Công ty”), Quy chế Quản trị Công ty, các Quy định, Quy chế quản lý nội bộ và Pháp luật hiện hành, cụ thể:
(i) Tổ chức giám sát việc thực hiện các dự án đã và đang triển khai của Công ty;
(ii) Chủ trì, chỉ đạo và tổ chức thành công cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025 vào ngày 22 tháng 04 năm 2025;
(iii) Tổ chức chỉ đạo thực hiện nghiêm túc chế độ Báo cáo tài chính năm 2024; Báo cáo tài chính quý; Báo cáo thường niên;
(iv) Giám sát thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ và HĐQT đã ban hành, kiểm tra hoạt động điều hành của Ban Giám đốc trong các hoạt động kinh doanh;
(v) Giám sát, chỉ đạo công bố thông tin với mục tiêu đảm bảo tính minh bạch, kịp thời theo đúng quy định;
(vi) Giám sát hoạt động quản lý của Ban Giám đốc nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh và hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch đã đặt ra.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc HĐQT:
Bộ phận Kiểm toán Nội bộ (“KTNB”) trực thuộc HĐQT, là đơn vị tham mưu, giúp việc cho HĐQT thông qua việc thực thi các hoạt động kiểm tra, đánh giá rủi ro, rà soát việc tuân thủ các quy định của pháp luật, Điều lệ, các chính sách, quy trình, quy định của Công ty và quy định đặc thù tại từng
2
công ty con, đồng thời tư vấn để đưa ra các kiến nghị mang tính độc lập, khách quan, kịp thời và chính xác.
Trong 6 tháng đầu năm 2025, Bộ phận KTNB của Công ty đã kiểm tra, rà soát và đánh giá các hoạt động kinh doanh và việc tuân thủ các quy định của Công ty với các hoạt động sau:
(i) Đánh giá rủi ro và định hướng hoạt động KTNB.
(ii) Phối hợp với Bộ phận Pháp chế và Tài chính kế toán kiểm tra, đánh giá các phòng ban chức năng trong việc tuân thủ các quy định của pháp luật như nghĩa vụ thuế, bảo hiểm và các nghĩa vụ khác.
(iii) Phối hợp với Phòng Thanh tra của Công ty kiểm tra, đánh giá các phòng ban chức năng trong việc tuân thủ quy trình, quy định, chính sách nội bộ, qua đó, đánh giá mức độ hiệu lực và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ, quản trị Công ty liên quan tới khả năng phát hiện kịp thời, ngăn ngừa và xử lý rủi ro trong quá trình vận hành hoạt động.
(iv) Kiểm tra, rà soát các thông tin tài chính của Công ty và các công ty con định kỳ hàng quý, nửa năm và cả năm.
(v) Kiến nghị các biện pháp sửa chữa, khắc phục những sai sót, khuyết điểm, phát hiện ra trong quá trình thực hiện KTNB nhằm liên tục hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ, quản trị Công ty.
(vi) Theo dõi, đôn đốc tình hình thực hiện các khuyến nghị của KTNB đối với Công ty và các công ty con.
(vii) Phối hợp, trao đổi với đơn vị kiểm toán độc lập của Công ty để nắm được các vấn đề phát sinh hoặc các rủi ro bất thường trong quá trình kiểm toán báo cáo tài chính định kỳ và đề xuất phương án xử lý kịp thời.
Ngoài bộ phận KTNB, HĐQT không thành lập các tiểu ban trực thuộc khác.
- Các Nghị quyết/Quyết định của HĐQT trong 6 tháng đầu năm 2025:
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2025/NQ-HĐQT-VCR | 02/01/2025 | Nghị quyết phê duyệt, thông qua chủ trương về việc Công ty ký kết, thực hiện Hợp đồng/Giao dịch với người có liên quan dự kiến phát sinh trong năm 2025 | 100% |
| 2 | 02/2025/NQ-HĐQT-VCR | 28/02/2025 | Nghị quyết về việc chốt danh sách người sở hữu chứng khoán để thực hiện quyền tham dự cuộc họp ĐHĐCĐ (“ĐHĐCĐ”) 2025 | 100% |
| 3 | 03/2025/NQ-HĐQT-VCR | 30/03/2025 | Nghị quyết về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025 và phê duyệt chương trình họp, tài liệu họp | 100% |
| 4 | 04/2025/NQ-HĐQT-VCR | 29/05/2025 | Nghị quyết tổ chức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản lần 1 năm 2025 | 100% |
|---|---|---|---|---|
| 5 | 05/2025/NQ-HĐQT-VCR | 29/05/2025 | Nghị quyết về việc thay đổi người đại diện pháp luật của Công ty | 100% |
| 6 | 06/2025/NQ-HĐQT-VCR | 23/06/2025 | Nghị quyết phê duyệt việc ký kết thỏa thuận đặt cọc với Công ty Cổ phần Đô thị Du lịch Cần Giờ | 100% |
III. Ban Kiểm soát:
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (“BKS”):
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Thành Trung | Trưởng ban | Ngày bắt đầu: 23/04/2024 | Cử nhân Luật Thương mại quốc tế và Cử nhân Kinh tế đối ngoại – Trưởng Đại học Ngoại thương |
| 2 | Ông Trần Xuân Hải | Thành viên | Ngày bắt đầu: 23/04/2024 | Cử nhân Hành chính công – Học viện Hành chính quốc gia |
| 3 | Ông Hoàng Đức Hùng | Thành viên | Ngày bắt đầu: 23/04/2024 | Cử nhân Kế toán và Tài chính – Đại học Oxford Brookes, Anh |
2. Cuộc họp của BKS trong 6 tháng đầu năm 2025:
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Thành Trung | 1/1 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông Trần Xuân Hải | 1/1 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông Hoàng Đức Hùng | 1/1 | 100% | 100% |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Trong phạm vi trách nhiệm, chức năng và quyền hạn của BKS theo quy định tại Điều lệ Công ty, tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, quy chế hoạt động của Công ty niêm yết, quy chế quản trị Công ty, trong 6 tháng đầu năm 2025, BKS đã thực hiện được những công việc sau:
(i) Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của ĐHĐCĐ, HĐQT;
(ii) Giám sát và đưa ra ý kiến về việc thực hiện các mục tiêu về hoạt động sản xuất kinh doanh, nhằm đạt được kế hoạch về doanh thu;
(iii) Giám sát các khoản đầu tư tài chính, tư vấn cho HĐQT ý kiến chuyên môn để các khoản đầu tư mang lại hiệu suất lợi nhuận cao nhất, ít rủi ro nhất;
(iv) Thẩm tra Báo cáo tài chính năm 2024, các báo cáo tài chính quý nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán và chính sách tài chính hiện hành của Việt Nam;
(v) Kiểm soát việc công bố thông tin của Công ty đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật;
(vi) Soát xét, thẩm định các giao dịch trọng yếu của Công ty với các bên liên quan.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Trong 6 tháng đầu năm 2025, nhờ việc thực hiện nghiêm túc Quy chế quản trị công ty, các chương trình định hướng tái cấu trúc hoạt động và mô hình tổ chức từ Công ty tới các đơn vị thành viên, HĐQT đã chủ động trong việc chỉ đạo, điều hành, giám sát việc kiện toàn bộ máy và quy trình vận hành song song với đẩy mạnh hoạt động kinh doanh, đảm bảo hiệu quả, an toàn, đồng thời vẫn bám sát được các Nghị quyết đã được ĐHĐCĐ thông qua. Ban Giám đốc cũng đã có nhiều nỗ lực trong việc tổ chức triển khai các hoạt động kinh doanh, đồng thời thực hiện tốt công tác quản trị nội bộ, hạn chế được nhiều rủi ro và sai phạm.
Các phòng ban chức năng lập báo cáo hoạt động định kỳ hàng tháng và hàng quý kịp thời, tuân thủ đúng theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
Công ty đã thực hiện nghiêm túc đầy đủ các quy định cũng như các cam kết với các nhà đầu tư trong và ngoài nước, không để xảy ra sai phạm hay thiếu sót nào.
- Hoạt động khác của BKS: Không có.
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phạm Thị Thu Hiền – Tổng Giám đốc | 07/01/1977 | Cử nhân Tài chính Ngân hàng – Học viện Ngân hàng. Thạc sĩ Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ - thuộc VCCI | Ngày bổ nhiệm: 22/04/2024 |
| 2 | Ông Nguyễn Duy Khánh - Phó Tổng Giám đốc | 25/02/1991 | Cử nhân Luật học Đại học Luật Hà Nội và cử nhân Quản Trị Kinh doanh Đại học Ngoại thương | |
| Thạc sĩ Luật kinh doanh quốc tế - Trường Đại học Ngoại thương | Ngày bổ nhiệm: 29/01/2024 |
| 3 | Bà Phạm Thị Ngọc Hà – Giám đốc tài chính | 13/12/1983 | Cử nhân Kế toán – Kiểm toán – Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Thạc sỹ Quản trị kinh doanh – Trường Đại học Nam Columbia | Ngày bổ nhiệm: 07/09/2021 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
V. Kế toán trưởng:
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Lan Hương | 12/08/1988 | Cử nhân chuyên ngành Kế toán – Trường Đại học Kinh tế Quốc dân | Ngày bổ nhiệm: 01/11/2022 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Ban Giám đốc và Người phụ trách quản trị/Thư ký Công ty đã tham gia các khóa đào tạo về triển khai, áp dụng các quy định mới của Luật Doanh nghiệp, Luật chứng khoán, các Nghị định, Thông tư hướng dẫn về quản trị doanh nghiệp; hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán, kiểm toán nội bộ...
Trong 6 tháng đầu năm 2025, người phụ trách quản trị Công ty đã tham gia khóa đào tạo và được cấp Chứng chỉ “Quản trị Công ty” do Trung tâm nghiên cứu khoa học và đào tạo chứng khoán - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước tổ chức.
VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty 6 tháng đầu năm 2025 và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của Công ty: xem Phụ lục 1 đính kèm.
- Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Các giao dịch liên quan được thực hiện theo Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 về việc phê duyệt, thông qua các hợp đồng/giao dịch giữa Công ty với các bên liên quan trong năm 2025 đã công bố thông tin (sau đây gọi tắt là “Phê Duyệt Khung Giao Dịch Liên Quan năm 2025”) và được liệt kê theo Phụ lục 3 đính kèm Báo cáo này.
- Giao dịch giữa người nội bộ Công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do Công ty nắm quyền kiểm soát: Các giao dịch liên quan được thực hiện theo Phê Duyệt Khung Giao Dịch Liên Quan năm 2025 và được liệt kê theo Phụ lục 3 đính kèm Báo cáo này.
- Giao dịch giữa Công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Các giao dịch liên quan được thực hiện theo Phê Duyệt Khung Giao Dịch Liên Quan năm 2025 và được liệt kê theo Phụ lục 3 đính kèm Báo cáo này.
6
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không phát sinh.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không phát sinh.
Các giao dịch giữa công ty với các đối tượng trên được thực hiện trên cơ sở ngang giá và công bằng.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ 6 tháng đầu năm 2025:
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: xem Phụ lục 2 đính kèm.
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của Công ty: không phát sinh.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu: VP.


1
PHỦ LỤC 1 – DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
(dính kèm Báo cáo quản trị 6 tháng đầu năm 2025 của Công ty Cổ phần Vincom Retail)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài *
khuôn
giao
dịch
chứng
khoán | Chức vụ tại công ty
(nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| I | DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ | | | | | | | | |
| 1 | Trần Mai Hoa | | Chủ tịch HĐQT | | | 30/06/2017 | | | Người nội bộ |
| 2 | Nguyễn Thế Anh | | Thành viên HĐQT | | | 23/06/2021 | | | Người nội bộ |
| 3 | Fong, Ming Huang Ernest | | Thành viên HĐQT độc lập | | | 26/05/2020 | | | Người nội bộ |
| 4 | Sanjay Vinayak | | Thành viên HĐQT độc lập | | | 05/01/2021 | | | Người nội bộ |
| 5 | Nguyễn Hoài Nam | | Thành viên HĐQT | | | 23/04/2024 | | | Người nội bộ |
| 6 | Phạm Thị Thu Hiền | | Tổng Giám đốc | | | 16/03/2021 | | | Người nội bộ |
| 7 | Nguyễn Duy Khánh | | Phó Tổng Giám đốc | | | 29/01/2024 | | | Người nội bộ |
| 8 | Phạm Thị Ngọc Hà | | Giám đốc Tài chính | | | 07/09/2021 | | | Người nội bộ |
| 9 | Vũ Nguyễn Hải Đường | | Người phụ trách quản trị Công ty | | | 17/03/2022 | | | Người nội bộ |
| 10 | Nguyễn Anh Dũng | | Giám đốc phụ trách an ninh an toàn, | | | 22/02/2023 | 06/06/2025 | Không còn là người đại diện theo | Người nội bộ |
2
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| phòng chống cháy nổ | pháp luật của Công ty | ||||||||
| 11 | Nguyễn Thị Lan Hương | Kế toán trưởng | 01/11/2022 | Người nội bộ | |||||
| 12 | Nguyễn Thành Trung | Trưởng Ban Kiểm soát | 23/04/2024 | Người nội bộ | |||||
| 13 | Trần Xuân Hải | Thành viên Ban kiểm soát | 23/04/2024 | Người nội bộ | |||||
| 14 | Hoàng Đức Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | 23/04/2024 | Người nội bộ | |||||
| 15 | Trương Đức Dũng | Trưởng phòng an ninh an toàn, phòng chống cháy nổ | 06/06/2025 | Trờ thành người đại diện theo pháp luật của Công ty | Người nội bộ | ||||
| II | DANH SÁCH NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CỔ ĐÔNG LỚN | ||||||||
| 1 | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | Giấy CN ĐKDN số: 0101245486, ngày cấp: 03/05/2002, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 2017 | Cổ đông lớn. | ||||
| 1.1 | Phạm Nhật Vương | 105C01 1968 | 2017 | Chủ tịch HĐQT | |||||
| 1.2 | Phạm Thúy Hằng | 105C01 0883 | 2017 | Phó Chủ tịch HĐQT |
//
3
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.3 | Phạm Thu Hương | 105C01 0890 | 2017 | Phó Chủ tịch HĐQT | |||||
| 1.4 | Nguyễn Diệu Linh | 2017 | Phó Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 1.5 | Nguyễn Việt Quang | 2017 | Phó Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | ||||||
| 1.6 | Chin Michael Jaewuk | 06/2021 | Thành viên HĐQT độc lập | ||||||
| 1.7 | Adil Ahmad | 06/2021 | Thành viên HĐQT độc lập | ||||||
| 1.8 | Ronaldo Dy-Liacco Ibasco | 06/2021 | Thành viên HĐQT độc lập | ||||||
| 1.09 | Chun Chae Rhan | 17/05/2023 | Miễn nhiệm 02/2025 | Thành viên HĐQT | |||||
| 1.10 | Mai Hương Nội | 2017 | Phó Tổng Giám đốc |
4
4/28/21
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.11 | Phạm Văn Khương | 2017 | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| 1.12 | Dương Thị Hoàn | 2017 | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Kinh doanh Thương mại SADO | Giấy CN ĐKDN số: 0109316812, ngày cấp: 19/8/2020, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Tòa nhà Văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | 02/2021 | Cổ đông lớn | ||||
| 2.1 | Nguyễn Anh Dũng | 3/2020 | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Thanh Châu | 06/2024 | TV HĐQT | ||||||
| 2.3 | Trần Đức Huy | 06/2024 | TV HĐQT | ||||||
| 2.4 | Trần Thị Thu Hoài | 06/2024 | TGD, Đại diện pháp luật | ||||||
| III. DANH SÁCH CÔNG TY CON, NGƯỜI QUẢN LÝ VÀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY CON | |||||||||
| 1 | Công ty TNHH Vận Hành Vincom Retail | Giấy CN ĐKDN số: 0106250673, ngày cấp: 05/8/2013, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 08/2013 | Công ty con | ||||
| 1.1 | Nguyễn Duy Khánh | Giám đốc | 21/07/2023 | Chủ tịch kiêm Giám đốc, đại |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| điện pháp luật | |||||||||
| 2 | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Đô thị Suối Hoa | Giấy CN ĐKDN số: 2300819428, ngày cấp: 22/01/2014, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bắc Ninh | Km1 + 200, Đường Trần Hưng Đạo, P. Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | 01/2015 | Công ty con | ||||
| 2.1 | Nguyễn Anh Dũng | 3/2020 | Chủ tịch Công ty kiêm Giám đốc, đại diện pháp luật | ||||||
| 3 | Công ty TNHH Vincom Retail Landmark 81 | Giấy CN ĐKDN số: 0317162962, ngày cấp: 22/02/2022, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | Tầng 20A, Tòa Nhà Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 01/09/2022 | Công ty con | ||||
| 3.1 | Phạm Thị Ngọc Hà | Giám đốc Tài chính | 07/09/2021 | Chủ tịch /Tổng Giám đốc/Đại diện theo pháp luật |
6
1189
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Công ty TNHH Bất Động sản Vincom NCT | Giấy CN ĐKDN số: 0110721491, ngày cấp: 20/05/2024, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 20/05/2024 | Công ty con | ||||
| 4.1 | Phạm Thị Ngọc Hà | Giám đốc Tài chính | 20/05/2024 | Chủ tịch /Tổng Giám đốc/Đại diện theo pháp luật | |||||
| 4.2 | Vũ Minh Phượng | 20/05/2024 | Thành viên HĐTV |
1
PỦU LỤC 2 – DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
Cập nhật đến 30/06/2025
(Đính kèm Báo cáo quản trị 6 tháng đầu năm 2025 Công ty Cổ phần Vincom Retail)
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 4 | 5 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 6 |
| 1 | Trần Mai Hoa | - | Chủ tịch HĐQT | - | - | Người nội bộ | ||||
| 1.01 | Trần Nguyễn Thao | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 1.02 | Mai Thị Tiểu | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 1.03 | Minoru Endo | - | - | - | Chồng | |||||
| 1.04 | Endo Trần Nhật Minh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 1.05 | Endo Trần Nhật Anh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 1.06 | Trần Thị Hương | - | - | - | Em ruột | |||||
| 1.07 | Nguyễn Quỳnh Tùng | - | - | - | Em rẻ | |||||
| 2 | Nguyễn Thế Anh | - | Thành viên HĐQT | - | - | Người nội bộ | ||||
| 2.01 | Nguyễn Quốc Đông | - | - | - | Bố đẻ |
2
4/24
| 2.02 | Phan Quang Đăng | - | - | - | Bố vợ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.03 | Dương Thị Bích Hợp | - | - | - | Mẹ vợ | |||||
| 2.04 | Phan Hồng Nhung | - | - | - | Vợ | |||||
| 2.05 | Nguyễn Phan Bảo Hân | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 2.06 | Nguyễn Phan Văn Khánh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 2.07 | Nguyễn Phan Thế Quân | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 2.08 | Nguyễn Việt Cường | - | - | - | Em ruột | |||||
| 2.09 | Nguyễn Thị Kim Chi | - | - | - | Em ruột | |||||
| 2.10 | Lê Thị Thanh Nga | - | - | - | Em dâu | |||||
| 2.11 | Nguyễn Đức Thiện | - | - | - | Em rể | |||||
| 2.12 | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | - | 0101245486 | 03/05/2002 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội | 427.715.101 | 18,37 | Bên liên quan của Người nội bộ | |
| 3 | Fong, Ming Huang Ernest | - | Thành viên HĐQT độc lập | - | - | Người nội bộ | ||||
| 3.01 | Fong Kum Choy | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 3.02 | Ang Kok Chuan | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 3.03 | Lee Seok Yam | - | - | - | Mẹ vợ |
| 3.04 | Marian Sia | - | - | - | Vợ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.05 | Fong, Ching Wen Sarah | - | - | - | Con gái | |||||
| 3.06 | Fong, Ting Ning Sheryl | - | - | - | Con gái | |||||
| 3.07 | Fong Ming Kwan Gabriel | - | - | - | Anh/Em ruột | |||||
| 3.08 | Chua Boon Hui | - | - | - | Chị/Em dâu | |||||
| 3.09 | Sia Wee Sin | - | - | - | Anh/ Em rể | |||||
| 3.10 | Nancy Sheng @ Nancy Sia | - | - | - | Chị/Em dâu | |||||
| 4 | Sanjay Vinayak | - | Thành viên HĐQT độc lập | - | - | Người nội bộ | ||||
| 4.01 | Late J.P Vinayak | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 4.02 | Mrs J Vinayak | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 4.03 | Michelle Vinayak | - | - | - | Vợ | |||||
| 4.04 | Rajiv Vinayak | - | - | - | Em ruột | |||||
| 4.05 | Shaynan Vinayak | - | - | - | Con ruột | |||||
| 4.06 | Eshaan Vinayak | - | - | - | Con ruột | |||||
| 4.07 | Công ty TNHH Connect and Heal Global Pte | - | 201537272K | 09/10/2015 | Xing-ga-po | Đường 10 Anson, # 29-03A International Plaza, Xing-ga-po 079903 | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ |
4
4/22
| 5 | Nguyễn Hoài Nam | - | Thành viên HĐQT | - | - | Người nội bộ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.01 | Nguyễn Ngọc Hoa | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 5.02 | Nguyễn Thị Thu Hương | - | - | - | Vợ | |||||
| 5.03 | Nguyễn Hoài Nam Thanh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 5.04 | Nguyễn Hoài Nam Khánh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 5.05 | Nguyễn Hoài Nam Anh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 5.06 | Nguyễn Thị Hoài Phương | - | - | - | Em gái | |||||
| 5.07 | Công Ty TNHH Berjaya - Handico12 | - | 011022000055 | 09/02/2007 | Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội | Khu đô thị mới Thạch Bản, quận Long Biên, Thành Phố Hà Nội | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ | |
| 5.08 | Công ty CP Truyền thông và Đầu tư Nam Hương | - | 0101166516 | 29/03/2006 | Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh | 98 Lâm Văn Bền, Phường Tân Kiếng, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ | |
| 5.09 | Công ty liên doanh TTNH Berjaya - Hồ Tây | - | 011022000156 | 10/07/2008 | Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội | K5 Nghi Tâm, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ | |
| 5.10 | Công ty CP Đầu tư Kinh doanh NP | - | 0318226150 | 21/12/2023 | Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh | 153 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4 | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ | |
| 5.11 | Công ty TNHH JVA Thành phố Hồ Chí Minh | - | 0316562164 | 28/10/2020 | Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh | 1349 Huỳnh Tấn Phát, Phường Phú Thuận, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ |
5
H42
| 5.12 | Công ty TNHH Berjaya - D2D | - | 3600994648 | 22/04/2008 | Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Đồng Nai | HH2, đường Võ Thị Sáu, Khu Phố 7, Phường Thống Nhất, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Phạm Thị Thu Hiền | - | Tổng giám đốc | - | - | Người nội bộ | ||||
| 6.01 | Phạm Văn Phước | - | - | - | Bố đẻ (mất liên lạc) | |||||
| 6.02 | Vũ Thị Ké | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 6.03 | Phạm Thị Thu Hoài | - | - | - | Chị ruột | |||||
| 6.04 | Bùi Trung Hiếu | - | - | - | Anh rể | |||||
| 6.05 | Công ty Cổ phần Kaiserdom Việt Nam | - | 0104979407 | 03/11/2010 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Tầng 4, số 4, phố Liễu Giai, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ | |
| 7 | Nguyễn Duy Khánh | - | Phó Tổng Giám đốc | - | - | Người nội bộ | ||||
| 7.01 | Nguyễn Thị Thu Hương | - | - | - | - | Mẹ đẻ | ||||
| 7.02 | Nguyễn Anh Minh | - | - | - | - | Bố đẻ | ||||
| 7.03 | Nguyễn Lam Ngọc | - | - | - | - | Em gái | ||||
| 7.04 | Nguyễn Anh Linh | - | - | - | - | Anh trai | ||||
| 7.05 | Nguyễn Thị Thu Hằng | - | - | - | - | Chị dâu | ||||
| 7.06 | Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail | - | 0106250673 | 05/08/2013 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ |
6
6/2
| Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Phạm Thị Ngọc Hà | - | Giám đốc Tài chính | - | - | Người nội bộ | ||||
| 8.01 | Phạm Văn Mẫn | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 8.02 | Nguyễn Thị Thọ | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 8.03 | Nguyễn Văn Hoan | - | - | - | Bố chồng | |||||
| 8.04 | Bùi Thị Hiền | - | - | - | Mẹ chồng | |||||
| 8.05 | Nguyễn Văn Hải | - | - | - | Chồng | |||||
| 8.06 | Nguyễn Hà Anh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 8.07 | Nguyễn Hà An | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 8.08 | Phạm Viết Hùng | - | - | - | Em ruột | |||||
| 8.09 | Trần Nguyễn Thu Trà | - | - | - | Em dâu | |||||
| 8.10 | Công ty TNHH Vincom Retail Landmark 81 | - | 0317162962 | 22/02/2022 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | Tầng 20A, Tòa Nhà Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ | |
| 8.11 | Công ty TNHH Bất động sản Vincom NCT | - | 0110721491 | 20/05/2024 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội | Số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ | |
| 9 | Nguyễn Thị Lan Hương | - | Kế toán trưởng | - | - | Người nội bộ |
7
4/15
| 9.01 | Lương Tuấn Đạt | - | - | - | Chồng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.02 | Lương Tú Linh | - | - | - | Con | |||||
| 9.03 | Lương Tuệ Linh | - | - | - | Con | |||||
| 9.04 | Nguyễn Quang Vinh | - | - | - | Bố đé | |||||
| 9.05 | Nguyễn Thị Thu Hà | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 9.06 | Nguyễn Thị Thúy Dung | - | - | - | Em gái | |||||
| 9.07 | Lương Văn Tư | - | - | - | Bố chồng | |||||
| 9.08 | Đào Thị Tuyết Lan | - | - | - | Mẹ chồng | |||||
| 9.09 | Lương Tiến Thành | - | - | - | Em chồng | |||||
| 9.10 | Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail | - | 0106250673 | 05/08/2013 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ | |
| 9.11 | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Đô Thị Suối Hoa | - | 2300819428 | 22/01/2014 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bắc Ninh | Km1 + 200, Đường Trần Hưng Đạo, P. Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ | |
| 9.12 | Công ty TNHH Vincom Retail Landmark 81 | - | 0317162962 | 22/02/2022 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | Tầng 20A, Tòa Nhà Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ | |
| 9.13 | Công ty TNHH Bất động sản Vincom NCT | - | 0110721491 | 20/05/2024 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội | Số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ |
8
A/13
| 10 | Vũ Nguyễn Hải Đường | - | Người phụ trách quản trị Công ty | - | - | Người nội bộ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.01 | Vũ Hoài Trung | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 10.02 | Nguyễn Thị Thanh Hương | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 10.03 | Vũ Nguyễn Hương Nhi | - | - | - | Em ruột | |||||
| 11 | Nguyễn Anh Dũng | - | Giám đốc phụ trách an ninh an toàn, phòng chống cháy nổ | - | - | Người nội bộ | ||||
| 12 | Trương Đức Dũng | - | Trưởng phòng an ninh an toàn phòng chống cháy nổ | - | - | Người nội bộ | ||||
| 12.01 | Đào Thị Minh Tân | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 12.02 | Phạm Thị Ngoan | - | - | - | Vợ | |||||
| 12.03 | Trương Thùy Dương | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 12.04 | Trương Thành Đạt | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 12.05 | Trương Đức Tuấn | - | - | - | Anh ruột | |||||
| 12.06 | Lê Hoàng Hằng Châu | - | - | - | Chị dâu |
| 12.07 | Trương Đức Hùng | Anh ruột | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.08 | Trần Thị Kim Phương | Chị dâu | ||||||||
| 12.09 | Trương Đình Đức | - | - | - | Em ruột | |||||
| 12.10 | Nguyễn Thúy Hà | Em dâu | ||||||||
| 13 | Trần Xuân Hải | - | Thành viên Ban kiểm soát | - | - | Người nội bộ | ||||
| 13.01 | Trần Xuân Dương | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 13.02 | Lê Thị Hằng | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 13.03 | Cao Xuân Thủ | - | - | - | Bố vợ | |||||
| 13.04 | Đỗ Thị The | - | - | - | Mẹ vợ | |||||
| 13.05 | Cao Thị Thúy | - | - | - | Vợ | |||||
| 13.06 | Trần Hải Bình | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 13.07 | Trần Hải Sơn | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 14 | Hoàng Đức Hùng | - | Thành viên Ban kiểm soát | - | - | Người nội bộ | ||||
| 14.01 | Hoàng Trọng Thúy | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 14.02 | Hồng Thu Hằng | - | - | - | Mẹ đẻ |
10
Mở2
| 14.03 | Hoàng Gia Linh | - | - | - | Em ruột | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14.04 | Nguyễn Như Huy | - | - | - | Em rẻ | |||||
| 15 | Nguyễn Thành Trung | - | Thành viên Ban kiểm soát | - | - | Người nội bộ | ||||
| 15.01 | Nguyễn Hồng Thúy | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 15.02 | Giang Thị Sen | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 15.03 | Vũ Tuấn Anh | - | - | - | Bố vợ | |||||
| 15.04 | Nguyễn Thị Kim Yến | - | - | - | Mẹ vợ | |||||
| 15.05 | Vũ Thu Hà | - | - | - | Vợ | |||||
| 15.06 | Nguyễn Việt Đức | - | - | - | Em ruột |
1
PHỦ LỰC 3 - DANH SÁCH GIAO DỊCH CỦA NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY
(đính kèm Báo cáo quản trị 6 tháng đầu năm 2025 của Công ty Cổ phần Vincom Retail)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với Công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với Công ty | Số NQQĐ của ĐHĐCĐ/HĐQT... thông qua (nếu có) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập đoàn Vingroup - Công ty CP | Cổ đông lớn | 0101245486 do Phòng ĐKKD Hà Nội cấp ngày 03/05/2002 | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch cho thuê và các dịch vụ liên quan | |
| Giao dịch hợp tác đầu tư | ||||||||
| Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | ||||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Vinhomes | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0102671977 do Phòng ĐKKD Hà Nội cấp ngày 06/03/2008 | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch cho thuê và các dịch vụ liên quan | |
| Giao dịch hợp tác đầu tư | ||||||||
| Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | ||||||||
| Giao dịch hợp tác đầu tư | ||||||||
| 3 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Đầu tư Việt Nam | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0106459393 do Phòng ĐKKD Hà Nội cấp ngày 18/02/2014 | Số 191, phố Bà Triệu, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | |
| 4 | Công ty TNHH phát triển công viên trung tâm | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0107741804 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 01/03/2017 | P900, Tầng 9, Tòa nhà IPH, Số 241 Xuân Thủy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | |
| 5 | Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Và Phát Triển Thiên Niên Ký | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0315003043 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 20/04/2018 | Tầng 20A, Tòa nhà Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ |
1
11/21
| 6 | Công ty Cổ phần Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0106050554 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 30/11/2012 | Số 458, phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Công ty cổ phần VIN3S | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0106892021 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 03/07/2015 | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | |
| 8 | Công ty Cổ phần Vinschool | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0106156871 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 17/04/2013 | Số 7, đường Bằng Lăng 1, KĐT ST Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch cho thuê và các dịch vụ liên quan | |
| 9 | Công ty TNHH Giáo dục và Đào tạo VINACADEMY | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0106805396 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 30/03/2015 | Số 7, đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị sinh thái Vinhomes River, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | |
| 10 | Công ty Cổ phần Trung tâm hội chợ triển lãm Việt Nam | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0100111472 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 04/01/2011 | Thôn Lại Đà, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch hợp tác đầu tư | |
| 11 | Công ty TNHH Dịch vụ An ninh mạng VINCSS | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0108520364 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 20/11/2018 | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | |
| 12 | Công Ty TNHH Sản Xuất Và Kinh Doanh Phần Mềm VinHMS | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0315396330 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 21/11/2018 | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ |
| 13 | Công ty TNHH Kinh doanh thương mại và dịch vụ Vinfast | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0108926276 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 01/10/2019 | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch cho thuê và các dịch vụ liên quan | |
| 14 | Công ty Cổ phần Giải Pháp Công Nghệ Thông Tin VINIT | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0105479189 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 31/08/2011 | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch cho thuê và các dịch vụ liên quan | |
| Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | ||||||||
| 15 | Công ty cổ phần Vinbigdata | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0109817199 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 13/09/2021 | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, KĐT sinh thái, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Hà Nội | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | |
| 16 | Công ty Cổ phần Vinpearl | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 4200456848 Phòng ĐKKD Khánh Hòa cấp ngày 26/07/2006 | Đảo Hòn Tre, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch cho thuê và các dịch vụ liên quan | |
| Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | ||||||||
| 17 | Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail | Công ty con | 0106250673 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 05/08/2013 | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch cho thuê và các dịch vụ liên quan | |
| Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | ||||||||
| Giao dịch đi vay | ||||||||
| Giao dịch góp vốn | ||||||||
| 18 | Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Đô Thị Suối Hoa | Công ty con | 2300819428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 22/01/2014 | Km1 + 200, Đường Trần Hưng Đạo, P. Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch cho thuê và các dịch vụ liên quan | |
| Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ |
| 19 | Công ty TNHH Vincom Retail Landmark 81 | Công ty con | 0317162962 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 22/02/2022 | Tầng 20A, Tòa Nhà Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | |
| 20 | Công ty TNHH Bất động sản Vincom NCT | Công ty con | 0110721491 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 20/05/2024 | Số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch cho thuê và các dịch vụ liên quan | |
| 21 | Công ty CP Đầu tư và Phát triển Sinh Thái | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0900222333 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 31/03/2008 | Số 191, phố Bà Triệu, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | |
| 22 | Công ty Cổ phần Di chuyển xanh và thông minh GSM | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0110269067 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 01/03/2023 | Tòa Văn phòng Symphony, đường Chu Huy Mân, khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch cho thuê và các dịch vụ liên quan | |
| Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | ||||||||
| 23 | Công ty CP đầu tư xây dựng Thái Sơn | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 0305173688 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 22/8/2007 | Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | |
| 24 | Công ty Cổ phần VinWonders Nha Trang | Bên có liên quan của Cổ đông lớn | 4201954042 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Khánh Hòa cấp ngày 21/04/2022 | Đào Hòn Tre, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2025 | - Nghị quyết số: 01/2025/NQ-HĐQT-VCR ngày 02/01/2025 | Giao dịch hợp tác đầu tư |